|
BỘ
XÂY
DỰNG
Số: 1169 /QĐ-BXD
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà Nội, ngày
06
tháng 07
năm
2026
|
Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đối, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ cứ Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay,
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các công bố trước đây về thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.|.Âu
|
Nơi nhận:
|
KT.
BỘ
TRƯỞNG
|
- Như Điều 3; AY THỨ TRƯỞNG
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Cổng TTĐT - Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CHKVN.
Anh Tuấn
Phụ lục
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, UC
TET TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN
LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1169/QĐ-BXD ngày 06 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục TTHC được ban hành mới
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Tên
VBQPPL
quy
định
nội
dung
ban
hành
mới
|
Cơ quan thực hiện
|
1
|
Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân viên điều độ khai thác bay
|
Thông tư số 51/2026/TT- BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 ban hành Bộ Quy chế
|
Cục Hàng không Việt Nam
| |
2
|
Cấp, công nhận, gia hạn giấy
phép, năng định cho giáo viên nhân viên hàng không
|
an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Tên
VBQPPL
quy
định
nội
dung
sửa
đổi,
bổ sung
|
Cơ quan thực hiện
|
1
|
1.004408
|
Cấp, công nhận, sửa đổi Giấy chứng nhận loại, Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay
|
Thông tư số 51/2026/TT- BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
2
|
1.004414
|
Phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định
|
Thông tư số 51/2026/TT- BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
3
|
1.004413
|
Cấp Giấy chứng nhận thành viên tổ bay
|
Thông tư số 51/2026/TT- BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
3. Danh mục TTHC được thay thế
3. Cấp, cấp lại, sửa đổi, gia
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
được
thay
thế
|
Tên
thủ
tục
hành chính thay thế
|
Tên
VBQPPL
quy
định
nội
dung
thay
thế
|
Cơ quan thực hiện
|
1
|
1.004289
|
Cấp Giấy phép,
năng định cho người lái tàu bay
|
Cấp, công
nhận, gia
hạn giấy
| ||
2
|
1.004270
|
Gia hạn năng định cho người lái tàu bay
|
phép,
năng định
cho thành
viên tổ lái
| ||
1.003917
|
Cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT) 1.004380 1.004412
Gia hạn năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
Thủ tục cấp Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
Cấp lại Giấy phép và năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)
Cấp lại giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chuyên chữa ngành hàng không (ARS)
Cấp lại Giấy phép,
năng định cho
người lái tàu bay
1.003894
1.004372
1.004286
1.004362
|
Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân kỹ viên thuật tàu bay
lại Cấp giấy phép cho nhân viên hàng không
|
Thông tư sỐ 51/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
|
Cục Hàng không Việt Nam
| |
3
4
5
6
7
8
9
10
|
Cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT) 1.004380 1.004412
Gia hạn năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
Thủ tục cấp Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
Cấp lại Giấy phép và năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)
Cấp lại giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chuyên chữa ngành hàng không (ARS)
Cấp lại Giấy phép,
năng định cho
người lái tàu bay
1.003894
1.004372
1.004286
1.004362
|
Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân kỹ viên thuật tàu bay
lại Cấp giấy phép cho nhân viên hàng không
|
Thông tư sỐ 51/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
|
Cục Hàng không Việt Nam
| |
3
4
5
6
7
8
9
10
|
Cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT) 1.004380 1.004412
Gia hạn năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
Thủ tục cấp Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
Cấp lại Giấy phép và năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)
Cấp lại giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chuyên chữa ngành hàng không (ARS)
Cấp lại Giấy phép,
năng định cho
người lái tàu bay
1.003894
1.004372
1.004286
1.004362
|
Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân kỹ viên thuật tàu bay
lại Cấp giấy phép cho nhân viên hàng không
|
Thông tư sỐ 51/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
|
Cục Hàng không Việt Nam
| |
3
4
5
6
7
8
9
10
|
Cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT) 1.004380 1.004412
Gia hạn năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
Thủ tục cấp Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
Cấp lại Giấy phép và năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)
Cấp lại giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chuyên chữa ngành hàng không (ARS)
Cấp lại Giấy phép,
năng định cho
người lái tàu bay
1.003894
1.004372
1.004286
1.004362
| ||||
3
4
5
6
7
8
9
10
|
Cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT) 1.004380 1.004412
Gia hạn năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
Thủ tục cấp Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
Cấp lại Giấy phép và năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)
Cấp lại giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chuyên chữa ngành hàng không (ARS)
Cấp lại Giấy phép,
năng định cho
người lái tàu bay
1.003894
1.004372
1.004286
1.004362
|
Cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
| |||
1.004411
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu
|
hạn, công
nhận Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
bay
|
II. 1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
1. Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân viên điều độ khai thác bay
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định, Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, người đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định hồ sơ. Đối với đề nghị công nhận giấy phép, Cục Hàng không Việt Nam gửi thư đề nghị xác nhận tình trạng giấy phép của người đề nghị từ nhà chức trách hàng không cấp giấy phép gốc hoặc tự xác minh tình trạng giấy phép của người đề nghị từ trang web công bố chính thức của nhà chức trách cấp giấy phép gốc. Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị bằng văn bản hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi thông báo kết quả thẩm định hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính và người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp. Thời gian người đề nghị hoàn thiện, bổ sung hồ sơ và thời gian chờ xác nhận từ nhà chức trách cấp giấy phép gốc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời gian 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch lý thuyết và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch lý thuyết không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch lý thuyết được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch lý thuyết. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch lý thuyết, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và kết thúc thực hiện thủ tục hành chính.
- Trong vòng 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch thực hành và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch thực hành không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch thực hành được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch thực hành. Trường hợp không đạt kết quả bài sát hạch thực hành theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.
- Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép, năng định trong vòng 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp, công nhận, gia hạn, cấp lại giấy phép, năng định cho nhân viên hàng không (khác thành viên tổ lái) theo mẫu;
- Sơ yếu lý lịch theo mẫu;
- Bản sao hộ chiếu đối với người đề nghị mang quốc tịch nước ngoài;
- Lý lịch tư pháp hoặc bản dịch lý lịch tư pháp còn hiệu lực công chứng sang tiếng Việt (nếu lý lịch tư pháp do nước ngoài cấp) đối với đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định lần đầu tiên. Đối với trường hợp đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy phép cấp bởi quốc gia khác sau thời gian công nhận phải có xác nhận không vi phạm quy định về an toàn hàng không trong thời gian thực hiện công việc theo giấy phép công nhận bởi đơn vị công tác;
- Bằng chứng kết quả huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp;
- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm phù hợp với năng định đề nghị;
- Bản sao giấy phép gốc với năng định được cấp đối với đề nghị công nhận giấy phép do Nhà chức trách hàng không nước ngoài cấp;
- Giấy chứng nhận sức khỏe đủ điều kiện làm việc;
- Bản sao chứng nhận tiếng Anh;
- Ảnh chân dung kích thước 4x6 cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn thông báo nộp phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;
- Thời hạn thông báo sát hạch lý thuyết: 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu;
- Thời hạn thực hiện sát hạch thực hành: 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết;
- Thời hạn thông báo kết quả sát hạch: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch thực hành;
- Thời hạn cấp giấy phép, năng định: 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép, năng định cho nhân viên điều độ khai thác bay.
1.8. Phí, lệ phí: Sát hạch cấp giấy phép lần đầu: 600.000 VNĐ/lần. Sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia hạn, bổ sung năng định: 400.000 VNĐ/lần. Sát hạch thực hành 250.000 VNĐ/lần. Sát hạch trình độ tiếng Anh: 600.000 VNĐ/lần.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, cấp lại, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không khác thành viên tổ lái;
- Giấy phép, năng định nhân viên hàng không.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, GIA HẠN, CẤP LẠI
GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (KHÁC THÀNH VIÊN TỔ LÁI) (ATTACH APPLICANT DÁN ẢNH TẠI ĐÂY
PHOTO HERE)
APPLICATION FOR ISSUANCE, VALIDATION,
RENEWAL,
RE-ISSUANCE
OF
AVIATION PERSONNEL
LICENSE AND RATING
(OTHER
THAN
FLIGHT
CREW
MEMBERS)
|
(Kích thước
hộ
chiếu
-
Passport Size)
|
A. Đơn này đề nghị/ application is hereby made for □cấp lần đầu/issuance □cấp lại/ reissuance □ công nhận/validation gia hạn/ renewal giấy phép, năng định nhân viên hàng không sau/ of the following aviation personnel license and rating:
Nhân viên điều độ khai thác bay/ Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay/ □ Nhân viên xác nhận quản lý bảo flight dispatcher Aircraft maintenance technician (AMT) dưỡng/ maintenance management certifying staff
Giáo viên điều độ khai thác bay/ Giáo viên kỹ thuật tàu bay/ maintenance Khác/ other flight dispatcher instructor instructor
|
Lý do đề nghị cấp lại/ Reason for reissuance: □Bị mất, hỏng/ Lost, damaged
to amend
B. NĂNG
ĐỊNH
LIÊN
QUAN SAU/ THE FOLLOWING RATING
IS
INVOLVED:
|
□ Cần sửa đổi thông tin/ information need
|
TÀU BAY/ AIRFRAME: 3. NĂNG ĐỊNH HẠNG/ CATEGORY RATING:
]ĐỘNG CƠ/ POWERPLANT: 4. NĂNG ĐỊNH LOẠI/TYPE RATING:
C. THÔNG TIN CÁ NHÂN/ AIRMAN PERSONAL INFORMATION:
1. Tên/ name (last, first, middle) 2. Identity card/ Passport/ Số định danh cá nhân/ hộ chiếu
3. Điện thoại/ telephone 4. Thành phố/ city Tỉnh/ state/ province Hòm thư/ Postcode Quốc gia/ country
5. Ngày sinh/ date of 6. Nơi sinh/ place of birth 7. Quốc tịch/ nationality 8. Trình độ thông thạo tiếng Anh/ birth (dd/mmm/yyyy) English proficiency
9. Chiều cao/ 10. Cân nặng/ 11. Tóc/ 12. Mắt/ 13. Giới 14. Địa chỉ thư điện tử/ e-mail address height weight hair eyes tính/sex
D. THÔNG TIN GIẤY PHÉP HIỆN TẠI/CURRENT AIRMAN LICENSE INFORMATION
1. SỐ GP/ LICENSE NUMBER 2. NƯỚC CẤP/ STATE OF 3. NGÀY CẤP/ DATE ISSUED 4. NĂNG ĐỊNH/ RATING(S)
ISSUE
E. GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP DỰA TRÊN CƠ SỞ THOÀN THÀNH/ LICENSE OR RATING APPLIED FOR ON BASIS OF COMPLETION OF:
1. KINH NGHIỆM/ EXPERIENCE 2.KIỂM TRA VIẾT/ WRITTEN TEST 3. KIỂM TRA THỰC HÀNH/ PRACTICAL TEST
F. BẠN ĐÃ TỪNG TRƯỢT BÀI SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH 1.□CÓ/Yes 2.□CHƯA/No
NÀY CHƯA/ HAVE YOU FAILED A TEST FOR THIS LICENSE OR RATING?
G. CHỨNG THỰC/APPLICANT'S CERTIFICATION - Tôi cam đoan tất cả những thông tin cung cấp ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp giấy phép cho tô/ I certify that all statements and answers provided by me on this application form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any PEL license to me.
Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận 1. NGÀY/ DATE 2. CHỮ KÝ NGƯỜI được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi bất kỳ the purpose of procuring for himselfor any other person the grant, issue, renewal or variation giấy phép nào/ A person shall not with intent to deceive by making any false representation for SIGNATURE: APPLICANT ĐỀ NGHỊ/ ofany such license.
H. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:
1. Trả giấy phép bản cứng/ Issue the licence in hard copy
2. □ Trả giấy phép qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.
MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ẢNH 4x6
|
Độc
lập
-
Tự
do-
Hạnh
phúc
SƠ
YẾU
LÝ
LỊCH/
CURRICULUM VITAE
|
I. THÔNG TIN BẢN THÂN (PERSONNAL INFORMATION)
1. Họ và tên (in hoa) (Full name):
2. Ngày sinh (Date of birth):
3. Nơi thường trú (Place of residence):
4. Chỗ ở hiện nay (Current address):
5. Điện thoại liên hệ (Mobile phone):
|
Nam/ Nữ (Gender):
Nơi sinh (Place of birth):.
|
6. Số CCCD/ Hộ chiếu đối với người nước ngoài (ID/ Passport No.):.
Ngày cấp (Issued date): ..../....../... Nơi cấp (Place of issue):
7. Trình độ văn hóa (Education):
II. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (EDUCATIONAL RECORD)
(Liệt kê các khoá đào tạo, huấn luyện liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Listing offormal training courses related to the rating/designation sought and arranged in ascending chronological order)
Từ tháng năm đến tháng năm From - To (mm/yyyy)
|
Tên trường hoặc cơ sở đào tạo Training Organisation
|
Tên khoá đào tạo, huấn luyện Course title
|
Văn bằng chứng chỉ Degree/ Diploma/
Certificate
|
III. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (EMPLOYMENT HISTORY)
(Liệt kê các vị trí công việc, kinh nghiệm hoặc chức năng nhiệm vụ chính trong quá trình công tác liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Outlining in ascending chronological order the job/positions/experience that are related to the rating/ designation sought)
III. MẪU GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH
* VIII) SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
Từ tháng năm đến tháng năm From - To (mm/yyyy)
|
Đơn vị công tác Organisation
|
Vị trí công việc/ Chức năng nhiệm vụ Positions/Duties
|
IV) Name:
V) Domicile:
IVa) Date of birth:
VI) Nationality:
IX) Has been found to be properly qualified to exercise the privileges appropriate to a:
III) Number:
VII) License Holder
XII) Ratings:
XIII) Limitations:
XIII) Endorsements:
Language Proficiency:
IX) Expiration Date:
|
X) Issue Date:
×I)
X) Director-General
Control Number:
|
2. Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho giáo viên nhân viên hàng không
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt
Nam kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định Cục
Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, người đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Đối với đề nghị công nhận giấy phép, Cục Hàng không Việt Nam xác minh tình trạng giấy phép gốc từ trang thông tin điện tử chính thức hoặc thư xác nhận của Nhà chức trách hàng không cấp giấy phép gốc. Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia cho người đề nghị.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi thông báo kết quả thẩm định hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính và người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp. Thời gian người đề nghị hoàn thiện, bổ sung hồ sơ và thời gian chờ xác nhận từ nhà chức trách cấp giấy phép gốc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong vòng 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch lý thuyết và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch lý thuyết không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch lý thuyết được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch lý thuyết. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch lý thuyết, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.
- Trong vòng 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch thực hành và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch thực hành không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch thực hành được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch thực hành. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.
- Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép, năng định trong vòng 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp, công nhận, cấp lại, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không theo mẫu;
- Sơ yếu lý lịch theo mẫu;
- Bản sao hộ chiếu đối với người đề nghị mang quốc tịch nước ngoài;
- Lý lịch tư pháp hoặc bản dịch lý lịch tư pháp còn hiệu lực công chứng sang tiếng Việt (nếu lý lịch tư pháp do nước ngoài cấp) đối với đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định lần đầu tiên. Đối với trường hợp đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy phép cấp bởi quốc gia khác sau thời gian công nhận phải có xác nhận không vi phạm quy định về an toàn hàng không trong thời gian thực hiện công việc theo giấy phép công nhận bởi đơn vị công tác;
- Bản sao chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm hoặc chứng chỉ khóa huấn luyện giáo viên tại Tổ chức huấn luyện được Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn hoặc công nhận;
- Hồ sơ hoàn thành khóa huấn luyện tương đương với nội dung đề nghị giảng dạy;
- Bản sao giấy phép giáo viên được cấp bởi Nhà chức trách hàng không nước ngoài còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chuyên môn được cấp bởi Tổ chức được Nhà chức trách hàng không nước ngoài phê chuẩn đối với đề nghị công nhận giấy phép cấp bởi Nhà chức trách hàng không khác;
- Hồ sơ huấn luyện, giảng dạy để duy trì hiệu lực năng định;
- Xác nhận của đơn vị sử dụng giáo viên về việc không có vi phạm về an toàn, đạo đức, vi phạm trong công tác thực hiện huấn luyện trong vòng 12 tháng trước ngày đề nghị gia hạn năng định;
- Chứng nhận trình độ tiếng Anh;
- Giấy chứng nhận sức khỏe còn hiệu lực phù hợp với loại giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận hoặc gia hạn;
- Ảnh chân dung kích thước 4x6 cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn thông báo nộp phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí.
- Thời hạn thông báo sát hạch lý thuyết: 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu.
- Thời hạn thực hiện sát hạch thực hành: 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết.
- Thời hạn thông báo kết quả sát hạch: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết
thúc tất cả các nội dung sát hạch thực hành.
- Thời hạn cấp giấy phép, năng định: 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép, năng định cho giáo viên nhân viên hàng không.
2.8. Phí, lệ phí: Sát hạch cấp giấy phép lần đầu: 600.000 VNĐ/lần. Sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia hạn, bổ sung năng định: 400.000 VNĐ/lần. Sát hạch thực hành 250.000 VNĐ/lần. Sát hạch trình độ tiếng Anh: 600.000 VNĐ/lần.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai, mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, cấp lại, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không;
- Giấy phép, năng định giáo viên nhân viên hàng không.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
CẤP,
CÔNG
NHẬN,
CẤP
LẠI,
GIA
HẠN GIẤY PHÉP,
NĂNG
ĐỊNH
NHÂN
VIÊN
HÀNG
KHÔNG
(THÀNH VIÊN TỔ LÁI)
APPLICATION FOR ISSUANCE, VALIDATION, REISSUANCE, RENEWAL OF AIRMAN LICENSE (FLIGHT CREW MEMBER)
|
DÁN ẢNH TẠI ĐÂY (ATTACH APPLICANT PHOTO HERE)
(Kích thước
hộ
chiếu
-
Passport Size)
|
A. ĐƠN NÀY ĐỀ NGHỊ/ APPLICATION IS HEREBY MADE FOR
□CẤP/ISSUANCE □CÔNG NHẬN/ VALIDATION CẤP LẠI/ REISSUANCE □GIA HẠN/ RENEWAL
GIẤY PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM SAU/ OF THE FOLLOWING VIETNAM AIRMAN LICENSE
1. □ HỌC VIÊN BAY/ 3. NGƯỜI LÁI TÀU BAY THƯƠNG MẠI 5. CƠ GIỚI TRÊN KHÔNG 7. NGƯỜI LÁI TÀU BAY
STUDENT PILOT COMMERCIAL PILOT FLIGHT ENGINEER TỔ LÁI NHIỀU THÀNH VIÊN/
MULTI CREW PILOT
LICENSE
2. NGƯỜI LÁI TÀU BAY 4. NGƯỜI LÁI TÀU BAY VẬN TẢI 6.GIÁO VIÊN BAY 7.□ DẪN ĐƯỜNG TRÊN
TƯ NHÂN PRIVATE PILOT HÀNG KHÔNG - AIRLINE TRANSPORT FLIGHT INSTRUCTOR KHÔNG/ FLIGHT
PILOT
Lý do đề nghị cấp lại/ Reason for reissuance: □Bị mất, hỏng/ Lost, damaged
need to amend
|
NAVIGATOR
□ Cần sửa đổi thông tin/ information
|
B. CẤP PHÉP HOẶC NÂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ/ LICENSE OR RATING APPLIED FOR ON BASIS OF:
2. LOẠI ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀU BAY - AIRCARFT 3. TỔNG GIỜ BAY TRÊN LOẠI 4. GIỜ BAY LÁI CHÍNH/
ĐẠT YÊU CẦU KIỂM TRA TO BE USED (Nêu có yêu câu kiêm tra bay - if flight TÀU BAY/ SIM/FTD TOTAL TIME PILOT-IN-COMMAND
KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG/ test required) IN THIS AIRCRAFT/ SIM/FTD
COMPLETION OF REQUIRED KNOWLEDGE AND SKILL TEST hours hours
C. CHỦNG LOẠI, HẠNG TÀU BAY CÓ LIÊN QUAN/ THE FOLLOWING CATEGORY AND/OR CLASS IS INVOLVED:
C1. CHỦNG LOẠI 1. MÁY BAY/AEROPLANE □ TRỰC THĂNG/ HELICOPTER
|
□ MỘT ĐỘNG CƠ HẠ CÁNH TRÊN MẶT ĐẤT
SINGLE ENGINE LAND
C2.
HẠNG
TÀU
BAY
LIÊN
QUAN
|
□ MỘT ĐỘNG CƠ HẠ CÁNH TRÊN MẶT NƯỚC
SINGLE ENGINE SEA
|
NHIỀU ĐỘNG CƠ HẠ CÁNH TRÊN MẶT ĐẤT 4. □NHIỀU ĐỘNG CƠ HẠ CÁNH TRÊN MẶT NƯỚC
|
MULTI-ENGINE LAND
D.
NĂNG
ĐỊNH
CÓ
LIÊN
QUAN
THE
FOLLOWING
RATING
IS
INVOLVED:
NĂNG ĐỊNH GIÁO VIÊN BAY
. THIẾT BỊ - INSTRUMENT INSTRUCTOR RATING
|
MULTI-ENGINE SEA
|
AIRCRAFT RATING □ NĂNG ĐỊNH LOẠI TÀU BAY OTHER RATING (SPECIFY) □NĂNG ĐỊNH KHÁC:
E. THÔNG TIN CÁ NHÂN ( AIRMAN PERSONAL INFORMATION):
|
1. TÊN (Họ, tên lót, tên) - NAME (Family, Middle,
Given)
3. ĐIỆN THOẠI - TELEPHONE
|
2. ĐỊA CHỈ THƯỜNG TRÚ (Đường phố hoặc Hòm thư) - PERMANENT ADDRESS (Street or PO Box Number)
4. THÀNH PHỐ - CITY, TỈNH - STATE/PROVINCE, QUỐC GIA - COUNTRY
|
5. NGÀY THÁNG NĂM SINH (Ngày, Tháng, Năm) 6. NƠI SINH - PLACE OF BIRTH 7. QUỐC TỊCH - NATIONALITY 8.TRÌNH ĐỘ NGÔN NGỮ Language Proficiency Level 4/+? CÓ (Yes)
DATE OF BIRTH (Day, Month, Year)
□KHÔNG (No)
9. CHIỀU CAO 10. CÂN NẶNG 11. MÀU TÓC 12. MÀU 13. GIỚI TÍNH 14. ĐỊA CHỈ HÒM THƯ ĐIỆN TỬ 15. Dành cho giám sát viên an
Height Weight Hair color MAT Gender Email address toàn - For CAAV Inspector
Eyecolor
F. GHI CHÉP GIỜ BAY- RECORD OF PILOT TIME (Không viết vào phần tô mờ - Do not write in the shaded areas):
(Total) TỔNG g n received) (Instructio Bay có Bayđơn (Solo) Pilot-in- command (PIC) Lái chính Pilot-in- Bay đường dài có hướng Bay đường dài có hướng country (Cross dẫn Byđđường dài Bay đơn country (Cross solo) (Cro country PIC) Bay lái chính đường dài (Cross Bay bằng thiết (Instrument) bị Bay đêm có hướng dẫn instruction received) (Night Cất/ hạ cánh Cất/hạ cánh đêm (Night landing) take-off/ Lái chính đêm (Night PIC) Lái chính cất/hạ cánh đêm (Night take-off/landing PIC) bay (Number Số chuyến of flights) instruction received)
Máy bay Lái chính (PIC) Lái chính Lái chính (PIC) Lái chính (PIC)
(Aeroplane) (PIC)
Lái phụ (SIC) Lái phụ (SIC) Lái phụ (SIC) Lái phụ (SIC)
Trực thăng Lái chính (PIC) Lái chính Lái chính (PIC) Lái chính (PIC)
(Helicopter) (PIC)
Lái phụ (SIC) Lái phụ (SIC) Lái phụ (SIC) Lái phụ (SIC)
Buồng lái mô phỏng
(Simulator)
Thiết bị huấn luyện (Training device)
Giờ bay trong 06 tháng gần nhất
Flight time in last
06 months
G. THÔNG TIN ĐÁNH GIÁ SỨC KHỎE - MEDICAL EVALUATION INFORMATION:
1. HẠNG CHỨNG CHỈ - 2. QUỐC GIA CẤP - STATE OF 3. NGÀY CẤP - DATE OF ISSUE 4. GIÁM ĐỊNH VIÊN - MEDICAL EXAMINER
CLASS OF CERTIFICATE ISSUE
H. ĐÃ TỪNG KHÔNG ĐẠT SÁT HẠCH CHO GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH
NÀY CHƯA 1.□ Có (Yes) 2.□ Không (No)
(HAVE YOU FAILED A TEST FOR THIS LICENSE OR RATING?)
I. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:
Trả giấy phép bản cứng/ Issue the licence in hard copy
Trả giấy phép qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.
K. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN - APPLICANT'S CERTIFICATION
Tôi cam đoan rằng tất cả những thông tin cung cấp ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp giấy phép cho tôi
I certify that all statements and answers provided by me on this application form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any CAAV license to me.
Không ai được có ý định lừa dối hoặc đưa ra bất kỳ tuyên bố sai lệch nào nhằm mục đích 1. NGÀY - DATE 2. CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN -
|
đem
lại
cho
chính
mình hoặc bât
kỳ
người
nào khác vê việc câp, gia hạn hoặc thay đôi
bât
kỳ giây phép nào như vậy.
A
person
shall not with intent to deceive or make any false representation for
the
purpose
of procuring
for
himselfor any other person
the
grant, issue, renewal or variation of
any
such license.
L. Ý KIẾN CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN - INSTRUCTOR'S RECOMMENDATION
Tôi đã hướng dẫn cho người đề nghị và xác nhận người này sẵn sàng thực hiện bài sát hạch
I have personally instructed the applicant and consider this person ready to take the test.
|
APPLICANT SIGNATURE:
|
1. Ngày - Date 2. Chữ ký của người hướng dẫn - Instructor's Signature 3. Số giấy phép - License Number 4. Thời hạn giấy phép - License Expires
(Tên và chữ ký - Print Name and Sign)
M. EXAMINER'S OR AIRMAN CERTIFICATION REPRESENTATIVE REPORT
1. Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) (Bản chụp - Copy attached)
2. □ Tôi đã kiểm tra sổ ghi giờ bay và/hoặc hồ sơ huấn luyện, và xác nhận cá nhân phù hợp với yêu cầu của Bộ quy chế An toàn Hàng Không Phần 7 cho việc cấp giấy phép hoặc năng định (I have personally reviewed this appliant's pilo logbook and/o training record, and certify that the individual meet the ertinent requirements of VAR Part 7 for the license or rating sought.)
3. □ Tôi đã kiểm tra kiến thức (I have personally tested this applicant's knowledge.)
4. Tôi đã kiểm tra, xác nhận người làm đơn đã tuân thủ với quy trình và tiêu chuẩn (I have peronlly esed and/or verified this aplican in accrdance with pertinent procedures and standards with the results indicated below.)
5. □ Đồng ý (Approved) - Giấy phép được cấp (License Issued)
6. □ Không đồng ý (Disapproved) - Báo cáo không đồng ý (Disapproval Notice Issued)
6. (a) Mặt đất (Ground) (b) Buồng lái giả định (c) Tàu bay (Aircraft)
7. Địa điểm kiểm tra (Location of Test) (Thiết bị, Thành phố, đảo/bang/tỉnh - Facility, City, Island/State/Province)
|
8. Thời gian kiểm tra (Duration of Test)
|
9. Giấy phép hoặc năng định kiểm tra 10. Loại tàu bay (Type of Aircraft Used) 11. Số đăng ký (Registration No)
(License or Rating for Which Tested)
12. Ngày (Date) 13. Chữ ký của sát hạch viên (Examiner's 14. Số giấy phép (License 15. Số của sát hạch viên (Designation No.) 16. Thời hạn hiệu lực của sát
Signature) (Tên & chữ ký - Print Name & Sign) N No.) hạch viên (Designation
Expires)
N. ĐÁNH GIÁ ( EVALUATOR'S RECORD)
|
NỘI DUNG (CONTENT)
|
NỘI DUNG (CONTENT)
|
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN (INSTRUCTOR)
|
GIÁO VIÊN KIỂM TRA(EXAMINER)
|
Ký tên và số giấy phép (Signature an License Number)
|
Ngày thực hiện (Date of check)
|
|
1. Phỏng vấn (Oral)
|
1. Phỏng vấn (Oral)
|
□
|
□
|
||
|
2. Buồng lái mô phỏng/ Thiết bị huấn luyện được phê chuẩn (Approved luyện được phê chuẩn (Approved Simulator/ Training Device Check)
|
2. Buồng lái mô phỏng/ Thiết bị huấn luyện được phê chuẩn (Approved luyện được phê chuẩn (Approved Simulator/ Training Device Check)
|
□
|
□
|
||
|
3. Kiểm tra bay (Aircraft Flight Check)
|
3. Kiểm tra bay (Aircraft Flight Check)
|
□
|
□
|
||
|
O. BÁO CÁO CỦA GIÁM SÁT VIÊN AN TOÀN HOẶC CHUYÊN VIÊN CẤP PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (AVIATION SAFETY INSPECTOR OR
PEL
LICENSING
OFFICER
REPORT)
Tôi đã kiểm tra người nộp đơn này theo hoặc đã xác minh bằng cách khác rằng người nộp đơn này tuân thủ các thủ tục, tiêu chuẩn, chính sách và/hoặc yêu cầu cần thiết thích hợp với kết quả được nêu dưới đây
I have personally tested this applicant in accordance with or have otherwise verified that this applicant comples with pertinent procedures, standards, policies, and/or necessary requirements with the result indicated below
|
O. BÁO CÁO CỦA GIÁM SÁT VIÊN AN TOÀN HOẶC CHUYÊN VIÊN CẤP PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (AVIATION SAFETY INSPECTOR OR
PEL
LICENSING
OFFICER
REPORT)
Tôi đã kiểm tra người nộp đơn này theo hoặc đã xác minh bằng cách khác rằng người nộp đơn này tuân thủ các thủ tục, tiêu chuẩn, chính sách và/hoặc yêu cầu cần thiết thích hợp với kết quả được nêu dưới đây
I have personally tested this applicant in accordance with or have otherwise verified that this applicant comples with pertinent procedures, standards, policies, and/or necessary requirements with the result indicated below
|
O. BÁO CÁO CỦA GIÁM SÁT VIÊN AN TOÀN HOẶC CHUYÊN VIÊN CẤP PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (AVIATION SAFETY INSPECTOR OR
PEL
LICENSING
OFFICER
REPORT)
Tôi đã kiểm tra người nộp đơn này theo hoặc đã xác minh bằng cách khác rằng người nộp đơn này tuân thủ các thủ tục, tiêu chuẩn, chính sách và/hoặc yêu cầu cần thiết thích hợp với kết quả được nêu dưới đây
I have personally tested this applicant in accordance with or have otherwise verified that this applicant comples with pertinent procedures, standards, policies, and/or necessary requirements with the result indicated below
|
O. BÁO CÁO CỦA GIÁM SÁT VIÊN AN TOÀN HOẶC CHUYÊN VIÊN CẤP PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (AVIATION SAFETY INSPECTOR OR
PEL
LICENSING
OFFICER
REPORT)
Tôi đã kiểm tra người nộp đơn này theo hoặc đã xác minh bằng cách khác rằng người nộp đơn này tuân thủ các thủ tục, tiêu chuẩn, chính sách và/hoặc yêu cầu cần thiết thích hợp với kết quả được nêu dưới đây
I have personally tested this applicant in accordance with or have otherwise verified that this applicant comples with pertinent procedures, standards, policies, and/or necessary requirements with the result indicated below
|
O. BÁO CÁO CỦA GIÁM SÁT VIÊN AN TOÀN HOẶC CHUYÊN VIÊN CẤP PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (AVIATION SAFETY INSPECTOR OR
PEL
LICENSING
OFFICER
REPORT)
Tôi đã kiểm tra người nộp đơn này theo hoặc đã xác minh bằng cách khác rằng người nộp đơn này tuân thủ các thủ tục, tiêu chuẩn, chính sách và/hoặc yêu cầu cần thiết thích hợp với kết quả được nêu dưới đây
I have personally tested this applicant in accordance with or have otherwise verified that this applicant comples with pertinent procedures, standards, policies, and/or necessary requirements with the result indicated below
|
O. BÁO CÁO CỦA GIÁM SÁT VIÊN AN TOÀN HOẶC CHUYÊN VIÊN CẤP PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (AVIATION SAFETY INSPECTOR OR
PEL
LICENSING
OFFICER
REPORT)
Tôi đã kiểm tra người nộp đơn này theo hoặc đã xác minh bằng cách khác rằng người nộp đơn này tuân thủ các thủ tục, tiêu chuẩn, chính sách và/hoặc yêu cầu cần thiết thích hợp với kết quả được nêu dưới đây
I have personally tested this applicant in accordance with or have otherwise verified that this applicant comples with pertinent procedures, standards, policies, and/or necessary requirements with the result indicated below
|
|
□ Đồng ý (Approved)
|
□ Đồng ý (Approved)
|
□ Đồng ý (Approved)
|
Không đồng ý (Disapproved)
|
Không đồng ý (Disapproved)
|
Không đồng ý (Disapproved)
|
|
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD)
|
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD)
|
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD)
|
4. Thời gian kiểm tra (Duration of Test)
|
4. Thời gian kiểm tra (Duration of Test)
|
4. Thời gian kiểm tra (Duration of Test)
|
|
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD)
|
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD)
|
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD)
|
(c) Trên Tàu Bay (Aircraft)
|
||
|
5. Giấy phép hoặc năng định đề
nghị (License or Rating for Which Tested)
|
5. Giấy phép hoặc năng định đề
nghị (License or Rating for Which Tested)
|
6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
Used)
|
7. Số đăng ký (Registration No.(s)
|
7. Số đăng ký (Registration No.(s)
|
7. Số đăng ký (Registration No.(s)
|
|
Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued)
□Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation)
□ Đồng ý (Accepted)
(a)
□ Không đồng ý (b) (Rejected)
|
Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued)
□Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation)
□ Đồng ý (Accepted)
(a)
□ Không đồng ý (b) (Rejected)
|
10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License)
11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(Special Medical test conducted)
12. □ Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test conducted)
|
Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13.
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
|
15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
16.
|
15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
16.
|
|
17. Tên khóa huấn luyện (Training Course Name) 18. Số chứng chỉ trung tâm huấn luyện
|
17. Tên khóa huấn luyện (Training Course Name) 18. Số chứng chỉ trung tâm huấn luyện
|
17. Tên khóa huấn luyện (Training Course Name) 18. Số chứng chỉ trung tâm huấn luyện
|
17. Tên khóa huấn luyện (Training Course Name) 18. Số chứng chỉ trung tâm huấn luyện
|
19. Ngày kết thúc khóa học (Graduation Date)
|
19. Ngày kết thúc khóa học (Graduation Date)
|
|
20. Ngày (Date)
|
21. Chữ ký của giáo viên kiểm tra (Inspector's Signature) (Tên & chữ ký - Print Name & Sign)
|
21. Chữ ký của giáo viên kiểm tra (Inspector's Signature) (Tên & chữ ký - Print Name & Sign)
|
22. Số kiểm soát (Control Number)
|
23. PEL Entry
|
23. PEL Entry
|
|
P.
HỒ
SƠ
ĐÍNH
KÈM
(
ATTACHMENTS):
|
|||||
|
□ Giấy phép học viên bay (Student Pilot License) (bản chụp - copy)
|
Thông tin cá nhân được kiểm tra (Airman's Identification (ID) checked
|
Thông tin cá nhân được kiểm tra (Airman's Identification (ID) checked
|
Thông tin cá nhân được kiểm tra (Airman's Identification (ID) checked
|
||
|
Báo cáo kiểm tra (Knowledge Test Report)
|
5. Mẫu của ID (Form of ID):
|
5. Mẫu của ID (Form of ID):
|
5. Mẫu của ID (Form of ID):
|
||
|
Báo cáo không đồng ý (Notice of Disapproval)
|
6. Số (Number):
7. Thời hạn hiệu lực (Expiration Date):
|
6. Số (Number):
7. Thời hạn hiệu lực (Expiration Date):
|
6. Số (Number):
7. Thời hạn hiệu lực (Expiration Date):
|
Ghi chú:
- Không viết vào phần bôi đen, phần này chỉ dành cho Cục Hàng không Việt Nam;
- Nếu cần thêm khoảng trống để điền thông tin, hãy sử dụng trang đính kèm/ Ifadditional space is required, use an attachment
- Đối với công dân Việt Nam không cần khai tiểu mục 4, 6, 7, 13 Mục E. "Thông tin cá nhân" khi khai thác được cơ sở dữ liệu Quốc gia.
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, GIA HẠN, CẤP LẠI
GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (KHÁC THÀNH VIÊN TỔ LÁI) (ATTACH APPLICANT DÁN ẢNH TẠI ĐÂY
PHOTO HERE)
|
APPLICATION FOR ISSUANCE, VALIDATION,
RENEWAL, RE-ISSUANCE
OF
AVIATION
PERSONNEL
LICENSE
AND
RATING
(OTHER
THAN
FLIGHT
CREW
MEMBERS)
|
(Kích thước
hộ
chiếu
-
Passport Size)
|
A. Đơn này đề nghị/ application is hereby made for □cấp lần đầu/issuance □cấp lại/ reissuance □ công nhận/ validation □gia hạn/ renewal giấy phép, năng định nhân viên hàng không sau/ of the following aviation personnel licence and rating:
Nhân viên điều độ khai thác bay/ Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay/ □ Nhân viên xác nhận quản lý bảo flight dispatcher Aircraft maintenance technician (AMT) dưỡng/ maintenance management certifying staff
Giáo viên điều độ khai thác bay/ □ Giáo viên kỹ thuật tàu bay/ maintenance □ Khác/ other flight dispatcher instructor instructor
|
Lý do đề nghị cấp lại/ Reason for reissuance: □Bị mất, hỏng/ Lost, damaged
to amend
B. NĂNG
ĐỊNH
LIÊN QUAN SAU/ THE FOLLOWING RATING
IS
INVOLVED:
|
□ Cần sửa đổi thông tin/ information need
|
TÀU BAY/ AIRFRAME: 3. NĂNG ĐỊNH HẠNG/ CATEGORY RATING:
ĐỘNG CƠ/ POWERPLANT: 4.[ NĂNG ĐỊNH LOẠI/TYPE RATING:
C. THÔNG TIN CÁ NHÂN/ AIRMAN PERSONAL INFORMATION:
1. Tên/ name (last, first, middle) 2. Identity card/ Passport/ Số định danh cá nhân/ hộ chiếu
3. Điện thoại/ telephone 4. Thành phố/ city Tỉnh/ state/ province Hòm thư/ Postcode Quốc gia/ country
5. Ngày sinh/ date of 6. Nơi sinh/ place of birth 7. Quốc tịch/ nationality 8. Trình độ thông thạo tiếng Anh/ birth (dd/mmm/yyyy) English proficiency
9. Chiều cao/ 10. Cân nặng/ 11.Tóc/ 12. Mắt/ 13. Giới 14. Địa chỉ thư điện tử/ e-mail address height weight hair eyes tính/sex
D. THÔNG TIN GIẤY PHÉP HIỆN TẠI/CURRENT AIRMAN LICENSE INFORMATION
1. SỐ GP/ LICENSE NUMBER 2. NƯỚC CẤP/ STATE OF 3. NGÀY CẤP/ DATE ISSUED 4. NĂNG ĐỊNH/ RATING(S)
ISSUE
E. GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP DỰA TRÊN CƠ SỞ THOÀN THÀNH/ LICENSE OR RATING APPLIED FOR ON BASIS OF COMPLETION OF:
1. KINH NGHIỆM/ EXPERIENCE 2. KIỂM TRA VIẾT/ WRITTEN TEST 3. KIỂM TRA THỰC HÀNH/ PRACTICAL TEST
F. BẠN ĐÃ TỪNG TRƯỢT BÀI SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH 1.□CÓ/Yes 2.□CHƯA/No
NÀY CHƯA/ HAVE YOU FAILED A TEST FOR THIS LICENSE OR RATING?
G. CHỨNG THỰC/APPLICANT'S CERTIFICATION- Tôi cam đoan tất cả những thông tin cung cấp ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp giấy phép cho tô/ I certify that all statements and answers provided by me on this application form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any PEL license to me.
Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích 1. NGÀY/ DATE 2. CHỮ KÝ NGƯỜI bất kỳ giấy phép nào/ A person shall not with intent to deceive by making any false representation for the purpose of procuring for himselfor any other person the grant, issue, nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi SIGNATURE: ĐỀ NGHỊ/ APPLICANT renewal or variation ofany such license.
H. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:
1. Trả giấy phép bản cứng/ Issue the licence in hard copy
2. □ Trả giấy phép qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.
MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ẢNH 4x6
|
Độc
lập
-
Tự
do-
Hạnh
phúc
SƠ
YẾU
LÝ
LỊCH/
CURRICULUM VITAE
|
I. THÔNG TIN BẢN THÂN (PERSONNAL INFORMATION)
1. Họ và tên (in hoa) (Full name):
2. Ngày sinh (Date of birth):
3. Nơi thường trú (Place of residence):
4. Chỗ ở hiện nay (Current address):
5. Điện thoại liên hệ (Mobile phone):
|
..Nam/ Nữ (Gender):.
Nơi sinh (Place of birth):.
|
6. Số CCCD/ Hộ chiếu đối với người nước ngoài (ID/ Passport No.):
Ngày cấp (Issued date): ..../....../... Nơi cấp (Place of issue):
7. Trình độ văn hóa (Education):
II. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (EDUCATIONAL RECORD)
(Liệt kê các khoá đào tạo, huấn luyện liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Listing offormal training courses related to the rating/designation sought and arranged in ascending chronological order)
Từ tháng năm đến tháng năm From - To (mm/yyyy)
|
Tên trường hoặc cơ sở đào tạo Training Organisation
|
Tên khoá đào tạo, huấn luyện Course title
|
Văn bằng chứng chỉ Degree/ Diploma/
Certificate
|
III. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (EMPLOYMENT HISTORY)
(Liệt kê các vị trí công việc, kinh nghiệm hoặc chức năng nhiệm vụ chính trong quá trình công tác liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Outlining in ascending chronological order the job/positions/experience that are related to the rating/ designation sought)
III. MẪU GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH
* VIII) SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
Từ tháng năm đến tháng năm From - To (mm/yyyy)
|
Đơn vị công tác Organisation
|
Vị trí công việc/ Chức năng nhiệm vụ Positions/Duties
|
IV) Name:
V) Domicile:
IVa) Date of birth:
VI) Nationality:
IX) Has been found to be properly qualified to exercise the privileges appropriate to a:
III) Number:
VII) License Holder
XII) Ratings:
XIII) Limitations:
XIII) Endorsements:
Language Proficiency:
IX) Expiration Date:
|
X) Issue Date:
×I)
X) Director-General
Control Number:
|
II. 2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Cấp, công nhận, sửa đổi giấy chứng nhận loại, giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định thì tiếp nhận hồ sơ và thông báo nộp phí, lệ phí. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì thông báo hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật: Trong thời hạn 86 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc thẩm định, kiểm tra, thử nghiệm cần thiết đối với loại tàu bay, động cơ hoặc cánh quạt được thiết kế, chế tạo tại Việt Nam, bao gồm:
- Thẩm định tính đầy đủ của hồ sơ đề nghị;
- Xác định tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng làm cơ sở đánh giá sự phù hợp;
- Thẩm định số liệu bản vẽ, danh mục bản vẽ và các thông số kỹ thuật cần thiết để xác định cấu hình và đặc tính thiết kế của sản phẩm, bao gồm thông tin về vật liệu, quy trình, phương pháp chế tạo và lắp ráp;
- Thẩm định các giới hạn duy trì tình trạng đủ điều kiện bay;
- Xác định các yêu cầu về bảo vệ môi trường áp dụng;
- Thực hiện hoặc thuê tổ chức độc lập đủ năng lực thực hiện việc kiểm tra, thử nghiệm và bay thử nhằm xác minh việc tuân thủ các tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng.
Thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật: Trong thời hạn 86 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc thẩm định, đánh giá đối với loại tàu bay, động cơ hoặc cánh quạt lần đầu được khai thác tại Việt Nam, bao gồm:
- Thẩm định tính đầy đủ của hồ sơ đề nghị;
- Xem xét việc thừa nhận tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng;
- Thẩm định các giới hạn duy trì tình trạng đủ điều kiện bay;
- Xác định các yêu cầu về bảo vệ môi trường áp dụng;
- Xem xét việc thừa nhận kết quả kiểm tra, thử nghiệm và bay thử nhằm xác minh việc tuân thủ các tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng.
Kiểm tra thực tế: Trường hợp kết quả thẩm định hồ sơ đề nghị Cấp hoặc Công nhận Giấy Chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế cho người đề nghị;
Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực tế tại cơ sở của người đề nghị.
Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đáp ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử để người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại kể từ ngày tiếp nhận báo cáo khắc phục. Sau 90 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu khắc phục, nếu người đề nghị không hoàn thành việc khắc phục hoặc không có báo cáo khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam chấm dứt việc giải quyết hồ sơ và trả lại hồ sơ cho người đề nghị.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc đánh giá và kiểm tra thực tế đạt yêu cầu:
a) Cục Hàng không Việt Nam cấp Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật theo mẫu;
b) Cục Hàng không Việt Nam công nhận Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật theo mẫu.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu bao gồm:
- Đơn đề nghị theo mẫu;
- Tài liệu mô tả thiết kế loại, các đặc tính kỹ thuật chủ yếu và mục đích khai thác của sản phẩm;
- Đề xuất căn cứ chứng nhận loại hoặc căn cứ xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật;
- Tài liệu chứng minh sự tuân thủ, bao gồm báo cáo kỹ thuật, bản phân tích, bản vẽ thiết kế, kết quả tính toán, kết quả thử nghiệm, kết quả bay thử (nếu có), các tài liệu đánh giá và các dữ liệu kỹ thuật khác chứng minh sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn đủ điều kiện bay và các yêu cầu về bảo vệ môi trường áp dụng;
- Kế hoạch thực hiện các hoạt động chứng minh sự tuân thủ, thử nghiệm và bay thử (nếu có). * Danh mục các tài liệu tham chiếu:
- Bản vẽ 3 hình chiếu của tàu bay và các thông số cơ bản ban đầu cùng với các đặc tính, giới hạn hoạt động đề xuất;
- Bản vẽ tổng thể, mô tả các đặc tính thiết kế, đặc tính hoạt động và các giới hạn hoạt động đề xuất của động cơ hoặc cánh quạt;
- Tài liệu sơ đồ mạch điện;
- Tài liệu phân tích tải điện;
- Báo cáo của Hội động rà soát chương trình bảo dưỡng (MRBR) của nhà chế tạo;
- Tài liệu chương trình bảo dưỡng (MPD), bao gồm cả chương trình kiểm soát và phòng chống rỉ sét, chương trình bảo dưỡng cấu trúc tàu bay;
- Danh mục thiết bị cất cánh tối thiểu chính (MMEL);
- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn khai thác bay (AFM);
- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng tàu bay (AMM);
- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng động cơ;
- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng cánh quạt;
- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng động cơ phụ;
- Bản sao của Tài liệu tra cứu thiết bị lắp trên tàu bay (IPC);
- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn tiêu chuẩn thực hành (Practical Standards);
- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn sửa chữa cấu trúc tàu bay (SRM);
- Bản sao của Danh mục các cấu trúc khung sườn chính (SSI);
- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn quy trình xếp tải;
- Bản sao của Tài liệu hướng dẫn cân và cân bằng tàu bay;
- Bản sao của Tài liệu về kiểm tra không phá hủy (NDT).
* Hồ sơ đề nghị công nhận Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật bao gồm:
- Đơn đề nghị theo mẫu;
- Bản sao Giấy chứng nhận loại, Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương do Nhà chức trách hàng không nước ngoài cấp;
- Bản sao Bảng dữ liệu Giấy chứng nhận loại (TCDS);
- Tài liệu về các giới hạn đủ điều kiện bay áp dụng, bao gồm các giới hạn tuổi thọ, thời hạn kiểm tra, thay thế bắt buộc, các yêu cầu bảo dưỡng bắt buộc và các giới hạn duy trì đủ điều kiện bay liên tục được phê chuẩn trong thiết kế loại;
- Các tài liệu kỹ thuật cần thiết phục vụ việc đánh giá công nhận.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn thông báo nộp phí, lệ phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 86 ngày kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;
- Thời hạn thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế: Ngay sau khi kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu;
- Thời hạn thực hiện kiểm tra thực tế: 30 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế;
- Thời hạn khắc phục (nếu có): 90 ngày kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam thông báo yêu cầu khắc phục;
- Thời hạn cấp hoặc công nhận Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật: 03 ngày làm việckể từ ngày hoàn thành việc thẩm định và kiểm tra thực tế đạt yêu cầu.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận loại, giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay.
1.8. Phí, lệ phí:
Mức thu được xác định theo trọng lượng:
a) Dưới 20 tấn: 30.000.000 VNĐ/lần;
b) Từ 20 tấn đến dưới 50 tấn: 80.000.000 VNĐ/lần;
c) Từ 50 tấn đến dưới 150 tấn: 250.000.000 VNĐ/lần;
d) Từ 150 tấn đến dưới 250 tấn: 410.000.000 VNĐ/lần;
đ) Từ 250 tấn trở lên: 580.000.000 VNĐ/lần.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận loại, chứng nhận loại bổ sung, xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật;
- Đơn đề nghị công nhận chứng nhận loại;
- Giấy chứng nhận loại;
- Công nhận Giấy chứng nhận loại;
- Xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật;
- Công nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật;
- Công nhận giấy chứng nhận loại bổ sung.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI, CHỨNG NHẬN LOẠI BỔ SUNG,
GIẤY XÁC NHẬN PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
APPLICATION FOR ISSUANCE OR VALIDATION OF TYPE CERTIFICATE, SUPPLEMENTAL TYPE
CERTIFICATE, OR TECHNICAL STANDARD COMPLIANCE CERTIFICATE
Ngày/Date: ...../..
1. Tên tổ chức, cá nhân/Name of Organization, Individual:
2. Địa chỉ/Address:.
3. Điện thoại / Phone:
4. Email:.
5. Người liên hệ/Contact Person:
6. Nội dung đề nghị/Request
□ Cấp giấy chứng nhận loại/Issue Type Certificate
□ Cấp giấy chứng nhận loại bổ sung
/Issue
Supplemental
Type
certificate
|
□ Cấp Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật/
Issue
a
Certificate
of
Technical
Standard
Compliance
|
7. Loại sản phẩm: □ Aircraft □Engine □ Propeller
8. Tên sản phẩm/Name of Product :.
9. Nhà sản xuất/Manufacturer:.
10. Kiểu loại / Model:.
11. Số xuất xưởng/ Serial Number:.
12. Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng/Applicable Technical Standards:..
13. Tài liệu kèm theo/Attached Documents
□ Tài liệu kỹ thuật liên quan/Relevant Technical Documentation
□ Chứng nhận của nhà sản xuất/Manufacturer Certification
□ Báo cáo thử nghiệm / kiểm tra/Test / Inspection Report
□ Các tài liệu liên quan khác/Other Supporting Documents
Chúng tôi cam kết các thông tin và tài liệu cung cấp trong đơn này là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã khai báo./We hereby declare that all information and documents provided in this application are true and accurate and we shall be fully responsible for the submitted information.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC / CÁ NHÂN
Applicant Representative
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
(Signature, full name and seal if applicable)
Hình thức nhận kết quả/ Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Nhận trực tiếp/ Direct submission [ ]Qua dịch vụ bưu chính/ by postal service
]Bản điện tử/Electronic copy
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CHỨNG NHẬN LOẠI
APPLICATION FOR RECOGNISATION OF TYPE CERTIFICATE
Ngày/Date: ...../...../.
Yêu cầu đối với hồ sơ đề nghị và hướng dẫn hoàn thiện biểu mẫu. Người đề nghị có thể được yêu cầu cung cấp bản dịch tiếng Anh đối với bất kỳ tài liệu bằng tiếng nước ngoài nào/Application requirements and instructions for completing the form. The applicant may be required to provide English translations of any foreign documentation.
Đơn đề nghị này phải được nộp bởi hoặc bên được ủy quyền của chủ sở hữu Giấy chứng nhận loại (Type Certificate Holder - TC Holder). This application should be made by or on behalf of the Type Certificate Holder
Nộp đơn đề nghị đã hoàn thiện, bao gồm cả Phụ lục 1, theo một trong các hình thức sau:/Submit the completed application including appendix 1 to either:
Online Service Portal
Post: Cục Hàng không Việt Nam (Civil Aviation Authority of Vietnam)
119 P. Nguyễn Sơn, Bồ Đề, Hà Nội, Vietnam
|
1.
Người
nộp
đơn/Applicant
|
1.
Người
nộp
đơn/Applicant
|
1.
Người
nộp
đơn/Applicant
|
1.
Người
nộp
đơn/Applicant
|
|
Tên tổ chức/Legal
Name of Applicant:
|
|||
|
Tel:
|
Email:
|
||
|
Người liên hệ/Contact person for further information concerning this application:
|
Người liên hệ/Contact person for further information concerning this application:
|
Người liên hệ/Contact person for further information concerning this application:
|
Người liên hệ/Contact person for further information concerning this application:
|
|
Tên/Name:
|
Chức danh/Position:
|
||
|
Tel:
|
Email:
|
||
|
Địa chỉ/Postal Address:
|
Địa chỉ/Postal Address:
|
Địa chỉ/Postal Address:
|
Địa chỉ/Postal Address:
|
|
2.
Loại
sản
phẩm/Product
Type
Details
|
|
Nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận loại/Manufacturer or Type Certificate:
|
|
Nhà sản xuất Holder:
|
|
Loại /Model Designation(s):
|
||
|
Giấy chứng nhận loại nước ngoài/Foreign Type Certificate:
|
||
|
Phân loại/Category of Type
Certificate applied for:
|
Tiêu chuẩn/Standard
|
]Hạn chế/Restricted*
|
|
*
Nếu
là
loại
hạn
chế sẽ được Cục HKVN công nhận
Xác
nhận
phù
hợp
tiêu chuẩn
kỹ
thuật
và
người
làm
đơn
phải đưa
thông
tin
chi tiết
mục
đích
hoạt
động
của
tàu
bay, động cơ
tàu
bay
và
cánh
quạt
tàu
bay.
/Ifit is
a
restricted category type,
the
Civil
Aviation
Authority
of
Vietnam
(CAAV) shall validate
a
Technical Standard Compliance Certificate,
and
the applicant shall provide detailed information
on
the intended operational purpose
of
the aircraft, aircraft engine, and aircraft propeller.
|
*
Nếu
là
loại
hạn
chế sẽ được Cục HKVN công nhận
Xác
nhận
phù
hợp
tiêu chuẩn
kỹ
thuật
và
người
làm
đơn
phải đưa
thông
tin
chi tiết
mục
đích
hoạt
động
của
tàu
bay, động cơ
tàu
bay
và
cánh
quạt
tàu
bay.
/Ifit is
a
restricted category type,
the
Civil
Aviation
Authority
of
Vietnam
(CAAV) shall validate
a
Technical Standard Compliance Certificate,
and
the applicant shall provide detailed information
on
the intended operational purpose
of
the aircraft, aircraft engine, and aircraft propeller.
|
*
Nếu
là
loại
hạn
chế sẽ được Cục HKVN công nhận
Xác
nhận
phù
hợp
tiêu chuẩn
kỹ
thuật
và
người
làm
đơn
phải đưa
thông
tin
chi tiết
mục
đích
hoạt
động
của
tàu
bay, động cơ
tàu
bay
và
cánh
quạt
tàu
bay.
/Ifit is
a
restricted category type,
the
Civil
Aviation
Authority
of
Vietnam
(CAAV) shall validate
a
Technical Standard Compliance Certificate,
and
the applicant shall provide detailed information
on
the intended operational purpose
of
the aircraft, aircraft engine, and aircraft propeller.
|
|
3.
Dữ
liệu/Supply
of
Data
|
3.
Dữ
liệu/Supply
of
Data
|
3.
Dữ
liệu/Supply
of
Data
|
|
Giấy chứng nhận loại và Cơ sở dữ liệu Giấy chứng nhận loại/Type Certificate and Type Certificate data sheet:
|
||
|
Tiêu chuẩn thiết kế đủ điều kiện bay, điều kiện đặc biệt, kết luận mức độ an toàn tương đương, giới hạn đủ điều kiện bay/Airworthiness design standards, special conditions, equivalent safety decisions, airworthiness limitations:
|
||
|
Danh mục chứng minh tuân thủ đối với các tiêu chuẩn thiết kế/Compliance list against design standards:
|
||
|
Dữ liệu chứng nhận về tiếng ồn và phát thải động cơ (nếu áp dụng)/Noise and engine emission certification data (as applicable)
|
||
|
Sổ tay bay/Flight Manual:
|
||
|
Danh mục minh họa phụ tùng/Illustrated Parts Catalogue:
|
||
|
Tài liệu bảo dưỡng và dữ liệu dịch vụ/Maintenance manual and service data:
|
|
Lưu
ý:
Các
dữ liệu quy định tại các điểm e, f và g phải được cung cấp dưới định dạng điện tử hoặc được cấp quyền truy cập thông qua cổng trực tuyến. Note: data
in
e,
fand
g
shall
be supplied
in
electronic
format
or
access granted thereto via an online portal.
|
|
|
Bằng
chứng
về
cam
kết
của
nhà
sản
xuất
trong
việc
cung
cấp
các
sửa
đổi,
cập
nhật
đối
với
các
tài
liệu,
dữ
liệu
quy
định
tại
các
điểm
e,
f
và
g: /Evidence of manufacturer's agreement
to
supply
amendments to data
in
e,
fand
g:
|
|
|
Mẫu
cam
kết
tiêu
chuẩn
được
quy
định
tại
Phụ
lục
1/A standard commitment form is available
in
appendix
1
|
Mẫu
cam
kết
tiêu
chuẩn
được
quy
định
tại
Phụ
lục
1/A standard commitment form is available
in
appendix
1
|
4. Cam kết/Declaration
Tôi bằng văn bản này đề nghị Công nhận Giấy chứng nhận loại (Type Certificate Acceptance - TCA) đối với (các) mẫu được nêu tại Mục 2 nêu trên.
Tôi cam kết rằng các nội dung khai báo và thông tin cung cấp trong đơn đề nghị này cùng các tài liệu đính kèm là đầy đủ và chính xác.
I hereby apply for the grant of a Type Certificate Acceptance covering the model(s) stated above in Section 2.
I declare that to the best of my knowledge and belief the statements made, and the information supplied in this application and the attachments are complete and correct.
Tên đầy đủ Chữ ký Ngày
Full name: Signature: Date:
Cam kết cung cấp dữ liệu của nhà sản xuất/Commitment to supply manufacturer's data
|
Kiểu/ Model:
|
Nhà sản xuất/
Make:
Tôi bằng văn bản này cam kết cung cấp cho Cục Hàng không Việt Nam, không thu bất kỳ khoản phí nào và trong thời gian sớm nhất có thể sau khi được ban hành, một (01) bản của các sửa đổi và phiên bản phát hành lại đối với các tài liệu của nhà sản xuất nêu dưới đây cần thiết cho công tác bảo dưỡng và khai thác an toàn đối với mẫu tàu bay nêu trên, bao gồm các thư dịch vụ hoặc bản tin dịch vụ và Sổ tay bay tàu bay, như được liệt kê dưới đây. Các tài liệu này sẽ được cung cấp dưới dạng điện tử hoặc thông qua việc cấp quyền truy cập vào cổng trực tuyến chuyên dụng ./I hereby undertake to supply to the Civil Aviation Authority of Vietnam, at no charge and as soon as practicable after issue, one copy of all amendments and re-issues to the following manufacturer's manuals necessary for the maintenance and safe operation of the above model, including service letters or bulletins and the aircraft flight manual, as listed below. This documentation will be provided in electronic format or via an access granted thereto a dedicated online portal:
Ngoài ra, tôi bằng văn bản này cam kết cung cấp miễn phí cho Cục Hàng không Việt Nam các bản sao của bất kỳ báo cáo thiết kế hoặc báo cáo chứng nhận nào theo yêu cầu của Cục Hàng không Việt Nam nhằm phục vụ cho hoạt động chứng nhận hoặc duy trì tình trạng đủ điều kiện bay liên tục đối với mẫu tàu bay này, như được liệt kê trong (các) tài liệu sau đây:/In addition, I hereby agree to supply at no charge copies of any design or certification reports as may be requested by the Civil Aviation Authority of Vietnam, in support of certification or continuing airworthiness of this model, as listed in the following document(s):
Cuối cùng, tôi bằng văn bản này cam kết cung cấp toàn bộ các tài liệu nêu trên dưới định dạng điện tử đến địa chỉ thư điện tử của Cục Hàng không Việt Nam: tcatb@caa.gov.vn hoặc cấp quyền truy cập đối với các tài liệu đó thông qua cổng trực tuyến.Finally, I hereby declare to supply all the above-mentioned documents in electronic format to the following CAAV email address: tcatb@caa.gov.vn or to grant access right thereto via an online portal.
Lưu ý: Các dữ liệu độc quyền này được quản lý trên cơ sở bảo mật và sẽ không được cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào nếu không có sự chấp thuận bằng văn bản của chủ sở hữu dữ liệu.Note: Such property data is held on a confidential basis and not supplied to any other party without the written permission ofthe owner ofthe data.
|
Tên/Name:
|
Chữ ký/Signature:
|
||
|
Đại diện/On behalfof:
|
Đại diện/On behalfof:
|
Đại diện/On behalfof:
|
Đại diện/On behalfof:
|
|
Chức vụ
Position:
|
Ngày Date:
|
Hình thức nhận kết quả/ Method ofreceiving results:
]Bản giấy/Hard copy ]Nhận trực tiếp/ Direct submission [ Qua dịch vụ bưu chính/ by postal service
Bản điện tử/Electronic copy
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI
TYPE CERTIFICATE
Số phê chuẩn/Approval No./
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam, Cục hàng không Việt Nam xác nhận Giấy chứng nhận loại cho: Pursuant to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby certifies the Type certificate to
(Tên tổ chức/Company name)
Địa chỉ/ whose business address is: và chứng nhận rằng thiết kế loại sản phẩm được liệt kê dưới đây tuân thủ Cơ sở chứng nhận loại hiện hành và các yêu cầu về bảo vệ môi trường (nếu có), khi được vận hành trong các điều kiện và giới hạn được quy định tại Bảng dữ liệu Chứng chỉ loại (Type
Certificate Data Sheet) số: ..../and certifies that the product type design listed below complies with the applicable Type Certification Basis and, if applicable, environmental protection requirements when operated within the conditions and limitations specified on the associated Type Certificate Data Sheet Number: Thiết kế loại/Type Design:
|
Loại/ Model
|
Phê
chuẩn
ban
đầu/
Initial
Certification
|
Ngày
phê
chuẩn/On
date
|
|
Ngày
cấp/Date
of
issue:
Ngày
sửa
đổi/Date
ofrevision:
|
CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR
|
Giấy chứng nhận không được phép chuyển giao và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục HKVN This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
CÔNG NHẬN GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI
TYPE CERTIFICATE FOR IMPORT
Số phê chuẩn/ Certificate N:
Tên tổ chức/ Manufacture: có địa chỉ/whose business address is
Kiểu, loại, mẫu mã/ Name, type and Model:
Giấy chứng nhận này xác nhận rằng thiết kế kiểu loại của máy bay (được trang bị động cơ) được nêu trong Giấy chứng nhận này, cùng với các giới hạn khai thác và điều kiện như mô tả trong Giấy chứng nhận loại số: ... được cấp bởi quốc gia ... đáp ứng các yêu cầu về đủ điều kiện bay áp dụng của Cục Hàng không Việt Nam/ It is hereby certified that the type design of the aircraft (engine equipped) mentioned in this Certificate with the operating limitation and conditions as described in ... Type Certificate №: ... meet the applicable airworthiness requirements ofCivil Aviation Authority of Vietnam.
Giấy chứng nhận này có giá trị vô thời hạn, trừ khi bị đình chỉ hoặc thu hồi bởi Cục Hàng không Việt Nam/ This Certificate is valid for an unlimited period unless suspended or revoked by the Civil Aviation Authority of Vietnam./.
|
Ngày
cấp/
Date
of
issue:
Ngày
sửa
đổi/
Date
ofrevision:
|
CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR
|
Giấy chứng nhận không được phép chuyển giao và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục HKVN. This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
CÔNG NHẬN GIẤY XÁC NHẬN PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
RECOGNIZATION STATEMENT OF COMPLIANCE WITH TECHNICAL STANDARDS
Số phê chuẩn/Approval No.:
1. Thông tin tàu bay, động cơ, cánh quạt/ General information
a) Loại tàu bay/động cơ/cánh quạt (Aircraft/Engine/Propeller Type):
b) Loại/Model: ..
c) Số xuất xưởng (Serial Number): .
d) Quốc tịch / Dấu hiệu đăng ký/ Nationality and Registration Marks: đ) Năm sản xuất/ Date of manufacture:
2. Chủ sở hữu / Người khai thác/Owner/Operator
a) Tên tổ chức/cá nhân/ Name of Organization/Individual:
b) Địa chỉ/Address: ..
3. Căn cứ kỹ thuật/ Certification basis
Cục Hàng không Việt Nam công nhận Xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay / động cơ / cánh quạt nêu trên được cấp bởi:
The Civil Aviation Authority of Viet Nam hereby validates theStatement of Compliance with Technical Standards for the above aircraft / engine / propeller issued by:
a) Cơ quan / tổ chức cấp/Issuing Authority / Organization:.
b) Số chứng nhận/Certificate No.:
c) Ngày cấp/Date of Issue: ...
4. Xác nhận phù hợp/ statement of recognition
Cục Hàng không Việt Nam xác nhận rằng Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trên cùng với các giới hạn khai thác và điều kiện kèm theo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật áp dụng của Cục Hàng không Việt Nam./It is hereby validated that the Statement of Compliance with Technical Standards mentioned above, together with its operating limitations and conditions, meets the applicable technical requirements of the Civil Aviation Authority ofViet Nam.
5. Hạn chế khai thác (nếu có) /operating limitations (if any):
Ngày cấp/Date of issue: Ngày sửa đổi/ Date of revise: .... /....../....... GENERAL DIRECTOR CỤC TRƯỞNG
Giấy chứng nhận không được phép chuyển giao và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục HKVN
This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation AuthorityofVietnam.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI BỔ SUNG
SUPPLEMENTAL TYPE CERTIFICATE
Số /Approval No./
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục hàng không Việt Nam chứng nhận Giấy chứng nhận loại bổ sung cho: / Pursuant to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby certifies:
(Tên tổ chức) có địa chỉ/ whose business address is: và chứng nhận rằng thay đổi trong thiết kế loại của sản phẩm được liệt kê dưới đây, cùng với các giới hạn và điều kiện kèm theo, đáp ứng Cơ sở chứng nhận loại (Type Certification Basis) và các yêu cầu về bảo vệ môi trường hiện hành khi được khai thác trong phạm vi các điều kiện và giới hạn quy định dưới đây:/and certifies that the change in the type design for the product listed below with the limitations and conditions specified meets the applicable Type Certification Basis and environmental protection requirements when operated within the conditions and limitations specified below:
Số Giấy chứng nhận loại sản phẩm gốc:/ Original Product Type Certificate Number: ...
Người sở hữu Giấy chứng nhận loại:/ Type Certificate Holder....
Kiểu loại (Model): .
Số Giấy chứng nhận loại bổ sung (STC) gốc:/ Original STC Number:
Cơ sở chứng nhận / Certification Basis:
Phù hợp với/ In accordance with.
Mô tả thay đổi thiết kế/ Description of Design Change:
Tài liệu kỹ thuật liên quan/ Associated Technical Documentation:
Giới hạn: /Limitations:
Điều kiện:/Conditions:
Ngày cấp/Date of issue: CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR
Giấy chứng nhận không được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục HKVN This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
CÔNG NHẬN GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI BỔ SUNG
SUPPLEMENTAL TYPE CERTIFICATE RECOGNIZATION
Số /Approval No.:
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục hàng không Việt Nam công nhận Giấy chứng nhận loại bổ sung cho: / Pursuant to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby recognizes:
(Tên tổ chức) có địa chỉ/ whose business address is: và xác nhận rằng thay đổi trong thiết kế loại của sản phẩm được liệt kê dưới đây, cùng với các giới hạn và điều kiện kèm theo, đáp ứng Cơ sở chứng nhận loại (Type Certification Basis) và các yêu cầu về bảo vệ môi trường hiện hành khi được khai thác trong phạm vi các điều kiện và giới hạn quy định dưới đây:/and recognizes that the change in the type design for the product listed below with the limitations and conditions specified meets the applicable Type Certification Basis and environmental protection requirements when operated within the conditions and limitations specified below:
Số Giấy chứng nhận loại sản phẩm gốc:/ Original Product Type Certificate Number:
Người sở hữu Giấy chứng nhận loại:/ Type Certificate Holder:
Kiểu loại (Model):
Số Giấy chứng nhận loại bổ sung (STC) gốc:/ Original STC Number:
Cơ sở chứng nhận / Certification Basis:
Phù hợp với/ In accordance with:
Mô tả thay đổi thiết kế/ Description ofDesign Change:
Tài liệu kỹ thuật liên quan/ Associated Technical Documentation:
Giới hạn /Limitations:
Điều kiện/Conditions:
Ngày cấp/Date of issue: CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR
Giấy chứng nhận không được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được thông báo ngay cho Cục
HKVN This Certificate is not transferable and any major change that could affect to the approval shall be immediately reported to Civil Aviation Authority ofVietnam.
2. Phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục
Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện đánh giá thành phần hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, tổ chức, cá nhân đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của tổ chức, cá nhân đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam đánh giá chi tiết hồ sơ.
- Trường hợp không đáp ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong đó nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo từ chối giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí, lệ phí đã nộp. Thời gian tổ chức, cá nhân thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế. Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực tế tại cơ sở của tổ chức, cá nhân đề nghị.
- Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy chứng nhận phê chuẩn sử dụng thiết bị huấn luyện giả định cho người đề nghị.
- Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử cho tổ chức, cá nhân đề nghị. Sau 20 ngày kể từ ngày thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc khắc phục hoặc báo cáo kết quả khắc phục không đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí, lệ phí đã nộp. Thời gian thực hiện khắc phục không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trường hợp kết quả khắc phục của tổ chức, cá nhân đạt yêu cầu, thời gian và việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính tính lại từ bước kiểm tra thực tế đạt yêu cầu.
- Thời hạn hiệu lực phê chuẩn việc sử dụng thiết bị huấn luyện giả định không quá 12 tháng.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định theo mẫu;
- Bản sao Giấy chứng nhận thiết bị huấn luyện giả định đã được cấp (nếu có);
- Bản sao Tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật do nhà sản xuất ban hành phù hợp với đề nghị được phê chuẩn;
- Hệ thống tài liệu khai thác, bảo dưỡng thiết bị huấn luyện giả định;
- Tài liệu hướng dẫn thử nghiệm và đánh giá thiết bị huấn luyện giả định hoặc tài liệu tương đương;
- Dữ liệu chuẩn dùng để so sánh, kiểm tra mức độ giả định của thiết bị huấn luyện giả định;
- Tài liệu thể hiện việc sử dụng dữ liệu chuẩn cho từng nội dung thử nghiệm;
- Tài liệu nêu rõ nguồn gốc dữ liệu và cơ sở hình thành dữ liệu sử dụng (nếu có);
- Tài liệu về quy trình thử nghiệm, kiểm soát cấu hình và duy trì điều kiện khai thác thiết bị huấn luyện giả định.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Đánh giá thành phần hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Đánh giá chi tiết hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ khi tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành nộp phí, lệ phí;
- Kiểm tra thực tế: 12 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch;
- Cấp giấy chứng nhận phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định: 04 ngày làm việc kể từ ngày kiểm tra thực tế đạt yêu cầu.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định.
2.8. Phí, lệ phí: Cấp lần đầu: 10.000.000 VNĐ/lần cấp. Gia hạn: 3.000.000 VNĐ/lần cấp.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định;
- Giấy chứng nhận phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN PHÊ CHUẨN THIẾT BỊ
HUẤN LUYỆN GIẢ ĐỊNH (SYNTHETIC TRAINING DEVICE)
Phần I/ Part I - THÔNG TIN CƠ BẢN/ GENERAL INFORMATION
I. THÔNG TIN CHUNG/GENERAL INFOMATION
1. Loại hình thiết bị huấn luyện mô phỏng/ Type of simulated training device
] Full Flight Simulator (FFS) (BITD) Basic Instrument Training Device
(FNPT) Flight Navigation Procedure Trainer Integrated Procedure Trainer (IPT)
Cabin Crew Training Device (CCT)
Fire Fighting Trainer
Slide Trainer
|
] Emergency Evacuation Trainer
Door Trainer
Khác/ Other
|
2. Thông tin chung của thiết bị/ General information of the device Người khai thác thiết bị huấn luyện giả định/
Operator of the synthetic training device:
Địa chỉ/ Address:
Người sử dụng thiết bị huấn luyện giả định/
User of the synthetic training device:
2. Phần II/ Part II- CAM ĐOAN / DECLARATION
2. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
GIẤY CHỨNG NHẬN PHÊ CHUẨN THIẾT BỊ HUẤN LUYỆN GIẢ ĐỊNH
SYNTHETIC TRAINING DEVICE CERTIFICATE
Số phê chuẩn/ Approval No.: (1)
Cục Hàng không Việt Nam chứng nhận thiết bị huấn luyện giả định sau đây/ The Civil Aviation Authority of Viet Nam hereby certifies that the following flight simulator: đáp ứng các yêu cầu khai thác được quy định tại Bộ quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay và được phê chuẩn để huấn luyện nhân viên hàng không theo loại hình huấn luyện được phê chuẩn/ complied with all operating requirements of the Vietnam Aviation Regulations and is approved to provide aviation personnel training as detailed in the attached training specifications.
2. Trừ khi bị đình chỉ, thu hồi hoặc cấp lại trước thời hạn, Giấy chứng nhận này sẽ có hiệu lực đến hết ngày /This Certificate unless suspended, revoked or varied shall continue in effect until:
DD / MM / YYYY
2. CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
CHI TIẾT KỸ THUẬT VÀ PHẠM VI HUẤN LUYỆN
TECHNICAL SPECIFICATIONS AND TRAINING SCOPE
Số phê chuẩn/ Approval No.: (1)
2. k) Các giới hạn/Restrictions, Limitations : Nil
Ngày/Date: dd/mm/yyyy
Ký xác nhận/Signed:
Ghi chú:
(1): Số phê chuẩn: Đánh số theo quy định như sau: VN-STT (STT gồm 3 chữ số). Ví dụ: VN-001
(2): Số hiệu thiết bị huấn luyện giả định: Số phê chuẩn của nhà chức trách hàng không khác (nếu có)
(3) Kiểu loại thiết bị huấn luyện giả định: Ghi rõ kiểu loại thiết bị huấn luyện giả định. Ví dụ: FSTD Airbus A320 hoặc FNPT hoặc BITD hoặc Slide Trainer ...
(4) Nhà sản xuất và mã số xuất xưởng: NSX/MSN. Ví dụ: L-3 Link Simulation & training/L1512
(5) Người khai thác thiết bị huấn luyện giả định: Tên của người khai thác thiết bị huấn luyện giả định. Ví dụ: Airbus Aviation Training Center
(6) Người sử dụng thiết bị huấn luyện giả định: Tên của người sử dụng thiết bị huấn luyện giả định. Ví dụ: Vietnam Airlines
(7) Địa điểm đặt thiết bị huấn luyện giả định: Ví dụ: Bangkok Airway Building 3, 3rd floor, (8) Kiểu loại tàu bay mô phỏng: Ghi rõ kiểu loại tàu bay. Ví dụ: A330
(9) Mức buồng lại mô phỏng: Ghi rõ mức của buồng lái mô phỏng. Ví dụ: FFS Level D
(10) Tiêu chuẩn tham chiếu: Ghi rõ tài liệu tiêu chuẩn tham chiếu là gì. Ví dụ : CS-FSTD (A) Initial issue
(11) Hệ thống quan sát bằng mắt: Theo thông số ghi trong tài liệu của nhà sản xuất. Ví dụ:
RSI XT4 (EPIC D-41), DLP LED Projectors, FOV 200° x 45%
(12) Hệ thống trục động: Theo thông số ghi trong tài liệu của nhà sản xuất. Ví dụ: L-3 Link Simulation & training, 60 inch, hydraulic electric, 6 DOF
(13) Kiểu loại động cơ: Theo thông tin trong tài liệu của nhà sản xuất và phù hợp với kiểu loại động cơ tàu bay của Người khai thác. Ví dụ: CFM56-5B4 and IAE V2527-A5
(14) Hệ thống hiển thị thông số bay: Điền thông tin hệ thống hiển thị thông số bay. Ví dụ:
EFIS
(15) Cảnh báo gió đứt: Nếu có thì điền là YES, nếu k có thì chọn NO
(16) Hệ thống cảnh báo chống va chạm trên không: Ghi rõ là TCAS thế hệ mấy, version bao nhiêu. Ví dụ: TCAS II (Ver. 7.1)
(17) Loại hình huấn luyện, kiểm tra được thực hiện: Ghi những thông tin về loại hình huấn luyện được phê chuẩn sử dụng trên thiết bị huấn luyện giả định này. Ví dụ: Huấn luyện cơ bản/Ab initio training; Huấn luyện năng định loại/Type rating training ...
Tên và địa chỉ tổ chức đề nghị đánh giá phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định/ Name and address of the organization applying for qualification evaluation of the synthetic training device:
|
Tên và địa chỉ tổ chức đề nghị đánh giá phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định/ Name and address of the organization applying for qualification evaluation of the synthetic training device:
|
Tên và địa chỉ nhà chế tạo thiết bị huấn luyện giả định/ Name and address of the manufacturer of the synthetic training device:
| |
Địa điểm đặt thiết bị huấn luyện giả định/ Location of the synthetic training device:
| |
II.
THÔNG
TIN
CHI
TIẾT/
DETAILED
INFORMATION
|
II.
THÔNG
TIN
CHI
TIẾT/
DETAILED
INFORMATION
|
Kiểu thiết bị huấn luyện giả định/ Device qualification configuration
|
Kiểu loại động cơ/
Engine
type
(nếu
có/ ifapplicable):
|
ID Thiết bị huấn luyện giả định/ ID Synthetic training device:
|
ID Màn hình/ ID Screen
(nếu
có
/if
applicable):
|
Hệ thống hình ảnh/ Visual system (if applicable) (nếu có/ifapplicable):
|
Hệ thống tạo chuyển động/ Motion system (nếu có/ ifapplicable):
|
Mức thiết bị giả định/ Qualification level of the device:
|
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây là
đúng sự thật. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
I hereby declare that the information
provided above is true and correct. I shall
take full legal responsibility for any incorrect
information.
Hình thức nhận kết quả/ Method ofreceiving results:
]Bản giấy/Hard copy Nhận trực tiếp/ Direct submission
Qua dịch vụ bưu chính/ by postal service
Bản
điện
tử/Electronic
copy
|
Người đề nghị / Applicant
(Chữ
ký
/
(Signature))
|
Số
hiệu
thiết
bị
huấn
luyện
giả
định
/
(2)
|
Synthetic Training Device Identification:
Kiểu
loại
thiết
bị
huấn
luyện
giả
định/
(3)
|
Type of Synthetic Training Device:
|
Nhà
sản
xuất
và
mã
số
xuất
xưởng/
(4)
|
Manufacture and Serial Number:
|
Người
khai
thác
thiết
bị
huấn
luyện
giả
định
(5)
|
/Operator of The Synthetic Training Device:
|
Người
sử
dụng
thiết
bị
huấn
luyện
giả
định
(6)
/User of The Synthetic Training Device:
|
Địa
điểm
đặt
thiết
bị
huấn
luyện
giả
định
/ (7)
|
Location of The Synthetic Training Device:
|
Ngày cấp lần đầu /
Date
of
first
issue:
dd/mm/yyyy
|
CỤC
TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR
|
Kiểu
loại
tàu
bay
mô phỏng/Type
or
Variant
of
a) Aircraft
|
(8)
|
b)
Mức
của
thiết
bị
huấn
luyện
giả
định/
Qualification Level
|
(9)
|
c)
Tiêu
chuẩn
tham
chiếu/Primary
reference
document
|
(10)
|
d)
Hệ
thống
quan
sát
bằng
mắt/Visual system
|
(11)
|
e)
Hệ
thống
trục động/Motion System
|
(12)
|
f)
Kiểu,
Loại
động
cơ/
Type,
variant of Engine
|
(13)
|
g)
Hệ
thống
hiển
thị
thông số
bay/
Flight instrument
|
(14)
|
system
|
(14)
|
h)
Cảnh
báo
gió
đứt/
Windshear
|
(15)
|
i) Hệ thống cảnh báo chống va chạm trên không/TCAS
|
(16)
|
Loại
hình
huấn
luyện,
kiểm
tra
được
thực
hiện
j) /Guidance information for training, testing and checking considerations (17)
|
Loại
hình
huấn
luyện,
kiểm
tra
được
thực
hiện
j) /Guidance information for training, testing and checking considerations (17)
|
Yes
|
Yes
|
Yes
|
№
| ||
3. Cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối do.
- Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam đánh giá nội dung hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị để sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Trong thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ khi thông báo kết quả đánh giá hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện đóng hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính, đồng thời thông báo trả lại hồ sơ.
- Trong thời gian 04 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay.
- Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu khi Cục Hàng không Việt Nam không nhận đủ hồ sơ bổ sung của người đề nghị. Người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp trong trường hợp hồ sơ bị từ chốiThời hạn giải quyết được tính lại từ đầu khi Cục Hàng không Việt Nam không nhận đủ hồ sơ bổ sung của người đề nghị. Người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp trong trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu hoặc bị từ chối.
- Giấy chứng nhận thành viên tổ bay có giá trị hiệu lực 36 tháng kể từ ngày cấp.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
3.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị của người khai thác tàu bay kèm theo danh sách các đối tượng đề nghị cấp;
- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay theo mẫu;
- Ảnh chân dung kích thước 3x4 cm;
- Kết quả huấn luyện, kiểm tra kỹ năng.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ;
- Đánh giá nội dung hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định;
- Cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay: 04 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đạt yêu cầu.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay.
7.8. Phí, lệ phí: 200.000 VNĐ/lần.
7.9 Mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay;
- Giấy chứng nhận thành viên tổ bay.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
HƯỚNG DẪN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Điển tây hoặc may. Chỉ nộp bản gốóc cho Phong Tiêu chuẩn An toàn bay hoặc Người được Cục Điền tay hoặc máy. Chỉ nộp bản gốc cho Phòng
THÀNH VIÊN TỔ BAY Hàng không Việt Nam ủy quyên. Nêu cân thêm không gian, hãy sử dụng trang đính kèm, không gian, hãy sử dụng trang đính kèm.
APPLICATION FOR CREW MEMBER Write or type. Submit original only to the Flight INSTRUCTIONS
CERTIFICATE Authorized Person. If additional space is required, Safety Standards Department or a CAAV use an attachment
A. ĐỀ NGHỊ/ APPLICATION IS HEREBY MADE FOR[ CẤP LẦN ĐẦU/ ISSUANCE[CẤP LẠI/ REISSUANCE[GIA HẠN/ RENEWAL GIẤY CHỨNG NHẬN THÀNH VIÊN TỔ BAY VIỆT NAM CHO/ OF THE FOLLOWING VIETNAM CREW MEMBER CERTIFICATE:
TỎ LÁI/ FLIGHT CREW NHÂN VIÊN KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG TÀU BAY/ AMT PHỤ TRÁCH XẾP TẢI/ LOAD MASTER
TIẾP VIÊN HÀNG KHÔNG/ NHÂN VIÊN ĐIỀU ĐỘ, KT BAY/ FLIGHT DISPATCHER ]KHÁC/ OTHER:.
CABIN CREW NHÂN VIÊN XẾP TẢI/ LOAD CONTROL
CƠ GIỚI TRÊN KHÔNG/ FLIGHT
ENGINEER
B. ĐỀ NGHỊ CỦA NHÀ KHAI THÁC/ AIR OPERATOR REQUEST
1. Tôi xác nhận rằng nhân viên hàng không được nêu trong Phần C dưới đây đã hoàn thành tất cả các yêu cầu đào tạo áp dụng cho hoạt động của công ty trong lĩnh vực vận tải hàng không thương mại và yêu cầu người đó phải được kim tratrnh độ cho các vị trí v hoạt động bay/I certify that the airman listed in Section C below has completed all applicable training requirements for operations with this company under commercial air transport and request that he or she be checked for proficiency for positions and flight operations.
2. VỊ TRÍ ĐỂ NGHỊ/ ASSIGNED POSITION:
3. TÊN NHÀ KHAI THÁC/ AIR OPERATOR 4. SỐ GIẤY CHỨNG NHẬN AOC/ SỐ ĐIỆN THOẠI/ 6. SỐ FAX/ FAX:
BUSINESS NAME: AOC CERTIFICATE#: TELEPHONE:
7. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐẠI DIỆN/ SIGNATURE OF 8. NGÀY KÝ/ DATE SIGNED 9. TÊN VÀ CHỨC DANH NGƯỜI ĐẠI DIỆN/ PRINTED
COMPANY OFFICIAL (DIRECTOR OF OPERATIONS OR CHIEF PILOT) PILOT) NAME AND TITLE OF COMPANY OFFICIAL
C. THÔNG TIN NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG/ PERSONAL INFORMATION:
1. HỌ TÊN NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/ FULL 2. ĐIỆN THOẠI LIÊN HỆ/ PHONE CONTACT NUMBERS: 3. ĐỊA CHỈ/ PERMANENT ADDRESS (Street or PO Box
1. SỐ HỘ CHIẾU VÀ QUỐC GIA CẤP/ PASSPORT 5. THÀNH PHỐ/ TỈNH CITY/ STATE/ PROVINCE MÃ BƯU CỤC/ MAIL CODE COUNTRY/
NUMBER & STATE OF ISSUE QUÓC GIA
NAME:
|
Number)
|
6. QUỐC TỊCH/ NATIONALITY 7. NƠI SINH/ COUNTRY OF BIRTH 8. NGÀY SINH/ DATE OF
(CITIZENSHIP) BIRTH
10. CÂN NẶNG/ 11. MẦU TÓC/ 12. MẦU MẮT/ 13. GIỚI TÍNH/ 14. ĐỊA CHỈ E-MAL/ E-MAIL ADDRESS 15. For CAAV Use
CHIỀU WEIGHT HAIR EYES SEX
CAO/
HEIGHT
D. GIẤY CHỨNG NHẬN THÀNH VIÊN TỔ BAY ĐANG GIỮ/ CURRENT HOLDER OF A CREW MENBER CERTIFICATE?
1. CÓ/YES 2. SỐ GCN/ NUMBER 3. QUỐC GIA BAN HÀNH/ STATE OF ISSUE 4. NGÀY HẾT HẠN/ DATE OF EXPIRY
KHÔNG/NO
E. ẢNH CHÂN DUNG VÀ GHI CHÚ/ PHOTO & NOTES?
ẢNH CHÂN 2. GHI CHÚ/ NOTES
DUNG/ PHOTO (3X4)
F. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI LÀM ĐƠN/ APPLICANT'S CERTIFICATION:
1. Tôi xác nhận rằng thông tin cá nhân và Giấy chứng nhận ở trên là đúng và chính xác. Tôi xác nhận thêm rằng tôi đã hoàn thành tất cả các yêu cầu đào tạo ban đầu và /hoặc định kỳ đã được phê chuẩn cho chủ sở hữu AOC và đáp ứng tất cả các yêu cầu kinh nghiệm hàng không nêu trong Thông tư Phần 7, 10 và 14 đôi với tàu bay, vị trí công việc và hoạt động đ nghị. /I certify that the above personal and certificate information is true and correct. I further certify that I have completed all aplicable initial and/or recurrent training requirements approved for the AOC holder and meet all VAR Part7, 10 and 14 aeronautical experience requirements for the assigned aircraft, position and operations proposed.:
2. NGÀY KÝ/ DATE SIGNED. 3. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐỀ NGHỊ / SIGNATURE OF APPLICANT 4.TÊN NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/ PRINTED NAME OF
APPLICANT
G. ĐÍNH KÈM/ ATTACHMENTS:
1. [ BẢN SAO GIẤY CHỨNG NHẬN/ GIẤY PHÉP NÊU TRONG PHẦN A (NẾU CÓ)/ COPY OF CERTIFICATE/ LICENCEMENTIONED IN SECTION A.
1. COMPETENCY CHECK OF AVIATION SAFETY FOR CABIN CREW
1. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN THÀNH VIÊN TỔ BAY
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM THẺ THÀNH VIÊN TỔ BAY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM CREW MEMBER CERTIFICATE SOCIALIST REPUBLC OF VIETNAM
Người được cấp thẻ, trong thời gian thẻ còn hiệu lực được phép
Họ/Surname Tên/ Given name xuất nhập cảnh.
Giới tính/ Sex Quốc tịch/ ionality Ngày sinh/ Date of Birth The holder may, at all times, re-enter upon production of this certificate, within the period of validity.
Người khai thác/ Employed by Nghề nghiệp/ Occupation Nơi cấp/ Place of Issue: CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
2.[
3
|
BẢN SAO CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ THẺ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN/ HỘ CHIẾU/ COPY OFIDENTIFICATION CERTIFICATE (ID)/ PASSPORT.
KẾT QUẢ HUẤN LUYỆN, KIỂM TRA TRÌNH ĐỘ VỀ AN TOÀN HÀNG KHÔNG ĐỐI VỚI TIẾP VIÊN HÀNG KHÔNG/ TRAINING RESULT AND
|
H. CAAV AUTHORIZED PERSON CERTIFICATION:
|
H. CAAV AUTHORIZED PERSON CERTIFICATION:
|
H. CAAV AUTHORIZED PERSON CERTIFICATION:
|
H. CAAV AUTHORIZED PERSON CERTIFICATION:
|
GIẤY CHỨNG NHẬN THÀNH VIÊN TỔ BAY ĐÁP ỨNG CÁC QUY ĐỊNH CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM/ THE CMC WAS ISSUED CAAV REQUIRMENTS:
|
GIẤY CHỨNG NHẬN THÀNH VIÊN TỔ BAY ĐÁP ỨNG CÁC QUY ĐỊNH CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM/ THE CMC WAS ISSUED CAAV REQUIRMENTS:
|
CÓ/ YES KHÔNG/ NO
|
CÓ/ YES KHÔNG/ NO
|
1. NGÀY/ DATE
|
2. CHỨC DANH HOẶC SỐ ỦY QUYỀN/ TITLE OR DESIGNATION NUMBER
|
3. CHỮ KÝ/ SIGNATURE
|
4. CASORT-PEL Entry:
|
Số/ Doc No
Chữ
ký
của
người được cấp
Signature of holder:
|
Ngày
hết
hạn/
Date
of
Expiry
|
II. 3. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
1. Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định, Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, người đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định hồ sơ. Đối với đề nghị công nhận giấy phép, Cục Hàng không Việt Nam gửi thư đề nghị xác nhận tình trạng giấy phép của người đề nghị từ Nhà chức trách hàng không cấp giấy phép gốc hoặc tự xác minh tình trạng giấy phép của người đề nghị từ trang web công bố chính thức của nhà chức trách cấp giấy phép gốc. Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị bằng văn bản hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi thông báo kết quả thẩm định hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính và người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp. Thời gian người đề nghị hoàn thiện, bổ sung hồ sơ và thời gian chờ xác nhận từ Nhà chức trách cấp giấy phép gốc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời gian 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch lý thuyết và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch lý thuyết không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch lý thuyết được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch lý thuyết. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch lý thuyết, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.
- Trong vòng 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch thực hành và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch thực hành không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch thực hành được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch thực hành. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch thực hành, Cục Hàng
không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.
- Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép, năng định trong vòng 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp, công nhận, cấp lại, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không (thành viên tổ lái) theo mẫu;
- Sơ yếu lý lịch theo mẫu;
- Bản sao Hộ chiếu đối với người đề nghị mang quốc tịch nước ngoài;
- Lý lịch tư pháp hoặc bản dịch lý lịch tư pháp còn hiệu lực công chứng sang tiếng Việt (nếu lý lịch tư pháp do nước ngoài cấp) đối với đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định lần đầu tiên. Đối với trường hợp đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy phép cấp bởi quốc gia khác sau thời gian công nhận phải có xác nhận không vi phạm quy định về an toàn hàng không trong thời gian thực hiện công việc theo giấy phép công nhận bởi đơn vị công tác;
- Sổ ghi giờ bay huấn luyện và xác nhận của giáo viên xác nhận người đó đã sẵn sàng cho kiểm tra sát hạch thực hành hoặc hồ sơ đáp ứng quy định về kinh nghiệm thực hiện trong thời gian công nhận giấy phép đối với đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy phép cấp bởi Nhà chức trách hàng không khác;
- Bản sao chứng chỉ tốt nghiệp khóa huấn luyện hoặc kết quả kiểm tra kiến thức phù hợp;
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khoẻ phù hợp với giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận trừ trường hợp cấp bởi Cục Hàng không Việt Nam;
- Hồ sơ chứng minh trình độ tiếng Anh ICAO từ mức 4 trở lên trừ trường hợp được đánh giá bởi Cục Hàng không Việt Nam;
- Bản sao giấy phép gốc với năng định được cấp đối với trường hợp đề nghị công nhận giấy phép do Nhà chức trách hàng không nước ngoài cấp;
- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm phù hợp với năng định đề nghị cấp, công nhận hoặc gia hạn;
- Ảnh chân dung kích thước 4x6 cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ;
- Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;
- Sát hạch lý thuyết: 03 ngày kể từ khi hồ sơ đạt yêu cầu;
- Sát hạch thực hành: 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện sát hạch thực hành;
- Cấp giấy phép, năng định: 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái.
1.8. Phí, lệ phí: Sát hạch cấp giấy phép lần đầu: 600.000 VNĐ/lần. Sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia hạn, bổ sung năng định: 400.000 VNĐ/lần. Sát hạch thực hành
1.700.000 VNĐ/lần.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái;
- Giấy phép, năng định thành viên tổ lái.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, CẤP LẠI,
GIA HẠN GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN
VIÊN HÀNG KHÔNG (ATTACH APPLICANT DÁN ẢNH TẠI ĐÂY
(THÀNH VIÊN TỔ LÁI) PHOTO HERE)
APPLICATION FOR ISSUANCE, VALIDATION, (Kích thước hộ chiếu - Passport Size)
REISSUANCE, RENEWAL OF AIRMAN LICENSE
(FLIGHT CREW MEMBER)
A. ĐƠN NÀY ĐỀ NGHỊ/ APPLICATION IS HEREBY MADE FOR
□CẤP/ ISSUANCE □CÔNG NHẬN/ VALIDATION □CẤP LẠI/ REISSUANCE □GIA HẠN/ RENEWAL
GIẤY PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM SAU/ OF THE FOLLOWING VIETNAM AIRMAN LICENSE
1. □ HỌC VIÊN BAY/ 3. NGƯỜI LÁI TÀU BAY THƯƠNG MẠI 5. CƠ GIỚI TRÊN KHÔNG 7.□ NGƯỜI LÁI TÀU BAY
STUDENT PILOT COMMERCIAL PILOT FLIGHT ENGINEER TỔ LÁI NHIỀU THÀNH VIÊN/
MULTI CREW PILOT
LICENSE
2. NGƯỜI LÁI TÀU BAY 4. NGƯỜI LÁI TÀU BAY VẬN TẢI 6. GIÁO VIÊN BAY 7.□ DẪN ĐƯỜNG TRÊN
TƯ NHÂN PRIVATE PILOT HÀNG KHÔNG - AIRLINE TRANSPORT FLIGHT INSTRUCTOR KHÔNG/ FLIGHT
PILOT
Lý do đề nghị cấp lại/ Reason for reissuance: □Bị mất, hỏng/ Lost, damaged
need to amend
|
NAVIGATOR
□ Cần sửa đổi thông tin/ information
|
B. CẤP PHÉP HOẶC NÂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ/ LICENSE OR RATING APPLIED FOR ON BASIS OF:
ĐẠT YÊU CẦU KIỂM TRA 2. LOẠI ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀU BAY - AIRCARFT TO BE USED (Nếu có yêu cầu kiểm tra by ifflight TO BE USED (Nếu có yêu cầu kiểm tra bay - if flight 3. TỔNG GIỜ BAY TRÊN LOẠI TÀU BAY/ SIM/FTD TOTAL TIME PILOT-IN-COMMAND 4. GIỜ BAY LÁI CHÍNH/
KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG/ test required) IN THIS AIRCRAFT/ SIM/FTD
KNOWLEDGE AND SKILL TEST COMPLETION OF REQUIRED hours hours
C. CHỦNG LOẠI, HẠNG TÀU BAY CÓ LIÊN QUAN/ THE FOLLOWING CATEGORY AND/OR CLASS IS INVOLVED:
C1. CHỦNG LOẠI 1. MÁY BAY/AEROPLANE 2. □ TRỰC THĂNG/ HELICOPTER
|
□MỘT ĐỘNG CƠ HẠ CÁNH TRÊN MẶT ĐẤT
SINGLE ENGINE LAND
C2.
HẠNG
TÀU
BAY
LIÊN
QUAN
□ NHIỀU ĐỘNG CƠ HẠ CÁNH TRÊN MẶT ĐẤT
MULTI-ENGINE LAND
D.
NĂNG
ĐỊNH
CÓ
LIÊN
QUAN
THE
FOLLOWING
RATING
IS
INVOLVED:
NĂNG ĐỊNH GIÁO VIÊN BAY
. THIẾT BỊ - INSTRUMENT INSTRUCTOR RATING
NĂNG ĐỊNH LOẠI TÀU BAY
4. □ NĂNG ĐỊNH KHÁC:
AIRCRAFT RATING
OTHER RATING (SPECIFY)
E.
THÔNG
TIN
CÁ
NHÂN
(
AIRMAN
PERSONAL INFORMATION):
|
□ MỘT ĐỘNG CƠ HẠ CÁNH TRÊN MẶT NƯỚC
SINGLE ENGINE SEA
□NHIỀU ĐỘNG CƠ HẠ CÁNH TRÊN MẶT NƯỚC MULTI-ENGINE SEA
|
|
1. TÊN (Họ, tên lót, tên) - NAME (Family, Middle,
Given)
3. ĐIỆN THOẠI - TELEPHONE
|
2. ĐỊA CHỈ THƯỜNG TRÚ (Đường phố hoặc Hòm thư) - PERMANENT ADDRESS (Street or PO Box Number)
4. THÀNH PHỐ - CITY, TỈNH - STATE/PROVINCE, QUỐC GIA - COUNTRY
|
5. NGÀY THÁNG NĂM SINH 6. NƠI SINH - PLACE 7. QUỐC TỊCH - NATIONALITY 8.TRÌNH ĐỘ NGÔN NGỮ
(Ngày, Tháng, Năm) OF BIRTH Language Proficiency Level 4/+? CÓ (Yes)
DATE OF BIRTH (Day, Month, Year)
KHÔNG (No)
9. CHIỀU CAO 10. CÂN NẶNG 11. MÀU TÓC 12. MÀU 13. GIỚI TÍNH 14. ĐỊA CHỈ HÒM THƯ ĐIỆN TỬ 15. Dành cho giám sát viên an
Height Weight Hair color MẮT Gender Email address toàn - For CAAV Inspector
Eyecolor
F. GHI CHÉP GIỜ BAY- RECORD OF PILOT TIME (Không viết vào phần tô mờ - Do not write in the shaded areas):
TỔNG (Total) (Instructio Bay có hướng dẫn n received) Bay có Bay đơn Bay đơn (Solo) Pilot-in- command (PIC) Lái chính Pilot-in- Bay đường dài ó hướdẫn Bay đường dài có hướng country (Cross dẫn đường dài Bay đơn country (Cross solo) Bay lái chính country PIC) đường dài (Cross Bay bằng thiết (Instrument) Bay đêm có hướng dẫn instruction received) (Night Cất/ hạ cánh đêm (Night take-off/ landing) Lái chính đêm (Night PIC) Lái chính cất/ hạ cánh đêm (Night take-off/landing PIC) bay (Number of flights) Số chuyến instruction received)
Máy bay Lái chính (PIC) Lái chính Lái chính (PIC) Lái chính (PIC)
|
(Aeroplane)
|
(PIC)
|
Lái phụ (SIC) Lái phụ (SIC) Lái phụ (SIC) Lái phụ (SIC)
Trực thăng Lái chính (PIC) Lái chính Lái chính (PIC) Lái chính (PIC)
(Helicopter) (PIC)
Lái phụ (SIC) Lái phụ (SIC) Lái phụ (SIC) Lái phụ (SIC)
Buồng lái mô phỏng
(Simulator)
Thiết bị huấn luyện (Training device)
Giờ bay trong 06 tháng gần nhất
Flight time in last
06 months
G. THÔNG TIN ĐÁNH GIÁ SỨC KHỎE - MEDICAL EVALUATION INFORMATION:
1. HẠNG CHỨNG CHỈ - 2. QUỐC GIA CẤP - STATE OF 3. NGÀY CẤP - DATE OF ISSUE 4. GIÁM ĐỊNH VIÊN - MEDICAL EXAMINER
CLASS OF CERTIFICATE ISSUE
H. ĐÃ TỪNG KHÔNG ĐẠT SÁT HẠCH CHO GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH
NÀY CHƯA 1.□ Có (Yes) 2.□ Không (No)
(HAVE YOU FAILED A TEST FOR THIS LICENSE OR RATING?)
I. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:
Trả giấy phép bản cứng/ Issue the licence in hard copy
Trả giấy phép qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.
K. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN - APPLICANT'S CERTIFICATION
Tôi cam đoan rằng tất cả những thông tin cung cấp ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp giấy phép cho tôi
I certify that all statements and answers provided by me on this application form are complete and true to the best of m knowledge and I gree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any CAAV 1cense to me.
Không ai được có ý định lừa dối hoặc đưa ra bất kỳ tuyên bố sai lệch nào nhằm mục đích 1. NGÀY - DATE 2. CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN -
|
đem
lại
cho
chính
mình hoặc
bất
kỳ người
nào
khác về việc câp, gia
hạn
hoặc
thay
đôi
bất
kỳ giây phép nào như vậy.
A person shall
not
with intent
to
deceive or make any false representation
for
the purpose
of procuring
for
himselfor any other person
the
grant, issue, renewal or
variation
of
any
such license.
L.
Ý
KIẾN CỦA
GIÁO
VIÊN HƯỚNG
DẪN
- INSTRUCTOR'S RECOMMENDATION
Tôi đã hướng dẫn cho người đề nghị và xác nhận người này sẵn sàng thực hiện bài sát hạch
I have personally instructed the applicant and consider this person ready to take the test.
|
APPLICANT SIGNATURE:
|
1. Ngày - Date 2. Chữ ký của người hướng dẫn - Instructor's Signature 3. Số giấy phép - License Number 4. Thời hạn giấy phép - License Expires
(Tên và chữ ký - Print Name and Sign)
M. EXAMINER'S OR AIRMAN CERTIFICATION REPRESENTATIVE REPORT
.□ Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) (Bản chụp - Copy attached)
2. □ Tôi đã kiểm tra sổ ghi giờ bay và/hoặc hồ sơ huấn luyện, và xác nhận cá nhân phù hợp với yêu cầu của Bộ quy chế An toàn Hàng Không Phần 7 cho việc cấp giấy phép hoặc năng định (I have personally reviewed this aplicant's pilot logbook an/o training record, and certify that the individual meets the pertinent requirements of VAR Part 7 for the license or rating sought.)
3. □ Tôi đã kiểm tra kiến thức (I have personally tested this applicant's knowledge.)
4. Tôi đã kiểm tra, xác nhận người làm đơn đã tuân thủ với quy trình và tiêu chuẩn (I have personally teste and/orverified thi pliant in accordance with pertinent procedures and standards with the results indicated below.)
5. □ Đồng ý (Approved) - Giấy phép được cấp (License Issued)
6. □ Không đồng ý (Disapproved) - Báo cáo không đồng ý (Disapproval Notice Issued)
6. (a) Mặt đất (Ground) (b) Buồng lái giả định (c) Tàu bay (Aircraft)
7. Địa điểm kiểm tra (Location of Test) (Thiết bị, Thành phố, đảo/bang/tỉnh - Facility, City, Island/State/Province)
|
8. Thời gian kiểm tra (Duration of Test)
|
9. Giấy phép hoặc năng định kiểm tra 10. Loại tàu bay (Type of Aircraft Used) 11. Số đăng ký (Registration No)
(License or Rating for Which Tested)
9. Không đồng ý (Disapproved)
Ghi chú:
- Không viết vào phần bôi đen, phần này chỉ dành cho Cục Hàng không Việt Nam;
- Nếu cần thêm khoảng trống để điền thông tin, hãy sử dụng trang đính kèm/ Ifadditional space is required, use an attachment;
- Đối với công dân Việt Nam không cần khai tiểu mục 4, 6, 7, 13 Mục E. "Thông tin cá nhân" khi khai thác được cơ sở dữ liệu Quốc gia.
MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
12. Ngày (Date)
|
12. Ngày (Date)
|
12. Ngày (Date)
|
13. Chữ ký của sát hạch viên (Examiner's
Signature) (Tên & chữ ký - Print Name & Sign)
|
13. Chữ ký của sát hạch viên (Examiner's
Signature) (Tên & chữ ký - Print Name & Sign)
|
13. Chữ ký của sát hạch viên (Examiner's
Signature) (Tên & chữ ký - Print Name & Sign)
|
13. Chữ ký của sát hạch viên (Examiner's
Signature) (Tên & chữ ký - Print Name & Sign)
|
13. Chữ ký của sát hạch viên (Examiner's
Signature) (Tên & chữ ký - Print Name & Sign)
|
14. Số giấy phép (License No.)
|
15. Số của sát hạch viên (Designation No.)
|
16. Thời hạn hiệu lực của sát hạch viên (Designation
hạch viên (Designation Expires)
|
N.
ĐÁNH
GIÁ
( EVALUATOR'S RECORD)
|
N.
ĐÁNH
GIÁ
( EVALUATOR'S RECORD)
|
N.
ĐÁNH
GIÁ
( EVALUATOR'S RECORD)
|
N.
ĐÁNH
GIÁ
( EVALUATOR'S RECORD)
|
N.
ĐÁNH
GIÁ
( EVALUATOR'S RECORD)
|
N.
ĐÁNH
GIÁ
( EVALUATOR'S RECORD)
|
N.
ĐÁNH
GIÁ
( EVALUATOR'S RECORD)
|
N.
ĐÁNH
GIÁ
( EVALUATOR'S RECORD)
|
N.
ĐÁNH
GIÁ
( EVALUATOR'S RECORD)
|
N.
ĐÁNH
GIÁ
( EVALUATOR'S RECORD)
|
N.
ĐÁNH
GIÁ
( EVALUATOR'S RECORD)
|
NỘI DUNG (CONTENT)
|
NỘI DUNG (CONTENT)
|
NỘI DUNG (CONTENT)
|
NỘI DUNG (CONTENT)
|
NỘI DUNG (CONTENT)
|
NỘI DUNG (CONTENT)
|
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN (INSTRUCTOR)
|
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN (INSTRUCTOR)
|
GIÁO VIÊN KIỂM
TRA (EXAMINER)
|
Ký tên và số giấy phép (Signature an License Number)
|
Ngày thực hiện (Date of check)
|
1. Phỏng vấn (Oral)
|
1. Phỏng vấn (Oral)
|
1. Phỏng vấn (Oral)
|
1. Phỏng vấn (Oral)
|
1. Phỏng vấn (Oral)
|
1. Phỏng vấn (Oral)
|
□
|
□
|
□
| ||
2. Buồng lái mô phỏng/ Thiết bị huấn luyện được phê chuẩn (Approved Simulator/ Training Device Check)
|
2. Buồng lái mô phỏng/ Thiết bị huấn luyện được phê chuẩn (Approved Simulator/ Training Device Check)
|
2. Buồng lái mô phỏng/ Thiết bị huấn luyện được phê chuẩn (Approved Simulator/ Training Device Check)
|
2. Buồng lái mô phỏng/ Thiết bị huấn luyện được phê chuẩn (Approved Simulator/ Training Device Check)
|
2. Buồng lái mô phỏng/ Thiết bị huấn luyện được phê chuẩn (Approved Simulator/ Training Device Check)
|
2. Buồng lái mô phỏng/ Thiết bị huấn luyện được phê chuẩn (Approved Simulator/ Training Device Check)
|
□
|
□
|
□
| ||
3. Kiểm tra bay (Aircraft Flight Check)
|
3. Kiểm tra bay (Aircraft Flight Check)
|
3. Kiểm tra bay (Aircraft Flight Check)
|
3. Kiểm tra bay (Aircraft Flight Check)
|
3. Kiểm tra bay (Aircraft Flight Check)
|
3. Kiểm tra bay (Aircraft Flight Check)
|
□
|
□
|
□
| ||
O. BÁO CÁO CỦA
GIÁM
SÁT VIÊN
AN
TOÀN
HOẶC
CHUYÊN VIÊN CẤP PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (AVIATION SAFETY INSPECTOR OR
PEL
LICENSING
OFFICER
REPORT)
Tôi đã kiểm tra người nộp đơn này theo hoặc đã xác minh bằng cách khác rằng người nộp đơn này tuân thủ các thủ tục, tiêu chuẩn, chính sách và/hoặc yêu cầu cần thiết thích hợp với kết quả được nêu dưới đây I have personally tested this applicant in accordance with or have otherwise verfied that this applicant comples with pertinent procedures, standards, policies, and/or necessary requirements with the result indicated below
|
O. BÁO CÁO CỦA
GIÁM
SÁT VIÊN
AN
TOÀN
HOẶC
CHUYÊN VIÊN CẤP PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (AVIATION SAFETY INSPECTOR OR
PEL
LICENSING
OFFICER
REPORT)
Tôi đã kiểm tra người nộp đơn này theo hoặc đã xác minh bằng cách khác rằng người nộp đơn này tuân thủ các thủ tục, tiêu chuẩn, chính sách và/hoặc yêu cầu cần thiết thích hợp với kết quả được nêu dưới đây I have personally tested this applicant in accordance with or have otherwise verfied that this applicant comples with pertinent procedures, standards, policies, and/or necessary requirements with the result indicated below
|
O. BÁO CÁO CỦA
GIÁM
SÁT VIÊN
AN
TOÀN
HOẶC
CHUYÊN VIÊN CẤP PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (AVIATION SAFETY INSPECTOR OR
PEL
LICENSING
OFFICER
REPORT)
Tôi đã kiểm tra người nộp đơn này theo hoặc đã xác minh bằng cách khác rằng người nộp đơn này tuân thủ các thủ tục, tiêu chuẩn, chính sách và/hoặc yêu cầu cần thiết thích hợp với kết quả được nêu dưới đây I have personally tested this applicant in accordance with or have otherwise verfied that this applicant comples with pertinent procedures, standards, policies, and/or necessary requirements with the result indicated below
|
O. BÁO CÁO CỦA
GIÁM
SÁT VIÊN
AN
TOÀN
HOẶC
CHUYÊN VIÊN CẤP PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (AVIATION SAFETY INSPECTOR OR
PEL
LICENSING
OFFICER
REPORT)
Tôi đã kiểm tra người nộp đơn này theo hoặc đã xác minh bằng cách khác rằng người nộp đơn này tuân thủ các thủ tục, tiêu chuẩn, chính sách và/hoặc yêu cầu cần thiết thích hợp với kết quả được nêu dưới đây I have personally tested this applicant in accordance with or have otherwise verfied that this applicant comples with pertinent procedures, standards, policies, and/or necessary requirements with the result indicated below
|
O. BÁO CÁO CỦA
GIÁM
SÁT VIÊN
AN
TOÀN
HOẶC
CHUYÊN VIÊN CẤP PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (AVIATION SAFETY INSPECTOR OR
PEL
LICENSING
OFFICER
REPORT)
Tôi đã kiểm tra người nộp đơn này theo hoặc đã xác minh bằng cách khác rằng người nộp đơn này tuân thủ các thủ tục, tiêu chuẩn, chính sách và/hoặc yêu cầu cần thiết thích hợp với kết quả được nêu dưới đây I have personally tested this applicant in accordance with or have otherwise verfied that this applicant comples with pertinent procedures, standards, policies, and/or necessary requirements with the result indicated below
|
O. BÁO CÁO CỦA
GIÁM
SÁT VIÊN
AN
TOÀN
HOẶC
CHUYÊN VIÊN CẤP PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (AVIATION SAFETY INSPECTOR OR
PEL
LICENSING
OFFICER
REPORT)
Tôi đã kiểm tra người nộp đơn này theo hoặc đã xác minh bằng cách khác rằng người nộp đơn này tuân thủ các thủ tục, tiêu chuẩn, chính sách và/hoặc yêu cầu cần thiết thích hợp với kết quả được nêu dưới đây I have personally tested this applicant in accordance with or have otherwise verfied that this applicant comples with pertinent procedures, standards, policies, and/or necessary requirements with the result indicated below
| |||||
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
4. Thời gian kiểm tra (Duration of Test)
|
4. Thời gian kiểm tra (Duration of Test)
|
4. Thời gian kiểm tra (Duration of Test)
| |||
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
| ||||||
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
| ||||||
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
□ Đồng ý (Approved) 7. Số đăng ký (Registration No.(s) (a) Trên Mặt đất (Ground) (b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiêt bị huán luyện (Simulator/FTD) (c) Trên Tàu Bay (Aircraft) □Giấy phép hoặc năng định cơ bản (License or Rating Based) 13. 15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On (a) Hoạt động (Activity)
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. 5. Giấy phép hoặc năng định đề 6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft
nghị (License or Rating for Which Tested) Used)
□ Ý kiến của giáo viên kiểm tra (Examiner's Recommendation) Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) 10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License) (Special Medical test conducted) 11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt
(a) □Đồng ý (Accepted) 12. Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test
□ Không đồng ý (b) (Rejected) conducted)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
(c) □ Hồi phục (Renewal)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
| ||||||
17. Tên khóa huấn luyện (Training Course Name) 18. Số chứng chỉ trung tâm huấn luyện
|
17. Tên khóa huấn luyện (Training Course Name) 18. Số chứng chỉ trung tâm huấn luyện
|
17. Tên khóa huấn luyện (Training Course Name) 18. Số chứng chỉ trung tâm huấn luyện
|
17. Tên khóa huấn luyện (Training Course Name) 18. Số chứng chỉ trung tâm huấn luyện
|
17. Tên khóa huấn luyện (Training Course Name) 18. Số chứng chỉ trung tâm huấn luyện
|
17. Tên khóa huấn luyện (Training Course Name) 18. Số chứng chỉ trung tâm huấn luyện
|
19. Ngày kết thúc khóa học (Graduation Date)
|
19. Ngày kết thúc khóa học (Graduation Date)
| |||
20. Ngày (Date)
|
20. Ngày (Date)
|
21. Chữ ký của giáo viên kiểm tra (Inspector's Signature) (Tên & chữ ký - Print Name & Sign)
|
21. Chữ ký của giáo viên kiểm tra (Inspector's Signature) (Tên & chữ ký - Print Name & Sign)
|
21. Chữ ký của giáo viên kiểm tra (Inspector's Signature) (Tên & chữ ký - Print Name & Sign)
|
22. Số kiểm soát (Control Number)
|
23. PEL Entry
|
23. PEL Entry
| |||
P.
HỒ
SƠ
ĐÍNH
KÈM ( ATTACHMENTS):
|
P.
HỒ
SƠ
ĐÍNH
KÈM ( ATTACHMENTS):
| |||||||||
Giấy phép học viên bay (Student Pilot License) (bản chụp - copy)
|
Giấy phép học viên bay (Student Pilot License) (bản chụp - copy)
|
Thông tin cá nhân được kiểm tra (Airman's Identification (ID) checked
|
Thông tin cá nhân được kiểm tra (Airman's Identification (ID) checked
|
Thông tin cá nhân được kiểm tra (Airman's Identification (ID) checked
| ||||||
Báo cáo kiểm tra (Knowledge Test Report)
|
Báo cáo kiểm tra (Knowledge Test Report)
|
5. Mẫu của ID (Form of ID):
|
5. Mẫu của ID (Form of ID):
|
5. Mẫu của ID (Form of ID):
| ||||||
Báo cáo không đồng ý (Notice of Disapproval)
|
Báo cáo không đồng ý (Notice of Disapproval)
|
6. Số (Number):
7. Thời hạn hiệu lực (Expiration Date):
|
6. Số (Number):
7. Thời hạn hiệu lực (Expiration Date):
|
6. Số (Number):
7. Thời hạn hiệu lực (Expiration Date):
|
ẢNH 4x6
|
Độc
lập
-
Tự
do-
Hạnh
phúc
SƠ
YẾU
LÝ
LỊCH/
CURRICULUM VITAE
|
I. THÔNG TIN BẢN THÂN (PERSONNAL INFORMATION)
1. Họ và tên (in hoa) (Full name):
2. Ngày sinh (Date of birth):
3. Nơi thường trú (Place of residence):
4. Chỗ ở hiện nay (Current address):
5. Điện thoại liên hệ (Mobile phone):
|
..Nam/ Nữ (Gender):.
Nơi sinh (Place of birth):.
|
6. Số CCCD/ Hộ chiếu đối với người nước ngoài (ID/ Passport No.):.
Ngày cấp (Issued date): ..../....../........ Nơi cấp (Place of issue):
7. Trình độ văn hóa (Education):
II. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (EDUCATIONAL RECORD)
(Liệt kê các khoá đào tạo, huấn luyện liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Listing offormal training courses related to the rating/designation sought and arranged in ascending chronological order)
Từ tháng năm đến tháng năm From - To (mm/yyyy)
|
Tên trường hoặc cơ sở đào tạo Training Organisation
|
Tên khoá đào tạo, huấn luyện Course title
|
Văn bằng chứng chỉ Degree/ Diploma/
Certificate
|
III. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (EMPLOYMENT HISTORY)
(Liệt kê các vị trí công việc, kinh nghiệm hoặc chức năng nhiệm vụ chính trong quá trình công tác liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Outlining in ascending chronological order the job/positions/experience that are related to the rating/ designation sought)
III. MẪU GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH
* VIII) SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
Từ tháng năm đến tháng năm From - To (mm/yyyy)
|
Đơn vị công tác Organisation
|
Vị trí công việc/ Chức năng nhiệm vụ Positions/Duties
|
IV) Name:
V) Domicile:
IVa) Date of birth:
VI) Nationality:
IX) Has been found to be properly qualified to exercise the privileges appropriate to a:
III) Number:
VII) License Holder
XII) Ratings:
XIII) Limitations:
XIII) Endorsements:
Language Proficiency:
IX) Expiration Date:
|
X) Issue Date:
×I)
X) Director-General
Control Number:
|
2. Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật tàu bay
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, người đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định hồ sơ. Đối với đề nghị công nhận giấy phép, Cục Hàng không Việt Nam gửi thư đề nghị xác nhận tình trạng giấy phép của người đề nghị từ Nhà chức trách hàng không cấp giấy phép gốc hoặc tự xác minh tình trạng giấy phép của người đề nghị từ trang thông tin điện tử công bố chính thức của nhà chức trách cấp giấy phép gốc. Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia cho người đề nghị. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi thông báo kết quả thẩm định hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính và người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp. Thời gian người đề nghị hoàn thiện, bổ sung hồ sơ và thời gian chờ xác nhận từ Nhà chức trách cấp giấy phép gốc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời gian 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch lý thuyết và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch lý thuyết không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch lý thuyết được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch lý thuyết. Trường hợp không đạt kết quả bài sát hạch lý thuyết, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.
- Trong vòng 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch thực hành và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch thực hành không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch thực hành được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch thực hành. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.
- Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy phép, năng định trong vòng 04 ngày làm việc, kể
từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp, công nhận, gia hạn, cấp lại giấy phép, năng định cho nhân viên hàng không (khác thành viên tổ lái) theo mẫu;
- Sơ yếu lý lịch theo mẫu;
- Bản sao Hộ chiếu đối với người đề nghị mang quốc tịch nước ngoài;
- Lý lịch tư pháp hoặc bản dịch lý lịch tư pháp còn hiệu lực công chứng sang tiếng Việt (nếu lý lịch tư pháp do nước ngoài cấp) đối với đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định lần đầu tiên. Đối với trường hợp đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy phép cấp bởi quốc gia khác sau thời gian công nhận phải có xác nhận không vi phạm quy định về an toàn hàng không trong thời gian thực hiện công việc theo giấy phép công nhận bởi đơn vị công tác;
- Bản sao chứng chỉ tốt nghiệp khóa huấn luyện bảo dưỡng cơ bản và sổ huấn luyện thực hành theo mẫu quy định đối với đề nghị cấp giấy phép nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay năng định hạng;
- Bản sao chứng chỉ tốt nghiệp khóa huấn luyện loại tàu bay phù hợp đối với đề nghị cấp năng định loại tàu bay;
- Hồ sơ kinh nghiệm thực hiện công việc bảo dưỡng theo quyền hạn của giấy phép công nhận trên các tàu bay đăng ký Việt Nam và bản sao giấy phép gốc còn hiệu lực đối với đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy phép cấp bởi nhà chức trách hàng không khác;
- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật tàu bay (nếu áp dụng) và chứng chỉ hoàn thành khoá huấn luyện loại tàu bay phù hợp đối với đề nghị cấp giấy phép, năng định nhân viên xác nhận quản lý bảo dưỡng;
- Sổ kinh nghiệm bảo dưỡng theo mẫu đối với đề nghị gia hạn năng định nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay;
- Quá trình công tác thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động quản lý bảo dưỡng đối với đề nghị gia hạn năng định nhân viên xác nhận quản lý bảo dưỡng;
- Bản sao chứng nhận tiếng Anh;
- Giấy chứng nhận sức khỏe đủ điều kiện làm việc và người đề nghị không bị mù màu đối với trường hợp đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định lần đầu tiên;
- Ảnh chân dung kích thước 4x6 cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ;
- Thẩm định hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;
- Sát hạch lý thuyết: 03 ngày kể từ khi hồ sơ đạt yêu cầu;
- Sát hạch thực hành: 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện sát hạch thực hành;
- Cấp giấy phép, năng định: 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật tàu bay.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật tàu bay.
2.8. Phí, lệ phí: Sát hạch cấp giấy phép lần đầu: 600.000 VNĐ/lần. Sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia hạn, bổ sung năng định: 400.000 VNĐ/lần. Sát hạch thực hành
250.000 VNĐ/lần. Sát hạch trình độ tiếng Anh: 600.000 VNĐ/lần. Cấp bổ sung năng định cho nhân viên hàng không (trường hợp không tổ chức sát hạch): 30.000 VNĐ/năng định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, cấp lại, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không khác thành viên tổ bay;
- Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật tàu bay.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, GIA HẠN, CẤP LẠI
GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (KHÁC THÀNH VIÊN TỔ LÁI) (ATTACH APPLICANT DÁN ẢNH TẠI ĐÂY
PHOTO HERE)
APPLICATION FOR ISSUANCE, VALIDATION,
RENEWAL,
RE-ISSUANCE
OF
AVIATION PERSONNEL
LICENSE AND RATING
(OTHER
THAN
FLIGHT
CREW
MEMBERS)
|
(Kích thước
hộ
chiếu
-
Passport Size)
|
A. Đơn này_đề nghị/ application is hereby made for □cấp lần đầu/ issuance □cấp lại/ reissuance □ công nhận/ validation □gia hạn/ renewal giấy phép, năng định nhân viên hàng không sau/ of the following aviation personnel licence and rating:
□ Nhân viên điều độ khai thác bay/ Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay/ □ Nhân viên xác nhận quản lý bảo flight dispatcher Aircraft maintenance technician (AMT) dưỡng/ maintenance management certifying staff
□ Giáo viên điều độ khai thác bay/ □ Giáo viên kỹ thuật tàu bay/ maintenance Khác/ other flight dispatcher instructor instructor
|
Lý do đề nghị cấp lại/ Reason for reissuance: □Bị mất, hỏng/ Lost, damaged
to amend
B. NĂNG
ĐỊNH
LIÊN
QUAN SAU/ THE FOLLOWING RATING
IS
INVOLVED:
|
Cần sửa đổi thông tin/ information need
|
TÀU BAY/ AIRFRAME: 3. NĂNG ĐỊNH HẠNG/ CATEGORY RATING:
ĐỘNG CƠ/ POWERPLANT: 4. NĂNG ĐỊNH LOẠI/TYPE RATING:
C. THÔNG TIN CÁ NHÂN/ AIRMAN PERSONAL INFORMATION:
1. Tên/ name (last, first, middle) 2. Identity card/ Passport/ Số định danh cá nhân/ hộ chiếu
3. Điện thoại/ telephone 4. Thành phố/ city Tỉnh/ state/ province Hòm thư/ Postcode Quốc gia/ country
5. Ngày sinh/ date of 6. Nơi sinh/ place of birth 7. Quốc tịch/ nationality 8. Trình độ thông thạo tiếng Anh/ birth (dd/mmm/yyyy) English proficiency
9. Chiều cao/ 10. Cân nặng/ 11. Tóc/ 12. Mắt/ 13. Giới 14. Địa chỉ thư điện tử/ e-mail address height weight hair eyes tính/sex
D. THÔNG TIN GIẤY PHÉP HIỆN TẠI/CURRENT AIRMAN LICENSE INFORMATION
1. SỐ GP/ LICENSE NUMBER 2. NƯỚC CẤP/ STATE OF 3. NGÀY CẤP/ DATE ISSUED 4. NĂNG ĐỊNH/ RATING(S)
ISSUE
E. GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP DỰA TRÊN CƠ SỞ THOÀN THÀNH/ LICENSE OR RATING APPLIED FOR ON BASIS OF COMPLETION OF:
1. KINH NGHIỆM/ EXPERIENCE 2. KIỂM TRA VIẾT/ WRITTEN TEST 3. KIỂM TRA THỰC HÀNH/ PRACTICAL TEST
F. BẠN ĐÃ TỪNG TRƯỢT BÀI SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH 1.□CÓ/Yes 2.□CHƯA/No
NÀY CHƯA/ HAVE YOU FAILED A TEST FOR THIS LICENSE OR RATING?
G. CHỨNG THỰC/APPLICANT'S CERTIFICATION - Tôi cam đoan tất cả những thông tin cung cấp ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp giấy phép cho tô/ I certify that all statements and answers provided by me on this application form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any PEL license to me.
Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích 1. NGÀY/ DATE 2. CHỮ KÝ NGƯỜI nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi ĐỀ NGHỊ/ representation for the purpose of procuring for himselfor any other person the grant, issue, bất kỳ giấy phép nào/ A person shall not with intent to deceive by making any false SIGNATURE: APPLICANT renewal or variation ofany such license.
H. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:
□ Trả giấy phép bản cứng/ Issue the licence in hard copy 1.
2. □ Trả giấy phép qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.
MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ẢNH 4x6
|
Độc
lập
-
Tự
do-
Hạnh
phúc
SƠ
YẾU
LÝ
LỊCH/
CURRICULUM VITAE
|
I. THÔNG TIN BẢN THÂN (PERSONNAL INFORMATION)
1. Họ và tên (in hoa) (Full name):
2. Ngày sinh (Date of birth):
3. Nơi thường trú (Place of residence):
4. Chỗ ở hiện nay (Current address):
5. Điện thoại liên hệ (Mobile phone):
|
.Nam/ Nữ (Gender):
Nơi sinh (Place of birth):.
|
6. Số CCCD/ Hộ chiếu đối với người nước ngoài (ID/ Passport No.):
Ngày cấp (Issued date): ..../....../....... . Nơi cấp (Place of issue):
7. Trình độ văn hóa (Education):
II. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (EDUCATIONAL RECORD)
(Liệt kê các khoá đào tạo, huấn luyện liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời gian/ Listing offormal training courses related to the rating/designation sought and arranged in ascending chronological order)
Từ tháng năm đến tháng năm From - To (mm/yyyy)
|
Tên trường hoặc cơ sở đào tạo Training Organisation
|
Tên khoá đào tạo, huấn luyện Course title
|
Văn bằng chứng chỉ
Degree/ Diploma/ Certificate
|
Từ tháng năm đến tháng năm From - To (mm/yyyy)
| |||
III. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (EMPLOYMENT HISTORY)
(Liệt kê các vị trí công việc, kinh nghiệm hoặc chức năng nhiệm vụ chính trong quá trình công tác liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự
thời gian/ Outlining in ascending chronological order the job/positions/experience that are related to the rating/ designation sought)
III. MẪU GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH
* VIIT) SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
Từ tháng năm đến tháng năm From - To (mm/yyyy)
|
Đơn vị công tác Organisation
|
Vị trí công việc/ Chức năng nhiệm vụ Positions/Duties
|
IV) Name:
V) Domicile:
IVa) Date of birth:
VI) Nationality:
IX) Has been found to be properly qualified to exercise the privileges appropriate to a:
II)
III) Number:
VII) License Holder
XII) Ratings:
XIII) Limitations:
XIII) Endorsements:
Language Proficiency: IX) Expiration Date:
|
(
X) Issue Date:
×I)
X) Director-General
Control Number:
|
3. Cấp lại giấy phép nhân viên hàng không
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt
Nam kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thẩm định hồ sơ. Nếu hồ sơ không đúng hoặc giấy phép, năng định đã hết hiệu lực hoặc đã bị đình chỉ, thu hồi, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và kết thúc giải quyết thủ tục hành chính;
- Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đã được xác định là đầy đủ, chính xác và giấy phép, năng định còn hiệu lực Cục Hàng không Việt Nam cấp lại giấy phép cho người đề nghị;
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
3.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp, công nhận, cấp lại, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không theo mẫu;
- Tài liệu chứng minh thông tin cần sửa đổi là chính xác hoặc bản giải trình trong trường hợp bị mất hoặc hỏng không sử được.
(Mẫu đơn, tờ khai, thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Thẩm định hồ sơ: 02 ngày làm việc kể khi nhận được đầy đủ hồ sơ;
- Cấp giấy phép, năng định: 04 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đã được xác định là đầy đủ, chính xác và giấy phép, năng định còn hiệu lực.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép nhân viên hàng không.
3.8. Phí, lệ phí: Không có.
3.9 Mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép nhân viên hàng không;
- Giấy phép, năng định nhân viên hàng không.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, CẤP LẠI,
GIA HẠN GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (ATTACH APPLICANT DÁN ẢNH TẠI ĐÂY
(THÀNH VIÊN TỔ LÁI) PHOTO HERE)
APPLICATION FOR ISSUANCE, VALIDATION, (Kích thước hộ chiếu - Passport Size)
REISSUANCE, RENEWAL OF AIRMAN LICENSE
(FLIGHT CREW MEMBER)
A. ĐƠN NÀY ĐỀ NGHỊ/ APPLICATION IS HEREBY MADE FOR
□CẤP/ISSUANCE □CÔNG NHẬN/ VALIDATION □CẤP LẠI/ REISSUANCE GIA HẠN/ RENEWAL
GIẤY PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM SAU/ OF THE FOLLOWING VIETNAM AIRMAN LICENSE
1. □ HỌC VIÊN BAY/ 3. NGƯỜI LÁI TÀU BAY THƯƠNG MẠI 5. CƠ GIỚI TRÊN KHÔNG 7. NGƯỜI LÁI TÀU BAY
STUDENT PILOT COMMERCIAL PILOT FLIGHT ENGINEER TỔ LÁI NHIỀU THÀNH VIÊN/
MULTI CREW PILOT
LICENSE
2. NGƯỜI LÁI TÀU BAY 4. NGƯỜI LÁI TÀU BAY VẬN TẢI 6. GIÁO VIÊN BAY 7.□ DẪN ĐƯỜNG TRÊN
TƯ NHÂN PRIVATE PILOT HÀNG KHÔNG - AIRLINE TRANSPORT FLIGHT INSTRUCTOR KHÔNG/ FLIGHT
PILOT
Lý do đề nghị cấp lại/ Reason for reissuance: □ Bị mất, hỏng/ Lost, damaged
need to amend
B. CẤP PHÉP
HOẶC
NÂNG
ĐỊNH
ĐỀ
NGHỊ/ LICENSE
OR
RATING APPLIED FOR
ON
BASIS
OF:
|
NAVIGATOR
□ Cần sửa đổi thông tin/ information
|
ĐẠT YÊU CẦU KIỂM TRA
KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG/ COMPLETION OF REQUIRED
KNOWLEDGE AND SKILL TEST
|
2. LOẠI ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀU BAY - AIRCARFT
TO BE USED (Nêu có yêu câu kiêm tra bay - if flight test required)
|
3. TỔNG GIỜ BAY TRÊN LOẠI
TAU BAY/ SIM/ FTD TOTAL
IN THIS AIRCRAFT/ SIM/FTD
hours
|
4. GIỜ BAY LÁI CHÍNH/
TIMEPILOT-IN-COMMAND hours
|
C. CHỦNG LOẠI, HẠNG TÀU BAY CÓ LIÊN QUAN/ THE FOLLOWING CATEGORY AND/OR CLASS IS INVOLVED:
|
C1.
CHỦNG
LOẠI
|
1.□ MÁY BAY/ AEROPLANE
|
□ TRỰC THĂNG/ HELICOPTER
|
|
C2.
HẠNG
TÀU
BAY
LIÊN
QUAN
|
□ MỘT ĐỘNG CƠ HẠ CÁNH TRÊN MẶT ĐẤT
SINGLE ENGINE LAND
|
□ MỘT ĐỘNG CƠ HẠ CÁNH TRÊN MẶT NƯỚC
SINGLE ENGINE SEA
|
|
C2.
HẠNG
TÀU
BAY
LIÊN
QUAN
|
NHIỀU ĐỘNG CƠ HẠ CÁNH TRÊN MẶT ĐẤT
MULTI-ENGINE LAND
|
NHIỀU ĐỘNG CƠ HẠ CÁNH TRÊN MẶT NƯỚC
MULTI-ENGINE SEA
|
D. NĂNG ĐỊNH CÓ LIÊN QUAN
THE FOLLOWING RATING IS INVOLVED:
|
. THIẾT BỊ - INSTRUMENT
|
NĂNG ĐỊNH GIÁO VIÊN BAY
INSTRUCTOR RATING
|
L. Ý KIẾN CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN - INSTRUCTOR'S RECOMMENDATION
Tôi đã hướng dẫn cho người đề nghị và xác nhận người này sẵn sàng thực hiện bài sát hạch
I have personally instructed the applicant and consider this person ready to take the test.
1. Ngày - Date 2. Chữ ký của người hướng dẫn - Instructor's Signature 3. Số giấy phép - License Number 4. Thời hạn giấy phép - License Expires
(Tên và chữ ký - Print Name and Sign)
M. EXAMINER'S OR AIRMAN CERTIFICATION REPRESENTATIVE REPORT
.□ Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) (Bản chụp - Copy attached)
2. □ Tôi đã kiểm tra sổ ghi giờ bay và/hoặc hồ sơ huấn luyện, và xác nhận cá nhân phù hợp với yêu cầu của Bộ quy chế An toàn Hàng Không Phần 7 cho việc cấp giấy phép hoặc năng định (I have personally reiwd this aplicant's pilo logbook andor training record, and certify that the individual meet te pertinent requirements of VAR Part 7 for the license or rating sought.)
3. □ Tôi đã kiểm tra kiến thức (I have personally tested this applicant's knowledge.)
4. □ Tôi đã kiểm tra, xác nhận người làm đơn đã tuân thủ với quy trình và tiêu chẩn (I hav ersonll teste and/or verified this aplicant in accrdance with pertinent procedures and standards with the results indicated below.)
5. □ Đồng ý (Approved) - Giấy phép được cấp (License Issued)
6. □ Không đồng ý (Disapproved) - Báo cáo không đồng ý (Disapproval Notice Issued)
6. (a) Mặt đất (Ground) (b) Buồng lái giả định (c) Tàu bay (Aircraft)
7. Địa điểm kiểm tra (Location of Test) (Thiết bị, Thành phố, đảo/bang/tỉnh - Facility, City, Island/State/Province)
|
8. Thời gian kiểm tra (Duration of Test)
|
9. Giấy phép hoặc năng định kiểm tra 10. Loại tàu bay (Type of Aircraft Used) 11. Số đăng ký (Registration No)
(License or Rating for Which Tested)
12. Ngày (Date) 13. Chữ ký của sát hạch viên (Examiner's 14. Số giấy phép (License 15. Số của sát hạch viên (Designation No.) 16. Thời hạn hiệu lực của sát
Signature) (Tên & chữ ký - Print Name & Sign) No.) hạch viên (Designation
Expires)
N. ĐÁNH GIÁ ( EVALUATOR'S RECORD)
|
NỘI DUNG (CONTENT)
|
GIÁO VIÊN HƯỚNG DÂN (INSTRUCTOR)
|
GIÁO VIÊN KIỂM TRA (EXAMINER)
|
Ký tên và số giấy phép (Signature an License Number)
|
Ngày thực hiện (Date of check)
|
|
1. Phỏng vấn (Oral)
|
□
|
□
|
||
|
2. Buồng lái mô phỏng/ Thiết bị huấn luyện được phê chuẩn (Approved Simulator/ Training Device Check)
|
□
|
□
|
||
|
3. Kiểm tra bay (Aircraft Flight Check)
|
□
|
□
|
O. BÁO CÁO CỦA GIÁM SÁT VIÊN AN TOÀN HOẶC CHUYÊN VIÊN CẤP PHÉP NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (AVIATION SAFETY INSPECTOR OR PEL LICENSING OFFICER REPORT)
Tôi đã kiểm tra người nộp đơn này theo hoặc đã xác minh bằng cách khác rằng người nộp đơn này tuân thủ các thủ tục, tiêu chuẩn, chính sách và/hoặc yêu cầu cần thiết thích hợp với kết quả được nêu dưới đây I have personally tested this applicant in accordance with or have otherwise verifie that this applicant complies with pertinent procedures, standards, policies, and/or necessary requirements with the result indicated below
|
□ Đồng ý (Approved)
|
□ Đồng ý (Approved)
|
Không đồng ý (Disapproved)
|
Không đồng ý (Disapproved)
|
Không đồng ý (Disapproved)
|
|
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. (a) Trên Mặt đất (Ground)
|
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. (a) Trên Mặt đất (Ground)
|
4. Thời gian kiểm tra (Duration of Test)
|
4. Thời gian kiểm tra (Duration of Test)
|
4. Thời gian kiểm tra (Duration of Test)
|
|
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. (a) Trên Mặt đất (Ground)
|
3. Địa điểm kiểm tra (Location of Test): Cơ sở, Thành phố /Tỉnh - Facility, City, State/Province. (a) Trên Mặt đất (Ground)
|
(b) Trên Buồng lái mô phỏng/thiết bị huán luyện (Simulator/FTD)
|
(c) Trên Tàu Bay (Aircraft)
|
|
|
5. Giấy phép hoặc năng định đề
nghị (License or Rating for Which Tested)
|
6. Loại tàu bay (Type(s) of Aircraft Used)
|
7. Số đăng ký (Registration No.(s)
|
7. Số đăng ký (Registration No.(s)
|
7. Số đăng ký (Registration No.(s)
|
|
Giấy phép học viên bay (Student Pilot License Issued) □Ý kiến của giáo viên
kiểm tra (Examiner's Recommendation)
□Đồng ý (Accepted)
(a)
□ Không đồng ý (b) (Rejected)
|
10. □ Cấp lại hoặc đổi giấy phép người lái tàu bay (Reissue or Exchange of Pilot License)
11.Kiểm tra sức khỏe đặc biệt (Special Medical test conducted)
12. □ Kiểm tra trình độ ngoại ngữ (Language Proficiency test conducted)
|
□Giấy phép hoặc năng định cơ bản
13.
(License or Rating Based)
(a) Hoàn thành khóa học được phê chuẩn (Approved Course Graduate)
14. Giáo viên bay (Flight Instructor)
(a) Cấp (Issue)
(b) □ Cấp/cấp lại (Reissue)
□ Hồi phục (Renewal)
(c)
|
15. Gia hạn giáo viên dựa trên/ Instructor Renewal Based On Hoạt động (Activity)
(a)
(b) Kiểm tra (Test)
(c) Khóa huấn luyện (Training Course)
16. Giáo viên lý thuyết (Ground Instructor)
|
|
17. Tên khóa huấn luyện (Training Course Name)
|
18. Số chứng chỉ trung tâm huấn luyện
|
19. Ngày kết thúc khóa học (Graduation Date)
|
|
|
20. Ngày (Date)
|
21. Chữ ký của giáo viên kiểm tra (Inspector's Signature) (Tên & chữ ký - Print Name & Sign) 4.
6. Số (Number):
|
22. Số kiểm soát (Control Number)
|
23. PEL Entry
|
|
P.
HỒ
SƠ
ĐÍNH
KÈM
(
ATTACHMENTS):
|
|||
|
□Giấy phép học viên bay (Student Pilot License) (bản chụp - copy)
|
Thông tin cá nhân được kiểm tra (Airman's Identification (ID) checked
|
Thông tin cá nhân được kiểm tra (Airman's Identification (ID) checked
|
|
|
Báo cáo kiểm tra (Knowledge Test Report)
|
5. Mẫu của ID (Form of ID):
|
5. Mẫu của ID (Form of ID):
|
|
|
Báo cáo không đồng ý (Notice of Disapproval)
|
7. Thời hạn hiệu lực (Expiration Date):
|
7. Thời hạn hiệu lực (Expiration Date):
|
Ghi chú:
- Không viết vào phần bôi đen, phần này chỉ dành cho Cục Hàng không Việt Nam
- Nếu cần thêm khoảng trống để điền thông tin, hãy sử dụng trang đính kèm/ Ifadditional space is required, use an attachment;
- Đối với công dân Việt Nam không cần khai tiểu mục 4, 6, 7, 13 Mục E. "Thông tin cá nhân" khi khai thác được cơ sở dữ liệu Quốc gia.
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, GIA HẠN, CẤP LẠI
GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG (KHÁC THÀNH VIÊN TỔ LÁI) (ATTACH APPLICANT DÁN ẢNH TẠI ĐÂY
PHOTO HERE)
|
APPLICATION FOR ISSUANCE, VALIDATION,
RENEWAL, RE-ISSUANCE OF AVIATION PERSONNEL
LICENSE
AND
RATING
(OTHER
THAN
FLIGHT
CREW
MEMBERS)
|
(Kích thước
hộ
chiếu
-
Passport Size)
|
A. Đơn này đề nghị/ application is hereby made for □cấp lần đầu/ issuance □cấp lại/ reissuance □ công nhận/ validation □ gia hạn/ renewal giấy phép, năng định nhân viên hàng không sau/ of the following aviation personnel licence and rating:
Nhân viên điều độ khai thác bay/ □ Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay/ □ Nhân viên xác nhận quản lý bảo flight dispatcher Aircraft maintenance technician (AMT) dưỡng/ maintenance management certifying staff
Giáo viên điều độ khai thác bay/ □ Giáo viên kỹ thuật tàu bay/ maintenance ]Khác/ other flight dispatcher instructor instructor
|
Lý do đề nghị cấp lại/ Reason for reissuance: □Bị mất, hỏng/ Lost, damaged
to amend
B. NĂNG ĐỊNH
LIÊN
QUAN
SAU/ THE FOLLOWING RATING IS
INVOLVED:
|
□ Cần sửa đổi thông tin/ information need
|
TÀU BAY/ AIRFRAME: 3.[ NĂNG ĐỊNH HẠNG/ CATEGORY RATING:
ĐỘNG CƠ/ POWERPLANT: 4. NĂNG ĐỊNH LOẠI/TYPE RATING:
C. THÔNG TIN CÁ NHÂN/ AIRMAN PERSONAL INFORMATION:
1. Tên/ name (last, first, middle) 2. Identity card/ Passport/ Số định danh cá nhân/ hộ chiếu
3. Điện thoại/ telephone 4. Thành phố/ city Tỉnh/ state/ province Hòm thư/ Postcode Quốc gia/ country
5. Ngày sinh/ date of 6. Nơi sinh/ place of birth 7. Quốc tịch/ nationality 8. Trình độ thông thạo tiếng Anh/ birth (dd/mmm/yyyy) English proficiency
9. Chiều cao/ 10. Cân nặng/ 11. Tóc/ 12. Mắt/ 13. Giới 14. Địa chỉ thư điện tử/ e-mail address height weight hair eyes tính/sex
D. THÔNG TIN GIẤY PHÉP HIỆN TẠI/CURRENT AIRMAN LICENSE INFORMATION
1. SỐ GP/ LICENSE NUMBER 2. NƯỚC CẤP/ STATE OF 3. NGÀY CẤP/ DATE ISSUED 4. NĂNG ĐỊNH/ RATING(S)
ISSUE
E. GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP DỰA TRÊN CƠ SỞ THOÀN THÀNH/ LICENSE OR RATING APPLIED FOR ON BASIS OF COMPLETION OF:
1. KINH NGHIỆM/ EXPERIENCE 2.[ KIỂM TRA VIẾT/ WRITTEN TEST 3. KIỂM TRA THỰC HÀNH/ PRACTICAL TEST
F. BẠN ĐÃ TỪNG TRƯỢT BÀI SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH 1.□CÓ/Yes 2.□CHƯA/No
NÀY CHƯA/ HAVE YOU FAILED A TEST FOR THIS LICENSE OR RATING?
G. CHỨNG THỰC/APPLICANT'S CERTIFICATION- Tôi cam đoan tất cả những thông tin cung cấp ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp giấy phép cho tô/ I certify that all statements and answers provided by me on this application form are complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of any PEL license to me.
Tổ chức, cá nhân không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích 1. NGÀY/DATE 2. CHỮ KÝ NGƯỜI bất kỳ giấy phép nào/ A person shall not with intent to deceive by making any false representation for the purpose of procuring for himselfor any other person the grant, issue, nhận được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi SIGNATURE: ĐỀ NGHỊ/ APPLICANT renewal or variation ofany such license.
H. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:
1. □ Trả giấy phép bản cứng/ Issue the licence in hard copy
2. □ Trả giấy phép qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.
MẪU GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH
* VIIT) I) SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
IV) Name:
V) Domicile:
IVa) Date of birth:
VI) Nationality:
IX) Has been found to be properly qualified to exercise the privileges appropriate to a:
III) Number:
VII) License Holder
XII) Ratings:
XIII) Limitations:
XIII) Endorsements:
Language Proficiency:
IX)
Expiration
Date:
|
X) Issue Date:
×I)
X) Director-General
Control Number:
|
4. Cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định thì tiếp nhận hồ sơ và thông báo nộp phí; trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì thông báo hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo nộp phí, người đề nghị có trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
* Đối với cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay (trừ Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt theo hình thức phép bay đặc biệt):
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện đánh giá hồ sơ tàu bay theo quy định tại Điều 1175 và kiểm tra tình trạng kỹ thuật tàu bay khi cần thiết.
- Trường hợp kết quả kiểm tra phát hiện điểm không phù hợp, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn
bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị khắc phục. Thời gian người đề nghị thực hiện việc khắc phục không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục hành chính. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính được tính tiếp kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam nhận được báo cáo khắc phục và xác định việc khắc phục đạt yêu cầu.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu khắc phục, nếu người đề nghị không gửi báo cáo khắc phục hoặc việc khắc phục không đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử về việc chấm dứt thủ tục; phí, lệ phí đã nộp không được hoàn lại.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra tàu bay không phát hiện điểm không phù hợp hoặc kể từ ngày xác nhận việc khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam ban hành quyết định cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cùng với Giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay.
* Đối với trường hợp cấp lại:
- Do hết hạn: thực hiện như thủ tục cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.
- Trường hợp cấp lại do mất, hư hỏng hoặc sửa đổi theo yêu cầu của người đề nghị: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam ban hành quyết định cấp lại hoặc sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, đồng thời thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp, trừ trường hợp giấy chứng nhận bị mất;
- Trường hợp cấp lại do kết quả kiểm tra, giám sát hoặc đánh giá tình trạng đủ điều kiện bay của tàu bay cần sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, Cục Hàng không Việt Nam sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay trong vòng 03 ngày làm việc sau khi đánh giá hồ sơ, tài liệu và tình trạng thực tế của tàu bay; trường hợp cần thiết, yêu cầu chủ sở hữu, người thuê hoặc người khai thác tàu bay cung cấp hồ sơ, tài liệu hoặc thực hiện biện pháp khắc phục, cập nhật thông tin.
* Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt dưới hình thức phép bay đặc biệt:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt cho người đề nghị.
* Giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay được cấp, gia hạn cùng với Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.
4.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ: a1) Đơn đề nghị cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay theo mẫu;
a2) Bản sao hoặc bản sao điện tử các giấy tờ còn hiệu lực sau: Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay hoặc Giấy chứng nhận tạm thời đăng ký quốc tịch tàu bay (đối với tàu bay đang trong quá trình thử nghiệm), Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, Giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay hoặc tài liệu chứng minh tàu bay phù hợp với thiết kế được phê chuẩn đối với loại tàu bay lần đầu đăng ký tại Việt Nam;
a3) Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu nếu quốc gia xuất khẩu tàu bay áp dụng việc cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu;
a4) Danh mục và trạng thái tuân thủ các chỉ lệnh đủ điều kiện bay áp dụng cho tàu bay, động cơ, cánh quạt và trang thiết bị tàu bay lắp trên tàu bay (AD);
a5) Danh mục và trạng thái thực hiện các thông báo kỹ thuật, bao gồm cả thông báo kỹ thuật có tính cảnh báo, đã được thực hiện trên tàu bay, động cơ, cánh quạt và thiết bị lắp trên tàu bay (SB);
a6) Danh mục các sửa chữa lớn, thay đổi thiết kế lớn đã được thực hiện trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay;
a7) Danh mục và trạng thái thiết bị có thọ mệnh hoặc thiết bị kiểm soát theo thời gian lắp trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay;
a8) Hồ sơ bảo dưỡng tàu bay kể từ lần cấp, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay gần nhất;
a9) Báo cáo chi tiết về kết quả của chuyến bay kiểm tra tiếp nhận tàu bay hoặc kết quả kiểm tra, thử nghiệm;
a10) Hồ sơ rà soát bảo dưỡng hoặc xác nhận hoàn thành quản lý bảo dưỡng;
a11) Các thông tin chi tiết về hỏng hóc, sai lệch trong thiết kế, chế tạo tàu bay; tài liệu giải trình phương án khắc phục tạm thời kèm theo thời hạn và điều kiện áp dụng; khuyến cáo của nhà sản xuất và đề xuất của người khai thác tàu bay nhằm bảo đảm chuyến bay an toàn;
a12) Tài liệu hướng dẫn bay hiện hành (AFM);
a13) Tài liệu, văn bản của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu tàu bay thể hiện các yêu cầu đặc biệt của quốc gia nhập khẩu (nếu có) và tài liệu chứng minh việc đáp ứng các yêu cầu đó.
* Tàu bay đề nghị cấp, cấp lại khi hết hạn, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay tiêu chuẩn: Hồ sơ bao gồm các tài liệu a1, a2, a4, a5, a6, a7, a8, a9, a10, a12.
* Tàu bay đề nghị cấp, cấp lại khi hết hạn, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt:
- Tàu bay có Giấy chứng nhận loại đã được cấp hoặc công nhận hoặc các tàu bay có Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật: hồ sơ bao gồm các tài liệu a1, a2, a4, a5, a6, a7, a8, a9, a10, a11, a12;
- Tàu bay đang trong giai đoạn thử nghiệm: hồ sơ bao gồm các tài liệu tại điểm a1, a2 và các Báo cáo kết quả thử nghiệm, đánh giá an toàn, cam kết xác nhận tàu bay tiếp tục đáp ứng các điều kiện bay, giới hạn khai thác và khả năng thực hiện an toàn chương trình thử nghiệm trong thời hạn đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn.
* Tàu bay đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu: hồ sơ bao gồm các tài liệu a1, a2, a4, a5, a6, a7, a8, a9, a10, a12, a13;
* Tàu bay đề nghị công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay: hồ sơ bao gồm các tài liệu a1, a2, a4, a5, a6, a7 và hợp đồng thuê tàu bay.
* Tàu bay đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay do mất, hư hỏng, hoặc sửa đổi, bổ sung thông tin: Hồ sơ bao gồm a1 và bản sao Giấy c hứng nhận đủ điều kiện bay
đang hiện hành nếu còn, tài liệu cung cấp đầy đủ thông tin chứng minh nội dung thay đổi đối với tàu bay đề nghị sửa đổi thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.
b) Số lượng: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn thông báo nộp phí, lệ phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và kiểm tra tình trạng kỹ thuật tàu bay: 15 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;
- Thời hạn thông báo điểm không phù hợp cần khắc phục (nếu có): 02 ngày làm việc kể từ khi khết thúc thẩm định hồ sơ và kiểm tra tình trạng kỹ thuật tàu bay;
- Thời hạn khắc phục (nếu có): 30 ngày kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam thông báo yêu cầu khắc phục;
- Thời hạn cấp, cấp lại, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay: 03 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định và kiểm tra tình trạng kỹ thuật tàu bay đạt yêu cầu hoặc các điểm không phù hợp được khắc phục.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp: Không
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, Giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay.
4.8. Phí, lệ phí: 200.000 VND đối với trường hợp công nhận, hiệu lực, bay kỹ thuật hoặc 275.000 VND đối với cấp lần đầu, gia hạn.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay tiêu chuẩn;
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt;
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu;
- Giấy công nhận hiệu lực Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.
- Giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
4.11. Đơn đề nghị cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
Application for issuance, re-issuance, revision, renewal, recognition ofCertificate of
Airworthiness
TÊN
CƠ
QUAN,
TỔ
CHỨC
NAME
OF
ORGANIZATION
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
SOCIALIST
REPUBLIC
OF
VIETNAM
Independence - Freedom
-
Happiness
|
I. Mục đích đề nghị/ Purpose of Application
I. □ Nhóm khác (Other): Survey)
□ Khảo sát chuyên dụng (Special Purpose
Operations)
□ Thể thao hạng nhẹ (Light Sport
Operations)
□ Chuyến bay bảo dưỡng/chuyển sân
(Ferry Flight)
□ Chuyến bay sơ tán tàu bay (Evacuation
Flight)
□ Khác (Other):
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay mới □
Issuance of Certificate of Airworthiness for New aircraft
a)□ Tiêu chuẩn/ Standard
b)□ Đặc biệt/ Special
Loại/ Category Purpose:
|
đã qua sử dụng □
Used aircraft
|
□ Nhóm cơ bản (Primary)
□ Nhóm hạn chế (Restricted)
□ Nhóm giới hạn (Limited)
□ Nhóm tạm thời (Provisional)
□ Nhóm thể thao hạng nhẹ (Light-Sport)
□ Nhóm thực nghiệm (Experimental)
□ Nhóm phép bay đặc biệt (Special Flight
Permit)*
|
□ Nghiên cứu và phát triển (Research and Development)
□ Thử nghiệm tính năng/chứng nhận (Flight Testing)
□ Huấn luyện tổ lái thử nghiệm (Crew Training)
□ Bay biểu diễn (Exhibition)
□ Bay trình diễn thị trường (Market
|
c)□ Xuất khẩu/ Export
|
Quốc gia nhập khẩu/
State
of
Import:.
|
2. □ Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ Renewal of Certificate of Airworthiness
3. □ Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ Re-issuance of Certificate of Airworthiness a)□ Do hết hạn/ Expired
b) □ Do mất, hư hỏng, sửa đổi, bổ sung thông tin/ loss, damage, revise, update information
4. □Công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ Recognition of Certificate of Airworthiness
II. Thông tin của người đề nghị/ Information of applicant
1. Tư cách của người đề nghị / Applicant Capacity
1. □ Chủ sở hữu tàu □ Người thuê tàu □ Người khai thác tàu bay bay bay
(Aircraft Owner) (Lessee) (Operator)
□ Khác (Other)
|
2. Tên/ Name
3. Địa chỉ/ Address
4. Số điện thoại/ Telephone number
5. Địa chỉ thư điện tử/ E-mail address
III. Thông tin về tàu bay/ Aircraft information
1. Quốc tịch và số đăng ký/ Registration mark (National or Foreign)
2. Số xuất xưởng/ Manufacture's serial number
3. Loại tàu bay, mẫu mã/ Aircraft type and model
4. Tổng thời gian hoạt động của tàu bay (giờ bay/số lần cất hạ cánh)/ Total utilization of the aircraft since new (flying hours/cycles)
5. Tổng thời gian hoạt động của tàu bay từ lần gia hạn trước (giờ bay/số lần cất hạ cánh)/ Total utilization ofthe aircraft since last renewal (flying hours/cycles)
6. Loại và mẫu mã động cơ/ Engine type and model
7. Số động cơ lắp trên tàu bay/ Number ofengines
8. Số xuất xưởng động cơ và giờ bay/số lần cất hạ cánh từ khi sản xuất và từ lần đại tu gần nhất/ Engine serial number and hours/cycles since new and last overhaul
9. Loại và mẫu mã cánh quạt/ Propeller type and model
10. Số cánh quạt lắp trên tàu bay/ Number ofpropellers installed
11. Số xuất xưởng cánh quạt và giờ bay/số lần cất hạ cánh từ khi sản xuất và từ lần đại tu gần nhất/ Propeller serial number and hours/cycles since new and last overhaul
12. Số lượng ghế thành viên tổ bay/ Number ofcrew seat
13. Số lượng ghế hành khách/ Number of passenger seat
14. Tải trọng cất cánh tối đa/ Maximum takeoff weight ofaircraft
15. ** Căn cứ phê chuẩn tàu bay (tiêu chuẩn kỹ thuật mà tàu bay tuân thủ)/ Certification basis (certification code with which the aircraft complies)
16. Loại hình khai thác/ Operational category
a)□ Chở hành khách/ Transport of passenger b)□ Hàng hoá/ Cargo c)□ Hàng không chung/ General Aviation d)□ Hàng không chuyên dụng/ Aerial work đ) □ Khai thác đặc biệt/ Special operations
17. *** Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay hiện hành/ Current
Certificate of airworthiness
a) Số giấy chứng nhận/ Certificate number
b) Ngày cấp/ Issue date
c) Hạn hiệu lực/ Expiry date
18. Danh mục thiết bị vô tuyến lắp đặt trên tàu bay bao gồm các thông tin: Tên thiết bị và Số quy cách, tần số hoạt động; Số lượng; Nhà sản xuất./ The list ofradio equipment installed on the aircraft includes the information: name and part number, operating frequency, quantity, and manufacturer.
IV. Thông tin bổ sung/ Additional information
1. Chương trình bảo dưỡng được phê chuẩn/ Approved maintenance schedule reference
2. Tên và địa chỉ tổ chức bảo dưỡng chuẩn bị tàu bay cho việc kiểm tra/ Name and address of AMO preparing for aircraft inspection.
Tôi xin cam đoan chi tiết kê khai trên đây và trong phụ đính đều chính xác và đúng sự thật, đề nghị Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra và cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay./I hereby declare that the particulars entered on this application anditsappendix are accurate in every respect, submitted to CAAV for the inspection and issuance,re-issuance, revision, renewal, recognition of Certificate of Airworthiness.
Ngày ...... tháng ...... năm ......
Day...... month.......year...
Chữ ký người đề nghị (ghi rõ họ tên và chức danh)
Signature of applicant (with full name and title)
Ghi chú/Notes:
* Điền đầy đủ thông tin vào mẫu thông tin bổ sung phép bay đặc biệt kèm theo đơn đề nghị ở trang tiếp theo/ Please complete the attached Additional Information for Special Flight Permit Form on the next page
**Áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ For Certificate of Airworthiness issuance only.
*** Áp dụng đối với trường hợp cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ For Certificate of Airworthiness re-issuance, revision, renewal, recognition.
Hình thức nhận kết quả/ Method of receiving results:
Bản giấy/Hard copy ] Nhận trực tiếp/ Direct submission [ Qua dịch vụ bưu chính/ by postal service
Bản điện tử/Electronic copy
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
Tel: 84-4-8732289 - Fax: 84-4- 8732291 - AFTN: VVVVYVYX;
119- Nguyễn Sơn - Phường Bồ Đề - Hà Nội - Việt Nam
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO PHÉP BAY ĐẶC BIỆT / ADDITIONAL INFORMATION FOR SPECIAL FLIGHT
PERMIT
THÔNG TIN NÀY CHỈ CÓ GIÁ TRỊ ĐỐI VỚI CHUYẾN BAY TRONG HOẶC TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM. NẾU HOẠT ĐỘNG BAY DIỄN
|RA TRONG LÃNH THỔ HOẶC TRÊN VÙNG TRỜI CỦA CÁC QUỐC GIA KHÁC NGOÀI VIỆT NAM NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY PHẢI ĐƯỢC SỰ PHÊ CHUẨN CỦA NHÀ CHỨC TRÁCH CÓ THẨM QUYỀN CỦA CÁC QUỐC GIA ĐÓ.
THIS INFORMATION ONLY VALID FOR FLIGHT IN TERRITORY OF VIETNAM. IF THE FLIGHT OPERATED OUTSIDE VIETNAM TERRITORY , THE
OWNER/OPERATOR MUST BE APPROVED BY COMPETENT AUTHORITIES OF THAT COUNTRY.
A. ĐẶC ĐIỂM TÀU BAY/DESCRIPTION OF AIRCRAFT
|
1. Chủ sở hữu/người khai thác/Registered Owner/Operator
|
2. Quốc tịch/Nationality:
|
3. Địa chỉ/Address:
|
3. Địa chỉ/Address:
|
3. Địa chỉ/Address:
|
|
4. Đăng ký/Registration mark:
|
5. Nhà chế tạo/Manufacturer:
|
6. Make and model:
|
7. Số xuất xưởng/MSN:
|
8. Loại và số động cơ/Model and engine No.:
|
B. ĐẶC ĐIỂM CỦA CHUYẾN BAY DỰ ĐỊNH/CHARACTERISTICS OF SCHEDULED FLIGHT
|
9. Số chuyến bay/Number of flight:
|
10. Từ/From:
|
11. Đến/To:
|
|
12. Bay qua/Fly over:
|
13. Ngày khởi hành/Departure date:
|
14. Thời gian bay dự định/Flight time:
|
C. TỔ BAY(Đánh dấu vào ô phù hợp)/CREW (Mark to relevant box)
|
15. Lái chính/Pilot:
|
16. Lái phụ/Co-pilot:
|
17. Cơ giới trên không/Flight engineer:
|
18. Người khác (nêu rõ)/Others (specify):
|
D. MỤC ĐÍCH CHUYẾNBAY(Đánh dấu vào ô phù hợp)/FLIGHT PURPOSE (Mark to relevant box)
|
19. Đưa tàu bay về căn cứ để sửa chữa, thay đổi thiết kê hoặc bảo dưỡng,
hoặc đưa về nơi lưu giữ tàu bay/Ferry flight for repair, alterations,
storage
21. Giao hoặc xuất khẩu tàu bay theo phê chuẩn của các quốc gia liên
quan/Delivering or exporting
|
20. Đưa tàu bay ra khỏi khu vực nguy hiểm/ Evacuation from area impeding danger
22. Các trường hợp khác theo quy định của Cục HKVN/Other prescribed by CAAV
|
E. CÁC NỘI DUNG KHÔNG TUÂN THỦ YÊU CẦU ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY ÁP DỤNG/ THE AIRCRAFT DOES NOT MEET THE
APPLICABLE AIRWORTHINESS REQUIREMENT AS FOLLOWS:
F. CÁC GIỚI HẠN CẦN THIẾT ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN CHO CHUYẾN BAY(kèm theo phụ lục nếu cần)/THE FOLLOWING
RESTRICTION ARE
CONSIDERED NECESSARY FOR SAFETY OPERATION (Use attachment if necessary):
G. CAM KẾT: Tôi cam kết mọi thông tin trên đây là đúng sự thật. Tôi là chủ sở hữu/người khai thác/đại diện của người khai thác của tàu bay nói trên. Tàu bay đã được kiểm tra và đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chuyến bay dự định và không sử dụng cho mục đích thương mại.
CERTIFICATION: Ihereby certify that the information contained herein is correct and complete. 1 am the registered owner (or his agent) of the aircraft described above; that the aircraft has been inspected and is safe for the flight described and not for commercial purpose.
|
23. Ngày tháng năm, địa điểm/Date and place:
|
24. Họ tên, chức vụ người đề nghị/ Name and title:
|
25. Chữ ký người đề nghị/Signature:
|
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC
HÀNG
KHÔNG
VIỆT
NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVIL
AVIATION
AUTHORITY
OF
VIETNAM
Số/ Number ref:
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
SOCIALIST
REPUBLIC
OF
VIETNAM
Independence - Freedom
-
Happiness
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY TIÊU CHUẨN STANDARD CERTIFICATE OF AIRWORTHINESS
Quốc tịch và dấu hiệu đăng ký Nhà sản xuất và Kiểu loại tàu bay Số xuất xưởng
Nationality and Registration Manufacturer and manufacturer's Aircraft S/N
Mark designation of Aircraft
Loại tàu bay: Categories:
Giấy chứng nhận này được cấp phù hợp với Công ước Quốc tế về Hàng không dân dụng ngày 07 tháng 12 năm 1944 và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. Tàu bay mang dấu hiệu đăng ký nói trên có giá trị sử dụng trong điều kiện khai thác và bảo dưỡng phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. This Certificate of Airworthiness is issued pursuant to the Convention on International Civil Aviation dated 07 December 1944, and the Law on Civil Aviation of Vietnam in respect of above mentioned aircraft which is considered to be airworthy when maintained and operated in accordance with the foregoing and the pertinent operating limitation.
|
Ngày cấp/ Date of Issue:
Ngày cấp lại/ Date of Reissue Có giá trị đến/ Valid until:
VN-
|
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
GIA
HẠN
HIỆU
LỰC
VALIDITY RENEWAL
|
|
Ngày
gia
hạn
Date of Renewal
|
Có
giá
trị
đến
Valid Until
|
Giám
sát
viên
an
toàn
Signature and Stamp
|
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC
HÀNG
KHÔNG
VIỆT
NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVIL
AVIATION
AUTHORITY
OF
VIETNAM
Số/ Number ref:
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
SOCIALIST
REPUBLIC
OF
VIETNAM
Independence - Freedom
-
Happiness
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY ĐẶC BIỆT SPECIAL CERTIFICATE OF AIRWORTHINESS
|
Quốc tịch và dấu hiệu đăng ký Nationality and Registration Mark
|
Nhà sản xuất và kiểu loại tàu bay Manufacturer and manufacturer's designation of Aircraft
|
Số xuất xưởng Aircraft S/N
|
|
Loại tàu bay: Categories/Designation: Mục đích: Purpose:
|
Loại tàu bay: Categories/Designation: Mục đích: Purpose:
|
Loại tàu bay: Categories/Designation: Mục đích: Purpose:
|
|
Chuyến bay/ Flight:
Ngày thực hiện/ Flight Date:
|
Nơi xuất phát/From:
|
Nơi xuất phát/From:
|
|
Chuyến bay/ Flight:
Ngày thực hiện/ Flight Date:
|
Nơi đến/To:
|
Nơi đến/To:
|
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt này được cấp cho tàu bay không đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn thiết kế loại nhưng được xác định là đủ điều kiện bay trong phạm vi hạn chế theo quy định của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. This Special Certificate of Airworthiness is issued for an aircraft that does not fully meet the applicable type design standards but is considered airworthy within specified limitations as determined by the Civil Aviation Authority of Vietnam.
Giới hạn khai thác/ Operation Limitations:
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt này được cấp cho tàu bay không đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn thiết kế loại nhưng được xác định là đủ điều kiện bay trong phạm vi hạn chế theo quy định của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. This Special Certificate of Airworthiness is issued for an aircraft that does not fully meet the applicable type design standards but is considered airworthy within specified limitations as determined by the Civil Aviation Authority of Vietnam.
Giới hạn khai thác/ Operation Limitations:
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt này được cấp cho tàu bay không đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn thiết kế loại nhưng được xác định là đủ điều kiện bay trong phạm vi hạn chế theo quy định của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. This Special Certificate of Airworthiness is issued for an aircraft that does not fully meet the applicable type design standards but is considered airworthy within specified limitations as determined by the Civil Aviation Authority of Vietnam.
Giới hạn khai thác/ Operation Limitations:
|
|
Ngày cấp/ Date of Issue: CỤC TRƯỞNG
Có giá trị đến/ Valid until: DIRECTOR GENERAL
|
Ngày cấp/ Date of Issue: CỤC TRƯỞNG
Có giá trị đến/ Valid until: DIRECTOR GENERAL
|
Ngày cấp/ Date of Issue: CỤC TRƯỞNG
Có giá trị đến/ Valid until: DIRECTOR GENERAL
|
|
VN-..
GIA
HẠN
HIỆU
LỰC VALIDITY RENEWAL
|
VN-..
GIA
HẠN
HIỆU
LỰC VALIDITY RENEWAL
|
VN-..
GIA
HẠN
HIỆU
LỰC VALIDITY RENEWAL
|
|
Ngày
gia
hạn
Date of Renewal
|
Có
giá
trị
đến
Valid Until
|
Giám
sát
viên
an
toàn
Signature and Stamp
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY XUẤT KHẨU
EXPORT CERTIFICATE OF AIRWORTHINESS
Số/ Number:
Giấy chứng nhận này được cấp phù hợp với Công ước Quốc tế Hàng không dân dụng ngày 07 tháng 12 năm 1944 và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. Giấy chứng nhận này không có giá trị để đưa tàu bay vào khai thác, trừ khi kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay do quốc gia đăng ký cấp/ This Export Certificate of Airworthiness is issued pursuant to the Convention on International Civil Aviation dated 07 December 1944, and the Law on Civil Aviation of Vietnam in respect of below mentioned aircraft. Unless accompanied by a Certificate of Airworthiness issued by the State of Registry, this Certificate does not constitute authority for flight.
|
Kiểu loại tàu bay/Make, model & variant:
Loại động cơ/Engine model:
Số xuất xưởng/Serial Number:
|
Nhà sản xuất/Manufacturer:
Loại cánh quạt/Propeller Model: .
|
Tàu bay mới/ New aircraft: Mới đại tu/ Newly Tàu bay cũ/ Used aircraft:
□ overhauled: □ □
Xuất khẩu tới/ State to which exported:
Ghi chú/Remarks/ Exceptions:.
Ngày ban hành/ Date of issue: DIRECTOR GENERAL CỤC TRƯỞNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
CÔNG NHẬN HIỆU LỰC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY
RECOGNITION OF CERTIFICATE OF AIRWORTHINESS
Số tham chiếu CAAV:
CAAV reference
Bản gốc Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay:
Original Certificate of Airworthiness Reference
Quốc gia cấp:
Issued by
Giấy công nhận hiệu lực này xác nhận
This recognition is to certify that
Tàu bay:
The Aircraft
Số xuất xưởng:
Manufacturer's Serial Number
Số đăng ký quốc tịch:
Nationality and Registration Mark
Đã được kiểm tra theo tiêu chuẩn đủ điều kiện bay của Công ước Quốc tế về Hàng không dân dụng ngày 07 tháng 12 năm 1944, Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và hoàn toàn phù hợp/ Has been thoroughly inspected in accordance with Airworthiness requirement of the Convention on International Civil Aviation dated 07 December 1944, the Law on Civil Aviation of Vietnam and considered airworthy.
|
Ngày
cấp
/
Date
of
issue:
CỤC TRƯỞNG
|
|
Ngày
hết
hạn
/
Date
of
expiry:
DIRECTOR GENERAL
|
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC
HÀNG
KHÔNG
VIỆT
NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVIL
AVIATION
AUTHORITY
OF
VIETNAM
Số/Number ref:
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
Phúc
SOCIALIST
REPUBLIC
OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
|
GIẤY CHỨNG NHẬN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
TÀU BAY
AIRCRAFT RADIO STATION LICENCE
|
DẤU HIỆU ĐĂNG KÝ REGISTRATION MARK
|
LOẠI TÀU BAY AIRCRAFT TYPE
|
GIẤY
CHỨNG
NHẬN ĐĐKB
SỐ/
C OF A NUMBER
|
|
VN-.
|
||
|
CẤP CHO: ISSUED TO:
|
CẤP CHO: ISSUED TO:
|
CẤP CHO: ISSUED TO:
|
ĐỊA CHỈ:
ADDRESS:
SỐ LƯỢNG VÀ KIỂU THIẾT BỊ/ NUMBER AND TYPE OF APPARATUS:
(XEM Ở MẶT SAU/SEE ON REVERSE SIDE)
KÊNH LÀM VIỆC, TẦN SỐ/CHANNEL, FREQUENCIES:
TẦN SỐ HF VÀ VHF DÀNH CHO NGHIỆP VỤ LƯU ĐỘNG HÀNG KHÔNG THEO QUY ĐỊNH CỦA LIÊN MINH VIỄN THÔNG QUỐC TẾ (ITU) VÀ PHỤ ƯỚC 10 CÔNG
ƯỚC CHICAGO
INTERNATIONAL HF AND VHF AERONAUTICAL MOBILE FREQUENCY BANDS AS PER ITU RADIO REGULATIONS AND ANNEX 10 TO THE CHICAGO CONVENTION
|
Ngày cấp/ Date of Issue:
Ngày cấp lại/ Date of re-issue
Hạn
hiệu
lực/Valid
until:
|
CỤC
TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
|
VN-. CÁC THIẾT BỊ ĐƯỢC LẮP ĐẶT
EQUIPMENTS INSTALLED HẠN HIỆU
LỰC
|
STT No
|
TÊN THIẾT BỊ EQUIPMENT & P/N
|
SỐ LƯỢNG NUMBER INSTALLED
|
NHÀ
CHẾ
TẠO
MANUFACTURER
|
VALID UNTIL