|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1117/QĐ-UBND |
Bình Thuận, ngày 29 tháng 5 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 /11/ 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 02/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 849/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 850/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 852/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 853/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 854/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 855/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 856/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại các Tờ trình: Tờ trình số 267/TTr-STP ngày 22/5/2024, Tờ trình số 268/TTr-STP ngày 23/5/2024, Tờ trình số 269/TTr-STP ngày 23/5/2024, Tờ trình số 270/TTr-STP ngày 23/5/2024, Tờ trình số 272/TTr-STP ngày 23/5/2024, Tờ trình số 273/TTr-STP ngày 24/5/2024, Tờ trình số 274/TTr-STP ngày 23/5/2024, Tờ trình số 275/TTr-STP ngày 23/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh (chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 1117/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Mức độ DVC |
BCCI |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC LUẬT SƯ (13 TTHC) |
|||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (13 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
8.5 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
50.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
2 |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
04 ngày làm việc |
Toàn trình |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
50.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
3 |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
04 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
50.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
4 |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
05 ngày làm việc |
Toàn trình |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
50.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
5 |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
06 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
50.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
6 |
1.002153 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
06 ngày làm việc |
Toàn trình |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
7 |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
09 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
2.000.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
8 |
1.002198 |
Thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
04 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
1.000.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
9 |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
09 ngày |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
10 |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
09 ngày |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
11 |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
06 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
12 |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
600.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
13 |
1.002368 |
Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
09 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
2.000.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
II |
LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT (04 TTHC) |
|||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.000627 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
04 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
2 |
1.000614 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
04 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
3 |
1.000588 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
06 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
4 |
1.000426 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
05 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
III |
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (11 TTHC) |
|||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN BỘ TƯ PHÁP NHƯNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN TẠI SỞ TƯ PHÁP (03 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.000112 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
- Sở Tư pháp: 10 ngày làm việc; - Bộ Tư pháp: 30 ngày. |
|
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tư pháp. - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; Bộ Tư pháp. |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
2 |
1.000100 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
- Sở Tư pháp: 10 ngày làm việc; - Bộ Tư pháp: 30 ngày. |
|
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tư pháp. - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; Bộ Tư pháp. |
500.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 |
|
3 |
1.000075 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
- Sở Tư pháp: 15 ngày; - Bộ Tư pháp: 15 ngày. |
|
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tư pháp. - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; Bộ Tư pháp. |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.001756 |
Đăng ký hành nghề và cấp thẻ công chứng viên |
07 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
100.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
2 |
1.001799 |
Cấp lại thẻ công chứng viên |
03 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
200.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
3 |
1.001877 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
20 ngày |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; UBND cấp tỉnh |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
4 |
2.000789 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
8.5 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
1.000.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 |
|
5 |
2.000778 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
06 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
- Phí: 500.000 đồng (đối với trường hợp cấp lại Giấy đăng ký hoạt động khi thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, Trưởng Văn phòng công chứng); - Không thu phí (đối với trường hợp ghi nhận nội dung thay đổi đăng ký hoạt động khi thay đổi công chứng viên hợp danh hoặc công chứng viên làm việc theo chế độ hợp đồng). |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
6 |
2.000766 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
09 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
1.000.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 |
|
7 |
2.000758 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
05 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
500.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
8 |
2.000743 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng |
05 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
500.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
IV |
LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI (16 TTHC) |
|||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN BỘ TƯ PHÁP NHƯNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN TẠI SỞ TƯ PHÁP (03 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
- Sở Tư pháp: 10 ngày; - Bộ Tư pháp: 30 ngày. |
|
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tư pháp. - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; Bộ Tư pháp. |
800.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
2 |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
- Sở Tư pháp: 10 ngày; - Bộ Tư pháp: 15 ngày. |
|
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tư pháp. - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; Bộ Tư pháp. |
800.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
3 |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
- Sở Tư pháp: 10 ngày; - Bộ Tư pháp: 30 ngày. |
|
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Sở Tư pháp. - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; Bộ Tư pháp. |
800.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (13 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
07 ngày làm việc |
Toàn trình |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
2 |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
05 ngày làm việc |
Toàn trình |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
3 |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
10 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
4 |
1.008928 |
Cấp lại thẻ Thừa phát lại |
07 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
5 |
1.008929 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
40 ngày |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; UBND tỉnh |
1.000.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 |
|
6 |
1.008930 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
10 ngày |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
7 |
1.008931 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
03 ngày (Thay đổi Trưởng Văn phòng); 07 ngày (Thay đổi khác) |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
8 |
1.008932 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
30 ngày |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; UBND tỉnh |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
9 |
1.008933 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
07 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
10 |
1.008934 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
30 ngày |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; UBND tỉnh |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 |
|
11 |
1.008935 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
07 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
12 |
1.008936 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
30 ngày |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
13 |
1.008937 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
07 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
V |
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (01 TTHC) |
|||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.009832 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
20 ngày |
Chưa triển khai |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp; UBND tỉnh |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
VI |
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (07 TTHC) |
|||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC) |
||||||||
|
1 |
2.001815 |
Cấp thẻ đấu giá viên |
05 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
2 |
2.001807 |
Cấp lại thẻ đấu giá viên |
03 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
3 |
2.001395 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
08 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
1.000.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
4 |
2.001333 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
05 ngày làm việc |
Toàn trình |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
500.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
5 |
2.001258 |
Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
07 ngày làm việc |
Toàn trình |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
500.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
6 |
2.001247 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
07 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
7 |
2.002139 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá |
08 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
2.700.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
VII |
LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI (05 TTHC) |
|||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.008889 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
15 ngày |
Toàn trình |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
1.500.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
2 |
1.008890 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
10 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
1.000.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
3 |
1.008904 |
Thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
15 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
500.000đ/hs (phí thẩm định đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài) 3.000.000đ/hs (phí thẩm định đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài nước ngoài tại Việt Nam) |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
4 |
1.008906 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác |
10 ngày làm việc |
Toàn trình |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
5.000.000đ/hs |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
5 |
1.001248 |
Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của trung tâm trọng tài, chi nhánh trung tâm trọng tài, chi nhánh của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
1.000.000đ/hs (giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh Trung tâm trọng tài) Phí: 1.500.000đ/hs (giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài) 5.000.000đ/hs (giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam) |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
VIII |
LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI (08 TTHC) |
|||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.009284 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
07 ngày làm việc |
Chưa triển khai |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
2 |
1.008913 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
15 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
3 |
2.001716 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh trung tâm hòa giải thương mại |
10 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
4 |
1.008914 |
Cấp lại giấy đăng ký hoạt động trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh trung tâm hòa giải thương mại, giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc |
Toàn trình |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
5 |
2.000515 |
Chấm dứt hoạt động trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
05 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
6 |
1.008915 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
10 ngày làm việc |
Một phần |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
7 |
1.008916 |
Thay đổi tên gọi, trưởng chi nhánh trong giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày làm việc |
Chưa triển khai |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT- BTP ngày 15/5/2024 |
|
8 |
1.008912 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
07 ngày làm việc |
Chưa triển khai |
Có |
- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh (Quầy Sở Tư pháp) - Cơ quan giải quyết: Sở Tư pháp |
Không |
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 |