Quay lại

Quyết định 1236/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1236/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 17 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2013/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư Luật Đấu thầu ngày 29/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 24/10/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 09/02/2022 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 279/TTr-STNMT-LĐĐ ngày 13/6/2025 (kèm theo Phiếu ghi ý kiến cuộc họp ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài với các nội dung sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Phụ lục 01 kèm theo.

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục 02 kèm theo.

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Phụ lục 03 kèm theo.

Điều 2. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị liên quan:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:

a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường xuyên rà soát để kịp thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).

b) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai năm 2024 và các quy định pháp luật có liên quan.

c) Hướng dẫn, kiểm tra thành phố Đồng Xoài triển khai thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.

2. UBND thành phố Đồng Xoài:

a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường xuyên rà soát để kịp thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).

b) Công bố công khai Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo quy định của pháp luật về đất đai.

c) Chỉ đạo việc lập điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Kế hoạch sử dụng đất hàng năm đảm bảo phù hợp với điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đã được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật có liên quan và đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030. Tổ chức quản lý giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất.

d) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.

đ) Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp tham mưu UBND tỉnh báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.

3. Sở Khoa học và Công nghệ đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh theo quy định

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Dân tộc và Tôn giáo, Ban Quản lý Khu kinh tế, Ban QLDA Đầu tư Xây dựng tỉnh, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Đồng Xoài và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Đảng ủy UBND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch;
- LĐVP, Phòng Kinh tế;
- Lưu: VT (Đ.ThắngTNMT QĐ 119).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

PHỤ LỤC 01


ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Phú

Phường Tân Thiện

Phường Tân Đồng

Phường Tân Xuân

Phường Tân Bình

Phường Tiến Thành

Xã Tiến Hưng

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(6) = (7) + (8) +...

(5)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.771,21

100,00

958,99

358,24

788,06

1.006,17

522,12

2.571,33

5.005,25

5.561,04

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

12.089,24

72,08

217,24

200,47

545,31

715,79

208,62

2.024,10

3.594,04

4.583,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

43,61

0,26

12,92

4,71

3,66

5,28

0,00

2,67

7,49

6,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.827,42

70,52

204,12

193,46

540,43

702,27

204,29

1.991,05

3.565,62

4.426,17

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,60

0,42

0,20

2,31

1,22

8,23

4,33

30,38

20,93

3,00

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

147,60

0,88

147,60

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

4.682

27,92

741,74

157,77

242,76

290,39

313,51

547,23

1.411,20

977,38

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.132,06

6,75

227,08

73,66

78,97

98,74

125,23

157,80

224,38

146,19

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,27

0,26

29,28

0,78

4,00

0,23

6,82

0,63

0,35

1,17

2.4

Đất quốc phòng

CQP

110,46

0,66

10,62

0,00

3,43

3,77

0,00

14,09

63,43

15,10

2.5

Đất an ninh

CAN

41,53

0,25

21,44

5,02

3,48

0,20

0,27

0,63

10,19

0,31

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

299,53

1,79

61,80

9,96

30,83

13,38

51,09

42,10

61,16

29,22

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,86

0.16

13,02

1.14

1,50

1,50

2,28

2,47

2,96

2,00

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

5,32

0,03

0,32

4,26

0,74

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

39,35

0,23

0,73

3,42

0,20

0,27

0,16

19,26

14,87

0,45

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

176,46

1,05

35,61

5,40

26,68

9,20

25,32

18,37

34,38

21,49

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

44,40

0,26

8,09

0.00

2,00

2,41

21,03

2,00

4,33

4,54

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công Nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

7,14

0,04

4,36

0.13

2,29

0,36

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.041,23

6,21

39,23

8,94

18,68

22,10

13,02

130,09

583,93

225,22

Trong đó:

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

638,53

3,81

109,62

391,43

137,48

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

580,00

3,46

109,62

332,89

137,48

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,53

0,35

58,53

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

155,28

0,93

31,73

6,98

7,28

17,81

12,02

10,74

41,11

27,59

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

73,79

0,44

7,50

1,96

11,40

4,30

1,00

9,73

27,17

10,74

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

173,62

1,04

124,22

49,41

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.656,82

9,88

253,42

54,08

91,55

132,74

113,62

178,40

372,35

460,68

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1.201,00

7,16

188,70

41,26

78,32

94,73

103,82

156,17

302,93

235,06

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

232,38

1,39

0,60

0,59

0,48

7,25

0,02

11,62

0,67

211,16

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

10,03

0,06

2,00

0,03

8,00

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

44,08

0,26

7,30

8,20

15,98

12,60

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,63

0,01

1,63

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

10,04

0,06

0,20

0,20

0,20

5.00

0,00

0,20

3,96

0,28

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

7,23

0,04

0,00

0.87

0,26

1,71

0,00

2,43

1,56

0,40

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

2,17

0,01

0,90

0,12

0,42

0,22

0,24

0,29

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

22,83

0,14

2,59

0,48

0,67

18,16

0,93

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

125,43

0,75

61,39

3,86

4,10

3,36

8,84

7,10

32,23

4,56

2.9

Đất tôn giáo

TON

14,62

0,09

0,00

2,55

3,47

1,68

0,13

0,84

4,71

1,24

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,42

0,00

0,14

0,26

0,00

0,00

0,00

0,00

0,02

0,00

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, Cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

61,85

0,37

2,88

38,22

20,75

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

263,32

1,57

92,16

0,95

7,28

13,66

2,31

20,47

51,07

75,44

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

94,49

0,56

89,61

4,88

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

168,83

1,01

2,55

0,95

7,28

13,66

2,31

15,59

51,07

75,44

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,88

0,10

6,58

1,57

1,06

1,00

1,02

2,19

1,40

2,07

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

PHỤ LỤC 02


DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Phú

Phường Tân Thiện

Phường Tân Đồng

Phường Tân Xuân

Phường Tân Bình

Phường Tiến Thành

Xã Tiến Hưng

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.201,27

119,17

44,62

57,54

88,56

63,32

110,51

523,42

194,13

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,64

2,74

1,38

8,42

0,50

5,10

0,50

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

24,70

0,32

2,04

0,73

3,45

5,61

0,90

10,55

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.144,83

118,85

39,84

56,81

83,73

45,99

107,11

501,27

191,23

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,10

3,30

2,00

6,50

1,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

178,57

0,78

3,53

7,34

22,72

15,88

33,57

58,27

36,48

Trong đó:

2.1

Chuyển đất trồng kìa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

178,57

0,78

3,53

7,34

22,72

15,88

33,57

58,27

36,48

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

20,33

14,19

0,44

1,70

1,28

2,73

Trong đó:

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai

MHT/PNC

14,10

11,03

0,22

1,70

1,14

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OCT

6,24

3,15

0,22

0,14

2,73

PHỤ LỤC 03


DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHO TỪNG KỲ KẾ HOẠCH 05 NĂM CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Cả thời kỳ

Các kỳ kế hoạch

Kỳ đầu, đến năm 2025

Kỳ cuối, đến năm 2030

(I)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6)

(5)

(6)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2,19

0,00

2,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,19

0,00

2,19

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1236/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Lê Trường Sơn
Phạm viBình Phước
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.