Quay lại

Quyết định 11/QĐ-UBND năm 2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị (phần xây dựng mới) do tỉnh Gia Lai ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 05 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ, CÂY XANH ĐÔ THỊ, CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;

Căn cứ các Quyết định số 37/QĐ-BXD; số 38/QĐ-BXD; số 39/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ Xây dựng ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 318/TTr-SXD ngày 26 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai (phần xây dựng mới) bao gồm:

1. 05 định mức kinh tế - kỹ thuật thoát nước đô thị;

2. 32 định mức kinh tế - kỹ thuật cây xanh đô thị;

3. 35 định mức kinh tế - kỹ thuật chiếu sáng đô thị.
(Có Định mức kinh tế - kỹ thuật chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, các địa phương liên quan tổ chức triển khai thực hiện, hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Công Thương; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- LĐ và CV VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, X5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Quế

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ, CÂY XANH ĐÔ THỊ, CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(PHẦN XÂY DỰNG MỚI)
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Gia Lai)


PHẦN I


NỘI DUNG VÀ KẾT CẤU ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ, CÂY XANH ĐÔ THỊ, CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ


1. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị. Trong đó:


a) Mức hao phí vật liệu:


Là số lượng vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị. Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.


b) Mức hao phí nhân công:


Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị.


Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.


Cấp bậc nhân công trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị.


c) Mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công:


Là số ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị.


2. Kết cấu của tập định mức

Định mức được trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị. Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị gồm 3 chương:


- Chương I: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị


- Chương II: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị


- Chương III: Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị


Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Chương I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ


TN.GL.1.100 - Tuần tra, quản lý thường xuyên trên mặt cống


Thành phần công việc:


- Quản lý hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải bao gồm các hố ga, cửa thu, các điểm đấu nối hộ gia đình, quản lý mạng lưới thoát nước (bao gồm cả 2 bên tuyến cống trên cùng trục giao thông).


- Thường xuyên kiểm tra, theo dõi và bảo trì nắp hố ga, đan mương.


- Đề xuất biện pháp thay thế, sữa chữa định kỳ mạng lưới thoát nước.


- Lập kế hoạch nạo vét, sửa chữa cống và các công trình trên mạng lưới.


Đơn vị tính: km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TN.GL.1.100

Tuần tra, quản lý thường xuyên trên mặt cống

Nhân công:

- Nhân công bậc 4/7

công

0,201

10


TN.GL.2.100 - Phun chế phẩm xử lý mùi hôi (Mương hở và Hồ điều hoà)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ.


- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TN.GL.2.100

Phun chế phẩm xử lý mùi hôi (Mương hở và Hồ điều hoà)

Vật liệu:

- Chế phẩm xử lý mùi

lít

0,020

- Nước

m3

0,010

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

0,111

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Máy bơm dung dịch 15m3/h

ca

0,056

10


TN.GL.3.100 - Quản lý vận hành cửa phai điều tiết nước hồ điều hòa, phai ngăn triều vào hệ thống thoát nước


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị điều kiện làm việc.


- Tháo mở, vệ sinh động cơ; bôi mỡ hộp số, các trục, vị trí các khớp động.


- Vệ sinh, thu gom rác trên cửa phai và bề mặt sàn công tác.


- Kiểm tra, giám sát tại các vị trí cửa nhằm phát hiện, ngăn chặn kịp thời các hành vi xâm hại, đảm bảo an toàn.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc, tập kết dụng cụ về nơi quy định.


Đơn vị tính: 01 cửa phai/lần


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TN.GL.3.100

Quản lý vận hành cửa phai điều tiết nước hồ điều hòa, phai ngăn triều vào hệ thống thoát nước

Vật liệu:

- Mỡ bảo dưỡng

kg

2

- Điện

kwh

2

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

1,875

10


TN.GL.4.100 - Kiểm tra, vớt rác các giếng tách nước thải


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tại nơi làm việc.


- Đặt biển cảnh báo.


- Tháo dỡ nắp đan giếng tách để kiểm tra và vớt rác.


- Thu dọn rác đem đổ đúng nơi quy định, vệ sinh vị trí giếng tách.


- Lắp đặt lại nắp đan.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập kết công cụ về nơi quy định.


Đơn vị tính: 01 giếng tách


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TN.GL.4.100

Kiểm tra, vớt rác các giếng tách nước thải

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

0,424

10


TN.GL.5.100 - Khơi thông cống rãnh, cửa thu trong mùa mưa


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí cửa thu nước.


- Dùng chổi, cào sắt thu gom rác, đất, đá và đổ đúng nơi quy định.


- Thu dọn dụng cụ và di chuyển đến vị trí khác theo quy định.


Đơn vị tính: 01 cửa thu


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TN.GL.5.100

Khơi thông cống rãnh, cửa thu trong mùa mưa

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

0,042

10


Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ


CX.GL.1.100 - Bảo vệ công viên, quảng trường, khu vực tượng đài và mảng xanh


Thành phần công việc:


- Tuần tra, canh gác phát hiện, ngăn ngừa sự phá hoại, các hành vi lấn chiếm (đậu đỗ xe, để vật dụng, buôn bán,…).


- Lập biên bản, báo cáo thủ trưởng đơn vị đồng thời liên hệ và phối hợp với cơ quan chức năng xử lý khi có vi phạm khu bảo vệ.


- Ghi chép nội dung công việc và diễn biến ca trực vào sổ trực.


- Bàn giao và báo cáo tình hình cho ca trực mới.


Yêu cầu kỹ thuật: Bố trí lực lượng bảo vệ cho phù hợp, đảm bảo trật tự khu vực và tài sản mà đơn vị được giao quản lý.


Đơn vị tính: công/ha/8 giờ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CX.GL.1.100

Bảo vệ công viên, quảng trường, khu vực tượng đài và mảng xanh

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

1

10


Ghi chú: Hao phí nhân công trên áp dụng đối với thời gian trực bảo vệ 8 giờ/ngày. Đối với các thời gian trực khác ngoài quy định nêu trên, đơn vị áp dụng hệ số hao phí nhân công theo công thức sau: k=h/8 (với h là tổng thời gian trực của bảo vệ).


CX.GL.2.100 - Vệ sinh các tuyến đường dạo bộ trong công viên, quảng trường, khu vực tượng đài và mảng xanh


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ lao động.


- Thực hiện quét rác và thu dọn rác đến vị trí tập kết.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc; chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo khu vực vệ sinh phải sạch sẽ.


Đơn vị tính: ha/lần


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CX.GL.2.100

Vệ sinh các tuyến đường dạo bộ trong công viên, quảng trường, khu vực tượng đài và mảng xanh

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

1,510

10


CX.GL.3.100 - Duy trì tượng, tiểu cảnh


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ lao động.


- Lau chùi, cọ rửa tượng, tiểu cảnh.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo tượng, tiểu cảnh được vệ sinh sạch sẽ.


Đơn vị tính: 1 tượng/lần (đối với tượng)


100 m2 (đối với tiểu cảnh)


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Tượng

Tiểu cảnh

CX.GL.3.100

Duy trì tượng, tiểu cảnh

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

0,250

0,361

10

20


CX.GL.4.100 - Thay nước hồ cảnh


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ lao động.


- Bơm sạch nước cũ bẩn; cọ rửa xung quanh hồ vét sạch bùn đất trong đáy hồ, vận chuyển rác bùn đổ tại nơi quy định, cấp nước mới cho hồ.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo hồ nước sạch, không có rác và bùn đất lắng đọng.


Đơn vị tính: 100m2/lần


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CX.GL.4.100

Thay nước hồ cảnh

Vật liệu:

- Nước máy

m3

60

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

2,086

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Máy bơm nước 3CV

ca

1,328

10


CX.GL.5.100 - Duy trì nhà vệ sinh công cộng


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ tại nơi làm việc.


- Vệ sinh rác thải khuôn viên nhà vệ sinh; chà rửa, vệ sinh các bồn cầu, lavabo, gương và các dụng cụ khác.


- Thu phí dịch vụ và bảo vệ tài sản thuộc phạm vi nhà vệ sinh.


Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo nhà vệ sinh sạch sẽ sau khi vệ sinh


Đơn vị tính: nhà/ngày


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Số lượng

CX.GL.5.100

Duy trì nhà vệ sinh công cộng

Vật liệu:

- Giấy vệ sinh

cuộn

3

- Xà phòng

gam

17

- Nước tẩy cầu

ml

137

- Nước lau sàn

ml

273

- Nước lau kính

ml

9

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

3

10


Ghi chú: Hao phí nhân công trên áp dụng đối với thời gian trực duy trì nhà vệ sinh 24 giờ/ngày. Đối với các thời gian trực duy trì khác nhau ngoài quy định nêu trên, đơn vị áp dụng hệ số hao phí nhân công theo công thức sau: k=h/24 (h là tổng thời gian trực duy trì nhà vệ sinh).


CX.GL.6.100 - Duy trì mô hình trò chơi trẻ em, dụng cụ tập thể dục


CX.GL.6.110 - Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng của thiết bị không chuyển động


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ tại vị trí đặt thiết bị.


- Thực hiện thao tác kiểm tra: xiết chặt ốc, kiểm tra độ chắc chắn của các mối hàn, bôi trơn các khớp xoay để đảm bảo thiết bị vận hành an toàn.


- Thu dọn dụng cụ sau khi hoàn thành công việc.


- Kiểm tra thường xuyên 2 tuần/lần nhằm kịp thời phát hiện tình trạng hư hỏng thiết bị, đề xuất sửa chữa.


Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường.


Đơn vị tính: 1 thiết bị/lần


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CX.GL.6.110

Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng của thiết bị không chuyển động

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

0,100

10


CX.GL.6.120 - Kiểm tra, thay bu lông, ốc bị hư, mất của thiết bị không chuyển động


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.


- Thay thế bu lông bị mất hoặc bị hư hỏng.


- Thu dọn dụng cụ.


Yêu cầu kỹ thuật: Bu lông và ốc được thay thế đúng chủng loại, đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường.


Đơn vị tính: 10 bu lông/lần


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CX.GL.6.120

Kiểm tra, thay bu lông, ốc bị hư, mất của thiết bị không chuyển động

Vật liệu:

- Bu lông

cái

10

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

0,118

10


CX.GL.6.130 - Tra dầu mỡ thiết bị chuyển động


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư tại khu vực trò chơi.


- Tháo các khớp nối; lau chùi vệ sinh khớp nối; tra dầu mỡ vào các khớp nối trên dụng cụ. Lắp khớp nối.


- Thu dọn dụng cụ sau khi hoàn thành công việc.


Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo sau khi tra dầu mỡ thiết bị hoạt động bình thường.


Đơn vị tính: 1 thiết bị/lần


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CX.GL.6.130

Tra dầu mỡ thiết bị chuyển động

Vật liệu:

- Mỡ bôi trơn

kg

0,025

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

0,100

10


CX.GL.7.100 - Thay thế lá cờ (lá cờ Đảng, lá cờ tổ quốc, lá cờ chuối)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ tại nơi làm việc.


- Hạ cờ cũ, tháo dây/móc treo.


- Gắn và kéo cờ mới lên đúng vị trí.


- Kiểm tra, cố định dây, dọn dẹp hiện trường.


Yêu cầu kỹ thuật: Cờ treo đảm bảo chất lượng, vị trí và hướng treo đúng theo quy định


Đơn vị tính: cái


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Bằng thủ công

Có sử dụng cơ giới

CX.GL.7.100

Thay thế lá cờ (lá cờ Đảng, lá cờ Tổ quốc, lá cờ chuối)

Vật liệu:

- Lá cờ

cái

1

1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

0,5

0,5

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12 m

ca

-

0,100

10

20


Ghi chú: Đối với trường hợp thay thế các lá cờ có kích thước ≤ 0,32 m2, hao phí định mức được điều chỉnh theo hệ số k = 0,5 so với hao phí định mức đang áp dụng.


CX.GL.8.100 - Lắp dựng cổng hơi


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị công cụ và đặt cổng hơi vào vị trí cần lắp đặt.


- Lắp quạt vào cổng hơi, kết nối điện.


- Cố định, neo giữ cổng hơi, kiểm tra an toàn.


- Cảnh giới giao thông khi lắp dựng, tháo dỡ.


- Thu dọn sau sự kiện, tháo chữ khẩu hiệu và vệ sinh, lau chùi keo dán decal trên cổng hơi…


Yêu cầu kỹ thuật: Cổng hơi được lắp phải cố định chắc chắn, thẩm mỹ, nguồn điện ổn định và không bị cản trở tầm nhìn.


Đơn vị tính: cổng


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CX.GL.8.100

Lắp dựng cổng hơi

Vật liệu:

- Chữ decal dán khẩu hiệu lên cổng hơi

bộ

1

- Dây dù

m

40

- Kẽm

kg

0,1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

13

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12 m

ca

0,5

10


CX.GL.9.100 - Bứng di dời cây xanh


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.


- Lắp đặt rào chắn, biển báo, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.


- Cắt tỉa cành lá (cắt đọt non, tỉa bớt lá để giảm thoát hơi nước), bôi keo liền sẹo (trên các vết cắt rễ và cành).


- Làm bầu (xác định kích thước, đào đất xung quanh, cắt rễ, giữ bầu chắc chắn), bó bầu (dùng bao bố để giữ cho bầu đất không bị vỡ khi vận chuyển).


- Vận chuyển cây đến điểm tập kết trong phạm vi 30m (đảm bảo cây đứng thẳng, tránh tác động mạnh lên bầu đất).


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật: Cây sau khi bứng không được bể bầu, được bó kỹ bầu và quấn thân bằng bao bố.


Đơn vị tính: 1 cây


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

CX.GL.9.100

Bứng di dời

cây xanh

Vật liệu:

- Bao PE

cái

2

4

6

- Bao bố

cái

4

6

8

- Dây kẽm buộc

kg

0,1

0,2

0,3

- Keo liền sẹo

gam

15

20

25

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

2,5

4

5,056

Xe, máy, thiết bị thi công:

Xe cẩu 5 tấn

ca

0,104

0,201

0,302

10

20

30


Ghi chú: Phân loại cây


- Cây loại 1: Cây cao < = 6m và có đường kính gốc cây < = 20 cm


- Cây loại 2: Cây cao < = 12m và có đường kính gốc < = 50 cm.


- Cây loại 3: Cây cao > 12m hoặc có đường kính gốc > 50 cm.


CX.GL.10.100 - Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.


- Sắp xếp, cẩu cây lên xe ngay ngắn, không bị gãy dập.


- Vận chuyển cơ giới: Bốc lên xe bằng cẩu, vận chuyển đến điểm tập kết, cẩu hạ cây xuống, sắp xếp tại vị trí tập kết an toàn.


Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo cây sắp xếp lên xe ngay ngắn, vận chuyển không bị gãy dập.


Đơn vị tính: 1 cây


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Kích thước bầu 40

Kích thước bầu 60

CX.GL.10.100

Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

0,103

0,160

Xe, máy, thiết bị thi công:

Xe cẩu 5 tấn

ca

0,044

0,075

10

20


Ghi chú: Cự ly vận chuyển bình quân 5 km, nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5 km, thì hao phí xe cẩu được điều chỉnh với hệ số k = 1,15 với 1 km tiếp theo.


CX.GL.11.100 - Trồng cây bóng mát


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ tại nơi làm việc.


- Đào hố, vận chuyển đất, phân bón, cây vào hố trồng.


- Trồng cây vào hố, lấp đất. Lèn chặt đất, làm bồn, đóng cọc chống theo yêu cầu kỹ thuật.


- Vận chuyển đất thừa đổ đúng nơi quy định (nếu có).


- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh khu vực sau khi hoàn thành công việc.


Yêu cầu kỹ thuật: Cây sau khi trồng xanh tốt bình thường, cây không bị nghiêng, cọc chống phải thẳng, các cây cọc phải cắt dài bằng nhau và tương đối đồng đều.


Đơn vị tính: 1 cây


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Cây loại 1

Cây loại 2

Cây loại 3

CX.GL.11.100

Trồng cây bóng mát

Vật liệu:

- Cây trồng

cây

1

1

1

- Đất

m3

0,015

0,050

0,100

- Phân hữu cơ

kg

1,5

5

7,5

- Dây dù

m

5

5

5

- Thuốc kích thích ra rễ

gam

20

20

20

- Thuốc kích thích lá

ml

2,5

2,5

2,5

- Bao bố

cái

1

1

1

- Nẹp gỗ

cây

3

3

3

- Cọc chống

cây

3

3

3

- Đinh

kg

0,025

0,025

0,025

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

0,514

0,868

1,190

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe cẩu 5 tấn

ca

0,2

0,3

10

20

30


Ghi chú: Phân loại cây bóng mát


- Cây bóng mát loại 1: Cây cao < = 6m và có đường kính gốc cây < = 20 cm


- Cây bóng mát loại 2: Cây cao < = 12m và có đường kính gốc < = 50 cm.


- Cây bóng mát loại 3: Cây cao > 12m hoặc có đường kính gốc > 50 cm.


CX.GL.12.100 - Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng


Thành phần công việc:


- Được tính từ sau khi trồng xong đến lúc chăm sóc được 90 ngày để nghiệm thu. Bao gồm: Tưới nước, vun bồn, làm cỏ dại, sữa cọc chống, dọn dẹp vệ sinh.


Yêu cầu kỹ thuật: Cây sinh trưởng và phát triển bình thường, được cắt tỉa gọn theo quy định


Đơn vị tính: 1 cây/90 ngày


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Bằng nước giếng khoan, máy bơm điện

Bằng xe bồn

CX.GL.12.100

Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng

Vật liệu:

- Nước

m3

-

1,2

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

0,708

0,708

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Máy bơm điện 1,5kw

ca

0,083

-

- Xe bồn 5 m3

ca

-

0,062

10

20


CX.GL.13.100 - Trồng cây cảnh tạo hình, cây trổ hoa


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.


- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.


- Cho phân vào hố.


- Vận chuyển cây bằng thủ công đến các hố trồng.


- Trồng thẳng cây, lèn chặt gốc, đóng cọc chống cây; buộc giữ cọc vào thân cây bằng dây nilon, tưới nước.


- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.


Yêu cầu kỹ thuật: Cây sau khi trồng đảm bảo không bị gãy cành, vỡ bầu


Đơn vị tính: 1 cây


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước bầu

≤20cm

20cm<đk ≤60cm

>60cm

CX.GL.13.100

Trồng cây cảnh tạo hình, cây trổ hoa

Vật liệu:

- Cây trồng

cây

1

1

1

- Dây nilong

kg

0,03

0,06

0,10

- Cọc chống

cây

1

3

3

- Nước

m3

0,005

0,010

0,016

- Phân hữu cơ

kg

2,5

7,5

9

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

0,038

0,146

0,199

10

20

30


CX.GL.14.100 - Trồng hoa công viên (bao gồm hoa ngắn ngày và hoa dài ngày)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.


- Cào, nhặt cỏ rác, xà bần.


- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.


- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.


- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước.


- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.


Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.


Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CX.GL.14.100

Trồng hoa công viên (bao gồm hoa ngắn ngày và hoa dài ngày)

Vật liệu:

- Hoa cây

cây

250

- Nước

m3

0,15

- Phân hữu cơ

kg

30

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

1

10


CX.GL.15.100 - Trồng cây hàng rào


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.


- Cào, nhặt cỏ rác, xà bần.


- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.


- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.


- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước.


- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.


Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CX.GL.15.100

Trồng cây hàng rào

Vật liệu:

- Cây hàng rào

cây

4.000

- Nước

m3

1,5

- Phân hữu cơ

kg

300

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

4

10


CX.GL.16.100 - Trồng cỏ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.


- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.


- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.


- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, xới đất trước khi trồng, xong phải dầm dẻ, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước.


Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo sau khi trồng đạt độ phủ kín đều, phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại.


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Dạng bó/cấy

Loại rải thảm

CX.GL.16.100

Trồng cỏ

Vật liệu:

- Cỏ giống

kg

250

-

- Cỏ giống

m2

-

105

- Nước

m3

1,5

1,5

- Phân hữu cơ

kg

200

200

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

6,424

6,424

10

20


CX.GL.17.100 - Đánh số quản lý cây xanh


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ tại nơi làm việc.


- Cạo sơ vỏ cây để đánh số tại độ cao 1,3 m tính từ mặt đất gốc cây. Dùng bộ số, cọ sơn, sơn đánh số cây.


- Thu dọn dụng cụ, dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.


Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo các số vẽ trên cây rõ ràng, sắc nét.


Đơn vị tính: 100 cây/lần


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CX.GL.17.100

Đánh số quản lý cây xanh

Vật liệu:

- Sơn màu

kg

0,6

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

1,7

10


CX.GL.18.100 - Chăm sóc thú nuôi (cá sấu) trong hồ, chuồng


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.


- Nhận, chế biến và cho động vật ăn uống.


- Lên khẩu phần ăn hàng ngày.


- Kiểm tra bên ngoài chuồng như: Tường, rào, lưới, song sắt... Kiểm tra động vật trong chuồng (số lượng, sống, chết, bệnh...).


- Thu dọn, vệ sinh dụng cụ. Ghi nhật ký.


- Vệ sinh cá nhân, thay bảo hộ lao động.


Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo động vật phát triển khỏe mạnh


Đơn vị tính: Con/ngày


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CX.GL.18.100

Chăm sóc thú nuôi (cá sấu) trong hồ, chuồng

Vật liệu:

Thức ăn

kg

0,130

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

0,021

10


CX.GL.19.100 - Vệ sinh chuồng trại


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.


- Vệ sinh nền chuồng, sân bãi, đường đi, bể nước…


- Vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định.


- Thu dọn, vệ sinh dụng cụ.


Yêu cầu kỹ thuật: Đảm bảo nền chuồng sạch sẽ, không còn rác sau khi vệ sinh


Đơn vị tính: Chuồng/lần


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CX.GL.19.100

Vệ sinh chuồng trại

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3/7

công

2

10


Chương III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ


1. Đèn chiếu sáng, trang trí CS.GL.1.100 - Lắp đặt cáp vặn xoắn


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, đưa mặt bằng vào vị trí.


- Cảnh giới, giám sát an toàn.


- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, chỉnh tăng đơ.


- Lắp đặt cáp.


- Hoàn chỉnh thu dọn, bàn giao.


- Vệ sinh dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: 100m


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Số lượng

≤25mm2

>25mm2

CS.GL.1.100

Lắp đặt cáp vặn xoắn

Vật liệu:

Dây, cáp điện

m

101,5

101,5

Băng dính

cuộn

1

1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

Xe, máy, thiết bị thi công:

công

1,5

2,5

- Xe nâng 12m

ca

0,250

1,000

10

20


CS.GL.2.100 - Quản lý, kiểm tra trạm biến áp đèn chiếu sáng công cộng


Thành phần công việc:


- Hàng ngày kiểm tra máy, ghi nhật ký.


- Kiến nghị sửa chữa khi có sự cố.


Đơn vị tính: 1 trạm/ngày


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.2.100

Quản lý, kiểm tra trạm biến áp đèn chiếu sáng công cộng

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,204

10


CS.GL.3.100 - Duy trì trung tâm điều khiển và giám sát hệ thống chiếu sáng


Thành phần công việc:


- Trực vận hành tại Phòng điều khiển và giám sát Trung tâm (thực hiện 24h/24h).


- Theo dõi tình trạng hoạt động của trung tâm điều khiển và giám sát.


- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các thiết bị tại trung tâm (máy tính, bộ điều khiển trung tâm, các phím điều khiển, đèn báo...).


- Ghi chép kết quả vận hành, sự cố, kiến nghị sửa chữa…


Đơn vị tính: 1 trung tâm/ngày


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.3.100

Duy trì trung tâm điều khiển và giám sát hệ thống chiếu sáng

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

3

10


CS.GL.4.100 - Thay kẹp cáp các loại (Kẹp PS, kẹp PA, kẹp TTD)


Thành phần công việc:


- Ngắt nguồn điện an toàn trước khi tháo.


- Đặt kẹp mới vào vị trí và siết chặt để đảm bảo an toàn và kết nối chắc chắn.


- Hoàn chỉnh thu dọn, bàn giao.


Đơn vị tính: Cái


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Kẹp treo (kẹp PS)

Kẹp dừng (kẹp PA)

Kẹp răng (kẹp TTD)

CS.GL.4.100

Thay kẹp cáp các loại (Kẹp PS, kẹp PA, kẹp TTD)

Vật liệu:

Kẹp treo (kẹp PS)

Cái

1

Kẹp dừng (kẹp PA)

Cái

1

Kẹp răng (kẹp TTD)

Cái

1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

0,185

0,240

0,080

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,052

0,060

0,025

10

20

30


CS.GL.5.100 - Thay thiết bị trong tủ điều khiển đèn chiếu sáng (Aptomat, Khởi động từ, Rơle thời gian)


Thành phần công việc:


- Ngắt nguồn điện an toàn trước khi thay thế.


- Lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: Cái


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Aptomat 3 pha ≤50A hoặc Khởi động từ ≤50A

Aptomat 3 pha >50A; Thay Khởi động từ >50A

Rơle thời gian

CS.GL.5.100

Thay thiết bị trong tủ điều khiển đèn chiếu sáng (Aptomat , Khởi động từ, Rơle thời gian)

Vật liệu:

- Aptomat 3 pha ≤50A hoặc Khởi động từ ≤50A

Cái

1

- Aptomat 3 pha >50A hoặc

Cái

1

Khởi động từ >50A

- Rơle thời gian

Cái

1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

0,417

0,584

0,883

10

20

30


CS.GL.6.100 - Xử lý chạm chập lưới điện chiếu sáng


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra mặt bằng làm việc.


- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.


- Tìm, phát hiện vị trí chạm chập.


- Xử lý chạm chập.


- Thử điện hoặc đo thông mạch (nếu có).


- Kiểm tra hoàn thiện.


- Vệ sinh, thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: 1 lần


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Chạm chập cáp ngầm

Chạm chập cáp treo

CS.GL.6.100

Xử lý chạm chập lưới điện chiếu sáng

Vật liệu:

Cáp

m

5

5

Hộp nối cáp

hộp

1

Bitum

kg

7

Băng keo điện

cuộn

2

2

Băng keo vải

cuộn

2

2

Kẹp TTĐ

cái

1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

6

3

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,250

10

20


CS.GL.7.100 - Duy trì cột đèn pha có giàn nâng hạ


Thành phần công việc:


- Đóng ngắt nguồn điện trước khi thao tác.


- Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống nâng hạ (dây cáp, hệ thống cơ khí, bôi trơn bộ phận chuyển động).


- Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống điện (bộ điều khiển).


Đơn vị tính: 1 lần/cột


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.7.100

Duy trì cột đèn pha có giàn nâng hạ

Vật liệu:

Mỡ máy

kg

0,5

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

1,5

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,150

10


CS.GL.8.100 - Duy trì khung (cụm) hoa văn trang trí trên đường phố và khu vực công cộng


Thành phần công việc:


- Hằng ngày kiểm tra khung (cụm) hoa văn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối.


- Kiến nghị sửa chữa thay thế.


Đơn vị tính: khung/cụm/ngày


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Khung đèn hoa văn trang trí

Cụm đèn trang trí tại các đảo giao thông, dải phân cách, khu vực công cộng

CS.GL.8.100

Duy trì khung (cụm) hoa văn trang trí trên đường phố và khu vực công cộng

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,02

0,04

10

20


CS.GL.9.100 - Thay thiết bị trong tủ điều khiển đèn trang trí (Aptomat, bộ nguồn, main điều khiển)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vật tư và mặt bằng làm việc.


- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.


- Tháo và lắp thiết bị mới.


- Thử điện hoặc đo thông mạch (nếu có).


- Kiểm tra hoàn thiện.


- Vệ sinh, thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: Cái


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Aptomat 1 pha ≤ 15A

Bộ nguồn AC/DC

Main điều khiển

CS.GL.9.100

Thay thiết bị trong tủ điều khiển đèn trang trí (Aptomat, bộ nguồn, main điều khiển)

Vật liệu:

Aptomat 1 pha ≤ 15A

Cái

1

Bộ nguồn AC/DC

Cái

1

Main điều khiển

Cái

1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,150

0,702

1,500

10

20

30


CS.GL.10.100 - Thay dây đèn LED trang trí viền biểu tượng, khung hoa văn


Thành phần công việc:


- Kiểm tra mặt bằng làm việc.


- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.


- Chuẩn bị vật tư và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.


- Thay dây đèn.


- Kiểm tra, đấu nguồn, hoàn chỉnh.


- Vệ sinh thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: 10m


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Trong khung hộp Alu

Viền biểu tượng

CS.GL.10.100

Thay dây đèn LED trang trí viền biểu tượng, khung hoa văn

Vật liệu:

Dây LED

m

10

10

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

Xe, máy, thiết bị thi công:

công

1

0,7

- Xe nâng 12m

ca

0,150

0,105

10

20


2. Hệ thống đèn tín hiệu giao thông


CS.GL.11.100 - Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ đến nơi làm việc.


- Kiểm tra hoạt động của chốt đèn, cập nhật khối lượng hư hỏng, báo cáo sửa chữa.


- Kiểm tra thông số kỹ thuật.


- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện vào sổ nhật ký.


Đơn vị tính: 1 nút (chốt)/ngày


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.11.100

Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,410

10


CS.GL.12.100 - Duy tu, bảo dưỡng đèn tín hiệu giao thông


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vật tư, công cụ lao động.


- Lắp đặt cảnh giới, giám sát an toàn lao động (an toàn giao thông, an toàn điện).


- Tiến hành sơn, kiểm tra, thu dọn, hoàn thành công tác.


Đơn vị tính: tủ/cột/lần


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Tủ điều khiển tín hiệu giao thông

Cột đèn tín hiệu giao thông

CS.GL.12.100

Duy tu, bảo dưỡng đèn tín hiệu giao thông

Vật liệu:

Sơn màu

kg

0,5

0,6

Xăng pha sơn

lít

0,3

0,3

Chổi sơn

cái

1

1

Bàn chải sắt (hoặc Giấy nhám)

cái

1

1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 3,5/7

công

1,5

2

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,3

10

20


CS.GL.13.100 -Thay bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, cắt điện, tháo dỡ bộ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt bộ điều khiển tín hiệu giao thông mới.


- Vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, giám sát an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.


Đơn vị tính: bộ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.13.100

Thay bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông

Vật liệu:

Bộ điều khiển đèn THGT

bộ

1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

1,670

10


CS.GL.14.100 - Thay module đèn LED tín hiệu giao thông (Xanh-Vàng-Đỏ)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị.


- Tháo dỡ module cần thay thế, lắp đặt module mới, đấu nối dây đến thiết bị.


- Đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: cái


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.14.100

Thay module đèn LED tín hiệu giao thông (Xanh- Vàng-Đỏ)

Vật liệu:

Module đèn tín hiệu giao thông

cái

1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,840

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,150

10


CS.GL.15.100 - Thay board đèn LED đếm ngược tín hiệu giao thông


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị.


- Tháo dỡ thiết bị cần thay thế, lắp đặt thiết bị mới, đấu nối dây đến thiết bị.


- Đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: cái


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.15.100

Thay board đèn LED đếm ngược tín hiệu giao thông

Vật liệu:

Board đèn LED đếm ngược THGT

cái

1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,840

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,150

10


CS.GL.16.100 - Thay kính đèn tín hiệu giao thông


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ lao động.


- Tháo gỡ kính đèn bể, gãy, mờ không đảm bảo ánh sáng.


- Lắp đặt lại kính đèn mới.


- Kiểm tra, thu dọn, hoàn thành.


Đơn vị tính: cái


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.16.100

Thay kính đèn tín hiệu giao thông

Vật liệu:

Kính đèn tín hiệu giao thông

cái

1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,180

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,050

10


CS.GL.17.100 - Sửa chữa chạm chập, sự cố lưới điện hệ thống đèn tín hiệu giao thông


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra mặt bằng làm việc.


- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.


- Tìm, phát hiện vị trí chạm chập.


- Xử lý chạm chập.


- Thử điện hoặc đo thông mạch (nếu có).


- Kiểm tra hoàn thiện.


- Vệ sinh, thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: 1 lần sự cố


Mã hiệu

Tên công

tác

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Số lượng

Chạm

chập cáp

ngầm

Chạm

chập cáp

treo

CS.GL.17.100

Xử lý chạm chập lưới điện chiếu sáng

Vật liệu:

Cáp

m

5

5

Hộp nối cáp

hộp

1

Bitum

kg

7

Băng keo điện

cuộn

2

2

Băng keo vải

cuộn

2

2

Kẹp TTĐ

cái

1

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

6

3

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,250

10

20


CS.GL.18.100 - Sửa chữa bộ điều khiển tín hiệu giao thông


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị.


- Tháo dỡ thiết bị cần sửa chữa, sửa chữa và lắp đặt thiết bị , đấu nối dây đến thiết bị.


- Đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: bộ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.18.100

Sửa chữa bộ điều khiển tín hiệu giao thông

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

10

10


CS.GL.19.100 - Sửa chữa module đèn LED tín hiệu giao thông (Xanh- Vàng-Đỏ)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị.


- Tháo dỡ thiết bị cần sửa chữa, sửa chữa và lắp đặt thiết bị, đấu nối dây đến thiết bị.


- Đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: bộ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.19.100

Sửa chữa module đèn LED tín hiệu giao thông (Xanh- Vàng-Đỏ)

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

1,9

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,150

10


CS.GL.20.100 - Sửa chữa board đèn LED đếm ngược tín hiệu giao thông


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị.


- Tháo dỡ thiết bị cần sửa chữa, sửa chữa và lắp đặt thiết bị, đấu nối dây đến thiết bị.


- Đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: bộ


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.20.100

Sửa chữa board đèn LED đếm ngược tín hiệu giao thông

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

1,340

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12m

ca

0,150

10


3. Hệ thống điện trang trí HTKT khác


CS.GL.21.100 - Duy trì cổng chào, màn hình tuyên truyền điện tử (bảng điện tử, màn hình bằng module LED)


Thành phần công việc:


- Kiểm tra, duy trì vận hành.


- Cập nhật, điều chỉnh các nội dung trên màn hình.


Đơn vị tính: cụm/ngày


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.21.100

Duy trì cổng chào, màn hình tuyên truyền điện tử (bảng điện tử, màn hình bằng module LED)

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

0,602

10


CS.GL.22.100 - Duy trì cụm bảng chữ LED lắp đặt trên núi


Thành phần công việc:


- Kiểm tra, duy trì vận hành tủ tự động.


- Xử lý các sự cố nhỏ gây ảnh hưởng tới hệ thống điện cụm bảng chữ: rơ le thời gian bị sai lệch giờ, đấu tiếp xúc…


Đơn vị tính: cụm/ngày


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.22.100

Duy trì cụm bảng chữ LED lắp đặt trên núi.

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

1

10


CS.GL.23.100 - Duy trì Hồ phun nước nghệ thuật


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ lao động, dọn vớt sạch rác trên mặt hồ.


- Duy trì tủ điều khiển.


- Vận hành máy bơm hồ phun.


Đơn vị tính: Hồ/buổi


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CS.GL.23.100

Duy trì Hồ phun nước nghệ thuật

Nhân công:

- Bậc thợ bình quân 4/7

công

1

10


MỤC LỤC


Mã hiệu

Nội dung

Trang

Phần I: NỘI DUNG VÀ KẾT CẤU ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ, CÂY XANH ĐÔ THỊ , CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

2

Phần II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

3

Chương I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ

3

TN.GL.1.100

Tuần tra, quản lý thường xuyên trên mặt cống

3

TN.GL.2.100

Phun chế phẩm xử lý mùi hôi (Mương hở và Hồ điều hoà)

3

TN.GL.3.100

Quản lý vận hành cửa phai điều tiết nước hồ điều hòa, phai ngăn triều vào hệ thống thoát nước

4

TN.GL.4.100

Kiểm tra, vớt rác các giếng tách nước thải

5

TN.GL.5.100

Khơi thông cống rãnh, cửa thu trong mùa mưa

5

Chương II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ

6

CX.GL.1.100

Bảo vệ công viên, quảng trường, khu vực tượng đài và mảng xanh

6

CX.GL.2.100

Vệ sinh các tuyến đường dạo bộ trong công viên, quảng trường, khu vực tượng đài và mảng xanh

6

CX.GL.3.100

Duy trì tượng, tiểu cảnh

7

CX.GL.4.100

Thay nước hồ cảnh

8

CX.GL.5.100

Duy trì nhà vệ sinh công cộng

8

CX.GL.6.100

Duy trì mô hình trò chơi trẻ em, dụng cụ tập thể dục

9

CX.GL.7.100

Thay thế lá cờ (lá cờ Đảng, lá cờ tổ quốc, là cờ chuối)

11

CX.GL.8.100

Lắp dựng cổng hơi

12

CX.GL.9.100

Bứng di dời cây xanh

13

CX.GL.10.100

Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới

14

CX.GL.11.100

Trồng cây bóng mát

15

CX.GL.12.100

Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng

16

CX.GL.13.100

Trồng cây cảnh tạo hình, cây trổ hoa

17

CX.GL.14.100

Trồng hoa công viên (bao gồm hoa ngắn ngày và hoa dài ngày)

18

CX.GL.15.100

Trồng cây hàng rào

19

CX.GL.16.100

Trồng cỏ

19

CX.GL.17.100

Đánh số quản lý cây xanh

20

CX.GL.18.100

Chăm sóc thú nuôi (cá sấu) trong hồ, chuồng

21

CX.GL.19.100

Vệ sinh chuồng trại

22

Chương III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

23

1. Đèn chiếu sáng, trang trí

23

CS.GL.1.100

Lắp đặt cáp vặn xoắn

23

CS.GL.2.100

Quản lý, kiểm tra trạm biến áp đèn chiếu sáng công cộng

24

CS.GL.3.100

Duy trì trung tâm điều khiển và giám sát hệ thống chiếu sáng

24

CS.GL.4.100

Thay kẹp cáp các loại (Kẹp PS, kẹp PA, kẹp TTD)

25

CS.GL.5.100

Thay thiết bị trong tủ điều khiển đèn chiếu sáng (Aptomat, Khởi động từ, Rơle thời gian)

26

CS.GL.6.100

Xử lý chạm chập lưới điện chiếu sáng

27

CS.GL.7.100

Duy trì cột đèn pha có giàn nâng hạ

28

CS.GL.8.100

Duy trì khung (cụm) hoa văn trang trí trên đường phố và khu vực công cộng

29

CS.GL.9.100

Thay thiết bị trong tủ điều khiển đèn trang trí (Aptomat, bộ nguồn, main điều khiển)

29

CS.GL.10.100

Thay dây đèn LED trang trí viền biểu tượng, khung hoa văn

30

2. Hệ thống đèn tín hiệu giao thông

31

CS.GL.11.100

Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông

31

CS.GL.12.100

Duy tu, bảo dưỡng đèn tín hiệu giao thông

32

CS.GL.13.100

Thay bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông

33

CS.GL.14.100

Thay module đèn LED tín hiệu giao thông (Xanh-Vàng- Đỏ)

33

CS.GL.15.100

Thay board đèn LED đếm ngược tín hiệu giao thông

34

CS.GL.16.100

Thay kính đèn tín hiệu giao thông

35

CS.GL.17.100

Sửa chữa chạm chập, sự cố lưới điện hệ thống đèn tín hiệu giao thông

36

CS.GL.18.100

Sửa chữa bộ điều khiển tín hiệu giao thông

36

CS.GL.19.100

Sửa chữa module đèn LED tín hiệu giao thông (Xanh- Vàng-Đỏ)

37

CS.GL.20.100

Sửa chữa board đèn LED đếm ngược tín hiệu giao thông

37

3. Hệ thống điện trang trí hạ tầng kỹ thuật khác

38

CS.GL.21.100

Duy trì cổng chào, màn hình tuyên truyền điện tử (bảng điện tử, màn hình bằng module LED)

38

CS.GL.22.100

Duy trì cụm bảng chữ LED lắp đặt trên núi.

39

CS.GL.23.100

Duy trì Hồ phun nước nghệ thuật

39

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu11/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Nguyễn Hữu Quế
Phạm viGia Lai
Trích yếuNăm 2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, cây xanh đô thị, chiếu sáng đô thị (phần xây dựng mới) do tỉnh Gia Lai ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.