Quay lại

Quyết định 1115/QĐ-UBND năm 2020 điều chỉnh Danh mục địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày cho đối tượng hưởng chính sách của Nghị định 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1115/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 29 tháng 4 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

V/V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC ĐỊA BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY CHO ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHÍNH SÁCH CỦA NGHỊ ĐỊNH 116/2016/NĐ-CP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Căn cứ Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 596/QĐ-TTg ngày 25/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng chính sách tại Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc sắp xếp, sáp nhập, đổi tên thôn, khu phố và hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, khu phố dôi dư sau khi sắp xếp, sáp nhập thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Căn cứ Thông báo số 117/TB-HĐND ngày 22/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Kết luận của Thường trực HĐND tỉnh tại phiên họp thứ 40;

Xét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 645/TTr-SGDĐT ngày 27/4/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Danh mục địa bàn điều chỉnh, bổ sung và khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn cho đối tượng hưởng chính sách của Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

- Trường hợp nhà ở Xã trường: Khoảng cách từ nhà đến trường từ 4km trở lên đối với học sinh tiểu học; từ 7km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở; từ 10km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông.

(Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm).

- Trường hợp học sinh đi học phải qua địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải đi qua sông, suối (không có cầu); qua đèo, núi cao; vùng sạt lở đất, đá có thể gây mất an toàn đối với học sinh đi học.

(Chi tiết tại Phụ lục II đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Danh mục địa bàn kèm theo các Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 19/7/2017 và Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh về việc quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày cho đối tượng hưởng chính sách của Nghị định số 116/2016/NĐ-CP.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện có xã, thôn đặc biệt khó khăn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 2;
- Thường trực HĐND tính;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nam

PHỤ LỤC I:

DANH MỤC XÃ, THÔN (BẢN) CÓ KHOẢNG CÁCH TỪ NHÀ ĐẾN TRƯỜNG 4 KM ĐỐI VỚI HỌC SINH TIỂU HỌC, 7 KM ĐỐI VỚI HỌC SINH THCS, 10 KM ĐỐI VỚI HỌC SINH THPT (Kèm theo Quyết định số 1115/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị)


A. HUYỆN ĐAKRÔNG


I. CẤP TIỂU HỌC


TT

Tên đơn vị (xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Thuộc khu vực

Ghi chú

1

Xã A Ngo

Khu vực III

-

Thôn Kỳ Ned

7

Trường TH&THCS A Vao

Thôn ĐBKK

Đổi tên

-

Thôn A Rông trên

5

Trường TH&THCS A Ngo

(Điểm trường A Rông Dưới)

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

-

Thôn A La

4

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

2

Xã Hướng Hiệp

Khu vực III

Khu vực III

-

Thôn Xa Vi

4

Trường TH số 1 Hướng Hiệp

Thôn ĐBKK

-

Cụm dân cư Tà Bung thuộc thôn Xa Vi

4

Trường TH số 1 Hướng Hiệp (điểm trường Ruộng)

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

-

Cụm dân cư Khe Hiên thuộc thôn Khe Hà

4-5

Trường TH số 2 Hướng Hiệp (điểm trường Hà Bạc)

Thôn ĐBKK

Đổi tên, Bổ sung mới

-

Cụm dân cư Pa Loang thuộc thôn Gia Giã

4-5

Trường TH số 1 Hướng Hiệp (điểm chính, điểm trường Ruộng),

Trường TH số 2 Hướng Hiệp (điểm trường Kreng)

Thôn ĐBKK

Đổi tên

3

Xã A Vao

TH&THCS A Vao

Khu vực III

Khu vực III

-

Cụm dân cư 3 nhà thuộc thôn Tân Đi 3

4

Điểm trường Khe Chuông, A Sau

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

-

Cụm dân cư 5 nhà thuộc thôn Tân Đi 3

7

Điểm trường Khe Chuông và Pa Ling

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

-

Cụm dân cư 8 nhà thuộc thôn Pa Ling

8

Điểm trường A Sau

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới sau, sáp nhập

-

Cụm dân cư Mít thuộc thôn A Vao

4

Điểm trường A Vao, Ra Ró

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới sau sáp nhập

4

Xã Húc Nghì

Khu vực III

Khu vực III

.

Thôn 37

7

Trường TH&THCS Húc Nghì (điểm trường Húc Nghì)

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

-

Thôn Cựp

14

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

-

Thôn La Tó

4

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

5

Xã Mò Ó

Khu vực III

-

Thôn Khe Luồi

4-5

Trường TH&THCS Mò Ó (điểm trường Phú Thiềng)

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới


II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ


TT

Tên đơn vị (xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Thuộc khu vực

Ghi chú

1

Xã A Ngo

Khu vực III

-

Thôn Kỳ Ned

7-8

Trường TH&THCS A Vao, Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La)

Thôn ĐBKK

Đổi tên

-

Thôn La Lay

12

Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La)

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

2

Xã A Vao

Khu vực III

-

Thôn Pa Linh

20-24

Trường TH&THCS A Vao (điểm trường A Vao)

Thôn ĐBKK

Đổi tên sau sáp nhập

-

Cụm dân cư Ro Ró 1 thuộc thôn Ra Ró

7,4

Trường TH&THCS A Vao

Thôn ĐBKK

Đổi tên

-

Thôn Tân Đi 2

7

Trường TH&THCS A Vao

Thôn ĐBKK

3

Xã Đakrông

Khu vực III

-

Thôn Chân Rò

7

Trường THCS Đakrông (điểm trường Ka Lu)

Thôn ĐBKK

-

Thôn Khe Ngải

7

Trường THCS Đakrông (điểm trường Ka Lu)

Thôn thuộc xã khu vực III

-

Thôn Tà Lêng

7

Trường THCS Đakrông (điểm trường Ka Lu)

-

Cụm dân cư Cu Pua thuộc thôn Vùng Kho

7

Trường THCS Đakrông (điểm trường Ka Lu)

Thôn ĐBKK

Sáp nhập thêm Cu Pua

-

Thôn Làng Cát

9

Trường THCS Đakrông (điểm trường Ka Lu)

4

Xã Mò Ó

Khu vực III

-

Thôn Khe Luồi

7,0- 8,0

Trường TH&THCS Mò Ó (điểm trưởng Khe Lặn)

Thôn ĐBKK

5

Xã Tà Long

Khu vực III

-

Thôn Tà Lao

8

Trường PTDTBT-THCS Tà Long

Thôn ĐBKK

-

Thôn Ly Tôn

8-16

Trường PTDTBT-THCS Tà Long

Thôn ĐBKK

Sáp nhập thêm 1 phần thôn A Đu

-

Thôn Xi Pa

15

Trường PTDTBT-THCS Tà Long

Thôn thuộc xã khu vực III

Đổi tên

-

Cụm dân cư Kè thuộc thôn Trại Cá

7

Trường PTDTBT-THCS Tà Long

Thôn ĐBKK

Đổi tên

-

Thôn Chai

15

Trường PTDTBT-THCS Tà Long

Thôn ĐBKK

-

Thôn Pa Ngày

16-17

Trường PTDTBT-THCS Tà Long

Thôn ĐBKK

Đổi tên sau sáp nhập thôn

7

Xã Tà Rụt

Khu vực III

-

Thôn A Vương

10

Trường TH&THCS Húc Nghì (điểm trường Húc Nghì)

Thôn ĐBKK

8

Xã Húc Nghì

Khu vực III

-

Thôn 37

7

Trường TH&THCS Húc Nghì (điểm trường Húc Nghì)

Thôn ĐBKK

-

Thôn Cựp

14

9

Xã Hướng Hiệp

Khu vực II

-

Thôn Gia Giã

12-15

Trường THCS Hướng Hiệp (điểm trường Ruộng)

Thôn ĐBKK

Đổi tên sau sáp nhập

-

Cụm dân cư Khe Hiên thuộc thôn Khe Hà

12

Trường THCS Hướng Hiệp (điểm trường Ruộng)

Thôn ĐBKK

Đổi tên sau sáp nhập

10

Xã Ba Nang

Khu vực lII

-

Thôn Sa Trầm

13-15

Trường PTDTBT-THCS Pa Nang (điểm Tà Rẹc) và Trường TH&THCS A Vao

Thôn ĐBKK

Đổi tên sau sáp nhập

-

Thôn Ra Poong

9-11

Trường PTDTBT-THCS Pa Nang (điểm Tà Rẹc) và Trường TH&THCS A Vao

Thôn ĐBKK

Đổi tên sau sáp nhập

-

Thôn Ngược

15

Thôn ĐBKK

-

Thôn Đà Bàn

7

Thôn ĐBKK

-

Thôn Tà Rẹc

14

Trường TH&THCS Húc Nghì

Thôn thuộc xã khu vực III


III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG


TT

Tên đơn vị (xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Thuộc khu vực

Ghi chú

1

ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

1.1

Xã Hướng Hiệp

Khu vực III

-

Thôn Gia Giã

14-15

Thôn ĐBKK

Đổi tên sau sáp nhập

-

Cụm dân cư Khe Hiên thuộc thôn Khe Hà

15

Thôn ĐBKK

Đổi tên sau sáp nhập

1.2

Xã Đakrông

-

Thôn Làng Cát

Thôn ĐBKK

-

Thôn Vùng Kho

14-15

Thôn ĐBKK

Sáp nhập thêm thôn Cu Pua

-

Thôn Xa Lăng

11

Thôn ĐBKK

-

Thôn Pa Tầng

14

Thôn ĐBKK

-

Thôn Klu

10

Thôn ĐBKK

-

Thôn Tà Lêng

17

Thôn ĐBKK

1.3

Xã Húc Nghì

Khu vực III

-

Thôn Húc Nghì

41

Thôn ĐBKK

-

Thôn La Tó

46

Thôn ĐBKK

-

Thôn 37

46

Thôn ĐBKK

-

Thôn Cựp

50

Thôn ĐBKK

1.4

Xã Tà Long

Khu vực III

-

Pa Ngày

41-60

Thôn ĐBKK

Đổi tên sau sáp nhập

-

Thôn Ly Tôn

40-41

Thôn ĐBKK

Sáp nhập thêm 1 phần của thôn A Du

-

Thôn Tà Lao

36

Thôn ĐBKK

-

Thôn Chai

50

Thôn ĐBKK

.

Thôn Sa Ta

45

Thôn thuộc xã khu vực III

-

Thôn Trại Cá

25-30

Thôn thuộc xã khu vực III

Đổi tên sau sáp nhập

-

Thôn Pa Hy

32

Thôn thuộc xã khu vực III

1.5

Xã Ba Lòng

Khu vực II

-

Cụm dân cư Khe Cau thuộc thôn Mai Sơn

12

Thôn ĐBKK

Sáp nhập thêm Khe Cau, Cây Chanh

1.6

Xã Triệu Nguyên

Khu vực II

-

Cụm dân cư Vạn Na Nẫm thuộc thôn Na Nẫm

11

Thôn ĐBKK

Sáp nhập thêm Vạn Na Nẫm

1.7

Xã Hải Phúc

-

Thôn 5

17

Thôn ĐBKK

Sáp nhập thêm Văn Vận

1.8

Xã Ba Nang

Khu vực III

-

Thôn Ba Nang

26

Thôn ĐBKK

-

Thôn Đá Bàn

35

Thôn ĐBKK

-

Thôn Sa Trầm

40

Thôn ĐBKK

-

Thôn Ra Lây

22-25

Thôn ĐBKK

Đổi tên

-

Thôn Rà Poong

35-40

Thôn ĐBKK

Đổi tên

.

Thôn Ngược

45

Thôn ĐBKK

2

ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT SỐ 2 ĐAKRỔNG

(Địa bàn tỉnh cho học sinh THCS và học sinh THPT học tại trường)

2.1

Xã Tà Rụt

Khu vực III

-

Cụm dân cư A Vương thuộc thôn A Liêng

10

Thôn ĐBKK

Sáp nhập thêm thôn A Vương

2.2

Xã A Ngo

Khu vực III

-

Thôn La Lay

12

Thôn ĐBKK

2.3

Xã A Vao

Khu vực III

-

Thôn Tân Đi 3

12

Thôn ĐBKK

.

Thôn Tân Đi 2

12

Thôn ĐBKK

-

Thôn Pa Linh

12-36

Thôn ĐBKK

Đổi tên

2.4

Xã A Bung

Khu vực III

-

Thôn Cu Tài 1

10

Thôn ĐBKK

-

Thôn Ty Nê

10

Thôn ĐBKK

-

Thôn La Hót

13

Thôn ĐBKK

-

Thôn A Luông

14

Thôn ĐBKK

-

Thôn Cựp

15

Thôn ĐBKK

2.5

Xã Húc Nghì

Khu vực III

-

Thôn 37

13

Thôn ĐBKK

-

Thôn Cựp

30

Thôn ĐBKK

-

Thôn Húc Nghì

20

Thôn ĐBKK

-

Thôn La Tó

25

Thôn ĐBKK

2.6

Xã Tá Long

Khu vực III

-

Thôn Ta Lao

22

Thôn ĐBKK

-

Thôn Chai

30

Thôn ĐBKK

-

Thôn Ly Tôn

22-31

Thôn ĐBKK

Sáp nhập thêm 1 phần Thôn A Đu

-

Thôn Pa Ngày

31-33

Thôn ĐBKK

Đổi tên

-

Thôn Trại Cá

34-36

Thôn ĐBKK

Đổi tên

-

Thôn Pa Hy

28

Thôn thuộc xã khu vực III

-

Thôn Xi Pa

26

Thôn thuộc xã khu vực III

Đổi tên


B. HUYỆN HƯỚNG HÓA:


I. CẤP TIỂU HỌC:


TT

Tên đơn vị (Xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Thuộc khu vực

Ghi chú

1

Xã Hướng Linh

Khu vực III

-

Thân Miệt Cũ

4,1

Trường Tiểu học Hướng Linh - Điểm trường Miệt Cũ

Thôn ĐBKK

2

Xã Hướng Tân

Khu vực ìn

-

Thôn Trằm

5

Trường Tiểu học Hướng Tân – Điểm trường Của

Thôn thuộc xã khu vực III

3

Xã A Dơi

Khu vực III

-

Cụm dân cư Phong Hồi thuộc thôn Đồng Tâm

7

Trường TH&THCS A Dơi

Thôn ĐBKK

Đổi tên

-

Cụm dân cư Trung Phước thuộc thôn Đồng Tâm

4,5

Trường TH&THCS A Dơi

Thôn ĐBKK

4

Xã Hướng Sơn

Khu vực III

-

Thôn Hồ

6

Điểm trường chính Thôn Nguồn Rào

Thôn ĐBKK

5

Xã Hướng Lộc

Khu vực III

Thôn Ra Ty

4,5 km

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lộc

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ

II

Tên đơn vị (Xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Thuộc khu vực

Ghi chú

1

Xã Húc

Khu vực III

-

Thôn Ho Le

8

Trưởng THCS Húc

Thôn ĐBKK

-

Thôn Ta Cu

8

Trường THCS Húc

Thôn ĐBKK

-

Thôn Cu Dòng

7

Trường THCS Húc

Thôn ĐBKK

2

Xã Hướng Linh

Khu vực III

-

Thôn Miệt Cũ

19

THCS Hướng Linh

Thôn ĐBKK

3

Xã Hướng Phùng

Khu vực III

-

Thôn Hướng Choa

11

Điểm trường chính

Thôn ĐBKK

4

Xã Hướng Tân

Khu vực III

-

Thôn Xa Rường

8

Trường THCS Hướng Tân

Thôn ĐBKK

-

Thôn Miệt Cũ (xã Hướng Linh)

7

Trường THCS Hướng Tân

-

Bản Pô rô - Thôn Trằm

8

Trường THCS Hướng Tân

Thôn thuộc khu vực III

5

Xã Tân Hợp

Khu vực III

-

Thôn Tà Đủ

7

Trường THCS Tân Hợp

Thôn ĐBKK

6

Xã Thanh

Khu vực III

-

Cụm dân cư Xung thuộc thôn Mới

7

Trường THCS Thanh

Thôn ĐBKK

Đổi tên

7

Xã A Dơi

Khu vực III

-

Cụm dân cư Phong Hải thuộc thôn Đồng Tâm

7

Trường TH&THCS A Dơi

Thôn ĐBKK

Sáp nhập, đổi tên

8

Xã Ba Tầng

Khu vực III

-

Thôn Măng Sông

15

Trường TH&THCS Ba Tầng

Thôn ĐBKK

-

Thôn Hùn

13-17

Trường TH&THCS Ba Tầng

Thôn ĐBKK

-

Thôn Vầng

14

Trường TH&THCS Ba Tầng

Thôn ĐBKK

-

Thôn Trùm

7-8

Trường TH&THCS Ba Tầng

Thôn ĐBKK

9

Xã Hướng Lộc

Khu vực III

-

Thôn Cu Ta Ka

7

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lộc

Thôn ĐBKK

Đổi tên

-

Thôn Của

7

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lộc

Thôn ĐBKK

-

Thôn Ra Ty

8

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lộc

Thôn ĐBKK

-

Thôn Pa Xia

15

Trường TH&THCS Tân Liên

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

10

Xã Hướng Sơn

Khu vực III

-

Thôn Mới

12

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn (điểm trường Nguồn Rào-Pin

Thôn ĐBKK

-

Thôn Trĩa

18

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn (điểm trường Nguồn Rào-Pin

Thôn ĐBKK

-

Thôn Cát

28

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn (điểm trường Nguồn Rào-Pin

Thôn ĐBKK

11

Xã Hướng Việt

Khu vực III

-

Thôn Trăng-Tà Puồng

8-9,5

Trường TH&THCS Hướng Việt

Thôn ĐBKK

12

Xã Hướng Lập

Khu vực III

-

Thôn Tri

10

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lập

Thôn ĐBKK

-

Thôn Cựp - Cuôi

15

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lập

Thôn ĐBKK

-

Thôn Cù Bai

8

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lập

Thôn ĐBKK

-

Thôn Sê Pu - Ta Păng

10

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Lập

Thôn ĐBKK

13

Xã Thuận

Khu vực II

-

Cụm dân cư Bản 1 Mới thuộc thôn Thuận 1

4

Trường THCS Thuận

Thôn ĐBKK

Đổi tên

14

Xã Xy

Khu vực II

-

Thôn Ra Po

Trường TH&THCS Tân Liên

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới


III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG


TT

Tên đơn vị (Xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Thuộc khu vực

Ghi chú (phương án)

1

ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT A TÚC

1.1

Xã Thanh

Khu vực III

-

Cụm dân cư Xung thuộc thôn Mới

20

Thôn ĐBKK

Đổi tên

-

Cụm dân cư Bản 8 thuộc thôn Ba Viêng

15

Thôn ĐBKK

Đổi tên

1.2

Xã A Dơi

Khu vực III

-

Thôn A Dơi Đớ

15

Thôn ĐBKK

1.3

Xã Ba Tầng

Khu vực III

-

Thôn Vầng

16

Thôn ĐBKK

-

Thôn Măng Song

10

Thôn ĐBKK

.

Thôn Ba Tầng

11

Thôn ĐBKK

-

Thôn Loa

16

Thôn ĐBKK

.

Thôn Trùm

16

Thôn ĐBKK

Sáp nhập

-

Cụm dân cư Xa Rô thuộc thôn Hùn

10

Thôn ĐBKK

Sáp nhập

1.4

Xã Ba Nang (Đakrông)

Khu vực III

-

Thôn Sa Trầm

40

Thôn ĐBKK

Đổi tên

2

ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT HƯỚNG PHÙNG

2.1

Xã Hướng Sơn

Khu vực III

-

Thôn Mới

12

Thôn ĐBKK

-

Thôn Trĩa

40

Thôn ĐBKK

-

Thôn Hồ

12

Thôn ĐBKK

.

Thôn Xa Ry

12

Thôn thuộc xã khu vực III

-

Thôn Cát

40

Thôn ĐBKK

-

Thôn Ra Ly- Rào

12

Thôn ĐBKK

Đổi tên

-

Thôn Nguồn Rào - Pin

12-20

Thôn ĐBKK

Đổi tên

2.2

Xã Hướng Lập

Khu vực III

-

Thôn Tri

90

Thôn ĐBKK

-

Thôn Cù Bai

70

Thôn ĐBKK

-

Thôn Cựp - Cuôi

40

Thôn ĐBKK

-

Thôn A Xóc - Cha Lỳ

65

Thôn ĐBKK

-

Thôn Sê Pu - Tà Păng

70

Thôn ĐBKK

2.3

Xã Hướng Việt

Khu vực III

-

Thôn Ka Tiêng

30

Thôn ĐBKK

-

Thôn Xà Đưng

30

Thôn ĐBKK

Nhập 2 thôn Xà Đưng và Chai

-

Thôn Tà Rùng

30

Thôn ĐBKK

-

Thôn Trăng - Tà Puồng

35

Thôn ĐBKK

2.4

Xã Hướng Linh

Khu vực III

-

Thôn Hoong Mới

30

Thôn ĐBKK

Nhập 2 thôn Hoong, Mới

-

Thôn Xa Bai

30

Thôn ĐBKK

-

Thôn Miệt Cũ

30

Thôn ĐBKK

-

Thôn Cooc

35

Thôn ĐBKK

2.5

Xã Hướng Tân

Khu vực III

-

Thôn Của

25

Thôn thuộc xã khu vực III

2.6

Thị trấn Lao Bảo

Khu vực II

-

Thôn Ka Túp

65

Thôn ĐBKK

2.7

Xã ĐaKarông

Khu vực III

-

Thôn Làng Cát

45

Thôn ĐBKK

2.8

Xã Hướng Phùng

Khu vực III

-

Thôn Hướng Choa

10

Thôn ĐBKK

3

ĐỊA BÀN HỌC SINH HỌC TẠI TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

3.1

Xã Húc

Khu vực III

-

Thôn Húc Thượng

10

Thôn ĐBKK

-

Thôn Ta Núc

13

Thôn ĐBKK

-

Thôn Cu Dông

15

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

-

Thôn Ta Rùng

10

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

-

Thôn Ta Cu

14

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

3.2

Xã Hướng Tân

Khu vực III

-

Thôn Ruộng

10

Thôn ĐBKK

3.3

Xã Hướng Linh

Khu vực III

-

Thôn Miệt Cũ

22

Thôn ĐBKK

3.4

Xã Xy

Khu vực III

-

Thôn Troan La Reo

35

Thôn ĐBKK

Đổi tên sau sáp nhập

3.5

Xã Ba Tầng

-

Thôn Măng Sông

48

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

3.6

Xã A Túc

-

Thôn A Xóc Lìa

37

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới

3.7

Xã Hướng Lộc

-

Thôn Ta Xia

20

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới


C. HUYỆN GIO LINH


I. CẤP TIỂU HỌC


TT

Tên đơn vị (Xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Thuộc khu vực

Ghi chú

1

Xã Vĩnh Trường

Khu vực III

-

Thôn Trường Thành

7

Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm Xóm Bàu)

Thôn ĐBKK

2

Xã Linh Thượng

Khu vực III

-

Thôn Sông Ngân

5

THCS Linh Thượng (Điểm trường thôn Khe Me)

Thôn ĐBKK


II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ


Stt

Tên đơn vị (Xã, thôn (bản))

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Thuộc khu vực

Ghi chú

1

Xã Vĩnh Trường

Khu vực III

-

Thôn Trường Thành

12

THCS Linh Thượng (Điểm trường thôn Ba De)

Thôn ĐBKK

2

Xã Linh Thượng

Khu vực III

-

Thôn Sông Ngân

13

THCS Linh Thượng (Điểm trường thôn Ba De)

Thôn ĐBKK

-

Thôn Khe Me

8

THCS Linh Thượng (Điểm trường thôn Ba Đe)

Thôn ĐBKK


III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG


TT

Tên đơn vị (Xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Thuộc khu vực

Ghi chú

1

ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT CỒN TIÊN

1.1

Xã Trung Giang

25,0-32,0

Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020 theo QĐ 131/QĐ-TTg

1.2

Xã Gio Việt

25,0-30,0

1.3

Xã Gio Mai

20,0-25,0

1.4

Xã Gio Hải

23,0-28,0

2

ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT GIO LINH

2.1

Xã Trung Giang

11,0-15,0

Tất cả các thôn

2.2

Xã Gio Việt

10,5-14,0

Tất cả các thôn

2.3

Xã Gio Hải

10,5-15,0

Tất cả các thôn

3

ĐỊA BÀN HỌC SINH HỌC TẠI TRƯỜNG THCS&THPT CỬA VIỆT

3.1

Xã Trang Giang

11,0-16,0

Tất cả các thôn

3.2

Xã Triệu Vân

10,5-11,0

Tất cả các thôn

BỔ SUNG mới


D. HUYỆN VĨNH LINH


I. CẤP TIỂU HỌC


TT

Tên đơn vị (Xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Thuộc khu vực

Ghi chú

1

Xã Vĩnh Hà

Khu vực II

-

Thôn Bãi Hà Mới

7

Điểm trường chính của TH Vĩnh Hà (Khe Hó, xã Vĩnh Hà)

Thôn ĐBKK

Đổi tên

-

Cụm dân cư La Hai thuộc thôn Khe Hó Trù

4

Điểm trường chính của TH Vĩnh Hà (Khe Hó, xã Vĩnh Hà)

Thôn ĐBKK

Đổi tên

2

Xã Vĩnh Khê

Khu vực III

-

Thôn Mới

6-9

Điểm trường chính của TH Vĩnh Khê (Đá Mọc, xã Vĩnh Khê)

Thôn ĐBKK

Đổi tên

-

Cụm dân cư Khe Cát thuộc thôn Khe Cát

4

Điểm trường chính của TH Vĩnh Khê (Đá Mọc, xã Vĩnh Khê)

Thôn ĐBKK

Sáp nhập thêm thôn Đá Mọc

-

Cụm dân cư Bến Mưng thuộc thôn Xung Phong

4

Điểm trường chính của TH Vĩnh Khê (thôn Đá Mọc, xã Vĩnh Khê)

Thôn ĐBKK

Đổi tên

3

Xã Vĩnh Ô

Khu vực III

-

Thôn Xà Lơi

4,1

Điểm trường chính của TH Vĩnh Ô (Xóm Mới 1)

Thôn ĐBKK

-

Thôn Xà Ninh

4,5

Điểm trường chính của TH Vĩnh Ô (Xóm Mới 1)

Thôn ĐBKK

-

Bản Mích

12

Điểm trường chính của TH Vĩnh Ô (Xóm Mới 1)

Thôn ĐBKK


II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ


TT

Tên đơn vị (Xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Thuộc khu vực

Ghi chú

1

Xã Vĩnh Thái

-

Thôn Tân Thuận

7,2

Trường THCS Vĩnh Thái (Thử Luật)

Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển

-

Thôn Mạch Nước

7,2

Trường THCS Vĩnh Thái (Thử Luật)


III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG


TT

Tên đơn vị (Xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Ghi chú, Xã thuộc khu vực

Ghi chú

1

ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THCS&THPT BẾN QUAN

1.1

Xã Vĩnh Ô

-

Cụm dân cư Xóm Mới 1 thuộc thôn Xóm Mới

37

Thôn ĐBKK

Đổi tên

2

ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT BẾN HẢI VÀ THPT VĨNH LINH

2.1

Xã Vĩnh Thái

14,0-20,0

Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020

3

ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG

3.1

Xã Gio Hải

Trên 10,0

Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020

3.2

Xã Gio Việt

Trên 10,0

3.3

Xã Trung Giang

-

Thôn Hà Lợi

Trên 10,0

4

ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC THPT TẠI TRUNG TÂM GDNN-GDTX VĨNH LINH

41

Xã Vĩnh Ô

38-50

Xã khu vực III

4.2

Xã Vĩnh Khê

18-22

Xã khu vực III

4.3

Xã Vĩnh Hà

17-18

Xã khu vực III

4.4

Xã Vĩnh Thái

14-20

Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020


E. HUYỆN TRIỆU PHONG:


I. CẤP TIỂU HỌC


TT

Tên đơn vị (Xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Xã thuộc khu vực

Ghi chú

1

Xã Triệu Lăng

Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo

-

Thôn 2

4

Điểm trường Trung tâm tại thôn Ba Tư

-

Thôn 1

4,5

Điểm trưởng Trung tâm tại thôn Ba Tư

-

Thôn 6

4

Điểm trường Trung tâm tại thôn Ba Tư

2

Xã Triệu Vân

-

Thôn 7

4

Điểm trường Trung tâm tại thôn 8

-

Cụm dân cư thôn 9 cũ thuộc thôn 9

4

Điểm trường Trung tâm tại thôn 8

Sáp nhập thêm thôn Sinh Thái không đủ điều kiện hưởng CS


II. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG: ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG: THPT Vĩnh Định, THPT Nguyễn Hữu Thận, THPT Chu Văn An (huyện Triệu Phong); THPT Nguyễn Huệ, THPT TX Quảng Trị (Thị xã Quảng Trị),


TT

Tên đơn vị (thôn, bản, xã)

Khoảng cách (km)

Xã thuộc khu vực

Ghi chú

1

Xã Triệu An

11,0-25,0

Tất cả các thôn thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo

2

Xã Triệu Vân

11,0-25,0

3

Xã Triệu Lăng

10,0-27,0

4

Xã Triệu Độ

11,0-18,0

5

Xã Hải An

11,0-20,0

6

Xã Hải Khê

14,0-25,0


F. HUYỆN HẢI LĂNG:


ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG: THPT HẢI LĂNG, THPT BÙI DỤC TÀI


STT

Tên đơn vị (thôn, bản, xã)

Khoảng cách (km)

Xã thuộc khu vực

Ghi chú

1

Xã Hải An

11,0-16,0

Tất cả các thôn thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo

2

Xã Hải Khê

11,0-16,0


G HUYỆN CAM LỘ


I CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ


STT

Tên đơn vị (thôn, bản, xã)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Xã thuộc khu vực

Ghi chú

1

Xã Cam Tuyền

Thôn Bản Chùa

8

Trường TH&THCS Cam Tuyền

Thôn ĐBKK

Bổ sung mới


H. ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI CÁC TRƯỜNG: THPT Lê Lợi, THPT Đông Hà (Thành phố Đông Hà); THPT Chế Lan Viên, THPT Cam Lộ (Huyện Cam Lộ) có khoảng cách trên 10 km gồm:


- Học sinh là đối tượng hưởng chính sách theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP ở tại các xã khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc miền núi của các huyện Hướng Hóa, Đakrông, Gio Linh, Vĩnh Linh;


- Học sinh là đối tượng hưởng chính sách theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP ở các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo quy định tại Quyết định 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ.


I. HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ:


Học sinh mà bản thân và bố, mẹ hoặc người giám hộ có hộ khẩu thường trú tại huyện đảo Cồn Cỏ đang theo học tại các trường tiểu học, THCS, THPT trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (trừ huyện đảo Cồn Cỏ).


J. Học sinh là đối tượng đủ điều kiện theo Điều 4, Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn thì được hưởng chính sách này.

PHỤ LỤC II:

DANH MỤC XÃ, THÔN (BẢN) HỌC SINH ĐI HỌC PHẢI QUA ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN (PHẢI ĐI QUA SÔNG, SUỐI KHÔNG CÓ CẦU; QUA ĐÈO, NÚI CAO; VÙNG SẠT LỞ ĐẤT, ĐÁ) (Kèm theo Quyết định số 1115/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị)


A. HUYỆN ĐAKRÔNG


I. CẤP TIỂU HỌC


TT

Tên đơn vị (xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Xã thuộc khu vực

Địa hình

Ghi chú

1

Xã Tà Rụt

Khu vực III

-

Cụm dân cư A Liêng thuộc thôn A Liêng

2

Trường Tiểu học Tà Rụt (điểm trường A Liêng)

Thôn ĐBKK

Qua suối, không có cầu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Sáp nhập thôn

-

Thôn Vực Leng

2

Trường Tiểu học Tà Rụt (điểm trường A Đăng)

Thôn ĐBKK

Qua suối, không có cầu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

-

Thôn A Đăng

2

Trường Tiểu học Tà Rụt (điểm trường A Đăng)

Thôn ĐBKK

Qua suối, không có cầu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

-

Thôn A Pul

3

Trường Tiểu học Tà Rụt (điểm trường Tà Rụt)

Thôn ĐBKK

Đường gồ ghề, qua đèo dốc, về mùa mưa thường xuyên sạt lở.

Sáp nhập thôn

2

Xã A Bung

Khu vực III

-

Thôn La Hót

2

Trường TH&THCS A Bung (điểm trường La Hót)

Thôn ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Sáp nhập trường

-

Thôn A Bung

2

Trường TH&THCS A Bung (điểm trường A Bung)

Thôn ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Sáp nhập trường

3

Xã A Ngo

Cụm dân cư A La thuộc thôn A La

2,5

Trường TH&THCS A Ngo

Thôn ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Sáp nhập thôn

-

Thôn A Rông Dưới

3

Trường TH&THCS A Ngo

Thôn thuộc xã khu vực III

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Sáp nhập thôn

-

Cụm dân cư A Đang thuộc thôn A Đeng

2

Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A Rông Dưới)

Thôn ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Bổ sung mới. Sáp nhập thôn

Cụm dân cư A Rông Dưới thuộc thôn A Đeng

2

Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A Rông Dưới)

Thôn ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

-

Cụm dân cư bên kia sông thuộc thôn A Ngo

2-3

Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A Ngo)

Thôn ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Bổ sung mới, Sáp nhập thôn

4

Xã Tà Long

Khu vực III

-

Thôn Trại Cá

1,5

Trường Tiểu học Tà Long (Điểm trường Trại Cá)

Thôn ĐBKK

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở về mùa mưa học sinh không thể đến trường.

Đổi tên sau sáp nhập

5

Xã A Vao

Khu vực III

-

Cụm dân cư Ro Ró 2 thuộc thôn A Vao

1,5

Trưởng TH&THCS A Vao (điểm trường A Vao)

Thôn ĐBKK

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

Sáp nhập thôn

-

Cụm dân cư Vỗ Lùn thuộc thôn Tân Đi 3

3

Trường TH&THCS A Vao (điểm trường Khe Chuông)

Thôn ĐBKK

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở về mùa mưa học sinh không thể đến trường.

Bổ sung mới

-

Cụm dân cư Vỗ Ngát thuộc thôn Ra Ró

3

Trường TH&THCS A Vao (điểm trường Ra Ró)

Thôn ĐBKK

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở về mùa mưa học sinh không thể đến trưởng.

Bổ sung mới

6

Xã Mò Ó

Khu vực II

-

Thôn Khe Luồi

3,5

Trường TH&THCS Mò Ó (điểm trường thôn Phú Thiềng)

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở về mùa mưa học sinh không thể đến trường

7

Xã Đakrông

Khu vực III

-

Cụm dân cư Cu Pua thuộc thôn Vùng Kho

2,0

Trường TH số 2 Đakrông (điểm trường Cu Pua)

Thôn ĐBKK

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở về mùa mưa học sinh không thể đến trường.

Đổi tên do sáp nhập

-

Cụm Dân cư bên kia sông thuộc thôn Klu

3,0

Trường TH số 1 Đakrông (điểm trường Klu)

Thôn ĐBKK

Qua sông Đakrông, không có cầu.

-

Cụm Dân cư bên kia sông thuộc thôn Khe Ngài

1,5

Trường TH số 1 Đakrông (điểm trường Ba Ngào)

Thôn ĐBKK

Qua sông Đakrông, không có cầu.


II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ


TT

Tên đơn vị (xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Xã thuộc khu vực

Địa hình

Ghi chú

1

Xã Ba Nang

Khu vực III

-

Cụm dân cư A La thuộc thôn Ra Lây

3

Trưởng PTDTBT THCS Pa Nang (điểm trường Tà Rẹc)

Thôn ĐBKK

Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường.

Đổi tên do sáp nhập

-

Thôn Pa Nang

2

Trường PTDTBT THCS Pa Nang (điểm trường Tà Rẹc)

Thôn ĐBKK

Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường.

2

Xã A Ngo

Khu vực III

-

Cụm dân cư A La thuộc thôn A La

2,5

Trường TH&THCS A Ngo

Thôn ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Sáp nhập thôn

-

Thôn A Rông Dưới

3

Trường TH&THCS A Ngo

Thân ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Sáp nhập thôn

-

Cụm dân cư thôn A Đang thuộc thôn A Đeng

3

Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La)

Thôn ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Bổ sung mới, Sáp nhập thôn

Cụm dân cư A Rông Dưới thuộc thôn A Đeng

3

Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La)

Thôn ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Bổ sung mới, Sáp nhập thôn

-

Cụm dân cư A La thuộc thôn A Ngo

2,5-3

Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La)

Thôn ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Cụm dân cư A Đang thuộc thôn A Ngo

2,5-3

Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La)

Thôn ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Bổ sung mới, sáp nhập thôn

Cụm dân cư A Rông Dưới thuộc thôn A Ngo

2,5-3

Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La)

Thôn ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

Cụm dân cư A Ngo thuộc thôn A Ngo

2,5-3

Trường TH&THCS A Ngo (điểm trường A La)

Thôn ĐBKK

Qua suối sâu, về mùa mưa học sinh không thể đến trường được.

3

Xã Tà Long

Khu vực III

-

Cụm dân cư Vôi (Thôn Trại Cá)

6

Trường PTDTBT THCS Tà Long

Thôn thuộc xã KV lII

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở.

Đổi tên do sáp nhập

4

Xã Húc Nghì

Khu vực III

-

Thôn La Tó

4

Trường TH&THCS Húc Nghì (điểm trường Húc Nghì)

Thôn ĐBKK

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở.

5

Xã A Vao

Khu vực III

-

Thôn Tân Đi 1

5

Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao)

Thôn ĐBKK

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

-

Thôn Tân Đi 3

5

Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao)

Thôn ĐBKK

Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

-

Cụm dân cư Xóm 1 thuộc thôn A Vao

1,5-4

Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao)

Thôn ĐBKK

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở.

Bổ sung mới, sáp nhập thôn

Cụm dân cư A Vao 4 thuộc thôn A Vao

1,5-4

Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao)

Thôn ĐBKK

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở.

Cụm dân cư Cầu Ăng thuộc thôn A Vao

1,5-4

Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao)

Thôn ĐBKK

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở.

Cụm dân cư Xóm Mít thuộc thôn A Vao

1,5-4

Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao)

Thôn ĐBKK

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở.

Cụm dân cư Ro Ró 2 thuộc thôn A Vao

1,5-4

Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao)

Thôn ĐBKK

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở.

-

Thôn Ra Ró

5

Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao)

Thôn ĐBKK

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở.

Bổ sung mới, đổi tên thôn

-

Thôn Tân Đi 2

4

Trường TH&THCS A Vao (Điểm trường A Vao)

Thôn ĐBKK

Qua suối, qua vùng thường xuyên sạt lở.

Bổ sung mới

6

Xã A Bung

Khu vực III

-

Thôn A Bung

6

Trường TH&THCS A Bung (điểm trường Ty Nê)

Thôn ĐBKK

Qua suối, mùa mưa lũ học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày

-

Thôn La Hót

6,5

Trường TH&THCS A Bung (điểm trường Ty Nê)

Thôn ĐBKK

Qua suối, mùa mưa lũ học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày

7

Xã Đakrông

Khu vực III

-

Thôn Klu (tái định cư)

6,5

Trường THCS Đakrông (điểm trường KaLu)

Thôn ĐBKK

Qua sông Đakrông, không có cầu.


III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG


TT

Tên đơn vị (xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Xã thuộc khu vực

Địa hình

Ghi chú

1

ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

1.1

Xã Đakrông

Khu vực III

-

Thôn Khe Ngài

4

Thôn ĐBKK

Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn.

-

Cụm dân cư Chân Rò thuộc thôn Chân Rò

4

Thôn ĐBKK

Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn.

Sáp nhập thôn

1.2

Xã Mò Ó

Khu vực II

-

Khe Luồi

8,0-9,0

Thôn ĐBKK

Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn.

2

ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT SỐ 2 ĐAKRÔNG

(Địa bàn tỉnh cho học sinh THCS và học sinh THPT học tại trường)

2.1

Xã Tà Rụt

Khu vực III

-

Thôn A Pul

3

Thôn ĐBKK

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

Sáp nhập thôn

-

Thôn A Đăng

4

Thôn ĐBKK

Qua suối, địa hình đường sạt lở

-

Thôn Vực Leng

5

Thôn ĐBKK

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

-

Cụm dân cư A Liêng thuộc thôn A Liêng

8

Thôn ĐBKK

Qua suối, địa hình đường sạt lở

Sáp nhập thôn

2.2

Xã A Ngo

Khu vực III

-

Thôn A Rồng Trên

7

Thôn ĐBKK

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

-

Thôn Kỳ Ned

2-4

Thôn ĐBKK

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

Đổi tên sau sáp nhập

-

Thôn A La

2-4

Thôn ĐBKK

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

Sáp nhập thôn

-

Thôn A Ngo

2-5

Thôn ĐBKK

Qua suối, địa hình đường sạt lở

Sáp nhập thôn

-

Thôn A Rồng Dưới

5

Thôn ĐBKK

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao

Sáp nhập thôn

-

Thôn A Đeng

5-7

Thôn ĐBKK

Qua suối, địa hình đường sạt lở

Sáp nhập thôn

2.3

Xã A Vao

Khu vực III

-

Thôn A Vao

6

Thôn ĐBKK

Qua suối, địa hình đường sạt lở

Sáp nhập thôn

-

Thôn Ra Ró

7

Thôn ĐBKK

Qua suối, địa hình đường sạt lở

Đổi tên sau sáp nhập

-

Thôn Tân Đi 1

8

Thôn ĐBKK

Qua suối, địa hình đường sạt lở

2.4

Xã A Bung

Khu vực III

-

Thôn A Bung

7

Thôn ĐBKK

Qua suối, địa hình đường sạt lở

-

Thôn Cu Tài 2

8

Thôn thuộc xã khu vực III

Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao


B. HUYỆN HƯỚNG HÓA:


I. CẤP TIỂU HỌC


TT

Tên đơn vị (xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Xã thuộc khu vực

Địa hình

Ghi chú

1

Xã Hướng Sơn

Khu vực III

-

Thôn Nguồn Rào- Pin

1,0-4,0

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn

Thôn ĐBKK

Qua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở

Đổi tên mới sau sáp nhập

-

Thôn Ra Ly - Rào

3,0-4,0

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn

Thôn ĐBKK

Qua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở

Đổi tên mới sau sáp nhập


II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ


STT

Tên đơn vị (xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Xã thuộc khu vực

Địa hình

Ghi chú

1

Xã Húc

Khu vực III

-

Thôn Tà Rùng

4,0-5,0

Trường THCS Húc

Thôn ĐBKK

Đèo núi, đường sạt lở

-

Thôn Tà Ri 2

3,0-40

Trường THCS Húc

Thôn ĐBKK

Đèo núi, đường sạt lở

-

Thôn Húc Thượng

30-4,0

Trường THCS Húc

Thôn ĐBKK

Đèo núi, đường sạt lở

2

Xã Hướng Linh

Khu vực III

-

Thôn Cooc

5,4

Trường THCS Hướng Linh

Thôn ĐBKK

Đi qua suối, đập tràn về mùa mưa.

-

Thôn Xa Bai

4,0-5,2

Trường THCS Hướng Linh

Thôn ĐBKK

Đường đi gồ ghề, bị hư hỏng nặng.

3

Xã Thanh

Khu vực III

-

Thôn Thanh Ô

3,0-5,0

Trường THCS Thanh

Thôn ĐBKK

Qua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở

Đổi tên sau sáp nhập

-

Cụm dân cư Pa Lọ Vạc thuộc thôn Mới

4,0-6,5

Trường THCS Thanh

Thôn ĐBKK

Qua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở

Đổi tên sau sáp nhập

Cụm dân cư Ta Nua Cô thuộc thôn Mới

4,0-6,5

Trường THCS Thanh

Thôn ĐBKK

Qua suối, không có cầu, đi lại khó khăn, địa hình cách trở

Đổi tên sau sáp nhập

4

Xã Hướng Sơn

Khu vực III

-

Thôn Hồ

5,0-6,0

Trường PTDTBT TH&THCS Hướng Sơn

Thôn ĐBKK

Qua suối không có cầu, đường sạt lở

5

Xã Hướng Phùng

Khu vực III

-

Thôn Chênh Vênh

6

Trường PTDTBT THCS Hướng Phùng

Thôn ĐBKK

Qua suối không có cầu, đường sạt lở


III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG


TT

Tên đơn vị (xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Xã thuộc khu vực

Địa hình

Ghi chú

I

ĐỊA BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT HƯỚNG PHÙNG

1.1

Xã Hướng Phùng

Khu vực II

-

Bụt Việt

5

Thôn ĐBKK

Đồi núi, giao thông đi lại khó khăn

2

ĐỊA BÀN HỌC SINH HỌC TẠI TRƯỜNG THPT A TÚC

2.1

Xã Thanh

Khu vực III

-

Thôn Thanh 1

8

Thôn ĐBKK

Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn

-

Thôn Bản 10

8

Thôn ĐBKK

Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn

-

Cụm dân cư Thanh 4 thuộc thôn Thanh Ô

9

Thôn ĐBKK

Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn

Đổi tên sau sáp nhập

-

Thôn A Ho

7

Thôn ĐBKK

Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn

-

Cụm dân cư Ta Nua Cô thuộc thôn Mới

8

Thôn ĐBKK

Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn

Đổi tên sau sáp nhập

2.2

Xã A Xing

Khu vực III

-

Cụm dân cư Cu Rông thuộc thôn A Rông

8

Thôn ĐBKK

Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn

Đối tên sau sáp nhập

2.3

Xã Xy

Khu vực III

-

Cụm dân cư Ta Nua thuộc thôn Ra Po

8

Thôn ĐBKK

Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn

Đổi tên sau sáp nhập

-

Thôn Ra Man

8

Thôn ĐBKK

Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn

2.4

Xã A Dơi

Khu vực III

-

Cụm dân cư Phong Hải thuộc thôn Đồng Tâm

9

Thôn ĐBKK

Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn

Đổi tên sau sáp nhập

Cụm dân cư Trung Phước thuộc thôn Đồng Tâm

8

Thôn ĐBKK

Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn

Đổi tên sau sáp nhập

-

Thôn A Doi Cô

8

Thôn ĐBKK

Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn

-

Thôn Proi Xy

8

Thôn ĐBKK

Địa hình sạt lở, đèo núi cao, đi lại khó khăn

Đổi tên sau sáp nhập

III

ĐỊA BÀN HỌC SINH TẠI TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

1

Xã Hướng Tân

Khu vực III

-

Thôn Trằm

6

Thôn thuộc xã khu vực III

Đường sá đi lại khó khăn.

-

Thôn Của

7

Thôn thuộc xã khu vực III

Đường sá đi lại khó khăn.

-

Thôn Tân Vĩnh

6

Thôn thuộc xã khu vực III

Đường sá đi lại khó khăn.

-

Thôn Tân Linh

7

Thôn thuộc xã khu vực III

Đường sá đi lại khó khăn.

-

Thôn Xa Re

7

Thôn thuộc xã khu vực III

Đường sá đi lại khó khăn.

2

Xã Húc

Khu vực III

-

Cụm dân cư Ta Ri 1 thuộc thôn Ván Ri

6-7

Thôn ĐBKK

Đường sá đi lại khó khăn, giao thông cách trở

Đổi tên sau sáp nhập

-

Thôn Húc Thượng

8

Thôn ĐBKK

Đường sá đi lại khó khăn, giao thông cách trở

Bổ sung mới

-

Thôn Tà Núc

7

Thôn ĐBKK

Đường sá đi lại khó khăn, giao thông cách trở

Bổ sung mới

-

Thôn Ta Ri 2

8

Thôn ĐBKK

Đường sá đi lại khó khăn, giao thông cách trở

Bổ sung mới

3

Xã Tân Lập

Khu vực II

-

Bàn Vây 1

8

Thôn ĐBKK

Đường sá đi lại khó khăn.

-

Thôn Bù

6

Thôn ĐBKK

Đường sá đi lại khó khăn.


C. HUYỆN GIO LINH:


I. CẤP TIỂU HỌC


TT

Tên đơn vị (xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Xã thuộc khu vực

Địa hình

Ghi chú

1

Xã Vĩnh Trường

Khu vực III

Khu vực III

-

Thôn Bến Tắt

1,0-2,0

Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm trưởng Xóm Bàu)

Thôn thuộc xã KVIII,

Đường sạt lở

Đổi tên sau sáp nhập

-

Thôn Trường Hải

2,0-2,5

Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm trường Xóm Bàu)

Thôn ĐBKK,

Qua khe, đường sạt lở

Đổi tên sau sáp nhập

2

Xã Linh Thượng

Khu vực III

Khu vực III

-

Thôn Khe Me

0,5-2,5

THCS Linh Thượng (Điểm trường Khe Me)

Thôn ĐBKK

Qua suối, đường sạt lở

-

Thôn Cù Đinh

1,0-3,5

THCS Linh Thượng (Điểm hường Ba De)

Thôn ĐBKK

Qua đập tràn, đường sạt lở

Sáp nhập thôn

-

Thôn Ba De

0,8-3,5

THCS Linh Thượng (Điểm trường Ba De)

Thôn ĐBKK

Qua đập tràn, đường sạt lở

-

Thôn Bến Hà

1,0-2,0

THCS Linh Thượng (Điểm trường Ba De)

Thôn ĐBKK

Đường sạt lở

Đổi tên sau sáp nhập

-

Thôn Đông Dôn

1,0-2,5

Tiểu học Vĩnh Trường (Điểm trường Xóm Bàu)

Thôn ĐBKK

Qua suối, đường sạt lở


II. CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ:


TT

Tên đơn vị (xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Xã thuộc khu vực

Địa hình

Ghi chú

1

Xã Vĩnh Trường

Khu vực III

-

Thôn Trường Hải

4,0-6,0

THCS Linh Thượng (Điểm trường Ba De)

Thôn ĐBKK

Qua suối, đường sạt lở

Đổi tên sau sáp nhập

-

Thôn Bến Tắt

5,0-5,5

THCS Linh Thượng (Điểm trường Bade)

Thôn thuộc xã KV lII

Qua suối, đường sạt lở

Đổi tên sau sáp nhập

2

Xã Linh Thượng

Khu vực III

-

Thôn Đồng Dôn

4,0-5,0

THCS Linh Thượng (Điểm trường Bade)

Thôn ĐBKK

Qua suối, đường sạt lở

-

Thôn Ba De

0,8-3,5

THCS Linh Thượng (Điểm trường Bade)

Thôn ĐBKK

Qua đập tràn, đường sạt lở

-

Thôn Cù Đinh

1,0-3,5

THCS Linh Thượng (Điểm trường Bade)

Thôn ĐBKK

Qua đập tràn, đường sạt lở

Sáp nhập thôn

-

Thôn Bến Hà

1,0-2,0

THCS Linh Thượng (Điểm trường Bade)

ĐBKK

Đường sạt lở

Đổi tên mới


III. CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG:


TT

Tên đơn vị (xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Xã thuộc khu vực

Địa hình

Ghi chú

I

Đ|A BÀN HỌC SINH ĐẾN HỌC TẠI TRƯỜNG THPT CỒN TIÊN

1.1

Xã Linh Thượng

Khu vực III

Qua suối, đường sạt lở

-

Cụm dân cư Cu Đinh thuộc thôn Cù Đinh

8

Thôn ĐBKK

Đường sạt lở

Sáp nhập thôn

-

Cụm dân cư Bến Mộc II thuộc thôn Bến Hà

9

Thôn thuộc Xã khu vực III

Đường sạt lở

Đổi tên sau sáp nhập


D. HUYỆN VĨNH LINH:


1. CẤP TIỂU HỌC:


TT

Tên đơn vị (xã, thôn, bản)

Khoảng cách (km)

Học sinh học tại trường (điểm trường)

Xã thuộc khu vực

Địa hình

Ghi chú

1

Xã Vĩnh Ô

Khu vực III

-

Thôn Thúc

1,5

Điểm trường chính (thôn Xóm Mới 1, xã Vĩnh Ô)

Thôn ĐBKK

Qua nhiều suối, đập tràn, cách biệt vào mùa mưa lũ

-

Thôn Cây Tăm

2,1

Điểm trường chính (thôn xóm Mới 1, xã Vĩnh Ô)

Thôn ĐBKK

Qua nhiều suối, không có cầu, đường sạt lở

-

Thôn Lền

2,4

Điểm trường chính (thôn Xóm Mới 1, xã Vĩnh Ô)

Thôn ĐBKK

Qua nhiều suối, không có cầu, đường sạt lở, đèo cao

2

Xã Vĩnh Khê

Khu vực III

-

Cụm dân cư Đá Moọc thuộc thôn Khe Cát

3,5

Điểm trường chính thôn Đá Mọoc

Thôn ĐBKK

Qua nhiều suối, đập tràn, cách biệt vào mùa mưa lũ

Sáp nhập thôn

-

Cụm dân cư Xung Phong thuộc thôn Xung Phong

2

Điểm trường phụ thôn Xung Phong

Thôn thuộc xã khu vực III

Qua nhiều suối, đập tràn, cách biệt vào mùa mưa lũ

Sáp nhập thôn

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1115/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/04/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/04/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Hoàng Nam
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuNăm 2020 điều chỉnh Danh mục địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày cho đối tượng hưởng chính sách của Nghị định 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.