Quay lại

Quyết định 1238/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1238/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 13 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN GIAO THỦY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Nam Định;

Căn cứ Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy;

Căn cứ Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh Nam Định về việc hủy bỏ một số công trình, dự án đã được HĐND tỉnh thông qua; chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa sang mục đích khác thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh Nam Định: Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 31/1/2018 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Giao Thủy; Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 5/11/2018 về việc phê duyệt bổ sung danh mục dự án phải thu hồi đất và danh mục dự án sử dụng vào đất trồng lúa dưới 10 ha thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 2683/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 về việc cho phép UBND huyện Giao Thủy điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018; Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 7/8/2018 về việc cho phép UBND huyện Giao Thủy chuyển tiếp, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018;

Xét đề nghị tại các tờ trình số: 50/TTr-UBND ngày 22/4/2019 của UBND huyện Giao Thủy; 1099/TTr-STNMT ngày 7/5/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Giao Thủy và hồ sơ kèm theo,

Xét nội dung tại văn bản số 1497/BC-STNMT ngày 12/6/2019 của Sở tài nguyên & Môi trường về việc xem xét đề nghị của UBND huyện Giao Thủy xin tiếp tục thực hiện một số dự án năm 2019 huyện Giao Thủy,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Giao Thủy, cụ thể như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Cơ cấu(%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.774,10

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.492,80

69,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.402,02

31,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.371,62

31,01

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

30,40

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

206,23

0,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.456,18

6,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

722,83

3,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.053,61

4,43

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.102,82

21,46

1.7

Đất làm muối

LMU

429,10

1,80

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

120,01

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.518,34

27,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,07

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

7,79

0,03

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

0,08

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

124,27

0,52

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,00

0,20

2.6

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.917,17

16,48

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,92

0,01

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,38

0,00

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,07

0,05

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,58

0,31

2.6.5

Đất giao thông

DGT

1.383,78

5,82

2.6.6

Đất thủy lợi

DTL

2.434,05

10,24

2.6.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1,30

0,01

2.6.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,99

0,00

2.6.9

Đất chợ

DCH

7,10

0,03

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,96

0,06

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,64

0,12

2.9

Đất tại nông thôn

ONT

1.141,99

4,80

2.10

Đất tại đô thị

ODT

89,49

0,38

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,63

0,11

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,01

0,01

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,74

0,20

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,88

0,55

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,76

0,22

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,60

0,12

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,25

0,06

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,56

0,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

682,61

2,87

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

82,41

0,35

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,51

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

762,96

3,21

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diệntích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI TRONG NĂM KẾ HOẠCH

12,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1,4

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,26

2.9

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,15

2.9.8

Đất giao thông

DGT

0,07

2.9.9

Đất thủy lợi

DTL

0,08

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

0,11

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diệntích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

64,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

44,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,97

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

2,78

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,13

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

29,47

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất

PKO/OCT

1,66

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 huyện Giao Thủy:
Đơn vị tính: ha


Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diệntích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

0.03

1

Đất nông nghiệp

NNP

0.03

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.0

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.0

5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2019 của huyện Giao Thủy: (có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao UBND huyện Giao Thủy chỉ đạo các phòng, ban liên quan:

- Tổ chức thực hiện, công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định;

- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác và các quy định của tỉnh thì kịp thời báo cáo S Tài nguyên & Môi trường xem xét trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp;

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Giao Thủy, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như điều 3;
- Lưu: VP1, VP3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH









Nguyễn Phùng Hoan


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1238/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/06/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/06/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Nguyễn Phùng Hoan
Phạm viNam Định
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.