Quay lại

Quyết định 1245/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1245/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 09 tháng 9 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1218/QĐ-BXD ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Hải

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 1245/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (10 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)

1

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014157

30 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.

2

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014155

15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

3

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

Mã TTHC: 1.014159

10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

4

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014158

15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

5

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014156

7 ngày

làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)

1

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014157

30 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

2

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014155

15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

3

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

Mã TTHC: 1.014159

10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

4

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014158

15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

5

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014156

7 ngày

làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (10 TTHC)


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)

1

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014157

30 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.

2

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014155

15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

3

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

Mã TTHC: 1.014159

10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

4

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014158

15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

5

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014156

7 ngày

làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC)

1

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014157

30 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

2

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014155

15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

3

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

Mã TTHC: 1.014159

10 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

4

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014158

15 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

5

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014156

7 ngày

làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD.

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

2. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ


STT

Tên thủ tục hành chính

Tên Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC

1

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.008455

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

2

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.003141

3

Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã

Mã TTHC: 1.002662

C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 014157

Thời gian giải quyết: 30 ngày


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Quy hoạch kiến trúc

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Quy hoạch kiến trúc

26 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo phòng phòng Quy hoạch kiến trúc

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Xây dựng

01 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Xây dựng

01 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

2. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014155

Thời gian giải quyết: 15 ngày


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Quy hoạch kiến trúc

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Quy hoạch kiến trúc

11 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo phòng phòng Quy hoạch kiến trúc

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Xây dựng

01 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Xây dựng

01 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

3. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

Mã TTHC: 1.014159

Thời gian giải quyết: 10 ngày


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng Quy hoạch kiến trúc

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng Quy hoạch kiến trúc

06 ngày

B4

Ký nháy

Lãnh đạo phòng phòng Quy hoạch kiến trúc

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở Xây dựng

01 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở Xây dựng

01 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

4. Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014158

Thời gian giải quyết: 15 ngày


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày

B2

Tiếp nhận hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

10 ngày

B4

Ký nháy hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư UBND tỉnh

01 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

5. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014156

Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0.5 ngày làm việc

B2

Tiếp nhận hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0.5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh

3.5 ngày làm việc

B4

Ký nháy hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư UBND tỉnh

0.5 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không tính thời gian

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 014157

Thời hạn giải quyết: 30 ngày


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

01 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

26 ngày

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

01 ngày

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

01 ngày

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

2. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014155

Thời hạn giải quyết: 15 ngày


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

01 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế,

Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

01 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

10 ngày làm việc

B4

Ký duyệt

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

01 ngày làm việc

B5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

01 ngày làm việc

B6

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

3. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

Mã TTHC: 1.014159

Thời hạn giải quyết: 10 ngày


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

7.5 ngày

B4

Ký nháy,

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

0.5 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

0.5 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

0.5 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

4. Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014158

Thời hạn giải quyết: 15 ngày


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

0.5 ngày

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

10 ngày

B4

Ký nháy,

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

01 ngày

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

02 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

5. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Mã TTHC: 1.014156

Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

0.5 ngày làm việc

B3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

03 ngày làm việc

B4

Ký nháy,

Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)

01 ngày làm việc

B5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã

01 ngày làm việc

B7

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không tính thời gian

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1245/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/09/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/09/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Hồng Hải
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.