Quay lại

Quyết định 12/2021/QĐ-UBND bộ đơn giá đặt hàng sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/2021/QĐ-UBND

An Giang, ngày 16 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TỈNH AN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 18/2014/NĐCP ngày 14 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/2016 /TTLT-BTTTT-BNV ngày 07 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông và Bộ trưởng Bộ nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của các chức danh viên chức biên tập viên, phóng viên, diên dịch viên và đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 19/TTr-STTTT ngày 09 tháng 02 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định này ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.

(Bộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Bộ đơn giá tại Quyết định này quy định giá đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.

2. Đối tượng áp dụng

a) Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh An Giang; các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để đặt hàng, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình; các cơ quan, tổ chức khác có liên quan;

b) Khuyến khích cơ quan, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình áp dụng Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 3 năm 2021.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Anh Thư

PHỤ LỤC


BỘ ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)


ĐVT: Nghìn đồng


STT

THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH/ Mã hiệu

THỜI LƯỢNG (PHÚT)

TỶ LỆ THỜI LƯỢNG KHAI THÁC LẠI TƯ LIỆU

ĐƠN GIÁ

GHI CHÚ

A

B

C

D

E

F

A

THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ

I

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH

1

Bản tin truyền hình ngắn

5

0%

1.702

01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn

đến 30%

1.336

trên 30% đến 50%

1.049

trên 50% đến 70%

722

Trên 70%

380

3

BẢN TIN TRONG NƯỚC PHÁT TRỰC TIẾP

01.03.01.21.00 Bản tin truyền hình trong nước

10

0%

3.093

đến 30%

2.537

trên 30% đến 50%

2.016

trên 50% đến 70%

1.480

Trên 70%

833

15

0%

3.770

đến 30%

3.079

trên 30% đến 50%

2.441

trên 50% đến 70%

1.777

Trên 70%

978

20

0%

4.524

đến 30%

3.701

trên 30% đến 50%

2.948

trên 50% đến 70%

2.159

Trên 70%

1.231

30

0%

6.337

đến 30%

5.150

trên 30% đến 50%

4.079

trên 50% đến 70%

2.945

Trên 70%

1.623

4

BẢN TIN TRONG NƯỚC GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước

10

0%

2.773

đến 30%

2.230

trên 30% đến 50%

2.100

trên 50% đến 70%

1.450

Trên 70%

662

15

0%

3.379

đến 30%

2.714

trên 30% đến 50%

2.087

trên 50% đến 70%

1.439

Trên 70%

661

20

0%

2.607

đến 30%

3.233

trên 30% đến 50%

2.491

trên 50% đến 70%

1.726

Trên 70%

812

30

0%

5.328

đến 30%

4.313

trên 30% đến 50%

3.300

trên 50% đến 70%

2.285

Trên 70%

1.020

5

BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ

01.03. 01.40.00 Bản tin truyền hình chuyên đề

5

0%

1.498

đến 30%

1.201

trên 30% đến 50%

933

trên 50% đến 70%

649

Trên 70%

326

15

0%

3.425

đến 30%

2.718

trên 30% đến 50%

2.114

trên 50% đến 70%

1.463

Trên 70%

719

6

BẢN TIN QUỐC TẾ BIÊN DỊCH

01.03. 01.50.00 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch

10

0%

558

15

0%

972

20

0%

1.211

7

BẢN TIN THỜI TIẾT
01.03.01.70.00 Bản tin truyền hình thời tiết

5

0%

536

8

BẢN TIN CHẠY CHỮ
01.03.01.80.00 Bản tin truyền hình chạy chữ

15

0%

286

II

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP

1

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP PHÁT TRỰC TIẾP

01.03.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp

10

0%

2.914

đến 30%

2.399

trên 30% đến 50%

1.912

trên 50% đến 70%

1.408

Trên 70%

802

15

0%

3.851

đến 30%

3.156

trên 30% đến 50%

2.491

trên 50% đến 70%

1.811

Trên 70%

1.098

20

0%

5.007

đến 30%

4.107

trên 30% đến 50%

3.252

trên 50% đến 70%

2.383

Trên 70%

1.329

30

0%

6.502

đến 30%

5.724

trên 30% đến 50%

3.790

trên 50% đến 70%

3.108

Trên 70%

1.770

45

0%

7.487

đến 30%

6.105

trên 30% đến 50%

4.856

trên 50% đến 70%

3.546

Trên 70%

2.002

2

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp

10

0%

2.649

đến 30%

2.611

trên 30% đến 50%

2.012

trên 50% đến 70%

1.389

Trên 70%

642

15

0%

3.591

đến 30%

2.883

trên 30% đến 50%

2.220

trên 50% đến 70%

1.533

Trên 70%

710

20

0%

4.476

đến 30%

3.589

trên 30% đến 50%

2.763

trên 50% đến 70%

1.907

Trên 70%

885

30

0%

6.024

đến 30%

4.827

trên 30% đến 50%

3.724

trên 50% đến 70%

2.567

Trên 70%

1.209

III

PHÓNG SỰ

1

PHÓNG SỰ CHÍNH LUẬN

01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận

5

0%

2.508

đến 30%

2.184

trên 30% đến 50%

1.927

trên 50% đến 70%

1.636

Trên 70%

1.316

10

0%

3.634

đến 30%

3.082

trên 30% đến 50%

2.656

trên 50% đến 70%

2.166

Trên 70%

1.650

15

0%

4.745

đến 30%

3.971

trên 30% đến 50%

3.388

trên 50% đến 70%

2.709

Trên 70%

2.001

20

0%

5.916

đến 30%

4.957

trên 30% đến 50%

4.243

trên 50% đến 70%

3.407

Trên 70%

2.544

2

PHÓNG SỰ ĐIỀU TRA

01.03.03.00.00 Phóng sự

5

0%

4.865

đến 30%

4.172

trên 30% đến 50%

3.613

10

0%

7.226

đến 30%

6.155

trên 30% đến 50%

5.349

15

0%

11.870

đến 30%

10.151

trên 30% đến 50%

8.826

3

PHÓNG SỰ ĐỒNG HÀNH

01.03.03.30.00 Phóng sự đồng hành

15

0%

3.654

đến 30%

3.021

trên 30% đến 50%

2.477

trên 50% đến 70%

1.889

Trên 70%

1.218

25

0%

9.675

đến 30%

7.947

trên 30% đến 50%

6.372

trên 50% đến 70%

4.448

Trên 70%

2.770

4

PHÓNG SỰ CHÂN DUNG

01.03.03.40.00 Phóng sự chân dung

5

0%

1.513

đến 30%

1.287

trên 30% đến 50%

1.111

trên 50% đến 70%

910

Trên 70%

695

15

0%

3.462

đến 30%

2.876

trên 30% đến 50%

2.433

trên 50% đến 70%

1.921

Trên 70%

1.389

20

0%

4.438

đến 30%

3.671

trên 30% đến 50%

3.101

trên 50% đến 70%

2.432

Trên 70%

1.741

5

PHÓNG SỰ TÀI LIỆU

01.03.03.05.00 Phóng sự tài liệu

5

0%

4.347

đến 30%

3.709

trên 30% đến 50%

3.174

trên 50% đến 70%

2.585

Trên 70%

1.925

15

0%

9.137

đến 30%

7.575

trên 30% đến 50%

6.311

trên 50% đến 70%

4.897

Trên 70%

3.352

IV

KÝ SỰ

01.03.04.00.00 Ký sự

15

0%

17.119

đến 30%

13.670

trên 30% đến 50%

11.706

trên 50% đến 70%

8.995

Trên 70%

6.722

20

0%

21.194

đến 30%

16.783

trên 30% đến 50%

14.344

trên 50% đến 70%

10.915

Trên 70%

8.108

30

0%

30.946

đến 30%

24.662

trên 30% đến 50%

21.220

trên 50% đến 70%

16.300

Trên 70%

13.399

V

PHIM TÀI LIỆU

1

PHIM TÀI LIỆU - SẢN XUẤT

01.03.05.10.00 Phim tài liệu - sản xuất

10

0%

10.800

Thực hiện theo kịch bản được cơ quan đặt hàng thống nhất hoặc theo yêu cầu nêu tại hồ sơ mời thầu (trường hợp đấu thầu sản xuất chương trình)

đến 30%

9.425

trên 30% đến 50%

8.123

trên 50% đến 70%

6.781

Trên 70%

5.158

20

0%

18.032

đến 30%

15.532

trên 30% đến 50%

13.166

trên 50% đến 70%

10.731

Trên 70%

7.786

30

0%

26.904

đến 30%

23.517

trên 30% đến 50%

20.326

trên 50% đến 70%

17.034

Trên 70%

13.070

45

0%

39.928

đến 30%

34.733

trên 30% đến 50%

29.832

trên 50% đến 70%

24.784

Trên 70%

18.698

2

PHIM TÀI LIỆU - BIÊN DỊCH

01.03.05.20.00 Phim tài liệu - Biên dịch

20

'0%

2.158

60

'0%

4.414

VI

TẠP CHÍ

01.03.06.00.00 Tạp chí

15

0%

4.713

đến 30%

3.924

trên 30% đến 50%

3.382

trên 50% đến 70%

2.719

Trên 70%

2.073

20

0%

6.359

đến 30%

5.252

trên 30% đến 50%

4.407

trên 50% đến 70%

3.431

Trên 70%

2.462

30

0%

9.116

đến 30%

7.510

trên 30% đến 50%

6.389

trên 50% đến 70%

5.025

Trên 70%

3.684

VII

TỌA ĐÀM

1

TỌA ĐÀM TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP

01.03.07.11.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp

15

0%

1.920

đến 30%

1.232

30

0%

4.096

đến 30%

2.146

45

0%

6.300

đến 30%

2.487

2

TỌA ĐÀM TRƯỜNG QUAY GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau

15

0%

1.565

đến 30%

884

20

0%

2.460

đến 30%

1.190

30

0%

3.492

đến 30%

1.614

40

0%

4.092

đến 30%

1.991

3

TỌA ĐÀM NGOẠI CẢNH GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.07.22.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau

15

0%

2.016

đến 30%

1.239

20

0%

3.169

đến 30%

1.784

30

0%

4.474

đến 30%

2.393

VIII

GIAO LƯU

1

GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP

30

0%

6.611

01.03.08.11.00 Giao lưu trường quay trực tiếp

đến 30%

4.491

2

GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.08.12.00 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau

30

0%

4.248

đến 30%

2.373

3

GIAO LƯU NGOẠI CẢNH TRỰC TIẾP

01.03.08.21.00 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp

30

0%

5.455

đến 30%

3.732

4

GIAO LƯU NGOẠI CẢNH GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.08.22.00 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau

30

0%

4.126

đến 30%

2.659

5

GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP CÓ CHƯƠNG TRÌNH BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT

01.03.08.30.00 Giao lưu trường quay trực tiếp có Chương trình biểu diễn nghệ thuật

90

0%

8.049

đến 30%

5.928

IX

TƯ VẤN QUA TRUYỀN HÌNH
01.03.09.00.00 Tư vấn qua truyền hình

30

0%

6.326

X

TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP

01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp

45

0%

8.668

60

0%

8.854

90

0%

9.212

120

0%

9.580

150

0%

9.954

180

0%

10.271

XI

HÌNH HIỆU, TRAILER

1

01.03.11.10.00 Hình hiệu, Trailer

1

0%

570

1'30

0%

645

2'20

0%

889

2

TRAILER GIỚI THIỆU
01.03.11.20.00 Hình hiệu, Trailer

45s

0%

237

1'

0%

283

1'30

0%

340

3

HÌNH HIỆU KÊNH
01.03.11.30.00 Hình hiệu kênh

0%

4.773

4

HÌNH HIỆU CHƯƠNG TRÌNH
01.03.11.40.00 Hình hiệu chương trình

0%

7.426

5

HÌNH HIỆU QUẢNG CÁO
01.03.11.50.10 Hình hiệu quảng cáo

30s

0%

7.077

XII

ĐỒ HỌA

1

ĐỒ HỌA MÔ PHỔNG ĐỘNG01.03.12.10.00 Đồ họa mô phỏng động

0%

2.480

2

ĐỒ HỌA MÔ PHỔNG TĨNH
01.03.12.20.00 Đồ họa mô phổng tĩnh

0%

1.019

3

ĐỒ HỌA BẢN TIN DẠNG MÔ PHỔNG ĐỘNG 01.03.12.30.00

0%

630

4

ĐỒ HỌA BẢN TIN DẠNG MÔ PHỔNG TĨNH 01.03.12.40.00

0%

299

5

ĐỒ HỌA BẢN TIN DẠNG BIỂU ĐỒ
01.03.12.50.00 Đồ họa bản tin biểu đồ

0%

140

XIII

TRẢ LỜI KHÁN GIẢ

1

TRẢ LỜI KHÁN GIẢ TRỰC TIẾP

01.03.13.01.00 Trả lời khán giả trực tiếp

60

0%

2.347

2

TRẢ LỜI KHÁN GIẢ GHI HÌNH PHÁT SAU

a

01.03.13.02.10 Trả lời đơn thư

15

0%

4.065

b

01.03.13.02.20 Trả lời khán giả

30

0%

1.780

XIV

CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ, CHUYÊN MỤC

1

Nông dân thời hội nhập

10

0%

7.226

15

0%

11.870

2

Nét đẹp giữa đời thời

10

0%

7.226

15

0%

11.870

3

Chuyện làng quê

10

0%

7.226

15

0%

11.870

4

Giáo dục và Đào tạo

10

0%

7.226

15

0%

11.870

5

Nông thôn An Giang

10

0%

7.226

15

0%

11.870

6

Cải cách hành chính

10

0%

7.226

15

0%

11.870

7

Tài nguyên và môi trường

10

0%

7.226

15

0%

11.870

8

Sức khỏe và cuộc sống

10

0%

7.226

15

0%

11.870

9

Truyền hình nhân đạo

10

0%

7.226

15

0%

11.870

10

Bảo hiểm xã hội - Ngôi nhà chung

10

0%

7.226

15

0%

11.870

11

Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phòng cách Hồ Chí Minh

10

0%

7.226

15

0%

11.870

12

Dân vận khéo

10

0%

7.226

15

0%

11.870

13

Người Việt dùng hàng Việt

10

0%

7.226

15

0%

11.870

14

Hộp thư Bạn xem đài

10

0%

7.226

15

0%

11.870

15

Doanh nghiệp và Doanh nhân An Giang

10

0%

7.226

15

0%

11.870

16

Dòng An Giang

10

0%

7.226

15

0%

11.870

17

Văn hóa xã hội

10

0%

7.226

15

0%

11.870

18

Gia đình và cuộc sống

10

0%

7.226

15

0%

11.870

19

Thế giới tuần qua

10

0%

7.226

15

0%

11.870

20

Mái ấm cho người nghèo

10

0%

7.226

15

0%

11.870

21

Tiếp bước đến trường

10

0%

7.226

15

0%

11.870

22

Món ngon cuối tuần

10

0%

7.226

15

0%

11.870

23

Văn nghệ An Giang

10

0%

7.226

15

0%

11.870

24

Thể thao trong tuần

10

0%

7.226

15

0%

11.870

25

Trãi nghiệm cuối tuần

10

0%

7.226

15

0%

11.870

26

Địa chí An Giang

10

0%

7.226

15

0%

11.870

B

THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÒNG

1

Pháp luật chính sách

10

0%

7.226

15

0%

11.870

2

Vì chủ quyền an ninh biên giới

10

0%

7.226

15

0%

11.870

3

Quốc phòng toàn dân

10

0%

7.226

15

0%

11.870

4

Vì an ninh tổ quốc

10

0%

7.226

15

0%

11.870

C

THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ TUYÊN TRUYỀN ĐỐI NGOẠI

1

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH BIÊN DỊCH SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI

01.03.01.60.00 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài

15

0%

974

30

0%

1.415

D

THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ THIẾU NIÊN, NHI ĐỒNG, NGƯỒI KHIẾM THÍNH, KHIẾM THỊ, ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, VÙNG SÂU, VÙNG XA, BIÊN GIỚI, HẢI ĐẢO VÀ CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG YẾU KHÁC PHÙ HỢP VỚI TỪNG THỜI KỲ THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

1

Chương trình truyền hình tiếng dân tộc

30

0%

940

Chương trình truyền hình thiếu niên, nhi đồng

20

0%

1.211



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu12/2021/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/03/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/03/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Trần Anh Thư
Phạm viAn Giang
Trích yếuBộ đơn giá đặt hàng sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.