|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1118/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 11 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 351/QĐ-LĐTBXH ngày 29/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 40/TTr-SLĐTBXH ngày 04/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, chi tiết tại Danh mục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /4/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (10 Thủ tục)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Mức độ CƯ DVC TT |
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BBCI |
|
|
Tiếp nhận |
Trả kết quả |
|||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp (2.000888) |
Theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
Cơ quan Bảo hiểm xã hội |
Không |
Luật Việc làm 2013; Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015; Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020; Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015; Thông tư số 15/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2023. |
Một phần |
x |
x |
|
2 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.001978) |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Đắk Lắk |
Không |
Một phần |
x |
x |
|
|
3 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.001973) |
02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động không đến thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định |
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Đắk Lắk |
Không |
Một phần |
x |
x |
|
|
4 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.001966) |
02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động đến thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định |
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Luật Việc làm 2013; - Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015; - Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020; - Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015; - Thông tư số 15/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2023. |
Một phần |
x |
x |
|
5 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (2.001953) |
Không quy định. |
Một phần |
x |
x |
|||
|
6 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) (2.000178) |
03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động. |
Một phần |
x |
x |
|||
|
7 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) (1.000401) |
03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động |
Một phần |
x |
x |
|||
|
8 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề (2.000839) |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề. |
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Đắk Lắk |
Không |
- Luật Việc làm 2013; - Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015; - Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020; - Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015; - Thông tư số 15/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2023. |
Một phần |
x |
x |
|
9 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm (2.000148) |
Không quy định. |
Một phần |
x |
x |
|||
|
10 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng (1.000362) |
Không quy định |
Một phần |
x |
x |
|||