|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 12/2022/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 54/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN NGHI LỘC GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghi Lộc giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Nghi Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN NGHI LỘC
GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 12 /2021/QĐ-UBND ngày06 tháng 01 năm 2021 của UBND tỉnh Nghệ An)
PHẦN A: SỬA ĐỔI
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m)
|
Ghi chú
|
|
I - NGHI YÊN
|
I - NGHI YÊN
|
|||||||
|
1
|
Quốc lộ 7C
|
Xóm 1, xóm 2
|
Chân cầu
vượt Đường
sắt
|
Giáp ranh giới xã Nghi Tiến
|
55
|
224, 225, 226, 227, 183,180, 161....các thửa
còn lại bám đường
|
1.500.000
|
Thay đổi tên đường từ đường D4 thành Quốc lộ 7C
|
|
1
|
Quốc lộ 7C
|
Xóm 1, xóm 2
|
Chân cầu
vượt Đường
sắt
|
Giáp ranh giới xã Nghi Tiến
|
56
|
86, 89, 90, 92, 109, 111, 112, 113, 114, 115,
116, 130, 131....các thửa còn lại bám đường
|
1.500.000
|
Thay đổi tên đường từ đường D4 thành Quốc lộ 7C
|
|
1
|
Quốc lộ 7C
|
Xóm 1, xóm 2
|
Chân cầu
vượt Đường
sắt
|
Giáp ranh giới xã Nghi Tiến
|
19
|
1391, 1392, 1393, 1394 ....các thửa còn lại bám đường
|
1.500.000
|
Thay đổi tên đường từ đường D4 thành Quốc lộ 7C
|
|
1
|
Quốc lộ 7C
|
Xóm 1, xóm 2
|
Chân cầu
vượt Đường
sắt
|
Giáp ranh giới xã Nghi Tiến
|
20
|
18,37, 35, 26, 27, 28, 30, 31, 24, 23, 25, 13, 12, 8, , 4, 1, 2, 3, 5, 135, 136, 117, 118....các thửa còn lại bám đường
|
1.500.000
|
Thay đổi tên đường từ đường D4 thành Quốc lộ 7C
|
|
2
|
Tỉnh lộ 536B
|
xóm 2, Tân
Sơn, xóm Gốm
|
Cầu vượt
Kênh Nhà Lê
|
Cầu vượt
đường sắt
|
54
|
166,167.....và các thửa còn lại bám đường
|
1.500.000
|
Thay đổi tên đường từ đường QL 1A cũ thành tỉnh lộ 536B
|
|
2
|
Tỉnh lộ 536B
|
xóm 2, Tân
Sơn, xóm Gốm
|
Cầu vượt
Kênh Nhà Lê
|
Cầu vượt
đường sắt
|
53
|
127, 108, 128, 125, 114, 122, 115, 113, 142,
119, 120, 123, 121, 140, 136, 141, 139, 137,
138, 135, 134, 131, 129, 130, 133, 132, 126,
104, 160...... và các thửa còn lại bám đường
|
1.500.000
|
Thay đổi tên đường từ đường QL 1A cũ thành tỉnh lộ 536B
|
|
2
|
Tỉnh lộ 536B
|
xóm 2, Tân
Sơn, xóm Gốm
|
Cầu vượt
Kênh Nhà Lê
|
Cầu vượt
đường sắt
|
45
|
26, 23, 22, 18, 17, 16, 15..... và các thửa còn lại bám đường
|
1.500.000
|
Thay đổi tên đường từ đường QL 1A cũ thành tỉnh lộ 536B
|
|
2
|
Tỉnh lộ 536B
|
xóm 2, Tân
Sơn, xóm Gốm
|
Cầu vượt
Kênh Nhà Lê
|
Cầu vượt
đường sắt
|
44
|
13, 12, 11, 10, 9... và các thửa còn lại bám
đường
|
1.500.000
|
Thay đổi tên đường từ đường QL 1A cũ thành tỉnh lộ 536B
|
|
II - NGHI XUÂN
|
II - NGHI XUÂN
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Các thửa đất thuộc
trục đường liên xóm Xuân Phúc
|
Xuân Phúc
|
4
|
386
|
500.000
|
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
|
||
|
2
|
Các thửa trong khu
dân cư thuộc trục
đường liên xóm
|
Yên Thịnh
|
2
|
414, 415, 416, 418, 344, 280, 338, 337,
|
700.000
|
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
|
||
|
3
|
Đường liên xã xóm
Yên Thịnh
|
Yên Thịnh
|
2
|
491, 492, 495
|
850.000
|
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
|
||
|
4
|
Đường liên xã xóm Yên Thịnh
|
Yên Thịnh
|
2
|
411, 776, 777, 778, 779, 780
|
700.000
|
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
|
||
|
5
|
Đường liên xóm
Xuân Khánh
|
Xuân Khánh
|
5
|
457, 458
|
1.100.000
|
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
|
||
|
6
|
Đường liên xóm
Tiên Lạc
|
Tiên Lạc
|
2
|
580, 581, 582, 583, 584, 579, 578, 646,
647, 648, 649, 554, 577, 903, 904, 905, 906, 907, 908, 909, 910, 911
|
650.000
|
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
|
||
|
7
|
Đường Đại lộ Vinh Cửa Lò
|
Các xóm
|
Bao gồm tất cả các thửa bám mặt đường
|
7.000.000
|
Thay đổi hạ tầng
|
|||
|
III -NGHI TIẾN
|
III -NGHI TIẾN
|
|||||||
|
1
|
Đường Quốc phòng
|
Tiền Phong
|
3
|
68; 69; 70
|
1.000.000
|
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
|
||
|
2
|
Đường Quốc phòng
|
Tiền Phong
|
7
|
1134; 1135 ; 1153; 1154
|
1.000.000
|
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
|
||
|
3
|
Đường Quốc phòng
|
Trung Thắng
|
12
|
1908
|
1.000.000
|
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
|
||
|
4
|
Khu dân cư
|
Nam Thắng
|
16
|
864
|
500.000
|
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
|
||
|
IV - NGHI THUẬN
|
IV - NGHI THUẬN
|
|
2
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m7)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m7)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giáp đường N5 (
đoạn đi qua các xóm Nam Nhân Hòa và
Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8,9,10 cũ)
|
Bắc Nhân Hòa Nam Nhân Hòa
|
Từ đất ông
Thân xóm
Nam Nhân
Hòa (xóm 10 cũ).
|
Đến giáp Cầu
mới.
|
25
|
143; 157; 155; 146; 154; 147; 148; 135; 149;
198; 196; 195; 180; 181; 182; 184; 185; 169;
187; 178, 195, 183, 197 và các thửa còn lại giáp đường.
|
2.500.000
|
Điều chỉnh do hạ
tầng thay đổi
|
|
2
|
Khu vực Tái định cư - Dự án đường N5.
|
Khu vực Tái
định cư - Dự
án đường N5.
|
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
|
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
|
8
|
2352; 2353; 2355 và các thửa còn lại.
|
1.000.000
|
Điều chỉnh mức giá cho đảm bảo với
mức giá các thửa có vị trí tương đương
|
|
2
|
Khu vực Tái định cư - Dự án đường N5.
|
Khu vực Tái
định cư - Dự
án đường N5.
|
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
|
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
|
730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 761; 762; 763; 764; 765; 766; 767;
770; 771; 772; 773; 774; 775; 780; 781; 782;
796; 729 và các thửa còn lại.
|
1.000.000
|
Điều chỉnh mức giá cho đảm bảo với
mức giá các thửa có vị trí tương đương
|
|
|
2
|
Khu vực Tái định cư - Dự án đường N5.
|
Khu vực Tái
định cư - Dự
án đường N5.
|
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
|
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
|
15; 16; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 1251; 1252; 1253; 1254; 1255; 1256 và các thửa còn lại.
|
1.000.000
|
Điều chỉnh mức giá cho đảm bảo với
mức giá các thửa có vị trí tương đương
|
|
|
2
|
Khu vực Tái định cư - Dự án đường N5.
|
Khu vực Tái
định cư - Dự
án đường N5.
|
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
|
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
|
3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 45; 16;
1920; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42; 44; 45;
46; 47; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54; 55; 56; 57;
58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 68; 69;
70; 71; 72; 73; 74; 75; 76; 77; 78; 79; 80; 81; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 88; 89; 90; 91; 92
|
1.000.000
|
Điều chỉnh mức giá cho đảm bảo với
mức giá các thửa có vị trí tương đương
|
|
|
V - NGHI LÂM
|
V - NGHI LÂM
|
|||||||
|
1
|
QL 48E
|
10
|
Giáp Nghi
Mỹ
|
Ngã Ba Trại
Kim
|
21
|
20, 21, 23, 24, 27, 28, 32, 34, 39, 42, 43, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 và các thửa bám đường
|
2.000.000
|
Điều chỉnh do bất
cập giá với xã Nghi Mỹ
|
|
3
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m)
|
Ghi chú
|
|
2
|
QL 48E
|
4,10
|
Ngã ba trại
Kim
|
Ngã ba vào
chợ Nghi Lâm
|
20
|
từ 924 đến 928, 879 đến 886, 836, 877, 789,
750, 752đến754, 1505 đến 1515, 756, 792, 794, 795, 796, 797, 798, 1518 đến 1525, 759, 839, 840, 1546, 1529 đến 1542, 740, 739, 690, 689, 637, 590, 549, 548, 500, 547, 546, 386, 104, 88, 15, 22, 25, 30, 47, 48, 54, 64, 65, 89, 90, 105, 106, 129, 181, 208, 277, 278, 314, 347, 418,
1504, 1554, 1546, 1556, 1634, 1053, 1054,
1676, 2483, 2484, 1733, 1734, 1735, 1736,
1697, 1698, 1699, 1670, 1727, 1728, 1700 và các thửa bám đường.
|
2.000.000
|
Điều chỉnh do bất
cập giá với xã Nghi Mỹ
|
|
3
|
QL 48E
|
3,4
|
Ngã ba vào
chợ
|
Nhà ông
Thiện xóm 4
|
19, 14
|
472, 425, 309, 339, 275, 216, 168, 120, 82, 44, 83, 123, 124, .1375, 1377, 1341, 1340, 1307,
1306, 1274, 1236, 1194, 1384, 1162, 1161,
1119, 1118, 1396, 1074, 1073, 1000, 1036,
1037, 1116, 1117, 1157, 1158, 1193, 1234,
1303, 1304, 1337, 1379, 145, 814, 591, 460 và các thửa bám đường.
|
2.000.000
|
Điều chỉnh do bất
cập giá với xã Nghi Mỹ
|
|
4
|
QL 48E
|
Từ nhà ông
Thiện xóm 3
|
Giáp Nghi Văn
|
13, 7
|
1175, 77, 3, 193, 213, 220, 221, 222, 1458, 1459, 1460, 1471, 14721475, 1476, 1477, 1484, 1485, 1486, 1491, 1492, 1699, 1700, và các
thửa bám đường.
|
1.500.000
|
Điều chỉnh do bất
cập giá xã Nghi
Văn
|
|
|
5
|
QL7C
|
4,8,9,10
|
Xóm 1
|
Xóm 10
|
19, 20,
25
|
2361, 2358, 1488, 1489, 1493, 1513, 1509, 1498, 307, và các thửa bám đường.
|
1.700.000
|
Điều chỉnh do hạ
tầng thay đổi
|
|
6
|
Đường liên xã từ
ngã 3 đường 534
đến giáp khu dân cư xóm 13 thành đường liên xã Ngã 3 đường 48E đến giáp khu
dân cư xóm 8
|
4
|
Ngã 3
đường QL
48E
|
Giáp khu dân cư xóm 8
|
19, 20
|
647, 646, từ 2367 đến 2378, từ 2349 đến
2354, từ 2331 đến 2348, từ 772 đến 878.
125, 124, 1454, 62 , 831, 830, 829, 874,
2348, 2347, và các thửa bám đường.
|
1.500.000
|
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m)
|
Ghi chú
|
|
7
|
QL7C
|
4.8.9.10
|
Xóm 1
|
Xóm 10
|
25
|
417, 1536, và các thửa bám đường.
|
1.600.000
|
Điều chỉnh do hạ
tầng thay đổi
|
|
8
|
Đường liên xóm
|
2
|
Xóm 1
|
Xóm 2
|
17, 18
|
93, 54, 55, 56, 94, 73, 97, 96, 98, 172, 73, 75, 75,99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 130,,,
57, ,,, 153, 154, 155, 156, 157, 124, 184, 187, 188, 189 (lô số 01 đến lô số 10), 366, 367,
368, 369, 410 ( Lô 01 đến lô 06) 226, 227, 228, ,, 65, 94, 95, 125, 126, 159, 160, 191, 232, 277, 320, 321, 369, 370, 415, 416, 463,
1110, 1111, 1112, 1113, 1114, 1121 và các thửa bám đường
|
220.000
|
Thay đổi tên đường do sáp nhập xóm -
điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
|
|
9
|
Đường liên xã
|
4
|
Ngã 3 đường QL 48E
|
Giáp khu dân
cư xóm 8
|
19, 20
|
647, 646, từ 2367 đến 2378, từ 2349 đến 2354, từ 2331 đến 2348, từ 772 đến 878. 125, 124, 1454, 62, 831, 830, 829, 874, 2348, 2347, và các thửa bám đường.
|
1.500.000
|
Thay đổi tên đường do sáp nhập xóm
|
|
10
|
Đường liên xã
|
5
|
Giáp xóm 6
|
Giáp xóm 8
|
23, 24,
19
|
2231, 2232, 2234, 2236, 2190, 2191, 2193,
2149, 2150, 2151,,,318,363, 362, 405, 475, 439, 470, 473, 508, 565, 539, 591, 592, 628,
627, 683, 717, 755, 794, 831, 871, 904, 1000, 972, 971, 970, 969, 838, 937, , 903, 902, 869, 830, 625, 890, 589, 564, 536, 537, 506, 507,
471, 1880, 1881, 1882, 1883, 1884,,,, 108, 86, 63, 62, 129, 128, 152, 151, 173, 345, 390,
864, 342, 347, 1863, 348, 349, 1865, 394, 393, 1867, 395, 1866, 396, 350, 397, 345 (Từ Lụ 1 đến Lụ 15) 01, 282 ( Từ Lô 1 đến Lô 12), 1806, 1808, 1809, 1810 và các thửa còn lại.
|
700.000
|
Thay đổi tên đường do sáp nhập xóm -
Hạ tầng thay đổi
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
TT Tên đường Xóm Từ Đoạn đường Đến Tờ bản đồ Thửa đất số (đồng/m) Mức giá Ghi chú
11 Đường liên xã 6 Giáp xóm 5 Giáp xóm 7 23, 24 938, 937, 971, 972, 969, 970, 1000 , 624, 625, 652, 653, 691, 692, 722, 723, 724, 591, 590, 623, các thửa còn lại bám đường 700.000 cho phù hợp với các điểu chỉnh mức giá Thay đổi tên đường
thửa có cùng vị trí
|
2231, 2232, 2233, 2149, 2234, 2190 đến
|
Thay đổi tên đường
|
12 Đường liên xã 6 Giáp xóm 8 Xóm 5 19 2193, 2150, 2151, 2385, 2386, 2387,2388, 700.000 do sáp nhập xóm -
|
2389, 2236, 2194. và các thửa bám đường
|
Hạ tầng thay đổi
|
13 Đường liên xã 6 Giáp xóm 5 Giáp xóm 7 24 918, 919, 920, 992, 922, 923, 875, 873, 872, 838, 837, 836, 835, 834, 833, 1771, 1772, 1816, 861, 862, 863, 864, 865, 869, 913, 915, 916, 800.000 do sáp nhập xóm - Thay đổi tên đường
|
1817 và các thửa còn lại bám đường
924, 926, 968, 969, 970, 971, 972, 973, 974,
|
Hạ tầng thay đổi
|
14 qua UBND xã Đường liên xã Đoạn Giáp xóm 6 Xóm 9 24 975, 976, 978, 979, 980, 981, 982, 1042, 1041, 820, 846, 877, 931, 930, 929, 928, 1754, 1758, 848, 849, 790, 764, 743, 713, 683, 742, 789, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 932, 879, 800.000 do sáp nhập xóm - Thay đổi tên đường Hạ tầng thay đổi
1759, 1760, và các thửa bám đường
15 Đường liên xóm 8 Giáp xóm 9 Xóm 13 Cũ 24, 25 235, 252, 253, 279, 280, 7212, 726, 727, 729, 777, 778, 779, 780, 841,, 618, từ1518 đến 1522, 1529, 1527, 1528, 609, 610, 611, 673, 552, 300.000 do sáp nhập xóm - Thay đổi tên đường
|
1702, 1703 , và các thửa bám đường
772, 829, 830, 831, 874 2349 đến 2354,
2367 đến 2378, 584, 646, 647, từ 2092 đến
2098, 2194, 2036, 2041, 2040, 2381, 2241,
2196, 2153, 2242, 2280, 2154, 2155, 2156,
|
Hạ tầng thay đổi
Thay đổi tên đường
|
16 Đường liên xã 8 Ngã ba chợ (sơn hương) Giáp xóm 4 19, 20 2099, 2380, 2100, 2381, 1871, 1872, 1873, 1926, từ 1827 đến 1825, từ 1775 đến1778, từ 2.000.000 cho phù hợp các điều chỉnh mức giá
1735 đến 1738, 1639, 1586, 1585, 1584, thửa có cùng vị trí
1535, 1534, 1488, 1487, 2379, 2355 đến
2366, 1926, 2331 đến 2348, 584, 646, 647 và
các thửa bám đường
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m7)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m7)
|
Ghi chú
|
|
17
|
Đường liên xóm
|
8
|
Giáp xóm 9
|
Đường chợ
|
19, 24
|
11, 39, 92, 13, 41, 115, 66, 93, 94, 163, 137,
187, 211, 2281, 2243, 2282, 2474, 2475 và các thửa áp đường
|
300.000
|
Thay đổi tên đường điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
|
|
18
|
Đường liên xã
|
8,9
|
Đường liên
xã
|
Trọt thiệm
xóm 9
|
25
|
1518, 1519, 1520, 1521, 1522
|
2.000.000
|
Thay đổi tên đường điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
|
|
19
|
Đường liên xã
|
9
|
Giáp xóm 8
|
xóm 16 cũ
|
24, 25
|
742, 682, 645, 646, 557, 558, 478, 479, 529,
588, 647,,, 892, 1538, 893, 880, 1540, 1541, 1542, 864, 854, 855, 856, 842, 853, 1539, 863, 777, 862, 878, 1548, 814, 816, 817, 818, 819, 1701, 1702, 1703, 1832, 1833, 1834, 1755,
1756, 1757, 1758, 1763, 1764và các thửa bám đường
|
700.000
|
Thay đổi tên đường điểu chỉnh mức giá cho phù hợp với các thửa có cùng vị trí
|
|
20
|
đường liên thôn -
qua Trường Nghi
Lộc 5
|
8,9,10
|
Khu nhà hàng Trường Lâm
|
Trọt thiệm
xóm 9
|
20, 25
|
Từ 1458 đến 1503 , , 1498, 1499, 1500, 1501, 1502, 1503, 1549, 1548, 1547, ,, 827, 420, 421, 502, 503, 550, 551, 552, 592, 593, 1655, 1656, 1657, 1658, 1659,1660,1661,1662, 1333,
1370, 1169, 1412, 1411, 1410, 1225, 1226, 1299, 1298, 1262, 1297 (Từ Lô 1 đến Lô 10) và 25, 12, 13, 11, 65, 64, 66, 113, 112,
166, 163, 165, 215, 216, 265 (Từ lô 10 đến lô 20) các thửa bám đuờng, 1663, 1664, 1665, 1666, 1667, 1668, 1669, từ 1734 đến 1742, từ 1785 đến 1795
|
2.000.000
|
Thay đổi tên đường điểu chỉnh mức giá cho phù hợp với các thửa có cùng vị trí
|
|
21
|
Đường liên xã Đoạn qua UBND xã
|
10
|
Đường QL
7C
|
Xóm 9
|
25, 20,
21
|
1420 đến 1429, 1486 đến 1490, 1498 đến 1514, 1491 đến 1495, 103. 1008, 1070, 1107, 1175, 1318, 1358, 1251, 1451, 1452, 1399, 1359,
1321, 1455, 1287, 1212, 1177, 1139, 1108..40, 37, 38, 36, 33. 201, 248, 249, 307, 362, 363,
364, 251, 365, 1359 và các thửa bám đường,
1709, 1710, 1711, 1712, 1713, 1714
|
700.000
|
Thay đổi tên đường- điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
|
|
7
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m7)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m7)
|
Ghi chú
|
|
22
|
Đường liên xã Đoạn đi qua UBND xã
|
Giáp xóm 14
cũ
|
Xóm 10
|
25
|
858, 859, 857, 860, 869, 870, 871, 889, 872,
848, 849, 910, 767, 665, 666, 553, 599, 598,
809, 834, 833, 847, 846, 820, 821, 822, 823,
824 , 1707, 1708, 1765, 1766 và các thửa áp
đường
|
700.000
|
Thay đổi tên đường- điều chỉnh mức giá
cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
|
|
|
23
|
đường liên xóm
|
9
|
Khu dân cư
xóm 9
|
Xã Nghi Mỹ
|
25
|
313, 417,1536,1537,1538,724,773
|
180.000
|
Thay đổi tên xóm
|
|
24
|
Đường liên xã Nghi Công - Nghi Lâm-
Nghi Kiều
|
11
|
Giáp Nghi
Công
|
Xóm 18 cũ
|
32, 33
|
254, 255, 256, 244, 274, 257, 258, 259, 268,
269, 270, 271, 286, 785, 786, 759, 787, 722,
723, 630, 631, 632, 633, 684, và các thứa âp
đường
|
800.000
|
Thay đổi tên đường- điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
|
|
25
|
Đường liên xã Nghi Công - Nghi Lâm -
Nghi Kiều
|
11
|
Giáp xóm 17 cũ
|
xóm 12
|
31,32
|
495, 494, 516, 424, 569, 517, 453, 454,
913, 914,495,807, 808, 832, 805, 804, 830, 828, 833, 803, 829, 826, 825, 801, 1062-
>1073.800 , 831,806, 861, 913,914, 1066,
1067, 1071, 1070, 1072, 590, 591, 592, 744, 776, 1051, 746, 777, 1042, 779, 747, 748, 749, 781, 751, 1056, 708, 752, 753, 710, 667, 754, 755, 712, 713, 714, 715, 716,
717, 718, 671, 674, 676, 1049, 671, 674.( từ lô 1 đến lô 24) 1152 và các thửa bám đường.
|
800.000
|
Thay đổi tên đường- điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
|
|
26
|
Đường liên xã Nghi Công - Nghi Lâm-
Nghi Kiều
|
12
|
Xóm 11
|
Xóm 20 cũ
|
31
|
470, 493, 80, 452, 423, 915->925, 113, 114, 149->151, 198, 190, 227, 228, 229, 230, 263,
264, 265, 266, 289, 290, 291, 322,, 534, 323, và các thửa bám đường, 1773 -> 1092
|
700.000
|
Thay đổi tên đường- điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
|
|
27
|
Đường liên xã Nghi Công _ Nghi Lâm - Nghi Kiều
|
12
|
Xóm 11
|
Giáp Nghi
Kiều
|
31, 27,
26,
|
4, 43, 44, 45, ,,, 370, 341, 340, 339, 338, 337, 336, 300, 270, 269, 268, 334, 335, 365, 395,
396, 397, 398, 400, 427, 401, 402, 429, ,
1419, 1420, 1420, 1421, 1463, 1388, 1387,
1319, 1279,, 232, 263, 264, 265, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 330, 331, 332, 333, 328, 329,
359, 360, 293, 191, 227, 228, 193, 228, 194,
1107, 1108, 1109, và các thửa bám đường
|
700.000
|
Thay đổi tên đường- điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
|
|
8
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m)
|
Ghi chú
|
|
VI - NGHI TRUNG
|
VI - NGHI TRUNG
|
|||||||
|
1
|
Đường từ ông
Thạch đến ngã tư
UBND xã
|
5
|
Khu dân cư
|
4
|
1161, 1078, 1420, 1421, 1422, 1423, 1424,
1425, 1426, 1427, 1428, 1429
|
900.000
|
Điều chỉnh mức giá do thay đổi hạ tầng
|
|
|
2
|
Đường từ ông
Thạch đến ngã tư
UBND xã
|
5
|
Khu dân cư
|
5
|
1746,1745,1744,1743,1742,1741,1740,1739,17 38,1855,1856,1857,1858
|
900.000
|
Điều chỉnh mức giá do thay đổi hạ tầng
|
|
|
3
|
Đường từ ông
Thạch đến ngã tư
UBND xã
|
5
|
Khu dân cư
|
5
|
1859,1860,1861,1862 và các lô đất đấu giá bám đường liên xã Nghi trung- Nghi Trường
|
900.000
|
Điều chỉnh mức giá do thay đổi hạ tầng
|
|
|
4
|
Đường nội xóm
|
5
|
Khu dân cư
|
5
|
1866,1870,1874,1880,1884,1888,1892,1896,16 80,1681,1682,1683,1684,
|
600.000
|
Điều chỉnh mức giá do thay đổi hạ tầng
|
|
|
5
|
Đường nội xóm
|
5
|
Khu dân cư
|
5
|
1685,1686,1687,1688,1689,1690,1691,1692
|
600.000
|
Điều chỉnh mức giá do thay đổi hạ tầng
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
PHẦN C: SỬA ĐỔI DO SÁT NHẬP (SÁT NHẬP XÃ, THÔN XÓM)
|
TT
|
Tên xóm trước khi sát nhập
|
Tên xóm sau khi sát nhập
|
Thửa đất, tờ bản đồ, mức giá
|
Ghi chú
|
|
I
|
Xã Nghi Lâm
|
|||
|
1
|
2
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
||
|
2
|
3
|
2
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
3
|
4
|
3
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
4
|
5
|
4
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
5
|
6
|
5
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
6
|
8,9,10
|
6
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
7
|
11
|
7
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
8
|
12,13
|
8
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
9
|
14,16
|
9
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
10
|
15
|
10
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
11
|
17,18
|
11
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
II
|
Xã Nghi Hưng
|
|||
|
1
|
12,13,14
|
5
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
2
|
1,15,16
|
6
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
3
|
7,8,9
|
3
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
4
|
10,11
|
4
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
4
|
10,11
|
4
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
5
|
2,3
|
1
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
6
|
4,5, 6
|
2
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
|
|
|
III
|
Nghi Thuận
|
|||
|
1
|
14,15,16
|
Bắc Kim Hòa
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Thuận giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020- 31/12/2024
|
|
|
2
|
12,13,17
|
Nam Kim Hòa
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Thuận giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020- 31/12/2024
|
|
|
3
|
11
|
Eo Bù
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Thuận giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020- 31/12/2024
|
|
|
4
|
1
|
Rú Thần;
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Thuận giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020- 31/12/2024
|
|
|
5
|
2, 3, 4, 5, 6
|
Bình Thuận; Khánh Thiện.
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Thuận giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020- 31/12/2024
|
|
|
6
|
7, 8, 9, 10
|
Nam Nhân Hòa, Bắc Nhân Hòa
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Thuận giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020- 31/12/2024
|
I. XÃ NGHI THẠCH
|
TT
|
Xóm
|
Địa danh (xứ đồng)
|
Mức giá (Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
1, 2, 3, 4,5,
6,7,8
|
các thửa đất nông nghiệp trên địa bàn xã
|
55.000
|
Để đảm bảo mặt bằng chung bảng
giá
|
II. XÃ NGHI XUÂN
|
TT
|
Xóm
|
Tờ bản đồ
|
Mức giá (Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
1, 2, 3, 4, 5,
6,7
|
các thửa đất nông nghiệp trên địa bàn xã
|
55.000
|
Để đảm bảo mặt bằng chung bảng
giá
|
III. XÃ NGHI HƯNG
|
TT
|
Xóm
|
Tờ bản đồ
|
Mức giá (Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
1, 2, 3, 4, 5,
6
|
các thửa đất nông nghiệp trên địa bàn xã
|
55.000
|
Để đảm bảo mặt bằng chung bảng
giá
|
PHẦN B: BỔ SUNG
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
I - THỊ TRẤN QUÁN HÀNH
|
I - THỊ TRẤN QUÁN HÀNH
|
|||||||
|
1
|
Đường Quán Hành -Xã
Đoài
|
TDP số 6
(TDP số 7
cũ)
|
Tây ngã tư đi
Nghi Trung
|
Phía Nam hộ
ông Tắc
|
9
|
539, 585
|
4.000.000
|
Tách thửa
|
|
2 3 4
|
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
|
Tổ dân phố
số 5, 6
|
Nam đường Xã
Đoài
|
Đường đi Lò
Gạch
|
18
|
435, 487,488
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
|
2 3 4
|
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
|
Tổ dân phố
số 5, 6
|
Nam đường Xã
Đoài
|
Đường đi Lò
Gạch
|
18
|
435, 487,488
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
|
2 3 4
|
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
|
Tổ dân phố
số 5, 6
|
Nam đường Xã
Đoài
|
Đường đi Lò
Gạch
|
18
|
435, 487,488
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
|
2 3 4
|
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
|
Tổ dân phố
số 5, 6
|
Nam đường Xã
Đoài
|
Đường đi Lò
Gạch
|
17
|
452, 453, 454, 467,468
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
|
2 3 4
|
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
|
Tổ dân phố
số 5, 6
|
Nam đường Xã
Đoài
|
Đường đi Lò
Gạch
|
17
|
452, 453, 454, 467,468
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
|
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
|
Tổ dân phố
số 5, 6
|
Nam đường Xã
Đoài
|
Đường đi Lò
Gạch
|
17
|
452, 453, 454, 467,468
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
|
|
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
|
Tổ dân phố
số 5, 6
|
Nam đường Xã
Đoài
|
Đường đi Lò
Gạch
|
9
|
551,552
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
|
|
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
|
Tổ dân phố
số 5, 6
|
Nam đường Xã
Đoài
|
Đường đi Lò
Gạch
|
9
|
551,552
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
|
|
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
|
Tổ dân phố
số 5, 6
|
Nam đường Xã
Đoài
|
Đường đi Lò
Gạch
|
9
|
551,552
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
|
|
5
|
Đường nội thị
|
13
|
469, 470, 477, 478, 841,842
|
1.600.000
|
Tách thửa
|
|||
|
6
|
Đường nội thị
|
TDP số 6
|
9
|
531, 540, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 565, 566, 567, 568, 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 578, 579
|
1.600.000
|
Tách thửa
|
||
|
7
|
Đường nội thị
|
TDP số 6
|
13
|
446, 447, 448, 456, 457, 458, 459, 462, 463, 466,467,468, 474,475,476
|
1.600.000
|
Tách thửa
|
||
|
8
|
Đường nội thị
|
TDP số 6
|
17
|
436, 437, 443, 444
|
1.600.000
|
Tách thửa
|
||
|
9 10
|
Đường nội thị Đường nội thị
|
TDP số 5
|
Phía Nam đường vào trạm bơm cũ
|
17
|
438, 439, 440, 441, 442, 445, 446, 457, 458, 459,460,461,462, 463, 464, 465,466
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
|
9 10
|
Đường nội thị Đường nội thị
|
TDP số 5
|
Phía Nam đường vào trạm bơm cũ
|
17
|
438, 439, 440, 441, 442, 445, 446, 457, 458, 459,460,461,462, 463, 464, 465,466
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
|
9 10
|
Đường nội thị Đường nội thị
|
TDP số 5
|
Phía Nam đường vào trạm bơm cũ
|
22
|
28,29
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
|
TDP số 5
|
Phía Nam đường vào trạm bơm cũ
|
22
|
28,29
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|||
|
11
|
Đường nội thị
|
TDP số 1
|
Nhà ông Tư
|
Nhà ông Cảnh
|
6
|
776,777
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
|
12
|
Đường nội thị
|
TDP số 1
|
Nhà ông Cảnh
|
Nhà bà Lệ
|
6
|
779,780
|
2.000.000
|
Đấu giá
|
|
13
|
Đường nội thị
|
Kim Liên
|
Huyện đội
|
Xóm Kim
Liên
|
6
|
96,97
|
3.200.000
|
Sót thửa
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
Từ Đến
|
Đoạn đường
Từ Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
14
|
Đường vào Lâm Trường
|
TDP số 1
|
6
|
778
|
3.200.000
|
Nhập thửa
|
||
|
15
|
Đường nội thị
|
TDP số 3
|
10
|
558, 559, 564, 566, 567, 568, 589, 590, 593, 594,665
|
2.200.000
|
Tách thửa
|
||
|
16
|
Đường nội thị
|
Kim Liên
|
Đường Quán
Hành - Xã Đoài
|
Nhà thờ Ngọc Liễn
|
5
|
508,509,510
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
|
17 18
|
Đường nội thị Đường nội thị
|
Kim Liên
|
Đường Quán
Hành - Xã Đoài
|
Đường Huyện đội - Xóm
Kim Liên
|
9
|
547, 548, 549, 550
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
|
17 18
|
Đường nội thị Đường nội thị
|
Kim Liên
|
Đường Quán
Hành - Xã Đoài
|
Đường Huyện đội - Xóm
Kim Liên
|
9
|
547, 548, 549, 550
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
|
17 18
|
Đường nội thị Đường nội thị
|
Kim Liên
|
Đường Quán
Hành - Xã Đoài
|
Đường Huyện đội - Xóm
Kim Liên
|
5
|
499, 500, 503,504, 511, 512, 513, 514
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
|
Kim Liên
|
Đường Quán
Hành - Xã Đoài
|
Đường Huyện đội - Xóm
Kim Liên
|
5
|
499, 500, 503,504, 511, 512, 513, 514
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
19
|
Đường nội thị
|
Kim Liên
|
5
|
501, 502, 522, 523, 524, 505, 506, 507, 515, 516, 517, 518, 519, 520, 521
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
||
|
20
|
Đường nội thị
|
Kim Liên
|
9
|
532, 533, 534, 535, 536, 537, 538, 553
554,555, 556, 580, 581, 582, 583, 545, 586, 587,546
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
||
|
21 22
|
Đường nội thị Đường nội thị
|
TDP số 6
(TDP số 8
cũ)
|
16
|
436, 437, 438, 439, 440, 441, 442
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
21 22
|
Đường nội thị Đường nội thị
|
TDP số 6
(TDP số 8
cũ)
|
16
|
436, 437, 438, 439, 440, 441, 442
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
21 22
|
Đường nội thị Đường nội thị
|
TDP số 6
(TDP số 8
cũ)
|
11
|
181, 182, 183, 184, 185, 186
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
TDP số 6
(TDP số 8
cũ)
|
11
|
181, 182, 183, 184, 185, 186
|
800.000
|
Tách thửa
|
||||
|
23
|
Đường nội thị
|
Khu quy
hoạch phân
lô khối 1
|
6
|
781, 782, 783
|
2.900.000
|
Đấu giá
|
||
|
24
|
Đường nội thị
|
Khu quy
hoạch phân
lô khối 1
(Khối 2 cũ)
|
6
|
788, 789, 790, 791, 806, 807, 808, 809, 810, 821, 822, 823
|
4.000.000
|
Đấu giá
|
||
|
25
|
Đường nội thị
|
Khu quy
hoạch phân
lô khối 1
(Khối 2 cũ)
|
6
|
792, 793, 794, 795, 796, 797, 798, 799, 800, 801, 802, 803, 804, 805, 811, 812, 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 824, 825, 826
|
3.500.000
|
Đấu giá
|
|
2
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
II- PHÚC THỌ
|
II- PHÚC THỌ
|
|||||||
|
1
|
Thổ cư xóm 8(x11cu)
|
8
|
9
|
18.511.852
|
460.000
|
Tách thửa
|
||
|
2
|
KDC xóm 5 dưới
|
5
|
5
|
1655, 1656,1657
|
460.000
|
Tách thửa
|
||
|
3
|
KDC xóm 1
(X Ngư phong CŨ)
|
1
|
3
|
888, 889, 1853, 1854
|
460.000
|
Tách thửa
|
||
|
4
|
Tuyến bám đg nhựa
trong từ nhà ông Tám
đến nhà VH xóm 4(x10 cũ) cả 2 phía
|
4
|
8
|
890, 891, 892, 893
|
700.000
|
Tách thửa
|
||
|
5
|
Tuyến đg từ nhà
ông Châu X11-
đến cựa Hoa Cảnh
x11(X13 cũ)
|
8
|
9
|
1855, 1856, 1857, 1850, 1859
|
700.000
|
Tách thửa
|
||
|
6
|
Khu dân cư x4(X8cũ)
+ xóm 8(x12 cu)
|
4
|
8
|
894, 895,896,897,
898, 899, 900, 901, 902
|
460.000
|
Tách thửa
|
||
|
7
|
Thổ cư xóm 8(x 11 cu)
|
8
|
9
|
1860,1861
|
460.000
|
Tách thửa
|
||
|
8
|
KDC xóm 5 dưới
|
5
|
5
|
1658, 1659, 1660
|
460.000
|
Tách thửa
|
||
|
9
|
thổ cư xúm 3
|
3
|
5
|
1661, 1662,1663
|
460.000
|
Tách thửa
|
||
|
10
|
thổ cư xúm 6
|
6
|
6
|
1144, 1145, 1146, 1147, 1148
|
460.000
|
Tách thửa
|
||
|
11
|
thổ cư xúm 5
|
5
|
5
|
1664, 1666,1665
|
460.000
|
Tách thửa
|
||
|
12
|
Thổ cư X8 (X13 cũ)
+ xóm 10 (x17 cũ)
|
10
|
9
|
1864,1865,1866
|
460.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
13
|
Thổ cư X8 (x12 cũ)
|
8
|
9
|
1867,1868
|
460.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
KDC xóm 5
|
5
|
4
|
640, 611
|
460.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Tuyến bám đường trục
nhựa thuộc xóm 3
từ trường học đến
X5 đông +tây đường
|
3
|
5
|
1667, 1668, 1669
|
460.000
|
Tách thửa
|
||
|
16
|
Thổ cư nội X 1
|
1
|
6
|
1149,115
|
460.000
|
Tách thửa
|
||
|
17
|
Đường liên xóm
|
XÓm 8(xóm 11 cũ)
|
Ngã tư trường
học
|
nhà ông
Phượng
|
9
|
1901, 1902, 1903, 1904, 1905, 1906, 1907,
1908, 1909, 1910, 1911, 1912, 1913, 1914,
1915, 1916, 1917, 1918, 1919, 1920, 1921,
1922, 1923, 1924, 1926, 1927, 1928, 1929,
1930
|
800.000
|
Đất đấu giá
|
|
18
|
Đường nội xóm
|
XÓm 1(ngư phong cũ)
|
3
|
901, 902, 903, 904
|
460.000
|
Đất đấu giá
|
||
|
19
|
Đường liên xóm
|
xóm 7
|
ủy ban
|
quán hà hợi
|
6
|
1171, 1172, 1173, 1174, 1175
|
1.000.000
|
Đất đấu giá
|
|
20
|
đường nội xóm
|
xóm 9(xóm
16 cũ)
|
10
|
271, 272
|
460.000
|
Đất đấu giá
|
||
|
III -NGHI YÊN
|
III -NGHI YÊN
|
|||||||
|
1
|
Tỉnh lộ 536B
|
Xóm 2, Tân
Sơn, Gốm
|
Cầu Kênh Nhà
Lê
|
Cầu vượt
đường sắt
|
9
|
220, 221 257, 258,
260,261,262,2263,264....và các thửa còn lại bàm đường.
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Quốc lộ 1A
|
Xóm 2, Tân Sơn, Gốm
|
Cầu Kênh Nhà
Lê
|
Cầu vượt
đường sắt
|
49
|
293, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297,
298....các thửa còn lại bám đường
|
2.200.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Quốc lộ 1A
|
Xóm 2, Tân Sơn, Gốm
|
Cầu Kênh Nhà
Lê
|
Cầu vượt
đường sắt
|
43
|
221, 222....các thửa còn lại bám đường
|
2.200.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Quốc lộ 1A
|
Xóm Gốm
|
Cầu vượt đường sắt
|
Giáp xã Diễn
An(Diễn
|
3
|
101, 102. ...các thửa còn lại bám đường
|
1.700.000
|
Tách thửa
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
4
|
Đường TT xã
|
Tân Sơn,
Trung Sơn,
Bắc Sơn,
Đông Sơn
|
Từ Đường sắt
|
Giáp Đường
Quốc phòng
ven biển
|
12
|
1467, 1468, 1469 ....các thửa còn lại bám
đường
|
800.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Đường Tiền Phong đi TT
xã
|
xóm Gốm,
Trung Sơn
|
Tỉnh lộ 536B
nhà ông Tiến
|
Cầu Lài
|
34
|
69....các thửa còn lại bám đường
|
550.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Đường Cửa Khe
|
Xóm 2
|
Anh Truyền
|
Ông Mỹ
|
58
|
103....các thửa còn lại bám đường
|
500.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
Nội xóm
|
Tây Sơn
|
Từ Cầu Máng
|
Nhà VH Tây
Sơn
|
39
|
267, 268 .... Các thửa bám đường còn lại
|
500.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Nội xóm
|
Đông Sơn
|
Ông Ngợi
|
Ông Dũng Mai
|
31
|
527,528
....các thửa còn lại bám đường
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Nội xóm
|
Đông Sơn
|
Ông Nhu
|
Ông Lưu
Quỳnh
|
31
|
529, 530....các thửa còn lại bám đường
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
Nội xóm
|
Tân Sơn
|
Anh Miện
|
Hóc Múi
|
41
|
190,191
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
|
10
|
Nội xóm
|
Đông Sơn
|
Anh Điềm
|
Anh Phơn
|
32
|
652, 653, 654....các thửa còn lại bám đường
|
500.000
|
Tách thửa
|
|
11
|
Nội xóm
|
Đông Sơn
|
Ông Quế
|
Bà Huyến
|
32
|
650, 651, 655, 656, 657, 658, 659, 660, 661 các thửa còn lại bám đường
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
Nội xóm
|
Tân Sơn
|
Anh Tiến
|
Hóc Múi
|
12
|
1463, 1464, 1465,1466
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
|
12
|
Khu dân cư xóm Trung
Sơn (Đường nội xóm)
|
Trung Sơn
|
30
|
534, 535, 536....các thửa còn lại bám đường
|
400.000
|
Tách thửa
|
||
|
13
|
Các tuyến đường nội xóm
|
8 xóm
|
58 tờ
bản đồ
|
Các thửa đất còn lại
|
350.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
Nội xóm
|
Đông Sơn
|
Nhà Văn hóa
Đông Sơn
|
Đường Quốc
phòng
|
6
|
30
|
500.000
|
Sót thửa
|
|
15
|
Nội xóm
|
Tây Sơn
|
Ông Nhật
|
ông Lực
|
10
|
841
|
400.000
|
Sót thửa
|
|
16
|
Đường Tiền Phong đi TT
xã
|
xóm Gốm,
Trung Sơn
|
Tỉnh lộ 536B
nhà ông Tiến
|
Cầu Lài
|
33
|
1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 15, 16, 17
|
550.000
|
Sót thửa
|
|
17
|
Đường nối QL 1A đi Nghi Hưng
|
Xóm 2
|
Giáp QL 1A
|
Cổng Bãi Rác Thải
|
58
|
48,53,54,55,57,66,67
|
1.500.000
|
Sót thửa
|
|
18
|
Ông Quế đến Bà Huyến
|
Đông Sơn
|
Ông Quế
|
Bà Huyến
|
32
|
6
|
350.000
|
Sót thửa
|
|
19
|
Nội xóm
|
Tây Sơn
|
Bà Toàn
|
Anh Văn
|
44
|
78
|
1.000.000
|
Sót thửa
|
|
5
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
|
20
|
Khu dân cư xóm Trung
Sơn (Đường nội xóm)
|
Trung Sơn
|
30
|
542, 543, 544, 545, 552, 553
|
400.000
|
Tách thửa
|
|||
|
21
|
Đường nội xóm
|
Trung Sơn
|
Cổng VH Trung Sơn
|
Cổng VH Trung Sơn
|
Đường 536B
|
36
|
252, 253, 254
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
IV - NGHI XUÂN
|
IV - NGHI XUÂN
|
||||||||
|
1
|
Tỉnh lộ 535 Vinh- Cửa Hội Xóm Xuân Trang
|
Xuân Trang
|
07
|
1552, 1553,
1761, 1762, 1725,
|
3.800.000
|
Tách thửa
|
|||
|
2
|
Tỉnh lộ 535 Vinh- Cửa Hội Xóm Lộc Mỹ (Phía Nam
đường)
|
Lộc Mỹ
|
07
|
1778, 1556, 1557
|
3.300.000
|
Tách thửa
|
|||
|
3
|
Tỉnh lộ 535 Vinh- Cửa Hội Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường)
|
Tân Nghĩa
|
09
|
535,536
|
3.300.000
|
Tách thửa
|
|||
|
4
|
Tỉnh lộ 535 Vinh- Cửa Hội Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường)
|
Tân Nghĩa
|
09
|
545, 546, 524, 525
|
3.300.000
|
Tách thửa
|
|||
|
5
|
Đường huyện lộ Phúc Thọ Nghi Thạch Xóm Xuân
Tình
|
Xuân Tình
|
01
|
650, 651, 558, 670, 671, 672, 673, 667, 668, 627, 628, 629, 663, 664, 655, 617, 618, 619, 620
|
1.100.000
|
Tách thửa
|
|||
|
6
|
UBND xã - Vinh Cửa Hội ( xóm Xuân Sơn, Lộc Mỹ, Phong Hồ, Xuân Trang)
|
07
|
05
|
1005, 1006, 1068, 1069,
|
1.200.000
|
Tách thửa
|
|||
|
6
|
UBND xã - Vinh Cửa Hội ( xóm Xuân Sơn, Lộc Mỹ, Phong Hồ, Xuân Trang)
|
07
|
1757, 1756, 1724
|
1.200.000
|
Tách thửa
|
||||
|
7
|
Đường nhà ông Lam xóm Xuân Lộc đến Nhà ông
Nghi xóm Xuân Dương
|
Xuân
Dương
|
07,
10
|
1810, 1703, 1702, 1740, 1604,
1603, 1602, 1801, 1802, 1803, 1682, 1683
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|||
|
8
|
Đường ven sông lam (Xóm Xuân Lan )
|
Xuân Lan
|
07
|
1714, 1715, 556
|
1.300.000
|
Tách thửa
|
|||
|
9
|
Đường ven sông lam (Xóm Xuân Lộc )
|
Xuân Lộc
|
07
|
1695, 1660, 1661, 1772, 1773,
|
1.600.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
10
|
Đường ven sông lam (Xóm Xuân Cảnh)
|
Xuân Cảnh
|
11
|
103, 109, 111, 122
|
1.400.000
|
Tách thửa
|
||
|
11
|
Xóm Xuân Tình CC33:C49
|
01
|
586, 587, 631, 632, 633, 634
|
550.000
|
Tách thửa
|
|||
|
11
|
Xóm Xuân Tình CC33:C49
|
03
|
71, 1246, 1247, 1248, 1249,
|
500.000
|
Tách thửa
|
|||
|
12
|
Đường liên xóm Tiên Lạc
|
Xóm Tiên
Lạc
|
01
|
652,656
|
650.000
|
Tách thửa
|
||
|
12
|
Đường liên xóm Tiên Lạc
|
Xóm Tiên
Lạc
|
03
|
270,301
|
650.000
|
Tách thửa
|
||
|
13
|
Đường liên xã Xuân Phúc
|
Xóm Xuân
Phúc
|
04
|
1341, 1342, 1343, 1299, 1300
|
750.000
|
Tách thửa
|
||
|
13
|
Đường liên xóm Xuân
Phúc
|
Xóm Xuân
Phúc
|
04
|
1226, 1227, 1228, 1229, 1230, 1231, 1361,
1357, 1280, 1281, 1282, 1283, 1341, 1342,
1343, 1267
|
650.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
Đường liên xã Xuân Sơn
|
Xóm Xuân
Sơn
|
04
|
1292,1293
|
900.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Đường liên xóm Yên Thịnh
|
Xóm Yên
Thịnh
|
05
|
1082, 1060, 1061, 928, 921, 943, 944
|
700.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Đường liên xóm Yên Thịnh
|
Xóm Yên
Thịnh
|
04
|
1552
|
700.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Đường liên xóm Yên Thịnh
|
Xóm Yên
Thịnh
|
02
|
776,777,778,779,780
|
700.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Đường liên xã Yên Thịnh
|
Xóm Yên
Thịnh
|
02
|
1021, 1022, 1023, 1024, 1060, 1061, 1062
|
850.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Đường liên xã Yên Thịnh
|
Xóm Yên
Thịnh
|
05
|
1055, 1054, 1080, 1081
|
850.000
|
Tách thửa
|
||
|
16
|
Đường liên xóm xóm
Phong Hồ
|
Xóm Phong Hồ
|
05
|
1000, 1001, 1066, 1067, 1013, 1014, 1088,
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
16
|
Đường liên xóm xóm
Phong Hồ
|
Xóm Phong Hồ
|
05
|
1086, 1087, 1049, 1048, 1047, 1046, 1011,
1012,
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
16
|
Đường liên xã xóm Phong Hồ
|
Xóm Phong Hồ
|
07
|
1600, 1601, 1767, 1768, 26, 1789, 1790,
1791, 1792, 1793, 1794
|
850.000
|
Tách thửa
|
||
|
17
|
Đường liên xóm xóm Lộc Mỹ
|
Xóm Lộc
Mỹ
|
07
|
1776, 1777,
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
18
|
Đường liên xóm xóm Tân Nghĩa
|
Xóm Tân
Nghĩa
|
06
|
681, 682, 984, 685, 686, 679, 680
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
19
|
Đường liên xóm xóm Xuân Tân
|
Xóm Xuân
Tân
|
07
|
1774,1775,
|
750.000
|
Tách thửa
|
||
|
19
|
Đường liên xóm xóm Xuân Tân
|
Xóm Xuân
Tân
|
10
|
1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, 1010,
1011, 1012, 1013, 1014, 1039, 1038, 1037,
1040, 1041, 1042, 10431050, 1051
|
750.000
|
Đấu giá đất
|
||
|
20
|
Đường liên xóm xóm Xuân Khánh
|
Xóm Xuân
Khánh
|
05
|
458, 964, 970, 979, 980, 1071,
|
1.100.000
|
Tách thửa
|
||
|
21
|
Đường liên xóm xóm Xuân Giang
|
Xóm Xuân
Giang
|
07
|
1810, 1787, 1163
|
850.000
|
Tách thửa
|
||
|
22
|
Đường liên xóm xóm
Xuân Dương
|
Xóm Xuân
Dương
|
07
|
1741, 1742, 1613, 1614, 1615,
|
850.000
|
Tách thửa
|
||
|
23
|
Đường liên xóm xóm Xuân Cảnh
|
Xóm Xuân
Cảnh
|
10
|
982, 1032, 1034
|
750.000
|
Tách thửa
|
||
|
23
|
Đường liên xóm xóm Xuân Cảnh
|
Xóm Xuân
Cảnh
|
11
|
129, 130, 121
|
750.000
|
Tách thửa
|
||
|
V - NGHI XÁ
|
V - NGHI XÁ
|
|||||||
|
1
|
Đường Nam Cấm - Cửa Lò
|
11
|
2
|
98, 99 và các thửa còn lại bám mặt đường
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
||
|
2
|
Đường Nam Cấm - Cửa Lò
|
11
|
3
|
103,104và các thửa còn lại bám mặt đường
|
2.500.000
|
sót thửa
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
3
|
Đường Nam Cấm - Cửa Lò
|
11
|
3
|
27, 79, 28, 29, 33, 34, 38, 39, 35, 40, 41, 42, 43, 46, 47, 48, 49, 51, 52, 53, 57, 54, 58, 59, 61, 64, 80, 55, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 95, 96, 97, 98, 100, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109 và các thửa còn lại
|
2.500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
4
|
Đường vành đai KCN
(đường dân sinh)
|
9
|
12
|
326 ,327
|
1.200.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
5
|
Đường nhựa
|
Xóm 8, 9
|
12
|
49, 57, 65, 72, 97, 96, 131, 154, 58, 66, 73,
98, 113, 132, 155, 193, 192, 185, 186, 187,
241, 50, 179, 286, 188, 179, 180, 181, 182,
183, 184, 188, 189, 275, 276 và các thửa còn lại
|
1.000.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
6
|
Đường nhựa
|
Xóm 8, 9
|
12
|
305,306,307,308,324,325,
|
1.000.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
7
|
Đường nhựa
|
Xóm 8, 9
|
14
|
345, 346, 347, 348, 337, 338, 345, 346, 347, 348
|
1.000.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
8
|
Đường bê tông
|
Xóm 8
|
14
|
126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283, 218, 335, 336 và các thửa còn lại
|
800.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
9
|
Đường bê tông
|
Xóm 8
|
14
|
334,335,
|
800.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
10
|
Đường nhựa
|
Xóm 8, 6-7,
2
|
17
|
672, 673, 674, 675 614, 615, 616, 617, 618, 619, 633, 664,665
|
850.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
11
|
Đường nhựa
|
Xóm 5,6-7,
1-10
|
17
|
585, 586, 668, 669, 606, 647, 648,
|
750.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
12
|
Đường nhựa
|
1-10, 2
|
20
|
248.247
|
800.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
13
|
Đường bê tông
|
1-10,
|
23
|
227, 228, 233, 234, 235
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
9
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
14
|
Đường nội xóm
|
Xóm 8,9
|
12
|
309, 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 318, 317, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 182, 183, 184, 190, 191, 195, 196, 204, 205, 206, 207, 212, 213, 214, 216, 217, 218, 225, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 271, 272, 273, 274, 277, 278,279, 280, 281, 282, 283, 288, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304, 243, 244, 245, 246, 254, 255, 256, 257, 258, 261, 262, 263, 264, 266,
|
700.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
15
|
Đường nội xóm
|
Xóm 8,9
|
4
|
261, 262, 263,264
|
700.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
16
|
Đường nội xóm
|
Xóm 8,9
|
14
|
330, 331, 332, 333, 334, 335, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 349, 350, 212, 213, 214, 236, 237, 238, 254, 255, 271, 272, 281, 282, 301, 302, 303, 304, 305, 328, 329, 330, 331,332, 333, 337,338, 339,340,341,342, 343,349,350
|
700.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
17
|
Đường Đức Thiết
|
4,5
|
15
|
103, 105, 110, 115, 114, 116 ,125 và các thửa còn lại
|
1.500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
18
|
Đường Đức Thiết
|
4,5
|
15
|
239, 240, 241 , 186, 187207, 208, 209, 236, 237,238
|
1.500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
19
|
Đường Đức Thiết
|
4,5
|
15
|
1.500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
20
|
Đường Đức Thiết
|
1-10, 2, 3, 4
|
20
|
106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122 và các thửa còn lại
|
1.500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
21
|
Đường Đức Thiết
|
1-10, 2, 3, 4
|
20
|
7, 6, 8, 51, 52, 50, 79, 112, 130, 148, 182,
196, 205, 206, 38, 80, 113, 131, 149,166,
165, 183, 197, 233,234,235, 370, 371, 363,
359, 360, 361, 362, 80, 53 và các thửa còn lại
|
1.500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
22
|
Đường Đức Thiết
|
1-10, 2, 3, 4
|
17
|
240,241,
|
1.500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
10
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn
Từ
|
đường
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
23
|
Đường Đức Thiết
|
1-10, 2, 3, 4
|
11
|
680, 681651,652, 682,683,684
|
1.500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
24
|
Đường Đức Thiết
|
1-10, 2, 3, 4
|
18
|
370,371,409,410,416
|
1.500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
25
|
Đường Đức Thiết
|
1-10, 2, 3, 4
|
18
|
348,349,350,387,388,417,418
|
1.500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
26
|
Đường Đức Thiết
|
1-10, 2,3, 4
|
20
|
882,883,884,885
|
1.500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
27
|
Đường nội xóm
|
2,3,4
|
18
|
193, 194, 195, 247, 248, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 347, , 219,, 201, 202, 214, 215, 219, 220, 221, 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 359, 360, 361, 362, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 373,374, 375,376, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385386, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 394, 396, 397, 398, 399, 400, 403, 404, 411, 412, 413, 414,
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
28
|
Đường nội xóm
|
2,3,4
|
20
|
414,415,421,422,
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
29
|
Đường nội xóm
|
2,3,4
|
24
|
191, 192, 196, 197, 198, 200, 203, 204, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 216, 217, 218, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 236, 237, 238, 239, 242, 243, 244, 245, 246, 249, 250, 251, 252,
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
30
|
Đường nội xóm
|
2,3,4,5,6-7,1- 10
|
13
|
, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,80
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
11
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
||
|
31
|
Đường nội xóm
|
2,3,4,5,6-7,1 10
|
15
|
31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48 , 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77,, 78, 79,80
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||||
|
32
|
Đường nội xóm
|
2,3,4,5,6-7,1 10
|
17
|
, 253, 254 161, 162, 163, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 178, 179, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 242, 243, 244, 246, 247, 248249, 250, 251, 252,
253, 255, 256, 200, 217, 218, 219, 220, 221, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233,234, 235
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||||
|
33
|
Đường nội xóm
|
2,3,4,5,6-7,1 10
|
18
|
,147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219, 218, 204, , 118, 83, 116,, 115, 134, 153, 133, 114, 132, 150, 151, 152, 169, 186, 170, 201, 200, 185, 317, 168, 167, 198, 184, 183, 208, 209, 225, 226, 190, 210, 199, 212, 211, 227, 273, 262, 261, 252, 272, 292, 284, 291, 271, 260, 243, 251, 259, 270, 283, 234, 250, 258, 259, 268, 233, 249, 257, 248, 242, 223, 224, 232, 240, 254, 256, 265, 267, 280, 281, 282, 279, 290, 264, 278, 277, 289, 298, 303,
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||||
|
34
|
Đường nội xóm
|
2,3,4,5,6-7,1- 10
|
18
|
297, 296, 288, 276 ,287, 294, 295, 300, 293, 305, 301, 306, 302, 307, 312, 310, 311, 314, 304, 308, 309, 313, 315, 316, 570, 571, 574, 575, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582,583, 590, 591, 594, 595, 596, 597, 598, 599, 600, 601, 602, 603, 604, 605, 610, 611, 620, 621, 622, 623, 626, 627, 628, 635, 636, 639, 640, 641, 645, 646, 657, 658, 659, 660, 661, 666, 667, 670, 671, 676, 677, 678, 679 và các thửa còn lại
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
12
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
Từ Đến
xóm Thọ Sơn xóm Bắc Bố Sơn
xóm Bắc Bố xóm Thịnh
Sơn Lạc
xóm Phúc Sơn xóm Đông Vạn
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|||
|
35
|
Đường nội xóm
|
2,3,4,5,6-7,1 10
|
17
|
411,412, 413, 419, 420
|
550.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
36
|
Đường Đức Thiết
|
1-10,2
|
23
|
682, 683, 684, 670, 671, 676, 677, 678, 679
|
1.000.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
37
|
Đường nội xóm
|
3
|
21
|
17, 18, 26, 94, 95
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
38
|
Đường nội xóm
|
6-7, 1-10
|
19
|
12, 13
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
39
|
Đường nội xóm
|
6-7, 1-10
|
23
|
77, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106,
107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 114, 116
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
40
|
Đường nội xóm
|
6-7, 1-10
|
16
|
13, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42,
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
41
|
Đường nội xóm
|
6-7, 1-10
|
16
|
48, 54, 55, 56, 66, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,80
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
VI - NGHI VẠN
|
VI - NGHI VẠN
|
||||||||
|
1
|
Đường từ Quốc lộ 1A đi
Nghi Vạn
|
Thọ Sơn,
Tân Sơn,
Lương Sơn,
Bắc Bố Sơn
|
29, 10,
7,28,
11,32
|
497, 498, 499, 522, 523, 524, 509, 510, 511, 398, 399, 105, 106, 1340, 1341, 1342, 1344, 1345 và các thửa còn lại bám đường
|
1.000.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
2
|
Chợ Nghi Vạn đi Nghi
Diên
|
Bắc Bố Sơn, Phúc Sơn,
Bắc Sơn,
Thịnh Lạc
|
2
|
340, 341, 342 và các thửa còn lại bám đường.
|
1.000.000
|
do sót thửa
|
|||
|
3
|
Chợ Nghi Vạn đi cầu Lịch Sử
|
Phúc Sơn,
Đông Vạn
|
25
|
300, 301, 302, 303, 305, 306 và các thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
13
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
4
|
Cầu Lịch Sử đi xóm Đồng
|
Bắc Bố Sơn, Đông Vạn,
Nam Bố
Sơn, Bắc Kỳ La, Nam Kỳ
La, Làng,
|
xóm Đông Vạn
|
xóm Đồng
|
25,32,
37,41,
42,43,44
|
200, 268, 269, 270, 283, 284, 285, 293, 294, 253, 254,283, 284, 204, 205, và các thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Cầu Lịch Sử đi Tây Vạn
|
Đông Vạn,
Tây Vạn
|
xóm Đông Vạn
|
xóm Tây Vạn
|
5,36,
30,25,
23,24,
|
98,99,89,90, 207, 208, 199, 212, 213, 201,
202, 180, 181, 189, và các thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Cầu Lịch Sử đi Đông Vạn (đất đấu giá Đồng Thống)
|
Đông Vạn
|
xóm Đông Vạn
|
xóm Đông
Vạn
|
5
|
1200, 1201, 1202, 1203, 1204, 1205, 1206 và các thửa còn lại
|
800.000
|
Đất đấu giá
|
|
7
|
Trục chính xóm Thọ Sơn
đi khu tập thể Bệnh viện
Phổi
|
Thọ Sơn,
Lương Đống
|
xóm Thọ Sơn
|
xóm Lương
Đống
|
28,22,
29, 34,
39,
|
452, 453,491, 401, 238, 239, 243 và các thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa,
sát nhập
xóm
|
|
8
|
Đường liên xóm Tân Sơn đi Lương Sơn, Lương
Đống
|
Tân Sơn,
Lương Sơn,
Lương Đống
|
Tân Sơn
|
xóm Lương
Đống
|
21,33,
7,28,38
|
403, 404, 519, 520, 521, 492, 493, 494, 444, 445, 517, 518, 446, 447, 414, 413, 414, 415, 444, 445, 441, 443, 407, 408, 379, 380, 80, 140, 141, 142, 143, 145, 146, 134, 136, và các thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Trục đường nội xóm Thọ
Sơn (khu đất đấu giá vùng Kỳ Dưa)
|
khu dân cư
xóm Thọ
Sơn
|
xóm Thọ Sơn
|
xóm Thọ Sơn
|
28
|
464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 473, 474,475, 476,477, 478, 479, 480, 481.
|
500.000
|
Đất đấu giá
|
|
10
|
Trục đường nội xóm Tây
Vạn (khu đất đấu giá vùng Cơn Bưởi)
|
khu dân cư
xóm Tây
Vạn
|
xóm Tây Vạn
|
xóm Tây Vạn
|
9
|
1833, 1834, 1835, 1836, 1837, 1838, 1839,
1840, 1841, 1842, 1843, 1844, 1845, 1846,
1847, 1848, 1849 và các thửa còn lại
|
500.000
|
Đất đấu giá
|
|
11
|
Các trục đường nội xóm
Thịnh Lạc
|
khu dân cư
xóm Thịnh
Lạc
|
xóm Thịnh Lạc
|
xóm Thịnh
Lạc
|
2,18,19
|
121,122,123, 124, 127, 128, 168, 169, 170,
166, 167, 212, 213, 214, 215, 216, 164, 165, 207, 208 và các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
12
|
Các trục đường nội xóm
Bắc Sơn
|
khu dân cư
xóm Bắc
Sơn
|
xóm Bắc Sơn
|
xóm Bắc Sơn
|
19,25,
20,
|
194, 195, 196, 172, 173, 180, 181, 189, 190, 191, 184, 185, 186, 203, 204, 174, 175, 178, 179, 217, 218 và các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
14
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
13
|
Các trục đường nội xóm
Phúc Sơn
|
khu dân cư
xóm Phúc
Sơn
|
xóm Phúc Sơn
|
xóm Phúc Sơn
|
19, 25,
26,
|
176, 177, 192, 193, 219, 220, 201, 202, 182, 183 và các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
14
|
Các trục đường nội xóm
Thọ Sơn
|
khu dân cư
xóm Thọ
Sơn
|
xóm Thọ Sơn
|
xóm Thọ Sơn
|
22, 28,
29
|
144, 174, 175,186, 187, 188, 180, 181, 182, 183,185, 500, 501, 503, 504, 103, 104 và tất cả các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
15
|
Các trục đường nội xóm
Tân Sơn
|
khu dân cư
xóm Tân
|
xóm Tân Sơn
|
xóm Tân Sơn
|
28,21,
27
|
462, 463, 436, 437, 438, 458, 459, 515, 516, 442, 443, và tất cả các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
16
|
Các trục đường nội xóm
Lương Sơn
|
khu dân cư
Lương Sơn
|
xóm Lương Sơn
|
xóm Lương
Sơn
|
33,28
|
405, 406, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 458, 461, 462, 464, 465,466, 467, 388,
389,411, 412, 413, 414, 375, 376, và các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
17
|
Các trục đường nội xóm
Lương Đống
|
khu dân cư
Lương Đống
|
xóm Lương
Đống
|
xóm Lương
Đống
|
33,34,
39,38
|
91, 92, 469, 470,471, 472, 473, 474, 475, 134, 135, 136, 242, 244, 245, 236, 237 và tất cả
các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
18
|
Các trục đường nội xóm
xóm Đồng
|
khu dân cư
xóm Đồng
|
xóm Đồng
|
xóm Đồng
|
43,44,
15
|
80, 81, 82, 85, 86 ,87, 88, 89, 90, 91 và tất cả các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
19
|
Các trục đường nội xóm
xóm Làng
|
khu dân cư
xóm Làng
|
xóm Làng
|
xóm Làng
|
43,42,
15
|
243, 244, 217, 218, 219, 220, 221,201, 208, 209, 210, 215, 216. và tất cả các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
20
|
Các trục đường nội xóm
Nam Kỳ La
|
khu dân cư
xóm Nam
Kỳ La
|
xóm Nam Kỳ La
|
xóm Nam Kỳ
La
|
41, 42,
|
273, 274, 225, 226, 222, 223, 224 , 205, 206, 207, 208, 250, 251, 256, 257, 258, 259, 262, 263, 289, 290, 291, và tất cả các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
21
|
Các trục đường nội xóm
Bắc Kỳ La
|
khu dân cư
xóm Bắc Kỳ La
|
xóm Bắc Kỳ La
|
xóm Bắc Kỳ
La
|
41,37
|
271, 272, 273, 274, 275, 276, 235, 236, 237, 238, 264, 265, 266, 267, 290, 291, 292, 286, 287, 288, 289, và các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
22
|
Các trục đường nội xóm
Nam Bố Sơn
|
khu dân cư
xóm Nam
Bố Sơn
|
xóm Nam Bố
Sơn
|
xóm Nam Bố
Sơn
|
32,37,
09
|
294, 295, 166, 167, 173, 174, 175, 183, 184, 162, 163, 168, 169, 170, 171, 172, 178, 179, và tất cả các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
23
|
Các trục đường nội xóm
Bắc Bố Sơn
|
khu dân cư
xóm Bắc Bố Sơn
|
xóm Bắc Bố
Sơn
|
xóm Bắc Bố
Sơn
|
32, 25,
13,10
|
293, 294, 295, 289, 290, 333, 334, 335, 336, 294, 295,1361, 1362 và các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
15
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
24
|
Các trục đường nội xóm
Đông Vạn
|
khu dân cư
xóm Đông
Vạn
|
xóm Đông Vạn
|
xóm Đông
Vạn
|
24,23,
30,31,
25
|
104, 105, 106, 108, 109, 277, 278, 59,60, 55, 56, 61, 62, 63, 64, và các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
25
|
Các trục đường nội xóm
Tây Vạn
|
khu dân cư
xóm Tây
Vạn
|
xóm Tây Vạn
|
xóm Tây Vạn
|
36,30,
35,40
|
105, 106, 454, 455, 108, 109, 110, 214, 215, 216, 218, 219,192, 193, 194, 203, 204, 205, 206, và các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
26
|
Trục đường từ Ngã 3 Rú
Bua đi Nhà thờ Bố Sơn
|
Bắc Bố Sơn
|
xóm Bắc Bố
Sơn
|
xóm Bắc Bố
Sơn
|
32
|
77, 78,79,80,81, 91,100, 101, 102, 103, 123, 124, 125, 126, 145, 144, 255, 121, 120, 119, 106, 107, 254, 91, 355, 356, 105, 104, và các thửa còn lại
|
400.000
|
do tách
tuyến
đường
|
|
27
|
Trục đường liên xóm dọc
Kênh 16
|
Bắc Bố Sơn, Nam Bố
Sơn
|
xóm Bắc Bố
Sơn
|
xóm Nam Bố
Sơn
|
10,13,32
|
164, 165, 166, 186, 188, 189, 208,293, 219,
203, 204, 205, 207, 206, 1348, 1349, 1350,
1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1356, 1357,
1358, 1359, 1360, 1015, 1116, 1144, 1165,
1190, 1215, 1346, 1347, 1264, và các thửa
còn lại bám đường
|
400.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
VII - NGHI VĂN
|
VII - NGHI VĂN
|
|||||||
|
1
|
Đường nội xóm
|
3
|
ông Thìn
|
bà Xuân
|
26
|
1629, 1628, 1627, 1625, 1624, 1623,
1622,1621
|
150.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
2
|
Đường nội xóm
|
2-22
|
ông Phú
|
ông Bảy
|
35
|
676, 677, 704, 705, 681, 680
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Đường liên xã
|
2-22
|
ông Dũng
|
ông An
|
35
|
1020
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Đường nội xóm
|
2-22
|
ông Liệu
|
ông Đào
|
28
|
121
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Đường liên xã
|
3
|
ông Thành
|
ông Thăng
|
35
|
1014, 1013, 1012, 702, 703, 2015, 2016, 2017
|
350.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Đường nội xóm
|
3
|
ông Thìn
|
bà Xuân
|
26
|
1755, 1744, 1745, 1746, 1747, 1748, 1749, 1750, 1751, 1752
|
150.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
7
|
Đường liên xóm
|
4-25
|
ông Duệ
|
rú tranh
|
12
|
1319,1318,
|
200.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
16
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
8
|
Đường nội xóm
|
4-25
|
bà Mạo
|
ông Bình
|
12
|
1338, 1337, 1033, 1011
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Đường liên xóm
|
4-25
|
ông Luyến
|
ông Duệ
|
12
|
11,881,189
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Đường nội xóm
|
4-25
|
ông Hiến
|
ông Thành
|
18
|
1497,1410,1411,1412,1413, 1414,1415, 1416, 1417, 1418, 1419, 1420, 1421, 1422, 1423,
1424, 1427,1428
|
150.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
11
|
Đường nội xóm
|
4-25
|
ông Châu
|
ông Mậu
|
19
|
1549
|
150.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
12
|
Đường lên xóm
|
5
|
ông Cung
|
ông An
|
18
|
1500, 1501, 1499, 1495, 1496
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
13
|
Đường QL48E
(TL534)
|
7
|
Bà Liệu
|
anh Thắng
|
17
|
1935, 1936, 1937, 1938, 1939, 1940, 1941,
1942, 1943, 1944, 1945, 1946, 1947, 1948,
1949, 1950, 1951
|
900.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
14
|
Đường lên xóm
|
7
|
ông Hợi
|
ông Quỷ
|
25
|
1477, 1478, 1479, 1473, 1474
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
15
|
Đường nội xóm
|
7
|
ông Hải
|
ông Hoài
|
17
|
1933, 1932, 1931, 1930
|
300.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
16
|
Đường QL48E
(TL534)
|
7
|
Bà Huyền
|
ông Luận
|
17
|
1980, 1981, 1982, 1983, 1984, 1985, 1986,
1987, 1988, 1989, 1990, 1991, 1992, 1993,
1994, 1995, 1996, 1961, 1962, 1963, 1964,
1965, 1966, 1967, 1968, 1969, 1970, 1971,
1972, 1973, 1974, 1975, 1976, 1977, 1978,
1979
|
900.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
17
|
Đường liên xóm
|
7
|
ông Tường
|
ông Đồng
|
25
|
1500, 1502, 1503
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
18
|
Đường nội xóm
|
8+9
|
ông Tần
|
ông Nhân
|
25
|
1532, 1533
|
||
|
19
|
Đường liên xóm
|
10
|
ông khiêm
|
ông Loan
|
25
|
1536, 1537,1538,1539
|
300.000
|
Tách thửa
|
|
20
|
Đường nội xóm
|
11-12
|
ông Phượng
|
ông Công
|
25
|
1526, 1527, 1528, 1529
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
21
|
Đường liên xóm
|
11-12
|
ông Giáo
|
Đập Nậu
|
24
|
682, 681,706
|
300.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
17
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
22
|
Đường nội xóm
|
11-12
|
ông Tám
|
ông Quế
|
24
|
1663,1664
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
23
|
Đường liên xóm
|
11-12
|
ông Phước
|
Cầu trộ Lái
|
33
|
1378, 1379
|
300.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
24
|
Đường nội xóm
|
14
|
ông Kiêm
|
ông Hùng
|
16
|
2135,2136
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
25
|
Đường nội xóm
|
15
|
ông Sự
|
ôngQuý
|
23
|
555,570,571
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
26
|
Đường liên xóm
|
15
|
ông Tình
|
ông Sự
|
24
|
335, 693, 556, 557, 558
|
300.0001
|
Tách thửa
|
|
27
|
Đường nội xóm
|
17-18
|
ông Hướng
|
ông Sum
|
9
|
227, 249, 225, 405, 1377, 1374, 1375
|
150.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
28
|
Đường nội xóm
|
17-18
|
anh Hải
|
ông Thắng
|
10
|
703, 693, 1549, 1525, 1525
|
150.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
29
|
Đường QL48E
(TL534)
|
17-18
|
ông Khánh
|
ông Thái
|
10
|
89,1592,1593,1465,1590,1591,1455
|
650.000
|
Tách thửa
|
|
30
|
Đường QL48E
(TL534)
|
17-18
|
anh Thanh
|
anh Cầu
|
10
|
1552, 1553, 1554, 1555, 1556, 1557, 1558,
1559, 1560, 1561, 1562, 1563, 1564, 1566,
1567, 1568, 1569, 1573, 1574, 1575, 1576,
1577, 1578, 1579, 1580, 1581, 1582, 1583,
1584, 1585, 1586, 1587, 1588, 1550, 1551,
1592,1593
|
650.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
31
|
Đường nội xóm
|
19-20
|
ông Kiêm
|
ông Hiền
|
3
|
588,589,
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
32
|
Đường liên xóm
|
19-20
|
ông Năm
|
ông Giáp
|
3
|
587, 531, 530
|
200.000
Tách thửa
|
200.000
Tách thửa
|
|
33
|
Đường liên xóm
|
19-20
|
ông Đức
|
ông Thịnh
|
3
|
627, 628, 629
|
200.000 Tách thửa
|
200.000 Tách thửa
|
|
34
|
Đường nội xóm
|
19-20
|
4
|
432, 443, 662, 621, 622, 631, 632, 640, 172
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
35
|
Đường liên xóm
|
19-20
|
Mạo
|
Sáng
|
4
|
667, 668, 669, 670
|
200.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
18
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
||
|
36
|
Đường nội xóm
|
23
|
ông Thảo
|
ông Thảo
|
ông Thái
|
ông Thái
|
6
|
30,31
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
37
|
Đường nội xóm
|
19-20
|
ông Đức
|
ông Đức
|
ông Tý
|
ông Tý
|
10
|
1467,1466
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
38
|
Đường nội xóm
|
21
|
ông Tư
|
ông Tư
|
ông Trung
|
ông Trung
|
4
|
621, 622, 631, 632, 93, 116
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
39
|
Đường liên xóm
|
21
|
ông Tuấn
|
ông Tuấn
|
ông Dũng
|
ông Dũng
|
11
|
1941, 1942, 1940
|
200.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
40
|
Đường nội xóm
|
21
|
ông Bình
|
ông Bình
|
ông Giang
|
ông Giang
|
12
|
1940, 105, 28, 2, 1333, 1332, 41, 1192, 1193
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
41
|
Đường nội xóm
|
21
|
ông Anh
|
ông Anh
|
ông Hùng
|
ông Hùng
|
12
|
24, 1328, 1329, 1330, 1331, 1316, 1317,
1190,1191
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
42
|
Đường nội xóm
|
23
|
bà Đào
|
bà Đào
|
bà Phương
|
bà Phương
|
13
|
1186, 1184, 1185
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
43
|
Đường nội xóm
|
24
|
ông Thông
|
ông Thông
|
ông Năng
|
ông Năng
|
34
|
1105,1106
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
44
|
Đường nội xóm
|
24
|
ông Thân
|
ông Thân
|
ông Trung
|
ông Trung
|
33
|
1002, 1370, 1371, 1372, 1374
|
150.000
|
Tách thửa
|
|
45
|
Đường nội xóm
|
17-18
|
ông Hướng
|
ông Hướng
|
ông Sum
|
ông Sum
|
9
|
1376
|
150.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
46
|
Đường nội xóm
|
1
|
42
|
760
|
150.000
|
Đất ở đấu
giá
|
||||
|
47
|
Đường nhựa liên xóm
|
11+12
|
Ông Giáo
|
Ông Giáo
|
Đập Nậu
|
Đập Nậu
|
24
|
682
|
300.000
|
Đất ở đấu
giá
|
|
48
|
Đường nội xóm
|
21
|
12
|
1324, 1326, 1325
|
150.000
|
Đất ở đấu
giá
|
||||
|
VIII - NGHI TRƯỜNG
|
VIII - NGHI TRƯỜNG
|
|
19
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường dân cư
|
Xóm Bệnh
Viện
|
1
|
11, 441, 145, 206
|
550.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
2
|
Đường Đức - Thiết
|
Xóm Bệnh
Viện
|
1
|
11,351, 136
|
1.500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
3
|
Đường Đức Thiết
|
Xóm 1
|
1
|
11, 421, 143
|
1.300.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
4
|
Đường dân cư
|
Xóm 1
|
1
|
1133, 1134, 1149, 1150,1151,1152,1153,
1154, 1155, 1156, 1157, 1160, 1161, 1162,
1117, 1118, 1484, 1167, 1123, 1129, 1130
|
350.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
5
|
Đường Đức Thiết
|
Xóm 2
|
1
|
1107,1108, 1158, 1159
|
1.300.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
6
|
Đường dân cư
|
Xóm 2
|
1
2
|
1137, 1138, 1139, 1112, 1116, 1113, 1114,
1115,1140,1141
|
350.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
6
|
Đường dân cư
|
Xóm 2
|
1
2
|
1236, 1237, 1242, 1243, 1244, 1245, 1246,
1247, 1248, 1249
|
350.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
7
|
Đường dân cư
|
Xóm 3
|
2
|
1230, 1231, 1210, 1232, 1233, 1234, 1235,
1239, 1240,1241
|
350.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
8
|
Đường dân cư
|
Xóm 4
|
1
|
1469, 1470, 1163, 1164
|
350.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
9
|
Đường dân cư
|
Xóm 5
|
1
|
1109, 1110, 1111
|
300.000
|
sót thửa
|
||
|
9
|
Đường dân cư
|
Xóm 5
|
5
|
859, 860, 846, 847, 861, 863, 864, 867, 868
|
300.000
|
sót thửa
|
||
|
10
|
Đường dân cư
|
Xóm 6
|
6
|
1484, 1488, 1489, 1459, 1460, 1461, 1467,
1468, 1184, 1482, 1483
|
400.000
|
Tách thửa
|
||
|
11
|
Đường Đức Thiết
|
Xóm 7
|
13
|
536,537
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
||
|
12
|
Đường Đức Thiết
|
Xóm 8
|
10
|
1260,1261
|
1.500.000
|
sót thửa
|
||
|
12
|
Đường Đức Thiết
|
Xóm 8
|
13
|
532, 533, 534, 535
|
1.500.000
|
sót thửa
|
|
20
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
13
|
Đường dân cư
|
Xóm 8
|
10
|
1248, 1249, 1250, 1251, 1258, 1259, 1262
|
550.000
|
sót thửa
|
||
|
13
|
Đường dân cư
|
Xóm 8
|
13
|
523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 531
|
550.000
|
sót thửa
|
||
|
14
|
Đường Đức Thiết
|
Xóm 9
|
10
|
1254, 1255
|
1.500.000
|
sót thửa
|
||
|
15
|
Đường dân cư
|
Xóm 9
|
10
|
1252, 1253, 1267, 1268, 1269, 1270, 1273,
1274, 1275, 1276, 1277
|
500.000
|
sót thửa
|
||
|
16
|
Đường dân cư
|
Xóm 10
|
11
|
1318, 1319, 1322, 1323, 1324, 1325, 1326,
1327, 1343, 1344
|
600.000
|
sót thửa
|
||
|
17
|
Đường dân cư
|
Xóm 10
|
11
|
1131, 1132, 1333, 1336,
|
550.000
|
sót thửa
|
||
|
18
|
Đường dân cư
|
Xóm 11
|
11
|
1306
|
500.000
|
sót thửa
|
||
|
18
|
Đường dân cư
|
Xóm 11
|
12
|
315, 316, 319, 320, 321
|
500.000
|
sót thửa
|
||
|
18
|
Đường dân cư
|
Xóm 11
|
7
|
1337, 1338, 1339, 1303, 1304, 1305,
|
500.000
|
sót thửa
|
||
|
19
|
Đường dân cư
|
Xóm 12
|
8
|
1019, 1020
|
600.000
|
sót thửa
|
||
|
20
|
Đường dân cư
|
Xóm 13
|
8
|
1006, 1007, 1008, 1009, 1239, 1240, 1241
|
600.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
21
|
Đường dân cư
|
Xóm 14
|
8
|
1010, 1011, 1012, 1013, 1015, 1016
|
350.000
|
sót thửa
|
||
|
21
|
Đường dân cư
|
Xóm 14
|
3
|
985, 986, 987, 988, 989
|
350.000
|
sót thửa
|
||
|
21
|
Đường dân cư
|
Xóm 14
|
4
|
258, 259,260, 261, 265, 266, 267, 268, 269,
270, 271, 272
|
350.000
|
sót thửa
|
||
|
22
|
Đường dân cư
|
Xóm 15
|
3
|
990,991, 992, 993,975, 976, 977, 979, 995,
996
|
350.000
|
sót thửa
|
|
21
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
23
|
Đường dân cư
|
Xóm 16
|
3
|
971, 972,973, 974, 982, 983
|
350.000
|
sót thửa
|
||
|
24
|
Đường dân cư
|
Xóm 18
|
6
|
1480, 1481, 1485, 1486, 1487, 1490, 1491,
1458, 1469, 1470, 1474, 1475, 1476, 1477,
1478,1479
|
400.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
25
|
Đường trung tâm xã
|
Xóm 14
|
4
|
262, 263,264
|
1.100.000
|
sót thửa
|
||
|
26
|
Nguyễn Thúc Tự
|
Xóm 11,
xóm 12
|
11
|
1320,1321
|
1.200.000
|
sót thửa
|
||
|
26
|
Nguyễn Thúc Tự
|
Xóm 11,
xóm 12
|
12
|
317,318,322,
|
1.200.000
|
Tách thửa
|
||
|
27
|
Đường Liên xã
|
Xóm 1, xóm 5
|
1
|
1119, 1120, 1121, 1146, 1147, 1148,
|
800.000
|
sót thửa
|
||
|
28
|
Đường liên xã
|
Xóm 3
|
2
|
1214, 1215, 1216, 1217, 1218
|
700.000
|
sót thửa
|
||
|
29
|
Đường liên xã
|
Xóm 10,
xóm 3
|
11
|
1340, 1341, 1342
|
700.000
|
sót thửa
|
||
|
29
|
Đường liên xã
|
Xóm 10,
xóm 3
|
7
|
1309,1310
|
700.000
|
sót thửa
|
||
|
30
|
Đường liên xã
|
Xóm 12,
xóm 13,
|
7
|
1301, 1302, 536, 537
|
900.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
31
|
Đường đi Nghi Thạch
|
Xóm 13
|
8
|
1017, 1018
|
1.000.000
|
sót thửa
|
||
|
32
|
Đường liên xóm
|
Xóm 15,
xóm 16
|
3
|
980,981,994
|
500.000
|
sót thửa
|
||
|
33
|
Đường liên xóm
|
Xóm 14,
xóm 15
|
4
|
256,257, 273, 274, 275,276, 277, 278
|
500.000
|
sót thửa
|
||
|
34
|
Đường liên xóm
|
Xóm 8
|
14
|
180, 181
|
800.000
|
sót thửa
|
||
|
IX - NGHI THUẬN
|
IX - NGHI THUẬN
|
|
22
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giáp đường Quốc lộ 1A
thuộc Đồng Vời xóm Băc Kim Hòa (xóm 14 và xóm 15 cũ).
|
Bắc Kim
Hòa
|
Từ lô số 01
(thửa số 1068, tờ bản đồ số 12)
|
Lô số 21 (thửa số 1639, tờ
bản đồ số 12)
|
12
|
1068; 1231; 1378; 1516; 1517; 1518; 1637; 1636; 1635; 1638; 1639; 2500; 2501; 2502; 2503; 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010 và các thửa còn lại giáp đường.
|
2.500.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
2
|
Giáp đường Quốc lộ 1A
thuộc xóm Bắc Kim Hòa
và Nam Kim Hòa (xóm 16 và xóm 17 cũ).
|
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
|
Từ đất ông Hạnh (thửa số 27, tờ
bản đồ số 34)
|
Đến đất ông
Danh (thửa số
187, tờ bản đồ số 34)
|
34
|
27; 28; 29; 30; 47; 48; 49; 50; 69; 70; 71; 72; 94; 95; 96; 97; 112; 113; 114; 133; 134; 135; 136; 137; 153; 154; 155; 156; 178; 179; 180; 181; 187; 188; 215; 216; 215,216,229,230 và các thửa còn lại giáp đường.
|
2.700.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
3
|
Giáp đường Quốc lộ 1A
thuộc xóm Nam Kim Hòa (xóm 17 cũ), đồng Đậu An.
|
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
|
Từ lô số 01 đất
ông Hợi (thửa
số 189, tờ bản
đồ số 34)
|
Đến lô số 72
đất ông Côn
(thửa số 189,
tờ bản đồ số
14)
|
34
14
|
189; 190; 191; 192; 193; 194; 195; 196; 197; 198; 201; 200; 199; 202; 203; 204; 205; 207; 206.
|
3.000.000
|
Thay tên
xóm
|
|
3
|
Giáp đường Quốc lộ 1A
thuộc xóm Nam Kim Hòa (xóm 17 cũ), đồng Đậu An.
|
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
|
Từ lô số 01 đất
ông Hợi (thửa
số 189, tờ bản
đồ số 34)
|
Đến lô số 72
đất ông Côn
(thửa số 189,
tờ bản đồ số
14)
|
34
14
|
ZJT,ZJZ,A 23. ,209,200, 207,291, 292,
293; 333; 332; 331; 330; 334; 335; 336; 385; 384; 383; 386; 387; 388; 389; 433; 432; 431; 435; 436; 437; 438; 482; 481; 480; 483; 484; 485; 531; 530; 529; 528; 532; 533; 534; 580; 579; 578; 577; 581; 582; 583; 600 và các thửa n loi gión đườn
|
3.000.000
|
Thay tên
xóm
|
|
4
|
Khu vực Giếng Hội thuộc (Dãy 2 Quốc lộ 1A) thuộc xóm Bắc Kim Hòa và Nam Kim Hòa (xóm 16 và xóm 17 cũ).
|
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
|
Từ đất ông Đặng Khắc Quang.
|
Đến đất bà
Trần Thị
Hương
|
34
|
31; 46; 51; 68; 67; 73; 74; 93; 98; 99; 111;
115; 132; 131; 138; 151; 152; 157; 177; 176; 175; 182; 215
|
1.500.000
|
Thay tên
xóm
|
|
5
|
Khu vực Giếng Hội thuộc (Dãy 3 Quốc lộ 1A) thuộc xóm Bắc Kim Hòa và Nam Kim Hòa (xóm 16 và xóm 17 cũ).
|
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
|
Từ đất ông Đặng Bá Danh
|
Đến đất ông
Trần Ngọc
Lợi.
|
34
|
21; 32; 45; 53; 54; 66; 75; 76; 77; 92; 91; 100; 110; 116; 117; 130; 139; 140; 150; 158; 159; 174; 222; 223;
|
1.000.000
|
Thay tên
xóm
|
|
23
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
TT Tên đường Xóm Từ Đoạn đường Đến Tờ bản đồ Thửa đất số Mức giá (Đ/m) Ghi chú
6 xóm Bắc Kim Hòa và Nam Kim Hòa (xóm 16 và xóm Khu vực Giếng Hội thuộc (Dãy 4 Quốc lộ 1A) thuộc 17 cũ). Nam Kim Bắc Kim Hòa; Hòa Từ đất bà Hoàng Thị Dung. Đến đất ông Tràn Ngọc Hùng. 34 109; 108; 118; 119; 129; 128; 141; 142; 160; 20; 33; 44; 43; 55; 54; ; 65; 64; 78; 79; 90; 161; 172; 171; 184; 185 800.000 Thay tên xóm
|
Từ đất ông
|
Đến đất ông
|
7 Giáp đường liên xóm đi vào trung tâm xã. (Bắc Kim Hòa) Nam Kim Bắc Kim Hòa; Thông xóm Bắc Kim Hòa (xóm 16 cũ) thửa số Hà xóm Bắc (xóm 16 cũ) Kim Hòa 34 26; 25; 24; 22; 8 và các thửa còn lại giáp đường. 1.100.000 Thay tên xóm
Hòa 26, tờ bản đồ số thửa số 8, tờ
34. bản đồ số 34.
8 Bắc Kim Hòa (xóm 16 cũ) vào trung tâm xã. Xóm Giáp đường liên xóm đi Nam Kim Bắc Kim Hòa; Hòa Từ đất ông Hải ( giáp Cty HiNo) Đến trạm điện Kim Hòa 30 31 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 37; 36; 35 và các 1; 2; 3; 4; 5; 7; 8; 10; 20; 19; 18; 17; 16; 15; 126; 115; 156; 157; 158; 159. thửa còn lại giáp đường. 1.100.000 1.100.000 Thay tên xóm
29 19; 18; 17; 21; 23; 30; 29; 25; 83, 84, 85, 86 1.000.000
78; 87; 92; 85; 94; 95; 90; 91; 98; 97; 96; 105;
9 Giáp đường liên xóm đi vào trung tâm xã Nghi Thuận. Nam Kim Bắc Kim Hòa; Hòa Từ đất ông Đặng Hồng Thái xóm bản đồ số 34) Bắc Kim Hòa (thửa số 9, tờ Kim Hòa (thửa Loan xóm Bắc số 25, tờ bản Nguyễn Thị đồ số 29) Từ đất bà 31 30 149; 151; 161; 160; 186; 187; 190; 234; 236; 106; 107; 112; 111; 110; 109; 131; 148; 128; 147; 244; 220, 221, 234, 238, 241, 242, 243, 244, 247, 248. 21; 22; 39;40 1.000.000 1.000.000 thêm thửa Thay tên xóm và
34 2; 3; 4; 11; 10; 9 1.000.000
và các thửa còn lại giáp đường. 1.000.000
|
24
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
10
|
Giáp đường vào trung tâm xã. (Bắc và nam đường
thuộc xóm Eo Bù- xóm 11 cũ)
|
Xóm Eo Bù
|
Từ đất ông Dũng Xóm Eo Bù -
xóm 11 cũ (thửa số 50, tờ bản đồ số 26)
|
Từ đất ong
Trần Ngọc
Ninh xóm Eo
Bù - xóm 11
cũ (thửa số 72, tờ bản đồ số
26)
|
26
|
50; 49; 48; 47; 46; 54; 55; 56; 57; 71; 72 và các thửa còn lại giáp đường.
|
1.000.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
11
|
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ Rú
Thân ( xóm 1 cũ) đến xóm Khánh Thiện (xóm 6 cũ)
|
Các xóm:
Rú Thần;
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
|
Từ đất ông Mai
xóm Rú Thần -
xóm 1 cũ (thửa số 20, tờ bản đồ số 16)
|
Đến đất ông
Nguyễn Văn
Vinh xóm
Khánh Thiện
xóm 6 cũ
(thửa số 73, tờ bản đồ số 22)
|
16
|
20; 36; 37; 43; 53; 66; 76; 90, 91,105;
|
700.000
|
Thay tên
xóm và
Thay tên
xóm và
thêm thửa
Thay tên
xóm và
xIà THay ti
xóm và
Tay lei
xóm và
i1^ 11
|
|
11
|
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ Rú
Thân ( xóm 1 cũ) đến xóm Khánh Thiện (xóm 6 cũ)
|
Các xóm:
Rú Thần;
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
|
Từ đất ông Mai
xóm Rú Thần -
xóm 1 cũ (thửa số 20, tờ bản đồ số 16)
|
Đến đất ông
Nguyễn Văn
Vinh xóm
Khánh Thiện
xóm 6 cũ
(thửa số 73, tờ bản đồ số 22)
|
17
|
2; 14; 20; 30; 32; 127; 41; 49; 59; 61; 70; 71; 82; 126; 99; 109; 121 và các thửa còn lại giáp đường.
|
700.000
|
Thay tên
xóm và
Thay tên
xóm và
thêm thửa
Thay tên
xóm và
xIà THay ti
xóm và
Tay lei
xóm và
i1^ 11
|
|
11
|
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ Rú
Thân ( xóm 1 cũ) đến xóm Khánh Thiện (xóm 6 cũ)
|
Các xóm:
Rú Thần;
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
|
Từ đất ông Mai
xóm Rú Thần -
xóm 1 cũ (thửa số 20, tờ bản đồ số 16)
|
Đến đất ông
Nguyễn Văn
Vinh xóm
Khánh Thiện
xóm 6 cũ
(thửa số 73, tờ bản đồ số 22)
|
18
|
1; 2; 3; 6; 10; 12; 11; 17; 18; 25.
|
700.000
|
Thay tên
xóm và
Thay tên
xóm và
thêm thửa
Thay tên
xóm và
xIà THay ti
xóm và
Tay lei
xóm và
i1^ 11
|
|
11
|
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ Rú
Thân ( xóm 1 cũ) đến xóm Khánh Thiện (xóm 6 cũ)
|
Các xóm:
Rú Thần;
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
|
Từ đất ông Mai
xóm Rú Thần -
xóm 1 cũ (thửa số 20, tờ bản đồ số 16)
|
Đến đất ông
Nguyễn Văn
Vinh xóm
Khánh Thiện
xóm 6 cũ
(thửa số 73, tờ bản đồ số 22)
|
19
|
1; 24; 26; 39; 47; 53; 58; 65
|
700.000
|
Thay tên
xóm và
Thay tên
xóm và
thêm thửa
Thay tên
xóm và
xIà THay ti
xóm và
Tay lei
xóm và
i1^ 11
|
|
11
|
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ Rú
Thân ( xóm 1 cũ) đến xóm Khánh Thiện (xóm 6 cũ)
|
Các xóm:
Rú Thần;
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
|
Từ đất ông Mai
xóm Rú Thần -
xóm 1 cũ (thửa số 20, tờ bản đồ số 16)
|
Đến đất ông
Nguyễn Văn
Vinh xóm
Khánh Thiện
xóm 6 cũ
(thửa số 73, tờ bản đồ số 22)
|
22
|
18; 19; 26; 28; 84; 38; 60; 73; 98, 100.
|
700.000
|
Thay tên
xóm và
Thay tên
xóm và
thêm thửa
Thay tên
xóm và
xIà THay ti
xóm và
Tay lei
xóm và
i1^ 11
|
|
12
|
Giáp đường liên xã Nghi
Thuận đi Nghi Hoa.
|
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
|
Từ cầu Trọt
Quýt
|
Đến đất ông
Thông xóm
Nam Kim Hòa (giáp Nghi
Hoa)
|
30
|
145; 144; 167; 177; 178; 176; 198; 208
|
800.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
13
|
Giáp đường liên xã Nghi
Thuận đi Nghi Hoa.
|
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
|
Từ cầu Trọt
Quýt
|
Đến đất ông
Thông xóm
Nam Kim Hòa (giáp Nghi
Hoa)
|
33
|
5; 7; 38; 57; 58; 82; 83; 93; 95; 116; 125; 123; 143; 146; 164;166; 190; 189; 203; 208; 207; 231, 232 và các thửa còn lại.
|
800.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
14
|
Đất ở khu dân cư xóm Rú Thân (xóm 1 cũ).
|
Rú Thần.
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Rú Thần (xóm 1 cũ).
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Rú Thần (xóm 1 cũ).
|
15
|
1; 2; 6; 5; 10; 7; 8; 9; 22; 21; 16; 15; 14; 25, 26; 26; 27; 28; 29.
|
500.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
25
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
Từ Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
15
|
Đất ở khu dân cư xóm Rú Thân (xóm 1 cũ).
|
Rú Thần.
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Rú Thần (xóm 1 cũ).
|
16
|
1; 2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 10; 18; 17; 11; 25; 12; 13; 14; 15; 82; 80; 16; 31; 30; 29; 28; 27; 26; 22; 35; 38; 39; 40; 41; 42;90; 91; 92; 93; 94; 95; 96, 97, 98, 101, 102, 103, 104; 105; 106; 107; 108; 109; 110. và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
16
|
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
|
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
|
16
|
46; 50; 51; 49; 48; 52; 56; 57; 64; 63; 67; 68; 69; 70; 71; 74; 75; 77; 78 và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm
|
|
17
|
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
|
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
|
17
|
3; 4; 5; 6; 7; 13; 12; 11; 15; 16; 17; 19; 21;
22; 28; 27; 26; 24; 25; 35; 36; 37; 38; 34; 33; 29; 40; 39; 44; 47; 45; 43; 42; 50; 58; 51; 57; 56; 66; 69; 72; 62; 67; 73; 75; 76; 81; 80; 79; 84; 85; 78; 77; 87; 88; 90; 89; 96; 83; 94; 95; 93; 92; 91; 101; 102; 105; 104; 103; 108; 107; 116; 118; 125; 124; 110; 120; 119; 127;
|
500.000
|
Thay tên
xóm
|
|
18
|
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
|
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
|
18
|
4; 9; 13; 15; 14; 19; 23; 22; 24; 28; 29; 30; 33; 31; 34; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 52 và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm
|
|
19
|
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
|
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
|
19
|
2; 3; 4; 6; 7; 11; 12; 14; 15; 16; 18; 19; 20; 21; 22; 27; 28; 30; 31; 37; 33; 35; 36; 43; 40; 41; 116; 42; 44; 48; 51; 50; 54; 56; 57; 60; 61; 59; 64; 63; 67; 66; 69; 115; 68; 75; 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167 và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
26
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
20
|
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
|
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
|
19
|
71; 73; 72; 80; 79; 78; 76; 77; 82; 81; 83; 88; 84; 86; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98; 99; 113; 112; 114; 104; 105; 106; 150; 151; 152; 153; 154; 155; 156; 157; 158; 159 và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
21
|
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
|
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
|
22
|
2; 3; 4; 7; 6; 11; 12; 13; 15; 16; 14; 20; ; 21; 23; 33; 32; 34; 35; 36; 25; 30; 29; 31; 44; 37; 39; 40; 47; 46; 53; 54; 49; 82; 83; 48; 50; 52; 56; 55; 57; 65; 59; 61; 62; 69; 68; 67; 76; 77; 78; 79; 80; 81; 72; 71; 74; 75; 85; 86; 24; 41; 95; 96; 97; 99; 101; 102; 103; 104; 90, 91, 92, 93, 94, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111,
112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128; 129; 130; 131; 132 và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
22
|
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
|
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
|
23
|
56; 1; 58; 2; 3; 10; 5; 7; 8; 9; 17; 18; 12; 14; 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 33; 34; 35; 36; 39; 41; 42; 43; 45; 47; 98; 99; 100; 101; 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110; 111;112; 113; 114; 115; 116; 117 và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
23
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
20
|
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 17; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 29; 30; 31; 34; 35; 36; 37; 39; 40; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 49; 51; 115; 117; 122; 126; 127; 128; 52; 55; 56; 65; 50; 150; 151; 152, 153, 154, 155,
156, 157, 158, 159, 160, 161, 162 và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
27
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
Từ Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
24
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
20
|
; 69; 57; 63; 64; 48; 59; 60; 58; 61; 67; 68; 70; 71; 72; 73; 74; 76; 77; 79; 80; 82; 83; 84; 86; 88; 89; 90; 91; 92; 93; 94; 96; 97; 98; 99; 100; 102; 103; 104; 105; 108; 110; 111; 112;
114.116,120 và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
25
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
21
|
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 17; 75; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 26; 28; 29; 30; 31; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 40; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 52; 61; 56; 57; 58; 74; 76; 60; 71; 70; 63; 69; 66; 65; 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86 và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
26
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
24
|
1; 3; 4; 6; 7; 8; 12; 15; 18; 19; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 37; 39; 40; 41; 43; 44; 45; 46; 50; 54; 57; 56; 53; 59; 60; 61; 58; 68; 69; 70; 71; 67; 77; 72; 76; 80; 82; 75; 66; 73; 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113; 114; 115 và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
27
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
25
|
1; 2; 3; 4; 6; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 29; 30; 31; 32; 33; 35; 36; 234; 37; 52; 53; 54; 38; 50; 51; 49; 48; 57; 162; 40; 58; 41; 46; 59; 235; 45; 60; 67; 68; 66; 61; 62; 239; 238; 64; 65; 82; 80; 81; 88; 89; 86; 85; 84; 83; 102; 101; 100; 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 263, 265, 266, 267, 268, 269;270;271. và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
28
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
28
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
25
|
; 99; 90; 98; 69; 70; 71; 72; 73; 74; 119; 128; 120; 121; 122; 108; 106; 107; 123; 124; 125; 126; 127; 141; 142; 144; 140; 236; 138; 137; 136; 130; 131; 240; 117; 116; 112; 113; 114; 132; 134 và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm
|
|
29
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
|
25
|
92; 93; 95; 237; 75; 96; 97; 105; 76; 110; 109; 136; 212; 199; 200; 201; 194; 193; 138; 186; 189; 190; 188; 191; 204; 203; 202; 210; 211; 215; 214; 227; 226; 216; 217; 209; 208; 205; 206; 207; 219; 218; 220; 221; 222; 223; 224; 229; 230; 228; 233; 250; 251 và các thửa còn lại.
|
500.000
|
Thay tên
xóm
|
|
30 31
|
Đất ở khu dân cư Xóm Eo Bù (xóm 11 cũ)
|
Xóm Eo Bù
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Eo Bù (xóm 11 cũ).
|
26
|
1; 2; 3; 4; 6; 7; 12; 11; 13; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 28; 29; 30; 32; 33; 37; 51; 52; 53; 59; 60; 62; 63; 64; 65; 67; 69; 70; 76; 77; 78; 79; 80; 83; 150; 160; 161,162; 163; 164; 165; 166; 167; 168; 169;170; 171.
|
550.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
30 31
|
Đất ở khu dân cư Xóm Eo Bù (xóm 11 cũ)
|
Xóm Eo Bù
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Eo Bù (xóm 11 cũ).
|
26
|
1; 2; 3; 4; 6; 7; 12; 11; 13; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 28; 29; 30; 32; 33; 37; 51; 52; 53; 59; 60; 62; 63; 64; 65; 67; 69; 70; 76; 77; 78; 79; 80; 83; 150; 160; 161,162; 163; 164; 165; 166; 167; 168; 169;170; 171.
|
550.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
30 31
|
Đất ở khu dân cư Xóm Eo Bù (xóm 11 cũ)
|
Xóm Eo Bù
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Eo Bù (xóm 11 cũ).
|
28
|
1; 2; 4; 5; 9; 10; 11; 12; 16; 17; 18; 19; 20;
21; 23; 24; 26; 30,31;32,33
|
550.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
Đất ở khu dân cư Xóm Eo Bù (xóm 11 cũ)
|
Xóm Eo Bù
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Eo Bù (xóm 11 cũ).
|
28
|
1; 2; 4; 5; 9; 10; 11; 12; 16; 17; 18; 19; 20;
21; 23; 24; 26; 30,31;32,33
|
550.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
|
32
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
|
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16
cũ)
|
27
|
3; 10; 11; 16; 17; 19; 20; 9; 21; 23; 25; 26; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 50; 51; 50,51 và
các thửa còn lại.
|
550.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
33
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
|
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
|
29
|
1; 3; 4; 6; 7; 8; 10; 11; 12; 13; 15; 22; 26; 27; 31; 33; 34; 35; 36; 67; 37; 38; 39; 40; 42; 43; 44; 45; 47; 41; 48; 65; 55; 50; 51; 53; 61; 62; 52; 57; 58; 59; 60; 64 ; 80,81,82,87,88,89,90 và các thửa còn lại.
|
550.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
29
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
TT Tên đường Xóm Từ Đoạn đường Đến Tờ bản đồ Thửa đất số Mức giá (Đ/m) Ghi chú
2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 11; 13; 14; 15; 16; 17;
19; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 29; 30; 31; 32; 35;
36; 37; 38; 39; 40; 41; 43; 44; 45; 46; 47; 48;
34 Đất ở khu dân cư các xóm: Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc cũ) Nam Kim Bắc Bắc Hòa; Hòa Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm khu dân cư các xóm: Nam Kim Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Bao gồm tất cả các thửa trong cũ) 30 69; 70; 71; 72; 74; 76; 77; 79; 80; 81; 83; 84; 50; 55; 56; 57; 58; 59; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 232; 233; 235; 237; 239; 240; 245; 246; 249; 250; 251; 254; 255; 256; 257; 258; 259; 261; 100; 101; 102; 103; 104; 117; 222; 223; 231; 86; 228; 224; 225; 228; 230; 223; 227; 99; 550.000 thêm thửa Thay tên xóm và
262; 263; 264; 265; 266; 267; 269; 270; 271;
272; 274; 275; 276; 277; 278; 279; 280; 281;
282; 283; 284; 285; 286; 287; 288; 289; 290.
35 Đất ở khu dân cư các xóm: Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc cũ) Nam Kim Bắc Bắc Hòa; Hòa Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm khu dân cư các xóm: Nam Kim Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Bao gồm tất cả các thửa trong cũ) 30 170; 175; 199; 206; 207; 174; 229; 146; 166; 231; 232; 233; 234; 235; 236 và các thửa còn ; 116; 115; 118; 119; 120; 118; 137; 138; 140; 141; 136; 139; 171; 172; 173; 202; 205; 213; 113,114; 121; 122; 134; 142; 143; 168; 169; 550.000 thêm thửa Thay tên xóm và
lại.
36 Đất ở khu dân cư các xóm: Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc cũ) Nam Kim Bắc Bắc Hòa; Hòa Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm khu dân cư các xóm: Nam Kim Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Bao gồm tất cả các thửa trong cũ) 30 209; 162; 184; 194; 195; 193; 185; 210; 211; 220; 221; 222; 223; 237; 238; 239; 240; 241; 242; 243; 244; 245; 246; 247; 248; 249; 250; 180; 197; 165; 164; 163; 181; 183; 182; 196; 251 và các thửa còn lại. 550.000 thêm thửa Thay tên xóm và
37 Đất ở khu dân cư các xóm: Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc cũ) Nam Kim Bắc Bắc Hòa; Hòa Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm khu dân cư các xóm: Nam Kim Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Bao gồm tất cả các thửa trong cũ) 32 20; 21; 22; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 1; 5; 6; 7;9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 18;19; 66; 67; 68; 69; 70; 71; 72, 73, 74, 75, 76, 550.000 thêm thửa Thay tên xóm và
77;78; 79. và các thửa còn lại.
|
30
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
Từ Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
38
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
|
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
|
33
|
1; 2; 32; 31; 63; 64; 89; 90; 87; 61; 34; 29; 28; 60; 86; 118; 119; 120; 35; 36; 59; 65; 84; 85; 91; 92; 117; 122; 67; 68; 79; 80; 81; 96; 97; 115; 114; 113; 223; 127; 126; 147; 141; 142; 148; 161; 162; 163; 170; 167; 168; 186; 191; 192; 202; 209; 214; 100; 101; 102; 103; 110; 109; 112; 111; 133; 218; 219; 224; 225; 226; 227; 228; 229; 233; 234; 235; 236; 237; 238; 239; 231; 232; 233; 234; 235; 236; 237; 238; 239; 240; 241. và các thửa còn lại.
|
550.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
39
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
|
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
|
33
|
134; 135; 136; 137; 138; 139; 128; 129; 152; 154; 155; 158; 159; 150; 140; 149; 160; 171; 172; 173; 180; 181; 182; 183; 184; 194; 195; 200; 174; 175; 176; 177; 178; 179; 196; 198; 199; 211; 212; 213; 220; 221 và các thửa còn lại.
|
550.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
40
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
|
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
|
33
|
3; 4; 25; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 23; 39; 40; 41; 54; 56; 20; 21; 42; 43; 51; 52; 53; 71; 18; 45; 44; 46; 47; 48; 49; 50; 73; 74; 75; 72; 77; 104; 106; 107; 220; 221; 222; 223; 224; 225; 226
|
550.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
41
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
|
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
|
34
|
83; 84; 85; 102; 103; 105; 106; 107; 121; 122; 123; 124; 125; 126; 127; 143; 144; 145; 146; 147; 148; 162; 163; 164; 165; 166; 167; 168; 169; 170; 186; 216; 210; 211; 212; 213; 214; 218; 219; 220; 221; 224; 225; 226; 227; 228; 230 và các thửa còn lại.
|
550.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
42
|
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
|
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
|
Bao gồm tất cả các thửa trong khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
|
34
|
12; 13; 16; 17; 18; 34; 35; 36; 37; 39; 40; 41; 42; 56; 57; 58; 59; 61; 62; 63; 80; 81; 82; 88; 89.210; 211; 212; 213; 214; 210; 211; 212; 213; 214; 218; 219; 220; 221 và các thửa còn lại.
|
550.000
|
Thay tên
xóm và
thêm thửa
|
|
31
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
X- NGHI TIẾN
|
X- NGHI TIẾN
|
|||||||
|
1
|
Đường Quốc phòng
|
Tiền phong
|
3
|
53; 54; 68; 69;70
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
1
|
Đường Quốc phòng
|
Tiền phong
|
7
|
1212; 1213; 1122; 1123; 1128; 1129; 1132;
1148; 1149; 1153; 1154; 1188; 1189;1190;
1191; 1192; 1216; 1217; 1253; 1265; 1266
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
2
|
Đường bê tông dân cư
|
Tiền phong
|
7
|
1124; 1125; 1126; 1127; 1130; 1131; 1132; 1206; 1207; 1204; 1208; 1209; 1210; 1211; 1212; 1213; 1214; 1215; 1218; 1220; 1221; 1222; 1223; 11124; 1125; 1126; 1250; 1251; 1252; 1254; 1255; 1256; 1257; 1258; 1259; 1260;
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
3
|
Đường Quốc phòng
|
Bắc Thắng
|
7
|
1261; 1262
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
4
|
Đường bê tông dân cư
|
Bắc Thắng
|
7
|
1263; 1264
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
5
|
Đường bê tông dân cư
|
Bắc Thắng
|
8
|
1051; 1106; 1107; 1110; 1111; 1112; 1113;
1114; 1115; 1116; 1117; 1118; 1119 1120;
1121; 1122; 1123; 1124; 1125; 1126; 1127;
1128; 1129; 1130
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
6
|
Đường bê tông dân cư
|
Bắc Thắng
|
11
|
379; 391; 393
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
7
|
Đường bê tông dân cư
|
Bắc Thắng
|
12
|
1959; 1960; 1961; 1962; 1963; 1966; 1967; 1968; 1969; 1970; 1971; 1974; 1975
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
8
|
Đường bê tông dân cư
|
Trung
Thắng
|
13
|
444; 746;747; 749; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 816; 817; 818; 819; 820; 821; 823; 824; 826; 827; 828; 829; 830; 831; 832; 833
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
9
|
Đường Quốc phòng
|
Trung
Thắng
|
12
|
1908; 1972, 1973
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
32
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
10
|
Đường bê tông dân cư
|
Nam Thắng
|
12
|
1910, 1911; 2002; 2003; 2004; 2005; 2007; 2008; 2009
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
11
|
Đường bê tông dân cư
|
Trung
Thắng
|
12
|
1886; 1887; 1964; 1965;
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
12
|
Đường bê tông dân cư
|
Nam Thắng
|
13
|
284;
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
13
|
Đường Quốc phòng
|
Nam Thắng
|
12
|
1927; 1936; 1937; 1955; 1956; 1958; 2000; 2001
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
Đường bê tông dân cư
|
Nam Thắng
|
12
|
1928;
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Đường D4
|
Nam Thắng
|
14
|
50; 51, 52; 1525
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
16
|
Đường bê tông dân cư
|
Nam Thắng
|
16
|
1526
|
500.000
|
Chỉnh lý
BĐ ĐC
|
||
|
17
|
Đường bê tông dân cư
|
Nam Thắng
|
17
|
319; 320; 321; 322; 330; 331; 332; 333; 334; 337; 338; 339; 340; 342; 343; 344; 345
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
XI- NGHI TRUNG
|
XI- NGHI TRUNG
|
|||||||
|
1
|
Đường nội xóm xóm 5
|
5
|
5
|
1729, 1730, 1730, 1732, 1733, 1734, 1735,
1736, 1737, 1863, 1864, 1867, 1868, 1871,
1872, 1875, 1876, 1877, 1878, 1881, 1882,
1885, 1886, 1889, 1890, 1893, 1894, 1965,
1869, 1873, 1879, 1883, 1887, 1891, 1895,
1896
|
500.000
|
Lô đất đấu
giá
|
||
|
2
|
Đường nội xóm xóm 5
|
5
|
9
|
1515, 1516, 1523, 1524, 1531, 1532, 1539,
1540, 1547, 1548
|
600.000
|
Lô đất đấu
giá
|
|
33
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
3
|
Đường nội xóm xóm 5
|
5
|
9
|
1551, 1550, 1549, 1556, 1541, 1538, 1533,
1530, 1525, 1517, 1522, 1525, 1514, 1512,
1513, 1519, 1518, 1520, 1521, 1527, 1526,
1528, 1529, 1535, 1534, 1536, 1537, 1542,
1543, 1544, 1545, 1552, 1553, 1554, 1555
|
500.000
|
Lô đất đấu
giá
|
||
|
XII -NGHI THỊNH
|
XII -NGHI THỊNH
|
|||||||
|
1
|
QUỐC LỘ 48E
|
Xóm 2
|
8
|
1856,1857
|
3.500.000
|
Tách thửa
|
||
|
2
|
QUỐC LỘ 48E
|
Xóm 2
|
7
|
1982, 1983
|
3.500.000
|
Tách thửa
|
||
|
3
|
Đường quốc lộ 48 E
Đất đấu giá (Xóm 2)
|
Xóm 2
|
7
|
1910; 1911; 1912; 1913;1914; 1915; 1916;
1917; 1918; 1919; 1920; 1921; 1922; 1923;
1924, 1925, 1926, 1927,
|
3.500.000
|
trúng
Đấu giá
|
||
|
4
|
Đường quốc lộ 48 E
Đất đấu giá (Xóm 3)
|
xóm 3
|
7
|
1958; 1959; 1960; 1961; 1962; 1963; 1964; 1965; 1966; 1967; 1968, 1969,
|
3.500.000
|
trúng
Đấu giá
|
||
|
5
|
Đường quốc lộ 48 E
Tuyến 02 đất đấu giá (Xóm 2)
|
Xóm 2
|
7
|
1928, 1929, 1930, 1931, 1932, 1933, 1934,
1935, 1936, 1937, 1938, 1939, 1940, 1941,
1942, 1943, 1944
|
1.500.000
|
trúng
Đấu giá
|
||
|
6
|
Đường quốc lộ 48 E
Tuyến 02 đất đấu giá (Xóm 3)
|
xóm 3
|
7
|
1977, 1978, 1979, 1980, 1981
|
1.500.000
|
trúng
Đấu giá
|
||
|
7
|
Đường Đức Thiết
Đất đấu giá (Xóm 3)
|
xóm 3
|
6
|
1087; 1088; 1089; 1090; 1091; 1092; 1093;
1094; 1095; 1096; 1097; 1098; 1099; 1100; 1101; 1102; 1103; 1104; 1105; 1012
|
2.000.000
|
trúng
Đấu giá
|
||
|
8
|
đường Đức Thiết Lối 2
(Xóm 3)
|
xóm 3
|
6
|
1028, 1029, 1030, 1031, 1032, 1033, 1034,
1035,1036,
|
1.000.000
|
Đất trúng
đấu giá, sót giá
|
||
|
9
|
Đường Thịnh - Long
(Xóm 4)
|
xóm 4
|
3
|
1744; 1745; 1759; 1760; 1750; 1751; 1766; 1767; 1778; 1779, 1777, 1776
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
10
|
Đường Trung- Thịnh- xá
(Xóm 4)
|
xóm 4
|
3
|
1761; 1762; 1763. 1772, 1773; 1748; 1749.
|
800.000
|
Tách thửa
|
|
34
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
11
|
Đường UBND xã đi đường Đức Thiết (xóm 5)
|
xóm 5
|
4
|
2143; 2144; 2145; 2146;
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
12
|
Đường Bệnh viện đi xóm
8,9 (xóm 3)
|
xóm 3
|
6
|
1074; 1075; 1076; 1977, 1071, 1072, 992
|
600.000
|
Tách thửa
|
||
|
13
|
Khu dân cư Xóm 1
|
xóm 1
|
Tờ 5,8
|
Các thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
Khu dân cư Xóm 2
|
xóm 2
|
Tờ
7,8,10
|
Các thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Khu dân cư Xóm 3
|
xóm 3
|
tờ 6,7,9
|
Các thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
16
|
Khu dân cư Xóm 4
|
xóm 4
|
tờ 3
|
Các thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
17
|
Khu dân cư Xóm 5
|
xóm 5
|
tờ 2,4,7
|
Các thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
18
|
Đất trúng đấu giá khu dân cư xóm 13 cũ năm 2018
|
xóm 5
|
4
|
2080, 2081, 2082, 2083, 2084, 2085
|
500.000
|
Sót thửa
|
||
|
19
|
Đường Đức Thiết
Đất đấu giá (xóm 4)
|
xóm 4
|
6
|
1106, 1107, 1108, 1109, 1110, 1111, 1112
|
2.000.000
|
trúng
Đấu giá
|
||
|
20
|
Đường Đức Thiết
Đất đấu giá (xóm 4)
|
xóm 4
|
3
|
1810, 1812, 1814, 1816, 1818, 1820, 1822,
1824, 1826, 1828, 1830, 1832, 1834, 1836,
1838,1840
|
2.000.000
|
trúng
Đấu giá
|
||
|
21
|
Đường Đức Thiết Lối 2
Đất đấu giá (xóm 4)
|
xóm 4
|
3
|
1802, 1803, 1804, 1805, 1806, 1807, 1808,
1809, 1811, 1813, 1815, 1817, 1819, 1821,
1823, 1825, 1827, 1829, 1831, 1833, 1835,
1837,1839
|
1.000.000
|
trúng
Đấu giá
|
||
|
22
|
Đường Thịnh Long
Đất trúng đấu giá (xóm 4)
|
xóm 4
|
3
|
1799, 1800, 1801
|
1.500.000
|
trúng
Đấu giá
|
||
|
XIII - NGHI THIẾT
|
XIII - NGHI THIẾT
|
|
35
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Các thửa đất bám đường
liên xóm
|
xóm
Quyết Tâm
( xóm Đông
cũ)
|
Nhà ông Thắng
|
Trạm điện số
01
|
12
|
86
|
1.000.000
|
Sót thửa
|
|
2
|
Các thửa đất
đấu giá
|
xóm
Quyết Tâm
( xóm Đông cũ)
|
12
|
214; 213; 195; 194; 178; 162; 161; 215; 216; 217; 253; 218; 219; 220; 254; 221; 222; 223; 255; 224; 225; 226; 227; 256; 228; 229; 257; 230; 231; 232; 258; 233; 234; 259; 196; 197; 247; 198; 199; 200; 248; 201; 202; 203; 204; 205; 249; 206; 207; 250; 208; 209; 210; 211; 251; 212; 252; 179; 180; 181; 242; 182; 183; 243; 184; 185; 186; 187; 188; 244; 189; 190; 245; 191; 192; 193; 246; 163; 162; 164; 165; 238; 166; 167; 168; 169; 239; 170; 171; 172; 240; 173; 174; 175; 241; 176 và các thửa còn lai
|
1.500.000
|
Đất đấu giá
|
||
|
3
|
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D4
|
xóm
Quyết Tâm
( xóm Mới
cũ)
|
B□Hoang,
Chánh hánh
|
Nghi Tiến
|
8
|
121; 122; 123, 124
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Các thửa đất
khu dân cư
|
xóm
Quyết Tâm
( xóm Mới
cũ)
|
6
|
118; 119; 120;
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
5
|
Các thửa đất
khu dân cư
|
xóm
Quyết Tâm
( xóm Mới
cũ)
|
8
|
118;119;120; 70; 116; 117;
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
6
|
Các thửa đất khu
dân cư
|
xóm
Hải Thịnh (
xóm Nam
Thịnh cụ)
|
5
|
73; 74;
|
600.000
|
Tách thửa
|
|
36
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
7
|
Các thửa đất khu
dân cư
|
xóm
Hải Thịnh (
xóm Nam
Thịnh cụ)
|
4
|
334;335;; 3336, 337; 338; 339; 340; 341;
342; 343; 344;
|
600.000
|
Tách thửa
|
||
|
8
|
Các lô đất bám đường liên
xóm
|
xóm
Hải Thịnh
(xóm Bắc
Thịnh cụ)
|
Cầu Nam Bắc
Thịnh
|
Ông Du Và
Chân Đòi
|
4
|
247; 248; 249; 250
|
1.200.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Các thửa đất
khu dân cư
|
xóm
Hải Thịnh
(xóm Bắc
Thịnh cụ)
|
2
|
155;156
|
600.000
|
Tách thửa
|
||
|
10
|
Các thửa đất
khu dân cư
|
xóm
Hải Thịnh
(xóm Bắc
Thịnh cụ)
|
3
|
153; 154; 155; 157, 94; 95; 96; 97; 98
|
600.000
|
Tách thửa
|
||
|
11
|
Các lô đất bám
đường liên xóm
|
xóm Chùa
( xóm Chùa
1 cụ)
|
Cợ cụ và ngõ bà Phượng
|
Ông Hiệu và
trường tiểu
học
|
16
|
558; 559; 560; 561;
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
12
|
Các lô đất bám
đường liên xóm
|
xóm Chùa
( xóm Chùa 2 cụ)
|
Ông Lấn
|
Ông Khưng
|
15
|
200;201
|
800.000
|
Tách thửa
|
|
13
|
Các lô đất bám
đường liên xóm
|
xóm
Rồng
( xóm Rồng
cụ)
|
Nhà ông Thủy
|
Đầu Rồng
|
17
|
233; 234; 238; 239; 223; 240; 241; 224; 225;
|
800.000
|
Tách thửa
|
|
13
|
Các lô đất bám
đường liên xóm
|
xóm
Rồng
( xóm Rồng
cụ)
|
Nhà ông Thủy
|
Đầu Rồng
|
18
|
152; 153; 154; 113; 163; 164; 158; 159; 160; 161; 162;
|
800.000
|
Tách thửa
|
|
13
|
Các lô đất bám
đường liên xóm
|
xóm
Rồng
( xóm Rồng
cụ)
|
Nhà ông Thủy
|
Đầu Rồng
|
19
|
70;71;72; 73; 74;75
|
800.000
|
Tách thửa
|
|
14
|
Các lô đất bám đường liên
xóm
|
xóm Rồng
( xóm Tân
Long cụ)
|
Nhà
bà Đợi
|
Công ty
ĐKC
|
17
|
235; 236; 237; 242; 243;77; 228; 229; 230;
|
1.200.000
|
Tách thửa
|
|
14
|
Các lô đất bám đường liên
xóm
|
xóm Rồng
( xóm Tân
Long cụ)
|
Nhà
bà Đợi
|
Công ty
ĐKC
|
18
|
150; 151; 155; 156; 157;
|
Tách thửa
|
|
37
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
15
|
Các lô đất khu
dân cư
|
xóm Rồng
( xóm Tân
Long cụ)
|
17
|
226; 227;
|
600.000
|
Tách thửa
|
||
|
XIV -NGHI THÁI
|
XIV -NGHI THÁI
|
|||||||
|
1
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 18, 19, 20
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
2
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
24, 25, 28, 32, 38, 40, 45, 48, 49, 51, 58,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
3
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
63, 64, 65, 69, 70, 71, 74, 75, 76, 77, 84, 858, 859,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
4
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
94, 95, 96, 97, 105, 106, 115, 117, 128,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
5
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
129, 141, 142, 147, 157, 162, 181, 190,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
6
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
208, 223, 224, 236, 238, 239, 240, 241, 824, 459,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
7
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
242, 254, 255, 259, 260, 271, 272, 274, 701, 443,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
8
|
Các tuyến đường nội thôn
và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
310, 327, 332, 333, 334, 351, 352, 353, 275, 700,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
9
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
362, 366, 367, 368, 381, 386, 387, 388, 514, 829,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
10
|
Các tuyến đường nội thôn
và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
389, 390, 400, 401, 406, 407, 408, 409, 704, 310,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
11
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
423, 422, 427, 428, 429, 430, 431, 443, 830, 703,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
12
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
445, 451, 455, 456, 458, 459, 460, 461, 822, 825,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
13
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
471, 472, 473, 474, 475, 477, 478, 491, 843, 844, 880 881, 882
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
14
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
287, 830, 703, 704, 684, 825, 94, 84, 822,
77,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
38
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
15
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
838, 840, 837, 823, 834, 841, 842, 18, 275,
824,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
16
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
443, 459, 369, 389, 390, 693, 445, 702, 881, 882,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
17
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
492, 506, 510, 528, 529, 530, 572, 599, 548
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
18
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
678, 679, 680, 867, 868, 822, 860, 861,
862, 410,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
19
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
472, 473, 456, 863, 864, 803, 895, 896
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
20
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
911, 919, 920, 921, 922, 917, 918, 925, 926, 927, 946, 947, 948
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
21
|
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
|
Thái Thịnh
|
02
|
928, 896, 935, 936, 937, 869, 870, 938, 939, 957, 958, 959, 940, 942, 954, 955, 956,
982, 983, 984, 985, 965, 966, 971, 972 và các thửa còn lại
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
22
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
1, 2, 3, 4, 14, 43, 44, 73, 86, 87, 88, 102,
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
23
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
121, 122, 123, 140, 164, 165, 166, 185,
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
24
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
186, 187, 188, 189, 214, 216, 230, 231,
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
25
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
233, 252, 268, 269, 270, 272, 285, 286,
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
26
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
289, 290, 296, 297, 299, 313, 331, 332,
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
39
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
|
27
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
342, 343, 344, 345, 360, 361, 363, 364,
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|||
|
28
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
381, 382, 383, 401, 402, 404, 403, 409,
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|||
|
29
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
427, 428, 429, 430, 432, 454, 455, 456,
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|||
|
30
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
457, 459, 483, 484, 485, 486, 487, 506,
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|||
|
31
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
507, 508, 509, 536, 537, 542, 544, 545,
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|||
|
32
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
577, 582, 583, 600, 608, 1160,1161,
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|||
|
33
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
1162, 1163, 1164, 1165, 1166,
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|||
|
34
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
122, 73, 43, 383, 1312, 383, 1312, 1311, 971, 1375, 1376, 1378
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|||
|
35
|
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
|
Thái Quang
|
9
|
1375, 1376, 1377, 1378, 1407, 1411, 1412,
1413, 1459, 1460, 1461, 1464, 1465,1466,
1467, 1468, 1469, 1470, 1802, 1801,1806,
1807 và các thửa còn lại
|
300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|||
|
XV -NGHI THẠCH
|
XV -NGHI THẠCH
|
|
40
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường Thạch Trường
|
7
|
Nghi Thạch
|
Nghi Trường
|
8
|
1374
|
800.000
|
Tách thửa,
sát nhập
xóm
|
|
2
|
Bám đường nhựa từ
nhà ông Các x13 đi đến
nhà ông Bình x12
|
8
|
nhà ông Các x13
|
nhà ông Bình
12
|
9
|
905
|
700.000
|
Tách thửa,
sát nhập
xóm
|
|
3
|
Khu dân cư ( đường nội
xóm)
|
8
|
xóm 8
|
xóm 8
|
9
|
921, 922, 925, 926, 927, 928, 932, 933, 934, 935, 936, 937, 938, 939, 940, 941, 942, 943
|
500.000
|
Tách thửa,
sát nhập
xóm
|
|
4
|
Tuyến đường Chợ sơn,
Nghi Xuân đi núi Đá Dựng
|
5,7
|
xóm 5
|
xóm 7
|
11,12
|
916,915, 914, 969, 970, 444, 989, 988, 990, 904, 903, 976, 977, 220, 274, 352, 351, 379, 378, 382, 353, 115, 87, 1008, 69, 54, 117
|
700.000
|
Bổ sung do sát nhập
xóm
|
|
5
|
Đường Chợ Sơn đi
Nghi Xuân
|
2
|
chợ sơn
|
Nghi Xuân
|
1
|
1123, 1124
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Khu dân cư xóm 1
|
1
|
khu dân cư
|
khu dân cư
|
1
|
1125, 1126, 680, 720, 862,
|
600.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
7
|
Khu dân cư xóm 2
|
2
|
khu dân cư
|
khu dân cư
|
2
|
513, 514, 515, 516, 517
|
500.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
8
|
Đường Chợ Sơn đi
Nghi Xuân
|
2
|
khu dân cư
|
khu dân cư
|
2
|
518, 519
|
2.500.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
9
|
Khu dân cư xóm 3
|
3
|
khu dân cư
|
khu dân cư
|
3
|
1334, 1335, 1336, 1337,
1338, 1339
|
500.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
10
|
Khu dân cư xóm 1
|
1
|
khu dân cư
|
khu dân cư
|
3
|
1340, 1341, 31, 30, 1311, 1327, 1328, 1236, 1248, 91, 1249, 92, 117, 135, 157, 158, 189, 238, 1179, 237, 791, 1297, 1298, 1299, 909, 1204, 1203, 1202, 1201
|
600.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
11
|
Khu dân cư xóm 3
|
3
|
khu dân cư
|
khu dân cư
|
4
|
1823, 1824, 1825, 1826, 1829, 1830, 1831,
1832,1833, 1836, 1839, 1840
|
500.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
12
|
Đường Chợ Sơn đi
Nghi Xuân
|
3
|
Chợ Sơn
|
Nghi Xuân
|
4
|
1834, 1835, 1837, 1838
|
2.100.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
13
|
Khu dân cư xóm 8
|
8
|
khu dân cư
|
khu dân cư
|
5
|
408,409, 410, 411, 412,
413,414
|
500.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
41
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
14
|
Bám đường nhựa từ nhà
ông Các x13 đi đến nhà
ông Bình x12
|
8
|
ông Các
|
ông Bình
|
5
|
415,416,417
|
500.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
15
|
Đường Thạch trường
|
7,8
|
5
|
418,419
|
600.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
||
|
16
|
Khu dân cư
|
3
|
khu dân cư
|
khu dân cư
|
6
|
535, 536, 537, 537
|
500.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
17
|
Khu dân cư 3
|
3
|
khu dân cư
|
khu dân cư
|
7
|
1880, 1881, 1882, 1883, 1884
|
500.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
18
|
Khu đấu giá xóm 3
|
3
|
Lối 1
|
Lối 1
|
7
|
1888, 1892, 1896, 1900, 1904, 1908, 1912,
1916, 1920,
|
5.000.000
|
Đấu giá
|
|
19
|
Khu đấu giá xóm 3
|
3
|
Lối 2
|
Lối 2
|
7
|
1987, 1891, 1895, 1899, 1903, 1907, 1911,
1915, 1919, 1926, 1923, 1886,1890, 1894,
1898, 1902, 1906, 1910, 1914, 1918, 1922,
1925
|
3.000.000
|
Đấu giá
|
|
20
|
Khu đấu giá xóm 3
|
3
|
Lối 3
|
Lối 3
|
7
|
1885, 1889, 1893, 1897, 1901, 1905, 1909,
1913, 1917, 1921, 1924,
|
2.500.000
|
Đấu giá
|
|
21
|
Đường Thạch Trường
|
3
|
Nghi Thạch
|
Nghi Trường
|
7
|
1936, 1937, 1938, 1939, 1940,
1941, 1942, 1943, 1946, 1947
|
800.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
22
|
Khu dân cư 3
|
3
|
khu dân cư
|
khu dân cư
|
7
|
1932, 1933, 1934, 1935,
1945, 1944,
|
500.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
23
|
Đường Phong Thạch
|
7
|
Nghi Thạch
|
Nghi Phong
|
8
|
1352, 1353
|
700.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
24
|
Bám đường nhựa từ
nhà ông Các x13 đi đến
nhà ông Bình x12
|
8
|
ông Các
|
ông Bình
|
8
|
1354, 1355, 1356, 1357, 1358
|
700.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
25
|
Khu dân cư x8
|
8
|
khu dân cư
|
khu dân cư
|
8
|
1359, 1360, 1361, 1362, 1363, 1364, 1365,
1366, 1367, 1368, 1369, 1370
|
500.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
26
|
Bám đường nhựa khu
dân cư xóm 8
|
8
|
khu dân cư
|
khu dân cư
|
8
|
1371, 1372, 1373
|
700.000
|
Tách thửa
sát nhập
|
|
27
|
Đường Đại lộ Vinh Cửa Lò
|
8
|
đường 72
|
đường 72
|
9.12,13
|
34, 651, 624, 890, 896, 897 và bao gồm các thửa còn lại bám đường 72
|
7.000.000
|
|
42
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
TT Tên đường Xóm Từ Đoạn đường Đến Tờ bản đồ Thửa đất số Mức giá (Đ/m) Ghi chú
|
1613; 1806; 1807; 1808; 1809; 1728; 1042;
|
Tách thửa,
|
28 Đường Thạch Trường 3 Nghi Thạch Nghi Trường 3,4 1614; 1070; 1069; 1099; 1098 800.000 sát nhập
1097; 1095 xóm
29 Xuân Thịnh cũ) Đường 46 (xóm Xuân Hoa, 3 QL 46 QL 46 6 1; 18; 491; 1098; 56 3.500.000 Tách thửa, sát nhập
xóm
Các thửa còn lại trong khu 521; 522; 523; 524; 525; 526; 527 Tách thửa,
30 dân cư xóm 3 ( Xuân Hòa 3 xóm 3 xóm 3 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 3 500.000 sát nhập
cũ) (Xuân Hòa cũ) xóm
XVI - NGHI QUANG
Tờ 9 - Thửa 2; 3; 4; 15; 21; 26; 40; 47; 54, 57;
59; 60; 61; 62; 64; 55.
1 Đường Nội Xóm Bắc Sơn 1 9, 10; 18 Tờ 18 - Thửa 27; 28; 32; 33; 40; 44; 41; 25; Tờ 10 - Thửa 6; 19; 34; 42; 52; 63; 68; 140. 400.000 Tách thửa
16; 12; 10; 6; 14; 1; 23; 30; 45; 46; 59; 58; 63;
50; 57; 42; 56; 39; 48; 53; 38; 47; 31; 61.
2 Các thửa đất bám đường liên xóm Bắc Sơn 2 6; Tờ 6 - Thửa: 280 1.000.000 Tách thửa
3 Đường Nội Xóm Bắc Sơn 2 10; 11 Tờ 11 - Thửa 106. và các thửa còn lại trong Tờ 10 - Thửa 21; 111;31; 800.000 Tách thửa
khu dân cư.
4 Đường Liên xóm Xóm Tân Lập 1 21 54; 50; 51; 87; 88; 89; 90; 91; 48; 46; 45; 41; Thửa 69; 65; 64; 60; 92; 93; 61; 57; 56; 55; 38; 37. 1.000.000 Tách thửa
Thửa 135; 134; 133; 126; 132; 131; 130; 129;
5 Đường Liên xóm Xóm Tân Lập 1 22 18; 19; 22; 21; 71; 72; 91; 92; 116; 114; 106; 128; 124; 122; 123; 120; 119; 118; 117; 46; 600.000 Tách thửa
107; 90; 89; 70; 45, và các thửa còn lại.
|
43
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
Từ Đến
|
Đoạn đường
Từ Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
6
|
Đường Nội Xóm
|
Xóm Tân
Lập 1
+ Xóm Tân
Lập 2
|
20, 21,
22
|
314; 315; 316; 317; 300; 301; 302; 303; 304; 305; 306; 307; 310; 311; 313; 298; 299; 286; 285; 292; 293; 290; 291; 294; 295. và các
thửa còn lại trong khu dân cư
|
400.000
|
Tách thửa
|
||
|
7
|
Đường Nội Xóm
|
Xóm Trung
Tiến
|
10; 12
|
Thửa 80; 84; 89; 159; 157; 158; 160; 81; 152; 154; 155; 156; 109; 122; 133.
93; 94; 106; 126; 127; 108; 109; 97; 512; 513; 517; 516; 23; 522; 521; 520; 70; 519; 518;
515; 105. và các thửa còn lại trong khu dân cư.
|
400.000
|
Tách thửa
|
||
|
8
|
Đường Nội Xóm
|
Xóm Trung
Tiến
|
24
|
178; 169; 170; 171; 172; 173; 176; 177; 180; 181; 182; 183; 184; 175; 174, và các thửa còn lại
|
400.000
|
Tách thửa
|
||
|
9
|
Đường Nội Xóm
|
Xóm Trung Tiến
|
10; 12;
25; 27;
28
|
299; 312; 310; 311; 308; 309; 303; 304; 139; 140; 134; 135; 136; 139; 140; 97; 98; 99; 105; 106; 107; 102; 103; 104; 100; 101, và các thửa còn lại trong khu dân cư
|
400.000
|
Tách thửa
|
||
|
XVII -NGHI PHƯƠNG
|
XVII -NGHI PHƯƠNG
|
|||||||
|
1
|
Đường liên xã đi Nghi
Hưng
|
xóm 1
|
21
|
1403, 1404, 1405, 1406, 1407, 1408
|
400.000
|
Đấu giá
|
||
|
2
|
Đường nội xóm
|
xóm 1
|
21
|
1397, 1398, 1399, 1400, 1401, 1402
|
200.000
|
Đấu giá
|
||
|
3
|
Đường nội xóm xóm 1
|
xóm 1
|
22
|
75, 76 và các thửa còn lại
|
150.000
|
sót thửa
|
||
|
4
|
Đường quốc lộ 48 E (tỉnh lộ 534 cũ)
|
xóm 2
(xóm 4 cũ)
|
20
|
1630, 1631, 1632, 1633, 1634và các thửa còn lại
|
1.000.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
5
|
Đường quốc lộ 48 E (tỉnh lộ 534 cũ)
|
xóm 2
(xóm 4 cũ)
|
21
|
1331, 1332, 1333, 1334, 1345, 1365, 1367, 1340, 1341, 1335, 1336, 1337, 1357, 1358, 575, 576, 577, 578, 579.và các thửa còn lại
|
1.000.000
|
sót thửa
|
|
44
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
6
|
Đường liên xóm
|
xóm 2
(xóm 4 cũ)
|
21
|
1347, 1348, 1349, 1350và các thửa còn lại
|
200.000
|
sót thửa
|
||
|
7
|
Đường nội xóm
|
Xóm 3
(Xóm 5 cũ)
|
20
|
1451, 1452, 1453, 1454, 1497, 1498, 1499, 1500, 1501, 1502, 1603, 1604, 1605, 1606, 1610, 1611, 1616, 1617, 1618, 1623, 1624, 1625 và các thửa còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
8
|
Đường quốc lộ 48 E (tỉnh
lộ 534 cũ)
|
xóm 4 (Xóm 6 cũ)
|
19
|
1300, 1301, 1302, 1303, 1304, 2453, 1454, 1455, 1462, 1427, 1440, 1441, 1442, 1443, 1473, 1474, 1475, 1462, 1643, 1464
|
1.000.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
9
|
Đường liên xóm
|
Xóm 5
(Xóm 8 cũ)
|
14
|
607, 608, 609, 600, 604, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 619, 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629, 630, 642, 643, 644 và
các thửa còn lại
|
200.000
|
sót thửa
|
||
|
10
|
Đường liên xóm
|
Xóm 5
(Xóm 9 cũ)
|
13
|
1650, 1631, 1627, 1628, 1629, và các thửa còn lại
|
200.000
|
sót thửa
|
||
|
11
|
Đường liên xóm
|
Xóm 6
(Xóm 11 cũ)
|
11
|
232, 233, 234, 168, 169, 170, 223, 224, 227, 228, 229, 123, 124 và các thửa còn lại
|
200.000
|
sót thửa
|
||
|
12
|
Đường liên xóm
|
Xóm 6
(Xóm 11
cũ)
|
8
|
144, 145, 146, 147, 141, 142, 143, 131, 132, 137, 138, 139, 148, 149, 150, 151, 133, 134, 135, 136.và các thửa còn lại
|
150.000
|
sót thửa
|
||
|
13
|
Đường liên xóm
|
Xóm 6
(Xóm 12
cũ)
|
8
|
133, 134, 135, 136, 140, 141, 142, 143, 158, 159, 160, 162, 164, 165 và các thửa còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
14
|
Đường nội xóm
|
Xóm 7
(Xóm14)
|
9
|
1908, 1909, 1910, 1902, 1903, 1904, 1905, và các thửa còn lại
|
150.000
|
sót thửa
|
||
|
15
|
Đường nội xóm
|
Xúm 8
(Xúm 16 cũ)
|
6
|
1111, 1112, 1113, 1114, 1115, 1116, 1117, 1130, 1131,1132, 1133, 1134, 1135, 1136, 1137, 1138 và các thửa còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
XVIII- NGHI PHONG
|
XVIII- NGHI PHONG
|
|
45
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường Nội thôn Xóm 1
|
1
|
Nhà ông Long
|
Nhà anh Việt
|
10
|
1490, 1504, 1505, 1506,
|
500.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
2
|
Đường Nội Xóm 1
|
1
|
Trục liên xóm
|
đường Đi nghi thạch
|
7
|
965, 966, 968, 969, 970, 971, 972,
|
500.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
3
|
Đường nội xóm 1
|
1
|
trục dọc xã
|
đường liên
thôn
|
2
|
278, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 290, 291, 292, 293,
|
700.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
4
|
Đường Liên thôn Xóm 2
|
2
|
Nhà Chị vân
|
Nhà Chị Tâm
|
9
|
1077, 1076, 1065, 1011, 9, 160, 1094, 1096, 1068, 1069, 1113, 1004, 1005, 1003, 952,
979,348,
|
800.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
5
|
Đường nội xóm2
|
2
|
trục dọc xã
|
Đường liên
thôn
|
9
|
1095, 1123, 1124, 1026, 1036, 1038, 1111,
1024, 1036, 1034, 1035, 1108, 1107, 1085,
1086, 362, 1013, 1014, 1070, 1071, 1121,
1122, 1074, 1075, 1109, 1110, 1001, 1103,
984, 985, 1097, 1098, 1093, 1092, 1106,
1115, 1072, 1006, 1007, 1008, 1009, 1115,
1116, 1117, 1118, 1119, 1120, 1063, 1015,
1064, 798, 1033, 824, 827, 1099, 1100, 1087, 1088, 1089, 1102, 1101
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
6
|
Đường Nội Xóm 2
|
2
|
trục doc xã
|
đường liên
thôn
|
10
|
1481, 1482, 1483, 1484, 1485, 1486, 1487,
1488, 1489, 1491, 1492, 1507, 1508, 1509,
1510, 1511, 1512, 1513, 1514, 1515, 15
|
700.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
6
|
10
|
1493, 1494, 1495, 1496, 1497, 1498, 1499,
1500,1501, 1502, 1503,
|
500.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||||
|
7
|
Trục dọc xã
|
2
|
Đường 46
|
nhà Anh hà
|
13
|
1498, 1JVU, 1JV1, 1JU2, 1JV9, TJTV, 1J11,
1512, 1513, 1514, 1515, 1516, 1564, 1565, 1566, 1567, 1568, 1569, 1570, 1571, 1572, 1573, 1574, 1575, 1576.1582, 1583, 1584, 150△ 1507 1500 15∩1
|
2.500.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
8
|
Đường Liên thôn xóm 2
|
2
|
Nhà anh út
|
Trường
ĐHVinh
|
13
|
1589, 1590, 1578, 1579, 1580, 1581,
|
800.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
9
|
Đường Nghi phong đi
Nghi Ân xóm 3
|
3
|
giáp Nghi ân
|
đường chợ
sơn, phúc thọ,
|
12
|
720.721
|
1.500.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
10
|
Tái Định cư xen giắm xóm 3
|
3
|
nhà ông Bùi
|
nhà ông Tuệ
|
12
|
703,704,705,706,707,
|
1.700.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
46
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
11
|
Đường nội xóm 3
|
3
|
Nhà anh Cảnh
|
Nhà anh ái
|
12
|
708,709,710, 711, 712, 713, 714, 715, 716,
717, 718, 719, 723, 724, 725,
|
800.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
12
|
Đường Nội Xóm 3
|
3
|
trục liên thôn
|
nhà anh khôi
|
13
|
1519, 1520, 1521, 1522, 1523, 1524,
|
800.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
13
|
Đại lô vinh cửa lò
|
Nhà anh Khoa
|
Nhà anh
Thắng
|
17
|
1538,1539, 1540
|
7.000.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
|
14
|
Đường nội thôn xóm 3
|
đường liên thôn
|
đường liên
thôn
|
1561,1576,1577, 1560
|
1.500.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||
|
15
|
Đường nội Xóm 3 ( Mới)
|
16
|
602.603
|
800.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|||
|
16
|
Đường nội Xóm 3 ( Mới)
|
đường liên thôn
|
đường liên
thôn
|
17
|
1528, 1529, 1548, 1549, 1558, 1559, 1560, 1561,1562, 1563, 1552
|
800.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
|
16
|
Đường nội Xóm 3 ( Mới)
|
Đường liên thôn
|
Đường liên
thôn
|
17
|
1530, 1531,1532, 1533, 1534, 1535, 1543,
1545, 151,1544,1546, 1547, 1487, 1486,
1485,1449, 274,229
|
800.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
|
16
|
17
|
15, 441, 546
|
1.300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||||
|
17
|
Đường Nghi phong đi Nghi Ân xóm 3
|
nghi ân
|
trường tiểu
học
|
13
|
1503,1504,1527,1528, 1529, 1562, 1563
|
1.500.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
|
18
|
Tái định cư xen gắm xóm
3
|
hội quán x3
|
nhà Anh Hà
|
13
|
1530,1531, 1532.
|
2.300.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
|
19
|
Tái Định cư cây ngò xóm 3
|
đường xóm 3
|
cuối
đườngTĐC
|
13
|
1533, 1534, 1535, 1536, 1537, 1538, 1539,
1540, 1541, 1542, 1543, 1544, 1545, 1546,
1547, 1548, 1549, 1550, 1551, 1552, 1553,
1554, 1555, 1556, 1557, 1558, và các thửa đất đấu giá xóm 3
|
1.000.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
|
19
|
Tái Định cư cây ngò xóm 3
|
đường xóm 3
|
cuối
đườngTĐC
|
11
|
520, 521, 522, 523, 524
|
1.000.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
|
20
|
Đường nội xóm 4
|
Trục dọc xã
|
liên thôn xóm 5
|
14
|
1444, 1445, 1446, 1447, 1448.1449, 1450, 1451, 1452, 1460, 1461, 1462, 1463, 1464, 1465, 1466, 1475, 1476, 1477, 1511, 1512, 1513, 1519,1520,1521,
|
1.000.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
47
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
Nhà Ông đồng
|
Nhà anh
Thông
|
14
|
1472, 1473, 1474, 1493, 1494, 1495,
|
700.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|||
|
21
|
Đường Đại lộ Vinh Cửa Lò
|
Nghi Đức
|
Nghi Xuân
|
14
|
1455, 1456 và các thửa còn lại bám đường
|
7.000.000
|
||
|
22
|
Đường Đại lộ Vinh Cửa Lò
|
Nghi Đức
|
nghi xuân
|
13
|
1507, 1508, 1525,1526 và các thửa còn lại
bám đường
|
7.000.000
|
||
|
23
|
Đường Liên xã xóm 4
(Khu Tái Định Cư Mô
Bay)
(Nghi Xuân- Nghi Phong-
Nghi Ân) và các thửa còn lại thuộc khu tái định cư
tập trung Mô Bay
|
4
|
nghi ân
|
Đường chợ
sơn,
phúc thọ,
|
14
|
1477, 1478, 1479, 1480, 1481, 1482, 1483,
1484, 1485, 1486, 1487, 1488, 1489,
|
1.700.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
24
|
Đường nội xóm 5
|
5
|
Đường 26/3
|
đường liên
thôn
|
14
|
1453, 1454, 1458, 1459, 1469, 1470, 1471, 1499, 1500, 1522, 1523, 1524, 1525, 1526,
1527, 1528, 1529, 1530
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
25
|
Đường Liên Xóm 5
|
5
|
Đường 26/3
|
đường liên
thôn
|
14
|
1467, 1468, 1490, 1491, 1492, 1497, 1498, 1514, 1515
|
1.200.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
25
|
Đường Liên Xóm 5
|
5
|
Đườn xóm 4
|
đường xóm 6
|
15
|
559, 560, 561, 562, 563, 564, 565, 566, 567, 568,569, 570, 571, 572,573,574,575,576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 583, 584, 585, 586,587
|
500.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
26
|
Nội thôn 5 ( Mới)
|
5
|
Đường liên thôn
|
đường liên
thôn
|
18
|
1890, 1891, 1892, 1893,
|
600.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
27
|
Liên Thôn xóm 5( Mới)
|
5
|
đường 535
|
Đường Liên
thôn
|
18
|
18.221.823
|
1.200.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
48
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
28
|
Nội thôn 5 ( Mới)
|
5
|
6
|
91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101,
102
|
800.000
|
sót thửa
|
||
|
29
|
Nội Liên Thôn Xóm 6(
Mới)
|
6
|
đường535
|
trục ngang xã
|
18
|
1905, 1852, 1853, 1858, 1894, 1895, 1905
|
800.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
30
|
Nội Thôn Xóm 6( Mới)
|
6
|
đường 535
|
đường lien
thôn
|
18
|
1837, 1838, 1839, 1848, 1849, 1850, 1851,
1859, 1860, 1861, 1867, 1868, 1869, 1870,
1871, 1872, 1873, 1874, 1875, 1876, 1877, 1878, 1879, 1880,
|
500.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
30
|
Nội Thôn Xóm 6( Mới)
|
19
|
229, 930, 931, 935, 936, 937, 938, 939,
|
500.000
|
sót thửa
|
|||
|
31
|
Liên Thôn xóm 6( Mới)
|
6
|
19
|
909, 910, 911, 912, 913, 914,
|
700.000
|
sót thửa
|
||
|
32
|
Liên Thôn xóm 6( Mới)
|
19
|
919, 922, 923, 925, 926, 928, 932, 933, 934,
|
800.000
|
sót thửa
|
|||
|
33
|
Đường 535 xóm 6 ( mới)
|
6
|
Nghi thái
|
nghi xuân
|
19
|
915, 916, 917, 918, 921, 920, 924, 927
|
3.500.000
|
sót thửa
|
|
34
|
Đường Liên Thôn xóm 7 ( Mới)
|
7
|
đường72
|
đường535
|
17
|
1541, 1542
|
700.000
|
Tách thửa
|
|
35
|
Nội Thôn7
|
17
|
1555, 1556, 1557,
|
500.000
|
Tách thửa
|
|||
|
36
|
Đường trục dọc xã xóm 7 ( Mới)
|
7
|
Nhà anh Bình
|
Nhà anh
Cường
|
18
|
189, 618, 971, 898
|
2.300.000
|
Tách thửa
|
|
36
|
Đường trục dọc xã xóm 7 ( Mới)
|
7
|
đường 72
|
đường 535
|
18
|
1818, 1819, 1820, 1821, 1829, 1830,
1831, 1833, 1844
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
đường 72
|
đường 535
|
21
|
1337, 1338
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
37
|
Nội Thôn7 ( Mới)
|
7
|
Nhà bà Cấm
|
Anh Tường
|
18
|
1816, 1817, 1826, 1827, 1832, 1834, 1835,
1836,, 1840, 1841, 1842, 1843, 1845, 1846, 1847, 1854, 1856, 1857, 1858, 1862, 1863,
1864, 1881, 1882, 1884, 1885, 1899, 1900,
1901, 1902, 1903, 1904,
|
600.000
|
sót thửa
|
|
49
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
|
38
|
Đường Liên Thôn xóm 8 ( mới)
|
17
|
1536, 1537,
|
1.400.000
|
sót thửa
|
||||
|
39
|
Đường Liên Thôn xóm 8 ( mới)
|
8
|
Đường 72
|
Đường 72
|
Đường 535
|
20
|
1139, 1147, 1149, 1152, 1153, 1156, 1157, 1158, 1159, 1160, 1175, 1176, 1184, 1185
|
800.000
|
sót thửa
|
|
40
|
Đường nội Xóm 8(mới)
|
8
|
Nhà anh Cảnh
|
Nhà anh Cảnh
|
Nhà ông Minh
|
20
|
1137, 1138, 1140, 1141, 1142, 1144, 1145,
1146, 1170,1171,1172,1173,1174,
|
600.000
|
sót thửa
|
|
41
|
Đường nội Thôn xóm 8
|
8
|
Nhà Anh Tuế
|
Nhà Anh Tuế
|
Nhà Ông Vinh
|
21
|
1322, 1323, 1324, 1325, 1326, 1327, 1328,
1329, 1330, 1331, 1332, 1333, 1334, 1335,
1336,
|
600.000
|
sót thửa
|
|
41
|
Đường nội Thôn xóm 8
|
16
|
600, 601.
|
1.400.000
|
sót thửa
|
||||
|
42
|
Đường Liên Thôn xóm 9
|
9
|
Nhà anh Mậu
|
Nhà anh Mậu
|
trại thương
Binh
|
20
|
1143, 1161, 1162, 1163, 1164, 1167, 1168,
1169, 1177, 1178, 1179,
|
900.000
|
sót thửa
|
|
43
|
Đường Nội Xóm 9
|
9
|
Nhà Anh sơn
|
Nhà Anh sơn
|
Nhà Ông Long
|
1144, 1145, 1146, 1136, 1150, 1151, 1154, 1155, 1165, 1166, 1180, 1181, 1182, 1183, 1186,
|
700.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
|
44
|
Đường 353
|
cầu Lăng
|
cầu Lăng
|
nhà anh Nga
|
21
|
371,372
|
3.500.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
|
45
|
Đường Nội Xóm 9
|
9
|
Nhà anh Mậu
|
Nhà anh Mậu
|
trại thương
Binh
|
21
|
373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397398, 399,
400,401,
|
1.000.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
|
45
|
Đường Nội Xóm 9
|
5
|
126.127
|
1.000.000
|
Tách thửa
và sót thửa
|
||||
|
46
|
Đường nội thôn Xóm 9
mới
|
9
|
khu đấu giá
|
khu đấu giá
|
23
|
381, 382, 388, 387, 386, 385, 384, 383, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 394, 416, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 431, 432
|
600.000
|
đấu giá
|
|
|
47
|
Đường liên xã Xóm 5 mới Xóm (13 cũ) Các
|
3
|
Đường 535
|
Đường 535
|
Đương 72
|
15
|
496, 497, 479 577, 498, 229 206, 499 Các thửa đất đấu giá dọc đường Phúc Thọ Chợ
Sơn
|
1.500.000
|
đấu giá
|
|
48
|
Đường nội thôn xóm 5
|
3
|
ông Nuôi
|
ông Nuôi
|
15
|
596, 597, 598, 599, 600, 601, 602, 603, 604
|
500,000
|
Tách thửa
|
|
50
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
XIX - NGHI MỸ
|
XIX - NGHI MỸ
|
|||||||
|
1
|
Khu dân cư 12, 13 cũ
|
Xóm 6
|
3
|
200.201.202.203
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
2
|
Khu dân cư xóm 10, 11, 12 cũ
|
Xóm 5,6
|
4
|
51
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
3
|
Khu dân cư xóm 9 cũ
|
Xóm 4
|
17
|
1506
|
200.000
|
Tách thửa
|
||
|
4
|
Khu dân cư xóm 4, 5, 6, 7 cũ
|
Xóm 2,5
|
11
|
1573, 1574, 1575, 1576, 1577, 1578, 1579,
1580
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
5
|
Khu dân cư xóm 1, 2, 3 cũ
|
Xóm 1
|
6
|
1352,1353
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
6
|
Khu dân cư xóm 6, 11, 12, 13 cũ
|
Xóm 5,6
|
6
|
1354, 1355
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
7
|
Đường liên xã (Nghi Mỹ- Nghi Lâm) và khu đấu giá mới
|
7
|
1792, 1793, 1832, 1833, tõ 1813 đến 1826
|
500.000
|
Đấu giá
|
|||
|
8
|
Đường rẽ Quốc lộ 48 E,
Nghi Mỹ đi Nghi Công
(Khu đấu giá)
|
12
|
1478, 1479
|
800.000
|
Tách thửa
|
|||
|
9
|
Khu dân cư 10, 11, 12 cũ
|
xóm 5,6
|
7
|
1794, 1795, 1796
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
10
|
Đường Liên xã ( Nghi Mỹ Nghi Lâm)
|
6
|
1375,1376
|
450.000
|
Tách thửa
|
|||
|
11
|
Khu dân cư xóm 4, 5, 6, 7 cũ
|
Xóm 2,5
|
11
|
1582
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
12
|
Khu dân cư xóm 6, 11, 12, 13 cũ
|
Xóm 5,6
|
6
|
1377, 1378
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
13
|
Đường Quốc lộ 48 E (
Khu vực cầu khe lở)
|
6
|
1379, 1380, 1381, 1382
|
1.300.000
|
Tách thửa
|
|
51
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
14
|
Khu dân cư xóm 3, 4 cũ
|
Xóm 1,2
|
10
|
1488, 1489
|
200.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Đường liên xóm (xóm 11
đến xóm 10 cũ) khu đấu
giá mới
|
7
|
1804 đến 1812
|
400.000
|
Đấu giá
|
|||
|
XX -NGHI LONG
|
XX -NGHI LONG
|
|||||||
|
1
|
Bám phía tây QL 1A
|
Trung Sơn
|
Ranh giới Nghi Thuận
|
Đường N5
|
20
|
60,69
|
4.500.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Bám phía tây QL 1A
|
Nam Sơn
|
Cây xăng dầu số 2
|
cấy xăng Lâm Đức
|
18
|
135, 157, 159
|
4.200.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Bám phía Đông QL 1A
|
Vĩnh Long
|
Cửa ông Dũng
|
Đường N5
|
19
|
82, 83
|
4.200.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Bám phía Đông QL 1A
|
Vĩnh Long
|
Cửa ông Dũng
|
Đường N5
|
21
|
79,80
|
4.200.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Đường phía tây xã
|
Kim Ngọc,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
|
Cửa ông Tiến
|
Nhà Văn Hóa
xóm Vĩnh
Long
|
24
|
179,180
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Đường phía tây xã
|
Kim Ngọc,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
|
Cửa ông Tiến
|
Nhà Văn Hóa
xóm Vĩnh
Long
|
31
|
419, 426, 427, 428
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Đường phía tây xã
|
Kim Ngọc,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
|
Cửa ông Tiến
|
Nhà Văn Hóa
xóm Vĩnh
Long
|
32
|
133,135
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Đường Trung Tâm xã
|
Kim
Ngọc,Kim
Nghĩa,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
|
Cửa ông Giáp
|
Ngã ba đi
Chùa Hải
|
22
|
285, 286, 287
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Đường Trung Tâm xã
|
Kim
Ngọc,Kim
Nghĩa,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
|
Cửa ông Giáp
|
Ngã ba đi
Chùa Hải
|
25
|
369, 391, 409, 410, 414, 425, 426, 427
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Đường Trung Tâm xã
|
Kim
Ngọc,Kim
Nghĩa,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
|
Cửa ông Giáp
|
Ngã ba đi
Chùa Hải
|
28
|
3, 4, 29, 30, 33, 54, 55, 58, 59, 82, 149, 150, 158, 161, 165, 170, 208, 209, 253, 254, 271, 272, 273, 278, 279, 282, 283
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Đường Trung Tâm xã
|
Kim
Ngọc,Kim
Nghĩa,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
|
Cửa ông Giáp
|
Ngã ba đi
Chùa Hải
|
30
|
1, 13, 46, 60, 63, 78, 86, 98, 113, 138, 139,
142, 143, 163, 164, 172, 173, 174
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Đường Trung Tâm xã
|
Kim
Ngọc,Kim
Nghĩa,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
|
Cửa ông Giáp
|
Ngã ba đi
Chùa Hải
|
31
|
111, 136, 137, 161, 162, 184, 401, 402
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
52
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
7
|
Đường phía Đông xã
|
Mỹ Giang,
Kim La
|
Cửa ông Giáp
|
Cầu Chùa Hải
|
28
|
396,397, 398, 403, 404
10, 25, 46, 48, 63, 76, 88, 19, 210, 211, 212, 220, 221, 231, 232, 234, 235, 236, 241, 248, 259, 260, 261, 262, 284, 285, 286
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Đường Long - Thịnh
|
Kim Diên,
Thành, Mỹ
Giang
|
Cửa ông Ân
|
Cầu Trường
|
27
|
44, 45, 47, 48, 52, 53, 54, 55, 56, 62, 64, 65, 66, 68, 70, 71, 72, 73, 75, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 194, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 260, 261, 269, 270, 271, 272, 312, 313
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Đường Long - Thịnh
|
Kim Diên,
Thành, Mỹ
Giang
|
Cửa ông Ân
|
Cầu Trường
|
12
|
873, 874, 875, 876, 878, 879, 916, 966, 967
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Đường Long - Thịnh
|
Kim Diên,
Thành, Mỹ
Giang
|
Cửa ông Ân
|
Cầu Trường
|
28
|
123, 124, 125, 138, 140, 141, 142, 147, 148, 152, 153, 154, 155, 156, 202, 203, 204, 205, 224, 225, 297,298
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Đương Long - Thịnh
|
Kim Diên,
Thành, Mỹ
Giang
|
Cửa ông Ân
|
Cầu Trường
|
28
|
122, 148
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Đương Long - Thịnh
|
Kim Diên,
Thành, Mỹ
Giang
|
Cửa ông Ân
|
Cầu Trường
|
27
|
18,34
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Khu dân cư
|
Bắc Sơn
|
17
|
164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
11
|
Khu dân cư
|
Bắc Sơn
|
18
|
158, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
12
|
Khu dân cư
|
Trung Sơn
|
20
|
61, 62, 63, 64, 65, 66, 67
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
25
|
53
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
13
|
Đường Bắc làng Vĩnh
Long
|
Vĩnh Long
|
Cửa ông Thanh
nam
|
Cầu Lỗi
|
21
|
85, 86, 87, 88, 89
|
900.000
|
Tách thửa
|
|
14
|
Khu dân cư
|
Vĩnh Long,
Trung Sơn
|
6
|
1540, 1548, 1549
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
Khu dân cư
|
Vĩnh Long,
Trung Sơn
|
19
|
84, 85
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
Khu dân cư
|
Vĩnh Long,
Trung Sơn
|
21
|
81, 82, 83, 91, 92
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
Khu dân cư
|
Vĩnh Long,
Trung Sơn
|
22
|
275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 288, 289, 290, 291
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
Khu dân cư
|
Vĩnh Long,
Trung Sơn
|
24
|
175, 176, 177, 178, 181, 182, 183, 184, 185, 186
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Khu dân cư
|
Trung sơn,
Kim Diên,
Mỹ Giang,
Thành
|
25
|
415
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Khu dân cư
|
Trung sơn,
Kim Diên,
Mỹ Giang,
Thành
|
27
|
267, 268, 273, 274, 275, 278, 279, 280, 285, 287, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304, 305, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 312,313
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Khu dân cư
|
Trung sơn,
Kim Diên,
Mỹ Giang,
Thành
|
28
|
276, 277, 280, 281, 287, 289, 291, 293, 294, 295, 296, 299,300
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
16
|
Khu dân cư
|
Kim La
|
23
|
44, 45, 46, 48
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
16
|
Khu dân cư
|
Kim La
|
26
|
68,69
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
17
|
Khu dân cư
|
KimLa, Kim Nghĩa, Kim Ngọc
|
15
|
175,176
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
17
|
Khu dân cư
|
KimLa, Kim Nghĩa, Kim Ngọc
|
25
|
399, 400, 401, 402, 405, 406, 411, 412, 413, 416,417, 418, 419,420,421
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
17
|
Khu dân cư
|
KimLa, Kim Nghĩa, Kim Ngọc
|
28
|
282, 283
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
17
|
Khu dân cư
|
KimLa, Kim Nghĩa, Kim Ngọc
|
29
|
71, 72, 73, 74, 75, 76,77
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
17
|
Khu dân cư
|
KimLa, Kim Nghĩa, Kim Ngọc
|
30
|
165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 175, 176, 177,178
|
800.000
|
Tách thửa
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
XXI - NGHI LÂM
|
XXI - NGHI LÂM
|
|||||||
|
1
|
QL 48E
|
3,4
|
14,19
|
1489, 1490,1503,1504 và các thửa bám
đường.
|
1.300.000
|
Tách thửa
|
||
|
2
|
Đường nội xóm
|
3
|
14,19
|
2590, 2561, 2566,2567,2568,2569,2570
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
3
|
Đường nội xóm
|
4
|
14, 15,
20, 20
|
1497, 1498, 1500, 1501, 1502,
40,41,42,43,44,2562, 2564, 2565, 1756, 1757, 1759
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
4
|
Đường liên xã
|
5
|
23
|
Từ Lô 1 đến lô 14
|
700.000
|
Đất đấu giá
|
||
|
5
|
Đường liên xã
|
6
|
24
|
1859,1860
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
6
|
Đường nội xóm
|
7
|
24
|
1861,1862
|
160.000
|
Tách thửa
|
||
|
7
|
Đường nội xóm
|
8
|
24
|
1855,186,1857,1858,1864,1865, 1866, 1867
|
160.000
|
Tách thửa
|
||
|
8
|
Đường nội xóm
|
9
|
25
|
1823,1824, 1825,1812, 1813, 1814, 1815,
1816, 1824, 1825, 1826
|
160.000
|
Tách thửa
|
||
|
9
|
Đường liên xã Nghi Công Nghi Lâm - Nghi Kiều
|
11
|
32,33
|
304, 305, 306, 307, 308, 309, 310, 312, 313
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
10
|
Đường nội xóm
|
11
|
25
|
1849
|
500.000
|
Đất thuê
mới
|
||
|
11
|
Đường nội xóm
|
10
|
20,25
|
1799, 1800,1801, 1802, 1316, 1803, 1804,
1805, 1806, 1807, 1808, 1809, 1810, 1811,
1812
|
300.000
|
Đất đấu giá
|
||
|
XXII -NGHI KIỀU
|
XXII -NGHI KIỀU
|
|||||||
|
1
|
Xóm 7+x8(xóm 4 mới)
|
xóm 4
|
Xóm 7
|
Xóm 8
|
2
|
809, 810 đến 816
|
150.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
2
|
Đường TL 538B
(Đường nối N5 đi Hòa Sơn - Đô Lương)
|
xóm 4 mới
|
Từ ngã tư x8
|
Đại sơn
|
2
|
834, 835, 819, 820, 821, 822
|
2.000.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
55
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
3
|
Đường TL 538B
(Đường nối N5 đi Hòa Sơn - Đô Lương)
|
xóm 4 mới
|
Từ ngã tư x9
|
Đại sơn
|
6
|
98, 627, 628, 629, 630, 632, 649, 650, 651,
643, 644, 96, 621, 633, 634
|
2.000.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
4
|
Đường liên xã(Xóm 1A
đến Cầu Bè)
|
xóm 1,
xóm 2
|
Xóm 1A
|
Cầu Bè
|
13
|
431, đến 485, 1054, 1055, 1101, 1102 đến
1117
|
500.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
5
|
Đường liên xã(Trường MN- ngã ba X 9)
|
xóm 5,
(xóm 9 cũ)
|
Trường MN
|
ngã ba X9
|
11
|
1190, 1191
|
500.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
6
|
Đường liên xã(Ngã 3 xóm 9 - Đường N5)
|
Xóm 4, xóm 5
|
Ngã 3 xóm 9
|
Đường N5
|
38
|
177, 178, 179, 180, 181, 163
|
500.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
7
|
Đường liên xã(Ngã 3 xóm 9 - Đường N5)
|
Xóm 4, xóm 5
|
Ngã 3 xóm 9
|
Đường N5
|
6
|
655,656
|
600.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
8
|
Đường liên xã(Xóm 8-
Xóm 7- Xóm 5)
|
Xóm 5,
xóm 7, xóm 8
|
Xóm 5
|
Xóm 8-Xóm 7
|
36
|
208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215
|
400.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
9
|
Đường liên xã(Cầu trộ sa - Chợ- Nhà anh Tám )
|
Xóm 5 mới,
xóm 8 mới
|
Cầu trộ sa -Chợ-
|
Nhà anh Tám
|
53
|
61, 62, 63,5
|
700.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
10
|
Đường liên xã(NHà A Tám- Trường Mầm non)
|
Xóm 5 mới,
xóm 8 mới
|
NHà A Tám
|
Trường Mầm
non
|
17
|
1136, 1137, 1138, 1139, 1140, 1141, 1142,
1143, 1144, 1145, 1146, 1147, 1148, 1149,
1150, 1151, 1152, 1153, 1154, 1155, 1156,
1157, 1158, 1159, 1169, 1161, 1162, 1163,
1164, 1165, 1166, 1167, 1168, 1169, 1170,
1171, 1172, 1173, 1174, 1175,1176, 1177,
1178, 1179, 1180, 1181, 1182, 1183, 1184
|
600.000
|
Đấu giá,
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
11
|
Đường liên xã(Trường
Mầm non - Cầu cừa)
|
Xóm 8 mới
|
Trường Mầm
non
|
Cầu cừa
|
58
|
83, 84, 85, 89
|
500.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
56
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
12
|
Đường liên xã(Trường
Mầm non - Cầu cừa)
|
Xóm 8 mới
|
Trường Mầm
non
|
Cầu cừa
|
66
|
299, 300, 301, 302,
|
500.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
13
|
Đường liên xã (Cầu cừa-
xóm 20)
|
Xóm 10 mới
|
Cầu cừa
|
xóm 20
|
55
|
92,93
|
400.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
14
|
Xóm 13B(đấu giá 2020)
|
Xóm 7 mới
|
Xóm 7 mới
|
Xóm 7 mới
|
18
|
1400, 1401, 1402, 1403, 1404, 1405
|
600.000
|
Đấu giá
|
|
15
|
Đường liên xóm (Ngã ba
Xuân Kiều- Xóm 17)
|
Xóm 10
mới,
xóm 11 mới
|
Ngã ba Xuân
Kiều
|
Xóm 17
|
65
|
303, 347, 348
|
400.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
16
|
Đường liên xã (Đường tư x 7 đến x 5 -đại sơn)
|
Xóm 3 mới,
xóm 4 mới
|
Đường tư x 7
|
đến x 5 -đại
sơn
|
34
|
90, 151, 152, 153, 154
|
400.000
|
Tách thửa,
bổ sung
thửa
|
|
17
|
Đường nội xóm
|
Xóm 1a
|
Xóm 1a
|
Xóm 1a
|
13
|
407, 1118, 1119, 1120, 1121
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
18
|
Đường nội xóm
|
Xóm 2
|
Xóm 2
|
Xóm 2
|
41
|
127, 128, 129, 130, 131, 132,133, 134, 135, 136
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
19
|
Đường nội xóm
|
Xóm 2
|
Xóm 2
|
Xóm 2
|
45
|
58,59, 60,61,
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
20
|
Đường nội xóm
|
Xóm 3
|
Xóm 3
|
Xóm 3
|
44
|
232, 233, 234,235
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
21
|
Đường nội xóm
|
Xóm 4
|
Xóm 4
|
Xóm 4
|
40
|
54,55,56,57
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
22
|
Đường nội xóm
|
Xóm 5
|
Xóm 5
|
Xóm 5
|
33
|
28,29,30
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
23
|
Đường nội xóm
|
Xóm 5
|
Xóm 5
|
Xóm 5
|
34
|
155,156
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
24
|
Đường nội xóm
|
Xóm 5
|
Xóm 5
|
Xóm 5
|
35
|
133, 134, 135, 136, 137,138, 139, 140, 9, 13
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
25
|
Đường nội xóm
|
Xóm 6
|
Xóm 6
|
Xóm 6
|
3
|
998,999
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
26
|
Đường nội xóm
|
Xóm 7
|
Xóm 7
|
Xóm7
|
36
|
152, 206, 207
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
27
|
Đường nội xóm
|
Xóm 8
|
Xóm 8
|
Xóm 8
|
6
|
257,652, 653,654
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
28
|
Đường nội xóm
|
Xóm 8
|
Xóm 8
|
Xóm 8
|
2
|
823, 824, 825, 829, 830, 831, 832, 833,
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
57
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn
Từ
|
đường
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
29
|
Đường nội xóm
|
Xóm 9
|
Xóm 9
|
Xóm 9
|
39
|
57,58
|
150.000
|
150.000
|
Sót thửa
|
Sót thửa
|
|
30
|
Đường nội xóm
|
Xóm 10a
|
Xóm 10a
|
Xóm 10a
|
42
|
198, 199, 200, 201
|
150.000
|
150.000
|
Sót thửa
|
Sót thửa
|
|
31
|
Đường nội xóm
|
Xóm 10B
|
Xóm 10B
|
Xóm 10B
|
7
|
1372, 1470, 1471, 1472, 1473, 1474, 1475,
1476, 1477, 1373, 1374, 1418,
|
150.000
|
150.000
|
Sót thửa
|
Sót thửa
|
|
32
|
Đường nội xóm
|
Xóm 10B
|
Xóm 10B
|
Xóm 10B
|
43
|
86, 87, 98, 99, 90, 91,92
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
|
33
|
Đường nội xóm
|
Xóm 11
|
Xóm 12
|
Xóm 13
|
76
|
163,164
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
|
34
|
Đường nội xóm
|
Xóm 12B
|
Xóm 12B
|
Xóm 12B
|
74
|
83,84
|
150.000
|
150.000
|
Sót thửa
|
Sót thửa
|
|
35
|
Đường nội xóm
|
Xóm 13B
|
Xóm 13B
|
Xóm 13B
|
60
|
101,102
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
|
36
|
Đường nội xóm
|
Xóm 14a
|
Xóm 14a
|
Xóm 14a
|
66
|
266, 281, 264, 298, 299, 282, 308, 309, 310, 311,312, 313, 314,315
|
150.000
|
150.000
|
Sót thửa
|
Sót thửa
|
|
37
|
Đường nội xóm
|
Xóm 14B
|
Xóm 14B
|
Xóm 14B
|
58
|
90,91,92
|
150.000
|
150.000
|
Sót thửa
|
Sót thửa
|
|
38
|
Đường nội xóm
|
Xóm 14B
|
Xóm 14B
|
Xóm 14B
|
65
|
342, 343, 344, 345, 346
|
150.000
|
150.000
|
Sót thửa
|
Sót thửa
|
|
39
|
Đường nội xóm
|
Xóm 14B
|
Xóm 14B
|
Xóm 14B
|
57
|
144, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205
|
150.000
|
150.000
|
Sót thửa
|
Sót thửa
|
|
40
|
Đường nội xóm
|
xóm 15a
|
xóm 15a
|
xóm 15a
|
65
|
349, 350, 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 359, 360, 361, 362, 363, 364
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
|
41
|
Đường nội xóm
|
xóm 15a
|
xóm 15a
|
xóm 15a
|
71
|
195, 196, 197, 198
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
|
42
|
Đường nội xóm
|
xóm 15B
|
xóm 15B
|
xóm 15B
|
65
|
337,338, 339, 340, 341
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
|
43
|
Đường nội xóm
|
Xóm 16
|
Xóm 16
|
Xóm16
|
57
|
208,209, 210,211
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
|
44
|
Đường nội xóm
|
Xóm 16
|
Xóm16
|
Xóm16
|
56
|
65,66
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
|
45
|
Đường nội xóm
|
Xóm 16
|
Xóm 16
|
Xóm 16
|
64
|
146, 147,148
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
|
46
|
Đường nội xóm
|
Xóm 17
|
Xóm 17
|
Xóm 17
|
77
|
131, 132, 133, 134
|
Sót thửa
150.000
|
Sót thửa
150.000
|
Sót thửa
150.000
|
Sót thửa
150.000
|
|
47
|
Đường nội xóm
|
Xóm 18
|
Xóm 18
|
Xóm18
|
80
|
126,127
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
150.000
Sót thửa
|
|
48
|
Đường nội xóm
|
Xóm 19
|
Xóm 19
|
Xóm 19
|
63
|
219, 220, 221
|
150.000
|
150.000
|
Sót thửa
|
Sót thửa
|
|
58
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
49
|
Đường nội xóm
|
Xóm 20
|
Xóm 20
|
Xóm 20
|
51
|
213, 214, 215, 216, 217, 218, 219
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
50
|
Đường nội xóm
|
Xóm 20
|
Xóm 20
|
Xóm20
|
21
|
1018, 1019, 1020, 1021, 1022
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
51
|
Đường nội xóm
|
Xóm 20
|
Xóm20
|
Xóm20
|
55
|
89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
52
|
Đường nội xóm
|
Xóm 21
|
Xóm21
|
Xóm 21
|
51
|
222, 223, 220,221
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
53
|
Đường nội xóm
|
Xóm 21
|
Xóm 21
|
Xóm 21
|
47
|
26,86,87,88
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
54
|
Đường nội xóm
|
Xóm 21
|
Xóm21
|
Xóm 21
|
48
|
95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
55
|
Đường nội xóm
|
21 xóm
|
xóm 1
|
xóm 21
|
1 đến 81
|
Các thửa đất trong khu dân cư còn lại
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
XXIII -NGHI HƯNG
|
||||||||
|
1
|
Nội Xóm
|
Xóm 5,6
|
22
|
208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217,218
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
2
|
Nội Xóm
|
Xóm 5
|
24
|
32
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
3
|
Nội Xóm
|
Xóm 3
|
4
|
445
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
4
|
Nội Xóm
|
Xóm 6
|
26
|
223,224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232,233
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
5
|
Nội Xóm
|
Xóm 5
|
25
|
115, 116, 117, 118, 119, 120
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
6
|
Nội Xóm
|
Xóm 5,6
|
27
|
314,316,317
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
7
|
Nội Xóm
|
Xóm 6
|
28
|
43
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
8
|
Nội Xóm
|
Xóm 6
|
29
|
169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
9
|
Nội Xóm
|
Xóm 1
|
41
|
149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
10
|
Nội Xóm
|
Xóm 1
|
42
|
201, 202, 203, 204, 205, 206, 207
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
11
|
Nội Xóm
|
Xóm 1
|
43
|
251, 252
|
250.000
|
Tách thửa
|
|
59
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
12
|
Nội Xóm
|
Xóm 4
|
21
|
207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225,226
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
13
|
Nội Xóm
|
Xóm 4
|
20
|
114, 115, 123, 127, 128, 129, 130, 132, 131, 133,134
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
Nội Xóm
|
Xóm 3
|
19
|
94,150, 151, 152, 153,
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Nội Xóm
|
Xóm
2,3
|
18
|
194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
16
|
Nội Xóm
|
Xóm
4
|
17
|
15
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
17
|
Nội Xóm
|
Xóm 3
|
16
|
19, 20,21
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
18
|
Nội Xóm
|
Xóm
6
|
10
|
18
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
19
|
Nội Xóm
|
Xóm 6
|
8
|
42,118,119
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
20
|
Nội Xóm
|
Xóm 6
|
7
|
542, 543, 544, 545, 546, 547, 548
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
21
|
Nội Xóm
|
Xóm 6
|
6
|
688, 853, 854, 855, 856, 857, 858, 859, 860, 861, 862, 863, 864, 865, 866, 867, 868, 869, 870, 871, 872
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
22
|
Nội Xóm
|
Xóm 3
|
1
|
28
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
23
|
Nội Xóm
|
Xóm 3
|
2
|
11
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
24
|
Nội Xóm
|
Xóm 2,3
|
3
|
116
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
25
|
Nội Xóm
|
Xóm 4,5
|
5
|
829
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
26
|
Nội Xóm
|
Xóm 2
|
40
|
180
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
27
|
Nội Xóm
|
Xóm 2
|
39
|
41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
|
250.000
|
Tách thửa
|
|
60
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
28
|
Nội Xóm
|
Xóm 2
|
38
|
200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227,228
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
XXIV - NGHI HOA
|
XXIV - NGHI HOA
|
|||||||
|
1
|
Bắc, Nam Tỉnh lộ 534 (đoạn
từ Cầu Du đến đất ông Xuân xóm Chợ Quán cũ)
|
Hoa Tây
(Chợ Quán
cũ)
|
6
|
1457, 1458
|
2.500.000
|
Tách thửa
|
||
|
2
|
Bắc, Nam Tỉnh lộ 534 đoạn
còn lại (từ xóm Chợ Quán củ đến hết địa phận x□Nghi
Hoa)
|
Thượng Thọ
|
6
|
1448, 1449
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
2
|
Bắc, Nam Tỉnh lộ 534 đoạn
còn lại (từ xóm Chợ Quán củ đến hết địa phận x□Nghi
Hoa)
|
Thượng Thọ
|
5
|
948,933, 934, 935, 936,909, 910, 911, 912, 907, 905,900, 901, 846, 899, 222, 860.
|
2.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
3
|
Đường liên x□Nghi Hoa -
Nghi Diên (đoạn đi qua xóm
Chợ Quán)
|
Hậu Hòa
(Chợ Quán
cũ)
|
6
|
885;886,
|
1.500.000
|
Tách thửa
|
||
|
4
|
Đường liên x□Nghi Thuận -
Nghi Hoa - Kim Liên Quán
Hành (đoạn từ giáp x□Nghi
Thuận đến giáp đất bà Hoàng xóm Hoa Đông)
|
Trung Bắc,
Đông Nam
|
8
|
424, 425, 464,147,
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
5
|
Đường liên x□Nghi Hoa -
Nghi Diên (đoạn từ xóm Đức Thành đi Nghi Diên)
|
Đức Thành
|
6
|
1378; 1379.1444, 1445, 1446, 1447, 1432, 1450, 1451
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
5
|
Đường liên x□Nghi Hoa -
Nghi Diên (đoạn từ xóm Đức Thành đi Nghi Diên)
|
Đức Thành
|
10
|
787, 788, 786, 781, 782, 783, 784, 767, 768,
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
5
|
Đường liên x□Nghi Hoa -
Nghi Diên (đoạn từ xóm Đức Thành đi Nghi Diên)
|
Đức Thành
|
5
|
805,806
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
6
|
Đường liên xóm (đoạn đi qua các xóm: Đông Nam, Trung Bắc)
|
Đông Nam,
Trung Bắc
|
7
|
196, 1262,1263,
|
700.000
|
Tách thửa
|
||
|
7
|
Đường liên xóm (đoạn đi qua các xóm: Thượng Thọ - Hậu Hòa - Trung Thành )
|
Thượng
Thọ, Hậu
Hòa,
Trung
|
5
|
927,928.
|
600.000
|
Tách thửa
|
||
|
7
|
Đường liên xóm (đoạn đi qua các xóm: Thượng Thọ - Hậu Hòa - Trung Thành )
|
Thượng
Thọ, Hậu
Hòa,
Trung
|
9
|
15, 17, 39, 95, 65, 66, 121, 122, 179, 180,
|
600.000
|
Tách thửa
|
|
61
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
8
|
Lổi 2 Chợ Quán
|
Hậu Hòa
(Chợ Quán
cũ)
|
6
|
1400,1401,1402,1403,1404,1405,1406,....1413,14 14
|
700.000
|
Tách thửa
|
||
|
9
|
Trong dân cư của xóm
Chợ Quan.
|
Hậu Hòa
(Chợ Quán
cũ)
|
6
|
Bao gồm các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc xóm Chợ Quán
|
1.000.000
|
Tách thửa
|
||
|
10
|
Trong dân cư các xóm:
Đông nam, Trung Bắc, Hoa Tây.
|
Đông Nam,
Trung Bắc
|
6
7
8
|
Bao gồm tất cả các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các xóm:
Hoa Đông, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Hoa Tây.
|
500.000
|
Tách thửa
|
||
|
11
|
Trong dân cư các xóm:
Thượng Thọ, Hậu Hoà, Trung T Thành, Đức Thành, NgọcT
Đường
|
Thượng
Thọ, Hậu
Hòa,
Trung
Thành, Đức
|
2
5
6
9
10
|
Bao gồm các thửa trong khu dân cư các xóm: Vận Tải (Kho Vòm ), Thượng Thọ, Hậu Hoà, Trung
Thành, Đức Thành, Ngọc Đường
|
400.000
|
Tách thửa
|
||
|
XXV - NGHI ĐỒNG
|
XXV - NGHI ĐỒNG
|
|||||||
|
1
|
Nghi Đồng - Nghi Lâm
|
Xóm 1
|
21
|
24, 25, 26, 27
|
400.000
|
Chỉnh lý
Tách thửa
|
||
|
2
|
Đường nội xóm
|
Xóm 2
|
21
|
22,23
|
250.000
|
Chỉnh lý
Tách thửa
|
||
|
3
|
Đường A35
|
Xóm 2
|
30
|
158, 159, 193, 194; 207
|
400.000
|
Chỉnh lý
cấp GCN
|
||
|
4
|
Đường nội xóm
|
Xóm 2
|
31
|
270.271
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
5
|
Đường nội xóm
|
xóm 3
|
29
|
130, 131
|
250.000
|
Chỉnh lý
nhập thửa
|
||
|
6
|
Đường nội xóm
|
xóm 3
|
36
|
222,223,224
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
7
|
Đường nội xóm
|
xóm 1
|
27
|
17,18
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
8
|
Đường nội xóm
|
xóm 3
|
30
|
195; 196, 197,198, 199, 200
201, 202, 203, 204, 205
|
250.000
|
Tách thửa
|
|
62
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
9
|
Đường nội xóm
|
30
|
197,18
|
250.000
|
Tách thửa
|
|||
|
10
|
Đường nội xóm
|
xóm 4
|
29
|
131.133
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
11
|
Đường nội xóm
|
xóm 4
|
29
|
128.129
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
12
|
Đường nội xóm
|
xóm 4
|
36
|
219,220,221
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
13
|
Đường nội xóm
|
xóm 4
|
35
|
310,311, 312, 313, 314, 315,
316,317,318, 319,320
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
14
|
Đường nội xóm
|
xóm 5
|
28
|
92;93
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
15
|
Đường ông Nhã - Nghi
Phương
|
Xóm 6
|
37
|
81,82,83
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
16
|
Đường ông Nhã - Nghi
Phương
|
Xóm 6
|
38
|
74,75
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
17
|
Đường ông Nhã - Nghi
Phương
|
Xóm 6
|
37
|
86,87,88
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
18
|
Đường ông Nhã - Nghi
Phương
|
Xóm 7
|
41
|
261,262, 266267
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
19
|
Đường nội xóm
|
Xóm 6
|
40
|
191, 192
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
20
|
Đường nội xóm
|
Xóm 6
|
40
|
189, 190
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
21
|
Đường nội xóm
|
Xóm 6
|
37
|
84,85,
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
22
|
Đường nội xóm
|
Xóm 6
|
40
|
187,188
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
23
|
Đường nội xóm
|
Xóm 7
|
39
|
84,85,86
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
24
|
Đường nội xóm
|
Xóm 7
|
41
|
270,271
|
250.000
|
Chỉnh lý
Tách thửa
|
||
|
25
|
Đường nội xóm
|
Xóm 7
|
41
|
274, 274
|
250.000
|
Chỉnh lý
Tách thửa
|
|
63
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
26
|
Đường nội xóm
|
Xóm 7
|
41
|
276, 277,278
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
27
|
Đường nội xóm
|
Xóm 7
|
41
|
279,280
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
28
|
Đường nội xóm
|
xóm 6
|
38
|
79,80
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
29
|
Đường nội xóm
|
xóm 8 mới
Xóm 9 cũ
|
44
|
118, 119, 120, 121, 122
|
300.000
|
Tách thửa
|
||
|
30
|
Đường nội xóm
|
xóm 8 mới
Xóm 9 cũ
|
48
|
30,31
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
31
|
Đường nội xóm
|
xóm 8 mới
Xóm 9 cũ
|
44
|
123, 124, 125
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
32
|
Đường nội xóm
|
xóm 8 mới
Xóm 9 cũ
|
47
|
130, 131
|
250.000
|
Tách thửa
|
||
|
XX
VI
|
NGHI DIÊN
|
|||||||
|
1
|
Nội xóm
|
Nội các xóm
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
4
|
2019, 2020, 2023, 2024, 2025, 2026, 2027,
2028, 2029, 2030, 2031, 2032, 2034, 2035, 2036, 2037, 2038, 2039, 2040, 2041, 2042, 2043, 2044, 2045, 2046, 2047, 2048, 2049,
2050, 2051, 2052, 2053, 2054, 2055, 2056,
2057, 2058, 2059, 2060, 2061, 2062, 2063,
2064, 2065, 2066, 2067, 2068, 2069, 2070,
2071, 2072, 2073, 2074, 2075, 2076, 2089
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Nội xóm
|
Quyết
Thắng
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
1
|
753, 755. 817, 818, 819, 820, 821, 822
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Nội xóm
|
Toàn Thắng
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
10
|
1222, 1223, 1224, 1225, 1226, 1227, 1228
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
64
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ Đến
|
Từ Đến
|
||||
|
4
|
Nội xóm
|
Toàn Thắng, Quang
Trung
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
8
|
1667, 1668, 1669, 1670, 1671, 1672, 1673,
1674, 1675, 1676, 1677, 1678, 1679, 1683,
1684, 1685,1686, 1687
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Liên xã
|
xóm
QuangTrung , Yên
Thịnh,Toàn
Thắng
|
8
|
1680, 1681, 1682, 1665,1666
|
800.000
|
Tách thửa
|
||
|
6
|
Nội xóm
|
Quyết
Thắng
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
3
|
253, 254,255
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
QH-XĐ
|
xóm Quyết
Thắng
|
Chợ cầu
|
Tòa giám mục
|
3
|
256, 257, 258,259,260 và 1989
|
1.600.000
|
Tách thửa,
thay đổi do trùng số
thửa (
|
|
8
|
Nội xóm
|
Yên Thịnh
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
7
|
1795, 1796,1812,18,1813,1814,1815,1816
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Liên xã
|
xóm Yên
Thịnh
|
UBND xã
|
nhà ông Minh
|
7
|
1782, 1783, 1784
|
800.000
|
Đất đấu giá
|
|
10
|
Nội xóm
|
Phượng Sơn
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
11
|
1201, 1202, 1203, 1204, 1205, 1206, 1207,
1208, 1209, 1210, 1211, 1212, 1213, 1214, 1215, 1216, 1217, 1218
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
11
|
Liên xã
|
xóm
Phượng Sơn
|
Nghi Diên
|
Nghi Vạn
|
11
|
1155, 1156, 1157, 1158, 1159, 1160, 1161, 1162, 1163, 1164, 1165
|
800.000
|
Đất đấu giá
|
|
12
|
Nội xóm
|
Quang
Trung
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
5
|
1500, 1501, 1502, 1503
|
400.000
|
Tách thửa
|
|
13
|
Liên xã
|
Lạc Hồng
|
Nghi Hoa
|
Ngã tư xã đoài
|
2
|
316, 317, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 326, 327, 328, 329, 330, 331, 332, 333, 334,335
|
800.000
|
Đất đấu giá
|
|
XX
VII
|
NGHI CÔNG NAM
|
|
65
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường xóm 2
|
Xóm 2
|
42
|
80, 81; 23; 82; 83;
|
160.000
|
Bổ sung do
sót thửa
|
||
|
2
|
Đường xóm 2
|
Xóm 2
|
22
|
247; 362; 363, 360; 361;366 ,367, 368;
|
150.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
3
|
Đường xóm 2
|
Xóm 2
|
40
|
122; 123;
|
150.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
4
|
Đường xóm 3
|
Xóm 3
|
34
|
215
|
150.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
5
|
Đường xóm 5
|
xóm 5
|
28
|
457; 458; 459
|
350.000
|
Tách thửa
|
||
|
6
|
Đường xóm 5
|
xóm 5
|
31
|
239; 240; 241
|
150.000
|
Tách thửa
|
||
|
7
|
Đường xóm 6
|
Xóm 6
|
27
|
382; 383; 387; 386
|
200.000
|
Tách thửa
|
||
|
8
|
Đường xóm 6
|
Xóm 6
|
27
|
384,385
|
170.000
|
Tách thửa
|
||
|
9
|
Đường xóm 7
|
Xóm 7
|
28
|
460;461
|
200.000
|
Tách thửa
|
||
|
10
|
Đường xóm 8
|
Xóm 8
|
29
|
458;459
|
190.000
|
Tách thửa
|
||
|
XX
VIII
|
NGHI CÔNG BẮC
|
|||||||
|
1
|
Đường xóm 5
|
24,26,27
|
115; 41; 184; 31 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
2
|
Đường xóm 5
|
27;28
|
125; 112; 76; 54 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
3
|
Đường xóm 1
|
34;36
|
43; 47; 51; 107 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
4
|
xóm 10; xóm 11
|
30;31
|
45; 133; 15 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
5
|
Đường xóm 8
|
28
|
86 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
6
|
Đường xóm 1
|
19;
36;37
|
509; 06; 60; 46; 47 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
ミ
|
66
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Tờ bản Đến
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Tờ bản Đến
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
|
7
|
xóm 10;
|
31
|
238, 239, 237, 242, 234, 244, 230, 247, 229, 249, 251, 269, 251, 269, 252, 253, 254, 255, 268, 256, 227, 226, 261, 263, 259, 267, 260, 266, 262, 273 và các thửa đất còn lại
|
200.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
8
|
Đường xóm 5
|
27
|
09, 24, 39, 80 và các thửa đất còn lại
|
200.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
9
|
Đường xóm 5
|
27
|
54 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
10
|
Đường Xóm 1
|
34
|
43; 43 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
11
|
36
|
47; 51; 107 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||||
|
12
|
Đường Xóm 10
|
30
|
45; 45; 15 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
13
|
đến xóm 11
|
31
|
133; và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
14
|
Đường xóm 8
|
28
|
86 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
15
|
15
|
19
|
509 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
16
|
Đường Xóm 1
|
37
|
06 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
17
|
Đường Xóm 1
|
36
|
60 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
18
|
37
|
46; 47 và các thửa đất còn lại
|
150.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||||
|
19
|
Đường
xóm 5
|
27
|
09; 24; 39; 24; 80 và các thửa đất còn lại
|
200.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
20
|
xóm 5
|
22
|
01 và các thửa đất còn lại
|
600.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
XXI X
|
KHÁNH HỢP
|
|
67
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xóm Long Thị (xóm Việt
Hồng)
|
Đường 534
|
Ngã Tư Long
Thị (xóm Việt
Hồng)
|
11
|
676,677,678,679
và các thửa còn lại
|
1.000.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
2
|
xóm Đông Thịnh, xã
Khánh Hợp
|
Nga tư cầu
Giếng Làng
Xô Viết
|
Đường Nam
Cấm
|
2
|
1184, 1185, 1186, 1187, 1190, 1191, 1230,
1231, 1173, 1175, 1176 và các thửa còn lại
|
1.300.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
3
|
xóm Trung Đền (Khánh
Đền)
|
Đường
quốc lộ 46
|
Đi Cầu Tây
|
6
|
.1345, 346, 1391, 1392, 1398,
1399, 1401, 1402, và các thửa còn lại
|
700.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
4
|
Xóm Khánh Đông (xóm
Đông Thịnh)
|
2
|
1174, 1177, 1178, 1179, 1180, 1181, 1182,
1183, 1232, 1233, và các thửa còn lại
|
600.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
5
|
xóm Trung Đền và xóm
Đông Thịnh
|
Nhà ông
Lâm (Đông
Thịnh)
|
Ao Xô Viết
|
6
|
1347, 1348, 1349 và các thửa còn lại
|
1.000.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
6
|
Xóm Khánh Trung (Trung Đền)
|
6
|
, 1395, 1396.và các thửa còn lại
|
600.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
7
|
Xóm Khánh Đền (Trung
Đền)
|
6
|
.1391, 1392, 1350, 1351, 1396, 1397, 1400,
1403, 1404, 1405, 1406 và các thửa còn lại
|
600.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
8
|
xóm Khánh Tiến (xóm
Hoàng Tâm)
|
9
|
.1442, 1443, 1459, 1460, 1461, 1462, 1304,
1476, 1477 và các thửa còn lại
|
600.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
9
|
Xóm Khánh Nghĩa (Hòang Tâm)
|
5
|
1363, 1364, 1365, 1368, 1369, 1370, 1371,
và các thửa còn lại,
|
500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
10
|
Xóm Long Nam (Quyết
Tiến)
|
8
|
1394, 1395, 1298, 1299, 1304, 1305 và các
thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
10
|
Xóm Long Nam (Quyết
Tiến)
|
9
|
1470, 1450, 1451. 1447, 1448, 1449, 1444,
1445, 1446, 1296, 1297, 1452, 1453 và các
thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
68
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
11
|
Xóm Long Thị (xóm Việt Hồng)
|
10
|
84, 85 và các thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
11
|
Xóm Long Thị (xóm Việt Hồng)
|
11
|
674, 675, 682, 683 và các thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
12
|
Đường Nam Cấm - Cửa Lò (N5 kéo dài)
|
Xã Nghi Hợp cũ
|
Xã Nghi Hợp cũ
|
15
|
1810,1677
|
4.000.000
|
Sót thửa
|
|
|
13
|
Đường liên xóm Thống
Nhất
|
Nhà ông
Diện
|
Cầu Ngô
|
9
|
1454, 1455, 1456, 1457, 1458, 1467, 1468,
1471, 1472, 1474, 1475 và các thửa còn lại
|
1.200.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
14
|
Xóm Long Xuân (xóm
Thống Nhất
|
9
|
1450, 1451, 1478, 1479 và các thửa còn lại,
|
500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
15
|
Xóm Long Xuân (xóm
Thống Nhất
|
9
|
1473, 1474, 1475, và các thửa còn lại
|
500.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|||
|
16
|
xóm Hợp Bình
|
đoạn từ nhà
ông Cường
|
Nhà bà Minh
|
22
|
; 96; 97; 115 các thửa còn lại bám đường
|
4.000.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
17
|
Xóm Hợp Tiến,
Hợp Bình
|
Từ ngã tư
Chợ xóm
Hợp tiến đi
qua Nhà
máy nước
đến
|
nhà anh Hạnh
xóm Hợp Bình
|
23
|
66; 67; 14, các thửa còn lại bám đường
|
1.000.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
69
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
18
|
xóm Hợp Tiến và xóm
Hợp Thắng
|
Đường liên
xã:
Từ ngã tư
chợ xóm
Hợp Tiến
|
nhà bà Hữu
Xóm Hợp Thắng (Ngã tư đường
vào
nhà Thờ Nguyễn Xí)
|
20
|
23; 40; 49; 50;các thửa còn lại bám đường
|
750.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
18
|
xóm Hợp Tiến và xóm
Hợp Thắng
|
Đường liên
xã:
Từ ngã tư
chợ xóm
Hợp Tiến
|
nhà bà Hữu
Xóm Hợp Thắng (Ngã tư đường
vào
nhà Thờ Nguyễn Xí)
|
21
|
225; 224; 234; 235; 256; 255; 243; 242; 253; 254; 298; 155; 299; 300; 284; 285; 286; 247; 248; 198 ; các thửa còn lại bám đường
|
750.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
18
|
xóm Hợp Tiến và xóm
Hợp Thắng
|
Đường liên
xã:
Từ ngã tư
chợ xóm
Hợp Tiến
|
nhà bà Hữu
Xóm Hợp Thắng (Ngã tư đường
vào
nhà Thờ Nguyễn Xí)
|
24
|
297; 295; 298; 284; 283;285; 303; 304;
329;328, các thửa còn lại bám đường
|
750.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
19
|
xóm Hợp Thắng và xóm
Hợp Lợi
|
Đất từ nhà
anh Hải
xóm Hợp
Thắng (Ngã
|
nhà anh Hương
Luận
xóm Hợp Lợi
|
24
|
346; 347; các thửa còn lại bám đường
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
19
|
xóm Hợp Thắng và xóm
Hợp Lợi
|
Đất từ nhà
anh Hải
xóm Hợp
Thắng (Ngã
|
nhà anh Hương
Luận
xóm Hợp Lợi
|
27
|
299; 298; 276; 348; 349; 350; các thửa còn lại bám đường
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
20
|
xóm Hợp Thắng
|
từ rú Đùng
Định đi nhà
thờ Nguyễn
Xí (Đoạn
cửa anh
|
đến cửa
anh Huy Hướng
|
24
|
353;các thửa còn lại bám đường.
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
21
|
xóm Hợp Thái
|
Đất từ nhà
Anh
Thắng xóm
Hợp Thái
|
đi xã Nghi
Thịnh
|
28
|
72, 73; các thửa còn lại bám đường
|
650.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
|
22
|
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Hợp Tiến
|
Dân cư xóm Hợp Tiến
|
22
|
197; 198; 184; 185; ; 199; 200; 53; 201; 202; ; 172; 168, 98 các thửa còn lại bám đường
|
550.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
23
|
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Hợp Bình
|
Dân cư xóm Hợp Bình
|
23
|
28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 41, 43, 59, 60, 61, 69, 68, các thửa còn lại bám đường
|
550.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
23
|
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Hợp Bình
|
Dân cư xóm Hợp Bình
|
22
|
58; 101; 98; 162 các thửa còn lại bám đường
|
550.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
シ
|
70
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
|
Xóm
|
Từ
|
Đến
|
Tờ bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
24
|
xóm Hợp Thắng
|
Các thửa
còn lại trong khu dân cư
xóm Hợp
Thắng.
|
24
|
426; 427; 428; 430; 435; 436; 437; 433; 434; 419; 420;421; 424; 423; 424; 425; các thửa còn lại bám đường
|
550.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
25
|
Dân cư xóm Hợp Thái
|
Các thửa
còn lại trong khu dân cư
xóm Hợp
Thái
|
25
|
217; 218; 211; 212; các thửa còn lại bám
đường
|
550.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
||
|
26
|
Dân cư xóm Hợp Thắng,
xóm Hợp Lợi
|
Các thửa
còn lại trong khu dân cư
xóm Hợp
Thắng, xóm
Hợp Lợi
|
27
|
353;354;355;356;362;
361;357;358;359;360
;352; 351; 251; 362; các thửa còn lại bám
đường
|
550.000
|
Tách thửa,
sót thửa
|
|
71
|
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024
|