Quay lại

Quyết định 1214/QĐ-UBND năm 2014 cấp kinh phí cho địa phương để giải quyết chế độ, chính sách đối với chủ nhiệm hợp tác xã theo Quyết định 250/QĐ-TTg do tỉnh Quảng Nam ban hành

Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1214/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 17 tháng 4 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

CẤP KINH PHÍ CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CHỦ NHIỆM HỢP TÁC XÃ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 250/QĐ-TTG NGÀY 29/01/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 250/QĐ-TTg ngày 29/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc giải quyết chế độ, chính sách đối với Chủ nhiệm Hợp tác xã có quy mô toàn xã trong thời kỳ bao cấp chưa được hưởng chế độ của Nhà nước;

Căn cứ Kế hoạch số 2083/KH-UBND ngày 11/6/2013 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Quyết định số 250/QĐ-TTg ngày 29/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ

Căn cứ Quyết định số 3899/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 234/TTr-SNV ngày 06/3/2014 và Sở

Tài chính tại Tờ trình số 170/TTr-STC ngày 31/3/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ kinh phí cho UBND các huyện, thành phố, tổng số tiền: 1.099.350.000 đồng (Một tỷ, không trăm chín mươi chín triệu, ba trăm năm mươi ngàn đồng), từ nguồn kinh phí thực hiện cải cách chính sách tiền lương trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2014, để giải quyết chế độ, chính sách đối với Chủ nhiệm Hợp tác xã quy mô toàn xã trong thời kỳ bao cấp chưa được hưởng chế độ của Nhà nước theo Quyết định số 250/QĐ-TTg ngày 29/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể:

- Trợ cấp mai táng bằng 10 tháng lương tối thiểu chung tại thời điểm tháng 01/2013 (1.050.000 đồng) cho 37 trường hợp theo quy định tại điểm a, khoản 1, điều 2 Quyết định số 250/QĐ-TTg ngày 29/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ, số tiền: 388.500.000 đồng

(Chi tiết theo phụ lục 1 đính kèm)

- Trợ cấp một lần cho 164 trường hợp theo quy định tại khoản 2, điều 2khoản 3 điều 3 Quyết định số 250/QĐ-TTg ngày 29/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ, với số tiền: 710.850.000 đồng. (Mức lương tối thiểu chung được xác định để tính trợ cấp tại thời điểm tháng 01/2013 (1.050.000 đồng)).

(Chi tiết theo phụ lục 2 đính kèm)

Điều 2. UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích và thực hiện thanh, quyết toán theo quy định.

Sở Nội vụ, Sở Tài chính chịu trách nhiệm kiểm tra các hồ sơ, thủ tục và giám sát, hướng dẫn các địa phương triển khai thực hiện đảm bảo kịp thời, đúng đối tượng, đúng quy định.

Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh văn bản đề nghị Bộ Tài chính hỗ trợ kinh phí để tỉnh thực hiện các chính sách theo quy định tại Quyết định số 250/QĐ-TTg ngày 29/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có tên tại Phụ lục và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.


KT . CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Quang

PHỤ LỤC 01


DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐÃ TỪ TRẦN ĐƯỢC HƯỞNG CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRỢ CẤP MAI TÁNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 250/QĐ-TTG NGÀY 29/01/2013 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 1214 /QĐ-UBND ngày 17 /4 /2014 của UBND tỉnh)


TT

UBND huyên, TP/ Họ và tên

Năm sinh

Năm chết

Đơn vị làm Chủ nhiệm HTX

Thời gian đã làm Chủ nhiệm HTX

Mai táng phí (đồng)

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

6

I

Hội An

10,500,000

1

Kiều Văn Trợ

1932

1999

HTX Nông nghiệp xã Cẩm Hà

1981-1985

10,500,000

II

i Thành

52,500,000

2

Nguyễn Hoàng

1/6/1946

18/12/2007

HTX NN thị trấn Núi Thành và HTX Dịch vụ- SX-KD tổng hợp Thị trấn NT

06/1987 -10/2005

10,500,000

3

Ngô Vinh

1920

06/11/1993

HTX Nông nghiệp Tam Hòa

1979 - 1982

10,500,000

4

Phạm Thành

10/13/1927

5/30/2000

HTX Nông nghiệp Tam Quang

1979 - 8/1984

10,500,000

5

Đỗ Diệu

2/3/1955

10/13/2012

HTX Nông nghiệp Tam Quang

1986 - 1996

10,500,000

6

Nguyễn Thế Hữu

11/16/1926

6/16/1995

HTX Nông nghiệp Tam Tiến

01/1979 - 11/1980

10,500,000

III

Duy Xuyên

42,000,000

7

Lê Trung Lân

1951

1995

HTX Duy Phước

05/1982 - 02/1989

10,500,000

8

Đặng Văn Quang

1962

2000

HTX Duy Phước

9/1996 - 7/1997

10,500,000

9

Lê Trung Xu

1955

1992

HTX Duy Thành

10/1980 - 7/1988

10,500,000

10

Võ Đình Ba

1938

1983

HTX Duy Trinh

9/1978 - 10/1979

10,500,000

IV

Quế Sơn

31,500,000

11

Nguyễn Duy Nghĩa

1935

2000

HTX NN xã Quế Cường

1/1979 - 12/1980

10,500,000

12

Trương Công Thu

1945

2002

HTX NN thị trấn Đông Phú

9/1987 - 8/1991

10,500,000

13

Trịnh Công Huấn

1930

2005

HTX NN thị trấn Đông Phú

9/1991 - 11/1996

10,500,000

V

Tam Kỳ

84,000,000

14

Lê Duy Thành

1937

15/12/2000

HTX NN Sơn Trà (phường Hòa Hương)

9/1978 - 11/1985

10,500,000

15

Nguyễn Quý Hương

1935

3/1/2000

HTX NN phường An Mỹ

12/1990 - 9/1996

10,500,000

16

Nguyễn Tấn Trợ

1937

14/8/1992

HTX NN Tam Ngọc -

4/1981 - 8/1992

10,500,000

Trường Xuân

17

Đinh Ngọc Bửu

1924

28/12/2011

HTX NN xã Tam Ngọc

3/1979 - 3/1980

10,500,000

18

Lê Văn Hiến

1951

9/12/2002

HTX NN xã Tam Ngọc

4/1980 - 3/1981

10,500,000

19

Trần Minh Sơn

1949

3/1/2010

HTX NN Dưỡng Sơn (phường An Sơn)

1/1987 - 4/1997

10,500,000

20

Trần Hải

1924

23/7/1999

HTX NN Tam Thạnh (phường Tân Thạnh)

8/1979 - 2/1982

10,500,000

21

Lê Quang Thức

1934

12/6/2000

HTX NN phường Tân Thạnh

4/1988 -3/1990

10,500,000

VI

Thăng Bình

31,500,000

22

Hồ Tấn Lai

1928

1991

HTX NN Bình Đào

1978 - 1980

10,500,000

23

Phan Tấn Hiền

1925

1983

HTX NN Bình Nguyên

6/1978 - 12/1981

10,500,000

24

Nguyễn Thọ

1924

1999

HTX NN Bình Nguyên

7/1981 - 11/1982

10,500,000

VII

Tiên Phước

63,000,000

25

Thái Nguyên Võ

20/12/1953

1985

HTX Nông nghiệp Tiên Kỳ

7/1983 - 6/1985

10,500,000

26

Trần Văn Thiên

1950

1998

HTX Nông nghiệp Tiên Cẩm

4/1981- 12/1982

10,500,000

27

Nguyễn Phúc

15/12/1941

2003

HTX Nông nghiệp Tiên Châu

1977 - 1980

10,500,000

28

Trương Cho

1933

2007

HTX Nông nghiệp Tiên Châu

01/1981 - 10/1982

10,500,000

29

Lê Đức Minh

12/10/1958

2001

HTX Nông nghiệp Tiên Ngọc

5/1983 - 02/1985

10,500,000

30

Hồ Đức Phú

30/5/1958

2002

HTX Nông nghiệp xã Tiên Hiệp

12/1982 - 6/1984

10,500,000

VIII

Đại Lộc

73,500,000

31

Lương Nhẫn

12/12/1926

2000

HTX Nông nghiệp xã Đại Phong

01/1983 - 6/1983

10,500,000

32

Phạm Minh Đấu

27/3/1957

2006

HTX Nông nghiệp xã Đại Phong

01/1994 - 7/1997

10,500,000

33

Nguyễn Văn Sơn

1943

1996

HTX Nông nghiệp xã Đại Phước

4/1983 - 12/1984

10,500,000

34

Ngô Đức Đệ

1930

2011

HTX Nông nghiệp xã Đại Minh

10/1978 - 8/1979

10,500,000

35

Nguyễn Thành Miêu

15/5/1954

2006

HTX Nông nghiệp xã Đại Minh

4/1984 - 4/1986

10,500,000

36

Trần Kiến

02/6/1935

1990

HTX Nông nghiệp xã Đại Sơn

02/1982 - 01/1983

10,500,000

37

Nguyễn Hữu Trấp

1933

2005

HTX Nông nghiệp xã Đại Cường

8/1983 - 6/1985

10,500,000

Tổng

388,500,000

PHỤ LỤC 02


DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC HƯỞNG CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRỢ CẤP MỘT LẦN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 250/QĐ-TTg NGÀY 29/01/2013 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 1214 /QĐ-UBND ngày 17 /4 /2014 của UBND tỉnh)


TT

UBND huyện, TP/ Họ và tên

Năm sinh

Đơn vị làm Chủ nhiệm HTX

Thời gian đã làm Chủ nhiệm HTX

Số tháng

Kinh phí trợ cấp(đồng)

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

6

I

Hội An

33,600,000

1

Trần Quang

1950

HTX Nông nghiệp xã Cẩm Kim

5/1986 - 5/1997

133 tháng

11,550,000

2

Nguyễn Mai

1931

HTX Nông nghiệp xã Cẩm Châu

9/1982 - 7/1983

11 tháng

3,150,000

3

Trần Văn Hùng

1958

HTX Nông nghiệp xã Cẩm Châu

4/1995 - 6/1997

27 tháng

3,150,000

4

Nguyễn Viết Mãng

1950

HTX Nông nghiệp xã Cẩm Hà

5/1989 - 6/1997

98 tháng

8,400,000

5

Nguyễn Văn Tơ

1954

HTXNN xã Cẩm Kim

5/1983 - 5/1986

37 tháng

3,150,000

6

Nguyễn Đức Nghị

1934

HTXNN xã Cẩm Châu

8/1983 - 6/1987

47 tháng

4,200,000

II

i Thành

36,225,000

7

Đỗ Văn Yên

2/3/1935

HTX Nông nghiệp Tam Giang

5/1987 - 8/1988

15 tháng

3,150,000

8

Nguyễn Tích

12/30/1948

HTX Nông nghiệp Tam Giang

9/1988 - 02/1995

78 tháng

6,825,000

9

Vũ Ngọc Châu

5/26/1927

HTX Nông nghiệp Tam Quang

8/1984 - 10/1986

27 tháng

3,150,000

10

Huỳnh Minh Chí

12/20/1954

HTXNN thị trấn Núi Thành

3/1984 - 5/1987

39 tháng

3,675,000

11

Huỳnh Hoàng

6/14/1951

HTXNN Tam Giang

01/1982 - 4/1987

64 tháng

5,775,000

12

Đinh Xuân Lũy

3/11/1960

HTXNN Tam Giang

03/1995 - 12/1995

09 tháng

3,150,000

13

Nguyễn Xuân Thập

8/15/1954

HTXNN Tam Tiến

12/1980 - 12/1984

49 tháng

4,200,000

14

Nguyễn Tấn Cảnh

1/1/1962

HTXNN Tam Tiến

11/1986 - 3/1987

05 tháng

3,150,000

15

Nguyễn Xuân Ân

5/6/1955

HTXNN Tam Tiến

5/1991 - 8/1992

15 tháng

3,150,000

III

Điện Bàn

18,375,000

16

Lưu Du

1925

HTX TT Vĩnh Điện

10/1982 - 2/1987

52 tháng

4,725,000

17

Lê Tấn Mai

1953

HTX Điện Dương

9/1980 - 31/10/1983

37 tháng

3,150,000

18

Lê Tấn Dân

1933

HTX Điện Dương

1/1/1979 -

19 tháng

3,150,000

1/8/1980

19

Nguyễn Hồng Hà

1948

HTX Điện Dương

1/11/1983 - 31/3/1984

05 tháng

3,150,000

20

Trần Văn Thi

1950

HTX Điện Dương

1/5/1993 - 1/7/1997

50 tháng

4,200,000

IV

Duy Xuyên

108,150,000

21

Huỳnh Tấn Thanh

1957

HTX Duy Phước

3/1989 - 5/1990

14 tháng

3,150,000

22

Võ Đức Ly

1954

HTX Duy Phước

5/1994 - 8/1996

27 tháng

3,150,000

23

Nguyễn Bửu

1954

HTX Duy Phước

4/1981 - 4/1982

12 tháng

3,150,000

24

Ngô Văn Trứ

1937

HTX Duy Tân

3/1985 - 10/1986

19 tháng

3,150,000

25

Hồ Năm

1942

HTX Duy Tân

10/1986 - 3/1992

65 tháng

5,775,000

26

Hồ Dậy

1965

HTX Duy Tân

3/1995 - 7/1997

28 tháng

3,150,000

27

Nguyễn Ba

1953

HTX Duy Phú

12/1988 - 7/1997

103 tháng

9,450,000

28

Nguyễn Tấn Phát

1941

HTX Duy Hải

8/1978 - 01/1987

101 tháng

8,925,000

29

Nguyễn Văn Ba

1954

HTX Duy Hải

2/1987 - 2/1993

72 tháng

6,300,000

30

Lương Tám

1952

HTX Duy Trinh

9/1982 - 9/1983

12 tháng

3,150,000

31

Nguyễn Công Phu

1950

HTX Duy Trinh

9/1986 - 12/1987

15 tháng

3,150,000

32

Phạm Tĩnh

1958

HTX Duy Trinh

12/1987 - 7/1989

19 tháng

3,150,000

33

Trần Quảng

1954

HTX Duy Trinh

8/1989 - 8/1995

72 tháng

6,300,000

34

Nguyễn Tất Thiết

1957

HTX Duy Trinh

1/1996 - 5/1997

16 tháng

3,150,000

35

Lê Minh Xuân

1954

HTX Duy Trung

7/1986 - 2/1990

43 tháng

4,200,000

36

Trương Văn Hoa

1949

HTX Duy Châu

10/1978 - 6/1980

20 tháng

3,150,000

37

Nguyễn Dương

1933

HTX Duy Châu

7/1980 - 12/1980

5 tháng

3,150,000

38

Dương Đình Dũng

1950

HTX Duy Phước

10/1977 - 3/1981

41 tháng

3,675,000

39

Hứa Văn Sinh

1951

HTX Duy Phước

6/1990 - 4/1994

46 tháng

4,200,000

40

Nguyễn Đức Bường

1965

HTX Duy Tân

3/1992 - 3/1993

12 tháng

3,150,000

41

Huỳnh Bảy

1933

HTX Duy Thu

1/1982 - 9/1986

56 tháng

5,250,000

42

Ngô Quốc Chương

1959

HTX Duy Thu

7/1989 - 3/1991

20 tháng

3,150,000

43

Lê Hoặc

1941

HTX Duy Vinh

11/1987 - 9/1989

22 tháng

3,150,000

44

Nguyễn Ngân

1934

HTX Duy Vinh

5/1984 - 10/1987

41 tháng

3,675,000

45

Nguyễn Xuân Trung

1944

HTX Duy Trinh

10/1979 - 10/1980

12 tháng

3,150,000

46

Đoàn Sáu

1955

HTX Duy Trinh

9/1983 - 9/1986

36 tháng

3,150,000

V

Hiệp Đức

65,625,000

47

Nguyễn Có

1944

HTX NN xã Quế Bình

5/1987 - 01/1991

44 tháng

4,200,000

48

Nguyễn Nhí

1944

HTX NN Hiệp Thuận

12/1992 - 1997

61 tháng

5,250,000

49

Trần Tấn Bộ

1942

HTX NN Quế Lưu

02/1991 - 11/1995

58 tháng

5,250,000

50

Trịnh Duy Vinh

1947

HTX NN Quế Lưu

3/1980 - 7/1986

76 tháng

6,825,000

51

Nguyễn Thanh Bình

1956

HTX NN Tân An

02/1988 - 10/1994

79 tháng

7,350,000

52

Nguyễn Ngọc Sơn

1960

HTX NN Bình Sơn

02/1986 - 3/1996

121 tháng

10,500,000

53

Võ Đình Tuấn

1950

HTX NN xã Thăng Phước

3/1986 - 6/1987

15 tháng

3,150,000

54

Lê Xuân Vũ

1960

HTX NN xã Thăng Phước

7/1987 - 02/1991

49 tháng

4,200,000

55

Hồ Huệ Trung

1935

HTX NN xã Thăng Phước

01/1981 - 6/1982

18 tháng

3,150,000

56

Ngô Lân

1932

HTX NN xã Quế Bình

01/1984 - 9/1986

33 tháng

3,150,000

57

Phạm Văn Chức

1942

HTX NN xã Quế Bình

3/1982 - 12/1983

21 tháng

3,150,000

58

Huỳnh Hữu Hoa

1952

HTX NN Thăng Phước

6/1982 - 4/1984

22 tháng

3,150,000

59

Nguyễn Ngọc Hiệu

1956

HTX NN xã Thăng Phước

4/1984 - 02/1986

23 tháng

3,150,000

60

Trần Xuân Tráng

1959

HTX NN xã Thăng Phước

8/1991 - 7/1994

36 tháng

3,150,000

VI

Quế Sơn

77,175,000

61

Nguyễn Văn Tiến

1956

HTX NN xã Sơn Thạch

01/1989 - 6/1996

90 tháng

7,875,000

Nay xã Quế Phong

62

Lương Văn Phương

1955

HTX NN xã Sơn Thạch

5/1984 -12/1988

55 tháng

5,250,000

Nay xã Quế Phong

63

Thái Hùng Sơn

1946

HTX NN xã Sơn Long

5/1979 - 5/1983

49 tháng

4,200,000

Nay xã Quế Phong

64

Phan Văn Bảy

1957

HTX NN xã Quế Cường

10/1987 - 10/1988

13 tháng

3,150,000

65

Tô Văn Dũng

1952

HTX NN xã Quế Cường

01/1993 - 6/1997

54 tháng

4,725,000

66

Phan Cơ

1953

HTX N xã Quế Châu

6/1989 - 12/1991

31 tháng

3,150,000

67

Trần Công Tánh

1933

HTX N thị trấn Đông Phú

12/1996 - 7/1997

7 tháng

3,150,000

68

Phạm Đích

1931

HTX N xã Quế Long

11/1990 - 10/1996

72 tháng

6,300,000

69

Lê Được

1931

HTXNN xã Sơn Thạch

5/1979 - 4/1984

60 tháng

5,250,000

Nay xã Quế Phong

70

Nguyễn Công Tài

1953

HTXNN xã Sơn Long

6/1983 - 4/1987

47 tháng

4,200,000

Nay xã Quế Phong

71

Nguyễn Văn Kiện

1955

HTXNN xã Sơn Long

5/1987 - 12/1989

32 tháng

3,150,000

Nay xã Quế Phong

72

Hồ Viết Xuân

1961

HTXNN xã Sơn Long

01/1990 - 10/1994

58 tháng

5,250,000

Nay xã Quế Phong

73

Trần Hữu Tiếu

1952

HTXNN xã Quế Cường

01/1981 - 10/1987

82 tháng

7,350,000

74

Trần Long

1928

HTXNN xã Quế Châu

02/1983 - 4/1987

51 tháng

4,725,000

75

Trần Xuân Chính

1954

HTXNN xã Quế Châu

5/1987 - 5/1989

25 tháng

3,150,000

76

Nguyễn Văn Sanh

1957

HTXNN xã Quế Châu

1/1992 - 6/1997

67 tháng

6,300,000

VII

Nông Sơn

26,250,000

77

Nguyễn Phan Thương

01/12/1950

HTX Quế Ninh

01/1986 - 12/1990

60 tháng

5,250,000

78

Nguyễn Xuân Lan

15/8/1933

HTX Quế Trung

5/1983 - 6/1985

26 tháng

3,150,000

79

Lê Hữu Thọ

15/5/1950

HTX Quế Trung

5/1981 - 6/1983

25 tháng

3,150,000

80

Trần Bảy

1948

HTX Quế Trung

10/1985 - 11/1986

13 tháng

3,150,000

81

Nguyễn Kim Hùng

01/12/1953

HTX Quế Trung

8/1986 - 9/1997

132 tháng

11,550,000

VIII

Tam Kỳ

57,225,000

82

Võ Văn Hồng

1937

HTX NN Sơn Trà (phường Hòa Hương)

7/1987 - 3/1992

57 tháng

5,250,000

83

Trần Xuân Hải

1948

HTX NN Sơn Trà (phường Hòa Hương)

3/1992 - 7/1996

52 tháng

4,725,000

84

Nguyễn Xuân Tạo

1931

HTX NN phường An Mỹ

1/1984 - 3/1988

51 tháng

4,725,000

85

Nguyễn Hữu Tài

1931

HTX NN phường An Mỹ

3/1988 - 11/1990

32 tháng

3,150,000

86

Nguyễn Cẩm

1953

HTX NN xã Tam Ngọc

3/1983 - 4/1984

14 tháng

3,150,000

87

Trần Tấn Bửu

1924

HTX NN xã Tam Ngọc

5/1984 - 10/1985

17 tháng

3,150,000

88

Nguyễn Hoàng

1950

HTX NN xã Tam Ngọc

4/1995 - 6/1997

26 tháng

3,150,000

89

Nguyễn Đương

1925

HTX NN Tam Thạnh (phường Tân Thạnh)

3/1982 - 4/1985

38 tháng

3,150,000

90

Bùi Văn Nghinh

1935

HTX NN phường Tân Thạnh

10/1987 - 3/1988

6 tháng

3,150,000

91

Huỳnh Đức Chinh

1945

HTX NN phường Tân Thạnh

4/1990 - 6/1993

39 tháng

3,150,000

92

Phan Đình Thảng

1937

HTX NN phường Tân Thạnh

7/1993 - 6/1997

48 tháng

4,200,000

93

Nguyễn Ngọc Thắng

1958

HTXNN Sơn Trà

12/1985 - 6/1987

19 tháng

3,150,000

phường Hòa Hương

94

Nguyễn Lân

1950

HTXNN xã Tam Ngọc

10/1985 - 4/1995

114 tháng

9,975,000

95

Nguyễn Văn Thạnh

1942

HTXNN Dưỡng Sơn

5/1979 - 4/1982

36 tháng

3,150,000

phường An Sơn

IX

Thăng Bình

49,875,000

96

Đoàn Hữu Sau

1955

HTX SXNN Bình Phú

9/1986 - 9/1987

12 tháng

3,150,000

97

Châu Văn Thoại

1963

HTX SXNN Bình Phú

8/1996 - 7/1997

11 tháng

3,150,000

98

Tô Tử Tư

1948

HTX SXNN Bình Lãnh

10/1996 - 7/1997

9 tháng

3,150,000

99

Hoàng Cư

1953

HTX SXNN Bình Hải

3/1982 - 7/1987

64 tháng

5,775,000

100

Nguyễn Đăng Tú

1952

HTX SXNN Bình Phú

7/1992 - 7/1996

48 tháng

4,200,000

101

Trần Phụng

1954

HTX SXNN Bình Phú

10/1987 - 6/1992

56 tháng

5,250,000

102

Nguyễn Phước Trọng

1952

HTX SXNN Bình Lãnh

12/1994 - 10/1996

22 tháng

3,150,000

103

Nguyễn Tuy Nhựt

1953

HTX SXNN Bình Lãnh

12/1982 - 4/1983

5 tháng

3,150,000

104

Bùi Đình Thôi

1952

HTX SXNN Bình Trị

01/1991 - 8/1995

55 tháng

5,250,000

105

Nguyễn Văn Cường

1958

HTX SXNN Bình Đào

12/1994 - 7/1997

31 tháng

3,150,000

106

Nguyễn Tấn Canh

1941

HTX SXNN Bình Đào

5/1983 - 4/1987

47 tháng

4,200,000

107

Trần Phấn

1938

HTX SXNN Bình Đào

9/1982 - 4/1983

10 tháng

3,150,000

108

Ngô Hoàng

1930

HTX SXNN Bình Dương

01/1982 - 02/1985

37 tháng

3,150,000

X

Tiên Phước

129,675,000

109

Nguyễn Khôi

01/01/1957

HTX Nông nghiệp Tiên Kỳ

01/1991 - 5/1996

65 tháng

5,775,000

110

Huỳnh Đức Sự

14/3/1962

HTX Nông nghiệp Tiên Kỳ

01/1997 - 7/1997

6 tháng

3,150,000

111

Cao Ngọc Cẩm

05/5/1935

HTX Nông nghiệp Tiên Sơn

6/1980 - 5/1981

12 tháng

3,150,000

112

Cao Quốc Tiến

15/3/1947

HTX Nông nghiệp Tiên Sơn

6/1981 - 10/1983

28 tháng

3,150,000

113

Nguyễn Phùng

10/01/1930

HTX Nông nghiệp Tiên Phong

3/1983 - 11//1986

45 tháng

4,200,000

114

Lê Hữu Vy

12/8/1930

HTX Nông nghiệp Tiên Phong

11/1986 - 4/1988

18 tháng

3,150,000

115

Huỳnh Đẳng

14/6/1954

HTX Nông nghiệp Tiên Mỹ

8/1979 - 02/1980

7 tháng

3,150,000

116

Ngô Minh Hòa

04/6/1964

HTX Nông nghiệp Tiên Mỹ

6/1991 - 12/1996

66 tháng

5,775,000

117

Bùi Thanh Phước

15/10/1945

HTX Nông nghiệp Tiên An

01/1990 - 11/1994

59 tháng

5,250,000

118

Võ Kim

14/3/1933

HTX Nông nghiệp Tiên Ngọc

3/1985 - 11/1990

69 tháng

6,300,000

119

Lê Văn Lễ

09/8/1956

HTX Nông nghiệp Tiên Lộc

5/1983- 3/1987

47 tháng

4,200,000

120

Nguyễn Cần

13/12/1945

HTX Nông nghiệp Tiên Lộc

01/1993 - 12/1996

48 tháng

4,200,000

121

Trần Ngọc Dung

1950

HTX Nông nghiệp xã Tiên Hiệp

9/1979 - 6/1981

21 tháng

3,150,000

122

Lương Xuân Đảng

1927

HTX Nông nghiệp xã Tiên Hiệp

6/1981- 12/1982

18 tháng

3,150,000

123

Lê Đình Tiếp

01/01/1957

HTX Nông nghiệp xã Tiên Hiệp

9/1987 - 6/1992

57 tháng

5,250,000

124

Nguyễn Mạnh Hùng

15/8/1951

HTX Nông nghiệp xã Tiên Hiệp

6/1992 - 6/1997

60 tháng

5,250,000

125

Trần Như Chi

01/5/1938

HTXNN Tiên Ngọc

3/1981 - 4/1983

26 tháng

3,150,000

126

Lê Đức Dũng

19/5/1948

HTXNN Tiên Ngọc

7/1979 - 11/1980

17 tháng

3,150,000

127

Trương Tiến Dũng

18/8/1954

HTXNN xã Tiên Hà

8/1985 - 5/1992

82 tháng

7,350,000

128

Lê Bá Kiều

10/12/1946

HTXNN Tiên Cẩm

01/1982 - 9/1985

45 tháng

4,200,000

129

Lê Văn Sỹ

11/11/1936

HTXNN Tiên Cẩm

10/1978 - 3/1981

30 tháng

3,150,000

130

Trần Văn Hùng

10/01/1951

HTXNN Tiên Lập

10/1983 - 10/1985

24 tháng

3,150,000

131

Nguyễn Tuấn

20/8/1954

HTXNN Tiên Lập

11/1985 - 12/1988

37 tháng

3,150,000

132

Lê Văn Hoàng

16/3/1964

HTXNN Tiên Phong

4/1988 - 12/1988

9 tháng

3,150,000

133

Ngô Đài

14/10/1938

HTXNN Tiên Mỹ

3/1980 - 2/1989

108 tháng

9,450,000

134

Nguyễn Đình Tiến

14/9/1949

HTXNN Tiên An

10/1979 -

17 tháng

3,150,000

02/1981

135

Nguyễn Văn Hòa

21/12/1944

HTXNN Tiên Lộc

8/1979 - 5/1981

22 tháng

3,150,000

136

Phan Huy Chương

01/01/1952

HTXNN Tiên Châu

10/1982 - 11/1989

85 tháng

7,350,000

137

Lê Duy Lý

10/9/1948

HTXNN Tiên Châu

10/1992 - 10/1994

25 tháng

3,150,000

138

Nguyễn Địch

12/12/1925

HTXNN Tiên Kỳ

1/1979 - 6/1983

54 tháng

4,725,000

XI

Đại Lộc

108,675,000

139

Huỳnh Văn Mười

1955

HTX SX-DV-NN Đại Hòa

01/1991 - 01/1996

61 tháng

5,250,000

140

Trương Hòa

20/7/1950

HTX SX-DV-KD-TH xã Đại An - Đại Hòa

01/1992 - 6/1997

66 tháng

5,775,000

141

Trần Văn Tín

08/12/1950

HTX SX-DV-KD-TH xã Đại Chánh

12/1993 - 9/1996

34 tháng

3,150,000

142

Nguyễn Văn Sáu

17/7/1957

HTX DV-NN Đại Chánh

10/1996 - 6/1997

9 tháng

3,150,000

143

Tưởng Thanh

1936

HTX Nông nghiệp Đại Thạnh

3/1982 - 5/1988

75 tháng

6,825,000

144

Bùi Mạnh

1954

HTX DV-KD-TH Đại Đồng

01/1995 - 6/1997

30 tháng

3,150,000

145

Trương Vinh

1928

HTX Nông nghiệp xã Đại Phước

8/1978 - 3/1983

56 tháng

5,250,000

146

Lê Quang Hải

1927

HTX Nông nghiệp xã Đại Minh

9/1979 - 6/1982

34 tháng

3,150,000

147

Võ Thanh Phương

13/3/1937

HTX Nông nghiệp xã Đại Minh

9/1982 - 3/1984

19 tháng

3,150,000

148

Nguyễn Hồng Linh

1955

HTX Nông nghiệp xã Đại Minh

7/1987 - 6/1990

36 tháng

3,150,000

149

Đặng Thế Hân

1950

HTX SX-DV-KD-TH xã Đại Minh

7/1990 - 6/1994

48 tháng

4,200,000

150

Trần Quốc Hùng

1953

HTX SX-DV-KD-TH xã Đại Quang

01/1992 - 3/1994

27 tháng

3,150,000

151

Thiều Đình Đồng

1953

HTX SX-DV-KD-TH xã Đại Quang

9/1995 - 6/1997

21 tháng

3,150,000

152

Nguyễn Thế Thắng

1948

HTX Nông nghiệp xã Đại Cường

3/1979 - 5/1981

27 tháng

3,150,000

153

Nguyễn Công Tận

1930

HTX Nông nghiệp xã Đại Cường

7/1985 - 5/1987

23 tháng

3,150,000

154

Lê Đức Hùng

1949

HTX Nông nghiệp xã Đại Cường

7/1987 - 10/1988

16 tháng

3,150,000

155

Lê Văn Chín

1952

HTX Nông nghiệp xã Đại Cường

11/1988 - 12/1989

13 tháng

3,150,000

156

Nguyễn Thành Ba

1956

HTX SX-DV-KD-TH xã Đại Cường

9/1996 - 6/1997

10 tháng

3,150,000

157

Trần Khuê

1935

HTX Nông nghiệp xã Đại Phong

01/1980 - 12/1982

36 tháng

3,150,000

158

Hồ Hay

05/5/1955

HTX Nông nghiệp xã Đại Phong

7/1983 - 12/1989

78 tháng

6,825,000

159

Doãn Thanh Minh

1963

HTX Nông nghiệp xã Đại Phong

01/1990 - 12/1993

48 tháng

4,200,000

160

Đỗ Văn Tưởng

1954

HTX SX-NN xã Đại Sơn

5/1979 - 12/1981

32 tháng

3,150,000

161

Trần Văn Thạch

1955

HTX SX-NN xã Đại Sơn

01/1983 - 02/1989

74 tháng

6,300,000

162

Nguyễn Văn Lân

1955

HTX SX-NN xã Đại Sơn

3/1989 - 4/1990

14 tháng

3,150,000

163

Đỗ Công Hoàng

20/121957

HTX Lâm nông dịch vụ xã Đại Sơn

4/1990 - 6/1997

87 tháng

7,875,000

164

Đặng Văn Công

1966

HTX SX-DV-KD-TH xã Đại Thắng

01/1992 - 6/1997

66 tháng

5,775,000

Tổng

710,850,000


Danh sách này có 164 người.


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1214/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/04/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/04/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Nguyễn Ngọc Quang
Phạm viQuảng Nam
Trích yếuNăm 2014 cấp kinh phí cho địa phương để giải quyết chế độ, chính sách đối với chủ nhiệm hợp tác xã theo Quyết định 250/QĐ-TTg do tỉnh Quảng Nam ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.