Quay lại

Quyết định 11/2021/QĐ-UBND giá đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai tỉnh Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2021/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 04 tháng 6 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Đo đạc và Bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 288/TTr-STNMT ngày 5 tháng 5 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La với những nội dung sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng, điều kiện áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh.
- Quyết định này quy định giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Giá sản phẩm chưa tính chi phí lập nhiệm vụ dự án, chi phí kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ dự án.

b) Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; các đơn vị sự nghiệp công lập, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác thực hiện các công việc về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

c) Điều kiện áp dụng
- Giá không có khấu hao tài sản cố định áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập do nhà nước đảm bảo chi thường xuyên.
- Giá có khấu hao tài sản cố định áp dụng cho đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác.

2. Ban hành giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La (có Phụ lục chi tiết kèm theo).

3. Giá quy định tại Quyết định này được sử dụng để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình ban hành giá tại Quyết định này; chịu trách nhiệm về các kết luận của các cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước; đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện có sai sót thì kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem xét quyết định.
- Trên cơ sở quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các quy định hiện hành, có trách nhiệm hướng dẫn việc áp dụng giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La đối với từng trường hợp, công trình cụ thể đảm bảo chặt chẽ, tiết kiệm, hợp lý trong quá trình triển khai thực hiện.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- TT Tỉnh uỷ (b/c);
- TT HĐND Tỉnh (b/c);
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Sơn La;
- Lưu: VT - Hiệu 25 bản.




TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Hoàng Quốc Khánh

PHỤ LỤC


GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 04/6/2021 của UBND tỉnh)


A. GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH


Đơn vị tính: Đồng


STT

Danh mục công việc

ĐVT

Loại khó khăn

Giá sản phẩm

Giá không có khấu hao tài sản cố định áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập do nhà nước đảm bảo chi thường xuyên

Giá có khấu hao tài sản cố định áp dụng cho đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác

I

LƯỚI ĐỊA CHÍNH

1

Chọn điểm, chôn mốc

Điểm

1

2.811.056

2.846.511

2

3.661.695

3.706.998

3

4.650.047

4.703.229

4

6.063.981

6.130.950

5

7.660.719

7.731.628

Chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy)

Điểm

1

3.640.538

3.675.993

2

4.661.305

4.696.759

3

5.847.328

5.890.661

4

7.544.047

7.595.260

5

9.460.134

9.517.255

2

Xây tường vây

Điểm

1

3.197.976

3.233.430

2

3.586.389

3.621.844

3

4.136.813

4.180.146

4

5.441.986

5.493.198

5

6.197.295

6.254.416

3

Tiếp điểm

Điểm

1

624.206

659.660

2

730.312

775.615

3

863.807

916.989

4

1.036.699

1.103.669

5

1.294.146

1.365.055

Tiếp điểm không có tường vây

Điểm

1

738.834

774.288

2

871.046

916.349

3

1.037.599

1.090.781

4

1.253.188

1.320.158

5

1.574.154

1.645.063

4

Đo ngắm

Điểm

1

1.364.663

1.385.849

2

1.660.905

1.692.677

3

2.082.584

2.120.584

4

2.693.911

2.745.611

5

4.076.068

4.144.581

Đo độ cao lượng giác

Điểm

1

136.466

138.585

2

166.090

169.268

3

208.258

212.058

4

269.391

274.561

5

407.607

414.458

5

Tính toán bình sai

Điểm

1 - 5

501.435

503.735

Tính toán cho đo độ cao lượng giác

Điểm

1 - 5

62.394

62.624

6

Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu

Điểm

1 - 5

315.088

315.088

II

ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

Ngoại nghiệp

Ha

1

32.058.314

32.389.724

2

37.315.674

37.699.392

3

43.101.926

43.567.844

4

49.736.027

50.287.882

Nội nghiệp

Ha

1

3.905.911

3.933.808

2

4.146.845

4.177.556

3

4.370.524

4.403.815

4

4.756.540

4.794.323

2

Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

Ngoại nghiệp

Ha

1

8.890.192

8.957.347

2

10.333.951

10.417.049

3

12.088.187

12.199.481

4

14.204.505

14.348.082

5

16.722.704

16.901.851

Nội nghiệp

Ha

1

1.636.703

1.650.325

2

1.734.917

1.750.118

3

1.828.665

1.845.426

4

1.950.529

1.969.388

5

2.097.228

2.118.561

Các trường hợp đặc biệt

Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 đối với đo vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều; (thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCNQSD đất và chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng) thì được tính bằng 30% giá đo đạc lập bản đồ chính tỷ lệ 1/500 tại Phụ lục này.

Ngoại nghiệp

Ha

1

2.667.058

2.687.204

2

3.100.185

3.125.115

3

3.626.456

3.659.844

4

4.261.352

4.304.425

5

5.016.811

5.070.555

Nội nghiệp

Ha

1

491.011

495.098

2

520.475

525.036

3

548.600

553.628

4

585.159

590.816

5

629.168

635.568

Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,10 giá đo đạc lập bản đồ chính tỷ lệ 1/500 tại Phụ lục này

Ngoại nghiệp

Ha

1

889.019

895.735

2

1.033.395

1.041.705

3

1.208.819

1.219.948

4

1.420.451

1.434.808

5

1.672.270

1.690.185

Nội nghiệp

Ha

1

163.670

165.033

2

173.492

175.012

3

182.867

184.543

4

195.053

196.939

5

209.723

211.856

Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng. Đối với chi phí nhân công thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng giá nhân công đo đạc lập bản đồ chính, tỷ lệ 1/500; các khoản chi phí: Dụng cụ, vật liệu, khấu hao thiết bị, năng lượng không đổi

Ngoại nghiệp

Ha

1

10.183.853

10.251.008

2

11.843.393

11.926.491

3

13.859.559

13.970.853

4

16.291.945

16.435.522

5

19.186.070

19.365.217

Nội nghiệp

Ha

1

1.761.139

1.774.762

2

1.868.113

1.883.315

3

1.970.621

1.987.382

4

2.104.164

2.123.023

5

2.264.775

2.286.108

3

Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

Ngoại nghiệp

Ha

1

2.812.424

2.842.843

2

3.254.885

3.290.709

3

4.077.068

4.119.418

4

5.522.627

5.576.560

5

6.811.824

6.880.080

Nội nghiệp

Ha

1

766.830

772.536

2

811.495

817.797

3

868.337

875.767

4

938.792

947.423

5

1.026.878

1.037.001

Các trường hợp đặc biệt

Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 đối với đo vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều; (thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCNQSD đất và chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng) thì được tính bằng 30% giá đo đạc lập bản đồ chính tỷ lệ 1/1000 tại Phụ lục này

Ngoại nghiệp

Ha

1

843.727

852.853

2

976.466

987.213

3

1.223.120

1.235.825

4

1.656.788

1.672.968

5

2.043.547

2.064.024

Nội nghiệp

Ha

1

230.049

231.761

2

243.448

245.339

3

260.501

262.730

4

281.638

284.227

5

308.063

311.100

Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho Bản đồ địa chính, mức tính bằng 0,10 giá đo đạc lập bản đồ chính, tỷ lệ 1/1000 tại Phụ lục này

Ngoại nghiệp

Ha

1

281.242

284.284

2

325.489

329.071

3

407.707

411.942

4

552.263

557.656

5

681.182

688.008

Nội nghiệp

Ha

1

76.683

77.254

2

81.149

81.780

3

86.834

87.577

4

93.879

94.742

5

102.688

103.700

Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng. Đối với chi phí nhân công thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng giá nhân công đo đạc lập bản đồ chính, tỷ lệ 1/1000; các khoản chi phí: Dụng cụ, vật liệu, khấu hao thiết bị, năng lượng không đổi

Ngoại nghiệp

Ha

1

3.219.792

3.250.211

2

3.728.326

3.764.150

3

4.673.526

4.715.877

4

6.335.404

6.389.337

5

7.817.341

7.885.597

Nội nghiệp

Ha

1

826.547

832.253

2

875.484

881.787

3

937.672

945.103

4

1.014.804

1.023.435

5

1.111.242

1.121.365

4

Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.203.061

1.213.398

2

1.385.787

1.397.949

3

1.626.673

1.641.058

4

2.083.050

2.102.193

5

2.685.527

2.711.501

Nội nghiệp

Ha

1

315.589

318.196

2

336.311

339.282

3

361.317

364.727

4

331.690

334.592

5

361.697

365.126

*

Các trường hợp đặc biệt

Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 đối với đo vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều; (thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCNQSD đất và chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng) thì được tính bằng 30% giá đo đạc lập bản đồ chính tỷ lệ 1/2000 tại Phụ lục này

Ngoại nghiệp

Ha

1

360.918

364.019

2

415.736

419.385

3

488.002

492.317

4

624.915

630.658

5

805.658

813.450

Nội nghiệp

Ha

1

94.677

95.459

2

100.893

101.784

3

108.395

109.418

4

99.507

100.378

5

108.509

109.538

Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho Bản đồ địa chính, mức tính bằng 0,10 giá của Bảng giá đo đạc lập bản đồ chính, tỷ lệ 1/2000 tại Phụ lục này

Ngoại nghiệp

Ha

1

120.306

121.340

2

138.579

139.795

3

162.667

164.106

4

208.305

210.219

5

268.553

271.150

Nội nghiệp

Ha

1

31.559

31.820

2

33.631

33.928

3

36.132

36.473

4

33.169

33.459

5

36.170

36.513

Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng. Đối với chi phí nhân công thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng giá nhân công đo đạc lập bản đồ chính, tỷ lệ 1/2000; các khoản chi phí: Dụng cụ, vật liệu, khấu hao thiết bị, năng lượng không đổi

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.378.792

1.389.129

2

1.588.794

1.600.956

3

1.865.678

1.880.063

4

2.390.245

2.409.387

5

3.082.737

3.108.712

Nội nghiệp

Ha

1

340.872

343.479

2

363.532

366.502

3

390.867

394.276

4

358.465

361.367

5

391.274

394.703

5

Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000

Ngoại nghiệp

Ha

1

452.446

457.034

2

519.405

524.907

3

599.514

605.475

4

695.716

702.133

Nội nghiệp

Ha

1

45.790

46.208

2

50.692

51.193

3

58.102

58.715

4

68.107

68.872

*

Các trường hợp đặc biệt

Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 đối với đo vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều; (thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCNQSD đất và chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng) thì được tính bằng 30% giá đo đạc lập bản đồ chính tỷ lệ 1/5000 tại Phụ lục này

Ngoại nghiệp

Ha

1

135.734

137.110

2

155.822

157.472

3

179.854

181.642

4

208.715

210.640

Nội nghiệp

Ha

1

13.737

13.862

2

15.207

15.358

3

17.431

17.615

4

20.432

20.661

-

Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho Bản đồ địa chính, mức tính bằng 0,10 giá đo đạc lập bản đồ chính, tỷ lệ 1/5000 tại Phụ lục này

Ngoại nghiệp

Ha

1

45.245

45.703

2

51.941

52.491

3

59.951

60.547

4

69.572

70.213

Nội nghiệp

Ha

1

4.579

4.621

2

5.069

5.119

3

5.810

5.872

4

6.811

6.887

-

Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng. Đối với chi phí nhân công thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng giá nhân công đo đạc lập bản đồ chính, tỷ lệ 1/5000; các khoản chi phí: Dụng cụ, vật liệu, khấu hao thiết bị, năng lượng không đổi

Ngoại nghiệp

Ha

1

519.400

523.988

2

596.353

601.855

3

688.449

694.409

4

799.044

805.462

Nội nghiệp

Ha

1

49.200

49.618

2

54.566

55.067

3

62.603

63.217

4

73.455

74.219

6

Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000

Ngoại nghiệp

Ha

1

216.612

218.697

2

249.339

251.840

3

288.523

291.232

4

335.541

338.458

Nội nghiệp

Ha

1

12.865

13.023

2

14.498

14.683

3

16.959

17.180

4

20.326

20.596

*

Các trường hợp đặc biệt

-

Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10.000 đối với đo vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều; (thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCNQSD đất và chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng) thì được tính bằng 30% giá đo đạc lập bản đồ chính tỷ lệ 1/10.000 tại Phụ lục này

Ngoại nghiệp

Ha

1

64.984

65.609

2

74.802

75.552

3

86.557

87.370

4

100.662

101.537

Nội nghiệp

Ha

1

3.860

3.907

2

4.349

4.405

3

5.088

5.154

4

6.098

6.179

-

Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho Bản đồ địa chính, mức tính bằng 0,10 giá đo đạc lập bản đồ chính, tỷ lệ 1/10.000 tại Phụ lục này

Ngoại nghiệp

Ha

1

21.661

21.870

2

24.934

25.184

3

28.852

29.123

4

33.554

33.846

Nội nghiệp

Ha

1

1.287

1.302

2

1.450

1.468

3

1.696

1.718

4

2.033

2.060

-

Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng. Đối với chi phí nhân công thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng giá nhân công đo đạc lập bản đồ chính, tỷ lệ 1/10.000; các khoản chi phí: Dụng cụ, vật liệu, khấu hao thiết bị, năng lượng không đổi

Ngoại nghiệp

Ha

1

248.763

250.848

2

286.377

288.878

3

331.425

334.134

4

385.479

388.396

Nội nghiệp

Ha

1

13.930

14.088

2

15.714

15.898

3

18.379

18.600

4

22.021

22.291

III

SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Số hóa bản đồ địa chính

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

323.158

343.828

2

346.872

370.634

3

374.794

402.308

4

406.888

438.814

5

443.615

480.792

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

119.843

129.701

2

130.909

141.320

3

143.885

155.619

4

158.879

172.381

5

177.434

196.673

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

48.211

51.234

2

53.662

57.342

3

60.061

64.834

4

67.184

72.716

5

75.566

82.396

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

8.901

9.461

2

10.018

10.742

3

11.278

12.138

4

12.729

13.753

2

Chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000

Xác định toạ độ phục vụ nắn chuyển

Tỷ lệ 1/500

Điểm

1 - 5

86.824

89.574

Tỷ lệ 1/1000

Điểm

1 - 5

21.706

22.394

Tỷ lệ 1/2000

Điểm

1 - 5

5.329

5.501

Tỷ lệ 1/5000

Điểm

1 - 5

603

622

Chuyển đổi bản đồ số

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

295.169

306.568

2

309.244

321.743

3

323.274

336.772

4

337.366

352.196

5

358.055

373.545

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

86.806

90.387

2

91.133

95.004

3

95.588

99.845

4

99.996

104.637

5

106.501

111.337

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

28.173

29.292

2

29.563

30.777

3

30.961

32.292

4

32.359

33.808

5

34.435

35.949

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

4.105

4.268

2

4.264

4.453

3

4.417

4.618

4

4.573

4.788

3

Đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

542.588

573.070

2

580.319

614.994

3

622.203

661.630

4

668.312

713.482

5

725.638

776.719

Tỷ lệ 1/1000

Mảnh

1

184.332

197.269

2

199.698

213.479

3

217.099

232.587

4

236.465

254.106

5

261.483

285.055

Tỷ lệ 1/2000

Mảnh

1

69.445

73.427

2

76.274

81.010

3

84.058

90.004

4

92.566

99.388

5

103.006

111.191

Tỷ lệ 1/5000

Mảnh

1

12.076

12.781

2

13.351

14.237

3

14.761

15.796

4

16.366

17.579

IV

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Tỷ lệ 1/500

1.1

Chỉnh lý biến động dưới 15%

Ngoại nghiệp

Đối soát thực địa

Mảnh

1

566.726

566.726

2

726.065

726.065

3

935.269

935.269

4

1.206.329

1.206.329

5

1.558.084

1.558.084

Lưới đo vẽ

Thửa

1

26.751

27.251

2

33.391

34.017

3

44.459

45.294

4

59.954

61.080

5

75.460

76.877

Đo vẽ chi tiết

Thửa

1

710.592

714.355

2

853.292

857.055

3

1.025.121

1.028.884

4

1.231.953

1.235.716

5

1.479.789

1.483.551

Nội nghiệp

Số hóa bản đồ địa chính

Ha

1

323.158

343.828

2

346.872

370.634

3

374.794

402.308

4

406.888

438.814

5

443.615

480.792

Lập bản vẽ bản đồ địa chính

Thửa

1

16.815

16.974

2

19.291

19.462

3

20.280

20.475

4

29.381

29.609

5

35.279

35.539

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1-5

7.972

7.972

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

8.759

8.848

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

87.391

87.984

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

87.391

87.984

Giao nộp sản phẩm

Ha

1 - 5

115.452

116.046

1.2

Trường hợp biến động trên 15% đến 25%

Ngoại nghiệp

Đối soát thực địa

Mảnh

1

510.053

510.053

2

653.459

653.459

3

841.742

841.742

4

1.085.696

1.085.696

5

1.402.276

1.402.276

Lưới đo vẽ

Thửa

1

24.076

24.526

2

30.052

30.615

3

40.013

40.764

4

53.959

54.972

5

67.914

69.189

Đo vẽ chi tiết

Thửa

1

639.533

642.919

2

767.963

771.349

3

922.609

925.996

4

1.108.758

1.112.144

5

1.331.810

1.335.196

Nội nghiệp

-

-

Số hóa Bản đồ địa chính

Ha

1

290.843

309.445

2

312.185

333.571

3

337.315

362.077

4

366.199

394.933

5

399.253

432.713

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính

Thửa

1

15.134

15.276

2

17.362

17.516

3

18.252

18.428

4

26.443

26.648

5

31.751

31.985

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

7.175

7.175

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

7.883

7.963

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

78.652

79.186

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

78.652

79.186

Giao nộp sản phẩm

Ha

1 - 5

103.907

104.441

1.3

Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

Ngoại nghiệp

Đối soát thực địa

Mảnh

1

453.381

453.381

2

580.852

580.852

3

748.215

748.215

4

965.063

965.063

5

1.246.467

1.246.467

Lưới đo vẽ

Thửa

1

21.401

21.801

2

26.713

27.214

3

35.567

36.235

4

47.963

48.864

5

60.368

61.501

Đo vẽ chi tiết

Thửa

1

568.474

571.484

2

682.634

685.644

3

820.097

823.107

4

985.563

988.573

5

1.183.831

1.186.841

Nội nghiệp

Số hóa Bản đồ địa chính

Ha

1

258.527

275.062

2

277.498

296.508

3

299.835

321.847

4

325.510

351.051

5

354.892

384.634

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính

Thửa

1

13.452

13.579

2

15.432

15.570

3

16.224

16.380

4

23.505

23.687

5

28.223

28.431

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

6.378

6.378

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

7.007

7.078

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

69.913

70.387

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

69.913

70.387

Giao nộp sản phẩm

Ha

1 - 5

92.362

92.836

1.4

Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

7.972

7.972

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

87.391

87.984

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

87.391

87.984

1.5

Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới Bản đồ địa chính

2

TỶ LỆ 1/1000

2.1

Chỉnh lý biến động dưới 15%

Ngoại nghiệp

Đối soát thực địa

Mảnh

1

208.459

208.459

2

268.511

268.511

3

346.513

346.513

4

448.160

448.160

5

580.218

580.218

Lưới đo vẽ

Thửa

1

7.428

7.567

2

9.238

9.409

3

12.257

12.485

4

16.483

16.793

5

21.112

21.504

Đo vẽ chi tiết

Thửa

1

259.729

263.389

2

311.945

315.605

3

374.347

378.006

4

450.369

454.029

5

540.973

544.633

Nội nghiệp

Số hóa Bản đồ địa chính

Ha

1

119.843

129.701

2

130.909

141.320

3

143.885

155.619

4

158.879

172.381

5

177.434

196.673

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính

Thửa

1

10.239

11.827

2

11.132

12.777

3

12.602

14.352

4

14.647

16.538

5

17.011

19.074

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

7.972

7.972

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

8.759

8.848

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

13.033

13.192

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

14.308

14.468

Giao nộp sản phẩm

Ha

1 - 5

23.874

24.034

2.2

Trường hợp biến động trên 15% đến 25%

Ngoại nghiệp

Đối soát thực địa

Mảnh

1

187.614

187.614

2

241.660

241.660

3

311.862

311.862

4

403.344

403.344

5

522.196

522.196

Lưới đo vẽ

Thửa

1

6.685

6.810

2

8.315

8.468

3

11.031

11.236

4

14.835

15.113

5

19.001

19.353

Đo vẽ chi tiết

Thửa

1

233.756

237.050

2

280.750

284.044

3

336.912

340.206

4

405.332

408.626

5

486.875

490.169

Nội nghiệp

Số hóa Bản đồ địa chính

Ha

1

107.859

116.731

2

117.818

127.188

3

129.497

140.057

4

142.991

155.143

5

159.691

177.005

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính

Thửa

1

9.215

10.644

2

10.019

11.499

3

11.342

12.917

4

13.182

14.884

5

15.310

17.167

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

7.175

7.175

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

7.883

7.963

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

11.729

11.873

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

12.877

13.021

Giao nộp sản phẩm

Ha

1 - 5

21.487

21.630

2.3

Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

Ngoại nghiệp

Đối soát thực địa

Mảnh

1

166.768

166.768

2

214.809

214.809

3

277.210

277.210

4

358.528

358.528

5

464.174

464.174

Lưới đo vẽ

Thửa

1

5.942

6.053

2

7.391

7.527

3

9.806

9.988

4

13.186

13.434

5

16.890

17.203

Đo vẽ chi tiết

Thửa

1

207.783

210.711

2

249.556

252.484

3

299.477

302.405

4

360.296

363.223

5

432.778

435.706

Nội nghiệp

Số hóa Bản đồ địa chính

Ha

1

95.875

103.761

2

104.727

113.056

3

115.108

124.495

4

127.103

137.905

5

141.948

157.338

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính

Thửa

1

8.191

9.462

2

8.905

10.222

3

10.081

11.482

4

11.717

13.231

5

13.609

15.259

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

6.378

6.378

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

7.007

7.078

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

10.426

10.554

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

11.446

11.574

Giao nộp sản phẩm

Ha

1 - 5

19.100

19.227

2.4

Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1-5

7.972

7.972

Biên tập bản đồ và in

Ha

1-5

13.033

13.192

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1-5

14.308

14.468

2.5

Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới Bản đồ địa chính

3

TỶ LỆ 1/2000

3.1

Chỉnh lý biến động dưới 15%

Ngoại nghiệp

Đối soát thực địa

Mảnh

1

90.599

90.599

2

108.431

108.431

3

129.908

129.908

4

155.581

155.581

5

186.766

186.766

Lưới đo vẽ

Thửa

1

6.346

6.466

2

8.556

8.714

3

10.571

10.768

4

13.187

13.433

5

18.419

18.766

Đo vẽ chi tiết

Thửa

1

142.418

145.207

2

218.629

222.350

3

261.749

266.394

4

313.846

319.657

5

305.453

313.507

Nội nghiệp

Số hóa Bản đồ địa chính

Ha

1

48.211

51.234

2

53.662

57.342

3

60.061

64.834

4

67.185

72.716

5

75.566

82.396

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính

Thửa

1

10.948

11.073

2

12.318

12.450

3

13.686

13.827

4

15.464

15.614

5

18.862

19.030

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

7.972

7.972

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

8.759

8.848

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

3.290

3.333

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

4.167

4.210

Giao nộp sản phẩm

Ha

1 - 5

7.993

8.036

3.2

Trường hợp biến động trên 15% đến 25%

Ngoại nghiệp

Đối soát thực địa

Mảnh

1

81.539

81.539

2

97.588

97.588

3

116.917

116.917

4

140.023

140.023

5

168.090

168.090

Lưới đo vẽ

Thửa

1

5.711

5.820

2

7.701

7.843

3

9.514

9.691

4

11.868

12.090

5

16.577

16.889

Đo vẽ chi tiết

Thửa

1

128.176

130.686

2

196.766

200.115

3

235.574

239.755

4

282.462

287.691

5

274.907

282.156

Nội nghiệp

Số hóa Bản đồ địa chính

Ha

1

43.390

46.111

2

48.295

51.608

3

54.055

58.350

4

60.466

65.444

5

68.010

74.156

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính

Thửa

1

9.853

9.965

2

11.086

11.205

3

12.317

12.444

4

13.918

14.052

5

16.976

17.127

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

7.175

7.175

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

7.883

7.963

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

2.961

2.999

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

3.750

3.789

Giao nộp sản phẩm

Ha

1 - 5

7.194

7.232

3.3

Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

Ngoại nghiệp

Đối soát thực địa

Mảnh

1

72.479

72.479

2

86.745

86.745

3

103.926

103.926

4

124.465

124.465

5

149.413

149.413

Lưới đo vẽ

Thửa

1

5.077

5.173

2

6.845

6.971

3

8.457

8.614

4

10.550

10.747

5

14.735

15.013

Đo vẽ chi tiết

Thửa

1

113.935

116.165

2

174.904

177.880

3

209.399

213.115

4

251.077

255.725

5

244.362

250.805

Nội nghiệp

Số hóa Bản đồ địa chính

Ha

1

38.569

40.987

2

42.929

45.874

3

48.049

51.867

4

53.748

58.173

5

60.453

65.917

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính

Thửa

1

8.758

8.858

2

9.854

9.960

3

10.949

11.061

4

12.371

12.491

5

15.090

15.224

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

6.378

6.378

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

7.007

7.078

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

2.632

2.666

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

3.334

3.368

Giao nộp sản phẩm

Ha

1 - 5

6.395

6.429

3.4

Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

7.972

7.972

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

3.290

3.333

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

4.167

4.210

3.5

Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới Bản đồ địa chính

4

TỶ LỆ 1/5000

4.1

Chỉnh lý biến động dưới 15%

Ngoại nghiệp

Đối soát thực địa

Mảnh

1

19.850

19.850

2

23.788

23.788

3

28.534

28.534

4

34.163

34.163

Lưới đo vẽ

Thửa

1

16.424

16.734

2

18.845

19.199

3

25.082

25.549

4

27.497

28.015

Đo vẽ chi tiết

Thửa

1

255.485

259.478

2

306.037

310.643

3

366.602

372.745

4

439.207

445.969

Nội nghiệp

Số hóa Bản đồ địa chính

Ha

1

8.901

9.461

2

10.018

10.742

3

11.278

12.138

4

12.729

13.753

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính

Thửa

1

15.350

15.500

2

16.717

16.874

3

20.049

20.225

4

21.405

21.588

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

7.972

7.972

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

8.759

8.848

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

367

372

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

618

623

Giao nộp sản phẩm

Ha

1 - 5

1.120

1.125

4.2

Trường hợp biến động trên 15% đến 25%

Ngoại nghiệp

Đối soát thực địa

Mảnh

1

17.865

17.865

2

21.410

21.410

3

25.680

25.680

4

30.746

30.746

Lưới đo vẽ

Thửa

1

14.782

15.060

2

16.961

17.280

3

22.574

22.994

4

24.747

25.214

Đo vẽ chi tiết

Thửa

1

229.937

233.531

2

275.434

279.579

3

329.941

335.470

4

395.286

401.372

Nội nghiệp

Số hóa Bản đồ địa chính

Ha

1

8.011

8.515

2

9.016

9.667

3

10.150

10.924

4

11.456

12.378

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính

Thửa

1

13.815

13.950

2

15.045

15.187

3

18.044

18.203

4

19.264

19.429

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

7.175

7.175

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

7.883

7.963

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

331

335

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

556

561

Giao nộp sản phẩm

Ha

1 - 5

1.008

1.013

4.3

Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung

Ngoại nghiệp

Đối soát thực địa

Mảnh

1

15.880

15.880

2

19.031

19.031

3

22.827

22.827

4

27.330

27.330

Lưới đo vẽ

Thửa

1

13.139

13.387

2

15.076

15.360

3

20.065

20.440

4

21.997

22.412

Đo vẽ chi tiết

Thửa

1

204.388

207.583

2

244.830

248.515

3

293.281

298.196

4

351.365

356.775

Nội nghiệp

Số hóa Bản đồ địa chính

Ha

1

7.121

7.569

2

8.014

8.593

3

9.022

9.710

4

10.183

11.003

Lập bản vẽ Bản đồ địa chính

Thửa

1

12.280

12.400

2

13.373

13.499

3

16.039

16.180

4

17.124

17.271

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

6.378

6.378

Bổ sung sổ mục kê

Thửa

1 - 5

7.007

7.078

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

294

298

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

495

499

Giao nộp sản phẩm

Ha

1 - 5

896

900

4.4

Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

Thửa

1 - 5

7.972

7.972

Biên tập bản đồ và in

Ha

1 - 5

367

372

Xác nhận hồ sơ các cấp

Ha

1 - 5

618

623

4.5

Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC

V

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

1

Đất đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

2.305.918

2.308.327

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

2.738.276

2.741.137

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

2.906.068

2.908.625

Diện tích > 500 - 1000 (m2)

Thửa

3.554.397

3.557.344

Diện tích > 1000 - 3000 (m2)

Thửa

4.874.753

4.878.057

Diện tích > 3000 - 10.000 (m2)

Thửa

7.491.229

7.494.931

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

8.989.474

8.993.918

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

9.738.597

9.743.411

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

10.487.720

10.492.904

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

11.985.966

11.991.890

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

13.484.211

13.490.877

Nội nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

427.498

427.753

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

507.654

507.956

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

533.675

533.943

Diện tích > 500 - 1000 (m2)

Thửa

657.970

658.284

Diện tích > 1000 - 3000 (m2)

Thửa

905.796

906.147

Diện tích > 3000 - 10.000 (m2)

Thửa

1.383.292

1.383.681

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

1.659.950

1.660.417

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

1.798.279

1.798.786

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

1.936.608

1.937.154

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

2.213.266

2.213.890

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

2.489.925

2.490.626

2

Đất ngoài khu vực đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

1.537.742

1.539.561

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

1.826.068

1.828.228

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

1.945.878

1.947.817

Diện tích > 500 - 1000 (m2)

Thửa

2.366.153

2.368.365

Diện tích > 1000 - 3000 (m2)

Thửa

3.242.468

3.244.961

Diện tích > 3000 - 10.000 (m2)

Thửa

4.994.870

4.997.673

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

5.993.844

5.997.208

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

6.493.331

6.496.975

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

6.992.818

6.996.743

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

7.991.792

7.996.278

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

8.990.767

8.995.812

Nội nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

286.079

286.292

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

339.719

339.972

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

356.921

357.145

Diện tích > 500 - 1000 (m2)

Thửa

437.007

437.268

Diện tích > 1000 - 3000 (m2)

Thửa

596.483

596.774

Diện tích > 3000 - 10.000 (m2)

Thửa

1.154.907

1.155.320

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

1.385.888

1.386.384

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

1.501.379

1.501.916

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

1.616.870

1.617.448

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

1.847.851

1.848.512

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

2.078.833

2.079.576

Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% giá tại Mục V Phụ lục này (Trích đo địa chính thửa đất)

VI

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

VI.1

Đo đạc chỉnh lý bản trích đo đạc địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

1

Đất đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

922.367

923.331

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

1.095.310

1.096.455

Diện tích >300 - 500 (m2)

Thửa

1.162.427

1.163.450

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

1.421.759

1.422.938

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

1.949.901

1.951.223

Diện tích > 3.000 - 10.000 (m2)

Thửa

2.996.491

2.997.973

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

3.595.790

3.597.567

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

3.895.439

3.897.364

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

4.195.088

4.197.162

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

4.794.386

4.796.756

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

5.393.685

5.396.351

Nội nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

170.999

171.101

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

203.061

203.182

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

213.470

213.577

Diện tích > 500 - 1000 (m2)

Thửa

263.188

263.314

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

362.318

362.459

Diện tích > 3.000 - 10.000 (m2)

Thửa

553.317

553.472

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

663.980

664.167

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

719.312

719.514

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

774.643

774.861

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

885.307

885.556

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

995.970

996.250

2

Đất ngoài khu vực đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

615.097

615.824

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

730.427

731.291

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

778.351

779.127

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

946.461

947.346

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

1.296.987

1.297.984

Diện tích > 3.000 - 10.000 (m2)

Thửa

1.997.948

1.999.069

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

2.397.538

2.398.883

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

2.597.333

2.598.790

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

2.797.127

2.798.697

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

3.196.717

3.198.511

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

3.596.307

3.598.325

Nội nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

114.432

114.517

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

135.888

135.989

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

142.769

142.858

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

174.803

174.907

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

238.593

238.710

Diện tích > 3.000 - 10.000 (m2)

Thửa

461.963

462.128

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

554.355

554.554

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

600.552

600.766

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

646.748

646.979

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

739.140

739.405

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

831.533

831.830

VI.2

Chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp

1

Đất đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

461.184

461.665

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

547.655

548.227

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

581.214

581.725

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

710.879

711.469

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

974.951

975.611

Diện tích > 3.000 - 10.000 (m2)

Thửa

1.498.246

1.498.986

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

1.797.895

1.798.784

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

1.947.719

1.948.682

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

2.097.544

2.098.581

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

2.397.193

2.398.378

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

2.696.842

2.698.175

Nội nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

85.500

85.551

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

101.531

101.591

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

106.735

106.789

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

131.594

131.657

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

181.159

181.229

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

276.658

276.736

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

331.990

332.083

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

359.656

359.757

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

387.322

387.431

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

442.653

442.778

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

497.985

498.125

2

Đất ngoài khu vực đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

307.548

307.912

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

365.214

365.646

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

389.176

389.563

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

473.231

473.673

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

648.494

648.992

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

998.974

999.535

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

1.198.769

1.199.442

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

1.298.666

1.299.395

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

1.398.564

1.399.349

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

1.598.358

1.599.256

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

1.798.153

1.799.162

Nội nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

57.216

57.258

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

67.944

67.994

Diện tích >300 - 500 (m2)

Thửa

71.384

71.429

Diện tích >500 - 1.000 (m2)

Thửa

87.401

87.454

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

119.297

119.355

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

230.981

231.064

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

277.178

277.277

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

300.276

300.383

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

323.374

323.490

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

369.570

369.702

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

415.767

415.915

VII

ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1

Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất

1.1

Mức trích đo địa chính thửa đất thì được thực hiện theo quy định tại Mục V. Trích đo địa chính thửa đất

1.2

Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác bằng 0,5 giá tại Mục V phụ lục này (Trích đo địa chính thửa đất)

Đất đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

1.152.959

1.154.163

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

1.369.138

1.370.569

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

1.453.034

1.454.312

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

1.777.199

1.778.672

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

2.437.376

2.439.029

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

3.745.614

3.747.466

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

4.494.737

4.496.959

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

4.869.299

4.871.705

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

5.243.860

5.246.452

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

5.992.983

5.995.945

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

6.742.106

6.745.438

Nội nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

213.749

213.876

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

253.827

253.978

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

266.838

266.972

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

328.985

329.142

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

452.898

453.074

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

691.646

691.841

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

829.975

830.209

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

899.140

899.393

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

968.304

968.577

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

1.106.633

1.106.945

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

1.244.962

1.245.313

Đất ngoài khu vực đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

768.871

769.781

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

913.034

914.114

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

972.939

973.908

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

1.183.076

1.184.183

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

1.621.234

1.622.481

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

2.497.435

2.498.837

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

2.996.922

2.998.604

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

3.246.666

3.248.488

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

3.496.409

3.498.371

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

3.995.896

3.998.139

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

4.495.383

4.497.906

Nội nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

143.040

143.146

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

169.860

169.986

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

178.461

178.573

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

218.504

218.634

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

298.242

298.387

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

577.453

577.660

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

692.944

693.192

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

750.690

750.958

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

808.435

808.724

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

923.926

924.256

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

1.039.416

1.039.788

1.3

Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần giá tại Mục V phụ lục này (trích đo địa chính thửa đất) có diện tích tương ứng

Đất đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

691.775

692.498

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

821.483

822.341

Diện tích >300 - 500 (m2)

Thửa

871.820

872.587

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

1.066.319

1.067.203

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

1.462.426

1.463.417

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

2.247.369

2.248.479

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

2.696.842

2.698.175

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

2.921.579

2.923.023

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

3.146.316

3.147.871

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

3.595.790

3.597.567

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

4.045.263

4.047.263

Nội nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

128.249

128.326

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

152.296

152.387

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

160.103

160.183

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

197.391

197.485

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

271.739

271.844

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

414.987

415.104

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

497.985

498.125

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

539.484

539.636

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

580.982

581.146

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

663.980

664.167

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

746.977

747.188

Đất ngoài khu vực đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

461.323

461.868

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

547.820

548.468

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

583.763

584.345

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

709.846

710.510

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

972.740

973.488

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

1.498.461

1.499.302

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

1.798.153

1.799.162

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

1.947.999

1.949.093

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

2.097.846

2.099.023

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

2.397.538

2.398.883

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

2.697.230

2.698.744

Nội nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

85.824

85.888

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

169.044

169.120

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

177.737

177.805

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

217.662

217.740

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

297.302

297.390

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

576.120

576.244

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

691.345

691.493

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

748.957

749.118

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

806.569

806.742

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

921.793

921.991

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

1.037.017

1.037.240

2

Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo địa chính thửa đất

2.1

Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,7 lần giá tại Mục V Phụ lục này (trích đo địa chính thửa đất) có diện tích tương ứng

Đất đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

1.614.142

1.615.829

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

1.916.793

1.918.796

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

2.034.247

2.036.037

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

2.488.078

2.490.141

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

3.412.327

3.414.640

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

5.243.860

5.246.452

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

6.292.632

6.295.742

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

6.817.018

6.820.388

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

7.341.404

7.345.033

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

8.390.176

8.394.323

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

9.438.948

9.443.614

Nội nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

299.248

299.427

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

355.358

355.569

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

373.573

373.760

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

460.579

460.799

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

634.057

634.303

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

968.304

968.577

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

1.161.965

1.162.292

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

1.258.795

1.259.150

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

1.355.626

1.356.008

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

1.549.287

1.549.723

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

1.742.947

1.743.438

Đất ngoài khu vực đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

1.076.419

1.077.693

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

1.278.247

1.279.760

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

1.362.114

1.363.472

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

1.656.307

1.657.856

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

2.269.727

2.271.473

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

3.496.409

3.498.371

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

4.195.691

4.198.046

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

4.545.332

4.547.883

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

4.894.973

4.897.720

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

5.594.255

5.597.394

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

6.293.537

6.297.069

Nội nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

200.256

200.405

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

237.804

237.981

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

249.845

250.002

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

305.905

306.087

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

417.538

417.742

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

808.435

808.724

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

970.122

970.469

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

1.050.965

1.051.341

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

1.131.809

1.132.214

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

1.293.496

1.293.958

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

1.455.183

1.455.703

Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mạt đất được tính bằng 0,70 lần giá tại Mục V Phụ lục này (trích đo địa chính thửa đất) có diện tích tương ứng; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.

2.2

Đo đạc đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác được tính bằng 0,30 lần giá tại Mục V Phụ lục này (trích đo địa chính thửa đất)

Đất đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

691.775

692.498

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

821.483

822.341

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

871.820

872.587

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

1.066.319

1.067.203

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

1.462.426

1.463.417

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

2.247.369

2.248.479

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

2.696.842

2.698.175

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

2.921.579

2.923.023

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

3.146.316

3.147.871

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

3.595.790

3.597.567

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

4.045.263

4.047.263

Nội nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

128.249

128.326

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

152.296

152.387

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

160.103

160.183

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

197.391

197.485

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

271.739

271.844

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

414.987

415.104

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

497.985

498.125

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

539.484

539.636

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

580.982

581.146

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

663.980

664.167

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

746.977

747.188

Đất ngoài khu vực đô thị

Ngoại nghiệp

Diện tích < 100 m2

Thửa

461.323

461.868

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

547.820

548.468

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

583.763

584.345

Diện tích > 500 - 1000 (m2)

Thửa

709.846

710.510

Diện tích > 1000 - 3000 (m2)

Thửa

972.740

973.488

Diện tích > 3000 - 10.000 (m2)

Thửa

1.498.461

1.499.302

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

1.798.153

1.799.162

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

1.947.999

1.949.093

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

2.097.846

2.099.023

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

2.397.538

2.398.883

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

2.697.230

2.698.744

Nội nghiệp

-

-

Diện tích < 100 m2

Thửa

85.824

85.888

Diện tích 100 - 300 (m2)

Thửa

101.916

101.992

Diện tích > 300 - 500 (m2)

Thửa

107.076

107.144

Diện tích > 500 - 1.000 (m2)

Thửa

131.102

131.180

Diện tích > 1.000 - 3.000 (m2)

Thửa

178.945

179.032

Diện tích > 3 000 - 10.000 (m2)

Thửa

346.472

346.596

Từ trên 1 ha đến 10 ha

Thửa

415.767

415.915

Từ trên 10 ha đến 50 ha

Thửa

450.414

450.575

Từ trên 50 ha đến 100 ha

Thửa

485.061

485.234

Từ trên 100 ha đến 500 ha

Thửa

554.355

554.554

Từ trên 500 ha đến 1.000 ha

Thửa

623.650

623.873

* Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất


B. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN


Đơn vị tính: Đồng


STT

Danh mục công việc

ĐVT

Loại khó khăn

Giá sản phẩm

Giá không có khấu hao tài sản cố định áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập do nhà nước đảm bảo chi thường xuyên

Giá có khấu hao tài sản cố định áp dụng cho đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác

I

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN

1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn

1

492.871

495.790

Hồ sơ

2

510.162

513.081

3

530.383

533.302

2

Trường hợp đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Mục 1. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Mục 1. Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.

Hồ sơ

1

788.593

793.264

2

816.259

820.930

3

848.612

853.283

3

Chi phí cho mỗi thửa đất tăng thêm

Hồ sơ

1

94.066

94.674

2

99.238

99.846

3

105.273

105.882

4

Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1

345.646

345.646

2

362.783

362.783

3

382.695

382.695

5

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1

245.190

246.650

2

253.759

255.219

3

263.715

265.175

6

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng không không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1

443.584

446.211

2

459.146

461.773

3

477.344

479.972

7

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1

181.172

181.172

2

181.172

181.172

3

181.172

181.172

II

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG

1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường

Hồ sơ

2

745.748

749.454

3

796.043

799.748

4

856.238

859.943

2

Trường hợp đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Mục 1. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Mục 1. Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả.

Hồ sơ

2

1.193.198

1.199.126

3

1.273.669

1.279.597

4

1.369.981

1.375.909

3

Chi phí cho mỗi thửa đất tăng thêm

Hồ sơ

2

158.197

158.989

3

173.285

174.077

4

191.343

192.136

4

Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

2

555.749

555.749

3

605.253

605.253

4

664.657

664.657

5

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

2

372.874

374.727

3

398.021

399.874

4

428.119

429.971

6

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng không không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

2

671.174

674.508

3

716.439

719.773

4

770.614

773.949

7

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

2

209.975

209.975

3

209.975

209.975

4

209.975

209.975

III

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

1

Trường hợp nộp hồ sơ ở cấp xã

1.1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với đất

Hồ sơ

1

1.811.246

1.815.252

2

1.867.702

1.871.708

3

1.929.804

1.933.810

4

1.998.204

2.002.210

5

2.070.194

2.074.200

1.2

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản

Hồ sơ

1

1.889.803

1.893.809

2

1.946.259

1.950.265

3

2.008.361

2.012.368

4

2.076.761

2.080.767

5

2.148.751

2.152.757

1.3

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối đất + tài sản

Hồ sơ

1

2.662.311

2.667.519

2

2.735.704

2.740.912

3

2.816.588

2.821.796

4

2.905.184

2.910.392

5

2.999.215

3.004.423

1.4

Chi phí cho một thửa đất tăng thêm

Hồ sơ

1

165.566

165.566

2

165.566

165.566

3

165.566

165.566

4

165.566

165.566

5

165.566

165.566

1.5

Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1

1.274.060

1.274.060

2

1.330.516

1.330.516

3

1.392.618

1.392.618

4

1.461.018

1.461.018

5

1.533.008

1.533.008

1.6

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1

1.571.634

1.571.634

2

1.622.445

1.622.445

3

1.678.337

1.678.337

4

1.739.896

1.739.896

5

1.804.687

1.804.687

1.7

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1 - 5

714.166

714.166

2

Trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký cấp huyện

2.1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với đất

Hồ sơ

1

1.811.243

1.815.250

2

1.867.700

1.871.706

3

1.929.802

1.933.808

4

1.998.202

2.002.208

5

2.070.191

2.074.198

2.2

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản

Hồ sơ

1

1.889.801

1.893.807

2

1.946.257

1.950.263

3

2.008.359

2.012.365

4

2.076.759

2.080.765

5

2.148.749

2.152.755

2.3

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối đất + tài sản

Hồ sơ

1

2.662.308

2.667.516

2

2.735.701

2.740.909

3

2.816.586

2.821.794

4

2.905.181

2.910.389

5

2.999.212

3.004.420

2.4

Chi phí cho một thửa đất tăng thêm

Hồ sơ

1

165.566

165.566

2

165.566

165.566

3

165.566

165.566

4

165.566

165.566

5

165.566

165.566

2.5

Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1

1.274.060

1.274.060

2

1.330.516

1.330.516

3

1.392.618

1.392.618

4

1.461.018

1.461.018

5

1.533.008

1.533.008

2.6

Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1

1.571.634

1.571.634

2

1.622.445

1.622.445

3

1.678.337

1.678.337

4

1.739.896

1.739.896

5

1.804.687

1.804.687

2.7

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1 - 5

714.166

714.166

IV

ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI ĐẤT VỚI TỔ CHỨC

1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với đất

Hồ sơ

1

1.955.606

1.964.915

2

2.011.459

2.020.768

3

2.072.897

2.082.206

4

2.140.479

2.149.788

5

2.212.529

2.221.838

2

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản

Hồ sơ

1

2.106.563

2.115.872

2

2.162.416

2.171.725

3

2.223.854

2.233.163

4

2.291.436

2.300.745

5

2.363.487

2.372.795

3

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đất + Tài sản

Hồ sơ

1

2.661.803

2.673.904

2

2.717.656

2.729.757

3

2.779.094

2.791.195

4

2.846.676

2.858.777

5

2.918.726

2.930.827

4

Trường hợp kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1

936.553

936.553

2

964.479

964.479

3

995.198

995.198

4

1.028.989

1.028.989

5

1.065.014

1.065.014

5

Trường hợp kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1

1.685.795

1.685.795

2

1.736.062

1.736.062

3

1.791.357

1.791.357

4

1.852.180

1.852.180

5

1.917.025

1.917.025

6

Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1 - 5

755.783

755.783

V

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN

1

Trường hợp đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt

Hồ sơ

1

382.079

384.430

2

398.532

400.883

3

418.401

420.752

2

Trường hợp đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Mục 1. Trường hợp đăng ký đổi Giấy chứng nhận riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đổi Giấy chứng nhận đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Mục 1. Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả

Hồ sơ

1

496.702

499.759

2

518.091

521.148

3

543.922

546.978

3

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một Giấy chứng nhận

Thửa

1

64.908

66.777

2

69.844

71.713

3

75.804

77.674

4

Trường hợp thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận đồng loạt lần đầu

Hồ sơ

1

382.079

384.430

2

398.532

400.883

3

418.401

420.752

5

Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1

343.871

345.987

2

358.679

360.794

3

376.561

378.677

*

Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng 10 Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT được tính bằng 1,5 lần.

VI

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG

1

Trường hợp đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt

Hồ sơ

2

433.866

437.411

3

453.421

456.965

4

476.887

480.431

2

Trường hợp đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Mục 1. Trường hợp đăng ký đổi Giấy chứng nhận riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đổi Giấy chứng nhận đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Mục 1. Kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả

Hồ sơ

2

564.026

568.634

3

589.448

594.055

4

619.953

624.560

3

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một Giấy chứng nhận

Thửa

2

73.984

74.420

3

79.850

80.286

4

86.890

87.326

4

Trường hợp thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận đồng loạt lần đầu

Hồ sơ

2

433.866

437.411

3

453.421

456.965

4

476.887

480.431

5

Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi Giấy chứng nhận

Hồ sơ

2

390.480

393.669

3

408.079

411.269

4

429.198

432.388

*

Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng 11 Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT được tính bằng 1,5 lần.

VII

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với đất

Hồ sơ

1 - 5

640.457

646.829

2

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản

Hồ sơ

1 - 5

586.407

592.779

3

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1 - 5

814.325

822.609

4

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một Giấy chứng nhận

Thửa

1 - 5

165.566

165.566

5

Trường hợp thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận riêng lẻ lần đầu

Hồ sơ

1

1.811.246

1.815.252

2

1.867.702

1.871.708

3

1.929.804

1.933.810

4

1.998.204

2.002.210

5

2.070.194

2.074.200

6

Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1 - 5

524.011

524.011

*

Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai tại Mục IX Phụ lục này (Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân)

*

Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện Bảng 12 Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT được tính bằng 1,5 lần.

VIII

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với đất

Hồ sơ

1-5

906.777

915.273

2

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản

Hồ sơ

1-5

852.727

861.223

3

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1-5

1.169.037

1.180.082

4

Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1-5

752.154

752.154

*

Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Mục X

IX

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

IX.1

Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân

1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với đất

1.1

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã

Hồ sơ

1 - 5

957.602

963.190

1.2

Trường hợp nộp hồ sơ Văn phòng đăng ký cấp huyện

Hồ sơ

1 - 5

957.576

964.202

2

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản

2.1

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã

Hồ sơ

1 - 5

1.110.316

1.115.904

2.2

Trường hợp nộp hồ sơ Văn phòng đăng ký cấp huyện

Hồ sơ

1 - 5

1.110.289

1.116.915

3

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

3.1

Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã

Hồ sơ

1 - 5

1.410.489

1.417.754

3.2

Trường hợp nộp hồ sơ Văn phòng đăng ký cấp huyện

Hồ sơ

1 - 5

1.410.524

1.419.138

IX.2

Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân

IX.2.1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với đất

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Hồ sơ

579.825

579.825

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Hồ sơ

577.780

577.780

3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

Hồ sơ

575.920

575.920

4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

Hồ sơ

119.460

119.460

5

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Hồ sơ

908.717

908.717

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

575.688

575.688

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

564.321

564.321

8

Chuyển đổi quyền sử dụng đất

Hồ sơ

628.549

628.549

9

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

628.549

628.549

10

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

628.549

628.549

11

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

628.549

628.549

12

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

630.641

630.641

13

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

629.595

629.595

14

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

Hồ sơ

630.641

630.641

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Hồ sơ

628.549

628.549

16

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

Hồ sơ

628.549

628.549

17

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

Hồ sơ

628.549

628.549

18

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Hồ sơ

628.549

628.549

19

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ

Hồ sơ

563.907

563.907

20

Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

628.549

628.549

21

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Hồ sơ

568.459

568.459

22

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

Hồ sơ

636.580

636.580

23

Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)

Hồ sơ

624.812

624.812

24

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

Hồ sơ

627.502

627.502

25

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng nhận hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

Hồ sơ

639.915

639.915

26

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

572.073

572.073

27

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên Giấy chứng nhận

Hồ sơ

563.275

563.275

28

Thu hồi quyền sử dụng đất

Hồ sơ

166.916

166.916

29

Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

628.554

628.554

IX.2.2

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Hồ sơ

735.399

735.399

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Hồ sơ

732.548

732.548

3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

Hồ sơ

712.325

712.325

4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

Hồ sơ

134.883

134.883

5

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Hồ sơ

1.061.430

1.061.430

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

729.631

729.631

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

713.784

713.784

8

Chuyển đổi quyền sử dụng đất

Hồ sơ

781.273

781.273

9

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

781.273

781.273

10

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

781.273

781.273

11

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

781.273

781.273

12

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

784.191

784.191

13

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

782.732

782.732

14

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

Hồ sơ

784.191

784.191

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Hồ sơ

781.273

781.273

16

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

Hồ sơ

781.273

781.273

17

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

Hồ sơ

781.273

781.273

18

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Hồ sơ

781.273

781.273

19

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ

Hồ sơ

706.919

706.919

20

Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

781.273

781.273

21

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Hồ sơ

719.553

719.553

22

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

Hồ sơ

792.154

792.154

23

Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)

Hồ sơ

775.906

775.906

24

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

Hồ sơ

779.815

779.815

25

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng nhận hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

Hồ sơ

797.120

797.120

26

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

724.592

724.592

27

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên Giấy chứng nhận

Hồ sơ

712.325

712.325

28

Thu hồi quyền sử dụng đất

Hồ sơ

163.698

163.698

29

Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

781.073

781.073

IX.2.3

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đất + tài sản

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Hồ sơ

911.065

911.065

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Hồ sơ

905.832

905.832

3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

Hồ sơ

881.360

881.360

4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

Hồ sơ

167.380

167.380

5

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Hồ sơ

1.352.915

1.352.915

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

900.478

900.478

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

871.392

871.392

8

Chuyển đổi quyền sử dụng đất

Hồ sơ

965.306

965.306

9

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

965.306

965.306

10

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

965.306

965.306

11

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

965.306

965.306

12

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

970.660

970.660

13

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

967.983

967.983

14

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

Hồ sơ

970.660

970.660

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Hồ sơ

965.306

965.306

16

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

Hồ sơ

965.306

965.306

17

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

Hồ sơ

965.306

965.306

18

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Hồ sơ

965.306

965.306

19

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ

Hồ sơ

862.630

862.630

20

Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

965.306

965.306

21

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Hồ sơ

881.980

881.980

22

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

Hồ sơ

984.606

984.606

23

Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)

Hồ sơ

955.119

955.119

24

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

Hồ sơ

962.628

962.628

25

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng nhận hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

Hồ sơ

994.391

994.391

26

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

891.229

891.229

27

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên Giấy chứng nhận

Hồ sơ

868.715

868.715

28

Thu hồi quyền sử dụng đất

Hồ sơ

207.701

207.701

29

Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

964.496

964.496

X

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

X.1

Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận đối với tổ chức

1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với đất

1.1

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với đất

Hồ sơ

1-5

1.781.251

1.789.378

2

Đăng ký, Giấy chứng nhận đối với tài sản

2.1

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản

Hồ sơ

1-5

1.747.903

1.756.030

3

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

3.1

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1-5

2.278.083

2.288.648

X.2

Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận đối với tổ chức

X.2.1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với đất

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Hồ sơ

1.433.124

1.433.124

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Hồ sơ

1.431.081

1.431.081

3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

Hồ sơ

1.429.235

1.429.235

4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

Hồ sơ

174.935

174.935

5

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

Hồ sơ

172.728

172.728

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.428.991

1.428.991

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.417.635

1.417.635

8

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.476.483

1.476.483

9

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.478.574

1.478.574

10

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.477.528

1.477.528

11

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

Hồ sơ

1.478.574

1.478.574

12

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Hồ sơ

1.476.483

1.476.483

13

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

Hồ sơ

1.476.483

1.476.483

14

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

Hồ sơ

1.476.483

1.476.483

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Hồ sơ

1.476.483

1.476.483

16

Trường hợp chuyển đổi Công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

Hồ sơ

1.476.483

1.476.483

17

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ

Hồ sơ

1.418.681

1.418.681

18

Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu

Hồ sơ

1.477.528

1.477.528

19

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Hồ sơ

1.421.769

1.421.769

20

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

Hồ sơ

1.484.106

1.484.106

21

Gia hạn sử dụng đất

Hồ sơ

1.472.550

1.472.550

22

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

Hồ sơ

1.475.438

1.475.438

23

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng nhận hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

Hồ sơ

1.487.838

1.487.838

24

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.475.960

1.475.960

25

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1.467.171

1.467.171

26

Thu hồi quyền sử dụng đất

Hồ sơ

222.051

222.051

X.2.2

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Hồ sơ

1.423.229

1.423.229

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Hồ sơ

1.422.076

1.422.076

3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

Hồ sơ

1.413.899

1.413.899

4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

Hồ sơ

174.935

174.935

5

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

Hồ sơ

172.728

172.728

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.420.896

1.420.896

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.414.489

1.414.489

8

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.469.734

1.469.734

9

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.470.914

1.470.914

10

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.470.324

1.470.324

11

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

Hồ sơ

1.470.914

1.470.914

12

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Hồ sơ

1.469.734

1.469.734

13

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

Hồ sơ

1.469.734

1.469.734

14

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

Hồ sơ

1.469.734

1.469.734

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Hồ sơ

1.469.734

1.469.734

16

Trường hợp chuyển đổi Công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

Hồ sơ

1.469.734

1.469.734

17

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ

Hồ sơ

1.415.078

1.415.078

18

Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu

Hồ sơ

1.470.324

1.470.324

19

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Hồ sơ

1.416.821

1.416.821

20

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

Hồ sơ

1.474.210

1.474.210

21

Gia hạn sử dụng đất

Hồ sơ

1.467.602

1.467.602

22

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

Hồ sơ

1.469.144

1.469.144

23

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng nhận hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

Hồ sơ

1.476.142

1.476.142

24

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.469.439

1.469.439

25

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1.464.479

1.464.479

26

Thu hồi quyền sử dụng đất

Hồ sơ

209.406

209.406

X.2.3

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đất + tài sản

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Hồ sơ

1.845.339

1.845.339

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Hồ sơ

1.842.574

1.842.574

3

Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

Hồ sơ

1.835.609

1.835.609

4

Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

Hồ sơ

215.981

215.981

5

Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

Hồ sơ

213.775

213.775

6

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.839.745

1.839.745

7

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.824.378

1.824.378

8

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.901.321

1.901.321

9

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.904.150

1.904.150

10

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.902.735

1.902.735

11

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

Hồ sơ

1.904.150

1.904.150

12

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Hồ sơ

1.901.321

1.901.321

13

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

Hồ sơ

1.901.321

1.901.321

14

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

Hồ sơ

1.901.321

1.901.321

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Hồ sơ

1.901.321

1.901.321

16

Trường hợp chuyển đổi Công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

Hồ sơ

1.901.321

1.901.321

17

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ

Hồ sơ

1.825.793

1.825.793

18

Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu

Hồ sơ

1.902.735

1.902.735

19

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Hồ sơ

1.829.972

1.829.972

20

Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

Hồ sơ

1.911.495

1.911.495

21

Gia hạn sử dụng đất

Hồ sơ

1.895.927

1.895.927

22

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

Hồ sơ

1.899.906

1.899.906

23

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng nhận hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

Hồ sơ

1.916.688

1.916.688

24

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1.900.613

1.900.613

25

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1.888.718

1.888.718

26

Thu hồi quyền sử dụng đất

Hồ sơ

264.680

264.680

XI

TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

1

Trích lục từ hồ sơ địa chính số

1.1

Trích lục hồ sơ địa chính

Hồ sơ

1 - 3

79.564

81.617

1.1.1

Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí

Hồ sơ

1 - 3

25.290

25.290

1.1.2

Trích lục thửa đất

Hồ sơ

1 - 3

41.629

43.682

1.1.3

Trích sao thông tin địa chính

Hồ sơ

1 - 3

12.645

12.645

*

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau

1.2

Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Mục 1

Hồ sơ

1 - 3

63.651

65.294

1.2.1

Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí

Hồ sơ

1 - 3

20.232

20.232

1.2.2

Trích lục thửa đất

Hồ sơ

1 - 3

33.303

34.946

1.3.3

Trích sao thông tin địa chính

Hồ sơ

1 - 3

10.116

10.116

1.3

Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Mục 1

Hồ sơ

1 - 3

51.717

53.051

1.3.1

Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí

Hồ sơ

1 - 3

16.439

16.439

1.3.2

Trích lục thửa đất

Hồ sơ

1 - 3

27.059

28.393

1.3.3

Trích sao thông tin địa chính

Hồ sơ

1 - 3

8.219

8.219

1.4

Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Mục 1

Hồ sơ

1 - 3

39.782

40.809

1.4.1

Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí

Hồ sơ

1 - 3

12.645

12.645

1.4.2

Trích lục thửa đất

Hồ sơ

1 - 3

20.814

21.841

1.4.3

Trích sao thông tin địa chính

Hồ sơ

1 - 3

6.323

6.323

2

Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

2.1

Trích lục hồ sơ địa chính

Hồ sơ

1 - 3

104.854

106.908

2.1.1

Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí

Hồ sơ

1 - 3

25.290

25.290

2.1.2

Trích lục thửa đất

Hồ sơ

1 - 3

54.274

56.327

2.1.3

Trích sao thông tin địa chính

Hồ sơ

1 - 3

25.290

25.290

Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau

2.2

Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Mục 1

Hồ sơ

1 - 3

83.884

85.526

2.2.1

Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí

Hồ sơ

1 - 3

20.232

20.232

2.2.2

Trích lục thửa đất

Hồ sơ

1 - 3

43.419

45.062

2.3.3

Trích sao thông tin địa chính

Hồ sơ

1 - 3

20.232

20.232

2.3

Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Mục 1

Hồ sơ

1 - 3

68.155

69.490

2.3.1

Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí

Hồ sơ

1 - 3

16.439

16.439

2.3.2

Trích lục thửa đất

Hồ sơ

1 - 3

35.278

36.613

2.3.3

Trích sao thông tin địa chính

Hồ sơ

1 - 3

16.439

16.439

2.4

Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Mục 1

Hồ sơ

1 - 3

52.427

53.454

2.4.1

Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí

Hồ sơ

1 - 3

12.645

12.645

2.4.2

Trích lục thửa đất

Hồ sơ

1 - 3

27.137

28.164

2.4.3

Trích sao thông tin địa chính

Hồ sơ

1 - 3

12.645

12.645

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu11/2021/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/06/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/06/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Hoàng Quốc Khánh
Phạm viSơn La
Trích yếuGiá đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.