Quay lại

Quyết định 112/2004/QĐ-UB quy định về khung giá thu viện phí và phí dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 112/2004/QĐ-UB

Bình Phước, ngày 24 tháng 11 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHUNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ VÀ PHÍ DỊCH VỤ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003.
- Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí.
- Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL – UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Pháp lệnh quy định về phí và lệ phí.
- Căn cứ Thông tư Liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động – TB và XH, Ban Vật giá Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí.
- Căn cứ Công văn số 7590/ YT – KH – TC ngày 11/10/2004 của Bộ Y tế về việc chấn chỉnh công tác thu viện phí.
Xét đề nghị của Liên Sở Y tế - Tài chính tại Tờ trình số 819/TTr-LSYT-TC ngày 21/06/2004.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về khung giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

1/ Nguyên tắc chung về cách tính giá thu một phần viện phí và dịch vụ phí:
a/ Khung giá khám bệnh và kiểm tra sức khoẻ:
Khung giá một ngày giường bệnh và khung giá tối đa cho một ngày điều trị nội trú:
Mức thu được tính từ khoản 90 – 100% theo Thông tư Liên bộ số 14/TTLB 30/9/1995 của Liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động – TB và XH, Ban Vật giá Chính phủ.
b/ Khung giá cho các dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm:
Mức thu một phần viện phí được thực hiện theo Thông tư Liên bộ số 14/TTLB 30/9/1995 của Liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động – TB và XH, Ban Vật giá Chính phủ.
Ngoài ra, một số khoản thu dịch vụ thực tế có phát sinh nhưng chưa được quy định theo Thông tư Liên bộ số 14/TTLB nêu trên. Ngành Y tế được thu thêm một khoản dịch vụ để đảm bảo cho hoạt động.

2/ Đối tượng nộp và miễn một phần viện phí:
a/ Đối tượng nộp một phần viện phí:
- Người không có thẻ Bảo hiểm y tế (BHYT), người không thuộc đối tượng miễn viện phí.
- Người có thẻ BHYT nhưng muốn khám chữa bệnh theo yêu cầu riêng.
- Người thuộc đối tượng miễn một phần viện phí nhưng muốn khám chữa bệnh theo yêu cầu riêng.
b/ Đối tượng được miễn nộp một phần viện phí:
- Trẻ em dưới 6 tuổi.
- Người bệnh tâm thần, phong, lao phổi, liệt, động kinh.
- Người được cấp thẻ khám chữa bệnh miễn phí do hiến các cơ quan của cơ thể.
c/ Người bệnh có thẻ BHYT, khi khám bệnh, chữa bệnh sẽ được cơ quan BHYT thanh toán một phần viện phí với các cơ sở khám chữa bệnh.
d/ Các đối tượng được Nhà nước cấp kinh phí để Sở Lao động – TB và XH quản lý trực tiếp mua thẻ BHYT:
Khi khám chữa bệnh được cơ quan BHYT thanh toán một phần viện phí với các cơ sở khám chữa bệnh quy định tại điểm D phần II của Thông tư Liên bộ số 14/TTLB 30/9/1995.

3/ Hình thức thu nộp, phân phối và sử dụng một phần viện phí thu được: Thực hiện ghi thu – ghi chi viện phí. Việc quản lý và sử dụng một phần viện phí phải đúng theo quy định của Nhà nước.

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 301/QĐ-UB ngày 20/1/1996 của UBND tỉnh Sông Bé (cũ).

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế , Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Bệnh viện Đa khoa tỉnh vàThủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01/12/2004.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thỏa

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC --------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------

Số: 112/2004/QĐ-UB

Bình Phước, ngày 24 tháng 11 năm 2004

C.4.1 CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM


1

Siêu âm

20.000

2

Siêu âm màu:

- Vùng bụng

- Tim

60.000

80.000

C.4.2 CHIẾU CHỤP X QUANG

C.4.2.1 SOI, CHIẾU X QUANG 4.000

C.4.2.2 CHỤP X QUANG CÁC CHI


1

Các đốt ngón tay hay ngón chân

10.000

2

Bàn tay/cổ tay/cẳng tay/khuỷu tay/cánh tay

20.000

3

Bàn - cổ - tay – ½ dưới cẳng tay; ½ trên cẳng tay - khuỷu tay

20.000

4

Khuỷu tay – cánh tay

20.000

5

Bàn tay/cổ chân/½ dưới cẳng chân

20.000

6

½ trên cẳng chân - gối/ khớp gối/đùi

20.000

7

Khớp vai, kể cả xương đoàn và xương bả vai

20.000

8

Khớp háng

20.000

9

Khung chậu

20.000

10

Bàn chân/cổ chân/cẳng chân/khớp gối/đùi

20.000


C 4.2.3 CHỤP X QUANG VÙNG ĐẦU


11

Xương sọ (vòm sọ) thẳng/nghiêng

20.000

12

Các xoang

20.000

13

Xương chủm, mõm chân

20.000

14

Xương đá các tư thế

20.000

15

Các xương mắt (hốc mắt, xương hàm, xoang trán)

20.000

16

Các khớp thái dương hàm

20.000

17

Chụp ổ răng

10.000


C 4.2.4 CHỤP X QUANG CỘT SỐNG


18

Các đốt sống cổ

20.000

19

Các đốt sống ngực

20.000

20

Cột sống thắt lưng – cùng

20.000

21

Cột sống cùng - cụt

20.000

22

Chụp 2 đoạn liên tục

40.000

23

Chụp 3 đoạn trở lên

50.000

24

Nghiên cứu tuổi xương: cổ tay đầu gối

30.000


C 4.2.5 CHỤP X QUANG VÙNG NGỰC


25

Phổi thẳng

20.000

26

Phổi nghiêng

20.000

27

Chụp thực quản có uống Baryte hàng loạt

30.000

28

Xương ức, xương sườn

20.000


C 4.2.6 X QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG MẬT


29

Thận bình thường

20.000

30

Thận có chuẩn bị (UIV)

40.000

31

Thận - niệu quản ngược dòng

40.000

32

Bụng bình thường

20.000

33

Có bơm hơi màng bụng

30.000

34

Thực quản (Có hoặc không uống Baryte)

30.000

35

Dạ dày – tá tràng có chất cản quang

40.000

36

Chụp khung đại tràng

40.000

37

Chụp túi mật

30.000


C 4.2.7 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X QUANG VỚI CHẤT CẢN QUANG


38

Chụp động mạch não

40.000

39

Chụp não thất (bơm hơi)

40.000

40

Tử cung vòi trứng

30.000

41

Phế quản

30.000

42

Tủy sống

30.000

43

Chụp vòm mũi họng

20.000

44

Chụp ống tai trong

20.000

45

Chụp họng thanh quản/phổi

20.000

46

Chụp cắt lớp thanh quản /phổi

40.000

47

Chụp CT Scanner chuẩn bị (Ở một đợt điều trị trên một bệnh nhân, những lần chụp sau, mỗi lần chụp giảm 200.000đ, nhưng tối thiểu một lần chụp không dưới 350.000đ)

800.000

48

Chụp CT Scanner không chuẩn bị (Ở một đợt điều trị trên một bệnh nhân, những lần chụp sau, mỗi lần chụp giảm 200.000đ, nhưng tối thiểu một lần chụp không dưới 250.000đ)

700.000

49

Chụp CT Scanner xoang, hàm mặt

400.000


PHẦN D: GIÁ BIỂU DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU


D1. GIÁ THU MỘT NGÀY TIỀN PHÒNG, SĂN SÓC, ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU


Giá thu 1 giường/ngày Đơn vị :đồng


STT

Nội dung

Giá

1

Phòng loại 1 (2 giường, máy lạnh, tivi, tủ lạnh, nhà vệ sinh riêng, máy nước nóng)

120.000

2

Phòng loại 2 (2 giường, máy lạnh, nhà vệ sinh riêng)

80.000

3

Phòng loại 3 (3-4 giường, máy lạnh, nhà vệ sinh riêng)

60.000

4

Phòng loại 4 (3-4 giường)

40.000

5

Điều trị chọn thầy thuốc theo yêu cầu riêng

50.000

6

Săn sóc người bệnh nặng

30.000

7

Săn sóc người bệnh tự tử

45.000


D2. GIÁ CÁC KỸ THUẬT, PHẪU THUẬT


STT

Nội dung

Giá

1

Phẫu thuật đặc biệt (siêu phẫu)

400.000/cas

2

Phẫu thuật loại 1

300.000/cas

3

Phẫu thuật loại 2

200.000/cas

4

Phẫu thuật loại 3

150.000/cas


D3. SẢN PHỤ KHOA


STT

Nội dung

Giá

1

Sinh thường

150.000

2

Sinh khó Covak

200.000

3

Cắt may tầng sinh môn

100.000

4

Nạo thao trứng

100.000

5

Nạo thai lưu, nạo kiểm tra, nạo sẩy thai, nạo cầm máu

100.000

6

Hút thai dưới 7 tuần

50.000

7

Nạo thai dưới 3 tháng

100.000

8

Nạo thai trên 3 tháng

150.000

9

Tháo vòng

20.000

10

Xét nghiệm huyết trắng

7.000

11

Đốt điện cổ tử cung

50.000

12

Cát bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

100.000

13

Pap’s

12.000

14

Trích áp xe vú

50.000

15

Thụ tinh nhân tạo (không kể tinh chất)

150.000

16

Chấm mồng gà

20.000

17

Khám phụ khoa

10.000

18

Khám thai

10.000

19

Khâu tầng sinh môn thẩm mỹ

200.000

20

Khâu túi cùng

150.000

21

Xẻ máu tụ âm đạo

100.000

22

Khâu eo cổ tử cung

150.000

23

Xẻ kyst Bartholin

150.000

24

Xẻ màng trinh

100.000

25

Khoét chóp cổ tử cung

250.000

26

Cắt cụt cổ tử cung

250.000

27

Soi cổ tử cung

20.000

28

Nội soi buồng tử cung và sinh thiết

120.000

29

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung

250.000

30

Tinh dịch đồ

24.000

31

Đo Monitoring sản khoa

10.000/tấc giấy

32

Chọc dò ối

15.000

33

Chọc dò túi cùng

10.000

34

Rửa tinh trùng + bơm tinh trùng (không kể tinh chất)

150.000

35

Nội soi ổ bụng phẫu thuật phức tạp

1.000.000

36

Phẫu thuật nội soi ổ bụng đơn giản

300.000

37

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

200.000

38

Phun khí dung có thuốc salbutamol

10.000

39

Phun khí dung bằng nước muối sinh lý

5.000

40

Tư vấn về SKSS

10.000

41

Siêu âm đầu dò ngã âm đạo

30.000

42

Test sỉu bọt định độ trưởng thành thai

5.000

43

Chọc dò ối dưới siêu âm

35.000


D4. MẮT


STT

Nội dung

Giá

1

Mổ Glaucome

100.000

2

Mổ đục thủy tinh thể (không đặt implant)

300.000

3

Mổ đục thủy tinh thể đặt implant

1.500.000

4

Mổ đục thủy tinh thể đặt implant viện trợ

600.000


D5. Y HỌC DÂN TỘC


STT

Nội dung

Giá

1

Xoá tàng nhan và xoá xâm

70.000

2

Tẩy nốt ruồi <0,3cm

10.000

3

Tẩy nốt ruồi 0,3cm-<0,5cm

15.000

4

Tẩy nốt ruồi 0,5cm - <1cm

20.000

5

Tẩy nốt ruồi > 1cm

25.000

6

Đốt mụn cóc <0,5cm

15.000

7

Đốt mụn cóc 0,5 - <1cm

20.000

8

Đốt mụn cóc > 1cm

25.000

9

Đốt các nốt ở chân tay (mắt cá)

50.000


D6. PHÁP Y TỬ THI


1

Giám định pháp y (không kể các xét nghiệm, x quang)

200.000

2

Mổ tử thi (trong vòng 24 giờ)

310.000

3

Mổ tử thi (24-48 giờ)

410.000

4

Mổ tử thi (48-72 giờ)

630.000

5

Mổ tử thi ngoài 72, khai quật

1.000.000


















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu112/2004/QĐ-UB
Ngày ban hành24/11/2004
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/12/2004
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Văn Thỏa
Phạm viBình Phước
Trích yếuQuy định về khung giá thu viện phí và phí dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.