|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1127/QĐ-UBND |
Phú Yên, ngày 29 tháng 7 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN, LÂM NGHIỆP, BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN & THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH PHÚ YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số: 4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018, 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018, 678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019, 751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/03/2019, 818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019 và 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 134/TTr-SNN ngày 18/6/2019 và Tờ trình số 138/TTr-SNN ngày 20/6/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 39 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trong đó:
- Ban hành mới 23 thủ tục, gồm: lĩnh vực Thủy sản 12 thủ tục, lĩnh vực Lâm nghiệp 11 thủ tục.
- Thay thế 14 thủ tục, gồm: lĩnh vực Lâm nghiệp 01 thủ tục, lĩnh vực Thủy sản 9 thủ tục, lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản 4 thủ tục
- Sửa đổi, bổ sung 02 thủ tục lĩnh vực Bảo vệ thực vật.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 45 thủ tục hành chính gồm lĩnh vực Thủy sản 05 thủ tục và lĩnh vực Lâm nghiệp 40 thủ tục tại Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 và Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 22/5/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH PHÚ
YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1127/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2019 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH:
|
Số TT |
Thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I. Lĩnh vực Thủy sản |
|||||||
|
1 |
Xóa đăng ký tàu cá |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh; số 206A Trần Hưng Đạo, Phường 4, TP. Tuy Hòa |
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính |
Chưa có văn bản quy định |
Điều 24, Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. |
Theo Quyết định số 4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018 |
|
2 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc; - Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày. |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 |
Những nội dung còn lại thực hiện theo theo Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019 |
|||
|
3 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
- Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc; - Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: - Công khai phương án: 03 ngày làm việc; - Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày. |
|||||
|
4 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) |
- 10 ngày làm việc đối với cấp mới; - 03 ngày làm việc đối với cấp lại. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; số 206A Trần Hưng Đạo, Phường 4, TP. Tuy Hòa |
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính |
Chưa có văn bản quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 |
Những nội dung còn lại thực hiện theo theo Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019. |
|
5 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
- 10 ngày làm việc đối với cấp mới; - 03 ngày làm việc đối với cấp lại. |
5.700.000 đồng/lần |
||||
|
6 |
Cấp phép nuôi trông thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải lý) |
- 45 ngày đối với cấp mới; - 15 ngày đối với cấp lại. |
Chưa có văn bản quy định |
||||
|
7 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
10 ngày làm việc |
Chưa có văn bản quy định |
||||
|
8 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
05 ngày làm việc |
|||||
|
9 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
07 ngày làm việc |
Chưa có văn bản quy định |
||||
|
10 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
- 03 ngày làm việc đối với xác nhận nguồn gốc; - 07 ngày làm việc đối với xác nhận mẫu vật |
|||||
|
11 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
10 ngày làm việc |
Chưa có văn bản quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 |
Những nội dung còn lại thực hiện theo theo Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019 |
||
|
12 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
- Cơ quan có thẩm quyền xem xét hồ sơ, tổ chức khảo sát thực tế tại cảng cá, quyết định công bố mở cảng cá: 06 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Thông báo Quyết định công bố mở cảng cá trên các phương tiện thông tin đại chúng: 02 ngày kể từ ngày được ban hành. |
|||||
|
II. Lĩnh vực Lâm nghiệp |
|||||||
|
1 |
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
50 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công; 206A Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính |
Không |
Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. |
Theo Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT |
|
2 |
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý |
50 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công; 206A Trần Hưng Đạo, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính |
Không |
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. |
Những nội dung còn lại thực hiện theo Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT |
|
3 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đổi khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý |
45 ngày làm việc |
Không |
||||
|
4 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
45 ngày làm việc |
Không |
||||
|
5 |
Thủ tục phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh |
50 ngày làm việc |
Không |
||||
|
6 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập |
45 ngày làm việc |
Không |
||||
|
7 |
Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
15 ngày làm việc |
Không |
||||
|
8 |
Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
23 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công; 206A Trần Hưng Đạo, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
Không |
Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phương án quản lý rừng bền vững. |
||
|
9 |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
18 ngày làm việc |
Công nhận lâm phần tuyển chọn là 600.000 đ/01 giống; công nhận vườn giống là 2.400.000 đ/01 vườn giống; công nhận nguồn gốc lô giống, lô con giống là 600.000 đ/01 lô giống (theo quy định tại Điều 2 TT số 14/2018/TT-BTC ngày 7/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
- Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 - Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 |
Những nội dung còn lại thực hiện theo Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT |
||
|
10 |
Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên. |
07 ngày làm việc |
|
|
Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
||
|
11 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II, III Cites. |
- Hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc - Hồ sơ hợp lệ: 05 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công; 206A Trần Hưng Đạo, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
|
|
|
Quyết định số 818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019 của Bộ Nông nghiệp và PTNT |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ:
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
I. Lĩnh vực Lâm nghiệp |
|||||||||
|
1 |
Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với: lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến lâm sản sau chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước; bộ phận, dẫn xuất của chúng |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
10 ngày làm việc |
Hạt Kiểm lâm cấp huyện |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính |
Không quy định |
Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản |
Những nội dung còn lại thực hiện theo Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT |
|
|
II. Lĩnh vực Thủy sản |
|||||||||
|
1 |
Chứng nhận sản phẩm thủy sản khai thác trong nước không vi phạm quy định về đánh bắt bất hợp pháp |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
|
Trung tâm phục vụ hành chính công; 206A Trần Hưng Đạo, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính |
Chưa có văn bản quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. |
Những nội dung còn lại thực hiện theo Quyết định số 4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018. |
|
|
Chứng nhận lại sản phẩm thủy sản khai thác trong nước không vi phạm quy định về đánh bắt bất hợp pháp |
02 ngày làm việc |
||||||||
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
03 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công; 206A Trần Hưng Đạo, Thành phố Tuy Hòa, tinh Phú Yên |
|
Chưa có văn bản quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 |
Những nội dung còn lại thực hiện theo Quyết định số 4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018. |
|
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu |
|||||||||
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá thuộc diện thuê tàu trần hoặc thuê - mua tàu |
|||||||||
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cải hoán |
|||||||||
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn (đối với tàu cá nhập khẩu) |
Những nội dung còn lại thực hiện theo Quyết định số 4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018. |
||||||||
|
3 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
03 ngày làm việc |
Chưa có văn bản quy định |
|||||
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối với tàu cá nhập khẩu) |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá |
03 ngày làm việc |
Chưa có văn bản quy định |
- Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. |
||||
|
5 |
Cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
- 06 ngày đối với cấp mới; - 03 ngày đối với cấp lại |
Cấp mới: 40.000 đồng/lần; Cấp lại: 20.000 đồng/lần |
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản |
Những nội dung còn lại thực hiện theo Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019. |
|||
|
Cấp giấy phép khai thác thủy sản |
|||||||||
|
|
Cấp gia hạn giấy phép khai thác thủy sản |
||||||||
|
6 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá. |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
03 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công; 206A Trần Hưng Đạo, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính |
Chưa có văn bản quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 |
Những nội dung còn lại thực hiện theo Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019. |
|
|
7 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
05 ngày làm việc |
Chưa có văn bản quy định |
|||||
|
8 |
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá |
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá |
19 ngày làm việc |
Chưa có văn bản quy định |
|
||||
|
9 |
Chứng nhận sản phẩm thủy sản khai thác trong nước không vi phạm quy định về đánh bắt bất hợp pháp |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
02 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công; 206A Trần Hưng Đạo, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính |
Nộp 150.000 đồng+ (số lấn thủy sản X 15.000 đồng/tấn); tối đa 700.000 đồng/lần |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018. |
Những nội dung còn lại thực hiện theo Quyết định số 4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018. |
|
|
Chứng nhận lại sản phẩm thủy sản khai thác trong nước không vi phạm quy định về đánh bắt bất hợp pháp |
|||||||||
|
III.Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm và Thủy sản |
|||||||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
15 ngày làm việc |
|
|
Thẩm định cấp mới: 700.000 đồng/cơ sở; Thẩm định định kỳ: 350.000 đồng/cơ sở |
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Những nội dung còn lại thực hiện theo Quyết định số 751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/3/2019. |
|
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) |
15 ngày làm việc |
|
|
||||
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hòng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) |
05 ngày làm việc |
|
|
|
|
||
|
4 |
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm. |
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
Trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày tham gia đánh giá (ngày kiểm tra) cơ quan có thẩm quyền quy định có trách nhiệm cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm |
|
|
30.000 đồng/lần/người |
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Những nội dung còn lại thực hiện theo Quyết định số 751/QĐ-BNN-QLCL ngày 06/3/2019. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
||||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
- 21 ngày làm việc không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - 84 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không đạt hoặc kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
Trung tâm phục vụ hành chính công; 206A Trần Hưng Đạo, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính |
Theo quy định tại Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 (Mục I, Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật). Mức thu: 800.000 đ |
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13. - Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật. - Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật. - Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về BV&KDTV; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm. - Nghị định 123//2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp |
Những nội dung còn lại thực hiện theo Quyết định số 678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. |
|
2 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
- 21 ngày làm việc không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - 07 ngày làm việc không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đối với cơ sở được kiểm tra, đánh giá xếp loại A theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản. - 84 ngày làm việc khi nhận được bản báo cáo khắc phục của cơ sở có điều kiện không đạt hoặc kết quả kiểm tra lại không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|
|
||
IV. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ:
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý quy định |
Ghi Chú |
|
Lĩnh vực Thủy sản |
||||
|
1 |
BNN-PYE-288310 |
Đưa tàu cá ra khỏi danh sách tàu cá khai thác bất hợp pháp |
Luật Thủy sản năm 2017; Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT |
Công bố tại Quyết định số 2406/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 của UBND tỉnh (bãi bỏ theo Quyết định số 4866/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. |
|
2 |
BNN-PYE-288225 |
Đăng ký thuyền viên và cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá |
||
|
3 |
BNN-PYE-288232 |
Xác nhận đăng ký tàu cá |
||
|
4 |
BNN-PYE-288210 |
Kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu (bao gồm cả giống thủy sản bố mẹ chủ lực nếu được ủy quyền) |
Luật Thủy sản năm 2017; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản |
Công bố tại Quyết định số 2406/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 của UBND tỉnh (bãi bỏ theo Quyết định số 1154/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/4/2019) |
|
5 |
BNN-PYE-288027 |
Cấp mã số nhận diện ao nuôi cá Tra thương phẩm (cấp lần đầu và cấp lại) |
||
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp |
||||
|
1 |
T-PYE-276284-TT |
Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loại rừng đối với những khu rừng do UBND cấp tỉnh xác lập |
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp |
Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 |
|
2 |
T-PYE-276285-TT |
Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với tổ chức |
Được công bố tại Quyết định 814/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của UBND tỉnh (bãi bỏ theo Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) |
|
|
3 |
T-PYE-276286-TT |
Cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ chuyển sang trồng cao su của tổ chức |
||
|
4 |
T-PYE-276287-TT |
Thủ tục phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác chính gỗ rừng tự nhiên của chủ rừng là tổ chức |
||
|
5 |
T-PYE-276288-TT |
Cấp phép Khai thác chính, tận dụng, tận thu gồ rừng trồng trong rừng Phòng hộ cho các chủ rừng là tổ chức |
||
|
6 |
T-PYE-276289-TT |
Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và các loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ. |
||
|
7 |
T-PYE-276290-TT |
Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng rừng phòng hộ của tổ chức. |
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp |
|
|
8 |
T-PYE-276291-TT |
Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và các loài ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng đặc dụng. |
|
|
|
9 |
T-PYE-276292-TT |
Thẩm định, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của tổ chức |
|
|
|
10 |
T-PYE-276293-TT |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Phụ lục II, III của Công ước CITES |
|
|
|
11 |
T-PYE-276294-TT |
Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý |
|
|
|
12 |
T-PYE-276295-TT |
Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý |
|
|
|
13 |
T-PYE-276296-TT |
Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ thành lập thuộc địa phương quản lý |
|
|
|
14 |
T-PYE-276297-TT |
Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích khu rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý |
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp |
Được công bố tại Quyết định 814/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của UBND tỉnh (bãi bỏ theo Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) |
|
15 |
T-PYE-276298-TT |
Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
||
|
16 |
T-PYE-276299-TT |
Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
||
|
17 |
T-PYE-276300-TT |
Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ nghi dưỡng, du lịch sinh thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng dặc dụng thuộc địa phương quản lý |
||
|
18 |
T-PYE-276301-TT |
Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư để thực hiện các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa phương quản lý |
||
|
19 |
T-PYE-276302-TT |
Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
||
|
20 |
T-PYE-276303-TT |
Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý |
||
|
21 |
T-PYE-276304-TT |
Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý |
||
|
22 |
T-PYE-276305-TT |
Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng cấp tỉnh |
|
|
|
23 |
T-PYE-276306-TT |
Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch khu rừng đặc dụng do địa phương quản lý |
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp |
Được công bố tại Quyết định 814/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của UBND tỉnh (bãi bỏ theo Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) |
|
24 |
T-PYE-276307-TT |
Thẩm định, phê duyệt đề án thành lập Trung tâm cứu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật (đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý) |
||
|
25 |
T-PYE-276308-TT |
Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng và khu bảo tồn biển thuộc địa phương quản lý |
||
|
26 |
T-PYE-276309-TT |
Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống |
||
|
27 |
T-PYE-276310-TT |
Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con |
||
|
28 |
T-PYE-276311-TT |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng) |
||
|
29 |
T-PYE-276312-TT |
Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡng đối với khu rừng đặc dụng do tỉnh quản lý |
||
|
30 |
T-PYE-276314-TT |
Thẩm định và phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng (đối với tổ chức khác và hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn) |
||
|
31 |
T-PYE-276317-TT |
Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài) |
||
|
32 |
T-PYE-276318-TT |
Giao rừng đối với tổ chức |
|
|
|
33 |
T-PYE-276319-TT |
Cho thuê rừng đối với tổ chức |
|
|
|
34 |
T-PYE-276320-TT |
Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu |
Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
Được công bố tại Quyết định 814/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của UBND tỉnh (bãi bỏ theo Quyết định số 818/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/3/2019 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) |
|
35 |
T-PYE-276321-TT |
Giao nộp gấu cho nhà nước |
||
|
36 |
T-PYE-276322-TT |
Xác nhận của Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với lâm sản xuất ra có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và lâm sản sau xử lý tịch thu |
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp |
Được công bố tại Quyết định 814/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của UBND tỉnh (bãi bỏ theo Quyết định số 4868/QĐ-BNN-TCLN ngày 10/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) |
|
37 |
T-PYE-276323-TT |
Xác nhận của Hạt Kiểm lâm các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ và cây xử lý tịch thu thuộc phạm vi quản lý của Hạt Kiểm lâm (đối với các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ có Hạt Kiểm lâm thuộc tỉnh) |
||
|
38 |
T-PYE-276325-TT |
Nghiên cứu khoa học trong rừng đặc dụng của các tổ chức, cá nhân trong nước - Phạm vi giải quyết của Ban Quản lý rừng đặc dụng |
||
|
39 |
T-PYE-276324-TT |
Chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh |
||
|
40 |
T-PYE-276316-TT |
Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác |
||