|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1239/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 17 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THAY THẾ; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 23/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1545/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 286/TTr-STNMT ngày 14/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành; 11 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; 08 thủ tục hành chính thay thế và 01 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2024.
Sở Tài nguyên và Môi trường; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THAY THẾ; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TÀI
NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN MÔI
(Kèm theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính (TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Một phần |
Toàn phần |
||||||
|
I |
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh |
||||||
|
1 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
23 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
Không |
x |
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
|
2 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ |
08 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
Không |
x |
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
|
3 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
14 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
Không |
x |
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
|
4 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
30 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
Không |
x |
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT. |
|
5 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
30 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
Không |
x |
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Thông tư số 03/2024/TT-BTNMT. |
|
6 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
26 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
Không |
x |
|
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt |
Tên TTHC |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
Địa điểm thực hiện |
Ghi chú |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
||||||
|
I. |
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh |
||||||
|
1 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm |
Sửa đổi bổ sung trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần, số lượng hồ sơ, thời hạn giải quyết hồ sơ |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
x |
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
- Số hồ sơ: 1.004232 - Thủ tục hành chính số 4, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
2 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm |
Sửa đổi bổ sung trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần, số lượng hồ sơ, thời hạn giải quyết hồ sơ |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
x |
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
- Số hồ sơ: 1.004228 - Thủ tục hành chính số 5, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
3 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm |
Sửa đổi bổ sung trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần, số lượng hồ sơ, thời hạn giải quyết hồ sơ |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
x |
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
- Số hồ sơ: 1.004223 - Thủ tục hành chính số 6, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
4
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm |
Sửa đổi bổ sung trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần, số lượng hồ sơ, thời hạn giải quyết hồ sơ |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
x |
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
- Số hồ sơ: 1.004211 - Thủ tục hành chính số 7, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
5
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ |
Sửa đổi bổ sung trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần, số lượng hồ sơ, thời hạn giải quyết hồ sơ |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
x |
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
- Số hồ sơ: 1.004122 - Thủ tục hành chính số 12, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
6
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ |
Sửa đổi bổ sung trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần, số lượng hồ sơ, thời hạn giải quyết hồ sơ |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
x |
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
- Số hồ sơ: 2.001738 - Thủ tục hành chính số 13, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
7
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ |
Sửa đổi bổ sung trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần, số lượng hồ sơ, thời hạn giải quyết hồ sơ |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
x |
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
- Số hồ sơ: 1.004253 - Thủ tục hành chính số 14, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
8
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
Sửa đổi bổ sung trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần, số lượng hồ sơ, thời hạn giải quyết hồ sơ |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
x |
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
- Số hồ sơ: 1.009669 - Thủ tục hành chính số 18, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
9
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
Sửa đổi bổ sung trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần, số lượng hồ sơ, thời hạn giải quyết hồ sơ |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
x |
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
- Số hồ sơ: 2.001770 - Thủ tục hành chính số 17, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
10
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
Sửa đổi bổ sung trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần, số lượng hồ sơ, thời hạn giải quyết hồ sơ |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
x |
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
- Số hồ sơ: 1.004283 - Thủ tục hành chính số 16, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
11
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
Sửa đổi bổ sung trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần, số lượng hồ sơ, thời hạn giải quyết hồ sơ |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP.
|
x |
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên và Môi trường + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
- Số hồ sơ: 1.011516 - Thủ tục hành chính số 1, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Tên VBQLPPL quy định TTHC thay thế |
Phí, lệ phí |
Địa điểm thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||||
|
I |
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh |
|||||||
|
1
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3, hoặc lưu lượng khai thác từ 2 m3/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m3, hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất bao gồm cả nuôi trồng thủy sản, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng dưới 1.000.000 m3/ngày đêm |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024) |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
Theo Quy định của UBND tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
x |
|
- Số hồ sơ: 1.004179 - Thủ tục hành chính số 8, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
2
|
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3, hoặc lưu lượng khai thác từ 2 m3/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m3, hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất bao gồm cả nuôi trồng thủy sản, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng dưới 1.000.000 m3/ngày đêm |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
Theo Quy định của UBND tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
x |
|
- Số hồ sơ: 1.004167 - Thủ tục hành chính số 9, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
3
|
Trả lại giấy phép tài nguyên nước
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
x |
|
- Số hồ sơ: 1.011518 - Thủ tục hành chính số 3, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
4 |
Cấp lại giấy phép tài nguyên nước |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
Theo Quy định của UBND tỉnh |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
x |
|
- Số hồ sơ: 1.000824 - Thủ tục hành chính số 10 lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
5
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 53/2024/NĐ-CP.
|
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
x |
|
- Số hồ sơ: 2.001850 - Thủ tục hành chính số 15, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
6 |
Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên dòng chính lưu vực sông liên tỉnh thuộc trường hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập dâng) sử dụng nguồn nước liên tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m3/giây trở lên |
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến: Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án chi trả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
x |
|
- Số hồ sơ: 1.001740 - Thủ tục hành chính số 11, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
II |
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện |
|||||||
|
1
|
Đăng ký khai thác nước dưới đất |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
Không quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện hoặc cấp xã |
x |
|
- Số hồ sơ: 1.001662 - Thủ tục hành chính số 1, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
2 |
Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên sông suối nội tỉnh thuộc trường hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập dâng) sử dụng nguồn nước nội tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m3/giây trở lên; công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất (gồm một hoặc nhiều giếng khoan, giếng đào, hố đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc sở hữu của một tổ chức, cá nhân và có khoảng cách liền kề giữa chúng không lớn hơn 1.000 m) có lưu lượng từ 12.000 m3/ngày đêm trở lên |
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện) |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
Kinh phí tổ chức lấy ý kiến: Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án chi trả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện hoặc cấp xã |
x |
|
- Số hồ sơ: 1.001645 - Thủ tục hành chính số 2, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
Stt |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Ghi chú |
|
I |
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh |
||||
|
1 |
1.011517 |
Đăng ký khai thác nước dưới đất |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. |
- Thủ tục hành chính số 1, lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện ban hành theo Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |