Quay lại

Quyết định 1121/QĐ-BTTTT điều tra ứng dụng máy tính Internet tổ chức kinh tế cơ quan hành chính 2016

BỘ THÔNG TIN
TRUYỀN THÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1121/QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU TRA ỨNG DỤNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET Ở CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ VÀ CƠ QUAN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP NĂM 2016

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Luật Thống kê ngày 26/6/2003;

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Quyết định số 803/QĐ-TTg ngày 28/6/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Điều tra thống kê quốc gia;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phương án Điều tra ứng dụng máy tính và Internet ở các tổ chức kinh tế và cơ quan hành chính sự nghiệp năm 2016 (sau đây gọi tắt là Phương án Điều tra).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Cục Tin học hóa chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, giám sát thực hiện Phương án Điều tra và báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông kết quả thực hiện theo quy định.

2. Các đơn vị thuộc danh sách Điều tra thống kê có trách nhiệm báo cáo đầy đủ, kịp thời, chính xác thông tin, số liệu theo phiếu Điều tra.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Tin học hóa và Thủ trưởng các đơn vị và các đối tượng nêu tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ TTTT;
- Các Bộ: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư;
- Tổng cục Thống kê;
- Lưu: VT, KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Nguyễn Thành Hưng

PHƯƠNG ÁN

ĐIỀU TRA ỨNG DỤNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET Ở CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ VÀ CƠ QUAN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1121/QĐ-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU ĐIỀU TRA

1.1. Mục đích Điều tra

Đánh giá khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan hành chính nhằm phục vụ người dân và doanh nghiệp mọi lúc, mọi nơi, dựa trên nhiều phương tiện khác nhau, ứng dụng công nghệ thông tin để giảm thời gian, số lần trong một năm người dân, doanh nghiệp phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước thực hiện các thủ tục hành chính.

Kết quả Điều tra cũng được sử dụng phục vụ công tác quản lý nhà nước về ứng dụng công nghệ thông tin và đánh giá khả năng triển khai Chính phủ điện tử ở Việt Nam.

1.2. Yêu cầu Điều tra

Điều tra ứng dụng máy tính và Internet ở các cơ quan hành chính sự nghiệp năm 2016 phải đảm bảo các yêu cầu chủ yếu sau:

(1) Công tác triển khai, thu thập thông tin, xử lý số liệu, tổng hợp, công bố và lưu trữ dữ liệu Điều tra phải thực hiện đúng theo phương án Điều tra thống kê;

(2) Kế thừa kinh nghiệm, kết quả thu được từ các cuộc Điều tra thử nghiệm các năm 2013, 2014, và cuộc Điều tra năm 2015 để đảm bảo tính khả thi và hiệu quả thực hiện;

(3) Đảm bảo thông tin Điều tra đầy đủ, kịp thời, tránh trùng lặp, thiếu sót và phù hợp với Điều kiện thực tế;

(4) Quản lý tài chính Điều tra thống kê phải đảm bảo đúng chế độ hiện hành, sử dụng kinh phí Tiết kiệm, hiệu quả.

II. ĐỐI TƯỢNG, ĐƠN VỊ VÀ PHẠM VI ĐIỀU TRA

2.1. Đối tượng và đơn vị Điều tra

- Bộ, cơ quan ngang Bộ

- Cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gồm Văn phòng, các Sở, Thanh tra tỉnh)

- UBND huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

2.2. Phạm vi Điều tra

Phạm vi cuộc Điều tra này bao gồm: các bộ và cơ quan ngang bộ, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện.

Không bao gồm Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các đơn vị sự nghiệp quản lý nhà nước

III. THỜI ĐIỂM VÀ THỜI GIAN ĐIỀU TRA

3.1. Thời Điểm Điều tra: Ngày 01/8/2016. Những chỉ tiêu thu thập theo thời Điểm được lấy theo số liệu thực tế tại thời Điểm 30/6/2016.

3.2. Thời kỳ thu thập số liệu: Những chỉ tiêu thu thập theo thời kỳ được lấy theo số liệu thực tế năm 2015.

3.3. Thời gian Điều tra: Thời gian thu thập thông tin tối đa là 60 ngày (từ 01/8/2016 đến 30/9/2016)

IV. NỘI DUNG VÀ PHIẾU ĐIỀU TRA

4.1. Nội dung Điều tra

Nội dung Điều tra ứng dụng máy tính và internet của các cơ quan hành chính sự nghiệp bao gồm thông tin về tình hình ứng dụng công nghệ thông tin:

- Số lượng máy tính sử dụng, tỷ lệ, phương thức, tốc độ kết nối mạng LAN, kết nối Internet;

- Số lao động, cơ cấu lao động, tỷ lệ lao động biết sử dụng máy tính;

- Trang Web, tỷ lệ chi phí cho hoạt động viễn thông, internet và tin học;

- Thu thập chỉ tiêu 1405 (Chi cho hoạt động thông tin) ; 1411 (Số đơn vị có trang thông tin điện tử riêng) trong phạm vi các cơ quan hành chính thuộc đối tượng cuộc Điều tra thống kê này.

4.2. Phiếu Điều tra

Cuộc Điều tra sử dụng 01 phiếu Điều tra để thu thập thông tin: Phiếu 01/ĐTƯDMT-HC: Phiếu thu thập thông tin về ứng dụng máy tính, Internet áp dụng đối với cơ quan hành chính.

V. CÁC BẢNG DANH MỤC SỬ DỤNG TRONG CUỘC ĐIỀU TRA

Bảng danh Mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/07/2004 của Thủ tướng Chính phủ và được cập nhật đến thời Điểm Điều tra.

VI. LOẠI ĐIỀU TRA

6.1. Loại Điều tra: Điều tra toàn bộ các cơ quan hành chính thuộc các nhóm đối tượng Điều tra.

(1) Bước 1: Rà soát đối tượng, đơn vị Điều tra

Danh sách các đơn vị Điều tra năm 2016 được lập dựa trên cơ sở rà soát, tham khảo các danh sách sau:

- Bảng Danh Mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam, ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/07/2004 của Thủ tướng Chính phủ, được cập nhật đến hết 30/6/2016.

- Danh sách các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh theo Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/04/2014 của Chính phủ quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

- Danh sách các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện theo Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05/05/2014 của Chính phủ quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

- Các danh sách tham khảo từ địa phương và các nguồn khác.

(2) Bước 2: Lập danh sách các đơn vị Điều tra

Tập hợp, sắp xếp tất cả các đơn vị Điều tra vào danh sách. Đánh số thứ tự, mã số các đơn vị Điều tra.

6.2. Phương pháp thu thập thông tin

Thu thập thông tin theo cả 02 phương pháp: gián tiếp và phỏng vấn trực tiếp để thu thập thông tin tại các đơn vị Điều tra:

(1) Phương pháp Điều tra gián tiếp

Tổ chức hội nghị tập huấn giới thiệu Mục đích, ý nghĩa, nội dung cách ghi phiếu và yêu cầu đơn vị Điều tra gửi phiếu Điều tra về cơ quan Điều tra theo đúng nội dung và thời gian quy định của Phương án Điều tra.

Trường hợp không tổ chức được hội nghị tập huấn, tiến hành liên hệ và gửi đầy đủ tài liệu hướng dẫn về cuộc Điều tra để đối tượng Điều tra hiểu rõ và có thể điền đầy đủ thông tin trong phiếu Điều tra.

(2) Phương pháp phỏng vấn trực tiếp

Điều tra viên trực tiếp đến các đơn vị Điều tra gặp cán bộ được phân công của các đơn vị giới thiệu Mục đích, ý nghĩa, nội dung và cùng với cán bộ của đơn vị thu thập, tính toán số liệu để ghi vào phiếu Điều tra.

Để thực hiện thuận lợi Điều tra trực tiếp, cần chú ý đào tạo và trang bị kiến thức, kỹ năng thống kê cho các Điều tra viên.

(3) Người cung cấp thông tin ở từng khối đơn vị Điều tra

Người cung cấp thông tin là lãnh đạo đơn vị phụ trách về công nghệ thông tin hoặc người đại diện đơn vị am hiểu về lĩnh vực công nghệ thông tin trả lời phiếu Điều tra.

6.4. Nghiệm thu phiếu

Cục Tin học hóa nghiệm thu các phiếu của các bộ, cơ quan ngang bộ;

Các Sở Thông tin và Truyền thông nghiệm thu các phiếu còn lại.

VII. XỬ LÝ THÔNG TIN, TỔNG HỢP VÀ BIỂU ĐẦU RA

7.1. Phương pháp xử lý thông tin

7.1.1. Phương pháp nhập tin

Cuộc Điều tra được xử lý tổng hợp tập trung bằng máy tính, số liệu được nhập vào công cụ tổng hợp số liệu do Cục Tin học hóa xây dựng (sử dụng Google, bảng biểu Excel,...).

7.1.2. Quy trình và cách thức tổng hợp số liệu

Đối với các bộ, ngành: Văn phòng các bộ, ngành (hoặc Trung tâm thông tin) thu thập số liệu từ các đơn vị của Bộ, sau đó tổng hợp, hoàn thiện số liệu trước khi gửi về Cục Tin học hóa.

Đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Văn phòng UBND, các Sở, Thanh tra tỉnh): từng đơn vị thực hiện phiếu và gửi về Sở Thông tin và Truyền thông.

Đối với các UBND huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh: phiếu do phòng Văn hóa thông tin thực hiện và gửi về Sở Thông tin và Truyền thông.

Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh thành phố trực thuộc trung ương thực hiện phiếu cho đơn vị mình và thu thập, ghi mã số đơn vị (theo danh sách đơn vị Điều tra), nhập tin các phiếu Điều tra thống kê của các đơn vị trên địa bàn, bằng công cụ phần mềm do Cục Tin học hóa xây dựng, kiểm tra, hoàn thiện số liệu trước khi gửi về Cục Tin học hóa.

Cục Tin học hóa có nhiệm vụ tổ chức, chỉ đạo và triển khai công tác xử lý toàn bộ số liệu Điều tra ứng dụng máy tính và Internet ở các tổ chức kinh tế và cơ quan hành chính năm 2016 và báo cáo kết quả.

7.2. Tổng hợp và hệ thống các biểu đầu ra

Cục Tin học hóa chịu trách nhiệm thiết kế biểu đầu ra và tổng hợp số liệu toàn quốc.

Mẫu biểu tổng hợp đầu ra được thể hiện như trong Phụ lục 2 kèm theo Phương án Điều tra này.

VIII. KẾ HOẠCH TIẾN HÀNH ĐIỀU TRA

Cuộc Điều tra ứng dụng máy tính và internet ở các tổ chức kinh tế và cơ quan hành chính sự nghiệp phạm vi toàn quốc được tiến hành theo các bước như sau:

- Bước 1: Chuẩn bị Điều tra, từ ngày 01/5/2016 đến 30/7/2016;

- Bước 2: Thực hiện Điều tra, từ ngày 01/08/2016 đến 30/09/2016;

- Bước 3: Nhập, xử lý số liệu và phúc tra số liệu, từ ngày 01/10/2016 đến 30/10/2016;

- Bước 4: Tổng hợp và đánh giá kết quả Điều tra, từ ngày 01/11/2016 đến 30/11/2016;

- Bước 5: Công bố kết quả Điều tra tháng 12/2016.

8.1. Chuẩn bị Điều tra (từ ngày 01/5/2016 - 30/07/2016)

- Xây dựng và phê duyệt phương án Điều tra;

- Lập danh sách các đơn vị Điều tra cho từng đối tượng, bao gồm:

+ Danh sách các cơ quan hành chính trực thuộc Trung ương như các Bộ và cơ quan ngang Bộ

+ Danh sách các cơ quan hành chính trực thuộc Địa phương như: UBND các tỉnh và các cơ quan trực thuộc (các Sở, UBND huyện, thị xã).

Cục Tin học hóa phối hợp với các cơ quan liên quan, các Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức rà soát, cập nhật danh sách các đơn vị Điều tra. Trong khi rà soát, cập nhật cần đặc biệt chú ý đến những đơn vị mới được chia tách, sáp nhập, được chuyển đổi, thành lập mới sau thời Điểm lập bảng kê.

- Xây dựng các biểu mẫu tổng hợp thông tin đầu vào, các biểu mẫu tổng hợp thông tin số liệu đầu ra;

- Xây dựng, hoàn thiện các mẫu phiếu cho từng đối tượng Điều tra;

- Xây dựng tài liệu hướng dẫn Điều tra gửi các đơn vị được Điều tra;

- Tổ chức in mẫu phiếu, tài liệu hướng dẫn điền phiếu Điều tra.

8.2. Thực hiện Điều tra (từ ngày 01/08/2016 - 30/09/2016)

- Cục Tin học hóa chuẩn bị các tài liệu giới thiệu, hướng dẫn về cuộc Điều tra;

- Tổ chức hội thảo giới thiệu và hướng dẫn các đơn vị Điều tra điền phiếu theo yêu cầu; trường hợp không tổ chức hội thảo thì phải gửi phiếu và các tài liệu liên quan tới các đơn vị Điều tra theo danh sách mẫu đã được lựa chọn;

- Liên hệ, đốc thúc các đơn vị Điều tra gián tiếp gửi phiếu kết quả Điều tra đúng thời hạn quy định trong Phương án Điều tra;

- Đối với các đơn vị Điều tra được lựa chọn tiến hành Điều tra trực tiếp, Điều tra viên sẽ đến trực tiếp đơn vị Điều tra phỏng vấn, hỏi thông tin ghi vào phiếu và thu phiếu tại chỗ;

- Trong quá trình thu thập thông tin, nếu chưa rõ, Điều tra viên cần hướng dẫn để đơn vị kiểm tra và cung cấp hoặc giải thích để hoàn thiện phiếu Điều tra.

8.3. Nhập số liệu, xử lý số liệu và phúc tra số liệu (từ ngày 01/10/2016 - 30/10/2016)

- Các Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức rà soát, làm sạch phiếu Điều tra, nhập dữ liệu và tiến hành tổng hợp, gửi tệp số liệu Điều tra về Cục Tin học hóa.

- Các Điều tra viên tổ chức nhập tin và xử lý dữ liệu ngay khi hoàn thành các phiếu Điều tra (đơn vị nào xong phiếu trước thì nhập dữ liệu trước). Dữ liệu được nhập vào tệp tổng hợp dữ liệu (Excel) hoặc công cụ trực tuyến (Google Docs) theo hướng dẫn của Cục Tin học hóa;

- Các Điều tra viên tổ chức kiểm tra số liệu Điều tra và Cục Tin Học Hóa sẽ tiến hành chọn ngẫu nhiên 5% số phiếu Điều tra do Sở thu thập để Cục Tin học hóa trực tiếp phúc tra kết quả.

8.4. Tổng hợp và đánh giá kết quả Điều tra (từ ngày 01/11/2016 - 30/11/2016)

- Cục Tin học hóa tổng hợp, xử lý số liệu Điều tra;

- Tiến hành viết báo cáo tổng hợp, phân tích kết quả Điều tra;

- In ấn số liệu kết quả Điều tra, báo cáo tổng hợp, phân tích kết quả Điều tra.

8.5. Tổ chức công bố kết quả Điều tra (tháng 12/2016)

- Cục Tin học hóa tổ chức công bố kết quả Điều tra theo nội dung Phương án Điều tra được duyệt.

IX. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

9.1. Vụ Kế hoạch - Tài chính

Vụ Kế hoạch - Tài chính có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn tổ chức thực hiện Điều tra; thẩm định kết quả Điều tra thống kê và báo cáo Lãnh đạo Bộ phê duyệt công bố kết quả Điều tra theo quy định.

9.2. Cục Tin học hóa

Cục Tin học hóa chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Điều tra Ứng dụng máy tính và Internet ở các tổ chức kinh tế và cơ quan hành chính sự nghiệp năm 2016 theo đúng kế hoạch, nội dung và phương án quy định.

+ Lập danh sách đơn vị Điều tra;

+ Hướng dẫn thực hiện phiếu Điều tra cho các đối tượng Điều tra. Hướng dẫn nhiệm vụ cho người được phân công làm Điều tra viên, giám sát viên;

+ Dữ liệu được nhập vào tệp tổng hợp dữ liệu (Excel) hoặc công cụ trực tuyến (Google Docs) theo hướng dẫn của Cục Tin học hóa;

+ Có văn bản phân công cụ thể cán bộ theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện, và thông báo cho các đơn vị có liên quan kèm theo tên, địa chỉ hộp thư điện tử, số điện thoại di động của cán bộ được phân công;

+ Trình Lãnh đạo Bộ văn bản gửi UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đề nghị phối hợp tổ chức thực hiện;

+ Giám sát, kiểm tra, phúc tra theo quy định;

+ Tổng hợp số liệu, báo cáo kết quả Điều tra với Lãnh đạo Bộ.

9.3. Công tác phối hợp với các địa phương

Các địa phương có văn bản cử đơn vị đầu mối tham gia phối hợp cùng Cục Tin học hóa tổ chức thực hiện cuộc Điều tra ứng dụng máy tính và Internet ở các tổ chức kinh tế và cơ quan hành chính sự nghiệp năm 2016.

Đơn vị đầu mối có trách nhiệm:

+ Rà soát danh sách các đơn vị Điều tra thuộc địa phương đã được Cục Tin học hóa chuẩn bị; cập nhật và bổ sung những thông tin để hoàn thiện danh sách;

+ Có văn bản phân công cụ thể cán bộ theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện, và thông báo cho các đơn vị Điều tra có liên quan tên, địa chỉ liên lạc (hộp thư điện tử, số điện thoại di động) của cán bộ được phân công;

+ Phổ biến cuộc Điều tra, hướng dẫn và đôn đốc các đơn vị Điều tra điền phiếu theo yêu cầu;

+ Tổ chức việc kiểm tra phiếu, hoàn thiện phiếu, nghiệm thu phiếu. Bàn giao phiếu đã hoàn thiện cho Cục Tin học hóa.

9.4. Các đơn vị Điều tra

Các đơn vị trong danh sách Điều tra có trách nhiệm báo cáo chính xác, đầy đủ và đúng thời gian các thông tin thống kê theo yêu cầu tại phiếu Điều tra.

X. KINH PHÍ

- Tổng khái toán kinh phí: 400.000.000 (Bốn trăm triệu đồng)

- Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông;

- Nội dung và mức chi Điều tra theo Thông tư số 58/2011/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc Điều tra thống kê./.

X. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN PHIẾU SỐ 01/ĐTƯDMT-HC

THU THẬP THÔNG TIN VỀ ỨNG DỤNG MÁY TÍNH, INTERNET Ở CƠ QUAN HÀNH CHÍNH

Bên dưới phần lớn các Mục tin đều có phần hướng dẫn chi Tiết cách thu thập, điền số liệu. Đề nghị đọc kỹ phần này trước khi thực hiện điền số liệu cho Mục tin.

Phạm vi Điều tra: Các đơn vị trong danh sách đơn vị Điều tra thống kê

Đối với những câu hỏi/Mục lựa chọn, đề nghị đánh dấu vào ô tương ứng với câu trả lời thích hợp nhất.

Đối với những câu hỏi/Mục ghi thông tin, số liệu, đề nghị ghi vào đúng ô hoặc bảng tương ứng

Các chỉ tiêu thống kê thời Điểm (số lượng lao động, số lượng máy tính): lấy theo số liệu tính thời Điểm 30/6/2016.

Các chỉ tiêu thống kê thời kỳ (ví dụ, chỉ tiêu thống kê về tài chính): lấy theo số liệu năm 2015.

Khi sử dụng tệp dữ liệu Excel để điền phiếu, đơn vị lưu ý:

(1) Tệp thiết kế để đơn vị có thể sử dụng, điền số liệu, in ra, ký, đóng dấu mà không cần phải thay đổi định dạng.

(2) Trường hợp thật cần thiết, phải Điều chỉnh thì cho phép thay đổi cỡ chữ, nới rộng hàng, nới rộng cột, nhưng tuyệt đối không chèn thêm dòng, không chèn thêm cột.






I. THÔNG TIN ĐỊNH DANH ĐƠN VỊ

1. Tên đơn vị

Ghi tên đầy đủ của đơn vị như trong Quyết định thành lập. Không viết tắt các từ trong tên trừ khi đó là những từ viết tắt có trong tên của đơn vị.

Tên giao dịch của đơn vị thông thường là cách viết ngắn gọn của tên đơn vị sử dụng trong các hoạt động giao tiếp cộng đồng.

Ghi rõ mã số sử dụng ngân sách (Mã số đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước là một dãy số được quy định theo một nguyên tắc thống nhất để cấp cho từng đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước.)

Ví dụ: Bộ Thông tin và Truyền thông

Tên giao dịch: MIC

Mã số đơn vị sử dụng ngân sách: 0100682317

2. Địa chỉ đơn vị:

Ghi theo hướng dẫn trên phiếu.

Ví dụ: Bộ Thông tin và Truyền thông

Số nhà, đường phố: 18 Nguyễn Du

Xã: Phường Bùi Thị Xuân

Huyện: Quận Đống Đa

Tỉnh: Thành phố Hà Nội

Phương tiện liên lạc

Ghi các phương tiện sử dụng liên lạc với đơn vị báo cáo gồm: Số điện thoại, số máy Fax, địa chỉ thư điện tử.

Đối với số điện thoại và fax, ghi đủ mã vùng. Ví dụ: 0438263477

Người điền phiếu: là người trực tiếp nhận phiếu từ cán bộ Điều tra và điền đầy đủ các thông tin cần thiết vào phiếu Điều tra. Người điền phiếu phải là người trực thuộc đơn vị và nắm đầy đủ các thông tin cần thiết để điền vào phiếu.

3. Loại hình tổ chức: đánh dấu x vào ô tương ứng với nhóm mà đơn vị thuộc

a. Bộ và cơ quan ngang Bộ

b. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

c. UBND huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

II. NHÂN LỰC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

1. Lao động

Ghi theo số liệu tại thời Điểm 30/6/2016

Tổng số lao động của đơn vị là tổng số người mà đơn vị báo cáo quản lý, sử dụng và trả lương, bao gồm cả lao động trong biên chế đã được tuyển dụng chính thức và lao động hợp đồng (chỉ tính hợp đồng dài hạn).

Số người thường xuyên sử dụng máy tính cho công việc:

Là số người thường xuyên phải tiếp xúc với máy tính để xử lý công việc (như kế toán, giám đốc, thư ký, ... và những người được cấp máy tính trong đơn vị)

2. Đơn vị có cán bộ chuyên trách về ứng dụng CNTT

Chọn và đánh dấu X vào một Mục phù hợp, và trả lời câu hỏi tương ứng

Không

Nếu trả lời Có thì ghi số lượng người tương ứng

Ghi chú: Cán bộ chuyên trách về ứng dụng CNTT là người giúp việc cho lãnh đạo đơn vị, được giao chịu trách nhiệm về các lĩnh vực ứng dụng CNTT then chốt bao gồm việc xác định quy mô cơ sở hạ tầng, cấu trúc và các chuẩn mực, phát triển và duy trì các ứng dụng, tích hợp và quản lý dữ liệu, ứng dụng và lĩnh vực hoạt động của đơn vị.

3. Đơn vị có cán bộ chuyên trách về an toàn thôn tin (ATTT)

Chọn và đánh dấu X vào một Mục phù hợp, và trả lời câu hỏi tương ứng

Không

Nếu trả lời Có thì ghi số lượng người tương ứng

Ghi chú: Cán bộ chuyên trách về ATTT là người giúp việc cho lãnh đạo đơn vị, được giao chịu trách nhiệm về các lĩnh vực bảo mật thông tin, bảo vệ website đơn vị, bộ phận chống tin tặc tấn công cướp quyền Điều khiển, dữ liệu quan trọng.

4. Số lượng cán bộ được đào tạo về CNTT (tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành CNTT, Toán tin, Điện tử viễn thông)

Ghi cụ thể số lượng

5. Số lượng cán bộ có chứng chỉ quốc tế về CNTT (chứng chỉ CNNA, MCSA, CCNP, MCSE...)

Thống kê và ghi rõ số lượng người trong đơn vị hiện có chứng chỉ CNNA hoặc MCSA hoặc CCNP hoặc MCSP đang còn hiệu lực.

CCNA (Cisco Certified Network Associate) là một chứng chỉ nghề cơ bản về công nghệ mạng do hãng Cisco System có trụ sở tại Hoa Kỳ cấp, xác thực khả năng Cài Đặt, Vận Hành, Bảo Trì Cơ Sở Hạ Tầng Mạng ở quy mô vừa và nhỏ trên thiết bị của Cisco.

MCSA (Microsoft Certified Systems Administrator) là một chứng chỉ nghề do hãng MicroSoft có trụ sở tại Hoa Kỳ cấp, xác thực khả năng: Cài Đặt, Vận Hành, Bảo Trì Hệ Thống Mạng Máy Tính Trên Nền Tảng Microsoft Windows Server 2003 cho Doanh nghiệp ở mọi quy mô: nhỏ, vừa và lớn.

CCNP (Cisco Certified Network Professional) là một chứng chỉ nghề cơ bản về công nghệ mạng do hãng Cisco System có trụ sở tại Hoa Kỳ cấp, xác thực khả năng: Cài Đặt, Vận Hành, Bảo Trì Cơ Sở Hạ Tầng Mạng ở quy mô lớn trên thiết bị của Cisco.

MCSE (Microsoft Certified Systems Engineer) là một chứng chỉ nghề do hãng MicroSoft có trụ sở tại Hoa Kỳ cấp, xác thực khả năng: Thiết Kế, Cài Đặt, Vận Hành, Bảo Trì Hệ Thống Mạng Máy Tính Trên Nền Tảng Microsoft Windows Server 2003 cho Doanh nghiệp ở mọi quy mô: nhỏ, vừa và lớn.

III. HẠ TẦNG KỸ THUẬT ỨNG DỤNG CNTT

1. Số lượng máy tính trong đơn vị

Ghi rõ số lượng máy tính đơn vị được trang bị và sử dụng (tính tại thời Điểm 30/6/2016), gồm:

- Số lượng máy chủ (server)

- Số lượng máy tính để bàn (desktop)

- Số lượng máy tính xách tay (laptop)

Ghi chú: Máy chủ (server) là máy tính được cài những phần mềm chuyên dụng để phục vụ các máy tính khác trong mạng

2. Đơn vị có hệ thống mạng máy tính nội bộ không (LAN, WAN, Intranet) (chọn 1 ô phù hợp)

Chọn và đánh dấu X vào một Mục phù hợp giữa hai lựa chọn là có hoặc không.

Trường hợp đơn vị có hệ thống mạng máy tính nội bộ, chọn và đánh dấu X và các Mục phù hợp, trong các Mục dưới đây

a. LAN

b. WAN

c. Intranet

Ghi chú:

- Mạng LAN là mạng cục bộ dùng để kết nối các máy tính với nhau trong 1 khu vực

- Mạng WAN (Wide Area Network - còn gọi là mạng diện rộng WAN) có phạm vi bao phủ một vùng rộng lớn. Mạng WAN là tập hợp của nhiều mạng LAN và MAN được nối lại với nhau thông qua các phương tiện như vệ tinh, sóng vi ba, cáp quang, điện thoại. Ví dụ: hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc TABMIS.

- Intranet nói chung là mạng nội bộ. Nó có thể là nguồn chia sẻ thông tin dựa trên môi trường web, nó cũng có thể chỉ là sự liên kết giữa các máy tính để chia sẻ dữ liệu (copy files và in ấn)

3. Đơn vị có hệ thống mạng không dây nội bộ không (Wifi)?

Chọn và đánh dấu X vào một Mục phù hợp

Ghi chú: Mạng wifi nội bộ là hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến, giống như điện thoại di động, truyền hình và radio được kết nối nội bộ trong đơn vị.

4. Đơn vị đang sử dụng loại hình kết nối Internet nào?

Chọn và đánh dấu X vào các Mục phù hợp, trong các Mục sau đây:

a. xDSL (dịch vụ ADSL hoặc dịch vụ đường dây thuê bao số - xDSL)

b. Thuê đường truyền riêng (Leased line)

c. Cáp quang FTTH (dịch vụ cáp quang đến nhà thuê bao)

d. Thiết bị đầu cuối 3G (dịch vụ quay số bằng USB (hoặc thiết bị kết nối) 3G)

e. Không kết nối Internet (bỏ qua Câu 5)

xDSL là một họ hay một nhóm công nghệ và tiêu chuẩn DSL dùng để truyền tải dữ liệu tốc độ cao trên cáp xoắn, “x” có thể là viết tắt của: H, SH, I, V, A hay RA tùy thuộc vào loại dịch vụ.

5. Tổng số máy tính có kết nối Internet

Ghi rõ số lượng máy tính trong đơn vị được kết nối Internet.

6. Tổng số máy tính có cài đặt phần mềm diệt và phòng chống virus?

Ghi rõ số lượng máy tính được cài đặt các phần mềm phòng và diệt virus. Ghi tên các phần mềm diệt virus mà đơn vị đang sử dụng chính vào Mục 1.

7. Đơn vị đang sử dụng các giải pháp đảm bảo an toàn thông tin nào sau đây?

Chọn và đánh dấu X vào các Mục phù hợp, trong các Mục sau đây:

a. Tường lửa

b. Lọc thư rác

c. Hệ thống cảnh báo xâm nhập, tiếp cận trái phép

d. Hệ thống phát hiện các truy cập đáng ngờ (IPS/IDS - Intrusion Detetion System). Là thiết bị hoặc là phần mềm - giám sát các hoạt động của mạng hoặc hệ thống nhằm phát hiện, báo cáo lại hoạt động của các mã độc và sự truy cập bất hợp pháp.

e. Giải pháp khác

Trường hợp đơn vị sử dụng giải pháp khác (không có tên trong danh Mục ghi trên phiếu) thì ghi cụ thể giải pháp đang sử dụng vào ô tương ứng trên phiếu.

8. Đơn vị đang sử dụng các giải pháp lưu trữ đảm bảo an toàn thông tin nào sau đây

Chọn và đánh dấu X vào các Mục phù hợp

a. Băng từ

b. Tủ đĩa

c. SAN

d. NAS

e. DAS

f. Giải pháp khác

Giải pháp băng từ là giải pháp mà lưu trữ dữ liệu và các băng từ Giải pháp tủ đĩa là lưu trữ dữ liệu vào các ổ đĩa cứng

Giải pháp SAN (Storage Area Network - Mạng lưu trữ riêng biệt): là khi các máy tính và máy chủ nhỏ được trang bị các ổ đĩa trong của riêng chúng.

Network attached storage (NAS) là dạng lưu trữ không phải gắn liền với server như DAS, mà kết nối từ xa đến server thông qua mạng LAN. Thay vì truy cập đến thiết bị lưu trữ gắn trong (như DAS), ứng dụng truy cập đến thiết bị lưu trữ gắn trên 1 thiết bị lưu trữ khác thông qua network. Cụ thể hơn, các thiết bị NAS thường thấy chính là các server chạy hệ Điều hành Windows Storage Server, được thiết kế để tối ưu cho lưu trữ, và có thể dễ dàng mở rộng dung lượng bằng cách cắm thêm thiết bị lưu trữ ngoài, hoặc combine với nhau thành group.

DAS là loại hệ thống lưu trữ trong đó thiết bị nhớ được gắn trực tiếp với Server, sự phát triển của DAS luôn gắn kèm với sự phát triển của ngành công nghiệp Server. Ngày nay, các thiết bị DAS được cung cấp trên thị trường như những phụ kiện để mở rộng hệ thống lưu trữ. DAS thích hợp cho nhiều loại ứng dụng từ các ứng dụng trên PC thấp đến các ứng dụng trên các máy tính tốc độ cao hay các ứng dụng cao cấp về cơ sở dữ liệu xử lý giao dịch trực tuyến (OLTP On Line Transaction Processing).

Trường hợp đơn vị sử dụng giải pháp khác (không có tên trong danh Mục trên phiếu) thì ghi cụ thể giải pháp vào ô tương ứng trên phiếu.

IV. MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CNTT

1. Đơn vị có sử dụng phần mềm văn phòng, quản lý, Điều hành không?

Chọn và đánh dấu X vào một Mục phù hợp.

2. Những hoạt động, ứng dụng đã được tin học hóa ở đơn vị: đánh dấu X vào những ô tương ứng với những câu trả lời thích hợp nhất, gồm:

a. Quản lý văn bản và Điều hành trên môi trường mạng

b. Quản lý nhân sự, tiền lương

c. Quản lý đề tài khoa học

d. Quản lý tài chính - kế toán

e. Quản lý thanh tra

f. Quản lý chuyên ngành

g. Thư điện tử nội bộ (nếu có xin nêu rõ tên miền thư điện tử của đơn vị)

(Tên miền của thư điện tử là tập hợp dãy ký tự được viết sau ký tự “@” của địa chỉ thư)

h. Hệ thống chống virus máy tính và thư rác (spam)

l. Ứng dụng chữ ký số

j. Trao đổi nội bộ, chat

k. Ứng dụng khác

Trường hợp đơn vị sử dụng phần mềm khác (mà chức năng không có tên trong danh Mục trên phiếu) thì ghi rõ chức năng phần mềm ứng dụng khác đó.

3. Đơn vị có sử dụng trang/ cổng thông tin điện tử không?

Chọn và đánh dấu X vào một Mục phù hợp theo hướng dẫn trên phiếu.

Nếu có trang/cổng TTĐT thì điền thông tin địa chỉ trang web đó, và trả lời tiếp các Mục sau:

4. Nội dung của trang/ cổng TTĐT

Chọn và đánh dấu X vào các Mục phù hợp tương ứng với chức năng đang có của trang web đơn vị

a. Giới thiệu đơn vị

b. Thông tin quản lý, chỉ đạo, Điều hành

c. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản hành chính có liên quan

d. Thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ chính sách

e. Thông tin thống kê chuyên ngành

f. Thông tin tiếng nước ngoài (tiếng Anh hoặc tiếng khác)

g. Có chính sách đảm bảo an toàn thông tin trên trang/cổng thông tin điện tử

h. Cổng thông tin điện tử để cung cấp các dịch vụ công trực tuyến

i. Nội dung khác

Trường hợp đơn vị sử dụng trang web cho chức năng khác (mà chức năng đó không có tên trong danh Mục trên phiếu) thì ghi rõ chức năng đó.

4. Nếu đơn vị có trang/cổng thông tin điện tử để cung cấp các dịch vụ công trực tuyến

a. Đơn vị điền tên giải pháp và công nghệ áp dụng

b. Ghi rõ số lượng các dịch vụ công trực tuyến mà đơn vị đang cung cấp ở mức độ cao nhất

c. Chọn và đánh dấu X vào một Mục phù hợp

4.2. Người dân có thể sử dụng dịch vụ công trực tuyến bằng hình thức nào: đơn vị chọn và đánh dấu vào những ô phù hợp nhất

a. Máy tính để bàn, máy tính xách tay

b. Điện thoại di động, máy tính bảng hoặc các thiết bị truy nhập Internet cầm tay

c. Thiết bị đặt tại trụ sở cung cấp dịch vụ công trực tuyến

d. Hình thức khác

Trường hợp người dân có thể sử dụng hình thức khác (mà hình thức đó không có tên trong danh Mục trên phiếu) thì ghi cụ thể hình thức đó.

4.3. Tần suất cập nhật trang / cổng TTĐT

Chọn và đánh dấu X vào một Mục phù hợp

a. Hằng ngày

b. Hằng tuần

c. Hằng tháng

d. Không thường xuyên

4.4. Mục đích sử dụng Internet ở đơn vị

Chọn và đánh dấu X vào ô phù hợp

a. Tìm kiếm thông tin phục vụ chuyên môn

b. Quản lý công việc

c. Liên hệ, giao dịch

d. Triển khai dịch vụ công trực tuyến

e. Trao đổi thông tin (email, chat..)

f. Tiếp nhận các đơn thư

g. Mục đích khác

Trường hợp đơn vị sử dụng Internet vào Mục đích khác, không phải những Mục đích nêu trên thì ghi cụ thể Mục đích đó.

5. Sử dụng thư điện tử (email) trong công việc (mỗi dòng chọn 1 ô phù hợp)

Chọn và đánh dấu X vào ô phù hợp

Sử dụng email là việc người dùng trực tiếp nhận hoặc gửi thư điện tử

Sử dụng hằng ngày có nghĩa là hầu như ngày nào cũng sử dụng.

Sử dụng hằng tuần có nghĩa là mỗi tuần dùng một vài lần

Sử dụng hằng tháng có nghĩa là mỗi tháng dùng một vài lần

Không sử dụng có nghĩa là cả năm 2015, và từ đầu năm 2016 đến thời Điểm Điều tra - không sử dụng

Lãnh đạo được quy ước trong phiếu này là người có chức vụ từ cấp trưởng/phó phòng (ban),... trở lên.

V. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ VÀ CÁC KHÓ KHĂN THÁCH THỨC

1. Đánh giá hiệu quả việc ứng dụng CNTT ở đơn vị (mỗi dòng chọn 1 ô phù hợp)

Mỗi dòng có 3 lựa ô để lựa chọn việc đánh giá. Người điền phiếu chọn 1 ô để đánh dấu X cho phù hợp.

1. Các khó khăn, vướng mắc trong việc ứng dụng CNTT ở đơn vị (có thể chọn nhiều ô)

Lựa chọn và đánh dấu X vào các ô phù hợp

a. Chi phí đầu tư, vận hành, duy trì cao

b. Thiếu nhân sự vận hành

c. Nhận thức của người lao động chưa đầy đủ về ứng dụng CNTT

d. Ứng dụng chưa đa dạng, phù hợp

e. Môi trường chính sách pháp lý hỗ trợ chưa đầy đủ

f. Lý do khác

Nếu chọn lý do khác (không có tên trên danh sách ghi trong phiếu) thì ghi rõ lý do đó.

Đơn vị cung cấp thông tin chi phí cho hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin. Trong đó, đề nghị ghi rõ các Mục trên phiếu.


Nâng cao chất lượng công tác quản lý Điều hành trong đơn vị:

Không rõ

Không

Nâng cao hiệu quả hoạt động:

Không rõ

Không

Tiết kiệm chi phí hành chính:

Không rõ

Không

Rút gọn quy trình, thủ tục hành chính trong đơn vị:

Không rõ

Không

Tăng cường quan hệ với các đối tác, đơn vị liên quan:

Không rõ

Không


VI. THÔNG TIN THỐNG KÊ VỀ CHI CHO HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2015

Đơn vị tính của các Mục ở phần này là triệu đồng Việt Nam

1. Tổng kinh phí hoạt động của đơn vị: Ghi theo số liệu quyết toán năm 2015 của đơn vị do cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp số liệu năm 2015 chưa được phê duyệt thì ghi theo số liệu đơn vị đề nghị quyết toán.

2. Chi cho ứng dụng CNTT: Ghi riêng phần chi phí cho ứng dụng công nghệ thông tin ở đơn vị, bao gồm các Khoản chi có nội dung sau đây:

2.1. Đầu tư cho hạ tầng kỹ thuật | (Chi mua máy tính, mạng cục bộ, mạng diện rộng, và các thiết bị phụ trợ cho hệ thống)

2.2. Đầu tư cho hạ tầng an toàn thông tin, dữ liệu | (Chi mua sắm, lắp đặt các giải pháp nêu ở Mục 7 và 8 - phần I phiếu này)

2.3. Chi mua phần mềm ứng dụng | (Chi mua sắm, nâng cấp các phần mềm ứng dụng nêu ở Mục 1 - phần IV phiếu này)

2.4. Chi thu thập, xử lý dữ liệu, nội dung số | (Chi để thu thập, sưu tập, xử lý các thông tin số liệu, nội dung thông tin số phục vụ hoạt động của đơn vị)

2.5. Chi cho đào tạo công nghệ thông tin | (Chi phí tổ chức, tham gia các lớp, khóa đào tạo về CNTT cho lãnh đạo, nhân viên của đơn vị)

2.6. Chi cho các hoạt động CNTT khác | (chi phí tư vấn, sửa chữa, bảo dưỡng - bảo trì hệ thống, duy trì đường truyền, sử dụng tài nguyên Internet, thuê máy chủ, ...)

Lưu ý: Tổng chi phí cho ứng dụng CNTT phải bằng tất cả các Mục chi cho hạ tầng kỹ thuật... chi cho các hoạt động CNTT khác cộng lại (Mục 2 phải bằng các Mục từ 2.1, 2.2... đến 2.6 cộng lại)

PHỤ LỤC - BIỂU ĐẦU RA CHÍNH

ĐIỀU TRA ỨNG DỤNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET Ở TỔ CHỨC KINH TẾ, CƠ QUAN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP - NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1121/QĐ-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Stt

CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

TNG SỐ

Chia ra

Bộ và cơ quan ngang Bộ

Cơ quan chuyên môn thuc UBND cp tỉnh

UBND cp huyện

A

B

C

1

2

3

4

1

Số lượng đơn vị

Đơn vị

2

Số lượng phiếu phát ra

Phiếu

3

S lượng phiếu thu về

Phiếu

4

Tỷ lệ phiếu thu về

%

5

Lao động tại thời Điểm 30/6/2016

người

6

Trong đó, số người thường xuyên sử dụng Internet

người

7

Số lượng cán bộ chuyên trách về CNTT

người

8

Số lượng cán bộ chuyên trách về ATTT

người

9

Số lượng cán bộ được đào tạo về CNTT (tốt nghiệp đại học,cao đẳng chuyên ngành CNTT, toán tin, điện tử vin thông):

người

10

Số lượng cán bộ có chứng chỉ quốc tế về CNTT (CCNA hoc MCSA hoặc CCNP hoặc MCSE):

người

11

S lượng đơn vị có máy chủ

đơn vị

12

Tỷ lệ đơn vị có máy chủ

%

13

Số lượng máy chủ (server):

Máy

14

Số lượng máy để bàn (desktop):

Máy

15

Số lượng máy xách tay (laptop):

Máy

16

Số lượng đơn vị có mạng nội bộ (LAN, WAN, Intranet...)

Đơn vị

17

Tỷ lệ đơn vị có mạng nội bộ

%

18

Sng đơn vị có mng không dây ni b (WiFi)

Đơn vị

19

Tỷ lệ đơn vị có mạng không dây nội bộ

%

20

Số lượng đơn vị có kết nối Internet

Đơn vị

21

Tỷ lệ đơn vị có kết nối Internet

%

22

Tỷ lệ đơn vị kết nối Internet có sử dụng xDSL

%

23

Tỷ lệ đơn vị kết nối Internet có sử dụng FTTH

%

24

Tỷ lệ đơn vị kết nối Internet có sử dụng leased- line

%

25

Tỷ lệ đơn vị kết nối Internet có sử dụng USB 3G

%

26

Số lượng máy tính kết nối mạng Internet

Máy

27

Số lượng đơn vị có sử dụng phần mềm diệt virus

đơn vị

28

Tỷ lệ đơn vị sử dụng phần mềm diệt virus

%

29

Số lượng máy tính cài phần mềm diệt virus

Máy

30

Số lượng đơn vị sử dụng giải pháp ATTT

Đơn vị

31

Tỷ lệ đơn vị sử dụng giải pháp ATTT

%

32

Số lượng đơn vị sử dụng giải pháp lưu trữ đảm bảo ATTT

Đơn vị

33

Tỷ lệ đơn vị sử dụng giải pháp lưu trữ đảm bảo ATTT

%

34

Số lượng đơn vị có sử dụng phần mềm văn phòng, quản lý, Điều hành

Đơn vị

35

Tỷ lệ đơn vị có sử dụng phần mềm văn phòng, quản lý, Điều hành

%

36

S lượng đơn vị có trang web

Đơn vị

37

Tỷ lệ đơn vị có trang web

%

38

Số lượng đơn vị có cổng thông tin điện tử

Đơn vị

39

Tỷ lệ đơn vị có cổng thông tin điện tử

%

40

Số lượng đơn vị đã cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Đơn vị

41

Tỷ lệ đơn vị đã cung cấp dịch vụ công trực tuyến

%

42

Số lượng đơn vị có dịch vụ công cung cấp trực tuyến mức độ 4

Đơn vị

43

Tỷ lệ đơn vị có dịch vụ công cung cấp trực tuyến mức độ 4

%

44

Tổng chi phí hoạt động năm 2015

triệu đồng

45

Trong đó: Chi ứng dụng công nghệ thông tin

triệu đồng

46

Đầu tư cho hạ tầng kỹ thuật:

triệu đồng

47

Tỷ lệ đầu tư cho hạ tầng kỹ thuật so với tổng chi ứng dụng CNTT

%

48

Đầu tư cho hạ tầng an toàn thông tin, dữ liệu

triệu đồng

49

Tỷ lệ đầu tư cho hạ tầng an toàn thông tin, dữ liệu so với tổng chi ứng dụng CNTT

%

50

Chi mua phần mềm ứng dụng:

triệu đồng

51

Tỷ lệ chi mua phần mềm ứng dụng so với tổng chi ứng dụng CNTT

%

52

Chi thu thập, xử lý s liệu, nội dung số:

triệu đồng

53

Tỷ lệ chi thu thập, xử lý số liệu, nội dung số so với tổng chi ứng dụng CNTT

%

54

Chi cho đào tạo công nghệ thông tin

triệu đồng

55

Tỷ lệ chi cho đào tạo công nghệ thông tin so với tổng chi ứng dụng CNTT

%

56

Chi khác cho các hoạt động CNTT

triệu đồng

57

Tỷ lệ chi khác cho các hoạt động CNTT so với tổng chi ứng dụng CNTT

%

DANH SÁCH

ĐƠN VỊ ĐIỀU TRA THỐNG KÊ ỨNG DỤNG MÁY TÍNH, INTERNET Ở CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ, CƠ QUAN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1121/QĐ-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Stt

Stt (tỉnh)

Tên đơn vị

Mã đơn vị

Ghi chú

A

B

C

D

E

TP HÀ NỘI

01_hni

1

1

Văn phòng UBND TP Hà Nội

01_hni_01

2

2

Sở Nội vụ

01_hni_02

3

3

Sở Tư Pháp

01_hni_03

4

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

01_hni_04

5

5

Sở Tài chính

01_hni_05

6

6

Sở Công thương

01_hni_06

7

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01_hni_07

8

8

Sở Giao thông vận tải

01_hni_08

9

9

Sở Xây dựng

01_hni_09

10

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

01_hni_10

11

11

Sở Thông tin và Truyền thông

01_hni_11

12

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

01_hni_12

13

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

01_hni_13

14

14

Sở Khoa học và Công nghệ

01_hni_14

15

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

01_hni_15

16

16

Sở Y tế

01_hni_16

17

17

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

01_hni_17

18

18

Thanh tra Thành phố

01_hni_18

19

19

Sở Ngoại vụ

01_hni_19

20

20

Văn phòng UBND Quận Ba Đình

01h_hni_01

21

21

Văn phòng UBND Quận Hoàn Kiếm

01h_hni_02

22

22

Văn phòng UBND Quận Tây Hồ

01h_hni_03

23

23

Văn phòng UBND Quận Long Biên

01h_hni_04

24

24

Văn phòng UBND Quận Cầu Giấy

01h_hni_05

25

25

Văn phòng UBND Quận Đống Đa

01h_hni_06

26

26

Văn phòng UBND Quận Hai Bà Trưng

01h_hni_07

27

27

Văn phòng UBND Quận Hoàng Mai

01h_hni_08

28

28

Văn phòng UBND Quận Thanh Xuân

01h_hni_09

29

29

Văn phòng UBND Quận Hà Đông

01h_hni_10

30

30

Văn phòng UBND Quận Bắc Từ Liêm

01h_hni_11

31

31

Văn phòng UBND Quận Nam Từ Liêm

01h_hni_12

32

32

Văn phòng UBND Thị xã Sơn Tây

01h_hni_13

33

33

Văn phòng UBND Huyện Sóc Sơn

01h_hni_14

34

34

Văn phòng UBND Huyện Đông Anh

01h_hni_15

35

35

Văn phòng UBND Huyện Gia Lâm

01h_hni_16

36

36

Văn phòng UBND Huyện Thanh Trì

01h_hni_17

37

37

Văn phòng UBND Huyện Mê Linh

01h_hni_18

38

38

Văn phòng UBND Huyện Ba Vì

01h_hni_19

39

39

Văn phòng UBND Huyện Phúc Thọ

01h_hni_20

40

40

Văn phòng UBND Huyện Đan Phượng

01h_hni_21

41

41

Văn phòng UBND Huyện Hoài Đức

01h_hni_22

42

42

Văn phòng UBND Huyện Quốc Oai

01h_hni_23

43

43

Văn phòng UBND Huyện Thạch Thất

01h_hni_24

44

44

Văn phòng UBND Huyện Chương Mỹ

01h_hni_25

45

45

Văn phòng UBND Huyện Thanh Oai

01h_hni_26

46

46

Văn phòng UBND Huyện Thường Tín

01h_hni_27

47

47

Văn phòng UBND Huyện Phú Xuyên

01h_hni_28

48

48

Văn phòng UBND Huyện Ứng Hòa

01h_hni_29

49

49

Văn phòng UBND Huyện Mỹ Đức

01h_hni_30

HÀ GIANG

02_hgg

50

1

Văn phòng UBND Tỉnh

02_hgg_01

51

2

Sở Nội vụ

02_hgg_02

52

3

Sở Tư Pháp

02_hgg_03

53

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

02_hgg_04

54

5

Sở Tài chính

02_hgg_05

55

6

Sở Công thương

02_hgg_06

56

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

02_hgg_07

57

8

Sở Giao thông vận tải

02_hgg_08

58

9

Sở Xây dựng

02_hgg_09

59

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

02_hgg_10

60

11

Sở Thông tin và Truyền thông

02_hgg_11

61

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

02_hgg_12

62

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02_hgg_13

63

14

Sở Khoa học và Công nghệ

02_hgg_14

64

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

02_hgg_15

65

16

Sở Y tế

02_hgg_16

66

17

Thanh tra Tỉnh

02_hgg_17

67

18

Sở Ngoại vụ

02_hgg_18

68

19

Văn phòng UBND Thành phố Hà Giang

02h_hgg_01

69

20

Văn phòng UBND Huyện Đồng Văn

02h_hgg_02

70

21

Văn phòng UBND Huyện Mèo Vạc

02h_hgg_03

71

22

Văn phòng UBND Huyện Yên Minh

02h_hgg_04

72

23

Văn phòng UBND Huyện Quản Bạ

02h_hgg_05

73

24

Văn phòng UBND Huyện Vị Xuyên

02h_hgg_06

74

25

Văn phòng UBND Huyện Bắc Mê

02h_hgg_07

75

26

Văn phòng UBND Huyện Hoàng Su Phì

02h_hgg_08

76

27

Văn phòng UBND Huyện Xín Mần

02h_hgg_09

77

28

Văn phòng UBND Huyện Bắc Quang

02h_hgg_10

78

29

Văn phòng UBND Huyện Quang Bình

02h_hgg_11

CAO BẰNG

04_cbg

79

1

Văn phòng UBND Tỉnh

04_cbg_01

80

2

Sở Nội vụ

04_cbg_02

81

3

Sở Tư Pháp

04_cbg_03

82

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

04_cbg_04

83

5

Sở Tài chính

04_cbg_05

84

6

Sở Công thương

04_cbg_06

85

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

04_cbg_07

86

8

Sở Giao thông vận tải

04_cbg_08

87

9

Sở Xây dựng

04_cbg_09

88

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

04_cbg_10

89

11

Sở Thông tin và Truyền thông

04_cbg_11

90

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tỉnh

04_cbg_12

91

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

04_cbg_13

92

14

Sở Khoa học và Công nghệ

04_cbg_14

93

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

04_cbg_15

94

16

Sở Y tế

04_cbg_16

95

17

Thanh tra Tỉnh

04_cbg_17

96

18

Sở Ngoại vụ

04_cbg_18

97

19

Văn phòng UBND Thành phố Cao Bằng

04h_cbg_01

98

20

Văn phòng UBND Huyện Bảo Lâm

04h_cbg_02

99

21

Văn phòng UBND Huyện Bảo Lạc

04h_cbg_03

100

22

Văn phòng UBND Huyện Thông Nông

04h_cbg_04

101

23

Văn phòng UBND Huyện Hà Quảng

04h_cbg_05

102

24

Văn phòng UBND Huyện Trà Lĩnh

04h_cbg_06

103

25

Văn phòng UBND Huyện Trùng Khánh

04h_cbg_07

104

26

Văn phòng UBND Huyện Hạ Lang

04h_cbg_08

105

27

Văn phòng UBND Huyện Quảng Uyên

04h_cbg_09

106

28

Văn phòng UBND Huyện Phục Hòa

04h_cbg_10

107

29

Văn phòng UBND Huyện Hòa An

04h_cbg_11

108

30

Văn phòng UBND Huyện Nguyên Bình

04h_cbg_12

109

31

Văn phòng UBND Huyện Thạch An

04h_cbg_13

BẤC KN

06_bkn

110

1

Văn phòng UBND Tỉnh

06_bkn_01

111

2

Sở Nội vụ

06_bkn_02

112

3

Sở Tư Pháp

06_bkn_03

113

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

06_bkn_04

114

5

Sở Tài chính

06_bkn_05

115

6

Sở Công thương

06_bkn_06

116

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

06_bkn_07

117

8

Sở Giao thông vận tải

06_bkn_08

118

9

Sở Xây dựng

06_bkn_09

119

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

06_bkn_10

120

11

Sở Thông tin và Truyền thông

06_bkn_11

121

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tỉnh

06_bkn_12

122

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

06_bkn_13

123

14

Sở Khoa học và Công nghệ

06_bkn_14

124

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

06_bkn_15

125

16

Sở Y tế

06_bkn_16

126

17

Thanh tra Tỉnh

06_bkn_17

127

18

Văn phòng UBND Thành phố Bắc Kạn

06h_bkn_01

128

19

Văn phòng UBND Huyện Pắc Nặm

06h_bkn_02

129

20

Văn phòng UBND Huyện Ba Bể

06h_bkn_03

130

21

Văn phòng UBND Huyện Ngân Sơn

06h_bkn_04

131

22

Văn phòng UBND Huyện Bạch Thông

06h_bkn_05

132

23

Văn phòng UBND Huyện Chợ Đồn

06h_bkn_06

133

24

Văn phòng UBND Huyện Chợ Mới

06h_bkn_07

134

25

Văn phòng UBND Huyện Na Rì

06h_bkn_08

TUYÊN QUANG

08_tqg

135

1

Văn phòng UBND Tỉnh

08_tqg_01

136

2

Sở Nội vụ

08_tqg_02

137

3

Sở Tư Pháp

08_tqg_03

138

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

08_tqg_04

139

5

Sở Tài chính

08_tqg_05

140

6

Sở Công thương

08_tqg_06

141

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

08_tqg_07

142

8

Sở Giao thông vận tải

08_tqg_08

143

9

Sở Xây dựng

08_tqg_09

144

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

08_tqg_10

145

11

Sở Thông tin và Truyền thông

08 tqg_11

146

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

08_tqg_12

147

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

08_tqg_13

148

14

Sở Khoa học và Công nghệ

08_tqg_14

149

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

08_tqg_15

150

16

Sở Y tế

08_tqg_16

151

17

Thanh tra Tỉnh

08_tqg_17

152

18

Sở Ngoại vụ

08_tqg_18

153

19

Văn phòng UBND Thành phố Tuyên Quang

08h_tqg_01

154

20

Văn phòng UBND Huyện Lâm Bình

08h_tqg_02

155

21

Văn phòng UBND Huyện Nà Hang

08h_tqg_03

156

22

Văn phòng UBND Huyện Chiêm Hóa

08h_tqg_04

157

23

Văn phòng UBND Huyện Hàm Yên

08h_tqg_05

158

24

Văn phòng UBND Huyện Yên Sơn

08h_tqg_06

159

25

Văn phòng UBND Huyện Sơn Dương

08h_tqg_07

LÀO CAI

10_lci

160

1

Văn phòng UBND Tỉnh

10_lci_01

161

2

Sở Nội vụ

10_lci_02

162

3

Sở Tư Pháp

10_lci_03

163

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10_lci_04

164

5

Sở Tài chính

10_lci_05

165

6

Sở Công thương

10_lci_06

166

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

10_lci_07

167

8

Sở Giao thông vận tải

10_lci_08

168

9

Sở Xây dựng

10_lci_09

169

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

10_lci_10

170

11

Sở Thông tin và Truyền thông

10_lci_11

171

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

10_lci_12

172

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

10_lci_13

173

14

Sở Khoa học và Công nghệ

10_lci_14

174

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

10_lci_15

175

16

Sở Y tế

10_lci_16

176

17

Thanh tra Tỉnh

10_lci_17

177

18

Sở Ngoại vụ

10_lci_18

178

19

Văn phòng UBND Thành phố Lào Cai

10h_lci_01

179

20

Văn phòng UBND Huyện Bát Xát

10h_lci_02

180

21

Văn phòng UBND Huyện Mường Khương

10h_lci_03

181

22

Văn phòng UBND Huyện Si Ma Cai

10h_lci_04

182

23

Văn phòng UBND Huyện Bắc Hà

10h_lci_05

183

24

Văn phòng UBND Huyện Bảo Thắng

10h_lci_06

184

25

Văn phòng UBND Huyện Bảo Yên

10h_lci_07

185

26

Văn phòng UBND Huyện Sa Pa

10h_lci_08

186

27

Văn phòng UBND Huyện Văn Bàn

10h_lci_09

ĐIỆN BIÊN

11_dbn

187

1

Văn phòng UBND Tỉnh

11_dbn_01

188

2

Sở Nội vụ

11_dbn_02

189

3

Sở Tư Pháp

11_dbn_03

190

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

11_dbn_04

191

5

Sở Tài chính

11_dbn_05

192

6

Sở Công thương

11_dbn_06

193

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

11_dbn_07

194

8

Sở Giao thông vận tải

11_dbn_08

195

9

Sở Xây dựng

11_dbn_09

196

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

11_dbn_10

197

11

Sở Thông tin và Truyền thông

11_dbn_11

198

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

11_dbn_12

199

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

11_dbn_13

200

14

Sở Khoa học và Công nghệ

11_dbn_14

201

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

11_dbn_15

202

16

Sở Y tế

11_dbn_16

203

17

Thanh tra Tỉnh

11_dbn_17

204

18

Sở Ngoại vụ

11_dbn_18

205

19

Văn phòng UBND Thành phố Điện Biên Phủ

11h_dbn_01

206

20

Văn phòng UBND Thị xã Mường Lay

11h_dbn_02

207

21

Văn phòng UBND Huyện Mường Nhé

11h_dbn_03

208

22

Văn phòng UBND Huyện Mường Chà

11h_dbn_04

209

23

Văn phòng UBND Huyện Tủa Chùa

11h_dbn_05

210

24

Văn phòng UBND Huyện Tuần Giáo

11h_dbn_06

211

25

Văn phòng UBND Huyện Điện Biên

11h_dbn_07

212

26

Văn phòng UBND Huyện Điện Biên Đông

11h_dbn_08

213

27

Văn phòng UBND Huyện Mường Ảng

11h_dbn_09

214

28

Văn phòng UBND Huyện Nậm Pồ

11h_dbn_10

LAI CHÂU

12_lcu

215

1

Văn phòng UBND Tỉnh

12_lcu_01

216

2

Sở Nội vụ

12_lcu_02

217

3

Sở Tư Pháp

12_lcu_03

218

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

12_lcu_04

219

5

Sở Tài chính

12_lcu_05

220

6

Sở Công thương

12_lcu_06

221

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

12_lcu_07

222

8

Sở Giao thông vận tải

12_lcu_08

223

9

Sở Xây dựng

12_lcu_09

224

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

12_lcu_10

225

11

Sở Thông tin và Truyền thông

12_lcu_11

226

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

12_lcu_12

227

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

12_lcu_13

228

14

Sở Khoa học và Công nghệ

12_lcu_14

229

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

12_lcu_15

230

16

Sở Y tế

12_lcu_16

231

17

Thanh tra Tỉnh

12_lcu_17

232

18

Sở Ngoại vụ

12_lcu_18

233

19

Văn phòng UBND Thành phố Lai Châu

12h_lcu_01

234

20

Văn phòng UBND Huyện Tam Đường

12h_lcu_02

235

21

Văn phòng UBND Huyện Mường Tè

12h_lcu_03

236

22

Văn phòng UBND Huyện Sìn Hồ

12h_lcu_04

237

23

Văn phòng UBND Huyện Phong Thổ

12h_lcu_05

238

24

Văn phòng UBND Huyện Than Uyên

12h_lcu_06

239

25

Văn phòng UBND Huyện Tân Uyên

12h_lcu_07

240

26

Văn phòng UBND Huyện Nậm Nhùn

12h_lcu_08

SƠN LA

14_sla

241

1

Văn phòng UBND Tỉnh

14_sla_01

242

2

Sở Nội vụ

14_sla_02

243

3

Sở Tư Pháp

14_sla_03

244

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

14_sla_04

245

5

Sở Tài chính

14_sla_05

246

6

Sở Công thương

14_sla_06

247

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

14_sla_07

248

8

Sở Giao thông vận tải

14_sla_08

249

9

Sở Xây dựng

14_sla_09

250

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

14_sla_10

251

11

Sở Thông tin và Truyền thông

14_sla_11

252

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

14_sla_12

253

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

14_sla_13

254

14

Sở Khoa học và Công nghệ

14_sla_14

255

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

14_sla_15

256

16

Sở Y tế

14_sla_16

257

17

Thanh tra Tỉnh

14_sla_17

258

18

Sở Ngoại vụ

14_sla_18

259

19

Văn phòng UBND Thành phố Sơn La

14h_sla_01

260

20

Văn phòng UBND Huyện Quỳnh Nhai

14h_sla_02

261

21

Văn phòng UBND Huyện Thuận Châu

14h_sla_03

262

22

Văn phòng UBND Huyện Mường La

14h_sla_04

263

23

Văn phòng UBND Huyện Bắc Yên

14h_sla_05

264

24

Văn phòng UBND Huyện Phù Yên

14h_sla_06

265

25

Văn phòng UBND Huyện Mộc Châu

14h_sla_07

266

26

Văn phòng UBND Huyện Yên Châu

14h_sla_08

267

27

Văn phòng UBND Huyện Mai Sơn

14h_sla_09

268

28

Văn phòng UBND Huyện Sông Mã

14h_sla_10

269

29

Văn phòng UBND Huyện Sốp Cộp

14h_sla_11

270

30

Văn phòng UBND Huyện Vân Hồ

14h_sla_12

YÊN BÁI

15_ybi

271

1

Văn phòng UBND Tỉnh

15_ybi_01

272

2

Sở Nội vụ

15_ybi_02

273

3

Sở Tư Pháp

15_ybi_03

274

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

15_ybi_04

275

5

Sở Tài chính

15_ybi_05

276

6

Sở Công thương

15_ybi_06

277

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

15_ybi_07

278

8

Sở Giao thông vận tải

15_ybi_08

279

9

Sở Xây dựng

15_ybi_09

280

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

15_ybi_10

281

11

Sở Thông tin và Truyền thông

15_ybi_11

282

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

15_ybi_12

283

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

15_ybi_13

284

14

Sở Khoa học và Công nghệ

15_ybi_14

285

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

15_ybi_15

286

16

Sở Y tế

15_ybi_16

287

17

Thanh tra Tỉnh

15_ybi_17

288

18

Sở Ngoại vụ

15_ybi_18

289

19

Văn phòng UBND Thành phố Yên Bái

15h_ybi_01

290

20

Văn phòng UBND Thị xã Nghĩa Lộ

15h_ybi_02

291

21

Văn phòng UBND Huyện Lục Yên

15h_ybi_03

292

22

Văn phòng UBND Huyện Văn Yên

15h_ybi_04

293

23

Văn phòng UBND Huyện Mù Cang Chải

15h_ybi_05

294

24

Văn phòng UBND Huyện Trấn Yên

15h_ybi_06

295

25

Văn phòng UBND Huyện Trạm Tấu

15h_ybi_07

296

26

Văn phòng UBND Huyện Văn Chấn

15h_ybi_08

297

27

Văn phòng UBND Huyện Yên Bình

15h_ybi_09

HÒA BÌNH

17_hbh

298

1

Văn phòng UBND Tỉnh

17_hbh_01

299

2

Sở Nội vụ

17_hbh_02

300

3

Sở Tư Pháp

17_hbh_03

301

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

17_hbh_04

302

5

Sở Tài chính

17_hbh_05

303

6

Sở Công thương

17_hbh_06

304

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

17_hbh_07

305

8

Sở Giao thông vận tải

17_hbh_08

306

9

Sở Xây dựng

17_hbh_09

307

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

17_hbh_10

308

11

Sở Thông tin và Truyền thông

17_hbh_11

309

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

17_hbh_12

310

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

17_hbh_13

311

14

Sở Khoa học và Công nghệ

17_hbh_14

312

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

17_hbh_15

313

16

Sở Y tế

17_hbh_16

314

17

Thanh tra Tỉnh

17_hbh_17

315

18

Sở Ngoại vụ

17_hbh_18

316

19

Văn phòng UBND Thành phố Hòa Bình

17h_hbh_01

317

20

Văn phòng UBND Huyện Đà Bắc

17h_hbh_02

318

21

Văn phòng UBND Huyện Kỳ Sơn

17h_hbh_03

319

22

Văn phòng UBND Huyện Lương Sơn

17h_hbh_04

320

23

Văn phòng UBND Huyện Kim Bôi

17h_hbh_05

321

24

Văn phòng UBND Huyện Cao Phong

17h_hbh_06

322

25

Văn phòng UBND Huyện Tân Lạc

17h_hbh_07

323

26

Văn phòng UBND Huyện Mai Châu

17h_hbh_08

324

27

Văn phòng UBND Huyện Lạc Sơn

17h_hbh_09

325

28

Văn phòng UBND Huyện Yên Thủy

17h_hbh_10

326

29

Văn phòng UBND Huyện Lạc Thủy

17h_hbh_11

THÁI NGUYÊN

19_tnn

327

1

Văn phòng UBND Tỉnh

19_tnn_01

328

2

Sở Nội vụ

19_tnn_02

329

3

Sở Tư Pháp

19_tnn_03

330

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

19_tnn_04

331

5

Sở Tài chính

19_tnn_05

332

6

Sở Công thương

19_tnn_06

333

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

19_tnn_07

334

8

Sở Giao thông vận tải

19_tnn_08

335

9

Sở Xây dựng

19_tnn_09

336

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

19_tnn_10

337

11

Sở Thông tin và Truyền thông

19_tnn_11

338

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

19_tnn_12

339

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

19_tnn_13

340

14

Sở Khoa học và Công nghệ

19_tnn_14

341

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

19_tnn_15

342

16

Sở Y tế

19_tnn_16

343

17

Thanh tra Tỉnh

19_tnn_17

344

18

Sở Ngoại vụ

19_tnn_18

345

19

Văn phòng UBND Thành phố Thái Nguyên

19h_tnn_01

346

20

Văn phòng UBND Thành phố Sông Công

19h_tnn_02

347

21

Văn phòng UBND Thị xã Phổ Yên

19h_tnn_03

348

22

Văn phòng UBND Huyện Định Hóa

19h_tnn_04

349

23

Văn phòng UBND Huyện Phú Lương

19h_tnn_05

350

24

Văn phòng UBND Huyện Đồng Hỷ

19h_tnn_06

351

25

Văn phòng UBND Huyện Võ Nhai

19h_tnn_07

352

26

Văn phòng UBND Huyện Đại Từ

19h_tnn_08

353

27

Văn phòng UBND Huyện Phú Bình

19h_tnn_09

LNG SƠN

20_Isn

354

1

Văn phòng UBND Tỉnh

20_lsn_01

355

2

Sở Nội vụ

20_lsn_02

356

3

Sở Tư Pháp

20_lsn_03

357

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

20_lsn_04

358

5

Sở Tài chính

20_lsn_05

359

6

Sở Công thương

20_lsn_06

360

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

20_lsn_07

361

8

Sở Giao thông vận tải

20_lsn_08

362

9

Sở Xây dựng

20_lsn_09

363

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

20_lsn_10

364

11

Sở Thông tin và Truyền thông

20_lsn_11

365

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

20_lsn_12

366

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

20_lsn_13

367

14

Sở Khoa học và Công nghệ

20_lsn_14

368

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

20_lsn_15

369

16

Sở Y tế

20_lsn_16

370

17

Thanh tra Tỉnh

20_lsn_17

371

18

Sở Ngoại vụ

20_lsn_18

372

19

Văn phòng UBND Thành phố Lạng Sơn

20h_lsn_01

373

20

Văn phòng UBND Huyện Tràng Định

20h_lsn_02

374

21

Văn phòng UBND Huyện Bình Gia

20h_lsn_03

375

22

Văn phòng UBND Huyện Văn Lãng

20h_lsn_04

376

23

Văn phòng UBND Huyện Cao Lộc

20h_lsn_05

377

24

Văn phòng UBND Huyện Văn Quan

20h_lsn_06

378

25

Văn phòng UBND Huyện Bắc Sơn

20h_lsn_07

379

26

Văn phòng UBND Huyện Hữu Lũng

20h_lsn_08

380

27

Văn phòng UBND Huyện Chi Lăng

20h_lsn_09

381

28

Văn phòng UBND Huyện Lộc Bình

20h_lsn_10

382

29

Văn phòng UBND Huyện Đình Lập

20h_lsn_11

QUNG NINH

22_qnh

383

1

Văn phòng UBND Tỉnh

22_qnh_01

384

2

Sở Nội vụ

22_qnh_02

385

3

Sở Tư Pháp

22_qnh_03

386

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

22_qnh_04

387

5

Sở Tài chính

22_qnh_05

388

6

Sở Công thương

22_qnh_06

389

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

22_qnh_07

390

8

Sở Giao thông vận tải

22_qnh_08

391

9

Sở Xây dựng

22_qnh_09

392

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

22_qnh_10

393

11

Sở Thông tin và Truyền thông

22_qnh_11

394

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

22_qnh_12

395

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

22_qnh_13

396

14

Sở Khoa học và Công nghệ

22_qnh_14

397

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

22_qnh_15

398

16

Sở Y tế

22_qnh_16

399

17

Thanh tra Tỉnh

22_qnh_17

400

18

Sở Ngoại vụ

22_qnh_18

401

19

Văn phòng UBND thành phố Hạ Long

22h_qnh_01

402

20

Văn phòng UBND Thành phố Móng Cái

22h_qnh_02

403

21

Văn phòng UBND Thành phố Uông Bí

22h_qnh_03

404

22

Văn phòng UBND Thành phố Cẩm Phả

22h_qnh_04

405

23

Văn phòng UBND Thị xã Quảng Yên

22h_qnh_05

406

24

Văn phòng UBND Thị xã Đông Triều

22h_qnh_06

407

25

Văn phòng UBND Huyện Bình Liêu

22h_qnh_07

408

26

Văn phòng UBND Huyện Tiên Yên

22h_qnh_08

409

27

Văn phòng UBND Huyện Đầm Hà

22h_qnh_09

410

28

Văn phòng UBND Huyện Hải Hà

22h_qnh_10

411

29

Văn phòng UBND Huyện Ba Chẽ

22h_qnh_11

412

30

Văn phòng UBND Huyện Vân Đồn

22h_qnh_12

413

31

Văn phòng UBND Huyện Hoành Bồ

22h_qnh_13

414

32

Văn phòng UBND Huyện Cô Tô

22h_qnh_14

BẮC GIANG

24_bgg

415

1

Văn phòng UBND Tỉnh

24_bgg_01

416

2

Sở Nội vụ

24_bgg_02

417

3

Sở Tư Pháp

24_bgg_03

418

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

24_bgg_04

419

5

Sở Tài chính

24_bgg_05

420

6

Sở Công thương

24_bgg_06

421

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

24_bgg_07

422

8

Sở Giao thông vận tải

24_bgg_08

423

9

Sở Xây dựng

24_bgg_09

424

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

24_bgg_10

425

11

Sở Thông tin và Truyền thông

24_bgg_11

426

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

24_bgg_12

427

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

24_bgg_13

428

14

Sở Khoa học và Công nghệ

24_bgg_14

429

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

24_bgg_15

430

16

Sở Y tế

24_bgg_16

431

17

Thanh tra Tỉnh

24_bgg_17

432

18

Sở Ngoại vụ

24_bgg_18

433

19

Văn phòng UBND Thành phố Bắc Giang

24h_bgg_01

434

20

Văn phòng UBND Huyện Yên Thế

24h_bgg_02

435

21

Văn phòng UBND Huyện Tân Yên

24h_bgg_03

436

22

Văn phòng UBND Huyện Lạng Giang

24h_bgg_04

437

23

Văn phòng UBND Huyện Lục Nam

24h_bgg_05

438

24

Văn phòng UBND Huyện Lục Ngạn

24h_bgg_06

439

25

Văn phòng UBND Huyện Sơn Động

24h_bgg_07

440

26

Văn phòng UBND Huyện Yên Dũng

24h_bgg_08

441

27

Văn phòng UBND Huyện Việt Yên

24h_bgg_09

442

28

Văn phòng UBND Huyện Hiệp Hòa

24h_bgg_10

PHÚ TH

25_pto

443

1

Văn phòng UBND Tỉnh

25_pto_01

444

2

Sở Nội vụ

25_pto_02

445

3

Sở Tư Pháp

25_pto_03

446

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

25_pto_04

447

5

Sở Tài chính

25_pto_05

448

6

Sở Công thương

25_pto_06

449

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

25_pto_07

450

8

Sở Giao thông vận tải

25_pto_08

451

9

Sở Xây dựng

25_pto_09

452

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

25_pto_10

453

11

Sở Thông tin và Truyền thông

25_pto_11

454

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

25_pto_12

455

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

25_pto_13

456

14

Sở Khoa học và Công nghệ

25_pto_14

457

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

25_pto_15

458

16

Sở Y tế

25_pto_16

459

17

Thanh tra Tỉnh

25_pto_17

460

18

Sở Ngoại vụ

25_pto_18

461

19

Văn phòng UBND Thành phố Việt Trì

25h_pto_01

462

20

Văn phòng UBND Thị xã Phú Thọ

25h_pto_02

463

21

Văn phòng UBND Huyện Đoan Hùng

25h_pto_03

464

22

Văn phòng UBND Huyện Hạ Hòa

25h_pto_04

465

23

Văn phòng UBND Huyện Thanh Ba

25h_pto_05

466

24

Văn phòng UBND Huyện Phù Ninh

25h_pto_06

467

25

Văn phòng UBND Huyện Yên Lập

25h_pto_07

468

26

Văn phòng UBND Huyện Cẩm Khê

25h_pto_08

469

27

Văn phòng UBND Huyện Tam Nông

25h_pto_09

470

28

Văn phòng UBND Huyện Lâm Thao

25h_pto_10

471

29

Văn phòng UBND Huyện Thanh Sơn

25h_pto_11

472

30

Văn phòng UBND Huyện Thanh Thủy

25h_pto_12

473

31

Văn phòng UBND Huyện Tân Sơn

25h_pto_13

VĨNH PHÚC

26_vpc

474

1

Văn phòng UBND Tỉnh

26_vpc_01

475

2

Sở Nội vụ

26_vpc_02

476

3

Sở Tư Pháp

26_vpc_03

477

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

26_vpc_04

478

5

Sở Tài chính

26_vpc_05

479

6

Sở Công thương

26_vpc 06

480

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

26_vpc_07

481

8

Sở Giao thông vận tải

26_vpc_08

482

9

Sở Xây dựng

26_vpc_09

483

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

26_vpc_10

484

11

Sở Thông tin và Truyền thông

26 vpc_11

485

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

26_vpc_12

486

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

26_vpc_13

487

14

Sở Khoa học và Công nghệ

26_vpc_14

488

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

26_vpc_15

489

16

Sở Y tế

26_vpc_16

490

17

Thanh tra Tỉnh

26_vpc_17

491

18

Sở Ngoại vụ

26_vpc_18

492

19

Văn phòng UBND Thành phố Vĩnh Yên

26h_vpc_01

493

20

Văn phòng UBND Thị xã Phúc Yên

26h_vpc_02

494

21

Văn phòng UBND Huyện Lập Thạch

26h_vpc_03

495

22

Văn phòng UBND Huyện Tam Dương

26h_vpc_04

496

23

Văn phòng UBND Huyện Tam Đảo

26h_vpc_05

497

24

Văn phòng UBND Huyện Bình Xuyên

26h_vpc_06

498

25

Văn phòng UBND Huyện Yên Lạc

26h_vpc_07

499

26

Văn phòng UBND Huyện Vĩnh Tường

26h_vpc_08

500

27

Văn phòng UBND Huyện Sông Lô

26h_vpc_09

BC NINH

27_bnh

501

1

Văn phòng UBND Tỉnh

27_bnh_01

502

2

Sở Nội vụ

27_bnh_02

503

3

Sở Tư Pháp

27_bnh_03

504

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

27_bnh_04

505

5

Sở Tài chính

27_bnh_05

506

6

Sở Công thương

27_bnh_06

507

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

27_bnh_07

508

8

Sở Giao thông vận tải

27_bnh_08

509

9

Sở Xây dựng

27_bnh_09

510

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

27_bnh_10

511

11

Sở Thông tin và Truyền thông

27_bnh_11

512

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

27_bnh_12

513

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

27_bnh_13

514

14

Sở Khoa học và Công nghệ

27_bnh_14

515

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

27_bnh_15

516

16

Sở Y tế

27_bnh_16

517

17

Thanh tra Tỉnh

27_bnh_17

518

18

Văn phòng UBND Thành phố Bắc Ninh

27h_bnh_01

519

19

Văn phòng UBND Thị xã Từ Sơn

27h_bnh_02

520

20

Văn phòng UBND Huyện Yên Phong

27h_bnh_03

521

21

Văn phòng UBND Huyện Quế Võ

27h_bnh_04

522

22

Văn phòng UBND Huyện Tiên Du

27h_bnh_05

523

23

Văn phòng UBND Huyện Thuận Thành

27h_bnh_06

524

24

Văn phòng UBND Huyện Gia Bình

27h_bnh_07

525

25

Văn phòng UBND Huyện Lương Tài

27h_bnh_08

HI DƯƠNG

30_hdg

526

1

Văn phòng UBND Tỉnh

30_hdg_01

527

2

Sở Nội vụ

30_hdg_02

528

3

Sở Tư Pháp

30_hdg_03

529

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

30_hdg_04

530

5

Sở Tài chính

30_hdg_05

531

6

Sở Công thương

30_hdg_06

532

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

30_hdg_07

533

8

Sở Giao thông vận tải

30_hdg_08

534

9

Sở Xây dựng

30_hdg_09

535

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

30_hdg_10

536

11

Sở Thông tin và Truyền thông

30_hdg_11

537

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

30_hdg_12

538

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

30_hdg_13

539

14

Sở Khoa học và Công nghệ

30_hdg_14

540

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

30_hdg_15

541

16

Sở Y tế

30_hdg_16

542

17

Thanh tra Tỉnh

30_hdg_17

543

18

Văn phòng UBND Thành phố Hải Dương

30h_hdg_01

544

19

Văn phòng UBND Thị xã Chí Linh

30h_hdg_02

545

20

Văn phòng UBND Huyện Nam Sách

30h_hdg_03

546

21

Văn phòng UBND Huyện Kinh Môn

30h_hdg_04

547

22

Văn phòng UBND Huyện Kim Thành

30h_hdg_05

548

23

Văn phòng UBND Huyện Thanh Hà

30h_hdg_06

549

24

Văn phòng UBND Huyện Cẩm Giàng

30h_hdg_07

550

25

Văn phòng UBND Huyện Bình Giang

30h_hdg_08

551

26

Văn phòng UBND Huyện Gia Lộc

30h_hdg_09

552

27

Văn phòng UBND Huyện Tứ Kỳ

30h_hdg_10

553

28

Văn phòng UBND Huyện Ninh Giang

30h_hdg_11

554

29

Văn phòng UBND Huyện Thanh Miện

30h_hdg_12

TP HẢI PHÒNG

31_hpg

555

1

Văn phòng UBND Tỉnh

31_hpg_01

556

2

Sở Nội vụ

31_hpg_02

557

3

Sở Tư Pháp

31_hpg_03

558

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

31_hpg_04

559

5

Sở Tài chính

31_hpg_05

560

6

Sở Công thương

31_hpg_06

561

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

31_hpg_07

562

8

Sở Giao thông vận tải

31_hpg_08

563

9

Sở Xây dựng

31_hpg_09

564

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

31_hpg_10

565

11

Sở Thông tin và Truyền thông

31_hpg_11

566

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

31_hpg_12

567

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

31_hpg_13

568

14

Sở Khoa học và Công nghệ

31_hpg_14

569

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

31_hpg_15

570

16

Sở Y tế

31_hpg_16

571

17

Thanh tra Tỉnh

31_hpg_17

572

18

Sở Ngoại vụ

31_hpg_18

573

19

Văn phòng UBND Quận Hồng Bàng

31h_hpg_01

574

20

Văn phòng UBND Quận Ngô Quyền

31h_hpg_02

575

21

Văn phòng UBND Quận Lê Chân

31h_hpg_03

576

22

Văn phòng UBND Quận Hải An

31h_hpg_04

577

23

Văn phòng UBND Quận Kiến An

31h_hpg_05

578

24

Văn phòng UBND Quận Đồ Sơn

31h_hpg_06

579

25

Văn phòng UBND Quận Kinh Dương

31h_hpg_07

580

26

Văn phòng UBND Huyện Thủy Nguyên

31h_hpg_08

581

27

Văn phòng UBND Huyện An Dương

31h_hpg_09

582

28

Văn phòng UBND Huyện An Lão

31h_hpg_10

583

29

Văn phòng UBND Huyện Kiến Thụy

31h_hpg_11

584

30

Văn phòng UBND Huyện Tiên Lãng

31h_hpg_12

585

31

Văn phòng UBND Huyện Vĩnh Bảo

31h_hpg_13

586

32

Văn phòng UBND Huyện Cát Hải

31h_hpg_14

587

33

Văn phòng UBND Huyện Bạch Long Vĩ

31h_hpg_15

HƯNG YÊN

33_hyn

588

1

Văn phòng UBND Tỉnh

33_hyn_01

589

2

Sở Nội vụ

33_hyn_02

590

3

Sở Tư Pháp

33_hyn_03

591

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

33_hyn_04

592

5

Sở Tài chính

33_hyn_05

593

6

Sở Công thương

33_hyn_06

594

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

33_hyn_07

595

8

Sở Giao thông vận tải

33_hyn_08

596

9

Sở Xây dựng

33_hyn_09

597

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

33_hyn_10

598

11

Sở Thông tin và Truyền thông

33_hyn_11

599

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

33_hyn_12

600

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

33_hyn_13

601

14

Sở Khoa học và Công nghệ

33_hyn_14

602

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

33_hyn_15

603

16

Sở Y tế

33_hyn_16

604

17

Thanh tra Tỉnh

33_hyn_17

605

18

Sở Ngoại vụ

33_hyn_18

606

19

Văn phòng UBND Thành phố Hưng Yên

33h_hyn_01

607

20

Văn phòng UBND Huyện Văn Lâm

33h_hyn_02

608

21

Văn phòng UBND Huyện Văn Giang

33h_hyn_03

609

22

Văn phòng UBND Huyện Yên Mỹ

33h_hyn_04

610

23

Văn phòng UBND Huyện Mỹ Hào

33h_hyn_05

611

24

Văn phòng UBND Huyện Ân Thi

33h_hyn_06

612

25

Văn phòng UBND Huyện Khoái Châu

33h_hyn_07

613

26

Văn phòng UBND Huyện Kim Động

33h_hyn_08

614

27

Văn phòng UBND Huyện Tiên Lữ

33h_hyn_09

615

28

Văn phòng UBND Huyện Phù Cừ

33h_hyn_10

THÁI BÌNH

34_tbh

616

1

Văn phòng UBND Tỉnh

34_tbh_01

617

2

Sở Nội vụ

34_tbh_02

618

3

Sở Tư Pháp

34_tbh_03

619

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

34_tbh_04

620

5

Sở Tài chính

34_tbh_05

621

6

Sở Công thương

34_tbh_06

622

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

34_tbh_07

623

8

Sở Giao thông vận tải

34_tbh_08

624

9

Sở Xây dựng

34_tbh_09

625

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

34_tbh_10

626

11

Sở Thông tin và Truyền thông

34_tbh_11

627

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

34_tbh_12

628

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

34_tbh_13

629

14

Sở Khoa học và Công nghệ

34_tbh_14

630

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

34_tbh_15

631

16

Sở Y tế

34_tbh_16

632

17

Thanh tra Tỉnh

34_tbh_17

633

18

Văn phòng UBND Thành phố Thái Bình

34h_tbh_01

634

19

Văn phòng UBND Huyện Quỳnh Phụ

34h_tbh_02

635

20

Văn phòng UBND Huyện Hưng Hà

34h_tbh_03

636

21

Văn phòng UBND Huyện Đông Hưng

34h_tbh_04

637

22

Văn phòng UBND Huyện Thái Thụy

34h_tbh_05

638

23

Văn phòng UBND Huyện Tiền Hải

34h_tbh_06

639

24

Văn phòng UBND Huyện Kiến Xương

34h_tbh_07

640

25

Văn phòng UBND Huyện Vũ Thư

34h_tbh_08

HÀ NAM

35_hnm

641

1

Văn phòng UBND Tỉnh

35_hnm_01

642

2

Sở Nội vụ

35_hnm_02

643

3

Sở Tư Pháp

35_hnm_03

644

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

35_hnm_04

645

5

Sở Tài chính

35_hnm_05

646

6

Sở Công thương

35_hnm_06

647

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

35_hnm_07

648

8

Sở Giao thông vận tải

35_hnm_08

649

9

Sở Xây dựng

35_hnm_09

650

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

35_hnm_10

651

11

Sở Thông tin và Truyền thông

35_hnm_11

652

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

35_hnm_12

653

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

35_hnm_13

654

14

Sở Khoa học và Công nghệ

35_hnm_14

655

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

35_hnm_15

656

16

Sở Y tế

35_hnm_16

657

17

Thanh tra Tỉnh

35_hnm_17

658

18

Văn phòng UBND Thành phố Phủ Lý

35h_hnm_01

659

19

Văn phòng UBND Huyện Duy Tiên

35h_hnm_02

660

20

Văn phòng UBND Huyện Kim Bảng

35h_hnm_03

661

21

Văn phòng UBND Huyện Thanh Liêm

35h_hnm_04

662

22

Văn phòng UBND Huyện Bình Lục

35h_hnm_05

663

23

Văn phòng UBND Huyện Lý Nhân

35h_hnm_06

NAM ĐNH

36_ndh

664

1

Văn phòng UBND Tỉnh

36_ndh_01

665

2

Sở Nội vụ

36_ndh_02

666

3

Sở Tư Pháp

36_ndh_03

667

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

36_ndh_04

668

5

Sở Tài chính

36_ndh_05

669

6

Sở Công thương

36_ndh_06

670

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

36_ndh_07

671

8

Sở Giao thông vận tải

36_ndh_08

672

9

Sở Xây dựng

36_ndh_09

673

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

36_ndh_10

674

11

Sở Thông tin và Truyền thông

36_ndh_11

675

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

36_ndh_12

676

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

36_ndh_13

677

14

Sở Khoa học và Công nghệ

36_ndh_14

678

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

36_ndh_15

679

16

Sở Y tế

36_ndh_16

680

17

Thanh tra Tỉnh

36_ndh_17

681

18

Văn phòng UBND Thành phố Nam Định

36h_ndh_01

682

19

Văn phòng UBND Huyện Mỹ Lộc

36h_ndh_02

683

20

Văn phòng UBND Huyện Vụ Bản

36h_ndh_03

684

21

Văn phòng UBND Huyện Ý Yên

36h_ndh_04

685

22

Văn phòng UBND Huyện Nghĩa Hưng

36h_ndh_05

686

23

Văn phòng UBND Huyện Nam Trực

36h_ndh_06

687

24

Văn phòng UBND Huyện Trực Ninh

36h_ndh_07

688

25

Văn phòng UBND Huyện Xuân Trường

36h_ndh_08

689

26

Văn phòng UBND Huyện Giao Thủy

36h_ndh_09

690

27

Văn phòng UBND Huyện Hải Hậu

36h_ndh_10

NINH BÌNH

37_nbh

691

1

Văn phòng UBND Tỉnh

37_nbh_01

692

2

Sở Nội vụ

37_nbh_02

693

3

Sở Tư Pháp

37_nbh_03

694

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

37_nbh_04

695

5

Sở Tài chính

37_nbh_05

696

6

Sở Công thương

37_nbh_06

697

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

37_nbh_07

698

8

Sở Giao thông vận tải

37_nbh_08

699

9

Sở Xây dựng

37_nbh_09

700

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

37_nbh_10

701

11

Sở Thông tin và Truyền thông

37_nbh_11

702

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

37_nbh_12

703

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

37_nbh_13

704

14

Sở Khoa học và Công nghệ

37_nbh_14

705

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

37_nbh_15

706

16

Sở Y tế

37_nbh_16

707

17

Thanh tra Tỉnh

37_nbh_17

708

18

Văn phòng UBND Thành phố Ninh Bình

37h_nbh_01

709

19

Văn phòng UBND Thành phố Tam Điệp

37h_nbh_02

710

20

Văn phòng UBND Huyện Nho Quan

37h_nbh_03

711

21

Văn phòng UBND Huyện Gia Viễn

37h_nbh_04

712

22

Văn phòng UBND Huyện Hoa Lư

37h_nbh_05

713

23

Văn phòng UBND Huyện Yên Khánh

37h_nbh_06

714

24

Văn phòng UBND Huyện Kim Sơn

37h_nbh_07

715

25

Văn phòng UBND Huyện Yên Mô

37h_nbh_08

THANH HÓA

38_tha

716

1

Văn phòng UBND Tỉnh

38_tha_01

717

2

Sở Nội vụ

38_tha_02

718

3

Sở Tư Pháp

38_tha_03

719

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

38_tha_04

720

5

Sở Tài chính

38_tha_05

721

6

Sở Công thương

38_tha_06

722

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

38_tha_07

723

8

Sở Giao thông vận tải

38_tha_08

724

9

Sở Xây dựng

38_tha_09

725

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

38_tha_10

726

11

Sở Thông tin và Truyền thông

38_tha_11

727

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

38_tha_12

728

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

38_tha_13

729

14

Sở Khoa học và Công nghệ

38_tha_14

730

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

38_tha_15

731

16

Sở Y tế

38_tha_16

732

17

Thanh tra Tỉnh

38_tha_17

733

18

Sở Ngoại vụ

38_tha_18

734

19

Văn phòng UBND Thành phố Thanh Hóa

38h_tha_01

735

20

Văn phòng UBND Thị xã Bỉm Sơn

38h_tha_02

736

21

Văn phòng UBND Thị xã Sầm Sơn

38h_tha_03

737

22

Văn phòng UBND Huyện Mường Lát

38h_tha_04

738

23

Văn phòng UBND Huyện Quan Hóa

38h_tha_05

739

24

Văn phòng UBND Huyện Bá Thước

38h_tha_06

740

25

Văn phòng UBND Huyện Quan Sơn

38h_tha_07

741

26

Văn phòng UBND Huyện Lang Chánh

38h_tha_08

742

27

Văn phòng UBND Huyện Ngọc Lặc

38h_tha_09

743

28

Văn phòng UBND Huyện Cẩm Thủy

38h_tha_10

744

29

Văn phòng UBND Huyện Thạch Thành

38h_tha_11

745

30

Văn phòng UBND Huyện Hà Trung

38h_tha_12

746

31

Văn phòng UBND Huyện Vĩnh Lộc

38h_tha_13

747

32

Văn phòng UBND Huyện Yên Định

38h_tha_14

748

33

Văn phòng UBND Huyện Thọ Xuân

38h_tha_15

749

34

Văn phòng UBND Huyện Thường Xuân

38h_tha_16

750

35

Văn phòng UBND Huyện Triệu Sơn

38h_tha_17

751

36

Văn phòng UBND Huyện Thiệu Hóa

38h_tha_18

752

37

Văn phòng UBND Huyện Hoằng Hóa

38h_tha_19

753

38

Văn phòng UBND Huyện Hậu Lộc

38h_tha_20

754

39

Văn phòng UBND Huyện Nga Sơn

38h_tha_21

755

40

Văn phòng UBND Huyện Như Xuân

38h_tha_22

756

41

Văn phòng UBND Huyện Như Thanh

38h_tha_23

757

42

Văn phòng UBND Huyện Nông Cống

38h_tha_24

758

43

Văn phòng UBND Huyện Đông Sơn

38h_tha_25

759

44

Văn phòng UBND Huyện Quảng Xương

38h_tha_26

760

45

Văn phòng UBND Huyện Tĩnh Gia

38h_tha_27

NGH AN

40_nan

761

1

Văn phòng UBND Tỉnh

40_nan_01

762

2

Sở Nội vụ

40_nan_02

763

3

Sở Tư Pháp

40_nan_03

764

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

40_nan_04

765

5

Sở Tài chính

40_nan_05

766

6

Sở Công thương

40_nan_06

767

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

40_nan_07

768

8

Sở Giao thông vận tải

40_nan_08

769

9

Sở Xây dựng

40_nan_09

770

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

40_nan_10

771

11

Sở Thông tin và Truyền thông

40_nan_11

772

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

40_nan_12

773

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

40_nan_13

774

14

Sở Khoa học và Công nghệ

40_nan_14

775

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

40_nan_15

776

16

Sở Y tế

40_nan_16

777

17

Thanh tra Tỉnh

40_nan_17

778

18

Sở Ngoại vụ

40_nan_18

779

19

Văn phòng UBND Thành phố Vinh

40h_nan_01

780

20

Văn phòng UBND Thị xã Cửa Lò

40h_nan_02

781

21

Văn phòng UBND Thị xã Thái Hòa

40h_nan_03

782

22

Văn phòng UBND Thị xã Hoàng Mai

40h_nan_04

783

23

Văn phòng UBND Huyện Quế Phong

40h_nan_05

784

24

Văn phòng UBND Huyện Quỳ Châu

40h_nan_06

785

25

Văn phòng UBND Huyện Kỳ Sơn

40h_nan_07

786

26

Văn phòng UBND Huyện Tương Dương

40h_nan_08

787

27

Văn phòng UBND Huyện Nghĩa Đàn

40h_nan_09

788

28

Văn phòng UBND Huyện Quỳ Hợp

40h_nan_10

789

29

Văn phòng UBND Huyện Quỳnh Lưu

40h_nan_11

790

30

Văn phòng UBND Huyện Con Cuông

40h_nan_12

791

31

Văn phòng UBND Huyện Tân Kỳ

40h_nan_13

792

32

Văn phòng UBND Huyện Anh Sơn

40h_nan_14

793

33

Văn phòng UBND Huyện Diễn Châu

40h_nan_15

794

34

Văn phòng UBND Huyện Yên Thành

40h_nan_16

795

35

Văn phòng UBND Huyện Đô Lương

40h_nan_17

796

36

Văn phòng UBND Huyện Thanh Chương

40h_nan_18

797

37

Văn phòng UBND Huyện Nghi Lộc

40h_nan_19

798

38

Văn phòng UBND Huyện Nam Đàn

40h_nan_20

799

39

Văn phòng UBND Huyện Hưng Nguyên

40h_nan_21

HÀ TĨNH

42_hth

800

1

Văn phòng UBND Tỉnh

42_hth_01

801

2

Sở Nội vụ

42_hth_02

802

3

Sở Tư Pháp

42_hth_03

803

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

42_hth_04

804

5

Sở Tài chính

42_hth_05

805

6

Sở Công thương

42_hth_06

806

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

42_hth_07

807

8

Sở Giao thông vận tải

42_hth_08

808

9

Sở Xây dựng

42_hth_09

809

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

42_hth_10

810

11

Sở Thông tin và Truyền thông

42_hth_11

811

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

42_hth_12

812

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

42_hth_13

813

14

Sở Khoa học và Công nghệ

42_hth_14

814

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

42_hth_15

815

16

Sở Y tế

42_hth_16

816

17

Thanh tra Tỉnh

42_hth_17

817

18

Sở Ngoại vụ

42_hth_18

818

19

Văn phòng UBND Thành phố Hà Tĩnh

42h_hth_01

819

20

Văn phòng UBND Thị xã Hồng Lĩnh

42h_hth_02

820

21

Văn phòng UBND Thị xã Kỳ Anh

42h_hth_03

821

22

Văn phòng UBND Huyện Hương Sơn

42h_hth_04

822

23

Văn phòng UBND Huyện Đức Thọ

42h_hth_05

823

24

Văn phòng UBND Huyện Vũ Quang

42h_hth_06

824

25

Văn phòng UBND Huyện Nghi Xuân

42h_hth_07

825

26

Văn phòng UBND Huyện Can Lộc

42h_hth_08

826

27

Văn phòng UBND Huyện Hương Khê

42h_hth_09

827

28

Văn phòng UBND Huyện Thạch Hà

42h_hth_10

828

29

Văn phòng UBND Huyện Cẩm Xuyên

42h_hth_11

829

30

Văn phòng UBND Huyện Lộc Hà

42h_hth_12

830

31

Văn phòng UBND Huyện Kỳ Anh

42h_hth_13

QUẢNG BÌNH

44_qbh

831

1

Văn phòng UBND Tỉnh

44_qbh_01

832

2

Sở Nội vụ

44_qbh_02

833

3

Sở Tư Pháp

44_qbh_03

834

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

44_qbh_04

835

5

Sở Tài chính

44_qbh_05

836

6

Sở Công thương

44_qbh_06

837

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

44_qbh_07

838

8

Sở Giao thông vận tải

44_qbh_08

839

9

Sở Xây dựng

44_qbh_09

840

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

44_qbh_10

841

11

Sở Thông tin và Truyền thông

44_qbh_11

842

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

44_qbh_12

843

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

44_qbh_13

844

14

Sở Khoa học và Công nghệ

44_qbh_14

845

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

44_qbh_15

846

16

Sở Y tế

44_qbh_16

847

17

Thanh tra Tỉnh

44_qbh_17

848

18

Sở Ngoại vụ

44_qbh_18

849

19

Văn phòng UBND Thành phố Đồng Hới

44h_qbh_01

850

20

Văn phòng UBND Thị xã Ba Đồn

44h_qbh_02

851

21

Văn phòng UBND Huyện Minh Hóa

44h_qbh_03

852

22

Văn phòng UBND Huyện Tuyên Hóa

44h_qbh_04

853

23

Văn phòng UBND Huyện Quảng Trạch

44h_qbh_05

854

24

Văn phòng UBND Huyện Bố Trạch

44h_qbh_06

855

25

Văn phòng UBND Huyện Quảng Ninh

44h_qbh_07

856

26

Văn phòng UBND Huyện Lệ Thủy

44h_qbh_08

QUẢNG TRỊ

45_qti

857

1

Văn phòng UBND Tỉnh

45_qti_01

858

2

Sở Nội vụ

45_qti_02

859

3

Sở Tư Pháp

45_qti_03

860

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

45_qti_04

861

5

Sở Tài chính

45_qti_05

862

6

Sở Công thương

45_qti_06

863

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

45_qti_07

864

8

Sở Giao thông vận tải

45_qti_08

865

9

Sở Xây dựng

45_qti_09

866

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

45_qti_10

867

11

Sở Thông tin và Truyền thông

45_qti_11

868

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

45_qti_12

869

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

45_qti_13

870

14

Sở Khoa học và Công nghệ

45_qti_14

871

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

45_qti_15

872

16

Sở Y tế

45_qti_16

873

17

Thanh tra Tỉnh

45_qti_17

874

18

Sở Ngoại vụ

45_qti_18

875

19

Văn phòng UBND Thành phố Đông Hà

45h_qti_01

876

20

Văn phòng UBND Thị xã Quảng Trị

45h_qti_02

877

21

Văn phòng UBND Huyện Vĩnh Linh

45h_qti_03

878

22

Văn phòng UBND Huyện Hướng Hóa

45h_qti_04

879

23

Văn phòng UBND Huyện Gio Linh

45h_qti_05

880

24

Văn phòng UBND Huyện Đa Krông

45h_qti_06

881

25

Văn phòng UBND Huyện Cam Lộ

45h_qti_07

882

26

Văn phòng UBND Huyện Triệu Phong

45h_qti_08

883

27

Văn phòng UBND Huyện Hải Lăng

45h_qti_09

884

28

Văn phòng UBND Huyện Cồn Cỏ

45h_qti_10

THỪA THIÊN HUẾ

46_tth

885

1

Văn phòng UBND Tỉnh

46_tth_01

886

2

Sở Nội vụ

46_tth_02

887

3

Sở Tư Pháp

46_tth_03

888

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

46_tth_04

889

5

Sở Tài chính

46_tth_05

890

6

Sở Công thương

46_tth_06

891

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

46_tth_07

892

8

Sở Giao thông vận tải

46_tth_08

893

9

Sở Xây dựng

46_tth_09

894

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

46_tth_10

895

11

Sở Thông tin và Truyền thông

46_tth_11

896

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

46_tth_12

897

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

46_tth_13

898

14

Sở Khoa học và Công nghệ

46_tth_14

899

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

46_tth_15

900

16

Sở Y tế

46_tth_16

901

17

Thanh tra Tỉnh

46_tth_17

902

18

Sở Ngoại vụ

46_tth_18

903

19

Văn phòng UBND Thành phố Huế

46h_tth_01

904

20

Văn phòng UBND Thị xã Hương Thủy

46h_tth_02

905

21

Văn phòng UBND Thị xã Hương Trà

46h_tth_03

906

22

Văn phòng UBND Huyện Phong Điền

46h_tth_04

907

23

Văn phòng UBND Huyện Quảng Điền

46h_tth_05

908

24

Văn phòng UBND Huyện Phú Vang

46h_tth_06

909

25

Văn phòng UBND Huyện A Lưới

46h_tth_07

910

26

Văn phòng UBND Huyện Phú Lộc

46h_tth_08

911

27

Văn phòng UBND Huyện Nam Đông

46h_tth_09

TP ĐÀ NẴNG

48_dng

912

1

Văn phòng UBND Thành Phố

48_dng_01

913

2

Sở Nội vụ

48_dng_02

914

3

Sở Tư Pháp

48_dng_03

915

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

48_dng_04

916

5

Sở Tài chính

48_dng_05

917

6

Sở Công thương

48_dng_06

918

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

48_dng_07

919

8

Sở Giao thông vận tải

48_dng_08

920

9

Sở Xây dựng

48_dng_09

921

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

48_dng_10

922

11

Sở Thông tin và Truyền thông

48_dng_11

923

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

48_dng_12

924

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

48_dng_13

925

14

Sở Khoa học và Công nghệ

48_dng_14

926

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

48_dng_15

927

16

Sở Y tế

48_dng_16

928

17

Thanh tra Tỉnh

48_dng_17

929

18

Sở Ngoại vụ

48_dng_18

930

19

Văn phòng UBND Quận Liên Chiểu

48h_dng_01

931

20

Văn phòng UBND Quận Thanh Khê

48h_dng_02

932

21

Văn phòng UBND Quận Hải Châu

48h_dng_03

933

22

Văn phòng UBND Quận Sơn Trà

48h_dng_04

934

23

Văn phòng UBND Quận Ngũ Hành Sơn

48h_dng_05

935

24

Văn phòng UBND Quận Cẩm Lệ

48h_dng_06

936

25

Văn phòng UBND Huyện Hòa Vang

48h_dng_07

937

26

Văn phòng UBND Huyện Hoàng Sa

48h_dng_08

QUẢNG NAM

49_qnm

938

1

Văn phòng UBND Tỉnh

49_qnm_01

939

2

Sở Nội vụ

49_qnm_02

940

3

Sở Tư Pháp

49_qnm_03

941

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

49_qnm_04

942

5

Sở Tài chính

49_qnm_05

943

6

Sở Công thương

49_qnm_06

944

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

49_qnm_07

945

8

Sở Giao thông vận tải

49_qnm_08

946

9

Sở Xây dựng

49_qnm_09

947

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

49_qnm_10

948

11

Sở Thông tin và Truyền thông

49_qnm_11

949

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

49_qnm_12

950

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

49_qnm_13

951

14

Sở Khoa học và Công nghệ

49_qnm_14

952

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

49_qnm_15

953

16

Sở Y tế

49_qnm_16

954

17

Thanh tra Tỉnh

49_qnm_17

955

18

Sở Ngoại vụ

49_qnm_18

956

19

Văn phòng UBND Thành phố Tam Kỳ

49h_qnm_01

957

20

Văn phòng UBND Thành phố Hội An

49h_qnm_02

958

21

Văn phòng UBND Thị xã Điện Bàn

49h_qnm_03

959

22

Văn phòng UBND Huyện Tây Giang

49h_qnm_04

960

23

Văn phòng UBND Huyện Đông Giang

49h_qnm_05

961

24

Văn phòng UBND Huyện Đại Lộc

49h_qnm_06

962

25

Văn phòng UBND Huyện Duy Xuyên

49h_qnm_07

963

26

Văn phòng UBND Huyện Quế Sơn

49h_qnm_08

964

27

Văn phòng UBND Huyện Nam Giang

49h_qnm_09

965

28

Văn phòng UBND Huyện Phước Sơn

49h_qnm_10

966

29

Văn phòng UBND Huyện Hiệp Đức

49h_qnm_11

967

30

Văn phòng UBND Huyện Thăng Bình

49h_qnm_12

968

31

Văn phòng UBND Huyện Tiên Phước

49h_qnm_13

969

32

Văn phòng UBND Huyện Bắc Trà My

49h_qnm_14

970

33

Văn phòng UBND Huyện Nam Trà My

49h_qnm_15

971

34

Văn phòng UBND Huyện Núi Thành

49h_qnm_16

972

35

Văn phòng UBND Huyện Phú Ninh

49h_qnm_17

973

36

Văn phòng UBND Huyện Nông Sơn

49h_qnm_18

QUẢNG NGÃI

51_qni

974

1

Văn phòng UBND Tỉnh

51_qni_01

975

2

Sở Nội vụ

51_qni_02

976

3

Sở Tư Pháp

51_qni_03

977

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

51_qni_04

978

5

Sở Tài chính

51_qni_05

979

6

Sở Công thương

51_qni_06

980

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

51_qni_07

981

8

Sở Giao thông vận tải

51_qni_08

982

9

Sở Xây dựng

51_qni_09

983

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

51_qni_10

984

11

Sở Thông tin và Truyền thông

51_qni_11

985

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

51_qni_12

986

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

51_qni_13

987

14

Sở Khoa học và Công nghệ

51_qni_14

988

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

51_qni_15

989

16

Sở Y tế

51_qni_16

990

17

Thanh tra Tỉnh

51_qni_17

991

18

Sở Ngoại vụ

51_qni_18

992

19

Văn phòng UBND Thành phố Quảng Ngãi

51h_qni_01

993

20

Văn phòng UBND Huyện Bình Sơn

51h_qni_02

994

21

Văn phòng UBND Huyện Trà Bồng

51h_qni_03

995

22

Văn phòng UBND Huyện Tây Trà

51h_qni_04

996

23

Văn phòng UBND Huyện Sơn Tịnh

51h_qni_05

997

24

Văn phòng UBND Huyện Tư Nghĩa

51h_qni_06

998

25

Văn phòng UBND Huyện Sơn Hà

51h_qni_07

999

26

Văn phòng UBND Huyện Sơn Tây

51h_qni_08

1000

27

Văn phòng UBND Huyện Minh Long

51h_qni_09

1001

28

Văn phòng UBND Huyện Nghĩa Hành

51h_qni_10

1002

29

Văn phòng UBND Huyện Mộ Đức

51h_qni_11

1003

30

Văn phòng UBND Huyện Đức Phổ

51h_qni_12

1004

31

Văn phòng UBND Huyện Ba Tơ

51h_qni_13

1005

32

Văn phòng UBND Huyện Lý Sơn

51h_qni_14

BÌNH ĐNH

52_bdh

1006

1

Văn phòng UBND Tỉnh

52_bdh_01

1007

2

Sở Nội vụ

52_bdh_02

1008

3

Sở Tư Pháp

52_bdh_03

1009

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

52_bdh_04

1010

5

Sở Tài chính

52_bdh_05

1011

6

Sở Công thương

52_bdh_06

1012

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

52_bdh_07

1013

8

Sở Giao thông vận tải

52_bdh_08

1014

9

Sở Xây dựng

52_bdh_09

1015

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

52_bdh_10

1016

11

Sở Thông tin và Truyền thông

52_bdh_11

1017

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

52_bdh_12

1018

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

52_bdh_13

1019

14

Sở Khoa học và Công nghệ

52_bdh_14

1020

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

52_bdh_15

1021

16

Sở Y tế

52_bdh_16

1022

17

Thanh tra Tỉnh

52_bdh_17

1023

18

Sở Ngoại vụ

52_bdh_18

1024

19

Văn phòng UBND Thành phố Quy Nhơn

52h_bdh_01

1025

20

Văn phòng UBND Thị xã An Nhơn

52h_bdh_02

1026

21

Văn phòng UBND Huyện An Lão

52h_bdh_03

1027

22

Văn phòng UBND Huyện Hoài Nhơn

52h_bdh_04

1028

23

Văn phòng UBND Huyên Hoài Ân

52h_bdh_05

1029

24

Văn phòng UBND Huyện Phù Mỹ

52h_bdh_06

1030

25

Văn phòng UBND Huyện Vĩnh Thạnh

52h_bdh_07

1031

26

Văn phòng UBND Huyện Tây Sơn

52h_bdh_08

1032

27

Văn phòng UBND Huyện Phù Cát

52h_bdh_09

1033

28

Văn phòng UBND Huyện Tuy Phước

52h_bdh_10

1034

29

Văn phòng UBND Huyện Vân Canh

52h_bdh_11

PHÚ YÊN

54_pyn

1035

1

Văn phòng UBND Tỉnh

54_pyn_01

1036

2

Sở Nội vụ

54_pyn_02

1037

3

Sở Tư Pháp

54_pyn_03

1038

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

54_pyn_04

1039

5

Sở Tài chính

54_pyn_05

1040

6

Sở Công thương

54_pyn_06

1041

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

54_pyn_07

1042

8

Sở Giao thông vận tải

54_pyn_08

1043

9

Sở Xây dựng

54_pyn_09

1044

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

54_pyn_10

1045

11

Sở Thông tin và Truyền thông

54_pyn_11

1046

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

54_pyn_12

1047

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

54_pyn_13

1048

14

Sở Khoa học và Công nghệ

54_pyn_14

1049

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

54_pyn_15

1050

16

Sở Y tế

54_pyn_16

1051

17

Thanh tra Tỉnh

54_pyn_17

1052

18

Văn phòng UBND Thành phố Tuy Hòa

54h_pyn_01

1053

19

Văn phòng UBND Thị xã Sông cầu

54h_pyn_02

1054

20

Văn phòng UBND Huyện Đồng Xuân

54h_pyn_03

1055

21

Văn phòng UBND Huyện Tuy An

54h_pyn_04

1056

22

Văn phòng UBND Huyện Sơn Hòa

54h_pyn_05

1057

23

Văn phòng UBND Huyện Sông Hinh

54h_pyn_06

1058

24

Văn phòng UBND Huyện Tây Hòa

54h_pyn_07

1059

25

Văn phòng UBND Huyện Phú Hòa

54h_pyn_08

1060

26

Văn phòng UBND Huyện Đông Hòa

54h_pyn_09

KHÁNH HÒA

56_kha

1061

1

Văn phòng UBND Tỉnh

56_kha_01

1062

2

Sở Nội vụ

56_kha_02

1063

3

Sở Tư Pháp

56_kha_03

1064

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

56_kha_04

1065

5

Sở Tài chính

56_kha_05

1066

6

Sở Công thương

56_kha_06

1067

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

56_kha_07

1068

8

Sở Giao thông vận tải

56_kha_08

1069

9

Sở Xây dựng

56_kha_09

1070

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

56_kha_10

1071

11

Sở Thông tin và Truyền thông

56_kha_11

1072

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

56_kha_12

1073

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

56_kha_13

1074

14

Sở Khoa học và Công nghệ

56_kha_14

1075

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

56_kha_15

1076

16

Sở Y tế

56_kha_16

1077

17

Thanh tra Tỉnh

56_kha_17

1078

18

Sở Ngoại vụ

56_kha_18

1079

19

Văn phòng UBND Thành phố Nha Trang

56h_kha_01

1080

20

Văn phòng UBND Thành phố Cam Ranh

56h_kha_02

1081

21

Văn phòng UBND Thị xã Ninh Hòa

56h_kha_03

1082

22

Văn phòng UBND Huyện Cam Lâm

56h_kha_04

1083

23

Văn phòng UBND Huyện Vạn Ninh

56h_kha_05

1084

24

Văn phòng UBND Huyện Khánh Vĩnh

56h_kha_06

1085

25

Văn phòng UBND Huyện Diên Khánh

56h_kha_07

1086

26

Văn phòng UBND Huyện Khánh Sơn

56h_kha_08

1087

27

Văn phòng UBND Huyện Trường Sa

56h_kha_09

NINH THUẬN

58_ntn

1088

1

Văn phòng UBND Tỉnh

58_ntn_01

1089

2

Sở Nội vụ

58_ntn_02

1090

3

Sở Tư Pháp

58_ntn_03

1091

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

58_ntn_04

1092

5

Sở Tài chính

58_ntn_05

1093

6

Sở Công thương

58_ntn_06

1094

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

58_ntn_07

1095

8

Sở Giao thông vận tải

58_ntn_08

1096

9

Sở Xây dựng

58_ntn_09

1097

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

58_ntn_10

1098

11

Sở Thông tin và Truyền thông

58_ntn_11

1099

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

58_ntn_12

1100

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

58_ntn_13

1101

14

Sở Khoa học và Công nghệ

58_ntn_14

1102

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

58_ntn_15

1103

16

Sở Y tế

58_ntn_16

1104

17

Thanh tra Tỉnh

58_ntn_17

1105

18

Văn phòng UBND Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

58h_ntn_01

1106

19

Văn phòng UBND Huyện Bác Ái

58h_ntn_02

1107

20

Văn phòng UBND Huyện Ninh Sơn

58h_ntn_03

1108

21

Văn phòng UBND Huyện Ninh Hải

58h_ntn_04

1109

22

Văn phòng UBND Huyện Ninh Phước

58h_ntn_05

1110

23

Văn phòng UBND Huyện Thuận Bắc

58h_ntn_06

1111

24

Văn phòng UBND Huyện Thuận Nam

58h_ntn_07

BÌNH THUN

60_btn

1112

1

Văn phòng UBND Tỉnh

60_btn_01

1113

2

Sở Nội vụ

60_btn_02

1114

3

Sở Tư Pháp

60_btn_03

1115

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

60_btn_04

1116

5

Sở Tài chính

60_btn_05

1117

6

Sở Công thương

60_btn_06

1118

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

60_btn_07

1119

8

Sở Giao thông vận tải

60_btn_08

1120

9

Sở Xây dựng

60_btn_09

1121

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

60_btn_10

1122

11

Sở Thông tin và Truyền thông

60_btn_11

1123

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

60_btn_12

1124

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

60_btn_13

1125

14

Sở Khoa học và Công nghệ

60_btn_14

1126

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

60_btn_15

1127

16

Sở Y tế

60_btn_16

1128

17

Thanh tra Tỉnh

60_btn_17

1129

18

Văn phòng UBND Thành phố Phan Thiết

60h_btn_01

1130

19

Văn phòng UBND Thị xã La Gi

60h_btn_02

1131

20

Văn phòng UBND Huyện Tuy Phong

60h_btn_03

1132

21

Văn phòng UBND Huyện Bắc Bình

60h_btn_04

1133

22

Văn phòng UBND Huyện Hàm Thuận Bắc

60h_btn_05

1134

23

Văn phòng UBND Huyện Hàm Thuận Nam

60h_btn_06

1135

24

Văn phòng UBND Huyện Tánh Linh

60h_btn_07

1136

25

Văn phòng UBND Huyện Đức Linh

60h_btn_08

1137

26

Văn phòng UBND Huyện Hàm Tân

60h_btn_09

1138

27

Văn phòng UBND Huyện Phú Quý

60h_btn_10

KON TUM

62_ktm

1139

1

Văn phòng UBND Tỉnh

62_ktm_01

1140

2

Sở Nội vụ

62_ktm_02

1141

3

Sở Tư Pháp

62_ktm_03

1142

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

62_ktm_04

1143

5

Sở Tài chính

62_ktm_05

1144

6

Sở Công thương

62_ktm_06

1145

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

62_ktm_07

1146

8

Sở Giao thông vận tải

62_ktm_08

1147

9

Sở Xây dựng

62_ktm_09

1148

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

62_ktm_10

1149

11

Sở Thông tin và Truyền thông

62_ktm_11

1150

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

62_ktm_12

1151

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

62_ktm_13

1152

14

Sở Khoa học và Công nghệ

62_ktm_14

1153

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

62_ktm_15

1154

16

Sở Y tế

62_ktm_16

1155

17

Thanh tra Tỉnh

62_ktm_17

1156

18

Sở Ngoại vụ

62_ktm_18

1157

19

Văn phòng UBND Thành phố Kon Tum

62h_ktm_01

1158

20

Văn phòng UBND Huyện Đắk Glei

62h_ktm_02

1159

21

Văn phòng UBND Huyện Ngọc Hồi

62h_ktm_03

1160

22

Văn phòng UBND Huyện Đắk Tô

62h_ktm_04

1161

23

Văn phòng UBND Huyện Kon Plông

62h_ktm_05

1162

24

Văn phòng UBND Huyện Kon Rẫy

62h_ktm_06

1163

25

Văn phòng UBND Huyện Đắk Hà

62h_ktm_07

1164

26

Văn phòng UBND Huyện Sa Thầy

62h_ktm_08

1165

27

Văn phòng UBND Huyên Tu Mơ Rông

62h_ktm_09

1166

28

Văn phòng UBND Huyện Ia H' Drai

62h_ktm_10

GIA LAI

64_gli

1167

1

Văn phòng UBND Tỉnh

64_gli_01

1168

2

Sở Nội vụ

64_gli_02

1169

3

Sở Tư Pháp

64_gli_03

1170

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

64_gli_04

1171

5

Sở Tài chính

64_gli_05

1172

6

Sở Công thương

64_gli_06

1173

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

64_gli_07

1174

8

Sở Giao thông vận tải

64_gli_08

1175

9

Sở Xây dựng

64_gli_09

1176

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

64_gli_10

1177

11

Sở Thông tin và Truyền thông

64_gli_11

1178

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

64_gli_12

1179

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

64_gli_13

1180

14

Sở Khoa học và Công nghệ

64_gli_14

1181

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

64_gli_15

1182

16

Sở Y tế

64_gli_16

1183

17

Thanh tra Tỉnh

64_gli_17

1184

18

Sở Ngoại vụ

64_gli_18

1185

19

Văn phòng UBND Thành phố Pleiku

64h_gli_01

1186

20

Văn phòng UBND Thị xã An Khê

64h_gli_02

1187

21

Văn phòng UBND Thị xã Ayun Pa

64h_gli_03

1188

22

Văn phòng UBND Huyện KBang

64h_gli_04

1189

23

Văn phòng UBND Huyện Đăk Đoa

64h_gli_05

1190

24

Văn phòng UBND Huyện Chư Păh

64h_gli_06

1191

25

Văn phòng UBND Huyện Ia Grai

64h_gli_07

1192

26

Văn phòng UBND Huyện Mang Yang

64h_gli_08

1193

27

Văn phòng UBND Huyện Kông Chro

64h_gli_09

1194

28

Văn phòng UBND Huyện Đức Cơ

64h_gli_10

1195

29

Văn phòng UBND Huyện Chư Prông

64h_gli_11

1196

30

Văn phòng UBND Huyện Chư Sê

64h_gli_12

1197

31

Văn phòng UBND Huyện Đăk Pơ

64h_gli_13

1198

32

Văn phòng UBND Huyện Ia Pa

64h_gli_14

1199

33

Văn phòng UBND Huyện Krông Pa

64h_gli_15

1200

34

Văn phòng UBND Huyện Phú Thiện

64h_gli_16

1201

35

Văn phòng UBND Huyện Chư Pưh

64h_gli_17

ĐẮK LẮK

66_dlk

1202

1

Văn phòng UBND Tỉnh

66_dlk_01

1203

2

Sở Nội vụ

66_dlk_02

1204

3

Sở Tư Pháp

66_dlk_03

1205

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

66_dlk_04

1206

5

Sở Tài chính

66_dlk_05

1207

6

Sở Công thương

66_dlk_06

1208

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

66_dlk_07

1209

8

Sở Giao thông vận tải

66_dlk_08

1210

9

Sở Xây dựng

66_dlk_09

1211

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

66_dlk_10

1212

11

Sở Thông tin và Truyền thông

66_dlk_11

1213

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

66_dlk_12

1214

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

66_dlk_13

1215

14

Sở Khoa học và Công nghệ

66_dlk_14

1216

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

66_dlk_15

1217

16

Sở Y tế

66_dlk_16

1218

17

Thanh tra Tỉnh

66_dlk_17

1219

18

Sở Ngoại vụ

66_dlk_18

1220

19

Văn phòng UBND Thành phố Buôn Ma Thuột

66h_dlk_01

1221

20

Văn phòng UBND Thị xã Buôn Hồ

66h_dlk_02

1222

21

Văn phòng UBND Huyện Ea H'leo

66h_dlk_03

1223

22

Văn phòng UBND Huyện Ea Súp

66h_dlk_04

1224

23

Văn phòng UBND Huyện Buôn Đôn

66h_dlk_05

1225

24

Văn phòng UBND Huyện Cư M'gar

66h_dlk_06

1226

25

Văn phòng UBND Huyện Krông Búk

66h_dlk_07

1227

26

Văn phòng UBND Huyện Krông Năng

66h_dlk_08

1228

27

Văn phòng UBND Huyện Ea Kar

66h_dlk_09

1229

28

Văn phòng UBND Huyện M'Đrắk

66h_dlk_10

1230

29

Văn phòng UBND Huyện Krông Bông

66h_dlk_11

1231

30

Văn phòng UBND Huyện Krông Pắc

66h_dlk_12

1232

31

Văn phòng UBND Huyện Krông A Na

66h_dlk_13

1233

32

Văn phòng UBND Huyện Lắk

66h_dlk_14

1234

33

Văn phòng UBND Huyện Cư Kuin

66h_dlk_15

ĐK NÔNG

67_dng

1235

1

Văn phòng UBND Tỉnh

67_dng_01

1236

2

Sở Nội vụ

67_dng_02

1237

3

Sở Tư Pháp

67_dng_03

1238

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

67_dng_04

1239

5

Sở Tài chính

67_dng_05

1240

6

Sở Công thương

67_dng_06

1241

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

67_dng_07

1242

8

Sở Giao thông vận tải

67_dng_08

1243

9

Sở Xây dựng

67_dng_09

1244

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

67_dng_10

1245

11

Sở Thông tin và Truyền thông

67_dng_11

1246

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

67_dng_12

1247

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

67_dng_13

1248

14

Sở Khoa học và Công nghệ

67_dng_14

1249

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

67_dng_15

1250

16

Sở Y tế

67_dng_16

1251

17

Thanh tra Tỉnh

67_dng_17

1252

18

Sở Ngoại vụ

67_dng_18

1253

19

Văn phòng UBND Thị Xã Gia Nghĩa

67h_dng_01

1254

20

Văn phòng UBND Huyện Đắk Glong

67h_dng_02

1255

21

Văn phòng UBND Huyện Cư Jút

67h_dng_03

1256

22

Văn phòng UBND Huyện Đăk Mil

67h_dng_04

1257

23

Văn phòng UBND Huyện Krông Nô

67h_dng_05

1258

24

Văn phòng UBND Huyện Đăk Song

67h_dng_06

1259

25

Văn phòng UBND Huyện Đắk R'Lấp

67h_dng_07

1260

26

Văn phòng UBND Huyện Tuy Đức

67h_dng_08

LÂM ĐỒNG

68_ldg

1261

1

Văn phòng UBND Tỉnh

68_ldg_01

1262

2

Sở Nội vụ

68_ldg_02

1263

3

Sở Tư Pháp

68_ldg_03

1264

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

68_ldg_04

1265

5

Sở Tài chính

68_ldg_05

1266

6

Sở Công thương

68_ldg_06

1267

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

68_ldg_07

1268

8

Sở Giao thông vận tải

68_ldg_08

1269

9

Sở Xây dựng

68_ldg_09

1270

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

68_ldg_10

1271

11

Sở Thông tin và Truyền thông

68_ldg_11

1272

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

68_ldg_12

1273

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

68_ldg_13

1274

14

Sở Khoa học và Công nghệ

68_ldg_14

1275

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

68_ldg_15

1276

16

Sở Y tế

68_ldg_16

1277

17

Thanh tra Tỉnh

68_ldg_17

1278

18

Sở Ngoại vụ

68_ldg_18

1279

19

Văn phòng UBND Thành phố Đà Lạt

68h_ldg_01

1280

20

Văn phòng UBND Thành phố Bảo Lộc

68h_ldg_02

1281

21

Văn phòng UBND Huyện Đam Rông

68h_ldg_03

1282

22

Văn phòng UBND Huyện Lạc Dương

68h_ldg_04

1283

23

Văn phòng UBND Huyện Lâm Hà

68h_ldg_05

1284

24

Văn phòng UBND Huyện Đơn Dương

68h_ldg_06

1285

25

Văn phòng UBND Huyện Đức Trọng

68h_ldg_07

1286

26

Văn phòng UBND Huyện Di Linh

68h_ldg_08

1287

27

Văn phòng UBND Huyện Bảo Lâm

68h_ldg_09

1288

28

Văn phòng UBND Huyện Đạ Huoai

68h_ldg_10

1289

29

Văn phòng UBND Huyện Đạ Tẻh

68h_ldg_11

1290

30

Văn phòng UBND Huyện Cát Tiên

68h_ldg_12

BÌNH PHƯỚC

70_bpc

1291

1

Văn phòng UBND Tỉnh

70_bpc_01

1292

2

Sở Nội vụ

70_bpc_02

1293

3

Sở Tư Pháp

70_bpc_03

1294

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

70_bpc_04

1295

5

Sở Tài chính

70_bpc_05

1296

6

Sở Công thương

70_bpc_06

1297

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

70_bpc_07

1298

8

Sở Giao thông vận tải

70_bpc_08

1299

9

Sở Xây dựng

70_bpc_09

1300

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

70_bpc_10

1301

11

Sở Thông tin và Truyền thông

70_bpc_11

1302

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

70_bpc_12

1303

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

70_bpc_13

1304

14

Sở Khoa học và Công nghệ

70_bpc_14

1305

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

70_bpc_15

1306

16

Sở Y tế

70_bpc_16

1307

17

Thanh tra Tỉnh

70_bpc_17

1308

18

Sở Ngoại vụ

70_bpc_18

1309

19

Văn phòng UBND Thị xã Đồng Xoài

70h_bpc_01

1310

20

Văn phòng UBND Thị xã Phước Long

70h_bpc_02

1311

21

Văn phòng UBND Thị xã Bình Long

70h_bpc_03

1312

22

Văn phòng UBND Huyện Bù Gia Mập

70h_bpc_04

1313

23

Văn phòng UBND Huyện Lộc Ninh

70h_bpc_05

1314

24

Văn phòng UBND Huyện Bù Đốp

70h_bpc_06

1315

25

Văn phòng UBND Huyện Hớn Quản

70h_bpc_07

1316

26

Văn phòng UBND Huyện Đồng Phú

70h_bpc_08

1317

27

Văn phòng UBND Huyện Bù Đăng

70h_bpc_09

1318

28

Văn phòng UBND Huyện Chơn Thành

70h_bpc_10

1319

29

Văn phòng UBND Huyện Phú Riềng

70h_bpc_11

TÂY NINH

72_tnh

1320

1

Văn phòng UBND Tỉnh

72_tnh_01

1321

2

Sở Nội vụ

72_tnh_02

1322

3

Sở Tư Pháp

72_tnh_03

1323

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

72_tnh_04

1324

5

Sở Tài chính

72_tnh_05

1325

6

Sở Công thương

72_tnh_06

1326

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

72_tnh_07

1327

8

Sở Giao thông vận tải

72_tnh_08

1328

9

Sở Xây dựng

72_tnh_09

1329

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

72_tnh_10

1330

11

Sở Thông tin và Truyền thông

72_tnh_11

1331

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

72_tnh_12

1332

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

72_tnh_13

1333

14

Sở Khoa học và Công nghệ

72_tnh_14

1334

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

72_tnh_15

1335

16

Sở Y tế

72_tnh_16

1336

17

Thanh tra Tỉnh

72_tnh_17

1337

18

Sở Ngoại vụ

72_tnh_18

1338

19

Văn phòng UBND Thành phố Tây Ninh

72h_tnh 01

1339

20

Văn phòng UBND Huyện Tân Biên

72h_tnh_02

1340

21

Văn phòng UBND Huyện Tân Châu

72h_tnh_03

1341

22

Văn phòng UBND Huyện Dương Minh Châu

72h_tnh_04

1342

23

Văn phòng UBND Huyện Châu Thành

72h_tnh_05

1343

24

Văn phòng UBND Huyện Hòa Thành

72h_tnh_06

1344

25

Văn phòng UBND Huyện Gò Dầu

72h_tnh_07

1345

26

Văn phòng UBND Huyện Bến Cầu

72h_tnh_08

1346

27

Văn phòng UBND Huyện Trảng Bàng

72h_tnh_09

BÌNH DƯƠNG

74_bdg

1347

1

Văn phòng UBND Tỉnh

74_bdg_01

1348

2

Sở Nội vụ

74_bdg_02

1349

3

Sở Tư Pháp

74_bdg_03

1350

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

74_bdg_04

1351

5

Sở Tài chính

74_bdg_05

1352

6

Sở Công thương

74_bdg_06

1353

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

74_bdg_07

1354

8

Sở Giao thông vận tải

74_bdg_08

1355

9

Sở Xây dựng

74_bdg_09

1356

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

74_bdg_10

1357

11

Sở Thông tin và Truyền thông

74_bdg_11

1358

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

74_bdg_12

1359

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

74_bdg_13

1360

14

Sở Khoa học và Công nghệ

74_bdg_14

1361

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

74_bdg_15

1362

16

Sở Y tế

74_bdg_16

1363

17

Thanh tra Tỉnh

74_bdg_17

1364

18

Sở Ngoại vụ

74_bdg_18

1365

19

Văn phòng UBND Thành phố Thủ Dầu Một

74h_bdg_01

1366

20

Văn phòng UBND Thị xã Bến Cát

74h_bdg_02

1367

21

Văn phòng UBND Thị xã Dĩ An

74h_bdg_03

1368

22

Văn phòng UBND Thị xã Thuận An

74h_bdg_04

1369

23

Văn phòng UBND Thị xã Tân Uyên

74h_bdg_05

1370

24

Văn phòng UBND Huyện Dầu Tiếng

74h_bdg_06

1371

25

Văn phòng UBND Huyện Bàu Bàng

74h_bdg_07

1372

26

Văn phòng UBND Huyện Phú Giáo

74h_bdg_08

1373

27

Văn phòng UBND Huyện Bắc Tân Uyên

74h_bdg_09

ĐỒNG NAI

75_dni

1374

1

Văn phòng UBND Tỉnh

75_dni_01

1375

2

Sở Nội vụ

75_dni_02

1376

3

Sở Tư Pháp

75_dni_03

1377

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

75_dni_04

1378

5

Sở Tài chính

75_dni_05

1379

6

Sở Công thương

75_dni_06

1380

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

75_dni_07

1381

8

Sở Giao thông vận tải

75_dni_08

1382

9

Sở Xây dựng

75_dni_09

1383

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

75_dni_10

1384

11

Sở Thông tin và Truyền thông

75_dni_11

1385

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

75_dni_12

1386

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

75_dni_13

1387

14

Sở Khoa học và Công nghệ

75_dni_14

1388

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

75_dni_15

1389

16

Sở Y tế

75_dni_16

1390

17

Thanh tra Tỉnh

75_dni_17

1391

18

Sở Ngoại vụ

75_dni_18

1392

19

Văn phòng UBND Thành phố Biên Hòa

75h_dni_01

1393

20

Văn phòng UBND Thị xã Long Khánh

75h_dni_02

1394

21

Văn phòng UBND Huyện Tân Phú

75h_dni_03

1395

22

Văn phòng UBND Huyện Vĩnh Cửu

75h_dni_04

1396

23

Văn phòng UBND Huyện Định Quán

75h_dni_05

1397

24

Văn phòng UBND Huyện Trảng Bom

75h_dni_06

1398

25

Văn phòng UBND Huyện Thống Nhất

75h_dni_07

1399

26

Văn phòng UBND Huyện Cẩm Mỹ

75h_dni_08

1400

27

Văn phòng UBND Huyện Long Thành

75h_dni_09

1401

28

Văn phòng UBND Huyện Xuân Lộc

75h_dni_10

1402

29

Văn phòng UBND Huyện Nhơn Trạch

75h_dni_11

BÀ RA - VŨNG TÀU

77_vtu

1403

1

Văn phòng UBND

77_vtu_01

1404

2

Sở Nội vụ

77_vtu_02

1405

3

Sở Tư Pháp

77_vtu_03

1406

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

77_vtu_04

1407

5

Sở Tài chính

77_vtu_05

1408

6

Sở Công thương

77_vtu_06

1409

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

77_vtu_07

1410

8

Sở Giao thông vận tải

77_vtu_08

1411

9

Sở Xây dựng

77_vtu_09

1412

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

77_vtu_10

1413

11

Sở Thông tin và Truyền thông

77_vtu_11

1414

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

77_vtu_12

1415

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

77_vtu_13

1416

14

Sở Khoa học và Công nghệ

77_vtu_14

1417

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

77_vtu_15

1418

16

Sở Y tế

77_vtu_16

1419

17

Thanh tra Tỉnh

77_vtu_17

1420

18

Sở Ngoại vụ

77_vtu_18

1421

19

Văn phòng UBND Thành phố Vũng Tàu

77h_vtu_01

1422

20

Văn phòng UBND Thành phố Bà Rịa

77h_vtu_02

1423

21

Văn phòng UBND Huyện Châu Đức

77h_vtu_03

1424

22

Văn phòng UBND Huyện Xuyên Mộc

77h_vtu_04

1425

23

Văn phòng UBND Huyện Long Điền

77h_vtu_05

1426

24

Văn phòng UBND Huyện Đất Đỏ

77h_vtu_06

1427

25

Văn phòng UBND Huyện Tân Thành

77h_vtu_07

1428

26

Văn phòng UBND Huyện Côn Đảo

77h_vtu_08

TP HỒ CHÍ MINH

79_hcm

1429

1

Văn phòng UBND Thành Phố

79_hcm_01

1430

2

Sở Nội vụ

79_hcm_02

1431

3

Sở Tư Pháp

79_hcm_03

1432

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

79_hcm_04

1433

5

Sở Tài chính

79_hcm_05

1434

6

Sở Công thương

79_hcm_06

1435

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

79_hcm_07

1436

8

Sở Giao thông vận tải

79_hcm_08

1437

9

Sở Xây dựng

79_hcm_09

1438

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

79_hcm_10

1439

11

Sở Thông tin và Truyền thông

79_hcm_11

1440

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

79_hcm_12

1441

13

Sở du lịch

79_hcm_13

1442

14

Sở Văn hóa thể thao

79_hcm_14

1443

15

Sở Khoa học và Công nghệ

79_hcm_15

1444

16

Sở Giáo dục và Đào tạo

79_hcm_16

1445

17

Sở Y tế

79_hcm_17

1446

18

Thanh tra Tỉnh

79_hcm_18

1447

19

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

79_hcm_19

1448

20

Sở Ngoại vụ

79_hcm_20

1449

21

Văn phòng UBND Quận 1

79h_hcm_01

1450

22

Văn phòng UBND Quận 12

79h_hcm_02

1451

23

Văn phòng UBND Quận Thủ Đức

79h_hcm_03

1452

24

Văn phòng UBND Quận 9

79h_hcm_04

1453

25

Văn phòng UBND Quận Gò vấp

79h_hcm_05

1454

26

Văn phòng UBND Quận Bình Thạnh

79h_hcm_06

1455

27

Văn phòng UBND Quận Tân Bình

79h_hcm_07

1456

28

Văn phòng UBND Quận Tân Phú

79h_hcm_08

1457

29

Văn phòng UBND Quận Phú Nhuận

79h_hcm_09

1458

30

Văn phòng UBND Quận 2

79h_hcm_10

1459

31

Văn phòng UBND Quận 3

79h_hcm_11

1460

32

Văn phòng UBND Quận 10

79h_hcm_12

1461

33

Văn phòng UBND Quận 11

79h_hcm_13

1462

34

Văn phòng UBND Quận 4

79h_hcm_14

1463

35

Văn phòng UBND Quận 5

79h_hcm_15

1464

36

Văn phòng UBND Quận 6

79h_hcm_16

1465

37

Văn phòng UBND Quận 8

79h_hcm_17

1466

38

Văn phòng UBND Quận Bình Tân

79h_hcm_18

1467

39

Văn phòng UBND Quận 7

79h_hcm_19

1468

40

Văn phòng UBND Huyện Củ Chi

79h_hcm_20

1469

41

Văn phòng UBND Huyện Hóc Môn

79h_hcm_21

1470

42

Văn phòng UBND Huyện Bình Chánh

79h_hcm_22

1471

43

Văn phòng UBND Huyện Nhà Bè

79h_hcm_23

1472

44

Văn phòng UBND Huyện Cần Giờ

79h_hcm_24

LONG AN

80_lan

1473

1

Văn phòng UBND Tỉnh

80_lan_01

1474

2

Sở Nội vụ

80_lan_02

1475

3

Sở Tư Pháp

80_lan_03

1476

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

80_lan_04

1477

5

Sở Tài chính

80_lan_05

1478

6

Sở Công thương

80_lan_06

1479

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

80_lan_07

1480

8

Sở Giao thông vận tải

80_lan_08

1481

9

Sở Xây dựng

80_lan_09

1482

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

80_lan_10

1483

11

Sở Thông tin và Truyền thông

80_lan_11

1484

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

80_lan_12

1485

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

80_lan_13

1486

14

Sở Khoa học và Công nghệ

80_lan_14

1487

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

80_lan_15

1488

16

Sở Y tế

80_lan_16

1489

17

Thanh tra Tỉnh

80_lan_17

1490

18

Sở Ngoại vụ

80_lan_18

1491

19

Văn phòng UBND Thành phố Tân An

80h_lan_01

1492

20

Văn phòng UBND Thị xã Kiến Tường

80h_lan_02

1493

21

Văn phòng UBND Huyện Tân Hưng

80h_lan_03

1494

22

Văn phòng UBND Huyện Vĩnh Hưng

80h_lan_04

1495

23

Văn phòng UBND Huyện Mộc Hóa

80h_lan_05

1496

24

Văn phòng UBND Huyện Tân Thạnh

80h_lan_06

1497

25

Văn phòng UBND Huyện Thạnh Hóa

80h_lan_07

1498

26

Văn phòng UBND Huyện Đức Huệ

80h_lan_08

1499

27

Văn phòng UBND Huyện Đức Hòa

80h_lan_09

1500

28

Văn phòng UBND Huyện Bến Lức

80h_lan_10

1501

29

Văn phòng UBND Huyện Thủ Thừa

80h_lan_11

1502

30

Văn phòng UBND Huyện Tân Trụ

80h_lan_12

1503

31

Văn phòng UBND Huyện Cần Đước

80h_lan_13

1504

32

Văn phòng UBND Huyện Cần Giuộc

80h_lan_14

1505

33

Văn phòng UBND Huyện Châu Thành

80h_lan_15

TIỀN GIANG

82_tgg

1506

1

Văn phòng UBND Tỉnh

82_tgg_01

1507

2

Sở Nội vụ

82_tgg_02

1508

3

Sở Tư Pháp

82_tgg_03

1509

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

82_tgg_04

1510

5

Sở Tài chính

82_tgg_05

1511

6

Sở Công thương

82_tgg_06

1512

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

82_tgg_07

1513

8

Sở Giao thông vận tải

82_tgg_08

1514

9

Sở Xây dựng

82_tgg_09

1515

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

82_tgg_10

1516

11

Sở Thông tin và Truyền thông

82_tgg_11

1517

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

82_tgg_12

1518

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

82_tgg_13

1519

14

Sở Khoa học và Công nghệ

82_tgg_14

1520

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

82_tgg_15

1521

16

Sở Y tế

82_tgg_16

1522

17

Thanh tra Tỉnh

82_tgg_17

1523

18

Sở Ngoại vụ

82_tgg_18

1524

19

Văn phòng UBND Thành phố Mỹ Tho

82h_tgg_01

1525

20

Văn phòng UBND Thị xã Gò Công

82h_tgg_02

1526

21

Văn phòng UBND Thị xã Cai Lậy

82h_tgg_03

1527

22

Văn phòng UBND Huyện Tân Phước

82h_tgg_04

1528

23

Văn phòng UBND Huyện Cái Bè

82h_tgg_05

1529

24

Văn phòng UBND Huyện Cai Lậy

82h_tgg_06

1530

25

Văn phòng UBND Huyện Châu Thành

82h_tgg_07

1531

26

Văn phòng UBND Huyện Chợ Gạo

82h_tgg_08

1532

27

Văn phòng UBND Huyện Gò Công Tây

82h_tgg_09

1533

28

Văn phòng UBND Huyện Gò Công Đông

82h_tgg_10

1534

29

Văn phòng UBND Huyện Tân Phú Đông

82h_tgg_11

BN TRE

83_bte

1535

1

Văn phòng UBND Tỉnh

83_bte_01

1536

2

Sở Nội vụ

83_bte_02

1537

3

Sở Tư Pháp

83_bte_03

1538

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

83_bte_04

1539

5

Sở Tài chính

83_bte_05

1540

6

Sở Công thương

83_bte_06

1541

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

83_bte_07

1542

8

Sở Giao thông vận tải

83_bte_08

1543

9

Sở Xây dựng

83_bte_09

1544

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

83_bte_10

1545

11

Sở Thông tin và Truyền thông

83_bte_11

1546

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

83_bte_12

1547

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

83_bte_13

1548

14

Sở Khoa học và Công nghệ

83_bte_14

1549

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

83_bte_15

1550

16

Sở Y tế

83_bte_16

1551

17

Thanh tra Tỉnh

83_bte_17

1552

18

Sở Ngoại vụ

83_bte_18

1553

19

Văn phòng UBND Thành phố Bến Tre

83h_bte_01

1554

20

Văn phòng UBND Huyện Châu Thành

83h_bte_02

1555

21

Văn phòng UBND Huyện Chợ Lách

83h_bte_03

1556

22

Văn phòng UBND Huyện Mỏ Cày Nam

83h_bte_04

1557

23

Văn phòng UBND Huyện Giồng Trôm

83h_bte_05

1558

24

Văn phòng UBND Huyện Bình Đại

83h_bte_06

1559

25

Văn phòng UBND Huyện Ba Tri

83h_bte_07

1560

26

Văn phòng UBND Huyện Thạnh Phú

83h_bte_08

1561

27

Văn phòng UBND Huyện Mỏ Cày Bắc

83h_bte_09

TRÀ VINH

84_tvh

1562

1

Văn phòng UBND Tỉnh

84_tvh_01

1563

2

Sở Nội vụ

84_tvh_02

1564

3

Sở Tư Pháp

84_tvh_03

1565

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

84_tvh_04

1566

5

Sở Tài chính

84_tvh_05

1567

6

Sở Công thương

84_tvh_06

1568

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

84_tvh_07

1569

8

Sở Giao thông vận tải

84_tvh_08

1570

9

Sở Xây dựng

84_tvh_09

1571

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

84_tvh_10

1572

11

Sở Thông tin và Truyền thông

84_tvh_11

1573

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

84_tvh_12

1574

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

84_tvh_13

1575

14

Sở Khoa học và Công nghệ

84_tvh_14

1576

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

84_tvh_15

1577

16

Sở Y tế

84_tvh_16

1578

17

Thanh tra Tỉnh

84_tvh_17

1579

18

Văn phòng UBND Thành phố Vĩnh Long

84h_tvh_01

1580

19

Văn phòng UBND Thị xã Duyên Hải

84h_tvh_02

1581

20

Văn phòng UBND Huyện Càng Long

84h_tvh_03

1582

21

Văn phòng UBND Huyện Cầu Kè

84h_tvh_04

1583

22

Văn phòng UBND Huyện Tiểu Cần

84h_tvh_05

1584

23

Văn phòng UBND Huyện Châu Thành

84h_tvh_06

1585

24

Văn phòng UBND Huyện Cầu Ngang

84h_tvh_07

1586

25

Văn phòng UBND Huyện Trà Cú

84h_tvh_08

1587

26

Văn phòng UBND Huyện Duyên Hải

84h_tvh_09

VĨNH LONG

86_vlg

1588

1

Văn phòng UBND Tỉnh

86_vlg_01

1589

2

Sở Nội vụ

86_vlg_02

1590

3

Sở Tư Pháp

86_vlg_03

1591

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

86_vlg_04

1592

5

Sở Tài chính

86_vlg_05

1593

6

Sở Công thương

86_vlg_06

1594

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

86_vlg_07

1595

8

Sở Giao thông vận tải

86_vlg_08

1596

9

Sở Xây dựng

86_vlg_09

1597

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

86_vlg_10

1598

11

Sở Thông tin và Truyền thông

86_vlg_11

1599

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

86_vlg_12

1600

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

86_vlg_13

1601

14

Sở Khoa học và Công nghệ

86_vlg_14

1602

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

86_vlg_15

1603

16

Sở Y tế

86_vlg_16

1604

17

Thanh tra Tỉnh

86_vlg_17

1605

18

Văn phòng UBND Thành phố Vĩnh Long

86h_vlg_01

1606

19

Văn phòng UBND Thị xã Bình Minh

86h_vlg_02

1607

20

Văn phòng UBND Huyện Long Hồ

86h_vlg_03

1608

21

Văn phòng UBND Huyện Mang Thít

86h_vlg_04

1609

22

Văn phòng UBND Huyện Vũng Liêm

86h_vlg_05

1610

23

Văn phòng UBND Huyện Tam Bình

86h_vlg_06

1611

24

Văn phòng UBND Huyện Trà Ôn

86h_vlg_07

1612

25

Văn phòng UBND Huyện Bình Tân

86h_vlg_08

ĐỒNG THÁP

87_dtp

1613

1

Văn phòng UBND Tỉnh

87_dtp_01

1614

2

Sở Nội vụ

87_dtp_02

1615

3

Sở Tư Pháp

87_dtp_03

1616

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

87_dtp_04

1617

5

Sở Tài chính

87_dtp_05

1618

6

Sở Công thương

87_dtp_06

1619

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

87_dtp_07

1620

8

Sở Giao thông vận tải

87_dtp_08

1621

9

Sở Xây dựng

87_dtp_09

1622

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

87_dtp_10

1623

11

Sở Thông tin và Truyền thông

87_dtp_11

1624

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

87_dtp_12

1625

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

87_dtp_13

1626

14

Sở Khoa học và Công nghệ

87_dtp_14

1627

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

87_dtp_15

1628

16

Sở Y tế

87_dtp_16

1629

17

Thanh tra Tỉnh

87_dtp_17

1630

18

Sở Ngoại vụ

87_dtp_18

1631

19

Văn phòng UBND Thành phố Cao Lãnh

87h_dtp_01

1632

20

Văn phòng UBND Thành phố Sa Đéc

87h_dtp_02

1633

21

Văn phòng UBND Thị xã Hồng Ngự

87h_dtp_03

1634

22

Văn phòng UBND Huyện Tân Hồng

87h_dtp_04

1635

23

Văn phòng UBND Huyện Hồng Ngự

87h_dtp_05

1636

24

Văn phòng UBND Huyện Tam Nông

87h_dtp_06

1637

25

Văn phòng UBND Huyện Tháp Mười

87h_dtp_07

1638

26

Văn phòng UBND Huyện Cao Lãnh

87h_dtp_08

1639

27

Văn phòng UBND Huyện Thanh Bình

87h_dtp_09

1640

28

Văn phòng UBND Huyện Lấp Vò

87h_dtp_10

1641

29

Văn phòng UBND Huyện Lai Vung

87h_dtp_11

1642

30

Văn phòng UBND Huyện Châu Thành

87h_dtp_12

AN GIANG

89_agg

1643

1

Văn phòng UBND Tỉnh

89_agg_01

1644

2

Sở Nội vụ

89_agg_02

1645

3

Sở Tư Pháp

89_agg_03

1646

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

89_agg_04

1647

5

Sở Tài chính

89_agg_05

1648

6

Sở Công thương

89_agg_06

1649

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

89_agg_07

1650

8

Sở Giao thông vận tải

89_agg_08

1651

9

Sở Xây dựng

89_agg_09

1652

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

89_agg_10

1653

11

Sở Thông tin và Truyền thông

89_agg_11

1654

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

89_agg_12

1655

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

89_agg_13

1656

14

Sở Khoa học và Công nghệ

89_agg_14

1657

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

89_agg_15

1658

16

Sở Y tế

89_agg_16

1659

17

Thanh tra Tỉnh

89_agg_17

1660

18

Sở Ngoại vụ

89_agg_18

1661

19

Văn phòng UBND Thành phố Long Xuyên

89h_agg_01

1662

20

Văn phòng UBND Thành phố Châu Đốc

89h_agg_02

1663

21

Văn phòng UBND Huyện An Phú

89h_agg_03

1664

22

Văn phòng UBND Thị xã Tân Châu

89h_agg_04

1665

23

Văn phòng UBND Huyện Phú Tân

89h_agg_05

1666

24

Văn phòng UBND Huyện Châu Phú

89h_agg_06

1667

25

Văn phòng UBND Huyện Tịnh Biên

89h_agg_07

1668

26

Văn phòng UBND Huyện Tri Tôn

89h_agg_08

1669

27

Văn phòng UBND Huyện Châu Thành

89h_agg_09

1670

28

Văn phòng UBND Huyện Chợ Mới

89h_agg_10

1671

29

Văn phòng UBND Huyện Thoại Sơn

89h_agg_11

KIÊN GIANG

91_kgg

1672

1

Văn phòng UBND Tỉnh

91_kgg_01

1673

2

Sở Nội vụ

91_kgg_02

1674

3

Sở Tư Pháp

91_kgg_03

1675

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

91_kgg_04

1676

5

Sở Tài chính

91_kgg_05

1677

6

Sở Công thương

91_kgg_06

1678

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

91_kgg_07

1679

8

Sở Giao thông vận tải

91_kgg_08

1680

9

Sở Xây dựng

91_kgg_09

1681

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

91_kgg_10

1682

11

Sở Thông tin và Truyền thông

91_kgg_11

1683

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

91_kgg_12

1684

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

91_kgg_13

1685

14

Sở Khoa học và Công nghệ

91_kgg_14

1686

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

91_kgg_15

1687

16

Sở Y tế

91_kgg_16

1688

17

Thanh tra Tỉnh

91_kgg_17

1689

18

Sở Thủy sản

91_kgg_18

1690

19

Sở Ngoại vụ

91_kgg_19

1691

20

Văn phòng UBND Thành phố Rạch Giá

91h_kgg_01

1692

21

Văn phòng UBND Thị xã Hà Tiên

91h_kgg_02

1693

22

Văn phòng UBND Huyện Kiên Lương

91h_kgg_03

1694

23

Văn phòng UBND Huyện Hòn Đất

91h_kgg_04

1695

24

Văn phòng UBND Huyện Tân Hiệp

91h_kgg_05

1696

25

Văn phòng UBND Huyện Châu Thành

91h_kgg_06

1697

26

Văn phòng UBND Huyện Giồng Giềng

91h_kgg_07

1698

27

Văn phòng UBND Huyện Gò Quao

91h_kgg_08

1699

28

Văn phòng UBND Huyện An Biên

91h_kgg_09

1700

29

Văn phòng UBND Huyện An Minh

91h_kgg_10

1701

30

Văn phòng UBND Huyện Vĩnh Thuận

91h_kgg_11

1702

31

Văn phòng UBND Huyện Phú Quốc

91h_kgg_12

1703

32

Văn phòng UBND Huyện Kiên Hải

91h_kgg_13

1704

33

Văn phòng UBND Huyện U Minh Thượng

91h_kgg_14

1705

34

Văn phòng UBND Huyện Giang Thành

91h_kgg_15

TP CN THƠ

92_cto

1706

1

Văn phòng UBND Tp

92_cto_01

1707

2

Sở Nội vụ

92_cto_02

1708

3

Sở Tư Pháp

92_cto_03

1709

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

92_cto_04

1710

5

Sở Tài chính

92_cto_05

1711

6

Sở Công thương

92_cto_06

1712

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

92_cto_07

1713

8

Sở Giao thông vận tải

92_cto_08

1714

9

Sở Xây dựng

92_cto_09

1715

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

92_cto_10

1716

11

Sở Thông tin và Truyền thông

92_cto_11

1717

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tỉnh

92_cto_12

1718

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

92_cto_13

1719

14

Sở Khoa học và Công nghệ

92_cto_14

1720

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

92_cto_15

1721

16

Sở Y tế

92_cto_16

1722

17

Thanh tra Tỉnh

92_cto_17

1723

18

Sở Ngoại vụ

92_cto_18

1724

19

Văn phòng UBND Quận Ninh Kiều

92h_cto_01

1725

20

Văn phòng UBND Quận Ô Môn

92h_cto_02

1726

21

Văn phòng UBND Quận Bình Thủy

92h_cto_03

1727

22

Văn phòng UBND Quận Cái Răng

92 h_cto_04

1728

23

Văn phòng UBND Quận Thốt Nốt

92h_cto_05

1729

24

Văn phòng UBND Huyện Vĩnh Thạnh

92h_cto_06

1730

25

Văn phòng UBND Huyện Cờ Đỏ

92h_cto_07

1731

26

Văn phòng UBND Huyện Phong Điền

92h_cto_08

1732

27

Văn phòng UBND Huyện Thới Lai

92h_cto_09

HU GIANG

93_hgg

1733

1

Văn phòng UBND Tỉnh

93_hgg_01

1734

2

Sở Nội vụ

93_hgg_02

1735

3

Sở Tư Pháp

93_hgg_03

1736

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

93_hgg_04

1737

5

Sở Tài chính

93_hgg_05

1738

6

Sở Công thương

93_hgg_06

1739

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

93_hgg_07

1740

8

Sở Giao thông vận tải

93_hgg_08

1741

9

Sở Xây dựng

93_hgg_09

1742

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

93_hgg_10

1743

11

Sở Thông tin và Truyền thông

93_hgg_11

1744

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

93_hgg_12

1745

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

93_hgg_13

1746

14

Sở Khoa học và Công nghệ

93_hgg_14

1747

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

93_hgg_15

1748

16

Sở Y tế

93_hgg_16

1749

17

Thanh tra Tỉnh

93_hgg_17

1750

18

Văn phòng UBND Thành phố Vị Thanh

93h_hgg_01

1751

19

Văn phòng UBND Thị xã Ngã Bảy

93h_hgg_02

1752

20

Văn phòng UBND Thị xã Long Mỹ

93h_hgg_03

1753

21

Văn phòng UBND Huyện Châu Thành A

93h_hgg_04

1754

22

Văn phòng UBND Huyện Châu Thành

93h_hgg_05

1755

23

Văn phòng UBND Huyện Phụng Hiệp

93h_hgg_06

1756

24

Văn phòng UBND Huyện Vị Thủy

93h_hgg_07

1757

25

Văn phòng UBND Huyện Long Mỹ

93h_hgg_08

SÓC TRĂNG

94_stg

1758

1

Văn phòng UBND Tỉnh

94_stg_01

1759

2

Sở Nội vụ

94_stg_02

1760

3

Sở Tư Pháp

94_stg_03

1761

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

94_stg_04

1762

5

Sở Tài chính

94_stg_05

1763

6

Sở Công thương

94_stg_06

1764

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

94_stg_07

1765

8

Sở Giao thông vận tải

94_stg_08

1766

9

Sở Xây dựng

94_stg_09

1767

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

94_stg_10

1768

11

Sở Thông tin và Truyền thông

94_stg_11

1769

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

94_stg_12

1770

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

94_stg_13

1771

14

Sở Khoa học và Công nghệ

94_stg_14

1772

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

94_stg_15

1773

16

Sở Y tế

94_stg_16

1774

17

Thanh tra Tỉnh

94_stg_17

1775

18

Văn phòng UBND Thành phố Sóc Trăng

94h_stg_01

1776

19

Văn phòng UBND Thị xã Vĩnh Châu

94h_stg_02

1777

20

Văn phòng UBND Thị xã Ngã Năm

94h_stg_03

1778

21

Văn phòng UBND Huyện Châu Thành

94h_stg_04

1779

22

Văn phòng UBND Huyện Kế Sách

94h_stg_05

1780

23

Văn phòng UBND Huyện Mỹ Tú

94h_stg_06

1781

24

Văn phòng UBND Huyện Cù Lao Dung

94h_stg_07

1782

25

Văn phòng UBND Huyện Long Phú

94h_stg_08

1783

26

Văn phòng UBND Huyện Mỹ Xuyên

94h_stg_09

1784

27

Văn phòng UBND Huyện Thạnh Trị

94h_stg_10

1785

28

Văn phòng UBND Huyện Trần Đề

94h_stg_11

BẠC LIÊU

95_blu

1786

1

Văn phòng UBND Tỉnh

95_blu_01

1787

2

Sở Nội vụ

95_blu_02

1788

3

Sở Tư Pháp

95_blu_03

1789

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

95_blu_04

1790

5

Sở Tài chính

95_blu_05

1791

6

Sở Công thương

95_blu_06

1792

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

95_blu_07

1793

8

Sở Giao thông vận tải

95_blu_08

1794

9

Sở Xây dựng

95_blu_09

1795

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

95_blu_10

1796

11

Sở Thông tin và Truyền thông

95_blu_11

1797

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

95_blu_12

1798

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

95_blu_13

1799

14

Sở Khoa học và Công nghệ

95_blu_14

1800

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

95_blu_15

1801

16

Sở Y tế

95_blu_16

1802

17

Thanh tra Tỉnh

95_blu_17

1803

18

Sở Ngoại vụ

95_blu_18

1804

19

Văn phòng UBND Thành phố Bạc Liêu

95h_blu_01

1805

20

Văn phòng UBND Thị xã Giá Rai

95h_blu_02

1806

21

Văn phòng UBND Huyện Hồng Dân

95h_blu_03

1807

22

Văn phòng UBND Huyện Phước Long

95h_blu_04

1808

23

Văn phòng UBND Huyện Vĩnh Lợi

95h_blu_05

1809

24

Văn phòng UBND Huyện Đông Hải

95h_blu_06

1810

25

Văn phòng UBND Huyện Hòa Bình

95h_blu_07

CÀ MAU

96_cmu

1811

1

Văn phòng UBND Tỉnh

96_cmu_01

1812

2

Sở Nội vụ

96_cmu_02

1813

3

Sở Tư Pháp

96_cmu_03

1814

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

96_cmu_04

1815

5

Sở Tài chính

96_cmu_05

1816

6

Sở Công thương

96_cmu_06

1817

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

96_cmu_07

1818

8

Sở Giao thông vận tải

96_cmu_08

1819

9

Sở Xây dựng

96_cmu_09

1820

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

96_cmu_10

1821

11

Sở Thông tin và Truyền thông

96_cmu_11

1822

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

96_cmu_12

1823

13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

96_cmu_13

1824

14

Sở Khoa học và Công nghệ

96_cmu_14

1825

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

96_cmu_15

1826

16

Sở Y tế

96_cmu_16

1827

17

Thanh tra Tỉnh

96_cmu_17

1828

18

Sở Ngoại vụ

96_cmu_18

1829

19

Văn phòng UBND Thành phố Cà Mau

96h_cmu_01

1830

20

Văn phòng UBND Huyện U Minh

96h_cmu_02

1831

21

Văn phòng UBND Huyện Thới Bình

96h_cmu_03

1832

22

Văn phòng UBND Huyện Trần Văn Thời

96h_cmu_04

1833

23

Văn phòng UBND Huyện Cái Nước

96h_cmu_05

1834

24

Văn phòng UBND Huyện Đầm Dơi

96h_cmu_06

1835

25

Văn phòng UBND Huyện Năm Căn

96h_cmu_07

1836

26

Văn phòng UBND Huyện Phú Tân

96h_cmu_08

1837

27

Văn phòng UBND Huyện Ngọc Hiển

96h_cmu_09

TW_00

1838

1

Bộ Ngoại giao

TW_01

1839

2

Bộ Tư pháp

TW_02

1840

3

Bộ Tài chính

TW_03

1841

4

Bộ Công thương

TW_04

1842

5

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

TW_05

1843

6

Bộ Giao thông vận tải

TW_06

1844

7

Bộ Xây dựng

TW_07

1845

8

Bộ Văn hóa thể thao và du lịch

TW_08

1846

9

Bộ Giáo dục và Đào tạo

TW_09

1847

10

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

TW_10

1848

11

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

TW_11

1849

12

Bộ Y tế

TW_12

1850

13

Bộ Khoa học và Công nghệ

TW_13

1851

14

Bộ Tài nguyên và Môi trường

TW_14

1852

15

Bộ Thông tin và Truyền thông

TW_15

1853

16

Bộ Nội vụ

TW_16

1854

17

Thanh tra Chính phủ

TW_17

1855

18

Ngân hàng Nhà nước

TW_18

1856

19

Ủy ban Dân tộc

TW_19

1857

20

Văn phòng Chính phủ.

TW_20

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1121/QĐ-BTTTT
Ngày ban hành30/06/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/06/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Khoa học và Công nghệ / Nguyễn Thành Hưng
Phạm viTrung ương, Bộ Thông tin và Truyền thông
Trích yếuĐiều tra ứng dụng máy tính Internet tổ chức kinh tế cơ quan hành chính 2016
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.