|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1115/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 29 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC ĐỊA BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY CHO ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHÍNH SÁCH CỦA NGHỊ ĐỊNH 116/2016/NĐ-CP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;
Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 596/QĐ-TTg ngày 25/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng chính sách tại Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc sắp xếp, sáp nhập, đổi tên thôn, khu phố và hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, khu phố dôi dư sau khi sắp xếp, sáp nhập thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Căn cứ Thông báo số 117/TB-HĐND ngày 22/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Kết luận của Thường trực HĐND tỉnh tại phiên họp thứ 40;
Xét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 645/TTr-SGDĐT ngày 27/4/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Danh mục địa bàn điều chỉnh, bổ sung và khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn cho đối tượng hưởng chính sách của Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
- Trường hợp nhà ở Xã trường: Khoảng cách từ nhà đến trường từ 4km trở lên đối với học sinh tiểu học; từ 7km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở; từ 10km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông.
(Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm).
- Trường hợp học sinh đi học phải qua địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải đi qua sông, suối (không có cầu); qua đèo, núi cao; vùng sạt lở đất, đá có thể gây mất an toàn đối với học sinh đi học.
(Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Danh mục địa bàn kèm theo các Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 19/7/2017 và Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh về việc quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày cho đối tượng hưởng chính sách của Nghị định số 116/2016/NĐ-CP.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện có xã, thôn đặc biệt khó khăn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC XÃ, THÔN (BẢN) CÓ KHOẢNG CÁCH TỪ NHÀ ĐẾN TRƯỜNG 4 KM ĐỐI VỚI HỌC SINH TIỂU HỌC, 7 KM ĐỐI VỚI HỌC SINH THCS, 10 KM ĐỐI VỚI HỌC SINH THPT (Kèm theo Quyết định số 1115/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị)
A. HUYỆN ĐAKRÔNG
I. CẤP TIỂU HỌC
|
TT |
Tên đơn vị (xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
Xã A Ngo |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Kỳ Ned |
7 |
Trường TH&THCS A Vao |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
- |
Thôn A Rông trên |
5 |
Trường TH&THCS A Ngo (Điểm trường A Rông Dưới) |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
- |
Thôn A La |
4 |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
|
2 |
Xã Hướng Hiệp |
|
|
Khu vực III |
Khu vực III |
|
- |
Thôn Xa Vi |
4 |
Trường TH số 1 Hướng Hiệp |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Cụm dân cư Tà Bung thuộc thôn Xa Vi |
4 |
Trường TH số 1 Hướng Hiệp (điểm trường Ruộng) |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
- |
Cụm dân cư Khe Hiên thuộc thôn Khe Hà |
4-5 |
Trường TH số 2 Hướng Hiệp (điểm trường Hà Bạc) |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên, Bổ sung mới |
|
- |
Cụm dân cư Pa Loang thuộc thôn Gia Giã |
4-5 |
Trường TH số 1 Hướng Hiệp (điểm chính, điểm trường Ruộng), Trường TH số 2 Hướng Hiệp (điểm trường Kreng) |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
3 |
Xã A Vao |
|
TH&THCS A Vao |
Khu vực III |
Khu vực III |
|
- |
Cụm dân cư 3 nhà thuộc thôn Tân Đi 3 |
4 |
Điểm trường Khe Chuông, A Sau |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
- |
Cụm dân cư 5 nhà thuộc thôn Tân Đi 3 |
7 |
Điểm trường Khe Chuông và Pa Ling |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
- |
Cụm dân cư 8 nhà thuộc thôn Pa Ling |
8 |
Điểm trường A Sau |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới sau, sáp nhập |
|
- |
Cụm dân cư Mít thuộc thôn A Vao |
4 |
Điểm trường A Vao, Ra Ró |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới sau sáp nhập |
|
4 |
Xã Húc Nghì |
|
|
Khu vực III |
Khu vực III |
|
. |
Thôn 37 |
7 |
Trường TH&THCS Húc Nghì (điểm trường Húc Nghì) |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
- |
Thôn Cựp |
14 |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
|
- |
Thôn La Tó |
4 |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
|
5 |
Xã Mò Ó |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Khe Luồi |
4-5 |
Trường TH&THCS Mò Ó (điểm trường Phú Thiềng) |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
|
TT |
Tên đơn vị (xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
Xã A Ngo |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Kỳ Ned |
7-8 |
Trường TH&THCS A Vao, Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La) |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
- |
Thôn La Lay |
12 |
Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La) |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
2 |
Xã A Vao |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Pa Linh |
20-24 |
Trường TH&THCS A Vao (điểm trường A Vao) |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Cụm dân cư Ro Ró 1 thuộc thôn Ra Ró |
7,4 |
Trường TH&THCS A Vao |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
- |
Thôn Tân Đi 2 |
7 |
Trường TH&THCS A Vao |
Thôn ĐBKK |
|
|
3 |
Xã Đakrông |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Chân Rò |
7 |
Trường THCS Đakrông (điểm trường Ka Lu) |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Khe Ngải |
7 |
Trường THCS Đakrông (điểm trường Ka Lu) |
Thôn thuộc xã khu vực III |
|
|
- |
Thôn Tà Lêng |
7 |
Trường THCS Đakrông (điểm trường Ka Lu) |
|
|
|
- |
Cụm dân cư Cu Pua thuộc thôn Vùng Kho |
7 |
Trường THCS Đakrông (điểm trường Ka Lu) |
Thôn ĐBKK |
Sáp nhập thêm Cu Pua |
|
- |
Thôn Làng Cát |
9 |
Trường THCS Đakrông (điểm trường Ka Lu) |
|
|
|
4 |
Xã Mò Ó |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Khe Luồi |
7,0- 8,0 |
Trường TH&THCS Mò Ó (điểm trưởng Khe Lặn) |
Thôn ĐBKK |
|
|
5 |
Xã Tà Long |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Tà Lao |
8 |
Trường PTDTBT-THCS Tà Long |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Ly Tôn |
8-16 |
Trường PTDTBT-THCS Tà Long |
Thôn ĐBKK |
Sáp nhập thêm 1 phần thôn A Đu |
|
- |
Thôn Xi Pa |
15 |
Trường PTDTBT-THCS Tà Long |
Thôn thuộc xã khu vực III |
Đổi tên |
|
- |
Cụm dân cư Kè thuộc thôn Trại Cá |
7 |
Trường PTDTBT-THCS Tà Long |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
- |
Thôn Chai |
15 |
Trường PTDTBT-THCS Tà Long |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Pa Ngày |
16-17 |
Trường PTDTBT-THCS Tà Long |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên sau sáp nhập thôn |
|
7 |
Xã Tà Rụt |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn A Vương |
10 |
Trường TH&THCS Húc Nghì (điểm trường Húc Nghì) |
Thôn ĐBKK |
|
|
8 |
Xã Húc Nghì |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn 37 |
7 |
Trường TH&THCS Húc Nghì (điểm trường Húc Nghì) |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Cựp |
14 |
|
||
|
9 |
Xã Hướng Hiệp |
|
|
Khu vực II |
|
|
- |
Thôn Gia Giã |
12-15 |
Trường THCS Hướng Hiệp (điểm trường Ruộng) |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Cụm dân cư Khe Hiên thuộc thôn Khe Hà |
12 |
Trường THCS Hướng Hiệp (điểm trường Ruộng) |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
10 |
Xã Ba Nang |
|
|
Khu vực lII |
|
|
- |
Thôn Sa Trầm |
13-15 |
Trường PTDTBT-THCS Pa Nang (điểm Tà Rẹc) và Trường TH&THCS A Vao |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Thôn Ra Poong |
9-11 |
Trường PTDTBT-THCS Pa Nang (điểm Tà Rẹc) và Trường TH&THCS A Vao |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Thôn Ngược |
15 |
|
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Đà Bàn |
7 |
|
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Tà Rẹc |
14 |
Trường TH&THCS Húc Nghì |
Thôn thuộc xã khu vực III |
|
III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
|
TT |
Tên đơn vị (xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG |
|||
|
1.1 |
Xã Hướng Hiệp |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Gia Giã |
14-15 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Cụm dân cư Khe Hiên thuộc thôn Khe Hà |
15 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
1.2 |
Xã Đakrông |
|
|
|
|
- |
Thôn Làng Cát |
|
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Vùng Kho |
14-15 |
Thôn ĐBKK |
Sáp nhập thêm thôn Cu Pua |
|
- |
Thôn Xa Lăng |
11 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Pa Tầng |
14 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Klu |
10 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Tà Lêng |
17 |
Thôn ĐBKK |
|
|
1.3 |
Xã Húc Nghì |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Húc Nghì |
41 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn La Tó |
46 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn 37 |
46 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Cựp |
50 |
Thôn ĐBKK |
|
|
1.4 |
Xã Tà Long |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Pa Ngày |
41-60 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Thôn Ly Tôn |
40-41 |
Thôn ĐBKK |
Sáp nhập thêm 1 phần của thôn A Du |
|
- |
Thôn Tà Lao |
36 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Chai |
50 |
Thôn ĐBKK |
|
|
. |
Thôn Sa Ta |
45 |
Thôn thuộc xã khu vực III |
|
|
- |
Thôn Trại Cá |
25-30 |
Thôn thuộc xã khu vực III |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Thôn Pa Hy |
32 |
Thôn thuộc xã khu vực III |
|
|
1.5 |
Xã Ba Lòng |
|
Khu vực II |
|
|
- |
Cụm dân cư Khe Cau thuộc thôn Mai Sơn |
12 |
Thôn ĐBKK |
Sáp nhập thêm Khe Cau, Cây Chanh |
|
1.6 |
Xã Triệu Nguyên |
|
Khu vực II |
|
|
- |
Cụm dân cư Vạn Na Nẫm thuộc thôn Na Nẫm |
11 |
Thôn ĐBKK |
Sáp nhập thêm Vạn Na Nẫm |
|
1.7 |
Xã Hải Phúc |
|
|
|
|
- |
Thôn 5 |
17 |
Thôn ĐBKK |
Sáp nhập thêm Văn Vận |
|
1.8 |
Xã Ba Nang |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Ba Nang |
26 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Đá Bàn |
35 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Sa Trầm |
40 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Ra Lây |
22-25 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
- |
Thôn Rà Poong |
35-40 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
. |
Thôn Ngược |
45 |
Thôn ĐBKK |
|
|
2 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT SỐ 2 ĐAKRỔNG |
|||
|
(Địa bàn tỉnh cho học sinh THCS và học sinh THPT học tại trường) |
||||
|
2.1 |
Xã Tà Rụt |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Cụm dân cư A Vương thuộc thôn A Liêng |
10 |
Thôn ĐBKK |
Sáp nhập thêm thôn A Vương |
|
2.2 |
Xã A Ngo |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn La Lay |
12 |
Thôn ĐBKK |
|
|
2.3 |
Xã A Vao |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Tân Đi 3 |
12 |
Thôn ĐBKK |
|
|
. |
Thôn Tân Đi 2 |
12 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Pa Linh |
12-36 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
2.4 |
Xã A Bung |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Cu Tài 1 |
10 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Ty Nê |
10 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn La Hót |
13 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn A Luông |
14 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Cựp |
15 |
Thôn ĐBKK |
|
|
2.5 |
Xã Húc Nghì |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn 37 |
13 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Cựp |
30 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Húc Nghì |
20 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn La Tó |
25 |
Thôn ĐBKK |
|
|
2.6 |
Xã Tá Long |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Ta Lao |
22 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Chai |
30 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Ly Tôn |
22-31 |
Thôn ĐBKK |
Sáp nhập thêm 1 phần Thôn A Đu |
|
- |
Thôn Pa Ngày |
31-33 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
- |
Thôn Trại Cá |
34-36 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
- |
Thôn Pa Hy |
28 |
Thôn thuộc xã khu vực III |
|
|
- |
Thôn Xi Pa |
26 |
Thôn thuộc xã khu vực III |
Đổi tên |
B. HUYỆN HƯỚNG HÓA:
I. CẤP TIỂU HỌC:
|
TT |
Tên đơn vị (Xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Hướng Linh |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thân Miệt Cũ |
4,1 |
Trường Tiểu học Hướng Linh - Điểm trường Miệt Cũ |
Thôn ĐBKK |
|
|
2 |
Xã Hướng Tân |
|
|
Khu vực ìn |
|
|
- |
Thôn Trằm |
5 |
Trường Tiểu học Hướng Tân – Điểm trường Của |
Thôn thuộc xã khu vực III |
|
|
3 |
Xã A Dơi |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Cụm dân cư Phong Hồi thuộc thôn Đồng Tâm |
7 |
Trường TH&THCS A Dơi |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
- |
Cụm dân cư Trung Phước thuộc thôn Đồng Tâm |
4,5 |
Trường TH&THCS A Dơi |
Thôn ĐBKK |
|
|
4 |
Xã Hướng Sơn |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Hồ |
6 |
Điểm trường chính Thôn Nguồn Rào |
Thôn ĐBKK |
|
|
5 |
Xã Hướng Lộc |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
Thôn Ra Ty |
4,5 km |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lộc |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ |
|
|
|
||
|
II |
Tên đơn vị (Xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Húc |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Ho Le |
8 |
Trưởng THCS Húc |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Ta Cu |
8 |
Trường THCS Húc |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Cu Dòng |
7 |
Trường THCS Húc |
Thôn ĐBKK |
|
|
2 |
Xã Hướng Linh |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Miệt Cũ |
19 |
THCS Hướng Linh |
Thôn ĐBKK |
|
|
3 |
Xã Hướng Phùng |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Hướng Choa |
11 |
Điểm trường chính |
Thôn ĐBKK |
|
|
4 |
Xã Hướng Tân |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Xa Rường |
8 |
Trường THCS Hướng Tân |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Miệt Cũ (xã Hướng Linh) |
7 |
Trường THCS Hướng Tân |
|
|
|
- |
Bản Pô rô - Thôn Trằm |
8 |
Trường THCS Hướng Tân |
Thôn thuộc khu vực III |
|
|
5 |
Xã Tân Hợp |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Tà Đủ |
7 |
Trường THCS Tân Hợp |
Thôn ĐBKK |
|
|
6 |
Xã Thanh |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Cụm dân cư Xung thuộc thôn Mới |
7 |
Trường THCS Thanh |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
7 |
Xã A Dơi |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Cụm dân cư Phong Hải thuộc thôn Đồng Tâm |
7 |
Trường TH&THCS A Dơi |
Thôn ĐBKK |
Sáp nhập, đổi tên |
|
8 |
Xã Ba Tầng |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Măng Sông |
15 |
Trường TH&THCS Ba Tầng |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Hùn |
13-17 |
Trường TH&THCS Ba Tầng |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Vầng |
14 |
Trường TH&THCS Ba Tầng |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Trùm |
7-8 |
Trường TH&THCS Ba Tầng |
Thôn ĐBKK |
|
|
9 |
Xã Hướng Lộc |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Cu Ta Ka |
7 |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lộc |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
- |
Thôn Của |
7 |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lộc |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Ra Ty |
8 |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lộc |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Pa Xia |
15 |
Trường TH&THCS Tân Liên |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
10 |
Xã Hướng Sơn |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Mới |
12 |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn (điểm trường Nguồn Rào-Pin |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Trĩa |
18 |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn (điểm trường Nguồn Rào-Pin |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Cát |
28 |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn (điểm trường Nguồn Rào-Pin |
Thôn ĐBKK |
|
|
11 |
Xã Hướng Việt |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Trăng-Tà Puồng |
8-9,5 |
Trường TH&THCS Hướng Việt |
Thôn ĐBKK |
|
|
12 |
Xã Hướng Lập |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Tri |
10 |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lập |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Cựp - Cuôi |
15 |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lập |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Cù Bai |
8 |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lập |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Sê Pu - Ta Păng |
10 |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lập |
Thôn ĐBKK |
|
|
13 |
Xã Thuận |
|
|
Khu vực II |
|
|
- |
Cụm dân cư Bản 1 Mới thuộc thôn Thuận 1 |
4 |
Trường THCS Thuận |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
14 |
Xã Xy |
|
|
Khu vực II |
|
|
- |
Thôn Ra Po |
|
Trường TH&THCS Tân Liên |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
|
TT |
Tên đơn vị (Xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Thuộc khu vực |
Ghi chú (phương án) |
|
1 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT A TÚC |
|||
|
1.1 |
Xã Thanh |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Cụm dân cư Xung thuộc thôn Mới |
20 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
- |
Cụm dân cư Bản 8 thuộc thôn Ba Viêng |
15 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
1.2 |
Xã A Dơi |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn A Dơi Đớ |
15 |
Thôn ĐBKK |
|
|
1.3 |
Xã Ba Tầng |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Vầng |
16 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Măng Song |
10 |
Thôn ĐBKK |
|
|
. |
Thôn Ba Tầng |
11 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Loa |
16 |
Thôn ĐBKK |
|
|
. |
Thôn Trùm |
16 |
Thôn ĐBKK |
Sáp nhập |
|
- |
Cụm dân cư Xa Rô thuộc thôn Hùn |
10 |
Thôn ĐBKK |
Sáp nhập |
|
1.4 |
Xã Ba Nang (Đakrông) |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Sa Trầm |
40 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
2 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT HƯỚNG PHÙNG |
|||
|
2.1 |
Xã Hướng Sơn |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Mới |
12 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Trĩa |
40 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Hồ |
12 |
Thôn ĐBKK |
|
|
. |
Thôn Xa Ry |
12 |
Thôn thuộc xã khu vực III |
|
|
- |
Thôn Cát |
40 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Ra Ly- Rào |
12 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
- |
Thôn Nguồn Rào - Pin |
12-20 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
2.2 |
Xã Hướng Lập |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Tri |
90 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Cù Bai |
70 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Cựp - Cuôi |
40 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn A Xóc - Cha Lỳ |
65 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Sê Pu - Tà Păng |
70 |
Thôn ĐBKK |
|
|
2.3 |
Xã Hướng Việt |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Ka Tiêng |
30 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Xà Đưng |
30 |
Thôn ĐBKK |
Nhập 2 thôn Xà Đưng và Chai |
|
- |
Thôn Tà Rùng |
30 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Trăng - Tà Puồng |
35 |
Thôn ĐBKK |
|
|
2.4 |
Xã Hướng Linh |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Hoong Mới |
30 |
Thôn ĐBKK |
Nhập 2 thôn Hoong, Mới |
|
- |
Thôn Xa Bai |
30 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Miệt Cũ |
30 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Cooc |
35 |
Thôn ĐBKK |
|
|
2.5 |
Xã Hướng Tân |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Của |
25 |
Thôn thuộc xã khu vực III |
|
|
2.6 |
Thị trấn Lao Bảo |
|
Khu vực II |
|
|
- |
Thôn Ka Túp |
65 |
Thôn ĐBKK |
|
|
2.7 |
Xã ĐaKarông |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Làng Cát |
45 |
Thôn ĐBKK |
|
|
2.8 |
Xã Hướng Phùng |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Hướng Choa |
10 |
Thôn ĐBKK |
|
|
3 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH HỌC TẠI TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA |
|||
|
3.1 |
Xã Húc |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Húc Thượng |
10 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Ta Núc |
13 |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Cu Dông |
15 |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
- |
Thôn Ta Rùng |
10 |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
- |
Thôn Ta Cu |
14 |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
3.2 |
Xã Hướng Tân |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Ruộng |
10 |
Thôn ĐBKK |
|
|
3.3 |
Xã Hướng Linh |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Miệt Cũ |
22 |
Thôn ĐBKK |
|
|
3.4 |
Xã Xy |
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Troan La Reo |
35 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
3.5 |
Xã Ba Tầng |
|
|
|
|
- |
Thôn Măng Sông |
48 |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
3.6 |
Xã A Túc |
|
|
|
|
- |
Thôn A Xóc Lìa |
37 |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
|
3.7 |
Xã Hướng Lộc |
|
|
|
|
- |
Thôn Ta Xia |
20 |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
C. HUYỆN GIO LINH
I. CẤP TIỂU HỌC
|
TT |
Tên đơn vị (Xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Vĩnh Trường |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Trường Thành |
7 |
Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm Xóm Bàu) |
Thôn ĐBKK |
|
|
2 |
Xã Linh Thượng |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Sông Ngân |
5 |
THCS Linh Thượng (Điểm trường thôn Khe Me) |
Thôn ĐBKK |
|
II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
|
Stt |
Tên đơn vị (Xã, thôn (bản)) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Vĩnh Trường |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Trường Thành |
12 |
THCS Linh Thượng (Điểm trường thôn Ba De) |
Thôn ĐBKK |
|
|
2 |
Xã Linh Thượng |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Sông Ngân |
13 |
THCS Linh Thượng (Điểm trường thôn Ba De) |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Khe Me |
8 |
THCS Linh Thượng (Điểm trường thôn Ba Đe) |
Thôn ĐBKK |
|
III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
|
TT |
Tên đơn vị (Xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT CỒN TIÊN |
|||
|
1.1 |
Xã Trung Giang |
25,0-32,0 |
Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020 theo QĐ 131/QĐ-TTg |
|
|
1.2 |
Xã Gio Việt |
25,0-30,0 |
||
|
1.3 |
Xã Gio Mai |
20,0-25,0 |
||
|
1.4 |
Xã Gio Hải |
23,0-28,0 |
||
|
2 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT GIO LINH |
|||
|
2.1 |
Xã Trung Giang |
11,0-15,0 |
Tất cả các thôn |
|
|
2.2 |
Xã Gio Việt |
10,5-14,0 |
Tất cả các thôn |
|
|
2.3 |
Xã Gio Hải |
10,5-15,0 |
Tất cả các thôn |
|
|
3 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH HỌC TẠI TRƯỜNG THCS&THPT CỬA VIỆT |
|||
|
3.1 |
Xã Trang Giang |
11,0-16,0 |
Tất cả các thôn |
|
|
3.2 |
Xã Triệu Vân |
10,5-11,0 |
Tất cả các thôn |
BỔ SUNG mới |
D. HUYỆN VĨNH LINH
I. CẤP TIỂU HỌC
|
TT |
Tên đơn vị (Xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Vĩnh Hà |
|
|
Khu vực II |
|
|
- |
Thôn Bãi Hà Mới |
7 |
Điểm trường chính của TH Vĩnh Hà (Khe Hó, xã Vĩnh Hà) |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
- |
Cụm dân cư La Hai thuộc thôn Khe Hó Trù |
4 |
Điểm trường chính của TH Vĩnh Hà (Khe Hó, xã Vĩnh Hà) |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
2 |
Xã Vĩnh Khê |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Mới |
6-9 |
Điểm trường chính của TH Vĩnh Khê (Đá Mọc, xã Vĩnh Khê) |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
- |
Cụm dân cư Khe Cát thuộc thôn Khe Cát |
4 |
Điểm trường chính của TH Vĩnh Khê (Đá Mọc, xã Vĩnh Khê) |
Thôn ĐBKK |
Sáp nhập thêm thôn Đá Mọc |
|
- |
Cụm dân cư Bến Mưng thuộc thôn Xung Phong |
4 |
Điểm trường chính của TH Vĩnh Khê (thôn Đá Mọc, xã Vĩnh Khê) |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
3 |
Xã Vĩnh Ô |
|
|
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Xà Lơi |
4,1 |
Điểm trường chính của TH Vĩnh Ô (Xóm Mới 1) |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Thôn Xà Ninh |
4,5 |
Điểm trường chính của TH Vĩnh Ô (Xóm Mới 1) |
Thôn ĐBKK |
|
|
- |
Bản Mích |
12 |
Điểm trường chính của TH Vĩnh Ô (Xóm Mới 1) |
Thôn ĐBKK |
|
II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
|
TT |
Tên đơn vị (Xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Vĩnh Thái |
|
|
|
|
|
- |
Thôn Tân Thuận |
7,2 |
Trường THCS Vĩnh Thái (Thử Luật) |
Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển |
|
|
- |
Thôn Mạch Nước |
7,2 |
Trường THCS Vĩnh Thái (Thử Luật) |
|
III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
|
TT |
Tên đơn vị (Xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Ghi chú, Xã thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THCS&THPT BẾN QUAN |
|||
|
1.1 |
Xã Vĩnh Ô |
|
|
|
|
- |
Cụm dân cư Xóm Mới 1 thuộc thôn Xóm Mới |
37 |
Thôn ĐBKK |
Đổi tên |
|
2 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT BẾN HẢI VÀ THPT VĨNH LINH |
|||
|
2.1 |
Xã Vĩnh Thái |
14,0-20,0 |
Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020 |
|
|
3 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG |
|||
|
3.1 |
Xã Gio Hải |
Trên 10,0 |
Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020 |
|
|
3.2 |
Xã Gio Việt |
Trên 10,0 |
|
|
|
3.3 |
Xã Trung Giang |
|
|
|
|
- |
Thôn Hà Lợi |
Trên 10,0 |
|
|
|
4 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC THPT TẠI TRUNG TÂM GDNN-GDTX VĨNH LINH |
|||
|
41 |
Xã Vĩnh Ô |
38-50 |
Xã khu vực III |
|
|
4.2 |
Xã Vĩnh Khê |
18-22 |
Xã khu vực III |
|
|
4.3 |
Xã Vĩnh Hà |
17-18 |
Xã khu vực III |
|
|
4.4 |
Xã Vĩnh Thái |
14-20 |
Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020 |
|
E. HUYỆN TRIỆU PHONG:
I. CẤP TIỂU HỌC
|
TT |
Tên đơn vị (Xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Xã thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Triệu Lăng |
|
|
Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo |
|
|
- |
Thôn 2 |
4 |
Điểm trường Trung tâm tại thôn Ba Tư |
|
|
|
- |
Thôn 1 |
4,5 |
Điểm trưởng Trung tâm tại thôn Ba Tư |
|
|
|
- |
Thôn 6 |
4 |
Điểm trường Trung tâm tại thôn Ba Tư |
|
|
|
2 |
Xã Triệu Vân |
|
|
|
|
|
- |
Thôn 7 |
4 |
Điểm trường Trung tâm tại thôn 8 |
|
|
|
- |
Cụm dân cư thôn 9 cũ thuộc thôn 9 |
4 |
Điểm trường Trung tâm tại thôn 8 |
Sáp nhập thêm thôn Sinh Thái không đủ điều kiện hưởng CS |
II. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG: ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG: THPT Vĩnh Định, THPT Nguyễn Hữu Thận, THPT Chu Văn An (huyện Triệu Phong); THPT Nguyễn Huệ, THPT TX Quảng Trị (Thị xã Quảng Trị),
|
TT |
Tên đơn vị (thôn, bản, xã) |
Khoảng cách (km) |
Xã thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Triệu An |
11,0-25,0 |
Tất cả các thôn thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo |
|
|
2 |
Xã Triệu Vân |
11,0-25,0 |
||
|
3 |
Xã Triệu Lăng |
10,0-27,0 |
||
|
4 |
Xã Triệu Độ |
11,0-18,0 |
||
|
5 |
Xã Hải An |
11,0-20,0 |
||
|
6 |
Xã Hải Khê |
14,0-25,0 |
F. HUYỆN HẢI LĂNG:
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG: THPT HẢI LĂNG, THPT BÙI DỤC TÀI
|
STT |
Tên đơn vị (thôn, bản, xã) |
Khoảng cách (km) |
Xã thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Hải An |
11,0-16,0 |
Tất cả các thôn thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo |
|
|
2 |
Xã Hải Khê |
11,0-16,0 |
G HUYỆN CAM LỘ
I CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
|
STT |
Tên đơn vị (thôn, bản, xã) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Xã thuộc khu vực |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Cam Tuyền |
|
|
|
|
|
|
Thôn Bản Chùa |
8 |
Trường TH&THCS Cam Tuyền |
Thôn ĐBKK |
Bổ sung mới |
H. ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG: THPT Lê Lợi, THPT Đông Hà (Thành phố Đông Hà); THPT Chế Lan Viên, THPT Cam Lộ (Huyện Cam Lộ) có khoảng cách trên 10 km gồm:
- Học sinh là đối tượng hưởng chính sách theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP ở tại các xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc miền núi của các huyện Hướng Hóa, Đakrông, Gio Linh, Vĩnh Linh;
- Học sinh là đối tượng hưởng chính sách theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP ở các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo quy định tại Quyết định 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ.
I. HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ:
Học sinh mà bản thân và bố, mẹ hoặc người giám hộ có hộ khẩu thường trú tại huyện đảo Cồn Cỏ đang theo học tại các trường tiểu học, THCS, THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (trừ huyện đảo Cồn Cỏ).
J. Học sinh là đối tượng đủ điều kiện theo Điều 4, Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn thì được hưởng chính sách này.
PHỤ LỤC II:
DANH MỤC XÃ, THÔN (BẢN) HỌC SINH ĐI HỌC PHẢI QUA ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN (PHẢI ĐI QUA SÔNG, SUỐI KHÔNG CÓ CẦU; QUA ĐÈO, NÚI CAO; VÙNG SẠT LỞ ĐẤT, ĐÁ) (Kèm theo Quyết định số 1115/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị)
A. HUYỆN ĐAKRÔNG
I. CẤP TIỂU HỌC
|
TT |
Tên đơn vị (xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Xã thuộc khu vực |
Địa hình |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Tà Rụt |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Cụm dân cư A Liêng thuộc thôn A Liêng |
2 |
Trường Tiểu học Tà Rụt (điểm trường A Liêng) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, không có cầu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Thôn Vực Leng |
2 |
Trường Tiểu học Tà Rụt (điểm trường A Đăng) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, không có cầu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
|
|
- |
Thôn A Đăng |
2 |
Trường Tiểu học Tà Rụt (điểm trường A Đăng) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, không có cầu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
|
|
- |
Thôn A Pul |
3 |
Trường Tiểu học Tà Rụt (điểm trường Tà Rụt) |
Thôn ĐBKK |
Đường gồ ghề, qua đèo dốc, về mùa mưa thường xuyên sạt lở. |
Sáp nhập thôn |
|
2 |
Xã A Bung |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn La Hót |
2 |
Trường TH&THCS A Bung (điểm trường La Hót) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
Sáp nhập trường |
|
- |
Thôn A Bung |
2 |
Trường TH&THCS A Bung (điểm trường A Bung) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
Sáp nhập trường |
|
3 |
Xã A Ngo |
|
|
|
|
|
|
|
Cụm dân cư A La thuộc thôn A La |
2,5 |
Trường TH&THCS A Ngo |
Thôn ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Thôn A Rông Dưới |
3 |
Trường TH&THCS A Ngo |
Thôn thuộc xã khu vực III |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Cụm dân cư A Đang thuộc thôn A Đeng |
2 |
Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A Rông Dưới) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
Bổ sung mới. Sáp nhập thôn |
|
|
Cụm dân cư A Rông Dưới thuộc thôn A Đeng |
2 |
Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A Rông Dưới) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
|
|
- |
Cụm dân cư bên kia sông thuộc thôn A Ngo |
2-3 |
Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A Ngo) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
Bổ sung mới, Sáp nhập thôn |
|
4 |
Xã Tà Long |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Trại Cá |
1,5 |
Trường Tiểu học Tà Long (Điểm trường Trại Cá) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở về mùa mưa học sinh không thể đến trường. |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
5 |
Xã A Vao |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Cụm dân cư Ro Ró 2 thuộc thôn A Vao |
1,5 |
Trưởng TH&THCS A Vao (điểm trường A Vao) |
Thôn ĐBKK |
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Cụm dân cư Vỗ Lùn thuộc thôn Tân Đi 3 |
3 |
Trường TH&THCS A Vao (điểm trường Khe Chuông) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở về mùa mưa học sinh không thể đến trường. |
Bổ sung mới |
|
- |
Cụm dân cư Vỗ Ngát thuộc thôn Ra Ró |
3 |
Trường TH&THCS A Vao (điểm trường Ra Ró) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở về mùa mưa học sinh không thể đến trưởng. |
Bổ sung mới |
|
6 |
Xã Mò Ó |
|
|
Khu vực II |
|
|
|
- |
Thôn Khe Luồi |
3,5 |
Trường TH&THCS Mò Ó (điểm trường thôn Phú Thiềng) |
|
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở về mùa mưa học sinh không thể đến trường |
|
|
7 |
Xã Đakrông |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Cụm dân cư Cu Pua thuộc thôn Vùng Kho |
2,0 |
Trường TH số 2 Đakrông (điểm trường Cu Pua) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở về mùa mưa học sinh không thể đến trường. |
Đổi tên do sáp nhập |
|
- |
Cụm Dân cư bên kia sông thuộc thôn Klu |
3,0 |
Trường TH số 1 Đakrông (điểm trường Klu) |
Thôn ĐBKK |
Qua sông Đakrông, không có cầu. |
|
|
- |
Cụm Dân cư bên kia sông thuộc thôn Khe Ngài |
1,5 |
Trường TH số 1 Đakrông (điểm trường Ba Ngào) |
Thôn ĐBKK |
Qua sông Đakrông, không có cầu. |
|
II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
|
TT |
Tên đơn vị (xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Xã thuộc khu vực |
Địa hình |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Ba Nang |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Cụm dân cư A La thuộc thôn Ra Lây |
3 |
Trưởng PTDTBT THCS Pa Nang (điểm trường Tà Rẹc) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường. |
Đổi tên do sáp nhập |
|
- |
Thôn Pa Nang |
2 |
Trường PTDTBT THCS Pa Nang (điểm trường Tà Rẹc) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường. |
|
|
2 |
Xã A Ngo |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Cụm dân cư A La thuộc thôn A La |
2,5 |
Trường TH&THCS A Ngo |
Thôn ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Thôn A Rông Dưới |
3 |
Trường TH&THCS A Ngo |
Thân ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Cụm dân cư thôn A Đang thuộc thôn A Đeng |
3 |
Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
Bổ sung mới, Sáp nhập thôn |
|
|
Cụm dân cư A Rông Dưới thuộc thôn A Đeng |
3 |
Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
Bổ sung mới, Sáp nhập thôn |
|
- |
Cụm dân cư A La thuộc thôn A Ngo |
2,5-3 |
Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
|
|
|
Cụm dân cư A Đang thuộc thôn A Ngo |
2,5-3 |
Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
Bổ sung mới, sáp nhập thôn |
|
|
Cụm dân cư A Rông Dưới thuộc thôn A Ngo |
2,5-3 |
Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
|
|
|
Cụm dân cư A Ngo thuộc thôn A Ngo |
2,5-3 |
Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được. |
|
|
3 |
Xã Tà Long |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Cụm dân cư Vôi (Thôn Trại Cá) |
6 |
Trường PTDTBT THCS Tà Long |
Thôn thuộc xã KV lII |
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở. |
Đổi tên do sáp nhập |
|
4 |
Xã Húc Nghì |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn La Tó |
4 |
Trường TH&THCS Húc Nghì (điểm trường Húc Nghì) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở. |
|
|
5 |
Xã A Vao |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Tân Đi 1 |
5 |
Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao) |
Thôn ĐBKK |
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
|
|
- |
Thôn Tân Đi 3 |
5 |
Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao) |
Thôn ĐBKK |
Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
|
|
- |
Cụm dân cư Xóm 1 thuộc thôn A Vao |
1,5-4 |
Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở. |
Bổ sung mới, sáp nhập thôn |
|
|
Cụm dân cư A Vao 4 thuộc thôn A Vao |
1,5-4 |
Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở. |
|
|
|
Cụm dân cư Cầu Ăng thuộc thôn A Vao |
1,5-4 |
Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở. |
|
|
|
Cụm dân cư Xóm Mít thuộc thôn A Vao |
1,5-4 |
Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở. |
|
|
|
Cụm dân cư Ro Ró 2 thuộc thôn A Vao |
1,5-4 |
Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở. |
|
|
- |
Thôn Ra Ró |
5 |
Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở. |
Bổ sung mới, đổi tên thôn |
|
- |
Thôn Tân Đi 2 |
4 |
Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở. |
Bổ sung mới |
|
6 |
Xã A Bung |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn A Bung |
6 |
Trường TH&THCS A Bung (điểm trường Ty Nê) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, mùa mưa lũ học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày |
|
|
- |
Thôn La Hót |
6,5 |
Trường TH&THCS A Bung (điểm trường Ty Nê) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, mùa mưa lũ học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày |
|
|
7 |
Xã Đakrông |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Klu (tái định cư) |
6,5 |
Trường THCS Đakrông (điểm trường KaLu) |
Thôn ĐBKK |
Qua sông Đakrông, không có cầu. |
|
III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
|
TT |
Tên đơn vị (xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Xã thuộc khu vực |
Địa hình |
Ghi chú |
|
1 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG |
|
|||
|
1.1 |
Xã Đakrông |
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Khe Ngài |
4 |
Thôn ĐBKK |
Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. |
|
|
- |
Cụm dân cư Chân Rò thuộc thôn Chân Rò |
4 |
Thôn ĐBKK |
Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. |
Sáp nhập thôn |
|
1.2 |
Xã Mò Ó |
|
Khu vực II |
|
|
|
- |
Khe Luồi |
8,0-9,0 |
Thôn ĐBKK |
Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn. |
|
|
2 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT SỐ 2 ĐAKRÔNG |
|
|||
|
(Địa bàn tỉnh cho học sinh THCS và học sinh THPT học tại trường) |
|
||||
|
2.1 |
Xã Tà Rụt |
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn A Pul |
3 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Thôn A Đăng |
4 |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
|
|
- |
Thôn Vực Leng |
5 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
- |
Cụm dân cư A Liêng thuộc thôn A Liêng |
8 |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
Sáp nhập thôn |
|
2.2 |
Xã A Ngo |
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn A Rồng Trên |
7 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
|
- |
Thôn Kỳ Ned |
2-4 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Thôn A La |
2-4 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Thôn A Ngo |
2-5 |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Thôn A Rồng Dưới |
5 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Thôn A Đeng |
5-7 |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
Sáp nhập thôn |
|
2.3 |
Xã A Vao |
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn A Vao |
6 |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Thôn Ra Ró |
7 |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Thôn Tân Đi 1 |
8 |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
|
|
2.4 |
Xã A Bung |
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn A Bung |
7 |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, địa hình đường sạt lở |
|
|
- |
Thôn Cu Tài 2 |
8 |
Thôn thuộc xã khu vực III |
Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao |
|
B. HUYỆN HƯỚNG HÓA:
I. CẤP TIỂU HỌC
|
TT |
Tên đơn vị (xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Xã thuộc khu vực |
Địa hình |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Hướng Sơn |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Nguồn Rào- Pin |
1,0-4,0 |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở |
Đổi tên mới sau sáp nhập |
|
- |
Thôn Ra Ly - Rào |
3,0-4,0 |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở |
Đổi tên mới sau sáp nhập |
II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
|
STT |
Tên đơn vị (xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Xã thuộc khu vực |
Địa hình |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Húc |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Tà Rùng |
4,0-5,0 |
Trường THCS Húc |
Thôn ĐBKK |
Đèo núi, đường sạt lở |
|
|
- |
Thôn Tà Ri 2 |
3,0-40 |
Trường THCS Húc |
Thôn ĐBKK |
Đèo núi, đường sạt lở |
|
|
- |
Thôn Húc Thượng |
30-4,0 |
Trường THCS Húc |
Thôn ĐBKK |
Đèo núi, đường sạt lở |
|
|
2 |
Xã Hướng Linh |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Cooc |
5,4 |
Trường THCS Hướng Linh |
Thôn ĐBKK |
Đi qua suối, đập tràn về mùa mưa. |
|
|
- |
Thôn Xa Bai |
4,0-5,2 |
Trường THCS Hướng Linh |
Thôn ĐBKK |
Đường đi gồ ghề, bị hư hỏng nặng. |
|
|
3 |
Xã Thanh |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Thanh Ô |
3,0-5,0 |
Trường THCS Thanh |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Cụm dân cư Pa Lọ Vạc thuộc thôn Mới |
4,0-6,5 |
Trường THCS Thanh |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
|
Cụm dân cư Ta Nua Cô thuộc thôn Mới |
4,0-6,5 |
Trường THCS Thanh |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
4 |
Xã Hướng Sơn |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Hồ |
5,0-6,0 |
Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn |
Thôn ĐBKK |
Qua suối không có cầu, đường sạt lở |
|
|
5 |
Xã Hướng Phùng |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Chênh Vênh |
6 |
Trường PTDTBT THCS Hướng Phùng |
Thôn ĐBKK |
Qua suối không có cầu, đường sạt lở |
|
III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
|
TT |
Tên đơn vị (xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Xã thuộc khu vực |
Địa hình |
Ghi chú |
|
I |
ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT HƯỚNG PHÙNG |
|
|||
|
1.1 |
Xã Hướng Phùng |
|
Khu vực II |
|
|
|
- |
Bụt Việt |
5 |
Thôn ĐBKK |
Đồi núi, giao thông đi lại khó khăn |
|
|
2 |
ĐỊA BÀN HỌC SINH HỌC TẠI TRƯỜNG THPT A TÚC |
|
|||
|
2.1 |
Xã Thanh |
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Thanh 1 |
8 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn |
|
|
- |
Thôn Bản 10 |
8 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn |
|
|
- |
Cụm dân cư Thanh 4 thuộc thôn Thanh Ô |
9 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Thôn A Ho |
7 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn |
|
|
- |
Cụm dân cư Ta Nua Cô thuộc thôn Mới |
8 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
2.2 |
Xã A Xing |
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Cụm dân cư Cu Rông thuộc thôn A Rông |
8 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn |
Đối tên sau sáp nhập |
|
2.3 |
Xã Xy |
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Cụm dân cư Ta Nua thuộc thôn Ra Po |
8 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Thôn Ra Man |
8 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn |
|
|
2.4 |
Xã A Dơi |
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Cụm dân cư Phong Hải thuộc thôn Đồng Tâm |
9 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
|
Cụm dân cư Trung Phước thuộc thôn Đồng Tâm |
8 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Thôn A Doi Cô |
8 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn |
|
|
- |
Thôn Proi Xy |
8 |
Thôn ĐBKK |
Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
III |
ĐỊA BÀN HỌC SINH TẠI TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA |
||||
|
1 |
Xã Hướng Tân |
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Trằm |
6 |
Thôn thuộc xã khu vực III |
Đường sá đi lại khó khăn. |
|
|
- |
Thôn Của |
7 |
Thôn thuộc xã khu vực III |
Đường sá đi lại khó khăn. |
|
|
- |
Thôn Tân Vĩnh |
6 |
Thôn thuộc xã khu vực III |
Đường sá đi lại khó khăn. |
|
|
- |
Thôn Tân Linh |
7 |
Thôn thuộc xã khu vực III |
Đường sá đi lại khó khăn. |
|
|
- |
Thôn Xa Re |
7 |
Thôn thuộc xã khu vực III |
Đường sá đi lại khó khăn. |
|
|
2 |
Xã Húc |
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Cụm dân cư Ta Ri 1 thuộc thôn Ván Ri |
6-7 |
Thôn ĐBKK |
Đường sá đi lại khó khăn, giao thông cách trở |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Thôn Húc Thượng |
8 |
Thôn ĐBKK |
Đường sá đi lại khó khăn, giao thông cách trở |
Bổ sung mới |
|
- |
Thôn Tà Núc |
7 |
Thôn ĐBKK |
Đường sá đi lại khó khăn, giao thông cách trở |
Bổ sung mới |
|
- |
Thôn Ta Ri 2 |
8 |
Thôn ĐBKK |
Đường sá đi lại khó khăn, giao thông cách trở |
Bổ sung mới |
|
3 |
Xã Tân Lập |
|
Khu vực II |
|
|
|
- |
Bàn Vây 1 |
8 |
Thôn ĐBKK |
Đường sá đi lại khó khăn. |
|
|
- |
Thôn Bù |
6 |
Thôn ĐBKK |
Đường sá đi lại khó khăn. |
|
C. HUYỆN GIO LINH:
I. CẤP TIỂU HỌC
|
TT |
Tên đơn vị (xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Xã thuộc khu vực |
Địa hình |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Vĩnh Trường |
|
|
Khu vực III |
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Bến Tắt |
1,0-2,0 |
Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm trưởng Xóm Bàu) |
Thôn thuộc xã KVIII, |
Đường sạt lở |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Thôn Trường Hải |
2,0-2,5 |
Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm trường Xóm Bàu) |
Thôn ĐBKK, |
Qua khe, đường sạt lở |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
2 |
Xã Linh Thượng |
|
|
Khu vực III |
Khu vực III |
|
|
- |
Thôn Khe Me |
0,5-2,5 |
THCS Linh Thượng (Điểm trường Khe Me) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, đường sạt lở |
|
|
- |
Thôn Cù Đinh |
1,0-3,5 |
THCS Linh Thượng (Điểm hường Ba De) |
Thôn ĐBKK |
Qua đập tràn, đường sạt lở |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Thôn Ba De |
0,8-3,5 |
THCS Linh Thượng (Điểm trường Ba De) |
Thôn ĐBKK |
Qua đập tràn, đường sạt lở |
|
|
- |
Thôn Bến Hà |
1,0-2,0 |
THCS Linh Thượng (Điểm trường Ba De) |
Thôn ĐBKK |
Đường sạt lở |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Thôn Đông Dôn |
1,0-2,5 |
Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm trường Xóm Bàu) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, đường sạt lở |
|
II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ:
|
TT |
Tên đơn vị (xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Xã thuộc khu vực |
Địa hình |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Vĩnh Trường |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Trường Hải |
4,0-6,0 |
THCS Linh Thượng (Điểm trường Ba De) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, đường sạt lở |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
- |
Thôn Bến Tắt |
5,0-5,5 |
THCS Linh Thượng (Điểm trường Bade) |
Thôn thuộc xã KV lII |
Qua suối, đường sạt lở |
Đổi tên sau sáp nhập |
|
2 |
Xã Linh Thượng |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Đồng Dôn |
4,0-5,0 |
THCS Linh Thượng (Điểm trường Bade) |
Thôn ĐBKK |
Qua suối, đường sạt lở |
|
|
- |
Thôn Ba De |
0,8-3,5 |
THCS Linh Thượng (Điểm trường Bade) |
Thôn ĐBKK |
Qua đập tràn, đường sạt lở |
|
|
- |
Thôn Cù Đinh |
1,0-3,5 |
THCS Linh Thượng (Điểm trường Bade) |
Thôn ĐBKK |
Qua đập tràn, đường sạt lở |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Thôn Bến Hà |
1,0-2,0 |
THCS Linh Thượng (Điểm trường Bade) |
ĐBKK |
Đường sạt lở |
Đổi tên mới |
III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG:
|
TT |
Tên đơn vị (xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Xã thuộc khu vực |
Địa hình |
Ghi chú |
|
I |
Đ|A BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT CỒN TIÊN |
||||
|
1.1 |
Xã Linh Thượng |
|
Khu vực III |
Qua suối, đường sạt lở |
|
|
- |
Cụm dân cư Cu Đinh thuộc thôn Cù Đinh |
8 |
Thôn ĐBKK |
Đường sạt lở |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Cụm dân cư Bến Mộc II thuộc thôn Bến Hà |
9 |
Thôn thuộc Xã khu vực III |
Đường sạt lở |
Đổi tên sau sáp nhập |
D. HUYỆN VĨNH LINH:
1. CẤP TIỂU HỌC:
|
TT |
Tên đơn vị (xã, thôn, bản) |
Khoảng cách (km) |
Học sinh học tại trường (điểm trường) |
Xã thuộc khu vực |
Địa hình |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Vĩnh Ô |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Thôn Thúc |
1,5 |
Điểm trường chính (thôn Xóm Mới 1, xã Vĩnh Ô) |
Thôn ĐBKK |
Qua nhiều suối, đập tràn, cách biệt vào mùa mưa lũ |
|
|
- |
Thôn Cây Tăm |
2,1 |
Điểm trường chính (thôn xóm Mới 1, xã Vĩnh Ô) |
Thôn ĐBKK |
Qua nhiều suối, không có cầu, đường sạt lở |
|
|
- |
Thôn Lền |
2,4 |
Điểm trường chính (thôn Xóm Mới 1, xã Vĩnh Ô) |
Thôn ĐBKK |
Qua nhiều suối, không có cầu, đường sạt lở, đèo cao |
|
|
2 |
Xã Vĩnh Khê |
|
|
Khu vực III |
|
|
|
- |
Cụm dân cư Đá Moọc thuộc thôn Khe Cát |
3,5 |
Điểm trường chính thôn Đá Mọoc |
Thôn ĐBKK |
Qua nhiều suối, đập tràn, cách biệt vào mùa mưa lũ |
Sáp nhập thôn |
|
- |
Cụm dân cư Xung Phong thuộc thôn Xung Phong |
2 |
Điểm trường phụ thôn Xung Phong |
Thôn thuộc xã khu vực III |
Qua nhiều suối, đập tràn, cách biệt vào mùa mưa lũ |
Sáp nhập thôn |