|
UBND TỈNH NGHỆ AN Số: 1145/1998/QĐ-UB |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Nghệ An, ngày 15 tháng 05 năm 1998 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN
Về việc tạm thời quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa.
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngấy 21 tháng 6 năm 1994.
- Căn cứ Thông tư Liên Bộ Tài chính Văn hóa số 28/TT-LB ngày 30tháng 6 năm 1996 quỵ định chế độ thu lệ phí và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động quáng cáo.
Xét đề nghị của Ông Giám đốc Sở Văn hóa thông tin và Sở Tài chinh vật giá tại tờ trình số 124/VP-VH ngày 30 tháng 3 năm 1998 và tờ trình số 96/TC-VG ngày 20 tháng 02 năm 1998 về mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động văn hóa và dịch vụ văn hóa.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay tạm thời quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động vàn họa và dịch vụ văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An (có bảng giá đính kèm theo).
Điều 2: Số tiền thu lệ phí nói tại điều 1 được nộp váo ngân sách tỉnh (kho bạc Nhà nước) theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước đã ban hành.
Giao cho Sở Văn hóa thông tin chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thu nộp.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Giám đốc Sở Văn hóa thông tin chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
TM/ UBND TỈNH NGHỆ AN
KT/ Chủ tịch
Phó chủ tịch
(Đã ký)
NGUYỄN THỊ HAN
BẢNG GIÁ QUY ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA VÀ DỊCH VỤ VĂN HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1145/1998/QĐUB ngày 15 tháng 5 năm 1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
_________________________
TT
LOẠI HÌNH HOẠT ĐỘNG
Đơn vị tính
Mức thu
1
Cửa hàng bán và cho thuê băng hình
đ/lần cấp giấy
100. 000
2
Cửa hàng bán băng đĩa nhạc
-
100. 000
3
Đại lý sách và văn hóa phẩm
-
50. 000
4
Kinh doanh nghề chụp ảnh
-
100. 000
5
Ảnh màu điện tử
-
500. 000
6
In lưới
-
300. 000
7
Photocopy và in laser
-
100. 000
8
Trò chơi điện tử
-
100. 000
9
Vidéo thu hút khách hàng
-
200. 000
10
Cà phê nhạc sống
- Trong nhà
-
300. 000
- Ngoài trời
-
200. 000
11
Karaoke vi tính
-
2. 000.000
12
Kraoke thông dụng
-
300. 000
13
Kinh doanh vũ trường
300. 000
14
Kẻ vẽ quảng cáo + hoạt động quảng cáo (theo Nghị định 194/CP)