Quay lại

Quyết định 1155/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1155/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 15 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2900/TTr-SCT ngày 10 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính mới ban hành, 38 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

- Việc công bố sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ có mã số “2.000578” tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 theo quy định tại khoản 2 Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.

- Việc công bố sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Xuất nhập khẩu có các mã số “2.000006”, “1.013982”, “2.000521”, “1.000678”, “1.001051”, “2.000517” tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.

- Việc công bố sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Xuất nhập khẩu có các mã số “1.000366”, “1.008882”, “1.000695”, “1.000450”, tại Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026 theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Thông tư số 26/2026/TT-BCT.

1. Quyết định này thay thế nội dung và danh mục 04 thủ tục hành chính, lĩnh vực khoáng sản, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 03 thủ tục hành chính, lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, Mục A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 07 thủ tục hành chính, số thứ tự 01 đến 03, 13 đến 15, 21, Mục A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 04 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 04, 07, 08, Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 667/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục 10 thủ tục hành chính, lĩnh vực hóa chất, Mục A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, 10 thủ tục hành chính, lĩnh vực hóa chất, Mục B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 834/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.

2. Quyết định này bãi bỏ 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 112/QĐ- UBND ngày 30 tháng 01 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm; lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm; lĩnh vực kinh doanh khí; lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, TH, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Đình Quang

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG (Ban hành kèm Quyết định số 1155/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (21 TTHC)


TT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

Lĩnh vực xuất nhập khẩu (13 TTHC)

01

Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

(1.001379)

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Hiệp định giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHND Trung Hoa về quá cảnh hàng hóa.

- Thông tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04 tháng 06 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

02

Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

(2.000654)

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Hiệp định giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHND Trung Hoa về quá cảnh hàng hóa.

- Thông tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04 tháng 06 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

03

Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

(1.001383)

04 giờ làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của Bộ Tài chính

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;

- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

04

Cấp phép quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam

(2.000006)

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào.

- Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Thông tư số 06/2017/TT-BCT ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Hiệp định Quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào năm 2009.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

05

Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam

(1.013982)

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào.

- Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 06/2017/TT-BCT ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

06

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia

(2.000521)

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia.

- Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

07

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia

(1.000678)

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia.

- Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

08

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý

(1.001051)

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia.

- Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

09

Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh

(2.000517)

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia.

- Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

10

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

(1.001382)

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Hiệp định giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHND Trung Hoa về quá cảnh hàng hóa.

- Thông tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04 tháng 06 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

11

Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài

(2.001192)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

- Thông tư số 26/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương.

12

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài

(1.002808)

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của ngày 15/5/2018 của Chính phủ.

- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

13

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục

(2.001315)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của ngày 15/5/2018 của Chính phủ.

- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 15/6/2018;

- Thông tư số 26/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

2

Lĩnh vực hóa chất (03 TTHC)

01

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban)

(1.014711)

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương .

02

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban)

(1.014712)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

03

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về Ủy ban nhân dân tỉnh)

(1.014713)

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

3

Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (05 TTHC)

01

Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013049)

- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

- 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không quy định

- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.

- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

02

Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(1.013050)

30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không quy định

- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.

- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

03

Cấp giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(2.001575)

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không quy định

- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.

- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

04

Cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(1.003698)

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không quy định

- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.

- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

05

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(2.000578)

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không quy định

- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.

- Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (38 TTHC)


TT

Tên TTHC
(Mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (04 TTHC)

01

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E (1.000695)

- Trực tiếp; Dịch vụ Công trực tuyến: 8 giờ làm việc;

- Qua đường Bưu điện: 24 giờ làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Hệ thống quản lý và cấp giấy chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ https://ecosys.g ov.vn.

Theo quy định của Bộ Tài chính.

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;

- Thông tư số 12/2019/TT-BCT ngày 30/7/2019 quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ký ngày 04/11/2002 tại Phnôm-pênh, Cam-pu-chia;

- Nghị định thư sửa đổi Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ký ngày 21/11/2015 tại Ku-a-la Lăm-pơ, Ma-lai- xi-a;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

02

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B (1.000450)

- Trực tiếp; Dịch vụ Công trực tuyến: 8 giờ làm việc;

- Qua đường Bưu điện: 24 giờ làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Hệ thống quản lý và cấp giấy chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ https://ecosys.g ov.vn.

Theo quy định của Bộ Tài chính.

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;

- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

03

Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN (1.000366)

- Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, cơ quan có thẩm quyền thông báo trên hệ thống eCoSys:

(i) Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, đề nghị thương nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; (ii) Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đề nghị Tổ chức cấp C/O nơi thương nhân đăng ký hồ sơ thương nhân đi kiểm tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân theo quy định tại Thông tư số 39/2018/TT- BCT.

- Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền, Tổ chức cấp C/O nơi thương nhân đăng ký hồ sơ thương nhân đi kiểm tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân hoặc nhà sản xuất liên quan.

- Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày hoàn tất kiểm tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân, Tổ chức cấp C/O cập nhật kết quả kiểm tra trên hệ thống eCoSys.

- Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày Tổ chức cấp C/O cập nhật kết quả kiểm tra trên hệ thống eCoSys, cơ quan có thẩm quyền:

+ Cấp Văn bản chấp thuận kèm theo mã số tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho thương nhân;

+ Không cấp Văn bản chấp thuận bằng văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

+ Cơ quan có thẩm quyền xem xét miễn kiểm tra thực tế cơ sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 5 Thông tư số 19/2020/TT BCT ngày 14/8/2020 đối với Nhà xuất khẩu đủ điều kiện đã tham gia cơ chế thí điểm.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Hệ thống quản lý và cấp giấy chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ https://ecosys.g ov.vn.

Không

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 27/2017/TT-BCT ngày 06/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2015/TT-BCT ngày 20/8/2015 của Bộ Công Thương quy định việc thực hiện thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN;

- Thông tư số 28/2015/TT-BCT ngày 20/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định việc thực hiện thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN;

- Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 10/9/2014 về việc gia nhập Bản ghi nhớ thực hiện dự án thí điểm tự chứng nhận xuất xứ số 2 trong khuôn khổ ASEAN;

- Nghị quyết số 110/NQ-CP của Chính phủ ngày 23/7/2020 về việc phê duyệt Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ký ngày 22/01/2019 tại Việt Nam;

- Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

04

Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN (1.008882)

- Trường hợp thay đổi hoặc bổ sung mặt hàng đăng ký tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa, trong vòng 14 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và cập nhật kết quả kiểm tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân.

- Trường hợp thay đổi hoặc bổ sung người có thẩm quyền ký nội dung tự khai báo xuất xứ hàng hóa, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ của thương nhân.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Hệ thống quản lý và cấp giấy chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ https://ecosys.g ov.vn.

Không có

- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 39/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 Quy định kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu;

- Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN;

- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 110/NQ-CP của Chính phủ ngày 23/7/2020.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

2

Lĩnh vực Khoáng sản (04 TTHC)

01

Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013652)

- 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền trả lời bằng văn bản;

- 07 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không quy định

- Thông tư số 24/2025/TT-BCT ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về lập và phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

02

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản (1.014125)

09 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không quy định

- Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản;

- Thông tư số 67/2025/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 4/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

03

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014126)

- Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ;

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không quy định

- Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 67/2025/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

04

Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014127)

Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị thu hồi

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không quy định

- Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 67/2025/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

3

Lĩnh vực hóa chất (24 TTHC)

01

Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014722)

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

02

Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014724)

05 ngày làm

việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

03

Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014726)

10 ngày làm

việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

04

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014727)

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính

phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số

26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý.

- Thay đổi thời hạn giải quyết.

05

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014725)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Thời hạn giải quyết.

06

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014723)

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Thời hạn giải quyết.

07

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất (1.003683)

45 ngày làm

việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

08

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014728)

14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung:

- Thời hạn giải quyết;

- Căn cứ pháp lý.

09

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014732)

14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung:

- Thời hạn giải quyết;

- Căn cứ pháp lý.

10

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014735)

14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung:

- Thời hạn giải quyết,

- Căn cứ pháp lý.

11

Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014734)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

12

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014733)

14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

- Sửa đổi, bổ sung: Thời hạn giải quyết, Căn cứ pháp lý.

13

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện (1.014721)

+ Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

+ Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

- Sửa đổi, bổ sung: Thời hạn giải quyết; Căn cứ pháp lý.

14

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014720)

+ Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

+ Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung:

- Thời hạn giải quyết,

- Căn cứ pháp lý.

15

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014714)

+ Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

+ Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung:

- Thời hạn giải quyết,

- Căn cứ pháp lý.

16

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (2.002834)

03 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

17

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014710)

+ Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

+ Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính

phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung:

- Thời hạn giải quyết,

- Căn cứ pháp lý.

18

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014700)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

19

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014701)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

20

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014702)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

21

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014703)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

22

Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (1.014707)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

23

Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (1.014708)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

24

Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (1.014709)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương.

Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

4

Lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (06 TTHC)

01

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (1.014967)

Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng phương tiện cơ giới đường bộ: 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

- Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Cao Bằng.

Sửa đổi, bổ

sung:

-Thời hạn giải quyết;

- Căn cứ

pháp lý;

- Cơ quan có thẩm quyền

quyết định:

UBND

tỉnh ủy quyền cho Sở Công Thương.

02

Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (1.014968)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

- Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định;

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Công Thương.

03

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (1.014969)

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Không

- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

- Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Công Thương.

04

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013340)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;

- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ ;

- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Công Thương.

05

Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013350)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;

- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Công Thương.

06

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013351)

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Nộp hồ sơ, nhận kết quả:

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến một phần.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;

- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương;

- Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng.

Sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Công Thương.


C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)


STT

Tên TTHC (mã TTHC)

Quyết định công bố danh mục TTHC

Văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (01 TTHC)

01

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001636)

Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm; lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm; lĩnh vực kinh doanh khí; lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng

Thông tư số 26/2026/TT- BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương


- Tổng số danh mục TTHC công bố: 60 TTHC


Trong đó:


+ Số TTHC mới ban hành: 21 TTHC


+ Số TTHC sửa đổi, bổ sung: 38 TTHC


+ Số TTHC bị bãi bỏ: 01 TTHC


- Qua dịch vụ công trực tuyến: 59 TTHC

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1155/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


I. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (12 TTHC)


Quy trình số: 01


1. Quy trình nội bộ giải quyết 07 TTHC:


- Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (1.001379);


- Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2.000654);


- Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia (2.000521);


- Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia (1.000678);


- Cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý (1.001051);


- Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh (2.000517);


- Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (1.001382).


Tổng thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

3 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh

2,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

07 ngày làm việc


Quy trình số: 02


2. Quy trình nội bộ giải quyết 05 TTHC:


- Cấp phép quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam (2.000006);


- Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam (1.013982);


- Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài (2.001192);


- Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài (1.002808);


- Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục (2.001315).


Tổng thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

2 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất nhập khẩu

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

05 ngày làm việc


II. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (05 TTHC)


Quy trình số: 01


1. Quy trình giải quyết 02 TTHC:


- Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013049);


- Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013050).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN (Quản lý Công nghiệp)

0,25 ngày làm việc

Bước 3

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, soạn văn bản trả lại hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLCN

- 3,5 ngày làm việc

- 25 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh/chuyển bộ phận 1 cửa.

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

3,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

30 ngày làm việc


Quy trình số: 02


2. Quy trình giải quyết 03 TTHC:


- Cấp giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2.001575);


- Cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.003698);


- Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2.000578).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLCN

03 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển văn thư

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

0,75 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

05 ngày làm việc


III. LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN (04 TTHC)


Quy trình số: 01


1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013652)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 3

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, soạn văn bản trả lại hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLCN

- 0,75 ngày làm việc

- 5,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

07 ngày làm việc


Quy trình số: 02


2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản (1.014125)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 3

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, soạn văn bản trả lại hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Lập kế hoạch kiểm tra

Công chức phòng QLCN

- 1 ngày làm việc

- 6,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

09 ngày làm việc


Quy trình số: 03


3. Quy trình giải quyết 02 TTHC:


- Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014126);


- Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản (1.014127).


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 3

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo văn bản trả lại hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: In Giấy chứng nhận

Công chức phòng QLCN

- 0,5 ngày làm việc

- 0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

02 ngày làm việc


IV. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (24 TTHC)


Quy trình số: 01


1. Quy trình nội bộ giải quyết 07 TTHC:


- Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban) (1.014712);


- Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014725);


- Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014734);


- Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (2.002834);


- Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1(1.014701);


- Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014703);


- Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (1.014708).


Tổng thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLCN

1 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

03 ngày làm việc


Quy trình số: 02


2. Quy trình nội bộ giải quyết 05 TTHC:


- Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014724);


- Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014700);


- Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014702);


- Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (1.014707);


- Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (1.014709).


Tổng thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLCN

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

05 ngày làm việc


Quy trình số: 03


3. Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:


- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban) (1.014711);


- Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về Ủy ban nhân dân tỉnh) (1.014713);


- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014727);


- Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (1.014723).


+ Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính:


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLCN

6,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

2 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

10 ngày làm việc


- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính:


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLCN

8,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

12 ngày làm việc


Quy trình số: 04


4. Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:


- Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014728);


- Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014732);


- Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014735);


- Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (1.014733).


Tổng thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLCN

10,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

14 ngày làm việc


Quy trình số: 05


5. Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:


- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện (1.014721);


- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014720);


- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014714);


- Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (1.014710).


+ Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính:


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLCN

8,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

12 ngày làm việc


+ Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính:


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLCN

10 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Công chức phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

2,75 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

15 ngày làm việc


V. LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM (06 TTHC)


Quy trình số: 01


1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:


- Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (1.014967);


- Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013340).


Tổng thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLCN

03 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

05 ngày làm việc


Quy trình số: 02


2. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:


- Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (1.014968);


- Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013350).


Tổng thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLCN

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

03 ngày làm việc


Quy trình số: 03


3. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:


- Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (1.014969);


- Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013351).


Tổng thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng xem xét, phân công công chức phòng xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo phòng xem xét

Công chức phòng QLCN

0,75 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo phòng QLCN

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản

Lãnh đạo Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, Vào sổ văn bản, Vào sổ văn bản, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Sở Công Thương

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

02 ngày làm việc


[1] Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1155/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Vũ Đình Quang
Phạm viCao Bằng
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.