Quay lại

Quyết định 114/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 114/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 12 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị đinh số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Căn cứ Quyết định số 179/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 943/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 12 năm 2025; Công văn số 375/SNNMT-QLMT ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc tiếp thu, hoàn hiện dự thảo Quyết định ban hành giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá tối đa Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng (không bao gồm giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng cho các khu/nhà máy/cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn doanh nghiệp).

1. Đối với giá tối đa dịch vụ vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh và vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại khu xử lý chất thải rắn Gia Minh không bao gồm chi phí khấu hao các tài sản thuộc gói thầu C và gói thầu D Dự án đầu tư xây dựng Khu liên hiệp xử lý chất thải rắn Gia Minh thuộc dự án thoát nước mưa, thoát nước thải và quản lý chất thải rắn Hải Phòng giai đoạn I.

2. Đối với giá tối đa dịch vụ vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Bãi rác Đồ Sơn, công suất 40m3/mẻ không bao gồm chi phí khấu hao tài sản cố định.

3. Các nội dung liên quan đến giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng chưa được quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.

4. Trong quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp có sự thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện triển khai, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2. Cơ quan quản lý Nhà nước và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định; bảo đảm việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn, không vượt mức giá tối đa do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành, đảm bảo hiệu quả; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính) các khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo thực hiện thống nhất.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện; tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ NN&MT (b/c);
- TT TU, TT HĐND thành phố (b/c);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố (đăng tải);
- CVP, PCVP Nguyễn Hoàng Long;
- Phòng TC;
- Lưu: VT, N.Đ.Khoa.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Quân

PHỤ LỤC


GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


1. Dịch vụ thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết


STT

Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

TG.1.1

Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết

TG.1.1.1

Đô thị loại I

đồng/Km

72.694

TG.1.1.2

Đô thị loại II

đồng/Km

65.042

TG.1.1.3

Đô thị loại III, IV, V

đồng/Km

61.216

TG.1.1.4

Khu dân cư nông thôn tập trung

đồng/Km

53.564

TG.1.1.5

Miền núi có địa hình dốc

đồng/Km

91.824

2

TG.1.2

Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết

TG.1.2.1

Đô thị loại I

đồng/Km

291.359

TG.1.2.2

Đô thị loại II

đồng/Km

260.689

TG.1.2.3

Đô thị loại III,IV, V

đồng/Km

245.355

TG.1.2.4

Khu dân cư nông thôn tập trung

đồng/Km

214.685

TG.1.2.5

Miền núi có địa hình dốc

đồng/Km

368.032

3

TG.1.3

Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm tập kết

TG.1.3.1

Đô thị loại I

đồng/Km

363.471

TG.1.3.2

Đô thị loại II

đồng/Km

325.211

TG.1.3.3

Đô thị loại III,IV, V

đồng/Km

306.081

TG.1.3.4

Khu dân cư nông thôn tập trung

đồng/Km

267.821

TG.1.3.5

Miền núi có địa hình dốc

đồng/Km

459.122

4

TG.1.4

Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

TG.1.4.1

Đô thị loại I

đồng/Km

81.718

TG.1.4.2

Đô thị loại II

đồng/Km

73.116

TG.1.4.3

Đô thị loại III,IV, V

đồng/Km

68.815

TG.1.4.4

Khu dân cư nông thôn tập trung

đồng/Km

60.213

TG.1.4.5

Miền núi có địa hình dốc

đồng/Km

103.223

5

TG.1.5

Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

TG.1.5.1

Đô thị loại I

đồng/Km

319.855

TG.1.5.2

Đô thị loại II

đồng/Km

286.186

TG.1.5.3

Đô thị loại III,IV, V

đồng/Km

269.351

TG.1.5.4

Khu dân cư nông thôn tập trung

đồng/Km

235.683

TG.1.5.5

Miền núi có địa hình dốc

đồng/Km

404.027

6

TG.1.6

Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

TG.1.6.1

Đô thị loại I

đồng/Km

382.663

TG.1.6.2

Đô thị loại II

đồng/Km

342.382

TG.1.6.3

Đô thị loại III,IV, V

đồng/Km

322.242

TG.1.6.4

Khu dân cư nông thôn tập trung

đồng/Km

281.962

TG.1.6.5

Miền núi có địa hình dốc

đồng/Km

483.363

7

TG.1.7

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết

TG.1.7.1

Đô thị loại I

đồng/Km

698.447

TG.1.7.2

Đô thị loại II

đồng/Km

624.926

TG.1.7.3

Đô thị loại III,IV, V

đồng/Km

588.166

TG.1.7.4

Khu dân cư nông thôn tập trung

đồng/Km

514.645

TG.1.7.5

Miền núi có địa hình dốc

đồng/Km

882.249

8

TG.1.8

Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết

TG.1.8.1

Đô thị loại I

đồng/Km

756.602

TG.1.8.2

Đô thị loại II

đồng/Km

676.960

TG.1.8.3

Đô thị loại III,IV, V

đồng/Km

637.139

TG.1.8.4

Khu dân cư nông thôn tập trung

đồng/Km

557.496

TG.1.8.5

Miền núi có địa hình dốc

đồng/Km

955.708


Điều kiện áp dụng:


- Giá tối đa TG.1.2; TG.1.3; TG.1.5; TG.1.6; TG.1.7; TG.1.8 được xác định với tuần suất thu gom 01 ngày/lần;


- Giá tối đa TG.1.1; TG.1.4 được xác định với tuần suất thu gom 04 ngày/lần;


- Giá tối đa không áp dụng với tuyến phố chính, phố cổ, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm thực,... có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương;


2. Dịch vụ thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận:


STT

Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

TG.2.2

Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤5 tấn

đồng/tấn

269.876

2

TG.2.4

Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤5 tấn

đồng/tấn

246.908

3

TG.2.5

Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤10 tấn

đồng/tấn

228.686

4

TG.1.0-HP

Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ các dụng cụ thu chứa của các cơ sở, tàu thuyền tại điểm neo đậu trên vịnh Cát Bà lên phương tiện thu gom chuyển đến địa điểm tập kết (trên bờ)

đồng/tấn

386.283


Điều kiện áp dụng:


- Giá tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V.


- Đơn vị khu vực nông thôn, miền núi có địa hình dốc được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.


- Giá tối đa áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15Km < L ≤ 20km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) như sau:


STT

Cự ly (Km)

Hệ số (KĐC)

1

Cự ly từ 0km đến ≤ 15km

0,95

2

Cự ly từ 15km đến ≤ 20km

1,00

3

Cự ly từ 20km đến ≤ 25km

1,11

4

Cự ly từ 25km đến ≤ 30km

1,22

5

Cự ly từ 30km đến ≤ 35km

1,30

6

Cự ly từ 35 km đến ≤ 40km

1,38

7

Cự ly từ 40km đến ≤ 45km

1,45

8

Cự ly từ 45km đến ≤ 50km

1,51

9

Cự ly từ 50km đến ≤ 55km

1,57

10

Cự ly từ 55km đến ≤ 60km

1,62

11

Cự ly từ 60km đến ≤ 65km

1,66


3. Dịch vụ vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận


STT

Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

VC.1.2

Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

đồng/tấn

416.299

2

VC.1.3

Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5,0 tấn

đồng/tấn

410.496

3

VC.1.4

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤5,0 tấn

đồng/tấn

226.719

4

VC.1.5

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

đồng/tấn

267.005

5

VC.1.6

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤10 tấn

đồng/tấn

275.533

6

VC.1.7

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng >10 tấn.

đồng/tấn

169.051

7

VC.1.8

Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng ô tô tải thùng rời tải trọng ≤10 tấn

đồng/tấn

174.316

8

VC.1.10

Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤5,0 tấn

đồng/tấn

243.303

9

VC.1.11

Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤5,0 tấn

đồng/tấn

241.166

10

VC.1.12

Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

đồng/tấn

248.745

11

VC.1.13

Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

đồng/tấn

214.383

12

VC.1.14

Vận chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng ô tô tải trọng rời < 10 tấn

đồng/tấn

157.446


Điều kiện áp dụng:


- Giá tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V.


- Đon vị khu vực nông thôn, miền núi có địa hình dốc được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.


- Giá tối đa áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15Km < L ≤ 20km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) như sau:


STT

Cự ly (Km)

Hệ số (KĐC)

1

Cự ly từ 0km đến ≤ 15km

0,95

2

Cự ly từ 15km đến ≤ 20km

1,00

3

Cự ly từ 20km đến ≤ 25km

1,11

4

Cự ly từ 25km đến ≤ 30km

1,22

5

Cự ly từ 30km đến ≤ 35km

1,30

6

Cự ly từ 35km đến ≤ 40km

1,38

7

Cự ly từ 40km đến ≤ 45km

1,45

8

Cự ly từ 45km đến ≤ 50km

1,51

9

Cự ly từ 50km đến ≤ 55km

1,57

10

Cự ly từ 55km đến ≤ 60km

1,62

11

Cự ly từ 60km đến ≤ 65km

1,66


4. Dịch vụ vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý


STT

Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

VC.2.0

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý xe ô tô tải thùng tải trọng ≤5 tấn

đồng/tấn

487.270


Điều kiện áp dụng:


- Giá tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V.


- Đơn vị khu vực nông thôn, miền núi có địa hình dốc được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.


- Giá tối đa áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15Km < L ≤ 20km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) như sau:


STT

Cự ly (Km)

Hệ số (KĐC)

1

Cự ly từ 0km đến ≤ 15km

0,95

2

Cự ly từ 15km đến ≤ 20km

1,00

3

Cự ly từ 20km đến ≤ 25km

1,11

4

Cự ly từ 25km đến ≤ 30km

1,22

5

Cự ly từ 30km đến ≤ 35km

1,30

6

Cự ly từ 35km đến ≤ 40km

1,38

7

Cự ly từ 40km đến ≤ 45km

1,45

8

Cự ly từ 45km đến ≤ 50km

1,51


5. Dịch vụ vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại


STT

Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

VC.3.2

Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại bằng xe mô tô, xe gắn máy

đồng/tấn

68.127


Điều kiện áp dụng:


- Giá tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại I, II, III, IV, V.


- Đơn vị khu vực nông thôn, miền núi có địa hình dốc được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.


- Giá tối đa áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15Km < L ≤ 20km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) như sau:


STT

Cự ly (Km)

Hệ số (KĐC)

1

Cự ly từ 0km đến ≤ 15km

0,95

2

Cự ly từ 15km đến ≤ 20km

1,00

3

Cự ly từ 20km đến ≤ 25km

1,11

4

Cự ly từ 25km đến ≤ 30km

1,22

5

Cự ly từ 30km đến ≤ 35km

1,30

6

Cự ly từ 35km đến ≤ 40km

1,38

7

Cự ly từ 40km đến ≤ 45km

1,45

8

Cự ly từ 45km đến ≤ 50km

1,51


6. Dịch vụ vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt


STT

Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

TG.2.0-HP

Xúc chất thải rắn sinh hoạt tại các điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới

đồng/tấn

50.202

2

VS.1.0

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

đồng/điểm

65.999

3

VS.1.0-HP

Vệ sinh thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt

đồng/thùng

59.194


7. Dịch vụ xử Iý chất thải rắn sinh hoạt


STT

Mã hiệu

Công tác

Đơn vị

Giá tối đa

1

XL.1.2

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤200 tấn/ngày

đồng/tấn

314.658

2

XL.1.3

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn tại Nhà máy xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày

đồng/tấn

276.372

3

XL.6.0-HP

Vận hành cơ sở xử lý chất thải cồng kềnh, công suất 5 tấn/ngày đến 7 tấn/ngày..

đồng/tấn

328.479

4

XL.1.0-HP

Vận hành cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt Tân Dân, công suất 4 tấn/ngày.

đồng/tấn

335.029

5

XL.5.1-HP

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà Chà, công suất ≤ 50 tấn/ngày;

đồng/tấn

17.214

6

XL.5.2-HP

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà Chà, công suất >50 tấn/ngày đến ≤ 100 tấn/ngày.

đồng/tấn

14.875

7

XL.4.1-HP

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Gia Minh, công suất ≤ 250 tấn/ngày;

đồng/tấn

133.303

8

XL.4.2-HP

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Gia Minh, công suất >250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;

đồng/tấn

120.971

9

XL.4.3-HP

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Gia Minh, công suất công suất >500 tấn/ngày đến ≤750 tấn/ngày;

đồng/tấn

112.819

10

XL.3.1-HP

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ, công suất > 250 tấn/ngày đến < 500 tấn/ngày

đồng/tấn

112.966

11

XL.2.1-HP

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất ≤ 250 tấn/ngày;

đồng/tấn

108.342

12

XL.2.2-HP

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất >250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ ngày;

đồng/tấn

96.104

13

XL.2.3-HP

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ ngày;

đồng/tấn

88.399

14

XL.11.0-HP

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Bãi rác Đồ Sơn, công suất 40m3/mẻ.

đồng/m3

44.112

15

XL.10.1-HP

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà Chà, công suất ≤ 20 m3/ngày;

đồng/m3

176.830

16

XL.10.2-HP

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà Chà, công suất ≥ 20 m3/ngày đến công suất ≤ 50 m3/ngày.

đồng/m3

109.522

17

XL.9.1-HP

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Gia Minh, công suất ≤ 50 m3/ngày;

đồng/m3

280.613

18

XL.9.2-HP

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Gia Minh, công suất > 50 m3/ngày đến ≤ 120 m3/ngày;

đồng/m3

197.873

19

XL.9.3-HP

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Gia Minh, công suất > 120 m3/ngày đến ≤ 200 m3/ngày.

đồng/m3

170.811

20

XL.8.1-HP

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ, công suất ≤ 50 m3/ngày;

đồng/m3

235.177

21

XL.8.2-HP

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ, công suất >50 m3/ngày đến ≤ 120 m3/ngày;

đồng/m3

134.442

22

XL.8.3-HP

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ, công suất > 120 m3/ngày đến ≤ 200 m3/ngày

đồng/m3

119.693

23

XL.7.1-HP

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất ≤ 50 m3/ngày;

đồng/m3

240.080

24

XL.7.2-HP

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất > 50 m3/ngày đến ≤ 120 m3/ngày;

đồng/m3

145.113

25

XL.7.3-HP

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử lý chất thải rắn Tràng Cát, công suất > 120 m3/ngày đến ≤ 200 m3/ngày;

đồng/m3

128.277

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu114/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Trần Văn Quân
Phạm viHải Phòng
Trích yếuNăm 2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.