Quay lại

Quyết định 1219/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt thay thế Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ, Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn

­­­­­­ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1219/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 03 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT THAY THẾ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, UBND CẤP HUYỆN TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1083/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt Danh mục thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 98/TTr-SXD ngày 28/5/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ, Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn (Có Danh mục và Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:

1. Quy trình nội bộ có số thứ tự 01,02,03,04 Mục I, Phần II, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn.

2. Quy trình nội bộ có số thứ tự 01,02,03,04 Mục B Phần II, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 08/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn.

3. Quy trình nội bộ có số thứ tự 1.1 Mục 1 Phần II Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ, Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Xuân Huyên

PHỤ LỤC I

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 03 /6 /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)


Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (04 TTHC)


Số TT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

1

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động).

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).

3

Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp).

4

Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).


Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA


CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công:

TTPVHCC

- Thủ tục hành chính:

TTHC

- Phòng Quản lý xây dựng

QLXD

- Công chức Bộ phận Một cửa:

CCMC


1. Nhóm 02 TTHC, gồm:


1.1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động).


1.2. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 15 ngày


(Thời gian thực hiện theo quy định: 20 ngày; thời gian đã cắt giảm: 05 ngày)


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở.

CCMC Sở tại TTPVHCC

0,5 ngày

B2

Giao nhiệm vụ Phòng QLXD

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B3

Phân công Chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng QLXD

0,5 ngày

B4

Kiểm tra hồ sơ nếu chưa đầy đủ, trong thời hạn 05 ngày, sở có trách nhiệm hướng dẫn để bổ sung và hoàn thiện

Chuyên viên Phòng QLXD

02 ngày

Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, sở tổ chức đoàn đánh giá thực tế tại phòng thí nghiệm

7,5 ngày

B5

Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày có biên bản đánh giá thực tế đạt yêu cầu, sở có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo mẫu quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định số 35/2023/NĐ-CP

Chuyên viên Phòng QLXD

02 ngày

B6

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLXD

01 ngày

B7

Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản, chuyển CCMC

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết

Thống kê, theo dõi

CCMC Sở tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày


2. Nhóm 02 TTHC:


2.1. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).


2.1. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp).


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 3,5 ngày làm việc


(Thời gian thực hiện theo quy định: 5 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 1,5 ngày làm việc)


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo sở.

CCMC Sở tại TTPVHCC

0,25 ngày

B2

Giao nhiệm vụ cho phòng

Lãnh đạo sở

0,25 ngày

B3

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLXD

0,25 ngày

B4

- Kiểm tra hồ sơ nếu chưa đầy đủ trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở có trách nhiệm hướng dẫn để bổ sung và hoàn thiện;

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, chuyên viên dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng trình lãnh đạo.

Chuyên viên Phòng QLXD

1,25 ngày

B5

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLXD

01 ngày

B6

Duyệt hồ sơ, ký duyệt văn bản, chuyển CCMC

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết

Thống kê, theo dõi

CCMC Sở tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

3,5 ngày làm việc

PHỤ LỤC II

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ VÀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, UBND CẤP HUYỆN TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)


Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (05 TTHC)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)


Số TT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (01 TTHC)

1

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

- UBND tỉnh;

- Sở Xây dựng.


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (04 TTHC)


Số TT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (04 TTHC)

1

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ)

- UBND cấp huyện;

- Các cơ quan liên quan

2

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ)

3

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ)

- UBND cấp huyện;

- Các cơ quan liên quan

4

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Trường hợp nhà ở riêng lẻ)


Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG


Các cụm từ viết tắt:


- Trung tâm Phục vụ hành chính công:

TTPVHCC

- Thủ tục hành chính:

TTHC

- Phòng Quản lý hạ tầng xây dựng và Giao thông

QLHT

- Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị

KT,HT&ĐT

- Công chức, viên chức Bộ phận Một cửa:

CCVCMC

- Ủy ban nhân dân:

UBND


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (01 TTHC)


1. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 3,5 ngày làm việc x 08 giờ = 28 giờ


(Thời gian thực hiện theo quy định: 05 ngày làm việc; thời gian đã cắt giảm: 1,5 ngày làm việc)


Số TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.

- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLHT

CCVCMC tại TTPVHCC

01 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLHT

01 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ; xây dựng Tờ trình của Sở Xây dựng trình Chủ tịch UBND tỉnh, (dự thảo văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh).

Chuyên viên Phòng QLHT

07 giờ

B4

Xem xét, xử lý văn bản của chuyên viên trình, trình lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLHT

03 giờ

B5

Duyệt hồ sơ, ký văn bản xử lý trình Chủ tịch UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

03 giờ

B6

Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển Tờ trình gửi UBND tỉnh

Văn thư Sở

01 giờ

B7

Xem xét, phê duyệt; chuyển kết quả đến CCVCMC của Sở tại TTPVHCC

Lãnh đạo UBND tỉnh

12 giờ

B8

- Trả kết quả giải quyết.

- Thống kê, theo dõi.

CCVCMC tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

28 giờ


II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (04 TTHC)


1. Nhóm 4 TTHC gồm:


1.1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.


1.2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.


1.3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.


1.4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày đối với công trình; 10 ngày đối với nhà ở riêng lẻ (Thời gian thực hiện theo quy định: 15 ngày; thời gian đã cắt giảm: 05 ngày)


(Không bao gồm ngày nghỉ lễ, tết khi trong thời gian thực hiện thủ tục hành chính có số ngày nghỉ lễ, tết lớn hơn 03 ngày).


Số TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Công trình

Nhà ở riêng lẻ

B1

- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử;

- Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.

CCMC cấp huyện

0,25 ngày

0,25 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng KT,HT&ĐT

0,5 ngày

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho tổ chức, cá nhân theo quy định;

+ Trường hợp sau khi yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ mà không đáp ứng được các nội dung theo yêu cầu, tiếp tục thông báo theo quy định;

+ Trường hợp bổ sung hồ sơ vẫn không đáp ứng được các nội dung theo yêu cầu, thông báo trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, lý do không cấp phép;

- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan liên quan;

Chuyên viên Phòng KT,HT&ĐT

04 ngày

1,5 ngày

B4

Xem xét, duyệt văn bản lấy ý kiến

Lãnh đạo Phòng KT,HT&ĐT

01 ngày

0,5 ngày

B5

Đóng dấu, chuyển văn bản

Văn thư phòng KT,HT&ĐT

0,25 ngày

0,25 ngày

B6

Ý kiến thẩm định/tham gia xử lý

Các cơ quan nhà nước có liên quan

12 ngày

05 ngày

B7

Tổng hợp ý kiến góp ý, dự thảo văn bản giải quyết

Chuyên viên Phòng KT,HT&ĐT

01 ngày

01 ngày

B8

Xem xét văn bản trình Lãnh đạo xem xét.

Lãnh đạo Phòng KT,HT&ĐT

0,5 ngày

0,5 ngày

B9

Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt vào văn bản cấp phép, chuyển CCMC

Lãnh đạo UBND cấp huyện

0,5 ngày

0,5 ngày

B10

- Trả kết quả giải quyết;

- Thống kê, theo dõi.

CCMC cấp huyện

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày

10 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1219/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Dương Xuân Huyên
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt thay thế Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đường bộ, Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.