Quay lại

Quyết định 1114/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1114/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 31 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản sửa đổi, bổ sung;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CT ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và các văn bản sửa đổi, bổ sung;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An tại tờ trình số 1043/TTr-NAN ngày 18/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An kèm theo Quyết định số 4323/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính, Cục Thuế (để b/c);
- TT tỉnh ủy,TT HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các phó CVP UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Nghệ An;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KT TP, Q).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thanh An

PHỤ LỤC I:


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)


BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG


Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu


STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

530I (51BH)

2

5

2.744.000.000

2

BMW

430I (61AV)

2

5

2.725.000.000

3

BMW

X4 XDRIVE20I (11DT)

2

5

2.759.000.000

4

KIA

QUORIS (DHS4J661J)

3,8

5

1.599.000.000

5

MAZDA

MAZDA 2 (DNEHLAA)

1,5

5

475.000.000

6

MINI

CLUBMAN COOPER S (LV71)

2

5

2.299.000.000

7

MINI

COUNTRYMAN JOHN COOPER WORKS ALL4 (31BS)

2

5

2.669.000.000


Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước


STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

520I 15HL

2

5

2.689.000.000

2

BMW

320I 35FV-01

2

5

1.499.000.000

3

BMW

X3 SDRIVE20I 15DS-01

2

5

1.994.000.000

4

BMW

X3 XDRIVE30I 55DS

2

5

2.225.000.000

5

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5

1,5

5

729.000.000

6

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

599.000.000

7

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

375.000.000

8

KIA

SORENTO MQ4 PHEV 1.6 AT AH7

1,6

7

1.261.000.000

9

KIA

SOLUTO AB 1.4 MT FS5

1,4

5

341.000.000


BẢNG 6: XE MÁY


(Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)


Phần 6a. Xe máy nhập khẩu


Phần 6a, Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

BMW

R NINE T

1170

629.000.000

2

Xe mô tô hai bánh

BMW

F 900 R

895

399.000.000

PHỤ LỤC II:


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)


BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG


Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu


STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BYD

BYD M9 PREMIUMMC

1,5

7

2.388.000.000

2

DONGFENG

MAGE DFM6462M5D2

1,5

5

699.000.000

3

DONGFENG

HUGE DFM6470M5F1HEV

1,5

5

1.029.000.000

4

FAW

BESTUNE XIAOMA CA7000BEVB

20

4

199.000.000

5

HONDA

BR-V G (DG384TL)

1,5

7

629.000.000

6

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4B4)

1,5

5

559.000.000

7

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11)

1,5

5

1.389.000.000

8

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P PRO DX11

1,5

5

1.289.000.000

9

LYNK & CO

LYNK & CO 06 CORE PLUS (MR6432D03)

1,5

5

679.000.000

10

MERCEDES-BENZ

GLS 450 4MATIC FL 167959

3

7

5.689.000.000

11

MINI

JOHN COOPER WORKS 31GD

2

4

2.529.000.000

12

MITSUBISHI

PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML)

3

7

1.310.000.000

13

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES) (GT2WXTXPLWT)

1,5

7

855.000.000

14

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

15

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)

1,5

7

855.000.000

16

OMODA

OMODA C5PREMIUM SQR7150T19CTB

1,5

5

559.550.000

17

PORSCHE

MACAN XABAA1

0,3

5

4.041.000.000

18

RENAULT

LOGAN

1,6

5

599.000.000

19

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEBLPL)

2

5

1.084.000.000

20

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX+AT MWDB3S

1,5

5

649.000.000

21

SUZUKI

FRONX GL AT MWDA3S

1,5

5

520.000.000

22

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX AT MWDB3S

1,5

5

599.000.000

23

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU)

2

8

738.000.000

24

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF GUN236L- DTTMXU

2,8

5

714.000.000

25

VOLKSWAGEN

TOUAREG RC85BJ

2

5

3.399.000.000

26

VOLKSWAGEN

GOLF CD14LM

1,5

5

898.000.000

27

VOLKSWAGEN

GOLF CD19UZ

2

5

1.228.000.000

28

VOLKSWAGEN

GOLF CD15LM

1,5

5

998.000.000

29

VOLVO

XC60 ULTRA UZL5

2

5

2.299.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

DONGFENG

BOX (DFM7000A2F3BEV)

5

549.000.000


Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước


STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

X3 85JA-01

2

5

2.569.000.000

2

HONDA

CR-V E:HEV RS (RS- RS588TJN)

2

5

1.250.000.000

3

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5

1,2

5

439.000.000

4

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1,5

7

641.000.000

5

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

509.000.000

6

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R

1,6

7

1.859.000.000

7

KIA

K5 DL3 2.0G AT FS5

2

5

849.000.000

8

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

554.000.000

9

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV

1,6

7

1.799.000.000

10

MAZDA

CX-3 DK2WAA-02

1,5

5

599.000.000

11

MERCEDES-BENZ

C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042

1,5

5

1.799.000.000

12

SKODA

SLAVIA AMBITION PBT3BC

1

5

475.000.000

13

SKODA

KUSHAQ AMBITION PAV3BC

1

5

575.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG03

5

745.000.000

2

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG04

5

745.000.000

T

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

4

290.100.000

4

VINFAST

VF3 ECO 94KL04

4

277.880.000


BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN


(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày của UBND tỉnh Nghệ An)


Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu


STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

F-150 RAPTOR

3,5

5

2.431.000.000

2

HYUNDAI

GRAND STAREX (H-1)

2,4

6

742.000.000

3

SSANG YONG

KORANDO TX-5

2,9

2

400.000.000

4

SUZUKI

EECO JDT08B

1,2

2

310.000.000

5

MITSUBISHI

TRITON GLS 2WD LB1TJLHJCL

2,4

5

782.000.000

6

MITSUBISHI

TRITON GLS 2WD (LB1TJLHJCL)

2,4

5

782.000.000

7

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF GUN236L-DTTMXU

2,8

5

675.000.000

8

TOYOTA

HILUX 4X4 AT CF GUN226L-DTTHXU

2,8

5

911.000.000

9

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF GUN236L-DTFLXU

2,8

5

640.000.000


Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước


STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Sổ loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

F-150 RAPTOR

3,5

5

2.431.000.000

2

HYUNDAI

GRAND STAREX (H-1)

2,4

6

742.000.000

3

SSANG YONG

KORANDO TX-5

2,9

2

400.000.000

4

SUZUKI

EECO JDT08B

1,2

2

310.000.000

5

MITSUBISHI

TRITON GLS KL1TJJHFPL/NISU-PICKUP1

2,4

5

664.800.000


BẢNG 6: XE MÁY


(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày của UBND tỉnh Nghệ An)


Phần 6a. Xe máy nhập khẩu


STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124,88

41.175.000

2

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB C125NV

123,94

87.000.000

3

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB C125N 2V

123,94

90.000.000

4

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR150R CBR150RAP- V

149,2

55.000.000

5

Xe mô tô hai bánh

HONDA

GOLD WING GL1800DAP V

1833

1.284.886.800

6

Xe mô tô hai bánh

HONDA

H'NESS CB350 CB350R V

348

129.990.000

7

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB C125S 2V

123,94

115.500.000

8

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB C125SV

123,94

95.000.000

9

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB Cl25 8BJ- JA71

123

106.920.000

10

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB 110 PRO 8BJ-JA61

109

57.000.000

11

Xe mô tô hai bánh

HONDA

STYLO 160CBS

156,93

59.970.000

12

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SH125I

125

148.000.000

13

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SH150I

157

193.000.000

14

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SCOOPY ENERGETIC

109,51

37.422.000

15

Xe mô tô hai bánh

HONDA

REBEL 500 CMX500AR V

471

172.250.000

16

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CL500 CL500AS V

471

185.990.000

17

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR150R CBR150RAP- IV V

149,16

65.700.000

18

Xe mô tô hai bánh

HONDA

PCX 160 ROADSYNC

156,93

79.750.000

19

Xe mô tô hai bánh

HONDA

XR190L

184,43

52.470.000

20

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR500RAR 3V

471

183.350.000

21

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB CUSTOM EDITION C125

123,94

128.000.000

22

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

W230 ABS BJ230A

233

124.900.000

23

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

VULCAN S EN650C

649

241.000.000

24

Xe mô tô hai bánh

LAMBRETTA

X125

124,2

95.200.000

25

Xe mô tô hai bảnh

YAMAHA

X MAX CZD300-A

292

140.000.000

26

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

XS155R MTM155

155,1

78.000.000

27

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

XSR 155(MTM155)

155,09

70.010.000

28

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

MT-09SP MTN89DZ2

890

319.000.000

29

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

R15 YZF155

155,1

73.320.000

30

Xe mô tô hai bánh

EVGO

EH2

2,5

16.600.000

31

Xe mô tô hai bánh

EVGO

EH1

2,5

16.000.000

32

Xe mô tô hai bánh

WUYANG-HONDA

CGX150 (WH150-10)

149

39.990.000

33

Xe mô tô hai bánh

HARLEY-DAVIDSON

BREAKOUT FXBR

1923

949.000.000

34

Xe mô tô hai bánh

HARLEY-DAVIDSON

FAT BOY FLFB

1923

969.000.000

35

Xe gắn máy hai bánh

WUYANG-HONDA

XGX150 (WH150-10)

149

39.990.000

35

Xe gắn máy hai bánh (điện)

WUYANG-HONDA

PRTNZ TDZ06Z

0,8

11.880.000


Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước


STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC481 WINNER R

149,2

41.000.000

2

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KC480 WINNER R

149,2

44.700.000

3

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF427 SH160I

156,9

110.000.000

4

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK141 AIR BLADE

124,8

48.800.000

5

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF955 SH125I

124,8

90.500.000

6

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF954 SH125I

124,8

81.000.000

7

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF426 SH160I

156,9

95.090.000

8

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK142 AIR BLADE

124,8

52.500.000

9

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF531 AIR BLADE

156,9

59.500.000

10

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA PRIMAVERA 125 CC

124,5

82.400.000

11

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA SPRINT 150 CC

154,8

104.000.000

12

Xe mô tô hai bánh

SYM

TPBW-VYD

124,9

30.300.000

13

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC31

155,1

69.000.000

14

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

PG-1-BNS3

113,7

35.000.000

15

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NVX-D111

155,1

69.000.000

16

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NVX-D121

155,1

68.000.000

17

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

PG-1-DG11

113,7

34.000.000

18

Xe mô tô hai bánh

ESPERO

DT-67

107

12.600.000

19

Xe mô tô hai bánh

ESPERO

130W4

127

14.500.000

20

Xe mô tô hai bánh

ESPERO

WIN FC140

140,4

11.976.000

21

Xe mô tô hai bánh

ESPERO

120W1

119,7

11.616.000

22

Xe mô tô hai bánh

ESPERO

125W

119,7

12.500.000

23

Xe mô tô hai bánh

INDOMOTOR

CD67

106,7

15.400.000

24

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO LITE NEO

1,6

14.400.000

25

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND

2,25

21.000.000

26

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ 2025

2,8

25.900.000

27

Xe mô tô hai bánh (điện)

VINFAST

VEROX

2,25

34.900.000

28

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD2000DT-1G

3,1

26.646.600

29

Xe mô tô hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-4G

2,8

27.990.000

30

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM

6

31.900.000

31

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S3 A

6

22.000.000

32

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S2 A

6

24.500.000

33

Xe mô tô hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S1 A

6

32.500.000

34

Xe mô tô hai bánh (điện)

EVGO

EX 100

1,85

13.000.000

35

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

VEGAS S

49,4

17.388.000

36

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

VEGAS H

49,4

17.388.000

37

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

RUBBY

49,5

13.610.000

38

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

WS

49,5

10.260.000

39

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

A1

49,4

12.960.000

40

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

VEGAS PRO 1

49,4

18.200.000

41

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

VEGAS R

49,4

18.144.000

42

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

WS 50

49,5

11.700.000

43

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

SV

49,4

21.600.000

44

Xe gắn máy hai bánh

BEFORE ALL

BFA SR

49,5

12.400.001

45

Xe gắn máy hai bánh

BEFORE ALL

BFA C1

49,5

11.929.680

46

Xe gắn máy hai bánh

CREA

CREA CIORNO F1

49,5

16.200.000

47

Xe gắn máy hai bánh

CUBJIPAND

50C

49,5

15.000.000

48

Xe gắn máy hai bánh

CUPINDO

50CC

49,5

10.000.000

49

Xe gắn máy hai bánh

DAELIM MOTOR

RS

49,6

11.016.000

50

Xe gắn máy hai bánh

DAELIMIKD

SI6

49,5

16.000.000

51

Xe gắn máy hai bánh

DAELIMIKD

CANELY S

49,5

18.250.000

52

Xe gắn máy hai bánh

DAELIMIKD

C1 NEW

49,5

11.404.000

53

Xe gắn máy hai bánh

DAELIMIKD

NEO2

49,5

12.204.000

54

Xe gắn máy hai bánh

DAELIMRC

50C1

49,5

12.099.240

55

Xe gắn máy hai bánh

DIBAO

CREER

49,4

18.500.000

56

Xe gắn máy hai bánh

DK

ROMA SX DK

49,4

18.360.000

57

Xe gắn máy hai bánh

DK BIKE

DK ROMA LITE

49,4

16.800.000

58

Xe gắn máy hai bánh

DK BIKE

ROMA SX DK

49,4

19.116.000

59

Xe gắn máy hai bánh

DVM

VANIO S

49,4

19.900.000

60

Xe gắn máy hai bánh

DVMOTOR

CREA LIMITED

49,5

14.526.000

61

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C2A-1

49,5

12.200.000

62

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC FI- VER

49,6

21.000.000

63

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

RETROX

49,5

16.700.000

64

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50 VELIA

49,4

20.400.000

65

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS DIAMOND PLUS

49,6

17.200.000

66

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

CLASSIC 50-1

49,5

12.000.000

67

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

PLUS 2

49,5

12.000.000

68

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS DIAMOND ULTRA

49,6

18.000.000

69

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

EX4 KING 50

49,5

15.500.000

70

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C3HE

49,5

13.000.000

71

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS ENIGMA

49,4

17.600.000

72

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

PLUS 3

49,5

13.000.000

73

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C3S

49,5

14.500.000

74

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C2A-2

49,5

13.000.000

75

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC-II

49,6

17.100.000

76

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C2D

49,5

8.400.000

77

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

CLASSIC VVIP II

49,5

15.984.000

78

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC-1

49,6

18.500.000

79

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C2S

49,5

14.500.000

80

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS DIAMOND PRO II

49,6

17.172.000

81

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C3HI

49,5

12.099.240

82

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C2A

49,5

12.096.000

83

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C6W2

49,5

12.000.000

84

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C3R

49,5

14.500.000

85

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

PLUS

49,5

12.016.000

86

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C3HF

49,5

14.000.000

87

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C1-1S

49,5

11.516.000

88

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

CREA

49,6

16.848.000

89

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

HW

49,5

12.300.000

90

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

HW2

49,5

12.099.240

91

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

H50W

49,5

12.099.240

92

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

50W1

49,5

10.000.000

93

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

50W3

49,5

10.978.000

94

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

50C3

49,5

9.828.000

95

Xe gắn máy hai bánh

HALIM

FI50

49,5

20.400.000

96

Xe gắn máy hai bánh

HONLEI

RS

49,5

11.016.000

97

Xe gắn máy hai bánh

HYOSUNG

HSV1

49,5

12.000.000

98

Xe gắn máy hai bánh

INDOMOTOR

50CC-1

49,6

12.700.000

99

Xe gắn máy hai bánh

INDOMOTOR

89 NEW1

49,6

13.000.000

100

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

RS J-PAN

49,6

9.828.000

101

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

CUB 82

49,6

10.584.000

102

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

ONE-1

49,5

14.526.000

103

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

VEPAR JP1

49,4

15.410.000

104

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

WAVES JP

49,6

9.666.000

105

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

81 J-PAN

49,6

11.556.000

106

Xe gắn máy hai bánh

JVCECO

PRO

49,5

17.712.000

107

Xe gắn máy hai bánh

KREA

50

49,5

12.096.000

108

Xe gắn máy hai bánh

KYMCO

LIKE 50 KA10ED

49,5

26.700.000

109

Xe gắn máy hai bánh

KYMCO

VISAR S (G)

49,5

16.250.000

110

Xe gắn máy hai bánh

KYMCO

HERMOSA 50FI

49,5

28.800.000

111

Xe gắn máy hai bánh

KYMCO

LIKE 50FI

49,5

28.560.000

112

Xe gắn máy hai bánh

MOTOR THAI

F1

49,5

10.044.000

113

Xe gắn máy hai bánh

MOTOR THAILANA

CUP88 SPORT

49,6

14.148.000

114

Xe gắn máy hai bánh

MOTOR THAILANA

CUP83

49,5

11.000.000

115

Xe gắn máy hai bánh

MOTORTHAI

FI

49,6

10.900.000

116

Xe gắn máy hai bánh

NIOSHIMA

NIO S PLUS

49,4

13.068.000

117

Xe gắn máy hai bánh

OSAKAR

NISPA VIVA P

49,4

18.036.000

118

Xe gắn máy hai bánh

OSAKAR

NISPA VERA P

49,4

18.554.400

119

Xe gắn máy hai bánh

SAKI MOTOR

KARIK-XS

49,5

12.744.000

120

Xe gắn máy hai bánh

SCOOTERINDO

AT88-PRO FI

49,4

21.200.000

121

Xe gắn máy hai bánh

SUMOTOR

S50C

49,5

11.502.000

122

Xe gắn máy hai bánh

SUMOTOR

50CC

49,5

11.000.000

123

Xe gắn máy hai bánh

SYM

SHARK 50-KBM

49,5

24.900.000

124

Xe gắn máy hai bánh

SYM

PRITI 50-VHC

49,5

25.056.000

125

Xe gắn máy hai bánh

VERA

VERAS2

49,5

15.120.000

126

Xe gắn máy hai bánh

VERA

VERAS 1

49,5

14.914.000

127

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO F1

49,4

19.800.000

128

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO

49,4

19.800.000

129

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88

49,4

13.850.000

130

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO1

49,4

17.000.000

131

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-VIRAL

49,4

20.500.000

132

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

CX5

49,6

13.000.000

133

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

CX3

49,6

10.000.000

134

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

CX2

49,6

10.000.000

135

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

CX6

49,6

12.700.000

136

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

CX4

49,6

11.500.000

137

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO2

49,4

18.036.000

138

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

RC5 SPORT

49,6

11.390.000

139

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

4SPORT

49,6

15.100.000

140

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

TA

49

20.000.000

141

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

SPORT C50

49,6

10.978.000

142

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

WAVES VT

49,6

10.500.000

143

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

WAVEX

49,6

10.500.000

144

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

CUP CX1

49,6

14.570.800

145

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

WAVS VT

49,6

10.050.000

146

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

CLASSIC VSX

49,6

10.050.000

147

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

SIRUS FCX

49,6

10.050.000

148

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

CLASSIC VT

49,6

10.050.000

149

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

CLASSIC 81S

49,6

10.500.000

150

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

CLASSIC 81

49,6

10.050.000

151

Xe gắn máy hai bánh

VIET THAI

VEPAR VT1

49,4

14.970.000

152

Xe gắn máy hai bánh

VINSKY

SPRINT SV

49,4

13.584.000

153

Xe gắn máy hai bánh

YALIM

WAVA HD

49,5

12.900.000

154

Xe gắn máy hai bánh

YALIM

ONEVENUXS PRO

49,4

13.500.000

155

Xe gắn máy hai bánh

YALIM

RONALDO

49,6

9.612.000

156

Xe gắn máy hai bánh

YALIM

SAPHIA PRO

49,6

13.320.000

157

Xe gắn máy hai bánh

YALIM

SIRUS CV7 PRO

49,6

10.700.000

158

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ALLY

VEGAS EV.S2

1,55

18.000.000

159

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ALLY

ELYAS

0,7

10.000.000

160

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ALLY

VEGAS EV.H1

1,5

14.958.000

161

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ALLY

ELYAS 9

1

11.000.000

162

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ALLY

VEGAS PRO

1,55

12.750.000

163

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ALLY

AUTOSUN A1 S

1,5

11.556.000

164

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ALLY

VEGAS EV.S

1,7

12.528.000

165

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ALLY

VEGAS EV.S1

1,5

13.500.000

166

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ANBICO

VALERIOSP

1,65

11.573.750

167

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ANBICO

F88

1,6

13.500.000

168

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ANBICO

VALERIOGS

1,65

13.000.000

169

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ANBICO

GOGOS

1,65

12.170.000

170

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ANBICO

VALERIO

1

9.980.000

171

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ANBICO

GOGO

1,6

12.000.000

172

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ANBICO

AP1512X-2

1

10.000.000

173

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

NAPOLI S2.0

1,65

11.748.888

174

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

XMEN SPORT S

1,52

10.500.000

175

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

XMEN CAPTAIN SI

1,7

10.298.880

176

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LATINA V

1,6

11.929.680

177

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

XMEN CAPTAIN S

1,52

8.600.000

178

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BC1

1,65

11.100.000

179

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LATINA

1,58

10.000.000

180

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LATINA SI

1,65

10.789.200

181

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LATINA S

1,58

10.000.000

182

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LATINA VI

1,6

12.200.000

183

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF

2,6

24.500.000

184

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LIVE GO

1,58

9.720.000

185

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

GOPATH SI

1,65

11.448.000

186

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

NAPOLI 2.0

1,58

11.742.584

187

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

GOPATH S

1,58

8.635.000

188

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

FARO

2,05

11.929.680

189

Xe gắn máy hai bánh (điện)

CANELY

VIRGO

1,4

10.584.000

190

Xe gắn máy hai bánh (điện)

CANELY

G2

1,5

11.664.000

191

Xe gắn máy hai bánh (điện)

CANELY

E2

1,5

11.424.000

192

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO SS

1,5

18.000.000

193

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

TESLA SD

1,45

13.392.000

194

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO CROSS S

1,35

15.375.000

195

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO CROSS

1,45

15.375.000

196

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGOS

1,5

14.000.000

197

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

CREER NILE

1,35

15.570.000

198

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

PANSY DIO +

1,35

16.966.000

199

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

PANSY SQ2

1,45

15.100.000

200

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

S-ONE

1,55

14.100.000

201

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO S3

1,5

11.976.000

202

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO CROSS G

1,35

16.200.000

203

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

CREERE

1,35

14.880.000

204

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

R1

1,5

12.744.000

205

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

TESLA CHIC

1,5

9.720.000

206

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

PANSY SQ

1,5

10.368.000

207

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

PANSY SV

1,35

17.200.000

208

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

TESLA E

1,55

16.848.000

209

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

LS007

2,8

20.600.000

210

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO S5S

1,5

16.740.000

211

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO CROSS SS

1,35

16.500.000

212

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

ROSAS

1,4

14.400.000

213

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO S4

1,45

15.000.000

214

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

PANSY S4

1,35

17.600.000

215

Xe gắn máy hai bánh (điện)

D1BAO

GOGO CROWN

1,6

17.000.000

216

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

X-MANLEO

1,45

7.560.000

217

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO (S5)

1,5

13.284.000

218

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

PANSY DIO

1,45

17.000.000

219

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

TESLA CHIC Q

1,5

17.600.000

220

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

X-MANLEO S

1,5

16.000.000

221

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO S5G

1,6

16.500.000

222

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

ROSA

1,4

14.400.000

223

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

GOGO NEW

1,5

18.000.000

224

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DIBAO

PANSY S3

1,35

11.700.000

225

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

V1

1

11.000.000

226

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

GOGO-S2

1,65

15.400.000

227

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

DK BIKE Z-BUFF

0,95

11.000.000

228

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

MODA

1,55

14.500.000

229

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

XMEN V2

1,65

14.500.000

230

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

S2

1

13.250.000

231

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

DK BIKE X MEN ONE

1,65

13.800.000

232

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

EZ1

1

11.340.000

233

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

ROMA SX V2

1,65

16.850.000

234

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

ROMA GT

1,65

16.740.000

235

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

GOGO SUPER

1,65

16.000.000

236

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

DK BIKE ROMA LITE

1,65

13.800.000

237

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

ROMA SX NEW

1,65

14.616.708

238

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

ROMA LITE

1,5

10.000.000

239

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

ROMA LITE V

1,65

14.870.200

240

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

S88

1

13.100.000

241

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

DK BIKE ROMA SX

1,65

12.000.000

242

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

GOGO NEW

1,65

12.475.000

243

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK

DK GOGO NEW

1,65

14.471.000

244

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK BIKE

X MEN ONE

1,65

11.377.200

245

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK BIKE

ROMA SX NEW

1,65

16.500.000

246

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK BIKE

DK BIKE ROMA SX

1,65

14.580.000

247

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK BIKE

DK GOGO NEW

1,65

12.700.000

248

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK BIKE

GOGO NEW

1,65

13.000.000

249

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK BIKE

CREA MONO

1,5

9.800.000

250

Xe gắn máy hai bánh (điện)

DK BIKE

ROMA SI

1,6

13.800.000

251

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

GOGO-F2

1,6

13.800.000

252

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

CLASSIC PRO 2

1,6

14.000.000

253

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

CLASSIC SE

1,6

13.500.000

254

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

GOGO-F2 PLUS

1,6

17.000.000

255

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

WEEZEE PLUS 2

1,05

12.000.000

256

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

DIAMO-1

1,55

11.976.000

257

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

VELIA E

2,5

19.200.240

258

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

MONSTER

1,4

10.000.000

259

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

RETROX

49,5

16.700.000

260

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

CLASSIC PLUS

1,6

15.660.000

261

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

WEEZEE PLUS

1,05

13.300.000

262

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

GOGO-F1 PRO

1,6

14.400.000

263

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

ENIGMA

1,6

14.400.000

264

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

CLASSIC PRO

1,6

14.100.000

265

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

GOGO-F2 PRO

1,6

14.400.000

266

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

GOGOI-1

1,6

11.000.000

267

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

DIAMOND ULTRA

1,6

14.500.000

268

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

DIAMOND PLUS-I

1,6

15.500.000

269

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

CLASSIC ULTRA

1,6

18.500.000

270

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

DIAMOND PLUS

1,6

17.000.000

271

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

E-SYNC

1,05

11.500.000

272

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

DIAMOND PRO

1,6

19.000.000

273

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

T-REX

1,05

14.500.000

274

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

CLASSIC-1

1,6

13.000.000

275

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

GOGOI-F2

1,6

15.033.600

276

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

X-LITE

1,05

13.000.000

277

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO XMEN

1000

1

12.000.000

278

Xe gắn máy hai bánh (điện)

FUSAKA

VEBA

1,65

12.500.000

279

Xe gắn máy hai bánh (điện)

G20

NEW

1,4

9.900.000

280

Xe gắn máy hai bánh (điện)

G20

GOGORO

1,5

8.000.000

281

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

GOGOE

1,5

11.000.000

282

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

GOGO S1

1,5

11.000.000

283

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

FASHION XR

1,4

10.260.000

284

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

ECLASS LTE

1,5

10.000.000

285

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

ECLASS S1

1,4

10.000.000

286

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

GO

1,4

9.300.000

287

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

GOGO XR

1,4

10.000.000

288

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

E-VOLT

1,4

11.340.000

289

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

GOGO

1,4

10.260.000

290

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

GOGO CITY

1,4

10.260.000

291

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC

ECLASS S1 PRO

1,5

10.692.000

292

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC ECLASS

LTE

1,5

11.000.000

293

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC GOGO

CITY

1,4

11.000.000

294

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC XMEN

X9

1,35

10.000.000

295

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTC XMEN X9

SPORT

1,35

9.800.000

296

Xe gắn máy hai bánh (điện)

HTCBIKE

GOGO

1,35

10.260.000

297

Xe gắn máy hai bánh (điện)

J-PAN

XMEN XF

1,55

10.301.999

298

Xe gắn máy hai bánh (điện)

J-PAN

GOGO S3

1,65

9.696.000

299

Xe gắn máy hai bánh (điện)

J-PAN

S1

1,65

9.126.000

300

Xe gắn máy hai bánh (điện)

J-PAN

VEPAR E2

1,65

9.720.000

301

Xe gắn máy hai bánh (điện)

J-PAN

S2

1,65

9.126.000

302

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JPMOTOR

JP03

1,03

11.340.000

303

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JPMOTOR

JP02

1,72

13.716.000

304

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JPMOTOR

JP01

1,72

13.972.000

305

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVC

GOGO

1,52

15.500.000

306

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVC

IX S

1,5

10.000.000

307

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVC

S600I

0,8

8.640.000

308

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

XMEN F1 PRO

1,5

10.179.600

309

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

XMEN F1 R

1,5

10.479.000

310

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

S600I SPORT

0,8

12.700.000

311

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

S6

1,5

11.976.000

312

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

XMEN F1 SPORT

1,5

10.152.000

313

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

S2

1,5

13.338.000

314

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

G9NEW

1,05

10.000.000

315

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

PLATINUM S

1,5

10.908.000

316

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

S4

1,5

15.700.000

317

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

V9

1,7

18.500.000

318

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

V8

1,71

15.390.000

319

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

G5

1,5

13.338.000

320

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

G5 SPORT

0,95

9.000.000

321

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

S1

1,5

16.600.000

322

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

G9S NEW

1,05

9.580.000

323

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

ZH

2,45

19.500.000

324

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

V6

1,69

10.179.600

325

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

V6

1,7

18.500.000

326

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

V2

1,5

19.000.000

327

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

V1

1,5

11.300.000

328

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

GOGOS

1,5

17.500.000

329

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

XMEN F1

1,5

12.000.000

330

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

SS

1,5

11.826.000

331

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

XMEN NEO

1,5

9.936.000

332

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

S3

1,5

13.338.000

333

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCECO

GOGO

1,5

11.300.000

334

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAISER

CROWN

1,5

10.000.800

335

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAISER

IMPERIA

1,3

10.000.000

336

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAISER

X3

1,65

10.908.000

337

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAISER

DIAMOND

1,6

10.044.000

338

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAISHI

GOGOLOKS

1,45

14.500.000

339

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAISHI

FUSHIKA S1

1,6

10.302.000

340

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAISHI

KS450

1,45

8.424.000

341

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAISHI

KS450 S

1,6

9.486.000

342

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAISHI

GOGOLOKS 1

1,6

10.152.000

343

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAISHI

GOGOS

1,65

11.124.000

344

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

CANELY DELUXE

1,65

11.880.000

345

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

LX150

1,6

12.200.000

346

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

GOGO LIMITED

1,7

14.000.000

347

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

Z2 LTD1

1,65

10.000.000

348

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

HECMAN

1,3

9.936.000

349

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

GOGO DELUXE

1,65

15.000.000

350

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

Z3 PLUS

1,65

11.016.000

351

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

Z2 PLUS

1,65

11.976.000

352

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

SLAY PLUS

1,3

10.260.000

353

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

G03 S

1,6

11.664.000

354

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

LIBRA

1,5

13.500.000

355

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

LX3

1,6

11.880.000

356

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

AROMA

1,6

12.420.000

357

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

SLAY

1,3

9.396.000

358

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

GO2

1,4

11.448.000

359

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

GO3

1,65

11.556.000

360

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKJ

GOGO S

1,7

12.204.000

361

Xe gắn máy hai bánh (điện)

KAZUKI

LIBRA S

1,65

13.000.000

362

Xe gắn máy hai bánh (điện)

LUCKY STAR

LUMIERE

1,6

10.778.400

363

Xe gắn máy hai bánh (điện)

MICHI

GOGO

1,8

11.000.000

364

Xe gắn máy hai bánh (điện)

MOVE

ISABELLA

1,6

16.900.000

365

Xe gắn máy hai bánh (điện)

MOVE

ATHENA PRO

1,6

13.700.000

366

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NIJIA

GOGOG

1,5

10.702.800

367

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NIJIA

PRIDE GO

1,5

10.702.800

368

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NIJIA

PRINCE F

1,5

10.702.800

369

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NIJIA

E-BIKE

1,5

10.702.800

370

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NIJIA

SPRING

1,5

10.702.800

371

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NIJIA

ROSA S

1,5

10.702.800

372

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NIJIA

JEEK

1,5

13.400.000

373

Xe gắn máy hai bánh (điện)

NIOSHIMA

GOGORO

1,1

9.000.000

374

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

X-MEN MINI

0,8

9.300.000

375

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

X-MEN SPORT

1,6

9.300.000

376

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

GOGO SS

1,58

9.300.000

377

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

X3

1

12.000.000

378

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

X-MEN NEW

1,58

11.000.000

379

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA VERA

1,58

13.000.000

380

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

GOGO STELLA S

1,58

17.000.000

381

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

VC

1,5

12.000.000

382

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

X-MEN PRO S

1,6

14.471.000

383

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA LIMITED

1,58

9.300.000

384

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

GOGO FIONA X

1,58

14.990.005

385

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

SUNOO X

1

10.342.400

386

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

GOGO S

1,58

10.800.000

387

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA X LIMITED

1,58

13.254.545

388

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA LUMIA

1,58

13.000.000

389

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA VIORA

1,58

14.359.335

390

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA VERA SX

1,58

13.695.480

391

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA VERA X

1,58

12.653.280

392

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA VIVA X

1,58

13.794.545

393

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

X-MEN PRO X

1,56

11.340.000

394

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

SUNOO

1

10.364.000

395

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

GOGO FIONA S

1,58

11.500.000

396

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA LIMITED S

1,5

12.812.727

397

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA LIMITED X

1,58

12.321.818

398

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

GOGO FIONA

1,5

17.000.000

399

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA VIVA

1,5

12.500.000

400

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA VERA S

1,5

15.460.200

401

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

GOGO STELLA

1,58

9.327.273

402

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

CLASSY SI

1,5

12.816.847

403

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

X-MEN PRO XS

1,56

11.340.000

404

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

RO VA

1,58

12.000.000

405

Xe gắn máy hai bánh (điện)

PUSAN

GLK

1,5

11.772.000

406

Xe gắn máy hai bánh (điện)

PUSAN

GOGO S5

1,5

12.096.000

407

Xe gắn máy hai bánh (điện)

PUSAN

GLS

1,5

12.000.000

408

Xe gắn máy hai bánh (điện)

PUSAN

GLK PLUS

1,5

11.772.000

409

Xe gắn máy hai bánh (điện)

SMB

S-STAR

1,65

11.016.000

410

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

R51

1,55

12.500.000

411

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

GX30

1,2

10.400.000

412

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

GR56

1,3

12.100.000

413

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

GR55

1,3

13.000.000

414

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

R53

1,85

19.950.000

415

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

R31

1,55

12.974.000

416

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

R52

1,7

17.990.000

417

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

T71

3,45

25.990.000

418

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

R71

2,8

13.883.400

419

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKASHI

G02

1,65

10.000.000

420

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKASHI

XPLUS 2

1,65

10.000.000

421

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKASHI

CROWND S

1,6

10.000.000

422

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKASHI

CROWND

1,65

10.000.000

423

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKASHI

NOZA ONE

1,65

11.772.000

424

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKASHI

GS

1,6

9.558.000

425

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

GOGOR

1,55

9.000.000

426

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

GOGO S1

1,6

10.206.000

427

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

CROWN S

1,6

9.720.000

428

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

CROWN FS

1,6

12.484.000

429

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

CROWN

1,6

10.000.000

430

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

VC 3

1

16.416.000

431

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

MVS

1,5

10.600.000

432

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKUMI

GOGO S

1,6

9.180.000

433

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TH CEO

GOGO GROSS

1,55

12.500.000

434

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TH CEO

VARA

1,55

12.000.000

435

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TH CEO

VARS

1,5

14.000.000

436

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VECRA

LX 150

1,5

9.288.000

437

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VERA

MILANS

1,6

10.800.000

438

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

V38

1,7

13.500.000

439

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL S1

1,5

14.200.000

440

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

V86

1,7

16.000.000

441

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL-PRO 1

1,55

14.472.000

442

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

X-SPORT 4

1,5

13.068.000

443

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

V89

1,7

10.400.000

444

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL S2

1,5

17.000.000

445

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

V89-1

1,7

13.000.000

446

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL

1,5

8.900.000

447

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

ROYAL

2,1

17.850.000

448

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VC-NOBLE NEW

1,2

9.396.000

449

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

V38-PRO 2

1,7

15.170.000

450

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1,55

14.040.000

451

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

X-SPORT 2

1,5

13.100.000

452

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

V68

1,7

12.500.000

453

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

V68-1

1,7

11.477.000

454

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

V38-PRO 1

1,7

15.012.000

455

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL-PRO

1,55

17.000.000

456

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

V88

1,7

16.000.000

457

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

20A-3

1

12.000.000

458

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

V38-PRO

1,7

12.600.000

459

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

V68-3

1,7

14.472.000

460

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VC-NOBLE

1

9.360.000

461

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VIET THAI

VEPAR E1

1,5

12.500.000

462

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINA THAI

GOGO S8

1,5

10.200.000

463

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

MOTIO S1

1,5

12.000.000

464

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

EVO GRAND LITE

1,9

18.000.000

465

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ LITE

2,7

25.900.000

466

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

FLAZZ

1,1

16.000.000

467

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINFAST

ZGOO

1,1

14.900.000

468

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VINSKY

GOGO

1,6

11.500.000

469

Xe gắn máy hai bánh (điện)

WASHI

GOGO

1,8

12.000.000

470

Xe gắn máy hai bánh (điện)

XMEN

CPI-1

1,6

12.375.200

471

Xe gắn máy hai bánh (điện)

XMEN

X9

1,35

10.260.000

472

Xe gắn máy hai bánh (điện)

XMEN

CPI

1,6

13.000.000

473

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-21G

1,05

15.490.000

474

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-20G

2,5

19.700.000

475

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-19G

2,4

19.400.000

476

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-16G

1,7

17.716.000

477

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-23G

1,05

12.674.600

478

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-22G

2,5

25.990.000

479

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-18G

1,05

14.500.000

480

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-16G

2,4

20.990.000

481

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-2G

0,99

13.990.000

482

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-20G

1,25

13.000.000

483

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-3G

0,75

9.390.000

484

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-9G

1,5

17.000.000

485

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-10G

1,5

15.768.400

486

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-11G

1,5

15.900.000

487

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-15G

1,5

15.868.200

488

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-14G

1,5

16.500.000

489

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-12G

1,55

16.990.000

490

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-22G

1,05

13.000.000

491

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

GO-GO SX

1,65

11.150.000

492

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

LAVIA

1,65

10.800.000

493

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

CREAM

1,65

9.469.440

494

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

LAVIASP

1,65

14.365.000

495

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

LA VIA GX

1,65

10.913.400

496

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

GO-GO

1,65

10.530.000

497

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

ROMANSP

1,7

9.093.600

498

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YAKA

GOGOSTAR

1,65

10.573.200

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1114/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Bùi Thanh An
Phạm viNghệ An
Trích yếuNăm 2026 về Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.