Quay lại

Quyết định 1104/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Quyết định 1731/QĐ-UBND về mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế và Quyết định 2396/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 1731/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1104/QĐ-UBND

Huế, ngày 01 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 1731/QĐ- UBND NGÀY 17/6/2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ VỀ VIỆC BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2396/QĐ-UBND NGÀY 31/7/2025 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 1731/QĐ-UBND NGÀY 17/6/2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Căn cứ Thông tư số 53/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2025/TT-BYT ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Huế về việc ban hành mã định danh điện tử các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế;

Căn cứ Quyết định số 2396/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc ban hành mã định danh điện tử các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1421/TTr-SKHCN ngày 30 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung và đóng một số mã định danh điện tử của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc ban hành mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế và Quyết định số 2396/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế, cụ thể như sau:

1. Bổ sung mã định danh điện tử.

2. Điều chỉnh tên đơn vị.

3. Đóng mã định danh các đơn vị. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quy định chuyển tiếp

1. Trong thời hạn 05 ngày kể từ khi Quyết định này có hiệu lực, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm nâng cấp, chỉnh sửa các hệ thống thông tin, nền tảng số và cơ sở dữ liệu hiện có để tuân thủ quy định về mã định danh điện tử phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu; đồng thời rà soát và điều chỉnh các quy định đã ban hành trước đây (nếu có) cho phù hợp với Quyết định này.

2. Đối với việc gửi, nhận văn bản điện tử và xử lý hồ sơ công việc trên Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành:

a) Toàn bộ văn bản điện tử và hồ sơ công việc đã được khởi tạo, ký số và lưu trữ gắn với mã định danh cũ trước thời điểm chuyển đổi vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý, giá trị tra cứu và thời hạn bảo quản theo quy định.

b) Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan đối chiếu, chuẩn hóa và đồng bộ dữ liệu giữa mã định danh cũ và mã định danh mới, bảo đảm khả năng truy xuất đầy đủ lịch sử xử lý, tính liên tục, thống nhất và kế thừa toàn vẹn của hồ sơ công việc trên Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành.

3. Trường hợp phát sinh việc thành lập mới, chia tách, sáp nhập hoặc tổ chức lại đơn vị, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật, điều chỉnh trên các hệ thống thông tin, nền tảng số và cơ sở dữ liệu của cơ quan, đơn vị, đảm bảo đúng cấu trúc được quy định tại Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc ban hành mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế và Quyết định số 2396/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế không thay đổi so với Quyết định này vẫn giữ nguyên.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (báo cáo);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành;
- Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND TP;
- UBND các xã, phường;
- VP: CVP, các PCVP UBND TP;
- Lưu: VT, CN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hữu Thùy Giang

PHỤ LỤC


ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA DANH MỤC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1731/QĐ-UBND VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2396/QĐ-UBND
(Kèm theo Quyết định số: 1104/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế)


1. Bổ sung mã định danh điện tử


STT

Mã điện tử

Tên đơn vị

1

H57.92

Trung tâm Phát triển quỹ đất

2

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2.1

Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu

H57.24.25.20

Trạm Quản lý thông tin khí tượng thủy văn chuyên dùng

3

UBND phường Phong Điền

H57.101.11

Trạm Y tế phường Phong Điền

4

UBND phường Phong Thái

H57.102.11

Trạm Y tế phường Phong Thái

5

UBND phường Phong Dinh

H57.103.11

Trạm Y tế phường Phong Dinh

6

UBND phường Phong Phú

H57.104.11

Trạm Y tế phường Phong Phú

7

UBND phường Phong Quảng

H57.105.11

Trạm Y tế phường Phong Quảng

8

UBND xã Đan Điền

H57.106.11

Trạm Y tế xã Đan Điền

9

UBND xã Quảng Điền

H57.107.11

Trạm Y tế xã Quảng Điền

10

UBND phường Hương Trà

H57.108.11

Trạm Y tế phường Hương Trà

11

UBND phường Kim Trà

H57.109.11

Trạm Y tế phường Kim Trà

12

UBND xã Bình Điền

H57.110.11

Trạm Y tế xã Bình Điền

13

UBND phường Kim Long

H57.111.11

Trạm Y tế phường Kim Long

14

UBND phường Hương An

H57.112.11

Trạm Y tế phường Hương An

15

UBND phường Phú Xuân

H57.113.11

Trạm Y tế phường Phú Xuân

16

UBND phường Thuận An

H57.114.11

Trạm Y tế phường Thuận An

17

UBND phường Hóa Châu

H57.115.11

Trạm Y tế phường Hóa Châu

18

UBND phường Dương Nỗ

H57.116.11

Trạm Y tế phường Dương Nỗ

19

UBND phường Mỹ Thượng

H57.117.11

Trạm Y tế phường Mỹ Thượng

20

UBND phường Vỹ Dạ

H57.118.11

Trạm Y tế phường Vỹ Dạ

H57.118.13

Ban Quản lý chợ Cống

21

UBND phường Thuận Hóa

H57.119.11

Trạm Y tế phường Thuận Hóa

22

UBND phường An Cựu

H57.120.11

Trạm Y tế phường An Cựu

23

UBND phường Thủy Xuân

H57.121.11

Trạm Y tế phường Thủy Xuân

24

UBND xã Phú Vinh

H57.122.11

Trạm Y tế xã Phú Vinh

25

UBND xã Phú Hồ

H57.123.11

Trạm Y tế xã Phú Hồ

26

UBND xã Phú Vang

H57.124.11

Trạm Y tế xã Phú Vang

27

UBND phường Thanh Thủy

H57.125.11

Trạm Y tế phường Thanh Thủy

28

UBND phường Hương Thủy

H57.126.11

Trạm Y tế phường Hương Thủy

29

UBND phường Phú Bài

H57.127.11

Trạm Y tế phường Phú Bài

30

UBND xã Vinh Lộc

H57.128.11

Trạm Y tế xã Vinh Lộc

31

UBND xã Hưng Lộc

H57.129.11

Trạm Y tế xã Hưng Lộc

32

UBND xã Lộc An

H57.130.11

Trạm Y tế xã Lộc An

33

UBND xã Phú Lộc

H57.131.11

Trạm Y tế xã Phú Lộc

34

UBND xã Chân Mây - Lăng Cô

H57.132.11

Trạm Y tế xã Chân Mây - Lăng Cô

35

UBND xã Long Quảng

H57.133.11

Trạm Y tế xã Long Quảng

36

UBND xã Nam Đông

H57.134.11

Trạm Y tế xã Nam Đông

37

UBND xã Khe Tre

H57.135.11

Trạm Y tế xã Khe Tre

38

UBND xã A Lưới 1

H57.136.11

Trạm Y tế xã A Lưới 1

39

UBND xã A Lưới 2

H57.137.11

Trạm Y tế xã A Lưới 2

40

UBND xã A Lưới 3

H57.138.11

Trạm Y tế xã A Lưới 3

41

UBND xã A Lưới 4

H57.139.11

Trạm Y tế xã A Lưới 4

42

UBND xã A Lưới 5

H57.140.11

Trạm Y tế xã A Lưới 5


2. Điều chỉnh tên đơn vị


STT

Mã điện tử

Tên đơn vị cũ

Tên đơn vị sau khi điều chỉnh

1

H57.19.04

Phòng Tiếp công dân và xử lý đơn thư

Phòng Tiếp công dân và xử lý đơn

2

H57.19.06

Phòng Phòng, chống tham nhũng, tiêu cực

Phòng Phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

3

H57.19.07

Phòng Giám sát, thẩm định, xử lý sau thanh tra

Phòng Giám sát, thẩm định và xử lý sau thanh tra

4

H57.24.30

Ban Quản lý rừng phòng hộ Bắc Hải Vân

Ban Quản lý khu bảo vệ cảnh quan Bắc Hải Vân

5

H57.24.27

Ban Quản lý Khu bảo tồn Sao La

Ban Quản lý Khu dự trữ thiên nhiên Sao La

6

H57.24.28

Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Phong Điền

Ban Quản lý Khu dự trữ thiên nhiên Phong Điền


3. Đóng mã định danh các đơn vị


STT

Mã điện tử

Tên đơn vị

1

H57.24.36

Trung tâm Phát triển quỹ đất

2

H57.18.33.20

Trạm Y tế xã A Lưới 1

3

H57.18.33.21

Trạm Y tế xã A Lưới 2

4

H57.18.33.22

Trạm Y tế xã A Lưới 3

5

H57.18.33.23

Trạm Y tế xã A Lưới 4

6

H57.18.33.24

Trạm Y tế xã A Lưới 5

7

H57.18.34.20

Trạm Y tế phường Phong Điền

8

H57.18.34.21

Trạm Y tế phường Phong Thái

9

H57.18.34.22

Trạm Y tế phường Phong Dinh

10

H57.18.34.23

Trạm Y tế phường Phong Phú

11

H57.18.35.20

Trạm Y tế xã Lộc An

12

H57.18.35.21

Trạm Y tế xã Phú Lộc

13

H57.18.35.22

Trạm Y tế xã Chân Mây - Lăng Cô

14

H57.18.35.23

Trạm Y tế xã Vinh Lộc

15

H57.18.35.24

Trạm Y tế xã Hưng Lộc

16

H57.18.35.25

Trạm Y tế xã Long Quảng

17

H57.18.35.26

Trạm Y tế xã Nam Đông

18

H57.18.35.27

Trạm Y tế xã Khe Tre

19

H57.18.36.20

Trạm Y tế xã Phú Vang

20

H57.18.36.21

Trạm Y tế xã Phú Hồ

21

H57.18.36.22

Trạm Y tế xã Phú Vinh

22

H57.18.37.20

Trạm Y tế phường Phong Quảng

23

H57.18.37.21

Trạm Y tế xã Quảng Điền

24

H57.18.37.22

Trạm Y tế xã Đan Điền

25

H57.18.38.20

Trạm Y tế phường Thuận Hóa

26

H57.18.38.21

Trạm Y tế phường An Cựu

27

H57.18.38.22

Trạm Y tế phường Thủy Xuân

28

H57.18.38.23

Trạm Y tế phường Vỹ Dạ

29

H57.18.38.24

Trạm Y tế phường Mỹ Thượng

30

H57.18.38.25

Trạm Y tế phường Dương Nỗ

31

H57.18.38.26

Trạm Y tế phường Thuận An

32

H57.18.39.20

Trạm Y tế phường Thanh Thủy

33

H57.18.39.21

Trạm Y tế phường Hương Thủy

34

H57.18.39.22

Trạm Y tế phường Phú Bài

35

H57.18.40.20

Trạm Y tế phường Hương Trà

36

H57.18.40.21

Trạm Y tế phường Kim Trà

37

H57.18.40.22

Trạm Y tế xã Bình Điền

38

H57.18.41.20

Trạm Y tế phường Phú Xuân

39

H57.18.41.21

Trạm Y tế phường Kim Long

40

H57.18.41.22

Trạm Y tế phường Hương An

41

H57.18.41.23

Trạm Y tế phường Hóa Châu

42

H57.56

Trường Cao đẳng Y tế Huế

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1104/QĐ-UBND
Ngày ban hành01/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Huế / Trần Hữu Thùy Giang
Phạm viHuế
Trích yếuNăm 2026 điều chỉnh Quyết định 1731/QĐ-UBND về mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế và Quyết định 2396/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 1731/QĐ-UBND
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.