|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 1111/QĐ-UBND |
Bà Rịa -- Vũng Tàu, ngày 06 tháng 5 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC TÊN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Chỉ thị số 24/CT-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc thực hiện ngay các giải pháp nâng cao chất lượng cải cách hành chính, cải thiện Chỉ số cải cách hành chính tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 603 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (Nội dung chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu về việc công bố danh mục tên các thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Quyết định và Phụ lục kèm theo Quyết định này được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, chuyên mục "Công báo tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu", tại địa chỉ: www.baria-vungtau.gov.vn
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Số:1|1{ /QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bà Rịa -Vũng Tàu, ngày 06 tháng 5 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
|
Về việc công bố danh mục tên các thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban,
ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Chỉ thị số 24/CT-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc thực hiện ngay các giải pháp nâng cao chất lượng cải cách hành chính, cải thiện Chỉ số cải cách hành chính tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 603 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (Nội dung chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu về việc công bố danh mục tên các thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Quyết định và Phụ lục kèm theo Quyết định này được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, chuyên mục "Công báo tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu", tại địa chỉ: www.baria-vungtau.gov.vn
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
|
KT.CHỦ TỊCH
|
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC) (b/c); - Như điều 3; PHÓ CHỦ TỊCH
- TTr.Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh (b/c);
- Sở Nội vụ;
- Bộ phận TN&TKQ tập trung cấp tỉnh;
- Báo BRVT, Đài PTTH tỉnh;
- Trung tâm Công báo-tin học;
- Lưu: VT, P.NC-KSTTHC.
Nguyễn Thanh Tịnh
PHỤ LỤC
mục tên các thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành
so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban,
Ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Ban hành kèm theo Quyết định số 1111 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
1. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo qui
định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa
|
|
1
2
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp thi công công trình trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
1
2
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
II. Lĩnh vực Đường bộ
|
II. Lĩnh vực Đường bộ
|
II. Lĩnh vực Đường bộ
|
II. Lĩnh vực Đường bộ
|
|
|
3
|
Chấp thuận xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
1
|
Sáng tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân do cùng một Sở Giao thông vận tải quản lý
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
||
|
5
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giaot thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
6
|
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyếnt quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
06 ngày làm việc, kể từ nhận
ngày
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
7
|
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
8
|
Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn xin gia hạn theo quy định
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn xin gia hạn theo quy định
|
|
|
9
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
10
|
Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm
|
07 ngày làm việc, kể từ
|
06 ngày làm việc, kể từ
|
2
|
i bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
|
ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
||
|
11
|
Cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
06 ngày làm việc, kể từ nhận
ngày
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
12
|
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn xin gia hạn theo quy định
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn xin gia hạn theo quy định
|
|
|
13
|
Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn xin gia hạn theo quy định
|
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn xin gia hạn theo quy định
|
|
|
14
|
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
08 ngày làm việc, kể từ nhận
ngày
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
15
|
Chấp thuận xây dựng xây dựng biển quảng cáo trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày . nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
08 ngày làm việc, kể từ nhận
ngày
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
16
|
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy theo quy
đủ
|
3
|
thác
|
định
|
định
|
||
|
Cấp phép xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất bảo vệ, bảo trì đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
||
|
18
|
Cấp phép sử dụng tạm thời một phần hè phố của hệ thống đường địa phương không vào mục đích giao thông
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
19
|
Cấp phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường của hệ thống đường địa phương không vì mục đích giao thông
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
20
|
Cấp phép sử dụng tạm thời một phần hè phố của hệ thống đường địa phương để trông giữ xe có thu phí
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
21
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
|
|
22
|
Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
4
2. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục
hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu.
|
STV
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
|
|
I. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
|
I. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
|
I. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
|
I. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
|
I. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
1
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế
|
20 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
Phòng
Nghiệp vụ
Y - Sở Y
tế thực
hiện
|
|
2
|
Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyềnt quản lý của Sở Y tế
|
20 ngày làm
việc
|
15 ngày làm
việc
|
Phòng
Nghiệp vụ
Y - Sở Y
tế thực
hiện
|
|
3
|
Phê duyệt bổ sung danh mụct kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
|
20 ngày làm
việc
|
15 ngày làm
việc
|
Phòng
Nghiệp vụ
Y - Sở Y
tế thực
hiện
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đốit với bệnh viện thuộc Sở Y tế, bệnh viện tư nhân hoặc thuộc các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
5
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đổi với Phòng khám đa khoa thuộct thẩm quyền của Sở Y tế
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
5
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
7
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
8
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
9
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
10
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đổi với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
6
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
11
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
12
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
13
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đổi với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
14
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
15
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
7
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
16
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
17
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở t khám chưa bệnh
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
18
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền
|
30 ngày
|
27 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
19
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
20
|
Cấp giấy phép hoạt động đối khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã
|
90 ngày
|
80 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
8
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
21
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
10 ngày làm
việc
|
9 ngày làm
việc
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
22
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
05 ngày làm
việc
|
04 ngày làm
việc
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
23
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
10 ngày làm
việc
|
9 ngày làm
việc
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
24
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
30 ngày làm
việc
|
28 ngày làm
việc
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
25
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
30 ngày làm
việc
|
28 ngày làm
việc
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
9
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
26
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
|
30 ngày làm
việc
|
28 ngày làm
việc
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
27
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
|
20 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
28
|
Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền
|
60 ngày đối với bệnh viện, 45 ngày đối với các hình thức tổ chức KCB khác
|
58 ngày đối với bệnh viện, 42 ngày đối với các hình thức tổ chức KCB khác
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
29
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
60 ngày đối với bệnh viện, 45 ngày đối với các hình thức tổ chức KCB khác
|
58 ngày đối với bệnh viện, 42 ngày đối với các hình thức tổ chức KCB khác
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
30
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã
|
45 ngày
|
42 ngày
|
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
|
10
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
31
|
Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên
|
Trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe đối với đơn lẻ
|
Trong vòng 20 (hai mươi) giờ (đối với Bệnh viện Bà Rịa), 18 (mười tám) giờ (đối với TTYT huyện Long Điền kể từ khi kết thúc việc KSK đối với đơn lẻ
|
Bệnh viện
Bà Rịa,
TTYT
Long
Điền thực
hiện
|
|
32
|
Cấp giấy khám sức khỏe cho t người chưa đủ 18 tuổi
|
Trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe đối với đơn lẻ
|
Trong vòng 20 (hai mươi) giờ (đối với Bệnh viện Bà Rịa), 18 (mười tám) giờ (đối với TTYT huyện Long Điền kể từ khi kết thúc việc KSK đối với đơn lẻ
|
Bệnh viện
Bà Rịa,
TTYT
Long
Điền thực
hiện
|
|
33
|
Cấp giấy khám sức khỏe cho người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực t hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi nhân sự
|
Trong vòng 24 (hai mươi tư)
giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe đối với đơn lẻ
|
Trong vòng 20 (hai mươi) giờ (đối với Bệnh viện Bà Rịa), 18 (mười tám) giờ (đối với TTYT huyện Long Điền kể từ khi kết thúc việc KSK đối với đơn lẻ
|
Bệnh viện
Bà Rịa,
TTYT
Long
Điền thực
hiện
|
|
34
|
Khám sức khỏe định kỳ
|
Trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc
|
Trong vòng 20 (hai mươi) giờ (đối với Bệnh viện Bà Rịa),
|
Bệnh viện
Bà Rịa,
TTYT
Long
|
11
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
khám sức khỏe đối với đơn lẻ
|
18 (mười tám) giờ (đối với TTYT huyện Long Điền kể từ khi kết thúc việc KSK đối với đơn lẻ
|
Điền thực
hiện
|
||
|
35
|
Cấp giấy khám sức khỏe của người lái xe
|
Trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe đối với đơn lẻ
|
Trong vòng 20 (hai mươi) giờ (đối với Bệnh viện Bà Rịa), 18 (mười tám) giờ (đối với TTYT huyện Long Điền kể từ khi kết thúc việc KSK đối với đơn lẻ
|
Bệnh viện
Bà Rịa,
TTYT
Long
Điền thực
hiện
|
|
36
|
Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô
|
Trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe đối với đơn lẻ
|
Trong vòng 20 (hai mươi) giờ (đối với Bệnh viện Bà Rịa), 18 (mười tám) giờ (đối với TTYT huyện Long Điền kể từ khi kết thúc việc KSK đối với đơn lẻ
|
Bệnh viện
Bà Rịa,
TTYT
Long
Điền thực
hiện
|
II. Lĩnh vực Y tế dự phòng
|
37
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
30 ngày
|
25 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
Y Sở Y tế
thực hiện
|
|
38
|
Công bố đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng
|
30 ngày
|
25 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
|
12
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
nhận về y tế lao động đối với cơ sở y tế thuộc thẩm quyền Sở Y tế
|
Y Sở Y tế
thực hiện
|
|||
|
39
|
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng
|
17 ngày
|
11 ngày
|
Trung tâm
phòng
chống
HIV/AID
S thực
hiện
|
|
40
|
Cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng động
|
07 ngày
|
03 ngày
|
Trung tâm
phòng
chống
HIV/AID
S thực
hiện
|
III. Lĩnh vực Dược
Đăng ký thuốc gia công của
thuốc đã có số đăng ký lưu Phòng
41 danh mục thuốc sản xuất trong nước nộp hồ sơ đăng ký tại Sở hành tại Việt Nam (thuốc thuộcN Phụ Y tế địa phương quy định tại lục V-Thông tư 3 tháng 2 tháng 20 ngày Nghiệp vụ dược - Sở Y tế thực hiện
22/2009/TT-BYT)
Cấp phép nhập khẩu thuốc
42 theo vận tải đơn, hàng hóa thuộc hành lý cá nhân của tổ mang theo người của tổ chức, chức, cá nhân nhập cảnh gửi 07 ngày làm việc 06 ngày làm việc Nghiệp vụ dược - Sở Y tế thực Phòng
cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập hiện
cảnh
Cho phép mua thuốc gây Phòng
43 nghiện, thuốc hướng thần, 30 ngày 28 ngày Nghiệp vụ
|
thuốc tiền chất thuộc thẩm
|
dược - Sở
13
|
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
quyền của Sở Y tế
|
Y tế thực
hiện
|
|||
|
44
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất, thuốc phóng xạ
|
40 ngày
|
35 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
45
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán lẻ thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực
|
40 ngày
|
35 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
46
|
Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt bán lẻ thuốc đối với cơ sở có kinh doanh thuốc chất gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất
|
40 ngày
|
35 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
47
|
Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số
|
40 ngày
|
35 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
|
14
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
ngành, lĩnh vực
|
||||
|
48
|
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT
|
40 ngày
|
35 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
49
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất
|
40 ngày
|
35 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
50
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực
|
40 ngày
|
35 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
51
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại
|
40 ngày
|
35 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
52
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất không
|
40 ngày
|
35 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
|
15
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
53
|
vì mục đích thương mại.
|
|||
|
53
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực, không vì mục đích thươngt mại
|
40 ngày
|
35 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
54
|
Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất
|
40 ngày
|
35 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
55
|
Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực
|
40 ngày
|
35 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
|
|
56
|
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ
|
40 ngày
|
35 ngày
|
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
|
16
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
vàe Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT
|
Y tế thực
hiện
|
|||
|
IV. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
|
IV. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
|
IV. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
|
IV. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
|
IV. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
|
|
57
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
10 ngày làm
việc
|
08 ngày làm
việc
|
Chi cục
ATVSTP
thực hiện
|
|
V. Lĩnh vực Giám định y khoa
|
V. Lĩnh vực Giám định y khoa
|
V. Lĩnh vực Giám định y khoa
|
V. Lĩnh vực Giám định y khoa
|
V. Lĩnh vực Giám định y khoa
|
|
58
|
Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện
|
40 ngày
|
38 ngày
|
Trung tâm
GĐYK
thực hiện
|
|
59
|
Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
|
40 ngày
|
38 ngày
|
Trung tâm
GĐYK
thực hiện
|
|
60
|
Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
|
40 ngày
|
38 ngày
|
Trung tâm
GĐYK
thực hiện
|
|
61
|
Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
|
40 ngày
|
38 ngày
|
Trung tâm
GĐYK
thực hiện
|
|
62
|
Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
|
40 ngày
|
38 ngày
|
Trung tâm
GĐYK
thực hiện
|
17
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
63
|
Khám giám định y khoa lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
|
45 ngày
|
44 ngày
|
Trung tâm
GĐYK
thực hiện
|
|
64
|
Khám giám định y khoa đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày
09/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
|
45 ngày
|
44 ngày
|
Trung tâm
GĐYK
thực hiện
|
|
VI. Lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
|
VI. Lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
|
VI. Lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
|
VI. Lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
|
VI. Lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
|
|
65
|
Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ em được sinh ra tại nhà hoặc tại nơi khác mà không phải là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
5 ngày
|
3 ngày
|
Trung tâm
y tế thị xã
Phú Mỹ,
Trung tâm
y tế huyện
Xuyên
Mộc,
Trung tâm
y tế huyện
Long
Điền thực
hiện
|
|
66
|
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi
|
3 ngày
|
2 ngày
|
Trung tâm
y tế thị xã
|
18
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
||
|
chép giấy chứng sinh
|
Phú mỹ,
Trung tâm
y tế huyện
Long
Điền thực
hiện
|
|||
|
67
|
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
3 ngày
|
2 ngày
|
Trung tâm
y tế thị xã
Phú Mỹ,
Trung tâm
y tế huyện
Long
Điền thực
hiện
|
3. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
(ngày)
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
(ngày)
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
|
I. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
|
I. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
|
I. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
|
I. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng, công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị, công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp
|
30
|
21
|
19
|
2
|
nước ngoài
|
|||
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử-văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng, công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị, công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
30 (Đối với
trường hợp
điều chỉnh)
05 (Đối với trường hợp
Cấp lại)
|
21 (Đối với trường hợp điều chỉnh)
03 (Đối với trường hợp
Cấp lại)
|
|
|
3
4
|
Thủ tục thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh
Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh
|
+ Đối với
thẩm định dự
án/dự án điều
chỉnh:
* Không quá
30 ngày làm
việc đối với dự
án nhóm B;
* Không quá
20 ngày làm việc đối với dự
án nhóm C.
+ Đối với thẩm
định thiết kế cơ
sở/thiết kế cơ
sở điều chỉnh:
* Không quá
20 ngày làm
việc, đối với dự
án nhóm B;
* Không quá
15 ngày làm
việc, đối với dự
án nhóm C.
Không quá 20
|
+ Đối với
thẩm định dự án/dự án điều chỉnh:
* Không quá 27 ngày làm việc đối với dự án nhóm B;
* Không quá 18 ngày làm việc đối với dự án nhóm C.
+ Đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh:
* Không quá 18 ngày làm việc, đối với dự án nhóm B;
* Không quá 13 ngày làm việc, đối với dự án nhóm C.
Không quá 18
|
|
|
tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công,
|
ngày làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
20
|
5
|
dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 01 bước)
|
hợp lệ.
+ Đối với cấp III: Không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Đối với các công trình còn lại: Không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
hợp lệ.
|
|
|
5
|
dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 01 bước)
|
hợp lệ.
+ Đối với cấp III: Không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Đối với các công trình còn lại: Không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
+ Đối với cấp III: Không quá 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Đối với các công trình còn lại: Không quá 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
|
5
|
Thủ tục thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh
|
hợp lệ.
+ Đối với cấp III: Không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Đối với các công trình còn lại: Không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
+ Đối với cấp III: Không quá 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Đối với các công trình còn lại: Không quá 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
|
II. Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp
|
II. Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp
|
II. Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp
|
II. Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp
|
II. Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp
|
|
6
|
Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của Doanh nghiệp
|
10
|
9
|
|
|
7
|
Thông báo làm thêm giờ từ 200 giờ đến 300 giờ trong 1 năm
|
7
|
6
|
|
|
8
|
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài của Người sử dụng lao động
|
12
|
11
|
|
|
III. Lĩnh vực Quản lý thương mại
|
III. Lĩnh vực Quản lý thương mại
|
III. Lĩnh vực Quản lý thương mại
|
III. Lĩnh vực Quản lý thương mại
|
III. Lĩnh vực Quản lý thương mại
|
|
9
|
Thủ tục cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
15
|
14
|
|
|
10
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
15
|
14
|
|
|
11
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
15
|
14
|
|
|
12
|
Thủ tục cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15
|
14
|
21
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15
|
14
|
||
|
14
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15
|
14
|
|
|
15
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
|
15
|
14
|
|
|
16
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
|
10
|
9
|
|
|
17
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
|
10
|
9
|
|
|
18
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
|
15
|
14
|
|
|
19
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu.
|
10
|
9
|
|
|
20
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
|
10
|
9
|
IV. Lĩnh vực Quản lý đầu tư
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
21 đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ 15 ngày 12 ngày
trương đầu tư
Điều chỉnh nội dung dự án đầu
tư trong Giấy chứng nhận đăng
22 ký đầu tư (đối với trường hợp 10 ngày 9 ngày
không điều chỉnh quyết định
chủ trương đầu tư)
Điều chỉnh dự án đầu tư theo
23 bản án, quyết định của tòa án, 15 ngày 12 ngày
trọng tài.
24 Giãn tiến độ dự án 15 ngày 12 ngày
22
|
Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
15 ngày
|
12 ngày
|
|
|
Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
15 ngày
|
12 ngày
|
26
4. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực Quản lý công sản
|
I. Lĩnh vực Quản lý công sản
|
I. Lĩnh vực Quản lý công sản
|
I. Lĩnh vực Quản lý công sản
|
I. Lĩnh vực Quản lý công sản
|
|
1
|
Thủ tục trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh
|
30 ngày
|
25 ngày
|
|
|
2
|
Thủ tục trình tự, thủ tục bán, chuyển nhượng tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh
|
30 ngày
|
25 ngày
|
|
|
3
|
Thủ tục trình tự, thủ tục thanh lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh
|
30 ngày
|
25 ngày
|
|
|
4
|
Thủ tục trình tự xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn Nhà nước khi dự án kết thúc
|
30 ngày
|
25 ngày
|
|
|
5
|
Thủ tục báo cáo kê khai, kiểm tra, lập phương án xử lý đất, tài sản gắn liền với đất tại vị trí cũ của đơn vị phải thực hiện di
|
40 ngày
|
35 ngày
|
23
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
dời
|
||||
|
6
|
Thủ tục xác định giá bán tài sản gắn liền với đất, giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại vị trí cũ của đơn vị phải thực hiện di dời
|
60 ngày
|
55 ngày
|
|
|
7
|
Thủ tục xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất hoặc tính thu tiền thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của doanh nghiệp được phép chuyển mục đích sử dụng đất tại vị trí cũ
|
60 ngày
|
55 ngày
|
|
|
8
|
Thủ tục xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
|
40 ngày
|
35 ngày
|
|
|
9
|
Thủ tục điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
|
20 ngày
|
18 ngày
|
|
|
10
|
Thủ tục cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
|
30 ngày
|
25 ngày
|
|
|
11
|
Thủ tục chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
|
30 ngày
|
25 ngày
|
|
|
12
|
Thủ tục thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
|
20 ngày
|
18 ngày
|
|
|
13
|
Thủ tục điều chuyển tài sản hạ tầng giao thông đường bộ
|
30 ngày
|
25 ngày
|
|
|
14
|
Thủ tục thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ
|
30 ngày
|
25 ngày
|
24
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
15
|
Thủ tục giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, UBND cấp huyện
|
15 ngày
|
10 ngày
|
|
|
16
|
Thủ tục trình tự xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của các tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
|
30 ngày
|
20 ngày
|
|
|
17
|
Thủ tục chi trả các khoản chi phí liên quan (kể cả chi phí di dời các hộ gia đình, cá nhân trong khuôn viên cơ sở nhà đấtt thực hiện bán) từ số tiền thut được từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
15 ngày
|
14 ngày
|
|
|
18
|
Thủ tục chi trả số tiền thu được từ bán tài sản trên đất của công ty nhà nước
|
15 ngày
|
14 ngày
|
|
|
19
|
Thủ tục quyết định số tiền được sử dụng để thực hiện dự án đầu tư và cấp phát, quyết toán số tiền thực hiện dự án đầu tư
|
15 ngày
|
14 ngày
|
|
|
20
|
Thủ tục thanh toán số tiền hỗ trợ di dời các hộ gia đình, cá nhân đã bố trí làm nhà ở trong khuôn viên cơ sở nhà, đất khác (nếu có) của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức thuộc cùng phạm vi quản lý của địa phương
|
15 ngày
|
14 ngày
|
25
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
II. Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
|
II. Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
|
II. Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
|
II. Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
|
II. Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
|
|
21
|
Thủ tục đề nghị hỗ trợ tiền thuê đất, thuê mặt nước
|
15 ngày làm
việc
|
14 ngày
|
|
|
22
|
Thủ tục tạm ứng kinh phí đào tạo nguồn nhân lực
|
15 ngày làm
việc
|
14 ngày
|
|
|
23
|
Thủ tục thanh toán kinh phí đào tạo nguồn nhân lực
|
15 ngày làm
việc
|
14 ngày
|
|
|
24
|
Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường
|
15 ngày làm
việc
|
14 ngày
|
|
|
25
|
Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường
|
15 ngày làm
việc
|
14 ngày
|
|
|
26
|
Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ
|
15 ngày làm
việc
|
14 ngày
|
|
|
27
|
Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ
|
15 ngày làm
việc
|
14 ngày
|
|
|
28
|
Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản
|
15 ngày làm
việc
|
14 ngày
|
|
|
29
|
Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản
|
15 ngày làm
việc
|
14 ngày
|
|
|
30
|
Thủ tục thanh toán hỗ trợ chi phí vận chuyển
|
15 ngày làm
việc
|
14 ngày
|
|
|
III. Lĩnh vực Tài chính - ngân sách
|
III. Lĩnh vực Tài chính - ngân sách
|
III. Lĩnh vực Tài chính - ngân sách
|
III. Lĩnh vực Tài chính - ngân sách
|
III. Lĩnh vực Tài chính - ngân sách
|
|
31
|
Thủ tục thẩm định và thông báo quyết toán vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn NSNN theo niên độ ngân sách hàng năm của tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
|
30 ngày làm
việc
|
25 ngày làm
việc
|
26
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
1V. Lĩnh vực Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
1V. Lĩnh vực Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
1V. Lĩnh vực Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
1V. Lĩnh vực Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
1V. Lĩnh vực Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
|
32
|
Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh
|
10 ngày
|
08 ngày
|
|
|
33
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh.
|
30 ngày
|
25 ngày
|
|
|
34
|
Thủ tục giải quyết Khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh
|
45 ngày
|
40 ngày
|
|
|
35
|
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh
|
60 ngày
|
55 ngày
|
5. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực Năng lượng
|
I. Lĩnh vực Năng lượng
|
I. Lĩnh vực Năng lượng
|
I. Lĩnh vực Năng lượng
|
I. Lĩnh vực Năng lượng
|
|
1
|
Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh không theo chu kỳ (Đối với điều chỉnh Hợp phần Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV).
|
Không quá 10
ngày làm việc
|
Không quá 05
ngày làm việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
II. Lĩnh vực Điện
|
II. Lĩnh vực Điện
|
II. Lĩnh vực Điện
|
II. Lĩnh vực Điện
|
II. Lĩnh vực Điện
|
|
2
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưới 3MW đặt tại địa phương
|
Không quá 15
ngày làm việc
|
Không quá 10
ngày làm việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
3
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy
|
Không quá 15
ngày làm việc
|
Không quá 10
ngày làm việc
|
Cắt giảm
05 ngày
|
27
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
mô dưới 3MW đặt tại địa phương
|
làm việc
|
|||
|
4
|
Cấp Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộct thẩm quyền cấp của địa phương
|
Không quá 15
ngày làm việc
|
Không quá 10
ngày làm việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
5
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
|
Không quá 15
ngày làm việc
|
Không quá 10
ngày làm việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương
|
Không quá 15
ngày làm việc
|
Không quá 10
ngày làm việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
7
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương
|
Không quá 15
ngày làm việc
|
Không quá 10
ngày làm việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
8
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
|
Không quá 15
ngày làm việc
|
Không quá 10
ngày làm việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
9
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
|
Không quá 15
ngày làm việc
|
Không quá 10
ngày làm việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
10
|
Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện
|
Không quá 10 (mười) ngày làm việc
|
Không quá 07
(bảy) ngày làm
việc
|
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
|
|
11
|
Cấp lại thẻ an toàn điện
|
Không quá 10 (mười) ngày làm việc
|
Không quá 07
(bảy) ngày làm việc
|
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
|
|
12
|
Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện
|
Không quá 10
(mười) ngày
|
Không quá 07
(bảy) ngày làm
|
Cắt giảm
03 ngày
|
28
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
việc
|
Ghi chú làm việc
|
|
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
việc
|
Ghi chú làm việc
|
|
|
làm việc
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
việc
|
Ghi chú làm việc
|
||
|
làm việc
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
việc
|
|||
|
III. Lĩnh vực Dầu khí
|
III. Lĩnh vực Dầu khí
|
III. Lĩnh vực Dầu khí
|
III. Lĩnh vực Dầu khí
|
III. Lĩnh vực Dầu khí
|
|
13
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3
|
50 (năm
mươi) ngày
làm việc
|
35 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
15 ngày
làm việc
|
|
14
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3
|
50 ( năm
mươi) ngày
làm việc
|
35 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
15 ngày
làm việc
|
|
15
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3
|
50 ( năm
mươi) ngày
làm việc
|
35 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
15 ngày
làm việc
|
|
IV. lĩnh vực Bảo vệ người tiêu dùng
|
IV. lĩnh vực Bảo vệ người tiêu dùng
|
IV. lĩnh vực Bảo vệ người tiêu dùng
|
IV. lĩnh vực Bảo vệ người tiêu dùng
|
IV. lĩnh vực Bảo vệ người tiêu dùng
|
|
16
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu/ điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Chậm nhất
20(hai mươi)
ngày làm việc
|
Chậm nhất
mười bốn (14)
ngày làm việc
|
Cắt giảm
06 ngày
làm việc
|
|
V. Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
|
V. Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
|
V. Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
|
V. Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
|
V. Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
|
|
17
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
18
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
19
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
|
10 ngày làm
|
07 ngày làm
|
Cắt giảm
|
03 ngày
29
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
đa cấp tại địa phương
|
việc
|
việc
|
làm việc
|
|
|
VI. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
VI. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
VI. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
VI. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
VI. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
20
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm
việc
|
11 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
|
|
21
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm
việc
|
11 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
|
|
22
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm
việc
|
11 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
|
|
23
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh
|
15 ngày làm
việc
|
11 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
|
|
24
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh
|
a) Trường
hợp cấp lại giấy phép do hết thời gian hiệu lực : 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.07 ngày làm việc
b) Trường
hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
a)Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời gian hiệu lực : 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.07 ngày làm việc
b)Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
Không cắt giảm
|
30
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
25
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
20 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
26
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
20 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
27
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
20 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
28
|
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
29
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
30
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
31
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
32
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
33
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
31
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
34
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
15 ngày làm
việc
|
10 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
35
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
36
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
38
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
39
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
40
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
15 ngày làm
việc
|
10 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
41
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
42
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
43
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
15 ngày làm
việc
|
10 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
44
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
|
07 ngày làm
|
05 ngày làm
|
Cắt giảm
|
32
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
việc
|
việc
|
02 ngày
làm việc
|
|
|
45
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
46
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
15 ngày làm
việc
|
10 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
47
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
48
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
49
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
15 ngày làm
việc
|
10 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
50
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
51
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
52
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
15 ngày làm
việc
|
10 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
53
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
54
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
|
33
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
kinh doanh mua bán CNG
|
làm việc
|
|||
|
55
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
15 ngày làm
việc
|
10 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
|
|
56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
57
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
VII. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
58
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
10 ngày làm
việc
|
07 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
|
|
59
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
15 ngày làm
việc
|
11 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
|
|
60
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
15 ngày làm
việc
|
11 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
|
|
61
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
10 ngày làm
việc
|
07 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
|
|
62
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
15 ngày làm
việc
|
11 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
|
|
63
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
15 ngày làm
việc
|
11 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
|
|
64
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3
|
15 ngày làm
việc
|
11 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
04 ngày
|
34
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
triệu lít/ năm)
|
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy
phép do bị mất hoặc bị hỏng :
07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
làm việc Cắt giảm
04 ngày
làm việc
Không cắt giảm
|
|
|
triệu lít/ năm)
|
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy
phép do bị mất hoặc bị hỏng :
07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
làm việc Cắt giảm
04 ngày
làm việc
Không cắt giảm
|
|
|
65
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/ năm)
|
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy
phép do bị mất hoặc bị hỏng :
07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
làm việc Cắt giảm
04 ngày
làm việc
Không cắt giảm
|
|
65
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/ năm)
|
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy
phép do bị mất hoặc bị hỏng :
07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
|
|
VIII. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
VIII. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
VIII. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
VIII. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
VIII. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
|
66
|
Xác nhận thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
07 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
cắt giảm
02 ngày
làm việc
|
|
IX. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
IX. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
IX. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
IX. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
IX. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
67
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
20 ngày làm
việc
|
16 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
|
|
68
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
18 ngày làm
việc
|
14 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
|
|
69
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật
|
05 ngày làm
|
03 ngày làm
|
Cắt giảm
|
35
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩmt quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
việc
|
việc
|
02 ngày
làm việc
|
|
|
X. Lĩnh vực Hóa chất
|
X. Lĩnh vực Hóa chất
|
X. Lĩnh vực Hóa chất
|
X. Lĩnh vực Hóa chất
|
X. Lĩnh vực Hóa chất
|
|
70
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
12 ngày làm
việc
|
09 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
|
|
71
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
12 ngày làm
việc
|
09 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
|
|
72
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
12 ngày làm
việc
|
09 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
|
|
73
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
12 ngày làm
việc
|
09 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
|
|
XI. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
XI. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
XI. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
XI. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
XI. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
74
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
15 ngày làm
việc
|
10 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
05 ngày
|
|
75
|
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
|
a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị
|
a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị
|
Không cắt
giảm
|
doanh thực phẩm do Sở Công mất hoặc bị mất hoặc bị
Thương thực hiện hỏng: 03(ba) hỏng: 03(ba)
36
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị hợp lệ.
b) Trường hợp
cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh
doanh;
thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
c) Trường hợp cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc
|
ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 10 (mười ) ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
c) Trường hợp cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy người được ủy
|
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
Không cắt
|
|
quyền, địa chỉ
nhưng không
|
quyền, địa chỉ
nhưng không
|
thay đổi vị trí thay đổi vị trí giảm
|
địa lý và toàn
bộ quy trình
kinh doanh: 03
(ba) ngày làm
việc kể từ khi
|
địa lý và toàn
bộ quy trình
kinh doanh: 03
(ba) ngày làm
việc kể từ khi
37
|
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
d) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh : 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hợp lệ.
|
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
d) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh : 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hợp lệ.
|
Không cắt giảm
|
||
|
76
|
Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
- Tiếp nhận, thông báo hồ sơ hợp lệ và thời gian kiểm tra kiến thức: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ);
- Cấp giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phần : 03 ngày làm việc theo quy định.
|
- Tiếp nhận, thông báo hồ sơ hợp lệ và thời gian kiểm tra kiến thức: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ);
- Cấp giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phần : 03 ngày làm việc theo quy định.
|
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
Không cắt
giảm
|
|
XII. Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ
|
XII. Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ
|
XII. Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ
|
XII. Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ
|
XII. Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ
|
|
77
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công
|
38
|
C1
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
30 ngày làm
việc
|
22 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
08 ngày
làm việc
|
6. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban dân tộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực chính sách dân tộc
|
I. Lĩnh vực chính sách dân tộc
|
I. Lĩnh vực chính sách dân tộc
|
I. Lĩnh vực chính sách dân tộc
|
I. Lĩnh vực chính sách dân tộc
|
|
1
|
Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
20 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
2 ngày
|
|
2
|
Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
20 ngày làm
việc
|
18 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
2 ngày
|
II. Lĩnh vực tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
3
|
Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh
|
10 ngày làm
việc
|
8 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
2 ngày
|
|
4
|
Thủ tục xử lý khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh
|
30 ngày làm
việc
|
25 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
5 ngày
|
|
5
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh
|
45 ngày làm
việc
|
40 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
5 ngày
|
|
6
|
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh
|
60 ngày làm
việc
|
55 ngày làm
việc
|
Cắt giảm
5 ngày
|
39
7. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục lành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Bà
Vũng Tàu.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cho phép tổ chức hội nghị hội thảo quốc tế.
(Theo Quyết định số 1402/QĐ- UBND ngày 24/6/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
|
7-15 ngày làm
việc
|
7-10 ngày làm
việc
|
|
|
2
|
Thủ tục xuất cảnh
|
08 ngày làm
việc
|
05 ngày làm
việc
|
8. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Thanh tra tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
I. Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
I. Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
I. Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
I. Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
I. Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
|
1
|
Thủ tục xử lý đơn thư
|
Thời gian xử lý
đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền là 10 ngày.
|
Thời gian xử lý đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền là 05 ngày
|
|
|
II. Lĩnh vực Khiếu nại, tố cáo
|
II. Lĩnh vực Khiếu nại, tố cáo
|
II. Lĩnh vực Khiếu nại, tố cáo
|
II. Lĩnh vực Khiếu nại, tố cáo
|
II. Lĩnh vực Khiếu nại, tố cáo
|
|
2
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu
|
Thời hạn kể từ
ngày nhận
được đơn
khiếu nại thuộc thẩm quyền
giải quyết đến khi ra thông
|
Thời hạn kể từ ngày nhận
được đơn
khiếu nại thuộc thẩm quyền
giải quyết đến khi ra thông
|
40
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
|
báo thụ lý giải quyết hoặc
không giải
quyết là 10 ngày.
|
báo thụ lý giải quyết
hoặc
không giải
quyết là 05 ngày.
|
|||
|
3
4
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai
|
Trong thời hạn
10 ngày, kể từ ngày nhận
được khiếu nại thuộc thẩm
quyền giải
quyết của
mình, cơ quan có thẩm quyền thụ lý đơn để giải quyết và thông báo bằng
văn bản cho
người khiếu
nại, người giải
quyết khiếu nại lần đầu biết; trường hợp
không thụ lý để giải quyết thì
thông báo bằng
văn bản cho
người khiếu nại và nêu rõ lý
do.
Thời hạn kể từ
|
Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận
được khiếu nại thuộc thẩm
quyền giải
quyết của
mình, cơ quan có thẩm quyền thụ lý đơn để giải quyết và thông báo bằng văn bản cho người khiếu nại, người giải quyết khiếu nại lần đầu biết; trường hợp
không thụ lý để giải quyết thì thông báo bằng văn bản cho người khiếu nại và nêu rõ lý do.
Thời hạn kể từ
|
|
|
Thủ tục giải quyết tố cáo
|
ngày nhận
được đơn tố cáo thuộc thẩm quyền giải
quyết đến khi ra thông báo thụ lý giải
|
ngày nhận
được đơn tố cáo thuộc thẩm quyền giải
quyết đến khi ra thông báo thụ lý giải
|
41
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
quyết hoặc
không giải
quyết là 10
ngày.
|
quyết hoặc
không giải
quyết là 05
ngày.
|
|||
|
III. Lĩnh vực tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
III. Lĩnh vực tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
III. Lĩnh vực tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
III. Lĩnh vực tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
III. Lĩnh vực tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
|
5
|
Thủ tục Tiếp công dân
|
Theo khoản 1 Điều 28 Luật Tiếp công dân: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, người tiếp công dân có trách nhiệm trả lời trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản đến người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.
|
Trong trường hợp tiếp nhận trực tiếp nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, người tiếp
công dân có trách nhiệm trả lời trực tiếp tại buổi (<01
ngày) hoặc
thông báo bằng văn bản đến người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo thời gian xử lý đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền là 05 ngày.
|
9. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải
quyết theo
quy định
|
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
|
Ghi chú
|
42
Lĩnh vực Xuất bản, in và Phát hành
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
|
15 ngày
|
10 ngày
|
||
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
15 ngày
|
7 ngày
|
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
|
10 ngày
|
7 ngày
|
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
|
15 ngày
|
10 ngày
|
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
10 ngày
|
7 ngày
|
|
|
II. Lĩnh vực Bưu chính
|
II. Lĩnh vực Bưu chính
|
II. Lĩnh vực Bưu chính
|
II. Lĩnh vực Bưu chính
|
II. Lĩnh vực Bưu chính
|
|
6
|
Thủ tục cấp giấy phép bưu chính
|
30 ngày
|
25 ngày
|
|
|
7
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính
|
10 ngày
|
7 ngày
|
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại giấy phép bưut chính khi hết hạn
|
10 ngày
|
7 ngày
|
|
|
9
|
Thủ tục cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
7 ngày
|
5 ngày
|
|
|
10
|
Thủ tục cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
7 ngày
|
5 ngày
|
|
|
III. Lĩnh vực Báo chí
|
III. Lĩnh vực Báo chí
|
III. Lĩnh vực Báo chí
|
III. Lĩnh vực Báo chí
|
III. Lĩnh vực Báo chí
|
|
11
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin
|
30 ngày
|
25 ngày
|
|
|
12
|
Thủ tục thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản
|
15 ngày
|
10 ngày
|
43