|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 1105/QĐ-UBND |
Bến Tre, ngày 25 tháng 5 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BẾN TRE
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1229/QĐ-BCT ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý cạnh tranh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 871/TTr-SCT ngày 21 tháng 5 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành chính mới ban hành, 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý cạnh tranh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Số: 1105/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bến Tre, ngày 25 tháng 5 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
|
Về việc công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính mới ban hành, 02 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý cạnh tranh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1229/QĐ-BCT ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Bộ
Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý cạnh tranh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 871/TTr-SCT
ngày 21 tháng 5 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành chính mới ban hành, 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý cạnh tranh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC - Văn phòng Chính phủ ;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Các PCVP. UBND tỉnh;
- Phòng KSTTHC (kèm hồ sơ); TTTTĐT;
- Lưu: VT.
|
dÂn CHỦ TỊCH
TẾ CHỦ TỊCH
Trướng Duy Hải
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1105/QĐ-UBND ngày 25tháng 5 năm 2018
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
STT
|
Tên thủ
tục hành
chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ
pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Quản lý cạnh tranh
|
Lĩnh vực: Quản lý cạnh tranh
|
Lĩnh vực: Quản lý cạnh tranh
|
Lĩnh vực: Quản lý cạnh tranh
|
Lĩnh vực: Quản lý cạnh tranh
|
Lĩnh vực: Quản lý cạnh tranh
|
|
1
|
Đăng ký
hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp
hồ sơ
qua
đường
bưu điện, trực tuyến hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương, địa 71
chỉ số
Nguyễn Huệ, Phường 1,
Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
|
Không
|
Nghị định số 40/2018/NĐ
-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ về quản lý
hoạt động kinh doanh
theo phương thức đa cấp
|
|
2
|
Đăng ký
sửa đổi, bổ
sung nội
dung hoạt
động bán
hàng đa cấp tại địa
phương
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua
đường
bưu điện, trực tuyến hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương,
địa
chỉ số 71 Nguyễn Huệ,
|
Không
|
2
B NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH THUỘC THẨM
GIẢI CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH BẾN TRE
2Lĩnh vực: Quản lý cạnh tranh
1. Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
- Trình tự thực hiện
Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật.
Bước 2. Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương số 71 Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Bến Tre. Trong giờ làm việc, sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ, từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần hoặc qua đường bưu điện.
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì nhận hồ sơ, ra biên nhận và hẹn trả kết quả;
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì trả hồ sơ yêu cầu bổ sung.
Bước 3. Sở Công Thương giao Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa bảo đảm tính hợp lệ thì Phòng Quản lý Thương mại tham
mưu lãnh đạo Sở ra thông báo yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày Sở Công Thương ban hành thông báo. Sở Công Thương trả lại hồ sơ trong trường hợp doanh nghiệp bán hàng đa cấp không sửa đổi, bổ sung hồ sơ trong thời hạn nêu trên;
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì Phòng Quản lý thương mại tham mưu Lãnh
đạo Sở có văn bản xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo mẫu số 08 trong thời hạn 07 ngày làm việc.
Bước 4. Đến thời gian hẹn Thương nhân mang biên nhận đến Sở Công
Thương nhận kết quả hoặc qua đường Bưu điện nhận kết quả (nếu có nhu cầu).
- Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Sở
Công Thương Bến Tre.
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo Mẫu số 07 kèm
theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ;
+ 01 bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương;
+ 01 bản sao giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp;
+ 01 bản sao giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (nếu có) hoặc 01 văn bản ủy quyền cho người đại diện tại địa phương, kèm theo 01 bản sao được chứng thực
5
chứng minh nhân dân/căn cước công dân hoặc hộ chiếu của người đại diện đó trong trường hợp doanh nghiệp không có trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện tại địa phương.
- Danh sách người tham gia hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương kèm theo danh sách người tham gia bán hàng đa cấp cư trú tại địa phương đến thời điểm nộp hồ sơ trong trường hợp doanh nghiệp đã có hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương trước thời điểm Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp có hiệu lực (danh sách ghi rõ: Họ tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ nơi cư trú (thường trú hoặc tạm trú trong trường hợp không cư trú tại nơi thường trú), số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu, số hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp, mã số người tham gia, điện thoại liên hệ của người tham gia bán hàng đa cấp) tới Sở Công Thương nơi doanh nghiệp dự kiến hoạt động.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp bán hàng đa cấp.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Bến Tre.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận đăng ký hoạt
động bán hàng đa cấp tại địa phương.
- Phí, lệ phí: không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương theo Mẫu số 07 kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp bán
hàng đa cấp được coi là có hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương nếu thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Doanh nghiệp có trụ sở chính, chi nhánh hoặc văn phòng đại diện có thực
hiện chức năng liên quan đến hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương;
+ Doanh nghiệp tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp tại
địa phương;
+ Doanh nghiệp có người tham gia bán hàng đa cấp cư trú (thường trú hoặc
tạm trú trong trường hợp không cư trú tại nơi thường trú) hoặc thực hiện hoạt động tiếp thị, bán hàng theo phương thức đa cấp tại địa phương.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
6
Mẫu số 07
Tên tổ chức, cá nhân CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: ngày ..... tháng .... năm
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kính gửi:
1. Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số:
do:.
Cấp lần đầu ngày: ./.../...Lần thay đổi gần nhất:
Địa chỉ của trụ sở chính:
Điện thoại: . Fax:
2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp số:
|
do:..
Cấp sửa đổi, bổ sung lần.
|
Cấp lần đầu ngày:
ngày
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh/thành
phố.. như sau:
1. Thời gian dự kiến bắt đầu hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương:
2. Địa điểm hoạt động bán hàng đa cấp, tại địa phương (bao gồm trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, các địa điểm kinh doanh nếu có):
Tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh địa
chỉ: .ĐT:. .Fax:.. Email:
Người đứng đầu: Điện thoại Fmail
3. Người đại diện tại địa phương (trường hợp doanh nghiệp không có trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện tại địa phương): Họ tên:
Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu số: ...
|
Do:
Địa chỉ liên lạc:
|
Cấp ngày://..; điện thoại:.Email
|
Văn bản ủy quyền số:.. りイてみかみえい ngày
4. Văn bản, tài liệu kèm theo:
Doanh nghiệp cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của các văn bản, tài liệu kèm theo./.
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
7
2. Thủ tục đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
- Trình tự thực hiện:
Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật.
Bước 2. Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương số 71 Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Bến Tre. Trong giờ làm việc, sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ, từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần hoặc qua đường bưu điện.
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì nhận hồ sơ, ra biên nhận và hẹn trả kết quả;
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì trả hồ sơ yêu cầu bổ sung.
Bước 3. Sở Công Thương giao Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa bảo đảm tính hợp lệ thì Phòng Quản lý Thương mại tham
mưu lãnh đạo Sở có thông báo yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Doanh nghiệp được bổ sung hồ sơ 01 lần trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày Sở Công Thương ban hành thông báo. Sở Công Thương trả lại hồ sơ trong trường hợp doanh nghiệp bán hàng đa cấp không sửa đổi, bổ sung hồ sơ trong thời hạn nêu trên;
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì Phòng Quản lý thương mại tham mưu cho
lãnh đạo Sở có văn bản xác nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo mẫu số 10 trong thời hạn 07 ngày làm việc.
Bước 4. Đến thời gian hẹn Thương nhân mang biên nhận đến Sở Công
Thương nhận kết quả hoặc qua đường Bưu điện nhận kết quả (nếu có nhu cầu).
- Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Sở
Công Thương Bến Tre.
- Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành (kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ);
+ 01 bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương;
+ 01 bản sao giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp;
+ 01 bản sao giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (nếu có) hoặc 01 văn bản ủy quyền cho người đại diện tại địa phương, kèm theo 01 bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân hoặc hộ chiếu của người đại diện đó
8
trong trường hợp doanh nghiệp không có trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện tại địa phương.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp bán hàng đa cấp.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương tỉnh Bến Tre.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận đăng ký sửa
đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương.
- Phí và lệ phí: không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt
động bán hàng đa cấp tại địa phương theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành (kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ);
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
+ Trong quá trình hoạt động bán hàng đa cấp tại các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương, doanh nghiệp bán hàng đa cấp có trách nhiệm đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương tới Sở Công Thương khi có một trong các thay đổi liên quan đến:
+ Trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
doanh nghiệp tại địa phương;
+ Người đại diện của doanh nghiệp bán hàng đa cấp tại địa phương.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
9
Mẫu số 09
|
Tên tổ chức, cá nhân
Số:
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ..... tháng ... năm
|
ĐĂNG KÝ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kính gửi:
1. Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số:.
Do:
Cấp lần đầu ngày: ./.. Lần thay đổi gần nhất:
Địa chỉ của trụ sở chính: Điện thoại .Fax:
2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp số:
Do:. Cấp lần đầu ngày:
Cấp sửa đổi, bổ sung lần.
....... ngày
3. Xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương số:
Do:. Cấp ngày:
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn
tỉnh/thành phố... .như sau:
1. Nội dung đăng ký sửa đổi, bổ sung:
2. Lý do sửa đổi, bổ sung:
3. Văn bản, tài liệu kèm theo:
Doanh nghiệp cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của các văn bản, tài liệu kèm theo.
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
10
3. Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
- Trình tự thực hiện
Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật. Trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp do xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương bị thu hồi (trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương bị thu hồi).
Bước 2. Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận nhận và trả kết quả của Sở Công Thương số 71 Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Bến Tre. Trong giờ làm việc, sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ, từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần hoặc qua đường bưu điện.
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì nhận hồ sơ, ra biên nhận và hẹn trả kết quả;
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì trả hồ sơ yêu cầu bổ sung.
Bước 3. Sở Công Thương giao Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ:
Hồ sơ hợp lệ thì Phòng Quản lý thương mại tham mưu cho lãnh đạo Sở có
văn bản xác nhận tiếp nhận hồ sơ chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo Mẫu số 11 trong thời hạn 10 ngày làm việc.
Bước 4. Đến thời gian hẹn Thương nhân mang biên nhận đến Sở Công
Thương nhận kết quả hoặc qua đường Bưu điện nhận kết quả (nếu có nhu cầu).
- Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Sở
Công Thương Bến Tre.
- Thành phần hồ sơ:
+ Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo Mẫu
số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
+ Báo cáo theo Mẫu số 16 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
+ Doanh nghiệp tự chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương;
11
+ Doanh nghiệp bị thu hồi xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại
địa phương bị thu hồi.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương tỉnh Bến Tre.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận tiếp nhận hồ sơ
thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
- Phí và lệ phí: Không.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo Mẫu
số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
+ Báo cáo theo Mẫu số 16 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
12
Mẫu số 11
|
Tên tổ chức, cá nhân
Số:
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ..... tháng .... năm
|
THÔNG BÁO
CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kính gửi:
1. Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số:.
Do:
Cấp lần đầu ngày: ./.. Lần thay đổi gần nhất: 1
Địa chỉ của trụ sở chính: ĐT: .Fax:.
2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp số:
|
Do:.
Cấp sửa đổi, bổ sung lần
|
Cấp lần đầu ngày:
ngày
|
3. Xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương số:
Do: Cấp ngày:
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại tỉnh/thành
phố.... . như sau:
1. Lý do chấm dứt hoạt động:
2. Thời gian bắt đầu chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp:
3. Thông tin liên hệ tại trụ sở chính:
Người liên hệ:
Chức vụ: Điện thoại: Fax: Email:
4. Thông tin liên hệ tại địa phương:
4.1. Tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (nếu có):
Địa chỉ: ĐT:. ... Fax: . Email:.
Người đứng đầu: .ĐT: ... Email:
4.2. Người đại diện tại địa phương (trường hợp doanh nghiệp không có trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện tại địa phương):
Họ tên:
Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu số:
Do:. Cấp ngày:
Điện thoại: Fax:. Email:
Địa chỉ liên lạc:
5. Tài liệu kèm theo:
Doanh nghiệp cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của các văn bản, tài liệu kèm theo.
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
13
Mẫu số 16
|
Tên tổ chức, cá nhân
Số:
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ..... tháng ... năm
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
BÁN HÀNG ĐA CẤP PHÁT SINH TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kỳ báo cáo.
Kính gửi:
Tên doanh nghiệp:
Địa chỉ:
Chi nhánh/Văn phòng đại diện tại địa phương (nếu có):
Địa chỉ:
Điện thoại: Email:
Người đại diện tại địa phương (trường hợp không có trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện tại địa phương):
Địa chỉ:
Điện thoại: Email:
1. Hoạt động bán hàng đa cấp của trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tại địa phương
|
STT
|
Trụ sở chính/Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh
|
Địa chỉ
|
Người đứng đầu
|
Điện
thoại
liên hệ
|
Tình trạng
hoạt động hiện tại
|
|
1
|
|||||
|
2
|
|||||
|
3
|
(Doanh nghiệp kê khai đầy đủ thông tin về trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tại địa phương. Tình trạng hoạt động hiện tại của chi nhánh/địa điểm kinh doanh: đang hoạt động hoặc đã ngừng hoạt động.)
2. Mạng lưới người tham gia bán hàng đa cấp cư trú tại địa phương
+ Danh sách người tham gia bán hàng đa cấp tại địa phương tính đến thời điểm báo cáo.
+ Danh sách người tham gia bán hàng đa cấp tại địa phương phát sinh mới trong kỳ báo cáo.
+ Danh sách người tham gia bán hàng đa cấp tại địa phương chấm dứt hợp đồng trong kỳ báo cáo.
(Chỉ tiêu báo cáo: họ tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ nơi cư trú (thường trú hoặc tạm trú trong trường hợp không cư trú tại nơi thường trú), số chứng minh nhân dân hoặc số
14
căn cước công dân hoặc số hộ chiếu, số hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp, mã số người tham gia, điện thoại liên hệ của người tham gia bán hàng đa cấp)
3. Doanh thu bán hàng đa cấp tại địa phương
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Giá trị
|
Giá trị
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Doanh thu chưa gồm
VAT
(triệu đồng)
|
Doanh thu bao gồm VAT (triệu đồng)
|
|
1
|
Thực phẩm chức
năng/Thực phẩm bổ sung sức khỏe
|
||
|
2
|
Mỹ phẩm
|
||
|
3
|
Quần áo/Thời trang
|
||
|
4
|
Thiết bị
|
||
|
5
|
Đồ gia dụng
|
||
|
6
|
Khác
|
||
|
7
|
Tổng cộng
|
(Doanh nghiệp báo cáo nội dung này dựa trên doanh thu bán hàng đa cấp cho người tham gia, khách hàng tại địa phương)
4. Hoa hồng, tiền thưởng, lợi ích kinh tế, khuyến mại trả cho người tham gia bán hàng đa cấp tại địa phương
Danh sách người tham gia bán hàng đa cấp tại địa phương nhận hoa hồng, tiền thưởng, lợi ích kinh tế, khuyến mại trong kỳ báo cáo
(Chỉ tiêu báo cáo: họ tên; số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp; mã số người tham gia; doanh thu bán hàng trong kỳ; giá trị hoa hồng, tiền thưởng, lợi ích kinh tế đã nhận trong kỳ; giá trị khuyến mại quy đổi thành tiền trong kỳ; khấu trừ thuế thu nhập cá nhân)
5. Kết quả hoạt động kinh doanh
(Nội dung này chỉ áp dụng đối với báo cáo định kỳ năm)
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Giá trị (triệu đồng)
|
|
1
|
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
|
|
Các khoản giảm trừ
|
||
|
2
|
Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
|
|
Doanh thu từ bán hàng đa cấp
|
||
|
Doanh thu khác
|
||
|
3
|
Doanh thu hoạt động tài chính
|
|
|
4
|
Giá vốn hàng bán
|
15
|
Giá vốn mặt hàng đa cấp
|
||
|
Giá vốn ngoài mặt hàng đa cấp (nếu có)
|
||
|
5
|
Chi phí quản lý, kinh doanh
|
|
|
Chi phí hoa hồng
|
||
|
Chi phí khuyến mãi
|
||
|
Chi phí bán hàng khác
|
||
|
Chi phí quản lý
|
||
|
Chi phí tài chính
|
||
|
6
|
Lợi nhuận trước thuế
|
|
|
7
|
Lợi nhuận sau thuế
|
(Doanh nghiệp báo cáo nội dung này dựa trên báo cáo gửi cơ quan thuế tại các địa phương nơi doanh nghiệp có trụ sở chính, chi nhánh)
6. Thực hiện nghĩa vụ ngân sách đối với nhà nước
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Giá trị (triệu đồng)
|
|
1
|
Thuế môn bài
|
|
|
2
|
Thuế giá trị gia tăng (VAT)
|
|
|
3
|
Thuế xuất nhập khẩu
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân (của người lao động)
|
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân nộp hộ người tham gia BHĐC
|
|
|
6
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
7
|
Khác
|
|
|
Tổng cộng
|
(Doanh nghiệp báo cáo nội dung này dựa trên báo cáo gửi cơ quan thuế tại các địa phương nơi doanh nghiệp có trụ sở chính, chi nhánh)
7. Chương trình khuyến mại tại địa phương
|
STT
|
Tên chương
trình khuyến
mại
|
Thời gian
bắt đầu
|
Thời gian
kết thúc
|
Giá trị khuyến
mại đăng
ký/thông báo
|
Giá trị khuyến
mại thực hiện
|
|
2
|
|||||
|
3
|
(Kết quả thực hiện các chương trình khuyến mại trong kỳ báo cáo)
8. Tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo tại địa phương
STT Tên hội nghị, hội Thời gian Địa điểm Nội dung Số lượng người
16
|
thảo, đào tạo
|
tổ chức
|
tổ chức
|
tham dự
|
||
|
1
|
|||||
|
2
|
|||||
|
3
|
(Các hội nghị, hội thảo đào tạo được doanh nghiệp thông báo tới Sở Công Thương và thực hiện trong kỳ báo cáo)
9. Đào tạo cơ bản cho người tham gia bán hàng đa cấp
|
STT
|
Họ tên
|
CMND
|
Mã số
người
tham gia
|
Điện
thoại
|
Thời gian
đào tạo
|
Phương
thức đào tạo
|
Ngày cấp
Thẻ thành
viên
|
|
2
|
|||||||
|
3
|
(Đào tạo cơ bản cho người tham gia bán hàng đa cấp cư trú tại địa phương trong kỳ: họ tên; số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; mã số người tham gia; điện thoại liên hệ; thời gian đào tạo; phương thức đào tạo; ngày cấp Thẻ thành viên)
10. Mua lại hàng hóa từ người tham gia bán hàng đa cấp
|
STT
|
Họ tên
|
CMND
|
Mã số
người
tham
gia
|
Điện
thoại
|
Giá trị
hàng hóa
trả lại
|
Khấu
trừ
|
Giá trị
đã chi
trả
|
Giá trị
còn lại
|
|
2
|
||||||||
|
3
|
||||||||
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
(Danh sách người tham gia bán hàng đa cấp cư trú tại địa phương có yêu cầu trả lại hàng hóa: họ tên; số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; mã số người tham gia; điện thoại liên hệ; giá trị hàng hóa trả lại; giá trị khấu trừ; giá trị đã chi trả; giá trị còn lại)
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/Chi nhánh/VPĐD
(Ký tên, đóng dấu)
17
4. Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
- Trình tự thực hiện:
Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp Doanh nghiệp bán hàng đa cấp thông báo tổ chức hội nghị, hội
thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp thì phải nộp hồ sơ tới Sở Công Thương Bến Tre ít nhất 15 ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện.
- Trường hợp đã thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo với Sở Công
Thương nhưng không thực hiện, doanh nghiệp có trách nhiệm thông báo bằng văn bản tới Sở Công Thương trước ngày dự kiến tổ chức trong hồ sơ thông báo.
- Trường hợp khi có thay đổi thông tin trong hồ sơ thông báo tổ chức hội
nghị, hội thảo, đào tạo, doanh nghiệp có trách nhiệm thông báo bằng văn bản tới Sở Công Thương ít nhất 03 ngày làm việc trước ngày dự kiến thực hiện.
Bước 2. Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương số 71 Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Bến Tre. Trong giờ làm việc, sáng từ 7 giờ đến 11 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ, từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần hoặc qua đường bưu điện.
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì nhận hồ sơ, ra biên nhận và hẹn trả kết quả;
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì trả hồ sơ yêu cầu bổ sung.
Bước 3. Sở Công Thương giao Phòng Quản lý Thương mại kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Phòng Quản lý Thương mại tham mưu lãnh đạo Sở thông báo bằng văn bản để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung. Thời hạn sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp là 10 ngày làm việc kể từ ngày Sở Công Thương ban hành thông báo;
+ Nếu trong 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở Công Thương Bến Tre (Phòng
Quản lý Thương mại) nhận thông báo và không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì Doanh nghiệp bán hàng đa cấp được phép tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo như đã thông báo.
- Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Sở
Công Thương Bến Tre.
- Thành phần hồ sơ:
+ Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo theo Mẫu số 12 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
+ Nội dung, tài liệu trình bày tại hội thảo, số lượng người tham gia dự kiến;
18
+ Danh sách báo cáo viên tại hội nghị, hội thảo, đào tạo kèm theo hợp đồng thuê khoán của doanh nghiệp, trong đó quy định rõ quyền hạn, trách nhiệm, nội dung báo cáo của báo cáo viên;
+ 01 bản chính văn bản ủy quyền trong trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho cá nhân thực hiện đào tạo hoặc tổ chức hội nghị, hội thảo.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Doanh nghiệp được phép tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo nếu trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở Công Thương nhận được thông báo, Sở Công Thương không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: doanh nghiệp bán hàng đa cấp.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương Bến Tre.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp bán hàng đa cấp
được phép tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo như đã thông báo.
- Phí và lệ phí: không có.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu 12 (Thông báo tổ chức hội nghị, hội
thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
19
Mẫu số 12
|
Tên tổ chức, cá nhân
Số:
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày ..... tháng .... năm
|
THÔNG BÁO TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO, ĐÀO TẠO
VỀ BÁN HÀNG ĐA CẤP
Kính gửi:
1. Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):()
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số:..
Do:
Cấp lần đầu ngày: /.. Lần thay đổi gần nhất:...../..../.
Địa chỉ của trụ sở chính: ĐT: .Fax:.
2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp số:
Do:. Cấp lần đầu ngày: /
Cấp sửa đổi, bổ sung lần. ngày
3. Xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương số:
Do:. Cấp ngày:
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo tại tỉnh/thành phố. .. như sau2):
1. Tên hội nghị, hội thảo, đào tạo:
2. Thời gian tổ chức:
3. Địa điểm tổ chức:
4. Nội dung:
5. Số lượng người tham gia dự kiến:
6. Văn bản, tài liệu kèm theo:
7. Người liên hệ: Điện thoại:
Doanh nghiệp cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của các văn bản, tài liệu kèm theo.
Đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp/Chi nhánh/Văn phòng đại diện
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Thông tin về doanh nghiệp hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại địa phương.
Doanh nghiệp bán hàng đa cấp có thể thông báo về việc tổ chức nhiều hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp trong cùng một văn bản thông báo.
20