Quay lại

Quyết định 12/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 54/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/2022/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 54/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN NGHI LỘC GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghi Lộc giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Nghi Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, TN &MT;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- T.trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPTC UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X.Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Hoàng Nghĩa Hiếu


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN NGHI LỘC


GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024


(Ban hành kèm theo Quyết định số 12 /2021/QĐ-UBND ngày06 tháng 01 năm 2021 của UBND tỉnh Nghệ An)


PHẦN A: SỬA ĐỔI


TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m)
Ghi chú
I - NGHI YÊN
I - NGHI YÊN
1
Quốc lộ 7C
Xóm 1, xóm 2
Chân cầu
vượt Đường
sắt
Giáp ranh giới xã Nghi Tiến
55
224, 225, 226, 227, 183,180, 161....các thửa
còn lại bám đường
1.500.000
Thay đổi tên đường từ đường D4 thành Quốc lộ 7C
1
Quốc lộ 7C
Xóm 1, xóm 2
Chân cầu
vượt Đường
sắt
Giáp ranh giới xã Nghi Tiến
56
86, 89, 90, 92, 109, 111, 112, 113, 114, 115,
116, 130, 131....các thửa còn lại bám đường
1.500.000
Thay đổi tên đường từ đường D4 thành Quốc lộ 7C
1
Quốc lộ 7C
Xóm 1, xóm 2
Chân cầu
vượt Đường
sắt
Giáp ranh giới xã Nghi Tiến
19
1391, 1392, 1393, 1394 ....các thửa còn lại bám đường
1.500.000
Thay đổi tên đường từ đường D4 thành Quốc lộ 7C
1
Quốc lộ 7C
Xóm 1, xóm 2
Chân cầu
vượt Đường
sắt
Giáp ranh giới xã Nghi Tiến
20
18,37, 35, 26, 27, 28, 30, 31, 24, 23, 25, 13, 12, 8, , 4, 1, 2, 3, 5, 135, 136, 117, 118....các thửa còn lại bám đường
1.500.000
Thay đổi tên đường từ đường D4 thành Quốc lộ 7C
2
Tỉnh lộ 536B
xóm 2, Tân
Sơn, xóm Gốm
Cầu vượt
Kênh Nhà Lê
Cầu vượt
đường sắt
54
166,167.....và các thửa còn lại bám đường
1.500.000
Thay đổi tên đường từ đường QL 1A cũ thành tỉnh lộ 536B
2
Tỉnh lộ 536B
xóm 2, Tân
Sơn, xóm Gốm
Cầu vượt
Kênh Nhà Lê
Cầu vượt
đường sắt
53
127, 108, 128, 125, 114, 122, 115, 113, 142,
119, 120, 123, 121, 140, 136, 141, 139, 137,
138, 135, 134, 131, 129, 130, 133, 132, 126,
104, 160...... và các thửa còn lại bám đường
1.500.000
Thay đổi tên đường từ đường QL 1A cũ thành tỉnh lộ 536B
2
Tỉnh lộ 536B
xóm 2, Tân
Sơn, xóm Gốm
Cầu vượt
Kênh Nhà Lê
Cầu vượt
đường sắt
45
26, 23, 22, 18, 17, 16, 15..... và các thửa còn lại bám đường
1.500.000
Thay đổi tên đường từ đường QL 1A cũ thành tỉnh lộ 536B
2
Tỉnh lộ 536B
xóm 2, Tân
Sơn, xóm Gốm
Cầu vượt
Kênh Nhà Lê
Cầu vượt
đường sắt
44
13, 12, 11, 10, 9... và các thửa còn lại bám
đường
1.500.000
Thay đổi tên đường từ đường QL 1A cũ thành tỉnh lộ 536B
II - NGHI XUÂN
II - NGHI XUÂN

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024


TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m)
Ghi chú
1
Các thửa đất thuộc
trục đường liên xóm Xuân Phúc
Xuân Phúc
4
386
500.000
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
2
Các thửa trong khu
dân cư thuộc trục
đường liên xóm
Yên Thịnh
2
414, 415, 416, 418, 344, 280, 338, 337,
700.000
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
3
Đường liên xã xóm
Yên Thịnh
Yên Thịnh
2
491, 492, 495
850.000
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
4
Đường liên xã xóm Yên Thịnh
Yên Thịnh
2
411, 776, 777, 778, 779, 780
700.000
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
5
Đường liên xóm
Xuân Khánh
Xuân Khánh
5
457, 458
1.100.000
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
6
Đường liên xóm
Tiên Lạc
Tiên Lạc
2
580, 581, 582, 583, 584, 579, 578, 646,
647, 648, 649, 554, 577, 903, 904, 905, 906, 907, 908, 909, 910, 911
650.000
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
7
Đường Đại lộ Vinh Cửa Lò
Các xóm
Bao gồm tất cả các thửa bám mặt đường
7.000.000
Thay đổi hạ tầng
III -NGHI TIẾN
III -NGHI TIẾN
1
Đường Quốc phòng
Tiền Phong
3
68; 69; 70
1.000.000
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
2
Đường Quốc phòng
Tiền Phong
7
1134; 1135 ; 1153; 1154
1.000.000
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
3
Đường Quốc phòng
Trung Thắng
12
1908
1.000.000
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
4
Khu dân cư
Nam Thắng
16
864
500.000
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí
IV - NGHI THUẬN
IV - NGHI THUẬN

2
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m7)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m7)
Ghi chú
1
Giáp đường N5 (
đoạn đi qua các xóm Nam Nhân Hòa và
Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8,9,10 cũ)
Bắc Nhân Hòa Nam Nhân Hòa
Từ đất ông
Thân xóm
Nam Nhân
Hòa (xóm 10 cũ).
Đến giáp Cầu
mới.
25
143; 157; 155; 146; 154; 147; 148; 135; 149;
198; 196; 195; 180; 181; 182; 184; 185; 169;
187; 178, 195, 183, 197 và các thửa còn lại giáp đường.
2.500.000
Điều chỉnh do hạ
tầng thay đổi
2
Khu vực Tái định cư - Dự án đường N5.
Khu vực Tái
định cư - Dự
án đường N5.
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
8
2352; 2353; 2355 và các thửa còn lại.
1.000.000
Điều chỉnh mức giá cho đảm bảo với
mức giá các thửa có vị trí tương đương
2
Khu vực Tái định cư - Dự án đường N5.
Khu vực Tái
định cư - Dự
án đường N5.
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 761; 762; 763; 764; 765; 766; 767;
770; 771; 772; 773; 774; 775; 780; 781; 782;
796; 729 và các thửa còn lại.
1.000.000
Điều chỉnh mức giá cho đảm bảo với
mức giá các thửa có vị trí tương đương
2
Khu vực Tái định cư - Dự án đường N5.
Khu vực Tái
định cư - Dự
án đường N5.
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
15; 16; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 1251; 1252; 1253; 1254; 1255; 1256 và các thửa còn lại.
1.000.000
Điều chỉnh mức giá cho đảm bảo với
mức giá các thửa có vị trí tương đương
2
Khu vực Tái định cư - Dự án đường N5.
Khu vực Tái
định cư - Dự
án đường N5.
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
Bao gồm tất cả các thửa trong khu vực TĐC - Dự án Đường N5. 7 10 Theo
trích đo
TĐC
3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 45; 16;
1920; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42; 44; 45;
46; 47; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54; 55; 56; 57;
58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 68; 69;
70; 71; 72; 73; 74; 75; 76; 77; 78; 79; 80; 81; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 88; 89; 90; 91; 92
1.000.000
Điều chỉnh mức giá cho đảm bảo với
mức giá các thửa có vị trí tương đương
V - NGHI LÂM
V - NGHI LÂM
1
QL 48E
10
Giáp Nghi
Mỹ
Ngã Ba Trại
Kim
21
20, 21, 23, 24, 27, 28, 32, 34, 39, 42, 43, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 và các thửa bám đường
2.000.000
Điều chỉnh do bất
cập giá với xã Nghi Mỹ

3
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m)
Ghi chú
2
QL 48E
4,10
Ngã ba trại
Kim
Ngã ba vào
chợ Nghi Lâm
20
từ 924 đến 928, 879 đến 886, 836, 877, 789,
750, 752đến754, 1505 đến 1515, 756, 792, 794, 795, 796, 797, 798, 1518 đến 1525, 759, 839, 840, 1546, 1529 đến 1542, 740, 739, 690, 689, 637, 590, 549, 548, 500, 547, 546, 386, 104, 88, 15, 22, 25, 30, 47, 48, 54, 64, 65, 89, 90, 105, 106, 129, 181, 208, 277, 278, 314, 347, 418,
1504, 1554, 1546, 1556, 1634, 1053, 1054,
1676, 2483, 2484, 1733, 1734, 1735, 1736,
1697, 1698, 1699, 1670, 1727, 1728, 1700 và các thửa bám đường.
2.000.000
Điều chỉnh do bất
cập giá với xã Nghi Mỹ
3
QL 48E
3,4
Ngã ba vào
chợ
Nhà ông
Thiện xóm 4
19, 14
472, 425, 309, 339, 275, 216, 168, 120, 82, 44, 83, 123, 124, .1375, 1377, 1341, 1340, 1307,
1306, 1274, 1236, 1194, 1384, 1162, 1161,
1119, 1118, 1396, 1074, 1073, 1000, 1036,
1037, 1116, 1117, 1157, 1158, 1193, 1234,
1303, 1304, 1337, 1379, 145, 814, 591, 460 và các thửa bám đường.
2.000.000
Điều chỉnh do bất
cập giá với xã Nghi Mỹ
4
QL 48E
Từ nhà ông
Thiện xóm 3
Giáp Nghi Văn
13, 7
1175, 77, 3, 193, 213, 220, 221, 222, 1458, 1459, 1460, 1471, 14721475, 1476, 1477, 1484, 1485, 1486, 1491, 1492, 1699, 1700, và các
thửa bám đường.
1.500.000
Điều chỉnh do bất
cập giá xã Nghi
Văn
5
QL7C
4,8,9,10
Xóm 1
Xóm 10
19, 20,
25
2361, 2358, 1488, 1489, 1493, 1513, 1509, 1498, 307, và các thửa bám đường.
1.700.000
Điều chỉnh do hạ
tầng thay đổi
6
Đường liên xã từ
ngã 3 đường 534
đến giáp khu dân cư xóm 13 thành đường liên xã Ngã 3 đường 48E đến giáp khu
dân cư xóm 8
4
Ngã 3
đường QL
48E
Giáp khu dân cư xóm 8
19, 20
647, 646, từ 2367 đến 2378, từ 2349 đến
2354, từ 2331 đến 2348, từ 772 đến 878.
125, 124, 1454, 62 , 831, 830, 829, 874,
2348, 2347, và các thửa bám đường.
1.500.000
Điều chỉnh cho phù hợp các thửa có
cùng vị trí

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024


TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m)
Ghi chú
7
QL7C
4.8.9.10
Xóm 1
Xóm 10
25
417, 1536, và các thửa bám đường.
1.600.000
Điều chỉnh do hạ
tầng thay đổi
8
Đường liên xóm
2
Xóm 1
Xóm 2
17, 18
93, 54, 55, 56, 94, 73, 97, 96, 98, 172, 73, 75, 75,99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 130,,,
57, ,,, 153, 154, 155, 156, 157, 124, 184, 187, 188, 189 (lô số 01 đến lô số 10), 366, 367,
368, 369, 410 ( Lô 01 đến lô 06) 226, 227, 228, ,, 65, 94, 95, 125, 126, 159, 160, 191, 232, 277, 320, 321, 369, 370, 415, 416, 463,
1110, 1111, 1112, 1113, 1114, 1121 và các thửa bám đường
220.000
Thay đổi tên đường do sáp nhập xóm -
điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
9
Đường liên xã
4
Ngã 3 đường QL 48E
Giáp khu dân
cư xóm 8
19, 20
647, 646, từ 2367 đến 2378, từ 2349 đến 2354, từ 2331 đến 2348, từ 772 đến 878. 125, 124, 1454, 62, 831, 830, 829, 874, 2348, 2347, và các thửa bám đường.
1.500.000
Thay đổi tên đường do sáp nhập xóm
10
Đường liên xã
5
Giáp xóm 6
Giáp xóm 8
23, 24,
19
2231, 2232, 2234, 2236, 2190, 2191, 2193,
2149, 2150, 2151,,,318,363, 362, 405, 475, 439, 470, 473, 508, 565, 539, 591, 592, 628,
627, 683, 717, 755, 794, 831, 871, 904, 1000, 972, 971, 970, 969, 838, 937, , 903, 902, 869, 830, 625, 890, 589, 564, 536, 537, 506, 507,
471, 1880, 1881, 1882, 1883, 1884,,,, 108, 86, 63, 62, 129, 128, 152, 151, 173, 345, 390,
864, 342, 347, 1863, 348, 349, 1865, 394, 393, 1867, 395, 1866, 396, 350, 397, 345 (Từ Lụ 1 đến Lụ 15) 01, 282 ( Từ Lô 1 đến Lô 12), 1806, 1808, 1809, 1810 và các thửa còn lại.
700.000
Thay đổi tên đường do sáp nhập xóm -
Hạ tầng thay đổi

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024


TT Tên đường Xóm Từ Đoạn đường Đến Tờ bản đồ Thửa đất số (đồng/m) Mức giá Ghi chú


11 Đường liên xã 6 Giáp xóm 5 Giáp xóm 7 23, 24 938, 937, 971, 972, 969, 970, 1000 , 624, 625, 652, 653, 691, 692, 722, 723, 724, 591, 590, 623, các thửa còn lại bám đường 700.000 cho phù hợp với các điểu chỉnh mức giá Thay đổi tên đường


thửa có cùng vị trí


2231, 2232, 2233, 2149, 2234, 2190 đến
Thay đổi tên đường

12 Đường liên xã 6 Giáp xóm 8 Xóm 5 19 2193, 2150, 2151, 2385, 2386, 2387,2388, 700.000 do sáp nhập xóm -


2389, 2236, 2194. và các thửa bám đường
Hạ tầng thay đổi

13 Đường liên xã 6 Giáp xóm 5 Giáp xóm 7 24 918, 919, 920, 992, 922, 923, 875, 873, 872, 838, 837, 836, 835, 834, 833, 1771, 1772, 1816, 861, 862, 863, 864, 865, 869, 913, 915, 916, 800.000 do sáp nhập xóm - Thay đổi tên đường


1817 và các thửa còn lại bám đường
924, 926, 968, 969, 970, 971, 972, 973, 974,
Hạ tầng thay đổi

14 qua UBND xã Đường liên xã Đoạn Giáp xóm 6 Xóm 9 24 975, 976, 978, 979, 980, 981, 982, 1042, 1041, 820, 846, 877, 931, 930, 929, 928, 1754, 1758, 848, 849, 790, 764, 743, 713, 683, 742, 789, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 932, 879, 800.000 do sáp nhập xóm - Thay đổi tên đường Hạ tầng thay đổi


1759, 1760, và các thửa bám đường


15 Đường liên xóm 8 Giáp xóm 9 Xóm 13 Cũ 24, 25 235, 252, 253, 279, 280, 7212, 726, 727, 729, 777, 778, 779, 780, 841,, 618, từ1518 đến 1522, 1529, 1527, 1528, 609, 610, 611, 673, 552, 300.000 do sáp nhập xóm - Thay đổi tên đường


1702, 1703 , và các thửa bám đường
772, 829, 830, 831, 874 2349 đến 2354,
2367 đến 2378, 584, 646, 647, từ 2092 đến
2098, 2194, 2036, 2041, 2040, 2381, 2241,
2196, 2153, 2242, 2280, 2154, 2155, 2156,
Hạ tầng thay đổi
Thay đổi tên đường

16 Đường liên xã 8 Ngã ba chợ (sơn hương) Giáp xóm 4 19, 20 2099, 2380, 2100, 2381, 1871, 1872, 1873, 1926, từ 1827 đến 1825, từ 1775 đến1778, từ 2.000.000 cho phù hợp các điều chỉnh mức giá


1735 đến 1738, 1639, 1586, 1585, 1584, thửa có cùng vị trí


1535, 1534, 1488, 1487, 2379, 2355 đến


2366, 1926, 2331 đến 2348, 584, 646, 647 và


các thửa bám đường


Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024


TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m7)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m7)
Ghi chú
17
Đường liên xóm
8
Giáp xóm 9
Đường chợ
19, 24
11, 39, 92, 13, 41, 115, 66, 93, 94, 163, 137,
187, 211, 2281, 2243, 2282, 2474, 2475 và các thửa áp đường
300.000
Thay đổi tên đường điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
18
Đường liên xã
8,9
Đường liên
Trọt thiệm
xóm 9
25
1518, 1519, 1520, 1521, 1522
2.000.000
Thay đổi tên đường điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
19
Đường liên xã
9
Giáp xóm 8
xóm 16 cũ
24, 25
742, 682, 645, 646, 557, 558, 478, 479, 529,
588, 647,,, 892, 1538, 893, 880, 1540, 1541, 1542, 864, 854, 855, 856, 842, 853, 1539, 863, 777, 862, 878, 1548, 814, 816, 817, 818, 819, 1701, 1702, 1703, 1832, 1833, 1834, 1755,
1756, 1757, 1758, 1763, 1764và các thửa bám đường
700.000
Thay đổi tên đường điểu chỉnh mức giá cho phù hợp với các thửa có cùng vị trí
20
đường liên thôn -
qua Trường Nghi
Lộc 5
8,9,10
Khu nhà hàng Trường Lâm
Trọt thiệm
xóm 9
20, 25
Từ 1458 đến 1503 , , 1498, 1499, 1500, 1501, 1502, 1503, 1549, 1548, 1547, ,, 827, 420, 421, 502, 503, 550, 551, 552, 592, 593, 1655, 1656, 1657, 1658, 1659,1660,1661,1662, 1333,
1370, 1169, 1412, 1411, 1410, 1225, 1226, 1299, 1298, 1262, 1297 (Từ Lô 1 đến Lô 10) và 25, 12, 13, 11, 65, 64, 66, 113, 112,
166, 163, 165, 215, 216, 265 (Từ lô 10 đến lô 20) các thửa bám đuờng, 1663, 1664, 1665, 1666, 1667, 1668, 1669, từ 1734 đến 1742, từ 1785 đến 1795
2.000.000
Thay đổi tên đường điểu chỉnh mức giá cho phù hợp với các thửa có cùng vị trí
21
Đường liên xã Đoạn qua UBND xã
10
Đường QL
7C
Xóm 9
25, 20,
21
1420 đến 1429, 1486 đến 1490, 1498 đến 1514, 1491 đến 1495, 103. 1008, 1070, 1107, 1175, 1318, 1358, 1251, 1451, 1452, 1399, 1359,
1321, 1455, 1287, 1212, 1177, 1139, 1108..40, 37, 38, 36, 33. 201, 248, 249, 307, 362, 363,
364, 251, 365, 1359 và các thửa bám đường,
1709, 1710, 1711, 1712, 1713, 1714
700.000
Thay đổi tên đường- điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí

7
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m7)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m7)
Ghi chú
22
Đường liên xã Đoạn đi qua UBND xã
Giáp xóm 14
Xóm 10
25
858, 859, 857, 860, 869, 870, 871, 889, 872,
848, 849, 910, 767, 665, 666, 553, 599, 598,
809, 834, 833, 847, 846, 820, 821, 822, 823,
824 , 1707, 1708, 1765, 1766 và các thửa áp
đường
700.000
Thay đổi tên đường- điều chỉnh mức giá
cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
23
đường liên xóm
9
Khu dân cư
xóm 9
Xã Nghi Mỹ
25
313, 417,1536,1537,1538,724,773
180.000
Thay đổi tên xóm
24
Đường liên xã Nghi Công - Nghi Lâm-
Nghi Kiều
11
Giáp Nghi
Công
Xóm 18 cũ
32, 33
254, 255, 256, 244, 274, 257, 258, 259, 268,
269, 270, 271, 286, 785, 786, 759, 787, 722,
723, 630, 631, 632, 633, 684, và các thứa âp
đường
800.000
Thay đổi tên đường- điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
25
Đường liên xã Nghi Công - Nghi Lâm -
Nghi Kiều
11
Giáp xóm 17 cũ
xóm 12
31,32
495, 494, 516, 424, 569, 517, 453, 454,
913, 914,495,807, 808, 832, 805, 804, 830, 828, 833, 803, 829, 826, 825, 801, 1062-
>1073.800 , 831,806, 861, 913,914, 1066,
1067, 1071, 1070, 1072, 590, 591, 592, 744, 776, 1051, 746, 777, 1042, 779, 747, 748, 749, 781, 751, 1056, 708, 752, 753, 710, 667, 754, 755, 712, 713, 714, 715, 716,
717, 718, 671, 674, 676, 1049, 671, 674.( từ lô 1 đến lô 24) 1152 và các thửa bám đường.
800.000
Thay đổi tên đường- điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
26
Đường liên xã Nghi Công - Nghi Lâm-
Nghi Kiều
12
Xóm 11
Xóm 20 cũ
31
470, 493, 80, 452, 423, 915->925, 113, 114, 149->151, 198, 190, 227, 228, 229, 230, 263,
264, 265, 266, 289, 290, 291, 322,, 534, 323, và các thửa bám đường, 1773 -> 1092
700.000
Thay đổi tên đường- điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí
27
Đường liên xã Nghi Công _ Nghi Lâm - Nghi Kiều
12
Xóm 11
Giáp Nghi
Kiều
31, 27,
26,
4, 43, 44, 45, ,,, 370, 341, 340, 339, 338, 337, 336, 300, 270, 269, 268, 334, 335, 365, 395,
396, 397, 398, 400, 427, 401, 402, 429, ,
1419, 1420, 1420, 1421, 1463, 1388, 1387,
1319, 1279,, 232, 263, 264, 265, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 330, 331, 332, 333, 328, 329,
359, 360, 293, 191, 227, 228, 193, 228, 194,
1107, 1108, 1109, và các thửa bám đường
700.000
Thay đổi tên đường- điều chỉnh mức giá cho phù hợp các
thửa có cùng vị trí

8
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m)
Ghi chú
VI - NGHI TRUNG
VI - NGHI TRUNG
1
Đường từ ông
Thạch đến ngã tư
UBND xã
5
Khu dân cư
4
1161, 1078, 1420, 1421, 1422, 1423, 1424,
1425, 1426, 1427, 1428, 1429
900.000
Điều chỉnh mức giá do thay đổi hạ tầng
2
Đường từ ông
Thạch đến ngã tư
UBND xã
5
Khu dân cư
5
1746,1745,1744,1743,1742,1741,1740,1739,17 38,1855,1856,1857,1858
900.000
Điều chỉnh mức giá do thay đổi hạ tầng
3
Đường từ ông
Thạch đến ngã tư
UBND xã
5
Khu dân cư
5
1859,1860,1861,1862 và các lô đất đấu giá bám đường liên xã Nghi trung- Nghi Trường
900.000
Điều chỉnh mức giá do thay đổi hạ tầng
4
Đường nội xóm
5
Khu dân cư
5
1866,1870,1874,1880,1884,1888,1892,1896,16 80,1681,1682,1683,1684,
600.000
Điều chỉnh mức giá do thay đổi hạ tầng
5
Đường nội xóm
5
Khu dân cư
5
1685,1686,1687,1688,1689,1690,1691,1692
600.000
Điều chỉnh mức giá do thay đổi hạ tầng

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024


PHẦN C: SỬA ĐỔI DO SÁT NHẬP (SÁT NHẬP XÃ, THÔN XÓM)


TT
Tên xóm trước khi sát nhập
Tên xóm sau khi sát nhập
Thửa đất, tờ bản đồ, mức giá
Ghi chú
I
Xã Nghi Lâm
1
2
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
2
3
2
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
3
4
3
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
4
5
4
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
5
6
5
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
6
8,9,10
6
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
7
11
7
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
8
12,13
8
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
9
14,16
9
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
10
15
10
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
11
17,18
11
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi Lâm giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
II
Xã Nghi Hưng
1
12,13,14
5
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
2
1,15,16
6
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
3
7,8,9
3
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
4
10,11
4
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
4
10,11
4
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
5
2,3
1
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
6
4,5, 6
2
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Hưng giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-
31/12/2024
III
Nghi Thuận
1
14,15,16
Bắc Kim Hòa
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Thuận giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020- 31/12/2024
2
12,13,17
Nam Kim Hòa
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Thuận giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020- 31/12/2024
3
11
Eo Bù
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Thuận giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020- 31/12/2024
4
1
Rú Thần;
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Thuận giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020- 31/12/2024
5
2, 3, 4, 5, 6
Bình Thuận; Khánh Thiện.
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Thuận giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020- 31/12/2024
6
7, 8, 9, 10
Nam Nhân Hòa, Bắc Nhân Hòa
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Nghi
Thuận giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020- 31/12/2024

I. XÃ NGHI THẠCH


TT
Xóm
Địa danh (xứ đồng)
Mức giá (Đ/m)
Ghi chú
1
1, 2, 3, 4,5,
6,7,8
các thửa đất nông nghiệp trên địa bàn xã
55.000
Để đảm bảo mặt bằng chung bảng
giá

II. XÃ NGHI XUÂN


TT
Xóm
Tờ bản đồ
Mức giá (Đ/m)
Ghi chú
1
1, 2, 3, 4, 5,
6,7
các thửa đất nông nghiệp trên địa bàn xã
55.000
Để đảm bảo mặt bằng chung bảng
giá

III. XÃ NGHI HƯNG


TT
Xóm
Tờ bản đồ
Mức giá (Đ/m)
Ghi chú
1
1, 2, 3, 4, 5,
6
các thửa đất nông nghiệp trên địa bàn xã
55.000
Để đảm bảo mặt bằng chung bảng
giá

PHẦN B: BỔ SUNG


TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
I - THỊ TRẤN QUÁN HÀNH
I - THỊ TRẤN QUÁN HÀNH
1
Đường Quán Hành -Xã
Đoài
TDP số 6
(TDP số 7
cũ)
Tây ngã tư đi
Nghi Trung
Phía Nam hộ
ông Tắc
9
539, 585
4.000.000
Tách thửa
2 3 4
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
Tổ dân phố
số 5, 6
Nam đường Xã
Đoài
Đường đi Lò
Gạch
18
435, 487,488
2.500.000
Tách thửa
2 3 4
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
Tổ dân phố
số 5, 6
Nam đường Xã
Đoài
Đường đi Lò
Gạch
18
435, 487,488
2.500.000
Tách thửa
2 3 4
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
Tổ dân phố
số 5, 6
Nam đường Xã
Đoài
Đường đi Lò
Gạch
18
435, 487,488
2.500.000
Tách thửa
2 3 4
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
Tổ dân phố
số 5, 6
Nam đường Xã
Đoài
Đường đi Lò
Gạch
17
452, 453, 454, 467,468
2.500.000
Tách thửa
2 3 4
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
Tổ dân phố
số 5, 6
Nam đường Xã
Đoài
Đường đi Lò
Gạch
17
452, 453, 454, 467,468
2.500.000
Tách thửa
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
Tổ dân phố
số 5, 6
Nam đường Xã
Đoài
Đường đi Lò
Gạch
17
452, 453, 454, 467,468
2.500.000
Tách thửa
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
Tổ dân phố
số 5, 6
Nam đường Xã
Đoài
Đường đi Lò
Gạch
9
551,552
2.500.000
Tách thửa
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
Tổ dân phố
số 5, 6
Nam đường Xã
Đoài
Đường đi Lò
Gạch
9
551,552
2.500.000
Tách thửa
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn.
Tổ dân phố
số 5, 6
Nam đường Xã
Đoài
Đường đi Lò
Gạch
9
551,552
2.500.000
Tách thửa
5
Đường nội thị
13
469, 470, 477, 478, 841,842
1.600.000
Tách thửa
6
Đường nội thị
TDP số 6
9
531, 540, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 565, 566, 567, 568, 569, 570, 571, 572, 573, 574, 575, 576, 578, 579
1.600.000
Tách thửa
7
Đường nội thị
TDP số 6
13
446, 447, 448, 456, 457, 458, 459, 462, 463, 466,467,468, 474,475,476
1.600.000
Tách thửa
8
Đường nội thị
TDP số 6
17
436, 437, 443, 444
1.600.000
Tách thửa
9 10
Đường nội thị Đường nội thị
TDP số 5
Phía Nam đường vào trạm bơm cũ
17
438, 439, 440, 441, 442, 445, 446, 457, 458, 459,460,461,462, 463, 464, 465,466
1.500.000
Tách thửa
9 10
Đường nội thị Đường nội thị
TDP số 5
Phía Nam đường vào trạm bơm cũ
17
438, 439, 440, 441, 442, 445, 446, 457, 458, 459,460,461,462, 463, 464, 465,466
1.500.000
Tách thửa
9 10
Đường nội thị Đường nội thị
TDP số 5
Phía Nam đường vào trạm bơm cũ
22
28,29
1.500.000
Tách thửa
TDP số 5
Phía Nam đường vào trạm bơm cũ
22
28,29
1.500.000
Tách thửa
11
Đường nội thị
TDP số 1
Nhà ông Tư
Nhà ông Cảnh
6
776,777
2.000.000
Tách thửa
12
Đường nội thị
TDP số 1
Nhà ông Cảnh
Nhà bà Lệ
6
779,780
2.000.000
Đấu giá
13
Đường nội thị
Kim Liên
Huyện đội
Xóm Kim
Liên
6
96,97
3.200.000
Sót thửa

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024


TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Từ Đến
Đoạn đường
Từ Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
14
Đường vào Lâm Trường
TDP số 1
6
778
3.200.000
Nhập thửa
15
Đường nội thị
TDP số 3
10
558, 559, 564, 566, 567, 568, 589, 590, 593, 594,665
2.200.000
Tách thửa
16
Đường nội thị
Kim Liên
Đường Quán
Hành - Xã Đoài
Nhà thờ Ngọc Liễn
5
508,509,510
2.000.000
Tách thửa
17 18
Đường nội thị Đường nội thị
Kim Liên
Đường Quán
Hành - Xã Đoài
Đường Huyện đội - Xóm
Kim Liên
9
547, 548, 549, 550
2.000.000
Tách thửa
17 18
Đường nội thị Đường nội thị
Kim Liên
Đường Quán
Hành - Xã Đoài
Đường Huyện đội - Xóm
Kim Liên
9
547, 548, 549, 550
2.000.000
Tách thửa
17 18
Đường nội thị Đường nội thị
Kim Liên
Đường Quán
Hành - Xã Đoài
Đường Huyện đội - Xóm
Kim Liên
5
499, 500, 503,504, 511, 512, 513, 514
2.000.000
Tách thửa
Kim Liên
Đường Quán
Hành - Xã Đoài
Đường Huyện đội - Xóm
Kim Liên
5
499, 500, 503,504, 511, 512, 513, 514
2.000.000
Tách thửa
19
Đường nội thị
Kim Liên
5
501, 502, 522, 523, 524, 505, 506, 507, 515, 516, 517, 518, 519, 520, 521
1.500.000
Tách thửa
20
Đường nội thị
Kim Liên
9
532, 533, 534, 535, 536, 537, 538, 553
554,555, 556, 580, 581, 582, 583, 545, 586, 587,546
1.500.000
Tách thửa
21 22
Đường nội thị Đường nội thị
TDP số 6
(TDP số 8
cũ)
16
436, 437, 438, 439, 440, 441, 442
800.000
Tách thửa
21 22
Đường nội thị Đường nội thị
TDP số 6
(TDP số 8
cũ)
16
436, 437, 438, 439, 440, 441, 442
800.000
Tách thửa
21 22
Đường nội thị Đường nội thị
TDP số 6
(TDP số 8
cũ)
11
181, 182, 183, 184, 185, 186
800.000
Tách thửa
TDP số 6
(TDP số 8
cũ)
11
181, 182, 183, 184, 185, 186
800.000
Tách thửa
23
Đường nội thị
Khu quy
hoạch phân
lô khối 1
6
781, 782, 783
2.900.000
Đấu giá
24
Đường nội thị
Khu quy
hoạch phân
lô khối 1
(Khối 2 cũ)
6
788, 789, 790, 791, 806, 807, 808, 809, 810, 821, 822, 823
4.000.000
Đấu giá
25
Đường nội thị
Khu quy
hoạch phân
lô khối 1
(Khối 2 cũ)
6
792, 793, 794, 795, 796, 797, 798, 799, 800, 801, 802, 803, 804, 805, 811, 812, 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 824, 825, 826
3.500.000
Đấu giá

2
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
II- PHÚC THỌ
II- PHÚC THỌ
1
Thổ cư xóm 8(x11cu)
8
9
18.511.852
460.000
Tách thửa
2
KDC xóm 5 dưới
5
5
1655, 1656,1657
460.000
Tách thửa
3
KDC xóm 1
(X Ngư phong CŨ)
1
3
888, 889, 1853, 1854
460.000
Tách thửa
4
Tuyến bám đg nhựa
trong từ nhà ông Tám
đến nhà VH xóm 4(x10 cũ) cả 2 phía
4
8
890, 891, 892, 893
700.000
Tách thửa
5
Tuyến đg từ nhà
ông Châu X11-
đến cựa Hoa Cảnh
x11(X13 cũ)
8
9
1855, 1856, 1857, 1850, 1859
700.000
Tách thửa
6
Khu dân cư x4(X8cũ)
+ xóm 8(x12 cu)
4
8
894, 895,896,897,
898, 899, 900, 901, 902
460.000
Tách thửa
7
Thổ cư xóm 8(x 11 cu)
8
9
1860,1861
460.000
Tách thửa
8
KDC xóm 5 dưới
5
5
1658, 1659, 1660
460.000
Tách thửa
9
thổ cư xúm 3
3
5
1661, 1662,1663
460.000
Tách thửa
10
thổ cư xúm 6
6
6
1144, 1145, 1146, 1147, 1148
460.000
Tách thửa
11
thổ cư xúm 5
5
5
1664, 1666,1665
460.000
Tách thửa
12
Thổ cư X8 (X13 cũ)
+ xóm 10 (x17 cũ)
10
9
1864,1865,1866
460.000
Tách thửa

3
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
13
Thổ cư X8 (x12 cũ)
8
9
1867,1868
460.000
Tách thửa
14
KDC xóm 5
5
4
640, 611
460.000
Tách thửa
15
Tuyến bám đường trục
nhựa thuộc xóm 3
từ trường học đến
X5 đông +tây đường
3
5
1667, 1668, 1669
460.000
Tách thửa
16
Thổ cư nội X 1
1
6
1149,115
460.000
Tách thửa
17
Đường liên xóm
XÓm 8(xóm 11 cũ)
Ngã tư trường
học
nhà ông
Phượng
9
1901, 1902, 1903, 1904, 1905, 1906, 1907,
1908, 1909, 1910, 1911, 1912, 1913, 1914,
1915, 1916, 1917, 1918, 1919, 1920, 1921,
1922, 1923, 1924, 1926, 1927, 1928, 1929,
1930
800.000
Đất đấu giá
18
Đường nội xóm
XÓm 1(ngư phong cũ)
3
901, 902, 903, 904
460.000
Đất đấu giá
19
Đường liên xóm
xóm 7
ủy ban
quán hà hợi
6
1171, 1172, 1173, 1174, 1175
1.000.000
Đất đấu giá
20
đường nội xóm
xóm 9(xóm
16 cũ)
10
271, 272
460.000
Đất đấu giá
III -NGHI YÊN
III -NGHI YÊN
1
Tỉnh lộ 536B
Xóm 2, Tân
Sơn, Gốm
Cầu Kênh Nhà
Cầu vượt
đường sắt
9
220, 221 257, 258,
260,261,262,2263,264....và các thửa còn lại bàm đường.
1.500.000
Tách thửa
2
Quốc lộ 1A
Xóm 2, Tân Sơn, Gốm
Cầu Kênh Nhà
Cầu vượt
đường sắt
49
293, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297,
298....các thửa còn lại bám đường
2.200.000
Tách thửa
2
Quốc lộ 1A
Xóm 2, Tân Sơn, Gốm
Cầu Kênh Nhà
Cầu vượt
đường sắt
43
221, 222....các thửa còn lại bám đường
2.200.000
Tách thửa
3
Quốc lộ 1A
Xóm Gốm
Cầu vượt đường sắt
Giáp xã Diễn
An(Diễn
3
101, 102. ...các thửa còn lại bám đường
1.700.000
Tách thửa

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024


TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
4
Đường TT xã
Tân Sơn,
Trung Sơn,
Bắc Sơn,
Đông Sơn
Từ Đường sắt
Giáp Đường
Quốc phòng
ven biển
12
1467, 1468, 1469 ....các thửa còn lại bám
đường
800.000
Tách thửa
5
Đường Tiền Phong đi TT
xóm Gốm,
Trung Sơn
Tỉnh lộ 536B
nhà ông Tiến
Cầu Lài
34
69....các thửa còn lại bám đường
550.000
Tách thửa
6
Đường Cửa Khe
Xóm 2
Anh Truyền
Ông Mỹ
58
103....các thửa còn lại bám đường
500.000
Tách thửa
7
Nội xóm
Tây Sơn
Từ Cầu Máng
Nhà VH Tây
Sơn
39
267, 268 .... Các thửa bám đường còn lại
500.000
Tách thửa
8
Nội xóm
Đông Sơn
Ông Ngợi
Ông Dũng Mai
31
527,528
....các thửa còn lại bám đường
400.000
Tách thửa
9
Nội xóm
Đông Sơn
Ông Nhu
Ông Lưu
Quỳnh
31
529, 530....các thửa còn lại bám đường
350.000
Tách thửa
Nội xóm
Tân Sơn
Anh Miện
Hóc Múi
41
190,191
350.000
Tách thửa
10
Nội xóm
Đông Sơn
Anh Điềm
Anh Phơn
32
652, 653, 654....các thửa còn lại bám đường
500.000
Tách thửa
11
Nội xóm
Đông Sơn
Ông Quế
Bà Huyến
32
650, 651, 655, 656, 657, 658, 659, 660, 661 các thửa còn lại bám đường
350.000
Tách thửa
Nội xóm
Tân Sơn
Anh Tiến
Hóc Múi
12
1463, 1464, 1465,1466
350.000
Tách thửa
12
Khu dân cư xóm Trung
Sơn (Đường nội xóm)
Trung Sơn
30
534, 535, 536....các thửa còn lại bám đường
400.000
Tách thửa
13
Các tuyến đường nội xóm
8 xóm
58 tờ
bản đồ
Các thửa đất còn lại
350.000
Tách thửa
14
Nội xóm
Đông Sơn
Nhà Văn hóa
Đông Sơn
Đường Quốc
phòng
6
30
500.000
Sót thửa
15
Nội xóm
Tây Sơn
Ông Nhật
ông Lực
10
841
400.000
Sót thửa
16
Đường Tiền Phong đi TT
xóm Gốm,
Trung Sơn
Tỉnh lộ 536B
nhà ông Tiến
Cầu Lài
33
1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 15, 16, 17
550.000
Sót thửa
17
Đường nối QL 1A đi Nghi Hưng
Xóm 2
Giáp QL 1A
Cổng Bãi Rác Thải
58
48,53,54,55,57,66,67
1.500.000
Sót thửa
18
Ông Quế đến Bà Huyến
Đông Sơn
Ông Quế
Bà Huyến
32
6
350.000
Sót thửa
19
Nội xóm
Tây Sơn
Bà Toàn
Anh Văn
44
78
1.000.000
Sót thửa

5
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
20
Khu dân cư xóm Trung
Sơn (Đường nội xóm)
Trung Sơn
30
542, 543, 544, 545, 552, 553
400.000
Tách thửa
21
Đường nội xóm
Trung Sơn
Cổng VH Trung Sơn
Cổng VH Trung Sơn
Đường 536B
36
252, 253, 254
400.000
Tách thửa
IV - NGHI XUÂN
IV - NGHI XUÂN
1
Tỉnh lộ 535 Vinh- Cửa Hội Xóm Xuân Trang
Xuân Trang
07
1552, 1553,
1761, 1762, 1725,
3.800.000
Tách thửa
2
Tỉnh lộ 535 Vinh- Cửa Hội Xóm Lộc Mỹ (Phía Nam
đường)
Lộc Mỹ
07
1778, 1556, 1557
3.300.000
Tách thửa
3
Tỉnh lộ 535 Vinh- Cửa Hội Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường)
Tân Nghĩa
09
535,536
3.300.000
Tách thửa
4
Tỉnh lộ 535 Vinh- Cửa Hội Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường)
Tân Nghĩa
09
545, 546, 524, 525
3.300.000
Tách thửa
5
Đường huyện lộ Phúc Thọ Nghi Thạch Xóm Xuân
Tình
Xuân Tình
01
650, 651, 558, 670, 671, 672, 673, 667, 668, 627, 628, 629, 663, 664, 655, 617, 618, 619, 620
1.100.000
Tách thửa
6
UBND xã - Vinh Cửa Hội ( xóm Xuân Sơn, Lộc Mỹ, Phong Hồ, Xuân Trang)
07
05
1005, 1006, 1068, 1069,
1.200.000
Tách thửa
6
UBND xã - Vinh Cửa Hội ( xóm Xuân Sơn, Lộc Mỹ, Phong Hồ, Xuân Trang)
07
1757, 1756, 1724
1.200.000
Tách thửa
7
Đường nhà ông Lam xóm Xuân Lộc đến Nhà ông
Nghi xóm Xuân Dương
Xuân
Dương
07,
10
1810, 1703, 1702, 1740, 1604,
1603, 1602, 1801, 1802, 1803, 1682, 1683
1.000.000
Tách thửa
8
Đường ven sông lam (Xóm Xuân Lan )
Xuân Lan
07
1714, 1715, 556
1.300.000
Tách thửa
9
Đường ven sông lam (Xóm Xuân Lộc )
Xuân Lộc
07
1695, 1660, 1661, 1772, 1773,
1.600.000
Tách thửa

6
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
10
Đường ven sông lam (Xóm Xuân Cảnh)
Xuân Cảnh
11
103, 109, 111, 122
1.400.000
Tách thửa
11
Xóm Xuân Tình CC33:C49
01
586, 587, 631, 632, 633, 634
550.000
Tách thửa
11
Xóm Xuân Tình CC33:C49
03
71, 1246, 1247, 1248, 1249,
500.000
Tách thửa
12
Đường liên xóm Tiên Lạc
Xóm Tiên
Lạc
01
652,656
650.000
Tách thửa
12
Đường liên xóm Tiên Lạc
Xóm Tiên
Lạc
03
270,301
650.000
Tách thửa
13
Đường liên xã Xuân Phúc
Xóm Xuân
Phúc
04
1341, 1342, 1343, 1299, 1300
750.000
Tách thửa
13
Đường liên xóm Xuân
Phúc
Xóm Xuân
Phúc
04
1226, 1227, 1228, 1229, 1230, 1231, 1361,
1357, 1280, 1281, 1282, 1283, 1341, 1342,
1343, 1267
650.000
Tách thửa
14
Đường liên xã Xuân Sơn
Xóm Xuân
Sơn
04
1292,1293
900.000
Tách thửa
15
Đường liên xóm Yên Thịnh
Xóm Yên
Thịnh
05
1082, 1060, 1061, 928, 921, 943, 944
700.000
Tách thửa
15
Đường liên xóm Yên Thịnh
Xóm Yên
Thịnh
04
1552
700.000
Tách thửa
15
Đường liên xóm Yên Thịnh
Xóm Yên
Thịnh
02
776,777,778,779,780
700.000
Tách thửa
15
Đường liên xã Yên Thịnh
Xóm Yên
Thịnh
02
1021, 1022, 1023, 1024, 1060, 1061, 1062
850.000
Tách thửa
15
Đường liên xã Yên Thịnh
Xóm Yên
Thịnh
05
1055, 1054, 1080, 1081
850.000
Tách thửa
16
Đường liên xóm xóm
Phong Hồ
Xóm Phong Hồ
05
1000, 1001, 1066, 1067, 1013, 1014, 1088,
800.000
Tách thửa
16
Đường liên xóm xóm
Phong Hồ
Xóm Phong Hồ
05
1086, 1087, 1049, 1048, 1047, 1046, 1011,
1012,
800.000
Tách thửa
16
Đường liên xã xóm Phong Hồ
Xóm Phong Hồ
07
1600, 1601, 1767, 1768, 26, 1789, 1790,
1791, 1792, 1793, 1794
850.000
Tách thửa
17
Đường liên xóm xóm Lộc Mỹ
Xóm Lộc
Mỹ
07
1776, 1777,
1.000.000
Tách thửa

7
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
18
Đường liên xóm xóm Tân Nghĩa
Xóm Tân
Nghĩa
06
681, 682, 984, 685, 686, 679, 680
1.000.000
Tách thửa
19
Đường liên xóm xóm Xuân Tân
Xóm Xuân
Tân
07
1774,1775,
750.000
Tách thửa
19
Đường liên xóm xóm Xuân Tân
Xóm Xuân
Tân
10
1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, 1010,
1011, 1012, 1013, 1014, 1039, 1038, 1037,
1040, 1041, 1042, 10431050, 1051
750.000
Đấu giá đất
20
Đường liên xóm xóm Xuân Khánh
Xóm Xuân
Khánh
05
458, 964, 970, 979, 980, 1071,
1.100.000
Tách thửa
21
Đường liên xóm xóm Xuân Giang
Xóm Xuân
Giang
07
1810, 1787, 1163
850.000
Tách thửa
22
Đường liên xóm xóm
Xuân Dương
Xóm Xuân
Dương
07
1741, 1742, 1613, 1614, 1615,
850.000
Tách thửa
23
Đường liên xóm xóm Xuân Cảnh
Xóm Xuân
Cảnh
10
982, 1032, 1034
750.000
Tách thửa
23
Đường liên xóm xóm Xuân Cảnh
Xóm Xuân
Cảnh
11
129, 130, 121
750.000
Tách thửa
V - NGHI XÁ
V - NGHI XÁ
1
Đường Nam Cấm - Cửa Lò
11
2
98, 99 và các thửa còn lại bám mặt đường
2.500.000
Tách thửa
2
Đường Nam Cấm - Cửa Lò
11
3
103,104và các thửa còn lại bám mặt đường
2.500.000
sót thửa

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024


TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
3
Đường Nam Cấm - Cửa Lò
11
3
27, 79, 28, 29, 33, 34, 38, 39, 35, 40, 41, 42, 43, 46, 47, 48, 49, 51, 52, 53, 57, 54, 58, 59, 61, 64, 80, 55, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 95, 96, 97, 98, 100, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109 và các thửa còn lại
2.500.000
Tách thửa,
sót thửa
4
Đường vành đai KCN
(đường dân sinh)
9
12
326 ,327
1.200.000
Tách thửa,
sót thửa
5
Đường nhựa
Xóm 8, 9
12
49, 57, 65, 72, 97, 96, 131, 154, 58, 66, 73,
98, 113, 132, 155, 193, 192, 185, 186, 187,
241, 50, 179, 286, 188, 179, 180, 181, 182,
183, 184, 188, 189, 275, 276 và các thửa còn lại
1.000.000
Tách thửa,
sót thửa
6
Đường nhựa
Xóm 8, 9
12
305,306,307,308,324,325,
1.000.000
Tách thửa,
sót thửa
7
Đường nhựa
Xóm 8, 9
14
345, 346, 347, 348, 337, 338, 345, 346, 347, 348
1.000.000
Tách thửa,
sót thửa
8
Đường bê tông
Xóm 8
14
126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283, 218, 335, 336 và các thửa còn lại
800.000
Tách thửa,
sót thửa
9
Đường bê tông
Xóm 8
14
334,335,
800.000
Tách thửa,
sót thửa
10
Đường nhựa
Xóm 8, 6-7,
2
17
672, 673, 674, 675 614, 615, 616, 617, 618, 619, 633, 664,665
850.000
Tách thửa,
sót thửa
11
Đường nhựa
Xóm 5,6-7,
1-10
17
585, 586, 668, 669, 606, 647, 648,
750.000
Tách thửa,
sót thửa
12
Đường nhựa
1-10, 2
20
248.247
800.000
Tách thửa,
sót thửa
13
Đường bê tông
1-10,
23
227, 228, 233, 234, 235
650.000
Tách thửa,
sót thửa

9
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
14
Đường nội xóm
Xóm 8,9
12
309, 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 318, 317, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 182, 183, 184, 190, 191, 195, 196, 204, 205, 206, 207, 212, 213, 214, 216, 217, 218, 225, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 271, 272, 273, 274, 277, 278,279, 280, 281, 282, 283, 288, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304, 243, 244, 245, 246, 254, 255, 256, 257, 258, 261, 262, 263, 264, 266,
700.000
Tách thửa,
sót thửa
15
Đường nội xóm
Xóm 8,9
4
261, 262, 263,264
700.000
Tách thửa,
sót thửa
16
Đường nội xóm
Xóm 8,9
14
330, 331, 332, 333, 334, 335, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 349, 350, 212, 213, 214, 236, 237, 238, 254, 255, 271, 272, 281, 282, 301, 302, 303, 304, 305, 328, 329, 330, 331,332, 333, 337,338, 339,340,341,342, 343,349,350
700.000
Tách thửa,
sót thửa
17
Đường Đức Thiết
4,5
15
103, 105, 110, 115, 114, 116 ,125 và các thửa còn lại
1.500.000
Tách thửa,
sót thửa
18
Đường Đức Thiết
4,5
15
239, 240, 241 , 186, 187207, 208, 209, 236, 237,238
1.500.000
Tách thửa,
sót thửa
19
Đường Đức Thiết
4,5
15
1.500.000
Tách thửa,
sót thửa
20
Đường Đức Thiết
1-10, 2, 3, 4
20
106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122 và các thửa còn lại
1.500.000
Tách thửa,
sót thửa
21
Đường Đức Thiết
1-10, 2, 3, 4
20
7, 6, 8, 51, 52, 50, 79, 112, 130, 148, 182,
196, 205, 206, 38, 80, 113, 131, 149,166,
165, 183, 197, 233,234,235, 370, 371, 363,
359, 360, 361, 362, 80, 53 và các thửa còn lại
1.500.000
Tách thửa,
sót thửa
22
Đường Đức Thiết
1-10, 2, 3, 4
17
240,241,
1.500.000
Tách thửa,
sót thửa

10
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn
Từ
đường
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
23
Đường Đức Thiết
1-10, 2, 3, 4
11
680, 681651,652, 682,683,684
1.500.000
Tách thửa,
sót thửa
24
Đường Đức Thiết
1-10, 2, 3, 4
18
370,371,409,410,416
1.500.000
Tách thửa,
sót thửa
25
Đường Đức Thiết
1-10, 2, 3, 4
18
348,349,350,387,388,417,418
1.500.000
Tách thửa,
sót thửa
26
Đường Đức Thiết
1-10, 2,3, 4
20
882,883,884,885
1.500.000
Tách thửa,
sót thửa
27
Đường nội xóm
2,3,4
18
193, 194, 195, 247, 248, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 347, , 219,, 201, 202, 214, 215, 219, 220, 221, 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 359, 360, 361, 362, 363, 364, 365, 366, 367, 368, 369, 373,374, 375,376, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385386, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 394, 396, 397, 398, 399, 400, 403, 404, 411, 412, 413, 414,
650.000
Tách thửa,
sót thửa
28
Đường nội xóm
2,3,4
20
414,415,421,422,
650.000
Tách thửa,
sót thửa
29
Đường nội xóm
2,3,4
24
191, 192, 196, 197, 198, 200, 203, 204, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 216, 217, 218, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 236, 237, 238, 239, 242, 243, 244, 245, 246, 249, 250, 251, 252,
650.000
Tách thửa,
sót thửa
30
Đường nội xóm
2,3,4,5,6-7,1- 10
13
, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,80
650.000
Tách thửa,
sót thửa

11
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
31
Đường nội xóm
2,3,4,5,6-7,1 10
15
31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48 , 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77,, 78, 79,80
650.000
Tách thửa,
sót thửa
32
Đường nội xóm
2,3,4,5,6-7,1 10
17
, 253, 254 161, 162, 163, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 178, 179, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 242, 243, 244, 246, 247, 248249, 250, 251, 252,
253, 255, 256, 200, 217, 218, 219, 220, 221, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233,234, 235
650.000
Tách thửa,
sót thửa
33
Đường nội xóm
2,3,4,5,6-7,1 10
18
,147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219, 218, 204, , 118, 83, 116,, 115, 134, 153, 133, 114, 132, 150, 151, 152, 169, 186, 170, 201, 200, 185, 317, 168, 167, 198, 184, 183, 208, 209, 225, 226, 190, 210, 199, 212, 211, 227, 273, 262, 261, 252, 272, 292, 284, 291, 271, 260, 243, 251, 259, 270, 283, 234, 250, 258, 259, 268, 233, 249, 257, 248, 242, 223, 224, 232, 240, 254, 256, 265, 267, 280, 281, 282, 279, 290, 264, 278, 277, 289, 298, 303,
650.000
Tách thửa,
sót thửa
34
Đường nội xóm
2,3,4,5,6-7,1- 10
18
297, 296, 288, 276 ,287, 294, 295, 300, 293, 305, 301, 306, 302, 307, 312, 310, 311, 314, 304, 308, 309, 313, 315, 316, 570, 571, 574, 575, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582,583, 590, 591, 594, 595, 596, 597, 598, 599, 600, 601, 602, 603, 604, 605, 610, 611, 620, 621, 622, 623, 626, 627, 628, 635, 636, 639, 640, 641, 645, 646, 657, 658, 659, 660, 661, 666, 667, 670, 671, 676, 677, 678, 679 và các thửa còn lại
650.000
Tách thửa,
sót thửa

12
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Từ Đến
xóm Thọ Sơn xóm Bắc Bố Sơn
xóm Bắc Bố xóm Thịnh
Sơn Lạc
xóm Phúc Sơn xóm Đông Vạn
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
35
Đường nội xóm
2,3,4,5,6-7,1 10
17
411,412, 413, 419, 420
550.000
Tách thửa,
sót thửa
36
Đường Đức Thiết
1-10,2
23
682, 683, 684, 670, 671, 676, 677, 678, 679
1.000.000
Tách thửa,
sót thửa
37
Đường nội xóm
3
21
17, 18, 26, 94, 95
650.000
Tách thửa,
sót thửa
38
Đường nội xóm
6-7, 1-10
19
12, 13
650.000
Tách thửa,
sót thửa
39
Đường nội xóm
6-7, 1-10
23
77, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106,
107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 114, 116
650.000
Tách thửa,
sót thửa
40
Đường nội xóm
6-7, 1-10
16
13, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42,
650.000
Tách thửa,
sót thửa
41
Đường nội xóm
6-7, 1-10
16
48, 54, 55, 56, 66, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,80
650.000
Tách thửa,
sót thửa
VI - NGHI VẠN
VI - NGHI VẠN
1
Đường từ Quốc lộ 1A đi
Nghi Vạn
Thọ Sơn,
Tân Sơn,
Lương Sơn,
Bắc Bố Sơn
29, 10,
7,28,
11,32
497, 498, 499, 522, 523, 524, 509, 510, 511, 398, 399, 105, 106, 1340, 1341, 1342, 1344, 1345 và các thửa còn lại bám đường
1.000.000
Tách thửa,
sót thửa
2
Chợ Nghi Vạn đi Nghi
Diên
Bắc Bố Sơn, Phúc Sơn,
Bắc Sơn,
Thịnh Lạc
2
340, 341, 342 và các thửa còn lại bám đường.
1.000.000
do sót thửa
3
Chợ Nghi Vạn đi cầu Lịch Sử
Phúc Sơn,
Đông Vạn
25
300, 301, 302, 303, 305, 306 và các thửa còn lại
500.000
Tách thửa,
sót thửa

13
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
4
Cầu Lịch Sử đi xóm Đồng
Bắc Bố Sơn, Đông Vạn,
Nam Bố
Sơn, Bắc Kỳ La, Nam Kỳ
La, Làng,
xóm Đông Vạn
xóm Đồng
25,32,
37,41,
42,43,44
200, 268, 269, 270, 283, 284, 285, 293, 294, 253, 254,283, 284, 204, 205, và các thửa còn lại
500.000
Tách thửa
5
Cầu Lịch Sử đi Tây Vạn
Đông Vạn,
Tây Vạn
xóm Đông Vạn
xóm Tây Vạn
5,36,
30,25,
23,24,
98,99,89,90, 207, 208, 199, 212, 213, 201,
202, 180, 181, 189, và các thửa còn lại
500.000
Tách thửa
6
Cầu Lịch Sử đi Đông Vạn (đất đấu giá Đồng Thống)
Đông Vạn
xóm Đông Vạn
xóm Đông
Vạn
5
1200, 1201, 1202, 1203, 1204, 1205, 1206 và các thửa còn lại
800.000
Đất đấu giá
7
Trục chính xóm Thọ Sơn
đi khu tập thể Bệnh viện
Phổi
Thọ Sơn,
Lương Đống
xóm Thọ Sơn
xóm Lương
Đống
28,22,
29, 34,
39,
452, 453,491, 401, 238, 239, 243 và các thửa còn lại
500.000
Tách thửa,
sát nhập
xóm
8
Đường liên xóm Tân Sơn đi Lương Sơn, Lương
Đống
Tân Sơn,
Lương Sơn,
Lương Đống
Tân Sơn
xóm Lương
Đống
21,33,
7,28,38
403, 404, 519, 520, 521, 492, 493, 494, 444, 445, 517, 518, 446, 447, 414, 413, 414, 415, 444, 445, 441, 443, 407, 408, 379, 380, 80, 140, 141, 142, 143, 145, 146, 134, 136, và các thửa còn lại
500.000
Tách thửa
9
Trục đường nội xóm Thọ
Sơn (khu đất đấu giá vùng Kỳ Dưa)
khu dân cư
xóm Thọ
Sơn
xóm Thọ Sơn
xóm Thọ Sơn
28
464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 473, 474,475, 476,477, 478, 479, 480, 481.
500.000
Đất đấu giá
10
Trục đường nội xóm Tây
Vạn (khu đất đấu giá vùng Cơn Bưởi)
khu dân cư
xóm Tây
Vạn
xóm Tây Vạn
xóm Tây Vạn
9
1833, 1834, 1835, 1836, 1837, 1838, 1839,
1840, 1841, 1842, 1843, 1844, 1845, 1846,
1847, 1848, 1849 và các thửa còn lại
500.000
Đất đấu giá
11
Các trục đường nội xóm
Thịnh Lạc
khu dân cư
xóm Thịnh
Lạc
xóm Thịnh Lạc
xóm Thịnh
Lạc
2,18,19
121,122,123, 124, 127, 128, 168, 169, 170,
166, 167, 212, 213, 214, 215, 216, 164, 165, 207, 208 và các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
12
Các trục đường nội xóm
Bắc Sơn
khu dân cư
xóm Bắc
Sơn
xóm Bắc Sơn
xóm Bắc Sơn
19,25,
20,
194, 195, 196, 172, 173, 180, 181, 189, 190, 191, 184, 185, 186, 203, 204, 174, 175, 178, 179, 217, 218 và các thửa còn lại
300.000
Tách thửa

14
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
13
Các trục đường nội xóm
Phúc Sơn
khu dân cư
xóm Phúc
Sơn
xóm Phúc Sơn
xóm Phúc Sơn
19, 25,
26,
176, 177, 192, 193, 219, 220, 201, 202, 182, 183 và các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
14
Các trục đường nội xóm
Thọ Sơn
khu dân cư
xóm Thọ
Sơn
xóm Thọ Sơn
xóm Thọ Sơn
22, 28,
29
144, 174, 175,186, 187, 188, 180, 181, 182, 183,185, 500, 501, 503, 504, 103, 104 và tất cả các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
15
Các trục đường nội xóm
Tân Sơn
khu dân cư
xóm Tân
xóm Tân Sơn
xóm Tân Sơn
28,21,
27
462, 463, 436, 437, 438, 458, 459, 515, 516, 442, 443, và tất cả các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
16
Các trục đường nội xóm
Lương Sơn
khu dân cư
Lương Sơn
xóm Lương Sơn
xóm Lương
Sơn
33,28
405, 406, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 458, 461, 462, 464, 465,466, 467, 388,
389,411, 412, 413, 414, 375, 376, và các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
17
Các trục đường nội xóm
Lương Đống
khu dân cư
Lương Đống
xóm Lương
Đống
xóm Lương
Đống
33,34,
39,38
91, 92, 469, 470,471, 472, 473, 474, 475, 134, 135, 136, 242, 244, 245, 236, 237 và tất cả
các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
18
Các trục đường nội xóm
xóm Đồng
khu dân cư
xóm Đồng
xóm Đồng
xóm Đồng
43,44,
15
80, 81, 82, 85, 86 ,87, 88, 89, 90, 91 và tất cả các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
19
Các trục đường nội xóm
xóm Làng
khu dân cư
xóm Làng
xóm Làng
xóm Làng
43,42,
15
243, 244, 217, 218, 219, 220, 221,201, 208, 209, 210, 215, 216. và tất cả các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
20
Các trục đường nội xóm
Nam Kỳ La
khu dân cư
xóm Nam
Kỳ La
xóm Nam Kỳ La
xóm Nam Kỳ
La
41, 42,
273, 274, 225, 226, 222, 223, 224 , 205, 206, 207, 208, 250, 251, 256, 257, 258, 259, 262, 263, 289, 290, 291, và tất cả các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
21
Các trục đường nội xóm
Bắc Kỳ La
khu dân cư
xóm Bắc Kỳ La
xóm Bắc Kỳ La
xóm Bắc Kỳ
La
41,37
271, 272, 273, 274, 275, 276, 235, 236, 237, 238, 264, 265, 266, 267, 290, 291, 292, 286, 287, 288, 289, và các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
22
Các trục đường nội xóm
Nam Bố Sơn
khu dân cư
xóm Nam
Bố Sơn
xóm Nam Bố
Sơn
xóm Nam Bố
Sơn
32,37,
09
294, 295, 166, 167, 173, 174, 175, 183, 184, 162, 163, 168, 169, 170, 171, 172, 178, 179, và tất cả các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
23
Các trục đường nội xóm
Bắc Bố Sơn
khu dân cư
xóm Bắc Bố Sơn
xóm Bắc Bố
Sơn
xóm Bắc Bố
Sơn
32, 25,
13,10
293, 294, 295, 289, 290, 333, 334, 335, 336, 294, 295,1361, 1362 và các thửa còn lại
300.000
Tách thửa

15
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
24
Các trục đường nội xóm
Đông Vạn
khu dân cư
xóm Đông
Vạn
xóm Đông Vạn
xóm Đông
Vạn
24,23,
30,31,
25
104, 105, 106, 108, 109, 277, 278, 59,60, 55, 56, 61, 62, 63, 64, và các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
25
Các trục đường nội xóm
Tây Vạn
khu dân cư
xóm Tây
Vạn
xóm Tây Vạn
xóm Tây Vạn
36,30,
35,40
105, 106, 454, 455, 108, 109, 110, 214, 215, 216, 218, 219,192, 193, 194, 203, 204, 205, 206, và các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
26
Trục đường từ Ngã 3 Rú
Bua đi Nhà thờ Bố Sơn
Bắc Bố Sơn
xóm Bắc Bố
Sơn
xóm Bắc Bố
Sơn
32
77, 78,79,80,81, 91,100, 101, 102, 103, 123, 124, 125, 126, 145, 144, 255, 121, 120, 119, 106, 107, 254, 91, 355, 356, 105, 104, và các thửa còn lại
400.000
do tách
tuyến
đường
27
Trục đường liên xóm dọc
Kênh 16
Bắc Bố Sơn, Nam Bố
Sơn
xóm Bắc Bố
Sơn
xóm Nam Bố
Sơn
10,13,32
164, 165, 166, 186, 188, 189, 208,293, 219,
203, 204, 205, 207, 206, 1348, 1349, 1350,
1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1356, 1357,
1358, 1359, 1360, 1015, 1116, 1144, 1165,
1190, 1215, 1346, 1347, 1264, và các thửa
còn lại bám đường
400.000
Tách thửa,
sót thửa
VII - NGHI VĂN
VII - NGHI VĂN
1
Đường nội xóm
3
ông Thìn
bà Xuân
26
1629, 1628, 1627, 1625, 1624, 1623,
1622,1621
150.000
Đất ở đấu
giá
2
Đường nội xóm
2-22
ông Phú
ông Bảy
35
676, 677, 704, 705, 681, 680
150.000
Tách thửa
3
Đường liên xã
2-22
ông Dũng
ông An
35
1020
150.000
Tách thửa
4
Đường nội xóm
2-22
ông Liệu
ông Đào
28
121
150.000
Tách thửa
5
Đường liên xã
3
ông Thành
ông Thăng
35
1014, 1013, 1012, 702, 703, 2015, 2016, 2017
350.000
Tách thửa
6
Đường nội xóm
3
ông Thìn
bà Xuân
26
1755, 1744, 1745, 1746, 1747, 1748, 1749, 1750, 1751, 1752
150.000
Đất ở đấu
giá
7
Đường liên xóm
4-25
ông Duệ
rú tranh
12
1319,1318,
200.000
Đất ở đấu
giá

16
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
8
Đường nội xóm
4-25
bà Mạo
ông Bình
12
1338, 1337, 1033, 1011
150.000
Tách thửa
9
Đường liên xóm
4-25
ông Luyến
ông Duệ
12
11,881,189
200.000
Tách thửa
10
Đường nội xóm
4-25
ông Hiến
ông Thành
18
1497,1410,1411,1412,1413, 1414,1415, 1416, 1417, 1418, 1419, 1420, 1421, 1422, 1423,
1424, 1427,1428
150.000
Đất ở đấu
giá
11
Đường nội xóm
4-25
ông Châu
ông Mậu
19
1549
150.000
Đất ở đấu
giá
12
Đường lên xóm
5
ông Cung
ông An
18
1500, 1501, 1499, 1495, 1496
200.000
Tách thửa
13
Đường QL48E
(TL534)
7
Bà Liệu
anh Thắng
17
1935, 1936, 1937, 1938, 1939, 1940, 1941,
1942, 1943, 1944, 1945, 1946, 1947, 1948,
1949, 1950, 1951
900.000
Đất ở đấu
giá
14
Đường lên xóm
7
ông Hợi
ông Quỷ
25
1477, 1478, 1479, 1473, 1474
300.000
Tách thửa
15
Đường nội xóm
7
ông Hải
ông Hoài
17
1933, 1932, 1931, 1930
300.000
Đất ở đấu
giá
16
Đường QL48E
(TL534)
7
Bà Huyền
ông Luận
17
1980, 1981, 1982, 1983, 1984, 1985, 1986,
1987, 1988, 1989, 1990, 1991, 1992, 1993,
1994, 1995, 1996, 1961, 1962, 1963, 1964,
1965, 1966, 1967, 1968, 1969, 1970, 1971,
1972, 1973, 1974, 1975, 1976, 1977, 1978,
1979
900.000
Đất ở đấu
giá
17
Đường liên xóm
7
ông Tường
ông Đồng
25
1500, 1502, 1503
200.000
Tách thửa
18
Đường nội xóm
8+9
ông Tần
ông Nhân
25
1532, 1533
19
Đường liên xóm
10
ông khiêm
ông Loan
25
1536, 1537,1538,1539
300.000
Tách thửa
20
Đường nội xóm
11-12
ông Phượng
ông Công
25
1526, 1527, 1528, 1529
150.000
Tách thửa
21
Đường liên xóm
11-12
ông Giáo
Đập Nậu
24
682, 681,706
300.000
Đất ở đấu
giá

17
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
22
Đường nội xóm
11-12
ông Tám
ông Quế
24
1663,1664
150.000
Tách thửa
23
Đường liên xóm
11-12
ông Phước
Cầu trộ Lái
33
1378, 1379
300.000
Đất ở đấu
giá
24
Đường nội xóm
14
ông Kiêm
ông Hùng
16
2135,2136
150.000
Tách thửa
25
Đường nội xóm
15
ông Sự
ôngQuý
23
555,570,571
150.000
Tách thửa
26
Đường liên xóm
15
ông Tình
ông Sự
24
335, 693, 556, 557, 558
300.0001
Tách thửa
27
Đường nội xóm
17-18
ông Hướng
ông Sum
9
227, 249, 225, 405, 1377, 1374, 1375
150.000
Đất ở đấu
giá
28
Đường nội xóm
17-18
anh Hải
ông Thắng
10
703, 693, 1549, 1525, 1525
150.000
Đất ở đấu
giá
29
Đường QL48E
(TL534)
17-18
ông Khánh
ông Thái
10
89,1592,1593,1465,1590,1591,1455
650.000
Tách thửa
30
Đường QL48E
(TL534)
17-18
anh Thanh
anh Cầu
10
1552, 1553, 1554, 1555, 1556, 1557, 1558,
1559, 1560, 1561, 1562, 1563, 1564, 1566,
1567, 1568, 1569, 1573, 1574, 1575, 1576,
1577, 1578, 1579, 1580, 1581, 1582, 1583,
1584, 1585, 1586, 1587, 1588, 1550, 1551,
1592,1593
650.000
Đất ở đấu
giá
31
Đường nội xóm
19-20
ông Kiêm
ông Hiền
3
588,589,
150.000
Tách thửa
32
Đường liên xóm
19-20
ông Năm
ông Giáp
3
587, 531, 530
200.000
Tách thửa
200.000
Tách thửa
33
Đường liên xóm
19-20
ông Đức
ông Thịnh
3
627, 628, 629
200.000 Tách thửa
200.000 Tách thửa
34
Đường nội xóm
19-20
4
432, 443, 662, 621, 622, 631, 632, 640, 172
150.000
Tách thửa
35
Đường liên xóm
19-20
Mạo
Sáng
4
667, 668, 669, 670
200.000
Đất ở đấu
giá

18
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
36
Đường nội xóm
23
ông Thảo
ông Thảo
ông Thái
ông Thái
6
30,31
150.000
Tách thửa
37
Đường nội xóm
19-20
ông Đức
ông Đức
ông Tý
ông Tý
10
1467,1466
150.000
Tách thửa
38
Đường nội xóm
21
ông Tư
ông Tư
ông Trung
ông Trung
4
621, 622, 631, 632, 93, 116
150.000
Tách thửa
39
Đường liên xóm
21
ông Tuấn
ông Tuấn
ông Dũng
ông Dũng
11
1941, 1942, 1940
200.000
Đất ở đấu
giá
40
Đường nội xóm
21
ông Bình
ông Bình
ông Giang
ông Giang
12
1940, 105, 28, 2, 1333, 1332, 41, 1192, 1193
150.000
Tách thửa
41
Đường nội xóm
21
ông Anh
ông Anh
ông Hùng
ông Hùng
12
24, 1328, 1329, 1330, 1331, 1316, 1317,
1190,1191
150.000
Tách thửa
42
Đường nội xóm
23
bà Đào
bà Đào
bà Phương
bà Phương
13
1186, 1184, 1185
150.000
Tách thửa
43
Đường nội xóm
24
ông Thông
ông Thông
ông Năng
ông Năng
34
1105,1106
150.000
Tách thửa
44
Đường nội xóm
24
ông Thân
ông Thân
ông Trung
ông Trung
33
1002, 1370, 1371, 1372, 1374
150.000
Tách thửa
45
Đường nội xóm
17-18
ông Hướng
ông Hướng
ông Sum
ông Sum
9
1376
150.000
Đất ở đấu
giá
46
Đường nội xóm
1
42
760
150.000
Đất ở đấu
giá
47
Đường nhựa liên xóm
11+12
Ông Giáo
Ông Giáo
Đập Nậu
Đập Nậu
24
682
300.000
Đất ở đấu
giá
48
Đường nội xóm
21
12
1324, 1326, 1325
150.000
Đất ở đấu
giá
VIII - NGHI TRƯỜNG
VIII - NGHI TRƯỜNG

19
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
1
Đường dân cư
Xóm Bệnh
Viện
1
11, 441, 145, 206
550.000
Tách thửa,
sót thửa
2
Đường Đức - Thiết
Xóm Bệnh
Viện
1
11,351, 136
1.500.000
Tách thửa,
sót thửa
3
Đường Đức Thiết
Xóm 1
1
11, 421, 143
1.300.000
Tách thửa,
sót thửa
4
Đường dân cư
Xóm 1
1
1133, 1134, 1149, 1150,1151,1152,1153,
1154, 1155, 1156, 1157, 1160, 1161, 1162,
1117, 1118, 1484, 1167, 1123, 1129, 1130
350.000
Tách thửa,
sót thửa
5
Đường Đức Thiết
Xóm 2
1
1107,1108, 1158, 1159
1.300.000
Tách thửa,
sót thửa
6
Đường dân cư
Xóm 2
1
2
1137, 1138, 1139, 1112, 1116, 1113, 1114,
1115,1140,1141
350.000
Tách thửa,
sót thửa
6
Đường dân cư
Xóm 2
1
2
1236, 1237, 1242, 1243, 1244, 1245, 1246,
1247, 1248, 1249
350.000
Tách thửa,
sót thửa
7
Đường dân cư
Xóm 3
2
1230, 1231, 1210, 1232, 1233, 1234, 1235,
1239, 1240,1241
350.000
Tách thửa,
sót thửa
8
Đường dân cư
Xóm 4
1
1469, 1470, 1163, 1164
350.000
Tách thửa,
sót thửa
9
Đường dân cư
Xóm 5
1
1109, 1110, 1111
300.000
sót thửa
9
Đường dân cư
Xóm 5
5
859, 860, 846, 847, 861, 863, 864, 867, 868
300.000
sót thửa
10
Đường dân cư
Xóm 6
6
1484, 1488, 1489, 1459, 1460, 1461, 1467,
1468, 1184, 1482, 1483
400.000
Tách thửa
11
Đường Đức Thiết
Xóm 7
13
536,537
1.500.000
Tách thửa
12
Đường Đức Thiết
Xóm 8
10
1260,1261
1.500.000
sót thửa
12
Đường Đức Thiết
Xóm 8
13
532, 533, 534, 535
1.500.000
sót thửa

20
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
13
Đường dân cư
Xóm 8
10
1248, 1249, 1250, 1251, 1258, 1259, 1262
550.000
sót thửa
13
Đường dân cư
Xóm 8
13
523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 531
550.000
sót thửa
14
Đường Đức Thiết
Xóm 9
10
1254, 1255
1.500.000
sót thửa
15
Đường dân cư
Xóm 9
10
1252, 1253, 1267, 1268, 1269, 1270, 1273,
1274, 1275, 1276, 1277
500.000
sót thửa
16
Đường dân cư
Xóm 10
11
1318, 1319, 1322, 1323, 1324, 1325, 1326,
1327, 1343, 1344
600.000
sót thửa
17
Đường dân cư
Xóm 10
11
1131, 1132, 1333, 1336,
550.000
sót thửa
18
Đường dân cư
Xóm 11
11
1306
500.000
sót thửa
18
Đường dân cư
Xóm 11
12
315, 316, 319, 320, 321
500.000
sót thửa
18
Đường dân cư
Xóm 11
7
1337, 1338, 1339, 1303, 1304, 1305,
500.000
sót thửa
19
Đường dân cư
Xóm 12
8
1019, 1020
600.000
sót thửa
20
Đường dân cư
Xóm 13
8
1006, 1007, 1008, 1009, 1239, 1240, 1241
600.000
Tách thửa,
sót thửa
21
Đường dân cư
Xóm 14
8
1010, 1011, 1012, 1013, 1015, 1016
350.000
sót thửa
21
Đường dân cư
Xóm 14
3
985, 986, 987, 988, 989
350.000
sót thửa
21
Đường dân cư
Xóm 14
4
258, 259,260, 261, 265, 266, 267, 268, 269,
270, 271, 272
350.000
sót thửa
22
Đường dân cư
Xóm 15
3
990,991, 992, 993,975, 976, 977, 979, 995,
996
350.000
sót thửa

21
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
23
Đường dân cư
Xóm 16
3
971, 972,973, 974, 982, 983
350.000
sót thửa
24
Đường dân cư
Xóm 18
6
1480, 1481, 1485, 1486, 1487, 1490, 1491,
1458, 1469, 1470, 1474, 1475, 1476, 1477,
1478,1479
400.000
Tách thửa,
sót thửa
25
Đường trung tâm xã
Xóm 14
4
262, 263,264
1.100.000
sót thửa
26
Nguyễn Thúc Tự
Xóm 11,
xóm 12
11
1320,1321
1.200.000
sót thửa
26
Nguyễn Thúc Tự
Xóm 11,
xóm 12
12
317,318,322,
1.200.000
Tách thửa
27
Đường Liên xã
Xóm 1, xóm 5
1
1119, 1120, 1121, 1146, 1147, 1148,
800.000
sót thửa
28
Đường liên xã
Xóm 3
2
1214, 1215, 1216, 1217, 1218
700.000
sót thửa
29
Đường liên xã
Xóm 10,
xóm 3
11
1340, 1341, 1342
700.000
sót thửa
29
Đường liên xã
Xóm 10,
xóm 3
7
1309,1310
700.000
sót thửa
30
Đường liên xã
Xóm 12,
xóm 13,
7
1301, 1302, 536, 537
900.000
Tách thửa,
sót thửa
31
Đường đi Nghi Thạch
Xóm 13
8
1017, 1018
1.000.000
sót thửa
32
Đường liên xóm
Xóm 15,
xóm 16
3
980,981,994
500.000
sót thửa
33
Đường liên xóm
Xóm 14,
xóm 15
4
256,257, 273, 274, 275,276, 277, 278
500.000
sót thửa
34
Đường liên xóm
Xóm 8
14
180, 181
800.000
sót thửa
IX - NGHI THUẬN
IX - NGHI THUẬN

22
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
1
Giáp đường Quốc lộ 1A
thuộc Đồng Vời xóm Băc Kim Hòa (xóm 14 và xóm 15 cũ).
Bắc Kim
Hòa
Từ lô số 01
(thửa số 1068, tờ bản đồ số 12)
Lô số 21 (thửa số 1639, tờ
bản đồ số 12)
12
1068; 1231; 1378; 1516; 1517; 1518; 1637; 1636; 1635; 1638; 1639; 2500; 2501; 2502; 2503; 2004, 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010 và các thửa còn lại giáp đường.
2.500.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
2
Giáp đường Quốc lộ 1A
thuộc xóm Bắc Kim Hòa
và Nam Kim Hòa (xóm 16 và xóm 17 cũ).
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
Từ đất ông Hạnh (thửa số 27, tờ
bản đồ số 34)
Đến đất ông
Danh (thửa số
187, tờ bản đồ số 34)
34
27; 28; 29; 30; 47; 48; 49; 50; 69; 70; 71; 72; 94; 95; 96; 97; 112; 113; 114; 133; 134; 135; 136; 137; 153; 154; 155; 156; 178; 179; 180; 181; 187; 188; 215; 216; 215,216,229,230 và các thửa còn lại giáp đường.
2.700.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
3
Giáp đường Quốc lộ 1A
thuộc xóm Nam Kim Hòa (xóm 17 cũ), đồng Đậu An.
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
Từ lô số 01 đất
ông Hợi (thửa
số 189, tờ bản
đồ số 34)
Đến lô số 72
đất ông Côn
(thửa số 189,
tờ bản đồ số
14)
34
14
189; 190; 191; 192; 193; 194; 195; 196; 197; 198; 201; 200; 199; 202; 203; 204; 205; 207; 206.
3.000.000
Thay tên
xóm
3
Giáp đường Quốc lộ 1A
thuộc xóm Nam Kim Hòa (xóm 17 cũ), đồng Đậu An.
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
Từ lô số 01 đất
ông Hợi (thửa
số 189, tờ bản
đồ số 34)
Đến lô số 72
đất ông Côn
(thửa số 189,
tờ bản đồ số
14)
34
14
ZJT,ZJZ,A 23. ,209,200, 207,291, 292,
293; 333; 332; 331; 330; 334; 335; 336; 385; 384; 383; 386; 387; 388; 389; 433; 432; 431; 435; 436; 437; 438; 482; 481; 480; 483; 484; 485; 531; 530; 529; 528; 532; 533; 534; 580; 579; 578; 577; 581; 582; 583; 600 và các thửa n loi gión đườn
3.000.000
Thay tên
xóm
4
Khu vực Giếng Hội thuộc (Dãy 2 Quốc lộ 1A) thuộc xóm Bắc Kim Hòa và Nam Kim Hòa (xóm 16 và xóm 17 cũ).
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
Từ đất ông Đặng Khắc Quang.
Đến đất bà
Trần Thị
Hương
34
31; 46; 51; 68; 67; 73; 74; 93; 98; 99; 111;
115; 132; 131; 138; 151; 152; 157; 177; 176; 175; 182; 215
1.500.000
Thay tên
xóm
5
Khu vực Giếng Hội thuộc (Dãy 3 Quốc lộ 1A) thuộc xóm Bắc Kim Hòa và Nam Kim Hòa (xóm 16 và xóm 17 cũ).
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
Từ đất ông Đặng Bá Danh
Đến đất ông
Trần Ngọc
Lợi.
34
21; 32; 45; 53; 54; 66; 75; 76; 77; 92; 91; 100; 110; 116; 117; 130; 139; 140; 150; 158; 159; 174; 222; 223;
1.000.000
Thay tên
xóm

23
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT Tên đường Xóm Từ Đoạn đường Đến Tờ bản đồ Thửa đất số Mức giá (Đ/m) Ghi chú


6 xóm Bắc Kim Hòa và Nam Kim Hòa (xóm 16 và xóm Khu vực Giếng Hội thuộc (Dãy 4 Quốc lộ 1A) thuộc 17 cũ). Nam Kim Bắc Kim Hòa; Hòa Từ đất bà Hoàng Thị Dung. Đến đất ông Tràn Ngọc Hùng. 34 109; 108; 118; 119; 129; 128; 141; 142; 160; 20; 33; 44; 43; 55; 54; ; 65; 64; 78; 79; 90; 161; 172; 171; 184; 185 800.000 Thay tên xóm


Từ đất ông
Đến đất ông

7 Giáp đường liên xóm đi vào trung tâm xã. (Bắc Kim Hòa) Nam Kim Bắc Kim Hòa; Thông xóm Bắc Kim Hòa (xóm 16 cũ) thửa số Hà xóm Bắc (xóm 16 cũ) Kim Hòa 34 26; 25; 24; 22; 8 và các thửa còn lại giáp đường. 1.100.000 Thay tên xóm


Hòa 26, tờ bản đồ số thửa số 8, tờ


34. bản đồ số 34.


8 Bắc Kim Hòa (xóm 16 cũ) vào trung tâm xã. Xóm Giáp đường liên xóm đi Nam Kim Bắc Kim Hòa; Hòa Từ đất ông Hải ( giáp Cty HiNo) Đến trạm điện Kim Hòa 30 31 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 37; 36; 35 và các 1; 2; 3; 4; 5; 7; 8; 10; 20; 19; 18; 17; 16; 15; 126; 115; 156; 157; 158; 159. thửa còn lại giáp đường. 1.100.000 1.100.000 Thay tên xóm


29 19; 18; 17; 21; 23; 30; 29; 25; 83, 84, 85, 86 1.000.000


78; 87; 92; 85; 94; 95; 90; 91; 98; 97; 96; 105;


9 Giáp đường liên xóm đi vào trung tâm xã Nghi Thuận. Nam Kim Bắc Kim Hòa; Hòa Từ đất ông Đặng Hồng Thái xóm bản đồ số 34) Bắc Kim Hòa (thửa số 9, tờ Kim Hòa (thửa Loan xóm Bắc số 25, tờ bản Nguyễn Thị đồ số 29) Từ đất bà 31 30 149; 151; 161; 160; 186; 187; 190; 234; 236; 106; 107; 112; 111; 110; 109; 131; 148; 128; 147; 244; 220, 221, 234, 238, 241, 242, 243, 244, 247, 248. 21; 22; 39;40 1.000.000 1.000.000 thêm thửa Thay tên xóm và


34 2; 3; 4; 11; 10; 9 1.000.000


và các thửa còn lại giáp đường. 1.000.000


24
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
10
Giáp đường vào trung tâm xã. (Bắc và nam đường
thuộc xóm Eo Bù- xóm 11 cũ)
Xóm Eo Bù
Từ đất ông Dũng Xóm Eo Bù -
xóm 11 cũ (thửa số 50, tờ bản đồ số 26)
Từ đất ong
Trần Ngọc
Ninh xóm Eo
Bù - xóm 11
cũ (thửa số 72, tờ bản đồ số
26)
26
50; 49; 48; 47; 46; 54; 55; 56; 57; 71; 72 và các thửa còn lại giáp đường.
1.000.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
11
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ Rú
Thân ( xóm 1 cũ) đến xóm Khánh Thiện (xóm 6 cũ)
Các xóm:
Rú Thần;
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
Từ đất ông Mai
xóm Rú Thần -
xóm 1 cũ (thửa số 20, tờ bản đồ số 16)
Đến đất ông
Nguyễn Văn
Vinh xóm
Khánh Thiện
xóm 6 cũ
(thửa số 73, tờ bản đồ số 22)
16
20; 36; 37; 43; 53; 66; 76; 90, 91,105;
700.000
Thay tên
xóm và
Thay tên
xóm và
thêm thửa
Thay tên
xóm và
xIà THay ti
xóm và
Tay lei
xóm và
i1^ 11
11
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ Rú
Thân ( xóm 1 cũ) đến xóm Khánh Thiện (xóm 6 cũ)
Các xóm:
Rú Thần;
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
Từ đất ông Mai
xóm Rú Thần -
xóm 1 cũ (thửa số 20, tờ bản đồ số 16)
Đến đất ông
Nguyễn Văn
Vinh xóm
Khánh Thiện
xóm 6 cũ
(thửa số 73, tờ bản đồ số 22)
17
2; 14; 20; 30; 32; 127; 41; 49; 59; 61; 70; 71; 82; 126; 99; 109; 121 và các thửa còn lại giáp đường.
700.000
Thay tên
xóm và
Thay tên
xóm và
thêm thửa
Thay tên
xóm và
xIà THay ti
xóm và
Tay lei
xóm và
i1^ 11
11
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ Rú
Thân ( xóm 1 cũ) đến xóm Khánh Thiện (xóm 6 cũ)
Các xóm:
Rú Thần;
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
Từ đất ông Mai
xóm Rú Thần -
xóm 1 cũ (thửa số 20, tờ bản đồ số 16)
Đến đất ông
Nguyễn Văn
Vinh xóm
Khánh Thiện
xóm 6 cũ
(thửa số 73, tờ bản đồ số 22)
18
1; 2; 3; 6; 10; 12; 11; 17; 18; 25.
700.000
Thay tên
xóm và
Thay tên
xóm và
thêm thửa
Thay tên
xóm và
xIà THay ti
xóm và
Tay lei
xóm và
i1^ 11
11
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ Rú
Thân ( xóm 1 cũ) đến xóm Khánh Thiện (xóm 6 cũ)
Các xóm:
Rú Thần;
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
Từ đất ông Mai
xóm Rú Thần -
xóm 1 cũ (thửa số 20, tờ bản đồ số 16)
Đến đất ông
Nguyễn Văn
Vinh xóm
Khánh Thiện
xóm 6 cũ
(thửa số 73, tờ bản đồ số 22)
19
1; 24; 26; 39; 47; 53; 58; 65
700.000
Thay tên
xóm và
Thay tên
xóm và
thêm thửa
Thay tên
xóm và
xIà THay ti
xóm và
Tay lei
xóm và
i1^ 11
11
Giáp đường vào trung tâm xã. (Đông đường từ Rú
Thân ( xóm 1 cũ) đến xóm Khánh Thiện (xóm 6 cũ)
Các xóm:
Rú Thần;
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
Từ đất ông Mai
xóm Rú Thần -
xóm 1 cũ (thửa số 20, tờ bản đồ số 16)
Đến đất ông
Nguyễn Văn
Vinh xóm
Khánh Thiện
xóm 6 cũ
(thửa số 73, tờ bản đồ số 22)
22
18; 19; 26; 28; 84; 38; 60; 73; 98, 100.
700.000
Thay tên
xóm và
Thay tên
xóm và
thêm thửa
Thay tên
xóm và
xIà THay ti
xóm và
Tay lei
xóm và
i1^ 11
12
Giáp đường liên xã Nghi
Thuận đi Nghi Hoa.
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
Từ cầu Trọt
Quýt
Đến đất ông
Thông xóm
Nam Kim Hòa (giáp Nghi
Hoa)
30
145; 144; 167; 177; 178; 176; 198; 208
800.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
13
Giáp đường liên xã Nghi
Thuận đi Nghi Hoa.
Bắc Kim
Hòa;
Nam Kim
Hòa
Từ cầu Trọt
Quýt
Đến đất ông
Thông xóm
Nam Kim Hòa (giáp Nghi
Hoa)
33
5; 7; 38; 57; 58; 82; 83; 93; 95; 116; 125; 123; 143; 146; 164;166; 190; 189; 203; 208; 207; 231, 232 và các thửa còn lại.
800.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
14
Đất ở khu dân cư xóm Rú Thân (xóm 1 cũ).
Rú Thần.
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Rú Thần (xóm 1 cũ).
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Rú Thần (xóm 1 cũ).
15
1; 2; 6; 5; 10; 7; 8; 9; 22; 21; 16; 15; 14; 25, 26; 26; 27; 28; 29.
500.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa

25
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Từ Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
15
Đất ở khu dân cư xóm Rú Thân (xóm 1 cũ).
Rú Thần.
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Rú Thần (xóm 1 cũ).
16
1; 2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 10; 18; 17; 11; 25; 12; 13; 14; 15; 82; 80; 16; 31; 30; 29; 28; 27; 26; 22; 35; 38; 39; 40; 41; 42;90; 91; 92; 93; 94; 95; 96, 97, 98, 101, 102, 103, 104; 105; 106; 107; 108; 109; 110. và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
16
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
16
46; 50; 51; 49; 48; 52; 56; 57; 64; 63; 67; 68; 69; 70; 71; 74; 75; 77; 78 và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm
17
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
17
3; 4; 5; 6; 7; 13; 12; 11; 15; 16; 17; 19; 21;
22; 28; 27; 26; 24; 25; 35; 36; 37; 38; 34; 33; 29; 40; 39; 44; 47; 45; 43; 42; 50; 58; 51; 57; 56; 66; 69; 72; 62; 67; 73; 75; 76; 81; 80; 79; 84; 85; 78; 77; 87; 88; 90; 89; 96; 83; 94; 95; 93; 92; 91; 101; 102; 105; 104; 103; 108; 107; 116; 118; 125; 124; 110; 120; 119; 127;
500.000
Thay tên
xóm
18
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
18
4; 9; 13; 15; 14; 19; 23; 22; 24; 28; 29; 30; 33; 31; 34; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 52 và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm
19
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
19
2; 3; 4; 6; 7; 11; 12; 14; 15; 16; 18; 19; 20; 21; 22; 27; 28; 30; 31; 37; 33; 35; 36; 43; 40; 41; 116; 42; 44; 48; 51; 50; 54; 56; 57; 60; 61; 59; 64; 63; 67; 66; 69; 115; 68; 75; 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167 và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa

26
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
20
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
19
71; 73; 72; 80; 79; 78; 76; 77; 82; 81; 83; 88; 84; 86; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98; 99; 113; 112; 114; 104; 105; 106; 150; 151; 152; 153; 154; 155; 156; 157; 158; 159 và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
21
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
22
2; 3; 4; 7; 6; 11; 12; 13; 15; 16; 14; 20; ; 21; 23; 33; 32; 34; 35; 36; 25; 30; 29; 31; 44; 37; 39; 40; 47; 46; 53; 54; 49; 82; 83; 48; 50; 52; 56; 55; 57; 65; 59; 61; 62; 69; 68; 67; 76; 77; 78; 79; 80; 81; 72; 71; 74; 75; 85; 86; 24; 41; 95; 96; 97; 99; 101; 102; 103; 104; 90, 91, 92, 93, 94, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111,
112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128; 129; 130; 131; 132 và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
22
Đất ở khu dân cư xóm
Bình Thuận (xóm 2,3,4
cũ). Và xóm Khánh Thiện (xóm 5,6 cũ)
Bình Thuận; Khánh
Thiện.
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Bình Thuận
(xóm 2,3,4 cũ) và xóm Khánh
Thiện (xóm 5,6 cũ).
23
56; 1; 58; 2; 3; 10; 5; 7; 8; 9; 17; 18; 12; 14; 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 33; 34; 35; 36; 39; 41; 42; 43; 45; 47; 98; 99; 100; 101; 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110; 111;112; 113; 114; 115; 116; 117 và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
23
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
20
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 17; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 29; 30; 31; 34; 35; 36; 37; 39; 40; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 49; 51; 115; 117; 122; 126; 127; 128; 52; 55; 56; 65; 50; 150; 151; 152, 153, 154, 155,
156, 157, 158, 159, 160, 161, 162 và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa

27
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Từ Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
24
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
20
; 69; 57; 63; 64; 48; 59; 60; 58; 61; 67; 68; 70; 71; 72; 73; 74; 76; 77; 79; 80; 82; 83; 84; 86; 88; 89; 90; 91; 92; 93; 94; 96; 97; 98; 99; 100; 102; 103; 104; 105; 108; 110; 111; 112;
114.116,120 và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
25
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
21
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 17; 75; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 26; 28; 29; 30; 31; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 40; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 52; 61; 56; 57; 58; 74; 76; 60; 71; 70; 63; 69; 66; 65; 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86 và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
26
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
24
1; 3; 4; 6; 7; 8; 12; 15; 18; 19; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 37; 39; 40; 41; 43; 44; 45; 46; 50; 54; 57; 56; 53; 59; 60; 61; 58; 68; 69; 70; 71; 67; 77; 72; 76; 80; 82; 75; 66; 73; 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113; 114; 115 và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
27
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
25
1; 2; 3; 4; 6; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 29; 30; 31; 32; 33; 35; 36; 234; 37; 52; 53; 54; 38; 50; 51; 49; 48; 57; 162; 40; 58; 41; 46; 59; 235; 45; 60; 67; 68; 66; 61; 62; 239; 238; 64; 65; 82; 80; 81; 88; 89; 86; 85; 84; 83; 102; 101; 100; 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 263, 265, 266, 267, 268, 269;270;271. và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa

28
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
28
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
25
; 99; 90; 98; 69; 70; 71; 72; 73; 74; 119; 128; 120; 121; 122; 108; 106; 107; 123; 124; 125; 126; 127; 141; 142; 144; 140; 236; 138; 137; 136; 130; 131; 240; 117; 116; 112; 113; 114; 132; 134 và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm
29
Đất ở khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8
cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
Nam Nhân
Hòa;
Bắc Nhân
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Bắc Nhân Hòa (xóm 7,8 cũ) và xóm Nam Nhân Hòa (xóm 9,10 cũ).
25
92; 93; 95; 237; 75; 96; 97; 105; 76; 110; 109; 136; 212; 199; 200; 201; 194; 193; 138; 186; 189; 190; 188; 191; 204; 203; 202; 210; 211; 215; 214; 227; 226; 216; 217; 209; 208; 205; 206; 207; 219; 218; 220; 221; 222; 223; 224; 229; 230; 228; 233; 250; 251 và các thửa còn lại.
500.000
Thay tên
xóm
30 31
Đất ở khu dân cư Xóm Eo Bù (xóm 11 cũ)
Xóm Eo Bù
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Eo Bù (xóm 11 cũ).
26
1; 2; 3; 4; 6; 7; 12; 11; 13; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 28; 29; 30; 32; 33; 37; 51; 52; 53; 59; 60; 62; 63; 64; 65; 67; 69; 70; 76; 77; 78; 79; 80; 83; 150; 160; 161,162; 163; 164; 165; 166; 167; 168; 169;170; 171.
550.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
30 31
Đất ở khu dân cư Xóm Eo Bù (xóm 11 cũ)
Xóm Eo Bù
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Eo Bù (xóm 11 cũ).
26
1; 2; 3; 4; 6; 7; 12; 11; 13; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26; 28; 29; 30; 32; 33; 37; 51; 52; 53; 59; 60; 62; 63; 64; 65; 67; 69; 70; 76; 77; 78; 79; 80; 83; 150; 160; 161,162; 163; 164; 165; 166; 167; 168; 169;170; 171.
550.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
30 31
Đất ở khu dân cư Xóm Eo Bù (xóm 11 cũ)
Xóm Eo Bù
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Eo Bù (xóm 11 cũ).
28
1; 2; 4; 5; 9; 10; 11; 12; 16; 17; 18; 19; 20;
21; 23; 24; 26; 30,31;32,33
550.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
Đất ở khu dân cư Xóm Eo Bù (xóm 11 cũ)
Xóm Eo Bù
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư xóm Eo Bù (xóm 11 cũ).
28
1; 2; 4; 5; 9; 10; 11; 12; 16; 17; 18; 19; 20;
21; 23; 24; 26; 30,31;32,33
550.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
32
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16
cũ)
27
3; 10; 11; 16; 17; 19; 20; 9; 21; 23; 25; 26; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 50; 51; 50,51 và
các thửa còn lại.
550.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
33
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
29
1; 3; 4; 6; 7; 8; 10; 11; 12; 13; 15; 22; 26; 27; 31; 33; 34; 35; 36; 67; 37; 38; 39; 40; 42; 43; 44; 45; 47; 41; 48; 65; 55; 50; 51; 53; 61; 62; 52; 57; 58; 59; 60; 64 ; 80,81,82,87,88,89,90 và các thửa còn lại.
550.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa

29
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT Tên đường Xóm Từ Đoạn đường Đến Tờ bản đồ Thửa đất số Mức giá (Đ/m) Ghi chú


2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 11; 13; 14; 15; 16; 17;


19; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 29; 30; 31; 32; 35;


36; 37; 38; 39; 40; 41; 43; 44; 45; 46; 47; 48;


34 Đất ở khu dân cư các xóm: Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc cũ) Nam Kim Bắc Bắc Hòa; Hòa Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm khu dân cư các xóm: Nam Kim Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Bao gồm tất cả các thửa trong cũ) 30 69; 70; 71; 72; 74; 76; 77; 79; 80; 81; 83; 84; 50; 55; 56; 57; 58; 59; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 232; 233; 235; 237; 239; 240; 245; 246; 249; 250; 251; 254; 255; 256; 257; 258; 259; 261; 100; 101; 102; 103; 104; 117; 222; 223; 231; 86; 228; 224; 225; 228; 230; 223; 227; 99; 550.000 thêm thửa Thay tên xóm và


262; 263; 264; 265; 266; 267; 269; 270; 271;


272; 274; 275; 276; 277; 278; 279; 280; 281;


282; 283; 284; 285; 286; 287; 288; 289; 290.


35 Đất ở khu dân cư các xóm: Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc cũ) Nam Kim Bắc Bắc Hòa; Hòa Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm khu dân cư các xóm: Nam Kim Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Bao gồm tất cả các thửa trong cũ) 30 170; 175; 199; 206; 207; 174; 229; 146; 166; 231; 232; 233; 234; 235; 236 và các thửa còn ; 116; 115; 118; 119; 120; 118; 137; 138; 140; 141; 136; 139; 171; 172; 173; 202; 205; 213; 113,114; 121; 122; 134; 142; 143; 168; 169; 550.000 thêm thửa Thay tên xóm và


lại.


36 Đất ở khu dân cư các xóm: Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc cũ) Nam Kim Bắc Bắc Hòa; Hòa Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm khu dân cư các xóm: Nam Kim Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Bao gồm tất cả các thửa trong cũ) 30 209; 162; 184; 194; 195; 193; 185; 210; 211; 220; 221; 222; 223; 237; 238; 239; 240; 241; 242; 243; 244; 245; 246; 247; 248; 249; 250; 180; 197; 165; 164; 163; 181; 183; 182; 196; 251 và các thửa còn lại. 550.000 thêm thửa Thay tên xóm và


37 Đất ở khu dân cư các xóm: Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc cũ) Nam Kim Bắc Bắc Hòa; Hòa Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm khu dân cư các xóm: Nam Kim Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 Bao gồm tất cả các thửa trong cũ) 32 20; 21; 22; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 1; 5; 6; 7;9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 18;19; 66; 67; 68; 69; 70; 71; 72, 73, 74, 75, 76, 550.000 thêm thửa Thay tên xóm và


77;78; 79. và các thửa còn lại.


30
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Từ Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
38
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
33
1; 2; 32; 31; 63; 64; 89; 90; 87; 61; 34; 29; 28; 60; 86; 118; 119; 120; 35; 36; 59; 65; 84; 85; 91; 92; 117; 122; 67; 68; 79; 80; 81; 96; 97; 115; 114; 113; 223; 127; 126; 147; 141; 142; 148; 161; 162; 163; 170; 167; 168; 186; 191; 192; 202; 209; 214; 100; 101; 102; 103; 110; 109; 112; 111; 133; 218; 219; 224; 225; 226; 227; 228; 229; 233; 234; 235; 236; 237; 238; 239; 231; 232; 233; 234; 235; 236; 237; 238; 239; 240; 241. và các thửa còn lại.
550.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
39
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
33
134; 135; 136; 137; 138; 139; 128; 129; 152; 154; 155; 158; 159; 150; 140; 149; 160; 171; 172; 173; 180; 181; 182; 183; 184; 194; 195; 200; 174; 175; 176; 177; 178; 179; 196; 198; 199; 211; 212; 213; 220; 221 và các thửa còn lại.
550.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
40
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
33
3; 4; 25; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 23; 39; 40; 41; 54; 56; 20; 21; 42; 43; 51; 52; 53; 71; 18; 45; 44; 46; 47; 48; 49; 50; 73; 74; 75; 72; 77; 104; 106; 107; 220; 221; 222; 223; 224; 225; 226
550.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
41
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong
khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
34
83; 84; 85; 102; 103; 105; 106; 107; 121; 122; 123; 124; 125; 126; 127; 143; 144; 145; 146; 147; 148; 162; 163; 164; 165; 166; 167; 168; 169; 170; 186; 216; 210; 211; 212; 213; 214; 218; 219; 220; 221; 224; 225; 226; 227; 228; 230 và các thửa còn lại.
550.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa
42
Đất ở khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12;
13; 17 cũ) và xóm Bắc
Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
Nam Kim
Hòa;
Bắc Bắc
Hòa
Bao gồm tất cả các thửa trong khu dân cư các xóm: Nam Kim Hòa (xóm 12; 13; 17 cũ) và xóm Bắc Kim Hòa (xóm 14; 15; 16 cũ)
34
12; 13; 16; 17; 18; 34; 35; 36; 37; 39; 40; 41; 42; 56; 57; 58; 59; 61; 62; 63; 80; 81; 82; 88; 89.210; 211; 212; 213; 214; 210; 211; 212; 213; 214; 218; 219; 220; 221 và các thửa còn lại.
550.000
Thay tên
xóm và
thêm thửa

31
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
X- NGHI TIẾN
X- NGHI TIẾN
1
Đường Quốc phòng
Tiền phong
3
53; 54; 68; 69;70
1.000.000
Tách thửa
1
Đường Quốc phòng
Tiền phong
7
1212; 1213; 1122; 1123; 1128; 1129; 1132;
1148; 1149; 1153; 1154; 1188; 1189;1190;
1191; 1192; 1216; 1217; 1253; 1265; 1266
1.000.000
Tách thửa
2
Đường bê tông dân cư
Tiền phong
7
1124; 1125; 1126; 1127; 1130; 1131; 1132; 1206; 1207; 1204; 1208; 1209; 1210; 1211; 1212; 1213; 1214; 1215; 1218; 1220; 1221; 1222; 1223; 11124; 1125; 1126; 1250; 1251; 1252; 1254; 1255; 1256; 1257; 1258; 1259; 1260;
500.000
Tách thửa
3
Đường Quốc phòng
Bắc Thắng
7
1261; 1262
1.000.000
Tách thửa
4
Đường bê tông dân cư
Bắc Thắng
7
1263; 1264
500.000
Tách thửa
5
Đường bê tông dân cư
Bắc Thắng
8
1051; 1106; 1107; 1110; 1111; 1112; 1113;
1114; 1115; 1116; 1117; 1118; 1119 1120;
1121; 1122; 1123; 1124; 1125; 1126; 1127;
1128; 1129; 1130
500.000
Tách thửa
6
Đường bê tông dân cư
Bắc Thắng
11
379; 391; 393
500.000
Tách thửa
7
Đường bê tông dân cư
Bắc Thắng
12
1959; 1960; 1961; 1962; 1963; 1966; 1967; 1968; 1969; 1970; 1971; 1974; 1975
500.000
Tách thửa
8
Đường bê tông dân cư
Trung
Thắng
13
444; 746;747; 749; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 816; 817; 818; 819; 820; 821; 823; 824; 826; 827; 828; 829; 830; 831; 832; 833
500.000
Tách thửa
9
Đường Quốc phòng
Trung
Thắng
12
1908; 1972, 1973
1.000.000
Tách thửa

32
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
10
Đường bê tông dân cư
Nam Thắng
12
1910, 1911; 2002; 2003; 2004; 2005; 2007; 2008; 2009
500.000
Tách thửa
11
Đường bê tông dân cư
Trung
Thắng
12
1886; 1887; 1964; 1965;
500.000
Tách thửa
12
Đường bê tông dân cư
Nam Thắng
13
284;
500.000
Tách thửa
13
Đường Quốc phòng
Nam Thắng
12
1927; 1936; 1937; 1955; 1956; 1958; 2000; 2001
1.000.000
Tách thửa
14
Đường bê tông dân cư
Nam Thắng
12
1928;
500.000
Tách thửa
15
Đường D4
Nam Thắng
14
50; 51, 52; 1525
2.000.000
Tách thửa
16
Đường bê tông dân cư
Nam Thắng
16
1526
500.000
Chỉnh lý
BĐ ĐC
17
Đường bê tông dân cư
Nam Thắng
17
319; 320; 321; 322; 330; 331; 332; 333; 334; 337; 338; 339; 340; 342; 343; 344; 345
500.000
Tách thửa
XI- NGHI TRUNG
XI- NGHI TRUNG
1
Đường nội xóm xóm 5
5
5
1729, 1730, 1730, 1732, 1733, 1734, 1735,
1736, 1737, 1863, 1864, 1867, 1868, 1871,
1872, 1875, 1876, 1877, 1878, 1881, 1882,
1885, 1886, 1889, 1890, 1893, 1894, 1965,
1869, 1873, 1879, 1883, 1887, 1891, 1895,
1896
500.000
Lô đất đấu
giá
2
Đường nội xóm xóm 5
5
9
1515, 1516, 1523, 1524, 1531, 1532, 1539,
1540, 1547, 1548
600.000
Lô đất đấu
giá

33
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
3
Đường nội xóm xóm 5
5
9
1551, 1550, 1549, 1556, 1541, 1538, 1533,
1530, 1525, 1517, 1522, 1525, 1514, 1512,
1513, 1519, 1518, 1520, 1521, 1527, 1526,
1528, 1529, 1535, 1534, 1536, 1537, 1542,
1543, 1544, 1545, 1552, 1553, 1554, 1555
500.000
Lô đất đấu
giá
XII -NGHI THỊNH
XII -NGHI THỊNH
1
QUỐC LỘ 48E
Xóm 2
8
1856,1857
3.500.000
Tách thửa
2
QUỐC LỘ 48E
Xóm 2
7
1982, 1983
3.500.000
Tách thửa
3
Đường quốc lộ 48 E
Đất đấu giá (Xóm 2)
Xóm 2
7
1910; 1911; 1912; 1913;1914; 1915; 1916;
1917; 1918; 1919; 1920; 1921; 1922; 1923;
1924, 1925, 1926, 1927,
3.500.000
trúng
Đấu giá
4
Đường quốc lộ 48 E
Đất đấu giá (Xóm 3)
xóm 3
7
1958; 1959; 1960; 1961; 1962; 1963; 1964; 1965; 1966; 1967; 1968, 1969,
3.500.000
trúng
Đấu giá
5
Đường quốc lộ 48 E
Tuyến 02 đất đấu giá (Xóm 2)
Xóm 2
7
1928, 1929, 1930, 1931, 1932, 1933, 1934,
1935, 1936, 1937, 1938, 1939, 1940, 1941,
1942, 1943, 1944
1.500.000
trúng
Đấu giá
6
Đường quốc lộ 48 E
Tuyến 02 đất đấu giá (Xóm 3)
xóm 3
7
1977, 1978, 1979, 1980, 1981
1.500.000
trúng
Đấu giá
7
Đường Đức Thiết
Đất đấu giá (Xóm 3)
xóm 3
6
1087; 1088; 1089; 1090; 1091; 1092; 1093;
1094; 1095; 1096; 1097; 1098; 1099; 1100; 1101; 1102; 1103; 1104; 1105; 1012
2.000.000
trúng
Đấu giá
8
đường Đức Thiết Lối 2
(Xóm 3)
xóm 3
6
1028, 1029, 1030, 1031, 1032, 1033, 1034,
1035,1036,
1.000.000
Đất trúng
đấu giá, sót giá
9
Đường Thịnh - Long
(Xóm 4)
xóm 4
3
1744; 1745; 1759; 1760; 1750; 1751; 1766; 1767; 1778; 1779, 1777, 1776
800.000
Tách thửa
10
Đường Trung- Thịnh- xá
(Xóm 4)
xóm 4
3
1761; 1762; 1763. 1772, 1773; 1748; 1749.
800.000
Tách thửa

34
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
11
Đường UBND xã đi đường Đức Thiết (xóm 5)
xóm 5
4
2143; 2144; 2145; 2146;
800.000
Tách thửa
12
Đường Bệnh viện đi xóm
8,9 (xóm 3)
xóm 3
6
1074; 1075; 1076; 1977, 1071, 1072, 992
600.000
Tách thửa
13
Khu dân cư Xóm 1
xóm 1
Tờ 5,8
Các thửa còn lại
500.000
Tách thửa
14
Khu dân cư Xóm 2
xóm 2
Tờ
7,8,10
Các thửa còn lại
500.000
Tách thửa
15
Khu dân cư Xóm 3
xóm 3
tờ 6,7,9
Các thửa còn lại
500.000
Tách thửa
16
Khu dân cư Xóm 4
xóm 4
tờ 3
Các thửa còn lại
500.000
Tách thửa
17
Khu dân cư Xóm 5
xóm 5
tờ 2,4,7
Các thửa còn lại
500.000
Tách thửa
18
Đất trúng đấu giá khu dân cư xóm 13 cũ năm 2018
xóm 5
4
2080, 2081, 2082, 2083, 2084, 2085
500.000
Sót thửa
19
Đường Đức Thiết
Đất đấu giá (xóm 4)
xóm 4
6
1106, 1107, 1108, 1109, 1110, 1111, 1112
2.000.000
trúng
Đấu giá
20
Đường Đức Thiết
Đất đấu giá (xóm 4)
xóm 4
3
1810, 1812, 1814, 1816, 1818, 1820, 1822,
1824, 1826, 1828, 1830, 1832, 1834, 1836,
1838,1840
2.000.000
trúng
Đấu giá
21
Đường Đức Thiết Lối 2
Đất đấu giá (xóm 4)
xóm 4
3
1802, 1803, 1804, 1805, 1806, 1807, 1808,
1809, 1811, 1813, 1815, 1817, 1819, 1821,
1823, 1825, 1827, 1829, 1831, 1833, 1835,
1837,1839
1.000.000
trúng
Đấu giá
22
Đường Thịnh Long
Đất trúng đấu giá (xóm 4)
xóm 4
3
1799, 1800, 1801
1.500.000
trúng
Đấu giá
XIII - NGHI THIẾT
XIII - NGHI THIẾT

35
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
1
Các thửa đất bám đường
liên xóm
xóm
Quyết Tâm
( xóm Đông
cũ)
Nhà ông Thắng
Trạm điện số
01
12
86
1.000.000
Sót thửa
2
Các thửa đất
đấu giá
xóm
Quyết Tâm
( xóm Đông cũ)
12
214; 213; 195; 194; 178; 162; 161; 215; 216; 217; 253; 218; 219; 220; 254; 221; 222; 223; 255; 224; 225; 226; 227; 256; 228; 229; 257; 230; 231; 232; 258; 233; 234; 259; 196; 197; 247; 198; 199; 200; 248; 201; 202; 203; 204; 205; 249; 206; 207; 250; 208; 209; 210; 211; 251; 212; 252; 179; 180; 181; 242; 182; 183; 243; 184; 185; 186; 187; 188; 244; 189; 190; 245; 191; 192; 193; 246; 163; 162; 164; 165; 238; 166; 167; 168; 169; 239; 170; 171; 172; 240; 173; 174; 175; 241; 176 và các thửa còn lai
1.500.000
Đất đấu giá
3
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D4
xóm
Quyết Tâm
( xóm Mới
cũ)
B□Hoang,
Chánh hánh
Nghi Tiến
8
121; 122; 123, 124
1.500.000
Tách thửa
4
Các thửa đất
khu dân cư
xóm
Quyết Tâm
( xóm Mới
cũ)
6
118; 119; 120;
800.000
Tách thửa
5
Các thửa đất
khu dân cư
xóm
Quyết Tâm
( xóm Mới
cũ)
8
118;119;120; 70; 116; 117;
800.000
Tách thửa
6
Các thửa đất khu
dân cư
xóm
Hải Thịnh (
xóm Nam
Thịnh cụ)
5
73; 74;
600.000
Tách thửa

36
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
7
Các thửa đất khu
dân cư
xóm
Hải Thịnh (
xóm Nam
Thịnh cụ)
4
334;335;; 3336, 337; 338; 339; 340; 341;
342; 343; 344;
600.000
Tách thửa
8
Các lô đất bám đường liên
xóm
xóm
Hải Thịnh
(xóm Bắc
Thịnh cụ)
Cầu Nam Bắc
Thịnh
Ông Du Và
Chân Đòi
4
247; 248; 249; 250
1.200.000
Tách thửa
9
Các thửa đất
khu dân cư
xóm
Hải Thịnh
(xóm Bắc
Thịnh cụ)
2
155;156
600.000
Tách thửa
10
Các thửa đất
khu dân cư
xóm
Hải Thịnh
(xóm Bắc
Thịnh cụ)
3
153; 154; 155; 157, 94; 95; 96; 97; 98
600.000
Tách thửa
11
Các lô đất bám
đường liên xóm
xóm Chùa
( xóm Chùa
1 cụ)
Cợ cụ và ngõ bà Phượng
Ông Hiệu và
trường tiểu
học
16
558; 559; 560; 561;
1.000.000
Tách thửa
12
Các lô đất bám
đường liên xóm
xóm Chùa
( xóm Chùa 2 cụ)
Ông Lấn
Ông Khưng
15
200;201
800.000
Tách thửa
13
Các lô đất bám
đường liên xóm
xóm
Rồng
( xóm Rồng
cụ)
Nhà ông Thủy
Đầu Rồng
17
233; 234; 238; 239; 223; 240; 241; 224; 225;
800.000
Tách thửa
13
Các lô đất bám
đường liên xóm
xóm
Rồng
( xóm Rồng
cụ)
Nhà ông Thủy
Đầu Rồng
18
152; 153; 154; 113; 163; 164; 158; 159; 160; 161; 162;
800.000
Tách thửa
13
Các lô đất bám
đường liên xóm
xóm
Rồng
( xóm Rồng
cụ)
Nhà ông Thủy
Đầu Rồng
19
70;71;72; 73; 74;75
800.000
Tách thửa
14
Các lô đất bám đường liên
xóm
xóm Rồng
( xóm Tân
Long cụ)
Nhà
bà Đợi
Công ty
ĐKC
17
235; 236; 237; 242; 243;77; 228; 229; 230;
1.200.000
Tách thửa
14
Các lô đất bám đường liên
xóm
xóm Rồng
( xóm Tân
Long cụ)
Nhà
bà Đợi
Công ty
ĐKC
18
150; 151; 155; 156; 157;
Tách thửa

37
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
15
Các lô đất khu
dân cư
xóm Rồng
( xóm Tân
Long cụ)
17
226; 227;
600.000
Tách thửa
XIV -NGHI THÁI
XIV -NGHI THÁI
1
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 18, 19, 20
600.000
Tách thửa
và sót thửa
2
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
24, 25, 28, 32, 38, 40, 45, 48, 49, 51, 58,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
3
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
63, 64, 65, 69, 70, 71, 74, 75, 76, 77, 84, 858, 859,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
4
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
94, 95, 96, 97, 105, 106, 115, 117, 128,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
5
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
129, 141, 142, 147, 157, 162, 181, 190,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
6
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
208, 223, 224, 236, 238, 239, 240, 241, 824, 459,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
7
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
242, 254, 255, 259, 260, 271, 272, 274, 701, 443,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
8
Các tuyến đường nội thôn
và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
310, 327, 332, 333, 334, 351, 352, 353, 275, 700,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
9
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
362, 366, 367, 368, 381, 386, 387, 388, 514, 829,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
10
Các tuyến đường nội thôn
và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
389, 390, 400, 401, 406, 407, 408, 409, 704, 310,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
11
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
423, 422, 427, 428, 429, 430, 431, 443, 830, 703,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
12
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
445, 451, 455, 456, 458, 459, 460, 461, 822, 825,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
13
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
471, 472, 473, 474, 475, 477, 478, 491, 843, 844, 880 881, 882
600.000
Tách thửa
và sót thửa
14
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
287, 830, 703, 704, 684, 825, 94, 84, 822,
77,
600.000
Tách thửa
và sót thửa

38
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
15
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
838, 840, 837, 823, 834, 841, 842, 18, 275,
824,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
16
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
443, 459, 369, 389, 390, 693, 445, 702, 881, 882,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
17
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
492, 506, 510, 528, 529, 530, 572, 599, 548
600.000
Tách thửa
và sót thửa
18
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
678, 679, 680, 867, 868, 822, 860, 861,
862, 410,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
19
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
472, 473, 456, 863, 864, 803, 895, 896
600.000
Tách thửa
và sót thửa
20
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
911, 919, 920, 921, 922, 917, 918, 925, 926, 927, 946, 947, 948
600.000
Tách thửa
và sót thửa
21
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh
Thái Thịnh
02
928, 896, 935, 936, 937, 869, 870, 938, 939, 957, 958, 959, 940, 942, 954, 955, 956,
982, 983, 984, 985, 965, 966, 971, 972 và các thửa còn lại
600.000
Tách thửa
và sót thửa
22
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
1, 2, 3, 4, 14, 43, 44, 73, 86, 87, 88, 102,
300.000
Tách thửa
và sót thửa
23
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
121, 122, 123, 140, 164, 165, 166, 185,
300.000
Tách thửa
và sót thửa
24
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
186, 187, 188, 189, 214, 216, 230, 231,
300.000
Tách thửa
và sót thửa
25
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
233, 252, 268, 269, 270, 272, 285, 286,
300.000
Tách thửa
và sót thửa
26
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
289, 290, 296, 297, 299, 313, 331, 332,
300.000
Tách thửa
và sót thửa

39
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
27
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
342, 343, 344, 345, 360, 361, 363, 364,
300.000
Tách thửa
và sót thửa
28
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
381, 382, 383, 401, 402, 404, 403, 409,
300.000
Tách thửa
và sót thửa
29
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
427, 428, 429, 430, 432, 454, 455, 456,
300.000
Tách thửa
và sót thửa
30
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
457, 459, 483, 484, 485, 486, 487, 506,
300.000
Tách thửa
và sót thửa
31
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
507, 508, 509, 536, 537, 542, 544, 545,
300.000
Tách thửa
và sót thửa
32
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
577, 582, 583, 600, 608, 1160,1161,
300.000
Tách thửa
và sót thửa
33
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
1162, 1163, 1164, 1165, 1166,
300.000
Tách thửa
và sót thửa
34
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
122, 73, 43, 383, 1312, 383, 1312, 1311, 971, 1375, 1376, 1378
300.000
Tách thửa
và sót thửa
35
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang
Thái Quang
9
1375, 1376, 1377, 1378, 1407, 1411, 1412,
1413, 1459, 1460, 1461, 1464, 1465,1466,
1467, 1468, 1469, 1470, 1802, 1801,1806,
1807 và các thửa còn lại
300.000
Tách thửa
và sót thửa
XV -NGHI THẠCH
XV -NGHI THẠCH

40
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
1
Đường Thạch Trường
7
Nghi Thạch
Nghi Trường
8
1374
800.000
Tách thửa,
sát nhập
xóm
2
Bám đường nhựa từ
nhà ông Các x13 đi đến
nhà ông Bình x12
8
nhà ông Các x13
nhà ông Bình
12
9
905
700.000
Tách thửa,
sát nhập
xóm
3
Khu dân cư ( đường nội
xóm)
8
xóm 8
xóm 8
9
921, 922, 925, 926, 927, 928, 932, 933, 934, 935, 936, 937, 938, 939, 940, 941, 942, 943
500.000
Tách thửa,
sát nhập
xóm
4
Tuyến đường Chợ sơn,
Nghi Xuân đi núi Đá Dựng
5,7
xóm 5
xóm 7
11,12
916,915, 914, 969, 970, 444, 989, 988, 990, 904, 903, 976, 977, 220, 274, 352, 351, 379, 378, 382, 353, 115, 87, 1008, 69, 54, 117
700.000
Bổ sung do sát nhập
xóm
5
Đường Chợ Sơn đi
Nghi Xuân
2
chợ sơn
Nghi Xuân
1
1123, 1124
2.500.000
Tách thửa
6
Khu dân cư xóm 1
1
khu dân cư
khu dân cư
1
1125, 1126, 680, 720, 862,
600.000
Tách thửa
sát nhập
7
Khu dân cư xóm 2
2
khu dân cư
khu dân cư
2
513, 514, 515, 516, 517
500.000
Tách thửa
sát nhập
8
Đường Chợ Sơn đi
Nghi Xuân
2
khu dân cư
khu dân cư
2
518, 519
2.500.000
Tách thửa
sát nhập
9
Khu dân cư xóm 3
3
khu dân cư
khu dân cư
3
1334, 1335, 1336, 1337,
1338, 1339
500.000
Tách thửa
sát nhập
10
Khu dân cư xóm 1
1
khu dân cư
khu dân cư
3
1340, 1341, 31, 30, 1311, 1327, 1328, 1236, 1248, 91, 1249, 92, 117, 135, 157, 158, 189, 238, 1179, 237, 791, 1297, 1298, 1299, 909, 1204, 1203, 1202, 1201
600.000
Tách thửa
sát nhập
11
Khu dân cư xóm 3
3
khu dân cư
khu dân cư
4
1823, 1824, 1825, 1826, 1829, 1830, 1831,
1832,1833, 1836, 1839, 1840
500.000
Tách thửa
sát nhập
12
Đường Chợ Sơn đi
Nghi Xuân
3
Chợ Sơn
Nghi Xuân
4
1834, 1835, 1837, 1838
2.100.000
Tách thửa
sát nhập
13
Khu dân cư xóm 8
8
khu dân cư
khu dân cư
5
408,409, 410, 411, 412,
413,414
500.000
Tách thửa
sát nhập

41
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
14
Bám đường nhựa từ nhà
ông Các x13 đi đến nhà
ông Bình x12
8
ông Các
ông Bình
5
415,416,417
500.000
Tách thửa
sát nhập
15
Đường Thạch trường
7,8
5
418,419
600.000
Tách thửa
sát nhập
16
Khu dân cư
3
khu dân cư
khu dân cư
6
535, 536, 537, 537
500.000
Tách thửa
sát nhập
17
Khu dân cư 3
3
khu dân cư
khu dân cư
7
1880, 1881, 1882, 1883, 1884
500.000
Tách thửa
sát nhập
18
Khu đấu giá xóm 3
3
Lối 1
Lối 1
7
1888, 1892, 1896, 1900, 1904, 1908, 1912,
1916, 1920,
5.000.000
Đấu giá
19
Khu đấu giá xóm 3
3
Lối 2
Lối 2
7
1987, 1891, 1895, 1899, 1903, 1907, 1911,
1915, 1919, 1926, 1923, 1886,1890, 1894,
1898, 1902, 1906, 1910, 1914, 1918, 1922,
1925
3.000.000
Đấu giá
20
Khu đấu giá xóm 3
3
Lối 3
Lối 3
7
1885, 1889, 1893, 1897, 1901, 1905, 1909,
1913, 1917, 1921, 1924,
2.500.000
Đấu giá
21
Đường Thạch Trường
3
Nghi Thạch
Nghi Trường
7
1936, 1937, 1938, 1939, 1940,
1941, 1942, 1943, 1946, 1947
800.000
Tách thửa
sát nhập
22
Khu dân cư 3
3
khu dân cư
khu dân cư
7
1932, 1933, 1934, 1935,
1945, 1944,
500.000
Tách thửa
sát nhập
23
Đường Phong Thạch
7
Nghi Thạch
Nghi Phong
8
1352, 1353
700.000
Tách thửa
sát nhập
24
Bám đường nhựa từ
nhà ông Các x13 đi đến
nhà ông Bình x12
8
ông Các
ông Bình
8
1354, 1355, 1356, 1357, 1358
700.000
Tách thửa
sát nhập
25
Khu dân cư x8
8
khu dân cư
khu dân cư
8
1359, 1360, 1361, 1362, 1363, 1364, 1365,
1366, 1367, 1368, 1369, 1370
500.000
Tách thửa
sát nhập
26
Bám đường nhựa khu
dân cư xóm 8
8
khu dân cư
khu dân cư
8
1371, 1372, 1373
700.000
Tách thửa
sát nhập
27
Đường Đại lộ Vinh Cửa Lò
8
đường 72
đường 72
9.12,13
34, 651, 624, 890, 896, 897 và bao gồm các thửa còn lại bám đường 72
7.000.000

42
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT Tên đường Xóm Từ Đoạn đường Đến Tờ bản đồ Thửa đất số Mức giá (Đ/m) Ghi chú


1613; 1806; 1807; 1808; 1809; 1728; 1042;
Tách thửa,

28 Đường Thạch Trường 3 Nghi Thạch Nghi Trường 3,4 1614; 1070; 1069; 1099; 1098 800.000 sát nhập


1097; 1095 xóm


29 Xuân Thịnh cũ) Đường 46 (xóm Xuân Hoa, 3 QL 46 QL 46 6 1; 18; 491; 1098; 56 3.500.000 Tách thửa, sát nhập


xóm


Các thửa còn lại trong khu 521; 522; 523; 524; 525; 526; 527 Tách thửa,


30 dân cư xóm 3 ( Xuân Hòa 3 xóm 3 xóm 3 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 3 500.000 sát nhập


cũ) (Xuân Hòa cũ) xóm


XVI - NGHI QUANG


Tờ 9 - Thửa 2; 3; 4; 15; 21; 26; 40; 47; 54, 57;


59; 60; 61; 62; 64; 55.


1 Đường Nội Xóm Bắc Sơn 1 9, 10; 18 Tờ 18 - Thửa 27; 28; 32; 33; 40; 44; 41; 25; Tờ 10 - Thửa 6; 19; 34; 42; 52; 63; 68; 140. 400.000 Tách thửa


16; 12; 10; 6; 14; 1; 23; 30; 45; 46; 59; 58; 63;


50; 57; 42; 56; 39; 48; 53; 38; 47; 31; 61.


2 Các thửa đất bám đường liên xóm Bắc Sơn 2 6; Tờ 6 - Thửa: 280 1.000.000 Tách thửa


3 Đường Nội Xóm Bắc Sơn 2 10; 11 Tờ 11 - Thửa 106. và các thửa còn lại trong Tờ 10 - Thửa 21; 111;31; 800.000 Tách thửa


khu dân cư.


4 Đường Liên xóm Xóm Tân Lập 1 21 54; 50; 51; 87; 88; 89; 90; 91; 48; 46; 45; 41; Thửa 69; 65; 64; 60; 92; 93; 61; 57; 56; 55; 38; 37. 1.000.000 Tách thửa


Thửa 135; 134; 133; 126; 132; 131; 130; 129;


5 Đường Liên xóm Xóm Tân Lập 1 22 18; 19; 22; 21; 71; 72; 91; 92; 116; 114; 106; 128; 124; 122; 123; 120; 119; 118; 117; 46; 600.000 Tách thửa


107; 90; 89; 70; 45, và các thửa còn lại.


43
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Từ Đến
Đoạn đường
Từ Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
6
Đường Nội Xóm
Xóm Tân
Lập 1
+ Xóm Tân
Lập 2
20, 21,
22
314; 315; 316; 317; 300; 301; 302; 303; 304; 305; 306; 307; 310; 311; 313; 298; 299; 286; 285; 292; 293; 290; 291; 294; 295. và các
thửa còn lại trong khu dân cư
400.000
Tách thửa
7
Đường Nội Xóm
Xóm Trung
Tiến
10; 12
Thửa 80; 84; 89; 159; 157; 158; 160; 81; 152; 154; 155; 156; 109; 122; 133.
93; 94; 106; 126; 127; 108; 109; 97; 512; 513; 517; 516; 23; 522; 521; 520; 70; 519; 518;
515; 105. và các thửa còn lại trong khu dân cư.
400.000
Tách thửa
8
Đường Nội Xóm
Xóm Trung
Tiến
24
178; 169; 170; 171; 172; 173; 176; 177; 180; 181; 182; 183; 184; 175; 174, và các thửa còn lại
400.000
Tách thửa
9
Đường Nội Xóm
Xóm Trung Tiến
10; 12;
25; 27;
28
299; 312; 310; 311; 308; 309; 303; 304; 139; 140; 134; 135; 136; 139; 140; 97; 98; 99; 105; 106; 107; 102; 103; 104; 100; 101, và các thửa còn lại trong khu dân cư
400.000
Tách thửa
XVII -NGHI PHƯƠNG
XVII -NGHI PHƯƠNG
1
Đường liên xã đi Nghi
Hưng
xóm 1
21
1403, 1404, 1405, 1406, 1407, 1408
400.000
Đấu giá
2
Đường nội xóm
xóm 1
21
1397, 1398, 1399, 1400, 1401, 1402
200.000
Đấu giá
3
Đường nội xóm xóm 1
xóm 1
22
75, 76 và các thửa còn lại
150.000
sót thửa
4
Đường quốc lộ 48 E (tỉnh lộ 534 cũ)
xóm 2
(xóm 4 cũ)
20
1630, 1631, 1632, 1633, 1634và các thửa còn lại
1.000.000
Tách thửa,
sót thửa
5
Đường quốc lộ 48 E (tỉnh lộ 534 cũ)
xóm 2
(xóm 4 cũ)
21
1331, 1332, 1333, 1334, 1345, 1365, 1367, 1340, 1341, 1335, 1336, 1337, 1357, 1358, 575, 576, 577, 578, 579.và các thửa còn lại
1.000.000
sót thửa

44
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
6
Đường liên xóm
xóm 2
(xóm 4 cũ)
21
1347, 1348, 1349, 1350và các thửa còn lại
200.000
sót thửa
7
Đường nội xóm
Xóm 3
(Xóm 5 cũ)
20
1451, 1452, 1453, 1454, 1497, 1498, 1499, 1500, 1501, 1502, 1603, 1604, 1605, 1606, 1610, 1611, 1616, 1617, 1618, 1623, 1624, 1625 và các thửa còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
8
Đường quốc lộ 48 E (tỉnh
lộ 534 cũ)
xóm 4 (Xóm 6 cũ)
19
1300, 1301, 1302, 1303, 1304, 2453, 1454, 1455, 1462, 1427, 1440, 1441, 1442, 1443, 1473, 1474, 1475, 1462, 1643, 1464
1.000.000
Tách thửa,
sót thửa
9
Đường liên xóm
Xóm 5
(Xóm 8 cũ)
14
607, 608, 609, 600, 604, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 619, 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629, 630, 642, 643, 644 và
các thửa còn lại
200.000
sót thửa
10
Đường liên xóm
Xóm 5
(Xóm 9 cũ)
13
1650, 1631, 1627, 1628, 1629, và các thửa còn lại
200.000
sót thửa
11
Đường liên xóm
Xóm 6
(Xóm 11 cũ)
11
232, 233, 234, 168, 169, 170, 223, 224, 227, 228, 229, 123, 124 và các thửa còn lại
200.000
sót thửa
12
Đường liên xóm
Xóm 6
(Xóm 11
cũ)
8
144, 145, 146, 147, 141, 142, 143, 131, 132, 137, 138, 139, 148, 149, 150, 151, 133, 134, 135, 136.và các thửa còn lại
150.000
sót thửa
13
Đường liên xóm
Xóm 6
(Xóm 12
cũ)
8
133, 134, 135, 136, 140, 141, 142, 143, 158, 159, 160, 162, 164, 165 và các thửa còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
14
Đường nội xóm
Xóm 7
(Xóm14)
9
1908, 1909, 1910, 1902, 1903, 1904, 1905, và các thửa còn lại
150.000
sót thửa
15
Đường nội xóm
Xúm 8
(Xúm 16 cũ)
6
1111, 1112, 1113, 1114, 1115, 1116, 1117, 1130, 1131,1132, 1133, 1134, 1135, 1136, 1137, 1138 và các thửa còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
XVIII- NGHI PHONG
XVIII- NGHI PHONG

45
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
1
Đường Nội thôn Xóm 1
1
Nhà ông Long
Nhà anh Việt
10
1490, 1504, 1505, 1506,
500.000
Tách thửa
và sót thửa
2
Đường Nội Xóm 1
1
Trục liên xóm
đường Đi nghi thạch
7
965, 966, 968, 969, 970, 971, 972,
500.000
Tách thửa
và sót thửa
3
Đường nội xóm 1
1
trục dọc xã
đường liên
thôn
2
278, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 290, 291, 292, 293,
700.000
Tách thửa
và sót thửa
4
Đường Liên thôn Xóm 2
2
Nhà Chị vân
Nhà Chị Tâm
9
1077, 1076, 1065, 1011, 9, 160, 1094, 1096, 1068, 1069, 1113, 1004, 1005, 1003, 952,
979,348,
800.000
Tách thửa
và sót thửa
5
Đường nội xóm2
2
trục dọc xã
Đường liên
thôn
9
1095, 1123, 1124, 1026, 1036, 1038, 1111,
1024, 1036, 1034, 1035, 1108, 1107, 1085,
1086, 362, 1013, 1014, 1070, 1071, 1121,
1122, 1074, 1075, 1109, 1110, 1001, 1103,
984, 985, 1097, 1098, 1093, 1092, 1106,
1115, 1072, 1006, 1007, 1008, 1009, 1115,
1116, 1117, 1118, 1119, 1120, 1063, 1015,
1064, 798, 1033, 824, 827, 1099, 1100, 1087, 1088, 1089, 1102, 1101
600.000
Tách thửa
và sót thửa
6
Đường Nội Xóm 2
2
trục doc xã
đường liên
thôn
10
1481, 1482, 1483, 1484, 1485, 1486, 1487,
1488, 1489, 1491, 1492, 1507, 1508, 1509,
1510, 1511, 1512, 1513, 1514, 1515, 15
700.000
Tách thửa
và sót thửa
6
10
1493, 1494, 1495, 1496, 1497, 1498, 1499,
1500,1501, 1502, 1503,
500.000
Tách thửa
và sót thửa
7
Trục dọc xã
2
Đường 46
nhà Anh hà
13
1498, 1JVU, 1JV1, 1JU2, 1JV9, TJTV, 1J11,
1512, 1513, 1514, 1515, 1516, 1564, 1565, 1566, 1567, 1568, 1569, 1570, 1571, 1572, 1573, 1574, 1575, 1576.1582, 1583, 1584, 150△ 1507 1500 15∩1
2.500.000
Tách thửa
và sót thửa
8
Đường Liên thôn xóm 2
2
Nhà anh út
Trường
ĐHVinh
13
1589, 1590, 1578, 1579, 1580, 1581,
800.000
Tách thửa
và sót thửa
9
Đường Nghi phong đi
Nghi Ân xóm 3
3
giáp Nghi ân
đường chợ
sơn, phúc thọ,
12
720.721
1.500.000
Tách thửa
và sót thửa
10
Tái Định cư xen giắm xóm 3
3
nhà ông Bùi
nhà ông Tuệ
12
703,704,705,706,707,
1.700.000
Tách thửa
và sót thửa

46
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
11
Đường nội xóm 3
3
Nhà anh Cảnh
Nhà anh ái
12
708,709,710, 711, 712, 713, 714, 715, 716,
717, 718, 719, 723, 724, 725,
800.000
Tách thửa
và sót thửa
12
Đường Nội Xóm 3
3
trục liên thôn
nhà anh khôi
13
1519, 1520, 1521, 1522, 1523, 1524,
800.000
Tách thửa
và sót thửa
13
Đại lô vinh cửa lò
Nhà anh Khoa
Nhà anh
Thắng
17
1538,1539, 1540
7.000.000
Tách thửa
và sót thửa
14
Đường nội thôn xóm 3
đường liên thôn
đường liên
thôn
1561,1576,1577, 1560
1.500.000
Tách thửa
và sót thửa
15
Đường nội Xóm 3 ( Mới)
16
602.603
800.000
Tách thửa
và sót thửa
16
Đường nội Xóm 3 ( Mới)
đường liên thôn
đường liên
thôn
17
1528, 1529, 1548, 1549, 1558, 1559, 1560, 1561,1562, 1563, 1552
800.000
Tách thửa
và sót thửa
16
Đường nội Xóm 3 ( Mới)
Đường liên thôn
Đường liên
thôn
17
1530, 1531,1532, 1533, 1534, 1535, 1543,
1545, 151,1544,1546, 1547, 1487, 1486,
1485,1449, 274,229
800.000
Tách thửa
và sót thửa
16
17
15, 441, 546
1.300.000
Tách thửa
và sót thửa
17
Đường Nghi phong đi Nghi Ân xóm 3
nghi ân
trường tiểu
học
13
1503,1504,1527,1528, 1529, 1562, 1563
1.500.000
Tách thửa
và sót thửa
18
Tái định cư xen gắm xóm
3
hội quán x3
nhà Anh Hà
13
1530,1531, 1532.
2.300.000
Tách thửa
và sót thửa
19
Tái Định cư cây ngò xóm 3
đường xóm 3
cuối
đườngTĐC
13
1533, 1534, 1535, 1536, 1537, 1538, 1539,
1540, 1541, 1542, 1543, 1544, 1545, 1546,
1547, 1548, 1549, 1550, 1551, 1552, 1553,
1554, 1555, 1556, 1557, 1558, và các thửa đất đấu giá xóm 3
1.000.000
Tách thửa
và sót thửa
19
Tái Định cư cây ngò xóm 3
đường xóm 3
cuối
đườngTĐC
11
520, 521, 522, 523, 524
1.000.000
Tách thửa
và sót thửa
20
Đường nội xóm 4
Trục dọc xã
liên thôn xóm 5
14
1444, 1445, 1446, 1447, 1448.1449, 1450, 1451, 1452, 1460, 1461, 1462, 1463, 1464, 1465, 1466, 1475, 1476, 1477, 1511, 1512, 1513, 1519,1520,1521,
1.000.000
Tách thửa
và sót thửa

47
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
Nhà Ông đồng
Nhà anh
Thông
14
1472, 1473, 1474, 1493, 1494, 1495,
700.000
Tách thửa
và sót thửa
21
Đường Đại lộ Vinh Cửa Lò
Nghi Đức
Nghi Xuân
14
1455, 1456 và các thửa còn lại bám đường
7.000.000
22
Đường Đại lộ Vinh Cửa Lò
Nghi Đức
nghi xuân
13
1507, 1508, 1525,1526 và các thửa còn lại
bám đường
7.000.000
23
Đường Liên xã xóm 4
(Khu Tái Định Cư Mô
Bay)
(Nghi Xuân- Nghi Phong-
Nghi Ân) và các thửa còn lại thuộc khu tái định cư
tập trung Mô Bay
4
nghi ân
Đường chợ
sơn,
phúc thọ,
14
1477, 1478, 1479, 1480, 1481, 1482, 1483,
1484, 1485, 1486, 1487, 1488, 1489,
1.700.000
Tách thửa
và sót thửa
24
Đường nội xóm 5
5
Đường 26/3
đường liên
thôn
14
1453, 1454, 1458, 1459, 1469, 1470, 1471, 1499, 1500, 1522, 1523, 1524, 1525, 1526,
1527, 1528, 1529, 1530
600.000
Tách thửa
và sót thửa
25
Đường Liên Xóm 5
5
Đường 26/3
đường liên
thôn
14
1467, 1468, 1490, 1491, 1492, 1497, 1498, 1514, 1515
1.200.000
Tách thửa
và sót thửa
25
Đường Liên Xóm 5
5
Đườn xóm 4
đường xóm 6
15
559, 560, 561, 562, 563, 564, 565, 566, 567, 568,569, 570, 571, 572,573,574,575,576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 583, 584, 585, 586,587
500.000
Tách thửa
và sót thửa
26
Nội thôn 5 ( Mới)
5
Đường liên thôn
đường liên
thôn
18
1890, 1891, 1892, 1893,
600.000
Tách thửa
và sót thửa
27
Liên Thôn xóm 5( Mới)
5
đường 535
Đường Liên
thôn
18
18.221.823
1.200.000
Tách thửa
và sót thửa

48
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
28
Nội thôn 5 ( Mới)
5
6
91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101,
102
800.000
sót thửa
29
Nội Liên Thôn Xóm 6(
Mới)
6
đường535
trục ngang xã
18
1905, 1852, 1853, 1858, 1894, 1895, 1905
800.000
Tách thửa
và sót thửa
30
Nội Thôn Xóm 6( Mới)
6
đường 535
đường lien
thôn
18
1837, 1838, 1839, 1848, 1849, 1850, 1851,
1859, 1860, 1861, 1867, 1868, 1869, 1870,
1871, 1872, 1873, 1874, 1875, 1876, 1877, 1878, 1879, 1880,
500.000
Tách thửa
và sót thửa
30
Nội Thôn Xóm 6( Mới)
19
229, 930, 931, 935, 936, 937, 938, 939,
500.000
sót thửa
31
Liên Thôn xóm 6( Mới)
6
19
909, 910, 911, 912, 913, 914,
700.000
sót thửa
32
Liên Thôn xóm 6( Mới)
19
919, 922, 923, 925, 926, 928, 932, 933, 934,
800.000
sót thửa
33
Đường 535 xóm 6 ( mới)
6
Nghi thái
nghi xuân
19
915, 916, 917, 918, 921, 920, 924, 927
3.500.000
sót thửa
34
Đường Liên Thôn xóm 7 ( Mới)
7
đường72
đường535
17
1541, 1542
700.000
Tách thửa
35
Nội Thôn7
17
1555, 1556, 1557,
500.000
Tách thửa
36
Đường trục dọc xã xóm 7 ( Mới)
7
Nhà anh Bình
Nhà anh
Cường
18
189, 618, 971, 898
2.300.000
Tách thửa
36
Đường trục dọc xã xóm 7 ( Mới)
7
đường 72
đường 535
18
1818, 1819, 1820, 1821, 1829, 1830,
1831, 1833, 1844
2.000.000
Tách thửa
7
đường 72
đường 535
21
1337, 1338
2.000.000
Tách thửa
37
Nội Thôn7 ( Mới)
7
Nhà bà Cấm
Anh Tường
18
1816, 1817, 1826, 1827, 1832, 1834, 1835,
1836,, 1840, 1841, 1842, 1843, 1845, 1846, 1847, 1854, 1856, 1857, 1858, 1862, 1863,
1864, 1881, 1882, 1884, 1885, 1899, 1900,
1901, 1902, 1903, 1904,
600.000
sót thửa

49
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
38
Đường Liên Thôn xóm 8 ( mới)
17
1536, 1537,
1.400.000
sót thửa
39
Đường Liên Thôn xóm 8 ( mới)
8
Đường 72
Đường 72
Đường 535
20
1139, 1147, 1149, 1152, 1153, 1156, 1157, 1158, 1159, 1160, 1175, 1176, 1184, 1185
800.000
sót thửa
40
Đường nội Xóm 8(mới)
8
Nhà anh Cảnh
Nhà anh Cảnh
Nhà ông Minh
20
1137, 1138, 1140, 1141, 1142, 1144, 1145,
1146, 1170,1171,1172,1173,1174,
600.000
sót thửa
41
Đường nội Thôn xóm 8
8
Nhà Anh Tuế
Nhà Anh Tuế
Nhà Ông Vinh
21
1322, 1323, 1324, 1325, 1326, 1327, 1328,
1329, 1330, 1331, 1332, 1333, 1334, 1335,
1336,
600.000
sót thửa
41
Đường nội Thôn xóm 8
16
600, 601.
1.400.000
sót thửa
42
Đường Liên Thôn xóm 9
9
Nhà anh Mậu
Nhà anh Mậu
trại thương
Binh
20
1143, 1161, 1162, 1163, 1164, 1167, 1168,
1169, 1177, 1178, 1179,
900.000
sót thửa
43
Đường Nội Xóm 9
9
Nhà Anh sơn
Nhà Anh sơn
Nhà Ông Long
1144, 1145, 1146, 1136, 1150, 1151, 1154, 1155, 1165, 1166, 1180, 1181, 1182, 1183, 1186,
700.000
Tách thửa
và sót thửa
44
Đường 353
cầu Lăng
cầu Lăng
nhà anh Nga
21
371,372
3.500.000
Tách thửa
và sót thửa
45
Đường Nội Xóm 9
9
Nhà anh Mậu
Nhà anh Mậu
trại thương
Binh
21
373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397398, 399,
400,401,
1.000.000
Tách thửa
và sót thửa
45
Đường Nội Xóm 9
5
126.127
1.000.000
Tách thửa
và sót thửa
46
Đường nội thôn Xóm 9
mới
9
khu đấu giá
khu đấu giá
23
381, 382, 388, 387, 386, 385, 384, 383, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 394, 416, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 431, 432
600.000
đấu giá
47
Đường liên xã Xóm 5 mới Xóm (13 cũ) Các
3
Đường 535
Đường 535
Đương 72
15
496, 497, 479 577, 498, 229 206, 499 Các thửa đất đấu giá dọc đường Phúc Thọ Chợ
Sơn
1.500.000
đấu giá
48
Đường nội thôn xóm 5
3
ông Nuôi
ông Nuôi
15
596, 597, 598, 599, 600, 601, 602, 603, 604
500,000
Tách thửa

50
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
XIX - NGHI MỸ
XIX - NGHI MỸ
1
Khu dân cư 12, 13 cũ
Xóm 6
3
200.201.202.203
300.000
Tách thửa
2
Khu dân cư xóm 10, 11, 12 cũ
Xóm 5,6
4
51
250.000
Tách thửa
3
Khu dân cư xóm 9 cũ
Xóm 4
17
1506
200.000
Tách thửa
4
Khu dân cư xóm 4, 5, 6, 7 cũ
Xóm 2,5
11
1573, 1574, 1575, 1576, 1577, 1578, 1579,
1580
250.000
Tách thửa
5
Khu dân cư xóm 1, 2, 3 cũ
Xóm 1
6
1352,1353
250.000
Tách thửa
6
Khu dân cư xóm 6, 11, 12, 13 cũ
Xóm 5,6
6
1354, 1355
300.000
Tách thửa
7
Đường liên xã (Nghi Mỹ- Nghi Lâm) và khu đấu giá mới
7
1792, 1793, 1832, 1833, tõ 1813 đến 1826
500.000
Đấu giá
8
Đường rẽ Quốc lộ 48 E,
Nghi Mỹ đi Nghi Công
(Khu đấu giá)
12
1478, 1479
800.000
Tách thửa
9
Khu dân cư 10, 11, 12 cũ
xóm 5,6
7
1794, 1795, 1796
300.000
Tách thửa
10
Đường Liên xã ( Nghi Mỹ Nghi Lâm)
6
1375,1376
450.000
Tách thửa
11
Khu dân cư xóm 4, 5, 6, 7 cũ
Xóm 2,5
11
1582
250.000
Tách thửa
12
Khu dân cư xóm 6, 11, 12, 13 cũ
Xóm 5,6
6
1377, 1378
300.000
Tách thửa
13
Đường Quốc lộ 48 E (
Khu vực cầu khe lở)
6
1379, 1380, 1381, 1382
1.300.000
Tách thửa

51
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
14
Khu dân cư xóm 3, 4 cũ
Xóm 1,2
10
1488, 1489
200.000
Tách thửa
15
Đường liên xóm (xóm 11
đến xóm 10 cũ) khu đấu
giá mới
7
1804 đến 1812
400.000
Đấu giá
XX -NGHI LONG
XX -NGHI LONG
1
Bám phía tây QL 1A
Trung Sơn
Ranh giới Nghi Thuận
Đường N5
20
60,69
4.500.000
Tách thửa
2
Bám phía tây QL 1A
Nam Sơn
Cây xăng dầu số 2
cấy xăng Lâm Đức
18
135, 157, 159
4.200.000
Tách thửa
3
Bám phía Đông QL 1A
Vĩnh Long
Cửa ông Dũng
Đường N5
19
82, 83
4.200.000
Tách thửa
4
Bám phía Đông QL 1A
Vĩnh Long
Cửa ông Dũng
Đường N5
21
79,80
4.200.000
Tách thửa
5
Đường phía tây xã
Kim Ngọc,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
Cửa ông Tiến
Nhà Văn Hóa
xóm Vĩnh
Long
24
179,180
1.000.000
Tách thửa
5
Đường phía tây xã
Kim Ngọc,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
Cửa ông Tiến
Nhà Văn Hóa
xóm Vĩnh
Long
31
419, 426, 427, 428
1.000.000
Tách thửa
5
Đường phía tây xã
Kim Ngọc,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
Cửa ông Tiến
Nhà Văn Hóa
xóm Vĩnh
Long
32
133,135
1.000.000
Tách thửa
6
Đường Trung Tâm xã
Kim
Ngọc,Kim
Nghĩa,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
Cửa ông Giáp
Ngã ba đi
Chùa Hải
22
285, 286, 287
1.000.000
Tách thửa
6
Đường Trung Tâm xã
Kim
Ngọc,Kim
Nghĩa,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
Cửa ông Giáp
Ngã ba đi
Chùa Hải
25
369, 391, 409, 410, 414, 425, 426, 427
1.000.000
Tách thửa
6
Đường Trung Tâm xã
Kim
Ngọc,Kim
Nghĩa,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
Cửa ông Giáp
Ngã ba đi
Chùa Hải
28
3, 4, 29, 30, 33, 54, 55, 58, 59, 82, 149, 150, 158, 161, 165, 170, 208, 209, 253, 254, 271, 272, 273, 278, 279, 282, 283
1.000.000
Tách thửa
6
Đường Trung Tâm xã
Kim
Ngọc,Kim
Nghĩa,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
Cửa ông Giáp
Ngã ba đi
Chùa Hải
30
1, 13, 46, 60, 63, 78, 86, 98, 113, 138, 139,
142, 143, 163, 164, 172, 173, 174
1.000.000
Tách thửa
6
Đường Trung Tâm xã
Kim
Ngọc,Kim
Nghĩa,
Thành, Kim Diên, Trung Sơn, Vĩnh
Long
Cửa ông Giáp
Ngã ba đi
Chùa Hải
31
111, 136, 137, 161, 162, 184, 401, 402
1.000.000
Tách thửa

52
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
7
Đường phía Đông xã
Mỹ Giang,
Kim La
Cửa ông Giáp
Cầu Chùa Hải
28
396,397, 398, 403, 404
10, 25, 46, 48, 63, 76, 88, 19, 210, 211, 212, 220, 221, 231, 232, 234, 235, 236, 241, 248, 259, 260, 261, 262, 284, 285, 286
1.000.000
Tách thửa
8
Đường Long - Thịnh
Kim Diên,
Thành, Mỹ
Giang
Cửa ông Ân
Cầu Trường
27
44, 45, 47, 48, 52, 53, 54, 55, 56, 62, 64, 65, 66, 68, 70, 71, 72, 73, 75, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 194, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 260, 261, 269, 270, 271, 272, 312, 313
2.000.000
Tách thửa
8
Đường Long - Thịnh
Kim Diên,
Thành, Mỹ
Giang
Cửa ông Ân
Cầu Trường
12
873, 874, 875, 876, 878, 879, 916, 966, 967
2.000.000
Tách thửa
8
Đường Long - Thịnh
Kim Diên,
Thành, Mỹ
Giang
Cửa ông Ân
Cầu Trường
28
123, 124, 125, 138, 140, 141, 142, 147, 148, 152, 153, 154, 155, 156, 202, 203, 204, 205, 224, 225, 297,298
2.000.000
Tách thửa
9
Đương Long - Thịnh
Kim Diên,
Thành, Mỹ
Giang
Cửa ông Ân
Cầu Trường
28
122, 148
2.500.000
Tách thửa
9
Đương Long - Thịnh
Kim Diên,
Thành, Mỹ
Giang
Cửa ông Ân
Cầu Trường
27
18,34
2.500.000
Tách thửa
10
Khu dân cư
Bắc Sơn
17
164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204
1.000.000
Tách thửa
11
Khu dân cư
Bắc Sơn
18
158, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183
1.000.000
Tách thửa
12
Khu dân cư
Trung Sơn
20
61, 62, 63, 64, 65, 66, 67
1.000.000
Tách thửa

25


53
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
13
Đường Bắc làng Vĩnh
Long
Vĩnh Long
Cửa ông Thanh
nam
Cầu Lỗi
21
85, 86, 87, 88, 89
900.000
Tách thửa
14
Khu dân cư
Vĩnh Long,
Trung Sơn
6
1540, 1548, 1549
800.000
Tách thửa
14
Khu dân cư
Vĩnh Long,
Trung Sơn
19
84, 85
800.000
Tách thửa
14
Khu dân cư
Vĩnh Long,
Trung Sơn
21
81, 82, 83, 91, 92
800.000
Tách thửa
14
Khu dân cư
Vĩnh Long,
Trung Sơn
22
275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 288, 289, 290, 291
800.000
Tách thửa
14
Khu dân cư
Vĩnh Long,
Trung Sơn
24
175, 176, 177, 178, 181, 182, 183, 184, 185, 186
800.000
Tách thửa
15
Khu dân cư
Trung sơn,
Kim Diên,
Mỹ Giang,
Thành
25
415
800.000
Tách thửa
15
Khu dân cư
Trung sơn,
Kim Diên,
Mỹ Giang,
Thành
27
267, 268, 273, 274, 275, 278, 279, 280, 285, 287, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304, 305, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 312,313
800.000
Tách thửa
15
Khu dân cư
Trung sơn,
Kim Diên,
Mỹ Giang,
Thành
28
276, 277, 280, 281, 287, 289, 291, 293, 294, 295, 296, 299,300
800.000
Tách thửa
16
Khu dân cư
Kim La
23
44, 45, 46, 48
800.000
Tách thửa
16
Khu dân cư
Kim La
26
68,69
800.000
Tách thửa
17
Khu dân cư
KimLa, Kim Nghĩa, Kim Ngọc
15
175,176
800.000
Tách thửa
17
Khu dân cư
KimLa, Kim Nghĩa, Kim Ngọc
25
399, 400, 401, 402, 405, 406, 411, 412, 413, 416,417, 418, 419,420,421
800.000
Tách thửa
17
Khu dân cư
KimLa, Kim Nghĩa, Kim Ngọc
28
282, 283
800.000
Tách thửa
17
Khu dân cư
KimLa, Kim Nghĩa, Kim Ngọc
29
71, 72, 73, 74, 75, 76,77
800.000
Tách thửa
17
Khu dân cư
KimLa, Kim Nghĩa, Kim Ngọc
30
165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 175, 176, 177,178
800.000
Tách thửa

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
XXI - NGHI LÂM
XXI - NGHI LÂM
1
QL 48E
3,4
14,19
1489, 1490,1503,1504 và các thửa bám
đường.
1.300.000
Tách thửa
2
Đường nội xóm
3
14,19
2590, 2561, 2566,2567,2568,2569,2570
150.000
Tách thửa
3
Đường nội xóm
4
14, 15,
20, 20
1497, 1498, 1500, 1501, 1502,
40,41,42,43,44,2562, 2564, 2565, 1756, 1757, 1759
150.000
Tách thửa
4
Đường liên xã
5
23
Từ Lô 1 đến lô 14
700.000
Đất đấu giá
5
Đường liên xã
6
24
1859,1860
800.000
Tách thửa
6
Đường nội xóm
7
24
1861,1862
160.000
Tách thửa
7
Đường nội xóm
8
24
1855,186,1857,1858,1864,1865, 1866, 1867
160.000
Tách thửa
8
Đường nội xóm
9
25
1823,1824, 1825,1812, 1813, 1814, 1815,
1816, 1824, 1825, 1826
160.000
Tách thửa
9
Đường liên xã Nghi Công Nghi Lâm - Nghi Kiều
11
32,33
304, 305, 306, 307, 308, 309, 310, 312, 313
800.000
Tách thửa
10
Đường nội xóm
11
25
1849
500.000
Đất thuê
mới
11
Đường nội xóm
10
20,25
1799, 1800,1801, 1802, 1316, 1803, 1804,
1805, 1806, 1807, 1808, 1809, 1810, 1811,
1812
300.000
Đất đấu giá
XXII -NGHI KIỀU
XXII -NGHI KIỀU
1
Xóm 7+x8(xóm 4 mới)
xóm 4
Xóm 7
Xóm 8
2
809, 810 đến 816
150.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa
2
Đường TL 538B
(Đường nối N5 đi Hòa Sơn - Đô Lương)
xóm 4 mới
Từ ngã tư x8
Đại sơn
2
834, 835, 819, 820, 821, 822
2.000.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa

55
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
3
Đường TL 538B
(Đường nối N5 đi Hòa Sơn - Đô Lương)
xóm 4 mới
Từ ngã tư x9
Đại sơn
6
98, 627, 628, 629, 630, 632, 649, 650, 651,
643, 644, 96, 621, 633, 634
2.000.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa
4
Đường liên xã(Xóm 1A
đến Cầu Bè)
xóm 1,
xóm 2
Xóm 1A
Cầu Bè
13
431, đến 485, 1054, 1055, 1101, 1102 đến
1117
500.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa
5
Đường liên xã(Trường MN- ngã ba X 9)
xóm 5,
(xóm 9 cũ)
Trường MN
ngã ba X9
11
1190, 1191
500.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa
6
Đường liên xã(Ngã 3 xóm 9 - Đường N5)
Xóm 4, xóm 5
Ngã 3 xóm 9
Đường N5
38
177, 178, 179, 180, 181, 163
500.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa
7
Đường liên xã(Ngã 3 xóm 9 - Đường N5)
Xóm 4, xóm 5
Ngã 3 xóm 9
Đường N5
6
655,656
600.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa
8
Đường liên xã(Xóm 8-
Xóm 7- Xóm 5)
Xóm 5,
xóm 7, xóm 8
Xóm 5
Xóm 8-Xóm 7
36
208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215
400.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa
9
Đường liên xã(Cầu trộ sa - Chợ- Nhà anh Tám )
Xóm 5 mới,
xóm 8 mới
Cầu trộ sa -Chợ-
Nhà anh Tám
53
61, 62, 63,5
700.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa
10
Đường liên xã(NHà A Tám- Trường Mầm non)
Xóm 5 mới,
xóm 8 mới
NHà A Tám
Trường Mầm
non
17
1136, 1137, 1138, 1139, 1140, 1141, 1142,
1143, 1144, 1145, 1146, 1147, 1148, 1149,
1150, 1151, 1152, 1153, 1154, 1155, 1156,
1157, 1158, 1159, 1169, 1161, 1162, 1163,
1164, 1165, 1166, 1167, 1168, 1169, 1170,
1171, 1172, 1173, 1174, 1175,1176, 1177,
1178, 1179, 1180, 1181, 1182, 1183, 1184
600.000
Đấu giá,
Tách thửa,
bổ sung
thửa
11
Đường liên xã(Trường
Mầm non - Cầu cừa)
Xóm 8 mới
Trường Mầm
non
Cầu cừa
58
83, 84, 85, 89
500.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa

56
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
12
Đường liên xã(Trường
Mầm non - Cầu cừa)
Xóm 8 mới
Trường Mầm
non
Cầu cừa
66
299, 300, 301, 302,
500.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa
13
Đường liên xã (Cầu cừa-
xóm 20)
Xóm 10 mới
Cầu cừa
xóm 20
55
92,93
400.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa
14
Xóm 13B(đấu giá 2020)
Xóm 7 mới
Xóm 7 mới
Xóm 7 mới
18
1400, 1401, 1402, 1403, 1404, 1405
600.000
Đấu giá
15
Đường liên xóm (Ngã ba
Xuân Kiều- Xóm 17)
Xóm 10
mới,
xóm 11 mới
Ngã ba Xuân
Kiều
Xóm 17
65
303, 347, 348
400.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa
16
Đường liên xã (Đường tư x 7 đến x 5 -đại sơn)
Xóm 3 mới,
xóm 4 mới
Đường tư x 7
đến x 5 -đại
sơn
34
90, 151, 152, 153, 154
400.000
Tách thửa,
bổ sung
thửa
17
Đường nội xóm
Xóm 1a
Xóm 1a
Xóm 1a
13
407, 1118, 1119, 1120, 1121
150.000
Sót thửa
18
Đường nội xóm
Xóm 2
Xóm 2
Xóm 2
41
127, 128, 129, 130, 131, 132,133, 134, 135, 136
150.000
Sót thửa
19
Đường nội xóm
Xóm 2
Xóm 2
Xóm 2
45
58,59, 60,61,
150.000
Sót thửa
20
Đường nội xóm
Xóm 3
Xóm 3
Xóm 3
44
232, 233, 234,235
150.000
Sót thửa
21
Đường nội xóm
Xóm 4
Xóm 4
Xóm 4
40
54,55,56,57
150.000
Sót thửa
22
Đường nội xóm
Xóm 5
Xóm 5
Xóm 5
33
28,29,30
150.000
Sót thửa
23
Đường nội xóm
Xóm 5
Xóm 5
Xóm 5
34
155,156
150.000
Sót thửa
24
Đường nội xóm
Xóm 5
Xóm 5
Xóm 5
35
133, 134, 135, 136, 137,138, 139, 140, 9, 13
150.000
Sót thửa
25
Đường nội xóm
Xóm 6
Xóm 6
Xóm 6
3
998,999
150.000
Sót thửa
26
Đường nội xóm
Xóm 7
Xóm 7
Xóm7
36
152, 206, 207
150.000
Sót thửa
27
Đường nội xóm
Xóm 8
Xóm 8
Xóm 8
6
257,652, 653,654
150.000
Sót thửa
28
Đường nội xóm
Xóm 8
Xóm 8
Xóm 8
2
823, 824, 825, 829, 830, 831, 832, 833,
150.000
Sót thửa

57
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn
Từ
đường
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
Ghi chú
29
Đường nội xóm
Xóm 9
Xóm 9
Xóm 9
39
57,58
150.000
150.000
Sót thửa
Sót thửa
30
Đường nội xóm
Xóm 10a
Xóm 10a
Xóm 10a
42
198, 199, 200, 201
150.000
150.000
Sót thửa
Sót thửa
31
Đường nội xóm
Xóm 10B
Xóm 10B
Xóm 10B
7
1372, 1470, 1471, 1472, 1473, 1474, 1475,
1476, 1477, 1373, 1374, 1418,
150.000
150.000
Sót thửa
Sót thửa
32
Đường nội xóm
Xóm 10B
Xóm 10B
Xóm 10B
43
86, 87, 98, 99, 90, 91,92
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
33
Đường nội xóm
Xóm 11
Xóm 12
Xóm 13
76
163,164
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
34
Đường nội xóm
Xóm 12B
Xóm 12B
Xóm 12B
74
83,84
150.000
150.000
Sót thửa
Sót thửa
35
Đường nội xóm
Xóm 13B
Xóm 13B
Xóm 13B
60
101,102
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
36
Đường nội xóm
Xóm 14a
Xóm 14a
Xóm 14a
66
266, 281, 264, 298, 299, 282, 308, 309, 310, 311,312, 313, 314,315
150.000
150.000
Sót thửa
Sót thửa
37
Đường nội xóm
Xóm 14B
Xóm 14B
Xóm 14B
58
90,91,92
150.000
150.000
Sót thửa
Sót thửa
38
Đường nội xóm
Xóm 14B
Xóm 14B
Xóm 14B
65
342, 343, 344, 345, 346
150.000
150.000
Sót thửa
Sót thửa
39
Đường nội xóm
Xóm 14B
Xóm 14B
Xóm 14B
57
144, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205
150.000
150.000
Sót thửa
Sót thửa
40
Đường nội xóm
xóm 15a
xóm 15a
xóm 15a
65
349, 350, 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 359, 360, 361, 362, 363, 364
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
41
Đường nội xóm
xóm 15a
xóm 15a
xóm 15a
71
195, 196, 197, 198
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
42
Đường nội xóm
xóm 15B
xóm 15B
xóm 15B
65
337,338, 339, 340, 341
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
43
Đường nội xóm
Xóm 16
Xóm 16
Xóm16
57
208,209, 210,211
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
44
Đường nội xóm
Xóm 16
Xóm16
Xóm16
56
65,66
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
45
Đường nội xóm
Xóm 16
Xóm 16
Xóm 16
64
146, 147,148
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
46
Đường nội xóm
Xóm 17
Xóm 17
Xóm 17
77
131, 132, 133, 134
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
47
Đường nội xóm
Xóm 18
Xóm 18
Xóm18
80
126,127
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
150.000
Sót thửa
48
Đường nội xóm
Xóm 19
Xóm 19
Xóm 19
63
219, 220, 221
150.000
150.000
Sót thửa
Sót thửa

58
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
49
Đường nội xóm
Xóm 20
Xóm 20
Xóm 20
51
213, 214, 215, 216, 217, 218, 219
150.000
Sót thửa
50
Đường nội xóm
Xóm 20
Xóm 20
Xóm20
21
1018, 1019, 1020, 1021, 1022
150.000
Sót thửa
51
Đường nội xóm
Xóm 20
Xóm20
Xóm20
55
89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96
150.000
Sót thửa
52
Đường nội xóm
Xóm 21
Xóm21
Xóm 21
51
222, 223, 220,221
150.000
Sót thửa
53
Đường nội xóm
Xóm 21
Xóm 21
Xóm 21
47
26,86,87,88
150.000
Sót thửa
54
Đường nội xóm
Xóm 21
Xóm21
Xóm 21
48
95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104
150.000
Sót thửa
55
Đường nội xóm
21 xóm
xóm 1
xóm 21
1 đến 81
Các thửa đất trong khu dân cư còn lại
150.000
Sót thửa
XXIII -NGHI HƯNG
1
Nội Xóm
Xóm 5,6
22
208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217,218
250.000
Tách thửa
2
Nội Xóm
Xóm 5
24
32
250.000
Tách thửa
3
Nội Xóm
Xóm 3
4
445
250.000
Tách thửa
4
Nội Xóm
Xóm 6
26
223,224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232,233
250.000
Tách thửa
5
Nội Xóm
Xóm 5
25
115, 116, 117, 118, 119, 120
250.000
Tách thửa
6
Nội Xóm
Xóm 5,6
27
314,316,317
250.000
Tách thửa
7
Nội Xóm
Xóm 6
28
43
250.000
Tách thửa
8
Nội Xóm
Xóm 6
29
169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176
250.000
Tách thửa
9
Nội Xóm
Xóm 1
41
149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166
250.000
Tách thửa
10
Nội Xóm
Xóm 1
42
201, 202, 203, 204, 205, 206, 207
250.000
Tách thửa
11
Nội Xóm
Xóm 1
43
251, 252
250.000
Tách thửa

59
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
12
Nội Xóm
Xóm 4
21
207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225,226
250.000
Tách thửa
13
Nội Xóm
Xóm 4
20
114, 115, 123, 127, 128, 129, 130, 132, 131, 133,134
250.000
Tách thửa
14
Nội Xóm
Xóm 3
19
94,150, 151, 152, 153,
250.000
Tách thửa
15
Nội Xóm
Xóm
2,3
18
194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203
250.000
Tách thửa
16
Nội Xóm
Xóm
4
17
15
250.000
Tách thửa
17
Nội Xóm
Xóm 3
16
19, 20,21
250.000
Tách thửa
18
Nội Xóm
Xóm
6
10
18
250.000
Tách thửa
19
Nội Xóm
Xóm 6
8
42,118,119
250.000
Tách thửa
20
Nội Xóm
Xóm 6
7
542, 543, 544, 545, 546, 547, 548
250.000
Tách thửa
21
Nội Xóm
Xóm 6
6
688, 853, 854, 855, 856, 857, 858, 859, 860, 861, 862, 863, 864, 865, 866, 867, 868, 869, 870, 871, 872
250.000
Tách thửa
22
Nội Xóm
Xóm 3
1
28
250.000
Tách thửa
23
Nội Xóm
Xóm 3
2
11
250.000
Tách thửa
24
Nội Xóm
Xóm 2,3
3
116
250.000
Tách thửa
25
Nội Xóm
Xóm 4,5
5
829
250.000
Tách thửa
26
Nội Xóm
Xóm 2
40
180
250.000
Tách thửa
27
Nội Xóm
Xóm 2
39
41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
250.000
Tách thửa

60
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
28
Nội Xóm
Xóm 2
38
200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227,228
250.000
Tách thửa
XXIV - NGHI HOA
XXIV - NGHI HOA
1
Bắc, Nam Tỉnh lộ 534 (đoạn
từ Cầu Du đến đất ông Xuân xóm Chợ Quán cũ)
Hoa Tây
(Chợ Quán
cũ)
6
1457, 1458
2.500.000
Tách thửa
2
Bắc, Nam Tỉnh lộ 534 đoạn
còn lại (từ xóm Chợ Quán củ đến hết địa phận x□Nghi
Hoa)
Thượng Thọ
6
1448, 1449
2.000.000
Tách thửa
2
Bắc, Nam Tỉnh lộ 534 đoạn
còn lại (từ xóm Chợ Quán củ đến hết địa phận x□Nghi
Hoa)
Thượng Thọ
5
948,933, 934, 935, 936,909, 910, 911, 912, 907, 905,900, 901, 846, 899, 222, 860.
2.000.000
Tách thửa
3
Đường liên x□Nghi Hoa -
Nghi Diên (đoạn đi qua xóm
Chợ Quán)
Hậu Hòa
(Chợ Quán
cũ)
6
885;886,
1.500.000
Tách thửa
4
Đường liên x□Nghi Thuận -
Nghi Hoa - Kim Liên Quán
Hành (đoạn từ giáp x□Nghi
Thuận đến giáp đất bà Hoàng xóm Hoa Đông)
Trung Bắc,
Đông Nam
8
424, 425, 464,147,
1.000.000
Tách thửa
5
Đường liên x□Nghi Hoa -
Nghi Diên (đoạn từ xóm Đức Thành đi Nghi Diên)
Đức Thành
6
1378; 1379.1444, 1445, 1446, 1447, 1432, 1450, 1451
800.000
Tách thửa
5
Đường liên x□Nghi Hoa -
Nghi Diên (đoạn từ xóm Đức Thành đi Nghi Diên)
Đức Thành
10
787, 788, 786, 781, 782, 783, 784, 767, 768,
800.000
Tách thửa
5
Đường liên x□Nghi Hoa -
Nghi Diên (đoạn từ xóm Đức Thành đi Nghi Diên)
Đức Thành
5
805,806
800.000
Tách thửa
6
Đường liên xóm (đoạn đi qua các xóm: Đông Nam, Trung Bắc)
Đông Nam,
Trung Bắc
7
196, 1262,1263,
700.000
Tách thửa
7
Đường liên xóm (đoạn đi qua các xóm: Thượng Thọ - Hậu Hòa - Trung Thành )
Thượng
Thọ, Hậu
Hòa,
Trung
5
927,928.
600.000
Tách thửa
7
Đường liên xóm (đoạn đi qua các xóm: Thượng Thọ - Hậu Hòa - Trung Thành )
Thượng
Thọ, Hậu
Hòa,
Trung
9
15, 17, 39, 95, 65, 66, 121, 122, 179, 180,
600.000
Tách thửa

61
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
8
Lổi 2 Chợ Quán
Hậu Hòa
(Chợ Quán
cũ)
6
1400,1401,1402,1403,1404,1405,1406,....1413,14 14
700.000
Tách thửa
9
Trong dân cư của xóm
Chợ Quan.
Hậu Hòa
(Chợ Quán
cũ)
6
Bao gồm các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc xóm Chợ Quán
1.000.000
Tách thửa
10
Trong dân cư các xóm:
Đông nam, Trung Bắc, Hoa Tây.
Đông Nam,
Trung Bắc
6
7
8
Bao gồm tất cả các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các xóm:
Hoa Đông, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Hoa Tây.
500.000
Tách thửa
11
Trong dân cư các xóm:
Thượng Thọ, Hậu Hoà, Trung T Thành, Đức Thành, NgọcT
Đường
Thượng
Thọ, Hậu
Hòa,
Trung
Thành, Đức
2
5
6
9
10
Bao gồm các thửa trong khu dân cư các xóm: Vận Tải (Kho Vòm ), Thượng Thọ, Hậu Hoà, Trung
Thành, Đức Thành, Ngọc Đường
400.000
Tách thửa
XXV - NGHI ĐỒNG
XXV - NGHI ĐỒNG
1
Nghi Đồng - Nghi Lâm
Xóm 1
21
24, 25, 26, 27
400.000
Chỉnh lý
Tách thửa
2
Đường nội xóm
Xóm 2
21
22,23
250.000
Chỉnh lý
Tách thửa
3
Đường A35
Xóm 2
30
158, 159, 193, 194; 207
400.000
Chỉnh lý
cấp GCN
4
Đường nội xóm
Xóm 2
31
270.271
250.000
Tách thửa
5
Đường nội xóm
xóm 3
29
130, 131
250.000
Chỉnh lý
nhập thửa
6
Đường nội xóm
xóm 3
36
222,223,224
250.000
Tách thửa
7
Đường nội xóm
xóm 1
27
17,18
250.000
Tách thửa
8
Đường nội xóm
xóm 3
30
195; 196, 197,198, 199, 200
201, 202, 203, 204, 205
250.000
Tách thửa

62
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
9
Đường nội xóm
30
197,18
250.000
Tách thửa
10
Đường nội xóm
xóm 4
29
131.133
250.000
Tách thửa
11
Đường nội xóm
xóm 4
29
128.129
250.000
Tách thửa
12
Đường nội xóm
xóm 4
36
219,220,221
250.000
Tách thửa
13
Đường nội xóm
xóm 4
35
310,311, 312, 313, 314, 315,
316,317,318, 319,320
250.000
Tách thửa
14
Đường nội xóm
xóm 5
28
92;93
250.000
Tách thửa
15
Đường ông Nhã - Nghi
Phương
Xóm 6
37
81,82,83
300.000
Tách thửa
16
Đường ông Nhã - Nghi
Phương
Xóm 6
38
74,75
300.000
Tách thửa
17
Đường ông Nhã - Nghi
Phương
Xóm 6
37
86,87,88
300.000
Tách thửa
18
Đường ông Nhã - Nghi
Phương
Xóm 7
41
261,262, 266267
300.000
Tách thửa
19
Đường nội xóm
Xóm 6
40
191, 192
250.000
Tách thửa
20
Đường nội xóm
Xóm 6
40
189, 190
250.000
Tách thửa
21
Đường nội xóm
Xóm 6
37
84,85,
250.000
Tách thửa
22
Đường nội xóm
Xóm 6
40
187,188
250.000
Tách thửa
23
Đường nội xóm
Xóm 7
39
84,85,86
250.000
Tách thửa
24
Đường nội xóm
Xóm 7
41
270,271
250.000
Chỉnh lý
Tách thửa
25
Đường nội xóm
Xóm 7
41
274, 274
250.000
Chỉnh lý
Tách thửa

63
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
26
Đường nội xóm
Xóm 7
41
276, 277,278
250.000
Tách thửa
27
Đường nội xóm
Xóm 7
41
279,280
250.000
Tách thửa
28
Đường nội xóm
xóm 6
38
79,80
250.000
Tách thửa
29
Đường nội xóm
xóm 8 mới
Xóm 9 cũ
44
118, 119, 120, 121, 122
300.000
Tách thửa
30
Đường nội xóm
xóm 8 mới
Xóm 9 cũ
48
30,31
250.000
Tách thửa
31
Đường nội xóm
xóm 8 mới
Xóm 9 cũ
44
123, 124, 125
250.000
Tách thửa
32
Đường nội xóm
xóm 8 mới
Xóm 9 cũ
47
130, 131
250.000
Tách thửa
XX
VI
NGHI DIÊN
1
Nội xóm
Nội các xóm
Khu dân cư
Khu dân cư
4
2019, 2020, 2023, 2024, 2025, 2026, 2027,
2028, 2029, 2030, 2031, 2032, 2034, 2035, 2036, 2037, 2038, 2039, 2040, 2041, 2042, 2043, 2044, 2045, 2046, 2047, 2048, 2049,
2050, 2051, 2052, 2053, 2054, 2055, 2056,
2057, 2058, 2059, 2060, 2061, 2062, 2063,
2064, 2065, 2066, 2067, 2068, 2069, 2070,
2071, 2072, 2073, 2074, 2075, 2076, 2089
400.000
Tách thửa
2
Nội xóm
Quyết
Thắng
Khu dân cư
Khu dân cư
1
753, 755. 817, 818, 819, 820, 821, 822
400.000
Tách thửa
3
Nội xóm
Toàn Thắng
Khu dân cư
Khu dân cư
10
1222, 1223, 1224, 1225, 1226, 1227, 1228
400.000
Tách thửa

64
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ Đến
Từ Đến
4
Nội xóm
Toàn Thắng, Quang
Trung
Khu dân cư
Khu dân cư
8
1667, 1668, 1669, 1670, 1671, 1672, 1673,
1674, 1675, 1676, 1677, 1678, 1679, 1683,
1684, 1685,1686, 1687
400.000
Tách thửa
5
Liên xã
xóm
QuangTrung , Yên
Thịnh,Toàn
Thắng
8
1680, 1681, 1682, 1665,1666
800.000
Tách thửa
6
Nội xóm
Quyết
Thắng
Khu dân cư
Khu dân cư
3
253, 254,255
400.000
Tách thửa
7
QH-XĐ
xóm Quyết
Thắng
Chợ cầu
Tòa giám mục
3
256, 257, 258,259,260 và 1989
1.600.000
Tách thửa,
thay đổi do trùng số
thửa (
8
Nội xóm
Yên Thịnh
Khu dân cư
Khu dân cư
7
1795, 1796,1812,18,1813,1814,1815,1816
400.000
Tách thửa
9
Liên xã
xóm Yên
Thịnh
UBND xã
nhà ông Minh
7
1782, 1783, 1784
800.000
Đất đấu giá
10
Nội xóm
Phượng Sơn
Khu dân cư
Khu dân cư
11
1201, 1202, 1203, 1204, 1205, 1206, 1207,
1208, 1209, 1210, 1211, 1212, 1213, 1214, 1215, 1216, 1217, 1218
400.000
Tách thửa
11
Liên xã
xóm
Phượng Sơn
Nghi Diên
Nghi Vạn
11
1155, 1156, 1157, 1158, 1159, 1160, 1161, 1162, 1163, 1164, 1165
800.000
Đất đấu giá
12
Nội xóm
Quang
Trung
Khu dân cư
Khu dân cư
5
1500, 1501, 1502, 1503
400.000
Tách thửa
13
Liên xã
Lạc Hồng
Nghi Hoa
Ngã tư xã đoài
2
316, 317, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 326, 327, 328, 329, 330, 331, 332, 333, 334,335
800.000
Đất đấu giá
XX
VII
NGHI CÔNG NAM

65
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
1
Đường xóm 2
Xóm 2
42
80, 81; 23; 82; 83;
160.000
Bổ sung do
sót thửa
2
Đường xóm 2
Xóm 2
22
247; 362; 363, 360; 361;366 ,367, 368;
150.000
Bổ sung do sót thửa
3
Đường xóm 2
Xóm 2
40
122; 123;
150.000
Bổ sung do sót thửa
4
Đường xóm 3
Xóm 3
34
215
150.000
Bổ sung do sót thửa
5
Đường xóm 5
xóm 5
28
457; 458; 459
350.000
Tách thửa
6
Đường xóm 5
xóm 5
31
239; 240; 241
150.000
Tách thửa
7
Đường xóm 6
Xóm 6
27
382; 383; 387; 386
200.000
Tách thửa
8
Đường xóm 6
Xóm 6
27
384,385
170.000
Tách thửa
9
Đường xóm 7
Xóm 7
28
460;461
200.000
Tách thửa
10
Đường xóm 8
Xóm 8
29
458;459
190.000
Tách thửa
XX
VIII
NGHI CÔNG BẮC
1
Đường xóm 5
24,26,27
115; 41; 184; 31 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
2
Đường xóm 5
27;28
125; 112; 76; 54 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
3
Đường xóm 1
34;36
43; 47; 51; 107 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
4
xóm 10; xóm 11
30;31
45; 133; 15 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
5
Đường xóm 8
28
86 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
6
Đường xóm 1
19;
36;37
509; 06; 60; 46; 47 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa


66
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Tờ bản Đến
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Tờ bản Đến
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
7
xóm 10;
31
238, 239, 237, 242, 234, 244, 230, 247, 229, 249, 251, 269, 251, 269, 252, 253, 254, 255, 268, 256, 227, 226, 261, 263, 259, 267, 260, 266, 262, 273 và các thửa đất còn lại
200.000
Tách thửa,
sót thửa
8
Đường xóm 5
27
09, 24, 39, 80 và các thửa đất còn lại
200.000
Tách thửa,
sót thửa
9
Đường xóm 5
27
54 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
10
Đường Xóm 1
34
43; 43 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
11
36
47; 51; 107 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
12
Đường Xóm 10
30
45; 45; 15 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
13
đến xóm 11
31
133; và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
14
Đường xóm 8
28
86 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
15
15
19
509 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
16
Đường Xóm 1
37
06 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
17
Đường Xóm 1
36
60 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
18
37
46; 47 và các thửa đất còn lại
150.000
Tách thửa,
sót thửa
19
Đường
xóm 5
27
09; 24; 39; 24; 80 và các thửa đất còn lại
200.000
Tách thửa,
sót thửa
20
xóm 5
22
01 và các thửa đất còn lại
600.000
Tách thửa,
sót thửa
XXI X
KHÁNH HỢP

67
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
1
Xóm Long Thị (xóm Việt
Hồng)
Đường 534
Ngã Tư Long
Thị (xóm Việt
Hồng)
11
676,677,678,679
và các thửa còn lại
1.000.000
Tách thửa,
sót thửa
2
xóm Đông Thịnh, xã
Khánh Hợp
Nga tư cầu
Giếng Làng
Xô Viết
Đường Nam
Cấm
2
1184, 1185, 1186, 1187, 1190, 1191, 1230,
1231, 1173, 1175, 1176 và các thửa còn lại
1.300.000
Tách thửa,
sót thửa
3
xóm Trung Đền (Khánh
Đền)
Đường
quốc lộ 46
Đi Cầu Tây
6
.1345, 346, 1391, 1392, 1398,
1399, 1401, 1402, và các thửa còn lại
700.000
Tách thửa,
sót thửa
4
Xóm Khánh Đông (xóm
Đông Thịnh)
2
1174, 1177, 1178, 1179, 1180, 1181, 1182,
1183, 1232, 1233, và các thửa còn lại
600.000
Tách thửa,
sót thửa
5
xóm Trung Đền và xóm
Đông Thịnh
Nhà ông
Lâm (Đông
Thịnh)
Ao Xô Viết
6
1347, 1348, 1349 và các thửa còn lại
1.000.000
Tách thửa,
sót thửa
6
Xóm Khánh Trung (Trung Đền)
6
, 1395, 1396.và các thửa còn lại
600.000
Tách thửa,
sót thửa
7
Xóm Khánh Đền (Trung
Đền)
6
.1391, 1392, 1350, 1351, 1396, 1397, 1400,
1403, 1404, 1405, 1406 và các thửa còn lại
600.000
Tách thửa,
sót thửa
8
xóm Khánh Tiến (xóm
Hoàng Tâm)
9
.1442, 1443, 1459, 1460, 1461, 1462, 1304,
1476, 1477 và các thửa còn lại
600.000
Tách thửa,
sót thửa
9
Xóm Khánh Nghĩa (Hòang Tâm)
5
1363, 1364, 1365, 1368, 1369, 1370, 1371,
và các thửa còn lại,
500.000
Tách thửa,
sót thửa
10
Xóm Long Nam (Quyết
Tiến)
8
1394, 1395, 1298, 1299, 1304, 1305 và các
thửa còn lại
500.000
Tách thửa,
sót thửa
10
Xóm Long Nam (Quyết
Tiến)
9
1470, 1450, 1451. 1447, 1448, 1449, 1444,
1445, 1446, 1296, 1297, 1452, 1453 và các
thửa còn lại
500.000
Tách thửa,
sót thửa

68
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
11
Xóm Long Thị (xóm Việt Hồng)
10
84, 85 và các thửa còn lại
500.000
Tách thửa,
sót thửa
11
Xóm Long Thị (xóm Việt Hồng)
11
674, 675, 682, 683 và các thửa còn lại
500.000
Tách thửa,
sót thửa
12
Đường Nam Cấm - Cửa Lò (N5 kéo dài)
Xã Nghi Hợp cũ
Xã Nghi Hợp cũ
15
1810,1677
4.000.000
Sót thửa
13
Đường liên xóm Thống
Nhất
Nhà ông
Diện
Cầu Ngô
9
1454, 1455, 1456, 1457, 1458, 1467, 1468,
1471, 1472, 1474, 1475 và các thửa còn lại
1.200.000
Tách thửa,
sót thửa
14
Xóm Long Xuân (xóm
Thống Nhất
9
1450, 1451, 1478, 1479 và các thửa còn lại,
500.000
Tách thửa,
sót thửa
15
Xóm Long Xuân (xóm
Thống Nhất
9
1473, 1474, 1475, và các thửa còn lại
500.000
Tách thửa,
sót thửa
16
xóm Hợp Bình
đoạn từ nhà
ông Cường
Nhà bà Minh
22
; 96; 97; 115 các thửa còn lại bám đường
4.000.000
Tách thửa,
sót thửa
17
Xóm Hợp Tiến,
Hợp Bình
Từ ngã tư
Chợ xóm
Hợp tiến đi
qua Nhà
máy nước
đến
nhà anh Hạnh
xóm Hợp Bình
23
66; 67; 14, các thửa còn lại bám đường
1.000.000
Tách thửa,
sót thửa

69
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
18
xóm Hợp Tiến và xóm
Hợp Thắng
Đường liên
xã:
Từ ngã tư
chợ xóm
Hợp Tiến
nhà bà Hữu
Xóm Hợp Thắng (Ngã tư đường
vào
nhà Thờ Nguyễn Xí)
20
23; 40; 49; 50;các thửa còn lại bám đường
750.000
Tách thửa,
sót thửa
18
xóm Hợp Tiến và xóm
Hợp Thắng
Đường liên
xã:
Từ ngã tư
chợ xóm
Hợp Tiến
nhà bà Hữu
Xóm Hợp Thắng (Ngã tư đường
vào
nhà Thờ Nguyễn Xí)
21
225; 224; 234; 235; 256; 255; 243; 242; 253; 254; 298; 155; 299; 300; 284; 285; 286; 247; 248; 198 ; các thửa còn lại bám đường
750.000
Tách thửa,
sót thửa
18
xóm Hợp Tiến và xóm
Hợp Thắng
Đường liên
xã:
Từ ngã tư
chợ xóm
Hợp Tiến
nhà bà Hữu
Xóm Hợp Thắng (Ngã tư đường
vào
nhà Thờ Nguyễn Xí)
24
297; 295; 298; 284; 283;285; 303; 304;
329;328, các thửa còn lại bám đường
750.000
Tách thửa,
sót thửa
19
xóm Hợp Thắng và xóm
Hợp Lợi
Đất từ nhà
anh Hải
xóm Hợp
Thắng (Ngã
nhà anh Hương
Luận
xóm Hợp Lợi
24
346; 347; các thửa còn lại bám đường
650.000
Tách thửa,
sót thửa
Tách thửa,
sót thửa
19
xóm Hợp Thắng và xóm
Hợp Lợi
Đất từ nhà
anh Hải
xóm Hợp
Thắng (Ngã
nhà anh Hương
Luận
xóm Hợp Lợi
27
299; 298; 276; 348; 349; 350; các thửa còn lại bám đường
650.000
Tách thửa,
sót thửa
Tách thửa,
sót thửa
20
xóm Hợp Thắng
từ rú Đùng
Định đi nhà
thờ Nguyễn
Xí (Đoạn
cửa anh
đến cửa
anh Huy Hướng
24
353;các thửa còn lại bám đường.
650.000
Tách thửa,
sót thửa
21
xóm Hợp Thái
Đất từ nhà
Anh
Thắng xóm
Hợp Thái
đi xã Nghi
Thịnh
28
72, 73; các thửa còn lại bám đường
650.000
Tách thửa,
sót thửa
22
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Hợp Tiến
Dân cư xóm Hợp Tiến
22
197; 198; 184; 185; ; 199; 200; 53; 201; 202; ; 172; 168, 98 các thửa còn lại bám đường
550.000
Tách thửa,
sót thửa
23
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Hợp Bình
Dân cư xóm Hợp Bình
23
28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 41, 43, 59, 60, 61, 69, 68, các thửa còn lại bám đường
550.000
Tách thửa,
sót thửa
23
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Hợp Bình
Dân cư xóm Hợp Bình
22
58; 101; 98; 162 các thửa còn lại bám đường
550.000
Tách thửa,
sót thửa


70
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
Xóm
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
Xóm
Từ
Đến
Tờ bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
24
xóm Hợp Thắng
Các thửa
còn lại trong khu dân cư
xóm Hợp
Thắng.
24
426; 427; 428; 430; 435; 436; 437; 433; 434; 419; 420;421; 424; 423; 424; 425; các thửa còn lại bám đường
550.000
Tách thửa,
sót thửa
25
Dân cư xóm Hợp Thái
Các thửa
còn lại trong khu dân cư
xóm Hợp
Thái
25
217; 218; 211; 212; các thửa còn lại bám
đường
550.000
Tách thửa,
sót thửa
26
Dân cư xóm Hợp Thắng,
xóm Hợp Lợi
Các thửa
còn lại trong khu dân cư
xóm Hợp
Thắng, xóm
Hợp Lợi
27
353;354;355;356;362;
361;357;358;359;360
;352; 351; 251; 362; các thửa còn lại bám
đường
550.000
Tách thửa,
sót thửa

71
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc giai đoạn 2020-2024

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu12/2022/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/01/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/01/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuSửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 54/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.