Quay lại

Quyết định 11/2019/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2019/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 23 tháng 8 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG VIỆC XÂY DỰNG, DUY TRÌ HỆ THỐNG THÔNG TIN, CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản;

Căn cứ Thông tư số 27/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Xây dựng về việc quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 117/2015/NĐ-CP của Chính phủ về xây dựng và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KT VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TT HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- CV: NCTH;
- Lưu: VT, KT2(02b)(Tr-100b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Bùi Văn Quang

QUY CHẾ

PHỐI HỢP TRONG VIỆC XÂY DỰNG, DUY TRÌ HỆ THỐNG THÔNG TIN, CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số 11/2019/QĐ- UBND ngày 23 tháng 8 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy chế này quy định chế độ phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

2. Các loại nhà ở và dự án bất động sản phải báo cáo theo Quy chế này bao gồm: Đất nền cho xây dựng nhà ở; Nhà ở riêng lẻ, nhà ở chung cư; Văn phòng; Khách sạn; Mặt bằng thương mại, dịch vụ; Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp; Khu du lịch sinh thái, khu nghỉ dưỡng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các đối tượng có trách nhiệm báo cáo theo Quy chế này bao gồm: Các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục Thuế tỉnh; Cục Thống kê tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã; Ban Quản lý các khu công nghiệp; Sàn giao dịch bất động sản; Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản; Tổ chức hành nghề công chứng; Công ty, tổ chức bán bán đấu giá tài sản; Chủ đầu tư các dự án bất động sản theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Quy chế này và các đơn vị liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc báo cáo, phối hợp duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu

Nguyên tắc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức trong việc báo cáo thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản:

1. Nội dung thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản báo cáo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan, tổ chức;

2. Nội dung thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản báo cáo phải đầy đủ, chính xác;

3. Thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản báo cáo theo đúng biểu mẫu và đúng thời hạn quy định.

4. Những nội dung không được quy định tại Quy chế này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản và Thông tư số 27/2016/TT-BXD ngày 15/12/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 117/2015/NĐ-CP của Chính phủ về xây dựng và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

Chương II

NỘI DUNG VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, PHỐI HỢP CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU

Điều 4. Nội dung báo cáo thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản

1. Thông tin về nhà ở gồm:

a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở và đất ở do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện ban hành theo thẩm quyền;

b) Số liệu, kết quả thống kê, tổng hợp, báo cáo của các chương trình điều tra, thống kê về nhà ở;

c) Các thông tin, dữ liệu về chương trình, kế hoạch phát triển nhà; thông tin cơ bản, số lượng các dự án đầu tư xây dựng nhà ở; số lượng và diện tích từng loại nhà ở; diện tích đất để đầu tư xây dựng nhà ở;

d) Số lượng, diện tích nhà ở đô thị, nông thôn;

đ) Số lượng, diện tích nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước, tập thể, cá nhân và thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài;

e) Thông tin về nhà ở phân theo mức độ kiên cố xây dựng;

g) Các biến động liên quan đến quá trình quản lý, sử dụng nhà ở, đất ở;

h) Số lượng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà;

i) Công tác quản lý nhà chung cư;

k) Các chỉ tiêu thống kê khác về nhà ở.

2. Thông tin về thị trường bất động sản gồm:

a) Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến thị trường bất động sản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện ban hành theo thẩm quyền;

b) Số lượng, tình hình triển khai các dự án, số lượng từng loại sản phẩm bất động sản của dự án; nhu cầu đối với các loại bất động sản theo thống kê, dự báo;

c) Tình hình giao dịch bất động sản gồm các thông tin về lượng giao dịch, giá giao dịch;

d) Các thông tin, dữ liệu về các khoản thu ngân sách từ đất đai và hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản;

đ) Thông tin về sàn giao dịch bất động sản;

e) Số lượng nhà ở cho thuê và văn phòng, khách sạn, mặt bằng thương mại, dịch vụ gồm các thông tin: Đặc điểm về đất đai, xây dựng; quy mô, mục đích sử dụng; đăng ký sở hữu;

g) Các chỉ tiêu thống kê khác về tình hình phát triển thị trường bất động sản.

3. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung nội dung báo cáo các thông tin cần thiết có liên quan về nhà ở và thị trường bất động sản phù hợp với các quy định pháp luật và tình hình thực tế địa phương.

Điều 5. Chế độ báo cáo thông tin, dữ liệu của các cơ quan, tổ chức

1. Các thông tin, dữ liệu báo cáo định kỳ hàng tháng:

a) Sàn giao dịch bất động sản; tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản; công ty, tổ chức bán đấu giá tài sản báo cáo thông tin về lượng giao dịch, giá giao dịch bất động sản bán, cho thuê về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 1, 2, 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;

b) Chủ đầu tư báo cáo thông tin về tình hình giao dịch bất động sản của dự án về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 4a, 4b, 4c, 5 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;

c) Sở Tư pháp, Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo thông tin về số lượng giao dịch bất động sản thông qua hoạt động công chứng, chứng thực hợp đồng về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 6 tại Nghị định số 117/2015/NĐ- CP;

2. Các thông tin, dữ liệu được báo cáo định kỳ hàng quý:

a) Chủ đầu tư báo cáo thông tin về tình hình triển khai các dự án nhà ở, bất động sản, số lượng sản phẩm của dự án về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 8a, 8b, 8c, 8d tại Phụ lục kèm theo Quy chế này;

b) Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo các thông tin về số lượng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở và quyền sở hữu nhà về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 9 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;

c) Ban Quản lý các Khu công nghiệp báo cáo thông tin của dự án nhà ở, bất động sản và tình hình triển khai các dự án nhà ở, bất động sản do mình làm chủ đầu tư (nếu có) theo Biểu mẫu số 7a, 7b, 7c, 7d, 8a, 8b, 8c, 8d tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP.

3. Các thông tin, dữ liệu được báo cáo định kỳ 6 tháng:

a) Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo thông tin về công tác quản lý nhà chung cư về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 10 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;

b) Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo thông tin về sử dụng đất ở về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 11 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP.

c) Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính báo cáo thông tin về tình hình thu nộp ngân sách từ đất đai và từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;

d) Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo thông tin về số lượng doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 13 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP.

4. Các thông tin, dữ liệu được báo cáo định kỳ hàng năm:
Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo thông tin về số lượng, diện tích nhà ở đô thị, nông thôn và nhà ở theo mức độ kiên cố xây dựng tại địa phương về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 14, 15 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;

5. Thời hạn báo cáo thông tin, dữ liệu

a) Trước ngày 05 của tháng sau tháng báo cáo đối với các thông tin, dữ liệu quy định báo cáo định kỳ hàng tháng;

b) Trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau quý báo cáo đối với các thông tin, dữ liệu quy định báo cáo định kỳ hàng quý;

c) Trước ngày 15 tháng đầu tiên của kỳ sau kỳ báo cáo đối với các thông tin, dữ liệu quy định báo cáo định kỳ 6 tháng;

d) Trước ngày 20 tháng 01 của năm sau năm báo cáo đối với các thông tin, dữ liệu quy định báo cáo định kỳ hàng năm.

6. Cục Thống kê tỉnh báo cáo số liệu, kết quả thống kê, tổng hợp của các chương trình điều tra, thống kê về dân số và nhà ở về Sở Xây dựng chậm nhất sau 20 ngày kể từ khi các kết quả điều tra, thống kê được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

7. Chủ đầu tư các dự án báo cáo các thông tin của dự án nhà ở, bất động sản bao gồm: Số lượng, tình hình triển khai các dự án, số lượng từng loại sản phẩm bất động sản của dự án; nhu cầu đối với các loại bất động sản theo thống kê, dự báo về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 7a, 7b, 7c, 7d tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP chậm nhất 15 ngày kể từ khi có quyết định phê duyệt dự án và khi có quyết định điều chỉnh (nếu có).

8. Hình thức và nơi nhận báo cáo thông tin, dữ liệu.

a) Hình thức gửi báo cáo: Bằng văn bản và bằng tệp dữ liệu điện tử (bảng Excel).

b) Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng, số 418 đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; email: [email protected].

Điều 6. Cập nhật, lưu trữ, xử lý, khai thác và sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản

1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận các báo cáo thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do các cơ quan, tổ chức báo cáo để tích hợp, cập nhật bổ sung các thông tin vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.

2. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải được số hóa, lưu trữ và bảo quản theo quy định của pháp luật về lưu trữ và các quy định chuyên ngành để đảm bảo an toàn, thuận tiện trong việc quản lý, khai thác, sử dụng thông tin.

3. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản do Sở Xây dựng lưu trữ, xử lý được cung cấp cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng thông tin theo quy định của pháp luật.

4. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Xây dựng và định kỳ công bố theo quy định pháp luật.

Chương III

XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 7. Xử lý vi phạm đối với các sàn giao dịch, tổ chức môi giới, chủ đầu tư bất động sản; các tổ chức hành nghề công chứng; các công ty, tổ chức bán đấu giá tài sản

Các sàn giao dịch, tổ chức môi giới, chủ đầu tư bất động sản; các tổ chức hành nghề công chứng; các công ty, tổ chức bán đấu giá tài sản không báo cáo hoặc báo cáo không đúng thời hạn, nội dung không chính xác, không đầy đủ theo Quy chế này thì bị xử lý như sau:

1. Vi phạm lần thứ nhất: Sở Xây dựng gửi văn bản nhắc nhở tới các sàn giao dịch, chủ đầu tư bất động sản; các tổ chức hành nghề công chứng; các công ty, tổ chức bán đấu giá tài sản;

2. Vi phạm lần thứ hai: Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà các cá nhân, tổ chức bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Xử lý vi phạm đối với các cơ quan, đơn vị có liên quan

Các cơ quan, đơn vị có liên quan không báo cáo hoặc báo cáo không đúng thời hạn, nội dung không chính xác, không đầy đủ theo Quy chế này thì bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 9. Kinh phí thực hiện

1. Hàng năm, Sở Xây dựng lập dự toán kinh phí cho việc xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; thu thập, cập nhật bổ sung các thông tin, dữ liệu; tính toán, công bố các chỉ tiêu thống kê trong lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh gửi Sở Tài chính thẩm định.

2. Sở Tài chính căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách, tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện theo quy định.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng

1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan để triển khai Quy chế này và theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Thông tư số 27/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

2. Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan xử lý vi phạm của chủ đầu tư dự án bất động sản, sàn giao dịch bất động sản, đơn vị kinh doanh dịch vụ bất động sản đối với việc không báo cáo hoặc báo cáo không đúng thời hạn, nội dung báo cáo không chính xác, đầy đủ theo quy định.

3. Báo cáo, đánh giá và trình UBND tỉnh xem xét khen thưởng, xử lý đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Quy chế này.

Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan

1. Bố trí đủ cán bộ, công chức làm công tác theo dõi, tổng hợp báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu; kiểm tra thông tin, dữ liệu về nhà ở, thị trường bất động sản và dự án bất động sản theo Quy chế này.

2. Tổ chức việc phối hợp cung cấp, kiểm tra thông tin, dữ liệu về nhà ở, thị trường bất động sản và dự án bất động sản giữa các phòng, đơn vị trực thuộc của cơ quan mình để bảo đảm thông tin đầy đủ, kịp thời đến người có trách nhiệm báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu cho Sở Xây dựng theo Quy chế này.

3. Triển khai việc báo cáo, phối hợp cung cấp, dữ liệu đảm bảo thời hạn; kiểm tra thông tin, dữ liệu về nhà ở, thị trường bất động sản và dự án bất động sản; chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực đối với số liệu do cơ quan, đơn vị mình cung cấp. Thông báo kịp thời về Sở Xây dựng đối với những sai sót của thông tin, dữ liệu đã cung cấp.

4. Trong quá trình thực hiện, khi Chính phủ, bộ, ngành Trung ương có văn bản điều chỉnh, bổ sung các quy định có liên quan đến nội dung Quy chế này thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, bộ, ngành Trung ương; đồng thời, nếu có vướng mắc trong quá trình thực hiện, các sở, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.

Biểu mẫu số 1


Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản)….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


THÔNG TIN VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN BÁN TRONG KỲ


Kỳ báo cáo: Tháng … năm….


TT

Khu vực

Số lượng căn hộ chung cư (căn)

Số lượng nhà ở riêng lẻ (căn)

Đất nền (lô)

Diện tích văn phòng (m2)

Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m2)

Diện tích ≤ 70 m2

70 m2 < Diện tích ≤ S120 m

Diện tích >120 m2

Liền kề

Biệt thự

Nhà độc lập

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Quận/huyện:

Bất động sản phát triển theo dự án

Bất động sản trong khu dân cư hiện hữu

2

Quận/huyện:...

…..


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:…….

Ngày …..tháng …. năm ….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Biểu mẫu số 2


Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản)….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


THÔNG TIN VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUÊ TRONG KỲ


Kỳ báo cáo: Tháng … năm….


TT

Khu vực

Số lượng căn hộ chung cư (căn)

Số lượng nhà ở riêng lẻ (căn)

Diện tích văn phòng (m2)

Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m2)

Diện tích ≤ 70 m2

70 m2 < Diện tích ≤ S120 m

Diện tích >120 m2

Lièn kề

Biệt thự

Nhà độc lập

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Quận/huyện:

Bất động sản phát triển theo dự án

Bất động sản trong khu dân cư hiện hữu

2

Quân/huyện:...

…..


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:…….

Ngày …..tháng …. năm ….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Biểu mẫu số 3


Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản)….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


THÔNG TIN VỀ GIÁ GIAO DỊCH CÁC BẤT ĐỘNG SẢN


Kỳ báo cáo: Tháng … năm….


TT

Loại bất động sản

Địa chỉ bất động sản

Số hiệu giấy chứng nhận quyền sở hữu bất động sản, quyền sử dụng đất

Số hiệu thửa đất

Hình thức giao dịch

Thời điểm giao dịch thành công

Diện tích giao dịch (m2)

Giá giao dịch

Đặc điểm bất động sản

Bán

Cho thuê

Bán (triệu đồng)

Cho thuê (triệu đồng/tháng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

2


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:…….

Ngày …..tháng …. năm ….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Ghi chú: Cột (2) gồm: Căn hộ chung cư, đất nền, nhà riêng lẻ, văn phòng (hạng A , B, C), mặt bằng thương mại, dịch vụ


Biểu mẫu số 4a


Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


THÔNG TIN VỀ GIÁ GIAO DỊCH CÁC BẤT ĐỘNG SẢN


(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án toà nhà chung cư hỗn hợp, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê


Kỳ báo cáo: Tháng … năm….


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Tổng số lượng nhà (căn)

Tổng Diện tích sàn xây dựng (m2)

Bất động sản đã bán trong kỳ

Căn hộ chung cư

Nhà riêng lẻ

Đất nền

Văn phòng cho thuê

Mặt bằng thương mại dịch vụ

Diện tích ≤70 m2

70 m < Diện tích ≤ 120 m2

Diện tích >120 m

Nhà liền kề

Biệt thự

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Giá bán trung bình (triệu đồng/

Số lượn g căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Giá bán trung bình (triệu đồng/ m2)

SÓ lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2 )

bán trung bình (triệu đồng/ m2)

Số lượng nhà (can)

Tổng Diện tích sàn (m2)

Giá bán trung bình (triệu đồng/

Số lượng nhà (căn)

Tổng Diện tích sàn (m2)

Giá bán trung bình (triệu đồng/m2)

Số lượng nền (lô)

Tổng Diện tích đất nền (m2)

Giá bán trung bình (triệu đồng/m2)

Tổng diện tích văn phòng (m2)

Giá bán trung bình (triệu đồng/m2)

Tổng diện tích thương mại dịch vụ (m2)

Giá trung bình triệu đồng / m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

I

Quận/ huyện…

1

Dự án…

2

Dự án…

….

II

Quận/ huyện

….

Tổng cộng


Biểu mẫu số 4a(tiếp theo)


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Tổng số lượng nhà (căn)

Tổng số diện tích sàn xây dựng (m2)

Lũy kế bất động sản đã bán tính đến hết kỳ cáo cáo

Căn hộ chung cư

Nhà riêng lẻ

Đất nền

Văn phòng cho thuê (m2)

Mặt bằng thương mại, dịch vụ (m2)

Diện tích ≤ 70 (m2)

70 m2< Diện tích ≤ 120 m2

Diện tích >120 m2

Nhà liền kề

Biệt thự

Số lượng nền (lô)

Tổng số diện tích đất nền (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn

Tổng diện tích sàn (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(35)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

I

Quận/ huyện…

1

Dự án…

2

Dự án…

….

II

Quận/ huyện

….

Tổng cộng


Biểu mẫu số 4a (tiếp theo)


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Tổng số lượng nhà (căn)

Tổng số diện tích sàn xây dựng (m2)

Bất động sản thuê trong kỳ

Căn hộ chung cư

Nhà riêng lẻ

Văn phòng cho thuê (m2)

Mặt bằng thương mại dịch vụ

Diện tích ≤ 70 (m2)

70 m2< Diện tích ≤ 120 m2

Diện tích >120 m2

Nhà liền kề

Biệt thự

Số lượn g căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Giá cho thuê trung bình (triệu đồn/ m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Giá cho thuê trung bình (triệu đồn/ m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/m2)

Tổng diện tích văn phòng

Giá cho thuê trung bình (triệu đồng, m2)

Tổng diện tích thương mại, dịch vụ (m2)

Giá cho thuê trung bình triệu đồn/ m2

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(43)

(44)

(45)

(46)

(47)

(48)

(49)

(50)

(51)

(52)

(53)

(54)

(55)

(56)

(57)

(58)

(59)

(60)

(61)

I

Quận/ huyện…

1

Dự án…

2

Dự án…

….

II

Quận/ huyện

….

Tổng Cộng


Biểu mẫu số 4a (tiếp theo)


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Tổng số lượng nhà (căn)

Tổng số diện tích sàn xây dựng (m2)

Lũy kế bất động sản đã cho thuê tính đến hết kỳ báo cáo

Căn hộ chung cư

Nhà riêng lẻ

Văn phòng cho thuê (m2)

Mặt bằng thương mại dịch vụ

Diện tích ≤ 70 (m2)

70 m2< Diện tích ≤ 120 m2

Diện tích >120 m2

Nhà liền kề

Biệt thự

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(62)

(63)

(64)

(65)

(66)

(67)

(68)

(69)

(70)

(71)

(72)

(73)

I

Quận/ huyện…

1

Dự án…

2

Dự án…

….

II

Quận/ huyện

…..

…..

Tổng Cộng


Biểu mẫu số 4a (tiếp theo)


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Tổng số lượng nhà (căn)

Tổng số diện tích sàn xây dựng (m2)

Bất động sản đủ điều kiện giao dịch nhưng chưa giao dịch tính đến hết kỳ báo cáo

Căn hộ chung cư

Nhà riêng lẻ

Đất nền

Văn phòng cho thuê (m2)

Mặt bằng thương mại dịch vụ

Diện tích ≤ 70 (m2)

70 m2< Diện tích ≤ 120 m2

Diện tích >120 m2

Nhà liền kề

Biệt thự

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lượng nền (lô)

Tổng số diện tích đất nền (m2

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(74)

(75)

(76)

(77)

(78)

(790

(80)

(81)

(82)

(83)

(84)

(85)

(86)

(87)

I

Quận/ huyện…

1

Dự án…

2

Dự án…

….

II

Quận/ huyện

…..

…..

Tổng Cộng


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:…….

Ngày …..tháng …. năm ….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Biểu mẫu số 4b


Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIAO DỊCH TẠI CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN


(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng)


Kỳ báo cáo: Tháng….năm……


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Tổng diện tích đất đã xây dựng công trình (ha)

Trong tháng báo cáo

Lũy kế tính đến hết tháng báo cáo

Số lượng căn nhà / căn hộ đã xây dựng (căn)

Số lượng căn nhà / căn hộ đã bán (căn)

Số lượng căn nhà / căn hộ chưa bán (căn)

Số lượng căn nhà / căn hộ đã cho thuê (căn)

Số lượng căn nhà / căn hộ chưa cho thuê (căn)

Giá bán trung bình (triệu đồng/ m2)

Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ m2

Số lượng căn nhà / căn hộ đã xây dựng (căn)

Số lượng căn nhà / căn hộ đã bán (căn)

Số lượng căn nhà / căn hộ chưa bán (căn)

Số lượng căn nhà / căn hộ đã cho thuê (căn)

Số lượng căn nhà / căn hộ chưa cho thuê (căn)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Quận/ huyện…

1

Dự án khu du lịch sinh thái

….

2

Dự án hỗn hợp sinh thái, nghỉ dường

….

3

Dự án hỗn hợp sinh thái, nghỉ dưỡng

11

Quận/ huyện:…

Tổng cộng


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...

Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Biểu mẫu số 4c


Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN


(Biểu mấu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp)


Kỳ báo cáo: Tháng….năm….


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Diện tích đất được duyệt (ha)

Trong tháng báo cáo

Lũy kế hết tháng báo báo

Diện tích mặt bằng đã xây dựng song hạ tầng kỹ thuật (ha)

Diện tích mặt bằng đã cho thuê (ha)

Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ ha)

Diện tích mặt bằng đã xây dựng song hạ tầng kỹ thuật (ha)

Diện tích mặt bằng đã cho thuê (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Quận/ huyện…

1

Dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp

….

….

2

Dự án hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp

….

II

Quận/ huyện…

….

Tổng hợp


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...

Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Biểu mẫu số 5


Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH BÁN, CHO THUÊ MUA NHÀ Ở TẠI CÁC DỰ ÁN CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI


Kỳ báo cáo: Tháng….năm….


STT

Tên dự án

Tên tòa nhà chung cư, khu nhà ở riêng lẻ

Địa chỉ

Số hiệu thửa đất

Số lượng nhà theo dự án được duyệt (căn)

Lượng nhà ở để bán, cho thuê mua cho tổ chức nước ngoài (căn)

Nhà ở để bán, cho thuê mua cho cá nhân nước ngoài (căn)

Tổng cộng số lượng nhà ở để bán, cho thuê mua cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (căn)

Trong tháng báo cáo

Lũy kế tính từ thời điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáo

Trong tháng báo cáo

Lũy kế tính từ thời điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáo

Trong tháng báo cáo

Tính từ thời điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)=(7)+(9)

(12)=(8)+(10)

1

Dự án…

Tòa nhà chung cư…

Khu nhà ở riêng lẻ…

2

Dự án….

Tòa nhà chung cư…

Khu nhà ở riêng lẻ…


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...

Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Biểu mẫu số 6


Đơn vị báo cáo (Sở tư pháp/UBND xã cấp):…………..….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN ĐỂ BÁN QUA CÔNG CHỨNG/ CHỨNG THỰC


Kỳ báo cáo: Tháng….năm….


TT

Địa điểm bất động sản

Số lượng giao dịch bất động sản để bán được tổng hợp từ số liệu công chứng/ chứng thực trong tháng báo cáo

Đất nền để ở (lô)

Nhà ở riêng lẻ (căn)

Căn hộ chung cư

Văn phòng cho thuê (m2)

Mặt bằng thương mại dịch vụ (m2)

Phát triển theo dự án

Trong khu dân cư hiện hữu

Phát triển theo dự án

Trong khu dân cư hiện hữu

Diện tích ≤ 70 m2

70 m2< Diện tích ≤ 120 m2

Diện tích >120 m2

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Quận/ huyện…

2

Quận/ huyện…

Tổng cộng


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...

Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Ghi chú:


- Sở tư pháp địa phương cung cấp thông tin về số lượng giao dịch bất động sản qua công chứng tại địa phương.


- Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo thông tin về số lượng giao dịch bất động sản qua chứng thực.


Biểu mẫu số 7a


Đơn vị báo cáo (Sở tư pháp/UBND xã cấp):…………..….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN NHÀ Ở


(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp)


Thời điểm báo cáo: Tháng….năm….


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Các thông tin theo quyết định phê duyệt

Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch

Thời hạn sử dụng đất (năm)

Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn nước ngoài)

Cơ cấu bất động sản theo quy hoạch

Danh mục công trình hạ tầng xã hội

Số văn bản, ngày ban hành

Cơ quan phê duyệt

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Trong đó

Tiến độ dự án được duyệt (từ.. đến…)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong đó

Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)

Trong đó

Số lượng chung cư

Tổng diện tích sàn nhà ở riêng lẻ (m2)

Số lượng nhà ở riêng lẻ

Tổng diện tích sàn nhà ở riêng lẻ (m2)

Nhà ở xã hội

Đất nền để ở

Diện tích văn phòng cho thuê (m2)

Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m2)

Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng)

Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)

Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại (ha)

Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội (ha)

Diện tích đất khác (ha)

Vốn trong nước (tỷ đồng)

Vốn nước ngoài (tỷ đồng)

Diện tích ≤ 70 (m2) (căn)

70 m2< Diện tích ≤ 120 m2 (căn)

Diện tích >120 m2 (căn)

Biệt thự (ha)

Nhà liền kề (căn)

Số lượng nhà ở xã hội (căn)

Diện tích nhà ở xã hội (m2)

Số lượng đất nền để ở (lô)

Diện tích đất nền để ở (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(77)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

I

Quận huyện.....

1

Dự án

2

Dự án

II

Quận huyện.....


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...

Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Ghi chú:


- Thời điểm báo cáo lần đầu: Sau khi dự án có quyết định dự án


- Thời điểm gửi báo cáo bổ sung: Khi có văn bản của các cấp có thẩm quyền thau đổi, sổ sung các nội dung của dự án (về tên dự án, chủ đầu tư, nội quyết định phê duyệt, cơ cấu sử dụng đất, cơ cấu nguồn vốn, cơ cấu nhà ở,…)


- Cột (7): Tổng mức đầu tư nghi theo quyết định, nếu có điều chỉnh nghi theo quyết định điều chỉnh.


- Cột (32): Ghi rõ số lượng công trình xây dựng làm trường học, cơ sở văn hóa, cơ sở y tế…(Ví dụ: 02 trường tiểu học, 01 trung tâm y tế, 01 chợ…)


Biểu mẫu số 7b


Đơn vị báo cáo (Sở tư pháp/UBND xã cấp):…………..….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ T HÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN


(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê)


Thời điểm báo cáo: Tháng….năm….


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số

hiệu thửa

đất

Các thông tin theo quyết định phê duyệt

Thời hạn sử dụng đất (năm)

Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch

Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài)

Tổng diện tích sàn văn phòng cho thuê (m2)

Tổng diện tích sàn mặt bằng thương mại dịch vụ (m2)

Diện tích khác (m2)

Số văn bản ngày tháng ban hành

Cơ quan phê duyệt

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Trong đó

Tiến độ dự án được duyệt (từ … đến…)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong đó

Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)

Trong đó

Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng)

Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng

Đất xây dựng công trình (ha)

Đất công cộng)

Vốn trong nước (tỷ đồng)

Vốn nước ngoài (tỷ đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

I

Quận/ huyện

1

Dự án

2

Dự án

II

Quận/huyện

..


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...

Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Biểu mẫu số 7c


Đơn vị báo cáo (Sở tư pháp/UBND xã cấp):…………..….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN


(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp)


Thời điểm báo cáo: Tháng….năm….


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Các thông tin theo quyết định phê duyệt

Thời hạn sử dụng đất (năm)

Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch

Số văn bản, ngày ban hành

Cơ quan phê duyệt

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Trong đó

Tiến độ dự án được duyệt (từ … đến …)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong đó

Vốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)

Trong đó

Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng)

Vốn huy động vốn vay (tỷ đồng)

Diện tích mặt bằng xây dựng nhà xưởng (ha)

Diện tích xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật (ha)

Diện tích xây dựng nhà ở công nhân (ha)

Cốn trong nước (tỷ đồng)

Cốn nước ngoài (tỷ đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Quận/ huyện

1

Dự án

2

Dự án

II

Quận/huyện

..


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...

Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Ghi chú:


- Cột (13): Diện tích đất được cho thuê làm nhà xưởng.


- Cột (14): Diện tích đất xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khách như nhà điều hành, xử lý nước thải, trạm điện, đường giao thông…


Biểu mẫu số 7d


Đơn vị báo cáo (Sở tư pháp/UBND xã cấp):…………..….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN


(Biểu mẫu đối với các dự án khu di tích sinh thái. nghỉ dưỡng. khách sạn)


Thời điểm báo cáo: Tháng….năm….


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Các thông tin theo quyết định phê duyệt

Thời hạn sử dụng đất (năm

Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch

Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài)

Quy mô dự án

Số văn bản, ngày ban hành

Cơ quan phê duyệt

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Trong đó

Tiến độ dự án được duyệt (từ … đến …)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Trong đó

Đất xây dựng công trình (ha)

Trong đó

Số lượng nhà, căn hộ, phòng (căn, phòng)

Tổng diện tích nhà, căn hộ, phòng (m2)

Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng)

Vốn huy động vốn vay (tỷ đồng)

Đất xây dựng công trình (ha)

Đất xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (ha)

Đất khác (ha)

Vốn trong nước (tỷ đồng)

Vốn nước ngoài (tỷ đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

I

Quận/ huyện

1

Dự án

2

Dự án

II

Quận/huyện

..


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ và tên)
Số điện thoại:…..
Email:……………...

Ngày….tháng….năm…..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Biểu mẫu số 8a


Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN


(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án xây dựng khu đô thị mới , tòa nhà cung cư hỗn hợp)


Thời điểm báo cáo: Tháng….năm….


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Thời điểm bắt đầu triển khai (tháng/ năm)

Ước tính tổng chi phú đã thực hiện (tỷ đồng)

Giải phóng mặt bằng

Về xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Về xây dựng nhà ở thương mại

Diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Diện tích đất đã giải phóng mặt bằng (ha)

Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Diện tích đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch (ha)

Diện tích đất đã hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha)

Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Nhà chung cư

Đã xây thô

Đã hoàn thiện

Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Số lượng căn hộ (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng căn hộ (căn)

Diện tích sàn (m2)

Diện tích ≤ 70 m2

70 m2< Diện tích ≤ 120 m2

Diện tích >120 m2

Diện tích ≤ 70 m2

70 m2< Diện tích ≤ 120 m2

Diện tích >120 m2

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

I

Quận /huyện:...

1

Dự án…

2

Dự án…

II

Quận/ huyện:…


Biểu mẫu số 8a (tiếp theo)


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Về xây dựng nhà ở thương mại

Về sử dụng đất và xây dựng nhà ở xã hội (nếu có)

Về xây dựng văn phòng

Về xây dựng mặt bằng thương mại, dịch vụ đã hoàn thiện (m2)

Danh mục công trình hạ tầng xã hội đã hoàn thành

Nhà riêng lẻ

Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Diện tích xây dựng nhà ở xã hội đã GPMB (ha)

Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội đã bàn giao cho nhà nước (ha)

Số lượng căn nhà/ căn hộ theo thiết kế (căn)

Nhà chung cư

Nhà riêng lẻ

Diện tích văn phòng đã xây thô (M2)

Diện tích văn phòng đã hoàn thiện (m2)

Ươc tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Diện tích văn phòng đã xây thô (M2)

Diện tích văn phòng đã hoàn thiện (m2)

Ươc tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Đã xây thô

Đã hoàn thiện

Đã xây thô

Đã hoàn thiện

Đã xây thô

Đã hoàn thiện

Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Số lượng nhà (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng nhà (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng căn

Diện tích (m2)

Số lượng căn

Diện tích (m2)

Số lượng căn

Diện tích (m2)

Số lượng căn

Diện tích (m2)

Nhà liền kề

Biệt thự

Nhà liền kề

Biệt thự

Nhà liền kề

Biệt thự

Nhà liền kề

Biệt thự

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

(46)

(47)

(48)

(49)

(50)


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..


Biểu mẫu số 8b


Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN


(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê)


Thời điểm báo cáo: Quý….năm….


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Quy mô theo thiết kế được duyệt

Về xây dựng công trình

Diện tích sàn văn phòng cho thuê (m2)

Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m2)

Thời điểm khởi công (tháng/ năm)

Thời điểm xây dựng xong móng (ngày/ tháng/ năm)

Khối lượng văn phòng hoàn thành

Khối lượng mặt bằng thương mại, dịch vụ hoàn thành

Diện tích sàn văn phòng cho thuê đã hoàn thành xây dựng phần thô (m2)

Diện tích sàn văn phòng cho thuê đã hoàn thiện (m2)

Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ đã hoàn thành xây dựng phần thô (m2)

Diện tích mặt bằng thưng mại, dịch vụ đã hoàn thiện (m2)

Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Quận /huyện:...

1

Dự án…

2

Dự án…

II

Quận/ huyện:…


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..

Ngày …tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Ghi chú: - Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu thực hiện giải phóng mặt bằng;


- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết tháng quý báo cáo.


Biểu mẫu số 8c


Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN


(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê)


Thời điểm báo cáo: Quý….năm….


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng

Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)

Về giải phóng mặt bằng

Về xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Về xây dựng nhà ở công nhân (nếu có)

Diện tích đã giải phóng mặt bằng (ha)

Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Thời điểm khởi công (tháng / năm)

Diện tích đã hoàn thành xây dựng hạ tầng thuật (ha)

Diện tích đất chưa hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha)

Ước tính chi phí đã thực hiện (tỳ đồng)

Theo thiết kế

Thực tế thực hiện

Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Diện tích sàn (m2)

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)

Diện tích sàn hoàn thành xây thô (m2)

Diện tích sàn đã hoàn thành (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Quận /huyện:...

1

Dự án…

2

Dự án…

II

Quận/ huyện:…


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..

Ngày …tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Ghi chú:


- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu thực hiện giải phóng mặt bằng.


- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết quý báo cáo.


Biểu mẫu số 8d


Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):…………..….


Địa chỉ, điện thoại:…………………………

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN


(Biểu mẫu đối với các dự án khu di tích sinh thái, nghỉ dưỡng, khách sạn)


Thời điểm báo cáo: Quý….năm….


TT

Tên dự án

Địa điểm

Số hiệu thửa đất

Tổng mức đầu tư (tỷ đồng

Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Tổng diện tích đất theo quy hoạch đã được duyệt (ha)

Số lượng phòng căn hộ theo thiết kế được duyệt (căn)

Về giải phóng mặt bằng

Về xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Về xây dựng công trình

Diện tích đã giải phóng mặt bằng (ha)

Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Diện tích đất đã xây (m2)

Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Căn nhà/ căn hộ đã xây dựng xong

Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Phòng khách sạn đã xây dựng xong

Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)

Lượng căn nhà/ căn hộ (căn)

Diện tích sàn (m2)

Số lượng phòng khách sạn (phòng)

Diện tích sàn (m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Quận /huyện:...

1

Dự án…

2

Dự án…

II

Quận/ huyện:…


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..

Ngày …tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Ghi chú:


- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu thực hiện giải phóng mặt bằng.


- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết quý báo cáo.


Biểu mẫu số 9


Đơn vị báo cáo: Sở tài nguyên môi trường…………..….

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở VÀ QUYỀN SỞ HỮU NHÀ


Kỳ báo cáo: Quý….năm…


TT

Quận/ huyện

Số lượng giấy chứng nhận đã cấp trong quý báo cáo

Trong đó: Số lượng cấp giấy chứng nhận chuyển dịch quyền sử dụng đất và sở hữu nhà

Đất nền

Nhà ở riêng lẻ

Căn hộ chung cư

Đất nền

Nhà ở riêng lẻ

Căn hộ chung cư

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

2


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..

Ngày …tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Biểu mẫu số 10


Đơn vị báo cáo: (UBND quận/ huyện):…………..….

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


THÔNG TIN VỀ QUẢN LÝ NHÀ CHUNG CƯ


Kỳ báo cáo: 6 tháng….năm…


TT

Tên tòa nhà

Địa chỉ

Số hiệu thửa đất

Số lượng căn hộ

Số hộ dân đã sinh sống

Hình thức quản lý

Đơn vị quản lý

Ngày thành lập và quyết định nhận ban quản trị

Chủ đầu tư quản lý

Chủ sở hữu tự quản lý

Thuê đơn vị quản lý

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..

Ngày …tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Ghi chú:


- Trường hợp chưa thành lập ban quản trị: Báo cáo thường kỳ.


- Trường hợp đã thành lập Ban quản trị: Chỉ báo cáo khi có sự thay đổi thông tin về hình thức quản lý, đơn vị quản lý.


Biểu mẫu số 11


Đơn vị báo cáo: Sở tài nguyên môi trường…………..….

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO THÔNG TIN VỀ SỬ DỤNG ĐẤT Ở CỦA ĐỊA PHƯƠNG


Thời điểm báo cáo: Tháng 6/ tháng 12 năm ….


TT

Quận/ huyện

Cơ cấu sử dụng đất ở theo quy hoạch được duyệt (ha)

Cơ cấu sử dụng đất ở đã thực hiện xây dựng (ha)

Tổng diện tích đất ở theo quy hoạch

Trong đó

Tổng diện tích đất ở đã xây dựng

Trong đó

Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại

Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội

Diện tích đất xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư

Diện tích đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Diện tích đất khác

Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mại

Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội

Diện tích đất xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư

Diện tích đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Diện tích đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng cộng


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..

Ngày …tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Ghi chú: Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết kỳ báo cáo.


Biểu mẫu số 12


Đơn vị báo cáo: Cục thuế…………..….

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU NỘP NGÂN S ÁCH TỪ ĐẤT ĐAI VÀ TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN


Thời điểm báo cáo: Tháng 6……../ năm ….


TT

Quận/ huyện

Trong quý báo cáo (tỷ đồng)

Lũy kế tính từ đầu năm đến hết quý báo cáo (tỷ đồng)

Tiền sử dụng đất

Tiền thuê đất

Thuế sử dụng đất phí nông nghiệp

Thuế từ chuyển nhượng bất động sản

Lệ phí trước bạ nhà đất

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản

Tiền sử dụng đất

Tiền thuê đất

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thuế từ chuyển nhượng bất động sản

Lệ phí trước bạ nhà đất

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng cộng


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..

Ngày …tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Biểu mẫu số 13


Đơn vị báo cáo: Sở kế hoạch và đầu tư…………..….

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


SỐ LƯỢNG DOANH NGHIỆP KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN


Thời điểm báo cáo: Tháng 6……../ năm ….


TT

Tổng số doanh nghiệp hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản

Số lượng doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh

Đầu tư xây dựng, mua, bán, chuyển nhượng, cho thuê bất động sản

Dịch vụ môi giới, tư vấn, quản lý bất động sản

Đăng ký mới trong kỳ

Giải thể hoặc chuyển đổi ngành nghề kinh doanh trong kỳ

Lũy kế đến kỳ báo cáo

Đăng ký mới trong kỳ

Giải thể hoặc chuyển đổi ngành nghề kinh doanh trong kỳ

Lũy kế đến kỳ báo cáo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

2


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..

Ngày …tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Biểu mẫu số 14


Đơn vị báo cáo: (UBND quận/ huyện):…………..….

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG NHÀ Ở ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN TẠI ĐỊA PHƯƠNG


Thời điểm báo cáo: Năm ….


TT

Khu vực

Tổng số lượng nhà ở

Số lượng nhà ở xã hội

Nhà ở cho thuê

Căn hộ chung cư

Nhà ở riêng lẻ

Tổng cộng

Căn hộ chung cư

Nhà ở riêng lẻ

Tổng cộng

Nhà ở thương mại cho thuê

Nhà ở xã hội cho thuê

Tổng cộng

Căn)

(m2)

Căn)

(m2)

Căn)

(m2)

Căn)

(m2)

Căn)

(m2)

Căn)

(m2)

Căn)

(m2)

Căn)

(m2)

Căn)

(m2)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(3)+(5)

(8)=(4)+(6)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)=(9)+(11)

(14)=(10)+(12)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)=(15 )+(17)

(20)=(16)+(18)


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..

Ngày …tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Biểu mẫu số 15


Đơn vị báo cáo: (UBND quận/huyện):…………..….

Nơi nhận báo cáo: Sở xây dựng……………


TỔNG HỢP NHÀ Ở THEO MỨC ĐỘ KIÊN CỐ XÂY DỰNG TẠI ĐỊA PHƯƠNG


Thời điểm báo cáo: Năm ….


TT

Khu vực

Nhà ở kiên cố (căn)

Nhà ở bán kiên cố (căn)

Nhà ở thiếu kiên cố (căn)

Nhà đơn sơ (căn)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đô thị

2

Nông thôn

Tổng cộng


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:…….
Email:……………..

Ngày …tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu11/2019/QĐ-UBND
Ngày ban hành23/08/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/09/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Bùi Văn Quang
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuVề Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.