Quay lại

Quyết định 1144/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đakrông Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1144/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 07 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐAKRÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;

Theo đề nghị của UBND huyện Đakrông tại Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2020; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1190/TTr-STNMT ngày 28 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đakrông với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.

(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Đakrông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật; rà soát và chỉ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với thửa đất có vườn, ao trong cùng thửa đất gắn liền với đất ở hoặc thửa đất nông nghiệp có nguồn gốc tách ra từ thửa đất ở trong khu dân cư (đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở mà chưa được công nhận là đất ở).

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

4. Hoàn thiện lại kế hoạch sử dụng đất theo quyết định được phê duyệt và nộp về Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Đakrông chịu trách nhiệm thực hiện quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh Quảng Trị./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm tin học tỉnh;
- Lưu: VT, TN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng

PHỤ LỤC I


Kèm theo( Quyết /QĐ-UBND ngày 7 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh)


1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất


1.1. Phân bổ các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2 20


Đan vị tỉnh: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Thị trấn
Klang
Xã Mô Ô
Xã Hướng
Hiệp
Xã Đa Krông
Xã Triệu
Nguyễn
Xã Ba
Lòng
Xã Hải
Phúc
Xã Ba Nang
Xã Tà Long
Xã Húc Nghi
Xã A Vao
Xã Tà Rụt
Xã A Bung
Xã A Ngo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(3)
(14)
(15)
16.0
(17)
(18)
Đất nông nghiệp
NNP
100.026,58
1.488,84
2.066,09
10.627,99
10.277,09
5,120,71
6.659,85
8.201,84
4.863,63
14.031,62
12.344,72
6.950,78
4.790,02
9.013,22
3.590,18
1.1
Đất trồng lúa
LƯA
887,38
28,68
67.48
147,77
37.76
10,05
44,25
27,63
45,39
92.30
54,78
13,07
95.33
143,82
79,07
Trong đó: Đất chuyên trắng lúa nước
LƯC
411,56
14,27
68,64
105,73
15,30
7.89
14,43
25,27
22,08
92,57
0.78
1.97
1.69
10,95
29,99
1.2
Đất trống cây hàng năm khác
HNK
14.437,97
619,55
281,02
480,06
4.157,83
120,36
394.91
119,54
2.282,64
1127,96
895,70
1.708,27
920,28
1.068,52
261,33
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.261,91
84,99
54,00
187.62
111,68
15,79
95,60
97,86
100,95
201,77
14,25
43,98
115.53
1.027,91
109,99
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
17.872,80
479,80
1.457.71
1.655,92
2.590,38
140,27
216.06
186,47
4.151,30
895,48
4.708,18
1.391,22
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
39.663,97
394,43
3.819,89
4.835,49
7331,55
729,30
6.993,53
9.680,15
4.879,63
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
24.892,18
275.40
205.44
8.154,76
2.984,26
1.014,35
1.073.55
624,98
518,23
1.462.40
804,22
475,91
3.658,07
1.892,55
1.748,07
1.7
Đất nuôi trồng thủy san
NTS
10,37
0,43
0,45
1.86
0,74
0.28
0,65
2.36
0.14
1.37
0.81
0.79
0,49
1.8
Đất làm muối
LMU
19
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3.513,08
236,25
133,31
513,53
535,97
132,65
340.28
100,23
174,89
356,83
247,57
138,10
258,28
153.81
191,38
21
Đất quốc phòng
CQP
318,27
40,30
221.23
11,50
0,07
7.44
23.40
14,34
22
Đất an ninh
CAN
2,11
1.76
0.36
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
14,28
14,28
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
24.13
0.93
1.25
0.24
21,71
27
Đất cơ sở sản xuất phí nông nghiệp
SKC
11,56
2.17
1.77
0.27
2.53
4.81
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoang sản
SKS
16.00
16.00
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia. cấp cấp huyện, cấp và
tỉnh, cấp huyện, cấp và
DHT
867.85
59.78
41.10
123.93
118.26
22.67
42.22
20.29
81.05
54.14
73,83
23.20
120.12
41.47
39.75
210
Đất có di tích lịch sư - văn hoa
DDT
1,00
0.96
0.02
0.02
2.11
Đất danh làm thăng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thai, xử lý chất thai
DRA
4.11
4.00
0.08
0.04
213
Đất ở tại nóng thôn
ONT
254,37
13.80
35.77
29.81
10.12
19,85
11.62
13.75
19,69
12.08
13,31
30.87
21.64
22,06
214
Đất ở tại đô thị
OIT
38,12
38,12
2.15
Đất xây dựng trụ sơ cơ quan
TSC
10,89
5,01
0.14
0,88
0,56
0.14
0.49
().48
0,15
0.96
0,05
0,36
0.20
0,92
0,54
216
Đất xây dựng trụ sở của tổ chục sự nghiệp
DTS
2,05
2,05
2.17
Đất xây dựng cơ sơ ngoại giao
DNG
218
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0,46
0.35
0.11
219
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ. nhà hóa tầng
NTD
98.37
15.16
:04
4.44
3.20
4.47
19.74
1161
10.56
-41
4.75
3.00
131
1.26
7.04
220
Đát sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm
SKX
75,55
4.55
1.00
14.58
44.98
074
1.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
6,81
0,32
10.20
0.34
0.23
0.13
3.15
0.74
0.76
0.18
0.13
0.33
0.29
0.89
222
Đất khu vui chơi, giai trí công cong
DNV
2,92
2.92
2.23
Đất cơ sơ tin ngưỡng
TIN
3,49
0.36
0.01
0,73
1.27
11.52
0.15
0.39
0,05
224
Đất sông, ngói, kênh, rạch, suối
SON
1.753,03
48.73
73.80
120.62
377,97
79,82
195,06
44.84
61.78
273.03
156.68
74.70
03.56
72.22
80.21
2.25
Đất có mặt nước chuyên dung
MNC
6,17
0.20
1.85
1.00
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1.55
1.55
3
Đất chưa sử dụng
CSD
18.927.57
119,38
328,34
3.046,86
117.01
57,83
316,73
128,03
1.464,57
4.106.92
947.60
623,82
1.013,62
5.499.61
1.157,23
Đất đô thị"
KDT
4.106.92
947.60

Ghu chi * Không tng hợp khí tính tông diện tích tự nhiên


1.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020


Đơn vị tỉnh: ha


STT
Chi tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chi tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
diện tích
Thị trấn
Krông Klang
Klang
Xã Mô Ô
Hướng Hiệ
Hiệp
Xã ĐaK
Krông
Xã Triệug Nguyên
Xã Ba Lòng
Lòng
Xã Hải
Xã Hải Phúc
Xã Ba Nang
Nang
Xã Tà Long
Long
Xã Húc
Nghi
Xã A Vao
Xã Tả Rụt
Xã ABng
Bung
Xã A Ngo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
159,90
19,42
11,24
18,03
34,89
4,95
11,92
1,71
14,67
1,80
20,17
1,42
19,32
0,36
1_1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
7,69
0.11
1.48
0,38
2,49
0,05
0.49
0,11
0,27
2,03
0,22
0,07
Trong đó: Đất chuyên trống lúa nước
LUC PNN
12
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
20,73
0,61
2,04
0.34
6,78
0.02
0,59
0.05
10,27
0.02
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
7,62
2,27
0.55
0.25
1.47
0.48
0,31
1,31
0.31
0.04
0,37
0,26
14
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
24.38
1.53
4.27
11.49
0.26
0.73
4.94
1.17
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
13,55
7,67
0.01
5,87
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
85,93
16,43
5,64
12,79
12,66
4.90
10.66
1,40
5,00
0.49
7.24
0,25
8,46
0.01
17
Đất nuôi trống thủy sản
NTS/PNN
18
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
0,14
0,14
Trang đó
21
Đất trồng lúa chuyển sang đất trống cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đắt trống lúa chuyển sang đất trống rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trống lúa chuyển sang đất nuôi trống thủy sản
LUA/NTS
24
Đất trống lúa chuyển sang đắt làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khạc chuyển sang đất nuôi trồng thuy san
HNK/NTS
26
Đất trống cây hàng năm khac chuyên sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyên sang đất nông nghiệp không phải là rưng
RPH/NKR(a)
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rưng
RDD/NKR(a)
Đất rừng sản xuất chuyên sang đất nóng nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
210
Đắt phí nông nghiệp không phải la đất ở chuyên sang đất ở
PKO/OCT
0.14
0.14

Ghi chú: - ta) gồm đất sản xuất nóng nghiệp, đất nuôi trồng thụy san, đất làm muỗi và đất nông nghiệp khác


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ơ,


2


1,3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020


Đơn vị tỉnh ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
tích
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
tích
Thị trấn
Krông Kn
Khing
Xã Mỏ Ô
Xã Hưng
Hiệp
Xã Đa Krông
Krông
Xã Triệu Nguyên
Nguyên
Xã Ba Lòng
Xã Hải Phúc
Phúc
Xã Ba Nang
Xã Tà Long
Xã Húc Nghĩ
Nghỉ
Xã A Vao
Xã Tà Rụt
Xã A Bung
Xã A Ngo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(1)
(12)
(3)
(14)
(15)
116)
(17)
(18)
Đất nông nghiệp
NNP
159,90
19,42
11,24
18,06
34,89
4.95
11,92
1.71
14,67
1.80
20,17
1.42
19,32
0,36
11
Đất trồng lúa
LUA
7.69
0.11
1.48
0.38
2.49
0.05
0,49
0.11
0,27
2.03
0,22
0,07
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LƯC
1.2
Đất trống cây hàng năm khác
HNK
20,73
0.61
2,04
0.37
6.78
0.02
0,59
0,05
10,27
0,02
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
7,62
2.27
0.55
0.25
1,47
0,48
0.31
1.31
0.31
0.04
0.37
0.26
1.4
Đất rừng phòng hồ
RPH
24,38
1.53
4.27
11.49
0.26
0.73
4.94
1.17
1.5
Đất rưng đặc dụng
RDD
13.55
7.67
0.01
5.87
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
85.93
16.43
5,64
12,79
12.66
4.90
10,66
1.40
5,00
0.49
7.24
0.25
8.46
0,01
1.7
Đất nuôi trồng thuy sản
NTS
1.8
Đất lam muối
LMU
19
Đất nóng nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
85,48
0,16
0,78
4,84
1.25
0,98
12,08
0.01
11,28
0,04
4.83
49,24
2.1
Đất quốc phong
CQP
22
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
26
Đất thương mai, dịch vụ
TMD
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoảng sản
SKS
19
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện cấp xã
DHT
1.10
0.14
0.11
0.01
0.10
0.02
0,09
0,03
0,03
0.30
0.28
2.10
Đất có di tích lịch sư - văn hóa
DDT
211
Đất danh lam thăng canh
DDL
212
Đất bãi thai, xự lý chất thai
DRA
2.13
Đất ở tai nóng thôn
ONT
0.37
0.12
0.00
0.13
0_00
0.02
0.10
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
215
Đất xây dựng trụ sự cơ quan
TSC
0.26
0.02
0.24
216
Đất xây dựng trụ sợ của tổ chức sự nghiệp
DTS
217
Đất xây dựng cơ sơ ngoài giao
DNG
218
Đất cơ sơ tôn giao
TON
219
Đất lam nghĩa trang, nghĩa địa, nha tang lễ, nha hoa tang
NTD
0.41
0,06
0.35
220
Đặt sản xuất vật liệu xây dựng, làm độ gồm
SKX
221
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
222
Đất khu vui chơi gian tr công công
DKV
223
Đất cơ sơ tn ngưỡng
TIN
224
Đt sống ngoi kênh rách, suối
SON
83.33
0.61
4.58
103
0.96
11.64
0.01
11.13
0.02
4.51
1N.X1.
2.25
Đất có mặt nước chuyên dung
NINC
2.20
Đất phí nông nghiệp khác
PNK

3


1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020


Đơn vị tỉnh: ha


STT
Chí tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chí tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
tích
Thị trấn Kông
Krông
Khang
Xã Mô Ô
Xã Hướng Hiện Hiệp
Xã Đa Krông
Krông
Xã Triệu Nguyên
Nguyên
Xã Ba Lòng
Xã Hải
Xã Hải Phúc
Xã BaNng
Nang
Xã Tà Long
Xã Húc Nghị
Nghi
Xã A Vao
Xã Tà Rụt
Xã A Bung
Xã A Ngọ
=
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(1)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
Đất nông nghiệp
NNP
104.07
104,07
1.1
Đất trống lúa
LUA
Trong đó, Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
12
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trống cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
104.07
104.07
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
18
Đất làm muối
LMU
19
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
44.51
0.47
5.54
2,17
3,21
1,43
3,21
5.30
1.25
2,73
19,09
0.11
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0.22
0.22
23
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
26
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7
Đất cơ sơ sản xuất phí nông nghiệp
SKC
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng san
SKS
29
Đặt phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện, cấp xã
DIT
37.70
0.14
5.54
2.17
3.21
D_
0.28
5.30
1.25
2.33
17.46
210
Đất co di tích lịch sử - văn hoa
DDT
211
Đài danh lam thẳng canh
DD1
212
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất ơ tai nông thôn
ONT
119
0.79
0.40
214
Đất ở tại đô thị
OĐT
0,24
0,24
215
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
216
Đất xây dựng trụ sợ của tổ chức sự nghiệp
DTS
217
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
218
Đất cơ sơ tôn giáo
TON
219
Đất lam nghĩa trang, nghĩa địa, nha tăng lễ, nha hoa tang
NID
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, lam đồ gồm
SKX
4.97
ーお
2.13
1.41
221
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0.11
0.11
222
Đất khu vui chơi, giai trí công cộng
DKV
0.09
0.09
223
Đất cơ sơ tin ngưỡng
TIN
224
Đất sóng, ngôi, kênh, rạch, suôi
SON
225
Đất có mặt nước chuyên dùng
VINC
2.20
Đất phí nông nghiệp khác
PNK

4

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1144/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/05/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/05/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Hà Sỹ Đồng
Phạm viQuảng Trị
Trích yếu2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đakrông Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.