Quay lại

Quyết định 11/2026/QĐ-UBND quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2026/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 13 tháng 03 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP, Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;

Căn cứ Kết luận số 245-KL/ĐU ngày 12 tháng 3 năm 2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 229/TTr-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026, Báo cáo thẩm định số 69/BC-STP ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Sở Tư pháp và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Thông báo số 164/TB-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2026;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan quản lý nhà nước về chăn nuôi.

b) Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Mật độ chăn nuôi

Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030 không vượt quá 1,5 đơn vị vật nuôi trên 01 ha đất nông nghiệp.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường phổ biến Quyết định này đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi tại địa phương; định kỳ trước ngày 15 tháng 11 hằng năm hoặc báo cáo đột xuất khi có yêu cầu, báo cáo tình hình triển khai thực hiện Quyết định này gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 3 năm 2026.

2. Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 15/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định mật độ chăn nuôi giai đoạn 2022 - 2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Chính phủ;
- Cục Chăn nuôi và Thú y - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Báo và Phát thanh truyền hình Gia Lai;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, N6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Mah Tiệp

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu11/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Dương Mah Tiệp
Phạm viGia Lai
Trích yếuQuy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.