|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1158/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 22 tháng 06 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ (BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘ C LĨNH VỰC Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế của Chủ tịch UBND tỉnh: Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 24/5/2023; Quyết định số 1083/QĐ-UBND ngày 12/6/2023;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 73/TTr-SYT ngày 16/6/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 21 quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC thuộc lĩnh vực Y tế, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông của tỉnh (hệ thống iGate).
Bãi bỏ một số quy trình nội bộ đã được ban hành tại Quyết định số 221/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh:
- Các quy trình số 5,6,10,12,18,19,23 thuộc lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm tại mục I, phần A, Phụ lục I.
- Các quy trình số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 thuộc lĩnh vực Giám định y khoa tại mục III, phần A, Phụ lục I.
- Quy trình lĩnh vực An toàn thực phẩm tại phần B, Phụ lục I.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI
SỞ Y TẾ, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số: 1158/QĐ-UBND ngày 22/06/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I:
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Được công bố tại Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 và Quyết định số
1083/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) MỚI BAN HÀNH I. Lĩnh vực Dược phẩm
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
20 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
02 |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
30 |
||
II. Lĩnh vực Mỹ phẩm
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
1/4 |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
1/4 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0.5 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
03 |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. Lĩnh vực Dược phẩm
1. Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
05 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0.5 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 |
||
2. Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
15 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0.5 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20 |
||
II. Lĩnh vực Giám định y khoa
1. Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 |
|
Bước 2 |
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ chuyển cho viên chức |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 4 |
Lập giấy mời khám giám định |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 5 |
Tổ chức khám giám định cho đối tượng |
Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
20 |
|
Bước 6 |
Họp Hội đồng Giám định y khoa |
Hội đồng Giám định y khoa |
01 |
|
Bước 7 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
05 |
|
Bước 8 |
Thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa |
05 |
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa |
02 |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 11 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 |
|
Bước 12 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
60 |
||
2. Hồ sơ khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 |
|
Bước 2 |
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ chuyển cho viên chức |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 4 |
Lập giấy mời khám giám định |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 5 |
Tổ chức khám giám định cho đối tượng |
Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
20 |
|
Bước 6 |
Họp Hội đồng Giám định y khoa |
Hội đồng Giám định y khoa |
01 |
|
Bước 7 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
05 |
|
Bước 8 |
Thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa |
05 |
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa |
02 |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 11 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 |
|
Bước 12 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
60 |
||
3. Hồ sơ khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 |
|
Bước 2 |
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ chuyển cho viên chức |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 4 |
Lập giấy mời khám giám định |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 5 |
Tổ chức khám giám định cho đối tượng |
Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
20 |
|
Bước 6 |
Họp Hội đồng Giám định y khoa |
Hội đồng Giám định y khoa |
01 |
|
Bước 7 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
05 |
|
Bước 8 |
Thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa |
05 |
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa |
02 |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 11 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 |
|
Bước 12 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
60 |
||
4. Hồ sơ khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 |
|
Bước 2 |
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ chuyển cho viên chức |
Lãnh đạoPhòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 4 |
Lập giấy mời khám giám định |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 5 |
Tổ chức khám giám định cho đối tượng |
Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
20 |
|
Bước 6 |
Họp Hội đồng Giám định y khoa |
Hội đồng Giám định y khoa |
01 |
|
Bước 7 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
05 |
|
Bước 8 |
Thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa |
05 |
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa |
02 |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 11 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 |
|
Bước 12 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
60 |
||
5. Hồ sơ khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 |
|
Bước 2 |
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ chuyển cho viên chức |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 4 |
Lập giấy mời khám giám định |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 5 |
Tổ chức khám giám định cho đối tượng |
Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
20 |
|
Bước 6 |
Họp Hội đồng Giám định y khoa |
Hội đồng Giám định y khoa |
01 |
|
Bước 7 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
05 |
|
Bước 8 |
Thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa |
05 |
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa |
02 |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 11 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 |
|
Bước 12 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
60 |
||
6. Hồ sơ khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 |
|
Bước 2 |
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ chuyển cho viên chức |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 4 |
Lập giấy mời khám giám định |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 5 |
Tổ chức khám giám định cho đối tượng |
Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
20 |
|
Bước 6 |
Họp Hội đồng Giám định y khoa |
Hội đồng Giám định y khoa |
01 |
|
Bước 7 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
05 |
|
Bước 8 |
Thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa |
05 |
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa |
02 |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 11 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 |
|
Bước 12 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
60 |
||
7. Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 |
|
Bước 2 |
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ chuyển cho viên chức |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 4 |
Lập giấy mời khám giám định |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 5 |
Tổ chức khám giám định cho đối tượng |
Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
20 |
|
Bước 6 |
Họp Hội đồng Giám định y khoa |
Hội đồng Giám định y khoa |
01 |
|
Bước 7 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
05 |
|
Bước 8 |
Thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa |
05 |
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa |
02 |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 11 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 |
|
Bước 12 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
60 |
||
8. Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 |
|
Bước 2 |
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ chuyển cho viên chức |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 4 |
Lập giấy mời khám giám định |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 5 |
Tổ chức khám giám định cho đối tượng |
Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
20 |
|
Bước 6 |
Họp Hội đồng Giám định y khoa |
Hội đồng Giám định y khoa |
01 |
|
Bước 7 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
05 |
|
Bước 8 |
Thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa |
05 |
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa |
02 |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 11 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 |
|
Bước 12 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
60 |
||
9. Khám giám định tổng hợp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 |
|
Bước 2 |
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ chuyển cho viên chức |
Lãnh đạoPhòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
10 |
|
Bước 4 |
Lập giấy mời khám giám định |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 5 |
Tổ chức khám giám định cho đối tượng |
Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh |
20 |
|
Bước 6 |
Họp Hội đồng Giám định y khoa |
Hội đồng Giám định y khoa |
01 |
|
Bước 7 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
05 |
|
Bước 8 |
Thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng khám giám định, Trung tâm Giám định y khoa |
05 |
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa |
02 |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 11 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 |
|
Bước 12 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
60 |
||
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
(Đã được ban hành tại Quyết định số 221/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐẮK LẮK.
Lĩnh vực Dược phẩm
1. Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền).
a. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp không phải đi đánh giá cơ sở
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
16 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0.5 |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20 |
||
b. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp phải đi đánh giá cơ sở
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
Bước 3 |
Lập kế hoạch đi đánh giá tại cơ sở |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 4 |
Thực hiện đánh giá tại cơ sở |
- Lãnh đạo Sở Y tế -Lãnh đạo và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược |
25 |
|
Bước 5 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0.5 |
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 9 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0.5 |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
30 |
||
2. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh, thay đổi địa điểm kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền).
a. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp không phải đi đánh giá cơ sở.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
16 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0.5 |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20 |
||
b. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp phải đi đánh giá cơ sở.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
Bước 3 |
Lập kế hoạch đi đánh giá tại cơ sở |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 4 |
Thực hiện đánh giá tại cơ sở |
- Lãnh đạo Sở Y tế -Lãnh đạo và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược |
25 |
|
Bước 5 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0.5 |
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 9 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0.5 |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
30 |
||
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
a. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp không phải đi đánh giá cơ sở.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
16 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0.5 |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
01 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20 |
||
b. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp phải đi đánh giá cơ sở.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
Bước 3 |
Lập kế hoạch đi đánh giá tại cơ sở |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 4 |
Thực hiện đánh giá tại cơ sở |
- Lãnh đạo Sở Y tế -Lãnh đạo và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược |
25 |
|
Bước 5 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0.5 |
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 9 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0.5 |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
30 |
||
4. Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
Bước 3 |
Lập kế hoạch đi đánh giá tại cơ sở |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 4 |
Thực hiện đánh giá tại cơ sở |
- Lãnh đạo Sở Y tế - Lãnh đạo và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược |
25 |
|
Bước 5 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0.5 |
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 9 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0.5 |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
30 |
||
5. Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
Bước 3 |
Lập kế hoạch đi đánh giá tại cơ sở |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 4 |
Thực hiện đánh giá tại cơ sở |
- Lãnh đạo Sở Y tế - Lãnh đạo và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược |
25 |
|
Bước 5 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0.5 |
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 9 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0.5 |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
30 |
||
6. Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
Bước 3 |
Lập kế hoạch đi đánh giá tại cơ sở |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 4 |
Thực hiện đánh giá tại cơ sở |
- Lãnh đạo Sở Y tế -Lãnh đạo và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược |
25 |
|
Bước 5 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0.5 |
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 9 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0.5 |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
30 |
||
7. Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0.5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
Bước 3 |
Lập kế hoạch đi đánh giá tại cơ sở |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 4 |
Thực hiện đánh giá tại cơ sở |
- Lãnh đạo Sở Y tế - Lãnh đạo và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược |
25 |
|
Bước 5 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0.5 |
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
Bước 9 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0.5 |
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
30 |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
0.5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND huyện hoặc Phòng Y tế |
0.5 |
|
Bước 3 |
Xem xét hồ sơ; tổ chức thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm tại cơ sở thực phẩm |
Chuyên viên Văn phòng UBND huyện hoặc Phòng Y tế; phối hợp với các đơn vị có nghiệp vụ chuyên môn về an toàn thực phẩm tổ chức thẩm định |
16 |
|
Bước 4 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC sau khi thẩm định có kết luận đạt yêu cầu trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên Văn phòng UBND huyện hoặc Phòng Y tế |
0.5 |
|
Bước 5 |
Xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp huyện |
Lãnh đạo Văn phòng UBND huyện hoặc Phòng Y tế |
0.5 |
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
01 |
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên Văn phòng UBND huyện hoặc Phòng Y tế |
0.5 |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
0.5 |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20 |
||