Quay lại

Quyết định 1111/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ các loại tài sản ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 1111/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 20 tháng 5 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI TÀI SẢN Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003; Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ, Nghị định số 80/2008/ NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ; Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ, Thông tư số 79/2008/TT-BTC ngày 15/9/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ; Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 657/TTr-STC ngày 05/5/2009 về việc đề nghị phê duyệt bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ các loại tài sản ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, (sau khi đã thống nhất giữa Liên ngành: Sở Tài chính - Cục Thuế tỉnh tại Biên bản lập ngày 28/4/2009),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giỏ tối thiểu đối với xe máy; ô tô sản xuất từ năm 2006 đến nay (xe mới 100%) để làm căn cứ thu lệ phí trước bạ theo quy định trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

(Có phụ lục số 01, 02 chi tiết kèm theo Quyết định này).

Đối với xe ô tô sản xuất từ năm 2005 trở về trước áp dụng theo bảng giá được ban hành tại Quyết định số: 47/QĐ-CT ngày 05/02/2004 và Quyết định số: 23/QĐ-CT ngày 10/01/2005 của Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Mức giá trên là cơ sở để các cơ quan chức năng tính thu lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định của chính sách hiện hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2009 và thay thế các mức giá đó ban hành tại các Quyết định số 342/2007/QĐ-UBND ngày 13/02/2007, Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 14/6/2007, Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND ngày 19/6/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi Cục trưởng Chi Cục Thuế các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Phạm Xuân Đương

PHỤ LỤC SỐ 1


BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ
Sản xuất từ năm 2006 đến nay mới 100%
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1111/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


ĐV tính: 1.000.000đ/chiếc


STT

LOẠI XE

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

1

2

3

4

CHƯƠNG I: XE Ô TÔ NHẬT

A. XE Ô TÔ HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA LEXUS

1.1

Loại LS 430 (4.3).

2.800

1.2

Loại LS 400 (4.0)

2.000

1.3

Loại GS, ES 3.5

1.700

1.4

Loại GS, ES 300

1.600

2

TOYOTA LEXUS 2 CẦU

2.1

Loại LX 470

2.300

2.2

Loại GX 470

2.200

2.3

Loại RX 330

1.500

3

TOYOTA CROWN

3.1

Loại Super Saloon 3.0

1.100

3.2

Loại Royal Saloon 3.0 tính bằng 110% loại Super Saloon 3.0

1.210

3.3

Loại STD dung tích xy lanh 2.4

800

3.4

Loại STD dung tích xy lanh 2.2

700

4

TOYOTA CRESSIDA

4.1

Loại dung tích xy lanh 3.0

1.000

4.2

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

800

5

TOYOTA AVALON 3.0

1.000

6

TOYOTA AVALON 3.5

1.170

7

TOYOTA CAMRY

7.1

Loại dung tích xy lanh 3.0 - 3.5

1.200

7.2

Loại dung tích xy lanh 2.4

1.100

7.3

Loại dung tích xy lanh 2.2

1.000

7.4

Loại dung tích xy lanh 2.0

850

8

TOYOTA SUPRA 3.0

1.500

9

TOYOTA LOẠI COROLLA,

9.1.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

550

9.1.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

600

9.1.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 AT 5 chỗ

800

9.1.4

Loại dung tích xy lanh 2.0

9.1.5

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

850

9.1.6

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

950

10

TOYOTA LOẠI KHÁC: CORONA, CARINA STARLET, CELICA, MARKII, CRESTA (04 CỬA)

10.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

550

10.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

600

10.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

800

10.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

850

10.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

950

10.6

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích

11

TOYOTA 4 RUNER (HILUX SUF)

11.1

Loại 04 cửa, 3.0

1.000

12.2

Loại 04 cửa, 2.4

850

13.3

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

12

TOYOTA LAND CRUISER

12.1

Loại 4.5, 05 cửa, thân to, lốp to

1.550

12.2

Loại 4.2, 05 cửa, thân to, lốp to

1.400

12.3

Loại STD 4.0 trở xuống, 05 cửa

1.100

12.4

Loại Prado 2.7, 05 cửa, thân to, lốp to

1.200

12.5

Loại Prado 4.0, 05 cửa, thân to, lốp to

1.600

12.6

Toyota Land Cruiser UZJ 200L-GNAEK 08 chỗ 4.7 cm3

2.250

12.7

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ Tính bằng 80% loại thân to, lốp to

12.8

Loại Land Cruiser II tính bằng 80% loại Land Cruiser cùng dung tích, cùng kiểu dáng

12.9

Loại 03 cửa Tính bằng 80% loại 05 cửa cùng loại, dung tích

13

Toyota rav4

1.000

14

Toyota Zace

650

15

Toyota Previa, Trevia

1.400

16

Toyota Siena o7 chỗ 3.3

1.200

17

Toyota Town - Ace, Lite - Ace

840

18

TOYOTA HIACE

18.1

Loại 12 chỗ

550

18.2

Loại 15, 16 chỗ

600

18.3

Toyota HiluxKUN26L-PRMSYM 2.982CM-5 chỗ-chở hàng

583

19

TOYOTA COASTER

19.1

Loại 24, 26 chỗ

1.000

19.2

Loại 30 chỗ

1.100

20

TOYOTA FOR TUNER

20.1

FOR TUNER 2.7

950

20.2

TOYOTA YARIS 5 chỗ 1.3

330

B. XE Ô TÔ HIỆU NISSAN

1

NISSAN CEDRIC, GLORIA, MAXIMA 3.0

1.100

2

NISSAN INFINITI

2.1

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 3.0

1.800

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 3.0 đến 4.5

2.000

3

NISSAN LOẠI KHÁC: CEFIRO, LAUREL, BLUEBIRD, BRIMERA, SUNNY, SENTRA, ALTIMA (04 CỬA)

3.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

650

3.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

700

3.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

750

3.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

1.000

3.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

1.200

3.6

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

4

NISSAN PATROL, SAFARI

4.1

Loại dung tích xy lanh 4.2, thân to, lốp to, 04 cửa

1.300

4.2

Loại dung tích xy lanh 2.8, 04 cửa

1.100

4.3

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ Tính bằng 80% loại thân to, lốp to

4.4

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

5

NISSAN PATHFINDER, TERRANO, MURANO

5.1

Loại dung tích xy lanh 2.4, 05 cửa

900

5.2

Loại dung tích xy lanh 2.7, 05 cửa

1.000

5.3

Loại 03 cửa Tính bằng 80% loại 05 cửa cùng loại, dung tích

6

NISSAN URVAN

6.1

Loại 12 chỗ

500

6.2

Loại 15 chỗ

550

7

NISSAN CIVILIAN

7.1

Loại 26 chỗ

900

7.2

Loại 30 chỗ

1.000

C. XE Ô TÔ HIỆU HONDA

1

Honda Legend, Accura 3.2 - 3.5

1.500

2

Honda Accord 2.4

1.100

3

Honda Straem 2,0 07 chỗ

800

4

Honda -CR -V 2.4 LATRE 3

860

4

HONDA ACCORD, INSPIRE, VIGOR

4.1

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

900

4.2

Loại dung tích xy lanh 2.2

1.000

4.3

Loại dung tích xy lanh 2.7

1.200

5

HONDACIVIC

5.1

Civic, Integra 1.6

650

5.2

Civic 1.8l 5 MTFD1

495

5.3

Civic 1.8l 5AMT FD1

515

5.4

Civic 2.0l 5AT FD2

605

5.5

* Xe điểm 1, 2, 3 mục C là xe 04 cửa, nếu là xe 02 cửa thì tính bằng 80% xe 04 cửa cùng loại, dung tích

6

Honda Passport gầm cao

1.000

7

Honda Odyssey CRV 07, 08 chỗ

900

8

Honda Minica 06 chỗ

500

D. XE Ô TÔ HIỆU MITSUBISHI

1

MITSUBISHI 04, 05 CHỖ, 04 CỬA

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

600

1.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

650

1.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

700

1.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

900

1.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

1.100

1.6

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

2

MITSUBISHI MONTERO, PAJERO, 04, 05 cửa, gầm cao

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

900

2.2

Loại dung tích xy lanh 2.6 đến 3.0

1.100

2.3

Loại 3.0 chuyên dụng chở tiền

510

2.4

Loại dung tích xy lanh trên 3.0

1.200

2.5

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 05 cửa cùng dung tích

3

Mitsubishi ExpoRVR, Derica 07, 08 chỗ

900

4

Mtsubishi Mni Car 06 chỗ

500

5

Mitsubishi l300, Delica 12 chỗ

600

6

Mitsubishi khách

6.1

Loại 26 chỗ

800

6.2

Loại 30 chỗ

1.000

E. XE Ô TÔ HIỆU MAZDA

1

MAZDA 929, SENTIA

1.1

Loại dung tích xy lanh 3.0

1.200

1.2

Loại dung tích xy lanh dưới 3.0

1.000

2

MAZDA 626

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.0

800

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 2.0

1.000

3

MAZDA 323

3.1

Loại dung tích xy lanh 1.3

600

3.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

650

4

Mazda MPV 07 - 08 chỗ

900

5

Mazda E 2000 12 đến 15 chỗ

600

6

Mazda 24 đến 26 chỗ

800

7

Mazda 27 đến 30 chỗ

1.000

F. XE Ô TÔ HIỆU ISUZU

1.

Isuzu 04, 05 chỗ, 04 cửa

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.6 trở xuống

500

1.2

Loại dung tích xy lanh 1.8, 2.0

600

2

Isuzu Trooper, Bighorn 04 cửa

1.000

3

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

4

Isuzu chở người từ 08 đến 30 chỗ

4.1

Loại 08 đến 10 chỗ

500

4.2

Loại 11 đến 16 chỗ

550

4.3

Loại 17 đến 26 chỗ

700

4.4

Loại 26 đến 30 chỗ

800

G. XE Ô TÔ HIỆU DAIHATSU

1

Daihatsu Charader 1.0

400

2

Daihatsu Charader 1.3

500

3

Daihatsu Applause

700

4

Aihatsu Rugger 2.8 gầm cao

800

5

Daihatsu Feroza, Rocky 1.6 gầm cao

600

6

Daihatsu Mini Car 06 chỗ

500

H. XE Ô TÔ HIỆU SUZUKI

1

Suzuki 04, 05 chỗ 04 cửa

1.1

Loại dung tích xi lanh 1.0

400

1.2

Loại dung tích xi lanh 1.3

500

1.3

Loại dung tích xi lanh 1.5, 1.6

600

2

Suzuki Samurai, Sidewick gầm cao 1.3

600

3

Suzuki Samurai, Sidewick gầm cao 1.5, 1.6

700

4

Suzuki Vitara Grand gầm cao 2.0, 05 chỗ

750

5

Suzuki Vitara Grand gầm cao 2.7, 07 chỗ

800

6

Suzuki Mini Car: Carry 06 chỗ

400

7

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

7.1

Suzuki SWIFT 1.5AT 5 chỗ

521

7.2

Suzuki SWIFT 1.5MT 5 chỗ

490

7.3

Suzuki APV GLB 8 chỗ

371

7.4

Suzuki APV GLXS 7 chỗ

411

J. XE Ô TÔ HIỆU SABARU, FUJI

1

Legacy

850

2

Imprera

750

K. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA NHẬT

1

Xe Bus 31 đến 40 chỗ

1.400

2

Xe Bus 41 đến 50 chỗ

1.500

L. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA NHẬT

1

XE TẢI MUI KÍN

1.1

(kiểu xe khách khoang hàng liền cabin)

Tính bằng 80% xe cùng loại, dung tích

2

XE PICKUP HIỆU TOYOTA, NISSAN 04 CỬA

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.0 trở xuống

400

2.2

Loại dung tích xy lanh 2.2 đến dưới 2.8

520

2.3

Loại dung tích xy lanh 2.8 đến 3.0

500

2.4

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

3

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH

3.1

Loại trọng tải dưới 01 tấn

200

3.2

Loại trọng tải 01 tấn đến 1.5 tấn

250

3.3

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 02 tấn

300

3.4

Loại trọng tải trên 02 tấn đến 03 tấn

350

3.5

Loại trọng tải trên 03 tấn đến 05 tấn

450

3.6

Loại trọng tải trên 05 tấn đến 07 tấn

500

3.7

Loại trọng tải trên 07 tấn đến 09 tấn

550

3.8

Loại trọng tải trên 09 tấn đến 11 tấn

600

3.9

Loại trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn

700

3.10

Loại trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn

750

3.11

Loại trọng tải trên 20 tấn

850

CHƯƠNG II: XE Ô TÔ ĐỨC

A. XE Ô TÔ HIỆU MERCEDES - BENZ

1

Mercedes E180

1.200

2

Mercedes E190

1.300

3

Mercedes E200 5 chỗ

1.352

4

Mercedes E220

1.500

5

Mercedes E230 tính bằng 105 % Mercedes E220

1.575

6

Mercedes E240 ( 5 chỗ) tính bằng 110 % Mercedes E220

1.650

7

Mercedes E250, E260 tính bằng 115 % Mercedes E220

1.725

8

Mercedes E280 ( 5 chỗ)tính bằng 120 % Mercedes E220

1.800

9

Mercedes E300

1.800

10

Mercedes E320, E350, E380

2.000

11

Mercedes E400

2.100

12

Mercedes E420, E430, E450

2.200

13

Mercedes S500, S560

2.700

14

Mercedes S600

2.900

15

Mercedes CLS 350

2.400

16

Mercedes CLS 500

2.900

17

Mescedes Model C tính bằng 80% Model E

18

Mescedes Model ML tính bằng 90% Model E

19

Mescedes Model S tính bằng 130% Model E

20

Mescedes Model G tính bằng 150% Model E

B. XE Ô TÔ HIỆU BMW

1

BMW SERIES 3

1.1

BMW 316i

1.000

1.2

BMW 318i

1.100

1.3

BMW 320i

1.200

1.4

BMW 323i, 324i, 325i

1.250

1.5

BMW 328i

1.400

2

BMW SERIES 5

2.1

BMW 518i

1.200

2.2

BMW 520i

1.300

2.3

BMW 525i

1.400

2.4

BMW 528i, 530i

1.500

2.5

BMW 535i

1.600

2.6

BMW 540i

1.800

3

BMW SERIES 7

3.1

BMW 725i, 728i

1.500

3.2

BMW 730i, 735i

1.700

3.3

BMW 740i

1.900

3.4

BMW 750i

2.400

4

BMW SERIES 8

4.1

BMW 840 G

2.100

4.2

BMW 850 G

2.200

5

BMW 2 CẦU GẦM CAO

5.1

BMW X5 3.0

1.900

5.2

BMW X5 4.0

2.000

5.3

BMW X5 4.4

2.100

5.4

BMW X3 2.3

1.400

C. XE Ô TÔ HIỆU AUDI

1

AUDI 3.6

1400

2

AUDI A6 2.8

1.150

3

AUDI A8 2.5

1.400

4

AUDI S6

1.500

5

AUDI V8

1.600

D. XE Ô TÔ HIỆU VOLKSWAGEN, OPEL

1

XE DU LỊCH 04, 05 CHỖ

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

600

1.2

Loại dung tích xy lanh trên 1.3 đến 1.6

650

1.3

Loại dung tích xy lanh trên 1.6 đến 2.0

750

1.4

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 2.5

850

1.5

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

1.200

E. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA ĐỨC

1

Tính bằng giá xe Bus cùng loại do Nhật sản xuất

F. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA ĐỨC

1

Tính bằng giá xe tải hãng Toyota sản xuất

CHƯƠNG III: XE Ô TÔ PHÁP

A. XE Ô TÔ HIỆU PEUGEOT

1

Peugeot 106

320

2

Peugeot 205

370

3

Peugeot 306, 309

420

4

Peugeot 405

500

5

Peugeot 406

550

6

Peugeot 505

600

7

Peugeot 605

650

B. XE Ô TÔ HIỆU RENAULT

1

Renault 19

400

2

Renault 21

500

3

Renault 25

550

4

Renault Safrane

700

5

Renault Espace; Cl10

350

C. XE Ô TÔ HIỆU CITROEL

1

Citroel AX

350

2

Citroel ZX

400

3

Citroel BX

450

4

Citroel XM 2.0

550

5

Citroel XM 3.0

700

D. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA PHÁP

1

Tính bằng 90% giá xe Bus các hãng Nhật sản xuất

E. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA PHÁP

2

Tính bằng 90% giá xe tải các hãng Nhật sản xuất

CHƯƠNG IV: XE Ô TÔ Ý, THUỴ ĐIỂN, MỸ, ÚC

(xe du lịch 04,05 chỗ)

A. XE Ô TÔ HIỆU FIAT

1

Fiat 1.3 trở xuống

350

3

Fiat trên 1.3 đến 1.6

400

3

Fiat trên1.6 trở đến 2.0

500

B. XE Ô TÔ HIỆU VOLVO

1

Volvo 960 3.0

1.000

2

Volvo 940 2.3

900

3

Volvo 2.5 ( 07 chỗ)

850

C. XE Ô TÔ HIỆU FORD

1

Ford 1.3 trở xuống

400

2

Ford trên 1.3 đến 1.6

500

3

Ford trên1.6 trở đến 2.0

650

Ford Mon deo BA7, 2.5 động cơ xăng, 5 chỗ

979

4

Ford Explorex xls 4.0

D. XE VẬN TẢI

1

Xe đầu kéo mỹ

700

E. XE HIỆU KHÁC

1

Chrysler 300C Hemi 5.7

1.400

CAM RYLE -2.4

940

CHƯƠNG V: XE Ô TÔ HÀN QUỐC

A. XE HIỆU DAEWOO

1

XE DU LỊCH 04, 05 CHỖ

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.0 trở xuống

250

1.2

Loại dung tích xy lanh trên 1.0 đến 1.3

300

1.3

Loại dung tích xy lanh trên 1.3 đến 1.6

320

1.4

Loại dung tích xy lanh trên 1.6 đến 2.0

470

1.5

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 2.5

580

1.6

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

700

2

XE GẦM CAO

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

570

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

680

2.3

Loại dung tích xy lanh trên 3.0

830

3

XE BUS

3.1

Loại Mini Car dưới 1.0

320

3.2

Loại 07 đến 09 chỗ

420

3.3

Loại 10 đến 12 chỗ

520

3.4

Loại 13 đến 15 chỗ

620

3.5

Loại 16 đến 26 chỗ

720

3.6

L oại 27 đến 30 chỗ

820

3.7

Loại 31 đến 40 chỗ

1.020

3.8

Loại 41 đến 50 chỗ

1.223

3.9

Loại 50 đến 60 chỗ

1.420

3.10

Loại trên 60 chỗ (cả chỗ ngồi, chỗ đứng)

1.450

3.11

Buýt BS090Đ 30+1 ghế hoặc 31+1ghế động cơ Điezel Đ1146

800

3.12

Buýt BS090ĐL 25 ghế và 47 chỗ đứng động cơ Điezel Đ1146

800

3.13

Buýt GDW 6900 25 ghế và 64 chỗ đứng động cơ YC4G180-20

595

3.14

Buýt BS106Đ 28 ghế và 55 chỗ đứng động cơ Điezel ĐE08TIS

1.189

4

XE TẢI MUI KÍN (KHOANG HÀNG LIỀN CABIN)

+ Tính bằng 80% xe cùng loại, dung tích

5

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH

5.1

Loại trọng tải dưới 01 tấn

160

5.2

Loại trọng tải 01 tấn đến 1,5 tấn

200

5.3

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 2,5 tấn

250

5.4

Loại trọng tải trên 2.5 tấn đến 3,5 tấn

300

5.5

Loại trọng tải trên 3.5 tấn đến 06 tấn

350

5.6

Loại trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

400

5.7

Loại trọng tải trên 08 tấn đến 11 tấn

450

5.8

Loại trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn

550

5.9

Loại trọng tải trên 15 tấn

650

B. XE HIỆU HYUNDAI

I

Xe tải thùng hãng Huyn dai

1

Huyndai loại 2,5 tấn

330

2

Huyndai loại 3,5 tấn

360

3

HD - 270 trọng tải 15 tấn

1.330

3

HD - 206 trọng tải 27 tấn

1.200

4

HD -520 trọng tải 36 tấn

1.500

II

Xe hãng Huyn dai chở khách

1

Huyndai Teracam 3.5 2 cầu chuyên dụng chở tiền

360

2

Huyndai Aero 45 chỗ (cả chỗ đứng, ngồi)

1.100

3

Huyndai Aero trên 60 chỗ (cả chỗ đứng, chỗ ngồi)

1.450

4

Huyndai Global 900, 54 chỗ (cả chỗ đứng, chỗ ngồi)

780

5

Loại khác Tính bằng 90% hiệu Daewoo cùng loại

III

Xe hãng Huyn dai chuyên dùng

1

Xe chở xăng dầu kí hiệu dung tích 6557cm3 FAW

750

C. XE HIỆU KIA

1

FCRTÐLI 5 chỗ

350

2

PRIDELX dung tích 1399 cm3

226

3

CERATO SLX 5 chỗ 1591cm3

252

4

5 chỗ động cơ xăng (số sàn) RIO (4 cửa KNADE223)

454

5

5 chỗ động cơ xăng RIO (5 cửa KNADE243296)

407

6

5 chỗ động cơ xăng, (số tự động) RIO (5 cửa KNADE243386)

423

7

SORENTO EX

560

8

5 chỗ động cơ xăng, (số tự động) OPTIMAEX

576

9

7 chỗ động cơ xăng, (số sàn) CARENS (KNAFG521287)

477

10

7 chỗ động cơ xăng (số tự động) CARENS (KNAFG521387)

500

11

7 chỗ máy dầu (số sàn) CARENS (KNAFG524287)

490

12

7 chỗ máy dầu (số tự động) CARENS (KNAFG524387)

513

13

7 chỗ máy dầu (số tự động) SORENTOEX (KNAJC521385) 2WD

700

14

7 chỗ máy dầu (số tự động) SORENTOEX (KNAJC521885) 4WD

713

D. XE HIỆU KHÁC

1

Sang Yong Chairman 3.2

540

2

Loại khác Tính bằng 90% hiệu Daewoo cùng loại

CHƯƠNG VI: XE Ô TÔ CHLB NGA

1

Xe Uoat

200

2

Xe Paz

250

3

Xe Uoat tải 1.5 tấn

180

4

Xe Gaz

200

5

Xe Zil

250

6

Xe Maz

370

7

Xe Kamaz, Kraz, Ural

430

CHƯƠNG VII: XE Ô TÔ TRUNG QUỐC

I

XE CON

1

Image-SFJ 6370D 8 chỗ dung tích xi lanh 1030cc (CTy trường thanh)

100

II

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH

1

Loại trọng tải dưới 01 tấn

130

2

Loại trọng tải 01 tấn đến 1.5 tấn

150

3

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 2.5 tấn

170

4

Loại trọng tải trên 2.5 tấn đến 4.5 tấn

200

5

Loại trọng tải trên 4.5 tấn đến 06 tấn

230

6

Loại trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

250

7

Loại trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn

300

8

Loại trọng tải trên 10 tấn

350

9

Dông Feng DFL 3251A 8.900cm3 trong tải 9 tấn

900

10

CNHTC 9.726 cm3 trọng tải 9 tấn

850

11

CHUAN LU CGC3058 BBD không có trợ lực tay lái

150

12

CHUAN LU CGC3058 BBD có trợ lực tay lái

156

CHƯƠNG VIII: XE Ô TÔ LIÊN DOANH VIỆT NAM

A. XE XNLDSX ÔTÔ HOÀ BÌNH (VMC)

1

Mazda 3 MT 1.6 5 chỗ

482

2

Mazda 3 AT 1.6 5 chỗ

507

3

Mazda 323

420

4

Mazda 626 2.0

680

5

Mazda6 2.0 5 chỗ

546

6

Mazda6 2.3 5 chỗ

627

7

Mazda E2000

340

8

Mazda B2200, 04 cửa

320

9

Mazda B2200, 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

10

Mazda Premacy 1.8 - 7 chỗ

402

11

Kia Pride 1.3

250

12

Kia Pride cd5

210

13

Kia Ceres

240

14

Kia Pregio

420

15

Kia Spectra 1.6 - 5 chỗ

260

16

Kia Camival GS 2.5 - 7 Chỗ

502

17

Kia Camival LS 2.5 - 9 Chỗ

576

18

Kia Camival LS 2.5 - 5 Chỗ

470

19

Bmw 318i A 2.0L - 5 chỗ

920

20

Bmw 320i

950

21

Bmw 325iA 2.5L- 5 chỗ

1.030

22

Bmw 525i

1.120

23

Bmw 528i

1.200

24

Subaru Legacy

520

25

Kia Spec tra

314

26

Kia Spec tra 1,25T

182

27

Kia Spec tra 1,4T

210

28

Kia MOR NING SLX

195

B. XE CÔNG TY MEKONG

1

Mekong Jeep

270

2

Mekong Star

260

3

Mekong tải thùng cố định dưới 2.5 tấn

290

4

Iveco Turbo Daily 16 chỗ đến 24 chỗ

450

5

Iveco Turbo Daily 30 chỗ trở lên

670

6

Iveco Turbo Daily 4010, 4910

300

7

Fiat Tempra

360

8

Fiat Siena 1.3

240

9

Fiat Siena HLX 1.6 5 chỗ

354

10

Musso 602

460

11

Musso E230

570

12

Musso E32p

780

13

Musso 661

490

14

Premio

270

15

Musso GL 2.3

500

16

Musso libero

530

17

Musso CT

400

18

At Albea ELX 1.3 5 chỗ

349

19

Fiat Albea HLX 1.6 5 chỗ

445

20

Fat Doblo 1.6 7 chỗ

397

21

Pick-Up Admiral BQ 1020A

220

22

Shuguangprnto DG 6472

420

23

Shuguangprnto DG 6471 C 07 chỗ

390

C. XE CÔNG TY Ô TÔ TOYOTA VIỆT NAM

1

Toyota Corolla 1.3 J

450

2

Toyota Corolla 1.3

300

3

Toyota Corolla 1.6

410

4

Toyota Corolla Altis ZZE122L-GEMEKH 5 chỗ 1.8cm3

560

5

Toyota Corolla ZZE142L-GEMEKH 5 chỗ 1.8cm3

624

6

Toyota Corolla ZZE142L-GEMEKH 5 chỗ 1.8cm3

587

7

Toyota Camry 2.2

510

8

Toyota Camry 2.4 LE

670

9

Toyota Camry 2.4X- 2007

810

10

Toyota Camry 2.4G - 5 chỗ

810

11

Toyota Camry 2.4G ACV40L-JEAEKU 5 chỗ 2362 cm3

897

12

Toyota Camry GLX

977

13

Toyota Camry 3.5Q- 2007

1.054

14

Toyota Camry 3.5Q GSV40L-JETGKU 5 chỗ 3.456 cm3

1.237

15

Toyota Camry Grande 3.0

1.000

16

Toyota Camry 3.0 -5 chỗ

960

17

Toyota Camry GLX 5 chỗ 2.362 cm3 (Autralia sản xuất)

900

18

Toyota Zace DX 1.8

410

19

Toyota Zace G1 1.8

470

20

Toyota Zace SURF 1.8

500

21

Toyota Vios G NCP93L-BEPGKU - 5 chỗ 1.5 cm3

493

22

Toyota Vios E NCP93L-BEPGKU - 5 chỗ 1.5 cm3

452

23

Toyota Vios Limo NCP93L-BEPGKU - 5 chỗ 1.5 cm3

429

24

Toyota Land Cruiser

1.137

25

Toyota Land Cruiser UZJ200L-GNAEK 8 chỗ 4664 cm3 (nhập khẩu)

1.648

26

Toyota Hiace 12 chỗ

540

27

Toyota Hiace Cummute Gasoline TRH213L-JEMDK 16 chỗ .2.7 cm3

545

28

Toyota Hiace Cummuter 2.7- xăng 15 chỗ

476

29

Toyota Hiace Cummuter 2.5- Diesel 15 chỗ

493

30

Toyota Hiace Super Wagon 10 chỗ 2.7 cm3

660

31

Toyota Hiace Cummuter Điesel 16 chỗ 2.5 cm3

564

32

Toyota Hiace Van

480

33

Toyota Innova G 08 chỗ

495

34

Toyota Innova G TGN40L-GKMNKU 08 chỗ 2.0 cm3

587

35

Toyota Innova J 08 chỗ

415

36

Toyota Innova J TGN40L-GKMNKU 08 chỗ 2.0 cm3

527

37

Toyota Innova V TGN40L-GKPNKU 08 chỗ 2.0 cm3

650

38

Toyota Innova G TGN40L-GKPNKU 08 chỗ 2.0 cm3

587

39

Toyota Land Cruiser UZJ 200L-GNAEK 08 chỗ 4.7 cm3

1648

40

Toyota Fortunersr5 5 chỗ 2.699 cm3 (InĐônêxia sản xuất)

900

41

Toyota Fortunersr V TGN5Ll-NKPSKU 7 chỗ 2.694 cm3

825

42

Toyota Fortunersr G KUN60L-NKMSHU 7 chỗ 2.494 cm3

690

43

Toyota Yaris

550

44

Toyota Yaris từ 1.1 trở xuốg

500

45

Toyota Yaris từ 1.1 đến 1.3 cm3

550

D. XE CÔNG TY LD MERCEDES-BENZ VIỆT NAM

1

Mercedes E230

1.100

2

Mercedes Ee240

1.200

3

Mercedes C180k 1.8 Elegance 5 chỗ

944

4

Mercedes C180k Classic 1.8 5 chỗ

806

5

Mercedes C180k Sport 1.8 5 chỗ

931

6

Mercedes C200

800

7

Mercedes C240

1.250

8

Mercedes E200k Elegance 1.8 5chỗ

1.344

9

Mercedes E200 Avantgarde 5 chỗ

1.424

10

Mercedes E240E

1.800

11

Mercedes E280 Elegance 5 chỗ 7Seed

2.000

12

Mercedes E280 Elegance 2007 3.0 5 chỗ 7Seed

2.000

13

Mercedes E280 Avantgarde 3.0 5 chỗ 7Seed

1.198

14

Mercedes Sprinter 311

550

15

Mercedes MB 700

500

16

Mercedes MB 140, 16 chỗ

550

17

Mercedes MB 100. 9 chỗ

650

18

Mercedes Cityliner 34 chỗ

1.170

19

Mercedes Cityliner 35 - 37 chỗ

1.200

20

Mercedes Cityliner 44 chỗ

1.850

21

Mercedes 16 chỗ Spinter CDI 311

597

22

Mercedes 16 chỗ Spinter CDI 312 - Special Edition

621

E. XE CÔNG TY TNHH FORD VIỆT NAM

1

Ford Laser 1.8

570

2

Ford Laser 1.6

460

3

Ford Laser Lxi 5 chç

480

4

Ford Laser Ghia 1.8 MT

583

5

Ford Laser Ghia AT 1.9 5 chỗ

609

6

Ford Ranger XL 2.5- 5 chỗ

446

7

Ford Ranger XLT 2.5 - 5 chỗ

501

8

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng TC XL

450

9

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng TC XL có lắp thùng

475

10

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàngTC XLT

507

11

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp du.lịch XLT

539

12

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp thể thao XLT

528

13

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp d. lịch XLT. Active

559

14

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp thể thao XLTXLT Active

548

15

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu,

554

16

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép ) Điesel XL, 2 cầu,

495

17

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu, trang bị cao cấp du lịch

587

18

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu, trang bị cao cấp thể thao

578

19

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL, 2 cầu, trang bị nắp che thùng sau

520

20

Ford Ranger 2AW IF2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL, 1 cầu, trang bị nắp che thùng sau

457

21

Ford Ranger 2AW IF2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL

439

22

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XLT tiêu chuẩn

551

23

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4 Diesel XL tiêu chuẩn

472

24

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 2, Diesel XL tiêu chuẩn

419

25

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XLT cao cấp du lịch

583

26

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XLT cao cấp thể thao

574

27

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XL nắp che thùng sau

495

28

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 2, Diesel XL nắp che thùng sau

440

29

Ford Mondeo 2.0 AT 5 chỗ

710

30

Ford Mondeo 2.5 Ghia V6 5 chỗ

830

31

Ford Mondeo B4Y- lCBD 5 chỗ

841

32

Ford Mondeo B4Y- LJBB 5 chỗ

719

33

Ford Escape 2.0

560

34

Ford Escape XLS 2.3 AT 5 chỗ

645

35

Ford Escape EV24 XLT 2.3L hộp số tự động 5 chỗ

661

36

Ford Escape EV65 XLS 2.3L hộp số tự động 5 chỗ

592

37

Ford Escape XLT 3.0L AT 5 chỗ

702

38

Ford Escape LN2 ENGD4.số tự động 5 chỗ động cơ xăng 3.0l

750

39

Ford Escape LN2 ENGZ 4.số tự động 5 chỗ động cơ xăng 2.3l

653

40

Ford Eve Rest UV9G 2.5 7 chỗ động cơ dầu

531

41

Ford Eve Rest UV9F 2.6 7 chỗ động cơ xăng

548

42

Ford Eve Rest UV9H 2.5 7 chỗ động cơ dầu

672

43

Ford Eve Rest UV9G 7 chỗ động cơ dầu, cao cấp

544

44

Ford Eve Rest UV9F 7 chỗ động cơ xăng, cao cấp

561

45

Ford Transit 9 chỗ

470

46

Ford Transit 12 chỗ

520

47

Ford Transitfccy-HFFA 16 chỗ (động cơ dầu limited)

586

48

Ford Transitfccy-HFFA 16 chỗ (động cơ dầu )

556

49

Ford Transitfccy-ESPA 16 chỗ (động cơ xăng )

556

50

Ford Transitfccy-ESPA 16 chỗ (động cơ xănglimited )

586

51

Ford Transit FCC6 SWFA xe khách 16 chỗ (động cơ dầu Diesel)

598

52

Ford Transit FCC6 PHFA xe khách 16 chỗ ( động cơ dầu Diesel )

632

53

Ford Transit FCA6 SWFA9S xe con 9 chỗ (động cơ dầu Diesel)

653

54

Ford Transit FCA6 SWFA xe khách 10 chỗ (động cơ dầu Diesel)

610

55

Ford Transit FCC6 GZFA xe khách 16 chỗ. Petrol

623

56

Ford Transit FCC6 GZFB xe khách 16 chỗ. Petrol

590

57

Ford Transit FAC6 SWFA (xe tải) 3 chỗ Diesel

495

58

Ford Transit FAC6 PHFA (xe tải) 3 chỗ Diesel

504

59

Ford Transit Van (tải) - tính bằng 80% loại 12 chỗ

60

FOR Land trọng tải 990kg (tải tự đổ CTy trường thành SX) có 3 chỗ

97

61

Ford tải 1,8 tấn

270

62

Ford Trader tải 4 tấn

370

63

Ford Everest 4X2 2.5 UV9G

490

64

Ford Everest 4X2 2.6 UV9Fuv9F

510

65

Ford Everest 4X4 2.5 UV9H

650

66

Ford Everest 4X2 2.5 UV9R 7 chỗ động cơ dầu

538

67

Ford Everest 4X2 2.6 UV9P 7 chỗ động cơ dầu

554

68

Ford Everest 4X4 2.5 UV9S 7 chỗ động cơ dầu

713

69

Ford Everest UW152-2, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L

664

70

Ford Everest UW151-7, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L

716

71

Ford Everest UW852-2, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L

826

72

Ford Focus 1.6 LX 5 chỗ

461

73

Ford Focus 1.8 MT 5 chỗ

494

74

Ford Focus 1.8 AT 5 chỗ

515

75

Ford Focus 2.0 MT 5 chỗ

566

76

Ford Focus 2.0 AT 5 chỗ

576

77

Ford Focus 2.0 5 chỗ (5 cửa)

606

78

Ford Focus DA3 AODB AT 5 chỗ,2.0

655

79

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ,2.0, tự động

634

80

Ford Focus DB3 AODB MT 5 chỗ,2.0, tự động

596

81

Ford Ffocus DB3 QQDD AT 5 chỗ, 1.8, tự động

575

82

Ford Focus DB3 QQDD MT 5 chỗ1.8, tư động

447

83

Ford Focus DB3 BZMT 5 chỗ, 1.6, tư động

518

84

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ ,cao cấp,2.0, tư động

638

85

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ, 5 cửa, 2.0, tư động

660

F. XE CÔNG TY LDSX Ô TÔ NGÔI SAO (VINASTAR)

1

Mitsubishi Lance 1.6

450

2

Mtsubishi Jolie SS 8 chỗ

357

3

Mitsubishi Jolie MB 8 chỗ

339

4

Mitsubishi jolie VB2 Wlbheyvt

440

5

Mitsubishi jolie limited 8 chç

373

6

Mitsubishi Pajero 2.4

500

7

Mitsubishi Pajero 3.0

530

8

Mitsubishi Pajero X

630

9

Mitsubishi Pajero X 3.0

680

10

Mitsubishi Pajero XX 7 chỗ GL V6 V33VH

644

11

Mitsubishi Pajero XX 3.0

780

12

Mitsubishi Pajero Supreme 7 chỗ V45WG

792

13

Mitsubishi Pajero GLSA/T 7 chỗ (V93WLRXVQL)

1.557

14

Mitsubishi Pajero GLSM/T 7 chỗ (V93WLNXVQL)

1.500

15

Mitsubishi Pajero GL 7 chỗ (V93WLNDVQL)

1.310

16

Mitsubishi Pajero xe cứu thương (V93WLNDVQL)

709

17

Mitsubishi L300 xe cứu thương (P13WHLNEKL)

464

18

Mitsubishi l300

420

19

Mitsubishi l300 Van - tính bằng 80% loại l300 9 đến 12 chỗ

20

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT 2.4 - 7 chỗ

660

21

Mitsubishi Canter 3,5

300

22

Mitsubishi Canter 1,9 lw

280

23

Mitsubishi Canter 1,9 lw TNK

310

24

Mitsubishi Canter 1,9 lw TCK

315

25

Mitsubishi Canter 3,5 Wide (xe tải)

310

26

Mitsubishi Canter 3,5 Wide TNK (xe tải)

335

27

Mitsubishi Canter 3,5 Wide TCK (xe tải)

345

28

Mitsubishi Canter 4,5 Great (xe tải)

325

29

Mitsubishi Canter 4,5 Great TNK (xe tải)

360

30

Mitsubishi Canter 4,5 Great TCK (xe tải)

370

31

Mitsubishi Canter 4,7 LW C&C (xe tải)

355

32

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Kín PE73PE6S LDD1 (TK) xe tải

457

33

Mitsubishi Canter 4.7LWW T.Hở PE73PE6S LDD1 (TC) xe tải

441

34

Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C PE73PE6S LDD1 xe tải

420

35

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C (xe sát xi tải) (xe tải)

450

36

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín PE84PE6S LDD1 (TK) xe tải

489

37

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở PE84PE6S LDD1 (TC) xe tải

472

38

Mitsubishi Canter 6.5 C&C WIDE T.Kín PE84PE6S LDD1 sát xi tải

472

39

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C (xe sát xi tải) (xe tải)

418

40

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín PE85PG6S LDD1 xe tải

509

41

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở PE85PG6S LDD1 (TC) (xe tải)

490

42

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C PE85PG6S LDD1 (xe sát xi tải)

466

43

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT 7.chỗ

814

44

Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNEYVI) 8 chỗ

547

45

Mitsubishi Zinger GL (VC4WLNEYVI) 8 chỗ

513

46

Mitsubishi Triton GLSA/T xe tải (pick-up ca bin kép)

517

47

Mitsubishi Triton GLSM/T xe tải (pick-up ca bin kép)

500

48

Mitsubishi Triton GLX xe tải (pick-up ca bin kép)

461

49

Mitsubishi Triton GL xe tải (pick-up ca bin kép)

403

50

Mitsubishi Triton GL4WD xe tải (pick-up ca bin kép)

362

51

Mitsubishi Triton GL2WD xe tải (pick-up ca bin kép)

331

52

Proton Wira

370

53

Misubishi Lancer Gala 2.0 5 chỗ

524

54

Misubishi Lancer Gala 1.6 AT 5 chỗ

410

55

Misubishi Lancer 1.6 MT 5 chỗ

410

56

DacChiMi 8 chỗ

191

57

Thùng xe tải tiêu chuẩn

13

G. XE CÔNG TY LD DAEWOO (VIDAMCO)

I. XE CON

1

Daewoo Cielo

270

2

Daewoo Espero, Prince

370

3

Daewoo Super Saloon

420

4

Daewoo Leganza

450

5

Daewoo Matiz SE 5 chỗ

210

6

Daewoo Matiz SE Colour 5 chỗ

214

7

Daewoo Matiz S 5 chỗ

206

8

Daewoo Lanos LS 1.5 5 chỗ

280

9

Daewoo Lanos SX 1.5 5 chỗ

282

10

Daewoo Nubira 1.6 - 5 chỗ

350

11

Daewoo Nubira 2.0

370

12

Daewoo Magnus Eagle 2.0 5 chỗ

514

13

Daewoo Magnus Diamond 2.0 5 chỗ

436

14

Daewoo Magnus L6 2.5 5 chỗ

486

15

Daewoo BS 090 W/A

1.000

16

Daewoo BS 105 W/A

1.120

17

Daewoo Lacetti 1.6 - 5 chỗ

336

18

Daewoo Lacetti EX 1.8 5 chỗ

333

19

Daewoo Lacetti Max 1.8 5 chỗ

389

20

Daewoo Gentra S 1.5 5 chỗ

294

21

Daewoo Gentra S X 1.5 5 chỗ

302

22

CapTtva LS

460

23

CapTtva LT auto

500

24

CapTtva LT auto

540

25

CHEVROLET - SPARK-796cc 5 chỗ

240

26

CHEVROLET - SPARK-996cc 5 chỗ

270

27

VIVANT - 7 chỗ

400

II. XE TẢI Daewoo

1

Tải van hiệu CHEVROLET SPARK VAN 2 chç

180

2

Tải van hiệu CHEVROLET SPARK VAN 796cm3

154

3

Tải van hiệu CHEVROLET - SPARK-WAN loại 335Kg

155

III. XE KHÁCH Daewoo

1

BS090-D3; 31 chỗ + 25 chỗ đứng máy dầu DOOSAN D1146 (N khẩu)

952

2

BS090-D4; 34 chỗ động cơ dầu DOOSAN D1146 (N khẩu)

952

3

BH 115E; 46 chỗ động cơ dầu DOOSAN DE 12T (N khẩu)

1.344

IV. Xe buýt Daewoo

1

BS090-HGE 33 chỗ máy dầu công suất 225ps/2300 vòng phút (nhập khẩu)

1.004

2

BH 115E-G2; 45 chỗ động cơ dầu 310ps/2100 vòng phút (N khẩu)

1.338

H. XE CÔNG TY LD SUZUKI VIỆTNAM

1

Suzuki tải nhẹ SK 410K

150

2

Suzuki tải nhẹ thùng kín SK410BV

167

3

Suzuki 6 chỗ

200

4

Suzuki tải mui kín (thùng hàng liền cabin)

- tính bằng 80% loại 6 chỗ cùng kiểu dáng

5

Suzuki Vitara 1.6 5 chỗ

356

6

Suzuki Wagon r+ 1.6 5 chỗ

250

7

Suzuki Carry Truck (tải nhẹ)

110

8

Suzuki Blind Van (tải nhẹ thùng kín)

140

9

Suzuki Window Van

180

10

Suzuki APV GLX 1.6, 8 chỗ số tự động

355

11

Suzuki APV GL 1.6, 8 chỗ số tay

323

12

Suzuki SK410WV 7 chỗ

209

13

Suzuki SL410R WAGON R 5 chỗ

234

14

Suzuki VITARA SE416 5chỗ

339

15

Suzuki Model TRUCK SK 410K

129

16

Suzuki Model TRUCK LIMITED SK410K

129

17

Suzuki Model BLIND VAN SK410BV

162

18

Suzuki Model BLIND VAN LIMITED SK410BV

164

19

Suzuki Model WINDOW VAN SK410WV

209

20

Suzuki Model WINDOW VAN LIMITED SK410WV

220

21

Suzuki Model WAGON R SL410R

245

22

Suzuki Model WAGON R LIMITED SL410R

246

23

Suzuki Model VITARA SE416

363

24

Suzuki Model VITARA LIMITED SE416

364

25

Suzuki Model APV GL GC416V GL

349

26

Suzuki Model APV GL LIMITED GC416V GL

354

27

Suzuki Model APV GLX RC416V GLX

381

28

Suzuki Model APV GLX LIMITED RC416V GLX

396

I. XE CÔNG TY SX Ô TÔ DAIHATSU (VIETINDO)

1

Daihatsu Jumbo, Q. BIC

130

2

Daihatsu Citivan 1.6 7 chỗ ( mầu xanh, ghi sáng)

275

3

Daihatsu Citivan 1.6 7 chỗ ( mầu ghi sáng, đỏ đun)

264

4

Daihatsu Citivan 1.6 7 chỗ ( mầu trắng)

248

5

Daihatsu Devan (blind van)

190

6

Daihatsu (double cabin), Victor

240

7

Daihatsu Terios 1.3 5 chỗ

362

8

Daihatsu Hijet Jumbo (S92LP)

135

9

Daihatsu Hijet Q.Bic

143

10

Daihatsu DEVAN (S92LV)

159

11

Daihatsu Victor

177

12

Daihatsu Citivan (S92LV) loại Semi-Deluxe

191

13

Daihatsu Citivan (S92LV) loại Super-Deluxe

218

14

Daihatsu TERIOS

258

J. XE DO CÔNG TY HON DA

1

CIVIC 2.0L 5AT FD2 (5 chỗ )

661

2

CIVIC 1.8L 5AT FDI (5 chỗ )

590

3

CIVIC 1.8L 5MT FDI (5 chỗ )

530

K. XE CÔNG TY ISUZU VIỆT NAM

1

Isuzu Pickup, 4 cửa

300

2

Isuzu Pickup, 2 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

3

Isuzu Trooper S 3.2 7 chỗ

722

4

Isuzu Trooper LS

900

5

Isuzu Hi-Lander LX Limited MT 7 chỗ

466

6

Isuzu Hi-Lander V- Spec MT 7 chỗ

542

7

Isuzu Hi-Lander V- Spec AT 7 chỗ

570

8

Isuzu Hi-Lander V- Spec SC 2.5 ( MT) 8 chỗ

553

9

Isuzu Hi-Lander V- Spec SC 2.5 ( AT) 8 chỗ

579

10

Isuzu Hi-Lander X-Trme AT 7 chỗ

544

11

Isuzu Hi-Lander X-Trme MT 7 chỗ

544

12

Isuzu tải 1.45 tấn

250

13

Isuzu tải 1.6 tấn

270

14

Isuzu tải 2 tấn

300

15

Isuzu tải 3 tấn

320

16

Isuzu tải 5 tấn

360

17

Isuzu D-Max TFS 54H 05 chỗ và 600 kg

460

18

Isuzu D-Max TFS77Hh 05 chỗ và 550 kg

530

19

Isuzu D-Max LS 3.0 MT 5 chỗ

546

20

Isuzu D-Max LS 3.0 AT 5 chỗ

571

21

Isuzu D-Max S 2.5 MT 5 chỗ

458

22

Isuzu D-Max S 3.0 MT 5 chỗ

510

23

Isuzu D-Max S 3.0 MT 5 chỗ FSE

536

24

Isuzu D-Max SC 3.0 MT 5 chỗ FSE

554

25

Isuzu D-Max SC 3.0 AT 5 chỗ FSE

581

L. XE CÔNG TY HINO VIỆT NAM

1

Hino tải 5,3 tấn

350

2

Hino tải 7 tấn

450

3

Hino tải 9 tấn

620

4

Hino tải 10 tấn

890

M. Ô TÔ LIÊN DOANH JRD-VIỆT NAM SẢN XUẤT

1

JRD SUV DAILY II 4X2 (dung tích Xilanh 2.400cc)

287

2

JRD SUV DAILY II 4X2 (dung tích Xilanh 2.800cc)

272

3

JRD SUV DAILY II 4X4 (dung tích Xilanh 2.400cc)

319

4

JRD SUV DAILY II 4X4 (dung tích Xilanh 2.800cc)

281

5

JRD STORM I (2 chỗ) máy dầu

142

6

JRD MEGA I (dung tích Xilanh 1.100cc)

135

7

JRD MEGA I (7 chỗ ) động cơ xăng

159

8

JRD MEGA II (dung tích Xilanh 1.100cc)

112

9

JRD MEGA II (7 chỗ ) động cơ xăng )

142

10

JRD DAILY SUV II (7 chỗ )

290

11

JRD DAILY SUV II (7 chỗ ) máy xăng

312

12

JRD PICK UP (5 chỗ ) máy dầu , 2.8 TURBO

238

13

JRD DAILY PICK UP (5 chỗ )máy xăng

240

14

JRD DAILY PICK UP (5 chỗ ) máy xăng

266

15

JRD DAILY PICK UP II 4X2 (dung tích Xilanh 2.400cc)

225

16

JRD DAILY PICK UP I 4X2 (dung tích Xilanh 2.800cc)

259

17

JRD DAILY PICK UP II 4X4 (dung tích Xilanh 2.800cc)

275

18

JRD MANJIA I (xe tải loại nhỏtrọng lượng toàn bộ 1.470 kg)

77

19

JRD MANJIA II (xe tải loại nhỏ trọng lượng toàn bộ 1.490 kg)

77

20

JRD MANJIA I (xe 5-8 chỗ)

144

21

JRD MANJIA II (xe 5-8 chỗ)

139

22

JRD MANJIA-I tải 600 kg (2 chỗ)

99

23

JRD MANJIA I ( trọng lượng toàn bộ 3.800 kg)

154

24

JRD MANJIA II (trọng lượng toàn bộ 3.005 kg)

176

25

JRD EXCELI ( 3 chỗ trọng lượng toàn bộ 3.800 kg)

156

26

JRD EXCELI ( 2 chỗ 1,45 tấn ) máy dầu

160

27

JRD EXCELII ( 3 chỗ có ben) trọng tải 3 tấn

215

28

JRD EXCELII ( 3 chỗ có ben) trọng tải 5 tấn

225

29

JRD ETORM I tải 980kg 2 chỗ

157

30

JRD EXCEL-1 (3 chỗ) trọng tải 1,45 tấn

176

31

JRD EXCEL-C (3 chỗ) trọng tải 1,95 tấn

184

32

JRD EXCEL-D (3 chỗ) trọng tải 2,2 tấn

212

33

JRD EXCEL-S (3 chỗ) trọng tải 4 tấn

270

34

JRD EXCEL-II (3 chỗ)trọng tải 2,5 tấn

196

35

JRD TRAVEL (5 chỗ) Máy dầu

171

N. XE Ô TÔ KHÁC DO VIỆT NAM SX

I

Xe khách TRANSINCO 1-5 (CHASSIS Trung Quốc)

1

Trasinco AH k30 (30 chỗ)

330

2

Trasinco CA k35 (35 chỗ)

350

3

Trasinco A-CA6801D102-K1 B (39 chỗ)

370

4

Trasinco CA K51B (51 chỗ)

410

5

Trasinco CA K44 (44 chỗ)

580

6

Trasinco JA K32 (32 chỗ)

350

7

Trasinco A-CA6900D210-2KC-GHNA (51 chỗ)

490

8

Trasinco A-CA6900D210-2K1C (46 chỗ)

570

9

Trasinco DHZ1130 KR1-K1C (46 chỗ)

640

10

Trasinco DHZ1130 K29NJ (xe 02 tầng, giường nằm)

730

II

Xe khách TRANSINCO 1-5 (CHASSIS Hàn Quốc)

1

Transinco K29h3, K29h4

550

2

Transinco AT K36 (36 chỗ)

750

3

Transinco ACK46A, ACK46H (46 chỗ)

880

4

Transinco AERO CITY-K1C-WC (42 chỗ)

990

5

Transinco A BS090 K34 (34 chỗ)

760

6

Transinco A BS106 K42 (42 chỗ)

880

7

Transinco AC B80D (80 chỗ cả chỗ ngồi, chỗ đứng)

840

III

Xe HOÀNG TRÀ

1

Xe khách HOÀNG TRÀ

1.1

Hoang Tra CA- K28 chỗ ngồi

315

1.2

Hoang Tra 29 chỗ HT1.FAW29T1

a

- Không có điều hoà

314

b

- Có điều hoà

342

1.3

Hoang Tra 29 chỗ YC6701C1

a

- Không có điều hoà

344

b

- Có điều hoà

398

1.4

Xe khách thành phố YC6701C6Bú40

a

- Không có điều hoà

315

b

- Có điều hoà

343

2

Xe tải HOÀNG TRÀ

2.1

Loại 0,86 tấn

a

HEIBAO SM1023 thùng tiêu chuẩn

119

b

HEIBAO SM1023 HT.MB-27 thùng mui phủ bạt

125

c

HEIBAO SM1023 HT.TK-28 thùng kín tiêu chuẩn

127

d

HEIBAO SM1023 HT.TK-28 thùng kín chassi

106

2.2

Loại trên 0,86 đến 1 tấn

a

CA 1031K4 SX-HT.MB-51 thùng phủ bạt

130

b

CA 1031K4 SX-HT.TK-50 thùng phủ bạt

138

2.3

Loại trên 1,1 đến 1,8 tấn

a

FAW CA 1031K4 thùng tiêu chuẩn

129

b

FAW CA 1031K4 -HT.MB-24 thùng phủ bạt

127

c

FAW CA 1031K4 -HT.TK02-25 thùng kín tiêu chuẩn

127

d

FAW CA 1031K4 -HT.TK02-25 thùng kín chassi

131

e

CA 1031K4 SX-HT.TTC-52 thùng tiêu chuẩn

124

f

CA 1031K2L2. SX-HT.TTC-49 thùng tiêu chuẩn

168

g

CA 1031K2L2. SX-HT.TTC-54 thùng phủ bạt

175

h

CA 1031K2L2. SX-HT.TTC-55 thùng kín

189

2.4

Loại trên 1,8 tấn

a

FAW CA 1041K2L2-HT.TTC-40 thùng tiêu chuẩn

- Không có trợ lực tay lái

159

- Có trợ lực tay lái

165

b

FAW CA 1041K2L2-HT.MB-42 thùng phủ bạt

- Không có trợ lực tay lái

157

- Có trợ lực tay lái

163

c

FAW CA 1041K2L2-HT.TK-43 thùng kín tiêu chuẩn

- Không có trợ lực tay lái

159

- Có trợ lực tay lái

165

d

FAW CA 1041K2L2-HT.TK-43 thùng kín chassi

- Không có trợ lực tay lái

171

- Có trợ lực tay lái

177

e

CA 1041K2L2-HT.TTC-61 thùng tiêu chuẩn

168

f

FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC-32 thùng tiêu chuẩn

239

g

FAW CA1061HK26L4 -HT.MB-67 thùng phủ bạt

267

h

FAW CA1061HK26L4 -HT.TK-44 thùng kín

271

i

FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC-62 thùng tiêu chuẩn

239

2.5

Loại 3,5 tấn

a

FAW CA1061HK26L4 sát xi tải

219

b

FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC-41thùng tiêu chuẩn

239

2.6

Loại trên 5 đến 5,5 TẤN

a

FAW CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33 thùng mui tiêu chuẩn

288

b

FAW CAH1121K28L6R5-HT.MB-38 thùng phủ bạt

320

c

FAW CAH1121K28L6R5-HT.KM-37 thùng phủ bạt

320

d

FAW CAH1121K28L6R5-HT.TK-45 thùng kín

327

2.7

Loại 8 tấn đến 8,5 tấn

a

FAW CA5166XXYPlK2L5-HT.TTC-46 thùng tiêu chuẩn

498

b

FAW CA5166XXYPlK2L5-HT.MB-63 thùng phủ bạt

539

c

FAW HT.TTC-68 thùng tiêu chuẩn

558

d

FAW CA1200PK2L7P3A80 thùng tiêu chuẩn

605

e

FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1thùng mui bạt

915

2.8

Loại từ 12 tấn trở lên

a

11 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.TK-48

744

b

12 tấn 192KW FAW CA1228PIK2L11T1

629

c

12 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.MB-58

733

d

13 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.TTC-53

688

e

13 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.MB-59

733

g

14 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.TTC-60

688

h

16 tấn (220KW) FAW QD5310XXYP2K1L7T4-1

711

2.9

XE BEN HOÀNG TRÀ

2.9.1

Loại 0,66 tấn HEIBAO SM1023-HT.TB02-39

119

2.9.2

Loại 1,65 tấn 47KW FAW CA3041K5L

138

2.9.3

Loại 9,65 tấn 192KW FAW CA3258P1K2T1

668

2.9.4

Loại 15 tấn FAW CA3258P1K2T1

661

2.9.5

Loại 19 tấn FAW

2.9.6

CA3320P2K2T1A80 động cơ 320PS, ben giữa

726

2.9.7

Động cơ 320PS, ben đứng

807

2.9.8

Động cơ 360PS, ben đứng

888

2.9.9

236KW FAW CA3256P2K2T1A80

788

2.9.10

236KW FAW CA3311P2K2T1A80

985

2.9.11

266KW FAW CA3320P2K15T1A80

928

2.10

XE ĐẦU KÉO HOÀNG TRÀ

2.11

XE ĐẦU KÉO MỘT CẦU

a

Loại (162KW) FAW CA4143P11K2A80

428

b

Loại (192KW) FAW CA4161P1K2A80

468

c

Loại (192KW) FAW CA4168P1K2

436

2.12

XE ĐẦU KÉO HAI CẦU

a

Loại (228KW) FAW CA4252P21K2T1A

630

b

Loại (192KW) FAW CA4258P1K2T1

517

c

Loại (258KW) FAW CA4252P21T1A80

648

d

Loại (280KW) FAW CA4258P2K2T1A80

728

IV

XE CHUYÊN DÙNG

1

Chở xăng

1.1

Loại 132KW LG5163GJP

770

1.2

Loại 154KW LG5252GJP

891

1.3

Loại 192KW LG5153GJP

1.017

2

Chở Xi măng

2.1

Loại 176KW LG5246SNA

1.062

2.2

Loại 220KW LG5319GPL

1.220

3

Chở khí

3.1

Loại 192KW HT5314 GYQ

1.368

4

Xe trộn bê tông

4.1

Loại FAW 220KW LG5257GJB

1.116

5

Xe khách khác

5.1

TRAENCO Chongqing CKZ6753 động cơ 103KW 27chỗ

320

5.2

Chongqing CKZ6753 động cơ 88 KW 27chỗ

305

5.3

County 29 chỗ ngồi

820

5.4

Samco 30 chỗ (đóng trên chassis isuzu)

610

5.5

Chongqing CKZ 6753 27 chỗ (Cty ô tô Sài gòn sx)

250

5.6

Mef A5- Lavi- 304SAGACO I 08 chỗ (Cty ô tô Sài gòn sx)

179

5.7

Uaz 31515 07 chỗ

200

6

Xe do công ty SANYANG Sản xuất

6.1

Loại SYM T880 tải SC1-A

124

6.2

Loại SYM T880 tải SC1-A2

123

6.3

Loại SYM T880 Sát xi tải SC1-B

121

6.4

Loại SYM T880 Sát xi tải SC1-B2

117

7

Xe tải

7.1

Yingtian YT4010PD

85

7.2

Yingtian YT5815PD

105

7.3

YỤEJIN

170

7.4

YUEJIN TM2 35DA

185

7.5

KOODOO

160

7.6

KOODOO Xe chở khách 8 chỗ 1.091

150

7.7

HONOR 3TD1

210

7.8

SOYAT NHQ 6520E3

185

7.9

Forland BJ 3052Ec

134

7.10

Transinco Jl 2515CD1

90

7.11

Transinco Jl 2815D1

120

7.12

Transinco Jl 5830PD1

135

7.13

Transinco Jl 5830PD1A

135

7.14

Transinco Jl 5840PD1A

140

7.15

Transinco Jl 5840PD1B

145

7.16

Transinco Jl 5840PD1C

155

7.17

Transinco Jl 5840PD1AA 3,45 tấn

140

7.18

Jiulong Jl 1010G

60

7.19

Jiulong Jl 1010GA

65

7.20

Jiulong 5830 D

142

7.21

Jiulong 5840 D

165

8

Xe Cửu long

8.1

Cuulong 5840 D

187

8.2

Cuulong Cl 5840 D

182

8.3

Cuulong Cl 4020 D

135

8.4

Cuulong Cl 2815 D

132

8.5

Cuulong Cl 2815 DL

138

8.6

Cửu long 2210 FTDA 1 tấn

105

8.7

Cửu long 2810 D2A/TC 0,8 tấn

175

8.8

Cửu long 2810 D2A/TL 0,8 tấn

175

8.9

Cửu long 2810 D2A-TL/TC 0,8 tấn

175

8.10

Cuulong Cl 2810 DA 950kg

118

7.11

Cuu long CL2810 DG 950 kg

110

8.12

Cuu long 2810 DG 950 kg

118

8.13

Cuulong CL2810 TG 950kg

118

8.14

Cuu long 2210FT DA 1 tấn

105

8.15

Cuu long 3810T 1 tấn; 3810T1 1 tấn

120

8.16

Cuu long 3810DA Từ 950kg -1 tấn;

140

8.17

Cuu long 3812T 1,2 tấn; 3812T-MB 1,2 tấn

130

8.18

Cuu long 3812DA. 1,2 tấn; 3812DA1. 1,2 tấn; 3812DA2. 1,2 tấn

153

8.19

Cuu long CL DFA1 1,05 tấn

135

8.20

Cuu long CL DFA 1,25 tấn

146

8.21

Cuu long CL DFA1 1,25 tấn

146

8.22

Cuu long CL DFA1/TK 1,25 tấn

146

8.23

Cuu long CL DFA 1.8T 1,8 tấn

143

8.24

Cuu long CL DFA 1.8T2 1,8 tấn

143

8.25

Cuu long DFA 1.8T4 1,8 tấn

150

8.26

Cuu long CL DFA 1.6T3 1,8 tấn

136

8.27

Cuu long DFA 1.6T5 1,6 tấn

142

8.28

Cuu long DFA 2,25 tấn

140

8.29

Cuu long DFA 2,35 tấn

170

8.30

Cuu long DFA 2.90T4, 2,9 tấn

165

8.31

Cuu long CL DFA 2.95T2, 3 tấn

158

8.32

Cuu long DFA 2.95T3 2,95 tấn; DFA 2.95T3/MB 2,75 tấn

170

8.33

Cuu long DFA 2.70T5 2,7 tấn

158

8.34

Cuu long CL DFA 2.75T3 3 tấn

152

8.35

Cuu long DFA 3.0 T 3 tÊn

158

8.36

Cuu long DFA 3.0 T1 3 tÊn

152

8.37

Cuu long DFA 3,2 T1

185

8.38

Cuu long DFA 3,45 tấn

185

8.39

Cuu long DFA3.45T - 3,45 tấn; DFA3.45T1 - 3,45 tấn

209

8.40

Cuu long DFA3.45T3 - 3,45 tấn; DFA3.50T - 3,45 tấn

209

8.41

Cuu long DFA3.2T1 3,45 tấn

209

8.42

Cuu long DFA 7027T3 2,25 tấn; DFA 7027T2/TK 2,1 tấn

174

8.43

Cuu long DFA 9970T 7 tấn; 9970T1 7 tấn

292

8.44

Cuu long 4025DA1 2,35 tấn

152

8.45

Cuu long 4025DA2 2,35 tấn

176

8.46

Cuu long 4025DG2 2,35 tấn

150

8.47

Cuu long 4025QT6 2,5 tấn

140

8.48

Cuu long 4025QT7 2,25 tấn

140

8.49

Cuu long Ben 5830 D1, D2 2,8 tấn

170

8.50

Cuu long Ben 5830 DAG 2,8 tấn

176

8.51

Cuu long Ben 5830 DAG 3,0 tấn

161

8.52

Cuu long Ben 5830 D 2,8 tấn

162

8.53

Cuu long Ben 5830 D2 3 tấn

155

8.54

Cuu long Ben 5830 D3

164

8.55

Cuu long Ben 5830 DA 3 tấn

187

8.56

Cuu long Ben 5840 D2 3,45 tấn

195

8.57

Cuu long Ben 5840 DGA . 3,45 tấn

180

8.58

Cuu long Ben 5840 DGA1. 3,45 tấn

200

8.59

Cuu long Ben 5840 ,DQ1, 3,45 tấn

208

8.60

Cuu long Ben 5840 DQ, 3,45 tấn

242

8.61

Cuu long 5830 D3 2.8 tấn

170

8.62

Cuu long 5830 D3 3,0 tấn

146

8.63

Cuu long 5840 DG1 3.45 tấn

173

8.64

Cuu long ben 4025 QT 2,5 tấn

138

8.65

Cuu long thùng 4025 QT1 2,3 tấn

150

8.66

Cuu long 4020DA1 2,35 tấn

154

8.67

Cuu long 4025D 2,5 tấn

144

8.68

Cuu long 4025 D2 2,35 tấn

153

8.69

Cuu long 4025 D1, 2,35 tấn

147

8.70

Cuu long 4025 DG 2,35tấn

150

8.71

Cuu long 4025 DG1 2,35tấn

140

8.72

Cuu long 4025 DG2 2,35 tấn

150

8.73

Cuu long 4025 QT 2,5tấn

138

8.74

Cuu long 4025 QT1 2,5tấn

138

8.75

Cuu long 4025 QT3 2,5tấn

130

8.76

Cuu long 4025 QT4 2,5tấn

138

8.77

Cuu long 4025 QT6 trọng tải 2,5 tấn

140

8.78

Cuu long 4025 QT7; 4025 QT8; 4025 QT9 trọng tải ,25 tấn

145

8.79

Cuu long 4025 DA 2,35 tấn

145

8.80

Cuu long 4025 DA 1 2,35 tấn

153

8.81

Cuu long 4025 D2A 2,35 tấn; 4025 D2A-TC 2,35 tấn

213

8.82

Cuu long 4025 DG3A 2,35 tấn

158

8.83

Cuu long 4025 DG3B; 4025 DG3C Loại 2,35 tấn

188

8.84

Cuu long 4025 DG3B-TC 2,35 tấn

188

8.85

Cuu long 5220 D2A 2,00 tấn

196

8.86

Cuu long 5840 D2 3,45 tấn

205

8.87

Cuu long 5840 DQ 3,45 tấn

240

8.88

Cuu long 7027T1 1,75 tấn

143

8.89

Cuu long 7027T 2 tấn

143

8.90

Cuu long 7027T1 1,75 tấn có điều hoà

150

8.91

Cuu long 7027T 2 tấn có điều hoà

150

8.92

Cuu long 7540 DA 3,45 tấn

210

8.93

Cuu long 7540 DA1 3,45 tấn

269

8.94

Cuu long 7540 D2A 3,45 tấn

240

8.95

Cuu long 7550 DA 4,75 tấn

215

8.96

Cuu long 7550 D2A 4,6 tấn

235

8.97

Cuu long 7550 D2B 4,6 tấn

315

8.98

Cuu long 7550 DGA 4,75 tấn; 7550 DGA-1 4,75 Tấn

286

8.99

Cuu long 7750 QT 6,08 tấn

205

8.10

Cuu long 7750 QT1 6,08 tấn

205

8.101

Cuu long 7750 QT1 6,08 tấn (xe Sát-xi)

210

8.102

Cuu long 7750 QT2 trọng tải 6,8 tấn

235

8.103

Cuu long 7750 QT3

235

8.104

Cuu long 7750 QT4 trọng tải 5 tấn

200

8.105

Cuu long 7750 QT4 trọng tải 6,08 tấn

235

8.106

Cuu long 7750 DA 4,75 tấn

200

8.107

Cuu long 7750 DGA 4,75 tấn

250

8.108

Cuu long 7750 DGA1 4,75 tấn

220

8.109

Cuu long 7550 DQ,DQ1 4,75 tấn

220

8.110

Cuu long 9960 TL - 5,00 tấn

290

8.111

Cuu long 9960 TL/MB - 5,00 tấn

290

8.112

Cuu long CLDFA 9960T1 - 5,7 tấn

266

8.113

Cuu long CLDFA 9960T - 6 tấn

266

8.114

Cuu long CNHTC . 331HP-MB -13.350 Kg

745

8.115

Cuu long SINOTRUK ZZ4257N3241V-14.500 Kg

570

8.116

Cuu long SINOTRUK ZZ4187M3511V-8.400 Kg

500

8.117

Cuu long SINOTRUK ZZ4257M3231V-15.720 Kg

530

8.118

Cuu long SINOTRUK ZZ1201G 60 C5W

515

8.119

Cuu long SINOTRUK ZZ1251M 6041W

615

8.120

Cuu long SINOTRUK ZZ3257N 3847 B 9770 Kg

715

8.121

Cuu long SINOTRUK ZZ3257N 3847 B 10.070 Kg

735

8.122

Cuu long SINOTRUK ZZ5257GJBN 3641 W 11.770 Kg

920

8.123

Cuu long SINOTRUK ZZ5257GJBM 3647 W 10.560 Kg

890

9

TRƯỜNG GIANG

265

10

TRAENCO

10.1

TRAENCO Jpm B4T

181

10.2

TRAENCO Jpm B1,45T

107

10.3

TRAENCO Jpm B2.5

92

10.4

TRAENCO Jpm TO.97

71

10.5

Traenco NGC1.8TD

72

10.6

TRAENCO Balloonca 1.25A

62

10.7

TRAENCO Foton BJ1046V8JB6

80

10.8

TRAENCO Foton BJ150T-4A

86

10.9

TRAENCO DEAC EQ1032T43D 990Kg

95

10.10

TRAENCO DEAC EQ1032T14D2 1800Kg

115

10.11

TRAENCO SHIFENG SF2310PA 1,49T

121

10.12

TRAENCO Foton 1,5T

135

10.13

TRAENCO Foton 1,5T ( lốp DPC)

138

10.14

TRAENCO Foton 2T (Tải thùng )

159

10.15

TRAENCO Foton 2T (Ben)

149

10.16

TRAENCO Foton 3,5T (Tải thùng )

185

10.17

TRAENCO Foton 4,5T (Ben lốp DPC)

199

10.18

TRAENCO YUEJIN TM 2,35DA

100

10.19

TRAENCO YUEJIN TD 2,35T

106

11

Xe tải khác

11.1

Huyndai Porter 1,25 tấn

180

11.2

Huyndai HT 100

208

11.3

Xe tải DE TECH DT 1009

92

11.4

Mighty HD 65 2,5 tấn

305

11.5

QPNFI 2T

145

11.6

QPNF 4T

189

11.7

QPNG QI 950Kg ( Tải thùng lửng)

107

11.8

QPNG QI 1,8 tấn ( Ben)

127

11.9

QPNG QI 1,8 tÊn ( Ben, số phụ)

131

11.10

Li Fan 2,89 tấn

190

11.12

Premio (tải ben)

291

11.13

Thaco 560kg

79

12

xe Sông Hồng

12.1

Song hong SH 1250 1,25 tấn

135

12.2

Song hong SH 1480 xe tải thùng 1,48 tấn

140

12.3

Song hong SH 1950A tự đổ 1,95 tấn

150

12.4

Song hong SH 1950B tự đổ 1,95 tấn

140

12.5

Song hong SH 2000 tự đổ 2tấn

155

12.6

Song hong SH 3450 tự đổ 3,45 tấn

190

12.7

Song hong SH 4000 tự đổ 4 tấn

195

13

Xe chiến thắng

13.1

Xe tải chiến thắng 3D1 (3,25 tấn)

195

13.2

Xe tải chiến thắng 3D2 (2 tấn)

165

13.3

Xe tải chiến thắng CT 25D1 (1250 Kg)

150

13.4

Xe tải chiến thắng loại3,45 đến 4,5 tấn

255

14

Xe giải phóng

14.1

Xe giải phóng 700kg thùng lửng

75

14.2

Xe giải phóng 1250kg

155

12.3

Xe giải phóng T2570 Ỵ/MPB

200

12.4

Xe giải phóng T1036 Ỵ/MPB

200

12.5

Tải nhẹ hiệu HEI BAO SM 1023 - 0,86 tấn (Công ty Hoàng trà)

82

12.6

Xe tải tự đổ VT 2810D- 970Kg hiệu việt trung

100

12.7

Xe tải tự đổ VT 4025D- 2300Kg hiệu việt trung

128

12.8

Xe tải tự đổ VT 5840D- 3450Kg hiệu việt trung

164

12.9

Xe tải tự đổ VT 7550D- 4500Kg hiệu việt trung

190

12.10

Xe tải tự đổ VT 2810D- 1 tấn hiệu việt trung

97

12.11

Xe tải tự đổ VT 4025D- 2,35 tấn hiệu việt trung

128

12.12

Xe tải tự đổ VT 7550D- 4,9 tấn hiệu việt trung

190

12.13

Xe tải QUANG KHOA loại 2 tấn đền 2,5 tấn

140

12.14

Xe tải AN THÁI CONECO 4,95 tấn

286

P.XE DO XNTN XUÂN KIÊN SẢN XUẤT

I

XE BÁN TẢI

1

CC 1021 LSR bán tải

229

2

CC 1021 LSR bán tải động cơ dầu Diesel

233

3

CC 1021 LR bán tải

213

II

XE PICKUP 5 CHỖ NGỒI

1

XK5-5PLSR

a

Động cơ khí thải EURO2

209

b

Động cơ dầu Diesel khí thải EURO2

233

c

Động cơ dầu Diesel khí thải EURO2 có nắp đậy thùng sau

243

2

XK5-5PLR

a

Động cơ khí thải EURO2

183

b

Động cơ dầu Diesel khí thải EURO2 có nắp đậy thùng sau

193

3

XK1022SR

a

Động cơ khí thải EURO2

210

b

Động cơ dầu Diesel khí thải EURO2 có nắp đậy thùng sau

219

4

XK1022SC

a

Động cơ khí thải EURO2

224

b

Động cơ dầu Diesel khí thải EURO2 có nắp đậy thùng sau

233

5

Xe khách (MINI BUS & BUS)

a

HFJ 6376 08 chỗ động cơ khí thải EURO2

179

b

HFJ 6371 08 chỗ động cơ khí thải EURO2

172

c

Xe khách 29 chỗ động cơ khí thải EURO2 có TURBO

408

d

Xe khách 35 chỗ động cơ khí thải EURO2

457

III

XE TẢI

III.1

XE TẢI THÙNG

1.1

Xe tải thùng dưới 1 tấn Vinaxuki 470AT

a

Động cơ khí thải EURO1

81

b

Động cơ khí thải EURO2

84

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

88

1.2

Xe tải thùng dưới 1 tấn XK 650AT (HFJ1011G)

a

Động cơ khí thải EURO2

86

1.3

Xe tải thùng dưới 1 tấn XK 795AT (SY1022DEF)

a

Động cơ khí thải EURO1

100

b

Động cơ khí thải EURO2

107

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

110

1.4

Xe tải thùng dưới 1 tấn XK 860AT (SY1021DMF3)

a

Động cơ khí thải EURO1

103

b

Động cơ khí thải EURO2

111

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

114

2

XE TẢI THÙNG TRÊN 1 TẤN XK

2.1

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 999AT (SY1030DFH3)

a

Động cơ khí thải EURO1

- không có trợ lực tay lái

138

- có trợ lực tay lái

144

b

Động cơ khí thải EURO2

- không có trợ lực tay lái

140

- có trợ lực tay lái

144

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

- không có trợ lực tay lái

142

- có trợ lực tay lái

147

2.2

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1050AT (SY1030DML3)

a

Động cơ khí thải EURO1

131

b

Động cơ khí thải EURO2

135

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

140

2.3

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1605AT (SY1041DLS3)

a

Động cơ khí thải EURO1

- không có trợ lực tay lái

140

- có trợ lực tay lái

144

b

Động cơ khí thải EURO2

- không có trợ lực tay lái

146

- Có trợ lực tay lái

151

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

- không có trợ lực tay lái

150

- Có trợ lực tay lái

154

2.4

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1750AT (SY1043DVLS)

a

Động cơ khí thải EURO1

170

b

Động cơ khí thải EURO2

173

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

175

2.5

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1490AT (SY1044DVS3)

a

Động cơ khí thải EURO1

- không có trợ lực tay lái

162

- có trợ lực tay lái

171

b

Động cơ khí thải EURO2

- không có trợ lực tay lái

171

- có trợ lực tay lái

175

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

- không có trợ lực tay lái

173

- có trợ lực tay lái

177

2.6

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1685AT (SY1047DVS3)

a

Động cơ khí thải EURO1

171

b

Động cơ khí thải EURO2

175

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

178

3

XE TẢI THÙNG TRÊN 2 TẤN XK

3.1

Xe tải thùng trên 2 tấn XK 2000AT

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

178

3.2

Xe tải thùng trên 2 tấn XK 1060AT

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

186

3.3

Xe tải thùng trên 2 tấn XK 2795AT (SY1062DRY)

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

232

3.4

Xe tải thùng trên 2 tấn VINASUKI 3600AT

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

240

b

SY 1030 DML3 trọng tải 1050kg

132

c

HFJ 1011G 650 kg

85

d

XK1060

185

III.2

XE TẢI TỰ ĐỔ

1

XK1150BA (LE3070G1)

a

Động cơ khí thải EURO1

138

b

Động cơ khí thải EURO2

142

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

146

2

XK3000BA (LE3070G1)

a

Động cơ khí thải EURO1

187

b

Động cơ khí thải EURO2

193

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

196

3

XK3000BA -4W

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

210

4

VINASUKI 3000BA/BD

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

218

5

XK4500BA (SY3050)

a

Động cơ khí thải EURO1

220

b

Động cơ khí thải EURO2

222

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

230

6

VINASUKI 4500BA/BD

a

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

254

b

4500AB

220

7

XK5000BA (LF3090G)

a

Động cơ khí thải EURO1 Có TURBO

266

8

XK3040

200

9

XK3000BA (LE3070GI-2W) một cầu

188

10

XK3000BA (LE3070BA-4W) hai cầu

222

11

LF 3090G

267

12

Jinbei SY 1043 DVL

170

13

Jinbei SY 1044 DVS3

- Không có trợ lực tay lái

168

- Có trợ lực tay lái

172

14

Jinbei SY 1047 DVS3

175

15

Jinbei SY 1041 DLS3

- Không có trợ lực tay lái

141

- Có trợ lực tay lái

146

16

Jinbei SY 1030 DFH3

140

17

Jinbei SY 3030 DFH2

146

18

Jinbei SY 1062 DRY

232

19

Jinbei HFJ 1011G 780 kg

97

20

Jinbei SY 1021 DMF3

103

21

Jinbei SY 1022 DEF

98

III.3

XE TẢI KHÁC

1

SY 5044 xe tải đông lạnh

200

2

SY 5047 xe tải đông lạnh

- Không có trợ lực tay lái

204

- Có trợ lực tay lái

210

3

Xe tải đa dụng XK 985-6AT (SY1030SML3)

a

Động cơ khí thải EURO1

143

b

Động cơ khí thải EURO2

146

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

150

4

Xe tải đa dụng XK 1400-6AT (SY1041SLS3)

a

Động cơ khí thải EURO1

157

b

Động cơ khí thải EURO2

161

c

Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

163

5

SY1030SML3 (Xe đa dụng)

143

6

SY1041SLS3 (Xe đa dụng)

157

Q. XE ÔTÔ DO CTY HA NA MO TO SẢN XUẤT

I

Xe tải Ben hiệu FORCIA

1

Loại ben (4650Kg)

226

2

Loại ben A ( 818Kg)

97

3

Loại ben đôi ( 818Kg)

97

4

Loại ben ( 666Kg)

95

5

Tự đổ FC457 T1

203

II

Xe tải thùng hiệu FORCIA

1

Loại tải thùng (1490Kg)

137

2

Loại tải thùng (990Kg)

104

3

Loại tải thùng (560Kg)

83

Loại HN888TĐ2/TL (950Kg) và HN888TĐ2/TM (900Kg)

94

R. XE CÔNG TY ÔTÔ DO HUAN TAO SẢN XUẤT

1

Xe tải Qing Qi MEKOZB 1044 JDD-EMB 1250 kg

115

S. XE DO CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VIỆT NAM SẢN XUẤT

1

FOTON HT 1250T

95

2

FOTON HT 1490T

111

3

FOTON HT 1950TD

121

4

FOTON HT 1950TD1

121

T. XE DO CTY TNHH TM HOÀNG HUY SẢN XUẤT

1

XE TẢI HIỆU DAM SAN

1.1

Xe tải thùng DS 1.85 T 1,85 tấn

119

2

Xe tải tự đổ

2.1

DS 1.85 D1 1,85 tấn

129

2.2

DS 3.45 D1 (một cầu không Locke)

154

2.3

DS 3.45 D3 (một cầu có Locke)

159

2.4

DS 3.45 D2 (hai cầu không Locke, ca bin cũ)

176

2.5

DS 3.45 D2 (hai cầu có Locke, ca bin cũ)

178

2.6

DS 3.45 D2A (hai cầu có Locke, ca bin cũ)

182

U. XE ÔTÔ DO XNTN HOA MAI SẢN XUẤT

I

Ký hiệu HD

1

HD 1000 trọng tải 1 tấn

102

2

HD 4500. 4x4 trọng tải 4,5 tấn

206

3

HD 1000A trọng tải 1000 kg

152

4

HD 1250 trọng tải 1250 kg

165

5

HD 1800A trọng tải 1800 kg

170

6

HD 2000A trọng tải 2000 kg

150

7

HD 2000TL trọng tải 2000 kg

180

8

HD 2000TL/MB1 trọng tải 2000 kg

188

9

HD 2350 trọng tải 2350 kg

185

10

HD 2350. 4x4 trọng tải 2350 kg

210

11

HD 3250 trọng tải 3250 kg

242

12

HD 3250. 4x4 trọng tải 3250 kg

266

13

HD 3450 trọng tải 3450 kg

252

14

HD 3450 4x4 trọng tải 3450 kg

275

15

HD 3600 trọng tải 3600 kg

255

16

HD 4500A. 4x4 trọng tải 4500 kg

220

17

HD 4650 trọng tải 4650 kg

250

18

HD 4650.4x4 trọng tải 4650 kg

275

19

HD 5000 trọng tải 5000 kg

270

20

HD 5000.4x4 trọng tải 5000 kg

295

II

Ký hiêụ TD

1

T.3T 3000Kg

206

2

T.3T/MB1 3000Kg

218

3

TĐ2 TA-1 . 2 Tấn tự đổ

170

4

TĐ3 TC- 1. 3 Tấn tự đổ

162

5

TĐ3T( 4 X 4)-1. 3 Tấn tự đổ

182

6

TD 4,5T

186

7

TĐ2TA-1 trọng tải 2000 kg

205

8

TĐ3Te-1 trọng tải 3000 kg

236

9

TĐ3T(4x4)-1 trọng tải 3000 kg

260

10

TĐ4.5T trọng tải 4500 kg

200

V. CÔNG TY CỔ PHẦN HYUN DAI VIỆT NAM

I

Xe du lịch

1

Hyundai SANTAFE gold 7 chỗ

730

2

Hyundai 2.0 - 7 chỗ

510

3

Hyundai SantaFe 7 chỗ (động cơ Diesel 2.200)

718

4

Hyundai SantaFe 7 chỗ (động cơ xăng 2.700)

682

5

Hyundai Starex 9 chỗ (động cơ Diesel 2.500)

601

6

Hyundai VERACRUZ 7 chỗ tự động (máy dầu 3000)

1242

7

Hyundai VERACRUZ 7 chỗ tự động (máy xăng 3800)

1150

8

Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy xăng 2700) TC1

898

9

Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy dầu 2200) TC1

952

10

Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy dầu 2.200) TC1

952

11

Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy dầu 2.700) TC2

790

12

Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy dầu 2.200) TC2

820

13

Hyundai ACCENT 5 chỗ (máy xăng 1400)

420

14

Hyundai ACCENT 5 chỗ (máy dầu 1400)

470

15

Hyundai GETZ 5 chỗ (máy xăng 1100)

286

16

Hyundai GETZ 5 chỗ (máy xăng 1400)

304

17

Hyundai GETZ 5 chỗ tự động (máy xăng 1400)

340

18

Hyundai GETZ 5 chỗ (máy xăng 1.599)

370

19

Hyundai GETZ 5 chỗ tự động (máy xăng 1.599)

395

20

Hyundai ELANTRA 5 chỗ tự động (máy xăng 1600)

505

21

Hyundai ELANTRA 5 chỗ (máy xăng 1600)

440

22

Hyundai GRAND STAREX 8 chỗ (máy xăng 2400)

603

23

Hyundai GRAND STAREX 9 chỗ tự động (máy xăng 500)

664

24

Hyundai GRAND STAREX 9 chỗ (máy dầu 2400)

605

25

Hyundai GRAND STAREX 12 chỗ (máy dầu 2500)

605

26

Hyundai GRAND STAREX 6 chỗ (máy dầu 2400)

502

27

Hyundai GRAND STAREX 6 chỗ (máy dầu 2500)

538

III

Xe cứu thương Huyn Dai

1

Hyundai Starex 6 chỗ ( cứu thương máy dầu 2.500)

429

2

Hyundai Starex 6 chỗ ( cứu thương máy xăng 2.400)

459

3

Cứu thương GRAND STAREX 6 chỗ (máy dầu 2500)

459

4

Cứu thương GRAND STAREX 6 chỗ (máy xăng 2400) LUX

538

5

Cứu thương GRAND STAREX 6 chỗ (máy xăng 2400)

IV

Xe tải Huyn Dai

1

Xe tải VAN Hyundai GRAND STAREX (máy dầu 2,500)

441

W. CÔNG TY TNHH CHU LAI TRƯỜNG HẢI

I

XE CON NHÃN HIỆU KIA

1

5 chỗ (máy xăng số sàn) LXMT MORNING (BAII42F8)

256

2

5 chỗ (máy xăng số sàn) EXMT MORNING (BAII42F8)

265

3

5 chỗ (máy xăng số tự động) SXAT MORNING (BAII43F8)

276

4

7 chỗ (máy xăng số tự động) CARNIVAL (FLBGV6B)

430

5

7 chỗ (máy xăng số sàn) CARNSFGKA42 (RNYFG5212)

451

6

7 chỗ (máy xăng số tự động) CARENSFGKA43 (RNYF5213)

473

II

XE TẢI THÙNG NHÃN HIỆU KIA

1

K27011/THACO-TMB-C có mui phủ, 1 tấn

220

2

K27011/THACO-Tk-C có mui phủ, 1 tấn

223

3

K3000S/THACO-TK-C có mui phủ, 1,1 tấn

253

4

K3000S/THACO-TMB-C có mui phủ, 1,2 tấn

251

5

K3000S/THACO-MMB-C có mui phủ, 1,2 tấn

251

6

K2700II, 1,25 tấn

205

7

K3000S, 1,4 tấn

235

III

XE TẢI THÙNG NHÃN HIỆU THACO

1

Tải thùng có mui phủ trong tải 900kg (FC2300-TMB-C)

140

2

Tải thùng có mui phủ trong tải 880kg (FC2300-MBB-C)

141

3

Tải thùng, thùng kín trong tải 880kg (FC2300-TC-C)

144

4

Tải thùng, có mui phủ trong tải 900kg (FC2600-TMB-C)

150

5

Tải thùng, có mui phủ trong tải 900kg (FC2600-MBB-C)

151

6

Tải thùng, thùng kín trong tải 880kg (FC2600-TK-C)

154

7

Tải thùng, có mui phủ trong tải 1 tấn (FC2200-TMB-C)

170

8

Tải thùng, thùng có mui phủ trọng tải 1 tấn (FC2200-MMB-C)

169

9

Tải thùng, thùng kín trọng tải 1 tấn (FC2200-TK-C)

173

10

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 2,4 tấn (FC3300-TMB-C)

223

11

Tải thùng, thùng kín trọng tải 2,3 tấn (FC3300-TK-C)

226

12

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 2,3 tấn (FC3300-MBB-C)

220

13

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 2,85 tấn (FC3900-TMB-C)

218

14

Tải thùng, thùng kín trọng tải 2,8 tấn (FC3900-TK-C)

221

15

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 3,2 tấn (FC4100-TMB-C)

254

16

Tải thùng, thùng kín trọng tải 3,1 tấn (FC4100-TK-C)

258

17

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 3,2 tấn (FC4100K-TMB-C)

223

18

Tải thùng, thùng kín trọng tải 3,1 tấn (FC4100K-TK-C)

224

19

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 4,5 tấn (FC4200-TMB-C)

330

20

Tải thùng, thùng kín trọng tải 4,5 tấn (FC4200-TK-C)

321

21

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 6 tấn (FC4800-TMB-C)

357

22

Tải thùng ngắn trọng tải 990kg PC 2300

127

23

Tải thùng dài trọng tải 990kg PC 2600

137

24

Tải thùng trọng tải 1,25 tấn PC 2200

154

25

Tải thùng trọng tải 1,25 tấn PC 125

167

26

Tải thùng trọng tải 2 tấn PC 200

205

27

Tải thùng trọng tải 2,5 tấn PC 3300

203

28

Tải thùng trọng tải 2,5 tấn PC 250

214

29

Tải thùng trọng tải 3 tấn PC 3900

197

30

Tải thùng trọng tải 3,45 tấn ca bin đơn PC 4100

209

31

Tải thùng trọng tải 3,45 tấn ca bin đơn 1900 PC 4100

237

32

Tải thùng trọng tải 3,45 tấn ca bin đơn 1900 PC 345

249

33

Tải trọng tải 3,45 tấn ca bin kép 1900 PC 4100K

209

34

Tải thùng trọng tải 5 tấn PC 4200

289

35

Tải thùng trọng tải 6,5 tấn PC 4800

315

36

Tải thùng trọng tải 2,5 tấn AUMARK250

287

37

Tải trọng tải 4,5 tấn AUMARK450

317

38

Tải tự đổ trọng tải 990 tấn FĐ2300A

155

39

Tải tự đổ trọng tải 1,25 tấn FĐ2200A

175

40

Tải tự đổ trọng tải 2 tấn QĐ20-4WD

205

41

Tải tự đổ trọng tải 2 tấn FĐ2700A

199

42

Tải tự đổ trọng tải 2 tấn 2 cầu FĐ200-4WD

235

43

Tải tự đổ trọng tải 3 tấn FĐ3800A

205

44

Tải tự đổ trọng tải 3,45 tấn QĐ35-4WD

270

45

Tải tự đổ trọng tải 3,45 tấn FD3500A

219

46

Tải tự đổ trọng tải 3,45 tấn FD3500A-ca bin 1900

265

47

Tải tự đổ trọng tải 3,45 tấn FD35-4WD 2 cầu

305

48

Tải tự đổ trọng tải 4,5 tấn FD4100A

231

49

Tải tự đổ trọng tải 4,5 tấn FD3500A1-ca bin đơn

275

50

Tải tự đổ trọng tải 4,5 tấn QĐ45-4WD

275

51

Tải tự đổ trọng tải 6 tấn FD4200A

320

52

Tải tự đổ trọng tải 6 tấn FD600

320

53

Tải tự đổ trọng tải 12,3 tấn BJ3251DLPJB-5

917

IV

XE TẢI NHÃN HIỆU QỊNI

1

Tải tự đổ trọng tải 2 tấn QJ4525D

178

2

Tải tự đổ trọng tải 4 tấn QJ7540D

225

V

XE TẢI NHÃN HIỆU FOTON

1

Tải loại trọng tải 1,35 tấn BJ1043V8JB5-2/THACO-TMB-C

183

2

Tải loại trọng tải 1,25 tấn BJ1043V8JB5-2/THACO-MMB-C

183

3

Tải loại trọng tải 1,2 tấn BJ1043V8JB5-2/THACO-TK-C

187

4

Tải loại trọng tải 1,85 tấn BJ1043V8JE6-F/THACO-TMB-C

212

5

Tải loại trọng tải 1,7 tấn BJ1043V8JE6-F/THACO-MMB-C

212

6

Tải loại trọng tải 1,7 tấn BJ1043V8JE6-F/THACO-TK-C

214

7

Tải loại trọng tải 9 tấn BJ15243VMCGP/THACO-TMB-C

640

8

Tải loại trọng tải 14,8 tấn BJ5243VMCGP

555

9

Tải loại trọng tải 15 tấn BJ1311VNPKJ/THACO-TMB

1.027

10

Tải loại trọng tải 17,5 tấn BJ1311VNPKJ

940

11

Tải loại trọng tải 27,6 tấn BJ4141SJFJA-2

469

12

XE ĐẦU KÉO 35,625 tấn BJ4183SMFJB-2

645

13

XE ĐẦU KÉO 38,925 tấn BJ4253SMFJB-S3

750

VI

XE KHÁCH NHÃN HIỆU THACO

1

Loại 28 chỗ JB70

795

2

Loại 35 chỗ JB86L

637

3

Loại 35 chỗ KB80SLI

695

4

Loại 30 chỗ KB80SLII

690

5

Loại 39 chỗ KB88SLI

799

6

Loại 35 chỗ KB88SLII

794

7

Loại 39 chỗ KB88SEI

880

8

Loại 35 chỗ KB88SEII

870

9

Loại 51 chỗ KB110SLI

1.100

10

Loại 47 chỗ KB110SL

1.095

11

Loại 51 chỗ KB110SE1

1.200

12

Loại 47 chỗ KB110SEII

1.195

13

Loại 51 chỗ KB115SE1

1.757

14

Loại 47 chỗ KB115SEII

1.750

15

Loại 51 chỗ KB120LS1

1.999

16

Loại 29 chỗ (ghế 2-2) HYUNDAI COUNTY

765

17

Loại 29 chỗ (ghế 2-3)HQ HYUNDAI COUNTY

798

18

Loại 47 chỗ HYUNDAI 115L

1.335

19

Loại 80 chỗ HC112L

1.090

20

Loại xe có gường nằm KB120SE

2.250

CHƯƠNG IX: MÁY TỔNG THÀNH Ô TÔ

A. MÁY DO CÁC NƯỚC G7 SX

1

Dung tích 1.0 trở xuống

15

2

Dung tích trên 1.0 đến 1.6

25

3

Dung tích trên 1.6 đến 2.0

30

4

Dung tích trên 2.0 đến 2.5

35

5

Dung tích trên 2.5 đến 3.0

40

6

Dung tích trên 3.0 đến 6.0

50

7

Dung tích trên 6.0

60

B. MÁY DO CÁC NƯỚC KHÁC SX

1

Dung tích 1.0 trở xuống

10

2

Dung tích trên 1.0 đến 1.6

15

3

Dung tích trên 1.6 đến 2.0

20

4

Dung tích trên 2.0 đến 2.5

25

5

Dung tích trên 2.5 đến 3.0

30

6

Dung tích trên 3.0 đến 6.0

40

7

Dung tích trên 6.0

50

CÁC LOẠI XE CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ TẠI BẢNG GIÁ NÀY

1

Xe vận tải ben tính bằng 105% xe vận tải thùng tương tự .

2

Xe vận tải thùng kín (khoang hàng rời cabin) tính bằng 110% xe vận tải thùng tương tự.

3

Xe vận tải đông lạnh tính bằng 120% xe vận tải thùng tương tự.

4

Xe téc tính bằng 130% xe vận tải thùng tương tự.

*

Riêng xe téc chở ga tính bằng 150% xe vận tải thùng tương tự.

5

Xe cần cẩu tính bằng 150% xe vận tải thùng tương tự.(Trừ xe cần cẩu tự hành chỉ dùng để cẩu)

6

Xe trộn bê tông tính bằng 140% xe vận tải thùng tương tự.

7

Xe thang tính bằng 120% xe vận tải thùng tương tự.

8

Xe khoan địa chất tính bằng 120% xe vận tải thùng tương tự.

9

Xe du lịch, xe việt dã gầm cao, xe tải Pickup tại phần này là loại xe 04 cửa hoặc xe 02 cửa thì tính bằng cùng loại xe có cùng kiểu dáng, dung tích.

10

Xe cẩu vòi tính bằng 105% xe vận tải thùng tương tự.

11

Xe đầu kéo tính bằng 80% xe vận tải cùng chủng loại.

12

Xe rơ mooc chuyên dùng được tính theo hóa đơn hợp lệ hoặc giá CIF+các khoản thuế phải nộp (hoặc miễn)


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1111/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/05/2009
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/06/2009
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Phạm Xuân Đương
Phạm viThái Nguyên
Trích yếuNăm 2009 phê duyệt bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ các loại tài sản ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.