Quay lại

Quyết định 113/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 113/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 08 tháng 4 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 21/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy Hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 20/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Vinh;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1987/TTr-STNMT ngày 01 tháng 04 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Vinh.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Vinh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Lê Lợi

Quán Bàu

Vinh Tân

Nghi Kim

Hà Huy Tập

Quang Trung

Hồng Sơn

Hưng Dũng

(1)

(2)

(3)

Diện tích (ha)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

10.499,94

138,86

227,84

504,03

730,55

216,99

57,93

49,69

517,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.803,71

2,20

13,39

86,37

347,93

25,61

0,00

0,07

230,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.812,54

3,70

55,95

177,76

129,07

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.195,83

3,31

28,85

113,16

127,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

616,26

0,97

1,53

0,15

69,16

1,43

0,00

7,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

905,72

0,49

7,05

3,13

3,59

24,18

0,05

64,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

108,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

263,77

0,74

1,11

27,14

24,23

0,01

29,91

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

96,60

73,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.539,06

136,29

214,11

409,22

373,57

191,36

57,91

49,62

284,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

282,40

0,18

2,25

14,75

2,06

2,90

2.2

Đất an ninh

CAN

38,68

0,26

0,33

0,71

13,20

0,25

0,10

0,40

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

99,27

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,28

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

158,10

11,61

5,41

7,88

10,62

10,54

5,58

1,93

4,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

186,47

2,65

33,73

16,20

0,73

3,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,07

1,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.326,32

44,49

82,51

136,44

119,86

81,71

28,76

21,73

151,52

-

Đất giao thông

DGT

1.550,27

32,17

68,28

109,91

79,05

58,45

21,85

15,18

83,81

-

Đất thuỷ lợi

DTL

176,97

1,29

2,48

6,13

12,92

5,58

0,23

0,26

5,24

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,28

0,41

0,15

0,13

1,23

0,97

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

53,87

2,63

1,60

0,06

0,20

2,24

0,10

1,31

10,46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

218,97

5,36

6,86

9,98

2,94

12,43

3,18

0,72

28,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

46,81

1,08

0,55

5,54

3,32

0,54

1.41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

19,05

0,01

0,01

0,04

0,04

0,03

11,31

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,80

0,01

0,05

0,09

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,80

1,23

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,48

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,16

0,68

0,29

0,82

0,63

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

145,03

0,45

2,60

3,38

13,61

0,33

9.73

-

Đất chợ

DCH

15,15

1,09

0,12

0,53

0,88

0,29

3,63

0,88

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

3,00

2,71

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,18

0,98

1,61

1,50

2,51

0,83

0,27

0,15

2,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,43

1,78

5,34

1,94

0.29

0,25

0,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.011,52

189,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.578,31

74,63

84,25

201,00

19,24

91,00

22,44

23,17

90,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,64

0,41

2,07

1,21

0,76

2,55

0,31

0,23

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,22

0,98

2,01

0,20

0,72

1,88

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,56

0,11

0,06

0,26

0,18

0,13

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

395,34

18,35

0,57

23,12

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

190,11

0,01

0,09

20,34

0,32

3,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

0,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

157,17

0,37

0,34

8,43

9,05

0,02

0,02

1,77

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

10.499,94

138,86

227,84

504,03

730,55

216,99

57,93

49,69

517,16

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.782,47

2,77

14,68

36,65

189,33

28,06

0,67

202,63

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

127,48

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

107,08

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.650,53

76,28

87,74

206,67

23,58

94,08

23,54

23,94

95,12

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

158,10

11,61

5,41

7,88

10,62

10,54

5,58

1,93

4,86

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.808,63

87,89

93,15

214,55

34,20

104,62

29,12

25,87

99,98

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.056,92

193,36

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

214,54

2,65

33,73

16,20

1,01

0,73

3,70


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đội Cung

Lê Mao

Trường Thi

Nghi Phú

Hưng Phúc

Hưng Đông

Nghi Liên

Nghi Ân

Nghi Đức

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

67,05

86,59

194,29

647,32

114,47

641,89

946,29

870,61

568,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,54

6,36

1,92

139,34

0,92

215,13

412,51

579,00

351,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,98

142,01

120,70

235,76

128,22

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,51

125,96

106,07

99,67

73,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,20

0,01

88,29

15,53

141,86

99,39

88,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,86

6,36

1,91

30,52

0,92

41,23

108,68

232,41

129,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

4,55

16,37

28,75

2,31

4,92

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,43

12,53

9,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

61,39

80,24

192,17

504,53

113,17

426,74

497,72

286,68

206,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,55

0,47

20,45

31,65

4,10

15,47

120,21

21,55

1,63

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

1,61

4,47

9,07

0,16

0,29

2,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

61,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,30

1,82

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,53

4,41

4,30

26,56

7,74

5,33

1,74

0,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,28

5,25

3,81

29,98

16,18

0,43

0,57

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,74

0,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,05

25,12

70,79

191,45

46,01

157,08

130,48

151,00

124,11

-

Đất giao thông

DGT

15,33

17,76

47,00

136,25

29,00

100,76

78,78

93,66

85,24

-

Đất thuỷ lợi

DTL

0,21

1,19

1,21

4,58

0,89

15,19

14,25

14,01

6,48

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,34

10,30

2,36

0,75

0,16

0,80

0,03

0,66

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,39

0,04

1,10

18,07

0,12

0,23

12,95

0,36

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,41

1,58

9,59

17,16

10,97

12,57

9,07

24,64

5,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,09

0,53

2,47

0,58

0,76

2,35

3,60

3,83

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,11

0,05

0,02

0,13

0,03

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

0,21

0,20

0,21

0,27

0,02

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,41

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,32

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3.59

0,54

5.19

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

5,63

0,14

15,22

11,77

13,37

16,86

-

Đất chợ

DCH

0,07

0,62

1,08

0,05

0,41

0,36

1,29

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

0,14

0,65

0,08

0,52

0,87

3,10

1,92

1,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,09

9,56

1,99

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

155,99

125,50

95,66

101,76

75,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

35,28

29,40

55,02

57,98

38,98

125,90

1,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

5,09

7,76

5,83

8,67

3,33

0,78

1,27

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,33

4,91

1,47

3,18

0,03

0,93

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,01

0,12

0.28

0,02

1,65

0,61

0,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,63

0,75

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,44

2,58

11,88

8,63

4,34

4,36

0,44

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,12

0,20

3,46

0,38

0,01

36,06

4,93

11,32

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

67,05

86,59

194,29

647,32

114,47

641,89

946,29

870,61

568,81

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5,67

7,09

3,82

137,86

2,10

187,06

360,04

435,49

294,45

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

67,09

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

36,06

30,32

57,41

64,93

40,46

130,27

5,57

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1,53

4,41

4,30

26,56

7,74

5,33

1,74

0,61

11

Khu đô thị - thương mọi - dịch vụ

KDV

37,59

34,73

61,71

91,49

48,20

5,33

132,01

6,18

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

162,94

131,00

100,02

106,87

80,23

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2,28

5,25

3,81

48,72

17,17

0,43

0,57


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Bình

Bến Thủy

Trung Đô

Hưng Lộc

Hưng Hòa

Hưng Chính

Đông Vĩnh

Cửa Nam

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

161,47

295,20

291,78

672,17

1.456,10

451,96

393,49

197,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,01

26,30

61,05

275,00

601,65

206,10

192,22

13,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,02

136,29

370,01

169,07

122,56

5,45

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,01

96,50

134,61

160,72

107,84

4,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,48

12,23

1,25

18,83

49,59

4,29

9,29

3,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,50

9,17

4,44

115,53

66,46

2,37

41,27

0,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

53,05

55,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,01

4,91

2,32

4,35

59,81

30,37

17,78

4,13

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

150,93

265,09

2s29,07

391,21

833,72

205,30

195,71

181,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,15

4,44

10,56

22,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,59

1,24

0,09

2,08

0,30

0,30

0,08

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

37,67

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,60

5,56

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,95

7,67

4,77

4,18

0,28

1,12

2,26

16,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,26

25,46

0,80

6,62

0,02

11,13

2,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,81

0,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

49,06

70,45

65,20

161,58

192,54

59,21

80,42

63,76

-

Đất giao thông

DGT

33,09

48,47

50,12

99,53

110,20

44,10

57,65

34,64

-

Đất thuỷ lợi

DTL

3,42

3,98

3,76

14,22

48,61

3,84

6,08

0,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,82

0,25

0,83

0,19

0,92

0,12

3,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,28

0,25

0,12

0,43

0,14

0,25

0,31

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,20

12,08

6,32

20,28

1,95

1,36

2,71

2,61

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,52

0,70

2,59

2,74

2,97

1,67

1,05

6,92

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,20

0,15

0,06

0,66

0,16

5,94

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1.37

0,02

0,01

0,02

1,24

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,77

0,15

0,06

5,18

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

0,26

0,05

6,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,04

2,62

0,27

20,66

11,62

7,05

6,59

1,99

-

Đất chợ

DCH

0,31

0,87

0,87

0,65

0,29

0,32

0,03

0,51

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,26

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,47

0,78

0,68

1,63

1,27

0,97

0,96

0,45

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

3,03

80,85

0,15

2,65

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

110,50

75,88

81,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,01

96,75

95,65

10,47

182,72

1,68

89,48

72,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,02

0,90

1,55

0,51

0,40

0,54

0,42

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

0,11

0,53

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,14

0,74

2,82

0,79

0,41

0,53

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,19

53,12

17,79

2,33

259,07

7,75

1.74

7,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,41

4,75

2,14

66,69

33,38

7,12

3,03

14,84

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,53

3,80

1,65

5,95

20,74

40,56

5,56

1,92

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

161,47

295,20

291,78

672,17

1.456,10

451,96

393,49

197,43

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

11,38

23,41

7,76

235,13

256,04

169,22

160,83

10,33

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

55,44

72,03

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

39,99

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

80,76

99,29

98,27

15,87

189,69

4,00

92,54

74,15

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

10,95

7,67

4,77

4,18

0,28

1,12

2,26

16,21

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

91,71

106,96

103,04

20,05

189,97

5,12

94,81

90,36

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

115,90

82,85

83,75

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

24,26

25,46

0,80

6,62

6,83

11,65

2,67

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Lê Lợi

Quán Bàu

Vinh Tân

Nghi Kim

Hà Huy Tập

Quang Trung

Hồng Sơn

Hưng Dũng

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+… +(25)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

336,02

0,23

3,13

25,29

16,36

1,15

0,54

0,12

1,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

210,79

0,05

20,12

6,40

1,05

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

210,79

0,05

20,12

6,40

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,14

0,11

0,60

0,99

8,14

1,03

0,54

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,58

0,12

2,48

0,48

0,98

0,12

0,12

0,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,51

3,70

0,84

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

106,08

0,33

0,89

12,20

1,47

0,14

5,39

0,01

1,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,12

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất khu chế xuất

SKT

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,78

0,01

0,30

0,25

0,12

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,94

1,24

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

49,24

2,35

1,47

0,06

-

Đất giao thông

DGT

46,82

2,15

0,46

0,08

-

Đất thủy lợi

DTL

7,38

0,22

1,06

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,90

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,21

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,80

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,04

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,33

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,10

0,14

5,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,67

0,32

0,24

3,11

0,01

0,19

0,01

0,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,11

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,90

3,54

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,84

0,16

1,60

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đội Cung

Lê Mao

Trường Thi

Nghi Phú

Hưng Phúc

Hưng Đông

Nghi Liên

Nghi Ân

Nghi Đức

(a)

(b)

(c)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,03

0,24

16,46

0,16

10,90

104,97

18,56

12,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,66

4,45

49,12

13,45

9,87

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,66

4,45

49,12

13,45

9,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,01

3,53

5,67

46,40

3,11

1,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,03

0,23

0,77

0,16

0,69

2,40

1,90

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,50

0,09

7,05

0,10

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,40

0,17

1,97

0,31

3,33

30,84

1,32

3,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất khu chế xuất

SKT

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,09

0,04

0,18

0,53

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xà

DHT

0,91

2,13

16,44

0,61

1,32

-

Đất giao thông

DGT

0,27

1,12

12,73

0,14

1,14

-

Đất thuỷ lợi

DTL

0,01

0,64

2,31

0,34

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,26

0,06

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,68

0,70

0,16

0,33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

0,17

2,47

0,01

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

_

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,20

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

0,67

12,25

0,51

1,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

0,17

0,04

0,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Binh

Bến Thủy

Trung Đô

Hưng Lộc

Hưng Hòa

Hưng Chính

Đông Vĩnh

Cửa Nam

(a)

(b)

(c)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,35

0,93

0,36

27,51

72,20

0,81

20,27

1,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23,03

63,78

0,50

7,32

1,00

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,03

63,78

0,50

7,32

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,53

0,02

2,23

0,44

0,11

7,34

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,35

0,34

0,34

0,91

0,97

0,07

0,96

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

1,34

7,01

0,13

4,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,91

2,52

7,58

21,46

0,44

4,26

3,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất khu chế xuất

SKT

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2,23

0,01

0,10

0,05

0,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,47

5,68

14,40

0,24

3,17

-

Đất giao thông

DGT

0,47

4,36

21,04

0,02

2,84

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1,22

0,02

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,14

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

0,11

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,04

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,77

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,66

1,22

0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,47

0,29

0,07

1,01

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,23

0,06

0,07

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,93

0,40

0,01

0,49

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Lê Lợi

Quán Bàu

Vinh Tân

Nghi Kim

Hà Huy Tập

Quang Trung

Hưng Sơn

Hưng Dũng

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+ ...+(25)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

345,65

0,23

3,13

25,81

16,36

1,25

0,54

0,12

1,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

215,94

0,05

20,46

6,40

1,05

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

215,94

0,05

20,46

6,40

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

86,49

0,11

0,60

1,12

8,14

1,13

0,54

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,58

0,12

2,48

0,48

0,98

0,12

0,12

0.08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

27,64

3,75

0,84

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

44,64

0,01

0,14

433

1,26

5,19

0,03


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đội Cung

Lê Mao

Trường Thi

Nghi Phú

Hưng Phúc

Hưng Đông

Nghi Liên

Nghi Ân

Nghi Đức

(a)

(b)

(c)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,03

0,24

17,41

0,16

13,71

105,98

18,56

12,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,61

7,26

49,35

13,45

10,05

-

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC/PNN

11,61

7,26

49,35

13,45

10,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,01

3,53

5,67

47,18

3,11

1,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,03

0,23

0,77

0,16

0,69

2,40

1,90

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,50

0,09

7,05

0,10

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang Đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,23

0,04

2,25

18,45

0,81

1,32


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Bình

Bến Thủy

Trung Đô

Hưng Lộc

Hưng Hòa

Hưng Chính

Đông Vĩnh

Cửa Nam

(a)

(b)

(c)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

035

3,72

036

28,15

72,20

0,81

20,77

1,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,67

63,78

0,50

732

1,00

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,67

63,78

0,50

7,32

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,87

0,02

2,23

0,44

0,11

7,34

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,35

0,34

0,34

0,91

0,97

0,07

0,96

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

1,34

7,01

0,13

5,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

4,66

3,17

0,43

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 202
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Lê Lợi

Quán Bàu

Vinh Tân

Nghi Kim

Hà Huy Tập

Quang Trung

Hồng Sơn

Hưng Dũng

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+ ...+(25)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,08

0,08

0,22

0,49

0,29

0,01

0,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất khu chế xuất

SKT

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,03

0,27

-

Đất giao thông

DGT

1,97

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,03

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

0,06

3.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,05

0,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,47

0,08

0,22

0,22

0,01

0,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đội Cung

Lê Mao

Trường Thi

Nghi Phú

Hưng Phúc

Hưng Đông

Nghi Liên

Nghi Ân

Nghi Đức

(a)

(b)

(c)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,03

0,05

0,53

3,25

1,30

0,07

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất khu chế xuất

SKT

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

1,05

0,01

-

Đất giao thông

DGT

0,02

1,05

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,26

2,20

0,03

0,07

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

0,05

1,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Bình

Bến Thủy

Trung Đô

Hưng Lộc

Hưng Hòa

Hưng Chinh

Đồng Vĩnh

Cửa Nam

(a)

(b)

(c)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,07

0,15

0,49

0,53

0,02

0,11

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất khu chế xuất

SKT

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,07

0,50

0,02

0,06

-

Đất giao thông

DGT

0,07

0,50

0,01

0,06

-

Đất thuỷ lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,13

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,15

0,05

0,11

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 19 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với diện tích 36,28 ha. (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Vinh có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC


CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ VINH KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 113/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)


STT

Hạng mục

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm thực hiện (đến cấp xã)

Ghi chú

(1)

(2)

(5)

(6)

(9)

1

Xây dựng đường Nguyễn Chi Thanh xã Hưng Đông

2,75

Hưng Đông

Hết hạn Nghị quyết

2

Tuyết đường quy hoạch nối đê bao sông Vinh với đường tránh thành phố Vinh (giai đoạn 1)

4,50

phường Vinh Tân

Chưa thực hiện dự án năm 2024

3

Xây dựng đường quy hoạch 21,5m tại phường Vinh Tân

0,59

phường Vinh Tân

Hết hạn Nghị quyết

4

Xây dựng Sân vận động và các hạng mục phụ trợ

0,07

xã Hưng Đông

Hết hạn Nghị quyết

5

Hạ tầng khu quy hoạch đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trung Thuận

2,00

xã Hưng Đông

Hết hạn Nghị quyết

6

Khu nhà ở Mỹ Thượng xã Hưng Lộc

3,02

xã Hưng Lộc

Chưa thực hiện dự án năm 2024

7

Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm 2 và xóm 4 xã Nghi Kim, TP Vinh

5,02

xã Nghi Kim

Hết hạn Nghị quyết

8

Hạ tầng chia lô đất ở tại xóm 5, xã Nghi Liên (đăng ký lần đầu và bổ sung)

5,38

xã Nghi Liên

Hủy bỏ nằm trong dự án Erowindow

9

Hạ tầng chia lô khu đất ở dân cư tại xóm 5 xã Nghi Phú (Đăng ký đợt 1)

1,92

xã Nghi Phú

Hết hạn Nghị quyết

10

Hạ tầng chia lô đất ở khối 12

0,01

phường Lê Lợi

Không thu hồi được phần diện tích Nghĩa trang

11

Khu nhà ở tổng hợp Vinhland tại xã Nghi Kim phần còn lại

0,07

xã Nghi Kim

Hết hạn Nghị quyết

12

Mở rộng và đầu tư các hạng mục trường Tiểu học Nghi Phú 1

0,30

Nghi Phú

Chưa có kế hoạch thực hiện năm 2024

13

Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư khối 10

0,36

Quán Bàu

Hết hạn Nghị quyết

14

Cải tạo khu A - Chung cư Quang Trung

1,55

phường Quang Trung

Hết hạn Nghị quyết

15

Hạ tầng chia lô đất ở khối 1 (lò vôi cũ) (bổ sung diện tích)

0,18

phường Vinh Tân

Hết hạn Nghị quyết

16

Chia lô đất ở khối Trung Nghĩa, phường Đông Vĩnh (Tây ga Vinh)

2,58

Đông Vĩnh

Chưa thực hiện dự án năm 2024

17

Xây dựng Khu Thương Mại và dịch vụ tổng hợp Thiên Phú

1,70

phường Vinh Tân

Chưa thực hiện dự án năm 2024

18

Khu thương mại và dịch vụ tổng hợp

0,16

Nghi Phú

Chưa thực hiện dự án năm 2024

19

Chuyển mục đích đất(vườn, ao, nông nghiệp cùng thửa đất ở) sang đất ở

0,10

Bến Thủy

Nhu cầu Hộ gia đình cá nhân

0,03

Đội Cung

0,03

Hà Huy Tập

0,01

Hồng Sơn

0,05

Hưng Bình

0,10

Hưng Đông

0,01

Hưng Dũng

0,51

Hưng Hòa

0,01

Hưng Phúc

0,09

Lê Lợi

0,48

Nghi Ân

1,55

Nghi Đức

0,68

Nghi Kim

0,11

Nghi Phú

0,16

Trường Thi

0,10

Quang Trung

0,10

Vinh Tân

Tổng

36,28



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu113/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/04/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/04/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.