Quay lại

Quyết định 1204/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai năm 2025 do tỉnh Thanh Hóa ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1204/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 20 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 540/TTr-SNNMT ngày 15/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai của tỉnh Thanh Hóa năm 2025 (tính đến ngày 31/12/2025) như sau:

Tổng diện tích tự nhiên: 1.111.116 ha, bao gồm:

- Diện tích nhóm đất nông nghiệp: 912.841 ha;

- Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp: 179.867 ha;

- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng: 18.408 ha.

(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng được giao quản lý được thể hiện trong biểu hiện trạng sử dụng đất năm 2025 của tỉnh kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Số liệu thống kê đất đai năm 2025 được sử dụng thống nhất trong toàn tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh Văn phòng, các PCVP UBND tỉnh;
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, NNMT(kt).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Cao Văn Cường

Biểu 01/TKKK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Đơn vị báo cáo: tỉnh Thanh Hóa


THỐNG KÊ, KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI


(Đến ngày 31/12/2025)


Đơn vị tính diện tích: ha


Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng đất

Diện tích đất theo đối tượng được giao quản lý đất

Tổng số

Cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (TTG)

Cộng đồng dân cư (CDS)

Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (TNG)

Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (NGV)

Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổng số

Cơquan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân (TCQ)

Đơn vị sự nghiệp công lập(TSQ)

Tổ chức kinh tế (KTQ)

Cộng đồng dân cư (CDQ)

Cá nhân trong nước (CNV)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cơquan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân (TCN)

Đơn vị sự nghiệp công lập(TSN)

Tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (TXH)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Tổ chức khác (TKH)

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(18)

(5)=(6)+…+(17)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)=(19)+…+(22)

(19)

(20)

(21)

(22)

Tổng diện tích

TS

1.111.116

693.088

492.226

24.883

114.759

1

46.648

13.080

190

448

-

-

853

418.028

318.622

5.805

10.292

83.309

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

912.841

597.073

433.606

12.748

111.844

27.754

10.788

-

226

-

-

107

315.768

243.485

6.502

65.782

1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

191.196

169.937

162.900

220

122

6.695

21.260

21.259

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135.192

125.014

124.476

67

48

422

10.178

10.178

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

123.559

114.843

114.374

67

46

357

8.716

8.716

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11.632

10.170

10.102

1

2

65

1.462

1.462

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

56.005

44.923

38.424

153

74

6.273

11.082

11.081

2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42.723

40.568

34.759

5

121

5.683

2.155

2.153

3

3

Đất lâm nghiệp

LNP

658.814

373.531

225.026

12.473

111.588

13.431

10.788

226

285.283

213.002

6.499

65.782

3.1

Đất rừng đặc dụng

RDD

81.780

65.638

67

58.261

7.310

16.142

37

-

16.105

3.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

158.427

68.037

12.823

10.546

38.744

3.327

2.597

90.390

61.583

1.355

27.452

3.3

Đất rừng sản xuất

RSX

418.606

239.855

212.135

1.927

14.583

10.104

880

226

178.751

151.382

5.144

22.225

Trongđó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

170.134

34.592

25.361

707

6.867

1.420

11

226

135.542

112.163

4.883

18.496

4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.329

7.464

7.204

44

11

205

5.865

5.865

5

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

776

603

268

335

173

173

6

Đất làm muối

LMU

184

171

171

13

13

7

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.818

4.799

3.278

6

2

1.404

107

1.019

1.019

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

179.867

95.623

58.620

12.135

2.820

18.596

2.293

190

223

745

84.245

57.198

5.737

3.790

17.519

1

Đất ở

OTC

58.551

58.551

58.460

91

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45.369

45.369

45.328

41

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.181

13.181

13.132

50

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

539

539

519

20

3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

9.510

9.509

9.509

1

1

3.1

Đất quốc phòng

CQP

5.739

5.739

5.739

3.2

Đất an ninh

CAN

3.771

3.771

3.771

4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4.828

4.791

2.045

2.479

1

260

5

38

28

9

1

4.1

Đất xây dựngcơ sở văn hóa

DVH

959

931

867

55

6

2

29

28

1

4.2

Đất xây dựngcơ sở xã hội

DXH

63

63

51

1

11

4.3

Đất xây dựngcơ sở y tế

DYT

327

327

8

303

16

4.4

Đất xây dựngcơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.051

2.051

10

1.912

129

4.5

Đất xây dựngcơ sở thể dục, thể thao

DTT

1.232

1.232

1.139

3

89

4.6

Đất xây dựngcơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4.7

Đất xây dựngcơ sở môi trường

DMT

4.8

Đất xây dựngcơ sở khí tượng thủy văn

DKT

4.9

Đất xây dựngcơ sở ngoại giao

DNG

4.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

196

187

21

154

8

3

9

5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.102

14.100

160

13.195

745

1

1

5.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

2.847

2.847

2.501

346

5.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.748

1.748

1.425

323

5.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.099

1.099

1.076

23

5.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.548

1.548

43

1.505

5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.172

5.172

117

4.656

399

5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4.535

4.534

4.534

1

1

6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

56.645

7.097

10

32

4.973

2.018

1

64

49.547

40.267

2.594

1.943

4.743

6.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.546

654

17

598

38

37.892

30.924

2.032

1.520

3.416

6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13.479

3.188

1.208

1.979

10.291

7.979

562

423

1.327

6.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1

1

1

6.5

Đất có di tích lịch sử -văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

513

82

2

14

1

64

431

431

6.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

367

23

2

21

344

344

6.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.887

2.887

2.887

6.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

31

31

31

6.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

205

35

1

34

170

170

6.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

615

198

4

194

417

417

7

Đất tôn giáo

TON

198

198

189

9

8

Đất tín ngưỡng

TIN

149

149

149

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

5.681

56

49

7

5.625

5.625

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

29.631

628

289

70

270

29.002

11.246

3.134

1.847

12.775

10.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7.274

77

28

49

7.196

6.524

114

558

10.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22.357

551

261

21

270

21.806

4.722

3.020

1.847

12.217

11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34

3

2

1

30

30

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18.408

393

95

298

18.015

17.940

67

8

1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

258

258

199

58

2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6.147

124

88

36

6.023

6.014

9

3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.912

7

-

7

3.906

3.906

4

Núi đá không có rừng cây

NCS

8.092

263

7

256

7.829

7.821

8

5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

Biểu 03/TKKK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Đơn vị báo cáo: tỉnh Thanh Hóa


THỐNG KÊ, KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH


(Đến ngày 31/12/2025)


Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích

Phường Nghi Sơn

Phường Hải Bình

Xã Trường Lâm

Phường Trúc Lâm

Phường Đào Duy Từ

Phường Hải Lĩnh

Phường Tân Dân

Xã Các Sơn

Phường Ngọc Sơn

Phường Tĩnh Gia

Xã Tiên Trang

Xã Quảng Bình

Xã Quảng Ninh

Phường Sầm Sơn

Phường Quảng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích

TS

1.111.116

4.287

3.762

6.941

8.138

4.251

4.097

2.469

4.735

3.809

3.205

1.779

2.347

1.714

3.019

4.112

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

912.841

2.192

1.321

4.118

5.912

3.302

3.135

1.624

3.709

2.288

1.880

821

1.346

1.004

733

1.959

1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

191.196

107

495

1.076

1.233

829

709

854

1.323

1.327

767

432

1156

855

427

1.717

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135.192

25

266

812

766

686

475

653

1.125

829

560

332

932

776

359

1.562

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

123.559

22

169

812

663

477

459

463

1.046

813

397

319

909

768

323

1.533

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11.632

3

97

104

209

16

190

78

16

164

13

23

8

36

28

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

56.005

82

229

264

467

143

235

201

198

498

206

99

224

79

69

155

2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42.723

12

131

461

862

293

378

195

183

94

426

89

97

96

63

90

3

Đất lâm nghiệp

LNP

658.814

2.044

448

2.491

3.633

2.032

2.011

559

2.193

330

638

184

25

10

131

3.1

Đất rừng đặc dụng

RDD

81.780

122

3.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

158.427

377

438

546

1.755

1.008

427

266

85

402

9

3.3

Đất rừng sản xuất

RSX

418.606

2.044

71

2.053

3.087

277

1.003

132

1.927

246

235

184

25

10

Trongđó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

170.134

924

227

213

517

4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.329

18

243

86

176

144

36

15

10

474

49

109

53

31

82

120

5

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

776

7

16

11

6

Đất làm muối

LMU

184

11

5

63

7

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.818

5

8

3

1

1

30

32

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

179.867

2.019

2.400

2.524

2.187

928

904

808

986

1.418

1.191

871

939

688

2.275

2.143

1

Đất ở

OTC

58.551

220

432

320

351

263

320

385

340

487

450

320

444

364

808

795

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45.369

320

75

340

320

444

364

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.181

220

432

351

263

245

385

487

450

808

795

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

539

1

1

1

1

1

1

1

2

3

9

2

2

2

16

8

3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

9.510

18

547

46

4

27

7

13

41

78

1

26

18

3.1

Đất quốc phòng

CQP

5.739

17

547

44

4

27

7

13

37

78

1

20

17

3.2

Đất an ninh

CAN

3.771

1

2

4

6

1

4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4.828

8

18

17

21

26

19

18

21

30

52

18

27

17

153

229

4.1

Đất xây dựngcơ sở văn hóa

DVH

959

2

2

3

3

6

4

5

5

6

14

3

6

3

28

13

4.2

Đất xây dựngcơ sở xã hội

DXH

63

1

5

6

4.3

Đất xây dựngcơ sở y tế

DYT

327

1

1

1

5

1

1

2

5

1

2

1

5

28

4.4

Đất xây dựngcơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.051

4

13

5

8

12

5

8

6

13

23

10

12

8

30

166

4.5

Đất xây dựngcơ sở thể dục, thể thao

DTT

1.232

2

7

7

3

8

5

8

9

7

5

7

4

84

11

4.6

Đất xây dựngcơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4.7

Đất xây dựngcơ sở môi trường

DMT

4.8

Đất xây dựngcơ sở khí tượng thủy văn

DKT

4.9

Đất xây dựngcơ sở ngoại giao

DNG

4.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

196

1

3

1

1

1

3

2

6

5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.102

1272

904

1343

562

61

107

64

17

40

84

53

80

1

139

166

5.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

2.847

87

324

55

427

38

40

24

79

5.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.748

87

324

55

427

38

79

5.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.099

40

24

5.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.548

41

127

4

28

14

98

64

7

49

8

25

98

53

5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.172

1.144

453

510

42

47

5

24

35

6

15

17

34

5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4.535

774

64

4

17

8

1

6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

56.645

400

290

458

1.010

295

338

231

411

415

407

277

328

249

737

590

6.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.546

356

261

329

402

262

215

203

299

309

308

172

264

198

559

471

6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13.479

13

21

28

405

26

122

25

109

103

86

99

58

48

37

90

6.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1

6.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

513

1

1

1

1

4

1

6.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

367

93

5

1

3

6.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.887

27

4

6

200

1

1

1

2

6.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

31

1

1

6.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

205

1

2

1

1

1

1

1

1

2

1

2

1

6

6

6.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

615

3

2

1

4

1

1

1

5

4

2

1

126

20

7

Đất tôn giáo

TON

198

1

2

1

1

3

1

1

2

1

8

Đất tín ngưỡng

TIN

149

1

3

1

2

3

2

1

2

2

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

5.681

32

19

17

22

56

76

58

38

46

45

24

42

40

23

96

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

29.631

68

189

321

214

196

41

41

143

392

99

99

14

12

368

241

10.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7.274

62

16

248

78

42

5

9

48

14

6

1

2

4

47

42

10.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22.357

6

173

73

137

154

35

32

95

378

93

99

12

8

321

200

11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18.408

76

41

299

39

21

58

37

40

103

133

87

62

22

11

10

1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

258

84

8

2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6.147

76

41

34

31

11

58

29

39

103

64

82

62

21

11

10

3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.912

6

8

8

19

1

4

Núi đá không có rừng cây

NCS

8.092

176

1

2

50

5

5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS


Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích

Phường Nam Sầm Sơn

Xã Quảng Ngọc

Xã Quảng Chính

Xã Quảng Yên

Xã Lưu Vệ

Phường Đông Quang

Phường Đông Sơn

Xã Công Chính

Xã Tượng Lĩnh

Xã Trường Văn

Xã Thăng Bình

Xã Thắng Lợi

Xã Trung Chính

Xã Nông Cống

Xã Thanh Kỳ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

Tổng diện tích

TS

1.111.116

1.847

3.438

2.613

2.492

2.684

4.871

4.181

5.076

3.352

2.833

3.378

4.014

4.412

5.069

14.794

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

912.841

986

2.095

1.590

1.373

1.494

2.644

2.241

3.402

2.327

1.758

2.324

2.593

2.427

2.971

13.017

1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

191.196

813

1.863

826

1.257

1.348

2.304

1.942

1.721

1.322

1.442

1.915

1.698

1.946

2.429

1.849

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135.192

602

1.459

670

1.214

1.317

2.273

1.908

1.082

1.179

1.215

1.664

1.558

1.861

2.251

259

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

123.559

584

1.458

670

1.213

1.313

2.271

1.904

1.076

1.177

1.202

1.596

1.529

1.790

2.251

259

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11.632

17

1

4

2

4

6

2

13

68

30

71

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

56.005

211

404

156

44

31

32

33

638

143

226

251

139

86

177

1590

2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42.723

114

140

71

64

50

86

55

820

97

54

167

151

54

144

1050

3

Đất lâm nghiệp

LNP

658.814

24

15

50

24

37

750

799

70

191

622

325

258

10092

3.1

Đất rừng đặc dụng

RDD

81.780

3.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

158.427

14

26

371

364

57

1594

3.3

Đất rừng sản xuất

RSX

418.606

10

15

50

24

11

379

435

70

133

622

325

258

8498

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

170.134

113

2812

4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.329

35

48

599

42

57

50

95

20

108

186

51

99

71

73

26

5

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

776

29

43

9

6

Đất làm muối

LMU

184

7

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.818

9

30

181

113

92

1

6

22

31

67

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

179.867

835

1.277

994

1.094

1.157

1.969

1.906

1.601

955

1.031

1.010

1.374

1.402

1.973

1.733

1

Đất ở

OTC

58.551

397

509

409

475

573

666

794

520

309

407

309

383

562

718

288

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45.369

509

409

475

216

520

309

407

309

383

562

528

288

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.181

397

357

666

794

189

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

539

3

10

3

2

9

7

9

3

2

3

2

4

4

7

1

3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

9.510

2

11

2

12

23

22

183

108

3.1

Đất quốc phòng

CQP

5.739

2

11

1

2

9

17

3.2

Đất an ninh

CAN

3.771

1

10

14

22

183

91

4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4.828

28

37

18

24

54

80

76

34

21

23

24

30

58

57

30

4.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

959

9

11

5

8

12

13

13

5

5

5

4

6

6

15

6

4.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

63

1

20

4.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

327

1

1

1

1

4

10

11

1

1

1

1

1

2

4

1

4.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.051

14

13

9

10

23

31

29

12

7

10

7

12

13

21

13

4.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1.232

4

11

4

6

13

19

21

14

8

7

11

11

14

15

10

4.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

4.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

4.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

196

2

6

2

1

2

3

1

5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.102

13

21

10

78

21

265

99

27

94

12

54

93

75

90

208

5.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

2.847

60

22

16

10

35

27

5.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.748

5.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.099

60

22

16

10

35

27

5.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.548

12

9

5

4

8

32

1

1

1

4

7

5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.172

1

21

1

13

17

175

52

8

6

1

19

32

16

47

23

5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4.535

60

20

77

10

61

55

9

185

6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

56.645

336

490

396

435

426

781

790

853

351

323

456

475

484

648

200

6.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.546

282

336

220

318

357

598

593

393

275

249

329

378

394

524

176

6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13.479

33

147

172

85

58

106

149

455

75

72

124

85

75

111

22

6.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1

6.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

513

2

3

1

33

3

9

6.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

367

10

1

4

19

1

1

6

1

6.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.887

1

1

5

3

2

9

2

3

6.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

31

1

6.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

205

3

2

2

1

1

3

8

1

1

1

1

1

1

3

6.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

615

7

1

1

28

5

24

31

1

1

1

2

7

Đất tôn giáo

TON

198

2

2

1

2

2

1

3

1

4

4

8

Đất tín ngưỡng

TIN

149

1

4

1

1

1

2

1

1

3

1

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

5.681

33

48

20

31

40

59

58

45

39

43

43

32

52

70

51

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

29.631

20

144

137

47

31

98

54

116

139

194

119

170

164

272

954

10.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7.274

1

4

1

2

7

16

6

73

89

69

57

74

84

55

645

10.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22.357

19

140

136

46

24

82

48

43

51

126

62

95

79

218

309

11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34

3

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18.408

25

67

29

25

32

257

34

72

71

43

44

47

583

124

43

1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

258

1

27

2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6.147

25

26

29

25

5

51

20

68

66

43

44

45

129

117

43

3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.912

22

4

4

2

98

4

Núi đá không có rừng cây

NCS

8.092

18

206

13

1

356

7

5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS


Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích

Xã Yên Thọ

Xã Xuân Thái

Xã Mậu Lâm

Xã Xuân Du

Xã Như Thanh

Xã Thượng Ninh

Xã Thanh Quân

Xã Thanh Phong

Xã Hóa Quỳ

Xã Xuân Bình

Xã Như Xuân

Xã Ba Đình

Xã Nga An

Xã Hồ Vương

Xã Nga Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

(46)

(47)

(48)

(49)

Tổng diện tích

TS

1.111.116

8.129

12.079

6.455

9.328

8.517

9.356

10.883

15.050

12.639

17.183

6.667

2.723

2.806

1.927

2.763

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

912.841

6.619

10.761

4.915

7.976

6.946

8.730

10.302

12.471

11.581

14.045

5.528

1.709

1.399

1.143

1.790

1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

191.196

1.391

537

1.203

1.092

1.186

1.376

752

864

698

3.011

561

1.183

1.153

1.002

1.211

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135.192

757

131

1.000

946

433

607

518

451

365

139

345

1.117

997

675

1.053

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

123.559

757

131

1000

946

433

603

480

430

363

129

342

836

928

377

893

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11.632

4

37

21

3

10

4

281

69

298

160

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

56.005

635

406

203

145

752

769

234

413

333

2.872

216

66

156

327

158

2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42.723

613

246

137

413

456

682

596

391

1.245

2.117

438

53

71

25

36

3

Đất lâm nghiệp

LNP

658.814

4.557

9.961

3.442

6.367

5.247

6.439

8.739

11.135

9.478

8.703

4.412

48

49

40

3.1

Đất rừng đặc dụng

RDD

81.780

8

3.321

338

6.061

1.279

3.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

158.427

219

4289

587

1952

89

1616

2600

4897

785

770

3.3

Đất rừng sản xuất

RSX

418.606

4.329

2.351

2.855

4.414

4.820

4.823

6.138

6.239

2.632

7.933

3.133

48

49

40

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

170.134

271

1.080

522

142

706

273

3.065

4.796

486

4.021

303

4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.329

54

16

72

101

35

225

109

80

160

49

116

122

68

43

196

5

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

776

164

6

Đất làm muối

LMU

184

7

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.818

4

2

60

3

22

9

107

1

303

58

73

306

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

179.867

1.499

1.284

1.465

1.275

1.436

592

528

2.548

1.005

3.097

1.017

646

900

672

897

1

Đất ở

OTC

58.551

566

56

459

588

466

172

189

181

179

315

199

229

422

344

303

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45.369

566

56

459

588

309

172

189

181

179

315

73

229

422

344

303

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.181

156

125

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

539

2

1

1

2

5

2

1

2

2

4

5

2

2

2

3

3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

9.510

115

18

85

1.962

186

1.936

237

30

2

3.1

Đất quốc phòng

CQP

5.739

115

18

83

1386

1

30

2

3.2

Đất an ninh

CAN

3.771

3

1.962

186

550

236

4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4.828

25

10

26

33

56

21

18

22

21

24

25

17

19

22

25

4.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

959

6

3

7

10

8

4

4

6

6

5

6

3

5

4

6

4.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

63

4.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

327

1

1

1

4

1

1

1

3

2

1

1

1

1

4.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.051

9

5

8

10

16

8

9

11

8

10

12

7

8

11

9

4.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1.232

8

2

10

10

17

8

3

4

5

5

4

6

5

6

8

4.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

4.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

4.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

196

1

3

11

1

1

5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.102

116

1

470

11

33

24

17

18

27

77

23

12

31

4

40

5.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

2.847

25

20

30

29

5.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.748

5.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.099

25

20

30

29

5.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.548

1

1

1

3

3

7

5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.172

19

38

2

15

4

1

2

23

31

16

11

3

3

7

5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4.535

72

431

8

16

16

17

3

13

28

4

6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

56.645

353

69

279

332

279

222

145

112

178

359

164

282

262

230

352

6.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.546

293

63

205

265

232

188

123

91

121

313

140

208

180

191

281

6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13.479

57

6

72

66

39

33

19

20

37

41

16

66

53

32

61

6.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1

1

6.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

513

2

2

17

1

4

25

4

2

6.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

367

1

1

5

1

2

6.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.887

1

1

2

1

1

2

4

2

3

1

1

6.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

31

1

6.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

205

1

1

2

1

1

2

4

6.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

615

1

7

Đất tôn giáo

TON

198

3

1

5

3

8

Đất tín ngưỡng

TIN

149

1

3

1

4

1

1

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

5.681

34

9

41

35

46

35

29

28

28

20

31

41

33

40

48

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

29.631

288

1.138

188

254

466

116

130

222

386

362

331

59

97

23

123

10.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7.274

164

1.017

79

170

340

6

22

11

245

83

39

14

23

18

16

10.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22.357

124

121

109

84

126

110

108

211

141

280

292

45

73

6

108

11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34

1

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18.408

11

34

75

77

134

34

53

32

53

41

122

369

507

112

75

1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

258

2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6.147

9

30

40

32

32

30

24

9

47

11

122

10

59

13

63

3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.912

3

22

4

Núi đá không có rừng cây

NCS

8.092

2

35

45

80

4

29

23

6

30

358

448

99

12

5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS


Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích

Xã Tân Tiến

Xã Nga Sơn

Xã Vạn Lộc

Xã Hoa Lộc

Xã Đông Thành

Xã Triệu Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Hoằng Thanh

Xã Hoằng Tiến

Xã Hoằng Châu

Xã Hoằng Lộc

Phường Nguyệt Viên

Xã Hoằng Sơn

Xã Hoằng Phú

Xã Hoằng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….

(50)

(51)

(52)

(53)

(54)

(55)

(56)

(57)

(58)

(59)

(60)

(61)

(62)

(63)

(64)

Tổng diện tích

TS

1.111.116

2.854

2.729

2.807

3.458

2.633

2.954

2.499

2.321

2.404

3.337

2.056

2.224

2.184

1.534

3.025

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

912.841

1.612

1.394

1.766

2.070

1.837

2.119

1.521

1.375

1.526

2.428

1.337

1.138

1.450

916

1.908

1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

191.196

852

1.002

639

1.295

1.384

987

1.183

687

729

1.189

1.127

976

1.219

742

1.291

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135.192

361

571

513

1.090

1.262

901

1.123

619

657

916

899

698

1.076

725

1.084

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

123.559

361

323

482

891

1.165

842

1.084

520

519

885

805

686

1.029

660

1.075

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11.632

248

31

199

97

59

39

99

139

31

94

12

47

65

9

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

56.005

491

431

127

206

122

86

60

68

72

273

229

278

143

17

206

2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42.723

73

62

127

96

196

199

61

205

131

111

99

59

62

48

105

3

Đất lâm nghiệp

LNP

658.814

279

55

492

16

132

849

49

422

121

4

71

86

457

3.1

Đất rừng đặc dụng

RDD

81.780

51

322

3.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

158.427

279

55

492

7

121

4

3.3

Đất rừng sản xuất

RSX

418.606

16

82

527

42

422

71

86

457

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

170.134

4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.329

296

210

342

274

20

40

73

419

241

991

98

81

84

27

49

5

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

776

204

15

22

13

6

Đất làm muối

LMU

184

70

35

7

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.818

111

66

96

353

103

44

15

2

8

13

7

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

179.867

860

1.245

978

1.322

737

811

933

878

840

906

715

1.063

697

608

1.020

1

Đất ở

OTC

58.551

392

541

425

409

237

205

334

294

252

272

288

314

203

177

248

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45.369

392

374

425

409

237

205

178

294

252

272

288

203

177

248

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.181

167

156

314

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

539

1

8

3

4

3

2

8

2

3

2

2

3

3

4

5

3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

9.510

3

19

6

3

1

17

3

4

43

3

3.1

Đất quốc phòng

CQP

5.739

19

6

2

1

17

4

43

3

3.2

Đất an ninh

CAN

3.771

2

1

3

4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4.828

13

51

30

38

24

18

42

24

20

17

30

30

19

17

26

4.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

959

3

10

6

11

5

3

9

3

6

4

6

6

4

3

4

4.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

63

4.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

327

1

5

1

2

1

1

4

4

1

1

2

2

1

1

2

4.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.051

6

23

16

14

9

9

17

13

8

8

15

18

8

9

11

4.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1.232

4

12

7

11

8

5

11

4

5

3

6

5

3

4

5

4.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

4.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

4.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

196

1

2

3

5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.102

54

13

91

11

169

25

40

112

30

44

119

46

104

47

5.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

2.847

35

51

4

127

20

10

59

30

63

24

5.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.748

45

30

16

24

5.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.099

35

51

4

127

20

10

14

47

5.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.548

2

2

7

1

3

1

37

105

8

15

16

7

8

6

5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.172

17

11

32

5

34

24

3

7

2

19

39

9

33

13

5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4.535

1

2

5

5

3

6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

56.645

366

427

323

532

317

273

365

342

316

409

258

360

264

214

350

6.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.546

248

331

217

382

229

202

295

232

243

296

204

266

202

165

254

6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13.479

112

80

95

136

84

60

59

72

56

110

48

63

59

44

91

6.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1

6.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

513

3

2

5

1

6

2

1

1

1

3

1

6.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

367

5

8

4

2

1

2

2

1

3

1

1

1

6.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.887

1

2

1

1

1

6.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

31

6.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

205

3

2

3

1

1

3

2

1

2

5

1

2

1

6.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

615

1

2

4

2

34

12

26

2

1

7

Đất tôn giáo

TON

198

2

3

2

2

2

2

1

3

1

2

3

1

2

1

3

8

Đất tín ngưỡng

TIN

149

2

3

1

2

1

1

1

3

3

2

2

1

1

1

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

5.681

14

63

38

49

35

24

58

36

27

20

22

22

28

19

22

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

29.631

72

73

122

196

106

112

97

135

89

151

65

209

128

28

315

10.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7.274

5

1

7

29

10

36

18

18

5

6

1

10.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22.357

67

73

115

167

96

76

79

135

71

151

65

204

128

21

315

11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34

21

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18.408

381

90

63

66

60

23

46

69

38

4

4

23

37

10

97

1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

258

1

11

1

1

6

1

25

2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6.147

381

90

63

61

47

21

46

57

38

4

3

15

36

1

13

3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.912

5

11

3

59

4

Núi đá không có rừng cây

NCS

8.092

2

9

5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS


Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích

Xã Hoằng Hóa

Phường Đông Tiến

Xã Thiệu Trung

Xã Thiệu Toán

Xã Thiệu Quang

Xã Thiệu Tiến

Xã Thiệu Hóa

Xã An Nông

Xã Thọ Phú

Xã Thọ Ngọc

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Ninh

Xã Hợp Tiến

Xã Thọ Bình

Xã Triệu Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….

(65)

(66)

(67)

(68)

(69)

(70)

(71)

(72)

(73)

(74)

(75)

(76)

(77)

(78)

(79)

Tổng diện tích

TS

1.111.116

3511

4188

2181

2840

3569

2360

3567

2279

3512

2722

1996

5366

4245

4787

4109

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

912.841

2.283

2.728

1.351

1.813

2.355

1.425

2.197

1.493

2.253

1.721

1.194

3.596

2.508

3.812

2.609

1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

191.196

1.689

2.322

1.262

1.642

2.144

1.321

1.962

1.412

1.925

1.346

1.096

1.343

1.553

1.192

2.151

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135.192

1.396

2.104

1.115

1.545

1.855

1.133

1.757

1.390

1.817

1.304

1.083

1.274

1.475

605

2.047

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

123.559

1.346

2.091

1.115

1.543

1.855

1.131

1.747

1.382

1.737

1.246

1.058

1.174

1.439

604

1.821

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11.632

51

13

1

2

10

9

79

58

25

100

37

1

226

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

56.005

293

218

147

97

289

187

205

22

108

42

14

68

77

587

104

2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42.723

161

61

18

48

115

7

51

40

175

176

60

257

349

274

225

3

Đất lâm nghiệp

LNP

658.814

209

25

63

143

1708

511

2311

124

3.1

Đất rừng đặc dụng

RDD

81.780

3.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

158.427

106

1223

3.3

Đất rừng sản xuất

RSX

418.606

102

25

63

143

485

511

2311

124

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

170.134

4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.329

388

67

62

111

52

44

95

28

90

48

26

136

79

35

84

5

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

776

6

Đất làm muối

LMU

184

7

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.818

45

70

9

13

19

53

89

12

1

8

11

152

15

26

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

179.867

1.159

1.420

818

1.020

1.173

853

1.338

779

1.247

997

738

1.577

1.722

969

1.469

1

Đất ở

OTC

58.551

329

587

318

333

267

298

445

402

658

612

296

483

982

594

635

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45.369

329

248

205

267

298

445

402

658

612

296

330

982

594

437

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.181

587

70

128

153

198

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

539

9

7

3

2

3

2

6

3

4

2

2

1

2

1

6

3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

9.510

1

23

2

4

2

2

1

21

71

5

24

3.1

Đất quốc phòng

CQP

5.739

23

2

4

2

2

1

21

71

5

24

3.2

Đất an ninh

CAN

3.771

1

1

4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4.828

50

31

36

27

27

19

38

17

35

20

18

21

38

13

66

4.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

959

11

9

6

4

5

3

6

3

7

3

4

4

4

4

9

4.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

63

1

4.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

327

8

1

6

1

1

1

2

1

5

1

1

1

1

3

4.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.051

20

15

17

8

11

7

16

7

15

10

8

8

11

5

32

4.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1.232

10

6

7

13

8

8

13

5

7

6

5

6

7

3

17

4.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

4.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

4.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

196

2

1

2

2

15

5

5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.102

86

70

26

21

23

72

97

8

27

5

23

494

87

13

79

5.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

2.847

13

18

49

18

69

11

5.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.748

13

5.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.099

18

49

18

69

11

5.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.548

29

5

7

2

1

1

6

1

5

1

44

3

7

5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.172

57

31

11

2

4

3

55

7

21

4

14

55

6

10

33

5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4.535

20

8

19

18

18

1

2

8

395

9

3

28

6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

56.645

523

499

338

399

489

297

476

303

432

286

324

363

355

230

493

6.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.546

420

373

235

249

349

200

378

202

339

225

267

279

274

175

403

6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13.479

89

109

89

145

134

83

77

91

87

56

55

78

80

54

84

6.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1

6.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

513

1

6

2

1

5

8

3

6.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

367

5

1

1

1

2

1

3

4

3

2

6.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.887

2

1

6

2

1

8

8

2

1

1

1

6.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

31

6.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

205

2

2

1

1

1

1

5

1

4

1

1

1

1

3

6.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

615

3

6

4

2

5

1

7

Đất tôn giáo

TON

198

1

2

1

2

1

3

1

1

8

Đất tín ngưỡng

TIN

149

4

3

1

1

1

1

1

1

4

1

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

5.681

38

64

31

27

55

33

50

26

29

24

23

24

27

18

45

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

29.631

117

134

63

206

308

130

222

17

61

46

51

163

159

95

118

10.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7.274

1

1

2

25

7

5

13

4

17

12

16

80

110

84

51

10.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22.357

116

133

62

182

302

125

209

13

44

34

35

84

49

11

67

11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34

2

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18.408

69

40

12

7

40

82

32

7

13

5

63

193

15

5

31

1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

258

48

2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6.147

20

16

12

7

38

46

31

7

13

5

12

192

15

5

31

3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.912

8

1

4

Núi đá không có rừng cây

NCS

8.092

16

2

36

1

51

5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS


Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích

Xã Tân Thành

Xã Xuân Chinh

Xã Thường Xuân

Xã Thắng Lộc

Xã Luận Thành

Xã Lương Sơn

Xã Vạn Xuân

Xã Yên Nhân

Xã Bát Mọt

Xã Xuân Lập

Xã Xuân Tín

Xã Thọ Lập

Xã Sao Vàng

Xã Lam Sơn

Xã Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….

(80)

(81)

(82)

(83)

(84)

(85)

(86)

(87)

(88)

(89)

(90)

(91)

(92)

(93)

(94)

Tổng diện tích

TS

1.111.116

9.057

17.227

8.400

7.409

7.428

7.991

13.855

19.661

19.762

3.448

3.181

3.381

8.737

2.497

2.806

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

912.841

8.307

16.545

6.213

6.873

6.331

6.647

11.926

18.586

19.171

2.142

2.043

2.271

6.131

1.429

1.593

1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

191.196

904

647

1.627

419

939

785

401

192

431

1.897

1.481

1.628

2.970

1.179

1.509

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135.192

547

494

623

381

443

327

243

184

169

1.569

936

964

1.313

452

1.000

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

123.559

546

473

528

378

360

293

238

183

83

1.566

933

941

1.214

436

980

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11.632

21

95

4

84

34

5

2

86

3

3

23

99

16

20

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

56.005

357

153

1004

37

496

458

158

8

262

328

546

665

1.657

728

509

2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42.723

276

331

374

104

260

304

219

36

73

81

326

504

1.040

124

57

3

Đất lâm nghiệp

LNP

658.814

7.045

15.492

4.156

6.277

5.067

5.521

11.283

18.353

18.663

130

92

1.937

108

3.1

Đất rừng đặc dụng

RDD

81.780

853

1.061

6.266

8.845

6.427

18

3.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

158.427

1.498

7.166

716

2.719

907

1.161

1.445

3.967

6.953

3.3

Đất rừng sản xuất

RSX

418.606

5.547

8.326

2.588

3.557

4.160

3.300

3.572

5.540

5.284

130

92

1.937

91

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

170.134

496

5.018

827

578

265

771

1.736

4.236

4.647

14

1

4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.329

82

75

31

55

64

19

23

5

4

153

106

43

108

15

25

5

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

776

16

6

Đất làm muối

LMU

184

7

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.818

24

18

18

12

4

59

2

1

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

179.867

659

614

2.096

511

997

1.307

1.649

985

394

1.246

1.114

1.048

2.494

1.039

1.130

1

Đất ở

OTC

58.551

242

144

599

203

468

231

125

104

83

422

479

428

744

308

370

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45.369

242

144

485

203

468

231

125

104

83

422

479

428

583

189

370

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.181

114

161

119

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

539

2

3

8

1

3

1

1

1

1

4

3

2

2

1

2

3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

9.510

4

28

9

9

3

26

1

447

2

270

3.1

Đất quốc phòng

CQP

5.739

4

28

8

9

3

25

1

445

2

270

3.2

Đất an ninh

CAN

3.771

1

1

2

4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4.828

17

16

38

9

21

10

13

7

9

27

23

19

41

34

18

4.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

959

2

5

8

2

3

2

2

1

1

5

5

5

6

4

3

4.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

63

4.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

327

1

1

3

1

1

1

2

1

1

2

5

1

4.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.051

9

6

16

6

9

4

7

4

5

12

6

9

17

12

8

4.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1.232

5

5

8

1

8

3

3

1

2

8

11

4

14

11

6

4.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

4.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

4.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

196

3

1

1

1

2

5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.102

8

29

6

34

19

5

36

26

16

26

229

77

18

5.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

2.847

19

15

100

5.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.748

100

5.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.099

19

15

5.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.548

4

6

2

34

2

1

1

70

8

1

5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.172

7

26

2

22

17

1

6

1

6

39

70

2

5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4.535

4

6

5

1

15

5

20

16

6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

56.645

199

168

1075

129

237

958

1301

78

141

499

397

393

660

396

268

6.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.546

162

151

226

121

179

121

67

62

103

334

245

248

549

184

200

6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13.479

11

17

840

8

19

822

1232

16

38

149

141

141

93

43

62

6.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1

6.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

513

2

2

8

81

1

6.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

367

3

2

5

5

8

1

8

6

3

6.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.887

26

2

37

10

5

1

6.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

31

6.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

205

2

1

1

2

2

1

1

1

6.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

615

1

1

4

80

7

Đất tôn giáo

TON

198

4

1

5

2

2

1

8

Đất tín ngưỡng

TIN

149

1

8

1

1

1

2

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

5.681

27

40

34

39

45

19

33

7

22

40

23

41

44

20

33

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

29.631

162

215

297

114

188

70

159

789

77

227

167

137

322

196

148

10.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7.274

14

11

27

3

19

1

7

37

36

25

202

6

27

10.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22.357

148

204

270

112

169

69

151

788

77

190

132

111

121

190

121

11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34

2

1

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18.408

90

68

92

25

101

37

280

90

197

60

24

62

112

28

84

1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

258

1

2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6.147

21

68

91

25

20

37

34

24

98

60

24

53

86

27

84

3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.912

33

81

69

66

99

26

4

Núi đá không có rừng cây

NCS

8.092

37

177

10

2

5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS


Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích

Xã Thọ Long

Xã Thọ Xuân

Xã Yên Định

Xã Định Tân

Xã Định Hòa

Xã Yên Ninh

Xã Yên Trường

Xã Quý Lộc

Xã Yên Phú

Xã Biện Thượng

Xã Tây Đô

Xã Vĩnh Lộc

Xã Tống Sơn

Xã Lĩnh Toại

Xã Hoạt Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….

(95)

(96)

(97)

(98)

(99)

(100)

(101)

(102)

(103)

(104)

(105)

(106)

(107)

(108)

(109)

Tổng diện tích

TS

1.111.116

2.204

2.768

2.939

3.068

3.811

2.470

2.715

3.799

4.261

6.464

3.578

5.761

6.981

3.046

2.795

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

912.841

1.436

1.676

1.827

2.057

2.582

1.600

1.610

2.001

2.900

4.878

2.395

3.834

5.151

2.162

1.806

1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

191.196

1.281

1.508

1.573

1.816

1.984

1.372

1.406

1.665

2.012

1.843

1.797

2.654

1.937

1.402

1.121

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135.192

1.250

1.244

1.369

1.693

1.847

1.279

1.240

1.222

955

1.730

1.548

2.108

1.696

1.320

1.100

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

123.559

1.249

1.241

1.366

1.693

1.837

1.269

1.237

1.184

888

1.445

1.541

1.991

999

1.258

1.010

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11.632

1

3

4

10

9

3

38

68

285

7

117

696

62

89

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

56.005

31

264

204

123

137

94

166

443

1.057

113

249

546

242

82

21

2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42.723

61

51

23

32

58

40

25

43

212

186

122

218

253

119

113

3

Đất lâm nghiệp

LNP

658.814

3

128

404

16

5

116

62

2.668

415

872

2.708

453

252

3.1

Đất rừng đặc dụng

RDD

81.780

458

3.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

158.427

592

74

3.3

Đất rừng sản xuất

RSX

418.606

3

128

404

16

5

116

62

2668

415

872

1.658

453

178

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

170.134

4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.329

56

53

114

50

50

52

81

22

187

113

42

63

64

131

165

5

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

776

6

Đất làm muối

LMU

184

7

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.818

37

65

113

32

87

120

93

155

427

69

19

26

189

58

156

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

179.867

762

1.075

1.097

971

1.108

834

1.061

1.314

1.315

1.308

1.053

1.671

1.571

822

754

1

Đất ở

OTC

58.551

346

358

396

327

404

399

382

416

361

334

284

434

444

238

209

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45.369

346

286

257

327

404

399

382

75

305

334

284

434

444

238

209

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.181

72

139

341

56

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

539

3

6

7

2

3

2

2

2

2

3

2

4

4

5

3

3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

9.510

23

10

2

7

4

285

2

23

5

36

3.1

Đất quốc phòng

CQP

5.739

23

9

1

7

4

22

5

36

3.2

Đất an ninh

CAN

3.771

1

285

2

1

4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4.828

29

38

52

20

19

17

27

20

28

24

29

52

53

25

22

4.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

959

4

8

15

4

4

3

7

5

6

4

5

10

9

5

3

4.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

63

4.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

327

1

4

10

1

1

1

1

1

1

1

1

4

2

1

1

4.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.051

9

17

15

8

9

8

13

10

16

12

11

19

12

11

13

4.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1.232

12

6

9

7

5

5

6

3

6

7

13

14

7

7

6

4.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

4.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

4.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

196

4

3

4

5

23

5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.102

18

66

132

34

27

18

40

261

18

157

21

91

191

4

52

5.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

2.847

15

67

13

21

5.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.748

5.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.099

15

67

13

21

5.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.548

3

9

27

3

1

1

12

1

2

2

4

6

1

5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.172

15

13

31

14

8

9

18

78

12

57

9

18

49

1

10

5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4.535

28

6

16

18

8

11

182

5

85

9

69

136

2

19

6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

56.645

312

377

438

369

426

324

409

364

372

435

475

568

556

313

333

6.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.546

210

264

344

238

337

212

214

228

247

303

360

458

420

197

248

6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13.479

96

103

79

125

84

108

111

128

118

56

96

96

130

108

76

6.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1

6.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

513

1

2

1

2

2

1

4

4

3

73

17

7

1

2

6.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

367

3

3

7

3

1

2

1

2

2

1

2

2

4

6.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.887

2

1

76

1

1

6.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

31

6.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

205

1

5

3

1

1

1

1

1

2

1

1

2

3

1

2

6.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

615

2

1

2

1

1

1

1

2

7

Đất tôn giáo

TON

198

1

2

1

1

5

1

3

2

3

7

1

3

8

Đất tín ngưỡng

TIN

149

1

1

1

1

1

1

2

2

1

6

3

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

5.681

19

30

27

33

34

37

22

21

27

29

42

40

50

56

37

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

29.631

10

188

41

179

192

35

173

225

220

322

195

455

255

145

91

10.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7.274

6

3

3

5

5

68

73

107

70

75

95

181

52

25

10.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22.357

4

185

38

179

187

30

104

151

114

252

121

360

74

93

66

11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34

1

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18.408

6

17

16

40

121

35

44

484

46

277

130

256

260

61

235

1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

258

1

1

2

2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6.147

6

17

13

34

47

31

36

12

36

14

66

134

28

49

18

3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.912

4

27

6

172

4

51

7

11

212

4

Núi đá không có rừng cây

NCS

8.092

3

2

47

4

9

472

4

91

60

71

225

5

5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS


Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích

Xã Hà Long

Xã Hà Trung

Xã Ngọc Trạo

Xã Thành Vinh

Xã Thạch Bình

Xã Thạch Quảng

Xã Vân Du

Xã Kim Tân

Xã Cẩm Tân

Xã Cẩm Vân

Xã Cẩm Tú

Xã Cẩm Thạch

Xã Cẩm Thủy

Xã Minh Sơn

Xã Kiên Thọ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….

(110)

(111)

(112)

(113)

(114)

(115)

(116)

(117)

(118)

(119)

(120)

(121)

(122)

(123)

(124)

Tổng diện tích

TS

1.111.116

6.538

3.348

7.989

11.543

9.021

12.330

8.849

6.084

6.633

8.880

9.842

10.699

6.447

8.177

5.668

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

912.841

4.483

2.294

6.687

9.859

6.913

11.172

7.297

4.173

5.547

7.469

8.095

8.703

5.072

6.177

4.348

1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

191.196

2.858

876

1.382

1.945

3.587

1.267

1.937

2.593

1.246

2.278

1.897

1.965

1.306

1.697

1.589

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135.192

1.145

750

619

722

1.905

316

683

1.698

806

862

1.149

1.364

595

782

678

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

123.559

1.046

684

610

570

1.526

197

677

1.678

575

811

923

1.169

585

557

452

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11.632

100

66

8

151

379

119

6

19

231

51

226

194

10

225

226

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

56.005

1.713

126

763

1.223

1.682

951

1.254

895

440

1.415

747

602

711

915

911

2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42.723

369

174

829

945

852

571

1.070

444

1.163

562

861

805

506

1442

715

3

Đất lâm nghiệp

LNP

658.814

1.130

1.052

4.405

6.883

2.349

9.102

4.214

1.008

3.009

4.600

5.274

5.826

3.234

2.981

1.975

3.1

Đất rừng đặc dụng

RDD

81.780

67

2247

1981

3.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

158.427

60

542

1655

636

2.898

693

667

2367

1959

387

2

3.3

Đất rừng sản xuất

RSX

418.606

1.070

444

2.750

3.999

2.349

4.223

3.521

1.008

3.009

3.933

2.907

3.867

2.847

2.979

1.975

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

170.134

145

185

941

6

2.318

708

36

79

389

950

1.319

135

139

62

4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.329

96

124

39

42

99

17

44

94

73

17

35

85

20

45

40

5

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

776

7

44

43

11

14

6

Đất làm muối

LMU

184

7

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.818

29

67

25

27

173

31

35

44

13

14

22

6

13

29

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

179.867

1.873

985

1.290

1.481

1.936

887

1.249

1.877

1.038

1.262

1.555

1.932

1.198

1.963

1.288

1

Đất ở

OTC

58.551

210

305

562

624

924

356

576

825

528

433

527

707

436

728

635

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45.369

210

305

562

624

924

356

376

603

528

433

527

707

436

728

635

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.181

200

223

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

539

3

9

3

2

5

3

1

8

2

3

3

3

8

10

2

3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

9.510

644

14

28

1

91

159

4

278

3.1

Đất quốc phòng

CQP

5.739

644

13

28

1

90

8

278

3.2

Đất an ninh

CAN

3.771

2

1

1

151

3

4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4.828

17

40

25

35

41

22

34

52

29

24

27

39

40

54

28

4.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

959

5

7

7

6

10

6

8

9

10

8

6

8

8

9

6

4.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

63

4.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

327

1

5

1

1

2

1

1

5

1

2

1

3

4

17

1

4.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.051

7

17

9

12

20

12

13

21

13

11

9

16

17

19

12

4.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1.232

4

9

8

15

10

2

10

18

6

3

10

13

12

10

9

4.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

4.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

4.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

196

3

1

5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.102

262

114

50

52

26

13

92

62

8

63

111

66

85

200

57

5.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

2.847

121

23

29

40

7

24

5.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.748

121

14

19

5.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.099

9

11

40

7

24

5.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.548

1

8

2

46

3

10

3

3

1

1

19

28

11

4

2

5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.172

4

43

22

3

12

3

49

20

4

10

62

13

33

68

13

5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4.535

136

40

26

3

11

40

39

4

23

30

25

121

19

6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

56.645

505

362

340

363

659

260

373

614

281

297

427

544

317

411

313

6.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.546

364

258

251

276

458

171

261

420

217

268

284

293

213

324

210

6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13.479

121

87

79

82

196

88

107

186

62

26

42

73

96

72

91

6.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1

6.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

513

17

3

6

3

1

3

6.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

367

1

4

3

2

3

2

6

6

4

11

6.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.887

1

1

1

2

93

171

3

2

7

6.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

31

1

1

6.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

205

3

1

2

1

1

2

2

1

2

1

1

1

1

6.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

615

2

5

1

1

7

Đất tôn giáo

TON

198

2

1

1

6

2

1

1

8

1

8

Đất tín ngưỡng

TIN

149

3

2

1

1

1

4

1

1

1

1

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

5.681

32

47

34

39

50

24

34

53

32

47

63

62

47

43

27

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

29.631

198

89

247

366

229

209

132

259

156

301

394

343

260

239

226

10.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7.274

97

13

219

155

28

5

58

40

1

8

25

9

7

108

89

10.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22.357

100

77

28

211

201

204

74

218

155

294

370

334

253

132

136

11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34

1

1

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18.408

182

69

12

203

173

270

303

34

49

149

191

64

177

37

32

1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

258

4

6

4

1

2

12

2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6.147

8

26

3

25

34

14

14

19

19

7

73

24

31

19

20

3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.912

10

20

1

2

3

23

3

4

4

Núi đá không có rừng cây

NCS

8.092

169

28

5

159

138

254

288

29

142

95

40

147

15

8

5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS


Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích

Xã Nguyệt Ấn

Xã Ngọc Liên

Xã Thạch Lập

Xã Ngọc Lặc

Xã Đồng Lương

Xã Linh Sơn

Xã Văn Phú

Xã Giao An

Xã Yên Thắng

Xã Yên Khương

Xã Mường Mìn

Xã Sơn Điện

Xã Tam Lư

Xã Quan Sơn

Xã Na Mèo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….

(125)

(126)

(127)

(128)

(129)

(130)

(131)

(132)

(133)

(134)

(135)

(136)

(137)

(138)

(139)

Tổng diện tích

TS

1.111.116

9.871

8.017

8.352

9.065

7.592

9.576

10.468

11.377

11.098

8.920

8.901

9.462

15.503

10.062

12.530

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

912.841

8.554

5.998

7.146

7.011

6.917

9.004

10.069

10.921

10.584

8.581

8.613

9.103

14.815

9.545

11.987

1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

191.196

1.871

1.926

1.042

1.225

596

431

354

458

382

204

129

174

235

150

221

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135.192

610

1057

849

761

444

309

290

308

297

195

115

120

184

109

124

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

123.559

413

705

592

467

439

302

289

308

297

193

112

120

181

102

119

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11.632

198

352

257

294

5

7

2

3

3

6

4

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

56.005

1.261

869

193

463

152

123

65

150

85

9

14

54

50

41

97

2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42.723

748

884

303

388

153

135

90

61

483

133

85

253

112

84

91

3

Đất lâm nghiệp

LNP

658.814

5.891

3.069

5.737

5.339

6.094

8.342

9.607

10.101

9.703

8.230

8.391

8.670

14.456

9.301

11.667

3.1

Đất rừng đặc dụng

RDD

81.780

3.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

158.427

91

1.198

1.036

1.087

1.768

2.137

2.920

3.276

3.560

2.509

2.783

4.145

1.599

5.729

3.3

Đất rừng sản xuất

RSX

418.606

5.891

2.978

4.539

4.303

5.007

6.574

7.470

7.181

6.426

4.670

5.882

5.888

10.311

7.702

5.938

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

170.134

116

32

421

670

635

2.925

3.912

1.494

4.347

3.300

5.472

3.946

8.609

5.051

4.680

4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.329

42

88

43

56

56

34

18

16

15

14

7

6

13

10

8

5

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

776

21

6

Đất làm muối

LMU

184

7

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.818

11

20

3

18

62

286

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

179.867

1.206

1.697

930

1.949

579

556

362

419

469

291

252

333

389

456

452

1

Đất ở

OTC

58.551

525

673

435

954

297

189

129

177

165

82

29

47

56

54

37

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45.369

525

673

435

373

297

189

129

177

165

82

29

47

53

21

37

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.181

581

3

33

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

539

2

4

1

12

2

4

1

1

1

1

2

4

1

3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

9.510

276

60

227

5

1

7

25

3

3

14

3.1

Đất quốc phòng

CQP

5.739

270

60

225

5

1

7

25

3

1

14

3.2

Đất an ninh

CAN

3.771

6

2

2

4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4.828

32

32

26

58

19

24

14

10

12

7

6

9

13

16

9

4.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

959

12

10

9

8

5

2

5

4

2

2

1

2

3

2

2

4.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

63

4.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

327

1

1

5

1

2

1

2

4.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.051

13

16

10

30

6

10

5

4

3

4

4

3

7

10

4

4.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1.232

7

6

7

15

6

6

4

2

5

1

2

3

4

2

2

4.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

4.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

4.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

196

2

4

1

1

5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.102

5

126

10

71

8

56

6

26

1

2

3

2

17

18

5.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

2.847

16

5.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.748

5.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.099

16

5.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.548

1

17

1

5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.172

2

44

6

53

6

24

2

2

3

2

15

2

5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4.535

2

82

5

1

2

15

3

25

2

15

6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

56.645

363

385

163

319

128

131

89

100

144

86

85

96

103

122

148

6.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.546

232

286

148

292

114

107

61

85

93

84

82

94

94

120

142

6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13.479

122

84

13

19

12

14

1

12

6

2

3

2

9

1

5

6.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1

6.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

513

4

4

10

6.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

367

4

3

1

1

6.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.887

9

1

2

27

2

45

6.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

31

6.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

205

1

2

1

2

1

6.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

615

7

Đất tôn giáo

TON

198

6

2

1

3

8

Đất tín ngưỡng

TIN

149

2

5

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

5.681

34

39

28

36

27

13

27

9

21

19

13

16

35

17

30

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

29.631

244

155

207

266

92

135

103

115

100

89

91

161

175

220

195

10.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7.274

38

68

119

127

5

1

3

2

10.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22.357

206

87

87

140

88

134

103

112

98

89

91

161

175

220

195

11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18.408

112

322

276

104

97

16

37

37

46

48

37

25

298

61

91

1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

258

6

2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6.147

110

19

24

18

35

13

29

30

34

27

37

22

81

61

28

3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.912

1

249

49

56

3

2

7

1

13

4

Núi đá không có rừng cây

NCS

8.092

2

302

3

37

5

10

8

4

217

64

5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS


Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích

Xã Sơn Thủy

Xã Tam Thanh

Xã Trung Hạ

Xã Thiết Ống

Xã Văn Nho

Xã Cổ Lũng

Xã Pù Luông

Xã Quý Lương

Xã Điền Lư

Xã Điền Quang

Xã Bá Thước

Xã Thiên Phủ

Xã Nam Xuân

Xã Hiền Kiệt

Xã Phú Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….

(140)

(141)

(142)

(143)

(144)

(145)

(146)

(147)

(148)

(149)

(150)

(151)

(152)

(153)

(154)

Tổng diện tích

TS

1.111.116

13.310

9.917

12.182

9.463

6.493

12.921

8.171

13.322

6.622

10.406

10.674

14.940

13.167

13.952

10.212

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

912.841

11.750

9.634

11.274

8.439

6.092

12.462

7.666

12.256

5.415

9.424

9.285

14.149

12.225

13.434

9.540

1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

191.196

167

137

406

738

511

615

732

2.441

1.457

1.438

1.525

252

261

281

236

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135.192

131

113

295

402

486

481

608

718

763

828

612

211

195

201

137

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

123.559

125

113

242

235

398

432

486

275

531

620

446

208

157

201

62

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11.632

6

53

167

89

49

121

443

232

208

166

3

37

75

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

56.005

36

23

111

335

24

134

124

1722

694

610

913

40

67

80

99

2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42.723

67

130

92

261

128

3

154

167

278

464

126

230

112

105

1

3

Đất lâm nghiệp

LNP

658.814

11.504

9.362

10.762

7.406

5.424

11.833

6.775

9.509

3.635

7.429

7.607

13.657

11.843

13.034

9.298

3.1

Đất rừng đặc dụng

RDD

81.780

9.107

3.230

856

3.390

4.200

2.975

3.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

158.427

3.460

5.037

1.081

1.669

430

274

731

2.554

501

1.817

2.751

3.886

636

1.208

3.3

Đất rừng sản xuất

RSX

418.606

8.045

4.325

9.681

5.737

4.995

2.452

2.814

6.955

3.134

5.612

4.856

8.915

7.817

7.626

6.323

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

170.134

6.303

3.893

6.304

2.725

2.107

1.615

1.173

3.544

310

3.184

2.484

2.691

1.825

2.987

2.008

4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.329

12

5

14

35

28

10

6

24

45

93

27

11

9

14

4

5

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

776

83

6

Đất làm muối

LMU

184

7

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.818

32

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

179.867

345

252

583

1.007

399

422

484

1.035

1175

973

1.359

373

422

296

544

1

Đất ở

OTC

58.551

33

29

114

327

168

219

252

375

501

484

633

70

81

57

96

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45.369

33

29

114

327

168

219

252

375

501

484

351

70

81

57

96

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.181

282

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

539

1

1

3

1

1

1

1

3

3

5

1

3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

9.510

20

12

1

14

3

3.1

Đất quốc phòng

CQP

5.739

19

12

13

3

3.2

Đất an ninh

CAN

3.771

1

1

4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4.828

8

5

19

19

14

17

25

33

30

32

40

12

15

6

8

4.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

959

2

1

5

2

2

3

4

6

4

4

4

2

2

1

1

4.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

63

4.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

327

1

1

1

1

1

1

1

3

4.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.051

4

3

10

6

5

5

10

9

9

10

14

5

4

2

3

4.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1.232

2

1

3

8

7

9

7

17

16

17

17

3

6

2

4.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

4.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

4.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

196

1

2

3

2

2

2

4

5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.102

5

16

62

6

47

72

2

8

1

1

5.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

2.847

30

5.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.748

5.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.099

30

5.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.548

1

6

2

1

5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.172

5

10

50

5

5

2

8

1

1

5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4.535

6

11

42

35

6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

56.645

108

69

198

179

90

83

98

258

322

191

292

88

110

67

260

6.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.546

91

65

132

102

81

78

93

157

156

157

188

84

97

61

70

6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13.479

1

3

3

10

8

5

3

33

32

34

23

4

12

5

3

6.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1

6.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

513

16

2

1

6.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

367

1

3

1

6.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.887

62

67

67

130

76

187

6.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

31

1

6.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

205

1

1

1

1

6.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

615

1

7

Đất tôn giáo

TON

198

2

8

Đất tín ngưỡng

TIN

149

1

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

5.681

27

35

54

70

65

23

19

69

42

47

65

53

34

27

4

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

29.631

163

94

181

335

59

78

81

251

202

215

302

148

180

135

176

10.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7.274

2

1

118

2

5

10.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22.357

163

94

181

334

58

78

81

250

201

97

300

148

175

135

176

11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18.408

1215

31

325

17

3

37

21

31

31

8

30

418

520

222

129

1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

258

1

2

2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6.147

14

13

54

8

3

25

18

12

27

6

8

92

80

59

28

3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.912

1

2

319

437

164

100

4

Núi đá không có rừng cây

NCS

8.092

1201

18

271

9

10

1

19

4

2

22

4

3

5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS


Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích

Xã Phú Lệ

Xã Trung Sơn

Xã Trung Thành

Xã Hồi Xuân

Xã Mường Chanh

Xã Nhi Sơn

Xã Pù Nhi

Xã Quang Chiểu

Xã Trung Lý

Xã Mường Lý

Xã Tam Chung

Xã Mường Lát

Phường Quang Trung

Phường Bỉm Sơn

Phường Hạc Thành

Phường Hàm Rồng

Khu vực chưa thống nhất đường địa giới đơn vị hành chính (nếu có) (2)

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….

(155)

(156)

(157)

(158)

(159)

(160)

(161)

(162)

(163)

(164)

(165)

(166)

(167)

(168)

(169)

(170)

….

Tổng diện tích

TS

1.111.116

13.671

7.959

13.413

11.645

6.633

4.403

7.869

11.404

19.604

9.432

12.015

9.821

2.912

5.191

2.490

2.088

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

912.841

12.564

7.307

12.822

10.663

6.419

4.302

7.597

10.968

18.921

8.964

11.592

9.323

1.505

2.295

182

877

1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

191.196

184

25

188

269

204

251

281

369

200

369

138

212

517

1.061

124

542

1.1

Đất trồng lúa

LUA

135.192

119

14

173

156

127

87

229

337

151

108

79

167

319

771

99

383

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

123.559

116

13

61

144

85

68

134

42

51

148

193

703

99

383

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

11.632

3

2

112

12

42

87

161

204

151

66

28

18

127

68

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

56.005

65

11

15

113

76

164

52

32

49

262

59

46

198

289

26

159

2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42.723

81

22

15

147

25

50

130

43

91

179

105

149

179

352

21

81

3

Đất lâm nghiệp

LNP

658.814

12.295

7.259

12.618

10.241

6.182

4.000

7.184

10.540

18.626

8.415

11.346

8.952

638

640

201

3.1

Đất rừng đặc dụng

RDD

81.780

5.915

644

4.288

1.524

-

-

-

-

5.727

-

-

-

201

3.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

158.427

1.579

1.137

1.228

4.339

3.909

1.004

2.159

4.233

2.735

4.652

4.683

3.3

Đất rừng sản xuất

RSX

418.606

4.802

5.477

7.103

4.378

2.273

2.996

5.025

6.307

10.165

8.415

6.694

4.269

638

640

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

170.134

1.173

1.507

1.499

1.724

1.076

976

2.265

4.013

7.194

5.642

5.339

2.491

4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13.329

4

1

1

5

8

2

2

12

3

1

3

10

110

173

28

43

5

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

776

4

6

Đất làm muối

LMU

184

7

Đất nông nghiệp khác

NKH

5.818

60

65

8

10

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

179.867

504

556

396

812

170

88

222

364

573

435

393

445

1.196

2.082

2.296

1.169

1

Đất ở

OTC

58.551

60

55

72

131

25

32

42

35

58

60

49

45

242

397

835

356

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45.369

60

55

72

44

25

32

42

35

58

60

49

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13.181

45

242

397

835

356

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

539

2

3

6

1

1

1

1

1

4

2

4

30

9

3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

9.510

8

4

10

13

22

51

37

215

3

25

16

3.1

Đất quốc phòng

CQP

5.739

8

4

10

12

22

51

36

214

1

14

9

3.2

Đất an ninh

CAN

3.771

1

1

1

2

11

7

4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

4.828

12

5

8

42

5

5

7

4

9

6

6

17

22

72

244

50

4.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

959

2

1

2

4

1

1

2

1

2

3

5

14

57

22

4.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

63

14

11

5

4.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

327

1

3

1

2

4

3

19

3

4.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.051

5

3

4

9

4

4

3

2

6

4

4

7

11

36

121

21

4.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1.232

3

1

1

7

2

1

2

1

7

23

3

4.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

4.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

4.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

4.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

196

1

5

3

1

2

19

1

5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14.102

1

36

4

22

2

3

303

904

150

187

5.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

2.847

165

83

44

63

5.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.748

165

83

44

63

5.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.099

5.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

5.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.548

1

1

18

10

64

36

5.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5.172

32

57

347

42

39

5.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4.535

1

3

3

22

1

3

64

464

49

6

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

56.645

208

390

166

186

67

40

92

134

345

311

232

177

335

470

815

348

6.1

Đất công trình giao thông

DGT

38.546

79

36

44

112

63

38

89

113

62

70

59

46

271

341

660

265

6.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13.479

5

26

24

3

2

3

20

3

1

3

14

44

90

30

42

6.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

1

6.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

513

1

4

6

23

16

8

6.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

367

6

1

1

5

5

7

6.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2.887

123

343

97

48

280

240

170

116

6

1

9

6.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

31

1

1

6.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

205

1

1

1

10

4

6.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

615

3

8

91

20

7

Đất tôn giáo

TON

198

5

2

4

7

8

8

Đất tín ngưỡng

TIN

149

1

1

1

9

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

5.681

38

9

18

26

7

3

17

16

41

6

9

28

12

39

12

15

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

29.631

183

94

132

376

61

6

55

158

97

29

44

129

63

188

178

177

10.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7.274

16

37

60

9

10.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22.357

183

94

132

376

61

6

55

158

97

29

44

129

47

152

117

168

11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

34

1

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18.408

603

96

196

171

45

12

50

73

110

33

30

53

211

814

12

42

1

Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê

CGT

258

3

2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6.147

18

10

42

66

32

5

5

13

30

3

17

3

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.912

585

87

154

101

12

12

50

68

110

33

25

53

2

4

Núi đá không có rừng cây

NCS

8.092

4

198

778

9

26

5

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1204/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Cao Văn Cường
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai năm 2025 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.