Quay lại

Quyết định 125/2014/QĐ-UBND về đơn giá dịch vụ khám, chữa bệnh tại cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 125/2014/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 31 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 117/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị y tế sự nghiệp công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ các Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông t­ư liên tịch số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và xã hội - Ban vật giá chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống khám, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị quyết số 154/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về bãi bỏ Nghị quyết 275/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về việc quy định đơn giá dịch vụ kỹ thuật y tế thực hiện tại trạm y tế các xã (phường, thị trấn) trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2900/TTr-SYT ngày 26/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định đơn giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại danh mục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Điều khoản thi hành:

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với những người bệnh đang thực hiện đợt điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện mức thu theo quy định tại Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 của UBND tỉnh cho đến khi người bệnh kết thúc đợt điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm Xã hội tỉnh hướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh tổ chức triển khai thực hiện, đảm bảo đúng đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Quyết định này; Đồng thời phát hiện và xử lý kịp thời đối với các đơn vị, cá nhân sai phạm theo đúng quy định của pháp luật.

2. Bảo hiểm Xã hội Nghệ An căn cứ vào mức thu quy định tại Quyết định này để thực hiện chi trả, thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho đối tượng có thẻ bảo hiểm y tế.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Y tế, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội; Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục tr­ưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ tr­ưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Vinh; Các cơ sở khám bệnh chữa bệnh của nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Thị Lệ Thanh

DANH MỤC


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 125/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Nghệ An)


PHẦN THỨ NHẤT

Danh mục đơn giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các Bệnh viện công lập tuyến tỉnh, tuyến huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An


STT

TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Đơn giá (đồng)

Ghi chú

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

1

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

18 000

2

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

12 000

3

2a

Bệnh viện hạng II

10 000

4

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

9 000

5

3a

Bệnh viện hạng III

7 000

6

3b

Bệnh viện hạng III (không điều hòa)

6 000

7

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

6 000

8

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

178 000

Chỉ áp dụng với hội chẩn liên viện

9

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

82 000

10

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

83 000

11

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

261 000

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Giá ngày giường điều trị tại phần B tính cho 01người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu 40%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ thu 25% mức thu ngày giường điều trị nội trú

12

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU) (chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có)

285 000

Áp dụng BV hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

13

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

125 000

14

2

Bệnh viện hạng II

70 000

15

3

Bệnh viện hạng III

45 000

16

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

44 000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết;

17

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

68 000

18

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

65 000

19

2a

Bệnh viện hạng II

46 000

20

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

43 000

21

3

Bệnh viện hạng III

27 000

22

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

24 000

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.

23

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

59 000

24

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

57 000

25

2a

Bệnh viện hạng II

35 000

26

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

33 000

27

3

Bệnh viện hạng III

24 000

28

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20 000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

29

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

40 000

30

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

38 000

31

2a

Bệnh viện hạng II

24 000

32

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

20 000

33

3

Bệnh viện hạng III

17 000

34

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

16 000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

35

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

115 000

36

2

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

110 000

37

3

Bệnh viện hạng II

82 000

38

4

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

80 000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

39

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

100 000

40

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

97 000

41

2a

Bệnh viện hạng II

56 000

42

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

54 000

43

3

Bệnh viện hạng III

40 000

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

44

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

75 000

45

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

71 000

46

2a

Bệnh viện hạng II

52 000

47

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

50 000

48

3

Bệnh viện hạng III

35 000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

49

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

60 000

50

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

58 000

51

2a

Bệnh viện hạng II

34 000

52

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

32 000

53

3

Bệnh viện hạng III

24 000

54

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20 000

55

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

13 000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

C1

CÁC PHẪU THUẬT THỦ THUẬT

C1.1

KHỐI U

C1.1.1

Thủ thuật

56

1

Sinh thiết vú

77 000

57

2

Chọc hút hạch hoặc u

42 000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

58

3

Chọc hút tế bào tuyến giáp

52 000

59

4

Sinh thiết hạch/u

90 000

60

5

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

60 000

61

6

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

70 000

62

7

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

730 000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

63

8

Sinh thiết cổ tử cung/âm đạo, làm mô bệnh học

100 000

64

9

Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất)

50 000

65

10

Đặt kim, ống radium/cesium/iridium vào cơ thể người bệnh

1 000 000

66

11

Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tuỷ (Intrathecaltherapy)

1 000 000

67

12

Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa kể hóa chất)

500 000

68

13

Áp P32 điều trị bướu mạch máu và sẹo lồi

200 000

69

14

Đặt cổng truyền hóa chất dưới da dưới hướng dẫn siêu âm (chưa bao gồm buồng tiêm truyền)

351 000

C1.1.2

Phẫu thuật

70

1

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1 100 000

71

2

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

3 946 000

72

3

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

2 934 000

73

4

Cắt toàn bộ tuyến giáp/một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên

2 822 000

74

5

Cắt ung thư giáp trạng

2 766 000

75

6

Tái tạo hình tuyến vú sau cắt ung thư vú

2 748 000

76

7

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

2 825 000

77

8

Cắt chi và vét hạch

2 249 000

78

9

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

2 127 000

79

10

Vét hạch tiểu khung qua nội soi

2 863 000

80

11

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

2 435 000

81

12

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

2 115 000

82

13

Cắt một nửa lưỡi

2 399 000

83

14

Phẫu thuật vét hạch nách

1 514 000

84

15

Cắt u giáp trạng

1 789 000

85

16

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

1 380 000

86

17

Phẫu thuật cắt u vú có gây mê

1 206 000

87

19

Phẫu thuật truyền hoá chất động mạch cảnh

600 000

88

20

Cắt bán phần tuyến giáp qua nội soi

2 415 000

89

21

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

450 000

90

22

Cắt u vú lành tính có gây tê

624 000

C1.2

NGOẠI KHOA

C1.2.1

Thủ thuật

91

1

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

105 000

92

2

Sinh thiết da

70 000

93

3

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

95 000

94

4

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi/xương/gan/thận/vú/áp xe/các tổn thương khác)

1 500 000

95

5

Cắt chỉ

25 000

96

6

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

40 000

97

7

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

50 000

98

8

Thay băng vết thương chiều dài trên 30 cm đến dưới 50 cm

70 000

99

9

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

80 000

100

10

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

110 000

101

11

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

130 000

102

12

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

100 000

103

13

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

130 000

104

14

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

140 000

105

15

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

160 000

106

16

Cắt bỏ những u nhỏ/cyst/sẹo của da/tổ chức dưới da

130 000

107

17

Chích rạch nhọt/Apxe nhỏ dẫn lưu

75 000

108

18

Lấy dị vật phần mềm (kim khí/que gỗ) nông

50 000

109

19

Lấy dị vật phần mềm (kim khí/que gỗ) sâu

200 000

110

20

Mổ lấy dị vật, nạo vét vết thương/BN uốn ván

200 000

C1.2.2

Phẫu thuật

111

1

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

83 000

112

2

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

83 000

113

3

Phẫu thuật thừa ngón

116 000

114

4

Phẫu thuật dính ngón

176 000

115

5

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

120 000

116

6

Mổ dẫn lưu áp xe phần mềm có gây mê

1 173 000

117

7

Cắt u phần mềm (cẳng chân/đùi/tay/cổ/mông/lưng...) bằng hoặc lớn hơn 10cm có gây mê nội khí quản

1 073 000

118

8

Lấy bỏ dị vật kim khí (có gây mê)

800 000

C1.3

MẮT

C1.3.1

Thủ thuật

119

1

Đo khúc xạ máy

4 000

120

2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

33 000

121

3

Điện chẩm

28 000

122

4

Sắc giác

17 000

123

5

Điện võng mạc

28 000

124

6

Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo

14 000

125

7

Đo thị lực khách quan

36 000

126

8

Đánh bờ mi

8 000

127

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

8 000

128

10

Rửa cùng đồ 01 mắt

14 000

129

11

Điện di điều trị (1 lần)

7 000

130

12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

341 000

131

13

Khoét bỏ nhãn cầu

281 000

132

14

Nặn tuyến bờ mi

9 000

133

15

Lấy sạn vôi kết mạc

9 000

134

16

Đốt lông xiêu

12 000

135

17

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

248 000

136

18

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

314 000

137

19

Soi bóng đồng tử

7 000

138

20

Rạch góc tiền phòng

330 000

139

21

Lấy dị vật tiền phòng

303 000

140

22

Lấy dị vật hốc mắt

385 000

141

23

Khâu giác mạc đơn thuần

204 000

142

24

Mở tiền phòng rửa máu/mủ

330 000

143

25

Khâu phục hồi bờ mi

248 000

144

26

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

440 000

145

27

Chích mủ hốc mắt

209 000

146

28

Cắt mộng áp Mytomycin

369 000

147

29

Gọt giác mạc

319 000

148

30

Khâu cò mi

187 000

149

31

Phủ kết mạc

303 000

150

32

Cắt u kết mạc không vá

237 000

151

33

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

83 000

152

34

Tạo hình vùng bè bằng Laser

127 000

153

35

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

127 000

154

36

Mở bao sau bằng Laser

127 000

155

37

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

358 000

156

38

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

440 000

157

39

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

358 000

158

40

Điện đông thể mi

176 000

159

41

Siêu âm điều trị (1 ngày)

14 000

160

42

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

19 000

161

43

Điện rung mắt quang động

36 000

162

44

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

33 000

163

45

Lấy huyết thanh đóng ống

28 000

164

46

Cắt chỉ giác mạc

14 000

165

47

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

14 000

166

48

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

385 000

167

49

U hạt, (hoặc) u gai kết mạc (cắt bỏ u)

55 000

168

50

U bạch mạch kết mạc

28 000

169

51

Đo nhãn áp

10 000

170

52

Đo Javal

10 000

171

53

Đo thị trường, ám điểm

10 000

172

54

Thử kính loạn thị

9 000

173

55

Soi đáy mắt

15 000

174

56

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

15 000

Chưa tính thuốc tiêm

175

57

Tiêm dưới kết mạc một mắt

12 000

Chưa tính thuốc tiêm

176

58

Thông lệ đạo một mắt

22 000

177

59

Thông lệ đạo hai mắt

40 000

178

60

Chích chắp/lẹo

27 000

179

61

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

17 000

180

62

Lấy dị vật giác mạc nông một mắt (gây tê)

18 000

181

63

Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt (gây tê)

150 000

182

64

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

350 000

183

65

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

390 000

184

66

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

560 000

185

67

Khâu da mi đơn giản do sang chấn

50 000

186

68

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

100 000

187

69

Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt

500 000

188

70

Áp tia Beta điều trị các bệnh lý kết mạc

50 000

189

71

Rạch áp xe túi lệ

295 000

C1.3.2

Phẫu thuật

190

1

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

369 000

191

2

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

440 000

192

3

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

413 000

193

4

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

440 000

194

5

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

358 000

195

6

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

413 000

196

7

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

550 000

197

8

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

550 000

198

9

Phẫu thuật lác (2 mắt)

578 000

199

10

Phẫu thuật lác (1 mắt)

385 000

200

11

Phẫu thuật cắt bè

358 000

201

12

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

825 000

202

13

Phẫu thuật cắt bao sau

248 000

203

14

Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)

495 000

204

15

Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể

440 000

205

16

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

264 000

206

17

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

770 000

207

18

Phẫu thuật u mi không vá da

330 000

208

19

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

495 000

209

20

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

495 000

210

21

Phẫu thuật u kết mạc nông

248 000

211

22

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

330 000

212

23

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

303 000

213

24

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

275 000

214

25

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

800 000

215

26

Cắt dịch kính đơn thuần/Lấy dị vật nội nhãn

600 000

216

27

Khâu củng mạc đơn thuần

270 000

217

28

Khâu củng giác mạc phức tạp

600 000

218

29

Khâu giác mạc phức tạp

358 000

219

30

Khâu củng mạc phức tạp

400 000

220

31

Cắt bỏ túi lệ

413 000

221

32

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)

605 000

222

33

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

688 000

223

34

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600 000

224

35

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc

688 000

225

36

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

495 000

226

37

Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL, cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

660 000

227

38

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

633 000

228

39

Phẫu thuật hẹp khe mi

220 000

229

40

Phẫu thuật tháo cò mi

55 000

230

41

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt)

2 750 000

231

42

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1 800 000

232

43

Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)

1 650 000

233

44

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu Silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

1 650 000

234

45

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

204 000

235

46

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

450 000

Chưa tính chi phí màng ối

236

47

Mổ quặm 1 mi - gây tê

250 000

Các dịch vụ từ 45 đến 58 mục C1.3.2 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

237

48

Mổ quặm 2 mi - gây tê

370 000

238

49

Mổ quặm 3 mi - gây tê

530 000

239

50

Mổ quặm 4 mi - gây tê

580 000

240

51

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

400 000

241

52

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

750 000

242

53

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

720 000

243

54

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

940 000

Chưa tính chi phí màng ối

244

55

Mổ quặm 1 mi - gây mê

680 000

245

56

Mổ quặm 2 mi - gây mê

780 000

246

57

Mổ quặm 3 mi - gây mê

900 000

247

58

Mổ quặm 4 mi - gây mê

900 000

248

59

Phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm; mũi, cần phối hợp với khoa liên quan

2 576 000

249

60

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

2 554 000

250

61

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: Đục thể thủy tinh và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lí nội nhãn

3 289 000

251

62

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, đục thể thủy tinh bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù.

3 057 000

252

63

Phẫu thuật phức tạp như đục thể thủy tinh bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ/người bệnh quá già/có bệnh tim mạch

2 100 000

253

64

Lấy thể thuỷ tinh trong bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh già/bệnh lí/sa/lệch/vỡ

2 076 000

254

65

Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG

1 200 000

255

66

Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép

1 794 000

256

67

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps

2 599 000

257

68

Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

2 032 000

258

69

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

2 032 000

259

70

Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu

1 818 000

260

71

Ghép giác mạc có vành củng mạc

2 231 000

261

72

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

1 143 000

262

73

Phủ giác mạc bằng kết mạc

1 030 000

263

74

Cắt mống mắt quang học

1 169 000

264

75

Hút dịch kính đơn thuần để chẩn đoán hay điều trị

1 156 000

265

76

Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, phải mổ lại từ hai lần trở lên

2 200 000

266

77

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

1 600 000

267

78

Phẫu thuật di chuyển ống Sténon

1 600 000

268

79

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

1 600 000

269

80

Thay dịch kính khi xuất huyết, (hoặc) mủ nội nhãn, (hoặc) tổ chức hoá

1 600 000

270

81

Nhuộm giác mạc lớp giữa

1 600 000

271

82

Phẫu thuật Doenig

800 000

272

83

Phẫu thuật rách giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

800 000

273

84

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc

800 000

274

85

Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp

1 516 000

275

86

Khâu chân mống mắt

1 092 000

276

87

Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao và đặt IOL (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

500 000

277

88

Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc

800 000

278

89

Phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ

1 287 000

C1.4

TAI - MŨI - HỌNG

C1.4.1

Thủ thuật

279

1

Nội soi tai

25 000

280

2

Nội soi mũi xoang

25 000

281

3

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

11 000

282

4

Lấy dị vật họng

17 000

283

5

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

77 000

284

6

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

61 000

285

7

Nhét bấc mũi trước cầm máu

18 000

286

8

Nhét bấc mũi sau cầm máu

36 000

287

9

Trích màng nhĩ

22 000

288

10

Thông vòi nhĩ

19 000

289

11

Nong vòi nhĩ

7 000

290

12

Chọc hút dịch vành tai

10 000

291

13

Chích rạch vành tai

18 000

292

14

Lấy nút biểu bì ống tai

18 000

293

15

Hút xoang dưới áp lực

20 000

294

16

Nâng, nắn sống mũi

120 000

295

17

Khí dung

8 000

296

18

Rửa tai/rửa mũi/xông họng

10 000

297

19

Bẻ cuốn mũi

26 000

298

20

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

132 000

299

21

Nhét Meche mũi

29 000

300

22

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

29 000

301

23

Đốt họng hạt

18 000

302

24

Chọc hút u nang sàn mũi

18 000

303

25

Cắt Polyp ống tai

15 000

304

26

Sinh thiết vòm mũi họng

18 000

305

27

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

125 000

306

28

Soi thanh quản cắt Papilloma

125 000

307

29

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

70 000

308

30

Soi thực quản bằng ống mềm

70 000

309

31

Đốt Amidan áp lạnh

72 000

310

32

Cầm máu mũi bằng meroxeo (1 bên)

150 000

311

33

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

220 000

312

34

Thông vòi nhĩ nội soi

44 000

313

35

Nong vòi nhĩ nội soi

44 000

314

36

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng meroxeo (1 bên)

121 000

315

37

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

250 000

316

38

Nội soi tai mũi họng

80 000

317

39

Đo sức cản của mũi

50 000

318

40

Đo thính lực đơn âm

20 000

319

41

Đo trên ngưỡng

24 000

320

42

Đo sức nghe lời

17 000

321

43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

10 000

322

44

Đo nhĩ lượng

10 000

323

45

Chỉ định dùng máy trợ thính (Hướng dẫn)

25 000

324

46

Đo OAE (1 lần)

20 000

325

47

Đo ABR (1 lần)

99 000

326

48

Trích rạch apxe Amidan (gây tê)

95 000

327

49

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

95 000

328

50

Cắt Amidan (gây tê)

110 000

329

51

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

120 000

330

52

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)

130 000

331

53

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

30 000

332

54

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

80 000

333

55

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

430 000

334

56

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

100 000

335

57

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

120 000

336

58

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

110 000

337

59

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

155 000

338

60

Nội soi cắt polype mũi gây tê

140 000

339

61

Nạo VA gây mê

430 000

340

62

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

410 000

341

63

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

430 000

342

64

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

410 000

343

65

Nội soi cắt polype mũi gây mê

310 000

344

66

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

480 000

345

67

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

480 000

346

68

Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê

470 000

347

69

Sinh thiết amidan và làm mô bệnh học

100 000

348

70

Khâu vành tai rách sau chấn thương

200 000

349

71

Đặt ống thông khí vòm tai (chưa bao gồm ống thông khí)

300 000

350

72

Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ

350 000

351

73

Sinh thiết tai giữa

200 000

352

74

Chích nhọt ống tai ngoài

50 000

353

75

Nội soi họng

25 000

354

76

Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê

110 000

355

77

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê

110 000

356

78

Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây mê

410 000

357

79

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây mê

410 000

C1.4.2

Phẫu thuật

358

1

Mổ sào bào thượng nhĩ

600 000

359

2

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

5 500 000

360

3

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

3 850 000

361

4

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

5 500 000

362

5

Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

3 465 000

363

6

Phẫu thuật đỉnh xương đá

2 475 000

364

7

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/prothese)

3 850 000

365

8

Ghép thanh khí quản đặt Stent (chưa bao gồm Stent)

3 850 000

366

9

Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

4 675 000

367

10

Đặt Stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

4 675 000

368

11

Cắt thanh phế quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm Stent/van phát âm, thanh quản điện)

3 575 000

369

12

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u vùng đầu cổ

9 900 000

370

13

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

4 675 000

371

14

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh hoc)

5 225 000

372

15

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

5 775 000

373

16

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

4 125 000

374

17

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

4 235 000

375

18

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

4 400 000

376

19

Cắt u cuộn cảnh

4 675 000

377

20

Phẫu thuật áp xe não do tai

4 675 000

378

21

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

3 300 000

379

22

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

3 850 000

380

23

Phẫu thuật Laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4 675 000

381

24

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng hang miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4 675 000

382

25

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất)

3 850 000

383

26

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

3 575 000

384

27

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

4 235 000

385

28

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

260 000

386

29

Cắt Amidan (gây mê)

580 000

387

30

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

500 000

388

31

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1 150 000

Cả chi phí dao Hummer

389

32

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

2 582 000

390

33

Cắt tạo hình cánh mũi do ung thư

1 818 000

391

34

Mở giảm áp dây thần kinh VII

2 566 000

392

35

Cắt u xơ vòm mũi họng

2 656 000

393

36

Cắt u tuyến mang tai

2 685 000

394

37

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

2 224 000

395

38

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

2 705 000

396

39

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

3 012 000

397

40

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

2 331 000

398

41

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

1 930 000

399

42

Phẫu thuật xoang trán

1 833 000

400

43

Nạo sàng hàm

1 731 000

401

44

Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

1 996 000

402

45

Cắt u thành sau họng

2 297 000

403

46

Cắt u thành bên họng

2 107 000

404

47

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

2 251 000

405

48

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

2 169 000

406

49

Dẫn lưu áp xe thực quản

2 152 000

407

50

Thắt tĩnh mạch cảnh trong

2 507 000

408

51

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

2 066 000

409

52

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

1 867 000

410

53

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

1 798 000

411

54

Thắt động mạch cảnh ngoài

2 425 000

412

55

Vá nhĩ đơn thuần

1 605 000

413

56

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

1 520 000

414

57

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

1 537 000

415

58

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

1 601 000

416

59

Phẫu thuật vách ngăn mũi

1 648 000

417

60

Vi phẫu thuật thanh quản

975 000

418

61

Phẫu thuật khí quản người lớn

1 332 000

419

62

Cắt u nang, (hoặc) phẫu thuật tuyến giáp

1 573 000

420

63

Nắn sống mũi sau chấn thương

1 286 000

421

64

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

934 000

422

65

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ có gây mê

1 022 000

423

66

Thay thế xương bàn đạp

1 600 000

424

67

Khoét mê nhĩ

1 600 000

425

68

Mở túi nội dịch tai trong

1 600 000

426

69

Cắt thần kinh Vidienne

1 200 000

427

70

Phẫu thuật treo sụn phễu

1 600 000

428

71

Cắt toàn bộ thanh quản

1 600 000

429

72

Cắt một nửa thanh quản

1 600 000

430

73

Phẫu thuật sẹo hẹp thanh, khí quản

1 600 000

431

74

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

1 600 000

432

75

Cắt dây thanh

1 600 000

433

76

Cắt dính thanh quản

1 600 000

434

77

Phẫu thuật chữa ngáy

1 200 000

435

78

Thắt động mạch bướm - khẩu cái

1 600 000

436

79

Thắt động mạch hàm trong

1 600 000

437

80

Thắt động mạch sàng

1 600 000

438

81

Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi

1 993 000

439

82

Cắt u nhú TMH qua nội soi

2 110 000

440

83

Cắt ung thư môi có tạo hình

2 721 000

441

84

Cắt toàn bộ thanh quản và một phần hạ họng có vét hạch hệ thống

2 200 000

442

85

Phẫu thuật cắt bờ tự do cuốn dưới 2 bên sử dụng Merocel

2 588 000

443

86

Phẫu thuật khối u hàm sàng có sử dụng Merocel

2 291 000

444

87

Phẫu thuật nội soi sàng hàm có sử dụng cầm máu đặc biệt Merocel

2 232 000

445

88

Phẫu thuật nội soi sàng hàm cắt Polyp mũi sử dụng cầm máu đặc biệt Merocel

2 239 000

446

89

Phẫu thuật nâng xương chính mũi sau chấn thương sử dụng cầm máu Merocel

2 717 000

447

90

Phẫu thuật mổ đường rò xoang lê

2 365 000

448

91

Cắt u nang vòm họng qua nội soi

2 181 000

449

92

Nội soi vá nhĩ tai

2 154 000

450

93

Khoan bỏ u xương chủm

1 585 000

451

94

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn sử dụng Merocel

1 659 000

452

95

Phẫu thuật nội soi nạo VA có gây mê

1 087 000

453

96

Phẫu thuật nạo vét tổ chức sụn viêm

1 350 000

454

97

Phẫu thuật cắt u sàn mũi

1 548 000

455

98

Cắt polyp mũi có sử dụng mecroxel

1 495 000

456

99

Cắt polyp mũi, nạo sàng hàm có sử dụng mecroxel

1 565 000

457

100

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

2 498 000

458

101

Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm

1 094 000

459

102

Phẫu thuật cắt u lưỡi

1 216 000

460

103

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amydan (gây mê)

1 052 000

C1.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C1.5.1

Thủ thuật

461

1

Rạch áp xe trong miệng

35 000

462

2

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35 000

463

3

Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

130 000

464

4

Nhổ chân răng

55 000

465

5

Cắt cuống một chân

120 000

466

6

Nạo túi lợi 1 sextant

21 000

467

7

Nắn trật khớp thái dương hàm

18 000

468

8

Nhổ răng ngầm dưới xương

308 000

469

9

Nhổ răng mọc lạc chỗ

165 000

470

10

Bấm gai xương trên 2 ổ răng

66 000

471

11

Cắt u lợi, (hoặc) lợi xơ để làm hàm giả

94 000

472

12

Cắt, tạo hình phanh môi/phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

116 000

473

13

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

198 000

474

14

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng một vùng (Bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

704 000

475

15

Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên

121 000

476

16

Hàm răng sữa sâu ngà

66 000

477

17

Trám bít hố rãnh

77 000

478

18

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

88 000

479

19

Điều trị tuỷ răng sữa 1 chân

150 000

480

20

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

200 000

481

21

Chụp thép làm sẵn

160 000

482

22

Răng sâu ngà

80 000

483

23

Răng viêm tuỷ hồi phục

80 000

484

24

Điều trị tuỷ răng số 1/2/3

200 000

485

25

Điều trị tuỷ răng số 4/ 5

200 000

486

26

Điều trị tuỷ răng số 6/7 hàm dưới

400 000

487

27

Điều trị tuỷ răng số 6/7 hàm trên

450 000

488

28

Điều trị tuỷ lại

500 000

489

29

Hàn composite cổ răng

80 000

490

30

Hàn thẩm mỹ composite (Veneer)

303 000

491

31

Phục hồi thân răng có chốt

303 000

492

32

Tẩy trắng răng 1 hàm (Có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

770 000

493

33

Tẩy trắng răng 2 hàm (Có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1 155 000

494

34

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

633 000

495

35

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

578 000

496

36

Răng giả cố định trên implant (chưa bao gồm implant, cùi giả thay thế)

3 740 000

497

37

Một đơn vị sứ kim loại

660 000

498

38

Một đơn vị sứ toàn phần

880 000

499

39

Một trụ thép

523 000

500

40

Một chụp thép cầu nhựa

578 000

501

41

Cầu nhựa 3 đơn vị

193 000

502

42

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1 650 000

503

43

Hàm dự phòng loại tháo lắp

424 000

504

44

Hàm dự phòng loại gắn chặt

715 000

505

45

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

2 145 000

506

46

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

2 750 000

507

47

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

770 000

508

48

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1 265 000

509

49

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3 300 000

510

50

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

5 390 000

511

51

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…)

6 600 000

512

52

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

204 000

513

53

Hàm duy trì kết quả loại cố định

358 000

514

54

Lấy khuôn mẫu để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

55 000

515

55

Làm lại hàm

193 000

516

56

Sửa hàm

50 000

517

57

Gắn lại chóp, cầu (1 đơn vị)

50 000

518

58

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

16 000

519

59

Nhổ răng số 8 bình thường

65 000

520

60

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

135 000

521

61

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

30 000

522

62

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

50 000

523

63

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

20 000

524

64

Một răng

200 000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

525

65

Răng chốt đơn giản

200 000

526

66

Mũ chụp nhựa

250 000

527

67

Mũ chụp kim loại

295 000

528

68

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

145 000

529

69

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

170 000

530

70

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

175 000

531

71

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

208 000

532

72

Implant cắm ghép trụ răng từ 1-3 răng

400 000

533

73

Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt

100 000

534

74

Điều trị viêm tuyến mang tai/ tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần (cả đợt điều trị)

200 000

535

75

Nắn răng xoay trên 600

200 000

536

76

Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu lệch, ngược, vẩu)

400 000

537

77

Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch

600 000

538

78

Nắn tiền hàm

400 000

539

79

Tiêm xơ chữa u máu/bạch mạch: gốc lưỡi/sàn miệng/cạnh cổ

600 000

540

80

Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm

200 000

541

81

Nắn răng mọc lạc chỗ

200 000

542

82

Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên

600 000

543

83

Lắp máng cố định xương hàm gãy

400 000

544

84

Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên

170 000

545

85

Cắt u lợi dưới 2cm

100 000

C1.5.2

Phẫu thuật

546

1

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

72 000

547

2

Phẫu thuật nhổ răng khó

120 000

548

3

Phẫu thuật cắt lợi trùm

60 000

549

4

Mổ lấy nang răng

94 000

550

5

Lấy u lành dưới 3 cm

358 000

551

6

Lấy u lành trên 3 cm

500 000

552

7

Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

440 000

553

8

Lấy sỏi ống Wharton

440 000

554

9

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng một vùng

330 000

555

10

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

330 000

556

11

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

1 650 000

557

12

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2 145 000

558

13

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp vít thay thế)

1 200 000

559

14

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp vít thay thế)

1 705 000

560

15

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp vít thay thế)

1 760 000

561

16

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan/sứ/composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp vít thay thế)

2 860 000

562

17

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

1 595 000

563

18

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1 430 000

564

19

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1 623 000

565

20

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

1 430 000

566

21

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

1 650 000

567

22

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1 705 000

568

23

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1 623 000

569

24

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

1 650 000

570

25

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

1 800 000

571

26

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1 800 000

572

27

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

1 650 000

573

28

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp vít)

1 815 000

574

29

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

1 925 000

575

30

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

1 815 000

576

31

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

1 650 000

577

32

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp, vít)

1 320 000

578

33

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp, vít)

1 375 000

579

34

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp, vít)

1 485 000

580

35

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

1 650 000

581

36

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến hàm dưới (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1 705 000

582

37

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

1 568 000

583

38

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

1 000 000

584

39

Phẫu thuật tạo hình môi 2 bên

1 100 000

585

40

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

1 200 000

586

41

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thanh hầu

990 000

587

42

Phẫu thuật căng da mặt

990 000

588

43

Cắt u nang giáp móng

1 320 000

589

44

Cắt u nang cạnh cổ

1 320 000

590

45

Cắt nang xương hàm từ 2-5 cm

1 485 000

591

46

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1 623 000

592

47

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1 623 000

593

48

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

1 155 000

594

49

Ghép da rời mỗi chiều 5cm

1 210 000

595

50

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

1 073 000

596

51

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt

1 155 000

597

52

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh

1 500 000

598

53

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1 238 000

599

54

Cắt bỏ nang sàn miệng

1 348 000

600

55

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1 348 000

601

56

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1 320 000

602

57

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1 155 000

603

58

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1 200 000

604

59

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

660 000

605

60

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1 073 000

606

61

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1 238 000

607

62

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1 375 000

608

63

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

2 200 000

609

64

Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng

1 500 000

610

65

Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hoá chất

1 500 000

611

66

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên hoặc dưới kèm ghép xương ngay (Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)

3 370 000

612

67

Cắt nang xương hàm khó

2 316 000

613

68

Nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngậm dưới lợi/dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật

1 120 000

614

69

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: từ 4 răng trở lên

1 270 000

615

70

Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

1 312 000

616

71

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

1 309 000

617

72

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

1 275 000

618

73

Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant)

1 261 000

619

74

Lấy tuỷ chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tuỷ chân răng nhiều chân

886 000

620

75

Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng để điều trị viêm quanh răng

972 000

621

76

Mài răng làm cầu răng

679 000

622

77

Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant

966 000

623

78

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng

781 000

624

79

Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tuỷ hàm

897 000

625

80

Mở xoang hàm thủ thuật Cald -Well-luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

800 000

626

81

Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi

800 000

627

82

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

800 000

628

83

Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn

500 000

629

84

Chuyển trụ filatov, đính trụ filatov

600 000

630

85

Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt

10 000

631

86

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

2 130 000

632

87

Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới

2 147 000

633

88

Phẫu thuật cắt u men xương hàm trên

2 397 000

634

89

Phẫu thuật lấy sỏi tuyến mang tai, tuyến dưới hàm

1 245 000

635

90

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 1 bên (chưa bao gồm nẹp, vít)

1 070 000

C1.6

TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

C1.6.1

Thủ thuật

636

1

Chọc dò màng tim

80 000

637

2

Sinh thiết cơ tim (Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

935 000

638

3

Nội soi lồng ngực

700 000

639

4

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80 000

640

5

Đặt catheter động mạch quay

385 000

641

6

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

500 000

642

7

Điều trị hạ Kali/canxi máu

165 000

643

8

Đặt stent động mạch vành

1 000 000

644

9

Nong động mạch ngoại biên

1 000 000

645

10

Đặt stent động mạch ngoại biên

1 000 000

646

11

Đốt vách liên thất bằng cồn

1 000 000

647

12

Nong hẹp eo động mạch chủ

1 000 000

648

13

Đặt stent ống động mạch hoặc cầu nối trong bệnh tim bẩm sinh có tím

1 000 000

649

14

Đóng các lỗ rò

1 529 000

650

15

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

1 000 000

651

16

Đặt dù lọc máu động mạch

1 000 000

652

17

Nong động mạch cảnh

1 000 000

653

18

Đặt stent động mạch cảnh

1 000 000

654

19

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số

600 000

655

20

Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản

600 000

656

21

Thông tim bằng catheter Swan Ganz đo áp lực buồng tim, đo áp lực động mạch phổi Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt

1 000 000

657

22

Nong động mạch vành

1 000 000

658

23

Bơm bóng động mạch chủ thì tâm thu (contre pulsation)

1 000 000

659

24

Bơm rửa màng tim qua dẫn lưu đường Marfan/1 lần

40 000

660

25

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

500 000

C1.6.2

Phẫu thuật

661

1

Phẫu thuật tim loại Blalock

3 850 000

662

2

Phẫu thuật cắt ống động mạch

3 850 000

663

3

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

3 850 000

664

4

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

3 850 000

665

5

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

4 400 000

666

6

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

4 675 000

667

7

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim,…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

5 500 000

668

8

Phẫu thuật thay động mạch chủ (Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

5 500 000

669

9

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

5 500 000

670

10

Phẫu thuật u tim/vết thương tim… (chưa bao gồm máy tim phổi)

5 500 000

671

11

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

5 500 000

672

12

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

4 785 000

673

13

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

6 000 000

674

14

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

1 200 000

675

15

Nong van 2 lá/Nong van động mạch phổi /Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

1 800 000

676

16

Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/Bít ống động mạch bằng dụng cụ (Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1 800 000

677

17

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1 650 000

678

18

Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

1 000 000

679

19

Các thủ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1 800 000

680

20

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1 800 000

681

21

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1 800 000

682

22

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm GUI ding catheter, micro catheter ding quả ang/ballon)

1 650 000

683

23

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1 375 000

684

24

Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ/vùng trên xương đòn/vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

2 342 000

685

25

Phẫu thuật u máu lớn/u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm

2 308 000

686

26

Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn

2 780 000

687

27

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

2 737 000

688

28

Khâu vết thương mạch máu lớn ở các chi

2 699 000

689

29

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

1 516 000

690

30

Cắt u xương sườn: 1 xương

1 309 000

691

31

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

1 178 000

692

32

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

1 600 000

693

33

Cắt dây thần kinh giao cảm ngực

1 601 000

694

34

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5-10 cm

1 266 000

695

36

Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

1 628 000

696

37

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

1 323 000

697

38

Cắt một xương sườn trong viêm xương

1 246 000

698

39

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

1 287 000

699

40

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm

1 291 000

700

41

Khâu kín vết thương thủng ngực

1 117 000

701

42

Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi/lõm

1 600 000

702

43

Cắt u xương sườn nhiều xương

1 600 000

703

44

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

1 600 000

704

45

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

1 600 000

705

46

Cắt tuyến ức

2 546 000

706

47

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

800 000

707

48

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

1 335 000

708

49

Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động

800 000

709

50

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

600 000

710

51

Cắt nối phồng động mạch chủ bụng qua nội soi

2 200 000

711

52

Sinh thiết lồng ngực qua nội soi

1 500 000

712

53

Cắt sụn sườn

550 000

713

54

Cắt dây thần kinh giao cảm ngực nội soi

1 541 000

714

55

Thắt các động mạch ngoại vi có gây mê

1 242 000

715

56

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

1 600 000

C1.7

TIÊU HÓA - GAN - MẬT - TỤY

C1.7.1

Thủ thuật

716

1

Rửa dạ dày

20 000

717

2

Cắt đường rò mông

85 000

718

3

Soi thực quản dạ dày gắp giun

165 000

719

4

Soi dạ dày, tiêm hoặc kẹp cầm máu

250 000

720

5

Soi ruột non, (hoặc) sinh thiết

303 000

721

6

Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/cắt Polyp

358 000

722

7

Soi đại tràng, tiêm/kẹp cầm máu

320 000

723

8

Soi trực tràng, tiêm/thắt trĩ

150 000

724

9

Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)

1 265 000

725

10

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm Stent)

688 000

726

11

Nội soi ống mật chủ

73 000

727

12

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

468 000

728

13

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

561 000

729

14

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và albumin Human 20% - 500ml

1 540 000

730

15

Thụt tháo phân

35 000

731

16

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

70 000

732

17

Nội soi ổ bụng

467 000

733

18

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

510 000

Bao gồm cả kim sinh thiết

734

19

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

100 000

735

20

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết

140 000

736

21

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

130 000

737

22

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

185 000

738

23

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

80 000

739

24

Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết

135 000

740

25

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan/thận/vú/áp xe/các tổn thương khác)

600 000

741

26

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

90 000

742

27

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

70 000

743

28

Thắt các búi trĩ hậu môn

195 000

744

29

Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm/1 lần

200 000

745

30

Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma

600 000

746

31

Chọc dò túi cùng Douglas

150 000

747

32

Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật

1 000 000

748

33

Đặt ống thông Blackemore/Linton (Chưa kể ống)

100 000

749

34

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da

600 000

750

35

Lấy sỏi qua ống Kehr/đường hầm/qua da

600 000

751

36

Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi

600 000

752

37

Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan

600 000

753

38

Soi đường tá tụy mật (ERCP) có cắt cơ Oddi lấy dị vật hay đặt bộ phận giả (prosthesis) (Chưa bao gồm Stent)

1 000 000

754

39

Đặt sonde dạ dày

40 000

755

40

Nút mạch u máu gan bằng hạt nhựa (chưa bao gồm thuốc cản quang và hóa chất)

2 250 000

756

41

Nút mạch hóa dầu ung thư gan nguyên phát (chưa bao gồm thuốc cản quang và hóa chất)

2 250 000

757

42

Cho ăn qua sonde dạ dày (ngày điều trị)

20 000

758

43

Nội soi tiêu hóa với gây mê nội khí quản (dạ dày)

429 000

759

44

Nội soi đại trực tràng ống mềm (có gây mê nội khí quản)

515 000

C1.7.2

Phẫu thuật

760

1

Mở thông dạ dày qua nội soi

2 475 000

761

2

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1 375 000

762

3

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

3 300 000

763

4

Căt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2 000 000

764

5

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2 000 000

765

6

Lấy sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng

3 000 000

766

7

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

26 000

767

8

Cắt Polyp ống tiêu hoá (Thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng)

633 000

768

9

Đặt Stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm Stent)

1 200 000

769

10

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 2 lần đầu tiên)

825 000

770

11

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

550 000

771

12

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

125 000

772

13

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3 300 000

773

14

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

3 300 000

774

15

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

3 300 000

775

16

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu trong máy và dao siêu âm)

2 500 000

776

17

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

3 000 000

777

18

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

1 925 000

778

19

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2 000 000

779

20

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1 100 000

780

21

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

1 932 000

781

22

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2 475 000

782

23

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2 200 000

783

24

Phẫu thuật nội soi cắt lách

2 750 000

784

25

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2 750 000

785

26

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

2 000 000

786

27

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật (chưa bao gồm dao siêu âm)

2 000 000

787

28

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

1 925 000

788

29

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2 365 000

789

30

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật - ruột

2 475 000

790

31

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

3 500 000

791

32

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2 475 000

792

33

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

1 925 000

793

34

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng một thì

1 650 000

794

35

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

1 650 000

795

36

Cắt đoạn dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống (chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu trong máy và dao siêu âm)

3 982 000

796

37

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

2 974 000

797

38

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

1 768 000

798

39

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

3 984 000

799

40

Cắt toàn bộ dạ dày

4 418 000

800

41

Cắt toàn bộ đại tràng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

3 961 000

801

42

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

2 692 000

802

43

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

3 143 000

803

44

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

2 794 000

804

45

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

2 804 000

805

46

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

3 030 000

806

47

Cắt lại đại tràng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

2 761 000

807

48

Cắt một nửa đại tràng phải/trái (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

2 863 000

808

49

Cắt cụt trực tràng đường bụng/đường tầng sinh môn (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

3 118 000

809

50

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

2 752 000

810

51

Cắt u sau phúc mạc tái phát

2 916 000

811

52

Cắt u sau phúc mạc

2 921 000

812

53

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy)

2 877 000

813

54

Phẫu thuật xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

2 729 000

814

55

Cắt đoạn dạ dày (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy và dao siêu âm)

2 951 000

815

56

Cắt túi thừa tá tràng

2 708 000

816

57

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

2 572 000

817

58

Cắt u mạc treo có cắt ruột

2 790 000

818

59

Phẫu thuật sa trực tràng, bằng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

2 759 000

819

60

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

2 831 000

820

61

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

2 829 000

821

62

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

2 779 000

822

63

Cắt đoạn ruột non

2 790 000

823

64

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

2 697 000

824

65

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

2 704 000

825

66

Cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới

2 781 000

826

67

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

2 683 000

827

68

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

2 557 000

828

69

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

3 009 000

829

70

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi/bịt có cắt ruột

2 819 000

830

71

Khâu lỗ thủng dạ dày, (hoặc) tá tràng đơn thuần

1 678 000

831

72

Nối vị tràng

1 700 000

832

73

Cắt u mạc treo không cắt ruột

1 696 000

833

74

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

1 773 000

834

75

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

1 635 000

835

76

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

1 599 000

836

77

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

1 538 000

837

78

Làm hậu môn nhân tạo

1 549 000

838

79

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

1 585 000

839

80

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

1 193 000

840

81

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

937 000

841

82

Cắt cơ tròn trong

1 379 000

842

83

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

1 547 000

843

84

Mở bụng thăm dò

1 480 000

844

85

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

1 543 000

845

86

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

1 597 000

846

87

Mở thông dạ dày

1 615 000

847

88

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

1 450 000

848

89

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

1 529 000

849

90

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

1 593 000

850

91

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

1 245 000

851

92

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

932 000

852

93

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

437 000

853

94

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình

1 500 000

854

95

Cắt bỏ trĩ vòng

1 639 000

855

96

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

600 000

856

97

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

840 000

857

98

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, (hoặc) tĩnh mạch chủ dưới

3 961 000

858

99

Cắt gan phải hoặc gan trái

3 658 000

859

100

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu

3 735 000

860

101

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thuỳ phổi có dẫn lưu

3 953 000

861

102

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan-hỗng tràng

3 823 000

862

103

Cắt bỏ khối tá tụy

3 923 000

863

104

Cắt phân thuỳ gan

2 829 000

864

105

Cắt hạ phân thuỳ gan phải

2 829 000

865

106

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

2 807 000

866

107

Mở ống mật chủ lấy sỏi kèm cắt hạ phân thuỳ gan

2 778 000

867

108

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật

2 907 000

868

109

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại

2 962 000

869

110

Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

2 820 000

870

111

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

2 824 000

871

112

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

2 831 000

872

113

Cắt đuôi tụy và cắt lách

2 746 000

873

114

Cắt thân và đuôi tụy

2 820 000

874

115

Cắt lách bệnh lý: ung thư/áp xe/xơ lách

2 773 000

875

116

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

2 785 000

876

117

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

2 790 000

877

118

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr lần đầu

2 650 000

878

119

Nối ống mật chủ-tá tràng

2 813 000

879

120

Nối ống mật chủ-hỗng tràng

2 814 000

880

121

Mở ống Wirsung lấy sỏi, nối Wirsung-hỗng tràng

2 817 000

881

122

Nối nang tụy-dạ dày

2 804 000

882

123

Nối nang tụy-hỗng tràng

2 816 000

883

124

Cắt lách do chấn thương

2 419 000

884

125

Nối túi mật-hỗng tràng

2 811 000

885

126

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

2 636 000

886

127

Dẫn lưu áp xe tụy

2 573 000

887

128

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

2 446 000

888

129

Phẫu thuật vỡ tụy (bằng chèn gạc cầm máu)

1 566 000

889

130

Dẫn lưu túi mật

1 505 000

890

131

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

1 574 000

891

132

Dẫn lưu áp xe gan

1 064 000

892

133

Nối lưu thông cửa chủ

1 600 000

893

134

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi

4 175 000

894

135

Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi

2 366 000

895

136

Khâu thủng dạ dày qua nội soi

2 697 000

896

137

Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi

1 671 000

897

138

Cắt đại tràng phải nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và gim khâu máy)

2 000 000

898

139

Cắt đại tràng ngang nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và gim khâu máy)

2 000 000

899

140

Cắt đại tràng trái nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và gim khâu máy)

2 000 000

900

141

Cắt đại tràng sigma nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và gim khâu máy)

2 000 000

901

142

Cắt trực tràng nội soi (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và gim khâu máy)

2 000 000

902

143

Cắt Polyp dạ dày/đại tràng qua nội soi

500 000

903

144

Phẫu thuật cắt viêm ruột thừa nội soi

2 193 000

904

145

Phẫu thuật cắt viêm phúc mạc ruột thừa nội soi

2 582 000

905

146

Khâu bảo tồn lách

1 200 000

906

147

Cắt u lành thực quản (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 979 000

907

148

Tạo hình thực quản do ung thư & bệnh lành tính (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 974 000

908

149

Cắt túi thừa thực quản ngực (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

3 000 000

909

150

Cắt túi thừa thực quản ngực qua nội soi (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 966 000

910

151

Cắt túi thừa thực quản cổ (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Cảlens)

3 952 000

911

152

Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

3 000 000

912

153

Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi

2 969 000

913

154

Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi

3 083 000

914

155

Phẫu thuật nối hỗng tràng - hỗng tràng/hỗng tràng - đại tràng

2 637 000

915

156

Phẫu thuật viêm phúc mạc (các loại)

2 810 000

916

157

Mổ khâu lỗ thủng ruột non do chấn thương

2 570 000

917

158

Mổ khâu lỗ thủng đại tràng do chấn thương

2 759 000

918

159

Mổ khâu tá tràng kèm phẫu thuật giảm áp

2 578 000

919

160

Mổ khâu tá tràng, cắt hang vị dạ dày

2 801 000

920

161

Phẫu thuật khoét bỏ ổ loét, khâu lỗ thủng tá tràng

2 732 000

921

162

Phẫu thuật đốt điện cầm máu bảo tồn lách vỡ

2 718 000

922

163

Phẫu thuật cắt lách bán phần bảo tồn lách vỡ

2 793 000

923

164

Mổ thông hỗng tràng nuôi dưỡng

1 637 000

924

165

Mổ dẫn lưu hỗng tràng

1 600 000

925

166

Phẫu thuật dẫn lưu lỗ thủng dạ dày,(hoặc) tá tràng (PT Newman)

1 540 000

926

167

Mổ tắc ruột nội soi

1 567 000

927

168

Nội soi ổ bụng thăm dò chẩn đoán

1 200 000

928

174

Phẫu thuật tắc ruột do bã thức ăn

1 200 000

929

176

Khâu cầm máu mạc treo

2 400 000

930

177

Lấy sỏi tụy, nối tụy ruột

1 200 000

931

178

Cắt thuỳ gan trái

2 809 000

932

179

Lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu kehr qua nội soi

2 741 000

933

181

Phẫu thuật nối mật ruột

2 699 000

934

182

Phẫu thuật nối nang tụy ruột/dạ dày/tá tràng

2 651 000

935

183

Cắt túi mật

2 051 000

936

184

Phẫu thuật lấy sỏi bể thận qua nội soi

3 137 000

937

185

Phẫu thuật dẫn lưu nang gan

1 350 000

938

186

Cắt u mào tinh hoàn

1 200 000

939

187

Nong miệng nối trực tràng

600 000

940

188

Nong hậu môn nhân tạo

300 000

941

189

Phẫu thuật Frey - Berger (chưa bao gồm dao siêu âm)

3 452 000

942

190

Phẫu thuật Frey (chưa bao gồm dao siêu âm)

3 294 000

943

191

Cắt thực quản nội soi ngực phải (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

944

192

Cắt thực quản nội soi qua khe hoành (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

945

193

Cắt thực quản nội soi bụng – ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis – Santy) (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

946

194

Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

947

195

Cắt u lành thực quản nội soi bụng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

948

196

Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

949

197

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

950

198

Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

951

199

Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

952

200

Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

953

201

Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

954

202

Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soi (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

955

203

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

956

204

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy, dao siêu âm và ống Carlens)

3 300 000

957

205

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính (1 lần; tính cho 2 lần đầu tiên)

1 198 000

958

206

Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

923 000

C1.8

TIẾT NIỆU - SINH DỤC

C1.8.1

Thủ thuật

959

1

Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

440 000

960

2

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

700 000

961

3

Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, (hoặc) giun hay dị vật

1 500 000

962

4

Đo áp lực đồ bàng quang

69 000

963

5

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

69 000

964

6

Niệu dòng đồ

26 000

965

7

Cắt bỏ tinh hoàn

69 000

966

8

Mở rộng miệng lỗ sáo

31 000

967

9

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

300 000

968

10

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

578 000

969

11

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (Thuỷ điện lực)

1 200 000

970

12

Tán sỏi qua nội soi (Sỏi thận/sỏi niệu quản/sỏi bàng quang)

900 000

971

13

Đo các chỉ số niệu động học

1 650 000

972

14

Thông đái

40 000

Bao gồm cả sonde

973

15

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

85 000

974

16

Nong niệu đạo và đặt thông đái

104 000

Bao gồm cả Sonde

975

17

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện/ Plasma/Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

80 000

976

18

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

406 000

977

19

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

220 000

978

20

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

300 000

979

21

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

395 000

980

22

Nội soi bàng quang không sinh thiết

230 000

981

23

Nội soi bàng quang có sinh thiết

290 000

982

24

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

605 000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

983

25

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

415 000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

984

26

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

650 000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

985

27

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

505 000

986

28

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

640 000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

987

29

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

150 000

988

30

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1 090 000

989

31

Cắt phymosis

160 000

990

32

Nong động mạch thận

1 000 000

991

33

Đặt stent động mạch thận

1 000 000

992

34

Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

600 000

993

35

Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận

200 000

994

36

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

600 000

995

37

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi

400 000

996

38

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca

200 000

997

39

Thay sonde dẫn lưu thận/bàng quang

100 000

998

40

Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh

600 000

999

41

Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục

300 000

1000

42

Đặt ống thông bàng quang qua niệu đạo

70 000

C1.8.2

Phẫu thuật

1001

1

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

69 000

1002

2

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ)

1 485 000

1003

3

Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc

2 750 000

1004

4

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận

1 650 000

1005

5

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

1 650 000

1006

6

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

1 650 000

1007

7

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

1 925 000

1008

8

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1 100 000

1009

9

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1 375 000

1010

10

Đặt Prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

2 750 000

1011

11

Ghép thận niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

3 850 000

1012

12

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

2 711 000

1013

13

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

2 766 000

1014

14

Cắt ung thư thận

2 804 000

1015

15

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

2 719 000

1016

16

Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên

2 775 000

1017

17

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

1 762 000

1018

18

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Leduc)

3 967 000

1019

19

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

3 706 000

1020

20

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

2 245 000

1021

21

Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

2 900 000

1022

22

Cắt u thận lành

2 941 000

1023

23

Lấy sỏi san hô thận

2 463 000

1024

24

Lấy sỏi thận qua da (percutaneous nephrolithotomy)

2 784 000

1025

25

Nối niệu quản-đài thận (Calico-ureteral anastomosis)

2 992 000

1026

26

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo/bàng quang- tử cung/trực tràng

2 257 000

1027

27

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

2 272 000

1028

28

Cắt thận đơn thuần

2 860 000

1029

29

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

2 648 000

1030

30

Lấy sỏi bể thận, (hoặc) đài thận có dẫn lưu thận

2 814 000

1031

31

Lấy sỏi thận bệnh lí/thận móng ngựa/thận đa nang

2 819 000

1032

32

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

2 528 000

1033

33

Cắt nối niệu quản

2 449 000

1034

34

Phẫu thuật rò niệu quản-âm đạo

2 324 000

1035

35

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

2 882 000

1036

36

Cắm niệu quản bàng quang

2 832 000

1037

37

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

2 323 000

1038

38

Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên

2 778 000

1039

39

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

2 346 000

1040

40

Cắt u bàng quang đường trên

2 795 000

1041

41

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

2 779 000

1042

42

Cắt cổ bàng quang

2 685 000

1043

43

Cắt nối niệu đạo sau

2 821 000

1044

44

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1 551 000

1045

45

Chữa cương cứng dương vật

1 601 000

1046

46

Cắt nối niệu đạo trước

1 542 000

1047

47

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

1 664 000

1048

48

Phẫu thuật xoắn, (hoặc) vỡ tinh hoàn

1 691 000

1049

49

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1 740 000

1050

50

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1 750 000

1051

51

Dẫn lưu thận qua da

1 720 000

1052

52

Lấy sỏi bàng quang

1 694 000

1053

53

Cắt dương vật không vét hạch/cắt một nửa dương vật

1 647 000

1054

54

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

1 621 000

1055

55

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1 041 000

1056

56

Dẫn lưu áp xe khoang retzius

1 001 000

1057

57

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

1 237 000

1058

58

Cắt u nang thừng tinh

1 000 000

1059

59

Cắt u sùi đầu miệng sáo

802 000

1060

60

Cắt u lành dương vật

950 000

1061

61

Cắt túi thừa niệu đạo

1 223 000

1062

62

Chích áp xe tầng sinh môn

932 000

1063

63

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang (chưa bao gồm dao siêu âm)

3 842 000

1064

64

Nối dương vật

2 200 000

1065

65

Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, Cushing)

1 600 000

1066

66

Lấy sỏi san hô mở rộng (Bivalve) có hạ nhiệt

1 600 000

1067

67

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

1 600 000

1068

68

Thông niệu quản ra ngoài da qua 1 đoạn ruột đơn thuần

1 600 000

1069

69

Phẫu thuật treo thận

850 000

1070

70

Lấy sỏi niệu quản (chưa bao gồm sonde JJ)

1 611 000

1071

71

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

850 000

1072

72

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

800 000

1073

73

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

500 000

1074

75

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

850 000

1075

76

Mở rộng niệu quản qua nội soi

2 570 000

1076

77

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

3 005 000

1077

78

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi

2 448 000

1078

79

Cắt u niệu đạo, (hoặc) van niệu đạo qua nội soi

1 668 000

1079

80

Phẫu thuật rạch mở rộng cổ bàng quang

800 000

1080

81

Tán sỏi bàng quang cơ học

700 000

1081

82

Cắt đốt nội soi bàng quang

700 000

1082

83

Lộn màng tinh hoàn (có gây mê)

600 000

1083

84

Cắt cổ bàng quang qua nội soi

2 427 000

1084

85

Mổ dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

1 069 000

1085

86

Phẫu thuật thoát vị lỗ bịt (không có cắt nối ruột) gây mê

1 525 000

1086

87

Phẫu thuật thoát vị lỗ bịt (không có cắt nối ruột) gây tê tuỷ sống

982 000

1087

88

Khâu vết thương thận/khâu bảo tồn vỡ thận

2 918 000

1088

89

Cắt túi thừa bàng quang nội soi

1 200 000

1089

90

Tạo hình niệu đạo trước

1 200 000

1090

91

Cắt u bàng quang nội soi

2 875 000

1091

92

Cắt polyp niệu đạo

300 000

1092

93

Phẫu thuật nội soi khâu bàng quang trong chấn thương

2 760 000

1093

94

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

500 000

1094

95

Rút sonde niệu quản qua nội soi bàng quang

500 000

C1.9

PHỤ SẢN

C1.9.1

Thủ thuật

1095

1

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

112 000

1096

2

Làm thuốc âm đạo

4 000

1097

3

Nạo phá thai bệnh lý/Nạo thai do mổ cũ/Nạo thai khó

100 000

1098

4

Hút thai dưới 12 tuần

80 000

1099

5

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350 000

1100

6

Nạo hút thai trứng

70 000

1101

7

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

180 000

1102

8

Đặt/Tháo dụng cụ tử cung

15 000

1103

9

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

80 000

1104

10

Tiêm nhân Chorio

9 000

1105

11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

19 000

1106

12

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

138 000

1107

13

Chọc ối điều trị đa ối

25 000

1108

14

Khâu rách cùng đồ

70 000

1109

15

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

9 000

1110

16

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng, chưa kể thuốc gây tê)

400 000

1111

17

Bóc nhân xơ vú

150 000

1112

18

Trích áp xe Bartholin

83 000

1113

19

Bóc nang Bartholin

180 000

1114

20

Triệt sản nam

72 000

1115

21

Triệt sản nữ

110 000

1116

22

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

303 000

1117

23

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

700 000

1118

24

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

259 000

1119

25

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (Chưa bao gồm Micro Guide Wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1 485 000

1120

26

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

303 000

1121

27

Nội xoay thai

237 000

1122

28

Chọc hút noãn

3 355 000

1123

29

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

1 925 000

1124

30

Kỹ thuật rã đông, chuyển phôi

1 210 000

1125

31

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng, ICSI

2 475 000

1126

32

Đo tim thai bằng Doppler

26 000

1127

33

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng Monitoring

55 000

1128

34

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

3 850 000

1129

35

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

4 180 000

1130

36

Xin trứng, làm IVF/ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

4 675 000

1131

37

Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (01 năm)

1 100 000

1132

38

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

75 000

1133

39

Nạo sót thai, (hoặc) nạo sót rau sau sẩy/sau đẻ

170 000

1134

40

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

385 000

1135

41

Đỡ đẻ ngôi ngược

457 000

1136

42

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

540 000

1137

43

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

465 000

1138

44

Soi cổ tử cung

30 000

1139

45

Soi ối

30 000

1140

46

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

43 000

1141

47

Chích apxe tuyến vú

102 000

1142

48

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, (hoặc) âm đạo, (hoặc) cổ tử cung

150 000

1143

49

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

535 000

1144

50

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

110 000

1145

51

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

300 000

1146

52

Thủ thuật Leep (Cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1 000 000

1147

53

Hủy thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

600 000

1148

54

Sinh thiết buồng tử cung

170 000

1149

55

Chọc giảm thiểu phôi

1 000 000

1150

56

Hủy thai: Cắt thân thai nhi ngôi ngang

1 000 000

1151

57

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que

200 000

1152

58

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai 01 que

100 000

1153

59

Soi màu cổ tử cung

50 000

1154

60

Cắt vách ngăn dọc âm đạo

100 000

C1.9.2

Phẫu thuật

1155

1

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1 200 000

1156

2

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500 000

1157

3

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1 000 000

1158

4

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1 300 000

1159

5

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo/tầng sinh môn

374 000

1160

6

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

650 000

1161

7

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

2 200 000

1162

8

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

2 750 000

1163

9

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1 200 000

1164

10

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1 300 000

1165

11

Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

3 168 000

1166

12

Khoét chóp cổ tử cung

1 618 000

1167

13

Phẫu thuật cắt u thành âm đạo có gây mê

1 277 000

1168

14

Cắt tử cung người bệnh tình trạng nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

4 450 000

1169

15

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung.

4 400 000

1170

16

Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

2 906 000

1171

17

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

2 903 000

1172

18

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo

2 874 000

1173

19

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

2 848 000

1174

20

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

3 168 000

1175

21

Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan

3 204 000

1176

22

Nối hai tử cung (Strassmann)

2 832 000

1177

23

Mở thông vòi trứng hai bên

2 836 000

1178

24

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng

3 101 000

1179

25

Lấy khối máu tụ thành nang

2 866 000

1180

26

Phẫu thuật LeFort

1 645 000

1181

27

Lấy thai triệt sản

1 689 000

1182

28

Khâu rách tầng sinh môn phức tạp đến cơ vòng

1 754 000

1183

29

Cắt cụt cổ tử cung

1 516 000

1184

30

Phẫu thuật treo tử cung

1 632 000

1185

31

Làm lại thành âm đạo

1 680 000

1186

32

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

1 780 000

1187

34

Khâu tử cung do nạo thủng

1 517 000

1188

35

Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

1 630 000

1189

36

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi ổ bụng

3 204 000

1190

37

Phẫu thuật nội soi lạc nội mạc tử cung

2 200 000

1191

38

Bóc u xơ tử cung qua nội soi

2 200 000

1192

39

Phẫu thuật cắt khối ứ mủ vòi trứng qua nội soi

2 200 000

1193

40

Phẫu thuật nối vòi trứng qua nội soi

2 200 000

1194

41

Phẫu thuật cắt u âm hộ, lấy hạch

1 447 000

1195

42

Chích nước vòi trứng qua nội soi

1 500 000

1196

43

Gỡ dính, cắt khối u phần phụ nội soi

1 500 000

1197

44

Gỡ dính, cắt khối u phần phụ

1 200 000

1198

45

Thông vòi trứng qua nội soi

1 500 000

1199

46

Gỡ dính phần phụ

1 200 000

1200

47

Gỡ dính phần phụ nội soi

1 500 000

1201

48

Phẫu thuật vỡ nang Degrad nội soi

1 500 000

1202

49

Thắt động mạch tử cung, thắt động mạch hạ vị, khâu ép buồng tử cung

2 822 000

1203

50

Cắt tử cung bán phần

1 780 000

1204

51

Bóc nhân xơ tử cung

1 700 000

1205

52

Phẫu thuật áp xe phần phụ

1 612 000

1206

53

Bóc nang âm đạo/tầng sinh môn/nhân chorio âm đạo

1 278 000

1207

54

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1 162 000

1208

55

Phẫu thuật vết trắng âm hộ

1 136 000

1209

56

Cắt u âm hộ không vét hạch

867 000

1210

57

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

3 192 000

C1.10

CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

C1.10.1

Thủ thuật

1211

1

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

413 000

1212

2

Nẹp chỉnh hình trên gối

825 000

1213

3

Nẹp cổ tay, bàn tay

248 000

1214

4

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

880 000

1215

5

Giày chỉnh hình

413 000

1216

6

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi, đùi, bàn chân

935 000

1217

7

Nẹp đỡ cột sống cổ

413 000

1218

8

Cố định gãy xương sườn

30 000

1219

9

Nắn, bó gãy xương đòn

44 000

1220

10

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

50 000

1221

11

Nắn, bó gãy xương gót

44 000

1222

12

Tháo bột: cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu

30 000

1223

13

Tháo bột khác

25 000

1224

14

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột tự cán)

50 000

1225

15

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền)

210 000

1226

16

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

60 000

1227

17

Nắn trật khớp vai (bột liền)

195 000

1228

18

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột tự cán)

58 000

1229

19

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

135 000

1230

20

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

160 000

1231

21

Nắn trật khớp háng (bột liền)

620 000

1232

22

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán)

160 000

1233

23

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)

480 000

1234

24

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

61 000

1235

25

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

138 000

1236

26

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

61 000

1237

27

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

135 000

1238

28

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

47 000

1239

29

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

145 000

1240

30

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán)

47 000

1241

31

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)

120 000

1242

32

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

120 000

1243

33

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

530 000

1244

34

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

275 000

1245

35

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

440 000

1246

36

Bột Corset Minerve/Cravate

200 000

1247

37

Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân

600 000

1248

38

Nắn trong gãy Dupuytren

100 000

1249

39

Nắn trong gãy Monteggia

100 000

1250

40

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

100 000

C1.10.2

Phẫu thuật

1251

1

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học)

605 000

1252

2

Phẫu thuật thay đốt sống (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo)

2 475 000

1253

3

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2 475 000

1254

4

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2 475 000

1255

5

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (Cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

11 000 000

1256

6

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (Chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3 000 000

1257

7

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (Chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2 500 000

1258

8

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3 000 000

1259

9

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2 500 000

1260

10

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

2 000 000

1261

11

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

1 925 000

1262

12

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2 475 000

1263

13

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1 925 000

1264

14

Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân

1 375 000

1265

15

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp, vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

1 595 000

1266

16

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

1 595 000

1267

17

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

1 595 000

1268

18

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

2 475 000

1269

19

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1 430 000

1270

20

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1 430 000

1271

21

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

935 000

1272

22

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1 925 000

1273

23

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1 485 000

1274

24

Phẫu thuật trượt thân đốt sống (chưa bao gồm miếng ghép cột sống, đĩa đệm, đốt sống nhân tạo, đinh, nẹp, vít)

3 528 000

1275

25

Ghép xương chấn thương cột sống cổ (Chưa bao gồm miếng ghép cột sống, đĩa đệm, đốt sống nhân tạo, đinh, nẹp, vít)

3 397 000

1276

26

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng (Chưa bao gồm miếng ghép cột sống, đĩa đệm, đốt sống nhân tạo, đinh, nẹp, vít)

3 497 000

1277

27

Phẫu thuật gãy Monteggia

2 317 000

1278

28

Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

2 260 000

1279

29

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

2 245 000

1280

30

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

2 206 000

1281

31

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

2 212 000

1282

32

Tháo khớp háng

2 159 000

1283

33

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

2 077 000

1284

34

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

2 144 000

1285

35

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương (Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)

2 374 000

1286

36

Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2

2 095 000

1287

37

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

2 012 000

1288

38

Cắt u máu trong xương

2 080 000

1289

39

Nối ghép thần kinh vi phẫu

2 301 000

1290

40

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

2 102 000

1291

41

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

2 279 000

1292

42

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2 128 000

1293

43

Cắt đoạn khớp khuỷu

2 145 000

1294

44

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

2 270 000

1295

45

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

2 203 000

1296

46

Phẫu thuật trật khớp háng

2 249 000

1297

47

Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh

2 165 000

1298

48

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong/ngoài hoặc Dupuytren

2 171 000

1299

49

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

2 205 000

1300

50

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

2 081 000

1301

51

Phẫu thuật vết thương khớp

2 126 000

1302

52

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

2 063 000

1303

53

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

2 182 000

1304

54

Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5 đến 10cm

1 565 000

1305

55

Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 đến 10cm

1 574 000

1306

56

Cắt u xơ cơ xâm lấn

2 196 000

1307

57

Cắt u thần kinh

2 484 000

1308

58

Gỡ dính thần kinh

2 493 000

1309

59

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

1 836 000

1310

60

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta/nhị đầu/tam đầu

2 515 000

1311

61

Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1 000 000

1312

62

Tháo khớp vai

2 365 000

1313

63

Cắt dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón tay

2 078 000

1314

64

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

2 169 000

1315

65

Phẫu thuật cắt cụt đùi

2 254 000

1316

66

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

2 369 000

1317

67

Cắt u xương sụn

2 038 000

1318

68

Nối gân duỗi

2 152 000

1319

69

Gỡ dính gân

2 173 000

1320

70

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

2 157 000

1321

71

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1 600 000

1322

72

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1 600 000

1323

73

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít đặt nẹp vít gãy mâm chày (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1 600 000

1324

74

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1 200 000

1325

75

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1 500 000

1326

76

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1 600 000

1327

77

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1 196 000

1328

78

Cắt cụt cẳng tay

1 281 000

1329

79

Tháo khớp khuỷu

1 364 000

1330

80

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

1 245 000

1331

81

Tháo khớp cổ tay

1 197 000

1332

82

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

1 311 000

1333

83

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

1 180 000

1334

84

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

1 277 000

1335

85

Tháo khớp gối

1 332 000

1336

86

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

1 256 000

1337

87

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

1 393 000

1338

88

Cắt cụt cẳng chân

1 376 000

1339

89

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

1 384 000

1340

90

Phẫu thuật co gân Achille

1 314 000

1341

91

Tháo một nửa bàn chân trước

1 306 000

1342

92

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

1 351 000

1343

93

Tháo khớp kiểu Pirogoff

1 281 000

1344

94

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

1 160 000

1345

95

Cắt cụt cánh tay

1 231 000

1346

96

Cắt u bao gân

1 112 000

1347

97

Phẫu thuật xơ cứng cơ may

1 131 000

1348

98

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cơ viêm bao hoạt dịch

1 226 000

1349

99

Cắt u xương sụn lành tính

1 115 000

1350

100

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

680 000

1351

101

Tháo bỏ các ngón tay/ngón chân

858 000

1352

102

Tháo đốt bàn

713 000

1353

103

Thay khớp vai nhân tạo (Chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2 200 000

1354

104

Chuyển ngón

2 200 000

1355

105

Phẫu thuật chuyển xương ghép nối mạch vi phẫu

2 200 000

1356

106

Chuyển giới tính

2 200 000

1357

107

Thay khớp bàn ngón tay (Chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1 600 000

1358

108

Thay khớp liên đốt các ngón tay (Chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1 600 000

1359

109

Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm

1 600 000

1360

110

Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm

1 600 000

1361

111

Chỉnh hình màn hầu

1 600 000

1362

112

Phẫu thuật mở xương chỉnh hình xương hàm trên/hàm dưới: vẩu hàm trên/vẩu hàm dưới, sai khớp cắn

1 600 000

1363

113

Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm

1 600 000

1364

114

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

1 600 000

1365

115

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

1 600 000

1366

116

Phẫu thuật điều trị không có xương trụ

1 600 000

1367

117

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

1 600 000

1368

118

Phẫu thuật di chứng bại liệt (chi trên/chi dưới)

1 600 000

1369

119

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

800 000

1370

120

Phẫu thuật chân chữ X

800 000

1371

121

Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac-neil

700 000

1372

123

Phẫu thuật hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp

700 000

1373

124

Phẫu thuật nối thần kinh vi phẫu

300 000

1374

125

Cố định Kissner trong gãy đầu trên xương cánh tay

1 000 000

1375

126

Phẩu thuật Kissner trong gãy đốt bàn (nhiều đốt bàn)

1 000 000

1376

127

Phẩu thuật Kissner trong gãy thân xương sên

1 600 000

1377

128

Đặt vít gãy trật xương thuyền

1 000 000

1378

129

Đóng đinh nội tuỷ xương đùi/cẳng chân

1 000 000

1379

130

Đóng đinh cẳng tay/xương đòn

700 000

1380

131

Phẫu thuật bong diện bám dây chằng chéo sau

1 000 000

1381

132

Phẫu thuật nối 1 đến 5 gân bàn tay

2 000 000

1382

133

Phẫu thuật nối trên 5 gân bàn tay

3 000 000

1383

134

Phẫu thuật ghép 1 đến 3 gân bàn tay

2 500 000

1384

135

Phẫu thuật ghép trên 3 gân bàn tay

3 500 000

1385

136

Phẫu thuật ghép thần kinh

3 000 000

1386

137

Khâu phục hồi bó mạch cảnh cổ do chấn thương

2 810 000

1387

138

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

1 600 000

1388

139

Phẫu thuật ghép >3 gân bàn chân

3 000 000

1389

140

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)

2 423 000

1390

141

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

2 151 000

1391

142

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

2 323 000

1392

143

Phẫu thuật đặt lại ổ khớp cổ chân

1 200 000

1393

144

Cắt gọt can, chỉnh hình ổ gãy xương (chưa bao gồm dụng cụ kết hợp xương)

1 200 000

1394

145

Phẫu thuật nối 1 - 5 gân bàn chân

2 000 000

1395

146

Phẫu thuật ghép 1 -3 gân bàn chân

2 127 000

1396

147

Phẫu thuật nối gân cổ tay

2 000 000

1397

148

Phẫu thuật kết hợp xương bằng đinh có chốt (chưa bao gồm đinh và chốt)

1 200 000

1398

149

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít thân xương sên (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1 000 000

1399

150

Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm

1 172 000

1400

151

Cố định ngoại vi xương bằng khung ngoại vi

1 373 000

1401

152

Phẫu thuật đục bỏ u xương chày/cẳng chân

650 000

1402

153

Phẫu thuật kết hợp xương bằng chỉ thép

650 000

1403

154

Mổ xử lý vết thương phần mềm và xuyên đinh kéo liên tục

650 000

1404

155

Phẫu thuật đục bỏ gai xương gót chân

450 000

1405

156

Phẫu thuật nạo viêm gân

300 000

1406

157

Lấy máu tụ đùi/cẳng chân/cẳng tay/cánh tay/da đầu

120 000

1407

158

Xuyên đinh kéo liên tục

300 000

1408

159

Vá da mỏng diện tích trên 10cm

300 000

1409

160

Vá da mỏng diện tích dưới hoặc bằng10cm

150 000

1410

161

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

1 600 000

1411

162

Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục

800 000

1412

163

Nối gân gấp

2 152 000

1413

164

Tạo hình mỏm cụt cánh tay/cẳng tay/đùi/cẳng chân

2 330 000

1414

165

Tạo hình mỏm cụt bàn tay/bàn chân

1 273 000

1415

166

Tạo hình mỏm cụt ngón tay/ngón chân

983 000

C1.11

CƠ - XƯƠNG - KHỚP

1416

1

Soi khớp có sinh thiết

242 000

1417

2

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

845 000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

1418

3

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

1 100 000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

1419

4

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

60 000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

1420

5

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

415 000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

1421

6

Rửa khớp

100 000

1422

7

Tiêm ngoài màng cứng (chưa bao gồm thuốc)

50 000

1423

8

Tiêm cạnh cột sống (chưa bao gồm thuốc)

50 000

1424

9

Tiêm khớp (không kể tiền thuốc)

50 000

C1.12

THẦN KINH - SỌ NÃO

C1.12.1

Thủ thuật

1425

1

Chọc dò tủy sống

30 000

1426

2

Phong bế đám rối thần kinh: cánh tay/đùi/khuỷu tay để giảm đau

148 000

1427

3

Đặt catheter não đo áp lực trong não

600 000

1428

4

Thủ thuật thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks)

1 000 000

1429

5

Chọc dò dưới chẩm

600 000

1430

6

Nút thông động tĩnh mạch não

2 000 000

1431

7

Tiêm đĩa đệm dưới màn hình tăng sáng

400 000

C1.12.2

Phẫu thuật

1432

1

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

2 750 000

1433

2

Phẫu thuật dẫn lưu não thất – màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

1 650 000

1434

3

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

3 025 000

1435

4

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

3 300 000

1436

5

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

3 300 000

1437

6

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

4 125 000

1438

7

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

3 575 000

1439

8

Phẫu thuật nội soi não/tuỷ sống

2 750 000

1440

9

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

4 675 000

1441

10

Cắt u màng não nền sọ/hố sau/liềm não/lều tiểu não/cạnh đường giữa

3 541 000

1442

11

Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

3 515 000

1443

12

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, (hoặc) xoang tĩnh mạch bên, (hoặc) xoang hơi trán

3 527 000

1444

13

Cắt u bán cầu đại não

2 532 000

1445

14

Phẫu thuật áp xe não

2 556 000

1446

15

Cắt u tuỷ

2 525 000

1447

16

Lấy máu tụ trong sọ, (hoặc) ngoài màng cứng, (hoặc) dưới màng cứng, (hoặc) trong não

2 542 000

1448

17

Phẫu thuật chèn ép tuỷ

2 446 000

1449

18

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm (Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo, đinh, nẹp, vít)

2 526 000

1450

19

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

2 531 000

1451

20

Phẫu thuật vết thương sọ não hở (Chưa bao gồm màng vá sinh học khác các loại)

2 976 000

1452

21

Phẫu thuật tràn dịch não, (hoặc) nang nước trong hộp sọ (Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

2 570 000

1453

22

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

2 571 000

1454

23

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

2 541 000

1455

24

Phẫu thuật viêm xương sọ

1 436 000

1456

25

Khoan sọ thăm dò

1 409 000

1457

26

Ghép khuyết xương sọ (Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, xương nhân tạo, đinh, nẹp, vít)

1 430 000

1458

27

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm

1 425 000

1459

28

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

977 000

1460

29

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

872 000

1461

30

Cắt u sọ hầu, (hoặc) tuyến yên, (hoặc) vùng hố yên, (hoặc) tuyến tùng

2 200 000

1462

31

Cắt u hố sau: u thuỳ Vermis, (hoặc) góc cầu tiểu não, (hoặc) tiểu não, u nguyên bào mạch máu

2 200 000

1463

32

Cắt u não thất

2 200 000

1464

33

Cắt u tuỷ cổ cao

2 200 000

1465

34

Cắt u máu tuỷ sống, (hoặc) dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

2 200 000

1466

35

Phẫu thuật phình động mạch não, (hoặc) dị dạng mạch não

2 200 000

1467

36

Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

1 600 000

1468

37

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 đến 5 cm

400 000

1469

38

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm

300 000

1470

39

Phẫu thuật lấy máu tụ sọ não, lấy xương sọ chôn ổ bụng

3 594 000

1471

40

Lấy đĩa đệm đường trước

2 250 000

1472

41

Phẫu thuật viêm màng não, (hoặc) viêm tắc TM bên do tai

3 135 000

1473

42

Phẫu thuật u xương vòm sọ

1 838 000

1474

43

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V

3 222 000

1475

44

Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng

2 888 000

1476

45

Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

2 888 000

1477

46

Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống

2 523 000

1478

47

Ghép xương có cuống mạch nuôi (chưa bao gồm đinh nẹp vít)

1 670 000

1479

48

Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương

2 293 000

1480

49

Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)

1 817 000

C1.13

LAO - BỆNH PHỔI

C1.13.1

Thủ thuật

1481

1

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

33 000

1482

2

Soi màng phổi

116 000

1483

3

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

700 000

1484

4

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT scanner

825 000

1485

5

Chọc rửa màng phổi

95 000

1486

6

Chọc hút khí màng phổi

62 000

1487

7

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

38 000

1488

8

Sinh thiết màng phổi

295 000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

1489

9

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

510 000

1490

10

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

360 000

Bao gồm cả ống kendan

1491

11

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

800 000

1492

12

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1 990 000

1493

13

Chọc dò u phổi/trung thất

500 000

1494

14

Đặt stent khí, phế quản

1 000 000

1495

15

Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, (hoặc) hóa chất bơm qua ống dẫn lưu

600 000

1496

16

Dẫn lưu máu, (hoặc) dẫn lưu khí màng phổi

600 000

1497

17

Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi

1 000 000

1498

18

Soi phế quản có chải rửa/sinh thiết/hút dịch phế quản

600 000

1499

19

Vỗ rung lồng ngực (lần)

7 000

C1.13.2

Phẫu thuật

1500

1

Cắt thuỳ phổi/cắt phổi vét hạch trung thất và một mảng thành ngực (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

3 871 000

1501

2

Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

3 960 000

1502

3

Cắt phổi và cắt màng phổi (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

3 983 000

1503

4

Cắt u trung thất qua đường giữa xương ức (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

3 972 000

1504

5

Cắt một phổi (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy)

2 752 000

1505

6

Cắt một thuỳ hay một phân thuỳ phổi

3 600 000

1506

7

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

2 798 000

1507

8

Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

2 607 000

1508

9

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

2 762 000

1509

10

Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ phổi điển hình

2 763 000

1510

11

Cắt thuỳ phổi, cắt phổi có kèm theo cắt bỏ một phần màng tim

2 795 000

1511

12

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực

2 670 000

1512

13

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi

2 805 000

1513

14

Cắt phổi không điển hình (wedge resection)

1 657 000

1514

15

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

1 600 000

1515

16

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

1 606 000

1516

17

Mở màng phổi tối đa

1 611 000

1517

18

Khâu vết thương nhu mô phổi

1 615 000

1518

19

Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

1 267 000

1519

20

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

1 041 000

1520

21

Cắt đoạn nối khí quản, đoạn dài trên 5cm

2 200 000

1521

22

Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ

2 200 000

1522

23

Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da

2 200 000

1523

24

Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

2 200 000

1524

25

Cắt đoạn nối động mạch phổi

2 200 000

1525

26

Cắt u trung thất to đường kính trên 10 cm có đè ép vào trung thất

2 200 000

1526

27

Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

2 200 000

1527

28

Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede )

1 600 000

1528

29

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3

1 600 000

1529

30

Cắt lá xương sống

1 600 000

1530

31

PT Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống

1 600 000

1531

32

Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống -xương sườn

1 600 000

1532

33

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống

1 600 000

1533

34

Phẫu thuật khớp vai/khuỷu/háng (nạo lao khớp)

1 600 000

1534

35

Cắt hạch lao to vùng cổ

800 000

1535

36

Nạo áp xe lạnh hố chậu

800 000

1536

37

Nạo áp xe lạnh hố lưng

800 000

1537

38

Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách

800 000

1538

39

Nạo hạch lao nhuyễn hoá hoặc phá rò

500 000

1539

40

Cắt phân thuỳ phổi qua nội soi

2 720 000

C1.14

BỎNG

C1.14.1

Thủ thuật

1540

1

Thay băng bỏng (1 lần)

69 000

1541

2

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

77 000

1542

3

Sử dụng giường khí hoá lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày)

110 000

1543

4

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1 650 000

1544

5

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2 200 000

1545

6

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1 265 000

1546

7

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1 980 000

1547

8

Ghép da dị loại (da ếch/da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

44 000

1548

9

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

58 000

1549

10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

220 000

1550

11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng siêu âm Doppler

77 000

1551

12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

66 000

1552

13

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

47 000

1553

14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào song)

220 000

1554

15

Điều trị bằng ôxy cao áp

88 000

C1.14.2

Phẫu thuật

1555

1

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể

2 498 000

1556

2

Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể

1 978 000

1557

3

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

1 154 000

1558

4

Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 đến 5% diện tích cơ thể

1 162 000

1559

5

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể

1 100 000

1560

6

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể

780 000

C1.15

TẠO HÌNH

1561

1

Tạo hình khí/phế quản

9 350 000

1562

2

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

2 750 000

1563

3

Phẫu thuật kéo dài chi (Chưa bao gồm phương tiện cố định)

2 475 000

1564

4

Phẫu thuật tạo hình các vạt da có cuống mạch liền

1 925 000

1565

5

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1 485 000

1566

6

Tạo hình khe hở môi hai bên toàn bộ biến dạng nặng, phi tạo hình xưng, mũi, môi

3 311 000

1567

7

Tạo hình căng da mặt toàn bộ

3 519 000

1568

8

Tạo hình ống tuyến nước bọt

2 439 000

1569

9

Tạo hình ngách lợi, sống hàm

2 091 000

1570

10

Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên/hàm dưới

2 283 000

1571

11

Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt

1 921 000

1572

12

Tạo vành tai

2 296 000

1573

13

Tạo hình ống tai ngoài phần xương

1 989 000

1574

14

Tạo hình tháp mũi

2 381 000

1575

15

Tạo hình hàm mặt do chấn thương

2 488 000

1576

16

Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật

2 567 000

1577

17

Tạo hình bể thận (Anderson Heynes)

3 033 000

1578

18

Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản

3 093 000

1579

19

Tạo hình mi thẩm mĩ do di chứng chấn thương

1 914 000

1580

20

Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn

2 491 000

1581

21

Tạo hình hậu môn

2 429 000

1582

22

Tạo hình thành bụng phức tạp

2 617 000

1583

23

Cắt sửa các góc hàm dưới

1 362 000

1584

24

Hạ thấp gò má cao

1 537 000

1585

25

Nâng mí sa trễ

1 083 000

1586

26

Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi

1 357 000

1587

27

Căng da cổ

1 266 000

1588

28

Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2cm

1 222 000

1589

29

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên

1 348 000

1590

30

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

1 099 000

1591

31

Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khoé mắt, thái dương

1 006 000

1592

32

Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (gynecomastia)

1 538 000

1593

33

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2 đến 4 răng

886 000

1594

34

Lấy mỡ mí dưới

952 000

1595

35

Xẻ mí đôi

1 012 000

1596

36

Ghép da kinh điển điều trị lộn mí

1 047 000

1597

37

Mở rộng khe mắt

1 018 000

1598

38

Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong

1 023 000

1599

39

Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng

926 000

1600

40

Ghép da tự do trên diện hẹp

944 000

1601

41

Tạo hình cung hàm dưới bằng ghép tự do xương mào chậu hoặc xương mác, có nối mạch nuôi

2 200 000

1602

42

Tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ mặt bằng ghép vi phẫu các vạt tổ chức phức hợp

2 200 000

1603

43

Nối lại chi đứt lìa vi phẫu

2 200 000

1604

44

Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển

2 200 000

1605

45

Tạo hình họng, thực quản cổ bằng ghép hỗng tràng hoặc vạt da, kĩ thuật vi phẫu

2 200 000

1606

46

Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì

2 761 000

1607

47

Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên

2 200 000

1608

48

Tạo hình trong liệt dây thần kinh VII bằng ghép thần kinh xuyên mặt kết hợp với ghép vi phẫu

2 200 000

1609

49

Tạo hình vú bằng ghép vi phẫu tổ chức phức hợp

2 200 000

1610

50

Tạo hình mở xương phức tạp (osteotomy)

2 200 000

1611

51

Tạo hình lép nửa mặt (Romberg)

2 200 000

1612

52

Tạo hình mũi/tai toàn bộ

2 200 000

1613

53

Tạo hình âm đạo

2 200 000

1614

54

Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác

1 600 000

1615

55

Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ Filatov

1 600 000

1616

56

Phẫu thuật sa vú

1 600 000

1617

57

Phẫu thuật vú phì đại

1 600 000

1618

58

Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng

1 600 000

1619

59

Tạo hình thu gọn thành bụng

1 600 000

1620

60

Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu

1 600 000

1621

61

Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa

1 600 000

1622

62

Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa

1 600 000

1623

63

Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa

1 600 000

1624

64

Tạo hình niệu quản bằng ruột

1 600 000

1625

65

Tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắc cầu

1 600 000

1626

66

Tạo hình đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương

1 600 000

1627

67

Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân

1 600 000

1628

68

Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão

1 600 000

1629

69

Tạo hình liệt dây thần kinh mặt bằng treo cân hoặc cơ

1 600 000

1630

70

Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi

1 600 000

1631

71

Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong

1 600 000

1632

72

Tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương

850 000

1633

73

Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone

750 000

1634

74

Phẫu thuật tai vểnh

850 000

1635

75

Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn

850 000

1636

76

Nâng vú bằng đặt các túi dịch

850 000

1637

77

Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm

850 000

1638

78

Tạo hình mũi, độn silicone

850 000

1639

79

Cấy tóc, cấy từng khóm, diện tích trên 5cm2

850 000

1640

80

Nâng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicone

750 000

1641

81

Cấy lông mày

750 000

1642

82

Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống

850 000

1643

83

Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt

750 000

1644

84

Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai

850 000

1645

85

Nâng các núm vú tụt

750 000

1646

86

Sửa gai mũi: góc mũi, môi trên

750 000

1647

87

Cắt bỏ các mẩu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh

600 000

1648

88

Đặt túi bơm giãn da

600 000

1649

89

Di chuyển các vạt da hình trụ

600 000

1650

90

Hút mỡ cổ

600 000

C1.16

DA LIỄU

1651

1

Đốt mụn cóc

21 000

1652

2

Cắt sùi mào gà

40 000

1653

3

Chấm Nitơ/AT

7 000

1654

4

Đốt Hyđraenome

33 000

1655

5

Tẩy tàn nhang, (hoặc) nốt ruồi

44 000

1656

6

Đốt sẹo lồi/xấu/vết chai/mun thịt dư

88 000

1657

7

Bạch biến

44 000

1658

8

Đốt mắt cá chân nhỏ

47 000

1659

9

Lột nhẹ da mặt

204 000

1660

10

Móng quặp

55 000

1661

11

Bớt sùi/viêm da mủ sùi/lao sùi, luput lao/K tế bào đáy

100 000

1662

12

U tuyến mồ hôi, hạt cơm phẳng

100 000

1663

13

U tuyến bã

50 000

1664

14

U nhú

80 000

1665

15

Kén tuyến bã <5mm

40 000

1666

16

Xamthelasma

50 000

1667

17

Phá xăm

100 000

1668

18

Áp nitơ lỏng mũi đỏ

170 000

1669

19

Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sẩn cục, u vàng, u nhú sinh dục (4-5 thương tổn)

100 000

C1.17

LASE

1670

1

Laser chiếu ngoài

8 000

1671

2

Laser nội mạch

30 000

1672

3

Laser thẩm mỹ

30 000

1673

4

Quang đông, quang bốc bay tổ chức bằng laser CO2 điều trị u máu các thể ở da/điều trị mào gà sinh dục/giãn tĩnh mạch/1 đợt điều trị

170 000

1674

5

Điện đông bằng thiết bị Plasma hoá điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da/1 đợt điều trị

600 000

1675

6

Nội soi Laser điều trị loét ống tiêu hoá/1 đợt điều trị

600 000

1676

7

Đặt catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch/1 đợt điều trị

170 000

1677

8

Quang đông bằng Laser Nd -YAG điều trị sẹo lồi/bớt sắc tố / bớt cà phê/u máu các loại/1 đợt điều trị

170 000

1678

9

Chích hút tụ máu vành tai bằng thiết bị plasma hoá/1 đợt điều trị

170 000

1679

10

Quang đông bằng Laser CO2 điều trị viêm lộ tuyến cổ tử cung/trĩ ngoại/viêm họng hạt/dãn tĩnh mạch dưới da/1 đợt điều trị

170 000

1680

11

Đặt từ trường điều trị viêm xương tuỷ, gãy xương sau cố định

600 000

1681

12

Lase quang đông điều trị các bệnh võng mạc (1lần/1 mắt)

1 107 000

C1.18

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

1682

1

Giao thoa

8 000

1683

2

Bàn kéo

17 000

1684

3

Bồn xoáy

8 000

1685

4

Tập do liệt thần kinh trung ương

8 000

1686

5

Tập do cứng khớp

8 000

1687

6

Tập do liệt ngoại biên

7 000

1688

7

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

10 000

1689

8

Chẩn đoán điện

7 000

1690

9

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

4 000

1691

10

Tập với xe đạp tập

4 000

1692

11

Tập với hệ thống ròng rọc

4 000

1693

12

Thuỷ trị liệu (cả thuốc)

50 000

1694

13

Vật lý trị liệu hô hấp

7 000

1695

14

Vật lý trị liệu chỉnh hình

8 000

1696

15

Phục hồi chức năng xương chậu của phụ sản sau sinh đẻ

8 000

1697

16

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

8 000

1698

17

Tập dưỡng sinh

5 000

1699

18

Điện vi dòng giảm đau

8 000

1700

19

Xoa bóp bằng máy

8 000

1701

20

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

28 000

1702

21

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

44 000

1703

22

Xông hơi

11 000

1704

23

Giác hơi

9 000

1705

24

Bó êm cẳng tay

5 000

1706

25

Bó êm cẳng chân

6 000

1707

26

Bó êm đùi

9 000

1708

27

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

17 000

1709

28

Xoa bóp áp lực hơi

8 000

1710

29

Sóng xung kích điều trị

28 000

1711

30

Chôn chỉ (cấy chỉ)

72 000

1712

31

Châm (các phương pháp châm)

25 000

1713

32

Điện châm

30 000

1714

33

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

16 000

1715

34

Xoa bóp bấm huyệt

20 000

1716

35

Hồng ngoại

15 000

1717

36

Điện phân

15 000

1718

37

Sóng ngắn

17 000

1719

38

Laser châm

43 000

1720

39

Tử ngoại

17 000

1721

40

Điện xung

16 000

1722

41

Tập vận động toàn thân (30 phút)

14 000

1723

42

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

14 000

1724

43

Siêu âm điều trị

25 000

1725

44

Điện từ trường

18 000

1726

45

Bó Farafin

32 000

1727

46

Cứu (Ngải cứu/túi chườm)

13 000

1728

47

Kéo nắn, kéo dãn cột sống/các khớp

18 000

1729

48

Laser châm (Trong quy trình không sử dụng kim châm cứu)

20 000

C1.19

TÂM THẦN

1730

1

Sốc điện tâm thần

170 000

C1.20

HUYẾT HỌC

1731

1

Đặt và thăm dò huyết động

3 762 000

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực

1732

2

Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu

100 000

1733

3

Lấy huyết tương người cho bằng máy tách tế bào tự động (túi 250ml)

450 000

1734

4

Gạn tách huyết tương để điều trị (lần)

900 000

C1.21

HỒI SỨC CẤP CỨU - GMHS - LỌC MÁU

1735

1

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

275 000

1736

2

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

715 000

1737

3

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

165 000

1738

4

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

550 000

1739

5

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

616 000

1740

6

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

495 000

1741

7

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

165 000

1742

8

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

1 320 000

1743

9

Lọc tách huyết tương (01 lần) (Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

990 000

1744

10

Thở máy (thu theo lượng oxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)

1745

11

Mở khí quản

400 000

Bao gồm cả Canuyn

1746

12

Thở máy (01 ngày điều trị)

320 000

1747

13

Đặt nội khí quản

300 000

1748

14

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

190 000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

1749

15

Chạy máy tim phổi nhân tạo đẳng nhiệt/hạ thân nhiệt

1 000 000

1750

16

Đặt máy tạo nhịp cấp cứu (Chưa bao gồm dây điện cực, máy tạo nhịp)

1 000 000

1751

17

Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng

1 000 000

1752

18

Lấy máu truyền lại qua lọc thô

600 000

1753

19

Hạ huyết áp chỉ huy

600 000

1754

20

Thay máu/thay huyết tương

1 000 000

1755

21

Lấy máu truyền lại bằng cell - saver

600 000

1756

22

Sốc điện cấp cứu có kết quả

500 000

1757

23

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

600 000

1758

24

Hạ thân nhiệt chỉ huy

600 000

1759

25

Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu

600 000

1760

26

Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần/lần

400 000

1761

27

Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán

200 000

1762

28

Nội soi phế quản người bệnh thở máy bằng ống soi mềm

200 000

1763

29

Sốc điện cấp cứu

100 000

C1.22

GIẢI PHẪU BỆNH

1764

1

Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS

2 200 000

1765

2

Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phải phá cột sống phá tủy

1 600 000

1766

3

Khám nghiệm tử thi bệnh khác

1 600 000

C1.23

MỘT SỐ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁC

1767

1

Telemediciner

1 100 000

1768

2

Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

151 000

1769

3

Kỹ thuật xạ phẫu X -knife, COMFORMAL (trọn gói)

24 750 000

1770

4

Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (gamma Knife)

27 500 000

1771

5

Sử dụng thuốc vận mạch

180 000

1772

6

Đặt catheter

100 000

1773

7

Tần phổ

5 000

1774

8

Đặt catheter ổ bụng (bệnh nhân lọc màng bụng)

800 000

1775

9

Mornitor 24 giờ (không áp dụng cho bệnh nhân thở máy và sản khoa)

55 000

1776

10

Đặt catheter cố định tĩnh mạch trung tâm truyền tế bào gốc dưới hướng dẫn của siêu âm (chưa bao gồm catheter chuyên dụng)

238 000

C2.1

SIÊU ÂM

1777

1

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

102 000

1778

2

Siêu âm Dopler màu tim/mạch máu

100 000

1779

3

Siêu âm, đo trục nhãn cầu

22 000

1780

4

Siêu âm tim gắng sức

495 000

1781

5

Siêu âm Dopler màu tim, cản âm

160 000

1782

6

Siêu âm nội soi

468 000

1783

7

Siêu âm

27 000

1784

8

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

50 000

1785

9

Siêu âm/Xquang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình

150 000

1786

10

Siêu âm/Xquang tại giường

100 000

1787

11

Siêu âm Doppler xuyên sọ

100 000

1788

12

Siêu âm tim qua thực quản

600 000

1789

13

Siêu âm tim can thiệp

600 000

1790

14

Siêu âm stress

600 000

1791

15

Siêu âm cản âm

600 000

C2.2

CHIẾU - CHỤP XQUANG

C2.2.1

CHỤP XQUANG CÁC CHI

1792

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

30 000

1793

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

30 000

1794

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

35 000

1795

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

30 000

1796

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

35 000

1797

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

35 000

1798

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

35 000

1799

8

Khung chậu

35 000

C2.2.2

CHỤP XQUANG VÙNG ĐẦU

1800

1

Chụp Blondeau, Hirtz

30 000

1801

2

Chụp hốc mắt thẳng/nghiêng

33 000

1802

3

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

28 000

1803

4

Chụp khu trú Baltin

36 000

1804

5

Chụp Vogd

34 000

1805

6

Chụp đáy mắt

17 000

1806

7

Chụp Angiography mắt

132 000

1807

8

Chụp khớp cắn

11 000

1808

9

Chụp sọ chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

50 000

1809

10

Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số

83 000

1810

11

Xương sọ (một tư thế)

30 000

1811

12

Xương chũm/mỏm châm

30 000

1812

13

Xương đá (một tư thế)

30 000

1813

14

Khớp thái dương-hàm

30 000

1814

15

Chụp ổ răng

30 000

C2.2.3

CHỤP XQUANG CỘT SỐNG

1815

1

Các đốt sống cổ

30 000

1816

2

Các đốt sống ngực

35 000

1817

3

Cột sống thắt lưng-cùng

35 000

1818

4

Cột sống cùng-cụt

35 000

1819

5

Chụp 2 đoạn liên tục

35 000

1820

6

Đánh giá tuổi xương: cổ tay/đầu gối

30 000

C2.2.4

CHỤP XQUANG VÙNG NGỰC

1821

1

Chụp khí quản

22 000

1822

2

Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

22 000

1823

3

Tim phổi thẳng

35 000

1824

4

Tim phổi nghiêng

35 000

1825

5

Xương ức hoặc xương sườn

35 000

1826

6

Chụp phế quản cản quang

600 000

C2.2.5

CHỤP XQUANG HỆ THIẾT NIỆU-TIÊU HÓA -GAN MẬT

1827

1

Chụp Tele gan

36 000

1828

2

Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP)

468 000

1829

3

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

35 000

1830

4

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

320 000

Bao gồm cả thuốc cản quang

1831

5

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

340 000

Bao gồm cả thuốc cản quang

1832

6

Chụp bụng không chuẩn bị

35 000

1833

7

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

75 000

1834

8

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

90 000

1835

9

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

115 000

1836

10

Chụp bơm hơi màng bụng/bơm hơi khối u nang

200 000

1837

11

Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán

400 000

1838

12

Chụp đường mật qua da/qua gan

450 000

1839

13

Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da

400 000

1840

14

Chụp niệu đạo ngược dòng

200 000

1841

15

Đặt dẫn lưu đường mật qua xuống tá tràng theo đường qua da qua gan

1 000 000

1842

16

Chụp lưu thông ruột non không dùng ống thông

200 000

1843

17

Chụp thực quản/dạ dày/tiểu tràng/đại tràng có đối quang kép

170 000

C2.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP XQUANG KHÁC

1844

1

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

1 650 000

1845

2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

2 310 000

1846

3

Chụp động mạch chủ bụng/Ngực/đùi (không DSA)

633 000

1847

4

Chụp mạch máu thông thường (Không DSA)

358 000

1848

5

Chụp mật qua Kehr

150 000

1849

6

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

94 000

1850

7

Chụp X-Quang vú định vị kim dây

237 000

1851

8

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

275 000

1852

9

Chụp tuyến vú (1 bên)

30 000

1853

10

Mammography (1 bên)

66 000

1854

11

Chụp tuyến nước bọt

28 000

1855

12

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

180 000

1856

13

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

260 000

1857

14

Chụp vòm mũi họng

35 000

1858

15

Chụp ống tai trong

35 000

1859

16

Chụp họng hoặc thanh quản

35 000

1860

17

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

400 000

1861

18

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

700 000

1862

19

Chụp mạch máu (mạch não/chi/tạng/động mạch chủ/động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)

4 245 000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

1863

20

Chụp động mạch vành dưới DSA

4 721 000

1864

21

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim/tim bẩm sinh/động mạch vành) dưới DSA

5 274 000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

1865

22

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan/mạch phế quản/mạch mạc treo/u xơ tử cung/giãn tĩnh mạch sinh dục,…)

6 318 000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

1866

23

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não/dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM)/thông động mạch cảnh xoang hang (FCC)/thông động tĩnh mạch màng cứng (FD)/ mạch tủy/hẹp mạch/lấy huyết khối...)

6 600 000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

1867

24

Chụp X-quang số hóa 1 phim

51 000

1868

25

Chụp X-quang số hóa 2 phim

73 000

1869

26

Chụp X-quang số hóa 3 phim

96 000

1870

27

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

200 000

1871

28

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

340 000

1872

29

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

375 000

1873

30

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

120 000

1874

31

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

120 000

1875

32

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

150 000

1876

33

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

365 000

1877

34

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

1 500 000

Bao gồm cả thuốc cản quang

1878

35

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch

1 110 000

1879

36

Thông tim chụp buồng tim dưới DSA

4 550 000

1880

37

Nút động mạch chữa rò động - tĩnh mạch/phồng động mạch/chảy máu tiêu hoá cấp cứu; Nút động mạch kết hợp hoá chất điều trị ung thư gan/thận trước phẫu thuật

1 000 000

1881

38

Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo

1 000 000

1882

39

Chụp động mạch vành tim

600 000

1883

40

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp

600 000

1884

41

Chụp bạch mạch

600 000

1885

42

Chụp động mạch, tĩnh mạch bằng phương pháp Seldinger

600 000

1886

43

Chụp tuỷ sống, bao rễ

300 000

1887

44

Chụp khớp cản quang

300 000

1888

45

Chụp tuyến nước bọt có cản quang

170 000

1889

46

Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền

6 318 000

C3

XÉT NGHIỆM

C3.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

1890

1

Kháng thể kháng nhân và anti -dsDNA

220 000

1891

2

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

30 000

1892

3

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

26 000

1893

4

Huyết đồ (Sử dụng máy đếm tự động)

47 000

1894

5

Huyết đồ (Sử dụng máy đếm laser)

50 000

1895

6

Độ tập trung tiểu cầu

10 000

1896

7

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

13 000

1897

8

Tìm hồng cầu có chấm ưa baze (bằng máy)

13 000

1898

9

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

20 000

1899

10

Tập trung bạch cầu

19 000

1900

11

Máu lắng (bằng máy tự động)

28 000

1901

12

Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris)

25 000

1902

13

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

44 000

1903

14

Nhuộm Phosphatase acid

52 000

1904

15

Cấy cụm tế bào tuỷ

468 000

1905

16

Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu

28 000

1906

17

Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương

50 000

1907

18

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương

50 000

1908

19

Lách đồ

39 000

1909

20

Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)

127 000

1910

21

Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

28 000

1911

22

Thời gian Thrombin (TT)

28 000

1912

23

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

55 000

1913

24

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

74 000

1914

25

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

20 000

1915

26

Nghiệm pháp Von -Kaulla

33 000

1916

27

Định lượng D -Dimer

209 000

1917

28

Định lượng Protein S

165 000

1918

29

Định lượng Protein C

204 000

1919

30

Đinh lượng yếu tố Thrombomodulin

132 000

1920

31

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

138 000

1921

32

Định lượng yếu tố Von -Willebrand (v-WF)

138 000

1922

33

Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2

138 000

1923

34

Định lượng Plasminogen

138 000

1924

35

Định lượng a2 anti-plasmin (a2AP)

138 000

1925

36

Định lượng ò-Thromboglobulin (òTG)

138 000

1926

37

Định lượng t -PA

138 000

1927

38

Định lượng anti Thrombin III

99 000

1928

39

Định lượng a2 Macroglobulin (a2MG)

132 000

1929

40

Định lượng chất ức chế C1

132 000

1930

41

Định lượng yếu tố Heparin

132 000

1931

42

Định lượng yếu tố kháng xạ

160 000

1932

43

Định lượng FDP

88 000

1933

44

Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kit HLA (lớp 1 và lớp 2)

2 365 000

1934

45

Test đường, ham

47 000

1935

46

Đếm số lượng CD3 CD4 CD5

259 000

1936

47

Phân tích CD (một loại CD)

110 000

1937

48

Xét nghiệm kháng thể ds -DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex

44 000

1938

49

Thử phản ứng dị ứng thuốc

50 000

1939

50

Định lượng men G6PD

52 000

1940

51

Định lượng men Pyruvat kinase

118 000

1941

52

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

369 000

1942

53

Nhiễm sắc thể philadelphia (có ảnh Karyotype)

160 000

1943

54

Xác định gen bệnh máu ác tính

605 000

1944

55

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

880 000

1945

56

Xét nghiệm chuyển dạng Lympho với PHA

204 000

1946

57

Anti-HCV (Elisa)

94 000

1947

58

Anti-HIV (Elisa)

72 000

1948

59

HBsAg (nhanh)

47 000

1949

60

Anti-HCV (nhanh)

47 000

1950

61

Anti-HIV (nhanh)

47 000

1951

62

Anti-HBs (ELISA)

55 000

1952

63

Anti-HBc IgG (ELISA)

55 000

1953

64

Anti-HBc IgM (ELISA)

74 000

1954

65

Anti-HBe (ELISA)

66 000

1955

66

HBeAg (ELISA)

66 000

1956

67

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

77 000

1957

68

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

55 000

1958

69

Anti-HTLV1/2 (ELISA)

66 000

1959

70

Anti-EBV IgG (ELISA)

102 000

1960

71

Anti-EBV IgM (ELISA)

102 000

1961

72

Anti-CMV IgG (ELISA)

102 000

1962

73

Anti-CMV IgM (ELISA)

102 000

1963

74

Xác định DNA trong viêm gan B

237 000

1964

75

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

154 000

1965

76

HIV (PCR)

259 000

1966

77

HCV (RT-PCR)

347 000

1967

78

HIV (RT-PCR)

451 000

1968

79

Định týp E/B HIV-1

798 000

1969

80

Định lượng virus viêm gan B (HBV)

1 183 000

1970

81

Định nhóm máu khó hệ ABO

165 000

1971

82

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)

127 000

1972

83

Định nhóm máu A1

28 000

1973

84

Xác định kháng nguyên H

28 000

1974

85

Định nhóm máu hệ Kell

160 000

1975

86

Định nhóm máu hệ MN (Xác định kháng nguyên M, N)

160 000

1976

87

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên p1)

160 000

1977

88

Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)

160 000

1978

89

Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa,jKbjKa, jKb)

319 000

1979

90

Định nhóm máu hệ Lutheran ( xác định kháng nguyên Lua, Lub)

154 000

1980

91

Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S,s)

154 000

1981

92

Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)

154 000

1982

93

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

154 000

1983

94

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

154 000

1984

95

Sàng lọc kháng thể bất thường

72 000

1985

96

Định danh kháng thể bất thường

1 045 000

1986

97

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A/B Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50

28 000

1987

98

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

66 000

1988

99

Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

578 000

1989

100

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2 035 000

1990

101

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2 035 000

1991

102

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)

2 475 000

1992

103

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

15 950 000

1993

104

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/từ tuỷ xương

15 950 000

1994

105

Xét nghiệm xác định HLA

3 000 000

1995

106

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

385 000

1996

107

Xét nghiệm tiền mẫn cảm

330 000

1997

108

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1 700 000

1998

109

Bilan đông cầm máu, huyết khối

1 375 000

1999

110

Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)

880 000

2000

111

Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với protein

4 400 000

2001

112

Xét nghiệm xác định gen

3 135 000

2002

113

Anti TPO - AB

250 000

2003

114

Xét nghiệm kháng thể kháng KST sốt rét test nhanh

40 000

2004

115

Xét nghiệm Clammydia test nhanh

40 000

2005

116

Xét nghiệm lao bằng test nhanh

40 000

2006

117

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

42 000

2007

118

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

20 000

2008

119

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

20 000

2009

120

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

17 000

2010

121

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

10 000

2011

122

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

14 000

2012

123

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

24 000

2013

124

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

22 000

2014

125

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

20 000

2015

126

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

17 000

2016

127

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

16 000

2017

128

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

40 000

2018

129

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

30 000

2019

130

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm/phiến đá

18 000

2020

131

Tìm tế bào Hargraves

35 000

2021

132

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

7 000

2022

133

Co cục máu đông

8 000

2023

134

Thời gian Howell

20 000

2024

135

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

35 000

2025

136

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

65 000

2026

137

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

32 000

2027

138

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

40 000

2028

139

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

90 000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

2029

140

Xét nghiệm tế bào hạch

30 000

Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch

2030

141

Nhuộm Peroxydase (MPO)

45 000

2031

142

Nhuộm sudan den

45 000

2032

143

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

50 000

2033

144

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

27 000

2034

145

Định lượng Ca++ máu

15 000

2035

146

Định lượng các chất Glucose

18 000

2036

147

Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

30 000

2037

148

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

20 000

2038

149

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

20 000

2039

150

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng/kẽm...)

21 000

2040

151

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

21 000

2041

152

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

18 000

2042

153

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

60 000

Cho tất cả các thông số

2043

154

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)

230 000

Giá cho mỗi yếu tố

2044

155

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

220 000

Giá cho mỗi yếu tố

2045

156

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

190 000

Giá cho mỗi yếu tố

2046

157

Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)

385 000

Giá cho mỗi yếu tố

2047

158

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

880 000

2048

159

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

80 000

Giá cho mỗi chất kích tập

2049

160

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm/Gelcard/Scangel);

62 000

2050

161

Định nhóm máu hệ ABO/ Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

50 000

2051

162

Định lượng các chất Albumine/Creatine/Globuline/ Phospho/Protein toàn phần/Ure/Axit Uric,…(mỗi chất)

17 000

2052

163

Định lượng các chất amilaze

17 000

2053

164

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động)

30 000

Cho tất cả các thông số

2054

165

Phản ứng chéo định nhóm máu

30 000

2055

166

Phản ứng chéo 4 điều kiện

60 000

2056

167

Định nhóm máu khó

30 000

2057

168

Anti HBs (test nhanh)

50 000

2058

169

HBeAg (test nhanh)

50 000

2059

170

HBsAg (ELISA)

60 000

2060

171

Điện di huyết sắc tố (định lượng) tự động

241 000

2061

172

Điện di protein huyết thanh tự động

185 000

2062

173

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

48 000

2063

174

Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)

239 000

C3.2

XÉT NGHIỆM SINH HÓA

2064

1

Gross

14 000

2065

2

Maclagan

14 000

2066

3

Amoniac

47 000

2067

4

CPK

20 000

2068

5

ACTH

74 000

2069

6

ADH

129 000

2070

7

Cortison

75 000

2071

8

GH

75 000

2072

9

Erythropoietin

69 000

2073

10

Thyroglobulin

69 000

2074

11

Calcitonin

75 000

2075

12

TRAb

250 000

2076

13

Phenitoin

69 000

2077

14

Theophylin

69 000

2078

15

Tricyclic anti depressant

69 000

2079

16

Quinin/Cloroquin/Mefloquin

69 000

2080

17

Nồng độ rượu trong máu

24 000

2081

18

Paracetamol

30 000

2082

19

Benzodiazepam(BZD)

30 000

2083

20

Ngộ độc thuốc

47 000

2084

21

Salicylate

63 000

2085

22

ALA

80 000

2086

23

A/G

28 000

2087

24

Calci

12 000

2088

25

Calci ion hoá

19 000

2089

26

Phospho

11 000

2090

27

CK-MB

28 000

2091

28

LDH

19 000

2092

29

Gama GT

18 000

2093

30

CRP hs

37 000

2094

31

Ceruloplasmin

50 000

2095

32

Apolipoprotein A/B (1 loại)

45 000

2096

33

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

44 000

2097

34

Lipase

41 000

2098

35

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1loại)

41 000

2099

36

Beta2 Microglobulin

52 000

2100

37

RF (Rheumatoid Fator)

41 000

2101

38

ASLO

41 000

2102

39

Transferin

47 000

2103

40

Khí máu

72 000

2104

41

Catecholamin

143 000

2105

42

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

60 000

2106

43

TSH

55 000

2107

44

Alpha FP (AFP)

75 000

2108

45

PSA

75 000

2109

46

Ferritin

75 000

2110

47

Insuline

75 000

2111

48

CEA

80 000

2112

49

Beta-HCG

75 000

2113

50

Estradiol

75 000

2114

51

LH

75 000

2115

52

FSH

75 000

2116

53

Prolactin

75 000

2117

54

Progesteron

75 000

2118

55

Homocysteine

107 000

2119

56

Myoglobin

66 000

2120

57

Troponin T/I

52 000

2121

58

Cyclosporine

248 000

2122

59

PTH

187 000

2123

60

CA 19-9

122 170

2124

61

CA 15-3

122 170

2125

62

CA 72-4

105 000

2126

63

CA 125

122 170

2127

64

Cyfra 21-1

72 000

2128

65

Flate

61 000

2129

66

Vitamin B12

52 000

2130

67

Dogoxin

61 000

2131

68

Anti – TG

250 000

2132

69

Pre albumin

69 000

2133

70

Lactat

69 000

2134

71

Lambda

69 000

2135

72

Kappa

69 000

2136

73

HBDH

69 000

2137

74

Haptoglobin

69 000

2138

75

GLDH

69 000

2139

76

Alpha Microglobulin

69 000

2140

77

Testosteron

77 000

2141

78

HbA1C

70 000

2142

79

Định lượng C-Peptid

316 000

2143

80

Định lượng Pro-calcitonin

300 000

2144

81

Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)

429 000

2145

82

Định lượng PAPP-A

201 000

2146

83

Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)

201 000

2147

84

Định lượng Anti CCP

272 000

2148

85

Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

316 000

C3.3

VI SINH

2149

1

Vi khuẩn chí

18 000

2150

2

Xét nghiệm tìm BK

25 000

2151

3

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec

110 000

2152

4

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

1 073 000

2153

5

Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix

204 000

2154

6

Phản ứng CRP

25 000

2155

7

Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

110 000

2156

8

Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA

300 000

2157

9

Xác định cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA

420 000

2158

10

Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)

1 128 000

2159

11

Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)

1 133 000

2160

12

Cấy vi khuẩn Lao nhanh bằng môi trường MGIT

90 000

2161

13

Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA

127 000

2162

14

Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA

127 000

2163

15

Chẩn đoán viêm não nhật bản bằng kỹ thuật ELISA

50 000

2164

16

Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết

149 000

2165

17

Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA

94 000

2166

18

Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA

94 000

2167

19

Chẩn đoán Herpes vius HSV1, 2 IgM bằng kỹ thuật ELISA

127 000

2168

20

Chẩn đoán Herpes vius HSV1, 2 IgG bằng kỹ thuật ELISA

127 000

2169

21

Chẩn đoán Cytomegalovius bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)

105 000

2170

22

Chẩn đoán Cytomegalovius bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG)

94 000

2171

23

Chẩn đoán Clamydia IgG bằng kỹ thuật ELISA

150 000

2172

24

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM)

160 000

2173

25

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG)

155 000

2174

26

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG)

170 000

2175

27

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-NA1 IgG)

180 000

2176

28

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA

140 000

2177

29

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA

209 000

2178

30

Chẩn đoán RubellaIgM bằng kỹ thuật ELISA

120 000

2179

31

Chẩn đoán RubellaIgG bằng kỹ thuật ELISA

99 000

2180

32

Chẩn đoán RSV (Resprator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA

120 000

2181

33

Chẩn đoán Aspegilus bằng kỹ thuật ELISA

88 000

2182

34

Chẩn đoán Crytococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt

94 000

2183

35

Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA

145 000

2184

36

Chẩn đoán Thương hàn bằng kỹ thuật Widal

80 000

2185

37

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

30 000

2186

38

Chẩn đoán anti HAV -IgM bằng kỹ thuật ELISA

83 000

2187

39

Chẩn đoán anti HAV -total bằng kỹ thuật ELISA

74 000

2188

40

Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie

154 000

2189

41

Rubella virus Ab test nhanh

100 000

2190

42

Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động

46 000

2191

43

PCR chẩn đoán CMV

670 000

2192

44

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

724 000

2193

45

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

204 000

C3.4

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

2194

1

Nước tiểu 10 thông số (máy)

20 000

2195

2

Micro Albumin

50 000

2196

3

Opiate (định tính)

30 000

2197

4

Amphetamin (định tính)

30 000

2198

5

Marijuana (định tính)

30 000

2199

6

Protein Bence –Jone

17 000

2200

7

Dưỡng chấp

17 000

2201

8

DPD

138 000

2202

9

Calci niệu

20 000

2203

10

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu

30 000

2204

11

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

10 000

2205

12

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

30 000

2206

13

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

17 000

2207

14

Amylase niệu

28 000

2208

15

Các chất Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen

5 000

2209

16

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học/miễn dịch

22 000

2210

17

Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén

74 000

2211

18

Porphyrin: Định tính

40 000

2212

19

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

2 000

2213

20

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

4 000

2214

21

Định lượng Creatinin (Test)

17 000

2215

22

Định lượng Micro Albumin (Test)

19 000

C3.5

XÉT NGHIỆM PHÂN

2216

1

Xét nghiệm cặn dư phân

45 000

2217

2

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy

69 000

2218

3

Tìm Bilirubin

5 000

2219

4

Xác định Canxi/Phospho

5 000

2220

5

Xác định các men: Amilase/Trypsin/Mucinase

8 000

2221

6

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

20 000

2222

7

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

5 000

2223

8

Xét nghiệm hạt mỡ trong phân

20 000

C3.6

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

C3.6.1

XÉT NGHIỆM VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

2224

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột/ngoài đường ruột)

20 000

2225

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram/nhuộm xanh Methylen)

38 000

2226

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

100 000

2227

4

Kháng sinh đồ

127 000

2228

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

140 000

2229

6

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

170 000

2230

7

Định lượng HBsAg

300 000

2231

8

RPR định tính

23 000

2232

9

TPHA định tính

40 000

2233

10

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn, kháng sinh đồ

80 000

2234

11

Xét nghiệm nấm (nhuộm soi)

30 000

2235

12

Test sốt rét

50 000

2236

13

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn hiếm gặp (từ các loại bệnh phẩm: dịch, mủ, nước tiểu, phân, dịch não tủy, đờm, máu) bằng bộ sinh vật hóa học

1 080 000

2237

14

Anti-HBs định lượng

81 000

C3.6.2

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

2238

1

Tế bào dịch màng (phổi/bụng/tim/khớp…)

35 000

2239

2

Tế bào dịch màng (phổi/bụng/tim/khớp…) có đếm số lượng tế bào

35 000

C3.6.3

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

2240

1

Protein dịch

11 000

2241

2

Glucose dịch

13 000

2242

3

Clo dịch

18 000

2243

4

Phản ứng Pandy

6 000

2244

5

Rivalta

6 000

C3.6.4

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

2245

1

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

66 000

2246

2

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)

88 000

2247

3

Chọc hút tuyến tìên liệt, nhuộm và chẩn đoán

193 000

2248

4

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/tinh hoàn trong điều trị vô sinh

358 000

2249

5

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/tổn thương sâu

138 000

2250

6

Chọc hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

275 000

2251

7

Xét nghiệm Cyto (tế bào)

61 000

2252

8

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

83 000

2253

9

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm cxylin Eosin

130 000

2254

10

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

160 000

2255

11

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

150 000

2256

12

Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

223 000

2257

13

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

250 000

2258

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

70 000

2259

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

110 000

C3.6.5

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

2260

1

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

74 000

2261

2

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

75 000

2262

3

Định tính Porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

33 000

C3.7

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

2263

1

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

338 000

2264

2

Đường máu mao mạch

15 000

2265

3

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

61 000

2266

4

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

11 000

2267

5

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

265 000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy

2268

6

Xét nghiệm tinh dịch

30 000

2269

7

HP (HPylori) (test nhanh)

50 000

2270

8

CRP (test nhanh)

50 000

2271

9

Rotavirus (test nhanh)

50 000

C4

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

C4.1

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

2272

1

Điện tâm đồ

23 000

2273

2

Điện não đồ

40 000

2274

3

Lưu huyết não

20 000

2275

4

Đo chức năng hô hấp

75 000

2276

5

Test thanh thải Creatinine

39 000

2277

6

Test thanh thải Ure

39 000

2278

7

Thăm dò các dung tích phổi

125 000

2279

8

Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

305 000

2280

9

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

30 000

2281

10

Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (1 bộ phận)

79 000

2282

11

Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (toàn thân)

210 000

C4.2

Các thăm dò chức năng đặc biệt khác

2283

1

Test Raven/Gille

11 000

2284

2

Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS

14 000

2285

3

Test tâm lý BECK/ZUNG

8 000

2286

4

Test WAIS/WICS

17 000

2287

5

Test trắc nghiệm tâm lý

13 000

2288

6

Điện tâm đồ gắng sức

100 000

2289

7

Holter điện tâm đồ/huyết áp

138 000

2290

8

Điện cơ (EMG)

80 000

2291

9

Điện cơ tầng sinh môn

69 000

C5

THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

C5.1

THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

2292

1

SPECT não

162 000

Các dịch vụ từ 01 đến 48 mục C5.1 chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit

2293

2

SPECT tưới máu cơ tim

154 000

2294

3

SPECT chẩn đoán khối u

162 000

2295

4

SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI

162 000

2296

5

SPECT chẩn đoán u phổi

162 000

2297

6

SPECT chẩn đoán u vú

162 000

2298

7

SPECT gan

162 000

2299

8

SPECT thận

162 000

2300

9

SPECT tuyến tiền liệt

162 000

2301

10

SPECT xương, khớp

162 000

2302

11

Xạ hình chức năng thận

124 000

2303

12

Thận đồ đồng vị

143 000

2304

13

Xạ hình chức năng thận, tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3

168 000

2305

14

Xạ hình thận với Tc -99m DMSA (DTPA)

124 000

2306

15

Xạ hình tuyến thượng thận với I 131 MIBG

157 000

2307

16

Xạ hình gan mật

138 000

2308

17

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

138 000

2309

18

Xạ hình gan với Tc -99m Sulfur colloid

157 000

2310

19

Xạ hình lách

140 000

2311

20

Xạ hình tuyến giáp

66 000

2312

21

Độ tập trung I-131 tuyến giáp

55 000

2313

22

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m

80 000

2314

23

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m

96 000

2315

24

Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA

154 000

2316

25

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

138 000

2317

26

Xạ hình toàn thân với I-131

154 000

2318

27

Xạ hình chẩn đoán khối u

154 000

2319

28

Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ

165 000

2320

29

Xạ hình tuỷ xương với Tc -99m Sulfur Cloloid hoặc BMHP Sulfur Cloloid hoặc BMHP

173 000

2321

30

Xạ hình xương

135 000

2322

31

Xạ hình chức năng tim

154 000

2323

32

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc -99m Pyrophosphate

138 000

2324

33

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

91 000

2325

34

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

149 000

2326

35

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày, thực quản với Tc -99m Sullfur Colloid

179 000

2327

36

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc -99m Sullfur Colloid dạ dày với Tc -99m Sullfur Colloid

118 000

2328

37

Xạ hình não

118 000

2329

38

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m

99 000

2330

39

Xạ hình bạch mạch với Tc -99m HMPAO

99 000

2331

40

Xạ hình tưới máu phổi

138 000

2332

41

Xạ hình thông khí phổi

151 000

2333

42

Xạ hình tuyến vú

138 000

2334

43

Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP

157 000

2335

44

Xạ hình hạch Lympho

154 000

2336

45

Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương

154 000

2337

46

Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc- MIBI

154 000

2338

47

Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate

121 000

2339

48

Xạ hình tuyến tiền liệt

154 000

2340

49

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin

70 000

2341

50

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol

80 000

2342

51

Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

120 000

2343

52

Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

120 000

2344

53

Định lượng kháng thể kháng TG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

120 000

C5.2

ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ

2345

1

Đặt Iradium (lần)

303 000

2346

2

Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I -131

72 000

Các dịch vụ từ 02 đến 18 mục C5.2 chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

2347

3

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I -131

72 000

2348

4

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I -131

83 000

2349

5

Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32

162 000

2350

6

Điều trị sẹo lồi /Eczema/u máu nông bằng P32

52 000

2351

7

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

206 000

2352

8

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

99 000

2353

9

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

193 000

2354

10

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32

121 000

2355

11

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

206 000

2356

12

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

209 000

2357

13

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I -131 Lipiodol

259 000

2358

14

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188

162 000

2359

15

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P -32

256 000

2360

16

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I -125

256 000

2361

17

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I -125

256 000

2362

18

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I -131 MIBG

256 000

PHẦN D: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT NHI KHOA

C4.1.12

NHI

A. Sơ sinh

2363

1

Phẫu thuật teo thực quản: cắt rò và nối

2 517 000

2364

2

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering

2 030 000

2365

3

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối

1 908 000

2366

4

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

1 914 000

2367

5

Làm hậu môn nhân tạo

2 019 000

B. Tim mạch - Lồng ngực

2368

6

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

2 426 000

2369

7

Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản

2 426 000

2370

8

Cắt túi thừa thực quản

2 338 000

2371

9

Phẫu thuật thực quản đôi

2 179 000

2372

10

Mở lồng ngực thăm dò

2 161 000

2373

11

Cố định mảng sườn di động

1 814 000

2374

12

Dẫn lưu áp xe phổi

1 404 000

D. Tiêu hoá

2375

13

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

2 823 000

2376

14

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

2 002 000

2377

15

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo

2 749 000

2378

16

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

2 316 000

2379

17

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng: để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

2 130 000

2380

18

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

2 918 000

2381

19

Cắt dị tật hậu môn - trực tràng có làm lại niệu đạo

2 195 000

2382

20

Cắt dạ dày cấp cứu, điều trị chảy máu dạ dày do loét

2 310 000

2383

21

Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

2 283 000

2384

22

Cắt dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng

2 931 000

2385

23

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

2 149 000

2386

24

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

2 770 000

2387

25

Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

1 895 000

2388

26

Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

2 384 000

2389

27

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

2 757 000

2390

28

Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng

2 455 000

2391

29

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

1 911 000

2392

30

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo

2 051 000

2393

31

Cắt u nang mạc nối lớn

2 111 000

2394

32

Đóng hậu môn nhân tạo

2 359 000

2395

33

Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

2 361 000

2396

34

Lấy giun, (hoặc) dị vật ở ruột non

1 391 000

2397

35

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

1 283 000

2398

36

Phẫu thuật tháo lồng ruột

1 359 000

2399

37

Cắt túi thừa Meckel

1 336 000

2400

38

Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi

1 433 000

2401

39

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

1 421 000

2402

40

Mở thông dạ dày trẻ lớn

1 384 000

2403

41

Phẫu thuật thoát vị nghẹt: bẹn/ đùi/ rốn

1 493 000

2404

42

Cắt mỏm thừa trực tràng

1 273 000

2405

43

Nong hậu môn dưới gây mê

1 150 000

2406

44

Sinh thiết trực tràng bằng đường tầng sinh môn

700 000

2407

45

Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê

600 000

2408

46

Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

1 680 000

Đ. Gan - Mật - Tụy

2409

47

Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

2 410 000

2410

48

Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

2 653 000

2411

49

Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu

2 697 000

2412

50

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu

2 656 000

2413

51

Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu

2 419 000

2414

52

Dẫn lưu túi mật

1 427 000

2415

53

Cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ có dẫn lưu

1 544 000

2416

54

Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng

2 200 000

E. Tiết niệu - sinh dục

2417

55

Trồng lại niệu quản một bên

2 480 000

2418

56

Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

2 046 000

2419

57

Cắt thận phụ và xử lí phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi

2 480 000

2420

58

Lấy sỏi nhu mô thận

2 047 000

2421

59

Nối niệu quản với niệu quản

2 451 000

2422

60

Ghép cơ cổ bàng quang

1 924 000

2423

61

Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên

2 225 000

2424

62

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

1 806 000

2425

63

Cắt túi sa niệu quản

2 368 000

2426

64

Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng

2 109 000

2427

65

Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên

2 355 000

2428

66

Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

2 116 000

2429

67

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

1 914 000

2430

68

Dẫn lưu hai thận

1 620 000

2431

69

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên

1 496 000

2432

70

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

1 778 000

2433

71

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên

1 526 000

2434

72

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kĩ thuật Mathieu, Magpi

1 528 000

2435

73

Đóng các lỗ rò niệu đạo

1 780 000

2436

74

Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên

1 458 000

2437

75

Dẫn lưu thận

1 596 000

2438

76

Phẫu thuật sỏi bàng quang

1 532 000

2439

77

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1 431 000

Một bên

2440

78

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên

1 482 000

2441

79

Lấy sỏi niệu đạo

1 527 000

2442

80

Phẫu thuật thoát vị bẹn

1 384 000

Một bên

2443

81

Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

1 271 000

2444

82

Mở thông bàng quang

600 000

2445

83

Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn

1 633 000

G. Chấn thương - Chỉnh hình

2446

84

Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối, tạo hình bao khớp, cắt xương đùi chỉnh lại góc cổ và thân xương đùi

3 277 000

2447

85

Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương

1 918 000

2448

86

Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

2 585 000

2449

87

Nối dây chằng chéo

1 866 000

2450

88

Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp; không cắt xương đùi, chỉnh trục cổ xương đùi

2 405 000

2451

89

Phẫu thuật điều trị não bé

1 879 000

2452

90

Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương

2 330 000

2453

91

Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương

1 875 000

2454

92

Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối

2 311 000

2455

93

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

1 871 000

2456

94

PT cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè

2 323 000

2457

95

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo Egger

1 906 000

2458

96

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

2 318 000

2459

97

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

1 877 000

2460

98

Phẫu thuật bàn chân thuổng

1 883 000

2461

99

PT biến dạng bàn chân nặng, trong bại não/bại liệt; đã có biến dạng xương

2 132 000

2462

100

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ Delta

1 877 000

2463

101

Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não

2 129 000

2464

102

Phẫu thuật gấp cổ tay do bại não

1 882 000

2465

103

PT hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương

2 005 000

2466

104

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

1 884 000

2467

105

Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào

2 008 000

2468

106

Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II/III/IV

2 004 000

2469

107

Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp

2 062 000

2470

108

Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

2 857 000

2471

109

Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh

2 051 000

2472

110

Phẫu thuật bàn chân bẹt/bàn chân lồi

2 005 000

2473

111

Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

2 023 000

2474

112

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

2 052 000

2475

113

Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn mãn

2 452 000

2476

114

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

1 998 000

2477

115

Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng

1 734 000

2478

116

PT vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay

1 488 000

2479

117

Nối đứt dây chằng bên

1 481 000

2480

118

PT viêm xương tuỷ xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần

1 482 000

2481

119

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

1 430 000

2482

120

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

1 459 000

2483

121

Cắt u xương lành

1 465 000

2484

122

Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp

1 484 000

2485

123

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ

1 484 000

2486

124

Chích áp xe phần mềm lớn có gây mê

1 309 000

H. Tạo hình

2487

125

Tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang, ống dạ dày

2 863 000

2488

126

Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột

2 148 000

2489

127

Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

2 290 000

2490

128

Tạo hình phần nối bể thận niệu quản

2 125 000

2491

129

Tạo hình lồng ngực

2 047 000

2492

130

Tạo hình cơ thắt hậu môn

2 038 000

2493

131

Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên

2 393 000

2494

132

Phẫu thuật màng da cổ Pterygium Colli

1 984 000

2495

133

Tạo hình cổ bàng quang

1 647 000

2496

134

Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo

1 692 000

2497

135

Tạo hình một phần âm vật

1 568 000

2498

136

Tạo hình bàng quang và dương vật ở trẻ sơ sinh một thì trong bàng quang lộ ngoài

2 200 000

2499

137

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

800 000

2500

138

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể

1 600 000

2501

139

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

850 000

2502

140

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 đến 8% diện tích cơ thể

850 000

2503

141

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 đến 3% diện tích cơ thể

850 000

2504

142

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể

700 000

2505

143

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

700 000

2506

144

Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi

1 500 000

2507

145

Thay máu sơ sinh

600 000

2508

146

Chọc dò tủy sống sơ sinh

200 000

2509

147

Đặt nội khí quản sơ sinh, thở máy

400 000

2510

148

Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn

450 000

2511

149

Bột chậu lưng chân có kéo nắn

450 000

2512

150

Cắt lọc tổ chức hoại tử và cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu

150 000

2513

151

Nắn bó chỉnh hình chân khoèo

600 000

2514

152

Tiêm nội tủy (không gồm thuốc)

600 000

2515

153

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

400 000

2516

154

Chọc dò dịch não thất

100 000

2517

155

Nằm lồng ấp, máng sưởi, đèn sưởi (ngày điều trị)

90 000

2518

156

Chiếu đèn vàng da sơ sinh (ngày điều trị)

35 000

2519

157

Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép/cấy hoặc tạo hình tại chỗ

2 452 000

2520

158

Tạo hình mỏm cụt cánh tay/cẳng tay/đùi/cẳng chân

2 330 000

2521

159

Tạo hình mỏm cụt bàn tay/bàn chân

1 273 000

2522

160

Tạo hình mỏm cụt ngón tay/ngón chân

983 000

2523

161

Lồng ấp

50 000

tính cho 01 ngày điều trị

2524

162

Đèn sưởi / máng sưởi

30 000

tính cho 01 ngày điều trị


PHẦN THỨ HAI

DANH MỤC ĐƠN GIÁ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC TRẠM Y TẾ XÃ (PHƯỜNG, THỊ TRẤN) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN


STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Đơn giá
(đồng)

Ghi chú

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

1

1

Trạm y tế xã

3 000

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

2

2

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

8 000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

I

HỒI SỨC CẤP CỨU - CHỐNG ĐỘC - NỘI KHOA - NHI KHOA

3

1

Thổi ngạt

7 000

4

2

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

10 000

5

3

Ép tim ngoài lồng ngực

10 000

6

4

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

20 000

7

5

Rửa dạ dày

20 000

8

6

Băng bó vết thương

10 000

9

7

Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương

15 000

10

8

Đặt ống thông dạ dày

15 000

11

9

Thụt tháo phân

25 000

12

10

Đặt sonde hậu môn

6 000

13

11

Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu

20 000

14

12

Thông đái

40 000

II

Y HỌC CỔ TRUYỀN

15

1

Điện châm

30 000

16

2

Thủy châm (không kể thuốc)

16 000

17

3

Xoa bóp bấm huyệt

20 000

18

4

Cứu (Ngải cứu/túi chườm)

13 000

19

5

Bố thuốc/01 lần điều trị

10 000

20

6

Giác hút/01 lần điều trị

9 000

III

NGOẠI KHOA

21

1

Cắt hẹp bao quy đầu

50 000

22

2

Mở rộng miệng lỗ sáo

31 000

23

3

Chích áp xe tầng sinh môn

15 000

24

4

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 10 cm

100 000

25

5

Khâu vết thương phần mềm nông dài 10 cm

130 000

26

6

Nắn trật khớp khuỷu tay (bột tự cán)

50 000

27

7

Nắn trật khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

58 000

28

8

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

60 000

29

9

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

50 000

30

10

Chọc hút máu tụ khớp gối

20 000

31

11

Nẹp bột các loại, không nắn

40 000

32

12

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

75 000

33

13

Bó bột ống

50 000

IV

BỎNG

34

1

Cấp cứu bỏng kỳ đầu

20 000

V

PHỤ SẢN

35

1

Đặt hoặc tháo dụng cụ tử cung

11 000

36

2

Thay băng, làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm trùng toàn bộ

10 000

37

3

Hồi sức sơ sinh ngạt

10 000

38

4

Chăm sóc rốn sơ sinh

5 000

39

5

Hút thai dưới 7 tuần

17 000

40

6

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

385 000

41

9

Khâu rách tầng sinh môn độ 2

40 000

42

10

Kỹ thuật tắm bé

5 000

VI

MẮT

43

1

Đốt lông xiêu

12 000

44

2

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

17 000

45

3

Khâu da mi đơn giản do sang chấn

50 000

46

4

Chích chắp/lẹo

27 000

47

5

Sơ cứu chấn thương bỏng mắt

10 000

VII

TAI - MŨI - HỌNG

48

1

Lấy dị vật họng miệng

17 000

49

2

Khí dung mũi họng

6 000

VIII

RĂNG - HÀM - MẶT

50

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

16 000

51

2

Nhổ răng kẹ/răng sữa rỗng thân chưa đến tuổi thay

5 000

52

3

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

4 000

53

4

Nhổ răng vĩnh viễn và chân

8 000

54

5

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

20 000

55

6

Chích nạo áp xe lợi

20 000

56

7

Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt

10 000

IX

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

57

1

Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho trẻ em bị viêm não

5 000

58

2

Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho trẻ em vẹo cổ (xơ hóa cơ ức đòn chũm)

5 000

59

3

Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho trẻ em bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh

5 000

60

4

Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho trẻ bị vẹo cột sống

5 000

61

5

Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho trẻ bị bại não thể nhẽo

5 000

62

6

Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh bại liệt

5 000

63

7

Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho trẻ em bị bói não có thể co cứng

5 000

64

8

Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh tổn thương thần kinh quay

5 000

65

9

Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa

5 000

66

10

Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ

5 000

67

11

Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh sau chấn thương khớp gối

5 000

68

12

Vật lý trị liệu phục hồi chức năng viêm quanh khớp vai

5 000

69

13

Vật lý trị liệu phục hồi chức năng trật khớp vai

5 000

70

14

Vật lý trị liệu phục hồi chức năng gãy xương đòn

5 000

71

15

Vật lý trị liệu phục hồi chức năng cột sống dính khớp

5 000

72

16

Vật lý trị liệu phục hồi chức năng sau phẫu thuật chi dưới

5 000

73

17

Vật lý trị liệu phục hồi chức năng sau phẫu thuật chi trên

5 000

74

18

Vật lý trị liệu phục hồi chức năng sau phẫu thuật ổ bụng

5 000

75

19

Vật lý trị liệu phục hồi chức năng sau phẫu thuật lồng ngực

5 000

76

20

Phục hồi chức năng vận động người bệnh tai biến mạch máu não

5 000

77

21

Phục hồi chức năng và phòng ngừa tàn tật do bệnh phong

5 000

78

22

Vật lý trị liệu phục hồi chức năng cho người bệnh gãy thân xương đùi

5 000

79

23

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng gãy cổ xương đùi

5 000

80

24

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng gãy trên lồi cầu xương cánh tay

5 000

81

25

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng gãy hai xương cẳng tay

5 000

82

26

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng gãy đầu dưới xương quay

5 000

83

27

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng gãy hai xương cẳng chân

5 000

84

28

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng trong tổn thương thần kinh chày

5 000

85

29

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng tổn thương tủy sống

5 000

86

30

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng trong gãy đầu dưới xương đùi

5 000

87

31

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng sau chấn thương xương chậu

5 000

88

32

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng cho người bệnh chấn thương sọ não

5 000

89

33

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng trong vẹo cổ cấp

5 000

90

34

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng cho người bệnh teo cơ tiến triển

5 000

91

35

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng cho người bệnh đau thần kinh tọa

5 000

92

36

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng cho người bệnh liệt dây VII ngoại biên

5 000

X

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

93

1

Điện tâm đồ

23 000

XI

HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU - MIỄN DỊCH - DI TRUYỀN

94

1

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

18 000

95

2

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

20 000

96

3

Công thức máu

9 000

97

4

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

11 000

98

5

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

7 000

99

6

Co cục máu đông

8 000

XII

HOÁ SINH

100

1

Định tính Protein trong nước tiểu (test nhanh)

10 000

101

2

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

30 000

XIII

VI SINH VẬT - KÝ SINH TRÙNG

102

1

Soi tươi ( Đờm/dịch tiết cơ thể)

9 000

103

2

Xét nghiệm tìm BK (nhuộm Zielh-Nelsen)

19 000

104

3

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột/ ngoài đường ruột)

20 000


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu125/2014/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/01/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Đinh Thị Lệ Thanh
Phạm viNghệ An
Trích yếuVề đơn giá dịch vụ khám, chữa bệnh tại cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.