|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1105/QĐ-UBND |
Vĩnh Phúc, ngày 13 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013 ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NĐ-CP ngày 10/5/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Nghị quyết số 868/NQ-UBTVQH14 ngày 10/01/2020 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 378/QĐ-UBND của tỉnh Vĩnh Phúc ngày 30/01/2019 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 01/04/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Tam Đảo;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 239/TTr- STNMT ngày 06/5/2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tam Đảo với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
1. 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
1. 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
1. 5. Danh mục các công trình đã phê duyệt đã quá 03 năm đến nay chưa triển khai thực hiện, hủy bỏ:
(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)
1. 6. Danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm 2020:
(Chi tiết thể hiện tại biểu 06 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tam Đảo có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương kế hoạch sử dụng đất của huyện.
1. 2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
1. 3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
1. 4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
1. 5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
1. 6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
2. 1. Phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Tam Đảo theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về nội dung đã thẩm định trình UBND tỉnh tại quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số:1105/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Toàn huyện
|
Toàn huyện
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
TT Tam
Đảo
|
Xã Bồ Lý
|
Xã Đạo
Trù
|
TT Đại
Đình
|
TT Hợp
Châu
|
Xã Hồ Sơn
|
Xã Minh
Quang
|
Xã Tam
Quan
|
Xã Yên
Dương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
23.469,88
|
100,00
|
260,96
|
942,57
|
7.445,35
|
3.456,04
|
999,65
|
1.765,43
|
4.891,90
|
2.781,21
|
926,77
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
19.953,52
|
85,02
|
179,35
|
785,85
|
6.779,52
|
2.914,14
|
573,08
|
1.405,13
|
4.151,06
|
2.427,69
|
737,70
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.570,88
|
10,95
|
183,31
|
444,30
|
264,14
|
276,02
|
222,03
|
541,18
|
420,85
|
219,05
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
723,67
|
3,08
|
12,72
|
87,14
|
125,15
|
119,42
|
50,43
|
36,37
|
57,38
|
55,24
|
179,82
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.894,41
|
8,07
|
5,99
|
285,98
|
249,11
|
329,11
|
102,53
|
107,40
|
169,54
|
524,51
|
120,24
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
420,19
|
1,79
|
160,29
|
138,52
|
121,38
|
||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
12.230,89
|
52,11
|
5.206,09
|
2.019,64
|
126,76
|
866,49
|
2.918,72
|
1.093,19
|
|||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.894,45
|
8,07
|
81,87
|
727,27
|
171,34
|
6,15
|
156,57
|
276,42
|
287,77
|
187,06
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
88,90
|
0,38
|
0,35
|
9,03
|
9,32
|
10,49
|
11,19
|
11,60
|
6,47
|
17,37
|
13,08
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
130,13
|
0,55
|
18,28
|
4,67
|
59,97
|
28,76
|
18,45
|
||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.485,83
|
14,85
|
75,99
|
155,96
|
658,39
|
537,44
|
425,52
|
358,39
|
736,08
|
349,37
|
188,69
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
305,74
|
1,30
|
0,97
|
29,53
|
19,72
|
253,21
|
2,31
|
||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
218,05
|
0,93
|
0,40
|
197,26
|
1,00
|
7,78
|
11,61
|
||||
|
2.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
81,24
|
0,35
|
19,85
|
25,21
|
31,50
|
1,68
|
1,75
|
1,10
|
0,15
|
||
|
2.6
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.397,60
|
5,95
|
36,84
|
80,31
|
296,01
|
184,77
|
231,19
|
187,38
|
138,80
|
159,12
|
83,18
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,34
|
0,04
|
0,34
|
9,00
|
||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,82
|
0,04
|
1,44
|
0,15
|
0,75
|
0,18
|
4,75
|
1,89
|
0,52
|
0,01
|
0,13
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
49,20
|
0,21
|
0,38
|
5,59
|
8,44
|
5,40
|
5,47
|
8,00
|
4,67
|
8,18
|
3,07
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
0,25
|
0,00
|
0,25
|
|||||||||
|
Đất giao thông
|
DGT
|
821,48
|
3,50
|
26,88
|
54,06
|
84,99
|
148,31
|
145,32
|
99,81
|
73,51
|
126,89
|
61,71
|
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
367,62
|
1,57
|
4,70
|
17,05
|
200,56
|
18,10
|
11,38
|
48,15
|
31,59
|
22,32
|
13,77
|
|
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
20,39
|
0,09
|
0,20
|
1,83
|
0,11
|
11,60
|
1,49
|
0,54
|
3,07
|
0,23
|
1,32
|
|
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
1,27
|
0,01
|
0,64
|
0,05
|
0,03
|
0,02
|
0,37
|
0,05
|
0,02
|
0,03
|
0,06
|
|
|
Đất chợ
|
DCH
|
9,38
|
0,04
|
0,15
|
0,63
|
1,16
|
5,07
|
0,52
|
0,28
|
0,57
|
1,00
|
||
|
2.8
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0,78
|
0,00
|
0,07
|
0,15
|
0,32
|
0,13
|
0,11
|
||||
|
2.9
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
504,89
|
2,15
|
40,05
|
74,45
|
76,56
|
124,18
|
130,06
|
59,59
|
|||
|
2.10
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
231,56
|
0,99
|
9,95
|
124,56
|
97,05
|
||||||
|
2.11
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
11,82
|
0,05
|
2,47
|
0,32
|
0,50
|
0,81
|
4,92
|
1,06
|
0,29
|
0,62
|
0,83
|
|
2.13
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
32,65
|
0,14
|
0.90
|
3.32
|
0.49
|
4,97
|
1,02
|
19,98
|
1,40
|
0,27
|
0,30
|
|
2.14
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD
|
52,32
|
0,22
|
0,07
|
3,38
|
4.90
|
10,51
|
4,77
|
5,75
|
9,95
|
4,78
|
8,21
|
|
2.15
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
|
SKX
|
66,14
|
0.28
|
1,21
|
6.72
|
50,39
|
7.82
|
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Toàn huyện
|
Toàn huyện
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
TT Tam
Đảo
|
Xã Bồ Lý
|
Xã Đạo
Trù
|
TT Đại
Đình
|
TT Hợp
Châu
|
Xã Hồ Sơn
|
Xã Minh
Quang
|
Xã Tam
Quan
|
Xã Yên
Dương
|
|
2.16
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
21,86
|
0,09
|
0,10
|
2,17
|
4,33
|
3,03
|
5,15
|
1,32
|
1,30
|
2,37
|
2,09
|
|
2.17
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
13,73
|
0,06
|
1,26
|
0,86
|
10,45
|
1,06
|
0,02
|
0,08
|
|||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
12,09
|
0,05
|
0,12
|
1,83
|
0,43
|
0,80
|
3,36
|
0,86
|
4,51
|
0,18
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
214,48
|
0,91
|
2,15
|
24,51
|
53,33
|
38,49
|
9,71
|
9,02
|
33,18
|
10,11
|
33,98
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
125,04
|
0,53
|
0,31
|
0,01
|
6,94
|
117,75
|
0,01
|
0,02
|
|||
|
4
|
Đất đô thị*
|
KDT
|
4.716,65
|
20,10
|
260,96
|
3.456,04
|
999,65
|
*: không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
|
2
|
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo
|
BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 1105/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
TT Tam
Đảo
|
Xã Bồ Lý
|
Xã Đạo
Trù
|
TT Đại
Đình
|
TT Hợp
Châu
|
Xã Hồ
Sơn
|
Xã Minh
Quang
|
Xã Tam
Quan
|
Xã Yên
Dương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
TỔNG CỘNG
|
||||||||||||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
256,81
|
11,65
|
4,60
|
23,24
|
76,11
|
67,78
|
28,91
|
17,55
|
25,30
|
1,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
99,98
|
2,28
|
1,26
|
32,02
|
39,25
|
6,60
|
7,65
|
10,37
|
0,55
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
99,98
|
2,28
|
1,26
|
32,02
|
39,25
|
6,60
|
7,65
|
10,37
|
0,55
|
||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
23,23
|
0,80
|
0,53
|
1,11
|
7,74
|
4,47
|
4,56
|
2,88
|
1,04
|
0,10
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
52,55
|
4,15
|
0,72
|
2,11
|
21,25
|
11,71
|
6,18
|
2,02
|
4,39
|
0,02
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8,70
|
6,70
|
2,00
|
|||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
31,72
|
10,00
|
2,00
|
7,72
|
3,00
|
9,00
|
||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
40,22
|
1,01
|
8,76
|
13,10
|
12,00
|
3,85
|
0,50
|
1,00
|
||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
0,41
|
0,06
|
0,35
|
|||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
231,76
|
0,43
|
1,25
|
0,55
|
131,25
|
93,78
|
3,10
|
1,40
|
||
|
2.1
|
Đất an ninh
|
CAN
|
||||||||||
|
2.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,28
|
0,28
|
||||||||
|
2.3
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
7,29
|
0,04
|
4,10
|
1,25
|
1,50
|
0,40
|
||||
|
2.4
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
||||||||||
|
2.5
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
219,47
|
1,25
|
0,51
|
123,05
|
92,06
|
1,60
|
1,00
|
|||
|
2.6
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
||||||||||
|
2.7
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,15
|
0,15
|
||||||||
|
2.8
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD
|
0,05
|
0,05
|
||||||||
|
2.9
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
|
SKX
|
||||||||||
|
2.10
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,10
|
0,10
|
||||||||
|
2.11
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
||||||||||
|
2.12
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
||||||||||
|
2.13
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
4,42
|
4.10
|
0,32
|
|||||||
|
2.14
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo
BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số:4105/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
TT Tam
Đảo
|
Xã Bồ
Lý
|
Xã Đạo
Trù
|
TT Đại
Đình
|
TT Hợp
Châu
|
Xã Hồ
Sơn
|
Xã Minh Quang
|
Xã Tam
Quan
|
Xã Yên
Dương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
|
NNP/PNN
|
303,70
|
12,38
|
4,60
|
43,24
|
101,11
|
68,00
|
28,91
|
17,55
|
26,09
|
1,82
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
101,14
|
2,28
|
1,26
|
32,02
|
39,47
|
6,60
|
7,65
|
11,16
|
0,70
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
101,14
|
2,28
|
1,26
|
32,02
|
39,47
|
6,60
|
7,65
|
11,16
|
0,70
|
||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
28,96
|
1,53
|
0,53
|
3,61
|
10,24
|
4,47
|
4,56
|
2,88
|
1,04
|
0,10
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
57,55
|
4,15
|
0,72
|
4,61
|
23,75
|
11,71
|
6,18
|
2,02
|
4,39
|
0,02
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
8,70
|
6,70
|
2,00
|
|||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
61,72
|
25,00
|
17,00
|
7,72
|
3,00
|
9,00
|
||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
45,22
|
1,01
|
8,76
|
18,10
|
12,00
|
3,85
|
0,50
|
1,00
|
||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
0,41
|
0,06
|
0,35
|
|||||||
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
10,00
|
10,00
|
|||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
||||||||||
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
|
LUA/NKH
|
||||||||||
|
2.3
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
10,00
|
10,00
|
||||||||
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
0,56
|
0,28
|
0,10
|
0,18
|
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đả^
BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 1105/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
TT Tam
Đảo
|
Xã Bồ Lý
|
Xã Đạo
Trù
|
TT Đại
Đình
|
TT Hợp
Châu
|
Xã Hồ Sơn
|
Xã Minh
Quang
|
Xã Tam
Quan
|
Xã Yên
Dương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
TỔNG CỘNG
|
||||||||||||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
||||||||||
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
||||||||||
|
1.6
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,05
|
0,05
|
||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
||||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,05
|
0,05
|
||||||||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
||||||||||
|
2.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
||||||||||
|
2.7
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
|
DHT
|
||||||||||
|
2.8
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
||||||||||
|
2.9
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
Tu
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo
BIỂU 05. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH TRONG KẾ HOẠCH NĂM 2017 QUÁ
HẠN 3 NĂM, CHƯA BỐ TRÍ ĐƯỢC NGUỒN VỐN, HỦY BỎ
(Kèm theo Quyết định số: 105 /QĐ-UBND ngày 13/5/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
|
STT
|
Tên dự án
|
Địa điển thực hiện dự án
|
Diện tích
phê duyệt
(ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
Tổng cộng
|
331,68
|
||
|
1
|
Đất quốc phòng an ninh tại TT. Tam Đảo
|
TT. Tam Đảo
|
5,00
|
|
2
|
XD Nhà máy thuốc nổ nhũ tương nhà máy Z195
|
Xã Minh
Quang
|
10,00
|
|
3
|
Khu Công nghiệp Tam Dương II ((Khu B2) tại xã Tam Quan và xã Đại Đình
|
Xã Đại Đình,
Xã Tam Quan
|
33,47
|
|
4
|
Quy hoạch trạm làm việc thủy lợi thôn Cầu Tre
|
Xã Hồ Sơn
|
0,11
|
|
5
|
Quy hoạch Trạm thủy lợi Yên Dương
|
Xã Yên Dương
|
0,11
|
|
6
|
XD trụ sở tiếp công dân huyện
|
Xã Hợp Châu
|
0,27
|
|
7
|
Mở rộng trụ sở UBND huyện
|
Xã Hợp Châu
|
0,50
|
|
8
|
Quy hoạch mới trụ sở làm việc của HTX Nông nghiệp thôn Núc Hạ
|
Xã Hồ Sơn
|
0,10
|
|
9
|
Mở rộng trường Trung học CS Đại Đình
|
Xã Đại Đình
|
0,80
|
|
10
|
Mở rộng trường Trung học CS Giáp Giang
|
Xã Đại Đình
|
1,10
|
|
11
|
QH mới trường Mần non Đạo Trù tuổi hoa (thôn Phân Lân
Thượng)
|
Xã Đạo Trù
|
0,50
|
|
12
|
Nhà tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ huyện Tam Đảo
|
Xã Hồ Sơn
|
1,60
|
|
13
|
Tượng Đài chiến thắng huyện Tam Đảo
|
Xã Hồ Sơn
|
2,50
|
|
14
|
Khuân viên cổng trào tại TT. Thị trấn Tam Đảo
|
TT. Tam Đảo
|
0,30
|
|
15
|
Bãi đỗ xe TT. Tam Đảo
|
TT. Tam Đảo
|
0,25
|
|
16
|
Đường nối từ khu danh thắng Tây Thiên đến khu du lịch Bến tắm
|
Xã Đại Đình,
Xã Đạo Trù
|
4,79
|
|
17
|
Quy hoạch trạm thủy lợi tại thôn Bùa Trong
|
Xã Bồ Lý
|
0,11
|
|
18
|
Quy hoạch mở rộng Hồ cụ Mẫn xã Bồ Lý
|
Xã Bồ Lý
|
0,10
|
|
19
|
QH mở rộng Hồ Tám Mẫu
|
Xã Bồ Lý
|
0,23
|
|
20
|
Cải tạo, nâng cấp Hồ Dộc Chùa thôn Đại Điền, xã Đại Đình
|
Xã Đại Đình
|
0,10
|
|
21
|
Xây dựng Hồ Lõng Sâu
|
Xã Đại Đình
|
15,00
|
|
22
|
Dự án đảm bảo an toàn hồ đập Vĩnh Phúc
|
Xã Đạo Trù
|
0,38
|
|
23
|
Xây dựng hệ thống dẫn nước từ Hồ Xạ Hương về Hồ làng Hà
|
Xã Hợp Châu
|
1,00
|
|
24
|
Xây dựng hệ thống dẫn nước từ hồ Xạ Hương về Hồ Làng Hà
|
Xã Hồ Sơn
|
1,00
|
|
25
|
Cải tạo hồ Đồng Mít
|
Xã Hồ Sơn
|
0,10
|
|
26
|
Dự án di chuyển kênh N7 nguồn từ hồ Làng Hà cấp cho hồ Xó Dù
|
Xã Hồ Sơn
|
0,30
|
|
1
|
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Địa điển thực hiện dự án
|
Diện tích
phê duyệt
(ha)
|
|
27
|
Dự án cấp điện cho khu vực Đền Thượng và Chùa Phù Nghì
thuộc khu danh thắng Tây Thiên
|
Xã Đại Đình
|
0,26
|
|
28
|
Xây dựng mới trạm biến áp 110KV Bá Thiện và TBA 220KV Bá Thiện và các xuất tuyến
|
Xã Minh
Quang
|
0,40
|
|
29
|
Công trình điện toàn xã
|
Xã Đại Đình
|
1,70
|
|
30
|
Đất truyền dẫn năng lượng
|
Xã Đạo Trù
|
0,50
|
|
31
|
Đất truyền dẫn năng lượng
|
Xã Tam Quan
|
0,50
|
|
32
|
Đất truyền dẫn năng lượng
|
Xã Hồ Sơn
|
0,50
|
|
33
|
Đất truyền dẫn năng lượng
|
Xã Hợp Châu
|
0,50
|
|
34
|
Đất truyền dẫn năng lượng
|
TT. Tam Đảo
|
0,50
|
|
35
|
Đất truyền dẫn năng lượng
|
Xã Minh
Quang
|
0,50
|
|
36
|
QH bãi rác thải thôn Đồng Diệt, thôn Sơn Đình
|
Xã Đại Đình
|
1,00
|
|
37
|
QH bãi thải xử lý chất thải rắn khu Đồng Lò gạch, thôn Đại Điền
|
Xã Đại Đình
|
2,00
|
|
38
|
Quy hoạch bãi rác Rừng Cây Gió
|
Xã Tam Quan
|
0,20
|
|
39
|
Quy hoạch bãi rác khu Đồng Mỏ
|
Xã Đạo Trù
|
0,05
|
|
40
|
Mở rộng NVH thôn Đồng Cà
|
Xã Bồ Lý
|
0,07
|
|
41
|
QH mở rộng Nhà văn hóa Đồng Bả
|
Xã Hồ Sơn
|
0,15
|
|
42
|
Quy hoạch mở rộng Đền Mẫu hóa, Đền Mẫu sinh
|
Xã Đại Đình
|
0,20
|
|
43
|
Chợ nông sản thị trấn Tam Đảo
|
TT. Tam Đảo
|
0,20
|
|
44
|
Mở rộng nghĩa địa thôn Kiên Tràng
|
Xã Tam Quan
|
0,30
|
|
45
|
QH đất dịch vụ, TĐC phục vụ các dự án ( 2 bên đường TL 302 thôn Sơn Đồng, Núc Thượng)
|
Xã Hồ Sơn
|
3,81
|
|
46
|
Khu TĐC nhà máy thuốc nổ nhũ tương Z195
|
Xã Minh
Quang
|
0,30
|
|
47
|
Đất ở đô thị
|
TT. Tam Đảo
|
2,00
|
|
48
|
Quy hoạch đất ở TDP 2- thị trấn Tam Đảo
|
TT. Tam Đảo
|
3,00
|
|
49
|
Quy hoạch đất ở sau UBND xã
|
Xã Đạo Trù
|
2,00
|
|
50
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
|
Xã Đạo Trù
|
2,00
|
|
51
|
QH khu tái định cư phục vụ dự án Khu du lịch Tam Đảo 2- Bến Tắm - Thác 75
|
Xã Đại Đình,
Xã Đạo Trù
|
5,00
|
|
52
|
QH khu đất đấu giá, dịch vụ, giãn dân, khu Bảo Phác xã Hợp
Châu (Đường Hợp Châu -Đồng Tĩnh)
|
Xã Hợp Châu
|
1,00
|
|
53
|
Khu đất đấu giá, tái định cư thôn Tích Cực
|
Xã Hợp Châu
|
0,61
|
|
54
|
QH bổ sung giai đoạn 2 khu 55 ô đất dịch vụ tại xã Hợp Châu
|
Xã Hợp Châu
|
0,40
|
|
55
|
QH đất dịch vụ, đấu giá, dãn dân thôn Tân Long + Đồng Bả
|
Xã Hồ Sơn
|
0,27
|
|
56
|
QH đất dịch vụ, đấu giá, dãn dân thôn Núc Hạ
|
Xã Hồ Sơn
|
0,33
|
|
57
|
Quy hoạch sắp xếp ổn định dân cư vùng sạt lở xã Minh Quang
|
Xã Minh
Quang
|
1,50
|
|
58
|
QH đất dịch vụ đấu giá khu Đồng Bông, Làng Mấu
|
Xã Tam Quan
|
1,50
|
|
59
|
Trung tâm dịch vụ thị trấn Tam Đảo
|
TT. Tam Đảo
|
0,10
|
|
2
|
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Địa điển thực
hiện dự án
|
Diện tích
phê duyệt
(ha)
|
|
60
|
Đất sản xuất kinh doanh tại thôn Ngọc Thụ xã Bồ Lý
|
Xã Bồ Lý
|
0,50
|
|
61
|
Nhà máy nước sạch thôn Núc Hạ
|
Xã Hồ Sơn
|
1,50
|
|
62
|
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu
|
Xã Tam Quan
|
0,50
|
|
63
|
DA khu du lịch Hồ Xạ Hương
|
Minh Quang,
Hợp Châu
|
107,00
|
|
64
|
Khai thác VLXD khu Đồi Đá
|
Xã Minh
Quang
|
16,00
|
|
65
|
Đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu Vực Lựu xã Minh Quang
|
Xã Minh
Quang
|
0,56
|
|
66
|
Dự án cấp nước khu Danh Thắng Tây Thiên
|
Xã Đại Đình
|
0,15
|
|
67
|
Mở rộng NVH thôn Tân Lập
|
Xã Bồ Lý
|
0,22
|
|
68
|
Cải tạo nâng cấp đường tỉnh 302 đi Đền Tụ Nghĩa (Đền Gò) khu danh thắng Tây Thiên
|
Xã Đại Đình
|
1,00
|
|
69
|
Thao trường huấn luyện tổng hợp huyện tại Đồng Bùa xã Tam Quan
|
Xã Tam Quan
|
5,00
|
|
70
|
Đất trụ sở cơ quan, CTSN xã Đạo Trù
|
Xã Đạo Trù
|
0,31
|
|
71
|
Mở rộng trường tiểu học Đại Đình II
|
Xã Đại Đình
|
0,45
|
|
72
|
Cải tạo khu lưu niệm Bác Hồ
|
TT. Tam Đảo
|
0,20
|
|
73
|
Cải tạo, nâng cấp Sở Chỉ huy Đại tướng Võ Nguyên Giáp và các di tích hầm Cách mạng
|
TT. Tam Đảo
|
0,05
|
|
74
|
Đất di tích bắn dơi máy bay mỹ tại xã Đạo Trù
|
Xã Đạo Trù
|
4,00
|
|
75
|
Dự án cáp treo Bến Tắm Tây Thiên đi Khu du lịch Tam Đảo 2
|
Xã Đại Đình
|
2,00
|
|
76
|
Đường cứu hộ phòng cháy chữa cháy kết hợp dân sinh trạm Bản Long xã Minh Quang
|
Xã Minh
Quang
|
2,28
|
|
77
|
Nâng cấp mở rộng đường từ Cầu Bồ Lý - Yên Dương đi Suối lạnh
|
Xã Yên Dương
|
1,00
|
|
78
|
Nâng cấp mở rộng đường từ ngã 3 Quang Đạo đi vực Chuông
|
Xã Yên Dương
|
1,00
|
|
79
|
Kè suối lõng sâu Đại Đình
|
Xã Đại Đình
|
11,20
|
|
80
|
QH xây dựng hệ thống kênh mương nội đồng các thôn
|
Xã Đại Đình
|
2,00
|
|
81
|
Trạm viễn thông, trạm phát sóng thông tin các thôn xã Đại Đình
|
Xã Đại Đình
|
0,04
|
|
82
|
Đất bãi thải xử lý chất thải và nhà vệ sinh công cộng tại TT. Tam Đảo
|
TT. Tam Đảo
|
2,00
|
|
83
|
QH khu xử lý chôn lấp gia súc, gia cầm chết
|
Xã Hợp Châu
|
0,20
|
|
84
|
QH bãi tập kết rác thải tam thời tại thôn Trại Mới
|
Xã Đại Đình
|
0,30
|
|
85
|
Quy hoạch điểm thu gom rác Làng Mạ
|
Xã Tam Quan
|
0,10
|
|
86
|
QH bãi rác thải, xử lý chất thải xã Bồ Lý
|
Xã Bồ Lý
|
0,10
|
|
87
|
QH nhà VH thôn Sơn Đình
|
Xã Đại Đình
|
0,15
|
|
88
|
Mở rộng Đền đức Thánh Trần và bà Chúa Thượng Ngàn
|
TT. Tam Đảo
|
0,60
|
|
89
|
QH mở rộng Đền Ngò Đại Đình
|
Xã Đại Đình
|
1,00
|
|
90
|
Đất nghĩa địa thôn Núc Hạ
|
Xã Hồ Sơn
|
1,50
|
|
91
|
Di dời nghĩa địa thôn Kiên Tháp
|
Xã Tam Quan
|
0,30
|
|
3
|
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Địa điển thực hiện dự án
|
Diện tích
phê duyệt
(ha)
|
|
92
|
Quy hoạch nghĩa trang nhân dân các thôn xã Đại Đình
|
Xã Đại Đình
|
1,00
|
|
93
|
QH đất TĐC khu CN Tam Dương II
|
Xã Hồ Sơn
|
3,50
|
|
94
|
Đất TĐC khu công nghiệp Tam Dương II Khu A
|
Xã Tam Quan
|
3,00
|
|
95
|
Khu đất đấu giá QL2B mới
|
Xã Hợp Châu
|
1,70
|
|
96
|
Quy hoạch đất đấu giá khu khu Cầu Vân thôn làng Mạ
|
Xã Tam Quan
|
1,27
|
|
97
|
QH đất dịch vụ đấu giá khu Đồng Cây Quân thôn Kiên Tháp
|
Xã Tam Quan
|
0,95
|
|
98
|
Đất ở khu Thào Cóc, thôn Đồng Giếng
|
Xã Đạo Trù
|
1,00
|
|
99
|
Dự án kinh doanh xăng dầu tại thị trấn Tam Đảo
|
TT. Tam Đảo
|
0,10
|
|
100
|
Quy hoạch khu kinh doanh dịch vụ xã Đại Đình
|
Xã Đại Đình
|
5,00
|
|
101
|
Đất thương mại dịch vụ (cửa hàng kinh doanh xăng dầu)
|
Xã Hợp Châu
|
0,40
|
|
102
|
Đất sản xuất kinh doanh
|
Xã Hợp Châu
|
2,00
|
|
103
|
Công ty Thịnh Phát thuê đất
|
Xã Hợp Châu
|
0,38
|
|
104
|
Đất thương mại dịch vụ (Công ty Tây Hồ thuê đất SXKD)
|
Xã Hợp Châu
|
0,60
|
|
105
|
QH đất SXKD tại Đồng Lòa thôn Nhân Lý và khu Đồng Lò Gạch thôn Kiên Tràng xã T.Quan
|
Xã Tam Quan
|
3,60
|
|
106
|
QH đất SXKD tại khu Đồng Dương, Đồng Vàng
|
Xã Tam Quan
|
2,00
|
|
107
|
Cơ sở kinh doanh xăng dầu, dịch vụ thương mại của Công ty
TNHH MTV xây dựng PH
|
Xã Tam Quan
|
0,50
|
|
108
|
Khai thác cát sỏi sông Phó Đáy (2 vị trí)
|
Xã Bồ Lý
|
10,00
|
|
109
|
Khai thác đất làm vật liệu xây dựng thông thường tại Rừng Đoài Tây Sơn
|
Xã Bồ Lý
|
1,00
|
|
110
|
Khai thác đất san lấp tại Đồi Cao Pha - Sơn Đồng
|
Xã Hồ Sơn
|
7,00
|
|
111
|
Dự án SXKD dịch vụ, thương mại, ẩm thực của Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Long Huy
|
Xã Hồ Sơn
|
0,40
|
|
112
|
Khai thác khoáng sản công ty Phúc Thái
|
Xã Bồ Lý
|
10,00
|
Tên
|
4
|
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam Đảo
|
BIỂU 06. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định sốQĐ-UBND) ngày 13 tháng 5năm 2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích
quy hoạch
(ha)
|
Diện tích
hiện trạng
(ha)
|
Diện tích
tăng thêm
(ha)
|
Lấy vào loại đất
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sử dụng
đất câp xã
|
Chủ đầu tư
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
()
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
|||||||||
|
1.1
|
Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh
|
|||||||||
|
Đất quốc phòng
|
10.00
|
10.00
|
||||||||
|
1
|
Vành đai an toàn Xí nghiệp 95/Z195 tại thôn Sơn Long
|
10.00
|
10.00
|
LUC 3,70 ha, BHK 0,60 ha
NTS 0.35 ha, DGT 0,61 ha.
DTL 0.04 ha. DSH 0,10 ha.
ONT 4,28 ha, SON 0,32 ha
|
TT Hợp Châu
|
Tờ 14 (thưa 197,421
)
|
Tổng cục Công
nghiệp Quốc phong Nhà máy Z195
|
Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 09/7/2018, Nghị định số 148/2006/NĐ-CP và Văn ban số 7794/TB-VP ngày 16/8/2016, được Bộ Quốc phòng đồng ý chủ trương tại văn bản số 1274/BQP-CNQP ngày 17/12/2016
|
Chuyên tiếp
|
|
|
2
|
Công trình, dự án cấp huyện
|
|||||||||
|
2.1
|
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
|
|||||||||
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước
|
0,30
|
0,30
|
||||||||
|
Mở rộng trụ sơ Đang uy, UBND, HĐND Xã Hồ Sơn
|
0.3
|
0.3
|
LUC
|
Xã Hồ Sơn
|
Tờ 26
|
UBND xã Hồ Sơn
|
Quyết định 1208/QĐ-UBND của UBND huyện Tam Đảo ngày 25/12/2019 về việc giao chí tiêu kế hoạch nhà nước năm 2020
|
Đăng ký mới
|
||
|
Đât xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
0,05
|
0,05
|
||||||||
|
1
|
Phòng giao dịch Đại Đình- Ngân Hàng NN và PTNT Việt Nam - chi
nhánh huyện Tam Đao Vĩnh Phúc II
|
0,05
|
0.05
|
LUC
|
TT Đại Đinh
|
Ngân hàng NN và
PTNT Việt Nam- chi nhánh huyện Tam
Đảo Vĩnh Phúc
|
Văn bản số 63/UBND-XD ngày 26/6/2019 của UBND xã xác nhận nguồn gốc, vị trí khu đất và đồng ý xây dựng Phòng giao dịch Đại Đình tại vị trí này
|
Đăng ký mới
|
||
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
2,80
|
2.80
|
||||||||
|
Trường THCS Đại Đình
|
2.00
|
2.00
|
LUC
|
TT Đại Đinh
|
Tờ số 56, 70
|
Ban QLDA ĐTXD
huyện Tam Đao
|
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 1/12/2019. Nghi ngyyt số N -HĐ ngy 21/0 grnơ sở Đại Đình 23/10/2019 về chủ trương đầu tư dự án xây dựng Trường Trung học cơ sở Đại Đình, xã Đại Đinh, huyện Tam Đao
|
Đăng ký mới
|
||
|
2
|
Trường THCS Hợp Châu
|
0.40
|
0.40
|
CLN
|
TT Hợp Châu
|
Tơ số 13 (thưa 205)
|
UBND huyện Tam
Đao
|
Nghị quyết số 194, 195/NQ-HĐND ngày 12/12/2015, QĐ 732/QĐ-UBND ngày 09/10/2015 của UBND huyện v/v thu hồi đất
|
Chuyên tiếp, đã thu hồi đất đất
|
|
|
Trường tiêu học Hợp Châu II
|
0.40
|
0.40
|
CLN
|
TT Hợp Châu
|
Tờ số 13 (thừa 205)
|
UBND huyện Tam
Đao
|
Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 17/7/2017.QĐ 2161/QĐ-UBND ngày 12/8/2014 của UBND tỉnh thu hồi và giáo đất cho UBND huyện Tam Đào thực hiện dự án trưởng tiểu học Hợp Châu II
|
Chuyên tiếp
|
||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
48,00
|
48,00
|
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện T am Đảo
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích
quy hoạch
(ha)
|
Diện tích
hiện trạng
(ha)
|
Diện tích
tăng thêm
(ha)
|
Lấy vào loại đất
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, thừa số) hoặc vị trí trên bản
đ hiệ trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ đầu tư
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
()
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Trung tâm VHLH Tây Thiên
|
48.00
|
48.00
|
BHK 6.50 ha. CLN 15.50 ha. RSX 9.00 ha, DGT 2,50 ha
DTL 1.50 ha. ONT 10.00 ha SON 3,00 ha
|
TT Đại Đinh
|
Tờ số
20.21.22.27,28,29.34.35
|
UBND huyện Tam
Đảo
|
Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 25/9/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt QHCT tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm lễ hội Tây Thiên
|
Chuyển tiếp, đã thu hồi
đất
|
|
|
Đất giao thông
|
133,31
|
133,31
|
||||||||
|
Đường từ Thiến viện trúc lâm đi TL302 khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT 302 từ bến xe P3 ra ĐT 302
|
12.50
|
12.50
|
LUC 4.50 ha. CLN 4.00 ha
RSX 3,00 ha. ONT 1.00 ha
|
TT Đại Đinh
|
Tờsố
20.21.27.28.29.33.34.45.4
|
UBND huyện Tam Đạo
Đao
|
Nghi quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/2/2019 . Nghi Quyết _số 08/NQ-HĐD ngày 03/5/2019 của HĐD tnh Vnh Phúc về chu trương đấu tư ự án Đường từ ngày 03/5/2019 của HĐD tỉnh Vĩnh Phúc vềchu trương đầutư ự án Đường ừThi vn rc lâm TL30 h danhng Ty hin đạn từ Thiền viện trúc lâm đi TL302 khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT.302
|
Kế hoạch 2019- đăng ký lai
|
||
|
2
|
Đường từ TL302 vào Đền Mẫu Hóa và kết hợp cải tạo nâng cấp đường Đại Đinh - Cầu Trang
|
4.10
|
4.10
|
LC 1.00 ha. BHK 0.20 a
0.1SX1GT1.30h
DTL 0.10 ha, ONT 0.30ha
SON 1.10 ha
|
TT Đại Đinh
|
Tơ số 59,70,71,72,73 và Tờ số 41.42.54.55.56
|
UBND huyện Tam Đảo
|
Nghị quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017.QĐ 3587/QĐ-UBND ngày
hị quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/72017,QĐ 357/QĐ-UBND ng31/10/2016 của UBND tỉnh v/y phê duyệt dự án ĐTXD công trình
|
Chuyên tiếp
|
|
|
Đường nội bộ phía nam khu công viên cây xanh, khu Trung tâm VHLH Tây Thiên Tây Thiên
|
1.40
|
1.40
|
LUC 0.90 ha. ONT 0.50 ha
|
TT Đại Đinh
|
Tơ số 27,28
|
UBND huyện Tam Đạo Đao
|
Nghị quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017; QĐ 1672/QĐ-UBND ngày 237/2018 của UBND tỉnh v/y phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
23/7/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
|
Chuyển tiếp
|
||
|
4
|
Tuyến đường từ đến Thong đến ngã tư đi Thiền Viện (Thuộc dự án thành phần 2"San nến, đường giao thông, hồ canh quan, cây xanh khu trung tâm di tích danh thắng Tây Thiên, huyện Tam Đảo")
|
0.83
|
0.83
|
BHK 0.50 ha, CLN 0.33 ha
|
TT Đại Đinh
|
Sở Xây dựng Vĩnh ục
Phúc
|
Nghi quyết số 49/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, QĐ số 593/QĐ-UBND ngày
Nghi quyết số 49/NQ-HĐND ngày 18/12/2017.QĐ số 593/QĐ-UBD này t03/3/24 của UBN tình VĩnhPhc vềviệc phê duyệt dự án ĐTXD công trình_ dự án thành phần 2"San nền, đường giao thông, hồ canh quan, cây xanh khu trung tâm di tích danh thắng Tây Thiên, huyện Tam Đảo"
|
Chuyên tiếp
|
||
|
5
|
Đường nối cầu Đống Dầu qua suối Đùm, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam
Dương với đường Hợp Châu- Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên, Đại Đinh, Tam Đao
|
4.05
|
4.05
|
LUC 3.37 ha, ONT 0,43. CLN5 0.25
|
TT Đại Đinh
|
Ban QLDA ĐTXD
huyện Tam Đao
|
Nghị quyết số 83,84 ngày 11/12/2019, Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 23/10/2019 về chủ trương đầu tư dự án Đường nổi cầu Đồng Dầu qua suối Đùm, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương với đường Hợp Châu- Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên, Đại Đinh, Tam Đào
|
Đăng ký mới
|
||
|
6
|
Xử lý sát lơ đường trần ĐT302- Trại giam Vĩnh Quang (V26) huyện Tam Đào (KM0 + 995.96)
|
0.40
|
0.40
|
LUC
|
Xã Đạo Trú
|
Tờ số 28.35
|
UBND huyện Tam Đảo
|
Nghi quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017, Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 24/2014 v/y phê duyệt dự án đầu tư Xây dựng công trình 28-Đ/20.u 172/Q- 24/3/2014 v ph duyệt dự án đầu tư Xây dựng công trình
|
Chuyên tiếp
|
|
|
7
|
Cai tạo đường từ TL302 vào Hồ Đồng Mo
|
1.20
|
1.20
|
LUC 0.40 ha, CLN 0.30 RX
RSX 0.30 ha. ONT 0.20 ha
|
Xã Đạo Tru
|
Tờ số 99.100,101.102.109
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Nghị quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017, QĐ 2528/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 của UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư
25/10/2018 của UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư
|
Chuyên tiếp
|
|
|
Cai tạo nâng cấp QL2B cũ, đoan từ Km8 - Km11 qua trung tâm huyện ly Tam Đao
|
4.80
|
4.80
|
LUC 1,00 ha, CLN 1.80 ha
DGT 1.00 ha. ONT 1.00 ha
|
TT Hợp Châu
|
Tờ số
12.13.20.21.28.34.35.39.4
|
UBND huyện Tam Đạo Đao
|
Nghị quyết số 28.29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 QĐ 2093/QĐ-UBND ngà 1/208 cua UBD tnh v/y ph duyệt điều chnh dựán đầu tư XDCT
12/9/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư XDCT
|
Chuyên tiếp
|
||
|
Đường nối từ điểm giao Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo
|
2,09
|
2.09
|
LUC 1.35 ha. CLN 0.19 ha. ONT 0 55 ha
ONT 0.55 ha
|
TT Hợp Châu
|
Tờ số
22.30.36.37.40.41.45
|
UBND huyện TamĐạo
Đào
|
Nghi qyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019,Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 v/v phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư Xây dựng công trình Đường nối từ điểm giao Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đao
|
Đăng ký lại
|
||
|
10
|
Đường nội thị huyện Tam Đạo, đoạn tuyến từ QL2B mới mặt cắt 42m đến đường quy hoạch mặt cắt 17,5m
|
0.96
|
0.96
|
LUC
|
TT Hợp Châu
|
Tơ số 29.30
|
UBND huyện Tam
Đao
|
Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, QĐ 3976/QĐ-UBND ngày
31/10/2008 của UBND tỉnh phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
|
Chuyên tiếp
|
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện T
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích
quy hoạch
(ha)
|
Diện tích
hiện trạng
(ha)
|
Diện tích
tăng thêm
(ha)
|
Lấy vào loại đất
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, thừa số) hoặc vị trí trên bản s)hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đât câp xã
|
Chủ đầu tư
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
0)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
ニ
|
Đường vành đai phía đông huyện ly Tam Đảo (Đoan nối từ ĐT310 đến QL2B) QL2B)
|
23.50
|
23,50
|
LUC 6,00 ha, BHK 2.50 ha
CLN 4.RSX 10.00
ONT 1.00ha
|
TT Hợp Châu
|
Tờ số
22.23.30.36.37.40.41.45
|
UBND huyện TamĐ Đào
|
Nghi quyết số 50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017. QĐ số 1071/Q-UBD ngày 2BD3/0
Ng 15/218 ca UBD nh nh số3036/Đ-UBND ngày 310/2017 của CT UBND tỉnh v/v phê duyệt báo cáo NCKT DA
|
Chuyển tiếp
|
|
|
12
|
Đường vành đai phía tây nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT302 đi Tây Thiên huyện Tam Đao
|
2.89
|
2.89
|
LUC 1.20 ha CLN 1,69 ha
|
TT Hợp Châu
|
Tờ số 19,20,27,34,38.39
|
UBND huyện Tam Đảo
|
Nghi quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017, QĐ 836/QĐ-UBND ngày 19/9/2018 của UBND huyện v/y thu hồi đất UBND huyện v/v thu hồi đất
|
Chuyên tiếp
|
|
|
13
|
Đường nối từ đường Quang Hà - Xa Hương với QL2B cũ đi Tam Đảo
|
5.64
|
5.64
|
LUC 2.00 ha, BHK 0,64 ha.
1.L 1ha.RX 2.00h
|
TT Hợp Châu
|
Tờ số
26.27.38.39.48.58.67.76.8 5,86.91.92.97,102,106
|
UBND huyện Tam Đao
|
Nghị quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017.QĐ 1614/QĐ-UBND ngày
29/10/2010 của UBND huyện Tam Đảo về phê duyệt dự án đầu tư
|
Chuyên tiếp
|
|
|
14
|
Đường trung tâm huyện ly Tam Đảo, đoạn nổi từ QL2B mới (Km8+270) - Đường vành đai phía Đông
|
0.10
|
0.10
|
BHK 0,05 ha, NTD 0,05 ha
|
TT Hợp Châu
|
Tờ số 29,30
|
UBND huyện Tam
Đảo
|
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, Quyết định phê duyệt QHsố 82/QĐ- UBND ngày 30/9/2013 của UBND huyện UBND ngày 30/9/2013 của UBND huyện
|
Chuyên uếp
|
|
|
15
|
DA đường Minh Quang - Hồ Thanh Lanh
|
7.69
|
7.69
|
LUC 1.00 ha. CLN 1,69ha
LC 1.00 ha. CLN 1,69 h RPH 20 ha, RDD 3,00 ha
|
Xã Minh Quang
|
Tờ số
24.33,34.35,42,43,44,50,5
|
Sơ Giao thông vận
tai
|
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 12/12/2016, QĐ 330/QĐ-CT ngày 29/01/2011 của CT UBND tỉnh v/v phê duyệt dự án ĐTXDCT
|
Chuyến tiếp. đã thu hồi đất đất
|
|
|
16
|
Đường giao thông huyện Tam Đảo (Tuyến Km 13 QL 2B đi trường Dân) tộc nội trú)
|
3.00
|
3.00
|
BHK 2,00 ha. CLN 0,50 haRSX
RSX 0.40 haT 0.0OT010
|
Xã Hồ Sơn
|
Tờ 29.35.36
|
UBND huyện Tam
Đảo
|
Nghi quyết số 28/NQ-HĐND ngày 17/7/2017,QĐ 828/QĐ-UBND ngày 28/1/2015 của UBND huyn Tamnh duyệt bo cáo KTKT của UBND huyện Tam Đao v/v phê duyệt báo cáo KTKT
|
Chuyên tiếp
|
|
|
17
|
Dự án Hệ thống tưới vùng rau Hồ Sơn
|
0.80
|
0.80
|
LUC 0.50 ha, BHK 0.30 ha
|
Xã Hồ Sơn
|
Ban QLDA ĐTXD
các công trình
NN&PTNT
|
Nghị quyết số 09,10/NQ-HĐND ngày 09/7/2018. QĐ số 203/QĐ-SNN&PTNT ngày 31/5/2018 của Sở NN&PTNT về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư XDCT
|
Chuyên tiếp
|
||
|
18
|
Đường nối QL2B cũ đi ĐT302 Đập tràn Cầu Nhội, huyện Tam Đảo
|
2.03
|
2.03
|
CLN0,63 ha. RSX 1,4 ha
|
Xã Hồ Sơn. TT
Hợp Châu
|
Xã Hồ Sơn: Tờ số 49, Xã Hợp Châu: Tờ số 20,28
|
UBND huyện Tam Đảo
|
Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 17/7/2017. QĐ 1122/QĐ-UBND ngày 3/12/2014 của UBND huyện Tam Đảo v/v phê duyệt điều chỉnh bổ sung dự án ĐTXDCT
|
Chuyển tiếp
|
|
|
19
|
Cải tạo nâng cấp QL.2B mới từ Km2 đến Km13
|
5.50
|
5.50
|
LUC 0.50 ha, BHK 0,92 ha
RSX 2,05 ha. DGT 1,03 ha.
ONT 1.00 ha
|
TT Hợp Châu
Xã Hồ Sơn
|
Tờ số 12.13,21
|
UBND huyện Tam Đạo Đảo
|
Nghị quyết số 28,29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017, QĐ 2214/QĐ-UBND ngày 15/8/2005 của UBND tỉnh v/y thu hồi đất
15/8/2005 của UBND tỉnh v/v thu hồi đất
|
Chuyên tiếp
|
|
|
20
|
Cai tao nâng cấp QL2B cũ, đoạn từ Cầu chân suối đến khu Tam Đảo I
|
24,87
|
24.87
|
BHK 1.50 ha. CLN 8.75 ha
HKRPH 1R11.42 ha ONT 2.00ha
|
Xã Hồ Sơn. Xã
Tam Quan. TT
Tam Đao
|
Sơ Xây dựng Vĩnh Phúc Phúc
|
Nghi quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 1/12/2017, QĐ 2/Đ-BND ngày 16/201 ca UBD tn v/y phê dyệt điều chính bộ sung DA ĐTXDCT
16/8/2017 của UBND tỉnh v/v phê duyệt điều chỉnh bổ sung DA ĐTXDCT
|
Chuyên tiếp
|
||
|
21
|
Đương nối Tam Đao I đến Tam Đao II
|
11.50
|
11.50
|
RPH 1,50 ha. RDD 7.30 ha
DGT 2.70 ha
|
TT Tam Đao. TT Đại Đinh. Tam
Quan, Hồ Sơn
|
Xã Đại Đinh Tờ số 3.6 Xã Tam Quan Tơ số 2,3
|
Sở Giao thông vân
tai
|
Nghi quyết số 29/NQ-HĐND ngày 17/7/2017, QĐ 1089/QĐ-UBND ngày 17/5/2018 của UBND tỉnh v/v thu hồi đất
|
Chuyên tiếp
|
|
|
22
|
Dự án Đại Đinh - Tam Quan - Hợp Châu, Đoàn Đại Đinh - Tam Quan thuộc hệ thống giao thông huyện Tam Đảo
|
3.96
|
3.96
|
LUC
|
TT Đại Đinh, xã
Tam Quan. TT
Hợp Châu
|
Tờ 13.22.23,34.43
|
UBND huyện Tam Đao
|
Nghị quyết số 09,10/NQ-HĐND ngay 09/7/2018, QĐ số 3474/QĐ-CT ngày
26/11/2014 cua tinh về duyệt dự án đầu tư
|
Chuyên tiếp
|
|
|
23
|
Đường nội thi huyện Tam Đảo, đoan nối từ QL2B mới với đường vành đai phía đông
|
0.30
|
0.30
|
LUC
|
TT Hơp Châu
|
UBND huyện Tam Đao
|
Nghi quyết số 52,53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, QĐ 974/QĐ-UBND ngày
30/10/2018 của UBND huyện Tam Đảo V/v phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
|
Chuyển tiếp
|
C
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích
quy hoạch
(ha)
|
Diện tích
hiện trạng
(ha)
|
Diện tích
tăng thêm
(ha)
|
Lấy vào loại đất
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản s th số) hoặc vị trí trên bản oríđồ hiệ trạng sử dụng
đất câp xã
|
Chủ đầu tư
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chủ
|
|
(1)
|
(2)
|
13)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
()
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
24
|
Sưa chữa đam bao ATGT công trình Đường Đại Đinh - Cầu Chang thuộc hệ thống giao thông huyện Tam Đào
|
4.70
|
4.70
|
LUC 3.50 ha. ONT 0,8 ha. CLN 0,4
CLN 0.4
|
TT Đại Đinh, Xã Bồ Lý
|
Ban QLDA ĐTXD huyện Tam Đao
|
Nghị quyết số 36,37/NQ-HĐD ngày 15/7/2019,QĐ 945/QĐ-BND ngày 1/1 h dyệt ch tương đầu t ánSa chữa đa bo ATGT công trị
15/10/201/20 phê uduyệt chủ trương đầu tư dự án n h CầCh h hn uyn Tam Đạo ường Đại Đ - Cầu Chang thuộc hệ t Cầ huun Tam Đao
|
Đăng ký mới
|
||
|
25
|
Đường từ đến ca xã Tam Quan vào đến Mẫu Sinh TT Đại Đình
|
4.50
|
4.50
|
LUC 3.0 ha. RSX 1,5 ha
|
Xã Tam Quan
TT Đại Đ
|
Ban Quản lý dư án ĐTXD
|
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Thông báo số 1869/TB-TU ngày 24/09/2019 của tỉnh ủy Vĩnh Phúc về phương án sử dụng các nguồn kinh phí còn lại của ngân sách cấp tính năm 2015, 2016 và 2018
|
Đăng ký mới
|
||
|
Đất thủy lợi
|
28,70
|
28,70
|
||||||||
|
Cải tạo Suối Mơ TT Tam Đảo
|
4.00
|
4.00
|
RPH
|
TT Tam Đảo
|
UBND huyện Tam Đao
|
Nghi quyết số 194, 195/NQ-HĐND ngày 12/12/2015. QĐ 1258/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND huyện Tam Đảo v/y thu hồi đất
ngày 29/12/2017 của UBND huyện Tam Đảo v/y thu hồi đất
|
Chuyên tiếp
|
|||
|
2
|
Hồ chứa nước Đồng Mỏ
|
15.00
|
15,00
|
BHK 1.00 ha. CLN 1.50 ha
.X100
|
Xã Đạo Trù
|
Tờ sô 94.102
|
Sở NN&PTNT Vĩnh Phúc
|
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 của HĐND tỉnh
|
Chuyển tiếp
|
|
|
Dự án xử lý sat lơ đuôi tràn hồ Vĩnh Thành tại các vị trí qua khu dân cư thôn Vĩnh Ninh thôn Vĩnh Ninh
|
1.09
|
1.09
|
LUC 0.02 ha. CLN 0.04 h ONT 0.01ha, BHK 0.05ha RSX 0,9 ha. DGT 0.04 ha:
DTL 0.03 ha
|
Xã Đạo Trú
|
Ban QLDA ĐTXD
các công trình NN
và PTNT Vĩnh Phúc
|
Nghi quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 , Báo cáo số 357/BC-SKHĐT của UBNDtnh Vĩnh Phúc ngày 1/2019 kế qu thmđịnh nguồn vốn và khảnăng cận UBND tỉnh Vĩnh Phúc ngày 11/9/2019 kết quả thẩm đinh nguồn vốn và khả năng cân UBND tỉnh Vĩnh Phúc ngày 11/20T9 ết qua tm đn ng cn ối vố nxử lý sat đih Thnh tại các vị trí qua khu dân cư thôn Vĩnh Ninh
|
Đăng ký mới
|
|||
|
4
|
Dự án xử lý sạt lở đuôi tràn xá lũ hồ Vĩnh Thành
|
0.03
|
0.03
|
RSX
|
Xã Đạo Tru
|
Ban QLDA ĐTXD
các công trình NN
va PTNT Vĩnh Phuc
|
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Quyết định số 2727/QĐ-UBND ngày 17/10/2017 phê duyệt Báo cáo KTKT đầu tư XDCT
|
Đăng ký mới
|
||
|
5
|
Kẻ suối Thông khu vực Tây Thiên, Khu danh thẳng Tây Thiên
|
1.30
|
1.30
|
LUC 0.70 ha. CLN 0.60 ha
|
TT Đại Đinh
|
UBND huyện Tam Đao
|
Nghị quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, Quyết đnh phê duyệt htrUBNtỉn đầu tư số 3532/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh
|
Chuyên tiếp
|
||
|
6
|
Cải tạo hệ thống vùng tưới rau an toàn xã Hồ Sơn
|
0.80
|
0.80
|
LUC 0,50 ha, BHK 0,30 ha
|
Xã Hồ Sơn
|
Sơ NN&PTNT Vĩnh Phúc
|
Nghi quyết số 09.10/NQ-HĐND ngày 09/7/2018; QĐ số 203/QĐ-SNN&PTNT ngày 31/5/2018 của Sở NN&PTNT về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư XDCT
|
Chuyên tiếp
|
||
|
7
|
Dự án sửa chữa và nâng cấp hồ chứa nước Xạ Hương
|
1.50
|
1.50
|
LUC 1,47 ha. CLN 0.03 ha
|
Xã Minh Quang
|
Tờ số 3,6
|
Sở Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Phúc
PTNT Vĩnh Phúc
|
QĐ số 2722/QĐ-BNN-TCTL ngày 10/7/2015 phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư
|
Chuyên tiếp
|
|
|
8
|
Xây dựng hệ thống mương cứng dẫn nước từ kênh N7
|
1.30
|
1.30
|
LUC
|
Xã Tam Quan
|
Ban GPMB và
TTQĐ tinh
|
QĐ 278/QĐ-UBND của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ngày 3/7/2019 về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật thực hiện dự án xây dựng hệ thống mương cứng dẫn nước từ kênh
|
Chuyên tiếp
|
||
|
9
|
Xây dựng hệ thống kênh chính hồ chưa nước Đông Mo
|
1.87
|
1.87
|
LUC 0,51 ha, BHK 0,22 ha.
CLN 0.22 ha, RSX 0,01 ha.
NTS 0.06 ha. ONT 0,85 ha
|
Xã Bồ Lý
|
Phuc
|
Chuyển tiếp
|
|||
|
9
|
Xây dựng hệ thống kênh chính hồ chưa nước Đông Mo
|
0.12
|
0.12
|
LUC 0,05 ha: BHK 0,03 ha.
CLN 0,01 ha. ONT 0,03 ha
|
TT Đại Đinh
|
Phuc
|
Sơ NN&PTNT Vĩnh Quyết định số 2996/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 phê duyệt bao cáo KTKT đầu tư xây dưng công trình (Đăng ký bổ sung diện tích và bổ sung các xã)
|
Chuyên tiếp
|
||
|
9
|
Xây dựng hệ thống kênh chính hồ chưa nước Đông Mo
|
1.10
|
1.10
|
LUC 0,44 ha, BHK 0.06 ha.
CLN 0.27 ha, RSX 0,03ha.
ONT 0,30 ha
|
Xã Đạo Tru
|
Phuc
|
Sơ NN&PTNT Vĩnh Quyết định số 2996/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 phê duyệt bao cáo KTKT đầu tư xây dưng công trình (Đăng ký bổ sung diện tích và bổ sung các xã)
|
Chuyên tiếp
|
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện T Tam
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích
quy hoạch
(ha)
|
Diện tích
hiện trạng
(ha)
|
Diện tích
tăng thêm
(ha)
|
Lấy vào loại đất
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, thừa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất câp xã
|
Chủ đầu tư
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
()
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
()
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
10
|
Khắc phục tràn Bồ Lý - Yên Dương huyện Tam Đảo bị sạt lở cuốn trôi do anh hương cua cơn bão số 4 anh hương cua cơn bão số 4
|
0.30
|
0.30
|
LUC 0.10 ha, BHK 0,20 ha
|
Xã B Lý, Xã
Yên Dương
|
UBND huyện Tam Đạo
Đảo
|
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Quyết định số 2496/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 phê duyệt chủ trương đầu tư dự án ĐTXD công trinh Khắc phục sự ngày 10/10/2019 phê duyết hủ trường đầu tư đư án ĐTXcông trnhc cphc s ố rn Lý ên Dươg hyệnTam Đao b sạt lơ cuốn trôi do ảnh hưởng của cơn bão số 4
|
Đăng ký lại
|
||
|
"
|
Xử lý sạt trượt mái taluy đường GTNT đoạn tiếp giáp suối xá lũ hồ Xa Hương thôn Xạ Hương, xã Minh Quang, huyện Tam Đao
|
0.20
|
0.20
|
CLN
|
Xã Minh Quang
|
Ban Quản lý dự án ĐTXD ĐTXD
|
Văn ban số 261/SKHĐT- DNKTHT ngày 29/1/2019 cua sở kế hoạch và đầu tư về việc đầu tư dự án kè chắn đất chống xói lờ, bảo về đường giao thông và khu dân cư thôn Xạ Hương, xã Minh Quang, huyện Tam Đao
|
Đăng ký mới
|
||
|
12
|
Cải tạo, nâng cấp đập Cứu Yên và bê tông hóa mặt bờ bao kết hợp đường dân sinh từ đập Cưu Yên đi Khu liên hiệp thể thao huyện Tam Đảo
|
0,09
|
0,09
|
BHK 0,04 ha. ONT 0,05 ha
|
TT Hơp Châu
|
Công ty TNHH
MTV thuy lợi Tam
Đao
|
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Quyết định số 2571/ QĐ-UBND ngày 18/10/2019 phê duyệt chủ trương đầu tư dự án ĐTXD công trình Cải tạo, nâng cấp đập Cứu Yên và bê tông hóa mặt bờ bao kết hợp đường dân sinh từ đập Cưu Yên đi Khu liên hiệp thể thao huyện Tam Đao
|
Đăng ký mới
|
||
|
Đất công trình năng lượng
|
7,88
|
7,88
|
||||||||
|
Xây dựng mới trạm biến áp 110KV Bá Thiện và TBA 220KV Bá Thiện và các xuất tuyến
|
0.40
|
0.40
|
LUC
|
Minh Quang
|
Công ty Điện lực Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
|
Nghị quyết số 58,59/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của HĐND tỉnh
|
Chuyển tiếp
|
|||
|
2
|
Công trình điện toàn xã
|
1.70
|
1.70
|
LUC 0,2ha, RSX 1.0 ha. CLN 0,3 ha, HNK 0.2 ha
|
Xã Bố Lý
|
Chi nhánh điện Tam Đảo
|
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 cua HĐND tỉnh
|
Đăng ký lại
|
||
|
Xây dựng các TBA Quan Ngoại 8, Đồng Xuân 2, Lan Đình 1 và Đồng Ăng 1 đê san tải cho các TBA Hoàng Hoa 3, Quan Ngoại 3, Đồng Xuân, Lan Đình, Đồng Ăng
|
0.04
|
0.04
|
LUC 0.018 ha. HNK 0.024 ha
|
Xã Tam Quan
|
Công ty Điện lực
Vĩnh Phúc
|
Nghị quyt số 83,8/Q-HĐD ngày 11/12/2019. QĐ số 2655/Đ-VNP ngy 0/0 ủ tngcng đi iề ắc v iệcgiao dnh mục kế hoạch DTXI Nghị quyết số 83, 8/NQ-HĐND ngày 1/2/019. Q số 2655/Q-VNP gy 0/0 a tng côn ty n Bắc về việc giao danh mc kế ho ĩnh Phúc năm 2020 của công ty điện lực Vĩnh Phúc
|
Đăng ký mới
|
|||
|
4
|
Đường dây và TBA 110kVA Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc- đăng ký thêm diện tích
|
2.26
|
2.26
|
LUC 2,08 ha, HNK 0.18
|
Xã Minh Quang,
TT Hợp Châu
|
Công ty Điện lực
Vĩnh Phúc
|
Nghi quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Thông báo thu hồi đất số 208/TB- UBND ngày 29/10/2019 của UBND huyện Tam Đảo
|
Đăng ký mới
|
||
|
Tiến hành dự án mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc (Dự án JICA)
|
2,32
|
2.32
|
LUC 0,02 ha. CLN 1,30 ha. RSX
RSX 100ha
|
Các xã và TT
|
Công ty Điện lực Vĩn
Vĩnh Phúc
|
Nghi quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, CV số 1464/PCVP-XD ngày 25/8/2017 về đăng ký nhu cầu sử dụng đất thực hiện các công trình điện năm 2018
|
Chuyển tiếp
|
|||
|
6
|
Tiêu dự án Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc
(JICA)-thuộc dự án phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2- vay vốn Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản
|
0.10
|
0.10
|
LUC 0,08 ha: BHK 0.02 ha
|
Các xã Thị trấn
|
Tông công ty Điệncn
c iề
|
Nghi quyết số 52, 53/Q-HĐND ngày 18/12/2018. CV số 17/PCVP-H ngà 2/018 của Công yĐiện lực Vĩnh hc về việcđng ký danh mục kế hoạch 22/10/2018 của Công ty Điện lực Vĩnh Phúc về việc đăng ký danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2029
|
Chuyên tiếp
|
||
|
Dự án Đường dây 220 kV Việt Trì - Tam Dương - Bá Thiện (thuộc các xã, TT Đại Đình, Tam Quan, Hồ Sơn, Hợp Châu, Minh Quang)
|
1.03
|
1.03
|
LUC
|
Các xã Tam
Quan, Hồ Sơn,
TT Hợp Châu
Minh Quang. TT Đại Đinh
|
Tông công ty Điện lực Miền Bắc (Ban
quản lý dự án lưới
điện)
|
Nghi quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Công vân số 9147/UBND-CN3 ngày 16/11/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc chấp nhân phương án, Văn ban số 4463/NPMB-ĐB ngày 20/8/2019 của Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc về việc đề nghị đăng ký kế hoạch sử dụng đất năm 2019 cho dự án đường dây 220 kV Việt Trí - Tam Dương - Bá Thiện, địa phận huyện Tam Đào, tỉnh Vĩnh Phúc
|
Đăng ký mới
|
|||
|
x
|
Chống quá tài và giám TTĐN các TBA Tân Thái, Đồng Xuân, Đồng ích 1. Đạo Tú 5, Văn Quán 1, Khoái Trung, Tứ Yên 3, Bồ Lý 7, Lien Hòa 4
|
0.03
|
0.03
|
LUC 0,02ha, HNK 0,01ha
|
Huyện Tam Đao
|
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, QĐ 2617/QĐ-EVNNPC ngay 29/8/2019 của Tổng công ty điện lực miền Bắc về việc giao bổ sung danh mục kế hoạch DTXD năm 2019 cho công ty điện lực Vĩnh Phúc
|
Đăng ký mới
|
|||
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
1,30
|
1,30
|
2020
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích
quy hoạch
(ha)
|
Diện tích
hiện trạng (ha)
|
Diện tích
tăng thêm
(ha)
|
Lấy vào loại đất
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đô số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đât cấp xã
|
Chủ đầu tư
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
15)
|
(6)
|
0)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
TT Văn hóa thể thao TT Đại Đinh
|
0.30
|
0.30
|
LUC
|
TT Đại Đình
|
Tờ số 73 (thưa
220.221.222)
|
UBND TT Đại Đình
|
Nghị quyết số 194, 195/NQ-HĐND ngày 12/12/2015; QĐ 920/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của UBND huyện Tam Đảo y/y thu hồi đất 16/10/2018 của UBND huyện Tam Đảo v/v thu hồi đất
|
Chuyển tiếp. đã thu hồi đất đất
|
|
|
2
|
Nhà văn hóa thanh thiếu nhi huyện Tam Đao
|
1.00
|
1.00
|
LUC
|
TT Hợp Châu
ồXãHồSơn
|
Tờ 19 (thưa
0.211920.21.22
|
Ban QLDA ĐTXD huyện Tam Đào
|
QĐ 2114/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc cho phép chuẩn bị đầu tư một số dự án
|
Đăng ký mới
|
|
|
"
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
1.50
|
1,50
|
|||||||
|
Mở rộng khuôn viên Đến Chân Suối
|
1.50
|
1.50
|
DTL
|
Xã Hồ Sơn
|
Tờ 23,30
|
Đang nghiên cứu lựa chọn chủ đầu tư
|
Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 18/12/2018 , QĐ 215/UBND-CN3 về việc mở rộng Đền chân suối tại xã Hồ Sơn, huyện Tam Đao
|
Chuyên tiếp
|
||
|
Đất chợ
|
135
|
1,35
|
||||||||
|
QH chợ Đại Đinh
|
0.50
|
0.50
|
LUC
|
TT Đại Đinh
|
Tờ số 73 (tha
153,154.156.)
|
UBND TT Đại Đình
|
Nghị quyết số 194, 195/NQ-HĐND ngày 12/12/2015, QĐ 76/QĐ-UBND ngày 16/0/2018 ca UBND huyện Tam Đạo về việc thu hồi đất
16/01/2018 của UBND huyện Tam Đao về việc thu hồi đất
|
Chuyên tiếp: đã thu hồi đất đất
|
||
|
2
|
QH mở rộng chợ Hợp Châu
|
0.20
|
0,20
|
LUC
|
TT Hợp Châu
|
Tờ số 35 (thửa
68.69.70)
|
UBND TT HợpCu
Châu
|
Nghi quyết số 29, 39/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của HĐND tỉnh, QĐ 1077/QĐ- UBND ngày 26/11/2019 của UBND huyện Tam Đảo về việc thu hồi đất
|
Chuyên tiếp. đã thu hồi đất đất
|
|
|
3
|
Chợ thị trấn Tam Đảo
|
0.15
|
0.15
|
TSC
|
TT Tam Đảo
|
Tờ 19( thừa 14)
|
UBND TT Tam Đao
|
Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 18/12/2018 ; Thông báo số 04/TB-UBD ngày rấn Tm Đạo ghi quyt N-/2/ 0/0/2018 của UBND tỉnh về việc ầu tưxây dựng chơ thi rấn Tam Đao
|
Chuyên tiếp
|
|
|
4
|
Chợ NTM xã Yên Dương
|
0.50
|
0.50
|
LUC
|
Xã Yên Dương
|
Tờ 27 ( thưa
171.172.173.174)
|
UBND xã Yên
Dương
|
Nghị quyết số 52, 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, Quyết định số 393/QĐ-
BNDngày 28/5/2018 của UBND huyện Tam Đao về việc duyệt địa điểm
|
Chuyên tiếp
|
|
|
Đất cơ sở văn hóa
|
9,00
|
9,00
|
||||||||
|
Khu công viên cây xanh trung tâm huyện Tam Đảo
|
9.00
|
9.00
|
LUC 8.50 ha, DGT 0.50ha
|
TT Hợp Châu
|
Tờ số 21,22.29,30
|
UBND huyện Tam Đảo
|
Nghi quyết số 49/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, QĐ 2750/QĐ-UBND ngày
29/10/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt dự án ĐTXDCT
|
Chuyên tiếp
|
||
|
Đất ở tại đô thị
|
31.22
|
31,22
|
||||||||
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
|
2.63
|
2.63
|
CLN
|
TT. Tam Đảo
|
UBND TT Tam Đảo
|
Đăng ký mới
|
||||
|
2
|
Khu tài định cư phục vụ dự án cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ Cầu chân suối (km13 đến khu du lịch Tam Đào 1)
|
2.00
|
2.00
|
BHK 0.80 ha, CLN 1.00 ha: ODT 0.20 ha
|
TT Tam Đao
|
Sở Xây dựng
|
Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, Căn cứ Quyết định số 3782/QĐ-CT ngày 18/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc duyệt thiết kế BVTC, dự toàn công trình cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân suối (km13) đến Khu du lịch Tam Đảo 1
|
Chuyển tiếp
|
||
|
Khu TĐC phục vụ giai phóng mặt bằng dự án cải tạo nâng cấp quốc lộ 2B đoan từ cấu chân suối (km13) đến khu du lịch Tam Đao I (Tại TDP 1 Thị Trần Tam Đảo)-Đăng ký bổ sung thêm diện tích
|
0.28
|
0.28
|
TMD
|
TT Tam Đảo
|
thưa 37 tờ 18
|
UBND huyện Tam
Đào
|
QĐ 326/QĐ-UBND ngày 19/2/2020 về việc phê duyệt cục bộ QHCT tỉ lệ 1/500 khu du lịch Tam Đao I
|
Đăng ký mới
|
C
Biểu KHSD đất năm 2020 huyện Tam
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích
quy hoạch
(ha)
|
Diện tích
hiện trạng
(ha)
|
Diện tích
tăng thêm
(ha)
|
Lấy vào loại đất
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đô sô, thừa số) hoặc vị trí trên bản
)hoc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ đầu tư
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
0)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
4
|
Khu đất TĐC phục vụ dự án đường nối điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tính với ĐT302 đi Tây Thiên huyện Tam Đảo
Đồng Tính với ĐT302 đi Tây Thiê h Tn un TmĐa
|
0.80
|
0.80
|
LUC
|
TT Hợp Châu
|
UBND huyện Tam
Đao
|
Nghị quyết số 52, 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, Quyết định số 873/QĐ-UBND g27/9/2019 v/v phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư Xây dựng công trình rnh Đường ngày 27/2019 v hê dyt điều chnh d nđu tư Xy dựng công trn Đưng ni ừđim giao HợpChu - Đồng Tĩnh vi ĐT30 đi Tây hiên, hyện Tam Đao
|
Chuyển tiếp
|
||
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
|
0.07
|
0.07
|
CLN
|
TT Hợp Châu
|
UBND TT HợpChâu
Châu
|
Nghị quyết số 28, 29/NQ-HĐND ngày 17/07/2017, QĐ số 550/Đ-UBN ngày 30/014 của UBND huyện phê duyệt QHSDĐ đếnăm 2020của xã Hợp Châu 30/6/2014 của UBND huyện phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 của xã Hợp Châu
|
Đăng ký mới
|
|||
|
6
|
Khu đất TĐC, giãn dân đầu giá QSD đất tại thôn Sơn Long xã Hợp Châu
|
1,61
|
1,61
|
LUC
|
TT Hợp Châu
|
Tờ số 13.14,23
|
UBND huyện Tam Đạo Đao
|
Nghiị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Quyết định số 1614/QĐ-UBND ngày 29/10/2010 Cua UBND huyện Tam Đao v/v phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường nổi từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B cũ đi Tam Đao
|
Kế hoạch 2019- đăng ký lạu
|
|
|
7
|
Khu đất dịch vụ, tải định cư, giãn dân, đấu giá QSDĐ xã Hợp Châu, huyện Tam Đao
|
0.46
|
0.46
|
LUC
|
TT Hợp Châu
|
Tờ 35.40 (thưa 81,105
|
UBND huyện Tam Đạo Đao
|
Nghị quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, Quyết định phê duyệt BC KT-KT số 1008/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBND huyện Tam Đạo yết số 49,50/NQ-HĐND ngày 1/2/01, uyt định ph duyt ố 100/Đ-BND ngà 25/10/213 của UBND huyện Tam Đao
|
Chuyển tiếp
|
|
|
Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Hợp Châu, huyện Tam Đao (giai đoạn 2)
|
0.40
|
0.40
|
LUC
|
TT Hợp Châu
|
Tờ số 28.29
|
UBND TT Hợp
Châu
|
Nghi quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, QĐ 1008/QĐ-UBND ngày 1/018 của UBND huyện Tam Đảo v/y phê duyệt báo co KTKT ầu tư XDC
31/10/2018 của UBND huyện Tam Đảo v/v phê duyệt báo cáo KTKT đầu tư XDCT
|
Chuyên tiếp
|
||
|
9
|
Đất dịch vụ, giãn dân khu trung tâm huyện
|
1.90
|
1.90
|
LUC 1.80 ha.DGT 0.05haDT DTL0.05ha
|
TT Hợp Châu
|
UBND huyện Tam Đào
|
QĐ 1926/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 của UBND tỉnh v/v phê duyệt địa điêm, Đất đã thu hồi, giải phóng mặt bằng thu hồi, giai phóng mặt bằng
|
Chuyển tiếp
|
||
|
10
|
Đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Đồi Thông
|
2.00
|
2.00
|
LUC
|
TT Hợp Châu
|
Tờ 35 (thưa 35, 306)
|
UBND TT Hợp Châu
Châu
|
Nghi quyết số 09,10/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 của HĐND tỉnh, Thông báo số 769- TB/UB ngày 21/4/2017 của Tỉnh ủy, Văn bản số 1796-CV/TU ngày 03/5/2018 của Tỉnh ủy, Văn ban số 39/UBND-NN2 ngày 19/3/2018 của UBND tỉnh
|
Chuyên tiếp
|
|
|
"1
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
|
0.36
|
0.36
|
CLN
|
TT Đại Đinh
|
UBND TT Đại Đinh
|
Đăng ký mới
|
|||
|
12
|
QH đất dịch vụ, đấu giả, TĐC, giãn dân khu vực thôn Lõng Sâu TT Đại Đinh
|
1,50
|
1.50
|
LUC
|
TT Đại Đinh
|
Tờ số 36.37.49
|
UBND TT Đại Đinh
|
Nghị quyết số 83,84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, QĐ 433/QĐ-UBND
ngày 13/5/2019 của UBND huyện Tam Đảo v/v phê duyệt điều h/ ngày 13/5/2019 của UBND huyền Tam Đảo vv phê duyệt điều chnh quy hoc ch it t lệ 1/500Khu đt dích vu ất iđnh cư đất đấu giả QS đấ tại khu I( khu vực suối Lòng Sâu) xã Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
|
Kế hoạch 2019- đăng ký lại
|
|
|
13
|
Đất dịch vụ, tái định cư, giãn dân, đấu giá Khu Đồng Linh-Ấp Đồn
|
2.80
|
2.80
|
LUC 2,40 ha, BHK 0,40 ha
|
TT Đại Đinh
|
UBND TT Đại Đinh
|
Nghị quyết số 49,50/NQ-HĐND ngày 18/12/2017, Quyết định số 1144/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của UBND huyện Tam Đảo về việc thu hồi đất để phát triển kinh tế xã hội vi lợi ích quốc gia công cộng công trinh, Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giả QSDĐ khu Đồng Linh- Ấp Đồn, xã Đại Đinh huyện Tam Đảo ( giai đoạn I)
|
Chuyên tiếp
|
||
|
14
|
Đất dịch vụ, tải định cư, giãn dân, đấu giá Khu Đồng Linh-Ấp Đồn giai đoạn 2
|
2.00
|
2.00
|
LUC
|
TT Đại Đình
|
UBND TT Đại Đinh
|
Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 29/3/2010 cua tinh về việc phê duyệt địa điểm
|
Đăng ký lại
|
||
|
15
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất hàng năm sang đất ở trong cácc khu dân cư
|
0.11
|
0.11
|
BHK
|
TT Đại Đình
|
UBND TT Đại Đinh
|
Đăng ký mới
|
|||
|
16
|
Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giả quyền sử dụng đất tại khu vực Kiêm Lâm đi Đại Điền- Hữu Tai, thôn Sơn Thanh, TT Đại Đình, huyện Tam Đao
|
6.00
|
6.60
|
LUC
|
TT Đại Đinh
|
Tơ số 45 (thưa
55.57.58)
|
UBND TT Đại Đinh
|
Nghị quyết số 52, 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, Quyết định số 2296/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu gia quyền sử dụng đất tại khu vực Kiêm Lâm đi Đại Điển- Hữu Tài, thôn Sơn Thanh, xã Đại Đinh, huyện Tam Đao
|
Chuyên tiếp
|
Tau
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích
quy hoạch
(ha)
|
Diện tích
hiện trạng
(ha)
|
Diện tích
tăng thêm
(ha)
|
Lấy vào loại đất
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ đầu tư
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
0)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
17
|
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên
|
0.80
|
0.80
|
LUC
|
TT Đại Đinh
|
Tờ số 56,70
|
Sở Giao thông vân tải
tai
|
Nghị quyết số 58,59/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 , Văn bản 45/UBND-N ngày 1/0 ủa UBND tnh vy B tr đấti đnh c phục v GPMB dự án đường nối 31/1/2019 của UBND tỉnh v/v Bố trí đất tải đinh cư phục vụ GPMB dự án đường nối điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tinh với ĐT302 đi Tây Thiên
|
Chuyên tiếp. đã thu hồi đất đất
|
|
|
18
|
Hạ tầng khu đất tái định cư. đất đầu giả phục vụ các dự án trong điểm trên địa bàn các xã Hợp Châu, Hồ Sơn
|
4.90
|
4.90
|
LUC
|
TT Hợp Châu,
Xã Hồ Sơn
|
Tờ 19.20
|
UBND huyện Tam Đao
|
Nghị quyết số 52, 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018 : Kế hoạch đầu tư công năm 2019 huyện Tam Đảo
|
Chuyên tiếp
|
|
|
Đất ở tại nông thôn
|
18,63
|
18,63
|
||||||||
|
1
|
Khu đất giãn dân thôn Sơn Đồng
|
1.20
|
1.20
|
LUC 0,2 ha, BHK 1,0 ha
|
Xã Hồ Sơn
|
Tờ số 40 (thừa
108,109 ), Tờ số 41
(thừa 330,331,367...)
|
UBND xã Hồ Sơn
|
Nghi quyết số 52, 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018 . QĐ số 51/Đ-UBND ngày 0/10/015 của UBD DhyệnTam Đạo V/y phê duyệt nhiệm vụ thiết kế, dự toán 09/10/2015 của UBND huyện Tam Đảo V/v phê duyệt nhiệm vụ thiết kế, dự toán QHCT ty lệ 1/500
|
Chuyên tiếp
|
|
|
2
|
QH đất ơ dịch vụ thôn Núc Thượng
|
1.26
|
1.26
|
LUC
|
Xã Hồ Sơn
|
Tờ số 12 (thừa
Tờ số 12 (thưa 145.143.144)
|
UBND xã Hồ Sơn
|
Nghi quyết số 194, 195/NQ-HĐND ngày 12/12/2015, QĐ 780/QĐ-UBND ngày
29/3/2010 của UBND tỉnh v/v phê duyệt địa điểm, QĐ 1705/QĐ-UBND ngày
15/11/2011 của UBND huyện Tam Đảo v/v thu hồi đất (giai đoạn 1)
|
Chuyên tiếp
|
|
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
|
1,68
|
1.68
|
CLN
|
Xã Hồ Sơn
|
UBND xã Hồ Sơn
|
Đăng ký mới
|
||||
|
Khu đất dịch vụ, tải định cư, đất giãn dân, đầu giá, giao đất ở ( giãn dân ) tại xử đồng Cửa Đình, thôn Cầu Tre, xã Hồ Sơn, Huyện Tam Đao
|
2.57
|
2.57
|
LUC
|
Xã Hồ Sơn
|
Tờ 34.41
|
UBND huyện Tam Đao
|
Nghị quyết số 52, 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, QĐ 4866/UBND-CN3 ngày 4/7/2018 V/v đồng ý chủ trương địa điêm quy hoạch khu đất dịch vụ, tải định cư, đất giãn dân, đấu giả, giao đất ở ( giãn dân ) tại xử đồng Cửa Đình, thôn Cầu Tre, xã Hồ Sơn, Huyện Tam Đao
|
Chuyên tiếp
|
||
|
Đất dịch vụ, giãn dân, đầu giá QSD đất thôn Lồng Chấy xã Minh Quang
|
2.88
|
2.88
|
BHK
|
Xã Minh Quang
|
Tờ số 48 (thưa
253.255. ). Tờ số 49
(thưa 372,374..)
|
UBND xã Minh
Quang
|
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 12/12/2016, QĐ 830/QĐ-UBND ngày 14/018 của UBND huyện Tam Đạo v/y thu hỏi đất của UBND huyện Tam Đảo v/v thu hỏi đất
|
Chuyển tiếp, đã thu hối ấ đất
|
||
|
Khu TĐC, đấu giá QSDĐ, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ trung tâm huấn
luyện Tông hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang, huyện Tam Đao
|
2.20
|
2.20
|
LUC
|
Xã Minh Quang
|
Tờ số 102 (thửa
185.186.187)
|
UBND xã Min
Quang
|
Nghị quyết số 83,84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, QĐ 692/QĐ-UBND về việc phê duyệt báo cáo NCKT dự án ĐTXD công trình Khu TĐC, đấu giá QSDĐ, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ trung tâm huấn luyện Tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang, huyện Tam Đào
|
Kế hoạch 2019- đăng ký lại
|
||
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
|
0.10
|
0.10
|
CLN
|
Xã Minh Quang
|
UBND xã Minh
Quang
|
Đăng ký mới
|
||||
|
QH đất đầu giả Đống Dương thôn Quan Nội xã Tam Quan
|
1,55
|
1.55
|
LUC
|
Xã Tam Quan
|
UBND xã Tam
Quan
|
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh
|
Kế hoạch 2019- đăng ký lại
|
|||
|
9
|
QH đất đầu giá thôn Đồng Vàng thôn Nhân Lý xã Tam Quan
|
1.50
|
1.50
|
LUC
|
Xã Tam Quan
|
Tơ số 36 (thưa
141,142)
|
UBND xã Tam
Quan
|
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh
|
Kế hoạch 2019- đăng ký lại
|
|
|
10
|
Chuyên đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
|
0,39
|
0.39
|
CLN
|
Xã Tam Quan
|
Tờ 45 (Thứa
2.3.4.7.8.11)
Tờ 38 (Thưa 75,87.88.89)
|
UBND xã Tam
Quan
|
Đăng ký mới
|
||
|
=1
|
Chuyên đổi mục đích sử dụng đất từ đất vườn sang đất ở trong các khu dân cư
|
0.02
|
0.02
|
CLN
|
Xã Yên Dương
|
UBND xã Yên
Dương
|
Đăng ký mới
|
Car
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích
quy hoạch
(ha)
|
Diện tích
hiện trạng
(ha)
|
Diện tích
tăng thêm
(ha)
|
Lấy vào loại đất
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đô sô, thứa scr r số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất câp xã
|
Chủ đầu tư
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
0)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(1)
|
|
12
|
Đất dịch vụ, đấu giá khu Đồng Ngóc - thôn Kiên Tràng
|
3.10
|
3.10
|
LUC
|
Xã Tam Quan
|
Tờ 82.83 (thưa
71177.178)
|
UBND xã Tam
Quan
|
Nghị quyết số 09,10/NQ-HĐND ngày 09/7/2018 của HĐND tỉnh, Thông báo số 769- TB/UB ngày 21/4/2017 của Tỉnh uy, Văn bản số 1796-CV/TU ngày 03/5/2018 cua Tỉnh ủy; Văn bản số 39/UBND-NN2 ngày 19/3/2018 của UBND tỉnh
|
Chuyên tiếp
|
|
|
13
|
Dự án Quy hoạch đất đấu giả khu Trạm y tế cũ xã Tam Quan
|
0,18
|
0.18
|
DYT
|
Xã Tam Quan
|
UBND xã Tam
Quan
|
Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND xã Tam Quan phê duyệt BC KTKT đầu tư xây dựng công trinh Khu đất dịch vụ, đất đấu giá QSDĐ tại Tram y tế cũ, xã Tam Quan, huyện Tam Đao, tỉnh Vĩnh Phúc, Quyết định 3018/QĐ-UBND ngày 26/11/2019
|
Đăng ký mới
|
||
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
0,50
|
0.50
|
||||||||
|
Mở rộng Trung tâm TDTT xã Minh Quang
|
0.50
|
0.50
|
LUC
|
Xã Minh Quang
|
UBND xã Minh
Quang
|
Nghị quyết số 83, 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, QĐ 487/QĐ-UBND ngày
28/5/2019 của UBND huyện Tam Đảo V/v phê duyệt điều chỉnh mở rộng sân vận động xã Minh Quang, QĐ 65/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 của UBND xã Minh Quang về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình sân vận động xã Minh
Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
|
Đăng ký mới
|
|||
|
2.2
|
Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
|
|||||||||
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
52,16
|
52,16
|
||||||||
|
Đất sản xuất kinh doanh của Công ty Phong cách Anh
|
0.10
|
0.10
|
BHK
|
TT Tam Đao
|
Công ty Phong cách Anh
|
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 04/05/2017 của UBND tỉnh về phê dyệt chủ trưng đu tư ư án đầu tư xâ ngkháh sn TimeHouse tại thitrấn Tam Đảo của trương đầu ư ưán đầự tá đầy tư xây dựng khách sse tại thị trấn Tam Đảo của Cn tycổ hần hong cách Anh Công ty cổ phần phong cách Anh
|
Chuyên tiếp
|
|||
|
Khu ẩm thực của công ty Lạc Hồng
|
0.63
|
0.63
|
BHK
|
TT Tam Đảo
|
Công ty Lạc Hồng
|
Quyết định số 2866/QĐ-UBND ngày 07/09/2016 của UBND tỉnh về phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án âm thực tại trung tâm thị trấn Tam Đao, huyện Tam Đao của Công ty cổ phần đầu tư Lạc Hồng
|
Chuyên tiếp
|
|||
|
Hộ Tạ Thị Hoài Hương
|
0.05
|
0.05
|
DCS
|
TT Tam Đao
|
Hô Ta Thị Hoài
Hương
|
Quyết định số 1777/QĐ-UBND ngày 22/06/2017 của UBND tỉnh về phê duyệt chu Qung đầu tư dự án cơ sở kinh doanh dịch vụ, khách ng ầ ưd ncơ sở nà hàng Thảo Hương Ho ( nhà đầu tư: Bá Tạ Thị Hoài Hương)
|
Chuyên tiếp
|
|||
|
Trụ sở văn phòng công chứng Hoàng Kim
|
0.05
|
0.05
|
LUC
|
TT Hợp Châu
|
Tờ 29 (thưa 13.16,17)
|
Đang nghiên cứu lựa chọn chủđầu chọn chủ đầu tư
|
QĐ số 3740/QĐ-UBND ngày 15/11/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc V/y phê duyệt chủ trng đầu tư, Đất đã thu hồi_GPMB chủ trương đầu tư Đất đã thu hồi, GPMB
|
Chuyên tiếp, đã thu hồi đất
đất
|
||
|
Dự án kinh doanh VLXD của Công ty TNHH Tân Thành An
|
0.15
|
0.15
|
LUC
|
Xã Tam Quan
|
Tờ số 76 (thừa 329 306
|
Công ty TNHH Tân Thanh An
|
Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 17/07/2017, QĐ số 2723/QĐ-UBND ngay 23/8/2 duyệt ch trng đầutư
23/8/2016 của tỉnh về duyệt chủ trương đầu tư
|
Đăng ký mới
|
||
|
Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh xăng dầu và các chế phẩm dầu mỏ Vĩnh An
|
0.15
|
0.15
|
LUC
|
Xã Yên Dương
|
Tờ 35 (thưa 364,398)
|
Công ty TNHH Vĩnh An
|
Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, Văn bản số 5977/UBND-NN1 ngay 09/8/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc v/v chấp thuận phạm vi giới thiệu địa điểm nghiên cứu lập dự án ĐTXD kinh doanh văn đầu và chế phẩm dầu mo cua Công ty TNHH Vĩnh An
|
Chuyên tiếp
|
||
|
Dự án xây dựng khách sạn Minh Tuấn
|
0.17
|
0.17
|
LUC
|
TT Hợp Châu
|
Tơ 12 (thưa 153)
|
Công ty TNHH
Minh Tuấn
|
Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2018, Quyết định số 2752/QĐ-UBND ngày 17/10/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc v/y Phê duyệt chu trương đầu tư
|
Chuyên tiếp
|
Biểu KHSD đất
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích
quy hoạch
(ha)
|
Diện tích
hiện trạng
(ha)
|
Diện tích
tăng thêm
(ha)
|
Lấy vào loại đất
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đô sô, thứ số) hoặc vị trí trên bản
)o rí rn ản đồ hiện trạng sử dụng
đât cấp xã
|
Chủ đầu tư
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
0)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
Dự án Khu du lịch Tam Đảo 2- Bến Tằm - Thác 75 (bao gồm cả Ga Cáp treo)
|
50.00
|
50,00
|
BHK 5,00 ha. CLN 5.00 haRXD 0 BHK5.00L0RSX 100 ha RD 30.00 ha
|
TT Đại Đinh, Xã Đạo TrúTr
|
Tờ số 11.12.14,15
|
UBND huyện Tam Đạo Đao
|
Nghị quyết số 29, 39/NQ-HĐND ngày 21/7/2016, QĐ 4192/Q-UBD ngày 0/2017 của UBN tn y h duyt chu trương đầu tư dự án
03/01/2017 của UBND tỉnh v/v phê duyệt chu trương đầu tư dự án
|
Kế hoạch 2019- đăng ký lại lại
|
||
|
9
|
Dự án xây dựng khu thương mại, dịch vụ Tam Đảo
|
0.86
|
0.86
|
LUC 0.64 ha, DGT 0.22 ha
|
Xã Tam Quan
|
Công ty cổ phần
Đầu tư Thương mai dịch vụ Tam Đào
|
Nghi quyết số 37/NQ-HĐND ngày 15/7/2019. QĐ 1571/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng khu thương mại, dịch vụ Tam Đao
|
Đăng ký mới
|
||
|
Đất nông nghiệp khác
|
10,00
|
10,00
|
||||||||
|
Khu chăn nuôi tập trung thôn Nhân Lý, xã Tam Quan
|
10.00
|
10.00
|
RSX
|
Xã Tam Quan
|
Trung tâm phát triển Lâm Nông nghiệp
Vĩnh Phúc
|
Văn bản 103/TTPTLNNVP-KHTV ngày 26/7/2018.Quyết định số 3840/QĐ-CT ngày 24/10/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc. QĐ số 3840/QĐ-CT ngày 24/10/2008 của Chu tịch UBND tỉnh về phê duyệt dự án
|
Chuyển tiếp
|
|||
|
Tổng
|
356,70
|
356,70
|
Tan