|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 113/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 08 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ VINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 21/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 20/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Vinh;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1987/TTr-STNMT ngày 01 tháng 04 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Vinh.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Vinh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Lê Lợi | Quán Bàu | Vinh Tân | Nghi Kim | Hà Huy Tập | Quang Trung | Hồng Sơn | Hưng Dũng | ||||
(1) | (2) | (3) | Diện tích (ha) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 10.499,94 | 138,86 | 227,84 | 504,03 | 730,55 | 216,99 | 57,93 | 49,69 | 517,16 | ||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.803,71 | 2,20 | 13,39 | 86,37 | 347,93 | 25,61 | 0,00 | 0,07 | 230,54 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.812,54 | 3,70 | 55,95 | 177,76 | 129,07 | ||||
- | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.195,83 | 3,31 | 28,85 | 113,16 | 127,62 | ||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 616,26 | 0,97 | 1,53 | 0,15 | 69,16 | 1,43 | 0,00 | 7,25 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 905,72 | 0,49 | 7,05 | 3,13 | 3,59 | 24,18 | 0,05 | 64,30 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 108,82 | ||||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 263,77 | 0,74 | 1,11 | 27,14 | 24,23 | 0,01 | 29,91 | ||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 96,60 | 73,19 | |||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.539,06 | 136,29 | 214,11 | 409,22 | 373,57 | 191,36 | 57,91 | 49,62 | 284,85 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 282,40 | 0,18 | 2,25 | 14,75 | 2,06 | 2,90 | |||
2.2 | Đất an ninh | CAN | 38,68 | 0,26 | 0,33 | 0,71 | 13,20 | 0,25 | 0,10 | 0,40 | 0,06 |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 99,27 | ||||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 20,28 | ||||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 158,10 | 11,61 | 5,41 | 7,88 | 10,62 | 10,54 | 5,58 | 1,93 | 4,86 |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 186,47 | 2,65 | 33,73 | 16,20 | 0,73 | 3,70 | |||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 28,07 | 1,01 | |||||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.326,32 | 44,49 | 82,51 | 136,44 | 119,86 | 81,71 | 28,76 | 21,73 | 151,52 |
- | Đất giao thông | DGT | 1.550,27 | 32,17 | 68,28 | 109,91 | 79,05 | 58,45 | 21,85 | 15,18 | 83,81 |
- | Đất thuỷ lợi | DTL | 176,97 | 1,29 | 2,48 | 6,13 | 12,92 | 5,58 | 0,23 | 0,26 | 5,24 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 29,28 | 0,41 | 0,15 | 0,13 | 1,23 | 0,97 | 0,24 | ||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 53,87 | 2,63 | 1,60 | 0,06 | 0,20 | 2,24 | 0,10 | 1,31 | 10,46 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 218,97 | 5,36 | 6,86 | 9,98 | 2,94 | 12,43 | 3,18 | 0,72 | 28,40 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 46,81 | 1,08 | 0,55 | 5,54 | 3,32 | 0,54 | 1.41 | ||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 19,05 | 0,01 | 0,01 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 11,31 | ||
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 3,80 | 0,01 | 0,05 | 0,09 | 0,05 | ||||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 8,80 | 1,23 | |||||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 23,48 | 0,04 | |||||||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,16 | 0,68 | 0,29 | 0,82 | 0,63 | ||||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 145,03 | 0,45 | 2,60 | 3,38 | 13,61 | 0,33 | 9.73 | ||
- | Đất chợ | DCH | 15,15 | 1,09 | 0,12 | 0,53 | 0,88 | 0,29 | 3,63 | 0,88 | |
- | Đất công trình công cộng khác | DCK | 3,00 | 2,71 | |||||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,18 | 0,98 | 1,61 | 1,50 | 2,51 | 0,83 | 0,27 | 0,15 | 2,07 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 120,43 | 1,78 | 5,34 | 1,94 | 0.29 | 0,25 | 0,15 | ||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.011,52 | 189,02 | |||||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.578,31 | 74,63 | 84,25 | 201,00 | 19,24 | 91,00 | 22,44 | 23,17 | 90,77 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 48,64 | 0,41 | 2,07 | 1,21 | 0,76 | 2,55 | 0,31 | 0,23 | 0,23 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 19,22 | 0,98 | 2,01 | 0,20 | 0,72 | 1,88 | |||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 9,56 | 0,11 | 0,06 | 0,26 | 0,18 | 0,13 | 0,27 | ||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 395,34 | 18,35 | 0,57 | 23,12 | |||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 190,11 | 0,01 | 0,09 | 20,34 | 0,32 | 3,33 | |||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,16 | 0,15 | |||||||
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 157,17 | 0,37 | 0,34 | 8,43 | 9,05 | 0,02 | 0,02 | 1,77 | |
II | Khu chức năng | ||||||||||
1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | |||||||||
2 | Đất khu kinh tế | KKT | |||||||||
3 | Đất đô thị | KDT | 10.499,94 | 138,86 | 227,84 | 504,03 | 730,55 | 216,99 | 57,93 | 49,69 | 517,16 |
4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 2.782,47 | 2,77 | 14,68 | 36,65 | 189,33 | 28,06 | 0,67 | 202,63 | |
5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 127,48 | ||||||||
8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 107,08 | ||||||||
9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 1.650,53 | 76,28 | 87,74 | 206,67 | 23,58 | 94,08 | 23,54 | 23,94 | 95,12 |
10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 158,10 | 11,61 | 5,41 | 7,88 | 10,62 | 10,54 | 5,58 | 1,93 | 4,86 |
11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 1.808,63 | 87,89 | 93,15 | 214,55 | 34,20 | 104,62 | 29,12 | 25,87 | 99,98 |
12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.056,92 | 193,36 | |||||||
13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 214,54 | 2,65 | 33,73 | 16,20 | 1,01 | 0,73 | 3,70 | ||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Đội Cung | Lê Mao | Trường Thi | Nghi Phú | Hưng Phúc | Hưng Đông | Nghi Liên | Nghi Ân | Nghi Đức | |||
(1) | (2) | (3) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 67,05 | 86,59 | 194,29 | 647,32 | 114,47 | 641,89 | 946,29 | 870,61 | 568,81 | ||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5,54 | 6,36 | 1,92 | 139,34 | 0,92 | 215,13 | 412,51 | 579,00 | 351,00 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,98 | 142,01 | 120,70 | 235,76 | 128,22 | ||||
- | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13,51 | 125,96 | 106,07 | 99,67 | 73,05 | ||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,20 | 0,01 | 88,29 | 15,53 | 141,86 | 99,39 | 88,29 | ||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,86 | 6,36 | 1,91 | 30,52 | 0,92 | 41,23 | 108,68 | 232,41 | 129,57 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,05 | 4,55 | 16,37 | 28,75 | 2,31 | 4,92 | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,43 | 12,53 | 9,13 | ||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 61,39 | 80,24 | 192,17 | 504,53 | 113,17 | 426,74 | 497,72 | 286,68 | 206,49 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,55 | 0,47 | 20,45 | 31,65 | 4,10 | 15,47 | 120,21 | 21,55 | 1,63 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,20 | 1,61 | 4,47 | 9,07 | 0,16 | 0,29 | 2,85 | ||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 61,60 | ||||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,30 | 1,82 | |||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,53 | 4,41 | 4,30 | 26,56 | 7,74 | 5,33 | 1,74 | 0,61 | |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,28 | 5,25 | 3,81 | 29,98 | 16,18 | 0,43 | 0,57 | ||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 18,74 | 0,99 | |||||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 21,05 | 25,12 | 70,79 | 191,45 | 46,01 | 157,08 | 130,48 | 151,00 | 124,11 |
- | Đất giao thông | DGT | 15,33 | 17,76 | 47,00 | 136,25 | 29,00 | 100,76 | 78,78 | 93,66 | 85,24 |
- | Đất thuỷ lợi | DTL | 0,21 | 1,19 | 1,21 | 4,58 | 0,89 | 15,19 | 14,25 | 14,01 | 6,48 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,34 | 10,30 | 2,36 | 0,75 | 0,16 | 0,80 | 0,03 | 0,66 | |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,39 | 0,04 | 1,10 | 18,07 | 0,12 | 0,23 | 12,95 | 0,36 | 0,21 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,41 | 1,58 | 9,59 | 17,16 | 10,97 | 12,57 | 9,07 | 24,64 | 5,60 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,09 | 0,53 | 2,47 | 0,58 | 0,76 | 2,35 | 3,60 | 3,83 | |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 | 0,11 | 0,05 | 0,02 | 0,13 | 0,03 | 0,04 | ||
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,02 | 0,21 | 0,20 | 0,21 | 0,27 | 0,02 | 0,01 | ||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,41 | ||||||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,32 | ||||||||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3.59 | 0,54 | 5.19 | ||||||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,10 | 5,63 | 0,14 | 15,22 | 11,77 | 13,37 | 16,86 | ||
- | Đất chợ | DCH | 0,07 | 0,62 | 1,08 | 0,05 | 0,41 | 0,36 | 1,29 | ||
- | Đất công trình công cộng khác | DCK | 0,01 | ||||||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 | 0,14 | 0,65 | 0,08 | 0,52 | 0,87 | 3,10 | 1,92 | 1,57 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 10,09 | 9,56 | 1,99 | ||||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 155,99 | 125,50 | 95,66 | 101,76 | 75,77 | ||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 35,28 | 29,40 | 55,02 | 57,98 | 38,98 | 125,90 | 1,11 | ||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,14 | 5,09 | 7,76 | 5,83 | 8,67 | 3,33 | 0,78 | 1,27 | 0,26 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,33 | 4,91 | 1,47 | 3,18 | 0,03 | 0,93 | |||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,01 | 0,12 | 0.28 | 0,02 | 1,65 | 0,61 | 0,42 | ||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,63 | 0,75 | |||||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,44 | 2,58 | 11,88 | 8,63 | 4,34 | 4,36 | 0,44 | ||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||||||
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,12 | 0,20 | 3,46 | 0,38 | 0,01 | 36,06 | 4,93 | 11,32 | |
II | Khu chức năng | ||||||||||
1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | |||||||||
2 | Đất khu kinh tế | KKT | |||||||||
3 | Đất đô thị | KDT | 67,05 | 86,59 | 194,29 | 647,32 | 114,47 | 641,89 | 946,29 | 870,61 | 568,81 |
4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 5,67 | 7,09 | 3,82 | 137,86 | 2,10 | 187,06 | 360,04 | 435,49 | 294,45 |
5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | |||||||||
8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 67,09 | ||||||||
9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 36,06 | 30,32 | 57,41 | 64,93 | 40,46 | 130,27 | 5,57 | ||
10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 1,53 | 4,41 | 4,30 | 26,56 | 7,74 | 5,33 | 1,74 | 0,61 | |
11 | Khu đô thị - thương mọi - dịch vụ | KDV | 37,59 | 34,73 | 61,71 | 91,49 | 48,20 | 5,33 | 132,01 | 6,18 | |
12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 162,94 | 131,00 | 100,02 | 106,87 | 80,23 | ||||
13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 2,28 | 5,25 | 3,81 | 48,72 | 17,17 | 0,43 | 0,57 | ||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Hưng Bình | Bến Thủy | Trung Đô | Hưng Lộc | Hưng Hòa | Hưng Chính | Đông Vĩnh | Cửa Nam | |||
(1) | (2) | (3) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 161,47 | 295,20 | 291,78 | 672,17 | 1.456,10 | 451,96 | 393,49 | 197,43 | ||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10,01 | 26,30 | 61,05 | 275,00 | 601,65 | 206,10 | 192,22 | 13,57 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,02 | 136,29 | 370,01 | 169,07 | 122,56 | 5,45 | ||
- | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,01 | 96,50 | 134,61 | 160,72 | 107,84 | 4,94 | ||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,48 | 12,23 | 1,25 | 18,83 | 49,59 | 4,29 | 9,29 | 3,24 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,50 | 9,17 | 4,44 | 115,53 | 66,46 | 2,37 | 41,27 | 0,75 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 53,05 | 55,77 | ||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | ||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | ||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,01 | 4,91 | 2,32 | 4,35 | 59,81 | 30,37 | 17,78 | 4,13 |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,32 | |||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 150,93 | 265,09 | 2s29,07 | 391,21 | 833,72 | 205,30 | 195,71 | 181,94 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,15 | 4,44 | 10,56 | 22,03 | ||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,59 | 1,24 | 0,09 | 2,08 | 0,30 | 0,30 | 0,08 | 0,06 |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 37,67 | |||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,60 | 5,56 | ||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,95 | 7,67 | 4,77 | 4,18 | 0,28 | 1,12 | 2,26 | 16,21 |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 24,26 | 25,46 | 0,80 | 6,62 | 0,02 | 11,13 | 2,67 | |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | ||||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 6,81 | 0,52 | ||||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 49,06 | 70,45 | 65,20 | 161,58 | 192,54 | 59,21 | 80,42 | 63,76 |
- | Đất giao thông | DGT | 33,09 | 48,47 | 50,12 | 99,53 | 110,20 | 44,10 | 57,65 | 34,64 |
- | Đất thuỷ lợi | DTL | 3,42 | 3,98 | 3,76 | 14,22 | 48,61 | 3,84 | 6,08 | 0,92 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,82 | 0,25 | 0,83 | 0,19 | 0,92 | 0,12 | 3,62 | |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,28 | 0,25 | 0,12 | 0,43 | 0,14 | 0,25 | 0,31 | 0,02 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 8,20 | 12,08 | 6,32 | 20,28 | 1,95 | 1,36 | 2,71 | 2,61 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,52 | 0,70 | 2,59 | 2,74 | 2,97 | 1,67 | 1,05 | 6,92 |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 | 0,20 | 0,15 | 0,06 | 0,66 | 0,16 | 5,94 | 0,03 |
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1.37 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 1,24 | |||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,77 | 0,15 | 0,06 | 5,18 | ||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,12 | |||||||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,04 | 0,26 | 0,05 | 6,08 | ||||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,04 | 2,62 | 0,27 | 20,66 | 11,62 | 7,05 | 6,59 | 1,99 |
- | Đất chợ | DCH | 0,31 | 0,87 | 0,87 | 0,65 | 0,29 | 0,32 | 0,03 | 0,51 |
- | Đất công trình công cộng khác | DCK | 0,26 | 0,02 | ||||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | ||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,47 | 0,78 | 0,68 | 1,63 | 1,27 | 0,97 | 0,96 | 0,45 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,36 | 3,03 | 80,85 | 0,15 | 2,65 | |||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 110,50 | 75,88 | 81,43 | |||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,01 | 96,75 | 95,65 | 10,47 | 182,72 | 1,68 | 89,48 | 72,39 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,02 | 0,90 | 1,55 | 0,51 | 0,40 | 0,54 | 0,42 | 0,43 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,94 | 0,11 | 0,53 | |||||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,14 | 0,74 | 2,82 | 0,79 | 0,41 | 0,53 | 0,01 | |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,19 | 53,12 | 17,79 | 2,33 | 259,07 | 7,75 | 1.74 | 7,95 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,41 | 4,75 | 2,14 | 66,69 | 33,38 | 7,12 | 3,03 | 14,84 |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 | |||||||
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,53 | 3,80 | 1,65 | 5,95 | 20,74 | 40,56 | 5,56 | 1,92 |
II | Khu chức năng | |||||||||
1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | ||||||||
2 | Đất khu kinh tế | KKT | ||||||||
3 | Đất đô thị | KDT | 161,47 | 295,20 | 291,78 | 672,17 | 1.456,10 | 451,96 | 393,49 | 197,43 |
4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 11,38 | 23,41 | 7,76 | 235,13 | 256,04 | 169,22 | 160,83 | 10,33 |
5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 55,44 | 72,03 | ||||||
8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 39,99 | |||||||
9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 80,76 | 99,29 | 98,27 | 15,87 | 189,69 | 4,00 | 92,54 | 74,15 |
10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 10,95 | 7,67 | 4,77 | 4,18 | 0,28 | 1,12 | 2,26 | 16,21 |
11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 91,71 | 106,96 | 103,04 | 20,05 | 189,97 | 5,12 | 94,81 | 90,36 |
12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 115,90 | 82,85 | 83,75 | |||||
13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 24,26 | 25,46 | 0,80 | 6,62 | 6,83 | 11,65 | 2,67 | |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Lê Lợi | Quán Bàu | Vinh Tân | Nghi Kim | Hà Huy Tập | Quang Trung | Hồng Sơn | Hưng Dũng | ||||
(a) | (b) | (c) | (d)=(1)+… +(25) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 336,02 | 0,23 | 3,13 | 25,29 | 16,36 | 1,15 | 0,54 | 0,12 | 1,71 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 210,79 | 0,05 | 20,12 | 6,40 | 1,05 | ||||
- | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 210,79 | 0,05 | 20,12 | 6,40 | 1,05 | ||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 83,14 | 0,11 | 0,60 | 0,99 | 8,14 | 1,03 | 0,54 | 0,58 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15,58 | 0,12 | 2,48 | 0,48 | 0,98 | 0,12 | 0,12 | 0,08 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 26,51 | 3,70 | 0,84 | ||||||
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 106,08 | 0,33 | 0,89 | 12,20 | 1,47 | 0,14 | 5,39 | 0,01 | 1,05 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,12 | 0,05 | |||||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,05 | ||||||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||||||||
Đất khu chế xuất | SKT | ||||||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | |||||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,78 | 0,01 | 0,30 | 0,25 | 0,12 | 0,01 | |||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,94 | 1,24 | |||||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,62 | ||||||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 49,24 | 2,35 | 1,47 | 0,06 | |||||
- | Đất giao thông | DGT | 46,82 | 2,15 | 0,46 | 0,08 | |||||
- | Đất thủy lợi | DTL | 7,38 | 0,22 | 1,06 | 0,20 | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,33 | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,40 | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,90 | ||||||||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,21 | 0,01 | |||||||
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | |||||||||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | |||||||||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | |||||||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | |||||||||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,01 | ||||||||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,80 | 0,26 | |||||||
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | |||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | |||||||||
- | Đất chợ | DCH | 0,04 | ||||||||
- | Đất công trình công cộng khác | DCK | |||||||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,33 | 0,01 | |||||||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,10 | 0,14 | 5,19 | ||||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 19,17 | ||||||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,67 | 0,32 | 0,24 | 3,11 | 0,01 | 0,19 | 0,01 | 0,99 | |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,21 | ||||||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||||||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||||||||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,11 | 0,11 | |||||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 8,90 | 3,54 | |||||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,84 | 0,16 | 1,60 | ||||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||||||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Đội Cung | Lê Mao | Trường Thi | Nghi Phú | Hưng Phúc | Hưng Đông | Nghi Liên | Nghi Ân | Nghi Đức | |||
(a) | (b) | (c) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,03 | 0,24 | 16,46 | 0,16 | 10,90 | 104,97 | 18,56 | 12,63 | |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10,66 | 4,45 | 49,12 | 13,45 | 9,87 | ||||
- | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10,66 | 4,45 | 49,12 | 13,45 | 9,87 | ||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,01 | 3,53 | 5,67 | 46,40 | 3,11 | 1,73 | |||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,03 | 0,23 | 0,77 | 0,16 | 0,69 | 2,40 | 1,90 | 1,00 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,50 | 0,09 | 7,05 | 0,10 | 0,03 | ||||
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,40 | 0,17 | 1,97 | 0,31 | 3,33 | 30,84 | 1,32 | 3,25 | |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,04 | ||||||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | |||||||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||||||||
Đất khu chế xuất | SKT | ||||||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | |||||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | |||||||||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,09 | 0,04 | 0,18 | 0,53 | |||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,62 | ||||||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xà | DHT | 0,91 | 2,13 | 16,44 | 0,61 | 1,32 | ||||
- | Đất giao thông | DGT | 0,27 | 1,12 | 12,73 | 0,14 | 1,14 | ||||
- | Đất thuỷ lợi | DTL | 0,01 | 0,64 | 2,31 | 0,34 | 0,19 | ||||
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,33 | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | |||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,26 | 0,06 | 0,08 | ||||||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,68 | 0,70 | 0,16 | 0,33 | |||||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,04 | 0,01 | |||||||
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | |||||||||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | |||||||||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | |||||||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | |||||||||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,01 | ||||||||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,05 | 0,17 | 2,47 | 0,01 | 0,03 | ||||
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | |||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | |||||||||
- | Đất chợ | DCH | _ | ||||||||
- | Đất công trình công cộng khác | DCK | |||||||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 | 0,20 | |||||||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |||||||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,89 | 0,67 | 12,25 | 0,51 | 1,93 | ||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,40 | 0,17 | 0,04 | 0,27 | |||||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | |||||||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||||||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||||||||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | |||||||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | |||||||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,25 | ||||||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||||||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Hưng Binh | Bến Thủy | Trung Đô | Hưng Lộc | Hưng Hòa | Hưng Chính | Đông Vĩnh | Cửa Nam | |||
(a) | (b) | (c) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,35 | 0,93 | 0,36 | 27,51 | 72,20 | 0,81 | 20,27 | 1,11 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23,03 | 63,78 | 0,50 | 7,32 | 1,00 | |||
- | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23,03 | 63,78 | 0,50 | 7,32 | 1,00 | |||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,53 | 0,02 | 2,23 | 0,44 | 0,11 | 7,34 | 0,02 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,35 | 0,34 | 0,34 | 0,91 | 0,97 | 0,07 | 0,96 | 0,09 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | ||||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | ||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | ||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,05 | 1,34 | 7,01 | 0,13 | 4,66 | |||
1.8 | Đất làm muối | LMU | ||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | ||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,91 | 2,52 | 7,58 | 21,46 | 0,44 | 4,26 | 3,84 | |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,03 | |||||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,05 | |||||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | ||||||||
Đất khu chế xuất | SKT | |||||||||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | ||||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,07 | 0,03 | ||||||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,04 | 2,23 | 0,01 | 0,10 | 0,05 | 0,43 | ||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | ||||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | ||||||||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,47 | 5,68 | 14,40 | 0,24 | 3,17 | |||
- | Đất giao thông | DGT | 0,47 | 4,36 | 21,04 | 0,02 | 2,84 | |||
- | Đất thuỷ lợi | DTL | 1,22 | 0,02 | 1,17 | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 | |||||||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,03 | |||||||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,14 | 0,01 | ||||||
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | ||||||||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | ||||||||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | ||||||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | ||||||||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | ||||||||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,30 | 0,11 | 0,40 | |||||
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | ||||||||
- | Đất chợ | DCH | 0,04 | |||||||
- | Đất công trình công cộng khác | DCK | ||||||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | ||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 | |||||||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,77 | |||||||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,66 | 1,22 | 0,04 | |||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,47 | 0,29 | 0,07 | 1,01 | 0,08 | |||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,21 | |||||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | ||||||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||||||||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | ||||||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,23 | 0,06 | 0,07 | |||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,93 | 0,40 | 0,01 | 0,49 | ||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | ||||||||
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Lê Lợi | Quán Bàu | Vinh Tân | Nghi Kim | Hà Huy Tập | Quang Trung | Hưng Sơn | Hưng Dũng | ||||
(a) | (b) | (c) | (d)=(1)+ ...+(25) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 345,65 | 0,23 | 3,13 | 25,81 | 16,36 | 1,25 | 0,54 | 0,12 | 1,71 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 215,94 | 0,05 | 20,46 | 6,40 | 1,05 | ||||
- | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 215,94 | 0,05 | 20,46 | 6,40 | 1,05 | ||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 86,49 | 0,11 | 0,60 | 1,12 | 8,14 | 1,13 | 0,54 | 0,58 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,58 | 0,12 | 2,48 | 0,48 | 0,98 | 0,12 | 0,12 | 0.08 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | |||||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 27,64 | 3,75 | 0,84 | ||||||
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | |||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | |||||||||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | ||||||||||
Trong đó: | |||||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | |||||||||
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | |||||||||
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | |||||||||
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | |||||||||
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | |||||||||
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | |||||||||
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | |||||||||
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | |||||||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 44,64 | 0,01 | 0,14 | 433 | 1,26 | 5,19 | 0,03 | ||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Đội Cung | Lê Mao | Trường Thi | Nghi Phú | Hưng Phúc | Hưng Đông | Nghi Liên | Nghi Ân | Nghi Đức | |||
(a) | (b) | (c) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0,03 | 0,24 | 17,41 | 0,16 | 13,71 | 105,98 | 18,56 | 12,94 | |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,61 | 7,26 | 49,35 | 13,45 | 10,05 | ||||
- | Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước | LUC/PNN | 11,61 | 7,26 | 49,35 | 13,45 | 10,05 | ||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,01 | 3,53 | 5,67 | 47,18 | 3,11 | 1,73 | |||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,03 | 0,23 | 0,77 | 0,16 | 0,69 | 2,40 | 1,90 | 1,00 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | |||||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,50 | 0,09 | 7,05 | 0,10 | 0,16 | ||||
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | |||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | |||||||||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | ||||||||||
Trong đó: | |||||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | |||||||||
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | |||||||||
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | |||||||||
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | |||||||||
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | |||||||||
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang Đất làm muối | HNK/LMU | |||||||||
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | |||||||||
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | |||||||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,23 | 0,04 | 2,25 | 18,45 | 0,81 | 1,32 | |||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Hưng Bình | Bến Thủy | Trung Đô | Hưng Lộc | Hưng Hòa | Hưng Chính | Đông Vĩnh | Cửa Nam | |||
(a) | (b) | (c) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 035 | 3,72 | 036 | 28,15 | 72,20 | 0,81 | 20,77 | 1,11 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 23,67 | 63,78 | 0,50 | 732 | 1,00 | |||
- | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 23,67 | 63,78 | 0,50 | 7,32 | 1,00 | |||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,87 | 0,02 | 2,23 | 0,44 | 0,11 | 7,34 | 0,02 | |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,35 | 0,34 | 0,34 | 0,91 | 0,97 | 0,07 | 0,96 | 0,09 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | ||||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | ||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | ||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,50 | 1,34 | 7,01 | 0,13 | 5,16 | |||
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | ||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | ||||||||
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | |||||||||
Trong đó: | ||||||||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | ||||||||
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | ||||||||
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | ||||||||
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | ||||||||
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | ||||||||
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | ||||||||
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | ||||||||
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | ||||||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,12 | 4,66 | 3,17 | 0,43 | ||||
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 202
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Lê Lợi | Quán Bàu | Vinh Tân | Nghi Kim | Hà Huy Tập | Quang Trung | Hồng Sơn | Hưng Dũng | ||||
(a) | (b) | (c) | (d)=(1)+ ...+(25) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | |||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | |||||||||
- | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | |||||||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | |||||||||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | |||||||||
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | |||||||||
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,08 | 0,08 | 0,22 | 0,49 | 0,29 | 0,01 | 0,13 | ||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | |||||||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,24 | ||||||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||||||||
Đất khu chế xuất | SKT | ||||||||||
2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | |||||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,22 | ||||||||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,01 | ||||||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | |||||||||
2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,03 | 0,27 | |||||||
- | Đất giao thông | DGT | 1,97 | 0,25 | |||||||
- | Đất thủy lợi | DTL | |||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | |||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | |||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,03 | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,03 | 0,02 | |||||||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | |||||||||
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | |||||||||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | |||||||||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | |||||||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | |||||||||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | |||||||||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | |||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | |||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | |||||||||
- | Đất chợ | DCH | |||||||||
- | Đất công trình công cộng khác | DCK | |||||||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | |||||||||
2.3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,06 | 0,06 | |||||||
3.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,05 | 0,23 | |||||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,47 | 0,08 | 0,22 | 0,22 | 0,01 | 0,13 | |||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | |||||||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||||||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||||||||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | |||||||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | |||||||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |||||||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||||||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
Đội Cung | Lê Mao | Trường Thi | Nghi Phú | Hưng Phúc | Hưng Đông | Nghi Liên | Nghi Ân | Nghi Đức | |||
(a) | (b) | (c) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | |||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | |||||||||
- | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | |||||||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | |||||||||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | |||||||||
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | |||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | |||||||||
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,03 | 0,05 | 0,53 | 3,25 | 1,30 | 0,07 | 0,11 | ||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | |||||||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | |||||||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||||||||
Đất khu chế xuất | SKT | ||||||||||
2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | |||||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,22 | ||||||||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,01 | ||||||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | |||||||||
2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,05 | 1,05 | 0,01 | ||||||
- | Đất giao thông | DGT | 0,02 | 1,05 | 0,01 | ||||||
- | Đất thủy lợi | DTL | |||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | |||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | |||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,03 | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | |||||||||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | |||||||||
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | |||||||||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | |||||||||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | |||||||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | |||||||||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | |||||||||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | |||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | |||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | |||||||||
- | Đất chợ | DCH | |||||||||
- | Đất công trình công cộng khác | DCK | |||||||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | |||||||||
2.3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |||||||||
3.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,26 | 2,20 | 0,03 | 0,07 | 0,10 | ||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 | 0,05 | 1,26 | ||||||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | |||||||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||||||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||||||||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | |||||||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | |||||||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |||||||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||||||||
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
Hưng Bình | Bến Thủy | Trung Đô | Hưng Lộc | Hưng Hòa | Hưng Chinh | Đồng Vĩnh | Cửa Nam | |||
(a) | (b) | (c) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | ||||||||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | ||||||||
- | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | ||||||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | ||||||||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | ||||||||
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | ||||||||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | ||||||||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | ||||||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | ||||||||
1.8 | Đất làm muối | LMU | ||||||||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | ||||||||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,07 | 0,15 | 0,49 | 0,53 | 0,02 | 0,11 | 0,15 | |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | ||||||||
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,24 | |||||||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | ||||||||
Đất khu chế xuất | SKT | |||||||||
2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | ||||||||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | ||||||||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | ||||||||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | ||||||||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | ||||||||
2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,07 | 0,50 | 0,02 | 0,06 | ||||
- | Đất giao thông | DGT | 0,07 | 0,50 | 0,01 | 0,06 | ||||
- | Đất thuỷ lợi | DTL | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,01 | |||||||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | ||||||||
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | ||||||||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | ||||||||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | ||||||||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | ||||||||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | ||||||||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | ||||||||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | ||||||||
- | Đất chợ | DCH | ||||||||
- | Đất công trình công cộng khác | DCK | ||||||||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | ||||||||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | ||||||||
2.3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | ||||||||
3.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,13 | 0,03 | ||||||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,07 | 0,15 | 0,05 | 0,11 | 0,09 | |||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | ||||||||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | ||||||||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||||||||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | ||||||||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | ||||||||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | ||||||||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | ||||||||
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 19 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với diện tích 36,28 ha. (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Vinh có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ VINH KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 113/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Hạng mục |
Diện tích tăng thêm (ha) |
Địa điểm thực hiện (đến cấp xã) |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(5) |
(6) |
(9) |
|
1 |
Xây dựng đường Nguyễn Chi Thanh xã Hưng Đông |
2,75 |
Hưng Đông |
Hết hạn Nghị quyết |
|
2 |
Tuyết đường quy hoạch nối đê bao sông Vinh với đường tránh thành phố Vinh (giai đoạn 1) |
4,50 |
phường Vinh Tân |
Chưa thực hiện dự án năm 2024 |
|
3 |
Xây dựng đường quy hoạch 21,5m tại phường Vinh Tân |
0,59 |
phường Vinh Tân |
Hết hạn Nghị quyết |
|
4 |
Xây dựng Sân vận động và các hạng mục phụ trợ |
0,07 |
xã Hưng Đông |
Hết hạn Nghị quyết |
|
5 |
Hạ tầng khu quy hoạch đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trung Thuận |
2,00 |
xã Hưng Đông |
Hết hạn Nghị quyết |
|
6 |
Khu nhà ở Mỹ Thượng xã Hưng Lộc |
3,02 |
xã Hưng Lộc |
Chưa thực hiện dự án năm 2024 |
|
7 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 2 và xóm 4 xã Nghi Kim, TP Vinh |
5,02 |
xã Nghi Kim |
Hết hạn Nghị quyết |
|
8 |
Hạ tầng chia lô đất ở tại xóm 5, xã Nghi Liên (đăng ký lần đầu và bổ sung) |
5,38 |
xã Nghi Liên |
Hủy bỏ nằm trong dự án Erowindow |
|
9 |
Hạ tầng chia lô khu đất ở dân cư tại xóm 5 xã Nghi Phú (Đăng ký đợt 1) |
1,92 |
xã Nghi Phú |
Hết hạn Nghị quyết |
|
10 |
Hạ tầng chia lô đất ở khối 12 |
0,01 |
phường Lê Lợi |
Không thu hồi được phần diện tích Nghĩa trang |
|
11 |
Khu nhà ở tổng hợp Vinhland tại xã Nghi Kim phần còn lại |
0,07 |
xã Nghi Kim |
Hết hạn Nghị quyết |
|
12 |
Mở rộng và đầu tư các hạng mục trường Tiểu học Nghi Phú 1 |
0,30 |
Nghi Phú |
Chưa có kế hoạch thực hiện năm 2024 |
|
13 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư khối 10 |
0,36 |
Quán Bàu |
Hết hạn Nghị quyết |
|
14 |
Cải tạo khu A - Chung cư Quang Trung |
1,55 |
phường Quang Trung |
Hết hạn Nghị quyết |
|
15 |
Hạ tầng chia lô đất ở khối 1 (lò vôi cũ) (bổ sung diện tích) |
0,18 |
phường Vinh Tân |
Hết hạn Nghị quyết |
|
16 |
Chia lô đất ở khối Trung Nghĩa, phường Đông Vĩnh (Tây ga Vinh) |
2,58 |
Đông Vĩnh |
Chưa thực hiện dự án năm 2024 |
|
17 |
Xây dựng Khu Thương Mại và dịch vụ tổng hợp Thiên Phú |
1,70 |
phường Vinh Tân |
Chưa thực hiện dự án năm 2024 |
|
18 |
Khu thương mại và dịch vụ tổng hợp |
0,16 |
Nghi Phú |
Chưa thực hiện dự án năm 2024 |
|
19 |
Chuyển mục đích đất(vườn, ao, nông nghiệp cùng thửa đất ở) sang đất ở |
0,10 |
Bến Thủy |
Nhu cầu Hộ gia đình cá nhân |
|
0,03 |
Đội Cung |
|||
|
0,03 |
Hà Huy Tập |
|||
|
0,01 |
Hồng Sơn |
|||
|
0,05 |
Hưng Bình |
|||
|
0,10 |
Hưng Đông |
|||
|
0,01 |
Hưng Dũng |
|||
|
0,51 |
Hưng Hòa |
|||
|
0,01 |
Hưng Phúc |
|||
|
0,09 |
Lê Lợi |
|||
|
0,48 |
Nghi Ân |
|||
|
1,55 |
Nghi Đức |
|||
|
0,68 |
Nghi Kim |
|||
|
0,11 |
Nghi Phú |
|||
|
0,16 |
Trường Thi |
|||
|
0,10 |
Quang Trung |
|||
|
0,10 |
Vinh Tân |
|||
|
|
Tổng |
36,28 |
|
|