Quay lại

Quyết định 1236/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Vĩnh Phúc

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1236/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 29 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 VÀ PHÂN KHAI CHI TIẾT CÁC NGUỒN VỐN CÒN LẠI THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 6 năm 2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ các Nghị quyết số: 154/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2014; số 51/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016; số 38/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 tháng 2017; số 08/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2018; số 01/NQ-HĐND ngày 03 tháng 5 tháng 2019; số 27/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 tháng 2019, số 48/NQ-HĐND ngày 23 tháng 10 năm 2019 và số 80/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân bố dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 22/5/2020 của HĐND tỉnh về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 và phân khai chi tiết các nguồn vốn còn lại thuộc Kế hoạch đầu tư công năm 2020;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 1414/SKHĐT-DNKTHT ngày 26 tháng 5 năm 2020. Trên cơ sở ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh và đồng thuận nhất trí của các PCT UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh giảm Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 tổng số tiền 884,693 tỷ đồng của 17 nhóm nhiệm vụ, lĩnh vực không có khả năng thực hiện hết nguồn vốn được giao trong giai đoạn trung hạn 2016-2020 và bổ sung tăng kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 tổng số tiền 884,693 tỷ đồng cho 07 nhóm nhiệm vụ, lĩnh vực (Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo).

Điều 2. Phân khai chi tiết các nguồn vốn còn lại và điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2020, như sau:

1. Đối với nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2019 được phép kéo dài sang thanh toán năm 2020:

1. Điều chỉnh giảm nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2019 được phép kéo dài sang thanh toán năm 2020 các ngành, lĩnh vực với tổng số 233,641 tỷ đồng của các ngành, lĩnh vực do quyết toán dự án hoàn thành còn dư vốn hoặc tiến độ triển khai dự án chậm không có khả năng thực hiện hết nguồn vốn kế hoạch được giao hoặc điều chỉnh giảm nguồn vốn đã bố trí cho hạng mục xây lắp để bố trí bổ sung cho công tác bồi thường giải phóng mặt bằng của dự án.

1. 2. Bổ sung tăng tổng số 233,641 tỷ đồng nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2019 được phép kéo dài sang thanh toán năm 2020 đã thu hồi nói trên cho các nhiệm vụ:
- Bổ sung nguồn vốn để hoàn ứng nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ đã ứng trước năm 2009: 105 tỷ đồng;
- Bổ sung vốn điều lệ Quỹ đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng nhằm tháo gỡ khó khăn, phục vụ nhu cầu vay vốn của các doanh nghiệp, góp phần hỗ trợ doanh nghiệp trong bối cảnh tình hình dịch bệnh Covid-19, nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội của tỉnh: 100 tỷ đồng.
- Bố trí cho một số dự án đã hoàn thành quyết toán còn thiếu vốn hoặc dự án chuyển tiếp để hoàn thành theo tiến độ hoặc bổ sung vốn thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng dự án (từ nguồn vốn bố trí thực hiện dự án đã điều chỉnh giảm) theo đề nghị của các chủ đầu tư: 28,641 tỷ đồng;
(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)

2. Đối với nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2020:

2. 1. Điều chỉnh giảm nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2020 chưa phân khai chi tiết theo kế hoạch đầu năm, Tổng số 1.468,708 tỷ đồng, cụ thể:
- Các nguồn vốn còn lại thuộc Kế hoạch đầu tư công năm 2020 chưa phân khai chi tiết theo kế hoạch đầu năm: 1.461,848 tỷ đồng;
- Nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2020 của các ngành, lĩnh vực đã phân khai chi tiết theo kế hoạch đầu năm, đến nay đã thực hiện quyết toán còn dư vốn nên các đơn vị chủ đầu tư đề nghị điều chỉnh giảm: 6,860 tỷ đồng.

2. Bổ sung tăng tổng số 1.468,708 tỷ đồng nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2020 từ nguồn thu hồi nói trên cho các nhiệm vụ :
- Bổ sung chuyển nguồn vốn có mục tiêu cho cấp huyện để thanh toán hết nợ đọng XDCB cấp xã: 261,745 tỷ đồng; Phân khai sau nguồn vốn dự kiến (Bổ sung có mục tiêu hỗ trợ vốn cho các công trình hoàn thành, công trình cần đẩy nhanh tiến độ còn thiếu vốn, công trình dự án đảm bảo an sinh xã hội còn có nhu cầu sử dụng vốn trong giai đoạn 2016-2020): 155,097 tỷ đồng; Bổ sung có mục tiêu cho các địa phương để bố trí cho các công trình chỉnh trang đô thị (trung tâm các huyện) để phục vụ Đại hội Đảng bộ cấp huyện: 180 tỷ đồng; Bổ sung chuyển nguồn có mục tiêu về ngân sách huyện để thưởng công trình phúc lợi cho đơn vị được khen thưởng trong phong trào thi đua "Cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới" giai đoạn 2016-2020: 15 tỷ đồng; Bổ sung cho các dự án đã quyết toán còn thiếu vốn và các dự án chuyển tiếp theo tiến độ thực hiện thuộc các ngành, lĩnh vực: 42,512 tỷ đồng (Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).
- Phân bổ 684,544 tỷ đồng cho 11 dự án đầu tư mới đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư theo quy định (Chi tiết theo Biểu số 03 kèm theo).
- Phân bổ sau 129,810 tỷ đồng (dự kiến cho các dự án sau khi đảm bảo thủ tục theo quy định).

Điều 3. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020 để bù hụt thu nguồn Xổ số kiến thiết năm 2019, như sau:

1. Thu hồi về ngân sách tỉnh: 958 triệu đồng trong tổng số 890 triệu đồng đã cấp để thực hiện chuẩn bị đầu tư dự án Cải tạo, nâng cấp ĐT.305 đoạn từ Quán Tiên đi cầu Bến Gạo (tại STT 4, Biểu 04, Quyết định số 1281/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của UBND tỉnh).

2. Bù hụt thu nguồn Xổ số kiến thiết: 958 triệu đồng từ nguồn thu hồi về ngân sách tỉnh nói trên.

Điều 4. Tổ chức thực hiện:

1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các Ban quản lý dự án, các chủ đầu tư:
- UBND các huyện chủ động quyết định phần vốn còn lại thuộc nguồn vốn hỗ trợ cho các huyện thực hiện thanh toán hết nợ đọng XDCB cấp xã. Sau khi các địa phương đã thanh toán hết nợ đọng XDCB cấp xã thì số vốn còn lại cho phép các huyện bổ sung cho các dự án quan trọng chưa cân đối đủ vốn để thực hiện trong năm 2020 trong đó ưu tiên bố trí cho các công trình văn hóa - xã hội, đảm bảo an sinh xã hội theo chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Văn bản số 2800-CV/TU ngày 23/8/2019 và chỉnh trang đô thị (trung tâm các huyện) để phục vụ Đại hội Đảng bộ cấp huyện theo chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Văn bản số 3317-CV/TU ngày 16/4/2020.
- UBND cấp huyện có trách nhiệm báo cáo HĐND cùng cấp quyết định phân bố nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho các địa phương để triển khai các nhiệm vụ, dự án theo đúng mục tiêu, đối tượng và danh mục trước ngày 30/6/2020, đảm bảo đúng theo quy định của Luật Đầu tư công Luật Ngân sách nhà nước; Chỉ đạo chủ đầu tư thực hiện và giải ngân 100% vốn kế hoạch được giao trước 31/12/2020;
- Thực hiện quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của đơn vị sử dụng vốn đầu tư công theo quy định của Luật Đầu tư công và nghị định hướng dẫn thi hành.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 đảm bảo đúng mục tiêu, tiến độ, chất lượng và hiệu quả.
- Thường xuyên cập nhật tiến độ triển khai các dự án và kịp thời báo cáo về UBND tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) định kỳ hàng tháng, hàng quý theo quy định và các báo cáo đột xuất theo quy định của UBND tỉnh.
- Quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc cần điều chỉnh phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

2. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- Đôn đốc, theo dõi và giải đáp các khó khăn, vướng mắc cho các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các Ban quản lý dự án, các chủ đầu tư triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan giám sát, kiểm tra, tổng hợp kết quả thực hiện Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2020.
- Triển khai Quyết định này đến các Chủ đầu tư để thực hiện theo quy định.

3. Sở Tài chính và Kho bạc nhà nước tỉnh thực hiện chuyển nguồn bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện theo quy định; thực hiện các thủ tục nhập dự toán và giải ngân cho các dự án theo quy định hiện hành.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các Ban quản lý dự án, các chủ đầu tư căn cứ quyết định thi hành./.


Nơi nhận:


- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh (p/h);
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Như Điều 5;
- CV: NCTH;
- Lưu: VT.
(Đ- b)






TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Duy Thành







ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Số: 1236/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Phúc, ngày 29 tháng 5 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 và phân khai chi tiết các nguồn vốn còn lại thuộc Kế hoạch đầu tư công năm 2020


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC


Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;


Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm


2015;


Căn cứ Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 6 năm 2019 và


các văn bản hướng dẫn thi hành;


Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm


2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành;


Căn cứ các Nghị quyết số: 154/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2014;


số 51/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016; số 38/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 tháng 2017; số 08/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2018; số 01/NQ-HĐND ngày 03 tháng 5 tháng 2019; số 27/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 tháng 2019, số 48/NQ-HĐND ngày 23 tháng 10 năm 2019 và số 80/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020;


Căn cứ Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội


đồng nhân dân tỉnh về phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2020;


Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 22/5/2020 của HĐND tỉnh về


điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 và phân khai chi tiết các nguồn vốn còn lại thuộc Kế hoạch đầu tư công năm 2020;


Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 1414/SKHĐT-


DNKTHT ngày 26 tháng 5 năm 2020. Trên cơ sở ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch


UBND tỉnh và đồng thuận nhất trí của các PCT UBND tỉnh,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Điều chỉnh giảm Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 tổng số tiền 884,693 tỷ đồng của 17 nhóm nhiệm vụ, lĩnh vực không có khả năng thực hiện hết nguồn vốn được giao trong giai đoạn trung hạn 2016-2020 và bổ sung tăng kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 tổng số tiền 884,693 tỷ đồng cho 07 nhóm nhiệm vụ, lĩnh vực (Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo).


2


Điều 2. Phân khai chi tiết các nguồn vốn còn lại và điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2020, như sau:


1. Đối với nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2019 được phép kéo dài sang thanh toán năm 2020:


1.1. Điều chỉnh giảm nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2019 được phép kéo dài sang thanh toán năm 2020 các ngành, lĩnh vực với tổng số 233,641 tỷ đồng của các ngành, lĩnh vực do quyết toán dự án hoàn thành còn dư vốn hoặc tiến độ triển khai dự án chậm không có khả năng thực hiện hết nguồn vốn kế hoạch được giao hoặc điều chỉnh giảm nguồn vốn đã bố trí cho hạng mục xây lắp để bố trí bổ sung cho công tác bồi thường giải phóng mặt bằng của dự án.


1.2. Bổ sung tăng tổng số 233,641 tỷ đồng nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2019 được phép kéo dài sang thanh toán năm 2020 đã thu hồi nói trên cho các nhiệm vụ:


- Bổ sung nguồn vốn để hoàn ứng nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ đã


ứng trước năm 2009: 105 tỷ đồng;


- Bổ sung vốn điều lệ Quỹ đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng nhằm


tháo gỡ khó khăn, phục vụ nhu cầu vay vốn của các doanh nghiệp, góp phần hỗ trợ doanh nghiệp trong bối cảnh tình hình dịch bệnh Covid-19, nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội của tỉnh: 100 tỷ đồng.


- Bố trí cho một số dự án đã hoàn thành quyết toán còn thiếu vốn hoặc dự


án chuyển tiếp để hoàn thành theo tiến độ hoặc bổ sung vốn thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng dự án (từ nguồn vốn bố trí thực hiện dự án đã điều chỉnh giảm) theo đề nghị của các chủ đầu tư: 28,641 tỷ đồng;


(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)


2. Đối với nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2020:


2.1. Điều chỉnh giảm nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2020 chưa


phân khai chi tiết theo kế hoạch đầu năm, Tổng số 1.468,708 tỷ đồng, cụ thể:


- Các nguồn vốn còn lại thuộc Kế hoạch đầu tư công năm 2020 chưa


phân khai chi tiết theo kế hoạch đầu năm: 1.461,848 tỷ đồng;


- Nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2020 của các ngành, lĩnh vực đã


phân khai chi tiết theo kế hoạch đầu năm, đến nay đã thực hiện quyết toán còn dư vốn nên các đơn vị chủ đầu tư đề nghị điều chỉnh giảm: 6,860 tỷ đồng.


2.2. Bổ sung tăng tổng số 1.468,708 tỷ đồng nguồn vốn Kế hoạch đầu tư


công năm 2020 từ nguồn thu hồi nói trên cho các nhiệm vụ :


- Bổ sung chuyển nguồn vốn có mục tiêu cho cấp huyện để thanh toán hết


nợ đọng XDCB cấp xã: 261,745 tỷ đồng; Phân khai sau nguồn vốn dự kiến (Bổ sung có mục tiêu hỗ trợ vốn cho các công trình hoàn thành, công trình cần đẩy nhanh tiến độ còn thiếu vốn, công trình dự án đảm bảo an sinh xã hội còn có nhu cầu sử dụng vốn trong giai đoạn 2016-2020): 155,097 tỷ đồng; Bổ sung có


3


mục tiêu cho các địa phương để bố trí cho các công trình chỉnh trang đô thị


(trung tâm các huyện) để phục vụ Đại hội Đảng bộ cấp huyện: 180 tỷ đồng; Bổ sung chuyển nguồn có mục tiêu về ngân sách huyện để thưởng công trình phúc lợi cho đơn vị được khen thưởng trong phong trào thi đua "Cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới" giai đoạn 2016-2020: 15 tỷ đồng; Bổ sung cho các dự án đã quyết toán còn thiếu vốn và các dự án chuyển tiếp theo tiến độ thực hiện thuộc các ngành, lĩnh vực: 42,512 tỷ đồng (Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).


- Phân bổ 684,544 tỷ đồng cho 11 dự án đầu tư mới đã được cấp có thẩm


quyền phê duyệt dự án đầu tư theo quy định (Chi tiết theo Biểu số 03 kèm theo).


- Phân bổ sau 129,810 tỷ đồng (dự kiến cho các dự án sau khi đảm bảo


thủ tục theo quy định).


Điều 3. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020 để bù hụt thu nguồn Xổ số


kiến thiết năm 2019, như sau:


1. Thu hồi về ngân sách tỉnh: 958 triệu đồng trong tổng số 1.890 triệu đồng đã cấp để thực hiện chuẩn bị đầu tư dự án Cải tạo, nâng cấp ĐT.305 đoạn từ Quán Tiên đi cầu Bến Gạo (tại STT 4, Biểu 04, Quyết định số 1281/QĐ- UBND ngày 22/5/2019 của UBND tỉnh).


2. Bù hụt thu nguồn Xổ số kiến thiết: 958 triệu đồng từ nguồn thu hồi về ngân sách tỉnh nói trên.


Điều 4. Tổ chức thực hiện:


1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các Ban quản lý dự án, các chủ đầu tư:


- UBND các huyện chủ động quyết định phần vốn còn lại thuộc nguồn vốn hỗ trợ cho các huyện thực hiện thanh toán hết nợ đọng XDCB cấp xã. Sau khi các địa phương đã thanh toán hết nợ đọng XDCB cấp xã thì số vốn còn lại cho phép các huyện bổ sung cho các dự án quan trọng chưa cân đối đủ vốn để thực hiện trong năm 2020 trong đó ưu tiên bố trí cho các công trình văn hóa - xã hội, đảm bảo an sinh xã hội theo chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Văn bản số 2800-CV/TU ngày 23/8/2019 và chỉnh trang đô thị (trung tâm các huyện) để phục vụ Đại hội Đảng bộ cấp huyện theo chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Văn bản số 3317-CV/TU ngày 16/4/2020.


- UBND cấp huyện có trách nhiệm báo cáo HĐND cùng cấp quyết định phân bổ nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho các địa phương để triển khai các nhiệm vụ, dự án theo đúng mục tiêu, đối tượng và danh mục trước ngày 30/6/2020, đảm bảo đúng theo quy định của Luật Đầu tư công và Luật Ngân sách nhà nước; Chỉ đạo chủ đầu tư thực hiện và giải ngân 100% vốn kế hoạch được giao trước 31/12/2020;


- Thực hiện quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của đơn vị sử dụng vốn đầu tư công theo quy định của Luật Đầu tư công và nghị định hướng dẫn thi hành.


4


- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về tổ chức triển khai thực hiện Kế


hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 đảm bảo đúng mục tiêu, tiến độ, chất lượng và hiệu quả.


- Thường xuyên cập nhật tiến độ triển khai các dự án và kịp thời báo cáo về


UBND tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) định kỳ hàng tháng, hàng quý theo quy định và các báo cáo đột xuất theo quy định của UBND tỉnh.


- Quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc cần điều chỉnh phản ánh


về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.


2. Sở Kế hoạch và Đầu tư:


- Đôn đốc, theo dõi và giải đáp các khó khăn, vướng mắc cho các Sở, ban,


ngành; UBND các huyện, thành phố; các Ban quản lý dự án, các chủ đầu tư triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 theo quy định.


- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan giám sát,


kiểm tra, tổng hợp kết quả thực hiện Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2020.


- Triển khai Quyết định này đến các Chủ đầu tư để thực hiện theo quy định.


3. Sở Tài chính và Kho bạc nhà nước tỉnh thực hiện chuyển nguồn bổ


sung có mục tiêu cho cấp huyện theo quy định; thực hiện các thủ tục nhập dự toán và giải ngân cho các dự án theo quy định hiện hành.


Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.


Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các Ban quản lý dự án, các chủ đầu tư căn cứ quyết định thi hành./.8

Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh (p/h);
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Như Điều 5;
- CV: NCTH;
- Lưu: VT.
(田38b)$
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
Ở CHỦ TỊCH
Lê Duy Thành

Biểu số 01

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020


(Kèm theo Quyết định số: 1236/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


Quyết định đầu tư Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
Quyết định đầu tư Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
Quyết định đầu tư Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
Quyết định đầu tư Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
Quyết định đầu tư Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
Quyết định đầu tư Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT
Số ngày
tháng năm
quyết định
TMĐT
TMĐT
TMĐT
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Chủ đầu tư
TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT
Số ngày
tháng năm
quyết định
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Chủ đầu tư
TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT
Số ngày
tháng năm
quyết định
Tổng số
NS tỉnh (vốn
đầu tư công)
Nguồn khác
Tổng số
NS tinh (Vốn
đầu tư công)
Nguồn khác
Đã giao giai
đoạn 2016 -
2020
Đề nghị tăng -
giảm đợt này
Tổng số
NS tỉnh
Nguồn khác
Chủ đầu tư
TỔNG SỐ
17.305.941
7.003.121
9.119.186
7.888.225
3.699.121
4.202.291
2.924.846
0
7.964.624
4.129.943
3.840.231
A
ĐIỀU CHỈNH GIẢM TRUNG HẠN
15.379.371
6.074.312
8.121.425
6.995.434
3.154.030
3.854.591
2.296.576
-884.693
6.464.035
2.623.804
3.840.231
-
Nguồn tăng thêm trung hạn tiền đất
-231.500
-155.797
"
Số vốn phân khai sau tại Nghị quyết số
80/NO-HĐND ngày 11/12/2019
Lĩnh vực Trọng điểm_
-155.797
""
1.834.264
1.625.071
209.193
851.379
864.566
0
760.537
-104.029
760.537
760.537
0
Hệ thống điện chiếu sáng, đèn chiếu sáng, đèn trang trí khu danh thắng Tây Thiên (giai đoạn 2 đoạn nhánh từ cổng Tam Quan đi Bào Tháp)
Tam Đào
2.015
3073/QĐ-CT ngày
28/10/2013
1.157
1.157
995
995
900
-95
900
900
Sở Công thương
2
Mở rộng và cải tạo khuôn viên Đền Trình, xã Tam Quan, huyện Tam Đào
Tam Đảo
2015
876/QĐ-CT ngày
30/9/2013
7.075
7.075
4.643
7.075
4.643
-2.432
4.643
4.643
UBND huyện
Tam Đảo
3
Tái định cư cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ BT-GPMB khu danh thắng Tây Thiên
Tam Đào
2011
1057/QĐ-CT ngày
9/10/2014
14.652
14.652
5.000
14.652
5.000
-9.652
5.000
5.000
UBND huyện
Tam Đảo
4
Khu xử lý rác thải khu danh thắng Tây Thiên
Tam Đảo
2014
812/QĐ-CT ngày 20/105
20/10/2015
3.151
3.151
2.450
3.151
2.450
-701
2.450
2.450
UBND huyện
Tam Đảo
5
Sửa chữa đường bộ từ Đến Thòng lên Đền
Thượng
Tam Đảo
2014
1180/QĐ-CT ngày 16/12
16/12/2014
402
402
0
402
0
-402
0
0
UBND huyện
Tam Đảo
6
Đường QL2B từ cầu Chân Suối (Km 13) đến Thị trấn Tam Đảo
Tam Đào
2.016
2472/QĐ-UBND
ngày 29/7/2016
375.595
200.595
175.000
163.036
163.036
150.000
-13.036
150.000
150.000
Sở Xây dựng
7
Đường vành đai 3 trong quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc (đoạn
Hương Canh - Bình Dương) - GĐ1 Hương
Canh - TT Yên Lac
Bình
Xuyên,
Yên Lạc
2018-2020
720/QĐ-CT ngày
03/3/2016 và
1286/QĐ-UBND
ngày 06/6/2018
280.406
280.406
280.406
280.406
263.000
-17.406
263.000
263.000
Ban QLDA
ĐTXD các công
trình giao thông
8
Đường song song đường sắt đoạn từ đường
Kim Ngọc đến bến xe Vĩnh Yên tuyến phía
bắc đường sắt Hà Nôi - Lào Cai
Vĩnh Yên
2.015
1877/QĐ-CT ngày
03/7/2014
222.133
222.133
68.410
68.410
63.292
-5.118
63.292
63.292
Sở Xây dựng
9
Cầu Quảng Khai GĐ 2
Bình
Xuyên
2.016
1647/QĐ-CT ngày 06/5/2016
06/5/2016
155.598
155.598
14.711
14.711
12.000
-2.711
12.000
12.000
UBND huyện
Bình Xuyên
10
Công viên Vĩnh Yên
Vĩnh Yên
2.019
70/QĐ-HĐND
ngày 30/12/16:
2017/QĐ-UBND
415.000
415.000
115.000
115.000
105.000
-10.000
105.000
105.000
UBND thành phố Vĩnh Yên
=
Đường từ Thiền viện trúc lâm Tây Thiên ra
ĐT.302, Khu danh thắng Tây Thiên, đoạn từ bến xe P3 ra ĐT.302
Tam Đảo
2.020
2836/QĐN
ngày 31/10/2019
52.683
18.490
34.193
36.980
36.980
18.490
-18.490
18.490
18.490
UBND huyện
Tam Đào
12
Nâng cấp cải tạo mở rộng ĐT 308 (QL23 cũ) thị xã Phúc Yên
Phúc Yên
2.017
05/QĐ-HĐND
ngày 12/01/2016
69.438
69.438
37.497
37.497
18.787
-18.710
18.787
18.787
UBND thành phố Phúc Yên
13
Dự án BT Đường QL2 vào đường 36m Công ty Honda Việt Nam
Phúc Yên
2014-2016
3219/QĐ-CT ngày 06/1/20
06/11/2014
33.198
33.198
28.875
28.875
28.736
-139
28.736
28.736
Sở Xây dựng là
cơ quan nhà nước có thẩm quyền
14
Đường ống cấp nước từ nhà máy nước Tam Dương đến khu danh thằng Tây Thiên
Tam Đảo
2017-2018
2183/QĐ-UBND
ngày 04/7/2016
27.776
27.776
27.776
27.776
23.239
-4.537
23.239
23.239
Sở Xây dựng
13
Đường giao thông huyện Vĩnh Tường tuyến Thượng Trưng - Cao Đại
Vĩnh
Tường
2.016
1736/QĐ-UBND
ngày 18/5/2016
176.000
176.000
65.600
65.600
65.000
-600
65.000
65.000
UBND huyện
Vĩnh Tường
IV
Đối ứng ODA
11.255.959
2.722.208
7.390.606
2.331.740
5.252.130
951.108
1.567.539
119.075
3.684.591
832.033
1.021.804
951.306
-202.220 -545
5.058.504 950.563
1.373.913 118.530
3.684.591 832.033
VPMO thay mặt
UBND tỉnh
IV
Đối ứng ODA
11.255.959
2.722.208
7.390.606
2.331.740
5.252.130
951.108
1.567.539
119.075
3.684.591
832.033
1.021.804
951.306
-202.220 -545
5.058.504 950.563
1.373.913 118.530
3.684.591 832.033
VPMO thay mặt
UBND tỉnh
Dự án Cải thiện môi trường đầu tư tinh Vĩnh Phúc
Vĩnh
Phúc, Hà
Nội
2007-2017
2725/QĐ-CT ngày
17/10/2006
17/2007/QĐ-CT
ngày 21/3/2007.
05/2007/QĐ-CT
ngày 17/01/2007
4.031.211
556.326
7.390.606
2.331.740
5.252.130
951.108
1.567.539
119.075
3.684.591
832.033
1.021.804
951.306
-202.220 -545
5.058.504 950.563
1.373.913 118.530
3.684.591 832.033
VPMO thay mặt
UBND tỉnh
Dự án Cải thiện môi trường đầu tư tinh Vĩnh Phúc
Vĩnh
Phúc, Hà
Nội
2007-2017
2725/QĐ-CT ngày
17/10/2006
17/2007/QĐ-CT
ngày 21/3/2007.
05/2007/QĐ-CT
ngày 17/01/2007
4.031.211
556.326
7.390.606
2.331.740
5.252.130
951.108
1.567.539
119.075
3.684.591
832.033
1.021.804
951.306

TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT Số ngày
tháng năm
quyết định
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Chủ đầu tư
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT Số ngày
tháng năm
quyết định
TMĐT
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Chủ đầu tư
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT Số ngày
tháng năm
quyết định
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Tổng số Đề nghị tăng -
giảm đợt này
Trong đó
Trong đó
Chủ đầu tư
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT Số ngày
tháng năm
quyết định
Tổng số
NS tỉnh (vốn
đầu tư công)
Nguồn khác
Tổng số
NS tỉnh (Vốn
đầu tư công)
Nguồn khác
Đã giao giai
đoạn 2016 -
2020
Tổng số Đề nghị tăng -
giảm đợt này
NS tỉnh
Nguồn khác
Chủ đầu tư
2
Dự án Quản lý nguồn nước và ngập lụt Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
2017-2021
Số 1682/QĐ-TTg//2015s
ngày 30/9/2015 số 770/QĐ-CT ngày
10/3/2016
4.816.000
1.532.000
3.284.000
3.255.244
1.168.494
2.086.750
°
-49.212
3.214.626
1.127.876
2.086.750
Ban QLDA sử
dụng vốn vay
nước ngoài
Chương trình Phát triển các đô thị loại II (các đô thị xanh) - Dự án thành phần tinh Vĩnh
Phúc
Vĩnh Yên.
Yên Lạc.
Bình
2018-2022
Số 392/QĐ-TTg
ngày 10/3/2016 và 2471/QĐ-CT ngày
29/7/2016:
2.234600
599.700
1.634.900
975.280
268.570
706.710
0
-145.357
829.923
123.213
706.710
Ban QLDA sử
dụng vốn vay
nước ngoài
4
Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn các tinh miền núi phía Bắc
Lập
Thạch,
Tam Đao
2011-2017
Số 1241/QĐ-CT
ngày 8/6/2012: Số
2509/QĐ-CT ngày
5/10/2012; Số
5/10/2012,Số 2511/Đ-CT ngày
174.148
34.182
139.966
70.498
11.400
59.098
70.498
-7.106
63.392
4.294
59.098
Sở Nông nghiệp
&PTNT
V
Lĩnh vực Hạ tầng Vĩnh Yên - Phúc Yên
256.672
142.951
113.721
52.508
52.508
0
36.108
-16.400
36.108
36.108
0
Kè hồ Hán Lữ phường Khai Quang
Vĩnh Yên
2.013
số 127b ngày 7/12/201
7/12/2011
25.470
15.282
10.188
2.155
2.155
791
-1.364
791
791
UBND thành phố Vĩnh Yên
2
Cải tạo hồ Dộc Mở thuộc phường Đồng Tâm và phường Tích Sơn Thành phố Vĩnh Yên
Vĩnh Yên
2.013
4058/QĐ-CT
ngày 31/10/2012
74.044
34.100
39.944
6.400
6.400
3.980
-2.420
3.980
3.980
UBND thanh phố Vĩnh Yên
3
Cai tạo hồ Đầm Phác phường Tích Sơn
Vĩnh Yên
2.013
2250/QĐ-CT
ngày 25/7/2011
49.315
29.589
19.726
4.166
4.166
2.000
-2.166
2.000
2.000
UBND thành phố Vĩnh Yên
Nhà văn hoá khu dân cư Tỉnh uỷ, phường
Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên
Vĩnh Yên
2.013
124 ngày
23/10/2012
4.956
2.970
1.986
1.656
1.656
650
-1.006
650
650
UBND phường
Đồng Tâm
Cải tạo hệ thống rãnh thoát nước Khu hành
chính 10, 11, 12, 13, 14 phường Liên Bảo
thành phố Vĩnh Yên Hạng mục: rãnh thoát
nước thải
Vĩnh Yên
2.014
193/QĐ-UBND
ngày 19/8/2013
6.220
3.110
3.110
3.110
3.110
2.310
-800
2.310
2.310
UBND phường Li
Liên Bảo
6
Đường giao thông và rãnh thoát nước khu
Vinh Thịnh, phường Khai Quang
Vĩnh Yên
2.014
406/QĐ-CT ngày
30/10/2013
4.543
2.700
1.843
2.700
2.700
1.800
-900
1.800
1.800
UBND phường
Khai Quang
7
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật đường giao thông, rãnh thoát nước tổ dân phố Núi, phường Hôi Hợp
Vĩnh Yên
2.016
2418/QĐ-UBND ngày 18/8/2016
4.952
3.000
1.952
3.000
3.000
1.206
-1.794
1.206
1.206
UBND phường
Hội Hợp
8
Đường Trần Phú đi Xuân Phương, phường
Phúc Thắng
Phúc Yên
2.013
2636/QĐ-UBND ngày 18/10/2012
11.961
7.200
4.761
7.200
7.200
7.018
-182
7.018
7.018
UBND phường
Phúc Thắng
9
Đường QL2 đi UBND xã Tiến Châu
Phúc Yên
2.010
3820/QĐ-UBND ngày 30/10/2009
27.770
16.650
11.120
4.378
4.378
2.467
-1.911
2.467
2.467
UBND thành phố Phúc Yên
10
Nhà văn hoá thanh thiếu nhi thị xã Phúc Yên (giai đoạn 1)
Phúc Yên
2.014
2404/QĐ-UBND
ngày 10/10/2013
12.555
7.500
5.055
2.500
2.500
1.980
-520
1.980
1.980
UBND thành phố Phúc Yên
"
Cải tạo nâng cấp đường Chùa Cấm thị xã Phúc Yên
Phúc Yên
2.015
2717/QĐ-UBND ngày 6/3/2015
6.500
3.900
2.600
1.900
1.900
1.200
-700
1.200
1.200
UBND thành phố Phúc Yên
12
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng các tuyến
đường tuyến ngõ thuộc các phường trên địa
bàn thi xã Phúc Yên năm 2014
Phúc Yên
2.015
2841 ngày
31/10/2014
7.673
4.600
3.073
3.087
3.087
2.856
-231
2.856
2.856
UBND thành phố Phúc Yên
13
Rãnh thoát nước và lát hè đường Phạm Văn
Đồng (Km1+130,16-Km2+145,1)
Phúc Yên
2.015
2643/QĐ-
UBND ngày
31/10/2013
6.157
3.600
2.557
3.600
3.600
3.000
-600
3.000
3.000
UBND thành phố
Phúc Yên
UBND thành phố
Phúc Yên
14
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng các tuyến
đường trục chính thuộc các xã trên địa bàn thị xã Phúc Yên năm 2014
Phúc Yên
2.015
2840 ngày
31/10/2014
6.056
3.650
2.406
1.556
1.556
1.150
-406
1.150
1.150
UBND thành phố
Phúc Yên
UBND thành phố
Phúc Yên
15
Cài tạo nâng cấp tuyến đường Ngô Miễn
phường Phúc Thắng thị xã Phúc Yên
Phúc Yên
2.016
679/QĐ-UBND
ngày 30/3/2016
8.500
5.100
3.400
5.100
5.100
3.700
-1.400
3.700
3.700
UBND phường
Phúc Thắng
vI
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học trường Mầm non B xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô
228.668
142.996
0
-41.002
62.316
62.316
vI
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học trường Mầm non B xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô
Sông Lô
2017 -
2018
1430/QĐ-CT
ngày 22/4/2016
228.668
9.053
9.053
0
142.996
8.833
8.833
107.825
8.716
-117
8.716
8.716
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Sở Giáo dục và
Đào tạo
-
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học trường Mầm non B xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô
Sông Lô
2017 -
2018
1430/QĐ-CT
ngày 22/4/2016
228.668
9.053
9.053
0
142.996
8.833
8.833
107.825
8.716
-117
8.716
8.716
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường mầm non Phú Thịnh (khu trung tâm)
Vình
Tường
2017-2018
3484/QĐ-UBND
ngày 28/10/2016
7.300
7.300
6.744
6.744
6.744
-38
6.706
6.706
Sở Giáo dục và
Đào tạo

TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT
Số ngày
tháng năm
quyết định
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Chủ đầu tư
TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT
Số ngày
tháng năm
quyết định
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Chủ đầu tư
TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT
Số ngày
tháng năm
quyết định
Tổng số
NS tỉnh (vốn
đầu tư công)
Nguồn khác
Tổng số
NS tỉnh (Vốn
đầu tư công)
Nguồn khác
Đã giao giai
đoạn 2016 -
2020
Đề nghị tăng -
giảm đợt này
Tổng số
NS tỉnh
Nguồn khác
Chủ đầu tư
3
02 Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học Trường
mẩm non Kim Xá, huyện Vĩnh Tường
Vĩnh
Tường
2017-2018
3594/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
10.599
10.599
9.800
9.800
9.800
-194
9.606
9.606
Sở Giáo dục và
Đào tạo
4
Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học trường mầm non A xã Phú Xuân, huyện Bình Xuyên
Bình
Xuyên
2016-2017
1138/QĐ-CT
ngày 30/3/2016
10.872
10.872
10.100
10.100
10.100
-276
9.824
9.824
Sở Giáo dục và
Đào tạo
5
Công trình 02 Nhà lớp học 2 tầng 18 phòng
Trường MN Yên Lập
Vĩnh
Tường
2016-2017
1171/QĐ-CT/
ngày 30/3/2016
20.982
20.982
18.687
18.687
18.687
-116
18.571
18.571
Sở Giáo dục và
Đào tạo
6
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường mầm non Chấn Hưng, huyện Vĩnh Tường
Vĩnh
Tường
2017-2018
3447/QĐ-UBND ngày 28/10/2016
9.771
9.771
9.100
9.100
9.100
-207
8.893
8.893
Sở Giáo dục và
Đào tạo
7
Đầu tư trang thiết bị y tế phục hồi chức năng của Trung tâm trợ giúp nạn nhân chất độc da cam/dioxxin và người tàn tật
vY
2012-2016
1024/QĐ-CT
ngày 27/4/2011
12.598
12.598
5.548
5.548
5.000
-5.548
0
0
TT trợ giúp nạn
nhân chất đôc da
cam/dioxin và
người tàn tật
8
Hệ thống xư lý nước thải tại Trung tâm nuôi dưỡng và phục hồi chức năng người tâm thần
Vình Yên
2015-2017
3061/QĐ-CT
ngày 30/10/2014
939
939
189
189
-189
0
0
TT nuôi dưỡng và PHCN người tâm thần
9
Nhà giảng đường 7 tầng Trường CĐ Vĩnh Phúc
Trường
CĐVP
2007-2011
2264/QĐ-CT
ngày 21/9/2006
12.202
12.202
1.637
1.637
286
-1.351
0
0
CĐ Vĩnh Phúc
10
Sân vườn. cây xanh Trường CĐ Vĩnh Phúc
Trường
CĐVP
4.900
4.900
994
994
-994
0
0
CĐ Vĩnh Phúc
"
Xây dựng trụ sở Quỹ bảo trợ trẻ em tình (HM: PCCC. chống mối, mang LAN
Vình Yên
2016-2018
2739/QĐ-CT
ngày 07/10/2015
8.865
8.865
1.829
1.829
942
-887
0
0
Quỹ bảo trợ trẻ
em
12
Dự án mở rộng Trung tâm Giáo dục lao động xã hội tinh - Giai đoạn 1
Tam
Dương
2011-
2015
3412/QĐ-CT
ngày 15/11/2010
51.962
51.962
13.548
13.548
8.039
-5.509
0
0
TT Giáo dục -
Lao động xã hội
tinh
13
Hệ thống xử lý nước thải cua TT GDLĐXH tinh
Tam
Dương
2017-2019
3784/QĐ-UBND ngày 21/11/2016
3.039
3.039
3.039
3.039
2.450
-589
0
0
Sở LĐTBXH
14
Nhà bếp. nhà ăn, nhà để xe cho cán bộ học
viên tại khu mở rộng Trung tâm GDLĐXH
tịnh Vĩnh Phúc
Tam
Dương
2017-2020
3261/QĐ-UBND ngày 18/10/2016
2.950
2.950
2.950
2.950
2.300
-650
0
0
Sở LĐTBXH
15
Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong
quản lý, hoạt động dạy và học nghề đến năm 2020
Trên địa
bàn tình
2017-2020
3579/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
17.705
17.705
12.000
12.000
-12.000
0
0
Sở LĐTBXH
16
Cải tạo nâng cấp xưởng thực hành cơ khí
trường Cao đăng KTKT VP
Vĩnh Yên
2018-2020
3835/QĐ-UBND ngày 24/11/2016
3.500
3.500
2.000
2.000
-2.000
0
0
CĐ KTKT
17
Cải tạo sửa chữa các hạng mục công trình
trường Cao đăng Vĩnh Phúc
PY
2018-2020
3547/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
6.100
6.100
6.000
6.000
5.000
-1.000
0
0
CĐ Vĩnh Phúc
18
Cài tạo, nâng cấp hạng mục sân. vườn của
trường CĐ nghề Vĩnh Phúc
Vĩnh Yên
2018-2020
683/QĐ-CT ngày 03/3/2017
4.300
4.300
3.970
3.970
3.661
-309
0
0
CĐ nghề Vĩnh
Phúc
19
Đầu tư trang thiết bị nâng cao năng lực dạy
nghề tại Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật
Vĩnh Phúc
Vĩnh Yên
2019-2020
2871/QĐ-
UBND ngày
27/10/2017
6.998
6.998
5.000
5.000
-5.000
0
0
Trường Cao đăng kinh tế kỹ thuật
20
Nâng cấp. gia cố tường rào bảo vệ và xây dựng các chòi gác (bảo vệ) thuộc Cơ sở cai nghiện ma túy tinh
Vĩnh Yên
2019-2020
2363/QĐ-
UBND ngày
12/10/2018
3.778
3.778
3.528
3.528
3.000
-528
0
0
Sở LĐTB và xã
hội
21
Nhà giảng đường và các phòng chức năng
trường Chính trị tỉnh Vĩnh Phúc
Vĩnh Yên
2019-2020
3062/QĐ-UBND ngày 31/10/2017
20.255
20.255
17.500
17.500
14.000
-3.500
0
0
Trường Chính trị tỉnh Vĩnh Phúc
v"
Lĩnh vực Công cộng Hạ tầng
293.076
196.133
96.943
108.541
108.541
0
72.495
-36.046
72.495
72.495
0
1
Chính trang cài tạo via hè khu vực đồi Tinh uy
Vĩnh Yên
2014
2858A/QĐ-CT
ngày 31/10/2012
8.315
8.315
4.315
4.315
3.760
-555
3.760
3.760
Ban
QLĐTXDCT tnh Vĩnh Phúc
2
Bến xe khách kiêm bãi đỗ xe huyện Yên Lạc
Yên Lạc
2013-2016
3571/QĐ-CT
ngày 25/11/2010 và 433/QĐ-CT
t 1/2/012
9.036
9.036
1.226
1.226
670
-556
670
670
Ban quản lý bến
xe khách Vĩnh
Phúc

TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT
Số ngày Tổng số
tháng năm
quyết định
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Chủ đầu tư
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT
Số ngày Tổng số
tháng năm
quyết định
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Chủ đầu tư
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT
Số ngày Tổng số
tháng năm
quyết định
NS tỉnh (vốn
đầu tư công)
Nguồn khác
Tổng số
NS tỉnh (Vốn
đầu tư công)
Nguồn khác
Đã giao giai
đoạn 2016 -
2020
Đề nghị tăng -
giảm đợt này
Tổng số
NS tỉnh
Nguồn khác
Chủ đầu tư
3
Đường ven hổ Bao Sơn, phường Liên Bảo
Vĩnh Yên
2009
2394/QĐ-CT
ngày 11/7/2008
3831/QĐ-CT
47.485
28.491
18.994
12000
12.000
3.780
-8.220
3.780
3.780
UBND thành
phố Vĩnh Yên
4
Bãi xử lý rác tạm Khu công nghiệp Khai
Quang phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên
Vĩnh Yên
2013
525/QĐ-CT
ngày 01/3/2012
6.060
6.060
1.414
1.414
800
-614
800
800
Công ty Môi
trường và Dịch
vụ đô thị Vĩnh
Yên
5
Xây dựng hồ chứa nước mới tại khu vực cánh đồng Vang Thượng, thôn Đồng Vang, xã Kim Long. huyện Tam Dương thay thế hồ Đồng
Vang (hồ Chăn Nuôi)
Tam
Dương
2015
3142/QĐ-CT
ngày 30/10/2014
7.180
7.180
4.681
4.681
3.896
-785
3.896
3.896
Ban
GPMB&PTQĐ
6
Bãi tập kết chôn lấp rác tạm mới thành phố
Vĩnh Yên
Vĩnh Yên
2013
3661/QĐ-CT
ngày 18/12/2013
11.651
11.651
3.037
3.037
2.000
-1.037
2.000
2.000
Công ty Môi
trường và Dịch
vụ đô thị Vĩnh
Yên
7
CTNC đường GT thị trấn Tam Sơn, huyện
Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Tuyến: ĐT307-khu phố Lac Kiều (Km0-Km875.89)
Tam Sơn
2013
467/QĐ-
CTUBND ngày
21/5/2012
6.256
3.750
2.506
1.750
1.750
1.550
-200
1.550
1.550
UBND thị trấn
Tam Sơn
8
Đường vành đai Phúc Yên tuyến từ đường
Nguyễn Trãi đến QL2A - Làng Mới
Phúc Yên
2010
2799/QĐ-CT
ngày 27/8/2009
46.005
27.603
18.402
2.385
2.385
1.677
-708
1.677
1.677
UBND thị xã
Phúc Yên
9
Tuyến đường khu vực thôn Mậu Lâm - Mậu Thông, phường Khai Quang thành phố Vĩnh
Yên
Vĩnh Yên
2015
4032/QĐ-TC
ngày 30/10/2012
32.851
15.500
17.351
13.566
13.566
7.000
-6.566
7.000
7.000
UBND thành
phố Vĩnh Yên
10
Cải tạo hồ Dộc Mơ thuộc phường Đồng Tâm và phường Tích Sơn Thành phố Vĩnh Yên giai đoạn 2
Vĩnh Yên
2015
2989/QĐ-CT
ngày 22/7/2014
83.240
43.800
39.440
29.420
29.420
17.952
-11.468
17.952
17.952
UBND thành
phố Vĩnh Yên
"
Câp nước vỉa hè cây xanh và điện chiếu sáng đường vào KĐT mới Nam Đầm Vạc, phường Khai Quang. TP Vĩnh Yên (đoạn từ Km0+00 tới Km1+900) giai đoan 1
Vĩnh Yên
2017
3377/QĐ-
UBND ngày
27/10/2016
12.108
11.858
250
11.858
11.858
10.647
-1.211
10.647
10.647
UBND thành
phố Vĩnh Yên
12
Di chuyển đường ống cấp nước D400 trên
đường Tôn Đức Thắng thành phố Vĩnh Yên
Vĩnh Yên
2017
2948/QĐ-
UBND ngày
19/9/2016
4.571
4.571
4.570
4.570
4.194
-376
4.194
4.194
Ban
GPMB&PTQĐ
13
Bến xe khách kiêm bài đỗ xe Thị xã Phúc Yên
Phúc Yên
2018
2868/QĐ-
UBND ngày
27/10/2017
18.318
18.318
18.319
18.319
14.569
-3.750
14.569
14.569
Ban quản lý bến
xe khách Vĩnh
Phúc
VIII
Lĩnh vực Văn hóa - Thể thao - Du lịch
3221/QĐ-CT
ngày
29/10/2010
151.793
151.793
66.417
66.417
0
56.513
-9.904
56.513
56.513
0
Tu bổ. tôn tạo Đèn thờ Đức Bà giai đoạn 1 1
Tam
Dương
2011-2015
3221/QĐ-CT
ngày
29/10/2010
151.793
151.793
66.417
66.417
0
56.513
-9.904
56.513
56.513
0
Tu bổ. tôn tạo Đèn thờ Đức Bà giai đoạn 1 1
Tam
Dương
2011-2015
3221/QĐ-CT
ngày
29/10/2010
16.460
16.460
745
745
537
-208
537
537
Sở VH
TT&DL
2
Tu bổ, tôn tạo Đèn thờ Đức Bà giai đoạn 2
Tam
Dương
2013-2015
2906/QĐ-CT
ngày 15/11/2012
12.362
12.362
2.496
2.496
1.776
-720
1.776
1.776
Sở VH
TT&DL
Sở VH
TT&DL
3
Bảo tồn. tôn tạo cụm Đình Hương Canh. Hạng mục Đinh Ngọc Canh
Binh
Xuyên
2010-2014
1915/QĐ-UB
ngày 01/09/2009
24.318
24.318
3.582
3.582
3.358
-224
3.358
3.358
Sờ VH
TT&DL
Sờ VH
TT&DL
Bảo trì tổng thê Nhà thi đấu TDTT
Vĩnh Yên
2012-2014
154/QĐ-CT ngày 20/01/2015
20/01/2015
6.611
6.611
2.611
2.611
2.470
-141
2.470
2.470
Nhà thi đấu TDTT
Nhà thi đấu TDTT
Trưng bày Nội thất Bảo Tàng tinh giai đoạn 11
Vĩnh Yên
2015-2017
3162/QĐ-CT
ngày 30/10/2014
14.147
14.147
14.039
14.039
13.652
-387
13.652
13.652
Bảo Tàng tỉnh
Bảo Tàng tỉnh
6
Dự án đầu tư XDCT Cải tạo, nâng cấp hệ
thống điện Khu du lịch Tam Đào
Tam Đảo
2017-2018
860/QĐ-CT ngày 14/3/2016
3756/QĐĐC-CT
21.039
21.039
5.000
5.000
4.500
-500
4.500
4.500
Sở Công thương
Sở Công thương
7
Cải tạo cảnh quan suối Mơ khu du lịch tam đào
Tam Đảo
2016-2020
3586/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh
26.478
26.478
10.478
10.478
5.000
-5.478
5.000
5.000
UBND huyện
Tam Đào
8
Khu đương dạo ven hồ Đại Lải
Đại Lai
2018-2020
2984/QĐ-UBND ngày 30/10/2017
17.360
17.360
15.750
15.750
13.520
-2.230
13.520
13.520
UBND thị xã
Phúc Yên

TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT
Số ngày
tháng năm
quyết định
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Chủ đầu tư
TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT
Số ngày
tháng năm
quyết định
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Chủ đầu tư
TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian KC-HT
Số ngày
tháng năm
quyết định
Tổng số
NS tỉnh (vốn
đầu tư công)
Nguồn khác
Tổng số
NS tỉnh (Vốn
đầu tư công)
Nguồn khác
Đã giao giai
đoạn 2016 -
2020
Đề nghị tăng -
giảm đợt này
Tổng số
NS tỉnh
Nguồn khác
Chủ đầu tư
9
Xây dựng tuyến đèn điện chiếu sáng khu du
lịch Đại Lải từ nhà nghỉ lão thành cách mạng đi thôn Gốc Duối -Đâp Tràn
Đại Lái
2017-2018
1944/QĐ-CT
ngày 13/6/2016
13.018
13.018
11.716
11.716
11.700
-16
11.700
11.700
Sở Công thương
IX
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
81.065
40.576
0
7.272
7.272
0
6.987
-284
6.988
6.988
0
1
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Xạ Hương, tinh Vĩnh Phúc
Tam Đao
2016-2019
5138/QĐ-BNN-
TCTL ngày
11/12/2017
78.001
37.511
4.327
4.327
4.321
-5
4.322
4.322
Sơ Nông nghiệp&
&PTNT
2
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Sào Bốn xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường
Vĩnh
Tường
2019
458//QĐ-
SNN&PTNT
ngày 30/10/2018
876
876
875
875
740
-135
740
740
Công ty TNHH
MTV thủy lợi
Liền Sơn
3 N
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Vườn Sống. thị
trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên
Lĩnh vực Quốc phòng
2019-2019
465//QĐ-
SNN&PTNT
ngày 31/10/2018
2.189
2.189
2.070
2.070
1.926
-144
1.926
1.926
Công ty TNHH
MTV thủy lợi
Liền Sơn
3 N
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Vườn Sống. thị
trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên
Lĩnh vực Quốc phòng
2019-2019
465//QĐ-
SNN&PTNT
ngày 31/10/2018
2.189
2.189
2.070
2.070
1.926
-144
1.926
1.926
Công ty TNHH
MTV thủy lợi
Liền Sơn
3 N
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Vườn Sống. thị
trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên
Lĩnh vực Quốc phòng
2019-2019
155.018
155.018
0
15.881
15.881
12.989
-2.932
12.949
12.949
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Vườn Sống. thị
trấn Thanh Lãng, huyện Bình Xuyên
Lĩnh vực Quốc phòng
2019-2019
155.018
155.018
0
15.881
15.881
12.989
-2.932
12.949
12.949
Cải tạo nâng cấp nhà làm việc chỉ huy
T.Sơn
V.Yên
2.008
4277/QĐ-CT
ngày 25/11/08
952
952
40
40
40
-40
0
0
BCH Quân sự tinh
2
SCH cơ bản AV05
Bình
Xuyên
2.011
3489/QĐ-CT
ngày 29/11/07
154.066
154.066
15.841
15.841
12.949
-2.892
12.949
12.949
BCH Quân sự tinh
x1
1
Lĩnh vực Công an - PCCC
2675/QĐ-CT
ngày 25/7/2008
215.030
123.006
92.024
92.958
92.958
0
79.687
-12.350
80.608
80.608
0
x1
1
Nhà làm việc Phòng Hậu cần kỹ thuật
Vĩnh Yên
2009-2010
2675/QĐ-CT
ngày 25/7/2008
7.685
7.685
283
283
278
-5
278
278
Công an tỉnh
2
Nâng cấp, cải tạo Cơ sơ làm việc Công an
huyện Yên Lạc (UBND tỉnh + Vốn BCA)
Yên Lạc
2015-
2019
3171/QĐ-CT
30/10/2014
55.977
49.753
6.224
36.150
36.150
26.446
-9.704
26.446
26.446
Công an tỉnh
3
Caầu tàu cảnh sát giao thông đường thủy
Vĩnh
Tường
2015-2017
2515/QĐ-CT
ngày 05/10/2012
25.432
22.632
2.800
13.760
13.760
13.327
-433
13.327
13.327
Công an tinh
4
Trụ sở làm việc Phòng PA61 Công an tỉnh
Vĩnh Yên
2016-
2017
1178/QĐ-CT
30/3/2016
6.184
3.184
3.000
3.058
3.058
2.928
-130
2.928
2.928
Công an tỉnh
5
Cơ sở làm việc Công an phường Trưng Trắc
Phúc Yên
2016-
2017
998/QĐ-CT ngày /
23/3/2016
4.305
4.305
4.240
4.240
4.176
-64
4.176
4.176
Công an tỉnh
6
Nhà làm việc Công an tỉnh
Vĩnh Yên
2016-2018
1924/QĐ-CT/
ngày 10/6/2016
99.967
19.967
80.000
19.967
19.967
18.532
-1.994
17.973
17.973
Công an tỉnh
7
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc phòng Cảnh sát giao thông
Vĩnh Yên
2020-2021
2729/QĐ-UBND ngày 29/10/2019
15.480
15.480
15.500
15.500
14.000
-20
15.480
15.480
Công an tỉnh
192.538
0
27.100
-10.178
28.372
28.372
0 33.298
3.000
Ủy ban MTTQ 38.550
tinh
7.600
Trụ sở Quản lý nhà nước
Vĩnh Yên Sửa chữa, cài tạo nâng cấp Trụ sở làm việc Ủy ban MTTQ tỉnh và Ban đại diện Hội Người cao tuổi tinh Vĩnh Phúc
2016-2018
3000/QĐ-CT
ngày 29/10/2016 1210/QĐ-UBND
ngày 01/6/2018
8.652
159.240
5.652
0 33.298
3.000
Ủy ban MTTQ 38.550
tinh
7.600
38.550
7.600
4.600
-2.744
4.856
4.856
xu
Vĩnh Yên Sửa chữa, cài tạo nâng cấp Trụ sở làm việc Ủy ban MTTQ tỉnh và Ban đại diện Hội Người cao tuổi tinh Vĩnh Phúc
2016-2018
3000/QĐ-CT
ngày 29/10/2016 1210/QĐ-UBND
ngày 01/6/2018
8.652
159.240
5.652
0 33.298
3.000
Ủy ban MTTQ 38.550
tinh
7.600
38.550
7.600
4.600
-2.744
4.856
4.856
2
Trụ sở làm việc UBND-HĐND huyện Sông Lô
Sông Lô
2013
3111/QĐ-CT
ngày 21/11/2012
130.298
100.000
30.298
8.000
8.000
-6.984
1.016
1.016
UBND huyện
Sông Lô
3
Nhà in Báo Vĩnh Phúc (hạng mục xây dựng và GPMB)
Vĩnh Yên
2015
3178/QĐ-CT
ngày 30/10/2014
53.588
53.588
0
22.950
22.950
22.500
-450
22.500
22.500
Báo Vĩnh Phúc
Báo Vĩnh Phúc
x
Y tế
175.643
175.643
0
40.682
40.682
0
33.416
-5.520
33.416
33.416
0
1
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện
Tam Dương
Tam
Dương
2011-2013
Số: 3124/QĐ-CT ngày 29/10/2010
6.514
6.514
1.746
1.746
0
-1746
0
°
Sơ Y tế
・2
Nhà đại thể Trung tâm pháp y tỉnh
Vình Yên
2011-2013
Số:3014/QĐ-CT ngày 31/10/2011
13.042
13.042
4.542
4.542
2.262
-2.280
2.262
2.262
TT Pháp y tỉnh
3・
Bệnh viện điều dưỡng và PHCN: Đầu tư xây dựng giai đoạn 3
Vĩnh Yên
2011-2015
Số: 2723/QĐ-CT/ ngày 8/10/2014
144.120
144.120
27.579
27.579
26.154
-1.425
26.154
26.154
Ban GPMB và
phát triên quỹ đất
tinh
Kênh tiêu thoát nước Bệnh viện Sản nhi tình
Tam
Dương
2014-
2015
Số:2723/QĐ-CT ngày 8/10/2014
11.967
11.967
6.815
6.815
5.000
-1.815
5.000
5.000
Ban GPMB và
phát triển quỹ đất tinh

TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian
KC-HT
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Chủ đầu tư
TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian
KC-HT
Số ngày
tháng năm
quyết định
TMĐT
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Kế hoạch đầu tư công trung hạn được
duyệt theo NQ số 38, NQ số 33, 01, 27, 48, 80
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Điều chỉnh KH đầu tư công
trung hạn đợt này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau đợt điều chỉnh này
Chủ đầu tư
TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian
KC-HT
Số ngày
tháng năm
quyết định
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Chủ đầu tư
TT
Danh mục công trình, dự án
Địa điểm
XD
Thời gian
KC-HT
Số ngày
tháng năm
quyết định
Tổng số
NS tinh (vốn
đầu tư công)
Nguồn khác
Tổng số
NS tỉnh (Vốn
đầu tư công)
Nguồn khác
Đã giao giai
đoạn 2016 -
2020
Đề nghị tăng-
giảm đợt này
Tổng số
NS tỉnh
Nguồn khác
Chủ đầu tư
XIV
Chương trình Nông thôn mới
1.454
1.454
0
1.455
1.455
0
1.455
-259
1.196
1.196
0
1
Kiên cố hoa kênh loại III xây dựng NTM xã Vân Xuân
Vĩnh
Tường
2017
QĐ 3436/QĐ-
UBND ngày
28/10/2016
1.454
1.454
1.455
1.455
1.455
-259
1.196
1.196
Công ty TNHH
MTV thủy lợi
Liền Sơn
XV
Nguồn Tăng thêm
185.200
185.200
0
40.400
40.400
0
20.200
-20.200
20.200
20.200
0
Công ty TNHH
MTV thủy lợi
Liền Sơn
'
Đường từ Đường Nguyễn Tất Thành kéo dài huyện Bình Xuyên đoạn ĐT.302B đến đường Tôn Đức Thắng kéo dài GĐ 2
Bình
Xuyên
2019
2723/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
185.200
185.200
40.400
40.400
20.200
-20.200
20.200
20.200
UBND huyện
Bình Xuyên
XVI
Nguồn giãn tiến độ các dự án trong kế
hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020
219.445
33.805
185.640
213.854
43.854
170.000
0
-19.810
179.684
24.044
155.640
Đường gom đấu nối Bệnh viện sản nhi tỉnh
Vĩnh Phúc với hệ thống giao thông trong khu vưc
Tam
Dương
2020
2821/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
48.805
18.805
30.000
24.254
24.254
0
-15.210
9.044
9.044
Ban quản lý
ĐTXD các công
trình tinh
2
Cai tạo sưa chữa và xây dựng mới một số cầu qua kênh trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Phúc
2020-2023
2842/QĐ-UBND ngày 31/10/2019
170.640
15.000
155.640
189.600
19.600
170.000
0
-4.600
170.640
15.000
155.640
Ban QLDA
ĐTXD các công
trình NN và
PTNT
XVII
Lĩnh vực Tài nguyên và môi trường
133.546
133.546
0
70.411
70.411
0
59.460
-16.262
54.149
54.149
0
Thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000.
1/2000.1/5000. đăng ký đất đai. lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
huyên Sòng Lô. tỉnh Vĩnh Phúc
Sông Lô
2015-2019
Số 3072 /QĐ-
UBND ngày
30/10/2014
76.809
76.809
50.611
50.611
47.060
-7.673
42.938
42.938
Sở Tài nguyên và Môi trường
2
Dự án xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Lập
Thạch2015-2019
Số 1921/QĐ-
UBND ngày
10/7/2014
56.737
56.737
19.799
19.799
12.400
-8.589
11.210
11.210
Sở Tài nguyên và Môi trường
B
ĐIỀU CHỈNH TĂNG TRUNG HẠN
1.926.571
928.810
997.761
892.791
545.091
347.700
628.271
884.693
1.500.589
1.506.139
Chương trình xây dựng nông thôn mới
0
0
1
Chuyên nguôn có mục tiêu về ngân sách cấp huyện: Thường công trình phúc lợi theo Quyết định số 1730/QĐ-TTg ngày 05/9/2016 của
Thu tướng Chính phủ
0
0
0
0
15.000
15.000
15.000
1
Chuyên nguôn có mục tiêu về ngân sách cấp huyện: Thường công trình phúc lợi theo Quyết định số 1730/QĐ-TTg ngày 05/9/2016 của
Thu tướng Chính phủ
0
0
0
0
15.000
15.000
15.000
0
Bình Xuyên
0
11.000
11.000
11.000
Bình Xuyên
0
1.000
1.000
1.000
Tam Dương
0
1.000
1.000
1.000
3
Vĩnh Tường
0
1.000
1.000
1.000
4
Sông Lô
Yên Lạc
0
1.000
1.000
1.000
Sông Lô
Yên Lạc
0
1.000
1.000
1.000
"
Bổ sung có mục tiêu về ngân sách cấp huyện hỗ trợ thanh toán nợ XDCB cấp xã đến cmục iêu v cấ huyệ hỗ trợ thanh toán nợ XDCB cấp xã đến
31/12/2014
261.745
261.745
523.490
523.490
Vĩnh Yên
3.460
3.460
6.920
6.920
2
Phúc Yên
1.106
1.106
2.212
2.212
3
Lập Thạch
66.328
66.328
132.656
132.656
Sông Lô
24.975
24.975
49.950
49.950
5
Tam Dương
44.162
44.162
88.324
88.324
6
Tam Đảo
25.442
25.442
50.884
50.884
Bình Xuyên
5.930
5.930
11.860
11.860
8
Yên Lạc
41.917
41.917
83.834
83.834
9
Vĩnh Tường
48.425
48.425
96.850
96.850
"
Bổ sungcó mục tiêu cho các chương trình, nhiệm vụ còn thiếu vốn giai đoạn 2016-2020
155.097
Phân bổ sau
IV
Bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện đầu tư các dự án hạ tầng KTXH quan trọng và
chỉnh trang đô thị theo ý kiến của Tỉnh ủy
180.000
180.000
180.000

7

Biểu số 02


ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VÀ PHÂN KHAI CHI TIẾT CÁC NGUỒN VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 ĐỢT NÀY


(Kèm theo Quyết định số: 1236/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh)


2


Quyết định đầu tư
hoặc chủ trương đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
hoặc chủ trương đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
hoặc chủ trương đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
hoặc chủ trương đầu tư
TMĐT
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai
đoạn 2016-2020 theo các Nghị quyết của HĐND tỉnh
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai
đoạn 2016-2020 theo các Nghị quyết của HĐND tỉnh
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai
đoạn 2016-2020 theo các Nghị quyết của HĐND tỉnh
Kế hoạch đầu tư công 2016-
2020 còn tại
Kế hoạch đầu tư công 2016-
2020 còn tại
Kế hoạch đầu tư công 2016-
2020 còn tại
Kế hoạch đầu tư công năm 2019
Kế hoạch đầu tư công năm 2019
Kế hoạch đầu tư công năm 2019
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Kế hoạch đầu tư công năm 2020
Điều chỉnh giảm Kể
hoạch đầu tư công 2020
Điều chỉnh giảm Kể
hoạch đầu tư công 2020
Điều chỉnh tăng Kế
hoạch đầu tư công 2020
Điều chỉnh tăng Kế
hoạch đầu tư công 2020
Chủ đầu tư, Vốn kế
hoạch dầu
tư công
2020
TT
Danh mục công trình, dự án
Thời
gian
KC-HT
Số ngày tháng
năm quyết định
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Tổng số Nguồnkhá
khác
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Vốn 2019 Đã giải
kéu dài
sang 2020
ngân đến 31/3/2020
31/3/2020
Vốn kế Còn lại
hoạch đầu
tư công
2020
chưa giải
ngân
Vốn 2019
kéo dài
sang 2020
Chủ đầu tư, Vốn kế
hoạch dầu
tư công
2020
TT
Danh mục công trình, dự án
Thời
gian
KC-HT
Số ngày tháng
năm quyết định
Tổng số
NS tỉnh
(vốn đầu tư
công)
Nguồn khác
Tổng số
NS tỉnh (vốn
đầu tư công)
Nguồn khác
Tổng số
NS tỉnh
(vốn đầu
tư công)
Tổng số Nguồnkhá
khác
Đã thực
hiện năm
2019
Kéo dài
sang thanh
toán năm
2020
Tổng số
Vốn 2019 Đã giải
kéu dài
sang 2020
ngân đến 31/3/2020
31/3/2020
Vốn kế Còn lại
hoạch đầu
tư công
2020
chưa giải
ngân
Vốn 2019
kéo dài
sang 2020
Chủ đầu tư, Vốn kế
hoạch dầu
tư công
2020
+
6
7
9
10
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
Chính trang hè tuyến đường QL2B mới từ thành phố Vĩnh Yên đi thi trấn Tam Đao, đoạn từ Km2+00 đến Km8+900 HM Chi phí khảo sát - lập dự án: Chi phí TKBVTC-DT và các chi phí khác (Dự an dừng thực hiện không có giá trị khối lương xây lắp, quyết toán các CP tư vấn và chi phí khac)
2016
2844 QĐ-CT ngay
30 10 2012 QT
QDBUBND
ngày 17.12/2019
874
874
550
550
550
550
550
Ban QI.DA ĐTXD
công trình tnh
2
Cải tạo. nạo vét kẻ hồ Xuân Mới phường Phúc Thắng. thành phố Phúc Yên
thành phố Phúc Yên
2017
375 QĐ-UHNI ngày 26/2 2016
ngày 26 22016
10.219
5.000
5.219
9197
5.000
4197
7197
5.000
2.197
5.000
UBND phường Phúcắ
Thắng
2.582
a1
Lĩnh vực Trụ sở QLNN
Trụ sở làm việc Huyện ủy - UBND huyện Sông Lô, tỉnh
Vĩnh Phúc
2010-
2017
3208-29 10 2010
158.820
130 298
155.820
130.298
3.000
39.677
10.696
39.677
10.696
1.566
1.566
"
1.016
UBND huyện Sông Lô
Sưa chữa. cai tạo nâng cấp Trụ sơ làm việc Uy ban MTTQ tinh và Ban dại diện Hội Người cao tuôi tinh Vĩnh Phúc
2016-
2018
3000 QĐ-CT ngày 2910206
24102016
7652
4.652
3.000
4856
4.856
256
236
256
Uy ban MTTQ tỉnh
Cải tao, sưa chữa hệ thống điều hòa, trần thach cao Tru sở làm việc Tỉnh ủy
2016-
2017
2235 QD-UBND
ngày 07/7.2016
20870
20.870
24.125
24.125
1310
1.310
1.310
Văn phong Tinh uy
(12)
Chương trình xây dựng nông thôn mới
1.455
1.455
"
1.196
1.196
73
73
"
"_
73
73
Kiên cố hóa kênh loại III xây dựng NTM và Vân Xuân
2017
QD 3436 QĐ
UBND ngày
2810 2016
1.455
1.455
1.196
1.196
73
73
73
73
Công ty TNHH MTV
thuy lơi Liền Sơn
Kiên cố hóa kênh loại III xây dựng NTM và Vân Xuân
2017
QD 3436 QĐ
UBND ngày
2810 2016
9.609
9.609
"
4.213
4.213
"
-13
713
"
#
"
"
"
(13)
Lĩnh vực Giao thông vận tải
QD 3436 QĐ
UBND ngày
2810 2016
9.609
9.609
"
4.213
4.213
"
-13
713
"
#
"
"
"
ー (14)
Cầu thôn Nội xã Yên Binh, huyện Vĩnh Tường
Nghị quyết 107
2015-
2019
2813 QĐ-CT ngày
14 10 2014
9609
9.61)9
4.213
4.213
713
713
"
"
"
"
"
713
713
Công ty TNHH MTV
thuy lơi Liễn Sơn
ー (14)
Cầu thôn Nội xã Yên Binh, huyện Vĩnh Tường
Nghị quyết 107
2015-
2019
2813 QĐ-CT ngày
14 10 2014
9609
9.61)9
4.213
4.213
713
713
"
"
"
"
"
713
713
Công ty TNHH MTV
thuy lơi Liễn Sơn
ー (14)
Cầu thôn Nội xã Yên Binh, huyện Vĩnh Tường
Nghị quyết 107
2015-
2019
2813 QĐ-CT ngày
14 10 2014
1.169
1.169
"
1.169
1.169
Cầu thôn Nội xã Yên Binh, huyện Vĩnh Tường
Nghị quyết 107
2015-
2019
2813 QĐ-CT ngày
14 10 2014
1.169
1.169
"
1.169
1.169
"
205
"
"
"
"
"
Đường GTNT thôn Nội xã Chấn Hưng, huyên Vĩnh Tường. Tuyến từ cầu Đống Gạch đi Trung tâm xã ra QL2A
2016-
2019
641 QĐ-SGTVT ngày 25 10-2019
ngày 25 10 2019
1.169
1.169
1.169
1.169
205
205
205
"
"
0
"
"
205
205
UBND xã Chân Hưng
18.347
18.347
"
9.139
9.139
209
209
"
"
"
"
"
"
"
209
(15)
Lĩnh vực công nghiệp - thương mại
Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Sơ Công thương tỉnh Vĩnh Phúc
2015-
2016
2574 QĐ-CT ngay
11102012
18.347
18.347
9.139
9.139
"
209
209
"
209
Sơ Công thương
Lĩnh vực công nghiệp - thương mại
Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Sơ Công thương tỉnh Vĩnh Phúc
2015-
2016
2574 QĐ-CT ngay
11102012
18.347
18.347
9.139
9.139
"
209
209
"
209
Sơ Công thương

Biểu số 03

DANH MỤC DỰ ÁN PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 ĐỢT NÀY


(Kèm theo Quyết định số: 123 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1236/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/05/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/05/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Lê Duy Thành
Phạm viVĩnh Phúc
Trích yếu2020 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Vĩnh Phúc
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.