|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1114/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản sửa đổi, bổ sung;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CT ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản sửa đổi, bổ sung;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An tại tờ trình số 1043/TTr-NAN ngày 18/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định số 4323/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I:
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
530I (51BH) |
2 |
5 |
2.744.000.000 |
|
2 |
BMW |
430I (61AV) |
2 |
5 |
2.725.000.000 |
|
3 |
BMW |
X4 XDRIVE20I (11DT) |
2 |
5 |
2.759.000.000 |
|
4 |
KIA |
QUORIS (DHS4J661J) |
3,8 |
5 |
1.599.000.000 |
|
5 |
MAZDA |
MAZDA 2 (DNEHLAA) |
1,5 |
5 |
475.000.000 |
|
6 |
MINI |
CLUBMAN COOPER S (LV71) |
2 |
5 |
2.299.000.000 |
|
7 |
MINI |
COUNTRYMAN JOHN COOPER WORKS ALL4 (31BS) |
2 |
5 |
2.669.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
520I 15HL |
2 |
5 |
2.689.000.000 |
|
2 |
BMW |
320I 35FV-01 |
2 |
5 |
1.499.000.000 |
|
3 |
BMW |
X3 SDRIVE20I 15DS-01 |
2 |
5 |
1.994.000.000 |
|
4 |
BMW |
X3 XDRIVE30I 55DS |
2 |
5 |
2.225.000.000 |
|
5 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5 |
1,5 |
5 |
729.000.000 |
|
6 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7 |
1,5 |
7 |
599.000.000 |
|
7 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FS5 |
1,4 |
5 |
375.000.000 |
|
8 |
KIA |
SORENTO MQ4 PHEV 1.6 AT AH7 |
1,6 |
7 |
1.261.000.000 |
|
9 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4 MT FS5 |
1,4 |
5 |
341.000.000 |
BẢNG 6: XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
Phần 6a, Xe máy hai bánh nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
BMW |
R NINE T |
1170 |
629.000.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
BMW |
F 900 R |
895 |
399.000.000 |
PHỤ LỤC II:
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||||
|
1 |
BYD |
BYD M9 PREMIUMMC |
1,5 |
7 |
2.388.000.000 |
||||
|
2 |
DONGFENG |
MAGE DFM6462M5D2 |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
||||
|
3 |
DONGFENG |
HUGE DFM6470M5F1HEV |
1,5 |
5 |
1.029.000.000 |
||||
|
4 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA CA7000BEVB |
20 |
4 |
199.000.000 |
||||
|
5 |
HONDA |
BR-V G (DG384TL) |
1,5 |
7 |
629.000.000 |
||||
|
6 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4B4) |
1,5 |
5 |
559.000.000 |
||||
|
7 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.389.000.000 |
||||
|
8 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P PRO DX11 |
1,5 |
5 |
1.289.000.000 |
||||
|
9 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 06 CORE PLUS (MR6432D03) |
1,5 |
5 |
679.000.000 |
||||
|
10 |
MERCEDES-BENZ |
GLS 450 4MATIC FL 167959 |
3 |
7 |
5.689.000.000 |
||||
|
11 |
MINI |
JOHN COOPER WORKS 31GD |
2 |
4 |
2.529.000.000 |
||||
|
12 |
MITSUBISHI |
PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML) |
3 |
7 |
1.310.000.000 |
||||
|
13 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLWT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
||||
|
14 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT) |
1,5 |
7 |
780.000.000 |
||||
|
15 |
MITSUBISHI |
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT) |
1,5 |
7 |
855.000.000 |
||||
|
16 |
OMODA |
OMODA C5PREMIUM SQR7150T19CTB |
1,5 |
5 |
559.550.000 |
||||
|
17 |
PORSCHE |
MACAN XABAA1 |
0,3 |
5 |
4.041.000.000 |
||||
|
18 |
RENAULT |
LOGAN |
1,6 |
5 |
599.000.000 |
||||
|
19 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEBLPL) |
2 |
5 |
1.084.000.000 |
||||
|
20 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX+AT MWDB3S |
1,5 |
5 |
649.000.000 |
||||
|
21 |
SUZUKI |
FRONX GL AT MWDA3S |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
||||
|
22 |
SUZUKI |
FRONX HYBRID GLX AT MWDB3S |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
||||
|
23 |
TOYOTA |
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU) |
2 |
8 |
738.000.000 |
||||
|
24 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF GUN236L- DTTMXU |
2,8 |
5 |
714.000.000 |
||||
|
25 |
VOLKSWAGEN |
TOUAREG RC85BJ |
2 |
5 |
3.399.000.000 |
||||
|
26 |
VOLKSWAGEN |
GOLF CD14LM |
1,5 |
5 |
898.000.000 |
||||
|
27 |
VOLKSWAGEN |
GOLF CD19UZ |
2 |
5 |
1.228.000.000 |
||||
|
28 |
VOLKSWAGEN |
GOLF CD15LM |
1,5 |
5 |
998.000.000 |
||||
|
29 |
VOLVO |
XC60 ULTRA UZL5 |
2 |
5 |
2.299.000.000 |
||||
|
Ô tô điện |
|||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
DONGFENG |
BOX (DFM7000A2F3BEV) |
5 |
549.000.000 |
|||||
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
||||
|
1 |
BMW |
X3 85JA-01 |
2 |
5 |
2.569.000.000 |
||||
|
2 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS (RS- RS588TJN) |
2 |
5 |
1.250.000.000 |
||||
|
3 |
KIA |
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5 |
1,2 |
5 |
439.000.000 |
||||
|
4 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
641.000.000 |
||||
|
5 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
||||
|
6 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R |
1,6 |
7 |
1.859.000.000 |
||||
|
7 |
KIA |
K5 DL3 2.0G AT FS5 |
2 |
5 |
849.000.000 |
||||
|
8 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
554.000.000 |
||||
|
9 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV |
1,6 |
7 |
1.799.000.000 |
||||
|
10 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
||||
|
11 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042 |
1,5 |
5 |
1.799.000.000 |
||||
|
12 |
SKODA |
SLAVIA AMBITION PBT3BC |
1 |
5 |
475.000.000 |
||||
|
13 |
SKODA |
KUSHAQ AMBITION PAV3BC |
1 |
5 |
575.000.000 |
||||
|
Ô tô điện |
|||||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại) |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|||||
|
1 |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG03 |
5 |
745.000.000 |
|||||
|
2 |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG04 |
5 |
745.000.000 |
|||||
|
T |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94KL05 |
4 |
290.100.000 |
|||||
|
4 |
VINFAST |
VF3 ECO 94KL04 |
4 |
277.880.000 |
|||||
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày của UBND tỉnh Nghệ An)
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
F-150 RAPTOR |
3,5 |
5 |
2.431.000.000 |
|
2 |
HYUNDAI |
GRAND STAREX (H-1) |
2,4 |
6 |
742.000.000 |
|
3 |
SSANG YONG |
KORANDO TX-5 |
2,9 |
2 |
400.000.000 |
|
4 |
SUZUKI |
EECO JDT08B |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
|
5 |
MITSUBISHI |
TRITON GLS 2WD LB1TJLHJCL |
2,4 |
5 |
782.000.000 |
|
6 |
MITSUBISHI |
TRITON GLS 2WD (LB1TJLHJCL) |
2,4 |
5 |
782.000.000 |
|
7 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 AT CF GUN236L-DTTMXU |
2,8 |
5 |
675.000.000 |
|
8 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF GUN226L-DTTHXU |
2,8 |
5 |
911.000.000 |
|
9 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF GUN236L-DTFLXU |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Sổ loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
F-150 RAPTOR |
3,5 |
5 |
2.431.000.000 |
|
2 |
HYUNDAI |
GRAND STAREX (H-1) |
2,4 |
6 |
742.000.000 |
|
3 |
SSANG YONG |
KORANDO TX-5 |
2,9 |
2 |
400.000.000 |
|
4 |
SUZUKI |
EECO JDT08B |
1,2 |
2 |
310.000.000 |
|
5 |
MITSUBISHI |
TRITON GLS KL1TJJHFPL/NISU-PICKUP1 |
2,4 |
5 |
664.800.000 |
BẢNG 6: XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày của UBND tỉnh Nghệ An)
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
41.175.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB C125NV |
123,94 |
87.000.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB C125N 2V |
123,94 |
90.000.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CBR150R CBR150RAP- V |
149,2 |
55.000.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
GOLD WING GL1800DAP V |
1833 |
1.284.886.800 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
H'NESS CB350 CB350R V |
348 |
129.990.000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB C125S 2V |
123,94 |
115.500.000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB C125SV |
123,94 |
95.000.000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB Cl25 8BJ- JA71 |
123 |
106.920.000 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 110 PRO 8BJ-JA61 |
109 |
57.000.000 |
|
11 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
STYLO 160CBS |
156,93 |
59.970.000 |
|
12 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SH125I |
125 |
148.000.000 |
|
13 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SH150I |
157 |
193.000.000 |
|
14 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY ENERGETIC |
109,51 |
37.422.000 |
|
15 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
REBEL 500 CMX500AR V |
471 |
172.250.000 |
|
16 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CL500 CL500AS V |
471 |
185.990.000 |
|
17 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CBR150R CBR150RAP- IV V |
149,16 |
65.700.000 |
|
18 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
PCX 160 ROADSYNC |
156,93 |
79.750.000 |
|
19 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
XR190L |
184,43 |
52.470.000 |
|
20 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CBR500RAR 3V |
471 |
183.350.000 |
|
21 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB CUSTOM EDITION C125 |
123,94 |
128.000.000 |
|
22 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
W230 ABS BJ230A |
233 |
124.900.000 |
|
23 |
Xe mô tô hai bánh |
KAWASAKI |
VULCAN S EN650C |
649 |
241.000.000 |
|
24 |
Xe mô tô hai bánh |
LAMBRETTA |
X125 |
124,2 |
95.200.000 |
|
25 |
Xe mô tô hai bảnh |
YAMAHA |
X MAX CZD300-A |
292 |
140.000.000 |
|
26 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
XS155R MTM155 |
155,1 |
78.000.000 |
|
27 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
XSR 155(MTM155) |
155,09 |
70.010.000 |
|
28 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
MT-09SP MTN89DZ2 |
890 |
319.000.000 |
|
29 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
R15 YZF155 |
155,1 |
73.320.000 |
|
30 |
Xe mô tô hai bánh |
EVGO |
EH2 |
2,5 |
16.600.000 |
|
31 |
Xe mô tô hai bánh |
EVGO |
EH1 |
2,5 |
16.000.000 |
|
32 |
Xe mô tô hai bánh |
WUYANG-HONDA |
CGX150 (WH150-10) |
149 |
39.990.000 |
|
33 |
Xe mô tô hai bánh |
HARLEY-DAVIDSON |
BREAKOUT FXBR |
1923 |
949.000.000 |
|
34 |
Xe mô tô hai bánh |
HARLEY-DAVIDSON |
FAT BOY FLFB |
1923 |
969.000.000 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh |
WUYANG-HONDA |
XGX150 (WH150-10) |
149 |
39.990.000 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
WUYANG-HONDA |
PRTNZ TDZ06Z |
0,8 |
11.880.000 |
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC481 WINNER R |
149,2 |
41.000.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KC480 WINNER R |
149,2 |
44.700.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF427 SH160I |
156,9 |
110.000.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK141 AIR BLADE |
124,8 |
48.800.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF955 SH125I |
124,8 |
90.500.000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF954 SH125I |
124,8 |
81.000.000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF426 SH160I |
156,9 |
95.090.000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK142 AIR BLADE |
124,8 |
52.500.000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF531 AIR BLADE |
156,9 |
59.500.000 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA PRIMAVERA 125 CC |
124,5 |
82.400.000 |
|
11 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 150 CC |
154,8 |
104.000.000 |
|
12 |
Xe mô tô hai bánh |
SYM |
TPBW-VYD |
124,9 |
30.300.000 |
|
13 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
69.000.000 |
|
14 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
35.000.000 |
|
15 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NVX-D111 |
155,1 |
69.000.000 |
|
16 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NVX-D121 |
155,1 |
68.000.000 |
|
17 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-DG11 |
113,7 |
34.000.000 |
|
18 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
DT-67 |
107 |
12.600.000 |
|
19 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
130W4 |
127 |
14.500.000 |
|
20 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
WIN FC140 |
140,4 |
11.976.000 |
|
21 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
120W1 |
119,7 |
11.616.000 |
|
22 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
125W |
119,7 |
12.500.000 |
|
23 |
Xe mô tô hai bánh |
INDOMOTOR |
CD67 |
106,7 |
15.400.000 |
|
24 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO LITE NEO |
1,6 |
14.400.000 |
|
25 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND |
2,25 |
21.000.000 |
|
26 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ 2025 |
2,8 |
25.900.000 |
|
27 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VEROX |
2,25 |
34.900.000 |
|
28 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD2000DT-1G |
3,1 |
26.646.600 |
|
29 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-4G |
2,8 |
27.990.000 |
|
30 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM |
6 |
31.900.000 |
|
31 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S3 A |
6 |
22.000.000 |
|
32 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6 |
24.500.000 |
|
33 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S1 A |
6 |
32.500.000 |
|
34 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
EVGO |
EX 100 |
1,85 |
13.000.000 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
VEGAS S |
49,4 |
17.388.000 |
|
36 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
VEGAS H |
49,4 |
17.388.000 |
|
37 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
RUBBY |
49,5 |
13.610.000 |
|
38 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
WS |
49,5 |
10.260.000 |
|
39 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
A1 |
49,4 |
12.960.000 |
|
40 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
VEGAS PRO 1 |
49,4 |
18.200.000 |
|
41 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
VEGAS R |
49,4 |
18.144.000 |
|
42 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
WS 50 |
49,5 |
11.700.000 |
|
43 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
SV |
49,4 |
21.600.000 |
|
44 |
Xe gắn máy hai bánh |
BEFORE ALL |
BFA SR |
49,5 |
12.400.001 |
|
45 |
Xe gắn máy hai bánh |
BEFORE ALL |
BFA C1 |
49,5 |
11.929.680 |
|
46 |
Xe gắn máy hai bánh |
CREA |
CREA CIORNO F1 |
49,5 |
16.200.000 |
|
47 |
Xe gắn máy hai bánh |
CUBJIPAND |
50C |
49,5 |
15.000.000 |
|
48 |
Xe gắn máy hai bánh |
CUPINDO |
50CC |
49,5 |
10.000.000 |
|
49 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIM MOTOR |
RS |
49,6 |
11.016.000 |
|
50 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
SI6 |
49,5 |
16.000.000 |
|
51 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
CANELY S |
49,5 |
18.250.000 |
|
52 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
C1 NEW |
49,5 |
11.404.000 |
|
53 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
NEO2 |
49,5 |
12.204.000 |
|
54 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMRC |
50C1 |
49,5 |
12.099.240 |
|
55 |
Xe gắn máy hai bánh |
DIBAO |
CREER |
49,4 |
18.500.000 |
|
56 |
Xe gắn máy hai bánh |
DK |
ROMA SX DK |
49,4 |
18.360.000 |
|
57 |
Xe gắn máy hai bánh |
DK BIKE |
DK ROMA LITE |
49,4 |
16.800.000 |
|
58 |
Xe gắn máy hai bánh |
DK BIKE |
ROMA SX DK |
49,4 |
19.116.000 |
|
59 |
Xe gắn máy hai bánh |
DVM |
VANIO S |
49,4 |
19.900.000 |
|
60 |
Xe gắn máy hai bánh |
DVMOTOR |
CREA LIMITED |
49,5 |
14.526.000 |
|
61 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2A-1 |
49,5 |
12.200.000 |
|
62 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC FI- VER |
49,6 |
21.000.000 |
|
63 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
RETROX |
49,5 |
16.700.000 |
|
64 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50 VELIA |
49,4 |
20.400.000 |
|
65 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS DIAMOND PLUS |
49,6 |
17.200.000 |
|
66 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
CLASSIC 50-1 |
49,5 |
12.000.000 |
|
67 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS 2 |
49,5 |
12.000.000 |
|
68 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS DIAMOND ULTRA |
49,6 |
18.000.000 |
|
69 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
EX4 KING 50 |
49,5 |
15.500.000 |
|
70 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C3HE |
49,5 |
13.000.000 |
|
71 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS ENIGMA |
49,4 |
17.600.000 |
|
72 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS 3 |
49,5 |
13.000.000 |
|
73 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C3S |
49,5 |
14.500.000 |
|
74 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2A-2 |
49,5 |
13.000.000 |
|
75 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC-II |
49,6 |
17.100.000 |
|
76 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2D |
49,5 |
8.400.000 |
|
77 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
CLASSIC VVIP II |
49,5 |
15.984.000 |
|
78 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC-1 |
49,6 |
18.500.000 |
|
79 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2S |
49,5 |
14.500.000 |
|
80 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS DIAMOND PRO II |
49,6 |
17.172.000 |
|
81 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C3HI |
49,5 |
12.099.240 |
|
82 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2A |
49,5 |
12.096.000 |
|
83 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C6W2 |
49,5 |
12.000.000 |
|
84 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C3R |
49,5 |
14.500.000 |
|
85 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS |
49,5 |
12.016.000 |
|
86 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C3HF |
49,5 |
14.000.000 |
|
87 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C1-1S |
49,5 |
11.516.000 |
|
88 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
CREA |
49,6 |
16.848.000 |
|
89 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
HW |
49,5 |
12.300.000 |
|
90 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
HW2 |
49,5 |
12.099.240 |
|
91 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
H50W |
49,5 |
12.099.240 |
|
92 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
50W1 |
49,5 |
10.000.000 |
|
93 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
50W3 |
49,5 |
10.978.000 |
|
94 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
50C3 |
49,5 |
9.828.000 |
|
95 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
FI50 |
49,5 |
20.400.000 |
|
96 |
Xe gắn máy hai bánh |
HONLEI |
RS |
49,5 |
11.016.000 |
|
97 |
Xe gắn máy hai bánh |
HYOSUNG |
HSV1 |
49,5 |
12.000.000 |
|
98 |
Xe gắn máy hai bánh |
INDOMOTOR |
50CC-1 |
49,6 |
12.700.000 |
|
99 |
Xe gắn máy hai bánh |
INDOMOTOR |
89 NEW1 |
49,6 |
13.000.000 |
|
100 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
RS J-PAN |
49,6 |
9.828.000 |
|
101 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
CUB 82 |
49,6 |
10.584.000 |
|
102 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
ONE-1 |
49,5 |
14.526.000 |
|
103 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
VEPAR JP1 |
49,4 |
15.410.000 |
|
104 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
WAVES JP |
49,6 |
9.666.000 |
|
105 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
81 J-PAN |
49,6 |
11.556.000 |
|
106 |
Xe gắn máy hai bánh |
JVCECO |
PRO |
49,5 |
17.712.000 |
|
107 |
Xe gắn máy hai bánh |
KREA |
50 |
49,5 |
12.096.000 |
|
108 |
Xe gắn máy hai bánh |
KYMCO |
LIKE 50 KA10ED |
49,5 |
26.700.000 |
|
109 |
Xe gắn máy hai bánh |
KYMCO |
VISAR S (G) |
49,5 |
16.250.000 |
|
110 |
Xe gắn máy hai bánh |
KYMCO |
HERMOSA 50FI |
49,5 |
28.800.000 |
|
111 |
Xe gắn máy hai bánh |
KYMCO |
LIKE 50FI |
49,5 |
28.560.000 |
|
112 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTOR THAI |
F1 |
49,5 |
10.044.000 |
|
113 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTOR THAILANA |
CUP88 SPORT |
49,6 |
14.148.000 |
|
114 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTOR THAILANA |
CUP83 |
49,5 |
11.000.000 |
|
115 |
Xe gắn máy hai bánh |
MOTORTHAI |
FI |
49,6 |
10.900.000 |
|
116 |
Xe gắn máy hai bánh |
NIOSHIMA |
NIO S PLUS |
49,4 |
13.068.000 |
|
117 |
Xe gắn máy hai bánh |
OSAKAR |
NISPA VIVA P |
49,4 |
18.036.000 |
|
118 |
Xe gắn máy hai bánh |
OSAKAR |
NISPA VERA P |
49,4 |
18.554.400 |
|
119 |
Xe gắn máy hai bánh |
SAKI MOTOR |
KARIK-XS |
49,5 |
12.744.000 |
|
120 |
Xe gắn máy hai bánh |
SCOOTERINDO |
AT88-PRO FI |
49,4 |
21.200.000 |
|
121 |
Xe gắn máy hai bánh |
SUMOTOR |
S50C |
49,5 |
11.502.000 |
|
122 |
Xe gắn máy hai bánh |
SUMOTOR |
50CC |
49,5 |
11.000.000 |
|
123 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
SHARK 50-KBM |
49,5 |
24.900.000 |
|
124 |
Xe gắn máy hai bánh |
SYM |
PRITI 50-VHC |
49,5 |
25.056.000 |
|
125 |
Xe gắn máy hai bánh |
VERA |
VERAS2 |
49,5 |
15.120.000 |
|
126 |
Xe gắn máy hai bánh |
VERA |
VERAS 1 |
49,5 |
14.914.000 |
|
127 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO F1 |
49,4 |
19.800.000 |
|
128 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO |
49,4 |
19.800.000 |
|
129 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88 |
49,4 |
13.850.000 |
|
130 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO1 |
49,4 |
17.000.000 |
|
131 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL |
49,4 |
20.500.000 |
|
132 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
CX5 |
49,6 |
13.000.000 |
|
133 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
CX3 |
49,6 |
10.000.000 |
|
134 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
CX2 |
49,6 |
10.000.000 |
|
135 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
CX6 |
49,6 |
12.700.000 |
|
136 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
CX4 |
49,6 |
11.500.000 |
|
137 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO2 |
49,4 |
18.036.000 |
|
138 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
RC5 SPORT |
49,6 |
11.390.000 |
|
139 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
4SPORT |
49,6 |
15.100.000 |
|
140 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
TA |
49 |
20.000.000 |
|
141 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPORT C50 |
49,6 |
10.978.000 |
|
142 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
WAVES VT |
49,6 |
10.500.000 |
|
143 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
WAVEX |
49,6 |
10.500.000 |
|
144 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CUP CX1 |
49,6 |
14.570.800 |
|
145 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
WAVS VT |
49,6 |
10.050.000 |
|
146 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CLASSIC VSX |
49,6 |
10.050.000 |
|
147 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SIRUS FCX |
49,6 |
10.050.000 |
|
148 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CLASSIC VT |
49,6 |
10.050.000 |
|
149 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CLASSIC 81S |
49,6 |
10.500.000 |
|
150 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CLASSIC 81 |
49,6 |
10.050.000 |
|
151 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
VEPAR VT1 |
49,4 |
14.970.000 |
|
152 |
Xe gắn máy hai bánh |
VINSKY |
SPRINT SV |
49,4 |
13.584.000 |
|
153 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
WAVA HD |
49,5 |
12.900.000 |
|
154 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
ONEVENUXS PRO |
49,4 |
13.500.000 |
|
155 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
RONALDO |
49,6 |
9.612.000 |
|
156 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
SAPHIA PRO |
49,6 |
13.320.000 |
|
157 |
Xe gắn máy hai bánh |
YALIM |
SIRUS CV7 PRO |
49,6 |
10.700.000 |
|
158 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
VEGAS EV.S2 |
1,55 |
18.000.000 |
|
159 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
ELYAS |
0,7 |
10.000.000 |
|
160 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
VEGAS EV.H1 |
1,5 |
14.958.000 |
|
161 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
ELYAS 9 |
1 |
11.000.000 |
|
162 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
VEGAS PRO |
1,55 |
12.750.000 |
|
163 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
AUTOSUN A1 S |
1,5 |
11.556.000 |
|
164 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
VEGAS EV.S |
1,7 |
12.528.000 |
|
165 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ALLY |
VEGAS EV.S1 |
1,5 |
13.500.000 |
|
166 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
VALERIOSP |
1,65 |
11.573.750 |
|
167 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
F88 |
1,6 |
13.500.000 |
|
168 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
VALERIOGS |
1,65 |
13.000.000 |
|
169 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
GOGOS |
1,65 |
12.170.000 |
|
170 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
VALERIO |
1 |
9.980.000 |
|
171 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
GOGO |
1,6 |
12.000.000 |
|
172 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
AP1512X-2 |
1 |
10.000.000 |
|
173 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
NAPOLI S2.0 |
1,65 |
11.748.888 |
|
174 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
XMEN SPORT S |
1,52 |
10.500.000 |
|
175 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
XMEN CAPTAIN SI |
1,7 |
10.298.880 |
|
176 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA V |
1,6 |
11.929.680 |
|
177 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
XMEN CAPTAIN S |
1,52 |
8.600.000 |
|
178 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BC1 |
1,65 |
11.100.000 |
|
179 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA |
1,58 |
10.000.000 |
|
180 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA SI |
1,65 |
10.789.200 |
|
181 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA S |
1,58 |
10.000.000 |
|
182 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA VI |
1,6 |
12.200.000 |
|
183 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF |
2,6 |
24.500.000 |
|
184 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LIVE GO |
1,58 |
9.720.000 |
|
185 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
GOPATH SI |
1,65 |
11.448.000 |
|
186 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
NAPOLI 2.0 |
1,58 |
11.742.584 |
|
187 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
GOPATH S |
1,58 |
8.635.000 |
|
188 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
FARO |
2,05 |
11.929.680 |
|
189 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
CANELY |
VIRGO |
1,4 |
10.584.000 |
|
190 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
CANELY |
G2 |
1,5 |
11.664.000 |
|
191 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
CANELY |
E2 |
1,5 |
11.424.000 |
|
192 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO SS |
1,5 |
18.000.000 |
|
193 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
TESLA SD |
1,45 |
13.392.000 |
|
194 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO CROSS S |
1,35 |
15.375.000 |
|
195 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO CROSS |
1,45 |
15.375.000 |
|
196 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGOS |
1,5 |
14.000.000 |
|
197 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
CREER NILE |
1,35 |
15.570.000 |
|
198 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
PANSY DIO + |
1,35 |
16.966.000 |
|
199 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
PANSY SQ2 |
1,45 |
15.100.000 |
|
200 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
S-ONE |
1,55 |
14.100.000 |
|
201 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO S3 |
1,5 |
11.976.000 |
|
202 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO CROSS G |
1,35 |
16.200.000 |
|
203 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
CREERE |
1,35 |
14.880.000 |
|
204 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
R1 |
1,5 |
12.744.000 |
|
205 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
TESLA CHIC |
1,5 |
9.720.000 |
|
206 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
PANSY SQ |
1,5 |
10.368.000 |
|
207 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
PANSY SV |
1,35 |
17.200.000 |
|
208 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
TESLA E |
1,55 |
16.848.000 |
|
209 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
LS007 |
2,8 |
20.600.000 |
|
210 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO S5S |
1,5 |
16.740.000 |
|
211 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO CROSS SS |
1,35 |
16.500.000 |
|
212 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
ROSAS |
1,4 |
14.400.000 |
|
213 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO S4 |
1,45 |
15.000.000 |
|
214 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
PANSY S4 |
1,35 |
17.600.000 |
|
215 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
D1BAO |
GOGO CROWN |
1,6 |
17.000.000 |
|
216 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
X-MANLEO |
1,45 |
7.560.000 |
|
217 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO (S5) |
1,5 |
13.284.000 |
|
218 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
PANSY DIO |
1,45 |
17.000.000 |
|
219 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
TESLA CHIC Q |
1,5 |
17.600.000 |
|
220 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
X-MANLEO S |
1,5 |
16.000.000 |
|
221 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO S5G |
1,6 |
16.500.000 |
|
222 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
ROSA |
1,4 |
14.400.000 |
|
223 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO NEW |
1,5 |
18.000.000 |
|
224 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
PANSY S3 |
1,35 |
11.700.000 |
|
225 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
V1 |
1 |
11.000.000 |
|
226 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
GOGO-S2 |
1,65 |
15.400.000 |
|
227 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
DK BIKE Z-BUFF |
0,95 |
11.000.000 |
|
228 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
MODA |
1,55 |
14.500.000 |
|
229 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
XMEN V2 |
1,65 |
14.500.000 |
|
230 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
S2 |
1 |
13.250.000 |
|
231 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
DK BIKE X MEN ONE |
1,65 |
13.800.000 |
|
232 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
EZ1 |
1 |
11.340.000 |
|
233 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
ROMA SX V2 |
1,65 |
16.850.000 |
|
234 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
ROMA GT |
1,65 |
16.740.000 |
|
235 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
GOGO SUPER |
1,65 |
16.000.000 |
|
236 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
DK BIKE ROMA LITE |
1,65 |
13.800.000 |
|
237 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
ROMA SX NEW |
1,65 |
14.616.708 |
|
238 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
ROMA LITE |
1,5 |
10.000.000 |
|
239 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
ROMA LITE V |
1,65 |
14.870.200 |
|
240 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
S88 |
1 |
13.100.000 |
|
241 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
DK BIKE ROMA SX |
1,65 |
12.000.000 |
|
242 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
GOGO NEW |
1,65 |
12.475.000 |
|
243 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
DK GOGO NEW |
1,65 |
14.471.000 |
|
244 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK BIKE |
X MEN ONE |
1,65 |
11.377.200 |
|
245 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK BIKE |
ROMA SX NEW |
1,65 |
16.500.000 |
|
246 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK BIKE |
DK BIKE ROMA SX |
1,65 |
14.580.000 |
|
247 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK BIKE |
DK GOGO NEW |
1,65 |
12.700.000 |
|
248 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK BIKE |
GOGO NEW |
1,65 |
13.000.000 |
|
249 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK BIKE |
CREA MONO |
1,5 |
9.800.000 |
|
250 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK BIKE |
ROMA SI |
1,6 |
13.800.000 |
|
251 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
GOGO-F2 |
1,6 |
13.800.000 |
|
252 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PRO 2 |
1,6 |
14.000.000 |
|
253 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC SE |
1,6 |
13.500.000 |
|
254 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
GOGO-F2 PLUS |
1,6 |
17.000.000 |
|
255 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 2 |
1,05 |
12.000.000 |
|
256 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
DIAMO-1 |
1,55 |
11.976.000 |
|
257 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
VELIA E |
2,5 |
19.200.240 |
|
258 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
MONSTER |
1,4 |
10.000.000 |
|
259 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
RETROX |
49,5 |
16.700.000 |
|
260 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PLUS |
1,6 |
15.660.000 |
|
261 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
WEEZEE PLUS |
1,05 |
13.300.000 |
|
262 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
GOGO-F1 PRO |
1,6 |
14.400.000 |
|
263 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
ENIGMA |
1,6 |
14.400.000 |
|
264 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PRO |
1,6 |
14.100.000 |
|
265 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
GOGO-F2 PRO |
1,6 |
14.400.000 |
|
266 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
GOGOI-1 |
1,6 |
11.000.000 |
|
267 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
DIAMOND ULTRA |
1,6 |
14.500.000 |
|
268 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
DIAMOND PLUS-I |
1,6 |
15.500.000 |
|
269 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC ULTRA |
1,6 |
18.500.000 |
|
270 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
DIAMOND PLUS |
1,6 |
17.000.000 |
|
271 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
E-SYNC |
1,05 |
11.500.000 |
|
272 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
DIAMOND PRO |
1,6 |
19.000.000 |
|
273 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
T-REX |
1,05 |
14.500.000 |
|
274 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC-1 |
1,6 |
13.000.000 |
|
275 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
GOGOI-F2 |
1,6 |
15.033.600 |
|
276 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
X-LITE |
1,05 |
13.000.000 |
|
277 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO XMEN |
1000 |
1 |
12.000.000 |
|
278 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
FUSAKA |
VEBA |
1,65 |
12.500.000 |
|
279 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
G20 |
NEW |
1,4 |
9.900.000 |
|
280 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
G20 |
GOGORO |
1,5 |
8.000.000 |
|
281 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
GOGOE |
1,5 |
11.000.000 |
|
282 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
GOGO S1 |
1,5 |
11.000.000 |
|
283 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
FASHION XR |
1,4 |
10.260.000 |
|
284 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
ECLASS LTE |
1,5 |
10.000.000 |
|
285 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
ECLASS S1 |
1,4 |
10.000.000 |
|
286 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
GO |
1,4 |
9.300.000 |
|
287 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
GOGO XR |
1,4 |
10.000.000 |
|
288 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
E-VOLT |
1,4 |
11.340.000 |
|
289 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
GOGO |
1,4 |
10.260.000 |
|
290 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
GOGO CITY |
1,4 |
10.260.000 |
|
291 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC |
ECLASS S1 PRO |
1,5 |
10.692.000 |
|
292 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC ECLASS |
LTE |
1,5 |
11.000.000 |
|
293 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC GOGO |
CITY |
1,4 |
11.000.000 |
|
294 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC XMEN |
X9 |
1,35 |
10.000.000 |
|
295 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTC XMEN X9 |
SPORT |
1,35 |
9.800.000 |
|
296 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HTCBIKE |
GOGO |
1,35 |
10.260.000 |
|
297 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
J-PAN |
XMEN XF |
1,55 |
10.301.999 |
|
298 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
J-PAN |
GOGO S3 |
1,65 |
9.696.000 |
|
299 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
J-PAN |
S1 |
1,65 |
9.126.000 |
|
300 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
J-PAN |
VEPAR E2 |
1,65 |
9.720.000 |
|
301 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
J-PAN |
S2 |
1,65 |
9.126.000 |
|
302 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
JP03 |
1,03 |
11.340.000 |
|
303 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
JP02 |
1,72 |
13.716.000 |
|
304 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
JP01 |
1,72 |
13.972.000 |
|
305 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVC |
GOGO |
1,52 |
15.500.000 |
|
306 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVC |
IX S |
1,5 |
10.000.000 |
|
307 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVC |
S600I |
0,8 |
8.640.000 |
|
308 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
XMEN F1 PRO |
1,5 |
10.179.600 |
|
309 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
XMEN F1 R |
1,5 |
10.479.000 |
|
310 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
S600I SPORT |
0,8 |
12.700.000 |
|
311 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
S6 |
1,5 |
11.976.000 |
|
312 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
XMEN F1 SPORT |
1,5 |
10.152.000 |
|
313 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
S2 |
1,5 |
13.338.000 |
|
314 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
G9NEW |
1,05 |
10.000.000 |
|
315 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
PLATINUM S |
1,5 |
10.908.000 |
|
316 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
S4 |
1,5 |
15.700.000 |
|
317 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V9 |
1,7 |
18.500.000 |
|
318 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V8 |
1,71 |
15.390.000 |
|
319 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
G5 |
1,5 |
13.338.000 |
|
320 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
G5 SPORT |
0,95 |
9.000.000 |
|
321 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
S1 |
1,5 |
16.600.000 |
|
322 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
G9S NEW |
1,05 |
9.580.000 |
|
323 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
ZH |
2,45 |
19.500.000 |
|
324 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V6 |
1,69 |
10.179.600 |
|
325 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V6 |
1,7 |
18.500.000 |
|
326 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V2 |
1,5 |
19.000.000 |
|
327 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
V1 |
1,5 |
11.300.000 |
|
328 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
GOGOS |
1,5 |
17.500.000 |
|
329 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
XMEN F1 |
1,5 |
12.000.000 |
|
330 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
SS |
1,5 |
11.826.000 |
|
331 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
XMEN NEO |
1,5 |
9.936.000 |
|
332 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
S3 |
1,5 |
13.338.000 |
|
333 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
JVCECO |
GOGO |
1,5 |
11.300.000 |
|
334 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISER |
CROWN |
1,5 |
10.000.800 |
|
335 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISER |
IMPERIA |
1,3 |
10.000.000 |
|
336 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISER |
X3 |
1,65 |
10.908.000 |
|
337 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISER |
DIAMOND |
1,6 |
10.044.000 |
|
338 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISHI |
GOGOLOKS |
1,45 |
14.500.000 |
|
339 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISHI |
FUSHIKA S1 |
1,6 |
10.302.000 |
|
340 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISHI |
KS450 |
1,45 |
8.424.000 |
|
341 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISHI |
KS450 S |
1,6 |
9.486.000 |
|
342 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISHI |
GOGOLOKS 1 |
1,6 |
10.152.000 |
|
343 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISHI |
GOGOS |
1,65 |
11.124.000 |
|
344 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
CANELY DELUXE |
1,65 |
11.880.000 |
|
345 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
LX150 |
1,6 |
12.200.000 |
|
346 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
GOGO LIMITED |
1,7 |
14.000.000 |
|
347 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
Z2 LTD1 |
1,65 |
10.000.000 |
|
348 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
HECMAN |
1,3 |
9.936.000 |
|
349 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
GOGO DELUXE |
1,65 |
15.000.000 |
|
350 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
Z3 PLUS |
1,65 |
11.016.000 |
|
351 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
Z2 PLUS |
1,65 |
11.976.000 |
|
352 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
SLAY PLUS |
1,3 |
10.260.000 |
|
353 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
G03 S |
1,6 |
11.664.000 |
|
354 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
LIBRA |
1,5 |
13.500.000 |
|
355 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
LX3 |
1,6 |
11.880.000 |
|
356 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
AROMA |
1,6 |
12.420.000 |
|
357 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
SLAY |
1,3 |
9.396.000 |
|
358 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
GO2 |
1,4 |
11.448.000 |
|
359 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
GO3 |
1,65 |
11.556.000 |
|
360 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKJ |
GOGO S |
1,7 |
12.204.000 |
|
361 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
LIBRA S |
1,65 |
13.000.000 |
|
362 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
LUCKY STAR |
LUMIERE |
1,6 |
10.778.400 |
|
363 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MICHI |
GOGO |
1,8 |
11.000.000 |
|
364 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
ISABELLA |
1,6 |
16.900.000 |
|
365 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
ATHENA PRO |
1,6 |
13.700.000 |
|
366 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIJIA |
GOGOG |
1,5 |
10.702.800 |
|
367 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIJIA |
PRIDE GO |
1,5 |
10.702.800 |
|
368 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIJIA |
PRINCE F |
1,5 |
10.702.800 |
|
369 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIJIA |
E-BIKE |
1,5 |
10.702.800 |
|
370 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIJIA |
SPRING |
1,5 |
10.702.800 |
|
371 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIJIA |
ROSA S |
1,5 |
10.702.800 |
|
372 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIJIA |
JEEK |
1,5 |
13.400.000 |
|
373 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIOSHIMA |
GOGORO |
1,1 |
9.000.000 |
|
374 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X-MEN MINI |
0,8 |
9.300.000 |
|
375 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X-MEN SPORT |
1,6 |
9.300.000 |
|
376 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
GOGO SS |
1,58 |
9.300.000 |
|
377 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X3 |
1 |
12.000.000 |
|
378 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X-MEN NEW |
1,58 |
11.000.000 |
|
379 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VERA |
1,58 |
13.000.000 |
|
380 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
GOGO STELLA S |
1,58 |
17.000.000 |
|
381 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
VC |
1,5 |
12.000.000 |
|
382 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X-MEN PRO S |
1,6 |
14.471.000 |
|
383 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA LIMITED |
1,58 |
9.300.000 |
|
384 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
GOGO FIONA X |
1,58 |
14.990.005 |
|
385 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
SUNOO X |
1 |
10.342.400 |
|
386 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
GOGO S |
1,58 |
10.800.000 |
|
387 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA X LIMITED |
1,58 |
13.254.545 |
|
388 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA LUMIA |
1,58 |
13.000.000 |
|
389 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VIORA |
1,58 |
14.359.335 |
|
390 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VERA SX |
1,58 |
13.695.480 |
|
391 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VERA X |
1,58 |
12.653.280 |
|
392 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VIVA X |
1,58 |
13.794.545 |
|
393 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X-MEN PRO X |
1,56 |
11.340.000 |
|
394 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
SUNOO |
1 |
10.364.000 |
|
395 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
GOGO FIONA S |
1,58 |
11.500.000 |
|
396 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA LIMITED S |
1,5 |
12.812.727 |
|
397 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA LIMITED X |
1,58 |
12.321.818 |
|
398 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
GOGO FIONA |
1,5 |
17.000.000 |
|
399 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VIVA |
1,5 |
12.500.000 |
|
400 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VERA S |
1,5 |
15.460.200 |
|
401 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
GOGO STELLA |
1,58 |
9.327.273 |
|
402 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
CLASSY SI |
1,5 |
12.816.847 |
|
403 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X-MEN PRO XS |
1,56 |
11.340.000 |
|
404 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
RO VA |
1,58 |
12.000.000 |
|
405 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
PUSAN |
GLK |
1,5 |
11.772.000 |
|
406 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
PUSAN |
GOGO S5 |
1,5 |
12.096.000 |
|
407 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
PUSAN |
GLS |
1,5 |
12.000.000 |
|
408 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
PUSAN |
GLK PLUS |
1,5 |
11.772.000 |
|
409 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SMB |
S-STAR |
1,65 |
11.016.000 |
|
410 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R51 |
1,55 |
12.500.000 |
|
411 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
GX30 |
1,2 |
10.400.000 |
|
412 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
GR56 |
1,3 |
12.100.000 |
|
413 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
GR55 |
1,3 |
13.000.000 |
|
414 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R53 |
1,85 |
19.950.000 |
|
415 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R31 |
1,55 |
12.974.000 |
|
416 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R52 |
1,7 |
17.990.000 |
|
417 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
T71 |
3,45 |
25.990.000 |
|
418 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R71 |
2,8 |
13.883.400 |
|
419 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
G02 |
1,65 |
10.000.000 |
|
420 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
XPLUS 2 |
1,65 |
10.000.000 |
|
421 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
CROWND S |
1,6 |
10.000.000 |
|
422 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
CROWND |
1,65 |
10.000.000 |
|
423 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
NOZA ONE |
1,65 |
11.772.000 |
|
424 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
GS |
1,6 |
9.558.000 |
|
425 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
GOGOR |
1,55 |
9.000.000 |
|
426 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
GOGO S1 |
1,6 |
10.206.000 |
|
427 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
CROWN S |
1,6 |
9.720.000 |
|
428 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
CROWN FS |
1,6 |
12.484.000 |
|
429 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
CROWN |
1,6 |
10.000.000 |
|
430 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
VC 3 |
1 |
16.416.000 |
|
431 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
MVS |
1,5 |
10.600.000 |
|
432 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
GOGO S |
1,6 |
9.180.000 |
|
433 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TH CEO |
GOGO GROSS |
1,55 |
12.500.000 |
|
434 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TH CEO |
VARA |
1,55 |
12.000.000 |
|
435 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TH CEO |
VARS |
1,5 |
14.000.000 |
|
436 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VECRA |
LX 150 |
1,5 |
9.288.000 |
|
437 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VERA |
MILANS |
1,6 |
10.800.000 |
|
438 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V38 |
1,7 |
13.500.000 |
|
439 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL S1 |
1,5 |
14.200.000 |
|
440 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V86 |
1,7 |
16.000.000 |
|
441 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 1 |
1,55 |
14.472.000 |
|
442 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
X-SPORT 4 |
1,5 |
13.068.000 |
|
443 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V89 |
1,7 |
10.400.000 |
|
444 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL S2 |
1,5 |
17.000.000 |
|
445 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V89-1 |
1,7 |
13.000.000 |
|
446 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL |
1,5 |
8.900.000 |
|
447 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
ROYAL |
2,1 |
17.850.000 |
|
448 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VC-NOBLE NEW |
1,2 |
9.396.000 |
|
449 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V38-PRO 2 |
1,7 |
15.170.000 |
|
450 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO 2 |
1,55 |
14.040.000 |
|
451 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
X-SPORT 2 |
1,5 |
13.100.000 |
|
452 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V68 |
1,7 |
12.500.000 |
|
453 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V68-1 |
1,7 |
11.477.000 |
|
454 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V38-PRO 1 |
1,7 |
15.012.000 |
|
455 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO |
1,55 |
17.000.000 |
|
456 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V88 |
1,7 |
16.000.000 |
|
457 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
20A-3 |
1 |
12.000.000 |
|
458 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V38-PRO |
1,7 |
12.600.000 |
|
459 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V68-3 |
1,7 |
14.472.000 |
|
460 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VC-NOBLE |
1 |
9.360.000 |
|
461 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VIET THAI |
VEPAR E1 |
1,5 |
12.500.000 |
|
462 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINA THAI |
GOGO S8 |
1,5 |
10.200.000 |
|
463 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
MOTIO S1 |
1,5 |
12.000.000 |
|
464 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND LITE |
1,9 |
18.000.000 |
|
465 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ LITE |
2,7 |
25.900.000 |
|
466 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
FLAZZ |
1,1 |
16.000.000 |
|
467 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
ZGOO |
1,1 |
14.900.000 |
|
468 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINSKY |
GOGO |
1,6 |
11.500.000 |
|
469 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
WASHI |
GOGO |
1,8 |
12.000.000 |
|
470 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
XMEN |
CPI-1 |
1,6 |
12.375.200 |
|
471 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
XMEN |
X9 |
1,35 |
10.260.000 |
|
472 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
XMEN |
CPI |
1,6 |
13.000.000 |
|
473 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-21G |
1,05 |
15.490.000 |
|
474 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-20G |
2,5 |
19.700.000 |
|
475 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-19G |
2,4 |
19.400.000 |
|
476 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-16G |
1,7 |
17.716.000 |
|
477 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-23G |
1,05 |
12.674.600 |
|
478 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-22G |
2,5 |
25.990.000 |
|
479 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-18G |
1,05 |
14.500.000 |
|
480 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-16G |
2,4 |
20.990.000 |
|
481 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-2G |
0,99 |
13.990.000 |
|
482 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-20G |
1,25 |
13.000.000 |
|
483 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-3G |
0,75 |
9.390.000 |
|
484 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-9G |
1,5 |
17.000.000 |
|
485 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-10G |
1,5 |
15.768.400 |
|
486 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-11G |
1,5 |
15.900.000 |
|
487 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-15G |
1,5 |
15.868.200 |
|
488 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-14G |
1,5 |
16.500.000 |
|
489 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-12G |
1,55 |
16.990.000 |
|
490 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-22G |
1,05 |
13.000.000 |
|
491 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
GO-GO SX |
1,65 |
11.150.000 |
|
492 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA |
1,65 |
10.800.000 |
|
493 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
CREAM |
1,65 |
9.469.440 |
|
494 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIASP |
1,65 |
14.365.000 |
|
495 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LA VIA GX |
1,65 |
10.913.400 |
|
496 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
GO-GO |
1,65 |
10.530.000 |
|
497 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
ROMANSP |
1,7 |
9.093.600 |
|
498 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
GOGOSTAR |
1,65 |
10.573.200 |