|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1198/QĐ-BVHTTDL |
Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cụ thể như sau:
1. Lĩnh vực Báo chí.
2. Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
3. Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành.
4. Lĩnh vực Bản quyền tác giả.
5. Lĩnh vực Văn hóa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thời điểm áp dụng các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thực hiện theo hiệu lực thi hành quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
2. Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại các Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025, Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025, Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025, Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025, Quyết định số 304/QĐ-BVHTTDL ngày 11/2/2026, Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026, Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026, Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các Cục, Vụ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục TTHC mới ban hành
|
TT |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Hiệu lực từ ngày |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||
|
A1 |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
||||
|
1. |
Khai báo hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP |
XB, I & PH |
Cục XB, I & PH |
01/7/2026 |
|
2. |
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP |
XB, I & PH |
Cục XB, I & PH |
01/7/2026 |
|
A2 |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
||||
|
3. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo chí trung ương) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP |
Báo chí |
Cục Báo chí |
20/5/2026 |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
B1 |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
||||
|
4. |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP |
Báo chí |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
20/5/2026 |
|
B2 |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
||||
|
5. |
Thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP |
PTTH & TTĐT |
Sở VHTTDL/ VHTT |
20/5/2026 |
|
III |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
C1 |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
||||
|
6. |
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP |
XB, I & PH |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/7/2026 |
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Hiệu lực từ ngày |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||
|
A1 |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|||||
|
1. |
1.009383 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí trung ương) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ -CP |
Báo chí |
Cục Báo chí |
20/5/2026 |
|
A2 |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|||||
|
2. |
1.004266 |
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ -CP |
PTTH & TTĐT |
Cục PTTH& TTĐT |
20/5/2026 |
|
3. |
1.002135 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan báo chí trung ương) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ -CP |
PTTH & TTĐT |
Cục PTTH& TTĐT |
20/5/2026 |
|
A3 |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||||
|
4. |
1.004340 |
Đăng ký hoạt động xuất bản xuất bản phẩm điện tử |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ -CP |
XB, I & PH |
Cục XB, I & PH |
01/7/2026 |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
B1 |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|||||
|
5. |
1.013784 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo chí của địa phương) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ -CP |
Báo chí |
Sở VHTTDL/ VHTT |
20/5/2026 |
|
B2 |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||||
|
6. |
2.001740 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ -CP |
XB, I & PH |
Sở VHTTDL/ VHTT |
01/7/2026 |
|
7. |
2.001737 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ -CP |
XB, I & PH |
Sở VHTTDL/ VHTT |
01/7/2026 |
|
III |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||||
|
C1 |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||||
|
8. |
3.000569 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ -CP |
XB, I & PH |
Phòng chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã. |
01/7/2026 |
|
9. |
3.000570 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ -CP |
XB, I & PH |
Phòng chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã. |
01/7/2026 |
Phần chữ thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
3.1. Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||
|
1. |
1.003948 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 |
|
2. |
1.003922 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
Bản quyền tác giả |
Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1. |
1.000963 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Văn hóa |
Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 |
|
2. |
1.001029 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Văn hóa |
Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 |
|
3. |
1.001008 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
Văn hóa |
Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 |
|
4. |
1.000922 |
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
Văn hóa |
Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 |
|
III |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP XÃ |
|||
|
5. |
1.014475 |
Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
Văn hóa |
Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 |
3.2. Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||
|
1. |
1.009380 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương |
Báo chí |
Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
2. |
1.009381 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương |
Báo chí |
Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
3. |
1.009382 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
Báo chí |
Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
4. |
2.000383 |
Cho phép họp báo trong nước (Trung ương) |
Báo chí |
Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
5. |
2.001788 |
Cho phép họp báo nước ngoài (Trung ương) |
Báo chí |
Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
6. |
2.001782 |
Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản |
XB, I & PH |
Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
7. |
1.004375 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (Trung ương) |
XB, I & PH |
Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 |
|
8. |
1.003609 |
Cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
XB, I & PH |
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
9. |
1.013786 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 |
|
10. |
1.013787 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 |
|
11. |
1.013783 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
Báo chí |
Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 |
|
12. |
2.001171 |
Cho phép họp báo trong nước (địa phương) |
Báo chí |
Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
13. |
2.001173 |
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương) |
Báo chí |
Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
14. |
1.003725 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương) |
XB, I & PH |
Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 |
|
15. |
1.003114 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
XB, I & PH |
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 |
|
16. |
1.008201 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
XB, I & PH |
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 |
|
17. |
1.004260 |
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
XB, I & PH |
Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 |
|
18. |
1.014861 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) |
PTTH& TTĐT |
Quyết định số 304/QĐ-BVHTTDL ngày 11/02/2026 |
4. Danh mục thủ tục hành chính điều chỉnh tên gọi
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên được điều chỉnh |
Lĩnh vực |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||
|
1. |
1.009378 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Báo chí |
|
2. |
1.009379 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử. |
Báo chí |