|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1144/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 07 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐAKRÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;
Theo đề nghị của UBND huyện Đakrông tại Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2020; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1190/TTr-STNMT ngày 28 tháng 4 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đakrông với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.
(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Đakrông có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật; rà soát và chỉ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với thửa đất có vườn, ao trong cùng thửa đất gắn liền với đất ở hoặc thửa đất nông nghiệp có nguồn gốc tách ra từ thửa đất ở trong khu dân cư (đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở mà chưa được công nhận là đất ở).
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
4. Hoàn thiện lại kế hoạch sử dụng đất theo quyết định được phê duyệt và nộp về Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Đakrông chịu trách nhiệm thực hiện quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh Quảng Trị./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
Kèm theo( Quyết /QĐ-UBND ngày 7 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh)
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất
1.1. Phân bổ các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2 20
Đan vị tỉnh: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Thị trấn
Klang
|
Xã Mô Ô
|
Xã Hướng
Hiệp
|
Xã Đa Krông
|
Xã Triệu
Nguyễn
|
Xã Ba
Lòng
|
Xã Hải
Phúc
|
Xã Ba Nang
|
Xã Tà Long
|
Xã Húc Nghi
|
Xã A Vao
|
Xã Tà Rụt
|
Xã A Bung
|
Xã A Ngo
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(3)
|
(14)
|
(15)
|
16.0
|
(17)
|
(18)
|
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
100.026,58
|
1.488,84
|
2.066,09
|
10.627,99
|
10.277,09
|
5,120,71
|
6.659,85
|
8.201,84
|
4.863,63
|
14.031,62
|
12.344,72
|
6.950,78
|
4.790,02
|
9.013,22
|
3.590,18
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LƯA
|
887,38
|
28,68
|
67.48
|
147,77
|
37.76
|
10,05
|
44,25
|
27,63
|
45,39
|
92.30
|
54,78
|
13,07
|
95.33
|
143,82
|
79,07
|
|
Trong đó: Đất chuyên trắng lúa nước
|
LƯC
|
411,56
|
14,27
|
68,64
|
105,73
|
15,30
|
7.89
|
14,43
|
25,27
|
22,08
|
92,57
|
0.78
|
1.97
|
1.69
|
10,95
|
29,99
|
|
|
1.2
|
Đất trống cây hàng năm khác
|
HNK
|
14.437,97
|
619,55
|
281,02
|
480,06
|
4.157,83
|
120,36
|
394.91
|
119,54
|
2.282,64
|
1127,96
|
895,70
|
1.708,27
|
920,28
|
1.068,52
|
261,33
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.261,91
|
84,99
|
54,00
|
187.62
|
111,68
|
15,79
|
95,60
|
97,86
|
100,95
|
201,77
|
14,25
|
43,98
|
115.53
|
1.027,91
|
109,99
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
17.872,80
|
479,80
|
1.457.71
|
1.655,92
|
2.590,38
|
140,27
|
216.06
|
186,47
|
4.151,30
|
895,48
|
4.708,18
|
1.391,22
|
|||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
39.663,97
|
394,43
|
3.819,89
|
4.835,49
|
7331,55
|
729,30
|
6.993,53
|
9.680,15
|
4.879,63
|
||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
24.892,18
|
275.40
|
205.44
|
8.154,76
|
2.984,26
|
1.014,35
|
1.073.55
|
624,98
|
518,23
|
1.462.40
|
804,22
|
475,91
|
3.658,07
|
1.892,55
|
1.748,07
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy san
|
NTS
|
10,37
|
0,43
|
0,45
|
1.86
|
0,74
|
0.28
|
0,65
|
2.36
|
0.14
|
1.37
|
0.81
|
0.79
|
0,49
|
||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||||||
|
19
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|||||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.513,08
|
236,25
|
133,31
|
513,53
|
535,97
|
132,65
|
340.28
|
100,23
|
174,89
|
356,83
|
247,57
|
138,10
|
258,28
|
153.81
|
191,38
|
|
21
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
318,27
|
40,30
|
221.23
|
11,50
|
0,07
|
7.44
|
23.40
|
14,34
|
|||||||
|
22
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,11
|
1.76
|
0.36
|
||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
14,28
|
14,28
|
|||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
24.13
|
0.93
|
1.25
|
0.24
|
21,71
|
||||||||||
|
27
|
Đất cơ sở sản xuất phí nông nghiệp
|
SKC
|
11,56
|
2.17
|
1.77
|
0.27
|
2.53
|
4.81
|
|||||||||
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoang sản
|
SKS
|
16.00
|
16.00
|
|||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia. cấp cấp huyện, cấp và
tỉnh, cấp huyện, cấp và
|
DHT
|
867.85
|
59.78
|
41.10
|
123.93
|
118.26
|
22.67
|
42.22
|
20.29
|
81.05
|
54.14
|
73,83
|
23.20
|
120.12
|
41.47
|
39.75
|
|
210
|
Đất có di tích lịch sư - văn hoa
|
DDT
|
1,00
|
0.96
|
0.02
|
0.02
|
|||||||||||
|
2.11
|
Đất danh làm thăng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thai, xử lý chất thai
|
DRA
|
4.11
|
4.00
|
0.08
|
0.04
|
|||||||||||
|
213
|
Đất ở tại nóng thôn
|
ONT
|
254,37
|
13.80
|
35.77
|
29.81
|
10.12
|
19,85
|
11.62
|
13.75
|
19,69
|
12.08
|
13,31
|
30.87
|
21.64
|
22,06
|
|
|
214
|
Đất ở tại đô thị
|
OIT
|
38,12
|
38,12
|
|||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sơ cơ quan
|
TSC
|
10,89
|
5,01
|
0.14
|
0,88
|
0,56
|
0.14
|
0.49
|
().48
|
0,15
|
0.96
|
0,05
|
0,36
|
0.20
|
0,92
|
0,54
|
|
216
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chục sự nghiệp
|
DTS
|
2,05
|
2,05
|
|||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sơ ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||
|
218
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
0,46
|
0.35
|
0.11
|
||||||||||||
|
219
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ. nhà hóa tầng
|
NTD
|
98.37
|
15.16
|
:04
|
4.44
|
3.20
|
4.47
|
19.74
|
1161
|
10.56
|
-41
|
4.75
|
3.00
|
131
|
1.26
|
7.04
|
|
220
|
Đát sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm
|
SKX
|
75,55
|
4.55
|
1.00
|
14.58
|
44.98
|
074
|
|||||||||
|
1.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
6,81
|
0,32
|
10.20
|
0.34
|
0.23
|
0.13
|
3.15
|
0.74
|
0.76
|
0.18
|
0.13
|
0.33
|
0.29
|
0.89
|
|
|
222
|
Đất khu vui chơi, giai trí công cong
|
DNV
|
2,92
|
2.92
|
|||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sơ tin ngưỡng
|
TIN
|
3,49
|
0.36
|
0.01
|
0,73
|
1.27
|
11.52
|
0.15
|
0.39
|
0,05
|
||||||
|
224
|
Đất sông, ngói, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.753,03
|
48.73
|
73.80
|
120.62
|
377,97
|
79,82
|
195,06
|
44.84
|
61.78
|
273.03
|
156.68
|
74.70
|
03.56
|
72.22
|
80.21
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dung
|
MNC
|
6,17
|
0.20
|
1.85
|
1.00
|
|||||||||||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1.55
|
1.55
|
|||||||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
18.927.57
|
119,38
|
328,34
|
3.046,86
|
117.01
|
57,83
|
316,73
|
128,03
|
1.464,57
|
4.106.92
|
947.60
|
623,82
|
1.013,62
|
5.499.61
|
1.157,23
|
|
」
|
Đất đô thị"
|
KDT
|
4.106.92
|
947.60
|
|||||||||||||
Ghu chi * Không tng hợp khí tính tông diện tích tự nhiên
1.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Chi tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chi tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
diện tích
|
Thị trấn
Krông Klang
Klang
|
Xã Mô Ô
|
Xã
Hướng Hiệ
Hiệp
|
Xã ĐaK
Krông
|
Xã Triệug Nguyên
|
Xã Ba Lòng
Lòng
|
Xã Hải
Xã Hải Phúc
|
Xã Ba Nang
Nang
|
Xã Tà Long
Long
|
Xã Húc
Nghi
|
Xã A Vao
|
Xã Tả Rụt
|
Xã ABng
Bung
|
Xã A Ngo
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
159,90
|
19,42
|
11,24
|
18,03
|
34,89
|
4,95
|
11,92
|
1,71
|
14,67
|
1,80
|
20,17
|
1,42
|
19,32
|
0,36
|
||
|
1_1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
7,69
|
0.11
|
1.48
|
0,38
|
2,49
|
0,05
|
0.49
|
0,11
|
0,27
|
2,03
|
0,22
|
0,07
|
|||
|
Trong đó: Đất chuyên trống lúa nước
|
LUC PNN
|
||||||||||||||||
|
12
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
20,73
|
0,61
|
2,04
|
0.34
|
6,78
|
0.02
|
0,59
|
0.05
|
10,27
|
0.02
|
|||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
7,62
|
2,27
|
0.55
|
0.25
|
1.47
|
0.48
|
0,31
|
1,31
|
0.31
|
0.04
|
0,37
|
0,26
|
|||
|
14
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
24.38
|
1.53
|
4.27
|
11.49
|
0.26
|
0.73
|
4.94
|
1.17
|
|||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
13,55
|
7,67
|
0.01
|
5,87
|
|||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
85,93
|
16,43
|
5,64
|
12,79
|
12,66
|
4.90
|
10.66
|
1,40
|
5,00
|
0.49
|
7.24
|
0,25
|
8,46
|
0.01
|
|
|
17
|
Đất nuôi trống thủy sản
|
NTS/PNN
|
|||||||||||||||
|
18
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|||||||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
0,14
|
0,14
|
||||||||||||||
|
Trang đó
|
|||||||||||||||||
|
21
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trống cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|||||||||||||||
|
2.2
|
Đắt trống lúa chuyển sang đất trống rừng
|
LUA/LNP
|
|||||||||||||||
|
2.3
|
Đất trống lúa chuyển sang đất nuôi trống thủy sản
|
LUA/NTS
|
|||||||||||||||
|
24
|
Đất trống lúa chuyển sang đắt làm muối
|
LUA/LMU
|
|||||||||||||||
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khạc chuyển sang đất nuôi trồng thuy san
|
HNK/NTS
|
|||||||||||||||
|
26
|
Đất trống cây hàng năm khac chuyên sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|||||||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyên sang đất nông nghiệp không phải là rưng
|
RPH/NKR(a)
|
|||||||||||||||
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rưng
|
RDD/NKR(a)
|
||||||||||||||||
|
り
|
Đất rừng sản xuất chuyên sang đất nóng nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
|||||||||||||||
|
210
|
Đắt phí nông nghiệp không phải la đất ở chuyên sang đất ở
|
PKO/OCT
|
0.14
|
0.14
|
Ghi chú: - ta) gồm đất sản xuất nóng nghiệp, đất nuôi trồng thụy san, đất làm muỗi và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ơ,
2
1,3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tỉnh ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
tích
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phản theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
tích
|
Thị trấn
Krông Kn
Khing
|
Xã Mỏ Ô
|
Xã Hưng
Hiệp
|
Xã Đa Krông
Krông
|
Xã Triệu Nguyên
Nguyên
|
Xã Ba Lòng
|
Xã Hải Phúc
Phúc
|
Xã Ba Nang
|
Xã Tà Long
|
Xã Húc Nghĩ
Nghỉ
|
Xã A Vao
|
Xã Tà Rụt
|
Xã A Bung
|
Xã A Ngo
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(1)
|
(12)
|
(3)
|
(14)
|
(15)
|
116)
|
(17)
|
(18)
|
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
159,90
|
19,42
|
11,24
|
18,06
|
34,89
|
4.95
|
11,92
|
1.71
|
14,67
|
1.80
|
20,17
|
1.42
|
19,32
|
0,36
|
||
|
11
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
7.69
|
0.11
|
1.48
|
0.38
|
2.49
|
0.05
|
0,49
|
0.11
|
0,27
|
2.03
|
0,22
|
0,07
|
|||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LƯC
|
||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trống cây hàng năm khác
|
HNK
|
20,73
|
0.61
|
2,04
|
0.37
|
6.78
|
0.02
|
0,59
|
0,05
|
10,27
|
0,02
|
|||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
7,62
|
2.27
|
0.55
|
0.25
|
1,47
|
0,48
|
0.31
|
1.31
|
0.31
|
0.04
|
0.37
|
0.26
|
|||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hồ
|
RPH
|
24,38
|
1.53
|
4.27
|
11.49
|
0.26
|
0.73
|
4.94
|
1.17
|
|||||||
|
1.5
|
Đất rưng đặc dụng
|
RDD
|
13.55
|
7.67
|
0.01
|
5.87
|
|||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
85.93
|
16.43
|
5,64
|
12,79
|
12.66
|
4.90
|
10,66
|
1.40
|
5,00
|
0.49
|
7.24
|
0.25
|
8.46
|
0,01
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuy sản
|
NTS
|
|||||||||||||||
|
1.8
|
Đất lam muối
|
LMU
|
|||||||||||||||
|
19
|
Đất nóng nghiệp khác
|
NKH
|
|||||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
85,48
|
0,16
|
0,78
|
4,84
|
1.25
|
0,98
|
12,08
|
0.01
|
11,28
|
0,04
|
4.83
|
49,24
|
|||
|
2.1
|
Đất quốc phong
|
CQP
|
|||||||||||||||
|
22
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|||||||||||||||
|
26
|
Đất thương mai, dịch vụ
|
TMD
|
|||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoảng sản
|
SKS
|
|||||||||||||||
|
19
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện cấp xã
|
DHT
|
1.10
|
0.14
|
0.11
|
0.01
|
0.10
|
0.02
|
0,09
|
0,03
|
0,03
|
0.30
|
0.28
|
||||
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sư - văn hóa
|
DDT
|
|||||||||||||||
|
211
|
Đất danh lam thăng canh
|
DDL
|
|||||||||||||||
|
212
|
Đất bãi thai, xự lý chất thai
|
DRA
|
|||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tai nóng thôn
|
ONT
|
0.37
|
0.12
|
0.00
|
0.13
|
0_00
|
0.02
|
0.10
|
||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|||||||||||||||
|
215
|
Đất xây dựng trụ sự cơ quan
|
TSC
|
0.26
|
0.02
|
0.24
|
||||||||||||
|
216
|
Đất xây dựng trụ sợ của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||||||
|
217
|
Đất xây dựng cơ sơ ngoài giao
|
DNG
|
|||||||||||||||
|
218
|
Đất cơ sơ tôn giao
|
TON
|
|||||||||||||||
|
219
|
Đất lam nghĩa trang, nghĩa địa, nha tang lễ, nha hoa tang
|
NTD
|
0.41
|
0,06
|
0.35
|
||||||||||||
|
220
|
Đặt sản xuất vật liệu xây dựng, làm độ gồm
|
SKX
|
|||||||||||||||
|
221
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||||||
|
222
|
Đất khu vui chơi gian tr công công
|
DKV
|
|||||||||||||||
|
223
|
Đất cơ sơ tn ngưỡng
|
TIN
|
|||||||||||||||
|
224
|
Đt sống ngoi kênh rách, suối
|
SON
|
83.33
|
0.61
|
4.58
|
103
|
0.96
|
11.64
|
0.01
|
11.13
|
0.02
|
4.51
|
1N.X1.
|
||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dung
|
NINC
|
|||||||||||||||
|
2.20
|
Đất phí nông nghiệp khác
|
PNK
|
3
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Chí tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chí tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
tích
|
Thị trấn Kông
Krông
Khang
|
Xã Mô Ô
|
Xã Hướng Hiện Hiệp
|
Xã Đa Krông
Krông
|
Xã Triệu Nguyên
Nguyên
|
Xã Ba Lòng
|
Xã Hải
Xã Hải Phúc
|
Xã BaNng
Nang
|
Xã Tà Long
|
Xã Húc Nghị
Nghi
|
Xã A Vao
|
Xã Tà Rụt
|
Xã A Bung
|
Xã A Ngọ
|
|
=
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(1)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
104.07
|
104,07
|
||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trống lúa
|
LUA
|
|||||||||||||||
|
Trong đó, Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
||||||||||||||||
|
12
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|||||||||||||||
|
1.3
|
Đất trống cây lâu năm
|
CLN
|
|||||||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
104.07
|
104.07
|
|||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|||||||||||||||
|
18
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||||||
|
19
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|||||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
44.51
|
0.47
|
5.54
|
2,17
|
3,21
|
1,43
|
3,21
|
5.30
|
1.25
|
2,73
|
19,09
|
0.11
|
|||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0.22
|
0.22
|
|||||||||||||
|
23
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|||||||||||||||
|
26
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sơ sản xuất phí nông nghiệp
|
SKC
|
|||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng san
|
SKS
|
|||||||||||||||
|
29
|
Đặt phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện, cấp xã
|
DIT
|
37.70
|
0.14
|
5.54
|
2.17
|
3.21
|
D_
|
0.28
|
5.30
|
1.25
|
2.33
|
17.46
|
||||
|
210
|
Đất co di tích lịch sử - văn hoa
|
DDT
|
|||||||||||||||
|
211
|
Đài danh lam thẳng canh
|
DD1
|
|||||||||||||||
|
212
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ơ tai nông thôn
|
ONT
|
119
|
0.79
|
0.40
|
||||||||||||
|
214
|
Đất ở tại đô thị
|
OĐT
|
0,24
|
0,24
|
|||||||||||||
|
215
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|||||||||||||||
|
216
|
Đất xây dựng trụ sợ của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||||||
|
217
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||
|
218
|
Đất cơ sơ tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||||||
|
219
|
Đất lam nghĩa trang, nghĩa địa, nha tăng lễ, nha hoa tang
|
NID
|
|||||||||||||||
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, lam đồ gồm
|
SKX
|
4.97
|
ーお
|
2.13
|
1.41
|
|||||||||||
|
221
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0.11
|
0.11
|
|||||||||||||
|
222
|
Đất khu vui chơi, giai trí công cộng
|
DKV
|
0.09
|
0.09
|
|||||||||||||
|
223
|
Đất cơ sơ tin ngưỡng
|
TIN
|
|||||||||||||||
|
224
|
Đất sóng, ngôi, kênh, rạch, suôi
|
SON
|
|||||||||||||||
|
225
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
VINC
|
|||||||||||||||
|
2.20
|
Đất phí nông nghiệp khác
|
PNK
|
4