Quay lại

Quyết định 1156/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1156/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 14 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 747/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá trong lĩnh khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2893/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 05 thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trịnh Trường Huy

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1156/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)


I. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (02 TTHC)


1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.011647)


* Trường hợp đối với vùng là cây trồng:


Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Trường hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Bước 1

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

22 ngày làm việc

56 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục duyệt

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

lãnh đạo Sở duyệt

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ:

- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (quyết định cho phép khai thác, sử dụng giống cây trồng);

- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh

06 ngày làm việc

07 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không tính thời gian

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày làm việc

65 ngày làm việc


* Trường hợp đối với vùng ứng dụng công nghệ cao trong lĩnh vực chăn nuôi, thủy sản:


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Trường hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Bước 1

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thủy sản, Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi- Thuỷ sản, Chăn nuôi

22 ngày làm việc

51 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục duyệt

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Thuỷ sản, Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ:

- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (quyết định cho phép khai thác, sử dụng giống cây trồng);

- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh

06 ngày làm việc

07 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không tính thời gian

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày làm việc

65 ngày làm việc


2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa, sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành (1.009478)


* Trường hợp đối với sản phẩm là phân bón:


Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy không đầy đủ theo quy định

Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ theo quy định

Bước 1

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

16,75 ngày làm việc

03,75 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục duyệt

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không tính thời gian

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

18 ngày làm việc

05 ngày làm việc


* Trường hợp công bố hợp quy trong lĩnh vực chăn nuôi, thủy sản:


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy không đầy đủ theo quy định

Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ theo quy định

Bước 1

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thủy sản, Chi cục Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi

16 ngày làm việc

03 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục duyệt

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không tính thời gian

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

18 ngày làm việc

05 ngày làm việc


II. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (02 TTHC)


1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.003371)


* Trường hợp đối với lĩnh vực trồng trọt:


Thứ tự công việc

Nội dung công việc cụ thể

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

11 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục duyệt

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt

0,25 ngày làm việc

Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ:

- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (quyết định cho phép khai thác, sử dụng giống cây trồng)

- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

18 ngày làm việc


* Trường hợp đối với doanh nghiệp chăn nuôi - thuỷ sản:


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thủy sản, Chi cục Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi

11 ngày làm việc

Bước 4

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi

0,25 ngày làm việc

Xem xét trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh quyết định

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Đóng dấu, vào sổ văn bản, chuyển Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ:

- Trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.

- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Chuyên viên phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

18 ngày làm việc


2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (1.003618)


* Trường hợp đối với lĩnh vực Trồng trọt - Lâm nghiệp:


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt - Lâm nghiệp, Trung tâm Khuyến nông và Giống nông lâm nghiệp

01 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo Trung tâm phê duyệt

Chuyên viên Phòng Trồng trọt - Lâm nghiệp, Trung Trung tâm Khuyến nông và Giống nông lâm nghiệp

55,75 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Trung tâm phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt - Lâm nghiệp, Trung tâm Khuyến nông và Giống nông lâm nghiệp

01 ngày

Lãnh đạo Trung tâm phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Trung tâm Khuyến nông và Giống nông lâm nghiệp

01 ngày

Bước 5

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Trung tâm Khuyến nông và Giống nông lâm nghiệp

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

60 ngày làm việc


* Trường hợp đối với lĩnh vực Chăn nuôi - Thủy sản:


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Thủy sản, Trung tâm Khuyến nông và Giống nông lâm nghiệp

01 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo Trung tâm phê duyệt

Chuyên viên Chăn nuôi - Thủy sản, Trung Trung tâm Khuyến nông và Giống nông lâm nghiệp

55,75 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Trung tâm phê duyệt

Lãnh đạo Chăn nuôi - Thủy sản, Trung tâm Khuyến nông và Giống nông lâm nghiệp

01 ngày

Lãnh đạo Trung tâm phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Trung tâm Khuyến nông và Giống nông lâm nghiệp

01 ngày

Bước 5

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công

Bộ phận Văn thư Trung tâm Khuyến nông và Giống nông lâm nghiệp

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

60 ngày


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)


LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT


Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) (1.003596)


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0,25 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kinh tế, UBND cấp xã

01 ngày

Bước 3

Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng duyệt

Chuyên viên Phòng Kinh tế, UBND cấp xã

55,75 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế, UBND cấp xã

01 ngày

Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết

Lãnh đạo Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày

Bước 5

- Vào sổ văn bản, đóng dấu;

- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Bộ phận Văn thư UBND cấp xã

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

60 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1156/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Trịnh Trường Huy
Phạm viCao Bằng
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.