|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 11053/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh tại Tờ trình số 1494/TTr-SNgV ngày 12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án đơn giản hóa 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý xuất nhập cảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Tây Ninh (Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Ngoại vụ:
1. Xây dựng dự thảo Quyết định công bố rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
2. Gửi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính không thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh cho các Bộ, ngành Trung ương xem xét, quyết định sau khi được UBND tỉnh thông qua.
3. Trình Chủ tịch UBND tỉnh kịp thời công bố, công khai thủ tục hành chính sau khi được các cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật có liên quan để thực thi phương án đơn giản hóa các thủ tục nêu trên.
Điều 3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
PHƯƠNG ÁN
CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP
CẢNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 11053/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH
1. Thủ tục hành chính: Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (Mã số TTHC: 3.000242)
a) Nội dung đơn giản hóa
*Trường hợp 1: Cắt giảm thời gian giải quyết từ 16 ngày xuống 08 ngày (giảm 50% thời gian) đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ).
* Trường hợp 2: Cắt giảm thời gian giải quyết từ 27 ngày xuống 22 ngày (giảm 18,5% thời gian) đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại khoản 3 Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ).
Lý do: Qua thực tế giải quyết đối với thủ tục hành chính này, Trường hợp 1 chỉ cần 08 ngày và Trường hợp 2 chỉ cần 22 ngày là sẽ hoàn thành và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; đồng thời, việc cắt giảm thời gian giải quyết này phù hợp với quy định tại Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực từ 01/7/2026. Nếu thực thi được nội dung này sẽ giúp cho cá nhân, tổ chức giảm thời gian chờ đợi, đồng thời nhận được kết quả sớm hơn so với quy định.
b) Kiến nghị thực thi
- Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam (Luật số 49/2019/QH14 ngày 22/11/2019), được sửa đổi, bổ sung năm 2023 (Luật số 23/2023/QH15 ngày 24/6/2023);
- Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC.
- Quyết định số 5358/QĐ-BCA ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Công An về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công An.
- Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC.
- Lộ trình thực hiện: Năm 2026.
c) Lợi ích phương án đơn giản hóa
Qua rà soát thực tế giải quyết thủ tục hành chính tại địa phương, đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (quy định tại khoản 1, Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg), số lượng hồ sơ phát sinh không đáng kể, nhiều năm không phát sinh hồ sơ. Vì vậy, để bảo đảm việc tính toán chi phí thực hiện thủ tục hành chính sát với thực tiễn, chỉ thực hiện tính chi phí đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam (quy định tại khoản 3, Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg). Cụ thể như sau:
- Chi phí thực hiện thủ tục hành chính hiện tại: 1.094.119.200 đồng.
- Chi phí thực hiện thủ tục hành chính sau khi đơn giản hoá: 903.837.600 đồng.
- Chi phí tiết kiệm sau khi đơn giản hoá: 190.281.600 đồng.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 17,391 %.
PHỤ LỤC 2
CHI PHÍ
TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Lĩnh vực: QUẢN LÝ XUẤT
NHẬP CẢNH
TTHC: Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương (Mã số TTHC:
3.000242)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11053/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
I. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/ 01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện/ 01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tìm hiểu về thủ tục |
Nghiên cứu các quy định có liên quan, cách thức thực hiện hồ sơ, … |
4 |
59.463 |
|
|
1 |
80 |
237.852 |
19.028.160 |
Thu nhập bình quân 01 người trong 01 giờ làm việc năm 2026 |
|
1.2 |
Chuẩn bị hồ sơ |
Bao gồm: soạn thảo mẫu đơn, công chứng, phô tô, in ấn tài liệu có liên quan,… |
6 |
59.463 |
|
|
1 |
80 |
356.778 |
28.542.240 |
|
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Thời gian đi nộp hồ sơ |
2 |
59.463 |
|
|
1 |
80 |
118.926 |
9.514.080 |
|
|
3 |
Thời gian chờ xử lý hồ sơ |
Thời gian chờ |
216 |
59.463 |
|
|
1 |
80 |
12.844.008 |
1.027.520.640 |
|
|
4 |
Nhận kết quả |
Thời gian đi nhận kết quả |
2 |
59.463 |
|
|
1 |
80 |
118.926 |
9.514.080 |
|
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
1.094.119.200 |
|
|
II. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN HÓA
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/ 01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện/ 01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuẩn bị hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tìm hiểu về thủ tục |
Nghiên cứu các quy định có liên quan, cách thức thực hiện hồ sơ, … |
4 |
59.463 |
|
|
1 |
80 |
237.852 |
19.028.160 |
Thu nhập bình quân 01 người trong 01 giờ làm việc năm 2026 |
|
1.2 |
Chuẩn bị hồ sơ |
Bao gồm: soạn thảo mẫu đơn, công chứng, phô tô, in ấn tài liệu có liên quan,… |
6 |
59.463 |
|
|
1 |
80 |
356.778 |
28.542.240 |
|
|
2 |
Nộp hồ sơ |
Thời gian đi nộp hồ sơ |
2 |
59.463 |
|
|
1 |
80 |
118.926 |
9.514.080 |
|
|
3 |
Thời gian chờ xử lý hồ sơ |
Thời gian chờ |
176 |
59.463 |
|
|
1 |
80 |
10.465.488 |
837.239.040 |
|
|
4 |
Nhận kết quả |
Thời gian đi nhận kết quả |
2 |
59.463 |
|
|
1 |
80 |
118.926 |
9.514.080 |
|
|
|
TỔNG |
|
|
|
|
|
|
|
903.837.600 |
|
|
III. SO SÁNH CHI PHÍ
Chi phí tuân thủ TTHC hiện tại và sau đơn giản hóa

Chi phí tuân thủ TTHC còn lại (màu đỏ) và Chi phí tuân thủ TTHC cắt giảm được (màu xanh) sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung
