Quay lại

Quyết định 115/2025/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 115/2025/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 19 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14; Luật số 56/2024/QH15 ngày 29/11/2024 và Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô; Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 9074/TTr-STC ngày 09/12/2025;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An (trừ đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị thuộc Trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An.

2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xác định, ban hành, áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng.

Điều 3. Nguyên tắc trang bị xe ô tô chuyên dùng

1. Đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng.

2. Số lượng xe ô tô chuyên dùng được quy định tại Quyết định này là mức tối đa. Căn cứ vào nhu cầu sử dụng xe ô tô thực tế để thực hiện nhiệm vụ được giao và nguồn kinh phí thực hiện mua sắm, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, mua sắm xem xét, quyết định số lượng và mức giá mua xe phù hợp, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.

3. Không quy định mức giá tối đa đối với xe ô tô chuyên dùng (lĩnh vực y tế và lĩnh vực khác) được tiếp nhận từ nguồn tài trợ, viện trợ hoặc các tổ chức, cá nhân tự nguyện cho tặng.

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng

1. Xe ô tô chuyên dùng lĩnh vực y tế:
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng lĩnh vực y tế thực hiện theo Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực khác:
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng lĩnh vực khác được quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ thực hiện theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị:

a) Căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này, tình trạng hiện có và nhu cầu cần thiết trang bị xe ô tô chuyên dùng, các cơ quan, tổ chức, đơn vị lập kế hoạch và dự toán kinh phí mua sắm, tổng hợp trong dự toán thu, chi ngân sách nhà nước hàng năm, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và quy định pháp luật có liên quan.

b) Thực hiện quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 và Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ, Quyết định này và quy định pháp luật có liên quan.

2. Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định tiêu chuẩn, định mức khi mua sắm, điều chuyển, thu hồi, thanh lý xe ô tô chuyên dùng; theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn việc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định của pháp luật.

3. Trường hợp cần sửa đổi, bổ sung định mức, các cơ quan, tổ chức, đơn vị báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30/12/2025 và thay thế Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 07/7/2021, Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 23/8/2022 và Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh Nghệ An.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như điều 6;
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, KT (TP, Hòa).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thanh An

PHỤ LỤC I


TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG LĨNH VỰC Y TẾ (ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG, CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG, MỨC GIÁ) TRANG BỊ CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số: 115/2025/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)


II

Đơn vị

Chỉ tiêu giường bệnh theo Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 30/12/2024

Tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm b khoản 1 điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025) và Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

Số lượng, chủng loại

Mức giá tối đa (triệu đồng/xe)

Mục đích sử dụng

Số xe tối đa

Chủng loại xe

I

Ngành Nội vụ

1

Trung tâm Điều dưỡng người có công với cách mạng

1

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển người có công đi cấp cứu

2

Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ an

1

1.200

Vận chuyển thương binh, bệnh binh đi cấp cứu

II

Ngành y tế

Bệnh Viện Sản - Nhi Nghệ An

1.370

10

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

3.000

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng

1

Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Phục vụ công tác chỉ đạo phòng bệnh; nghiên cứu khoa học; chỉ đạo tuyến cơ sở về chuyên môn, kỹ thuật; đào tạo phát triển mạng lưới chuyên khoa Sản Nhi...

2

Bệnh viện Y học cổ truyền

900

6

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến phục hồi chức năng đến tuyến dưới và cộng đồng

3

Bệnh viện Tâm thần

275

4

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Phục vụ công tác chỉ đạo y tế dân số tuyến dưới và cộng đồng về bệnh tâm thần phân liệt, động kinh nơi cộng đồng.

4

Bệnh viện Phổi

580

5

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

3.000

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng

3

Xe chụp X.quang lưu động đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

3.000

Chụp X.quang lưu động phục vụ công tác khám sàng lọc tại cộng đồng giúp tầm soát bệnh Lao

1

Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến Phòng chống bệnh Lao

5

Bệnh viện Phục hồi chức năng

390

4

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến hoạt động phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng

6

Bệnh viện Nội tiết

300

4

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến hoạt động phòng chống đái tháo đường

7

Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tây Bắc

675

6

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

3.000

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng

1

Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Thực hiện nhiệm vụ chỉ đạo tuyến, khám sàng lọc các bệnh về Mắt theo chương trình phòng chống mù lòa trên địa bàn khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An

8

Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tây Nam

300

4

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

3.000

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng

1

Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Thực hiện nhiệm vụ chỉ đạo tuyến, khám sàng lọc các bệnh về Mắt

9

Bệnh viện Da liễu

50

1

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến hoạt động phòng chống bệnh phong cho các đơn vị tuyến dưới

10

Bệnh viện Mắt

130

3

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Phục vụ nhiệm vụ chỉ đạo tuyến, khám sàng lọc các bệnh về Mắt theo chương trình phòng chống mù lòa trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

11

Trung tâm Pháp y

1

Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi

1.500

Vận chuyển tử thi

Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực phòng chống bệnh truyền nhiễm thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.200

Vận chuyển vật tư, trang thiết bị và đưa đón y bác sỹ người giúp việc đề hoạt động chuyên môn khám nghiệm, giám định pháp y và hội chẩn

12

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

15

1

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe chụp X.quang lưu động đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

3.000

Sử dụng chụp X.quang lưu động khi đi khám sức khỏe định kỳ, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh.

1

Xe xét nghiệm lưu động đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.700

Lấy mẫu xét nghiệm dịch bệnh tại các ổ dịch trên địa bàn toàn tỉnh.

1

Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm

1.200

Tiếp nhận, vận chuyển vắc xin, sinh phẩm; cung cấp vắc xin phục vụ các trung tâm y tế trên địa bàn toàn tỉnh.

1

Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.200

Vận chuyển máu và các mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế, từ các huyện, xã trong tỉnh về Trung tâm và chuyển Viện VSDT Trung ương

1

Xe chở máy phun và hóa chất lưu động

800

Chở mấy phun và hóa chất đi xử lý chống địch, xử lý vệ sinh môi trường tại các huyện, xã trong địa bàn toàn tỉnh.

1

Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.200

Vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực phòng chống bệnh truyền nhiễm

1

Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Phục vụ các đoàn công tác giám sát, chỉ đạo tuyến trong lĩnh vực y tế dự phòng, tập huấn cho các đơn vị y tế tuyến xã trong toàn tỉnh.

13

Trung tâm Huyết học - Truyền máu

120

3

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe lấy máu đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

4.500

Phục vụ hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực y tế của đơn vị (hiến máu lưu động, lấy máu, tiếp nhận máu,...)

14

Bệnh viện Ung bướu

1300

10

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

Xe chụp X Quang lưu động (đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế)

3.000

Xe ô tô chuyên dùng chụp X-quang lưu động được trang bị máy X-quang kỹ thuật số hiện đại, phục vụ khám sàng lọc ung thư và các chương trình mục tiêu quốc gia về phòng chống bệnh ung thư.

1

Xe ô tô vận chuyển nguồn phóng xạ (đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế)

1.500

Phục vụ hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực y tế của đơn vị (có gắn hoặc sử dụng thiết bị bảo đảm an toàn bức xạ, dùng để vận chuyển nguồn phóng xạ phục vụ hoạt động chẩn đoán, xạ trị và các ứng dụng y học hạt nhân của bệnh viện.)

15

Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình

280

4

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe chỉ đạo tuyến và chuyển giao kỹ thuật có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Phục vụ các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh các bệnh chuyên khoa chấn thương - chỉnh hình và chỉ đạo tuyến cơ sở về chuyên môn kỹ thuật, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật cho các bệnh viện tuyến dưới theo Đề án Xây dựng và phát triển Bệnh viện vệ tinh

16

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

1

Xe vận chuyển mẫu bệnh phẩm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Phục vụ các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. Thực hiện công tác lấy mẫu kiểm nghiệm trên địa bàn tỉnh, công tác thẩm định, công tác phối hợp thanh tra, đoàn liên ngành, công tác phối hợp lấy mẫu đột xuất, công tác khác.

17

Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh

910

7

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y Tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

3.000

vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng

1

Xe chuyển giao kỹ thuật có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Phục vụ công tác chuyển giao kỹ thuật, đào tạo, hỗ trợ chuyên môn.

18

Bệnh viện Đa khoa Thanh chương

380

4

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

3.000

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng

19

Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu

355

4

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

3.000

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng

20

Bệnh viện Đa khoa Yên Thành

390

4

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

3.000

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng

1

Xe chuyển giao kỹ thuật có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.500

Phục vụ công tác chuyển giao kỹ thuật, đào tạo, hỗ trợ chuyên môn.

21

Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu

350

4

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

3.000

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng

22

Bệnh viện Đa khoa Nghi Lộc

370

4

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

3.000

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng

23

Bệnh viện Đa khoa Đô Lương

300

4

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)

3.000

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng

24

Trung tâm Y tế Hưng Nguyên

100

3

Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.200

Phục vụ vận chuyển máu và các loại mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm

25

Trung tâm Y tế Nam Đàn

175

3

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.200

Phục vụ vận chuyển máu và các loại mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm

26

Trung tâm Y tế Anh Sơn

250

3

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.200

Phục vụ vận chuyển máu và các loại mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm

27

Trung tâm Y tế Tân Kỳ

200

3

Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế)

1.200

Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân

1

Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế

1.200

Phục vụ vận chuyển máu và các loại mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm

PHỤ LỤC II


TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC KHÁC (ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG, CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG, MỨC GIÁ) CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số: 115/2025/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)


TT

Đơn vị

Tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm b khoản 2 điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025)

Số xe tối đa (xe)

Chủng loại xe

Mức giá tối đa (triệu đồng/xe)

Mục đích sử dụng

1

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An

2

Xe từ 17 đến 29 chỗ

Xác định tại thời điểm được cấp có thẩm quyền phê duyệt phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng

Xe phục vụ giám sát, tiếp xúc cử tri

2

Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An

2

Xe từ 17 đến 29 chỗ

Xe chở đại biểu, khách trung ương

3

Thanh tra tỉnh Nghệ An

2

Xe từ 17 đến 29 chỗ

Xe phục vụ đoàn thanh tra liên ngành

4

Trường PTTH dân tộc nội trú Nghệ An

1

Xe 22 đến 35 chỗ

Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế

5

Trung tâm giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp Nghệ An

1

Xe 17-29 chỗ

Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế trong các hoạt động giáo dục

6

Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 Nghệ An

1

Xe 17-29 chỗ

Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế trong các hoạt động giáo dục

7

Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT số 2 Nghệ An

1

Xe 17-29 chỗ

Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế trong các hoạt động giáo dục

8

Cơ quan Sở Xây dựng

1

Xe 17 - 29 chỗ

Phục vụ Đoàn công tác chỉ đạo kiểm tra các công trình giao thông

9

Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ Nghệ An

Theo nhu cầu thực tế

Xe tập lái

Xe phục vụ đào tạo lái xe tập lái, sát hạch cấp giấy phép lái xe

10

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Nghệ An

2

Xe có kết cấu đặc biệt

Xe hộ tống tiền thu phí bảo trì đường bộ nộp ngân hàng tại 02 cơ sở

11

Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An

1

Xe 17-29 chỗ

Phục vụ đưa đón thương bệnh binh

12

Trung tâm điều dưỡng người có công với cách mạng Nghệ An

1

Xe 52 chỗ

Phục vụ đưa đón người có công và xe chở lương thực phẩm

1

Xe 17-29 chỗ

13

Trường Trung cấp kinh tế - kỹ thuật Bắc Nghệ An

1

Xe 17-29 chỗ

Xác định tại thời điểm được cấp có thẩm quyền phê duyệt phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng

Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế, chở dụng cụ giảng dạy

14

Trường Trung cấp kinh tế - công nghiệp - thủ công nghiệp Nghệ An

1

Xe 17-29 chỗ

Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế, chở dụng cụ giảng dạy

15

Trường Trung cấp kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An

1

Xe 17-29 chỗ

Xe chở giáo viên đi tuyển sinh, chở giáo viên, học sinh đi thực tế, thực tập, chở dụng cụ giảng dạy

16

Trường Trung cấp kinh tế - Kỹ thuật miền Tây Nghệ An

1

Xe 17-29 chỗ

Xe chở giáo viên đi tuyển sinh, chờ giáo viên, học sinh đi thực tế, thực tập, chở dụng cụ giảng dạy

17

Trung tâm giáo dục - dạy nghề người khuyết tật tỉnh Nghệ An

1

Xe 17 - 29 chỗ

Xe vận chuyển trang thiết bị phục vụ công tác dạy nghề cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh, vận chuyển chuyển tuyến khám bệnh cho học sinh khuyết tật ở nội trú, chở giáo viên, học viên đi thực tế.

18

Trường Trung cấp dân tộc nội trú Nghệ An

1

Xe 17 - 29 chỗ

Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế, chở dụng cụ giảng dạy

19

Chi cục chăn nuôi và thú y Nghệ An

1

Xe tải bảo ôn

Xe chuyên bảo ôn chở thuốc thú y

20

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nghệ An

1

Xe gắn thiết bị chuyên dùng

Xe gắn thiết bị chuyên dùng để phục vụ công tác kiểm định lưu động vệ sinh an toàn thực phẩm

21

Cơ quan Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1

Xe 17 - 29 chỗ

Phục vụ nhiệm vụ chuyên môn của đơn vị

22

Trung tâm văn hóa tỉnh Nghệ An

1

Xe 35 chỗ

Chở diễn viên đi biểu diễn

1

Xe tải 2 - 3 tấn

Phục vụ chở đạo cụ, âm thanh

23

Trung tâm Nghệ thuật truyền thống Nghệ An

2

xe 34 chỗ

Xác định tại thời điểm được cấp có thẩm quyền phê duyệt phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng

Phục vụ chở đạo cụ, âm thanh và chở diễn viên đi biểu diễn

1

xe tải 3,5 - 4 tấn

1

Xe tải 6 - 8 tấn

Phục vụ chở đạo cụ, âm thanh

1

Xe 39 chỗ

Chở diễn viên đi biểu diễn

24

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục Thể thao Nghệ An

2

Xe từ 22 đến 35 chỗ

Phục vụ các giải thi đấu thể thao

25

Thư viện tỉnh Nghệ An

1

Xe tải gắn tủ thư viện lưu động đa phương tiện

Xây dựng tủ sách thư viện trên địa bàn tỉnh

26

Trường Phổ thông năng khiếu Thể dục Thể thao tỉnh Nghệ An

1

Xe từ 22 đến 35 chỗ

Xe phục vụ công tác đưa các vận động viên đi thi đấu

27

Bảo tàng Nghệ An - Xô Viết Nghệ tĩnh

1

Xe tải 3,5 tấn

Xe chở vật tư, trang thiết bị (tài liệu, hiện vật, tranh ảnh, pano, áp phích...) phục vụ trưng bày lưu động

1

Xe 17-29 chỗ

Xe chở các chuyên gia đi khảo sát, sưu tầm, hiện vật, khảo cổ học; phục vụ trưng bày lưu động trên địa bàn toàn quốc

28

Bệnh viện Mắt Nghệ An

1

Xe 30 chỗ

Chở cán bộ, bác sỹ và nhân viên y tế đến các địa bàn của tỉnh

29

Trung tâm huyết học truyền máu tỉnh Nghệ An

1

Xe tải thùng bảo ôn

Vận chuyển và bảo quản máu

1

Xe từ 22 đến 29 chỗ

Chở cán bộ, bác sỹ và dụng cụ đi lấy máu

1

Xe từ 45 đến 47 chỗ

Chở cán bộ, bác sỹ và dụng cụ đi lấy máu

30

Bệnh viện ung bướu Nghệ An

1

Xe từ 22 đến 29 chỗ

Chở cán bộ, bác sỹ và nhân viên y tế đến các địa bàn của tỉnh

31

Bệnh viện Phổi Nghệ An

1

Xe từ 22 đến 29 chỗ

Chở cán bộ, bác sỹ và nhân viên y tế đến các địa bàn của tỉnh

32

Bệnh viện Đa khoa Đô Lương

1

Xe rác

Xác định tại thời điểm được cấp có thẩm quyền phê duyệt phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng

Vận chuyển rác thải y tế

33

Bệnh viện Đa khoa Thành phố Vinh

1

Xe 17-29 chỗ

Chở cán bộ, bác sỹ và nhân viên y tế đến các địa bàn của tỉnh

34

Bệnh viện Đa khoa Yên Thành

1

Xe 17-29 chỗ

Chở cán bộ, bác sỹ và nhân viên y tế đến các địa bàn của tỉnh

35

Trung tâm hỗ trợ, tư vấn tài chính Nghệ An

1

Xe 17-29 chỗ

Xe phục vụ đào tạo, tư vấn tài chính; chở biên lai ấn chỉ, máy móc thiết bị

36

Trường Đại học Nghệ An

1

Xe 35 chỗ

Xe chở giáo viên, sinh viên đi thực tế

37

Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An

Theo nhu cầu thực tế

Xe phục vụ dạy nghề, tập lái

Xe phục vụ dạy nghề, tập lái

38

Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An

1

Xe 39 chỗ

Xe chở giáo viên, sinh viên

39

Trường Đại học Y khoa Vinh

1

Xe 45 đến 47 chỗ

Xe chở giáo viên, sinh viên

40

Trường Cao đẳng du lịch - Thương mại Nghệ An

2

Xe từ 22 đến 35 chỗ

Xe chở giáo viên, sinh viên

41

Trường Cao đẳng kỹ thuật công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc

1

Xe 17-29 chỗ

Xe chở giáo viên, sinh viên; chở dụng cụ giảng dạy

1

Xe 45 đến 47 chỗ

42

Các cơ quan, đơn vị thuộc xã, phường quản lý (UBND các xã, phường giao nhiệm vụ cụ thể cho từng cơ quan, đơn vị)

Theo nhu cầu thực tế

Xe quét rác

Xe quét rác

Xe chở rác

Xe chở rác

Xe cần cẩu

Xe cần cẩu

Xe nâng

Xe nâng

Xe xúc lật, máy đào

Xe xúc lật, máy đào

Xe ủi

Xe ủi

Xe bồn, tưới cây

Xe bồn, tưới cây

Xe hút bùn

Xe hút bùn

Xe tải nhỏ

Xe tải nhỏ phục vụ công tác an ninh trật tự

Xe chuyên dùng có dấu hiệu nhận biết

Xe phục vụ tuyên truyền lưu động và hoạt động liên quan khác,...(xe có gắn lô gô nhận biết)

43

Ban quản lý nghĩa trang xã, phường

Theo nhu cầu thực tế

Xe tang lễ

Xe tang lễ, xe chở thân nhân

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu115/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Bùi Thanh An
Phạm viNghệ An
Trích yếuTiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.