Quay lại

Quyết định 1111/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết Vũng Tàu

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1111/QĐ-UBND

Bà Rịa -- Vũng Tàu, ngày 06 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC TÊN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Chỉ thị số 24/CT-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc thực hiện ngay các giải pháp nâng cao chất lượng cải cách hành chính, cải thiện Chỉ số cải cách hành chính tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 603 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (Nội dung chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu về việc công bố danh mục tên các thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Quyết định và Phụ lục kèm theo Quyết định này được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, chuyên mục "Công báo tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu", tại địa chỉ: www.baria-vungtau.gov.vn

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC) (b/c);
- TTr.Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh (b/c);
- Sở Nội vụ;
- Bộ phận TN&TKQ tập trung cấp tỉnh;
- Báo BRVT, Đài PTTH tỉnh;
- Trung tâm Công báo tin học;
- Lưu: VT, P.NC-KSTTHC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Tịnh


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Số:1|1{ /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bà Rịa -Vũng Tàu, ngày 06 tháng 5 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố danh mục tên các thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban,


ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu


CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU


Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;


Căn cứ Chỉ thị số 24/CT-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc thực hiện ngay các giải pháp nâng cao chất lượng cải cách hành chính, cải thiện Chỉ số cải cách hành chính tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;


Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 603 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (Nội dung chi tiết tại phụ lục kèm theo).


Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu về việc công bố danh mục tên các thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


Quyết định và Phụ lục kèm theo Quyết định này được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, chuyên mục "Công báo tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu", tại địa chỉ: www.baria-vungtau.gov.vn


Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
KT.CHỦ TỊCH

- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC) (b/c); - Như điều 3; PHÓ CHỦ TỊCH


- TTr.Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh (b/c);


- Sở Nội vụ;


- Bộ phận TN&TKQ tập trung cấp tỉnh;


- Báo BRVT, Đài PTTH tỉnh;


- Trung tâm Công báo-tin học;


- Lưu: VT, P.NC-KSTTHC.


Nguyễn Thanh Tịnh

PHỤ LỤC


mục tên các thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành


so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban,


Ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu


Ban hành kèm theo Quyết định số 1111 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)


1. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo qui
định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa
1
2
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp thi công công trình trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
1
2
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa địa phương
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
II. Lĩnh vực Đường bộ
II. Lĩnh vực Đường bộ
II. Lĩnh vực Đường bộ
II. Lĩnh vực Đường bộ
3
Chấp thuận xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định

1


Sáng tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân do cùng một Sở Giao thông vận tải quản lý
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
5
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giaot thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
6
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyếnt quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
06 ngày làm việc, kể từ nhận
ngày
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
7
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
8
Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn xin gia hạn theo quy định
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn xin gia hạn theo quy định
9
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
10
Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm
07 ngày làm việc, kể từ
06 ngày làm việc, kể từ

2


i bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
11
Cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
06 ngày làm việc, kể từ nhận
ngày
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
12
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn xin gia hạn theo quy định
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn xin gia hạn theo quy định
13
Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn xin gia hạn theo quy định
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn xin gia hạn theo quy định
14
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
08 ngày làm việc, kể từ nhận
ngày
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
15
Chấp thuận xây dựng xây dựng biển quảng cáo trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
10 ngày làm việc, kể từ ngày . nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
08 ngày làm việc, kể từ nhận
ngày
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
16
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy theo quy
đủ

3


thác
định
định
Cấp phép xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất bảo vệ, bảo trì đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
18
Cấp phép sử dụng tạm thời một phần hè phố của hệ thống đường địa phương không vào mục đích giao thông
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
19
Cấp phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường của hệ thống đường địa phương không vì mục đích giao thông
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
20
Cấp phép sử dụng tạm thời một phần hè phố của hệ thống đường địa phương để trông giữ xe có thu phí
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
21
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
22
Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định

4


2. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục


hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bà Rịa -


Vũng Tàu.


STV
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
I. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
I. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
I. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
I. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
I. Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
1
Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế
20 ngày làm
việc
18 ngày làm
việc
Phòng
Nghiệp vụ
Y - Sở Y
tế thực
hiện
2
Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyềnt quản lý của Sở Y tế
20 ngày làm
việc
15 ngày làm
việc
Phòng
Nghiệp vụ
Y - Sở Y
tế thực
hiện
3
Phê duyệt bổ sung danh mụct kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
20 ngày làm
việc
15 ngày làm
việc
Phòng
Nghiệp vụ
Y - Sở Y
tế thực
hiện
4
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đốit với bệnh viện thuộc Sở Y tế, bệnh viện tư nhân hoặc thuộc các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
5
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đổi với Phòng khám đa khoa thuộct thẩm quyền của Sở Y tế
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện

5


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
6
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
7
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
8
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
9
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
10
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đổi với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện

6


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
11
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
12
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
13
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đổi với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
14
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
15
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện

7


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
16
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
17
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở t khám chưa bệnh
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
18
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền
30 ngày
27 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
19
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
20
Cấp giấy phép hoạt động đối khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã
90 ngày
80 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện

8


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
21
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
10 ngày làm
việc
9 ngày làm
việc
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
22
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
05 ngày làm
việc
04 ngày làm
việc
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
23
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
10 ngày làm
việc
9 ngày làm
việc
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
24
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
30 ngày làm
việc
28 ngày làm
việc
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
25
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
30 ngày làm
việc
28 ngày làm
việc
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện

9


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
26
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
30 ngày làm
việc
28 ngày làm
việc
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
27
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
20 ngày làm
việc
18 ngày làm
việc
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
28
Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền
60 ngày đối với bệnh viện, 45 ngày đối với các hình thức tổ chức KCB khác
58 ngày đối với bệnh viện, 42 ngày đối với các hình thức tổ chức KCB khác
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
29
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
60 ngày đối với bệnh viện, 45 ngày đối với các hình thức tổ chức KCB khác
58 ngày đối với bệnh viện, 42 ngày đối với các hình thức tổ chức KCB khác
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện
30
Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã
45 ngày
42 ngày
Phòng
Quản lý
hành nghề
y dược tư
nhân - Sở
Y tế thực
hiện

10


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
31
Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên
Trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe đối với đơn lẻ
Trong vòng 20 (hai mươi) giờ (đối với Bệnh viện Bà Rịa), 18 (mười tám) giờ (đối với TTYT huyện Long Điền kể từ khi kết thúc việc KSK đối với đơn lẻ
Bệnh viện
Bà Rịa,
TTYT
Long
Điền thực
hiện
32
Cấp giấy khám sức khỏe cho t người chưa đủ 18 tuổi
Trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe đối với đơn lẻ
Trong vòng 20 (hai mươi) giờ (đối với Bệnh viện Bà Rịa), 18 (mười tám) giờ (đối với TTYT huyện Long Điền kể từ khi kết thúc việc KSK đối với đơn lẻ
Bệnh viện
Bà Rịa,
TTYT
Long
Điền thực
hiện
33
Cấp giấy khám sức khỏe cho người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực t hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi nhân sự
Trong vòng 24 (hai mươi tư)
giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe đối với đơn lẻ
Trong vòng 20 (hai mươi) giờ (đối với Bệnh viện Bà Rịa), 18 (mười tám) giờ (đối với TTYT huyện Long Điền kể từ khi kết thúc việc KSK đối với đơn lẻ
Bệnh viện
Bà Rịa,
TTYT
Long
Điền thực
hiện
34
Khám sức khỏe định kỳ
Trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc
Trong vòng 20 (hai mươi) giờ (đối với Bệnh viện Bà Rịa),
Bệnh viện
Bà Rịa,
TTYT
Long

11


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
khám sức khỏe đối với đơn lẻ
18 (mười tám) giờ (đối với TTYT huyện Long Điền kể từ khi kết thúc việc KSK đối với đơn lẻ
Điền thực
hiện
35
Cấp giấy khám sức khỏe của người lái xe
Trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe đối với đơn lẻ
Trong vòng 20 (hai mươi) giờ (đối với Bệnh viện Bà Rịa), 18 (mười tám) giờ (đối với TTYT huyện Long Điền kể từ khi kết thúc việc KSK đối với đơn lẻ
Bệnh viện
Bà Rịa,
TTYT
Long
Điền thực
hiện
36
Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô
Trong vòng 24 (hai mươi tư) giờ kể từ khi kết thúc việc khám sức khỏe đối với đơn lẻ
Trong vòng 20 (hai mươi) giờ (đối với Bệnh viện Bà Rịa), 18 (mười tám) giờ (đối với TTYT huyện Long Điền kể từ khi kết thúc việc KSK đối với đơn lẻ
Bệnh viện
Bà Rịa,
TTYT
Long
Điền thực
hiện

II. Lĩnh vực Y tế dự phòng


37
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
30 ngày
25 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
Y Sở Y tế
thực hiện
38
Công bố đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng
30 ngày
25 ngày
Phòng
Nghiệp vụ

12


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
nhận về y tế lao động đối với cơ sở y tế thuộc thẩm quyền Sở Y tế
Y Sở Y tế
thực hiện
39
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng
17 ngày
11 ngày
Trung tâm
phòng
chống
HIV/AID
S thực
hiện
40
Cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng động
07 ngày
03 ngày
Trung tâm
phòng
chống
HIV/AID
S thực
hiện

III. Lĩnh vực Dược


Đăng ký thuốc gia công của


thuốc đã có số đăng ký lưu Phòng


41 danh mục thuốc sản xuất trong nước nộp hồ sơ đăng ký tại Sở hành tại Việt Nam (thuốc thuộcN Phụ Y tế địa phương quy định tại lục V-Thông tư 3 tháng 2 tháng 20 ngày Nghiệp vụ dược - Sở Y tế thực hiện


22/2009/TT-BYT)


Cấp phép nhập khẩu thuốc


42 theo vận tải đơn, hàng hóa thuộc hành lý cá nhân của tổ mang theo người của tổ chức, chức, cá nhân nhập cảnh gửi 07 ngày làm việc 06 ngày làm việc Nghiệp vụ dược - Sở Y tế thực Phòng


cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập hiện


cảnh


Cho phép mua thuốc gây Phòng


43 nghiện, thuốc hướng thần, 30 ngày 28 ngày Nghiệp vụ


thuốc tiền chất thuộc thẩm
dược - Sở
13

Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
quyền của Sở Y tế
Y tế thực
hiện
44
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất, thuốc phóng xạ
40 ngày
35 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
45
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán lẻ thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực
40 ngày
35 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
46
Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt bán lẻ thuốc đối với cơ sở có kinh doanh thuốc chất gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất
40 ngày
35 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
47
Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số
40 ngày
35 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện

14


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
ngành, lĩnh vực
48
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT
40 ngày
35 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
49
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất
40 ngày
35 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
50
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực
40 ngày
35 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
51
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại
40 ngày
35 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
52
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất không
40 ngày
35 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện

15


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
53
vì mục đích thương mại.
53
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực, không vì mục đích thươngt mại
40 ngày
35 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
54
Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất
40 ngày
35 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
55
Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực
40 ngày
35 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở
Y tế thực
hiện
56
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ
40 ngày
35 ngày
Phòng
Nghiệp vụ
dược - Sở

16


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
vàe Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT
Y tế thực
hiện
IV. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
IV. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
IV. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
IV. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
IV. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
57
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
10 ngày làm
việc
08 ngày làm
việc
Chi cục
ATVSTP
thực hiện
V. Lĩnh vực Giám định y khoa
V. Lĩnh vực Giám định y khoa
V. Lĩnh vực Giám định y khoa
V. Lĩnh vực Giám định y khoa
V. Lĩnh vực Giám định y khoa
58
Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện
40 ngày
38 ngày
Trung tâm
GĐYK
thực hiện
59
Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
40 ngày
38 ngày
Trung tâm
GĐYK
thực hiện
60
Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
40 ngày
38 ngày
Trung tâm
GĐYK
thực hiện
61
Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
40 ngày
38 ngày
Trung tâm
GĐYK
thực hiện
62
Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
40 ngày
38 ngày
Trung tâm
GĐYK
thực hiện

17


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
63
Khám giám định y khoa lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
45 ngày
44 ngày
Trung tâm
GĐYK
thực hiện
64
Khám giám định y khoa đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày
09/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
45 ngày
44 ngày
Trung tâm
GĐYK
thực hiện
VI. Lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
VI. Lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
VI. Lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
VI. Lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
VI. Lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
65
Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ em được sinh ra tại nhà hoặc tại nơi khác mà không phải là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
5 ngày
3 ngày
Trung tâm
y tế thị xã
Phú Mỹ,
Trung tâm
y tế huyện
Xuyên
Mộc,
Trung tâm
y tế huyện
Long
Điền thực
hiện
66
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi
3 ngày
2 ngày
Trung tâm
y tế thị xã

18


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
chép giấy chứng sinh
Phú mỹ,
Trung tâm
y tế huyện
Long
Điền thực
hiện
67
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
3 ngày
2 ngày
Trung tâm
y tế thị xã
Phú Mỹ,
Trung tâm
y tế huyện
Long
Điền thực
hiện

3. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
(ngày)
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
(ngày)
Ghi chú
I. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
I. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
I. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
I. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
I. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
1
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng, công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị, công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp
30
21

19


2
nước ngoài
2
Thủ tục điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử-văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng, công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị, công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
30 (Đối với
trường hợp
điều chỉnh)
05 (Đối với trường hợp
Cấp lại)
21 (Đối với trường hợp điều chỉnh)
03 (Đối với trường hợp
Cấp lại)
3
4
Thủ tục thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh
Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh
+ Đối với
thẩm định dự
án/dự án điều
chỉnh:
* Không quá
30 ngày làm
việc đối với dự
án nhóm B;
* Không quá
20 ngày làm việc đối với dự
án nhóm C.
+ Đối với thẩm
định thiết kế cơ
sở/thiết kế cơ
sở điều chỉnh:
* Không quá
20 ngày làm
việc, đối với dự
án nhóm B;
* Không quá
15 ngày làm
việc, đối với dự
án nhóm C.
Không quá 20
+ Đối với
thẩm định dự án/dự án điều chỉnh:
* Không quá 27 ngày làm việc đối với dự án nhóm B;
* Không quá 18 ngày làm việc đối với dự án nhóm C.
+ Đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh:
* Không quá 18 ngày làm việc, đối với dự án nhóm B;
* Không quá 13 ngày làm việc, đối với dự án nhóm C.
Không quá 18
tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công,
ngày làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

20


5
dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 01 bước)
hợp lệ.
+ Đối với cấp III: Không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Đối với các công trình còn lại: Không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
hợp lệ.
5
dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 01 bước)
hợp lệ.
+ Đối với cấp III: Không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Đối với các công trình còn lại: Không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Đối với cấp III: Không quá 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Đối với các công trình còn lại: Không quá 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5
Thủ tục thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh
hợp lệ.
+ Đối với cấp III: Không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Đối với các công trình còn lại: Không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Đối với cấp III: Không quá 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Đối với các công trình còn lại: Không quá 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
II. Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp
II. Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp
II. Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp
II. Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp
II. Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp
6
Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của Doanh nghiệp
10
9
7
Thông báo làm thêm giờ từ 200 giờ đến 300 giờ trong 1 năm
7
6
8
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài của Người sử dụng lao động
12
11
III. Lĩnh vực Quản lý thương mại
III. Lĩnh vực Quản lý thương mại
III. Lĩnh vực Quản lý thương mại
III. Lĩnh vực Quản lý thương mại
III. Lĩnh vực Quản lý thương mại

9
Thủ tục cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
15
14
10
Thủ tục cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
15
14
11
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
15
14
12
Thủ tục cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
15
14

21


Thủ tục cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
15
14
14
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
15
14
15
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
15
14
16
Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
10
9
17
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
10
9
18
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
15
14
19
Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu.
10
9
20
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
10
9

IV. Lĩnh vực Quản lý đầu tư


Cấp Giấy chứng nhận đăng ký


21 đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ 15 ngày 12 ngày


trương đầu tư


Điều chỉnh nội dung dự án đầu


tư trong Giấy chứng nhận đăng


22 ký đầu tư (đối với trường hợp 10 ngày 9 ngày


không điều chỉnh quyết định


chủ trương đầu tư)


Điều chỉnh dự án đầu tư theo


23 bản án, quyết định của tòa án, 15 ngày 12 ngày


trọng tài.


24 Giãn tiến độ dự án 15 ngày 12 ngày


22


Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
15 ngày
12 ngày
Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
15 ngày
12 ngày

26


4. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
I. Lĩnh vực Quản lý công sản
I. Lĩnh vực Quản lý công sản
I. Lĩnh vực Quản lý công sản
I. Lĩnh vực Quản lý công sản
I. Lĩnh vực Quản lý công sản
1
Thủ tục trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh
30 ngày
25 ngày
2
Thủ tục trình tự, thủ tục bán, chuyển nhượng tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh
30 ngày
25 ngày
3
Thủ tục trình tự, thủ tục thanh lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh
30 ngày
25 ngày
4
Thủ tục trình tự xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn Nhà nước khi dự án kết thúc
30 ngày
25 ngày
5
Thủ tục báo cáo kê khai, kiểm tra, lập phương án xử lý đất, tài sản gắn liền với đất tại vị trí cũ của đơn vị phải thực hiện di
40 ngày
35 ngày

23


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
dời
6
Thủ tục xác định giá bán tài sản gắn liền với đất, giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại vị trí cũ của đơn vị phải thực hiện di dời
60 ngày
55 ngày
7
Thủ tục xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất hoặc tính thu tiền thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của doanh nghiệp được phép chuyển mục đích sử dụng đất tại vị trí cũ
60 ngày
55 ngày
8
Thủ tục xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
40 ngày
35 ngày
9
Thủ tục điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
20 ngày
18 ngày
10
Thủ tục cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
30 ngày
25 ngày
11
Thủ tục chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
30 ngày
25 ngày
12
Thủ tục thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
20 ngày
18 ngày
13
Thủ tục điều chuyển tài sản hạ tầng giao thông đường bộ
30 ngày
25 ngày
14
Thủ tục thanh lý tài sản hạ tầng đường bộ
30 ngày
25 ngày

24


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
15
Thủ tục giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, UBND cấp huyện
15 ngày
10 ngày
16
Thủ tục trình tự xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của các tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
30 ngày
20 ngày
17
Thủ tục chi trả các khoản chi phí liên quan (kể cả chi phí di dời các hộ gia đình, cá nhân trong khuôn viên cơ sở nhà đấtt thực hiện bán) từ số tiền thut được từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất
15 ngày
14 ngày
18
Thủ tục chi trả số tiền thu được từ bán tài sản trên đất của công ty nhà nước
15 ngày
14 ngày
19
Thủ tục quyết định số tiền được sử dụng để thực hiện dự án đầu tư và cấp phát, quyết toán số tiền thực hiện dự án đầu tư
15 ngày
14 ngày
20
Thủ tục thanh toán số tiền hỗ trợ di dời các hộ gia đình, cá nhân đã bố trí làm nhà ở trong khuôn viên cơ sở nhà, đất khác (nếu có) của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức thuộc cùng phạm vi quản lý của địa phương
15 ngày
14 ngày

25


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
II. Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
II. Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
II. Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
II. Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
II. Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
21
Thủ tục đề nghị hỗ trợ tiền thuê đất, thuê mặt nước
15 ngày làm
việc
14 ngày
22
Thủ tục tạm ứng kinh phí đào tạo nguồn nhân lực
15 ngày làm
việc
14 ngày
23
Thủ tục thanh toán kinh phí đào tạo nguồn nhân lực
15 ngày làm
việc
14 ngày
24
Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường
15 ngày làm
việc
14 ngày
25
Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ phát triển thị trường
15 ngày làm
việc
14 ngày
26
Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ
15 ngày làm
việc
14 ngày
27
Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ áp dụng khoa học công nghệ
15 ngày làm
việc
14 ngày
28
Thủ tục tạm ứng kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản
15 ngày làm
việc
14 ngày
29
Thủ tục thanh toán kinh phí hỗ trợ hạng mục xây dựng cơ bản
15 ngày làm
việc
14 ngày
30
Thủ tục thanh toán hỗ trợ chi phí vận chuyển
15 ngày làm
việc
14 ngày
III. Lĩnh vực Tài chính - ngân sách
III. Lĩnh vực Tài chính - ngân sách
III. Lĩnh vực Tài chính - ngân sách
III. Lĩnh vực Tài chính - ngân sách
III. Lĩnh vực Tài chính - ngân sách
31
Thủ tục thẩm định và thông báo quyết toán vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn NSNN theo niên độ ngân sách hàng năm của tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
30 ngày làm
việc
25 ngày làm
việc

26


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
1V. Lĩnh vực Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
1V. Lĩnh vực Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
1V. Lĩnh vực Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
1V. Lĩnh vực Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
1V. Lĩnh vực Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
32
Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh
10 ngày
08 ngày
33
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh.
30 ngày
25 ngày
34
Thủ tục giải quyết Khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh
45 ngày
40 ngày
35
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh
60 ngày
55 ngày

5. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
I. Lĩnh vực Năng lượng
I. Lĩnh vực Năng lượng
I. Lĩnh vực Năng lượng
I. Lĩnh vực Năng lượng
I. Lĩnh vực Năng lượng
1
Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh không theo chu kỳ (Đối với điều chỉnh Hợp phần Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV).
Không quá 10
ngày làm việc
Không quá 05
ngày làm việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
II. Lĩnh vực Điện
II. Lĩnh vực Điện
II. Lĩnh vực Điện
II. Lĩnh vực Điện
II. Lĩnh vực Điện
2
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưới 3MW đặt tại địa phương
Không quá 15
ngày làm việc
Không quá 10
ngày làm việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
3
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy
Không quá 15
ngày làm việc
Không quá 10
ngày làm việc
Cắt giảm
05 ngày

27


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
mô dưới 3MW đặt tại địa phương
làm việc
4
Cấp Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộct thẩm quyền cấp của địa phương
Không quá 15
ngày làm việc
Không quá 10
ngày làm việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
5
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
Không quá 15
ngày làm việc
Không quá 10
ngày làm việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
6
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương
Không quá 15
ngày làm việc
Không quá 10
ngày làm việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
7
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương
Không quá 15
ngày làm việc
Không quá 10
ngày làm việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
8
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
Không quá 15
ngày làm việc
Không quá 10
ngày làm việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
9
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
Không quá 15
ngày làm việc
Không quá 10
ngày làm việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
10
Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện
Không quá 10 (mười) ngày làm việc
Không quá 07
(bảy) ngày làm
việc
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
11
Cấp lại thẻ an toàn điện
Không quá 10 (mười) ngày làm việc
Không quá 07
(bảy) ngày làm việc
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
12
Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện
Không quá 10
(mười) ngày
Không quá 07
(bảy) ngày làm
Cắt giảm
03 ngày

28


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
việc
Ghi chú làm việc
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
việc
Ghi chú làm việc
làm việc
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
việc
Ghi chú làm việc
làm việc
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
việc
III. Lĩnh vực Dầu khí
III. Lĩnh vực Dầu khí
III. Lĩnh vực Dầu khí
III. Lĩnh vực Dầu khí
III. Lĩnh vực Dầu khí
13
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3
50 (năm
mươi) ngày
làm việc
35 ngày làm
việc
Cắt giảm
15 ngày
làm việc
14
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3
50 ( năm
mươi) ngày
làm việc
35 ngày làm
việc
Cắt giảm
15 ngày
làm việc
15
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3
50 ( năm
mươi) ngày
làm việc
35 ngày làm
việc
Cắt giảm
15 ngày
làm việc
IV. lĩnh vực Bảo vệ người tiêu dùng
IV. lĩnh vực Bảo vệ người tiêu dùng
IV. lĩnh vực Bảo vệ người tiêu dùng
IV. lĩnh vực Bảo vệ người tiêu dùng
IV. lĩnh vực Bảo vệ người tiêu dùng
16
Đăng ký hợp đồng theo mẫu/ điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
Chậm nhất
20(hai mươi)
ngày làm việc
Chậm nhất
mười bốn (14)
ngày làm việc
Cắt giảm
06 ngày
làm việc
V. Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
V. Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
V. Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
V. Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
V. Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
17
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
18
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
19
Chấm dứt hoạt động bán hàng
10 ngày làm
07 ngày làm
Cắt giảm

03 ngày


29


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
đa cấp tại địa phương
việc
việc
làm việc
VI. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
VI. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
VI. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
VI. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
VI. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
20
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
15 ngày làm
việc
11 ngày làm
việc
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
21
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
15 ngày làm
việc
11 ngày làm
việc
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
22
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
15 ngày làm
việc
11 ngày làm
việc
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
23
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh
15 ngày làm
việc
11 ngày làm
việc
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
24
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh
a) Trường
hợp cấp lại giấy phép do hết thời gian hiệu lực : 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.07 ngày làm việc
b) Trường
hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
a)Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời gian hiệu lực : 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.07 ngày làm việc
b)Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
Không cắt giảm

30


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
25
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
20 ngày làm
việc
18 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
26
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
20 ngày làm
việc
18 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
27
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
20 ngày làm
việc
18 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
28
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
20 ngày làm
việc
18 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
29
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
20 ngày làm
việc
18 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
30
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
20 ngày làm
việc
18 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
31
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
20 ngày làm
việc
18 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
32
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
20 ngày làm
việc
18 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
33
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
20 ngày làm
việc
18 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc

31


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
34
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
15 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
35
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
36
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
37
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
38
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
39
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
40
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
15 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
41
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
42
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
43
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
15 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
44
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
07 ngày làm
05 ngày làm
Cắt giảm

32


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
việc
việc
02 ngày
làm việc
45
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
46
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
15 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
48
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
49
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
15 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
50
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
51
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
52
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
15 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
53
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
54
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày

33


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
kinh doanh mua bán CNG
làm việc
55
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
15 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc
57
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
Cắt giảm
02 ngày
làm việc

VII. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng


58
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
10 ngày làm
việc
07 ngày làm
việc
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
59
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
15 ngày làm
việc
11 ngày làm
việc
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
60
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
15 ngày làm
việc
11 ngày làm
việc
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
61
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
10 ngày làm
việc
07 ngày làm
việc
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
62
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
15 ngày làm
việc
11 ngày làm
việc
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
63
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
15 ngày làm
việc
11 ngày làm
việc
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
64
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3
15 ngày làm
việc
11 ngày làm
việc
Cắt giảm
04 ngày

34


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
triệu lít/ năm)
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy
phép do bị mất hoặc bị hỏng :
07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
làm việc Cắt giảm
04 ngày
làm việc
Không cắt giảm
triệu lít/ năm)
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy
phép do bị mất hoặc bị hỏng :
07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
làm việc Cắt giảm
04 ngày
làm việc
Không cắt giảm
65
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/ năm)
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy
phép do bị mất hoặc bị hỏng :
07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
làm việc Cắt giảm
04 ngày
làm việc
Không cắt giảm
65
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/ năm)
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
a) Trường hợp cấp lại giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại giấy
phép do bị mất hoặc bị hỏng :
07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
VIII. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
VIII. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
VIII. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
VIII. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
VIII. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
66
Xác nhận thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
07 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc
cắt giảm
02 ngày
làm việc
IX. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
IX. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
IX. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
IX. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
IX. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
67
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
20 ngày làm
việc
16 ngày làm
việc
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
68
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
18 ngày làm
việc
14 ngày làm
việc
Cắt giảm
04 ngày
làm việc
69
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật
05 ngày làm
03 ngày làm
Cắt giảm

35


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩmt quyền giải quyết của Sở Công Thương
việc
việc
02 ngày
làm việc
X. Lĩnh vực Hóa chất
X. Lĩnh vực Hóa chất
X. Lĩnh vực Hóa chất
X. Lĩnh vực Hóa chất
X. Lĩnh vực Hóa chất
70
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
12 ngày làm
việc
09 ngày làm
việc
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
71
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
12 ngày làm
việc
09 ngày làm
việc
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
72
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
12 ngày làm
việc
09 ngày làm
việc
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
73
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
12 ngày làm
việc
09 ngày làm
việc
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
XI. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
XI. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
XI. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
XI. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
XI. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
74
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
15 ngày làm
việc
10 ngày làm
việc
Cắt giảm
05 ngày
75
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị
a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị
Không cắt
giảm

doanh thực phẩm do Sở Công mất hoặc bị mất hoặc bị


Thương thực hiện hỏng: 03(ba) hỏng: 03(ba)


36


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị hợp lệ.
b) Trường hợp
cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh
doanh;
thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
c) Trường hợp cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc
ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị hợp lệ.
b) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh
doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 10 (mười ) ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
c) Trường hợp cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy người được ủy
Cắt giảm
05 ngày
làm việc
Không cắt

quyền, địa chỉ
nhưng không
quyền, địa chỉ
nhưng không

thay đổi vị trí thay đổi vị trí giảm


địa lý và toàn
bộ quy trình
kinh doanh: 03
(ba) ngày làm
việc kể từ khi
địa lý và toàn
bộ quy trình
kinh doanh: 03
(ba) ngày làm
việc kể từ khi
37

Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
d) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh : 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hợp lệ.
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
d) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh : 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hợp lệ.
Không cắt giảm
76
Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
- Tiếp nhận, thông báo hồ sơ hợp lệ và thời gian kiểm tra kiến thức: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ);
- Cấp giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phần : 03 ngày làm việc theo quy định.
- Tiếp nhận, thông báo hồ sơ hợp lệ và thời gian kiểm tra kiến thức: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ);
- Cấp giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phần : 03 ngày làm việc theo quy định.
Cắt giảm
03 ngày
làm việc
Không cắt
giảm
XII. Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ
XII. Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ
XII. Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ
XII. Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ
XII. Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ
77
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công

38


C1
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
30 ngày làm
việc
22 ngày làm
việc
Cắt giảm
08 ngày
làm việc

6. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban dân tộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
I. Lĩnh vực chính sách dân tộc
I. Lĩnh vực chính sách dân tộc
I. Lĩnh vực chính sách dân tộc
I. Lĩnh vực chính sách dân tộc
I. Lĩnh vực chính sách dân tộc
1
Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
20 ngày làm
việc
18 ngày làm
việc
Cắt giảm
2 ngày
2
Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
20 ngày làm
việc
18 ngày làm
việc
Cắt giảm
2 ngày

II. Lĩnh vực tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo


3
Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh
10 ngày làm
việc
8 ngày làm
việc
Cắt giảm
2 ngày
4
Thủ tục xử lý khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh
30 ngày làm
việc
25 ngày làm
việc
Cắt giảm
5 ngày
5
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh
45 ngày làm
việc
40 ngày làm
việc
Cắt giảm
5 ngày
6
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh
60 ngày làm
việc
55 ngày làm
việc
Cắt giảm
5 ngày

39


7. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục lành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Bà


Vũng Tàu.


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
1
Cho phép tổ chức hội nghị hội thảo quốc tế.
(Theo Quyết định số 1402/QĐ- UBND ngày 24/6/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
7-15 ngày làm
việc
7-10 ngày làm
việc
2
Thủ tục xuất cảnh
08 ngày làm
việc
05 ngày làm
việc

8. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Thanh tra tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
I. Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo
I. Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo
I. Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo
I. Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo
I. Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo
1
Thủ tục xử lý đơn thư
Thời gian xử lý
đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền là 10 ngày.
Thời gian xử lý đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền là 05 ngày
II. Lĩnh vực Khiếu nại, tố cáo
II. Lĩnh vực Khiếu nại, tố cáo
II. Lĩnh vực Khiếu nại, tố cáo
II. Lĩnh vực Khiếu nại, tố cáo
II. Lĩnh vực Khiếu nại, tố cáo
2
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu
Thời hạn kể từ
ngày nhận
được đơn
khiếu nại thuộc thẩm quyền
giải quyết đến khi ra thông
Thời hạn kể từ ngày nhận
được đơn
khiếu nại thuộc thẩm quyền
giải quyết đến khi ra thông

40


Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
báo thụ lý giải quyết hoặc
không giải
quyết là 10 ngày.
báo thụ lý giải quyết
hoặc
không giải
quyết là 05 ngày.
3
4
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai
Trong thời hạn
10 ngày, kể từ ngày nhận
được khiếu nại thuộc thẩm
quyền giải
quyết của
mình, cơ quan có thẩm quyền thụ lý đơn để giải quyết và thông báo bằng
văn bản cho
người khiếu
nại, người giải
quyết khiếu nại lần đầu biết; trường hợp
không thụ lý để giải quyết thì
thông báo bằng
văn bản cho
người khiếu nại và nêu rõ lý
do.
Thời hạn kể từ
Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận
được khiếu nại thuộc thẩm
quyền giải
quyết của
mình, cơ quan có thẩm quyền thụ lý đơn để giải quyết và thông báo bằng văn bản cho người khiếu nại, người giải quyết khiếu nại lần đầu biết; trường hợp
không thụ lý để giải quyết thì thông báo bằng văn bản cho người khiếu nại và nêu rõ lý do.
Thời hạn kể từ
Thủ tục giải quyết tố cáo
ngày nhận
được đơn tố cáo thuộc thẩm quyền giải
quyết đến khi ra thông báo thụ lý giải
ngày nhận
được đơn tố cáo thuộc thẩm quyền giải
quyết đến khi ra thông báo thụ lý giải

41


Tên thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú
quyết hoặc
không giải
quyết là 10
ngày.
quyết hoặc
không giải
quyết là 05
ngày.
III. Lĩnh vực tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
III. Lĩnh vực tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
III. Lĩnh vực tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
III. Lĩnh vực tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
III. Lĩnh vực tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
5
Thủ tục Tiếp công dân
Theo khoản 1 Điều 28 Luật Tiếp công dân: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, người tiếp công dân có trách nhiệm trả lời trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản đến người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh.
Trong trường hợp tiếp nhận trực tiếp nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, người tiếp
công dân có trách nhiệm trả lời trực tiếp tại buổi (<01
ngày) hoặc
thông báo bằng văn bản đến người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo thời gian xử lý đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền là 05 ngày.

9. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


STT
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết theo
quy định
Thời gian giải
quyết sau khi
cắt giảm
Ghi chú

42


Lĩnh vực Xuất bản, in và Phát hành


Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
15 ngày
10 ngày
2
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
15 ngày
7 ngày
3
Thủ tục cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
10 ngày
7 ngày
4
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
15 ngày
10 ngày
5
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
10 ngày
7 ngày
II. Lĩnh vực Bưu chính
II. Lĩnh vực Bưu chính
II. Lĩnh vực Bưu chính
II. Lĩnh vực Bưu chính
II. Lĩnh vực Bưu chính
6
Thủ tục cấp giấy phép bưu chính
30 ngày
25 ngày
7
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính
10 ngày
7 ngày
8
Thủ tục cấp lại giấy phép bưut chính khi hết hạn
10 ngày
7 ngày
9
Thủ tục cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
7 ngày
5 ngày
10
Thủ tục cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
7 ngày
5 ngày
III. Lĩnh vực Báo chí
III. Lĩnh vực Báo chí
III. Lĩnh vực Báo chí
III. Lĩnh vực Báo chí
III. Lĩnh vực Báo chí
11
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin
30 ngày
25 ngày
12
Thủ tục thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản
15 ngày
10 ngày

43

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1111/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/05/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/05/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thanh Tịnh
Phạm viBà Rịa - Vũng Tàu
Trích yếu2019 công bố thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết Vũng Tàu
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.