Quay lại

Quyết định 11/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 10 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ CÁC LOẠI TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 563/TTr-STC ngày 30 tháng 12 năm 2024 về việc dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2025:

Phụ lục I: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại năm 2025.

Phụ lục II: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại năm 2025.

Phụ lục III: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên năm 2025.

Phụ lục IV: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên năm 2025.

Điều 2. Giao Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường , Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, thẩm quyền có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và bãi bỏ Quyết định số 547/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành bảng giá tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Báo cáo);
- Bộ Tài chính (Báo cáo);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (Báo cáo);
- Bộ NN&PTNT (Báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (Báo cáo);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (Báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (Báo cáo);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ TN&MT;
- Vụ Pháp chế - Bộ NN&PTNT;
- UBMT tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Ban Kinh tế NS - HĐND tỉnh;
- Như Khoản 2 Điều 3 (Thi hành);
- Các Phó chánh VPUBND tỉnh;
- Báo Tuyên Quang; Đài PTTH tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- HĐND, UBND huyện, thành phố;
- Công báo tỉnh Tuyên Quang;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Giang

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

1

2

3

4

5

6

7

8

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

tấn

8.925.000

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

315.000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

tấn

402.000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

625.000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

tấn

893.000

I10205

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

tấn

1.339.000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng Limonit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

189.000

I10302

Quặng Limonit có hàm lượng 30%

tấn

250.000

I10303

Quặng Limonit có hàm lượng 40%

tấn

303.000

I10304

Quặng Limonit có hàm lượng 50%

tấn

375.000

I10305

Quặng Limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

536.000

I104

Quặng sắt Deluvi

tấn

161.000

I2

Mangan (Măng-gan)

I201

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

tấn

625.000

I201

Quặng mangan có hàm lượng 20%

tấn

945.000

I201

Quặng mangan có hàm lượng 25%

tấn

1.160.000

I201

Quặng mangan có hàm lượng 30

tấn

1.523.000

I201

Quặng mangan có hàm lượng 35%

tấn

1.943.000

I201

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

tấn

2.678.000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au <2gram/ tấn

tấn

1.160.000

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 2

tấn

1.696.000

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 3

tấn

2.231.000

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 4

tấn

2.856.000

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 5

tấn

3.465.000

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 6

tấn

4.095.000

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 7

tấn

4.830.000

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au>8gram/ tấn

tấn

6.200.000

I402

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

892.500.000

I6

Bạch kim, bạc, thiếc

I603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I6030101

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%2 ≤0,4%

tấn

1.142.000

I6030102

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%2 ≤0,6%

tấn

1.598.000

I6030103

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%2 ≤0,8%

tấn

2.053.000

I6030104

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%2 ≤1%

tấn

2.504.000

I6030105

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 >1%

tấn

3.045.000

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

182.070.000

I60303

Thiếc kim loại

tấn

285.600.000

I7

Wolfram, Antimoan

I701

Wolfram

I70101

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%3 ≤0,3%

tấn

1.652.000

I70102

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%3 ≤0,5%

tấn

2.473.000

I70103

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%3 ≤0,7%

tấn

3.704.000

I70104

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%3 ≤1%

tấn

4.526.000

I70105

Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1%

tấn

5.501.000

I702

Antimoan

I70201

Antimoan kim loại

tấn

110.250.000

I70202

Quặng Antimoan

I7020201

Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%

tấn

7.697.000

I7020202

Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%

tấn

12.852.000

I7020203

Quặng antimon có hàm lượng 10%

tấn

17.967.000

I7020204

Quặng antimon có hàm lượng 15%

tấn

25.200.000

I7020205

Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%

tấn

31.185.000

I8

Chì, kẽm

I803

Quặng chì, kẽm

I80301

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

tấn

714.000

I80302

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%

tấn

1.187.000

I80303

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

tấn

1.680.000

I80304

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn ≥15%

tấn

2.159.000

PHỤ LỤC II


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

1

2

3

4

5

6

7

8

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để xây dựng công trình

66.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20102

Các loại sỏi, sạn khác

204.000

Cuội

110.000

II202

Đá

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m²

935.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m²

1.870.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m²

5.610.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 01 m²

7.700.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

10.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³

1.000.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m³

2.000.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m³

3.000.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³

4.000.000

II20203

Đá (đá vôi, đá phiến, đá granit) làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

85.000

II2020302

Đá hộc

143.000

II2020303

Đá cấp phối

187.000

II2020304

Đá dăm các loại

224.000

II2020305

Đá lô ca

187.000

II2020306

Đá chẻ

374.000

II2020307

Đá bụi, mạt đá

100.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

90.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

141.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

85.000

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

120.000

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

60.000

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

60.000

II3020304

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

tấn

150.000

II4

Đá hoa trắng

II401

Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

421.000

II402

Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4m3 ) để xẻ làm ốp lát

II40201

Loại 1 - trắng đều

18.000.000

II40202

Loại 2 - vân vệt

14.300.000

II40203

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

9.900.000

II403

Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3 ) để xẻ làm ốp lát

3.647.000

II404

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

374.000

II405

Đá hoa trắng <0,4 m³ để chế tác mỹ nghệ

1.459.000

II406

Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo

374.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp

187.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

200.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng (cát sông Lô, sông Gâm, sông Phó Đáy và cát lòng suối)

298.000

II7

Đất làm gạch, ngói

187.000

II10

Dolomite, Quartzite

II1001

Dolomite

II100101

Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

3

421.000

II100103

Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

3

187.000

II1002

Quartzite

II100201

Quặng Quartzite thường

tấn

150.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

210.000

II1102

Cao lanh đã rây

tấn

680.000

II1103

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

210.000

II1104

Fenspat phong hóa

tấn

60.000

II12

Mi ca, thạch anh kỹ thuật

II1202

Thạch anh kỹ thuật

tấn

300.000

III6

Than antraxit hầm lò

II1601

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục - 15)

1.567.200

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2401

Barit

II240101

Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20%

tấn

80.000

II240104

Quặng Barit khai thác hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%

tấn

770.000

II240105

Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 ≥ 70%

tấn

990.000

PHỤ LỤC III


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

1

2

3

4

5

6

7

8

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III113

Lát

11.400.000

III116

Pơ mu

III11601

D<25cm

9.360.000

III11602

25 cm ≤D<50cm

18.000.000

III11603

D≥ 50 cm

24.000.000

III120

Các loại khác

III12001

D<25cm

6.000.000

III12002

25cm≤D<35cm

8.400.000

III12003

35cm≤D<50cm

12.000.000

III12004

D≥ 50 cm

23.000.000

III2

Gỗ nhóm II

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D<25cm

9.500.000

III20202

25cm≤D<50cm

13.000.000

III20203

D≥ 50 cm

17.000.000

III204

Nghiến

III20401

D<25cm

4.800.000

III20402

25cm≤D<50cm

8.000.000

III20403

D≥ 50 cm

11.500.000

III208

Sến

10.000.000

III209

Sến mật

6.000.000

III210

Sến mủ

4.400.000

III211

Táu mật

10.000.000

III212

Trai lý

13.800.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

4.000.000

III21402

25cm≤D<50cm

9.000.000

III21403

D≥ 50 cm

12.000.000

III3

Gỗ nhóm III

III304

Chò chỉ

III30401

D<25cm

3.200.000

III30402

25cm≤D<50cm

5.000.000

III30403

D≥ 50 cm

10.000.000

III308

Giổi

III30801

D<25cm

9.000.000

III30802

25cm≤D<50cm

13.000.000

III30803

D≥ 50 cm

18.000.000

III311

Re mit

5.000.000

III312

Re hương

5.400.000

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

2.400.000

III31902

25cm≤D<35cm

4.000.000

III31903

35cm≤D<50cm

6.600.000

III31904

D≥ 50 cm

8.000.000

III4

Gỗ nhóm IV

III402

Chặc khế

4.000.000

III405

Re (De)

7.000.000

III406

Gội tía

7.000.000

III407

Mỡ

1.200.000

III410

Thông

2.800.000

III414

Vàng tâm

7.000.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

1.800.000

III41502

25cm≤D<35cm

3.200.000

III41503

35cm≤D<50cm

4.200.000

III41504

D≥ 50 cm

6.000.000

III5

Gỗ nhóm V,VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50108

Lim vang (lim xẹt)

5.400.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

2.200.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

1.800.000

III5011302

25cm≤D<50cm

3.000.000

III5011303

D≥ 50 cm

5.500.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50204

Chò nâu

4.800.000

III50206

Kháo vàng

3.000.000

III50208

Phay

2.200.000

III50209

Trám hồng

3.000.000

III50210

Xoan đào

3.700.000

III50211

Sấu

12.600.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

1.300.000

III5021202

25cm≤D<50cm

2.600.000

III5021203

D≥ 50 cm

5.000.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

2.800.000

III50304

Trám trắng

3.000.000

III50305

Vạng trứng

3.000.000

III50307

Các loại khác

III5030701

D<25cm

1.300.000

III5030702

25cm≤D<50cm

2.800.000

III5030703

D≥ 50 cm

4.000.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

1.200.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

1.000.000

III5040402

D≥25cm

2.800.000

Các loại gỗ khác

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

Bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

700.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D<5cm

cây

11.000

III80102

5cm≤D<6cm

cây

18.000

III80103

6cm≤D<10cm

cây

30.000

III80104

D≥ 10 cm

cây

40.000

III802

Trúc

cây

10.000

III803

Nứa

III80301

D<7cm

cây

4.000

III80302

D≥ 7cm

cây

8.000

III804

Mai

III80401

D<6cm

cây

18.000

III80402

6cm≤D<10cm

cây

30.000

III80403

D≥ 10 cm

cây

40.000

III805

Vầu

III80501

D<6cm

cây

11.000

III80502

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80503

D≥ 10 cm

cây

26.000

III807

Giang

cây

III80701

D<6cm

cây

6.000

III80702

6cm≤D<10cm

cây

10.000

III80703

D≥ 10 cm

cây

18.000

III808

Lồ ô

III80801

D<6cm

cây

8.000

III80802

6cm≤D<10cm

cây

15.000

III80803

D≥ 10 cm

cây

20.000

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100102

Khô

kg

100.000

III1002

Quế

III100201

Tươi

kg

30.000

III100202

Khô

kg

110.000

III1003

Sa nhân

III100302

Khô

kg

300.000

III1004

Thảo quả

III100402

Khô

kg

400.000

PHỤ LỤC IV


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

1

2

3

4

5

6

7

8

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

450.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

1.100.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

2.200.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

32.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên tinh lọc khai thác đóng chai, đóng hộp

m3

300.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

1.000.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

6.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

9.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

100.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

50.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

7.000

V4

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

2.800.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu11/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/01/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Nguyễn Thế Giang
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuVề Bảng giá tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2025
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.