Quay lại

Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 112/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 08 tháng 04 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN HƯNG NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 21/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định qui định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Hưng Nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2000/TTr-STNMT ngày 02 tháng 04 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hưng Nguyên.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hưng Nguyên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Diện tích phân theo đơn vị

hành chính

TT Hưng Nguyên

Châu Nhân

Hưng Đạo

Hưng Lĩnh

Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

4= 5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

15.929,21

758,12

1.101,59

1.055,66

638,58

767,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.843,77

269,89

677,07

623,09

431,85

358,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.718,15

169,87

369,63

481,69

231,17

221,72

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.366,21

168,48

364,97

476,11

231,17

152,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

917,74

0,99

163,00

7,43

104,56

56,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.316,78

65,31

75,85

61,31

77,13

45,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

613,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

722,94

17,27

6,15

1,80

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

464,63

33,72

28,07

65,95

11,34

35,81

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

89,58

0,00

23,25

0,56

5,85

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.336,72

485,21

374,76

403,53

173,68

373,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

30,40

0,80

6,71

2.2

Đất an ninh

CAN

1,96

1,66

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

386,82

141,03

58,11

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

58,95

15,50

0,76

7,85

0,03

10,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,04

3,51

0,96

41,19

0,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

172,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

186,06

0,11

27,31

0,41

0,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.338,37

177,59

141,52

168,10

80,89

112,39

-

Đất giao thông

DGT

1.494,52

93,24

83,83

128,42

53,96

62,93

-

Đất thủy lợi

DTL

448,25

49,24

18,46

20,97

12,86

37,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,01

2,27

0,70

0,09

0,05

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,73

1,78

0,46

0,28

0,32

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

56,34

6,51

5,53

2,35

2,19

1,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

57,50

6,88

2,17

4,71

2,61

1,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,38

0,20

0,38

0,03

0,00

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,72

0,25

0,02

0,01

0,01

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,06

7,35

0,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,13

0,96

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,54

0,00

6,61

0,30

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

227,78

8,68

22,89

10,97

8,23

8,58

-

Đất chợ

DCH

5,41

0,23

0,30

0,27

0,36

0,00

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,58

3,15

1,17

2,14

1,06

0,69

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,69

7,15

0,00

0,00

0,00

1,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

818,98

49,24

53,07

42,96

41,82

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

128,45

119,61

0,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,65

2,49

1,06

1,06

0,50

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,53

2,22

0,05

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

29,71

0,69

5,29

1,29

1,63

1,95

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

968,51

9,81

173,32

24,06

40,93

204,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

60,92

1,33

12,64

5,27

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

748,72

3,02

49,76

29,04

33,05

35,45

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

15.929,21

758,12

1.101,59

1.055,66

638,58

767,65

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

7.669,48

239,49

607,54

550,41

415,28

257,45

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.391,49

28,45

11,21

5,47

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

448,22

147,17

65,16

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

147,44

125,75

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

58,95

15,50

0,76

7,85

0,03

10,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

206,39

141,25

0,76

7,85

0,03

10,05

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

901,01

53,99

60,12

46,04

46,10

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

255,10

3,51

1,07

68,50

0,41

0,72


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Mỹ

Hưng Nghĩa

Hưng Phúc

Hưng Tân

Hưng Tây

Hưng Thành

Hưng Thịnh

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

517,99

839,64

500,63

486,14

1.840,57

755,80

440,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

337,17

564,36

360,03

324,87

879,11

328,48

285,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

277,79

439,88

285,95

250,69

505,60

188,30

229,26

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

272,19

437,34

285,70

246,54

446,20

173,78

222,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,60

16,41

9,86

8,94

21,56

53,70

2,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,24

56,45

37,02

34,14

107,93

32,06

34,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

51,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7,87

0,00

163,38

29,75

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

26,51

43,75

27,20

31,10

27,93

14,61

19,72

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

1,40

10,06

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

167,26

234,64

122,29

155,52

894,38

273,83

143,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,39

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

187,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,05

1,68

0,08

0,11

6,33

0,07

9,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

0,15

0,96

0,46

1,17

7,14

7,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,31

109,44

20,30

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

106,64

6,03

0,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

104,43

174,85

71,24

107,27

370,47

75,21

68,08

-

Đất giao thông

DGT

80,18

130,99

48,48

82,36

220,08

48,17

49,70

-

Đất thuỷ lợi

DTL

10,69

27,11

10,75

14,01

61,61

15,86

8,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,12

0,45

0,49

0,09

0,31

0,25

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

0,23

0,14

0,27

0,17

0,19

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,99

1,91

1,45

1,56

8,57

1,20

1,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,43

5,25

1,49

2,25

6,77

1,43

3,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,27

0,17

0,16

0,13

2,17

0,01

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,01

0,02

0,05

0,03

0,03

0,05

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,17

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,29

1,44

0,00

0,21

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,35

7,86

7,36

6,45

69,06

8,03

4,22

-

Đất chợ

DCH

0,86

0,48

0,12

0,26

0,02

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,50

1,39

0,54

0,72

2,99

1,40

0,59

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

45,15

52,69

35,70

40,30

67,76

30,97

33,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,84

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,42

0,85

0,68

0,62

0,2

1,86

0,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,44

0,05

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,69

0,72

0,50

0,79

1,47

3,15

4,86

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,97

10,92

5,10

7,99

127,65

19,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,52

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,56

40,64

18,31

5,75

67,08

153,49

11,89

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

517,99

839,64

500,63

486,14

1.840,57

755,80

440,60

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

308,45

515,98

334,73

293,19

585,73

261,78

260,80

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

11,80

221,69

37,58

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

200,53

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

21,69

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

3,05

1,68

0,08

0,11

6,33

0,07

9,30

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

3,05

1,68

0,08

0,11

28,02

0,07

9,30

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

49,48

60,05

38,45

44,84

80,61

33,85

35,95

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

0,05

0,15

0,96

0,46

107,81

13,17

7,88


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Thông

Hưng Trung

Hưng Yên Nam

Hưng Yên Bắc

Long Xá

Xuân Lam

(1)

(2)

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

552,94

958,71

1.967,77

846,90

788,43

1.111,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

375,62

730,64

1.569,11

651,76

519,45

557,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

296,53

525,15

395,30

329,50

275,32

244,80

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

291,22

463,70

323,93

326,92

254,91

227,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

25,68

18,63

66,61

34,41

154,13

158,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,80

173,73

248,78

78,01

60,55

68,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

562,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

286,30

205,08

5,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,61

13,13

9,48

4,76

28,86

32,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,59

47,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

173,77

208,97

357,59

190,33

256,31

347,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

0,04

0,65

3,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,46

3,04

1,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

35,74

4,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,35

42,82

1,55

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

121,32

129,43

141,85

109,02

93,96

90,75

-

Đất giao thông

DGT

87,84

78,29

74,95

52,82

60,76

57,52

-

Đất thủy lợi

DTL

18,02

16,60

53,57

35,42

19,35

17,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,26

1,28

0,30

0,32

0,31

0,42

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,16

0,14

0,25

0,23

0,35

0,27

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,51

4,94

1,07

0,56

1,49

2,51

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,20

2,64

3,94

2,62

1,53

2,05

Đất công trình năng lượng

DNL

0,06

0,50

0,18

0,04

0,01

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

0,05

0,02

0,07

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,44

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,42

1,47

3.21

1,07

0,45

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,33

21,25

6,12

13,18

8,10

10,12

-

Đất chợ

DCH

0,48

0,32

0,60

0,92

0,19

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,36

0,58

0,33

0,24

0,92

0,81

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,44

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,25

43,31

49,22

68,16

57,26

65,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

0,80

5,81

0,22

1,46

0,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,77

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,91

1,78

1,00

0,32

0,82

0,85

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,94

22,93

20,84

9,13

100,80

177,64

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,93

9,79

24,24

3,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,55

19,10

41,07

4,81

12,67

206,48

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

552,94

958,71

1.967,77

846,90

788,43

1.111,49

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

363,57

659,52

643,39

442,16

472,41

457,58

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

852,23

207,12

0,00

15,95

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

35,35

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

0,20

0,04

0,65

3,25

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

0,20

0,04

0,65

3,25

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

47,18

47,72

54,57

71,86

60,88

69,30

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1,46

0,35

45,86

0,00

0,00

2,74

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hưng Nguyên

Châu Nhân

Hưng Đạo

Hưng Lĩnh

Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

186,14

71,25

0,96

10,02

2,06

3,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

157,21

62,78

0,45

6,00

1,71

3,30

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

148,97

62,78

0,45

6,00

1,71

3,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,04

7,38

0,03

3,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,84

0,48

0,90

0,35

0,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,05

1,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,92

2,82

1,29

0,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,25

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,44

2,82

0,75

0,16

-

Đất giao thông

DGT

5,78

2,40

0,50

1,00

-

Đất thủy lợi

DTL

1,56

0,47

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,16

0,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,79

0,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Mỹ

Hưng Nghĩa

Hưng Phúc

Hưng Tân

Hưng Tây

Hưng Thành

Hưng Thịnh

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,03

3,21

8,11

11,02

10,02

0,18

2,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,33

1,95

7,21

10,22

6,88

2,12

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,33

1,95

7,21

7,94

3,88

2,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,46

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,70

0,80

0,90

0,80

2,00

0,18

0,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,68

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,77

0,25

0,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,25

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,37

-

Đất giao thông

DGT

0,27

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,29

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Thông

Hưng Trung

Hưng Yên Nam

Hưng Yên Bắc

Long Xá

Xuân Lam

(1)

(2)

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,61

1,26

40,44

0,49

5,31

2,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,21

0,46

38,55

4,04

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,21

38,55

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,09

0,04

0,46

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,40

0,80

0,80

0,45

0,65

0,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,50

1,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,50

0,84

-

Đất giao thông

DGT

1,00

0,60

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích toàn huyện (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hưng Nguyên

Châu Nhân

Hưng Đạo

Hưng Lĩnh

Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+ (6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,25

72,14

0,96

10,02

2,06

3,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

161,58

63,67

0,45

6,00

1,71

3,30

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

152,34

63,67

0,45

6,00

1,71

3,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,04

7,38

0,03

3,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,84

0,48

0,90

0,35

0,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,05

1,09

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,95

2,42

0,16


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Mỹ

Hưng Nghĩa

Hưng Phúc

Hưng Tân

Hưng Tây

Hưng Thành

Hưng Thịnh

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5,53

3,21

9,01

11,02

11,70

0,18

3,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,83

1,95

8,11

10,22

8,56

2,52

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,83

1,95

8,11

7,94

4,56

2,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,46

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,70

0,80

0,90

0,80

2,00

0,18

0,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,68

0,12

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muôi

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,37


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Thông

Hưng Trung

Hưng Yên Nam

Hưng Yên Bắc

Long Xá

Xuân Lam

(1)

(2)

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

7,61

1,26

73,18

0,49

5,31

2,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,21

0,46

38,55

4,04

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,21

38,55

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,09

0,04

0,46

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,40

0,80

0,80

0,45

0,65

0,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,16

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 202
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hưng Nguyên

Châu Nhân

Hưng Đạo

Hưng Lĩnh

Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,00

4,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,00

4,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,39

2,35

2,45

4,67

0,50

0,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

6,14

3,19

Đất khu chế xuất

SKT

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,24

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,50

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,79

2,45

1,48

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,35

2,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Mỹ

Hưng Nghĩa

Hưng Phúc

Hưng Tân

Hưng Tây

Hưng Thành

Hưng Thịnh

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,22

0,00

1,73

6,01

0,00

0,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,95

Đất khu chế xuất

SKT

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,22

1,73

1,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Thông

Hưng Trung

Hưng Yên Nam

Hưng Yên Bắc

Long Xá

Xuân Lam

(1)

(2)

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,00

0,00

3,00

0,19

0,56

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất khu chế xuất

SKT

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,19

0,56

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 10 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với diện tích 13,61 ha. (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Nguyên có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202
5 . Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN HƯNG NGUYÊN KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Hạng mục

Diện tích hủy bỏ (ha)

Mã loại đất

Địa điểm (đến cấp xã)

Ghi chú

1

Đất thương mại dịch vụ tại xã Hưng Tây

2.06

TMD

Hưng Tây

Không đăng ký thực hiện năm 2024

2

Trường THCS xã Hưng Yên Nam, xóm 2

1.13

DGD

Hưng Yên Nam

Hết hạn nghị quyết HĐND

3

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm và hệ thống kênh xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên

3.00

DTL

Hưng Lĩnh

Không phù hợp Quy hoạch sử dụng đất

4

Cải tạo, nâng cấp hệ thống nhà trạm, kênh dẫn và đường giao thông nội đồng thuộc trạm bơm Giáp Làng, xã Hưng Yên Bắc, huyện Hưng Nguyên

0.10

DTL

Hưng Yên Bắc

Không phù hợp Quy hoạch sử dụng đất

5

Mở rộng nghĩa trang tại xã Hưng Thịnh phục vụ GPMB công trình tuyến đường số 01 thuộc dự án đường giao thông nối QL46 và ĐT 542 tại xã Hưng Thịnh và đường Lê Xuân Đào (giai đoạn 1)

0.16

NTD

Hưng Thịnh

Không phù hợp Quy hoạch sử dụng đất

6

Hạ tầng chia lô đất ở tái định cư tại xã Hưng Tây để thực hiện di dời đường điện cao thế 110kV và 220kV phục vụ dự án đường cao tốc Bắc Nam

0.44

ONT

Hưng Tây

Không phù hợp Quy hoạch sử dụng đất

7

Quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Kiều Ngu, xóm 5

0.49

ONT

Xuân Lam

Hết hạn nghị quyết HĐND

8

Phân lô đất ở tại vùng Biền Cửa Kho ngoài, xóm Long Giang, xã Xuân Lam

0.49

ONT

Xuân Lam

Hết hạn nghị quyết HĐND

9

Phân lô đất ở tại vùng Biền Cửa Kho trong, xóm Long Giang, xã Xuân Lam

0.50

ONT

Xuân Lam

Hết hạn nghị quyết HĐND

10

Chuyển mục đích sử dụng từ đất vườn, ao, cây hàng năm trong cùng thửa đất ở có nhà ở sang đất ở trên địa bàn huyện Hưng Nguyên

0.37

ONT

Hưng Mỹ

Không đăng ký thực hiện năm 2024

0.41

ONT

Hưng Thịnh

0.25

ONT

Hưng Yên Bắc

0.46

ONT

Châu Nhân

0.18

ONT

Xuân Lam

0.20

ONT

Hưng Trung

0.30

ONT

Hưng Lĩnh

0.24

ONT

Hưng Tân

0.24

ONT

Hưng Thông

0.18

ONT

Hưng Đạo

0.35

ONT

Hưng Phúc

0.41

ONT

Hưng Lợi

0.54

ONT

Hưng Tây

0.53

ONT

Hưng Yên Nam

0.58

ODT

TT.Hưng Nguyên

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu112/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/04/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/04/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuNăm 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.