Quay lại

Quyết định 1105/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1105/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 13 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013 ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NĐ-CP ngày 10/5/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Nghị quyết số 868/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 378/QĐ-UBND của tỉnh Vĩnh Phúc ngày 30/01/2019 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 01/04/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Tam Đảo;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 239/TTr- STNMT ngày 06/5/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tam Đảo với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)

1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)

1. 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)

1. 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

1. 5. Danh mục các công trình đã phê duyệt đã quá 03 năm đến nay chưa triển khai thực hiện, hủy bỏ:
(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)

1. 6. Danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm 2020:
(Chi tiết thể hiện tại biểu 06 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tam Đảo có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương kế hoạch sử dụng đất của huyện.

1. 2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.

1. 3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

1. 4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

1. 5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

1. 6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

2. 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Tam Đảo theo quy định của pháp luật hiện hành.

2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về nội dung đã thẩm định trình UBND tỉnh tại quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.


Nơi nhận:


- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- CViên: NN1, 5;
- Lưu VT.



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Khước

BIỂU 01. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC


(Kèm theo Quyết định số:1105/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị tính: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Toàn huyện
Toàn huyện
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Cơ cấu (%)
TT Tam
Đảo
Xã Bồ Lý
Xã Đạo
Trù
TT Đại
Đình
TT Hợp
Châu
Xã Hồ Sơn
Xã Minh
Quang
Xã Tam
Quan
Xã Yên
Dương
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
23.469,88
100,00
260,96
942,57
7.445,35
3.456,04
999,65
1.765,43
4.891,90
2.781,21
926,77
1
Đất nông nghiệp
NNP
19.953,52
85,02
179,35
785,85
6.779,52
2.914,14
573,08
1.405,13
4.151,06
2.427,69
737,70
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.570,88
10,95
183,31
444,30
264,14
276,02
222,03
541,18
420,85
219,05
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
723,67
3,08
12,72
87,14
125,15
119,42
50,43
36,37
57,38
55,24
179,82
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.894,41
8,07
5,99
285,98
249,11
329,11
102,53
107,40
169,54
524,51
120,24
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
420,19
1,79
160,29
138,52
121,38
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
12.230,89
52,11
5.206,09
2.019,64
126,76
866,49
2.918,72
1.093,19
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.894,45
8,07
81,87
727,27
171,34
6,15
156,57
276,42
287,77
187,06
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
88,90
0,38
0,35
9,03
9,32
10,49
11,19
11,60
6,47
17,37
13,08
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
130,13
0,55
18,28
4,67
59,97
28,76
18,45
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3.485,83
14,85
75,99
155,96
658,39
537,44
425,52
358,39
736,08
349,37
188,69
2.1
Đất quốc phòng
CQP
305,74
1,30
0,97
29,53
19,72
253,21
2,31
2.2
Đất an ninh
CAN
218,05
0,93
0,40
197,26
1,00
7,78
11,61
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
81,24
0,35
19,85
25,21
31,50
1,68
1,75
1,10
0,15
2.6
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1.397,60
5,95
36,84
80,31
296,01
184,77
231,19
187,38
138,80
159,12
83,18
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
9,34
0,04
0,34
9,00
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
9,82
0,04
1,44
0,15
0,75
0,18
4,75
1,89
0,52
0,01
0,13
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
49,20
0,21
0,38
5,59
8,44
5,40
5,47
8,00
4,67
8,18
3,07
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,25
0,00
0,25
Đất giao thông
DGT
821,48
3,50
26,88
54,06
84,99
148,31
145,32
99,81
73,51
126,89
61,71
Đất thủy lợi
DTL
367,62
1,57
4,70
17,05
200,56
18,10
11,38
48,15
31,59
22,32
13,77
Đất công trình năng lượng
DNL
20,39
0,09
0,20
1,83
0,11
11,60
1,49
0,54
3,07
0,23
1,32
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,27
0,01
0,64
0,05
0,03
0,02
0,37
0,05
0,02
0,03
0,06
Đất chợ
DCH
9,38
0,04
0,15
0,63
1,16
5,07
0,52
0,28
0,57
1,00
2.8
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,78
0,00
0,07
0,15
0,32
0,13
0,11
2.9
Đất ở tại nông thôn
ONT
504,89
2,15
40,05
74,45
76,56
124,18
130,06
59,59
2.10
Đất ở tại đô thị
ODT
231,56
0,99
9,95
124,56
97,05
2.11
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
11,82
0,05
2,47
0,32
0,50
0,81
4,92
1,06
0,29
0,62
0,83
2.13
Đất cơ sở tôn giáo
TON
32,65
0,14
0.90
3.32
0.49
4,97
1,02
19,98
1,40
0,27
0,30
2.14
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
52,32
0,22
0,07
3,38
4.90
10,51
4,77
5,75
9,95
4,78
8,21
2.15
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
SKX
66,14
0.28
1,21
6.72
50,39
7.82

Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Toàn huyện
Toàn huyện
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Cơ cấu (%)
TT Tam
Đảo
Xã Bồ Lý
Xã Đạo
Trù
TT Đại
Đình
TT Hợp
Châu
Xã Hồ Sơn
Xã Minh
Quang
Xã Tam
Quan
Xã Yên
Dương
2.16
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
21,86
0,09
0,10
2,17
4,33
3,03
5,15
1,32
1,30
2,37
2,09
2.17
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
13,73
0,06
1,26
0,86
10,45
1,06
0,02
0,08
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
12,09
0,05
0,12
1,83
0,43
0,80
3,36
0,86
4,51
0,18
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
214,48
0,91
2,15
24,51
53,33
38,49
9,71
9,02
33,18
10,11
33,98
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
125,04
0,53
0,31
0,01
6,94
117,75
0,01
0,02
4
Đất đô thị*
KDT
4.716,65
20,10
260,96
3.456,04
999,65

*: không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên


2
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC


(Kèm theo Quyết định số: 1105/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị tính: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
TT Tam
Đảo
Xã Bồ Lý
Xã Đạo
Trù
TT Đại
Đình
TT Hợp
Châu
Xã Hồ
Sơn
Xã Minh
Quang
Xã Tam
Quan
Xã Yên
Dương
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
TỔNG CỘNG
1
Đất nông nghiệp
NNP
256,81
11,65
4,60
23,24
76,11
67,78
28,91
17,55
25,30
1,67
1.1
Đất trồng lúa
LUA
99,98
2,28
1,26
32,02
39,25
6,60
7,65
10,37
0,55
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
99,98
2,28
1,26
32,02
39,25
6,60
7,65
10,37
0,55
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
23,23
0,80
0,53
1,11
7,74
4,47
4,56
2,88
1,04
0,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
52,55
4,15
0,72
2,11
21,25
11,71
6,18
2,02
4,39
0,02
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
8,70
6,70
2,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
31,72
10,00
2,00
7,72
3,00
9,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
40,22
1,01
8,76
13,10
12,00
3,85
0,50
1,00
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,41
0,06
0,35
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
231,76
0,43
1,25
0,55
131,25
93,78
3,10
1,40
2.1
Đất an ninh
CAN
2.2
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,28
0,28
2.3
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
7,29
0,04
4,10
1,25
1,50
0,40
2.4
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.5
Đất ở tại nông thôn
ONT
219,47
1,25
0,51
123,05
92,06
1,60
1,00
2.6
Đất ở tại đô thị
ODT
2.7
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,15
0,15
2.8
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
0,05
0,05
2.9
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
SKX
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,10
0,10
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.12
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.13
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
4,42
4.10
0,32
2.14
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC

Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo

BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC


(Kèm theo Quyết định số:4105/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị tính: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
TT Tam
Đảo
Xã Bồ
Xã Đạo
Trù
TT Đại
Đình
TT Hợp
Châu
Xã Hồ
Sơn
Xã Minh Quang
Xã Tam
Quan
Xã Yên
Dương
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
303,70
12,38
4,60
43,24
101,11
68,00
28,91
17,55
26,09
1,82
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
101,14
2,28
1,26
32,02
39,47
6,60
7,65
11,16
0,70
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
101,14
2,28
1,26
32,02
39,47
6,60
7,65
11,16
0,70
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
28,96
1,53
0,53
3,61
10,24
4,47
4,56
2,88
1,04
0,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
57,55
4,15
0,72
4,61
23,75
11,71
6,18
2,02
4,39
0,02
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
8,70
6,70
2,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
61,72
25,00
17,00
7,72
3,00
9,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
45,22
1,01
8,76
18,10
12,00
3,85
0,50
1,00
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
0,41
0,06
0,35
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
10,00
10,00
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
LUA/NKH
2.3
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
10,00
10,00
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
0,56
0,28
0,10
0,18

Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đả^

BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC


(Kèm theo Quyết định số: 1105/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị tính: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
TT Tam
Đảo
Xã Bồ Lý
Xã Đạo
Trù
TT Đại
Đình
TT Hợp
Châu
Xã Hồ Sơn
Xã Minh
Quang
Xã Tam
Quan
Xã Yên
Dương
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
TỔNG CỘNG
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,05
0,05
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,05
0,05
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.7
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
DHT
2.8
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.9
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA

Tu

Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo

BIỂU 05. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH TRONG KẾ HOẠCH NĂM 2017 QUÁ


HẠN 3 NĂM, CHƯA BỐ TRÍ ĐƯỢC NGUỒN VỐN, HỦY BỎ


(Kèm theo Quyết định số: 105 /QĐ-UBND ngày 13/5/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)


STT
Tên dự án
Địa điển thực hiện dự án
Diện tích
phê duyệt
(ha)
(1)
(2)
(3)
(4)
Tổng cộng
331,68
1
Đất quốc phòng an ninh tại TT. Tam Đảo
TT. Tam Đảo
5,00
2
XD Nhà máy thuốc nổ nhũ tương nhà máy Z195
Xã Minh
Quang
10,00
3
Khu Công nghiệp Tam Dương II ((Khu B2) tại xã Tam Quan và xã Đại Đình
Xã Đại Đình,
Xã Tam Quan
33,47
4
Quy hoạch trạm làm việc thủy lợi thôn Cầu Tre
Xã Hồ Sơn
0,11
5
Quy hoạch Trạm thủy lợi Yên Dương
Xã Yên Dương
0,11
6
XD trụ sở tiếp công dân huyện
Xã Hợp Châu
0,27
7
Mở rộng trụ sở UBND huyện
Xã Hợp Châu
0,50
8
Quy hoạch mới trụ sở làm việc của HTX Nông nghiệp thôn Núc Hạ
Xã Hồ Sơn
0,10
9
Mở rộng trường Trung học CS Đại Đình
Xã Đại Đình
0,80
10
Mở rộng trường Trung học CS Giáp Giang
Xã Đại Đình
1,10
11
QH mới trường Mần non Đạo Trù tuổi hoa (thôn Phân Lân
Thượng)
Xã Đạo Trù
0,50
12
Nhà tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ huyện Tam Đảo
Xã Hồ Sơn
1,60
13
Tượng Đài chiến thắng huyện Tam Đảo
Xã Hồ Sơn
2,50
14
Khuân viên cổng trào tại TT. Thị trấn Tam Đảo
TT. Tam Đảo
0,30
15
Bãi đỗ xe TT. Tam Đảo
TT. Tam Đảo
0,25
16
Đường nối từ khu danh thắng Tây Thiên đến khu du lịch Bến tắm
Xã Đại Đình,
Xã Đạo Trù
4,79
17
Quy hoạch trạm thủy lợi tại thôn Bùa Trong
Xã Bồ Lý
0,11
18
Quy hoạch mở rộng Hồ cụ Mẫn xã Bồ Lý
Xã Bồ Lý
0,10
19
QH mở rộng Hồ Tám Mẫu
Xã Bồ Lý
0,23
20
Cải tạo, nâng cấp Hồ Dộc Chùa thôn Đại Điền, xã Đại Đình
Xã Đại Đình
0,10
21
Xây dựng Hồ Lõng Sâu
Xã Đại Đình
15,00
22
Dự án đảm bảo an toàn hồ đập Vĩnh Phúc
Xã Đạo Trù
0,38
23
Xây dựng hệ thống dẫn nước từ Hồ Xạ Hương về Hồ làng Hà
Xã Hợp Châu
1,00
24
Xây dựng hệ thống dẫn nước từ hồ Xạ Hương về Hồ Làng Hà
Xã Hồ Sơn
1,00
25
Cải tạo hồ Đồng Mít
Xã Hồ Sơn
0,10
26
Dự án di chuyển kênh N7 nguồn từ hồ Làng Hà cấp cho hồ Xó Dù
Xã Hồ Sơn
0,30

1
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo

STT
Tên dự án
Địa điển thực hiện dự án
Diện tích
phê duyệt
(ha)
27
Dự án cấp điện cho khu vực Đền Thượng và Chùa Phù Nghì
thuộc khu danh thắng Tây Thiên
Xã Đại Đình
0,26
28
Xây dựng mới trạm biến áp 110KV Bá Thiện và TBA 220KV Bá Thiện và các xuất tuyến
Xã Minh
Quang
0,40
29
Công trình điện toàn xã
Xã Đại Đình
1,70
30
Đất truyền dẫn năng lượng
Xã Đạo Trù
0,50
31
Đất truyền dẫn năng lượng
Xã Tam Quan
0,50
32
Đất truyền dẫn năng lượng
Xã Hồ Sơn
0,50
33
Đất truyền dẫn năng lượng
Xã Hợp Châu
0,50
34
Đất truyền dẫn năng lượng
TT. Tam Đảo
0,50
35
Đất truyền dẫn năng lượng
Xã Minh
Quang
0,50
36
QH bãi rác thải thôn Đồng Diệt, thôn Sơn Đình
Xã Đại Đình
1,00
37
QH bãi thải xử lý chất thải rắn khu Đồng Lò gạch, thôn Đại Điền
Xã Đại Đình
2,00
38
Quy hoạch bãi rác Rừng Cây Gió
Xã Tam Quan
0,20
39
Quy hoạch bãi rác khu Đồng Mỏ
Xã Đạo Trù
0,05
40
Mở rộng NVH thôn Đồng Cà
Xã Bồ Lý
0,07
41
QH mở rộng Nhà văn hóa Đồng Bả
Xã Hồ Sơn
0,15
42
Quy hoạch mở rộng Đền Mẫu hóa, Đền Mẫu sinh
Xã Đại Đình
0,20
43
Chợ nông sản thị trấn Tam Đảo
TT. Tam Đảo
0,20
44
Mở rộng nghĩa địa thôn Kiên Tràng
Xã Tam Quan
0,30
45
QH đất dịch vụ, TĐC phục vụ các dự án ( 2 bên đường TL 302 thôn Sơn Đồng, Núc Thượng)
Xã Hồ Sơn
3,81
46
Khu TĐC nhà máy thuốc nổ nhũ tương Z195
Xã Minh
Quang
0,30
47
Đất ở đô thị
TT. Tam Đảo
2,00
48
Quy hoạch đất ở TDP 2- thị trấn Tam Đảo
TT. Tam Đảo
3,00
49
Quy hoạch đất ở sau UBND xã
Xã Đạo Trù
2,00
50
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
Xã Đạo Trù
2,00
51
QH khu tái định cư phục vụ dự án Khu du lịch Tam Đảo 2- Bến Tắm - Thác 75
Xã Đại Đình,
Xã Đạo Trù
5,00
52
QH khu đất đấu giá, dịch vụ, giãn dân, khu Bảo Phác xã Hợp
Châu (Đường Hợp Châu -Đồng Tĩnh)
Xã Hợp Châu
1,00
53
Khu đất đấu giá, tái định cư thôn Tích Cực
Xã Hợp Châu
0,61
54
QH bổ sung giai đoạn 2 khu 55 ô đất dịch vụ tại xã Hợp Châu
Xã Hợp Châu
0,40
55
QH đất dịch vụ, đấu giá, dãn dân thôn Tân Long + Đồng Bả
Xã Hồ Sơn
0,27
56
QH đất dịch vụ, đấu giá, dãn dân thôn Núc Hạ
Xã Hồ Sơn
0,33
57
Quy hoạch sắp xếp ổn định dân cư vùng sạt lở xã Minh Quang
Xã Minh
Quang
1,50
58
QH đất dịch vụ đấu giá khu Đồng Bông, Làng Mấu
Xã Tam Quan
1,50
59
Trung tâm dịch vụ thị trấn Tam Đảo
TT. Tam Đảo
0,10

2
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo

STT
Tên dự án
Địa điển thực
hiện dự án
Diện tích
phê duyệt
(ha)
60
Đất sản xuất kinh doanh tại thôn Ngọc Thụ xã Bồ Lý
Xã Bồ Lý
0,50
61
Nhà máy nước sạch thôn Núc Hạ
Xã Hồ Sơn
1,50
62
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu
Xã Tam Quan
0,50
63
DA khu du lịch Hồ Xạ Hương
Minh Quang,
Hợp Châu
107,00
64
Khai thác VLXD khu Đồi Đá
Xã Minh
Quang
16,00
65
Đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu Vực Lựu xã Minh Quang
Xã Minh
Quang
0,56
66
Dự án cấp nước khu Danh Thắng Tây Thiên
Xã Đại Đình
0,15
67
Mở rộng NVH thôn Tân Lập
Xã Bồ Lý
0,22
68
Cải tạo nâng cấp đường tỉnh 302 đi Đền Tụ Nghĩa (Đền Gò) khu danh thắng Tây Thiên
Xã Đại Đình
1,00
69
Thao trường huấn luyện tổng hợp huyện tại Đồng Bùa xã Tam Quan
Xã Tam Quan
5,00
70
Đất trụ sở cơ quan, CTSN xã Đạo Trù
Xã Đạo Trù
0,31
71
Mở rộng trường tiểu học Đại Đình II
Xã Đại Đình
0,45
72
Cải tạo khu lưu niệm Bác Hồ
TT. Tam Đảo
0,20
73
Cải tạo, nâng cấp Sở Chỉ huy Đại tướng Võ Nguyên Giáp và các di tích hầm Cách mạng
TT. Tam Đảo
0,05
74
Đất di tích bắn dơi máy bay mỹ tại xã Đạo Trù
Xã Đạo Trù
4,00
75
Dự án cáp treo Bến Tắm Tây Thiên đi Khu du lịch Tam Đảo 2
Xã Đại Đình
2,00
76
Đường cứu hộ phòng cháy chữa cháy kết hợp dân sinh trạm Bản Long xã Minh Quang
Xã Minh
Quang
2,28
77
Nâng cấp mở rộng đường từ Cầu Bồ Lý - Yên Dương đi Suối lạnh
Xã Yên Dương
1,00
78
Nâng cấp mở rộng đường từ ngã 3 Quang Đạo đi vực Chuông
Xã Yên Dương
1,00
79
Kè suối lõng sâu Đại Đình
Xã Đại Đình
11,20
80
QH xây dựng hệ thống kênh mương nội đồng các thôn
Xã Đại Đình
2,00
81
Trạm viễn thông, trạm phát sóng thông tin các thôn xã Đại Đình
Xã Đại Đình
0,04
82
Đất bãi thải xử lý chất thải và nhà vệ sinh công cộng tại TT. Tam Đảo
TT. Tam Đảo
2,00
83
QH khu xử lý chôn lấp gia súc, gia cầm chết
Xã Hợp Châu
0,20
84
QH bãi tập kết rác thải tam thời tại thôn Trại Mới
Xã Đại Đình
0,30
85
Quy hoạch điểm thu gom rác Làng Mạ
Xã Tam Quan
0,10
86
QH bãi rác thải, xử lý chất thải xã Bồ Lý
Xã Bồ Lý
0,10
87
QH nhà VH thôn Sơn Đình
Xã Đại Đình
0,15
88
Mở rộng Đền đức Thánh Trần và bà Chúa Thượng Ngàn
TT. Tam Đảo
0,60
89
QH mở rộng Đền Ngò Đại Đình
Xã Đại Đình
1,00
90
Đất nghĩa địa thôn Núc Hạ
Xã Hồ Sơn
1,50
91
Di dời nghĩa địa thôn Kiên Tháp
Xã Tam Quan
0,30

3
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo

STT
Tên dự án
Địa điển thực hiện dự án
Diện tích
phê duyệt
(ha)
92
Quy hoạch nghĩa trang nhân dân các thôn xã Đại Đình
Xã Đại Đình
1,00
93
QH đất TĐC khu CN Tam Dương II
Xã Hồ Sơn
3,50
94
Đất TĐC khu công nghiệp Tam Dương II Khu A
Xã Tam Quan
3,00
95
Khu đất đấu giá QL2B mới
Xã Hợp Châu
1,70
96
Quy hoạch đất đấu giá khu khu Cầu Vân thôn làng Mạ
Xã Tam Quan
1,27
97
QH đất dịch vụ đấu giá khu Đồng Cây Quân thôn Kiên Tháp
Xã Tam Quan
0,95
98
Đất ở khu Thào Cóc, thôn Đồng Giếng
Xã Đạo Trù
1,00
99
Dự án kinh doanh xăng dầu tại thị trấn Tam Đảo
TT. Tam Đảo
0,10
100
Quy hoạch khu kinh doanh dịch vụ xã Đại Đình
Xã Đại Đình
5,00
101
Đất thương mại dịch vụ (cửa hàng kinh doanh xăng dầu)
Xã Hợp Châu
0,40
102
Đất sản xuất kinh doanh
Xã Hợp Châu
2,00
103
Công ty Thịnh Phát thuê đất
Xã Hợp Châu
0,38
104
Đất thương mại dịch vụ (Công ty Tây Hồ thuê đất SXKD)
Xã Hợp Châu
0,60
105
QH đất SXKD tại Đồng Lòa thôn Nhân Lý và khu Đồng Lò Gạch thôn Kiên Tràng xã T.Quan
Xã Tam Quan
3,60
106
QH đất SXKD tại khu Đồng Dương, Đồng Vàng
Xã Tam Quan
2,00
107
Cơ sở kinh doanh xăng dầu, dịch vụ thương mại của Công ty
TNHH MTV xây dựng PH
Xã Tam Quan
0,50
108
Khai thác cát sỏi sông Phó Đáy (2 vị trí)
Xã Bồ Lý
10,00
109
Khai thác đất làm vật liệu xây dựng thông thường tại Rừng Đoài Tây Sơn
Xã Bồ Lý
1,00
110
Khai thác đất san lấp tại Đồi Cao Pha - Sơn Đồng
Xã Hồ Sơn
7,00
111
Dự án SXKD dịch vụ, thương mại, ẩm thực của Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Long Huy
Xã Hồ Sơn
0,40
112
Khai thác khoáng sản công ty Phúc Thái
Xã Bồ Lý
10,00

Tên


4
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo

BIỂU 06. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC


(Kèm theo Quyết định sốQĐ-UBND) ngày 13 tháng 5năm 2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)


STT
Hạng mục
Diện tích
quy hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Lấy vào loại đất
Địa điểm (đến
cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sử dụng
đất câp xã
Chủ đầu tư
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
()
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1.1
Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh
Đất quốc phòng
10.00
10.00
1
Vành đai an toàn Xí nghiệp 95/Z195 tại thôn Sơn Long
10.00
10.00
LUC 3,70 ha, BHK 0,60 ha
NTS 0.35 ha, DGT 0,61 ha.
DTL 0.04 ha. DSH 0,10 ha.
ONT 4,28 ha, SON 0,32 ha
TT Hợp Châu
Tờ 14 (thưa 197,421
)
Tổng cục Công
nghiệp Quốc phong Nhà máy Z195
Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 09/7/2018, Nghị định số 148/2006/NĐ-CP và Văn ban số 7794/TB-VP ngày 16/8/2016, được Bộ Quốc phòng đồng ý chủ trương tại văn bản số 1274/BQP-CNQP ngày 17/12/2016
Chuyên tiếp
2
Công trình, dự án cấp huyện
2.1
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
Đất xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước
0,30
0,30
Mở rộng trụ sơ Đang uy, UBND, HĐND Xã Hồ Sơn
0.3
0.3
LUC
Xã Hồ Sơn
Tờ 26
UBND xã Hồ Sơn
Quyết định 1208/QĐ-UBND của UBND huyện Tam Đảo ngày 25/12/2019 về việc giao chí tiêu kế hoạch nhà nước năm 2020
Đăng ký mới
Đât xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
0,05
0,05
1
Phòng giao dịch Đại Đình- Ngân Hàng NN và PTNT Việt Nam - chi
nhánh huyện Tam Đao Vĩnh Phúc II
0,05
0.05
LUC
TT Đại Đinh
Ngân hàng NN và
PTNT Việt Nam- chi nhánh huyện Tam
Đảo Vĩnh Phúc
Văn bản số 63/UBND-XD ngày 26/6/2019 của UBND xã xác nhận nguồn gốc, vị trí khu đất và đồng ý xây dựng Phòng giao dịch Đại Đình tại vị trí này
Đăng ký mới
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
2,80
2.80
Trường THCS Đại Đình
2.00
2.00
LUC
TT Đại Đinh
Tờ số 56, 70
Ban QLDA ĐTXD
huyện Tam Đao
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 1/12/2019. Nghi ngyyt số N -HĐ ngy 21/0 grnơ sở Đại Đình 23/10/2019 về chủ trương đầu tư dự án xây dựng Trường Trung học cơ sở Đại Đình, xã Đại Đinh, huyện Tam Đao
Đăng ký mới
2
Trường THCS Hợp Châu
0.40
0.40
CLN
TT Hợp Châu
Tơ số 13 (thưa 205)
UBND huyện Tam
Đao
Nghị quyết số 194, 195/NQ-HĐND ngày 12/12/2015, QĐ 732/QĐ-UBND ngày 09/10/2015 của UBND huyện v/v thu hồi đất
Chuyên tiếp, đã thu hồi đất đất
Trường tiêu học Hợp Châu II
0.40
0.40
CLN
TT Hợp Châu
Tờ số 13 (thừa 205)
UBND huyện Tam
Đao
Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 17/7/2017.QĐ 2161/QĐ-UBND ngày 12/8/2014 của UBND tỉnh thu hồi và giáo đất cho UBND huyện Tam Đào thực hiện dự án trưởng tiểu học Hợp Châu II
Chuyên tiếp
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
48,00
48,00

Biểu KHSD đất năm 2020 huyện T am Đảo


STT
Hạng mục
Diện tích
quy hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Lấy vào loại đất
Địa điểm (đến
cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, thừa số) hoặc vị trí trên bản
đ hiệ trạng sử dụng
đất cấp xã
Chủ đầu tư
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
()
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Trung tâm VHLH Tây Thiên
48.00
48.00
BHK 6.50 ha. CLN 15.50 ha. RSX 9.00 ha, DGT 2,50 ha
DTL 1.50 ha. ONT 10.00 ha SON 3,00 ha
TT Đại Đinh
Tờ số
20.21.22.27,28,29.34.35
UBND huyện Tam
Đảo
Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 25/9/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt QHCT tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm lễ hội Tây Thiên
Chuyển tiếp, đã thu hồi
đất
Đất giao thông
133,31
133,31
Đường từ Thiến viện trúc lâm đi TL302 khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT 302 từ bến xe P3 ra ĐT 302
12.50
12.50
LUC 4.50 ha. CLN 4.00 ha
RSX 3,00 ha. ONT 1.00 ha
TT Đại Đinh
Tờsố
20.21.27.28.29.33.34.45.4
UBND huyện Tam Đạo
Đao
Nghi quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/2/2019 . Nghi Quyết _số 08/NQ-HĐD ngày 03/5/2019 của HĐD tnh Vnh Phúc về chu trương đấu tư ự án Đường từ ngày 03/5/2019 của HĐD tỉnh Vĩnh Phúc vềchu trương đầutư ự án Đường ừThi vn rc lâm TL30 h danhng Ty hin đạn từ Thiền viện trúc lâm đi TL302 khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT.302
Kế hoạch 2019- đăng ký lai
2
Đường từ TL302 vào Đền Mẫu Hóa và kết hợp cải tạo nâng cấp đường Đại Đinh - Cầu Trang
4.10
4.10
LC 1.00 ha. BHK 0.20 a
0.1SX1GT1.30h
DTL 0.10 ha, ONT 0.30ha
SON 1.10 ha
TT Đại Đinh
Tơ số 59,70,71,72,73 và Tờ số 41.42.54.55.56
UBND huyện Tam Đảo
Nghị quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017.QĐ 3587/QĐ-UBND ngày
hị quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/72017,QĐ 357/QĐ-UBND ng31/10/2016 của UBND tỉnh v/y phê duyệt dự án ĐTXD công trình
Chuyên tiếp
Đường nội bộ phía nam khu công viên cây xanh, khu Trung tâm VHLH Tây Thiên Tây Thiên
1.40
1.40
LUC 0.90 ha. ONT 0.50 ha
TT Đại Đinh
Tơ số 27,28
UBND huyện Tam Đạo Đao
Nghị quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017; QĐ 1672/QĐ-UBND ngày 237/2018 của UBND tỉnh v/y phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
23/7/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
Chuyển tiếp
4
Tuyến đường từ đến Thong đến ngã tư đi Thiền Viện (Thuộc dự án thành phần 2"San nến, đường giao thông, hồ canh quan, cây xanh khu trung tâm di tích danh thắng Tây Thiên, huyện Tam Đảo")
0.83
0.83
BHK 0.50 ha, CLN 0.33 ha
TT Đại Đinh
Sở Xây dựng Vĩnh ục
Phúc
Nghi quyết số 49/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, QĐ số 593/QĐ-UBND ngày
Nghi quyết số 49/NQ-HĐND ngày 18/12/2017.QĐ số 593/QĐ-UBD này t03/3/24 của UBN tình VĩnhPhc vềviệc phê duyệt dự án ĐTXD công trình_ dự án thành phần 2"San nền, đường giao thông, hồ canh quan, cây xanh khu trung tâm di tích danh thắng Tây Thiên, huyện Tam Đảo"
Chuyên tiếp
5
Đường nối cầu Đống Dầu qua suối Đùm, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam
Dương với đường Hợp Châu- Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên, Đại Đinh, Tam Đao
4.05
4.05
LUC 3.37 ha, ONT 0,43. CLN5 0.25
TT Đại Đinh
Ban QLDA ĐTXD
huyện Tam Đao
Nghị quyết số 83,84 ngày 11/12/2019, Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 23/10/2019 về chủ trương đầu tư dự án Đường nổi cầu Đồng Dầu qua suối Đùm, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương với đường Hợp Châu- Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên, Đại Đinh, Tam Đào
Đăng ký mới
6
Xử lý sát lơ đường trần ĐT302- Trại giam Vĩnh Quang (V26) huyện Tam Đào (KM0 + 995.96)
0.40
0.40
LUC
Xã Đạo Trú
Tờ số 28.35
UBND huyện Tam Đảo
Nghi quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017, Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 24/2014 v/y phê duyệt dự án đầu tư Xây dựng công trình 28-Đ/20.u 172/Q- 24/3/2014 v ph duyệt dự án đầu tư Xây dựng công trình
Chuyên tiếp
7
Cai tạo đường từ TL302 vào Hồ Đồng Mo
1.20
1.20
LUC 0.40 ha, CLN 0.30 RX
RSX 0.30 ha. ONT 0.20 ha
Xã Đạo Tru
Tờ số 99.100,101.102.109
Sở Nông nghiệp và PTNT
Nghị quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017, QĐ 2528/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 của UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư
25/10/2018 của UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư
Chuyên tiếp
Cai tạo nâng cấp QL2B cũ, đoan từ Km8 - Km11 qua trung tâm huyện ly Tam Đao
4.80
4.80
LUC 1,00 ha, CLN 1.80 ha
DGT 1.00 ha. ONT 1.00 ha
TT Hợp Châu
Tờ số
12.13.20.21.28.34.35.39.4
UBND huyện Tam Đạo Đao
Nghị quyết số 28.29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 QĐ 2093/QĐ-UBND ngà 1/208 cua UBD tnh v/y ph duyệt điều chnh dựán đầu tư XDCT
12/9/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư XDCT
Chuyên tiếp
Đường nối từ điểm giao Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo
2,09
2.09
LUC 1.35 ha. CLN 0.19 ha. ONT 0 55 ha
ONT 0.55 ha
TT Hợp Châu
Tờ số
22.30.36.37.40.41.45
UBND huyện TamĐạo
Đào
Nghi qyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019,Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 v/v phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư Xây dựng công trình Đường nối từ điểm giao Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đao
Đăng ký lại
10
Đường nội thị huyện Tam Đạo, đoạn tuyến từ QL2B mới mặt cắt 42m đến đường quy hoạch mặt cắt 17,5m
0.96
0.96
LUC
TT Hợp Châu
Tơ số 29.30
UBND huyện Tam
Đao
Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, QĐ 3976/QĐ-UBND ngày
31/10/2008 của UBND tỉnh phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
Chuyên tiếp

Biểu KHSD đất năm 2020 huyện T


STT
Hạng mục
Diện tích
quy hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Lấy vào loại đất
Địa điểm (đến
cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, thừa số) hoặc vị trí trên bản s)hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đât câp xã
Chủ đầu tư
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
0)
(8)
(9)
(10)
(11)
Đường vành đai phía đông huyện ly Tam Đảo (Đoan nối từ ĐT310 đến QL2B) QL2B)
23.50
23,50
LUC 6,00 ha, BHK 2.50 ha
CLN 4.RSX 10.00
ONT 1.00ha
TT Hợp Châu
Tờ số
22.23.30.36.37.40.41.45
UBND huyện TamĐ Đào
Nghi quyết số 50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017. QĐ số 1071/Q-UBD ngày 2BD3/0
Ng 15/218 ca UBD nh nh số3036/Đ-UBND ngày 310/2017 của CT UBND tỉnh v/v phê duyệt báo cáo NCKT DA
Chuyển tiếp
12
Đường vành đai phía tây nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT302 đi Tây Thiên huyện Tam Đao
2.89
2.89
LUC 1.20 ha CLN 1,69 ha
TT Hợp Châu
Tờ số 19,20,27,34,38.39
UBND huyện Tam Đảo
Nghi quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017, QĐ 836/QĐ-UBND ngày 19/9/2018 của UBND huyện v/y thu hồi đất UBND huyện v/v thu hồi đất
Chuyên tiếp
13
Đường nối từ đường Quang Hà - Xa Hương với QL2B cũ đi Tam Đảo
5.64
5.64
LUC 2.00 ha, BHK 0,64 ha.
1.L 1ha.RX 2.00h
TT Hợp Châu
Tờ số
26.27.38.39.48.58.67.76.8 5,86.91.92.97,102,106
UBND huyện Tam Đao
Nghị quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017.QĐ 1614/QĐ-UBND ngày
29/10/2010 của UBND huyện Tam Đảo về phê duyệt dự án đầu tư
Chuyên tiếp
14
Đường trung tâm huyện ly Tam Đảo, đoạn nổi từ QL2B mới (Km8+270) - Đường vành đai phía Đông
0.10
0.10
BHK 0,05 ha, NTD 0,05 ha
TT Hợp Châu
Tờ số 29,30
UBND huyện Tam
Đảo
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, Quyết định phê duyệt QHsố 82/QĐ- UBND ngày 30/9/2013 của UBND huyện UBND ngày 30/9/2013 của UBND huyện
Chuyên uếp
15
DA đường Minh Quang - Hồ Thanh Lanh
7.69
7.69
LUC 1.00 ha. CLN 1,69ha
LC 1.00 ha. CLN 1,69 h RPH 20 ha, RDD 3,00 ha
Xã Minh Quang
Tờ số
24.33,34.35,42,43,44,50,5
Sơ Giao thông vận
tai
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 12/12/2016, QĐ 330/QĐ-CT ngày 29/01/2011 của CT UBND tỉnh v/v phê duyệt dự án ĐTXDCT
Chuyến tiếp. đã thu hồi đất đất
16
Đường giao thông huyện Tam Đảo (Tuyến Km 13 QL 2B đi trường Dân) tộc nội trú)
3.00
3.00
BHK 2,00 ha. CLN 0,50 haRSX
RSX 0.40 haT 0.0OT010
Xã Hồ Sơn
Tờ 29.35.36
UBND huyện Tam
Đảo
Nghi quyết số 28/NQ-HĐND ngày 17/7/2017,QĐ 828/QĐ-UBND ngày 28/1/2015 của UBND huyn Tamnh duyệt bo cáo KTKT của UBND huyện Tam Đao v/v phê duyệt báo cáo KTKT
Chuyên tiếp
17
Dự án Hệ thống tưới vùng rau Hồ Sơn
0.80
0.80
LUC 0.50 ha, BHK 0.30 ha
Xã Hồ Sơn
Ban QLDA ĐTXD
các công trình
NN&PTNT
Nghị quyết số 09,10/NQ-HĐND ngày 09/7/2018. QĐ số 203/QĐ-SNN&PTNT ngày 31/5/2018 của Sở NN&PTNT về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư XDCT
Chuyên tiếp
18
Đường nối QL2B cũ đi ĐT302 Đập tràn Cầu Nhội, huyện Tam Đảo
2.03
2.03
CLN0,63 ha. RSX 1,4 ha
Xã Hồ Sơn. TT
Hợp Châu
Xã Hồ Sơn: Tờ số 49, Xã Hợp Châu: Tờ số 20,28
UBND huyện Tam Đảo
Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 17/7/2017. QĐ 1122/QĐ-UBND ngày 3/12/2014 của UBND huyện Tam Đảo v/v phê duyệt điều chỉnh bổ sung dự án ĐTXDCT
Chuyển tiếp
19
Cải tạo nâng cấp QL.2B mới từ Km2 đến Km13
5.50
5.50
LUC 0.50 ha, BHK 0,92 ha
RSX 2,05 ha. DGT 1,03 ha.
ONT 1.00 ha
TT Hợp Châu
Xã Hồ Sơn
Tờ số 12.13,21
UBND huyện Tam Đạo Đảo
Nghị quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017, QĐ 2214/QĐ-UBND ngày 15/8/2005 của UBND tỉnh v/y thu hồi đất
15/8/2005 của UBND tỉnh v/v thu hồi đất
Chuyên tiếp
20
Cai tao nâng cấp QL2B cũ, đoạn từ Cầu chân suối đến khu Tam Đảo I
24,87
24.87
BHK 1.50 ha. CLN 8.75 ha
HKRPH 1R11.42 ha ONT 2.00ha
Xã Hồ Sơn. Xã
Tam Quan. TT
Tam Đao
Sơ Xây dựng Vĩnh Phúc Phúc
Nghi quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 1/12/2017, QĐ 2/Đ-BND ngày 16/201 ca UBD tn v/y phê dyệt điều chính bộ sung DA ĐTXDCT
16/8/2017 của UBND tỉnh v/v phê duyệt điều chỉnh bổ sung DA ĐTXDCT
Chuyên tiếp
21
Đương nối Tam Đao I đến Tam Đao II
11.50
11.50
RPH 1,50 ha. RDD 7.30 ha
DGT 2.70 ha
TT Tam Đao. TT Đại Đinh. Tam
Quan, Hồ Sơn
Xã Đại Đinh Tờ số 3.6 Xã Tam Quan Tơ số 2,3
Sở Giao thông vân
tai
Nghi quyết số 29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017, QĐ 1089/QĐ-UBND ngày 17/5/2018 của UBND tỉnh v/v thu hồi đất
Chuyên tiếp
22
Dự án Đại Đinh - Tam Quan - Hợp Châu, Đoàn Đại Đinh - Tam Quan thuộc hệ thống giao thông huyện Tam Đảo
3.96
3.96
LUC
TT Đại Đinh, xã
Tam Quan. TT
Hợp Châu
Tờ 13.22.23,34.43
UBND huyện Tam Đao
Nghị quyết số 09,10/NQ-HĐND ngay 09/7/2018, QĐ số 3474/QĐ-CT ngày
26/11/2014 cua tinh về duyệt dự án đầu tư
Chuyên tiếp
23
Đường nội thi huyện Tam Đảo, đoan nối từ QL2B mới với đường vành đai phía đông
0.30
0.30
LUC
TT Hơp Châu
UBND huyện Tam Đao
Nghi quyết số 52,53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, QĐ 974/QĐ-UBND ngày
30/10/2018 của UBND huyện Tam Đảo V/v phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Chuyển tiếp

C


STT
Hạng mục
Diện tích
quy hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Lấy vào loại đất
Địa điểm (đến
cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản s th số) hoặc vị trí trên bản oríđồ hiệ trạng sử dụng
đất câp xã
Chủ đầu tư
Căn cứ pháp lý
Ghi chủ
(1)
(2)
13)
(4)
(5)
(6)
()
(8)
(9)
(10)
(11)
24
Sưa chữa đam bao ATGT công trình Đường Đại Đinh - Cầu Chang thuộc hệ thống giao thông huyện Tam Đào
4.70
4.70
LUC 3.50 ha. ONT 0,8 ha. CLN 0,4
CLN 0.4
TT Đại Đinh, Xã Bồ Lý
Ban QLDA ĐTXD huyện Tam Đao
Nghị quyết số 36,37/NQ-HĐD ngày 15/7/2019,QĐ 945/QĐ-BND ngày 1/1 h dyệt ch tương đầu t ánSa chữa đa bo ATGT công trị
15/10/201/20 phê uduyệt chủ trương đầu tư dự án n h CầCh h hn uyn Tam Đạo ường Đại Đ - Cầu Chang thuộc hệ t Cầ huun Tam Đao
Đăng ký mới
25
Đường từ đến ca xã Tam Quan vào đến Mẫu Sinh TT Đại Đình
4.50
4.50
LUC 3.0 ha. RSX 1,5 ha
Xã Tam Quan
TT Đại Đ
Ban Quản lý dư án ĐTXD
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Thông báo số 1869/TB-TU ngày 24/09/2019 của tỉnh ủy Vĩnh Phúc về phương án sử dụng các nguồn kinh phí còn lại của ngân sách cấp tính năm 2015, 2016 và 2018
Đăng ký mới
Đất thủy lợi
28,70
28,70
Cải tạo Suối Mơ TT Tam Đảo
4.00
4.00
RPH
TT Tam Đảo
UBND huyện Tam Đao
Nghi quyết số 194, 195/NQ-HĐND ngày 12/12/2015. QĐ 1258/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND huyện Tam Đảo v/y thu hồi đất
ngày 29/12/2017 của UBND huyện Tam Đảo v/y thu hồi đất
Chuyên tiếp
2
Hồ chứa nước Đồng Mỏ
15.00
15,00
BHK 1.00 ha. CLN 1.50 ha
.X100
Xã Đạo Trù
Tờ sô 94.102
Sở NN&PTNT Vĩnh Phúc
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 của HĐND tỉnh
Chuyển tiếp
Dự án xử lý sat lơ đuôi tràn hồ Vĩnh Thành tại các vị trí qua khu dân cư thôn Vĩnh Ninh thôn Vĩnh Ninh
1.09
1.09
LUC 0.02 ha. CLN 0.04 h ONT 0.01ha, BHK 0.05ha RSX 0,9 ha. DGT 0.04 ha:
DTL 0.03 ha
Xã Đạo Trú
Ban QLDA ĐTXD
các công trình NN
và PTNT Vĩnh Phúc
Nghi quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 , Báo cáo số 357/BC-SKHĐT của UBNDtnh Vĩnh Phúc ngày 1/2019 kế qu thmđịnh nguồn vốn và khảnăng cận UBND tỉnh Vĩnh Phúc ngày 11/9/2019 kết quả thẩm đinh nguồn vốn và khả năng cân UBND tỉnh Vĩnh Phúc ngày 11/20T9 ết qua tm đn ng cn ối vố nxử lý sat đih Thnh tại các vị trí qua khu dân cư thôn Vĩnh Ninh
Đăng ký mới
4
Dự án xử lý sạt lở đuôi tràn xá lũ hồ Vĩnh Thành
0.03
0.03
RSX
Xã Đạo Tru
Ban QLDA ĐTXD
các công trình NN
va PTNT Vĩnh Phuc
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Quyết định số 2727/QĐ-UBND ngày 17/10/2017 phê duyệt Báo cáo KTKT đầu tư XDCT
Đăng ký mới
5
Kẻ suối Thông khu vực Tây Thiên, Khu danh thẳng Tây Thiên
1.30
1.30
LUC 0.70 ha. CLN 0.60 ha
TT Đại Đinh
UBND huyện Tam Đao
Nghị quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, Quyết đnh phê duyệt htrUBNtỉn đầu tư số 3532/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh
Chuyên tiếp
6
Cải tạo hệ thống vùng tưới rau an toàn xã Hồ Sơn
0.80
0.80
LUC 0,50 ha, BHK 0,30 ha
Xã Hồ Sơn
Sơ NN&PTNT Vĩnh Phúc
Nghi quyết số 09.10/NQ-HĐND ngày 09/7/2018; QĐ số 203/QĐ-SNN&PTNT ngày 31/5/2018 của Sở NN&PTNT về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư XDCT
Chuyên tiếp
7
Dự án sửa chữa và nâng cấp hồ chứa nước Xạ Hương
1.50
1.50
LUC 1,47 ha. CLN 0.03 ha
Xã Minh Quang
Tờ số 3,6
Sở Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Phúc
PTNT Vĩnh Phúc
QĐ số 2722/QĐ-BNN-TCTL ngày 10/7/2015 phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư
Chuyên tiếp
8
Xây dựng hệ thống mương cứng dẫn nước từ kênh N7
1.30
1.30
LUC
Xã Tam Quan
Ban GPMB và
TTQĐ tinh
QĐ 278/QĐ-UBND của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ngày 3/7/2019 về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật thực hiện dự án xây dựng hệ thống mương cứng dẫn nước từ kênh
Chuyên tiếp
9
Xây dựng hệ thống kênh chính hồ chưa nước Đông Mo
1.87
1.87
LUC 0,51 ha, BHK 0,22 ha.
CLN 0.22 ha, RSX 0,01 ha.
NTS 0.06 ha. ONT 0,85 ha
Xã Bồ Lý
Phuc
Chuyển tiếp
9
Xây dựng hệ thống kênh chính hồ chưa nước Đông Mo
0.12
0.12
LUC 0,05 ha: BHK 0,03 ha.
CLN 0,01 ha. ONT 0,03 ha
TT Đại Đinh
Phuc
Sơ NN&PTNT Vĩnh Quyết định số 2996/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 phê duyệt bao cáo KTKT đầu tư xây dưng công trình (Đăng ký bổ sung diện tích và bổ sung các xã)
Chuyên tiếp
9
Xây dựng hệ thống kênh chính hồ chưa nước Đông Mo
1.10
1.10
LUC 0,44 ha, BHK 0.06 ha.
CLN 0.27 ha, RSX 0,03ha.
ONT 0,30 ha
Xã Đạo Tru
Phuc
Sơ NN&PTNT Vĩnh Quyết định số 2996/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 phê duyệt bao cáo KTKT đầu tư xây dưng công trình (Đăng ký bổ sung diện tích và bổ sung các xã)
Chuyên tiếp

Biểu KHSD đất năm 2020 huyện T Tam


STT
Hạng mục
Diện tích
quy hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Lấy vào loại đất
Địa điểm (đến
cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, thừa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất câp xã
Chủ đầu tư
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
()
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
()
(8)
(9)
(10)
(11)
10
Khắc phục tràn Bồ Lý - Yên Dương huyện Tam Đảo bị sạt lở cuốn trôi do anh hương cua cơn bão số 4 anh hương cua cơn bão số 4
0.30
0.30
LUC 0.10 ha, BHK 0,20 ha
Xã B Lý, Xã
Yên Dương
UBND huyện Tam Đạo
Đảo
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Quyết định số 2496/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 phê duyệt chủ trương đầu tư dự án ĐTXD công trinh Khắc phục sự ngày 10/10/2019 phê duyết hủ trường đầu tư đư án ĐTXcông trnhc cphc s ố rn Lý ên Dươg hyệnTam Đao b sạt lơ cuốn trôi do ảnh hưởng của cơn bão số 4
Đăng ký lại
"
Xử lý sạt trượt mái taluy đường GTNT đoạn tiếp giáp suối xá lũ hồ Xa Hương thôn Xạ Hương, xã Minh Quang, huyện Tam Đao
0.20
0.20
CLN
Xã Minh Quang
Ban Quản lý dự án ĐTXD ĐTXD
Văn ban số 261/SKHĐT- DNKTHT ngày 29/1/2019 cua sở kế hoạch và đầu tư về việc đầu tư dự án kè chắn đất chống xói lờ, bảo về đường giao thông và khu dân cư thôn Xạ Hương, xã Minh Quang, huyện Tam Đao
Đăng ký mới
12
Cải tạo, nâng cấp đập Cứu Yên và bê tông hóa mặt bờ bao kết hợp đường dân sinh từ đập Cưu Yên đi Khu liên hiệp thể thao huyện Tam Đảo
0,09
0,09
BHK 0,04 ha. ONT 0,05 ha
TT Hơp Châu
Công ty TNHH
MTV thuy lợi Tam
Đao
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Quyết định số 2571/ QĐ-UBND ngày 18/10/2019 phê duyệt chủ trương đầu tư dự án ĐTXD công trình Cải tạo, nâng cấp đập Cứu Yên và bê tông hóa mặt bờ bao kết hợp đường dân sinh từ đập Cưu Yên đi Khu liên hiệp thể thao huyện Tam Đao
Đăng ký mới
Đất công trình năng lượng
7,88
7,88
Xây dựng mới trạm biến áp 110KV Bá Thiện và TBA 220KV Bá Thiện và các xuất tuyến
0.40
0.40
LUC
Minh Quang
Công ty Điện lực Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
Nghị quyết số 58,59/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của HĐND tỉnh
Chuyển tiếp
2
Công trình điện toàn xã
1.70
1.70
LUC 0,2ha, RSX 1.0 ha. CLN 0,3 ha, HNK 0.2 ha
Xã Bố Lý
Chi nhánh điện Tam Đảo
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 cua HĐND tỉnh
Đăng ký lại
Xây dựng các TBA Quan Ngoại 8, Đồng Xuân 2, Lan Đình 1 và Đồng Ăng 1 đê san tải cho các TBA Hoàng Hoa 3, Quan Ngoại 3, Đồng Xuân, Lan Đình, Đồng Ăng
0.04
0.04
LUC 0.018 ha. HNK 0.024 ha
Xã Tam Quan
Công ty Điện lực
Vĩnh Phúc
Nghị quyt số 83,8/Q-HĐD ngày 11/12/2019. QĐ số 2655/Đ-VNP ngy 0/0 ủ tngcng đi iề ắc v iệcgiao dnh mục kế hoạch DTXI Nghị quyết số 83, 8/NQ-HĐND ngày 1/2/019. Q số 2655/Q-VNP gy 0/0 a tng côn ty n Bắc về việc giao danh mc kế ho ĩnh Phúc năm 2020 của công ty điện lực Vĩnh Phúc
Đăng ký mới
4
Đường dây và TBA 110kVA Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc- đăng ký thêm diện tích
2.26
2.26
LUC 2,08 ha, HNK 0.18
Xã Minh Quang,
TT Hợp Châu
Công ty Điện lực
Vĩnh Phúc
Nghi quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Thông báo thu hồi đất số 208/TB- UBND ngày 29/10/2019 của UBND huyện Tam Đảo
Đăng ký mới
Tiến hành dự án mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc (Dự án JICA)
2,32
2.32
LUC 0,02 ha. CLN 1,30 ha. RSX
RSX 100ha
Các xã và TT
Công ty Điện lực Vĩn
Vĩnh Phúc
Nghi quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, CV số 1464/PCVP-XD ngày 25/8/2017 về đăng ký nhu cầu sử dụng đất thực hiện các công trình điện năm 2018
Chuyển tiếp
6
Tiêu dự án Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc
(JICA)-thuộc dự án phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2- vay vốn Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản
0.10
0.10
LUC 0,08 ha: BHK 0.02 ha
Các xã Thị trấn
Tông công ty Điệncn
c iề
Nghi quyết số 52, 53/Q-HĐND ngày 18/12/2018. CV số 17/PCVP-H ngà 2/018 của Công yĐiện lực Vĩnh hc về việcđng ký danh mục kế hoạch 22/10/2018 của Công ty Điện lực Vĩnh Phúc về việc đăng ký danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2029
Chuyên tiếp
Dự án Đường dây 220 kV Việt Trì - Tam Dương - Bá Thiện (thuộc các xã, TT Đại Đình, Tam Quan, Hồ Sơn, Hợp Châu, Minh Quang)
1.03
1.03
LUC
Các xã Tam
Quan, Hồ Sơn,
TT Hợp Châu
Minh Quang. TT Đại Đinh
Tông công ty Điện lực Miền Bắc (Ban
quản lý dự án lưới
điện)
Nghi quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Công vân số 9147/UBND-CN3 ngày 16/11/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc chấp nhân phương án, Văn ban số 4463/NPMB-ĐB ngày 20/8/2019 của Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc về việc đề nghị đăng ký kế hoạch sử dụng đất năm 2019 cho dự án đường dây 220 kV Việt Trí - Tam Dương - Bá Thiện, địa phận huyện Tam Đào, tỉnh Vĩnh Phúc
Đăng ký mới
x
Chống quá tài và giám TTĐN các TBA Tân Thái, Đồng Xuân, Đồng ích 1. Đạo Tú 5, Văn Quán 1, Khoái Trung, Tứ Yên 3, Bồ Lý 7, Lien Hòa 4
0.03
0.03
LUC 0,02ha, HNK 0,01ha
Huyện Tam Đao
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, QĐ 2617/QĐ-EVNNPC ngay 29/8/2019 của Tổng công ty điện lực miền Bắc về việc giao bổ sung danh mục kế hoạch DTXD năm 2019 cho công ty điện lực Vĩnh Phúc
Đăng ký mới
Đất sinh hoạt cộng đồng
1,30
1,30

2020


STT
Hạng mục
Diện tích
quy hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng (ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Lấy vào loại đất
Địa điểm (đến
cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đô số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đât cấp xã
Chủ đầu tư
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
15)
(6)
0)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
TT Văn hóa thể thao TT Đại Đinh
0.30
0.30
LUC
TT Đại Đình
Tờ số 73 (thưa
220.221.222)
UBND TT Đại Đình
Nghị quyết số 194, 195/NQ-HĐND ngày 12/12/2015; QĐ 920/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND huyện Tam Đảo y/y thu hồi đất 16/10/2018 của UBND huyện Tam Đảo v/v thu hồi đất
Chuyển tiếp. đã thu hồi đất đất
2
Nhà văn hóa thanh thiếu nhi huyện Tam Đao
1.00
1.00
LUC
TT Hợp Châu
ồXãHồSơn
Tờ 19 (thưa
0.211920.21.22
Ban QLDA ĐTXD huyện Tam Đào
QĐ 2114/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc cho phép chuẩn bị đầu tư một số dự án
Đăng ký mới
"
Đất cơ sở tín ngưỡng
1.50
1,50
Mở rộng khuôn viên Đến Chân Suối
1.50
1.50
DTL
Xã Hồ Sơn
Tờ 23,30
Đang nghiên cứu lựa chọn chủ đầu tư
Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 18/12/2018 , QĐ 215/UBND-CN3 về việc mở rộng Đền chân suối tại xã Hồ Sơn, huyện Tam Đao
Chuyên tiếp
Đất chợ
135
1,35
QH chợ Đại Đinh
0.50
0.50
LUC
TT Đại Đinh
Tờ số 73 (tha
153,154.156.)
UBND TT Đại Đình
Nghị quyết số 194, 195/NQ-HĐND ngày 12/12/2015, QĐ 76/QĐ-UBND ngày 16/0/2018 ca UBND huyện Tam Đạo về việc thu hồi đất
16/01/2018 của UBND huyện Tam Đao về việc thu hồi đất
Chuyên tiếp: đã thu hồi đất đất
2
QH mở rộng chợ Hợp Châu
0.20
0,20
LUC
TT Hợp Châu
Tờ số 35 (thửa
68.69.70)
UBND TT HợpCu
Châu
Nghi quyết số 29, 39/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh, QĐ 1077/QĐ- UBND ngày 26/11/2019 của UBND huyện Tam Đảo về việc thu hồi đất
Chuyên tiếp. đã thu hồi đất đất
3
Chợ thị trấn Tam Đảo
0.15
0.15
TSC
TT Tam Đảo
Tờ 19( thừa 14)
UBND TT Tam Đao
Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 18/12/2018 ; Thông báo số 04/TB-UBD ngày rấn Tm Đạo ghi quyt N-/2/ 0/0/2018 của UBND tỉnh về việc ầu tưxây dựng chơ thi rấn Tam Đao
Chuyên tiếp
4
Chợ NTM xã Yên Dương
0.50
0.50
LUC
Xã Yên Dương
Tờ 27 ( thưa
171.172.173.174)
UBND xã Yên
Dương
Nghị quyết số 52, 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, Quyết định số 393/QĐ-
BNDngày 28/5/2018 của UBND huyện Tam Đao về việc duyệt địa điểm
Chuyên tiếp
Đất cơ sở văn hóa
9,00
9,00
Khu công viên cây xanh trung tâm huyện Tam Đảo
9.00
9.00
LUC 8.50 ha, DGT 0.50ha
TT Hợp Châu
Tờ số 21,22.29,30
UBND huyện Tam Đảo
Nghi quyết số 49/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, QĐ 2750/QĐ-UBND ngày
29/10/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt dự án ĐTXDCT
Chuyên tiếp
Đất ở tại đô thị
31.22
31,22
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
2.63
2.63
CLN
TT. Tam Đảo
UBND TT Tam Đảo
Đăng ký mới
2
Khu tài định cư phục vụ dự án cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ Cầu chân suối (km13 đến khu du lịch Tam Đào 1)
2.00
2.00
BHK 0.80 ha, CLN 1.00 ha: ODT 0.20 ha
TT Tam Đao
Sở Xây dựng
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, Căn cứ Quyết định số 3782/QĐ-CT ngày 18/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc duyệt thiết kế BVTC, dự toàn công trình cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân suối (km13) đến Khu du lịch Tam Đảo 1
Chuyển tiếp
Khu TĐC phục vụ giai phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp quốc lộ 2B đoan từ cấu chân suối (km13) đến khu du lịch Tam Đao I (Tại TDP 1 Thị Trần Tam Đảo)-Đăng ký bổ sung thêm diện tích
0.28
0.28
TMD
TT Tam Đảo
thưa 37 tờ 18
UBND huyện Tam
Đào
QĐ 326/QĐ-UBND ngày 19/2/2020 về việc phê duyệt cục bộ QHCT tỉ lệ 1/500 khu du lịch Tam Đao I
Đăng ký mới

C

Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam


STT
Hạng mục
Diện tích
quy hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Lấy vào loại đất
Địa điểm (đến
cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đô sô, thừa số) hoặc vị trí trên bản
)hoc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
Chủ đầu tư
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
0)
(8)
(9)
(10)
(11)
4
Khu đất TĐC phục vụ dự án đường nối điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tính với ĐT302 đi Tây Thiên huyện Tam Đảo
Đồng Tính với ĐT302 đi Tây Thiê h Tn un TmĐa
0.80
0.80
LUC
TT Hợp Châu
UBND huyện Tam
Đao
Nghị quyết số 52, 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, Quyết định số 873/QĐ-UBND g27/9/2019 v/v phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư Xây dựng công trình rnh Đường ngày 27/2019 v hê dyt điều chnh d nđu tư Xy dựng công trn Đưng ni ừđim giao HợpChu - Đồng Tĩnh vi ĐT30 đi Tây hiên, hyện Tam Đao
Chuyển tiếp
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
0.07
0.07
CLN
TT Hợp Châu
UBND TT HợpChâu
Châu
Nghị quyết số 28, 29/NQ-HĐND ngày 17/07/2017, QĐ số 550/Đ-UBN ngày 30/014 của UBND huyện phê duyệt QHSDĐ đếnăm 2020của xã Hợp Châu 30/6/2014 của UBND huyện phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 của xã Hợp Châu
Đăng ký mới
6
Khu đất TĐC, giãn dân đầu giá QSD đất tại thôn Sơn Long xã Hợp Châu
1,61
1,61
LUC
TT Hợp Châu
Tờ số 13.14,23
UBND huyện Tam Đạo Đao
Nghiị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 29/10/2010 Cua UBND huyện Tam Đao v/v phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường nổi từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B cũ đi Tam Đao
Kế hoạch 2019- đăng ký lạu
7
Khu đất dịch vụ, tải định cư, giãn dân, đấu giá QSDĐ xã Hợp Châu, huyện Tam Đao
0.46
0.46
LUC
TT Hợp Châu
Tờ 35.40 (thưa 81,105
UBND huyện Tam Đạo Đao
Nghị quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, Quyết định phê duyệt BC KT-KT số 1008/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBND huyện Tam Đạo yết số 49,50/NQ-HĐND ngày 1/2/01, uyt định ph duyt ố 100/Đ-BND ngà 25/10/213 của UBND huyện Tam Đao
Chuyển tiếp
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Hợp Châu, huyện Tam Đao (giai đoạn 2)
0.40
0.40
LUC
TT Hợp Châu
Tờ số 28.29
UBND TT Hợp
Châu
Nghi quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, QĐ 1008/QĐ-UBND ngày 1/018 của UBND huyện Tam Đảo v/y phê duyệt báo co KTKT ầu tư XDC
31/10/2018 của UBND huyện Tam Đảo v/v phê duyệt báo cáo KTKT đầu tư XDCT
Chuyên tiếp
9
Đất dịch vụ, giãn dân khu trung tâm huyện
1.90
1.90
LUC 1.80 ha.DGT 0.05haDT DTL0.05ha
TT Hợp Châu
UBND huyện Tam Đào
QĐ 1926/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 của UBND tỉnh v/v phê duyệt địa điêm, Đất đã thu hồi, giải phóng mặt bằng thu hồi, giai phóng mặt bằng
Chuyển tiếp
10
Đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Đồi Thông
2.00
2.00
LUC
TT Hợp Châu
Tờ 35 (thưa 35, 306)
UBND TT Hợp Châu
Châu
Nghi quyết số 09,10/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 của HĐND tỉnh, Thông báo số 769- TB/UB ngày 21/4/2017 của Tỉnh ủy, Văn bản số 1796-CV/TU ngày 03/5/2018 của Tỉnh ủy, Văn ban số 39/UBND-NN2 ngày 19/3/2018 của UBND tỉnh
Chuyên tiếp
"1
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
0.36
0.36
CLN
TT Đại Đinh
UBND TT Đại Đinh
Đăng ký mới
12
QH đất dịch vụ, đấu giả, TĐC, giãn dân khu vực thôn Lõng Sâu TT Đại Đinh
1,50
1.50
LUC
TT Đại Đinh
Tờ số 36.37.49
UBND TT Đại Đinh
Nghị quyết số 83,84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, QĐ 433/QĐ-UBND
ngày 13/5/2019 của UBND huyện Tam Đảo v/v phê duyệt điều h/ ngày 13/5/2019 của UBND huyền Tam Đảo vv phê duyệt điều chnh quy hoc ch it t lệ 1/500Khu đt dích vu ất iđnh cư đất đấu giả QS đấ tại khu I( khu vực suối Lòng Sâu) xã Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Kế hoạch 2019- đăng ký lại
13
Đất dịch vụ, tái định cư, giãn dân, đấu giá Khu Đồng Linh-Ấp Đồn
2.80
2.80
LUC 2,40 ha, BHK 0,40 ha
TT Đại Đinh
UBND TT Đại Đinh
Nghị quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, Quyết định số 1144/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của UBND huyện Tam Đảo về việc thu hồi đất để phát triển kinh tế xã hội vi lợi ích quốc gia công cộng công trinh, Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giả QSDĐ khu Đồng Linh- Ấp Đồn, xã Đại Đinh huyện Tam Đảo ( giai đoạn I)
Chuyên tiếp
14
Đất dịch vụ, tải định cư, giãn dân, đấu giá Khu Đồng Linh-Ấp Đồn giai đoạn 2
2.00
2.00
LUC
TT Đại Đình
UBND TT Đại Đinh
Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 29/3/2010 cua tinh về việc phê duyệt địa điểm
Đăng ký lại
15
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất hàng năm sang đất ở trong cácc khu dân cư
0.11
0.11
BHK
TT Đại Đình
UBND TT Đại Đinh
Đăng ký mới
16
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giả quyền sử dụng đất tại khu vực Kiêm Lâm đi Đại Điền- Hữu Tai, thôn Sơn Thanh, TT Đại Đình, huyện Tam Đao
6.00
6.60
LUC
TT Đại Đinh
Tơ số 45 (thưa
55.57.58)
UBND TT Đại Đinh
Nghị quyết số 52, 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, Quyết định số 2296/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu gia quyền sử dụng đất tại khu vực Kiêm Lâm đi Đại Điển- Hữu Tài, thôn Sơn Thanh, xã Đại Đinh, huyện Tam Đao
Chuyên tiếp

Tau


STT
Hạng mục
Diện tích
quy hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Lấy vào loại đất
Địa điểm (đến
cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
Chủ đầu tư
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
0)
(8)
(9)
(10)
(11)
17
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên
0.80
0.80
LUC
TT Đại Đinh
Tờ số 56,70
Sở Giao thông vân tải
tai
Nghị quyết số 58,59/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 , Văn bản 45/UBND-N ngày 1/0 ủa UBND tnh vy B tr đấti đnh c phục v GPMB dự án đường nối 31/1/2019 của UBND tỉnh v/v Bố trí đất tải đinh cư phục vụ GPMB dự án đường nối điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tinh với ĐT302 đi Tây Thiên
Chuyên tiếp. đã thu hồi đất đất
18
Hạ tầng khu đất tái định cư. đất đầu giả phục vụ các dự án trong điểm trên địa bàn các xã Hợp Châu, Hồ Sơn
4.90
4.90
LUC
TT Hợp Châu,
Xã Hồ Sơn
Tờ 19.20
UBND huyện Tam Đao
Nghị quyết số 52, 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018 : Kế hoạch đầu tư công năm 2019 huyện Tam Đảo
Chuyên tiếp
Đất ở tại nông thôn
18,63
18,63
1
Khu đất giãn dân thôn Sơn Đồng
1.20
1.20
LUC 0,2 ha, BHK 1,0 ha
Xã Hồ Sơn
Tờ số 40 (thừa
108,109 ), Tờ số 41
(thừa 330,331,367...)
UBND xã Hồ Sơn
Nghi quyết số 52, 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018 . QĐ số 51/Đ-UBND ngày 0/10/015 của UBD DhyệnTam Đạo V/y phê duyệt nhiệm vụ thiết kế, dự toán 09/10/2015 của UBND huyện Tam Đảo V/v phê duyệt nhiệm vụ thiết kế, dự toán QHCT ty lệ 1/500
Chuyên tiếp
2
QH đất ơ dịch vụ thôn Núc Thượng
1.26
1.26
LUC
Xã Hồ Sơn
Tờ số 12 (thừa
Tờ số 12 (thưa 145.143.144)
UBND xã Hồ Sơn
Nghi quyết số 194, 195/NQ-HĐND ngày 12/12/2015, QĐ 780/QĐ-UBND ngày
29/3/2010 của UBND tỉnh v/v phê duyệt địa điểm, QĐ 1705/QĐ-UBND ngày
15/11/2011 của UBND huyện Tam Đảo v/v thu hồi đất (giai đoạn 1)
Chuyên tiếp
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
1,68
1.68
CLN
Xã Hồ Sơn
UBND xã Hồ Sơn
Đăng ký mới
Khu đất dịch vụ, tải định cư, đất giãn dân, đầu giá, giao đất ở ( giãn dân ) tại xử đồng Cửa Đình, thôn Cầu Tre, xã Hồ Sơn, Huyện Tam Đao
2.57
2.57
LUC
Xã Hồ Sơn
Tờ 34.41
UBND huyện Tam Đao
Nghị quyết số 52, 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, QĐ 4866/UBND-CN3 ngày 4/7/2018 V/v đồng ý chủ trương địa điêm quy hoạch khu đất dịch vụ, tải định cư, đất giãn dân, đấu giả, giao đất ở ( giãn dân ) tại xử đồng Cửa Đình, thôn Cầu Tre, xã Hồ Sơn, Huyện Tam Đao
Chuyên tiếp
Đất dịch vụ, giãn dân, đầu giá QSD đất thôn Lồng Chấy xã Minh Quang
2.88
2.88
BHK
Xã Minh Quang
Tờ số 48 (thưa
253.255. ). Tờ số 49
(thưa 372,374..)
UBND xã Minh
Quang
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 12/12/2016, QĐ 830/QĐ-UBND ngày 14/018 của UBND huyện Tam Đạo v/y thu hỏi đất của UBND huyện Tam Đảo v/v thu hỏi đất
Chuyển tiếp, đã thu hối ấ đất
Khu TĐC, đấu giá QSDĐ, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ trung tâm huấn
luyện Tông hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang, huyện Tam Đao
2.20
2.20
LUC
Xã Minh Quang
Tờ số 102 (thửa
185.186.187)
UBND xã Min
Quang
Nghị quyết số 83,84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, QĐ 692/QĐ-UBND về việc phê duyệt báo cáo NCKT dự án ĐTXD công trình Khu TĐC, đấu giá QSDĐ, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ trung tâm huấn luyện Tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang, huyện Tam Đào
Kế hoạch 2019- đăng ký lại
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
0.10
0.10
CLN
Xã Minh Quang
UBND xã Minh
Quang
Đăng ký mới
QH đất đầu giả Đống Dương thôn Quan Nội xã Tam Quan
1,55
1.55
LUC
Xã Tam Quan
UBND xã Tam
Quan
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh
Kế hoạch 2019- đăng ký lại
9
QH đất đầu giá thôn Đồng Vàng thôn Nhân Lý xã Tam Quan
1.50
1.50
LUC
Xã Tam Quan
Tơ số 36 (thưa
141,142)
UBND xã Tam
Quan
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh
Kế hoạch 2019- đăng ký lại
10
Chuyên đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
0,39
0.39
CLN
Xã Tam Quan
Tờ 45 (Thứa
2.3.4.7.8.11)
Tờ 38 (Thưa 75,87.88.89)
UBND xã Tam
Quan
Đăng ký mới
=1
Chuyên đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
0.02
0.02
CLN
Xã Yên Dương
UBND xã Yên
Dương
Đăng ký mới

Car


STT
Hạng mục
Diện tích
quy hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Lấy vào loại đất
Địa điểm (đến
cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đô sô, thứa scr r số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất câp xã
Chủ đầu tư
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
0)
(8)
(9)
(10)
(1)
12
Đất dịch vụ, đấu giá khu Đồng Ngóc - thôn Kiên Tràng
3.10
3.10
LUC
Xã Tam Quan
Tờ 82.83 (thưa
71177.178)
UBND xã Tam
Quan
Nghị quyết số 09,10/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 của HĐND tỉnh, Thông báo số 769- TB/UB ngày 21/4/2017 của Tỉnh uy, Văn bản số 1796-CV/TU ngày 03/5/2018 cua Tỉnh ủy; Văn bản số 39/UBND-NN2 ngày 19/3/2018 của UBND tỉnh
Chuyên tiếp
13
Dự án Quy hoạch đất đấu giả khu Trạm y tế cũ xã Tam Quan
0,18
0.18
DYT
Xã Tam Quan
UBND xã Tam
Quan
Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND xã Tam Quan phê duyệt BC KTKT đầu tư xây dựng công trinh Khu đất dịch vụ, đất đấu giá QSDĐ tại Tram y tế cũ, xã Tam Quan, huyện Tam Đao, tỉnh Vĩnh Phúc, Quyết định 3018/QĐ-UBND ngày 26/11/2019
Đăng ký mới
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
0,50
0.50
Mở rộng Trung tâm TDTT xã Minh Quang
0.50
0.50
LUC
Xã Minh Quang
UBND xã Minh
Quang
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, QĐ 487/QĐ-UBND ngày
28/5/2019 của UBND huyện Tam Đảo V/v phê duyệt điều chỉnh mở rộng sân vận động xã Minh Quang, QĐ 65/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 của UBND xã Minh Quang về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình sân vận động xã Minh
Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Đăng ký mới
2.2
Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Đất thương mại, dịch vụ
52,16
52,16
Đất sản xuất kinh doanh của Công ty Phong cách Anh
0.10
0.10
BHK
TT Tam Đao
Công ty Phong cách Anh
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 04/05/2017 của UBND tỉnh về phê dyệt chủ trưng đu tư ư án đầu tư xâ ngkháh sn TimeHouse tại thitrấn Tam Đảo của trương đầu ư ưán đầự tá đầy tư xây dựng khách sse tại thị trấn Tam Đảo của Cn tycổ hần hong cách Anh Công ty cổ phần phong cách Anh
Chuyên tiếp
Khu ẩm thực của công ty Lạc Hồng
0.63
0.63
BHK
TT Tam Đảo
Công ty Lạc Hồng
Quyết định số 2866/QĐ-UBND ngày 07/09/2016 của UBND tỉnh về phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án âm thực tại trung tâm thị trấn Tam Đao, huyện Tam Đao của Công ty cổ phần đầu tư Lạc Hồng
Chuyên tiếp
Hộ Tạ Thị Hoài Hương
0.05
0.05
DCS
TT Tam Đao
Hô Ta Thị Hoài
Hương
Quyết định số 1777/QĐ-UBND ngày 22/06/2017 của UBND tỉnh về phê duyệt chu Qung đầu tư dự án cơ sở kinh doanh dịch vụ, khách ng ầ ưd ncơ sở nà hàng Thảo Hương Ho ( nhà đầu tư: Bá Tạ Thị Hoài Hương)
Chuyên tiếp
Trụ sở văn phòng công chứng Hoàng Kim
0.05
0.05
LUC
TT Hợp Châu
Tờ 29 (thưa 13.16,17)
Đang nghiên cứu lựa chọn chủđầu chọn chủ đầu tư
QĐ số 3740/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc V/y phê duyệt chủ trng đầu tư, Đất đã thu hồi_GPMB chủ trương đầu tư Đất đã thu hồi, GPMB
Chuyên tiếp, đã thu hồi đất
đất
Dự án kinh doanh VLXD của Công ty TNHH Tân Thành An
0.15
0.15
LUC
Xã Tam Quan
Tờ số 76 (thừa 329 306
Công ty TNHH Tân Thanh An
Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 17/07/2017, QĐ số 2723/QĐ-UBND ngay 23/8/2 duyệt ch trng đầutư
23/8/2016 của tỉnh về duyệt chủ trương đầu tư
Đăng ký mới
Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh xăng dầu và các chế phẩm dầu mỏ Vĩnh An
0.15
0.15
LUC
Xã Yên Dương
Tờ 35 (thưa 364,398)
Công ty TNHH Vĩnh An
Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, Văn bản số 5977/UBND-NN1 ngay 09/8/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc v/v chấp thuận phạm vi giới thiệu địa điểm nghiên cứu lập dự án ĐTXD kinh doanh văn đầu và chế phẩm dầu mo cua Công ty TNHH Vĩnh An
Chuyên tiếp
Dự án xây dựng khách sạn Minh Tuấn
0.17
0.17
LUC
TT Hợp Châu
Tơ 12 (thưa 153)
Công ty TNHH
Minh Tuấn
Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, Quyết định số 2752/QĐ-UBND ngày 17/10/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc v/y Phê duyệt chu trương đầu tư
Chuyên tiếp

Biểu KHSD đất


STT
Hạng mục
Diện tích
quy hoạch
(ha)
Diện tích
hiện trạng
(ha)
Diện tích
tăng thêm
(ha)
Lấy vào loại đất
Địa điểm (đến
cấp xã)
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đô sô, thứ số) hoặc vị trí trên bản
)o rí rn ản đồ hiện trạng sử dụng
đât cấp xã
Chủ đầu tư
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
0)
(8)
(9)
(10)
(11)
Dự án Khu du lịch Tam Đảo 2- Bến Tằm - Thác 75 (bao gồm cả Ga Cáp treo)
50.00
50,00
BHK 5,00 ha. CLN 5.00 haRXD 0 BHK5.00L0RSX 100 ha RD 30.00 ha
TT Đại Đinh, Xã Đạo TrúTr
Tờ số 11.12.14,15
UBND huyện Tam Đạo Đao
Nghị quyết số 29, 39/NQ-HĐND ngày 21/7/2016, QĐ 4192/Q-UBD ngày 0/2017 của UBN tn y h duyt chu trương đầu tư dự án
03/01/2017 của UBND tỉnh v/v phê duyệt chu trương đầu tư dự án
Kế hoạch 2019- đăng ký lại lại
9
Dự án xây dựng khu thương mại, dịch vụ Tam Đảo
0.86
0.86
LUC 0.64 ha, DGT 0.22 ha
Xã Tam Quan
Công ty cổ phần
Đầu tư Thương mai dịch vụ Tam Đào
Nghi quyết số 37/NQ-HĐND ngày 15/7/2019. QĐ 1571/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng khu thương mại, dịch vụ Tam Đao
Đăng ký mới
Đất nông nghiệp khác
10,00
10,00
Khu chăn nuôi tập trung thôn Nhân Lý, xã Tam Quan
10.00
10.00
RSX
Xã Tam Quan
Trung tâm phát triển Lâm Nông nghiệp
Vĩnh Phúc
Văn bản 103/TTPTLNNVP-KHTV ngày 26/7/2018.Quyết định số 3840/QĐ-CT ngày 24/10/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc. QĐ số 3840/QĐ-CT ngày 24/10/2008 của Chu tịch UBND tỉnh về phê duyệt dự án
Chuyển tiếp
Tổng
356,70
356,70

Tan

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1105/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/05/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/05/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Văn Khước
Phạm viVĩnh Phúc
Trích yếu2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.