Quay lại

Quyết định 1253/QĐ-CT năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1253/QĐ-CT

Vĩnh Phúc, ngày 18 tháng 06 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 8/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết TTHC; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 891/QĐ-CT ngày 08/5/2025 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp & Môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp & Môi trường tại Tờ trình số: 223/TTr-SNNMT ngày 04/6/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC UBND cấp huyện tỉnh Vĩnh Phúc (Chi tiết có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thay thế các quy trình nội bộ lĩnh vực Thủy sản đã được phê duyệt tại Quyết định số 1310/QĐ-CT ngày 24/05/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Quyết định số 754/QĐ-CT ngày 31/05/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan xây dựng, phê duyệt quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh để áp dụng thống nhất; Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ và Nghị định số 107/2021/NĐ- CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- VNPT Vĩnh Phúc;
- Lưu: VT, KSTT2.
(L- b)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Việt Văn

PHỤ LỤC 01


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1253/QĐ-CT ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)


1. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên).


Mã TTHC: 1.004923


Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ như quy định: Tiếp nhận hồ sơ; in giấy tiếp nhận hồ sơ gửi cho người nộp (trong đó ghi rõ thành phần, số lượng hồ sơ đã nhận và ngày trả kết quả); quét Scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (Phòng Chăn nuôi Thú y và thủy sản, Chi cục Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Phúc)

- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận).

- Thu phí, lệ phí, (nếu có)

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/ phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và thủy sản

0,5 ngày

Đã chuyển cán bộ xử lý

Bước 3

Chuyên viên thẩm định hồ sơ, trình duyệt lãnh đạo phòng xem xét, trình ban hành

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

17 ngày

Kết quả thẩm định

- Đủ điều kiện giải quyết;

- Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Bước 4

Kiểm tra, xem xét, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản thủy sản

01 ngày

Hồ sơ đã ký nháy, chuyển lãnh đạo Chi cục

Bước 5

Lãnh đạo chi cục kiểm tra, xem xét

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

Hoàn thiện Dự thảo QĐ và Tờ trình đã được ký duyệt, chuyển lấy số, đóng dấu, phát hành

Bước 6

Tổ chức kiểm tra thực tế

Chi cục Nông nghiệp và PTNT phối hợp cơ quan liên quan

01 ngày

Biên bản kiểm tra, đã chuyển chuyên viên xử lý công việc

Bước 7

Chuyên viên tổng hợp biên bản, dự thảo Quyết định và Tờ trình, chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình ban hành

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

08 ngày

Dự thảo hồ sơ, Tờ trình, Quyết định, chuyển lãnh đạo phòng

Bước 8

Xem xét dự thảo văn bản (Quyết định, Tờ trình…)

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và thủy sản

02 ngày

Dự thảo đã được xem xét, ký nháy

Bước 9

Lãnh đạo chi cục kiểm tra, xem xét dự thảo Quyết định và ký Tờ trình

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

Hoàn thiện Dự thảo QĐ và Tờ trình đã được ký duyệt, chuyển lấy số, đóng dấu, phát hành

Bước 10

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển Tờ trình đến Sở

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,5 ngày

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho Sở

Bước 11

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, xem xét dự thảo và ký ban hành văn bản thẩm định, tờ trình của Sở trình UBND tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở phụ trách

03 ngày

Văn bản thẩm định, tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường; dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh

Bước 12

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho UBND tỉnh

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,5 ngày

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho UBND tỉnh

Bước 13

Văn thư được giao: Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn phòng

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn phòng.

Bước 14

Phân công xử lý hồ sơ

Chánh văn phòng

0,5 ngày

Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý.

Bước 15

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản, trình ký

Chuyên viên được giao xử lý

03 ngày

Xem xét, thẩm định

Bước 16

Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng được phân công phụ trách

0,5 ngày

Văn bản được duyệt và ký nháy, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách.

Bước 17

Xem xét, ký duyệt văn bản

Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND tỉnh

0,5 ngày

Quyết định đã được ký duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ.

Bước 18

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,5 ngày

Quyết định đã lấy số, đóng dấu, gửi cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 19

Nhận, trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,5 ngày

- Thông báo cho tổ chức/ công dân;

- Trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Tổng thời gian giải quyết: 42 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường.


2. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên).


Mã TTHC: 1.004921.


Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

2.1

Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ như quy định: Tiếp nhận hồ sơ; in giấy tiếp nhận hồ sơ gửi cho người nộp (trong đó ghi rõ thành phần, số lượng hồ sơ đã nhận và ngày trả kết quả); quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (Phòng Chăn nuôi Thú y và thủy sản, Chi cục Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Phúc)

- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận).

- Thu phí, lệ phí, (nếu có)

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/ phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và thủy sản

0,5 ngày làm việc

Đã chuyển cán bộ xử lý

Bước 3

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và thủy sản tiếp nhận và thẩm định hồ sơ, trình duyệt chuyển đến người duyệt hồ sơ

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

01 ngày làm việc

Kết quả thẩm định

- Đủ điều kiện giải quyết;

- Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Bước 4

Xem xét dự thảo văn bản

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và thủy sản

0,5 ngày làm việc

Dự thảo đã được xem xét, ký nháy

Bước 5

Lãnh đạo chi cục kiểm tra, xem xét dự thảo Quyết định và ký tờ trình

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp và PTNT

0,5 ngày làm việc

Hoàn thiện Dự thảo QĐ và Tờ trình đã được ký duyệt, chuyển lấy số, đóng dấu

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển Tờ trình đến Sở

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,25 ngày làm việc

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho Sở

Bước 7

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, xem xét dự thảo và ký ban hành văn bản thẩm định, tờ trình của Sở trình UBND tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở phụ trách

0,5 ngày làm việc

Văn bản thẩm định, tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường; dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh

Bước 8

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho UBND tỉnh

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,25 ngày làm việc

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho UBND tỉnh

Bước 9

Văn thư được giao: Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn phòng

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn phòng.

Bước 10

Phân công xử lý hồ sơ

Chánh văn phòng

0,5 ngày làm việc

Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý.

Bước 11

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản, trình ký

Chuyên viên được giao xử lý

1,25 ngày làm việc

Xem xét, thẩm định

Bước 12

Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng được phân công phụ trách

0,25 ngày làm việc

Văn bản được duyệt và ký nháy, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách.

Bước 13

Xem xét, ký duyệt văn bản

Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Quyết định đã được ký duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ, chuyển đóng dấu, trả kết quả

Bước 14

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,25 ngày làm việc

Quyết định đã lấy số, đóng dấu, gửi cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 15

Nhận, trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

- Thông báo cho tổ chức/ công dân;

- Trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường.

2.2

Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ khai thác nguồn lợi thủy sản

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ như quy định: Tiếp nhận hồ sơ; in giấy tiếp nhận hồ sơ gửi cho người nộp (trong đó ghi rõ thành phần, số lượng hồ sơ đã nhận và ngày trả kết quả); quét Scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản, Chi cục Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Phúc)

- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận).

- Thu phí, lệ phí, (nếu có)

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,5 ngày

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/ phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Chăn nuôi Thú y và thủy sản

0,5 ngày

Đã chuyển cán bộ xử lý

Bước 3

Chuyên viên thẩm định hồ sơ, trình duyệt lãnh đạo phòng xem xét, trình ban hành

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

17 ngày

Kết quả thẩm định

- Đủ điều kiện giải quyết;

- Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Bước 4

Kiểm tra, xem xét, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và thủy sản

01 ngày

Hồ sơ đã ký nháy, chuyển lãnh đạo Chi cục

Bước 5

Lãnh đạo chi cục kiểm tra, xem xét

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

Hoàn thiện Dự thảo QĐ và Tờ trình đã được ký duyệt, chuyển lấy số, đóng dấu, phát hành

Bước 6

Tổ chức kiểm tra thực tế (trong vòng 10 ngày từ khi có văn bản thông báo)

Chi cục Nông nghiệp và PTNT phối hợp cơ quan liên quan

01 ngày

Biên bản kiểm tra, đã chuyển chuyên viên xử lý công việc

Bước 7

Chuyên viên tổng hợp biên bản, dự thảo Quyết định và Tờ trình, chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình ban hành

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

08 ngày

Dự thảo hồ sơ, Tờ trình, Quyết định, chuyển lãnh đạo phòng

Bước 8

Xem xét dự thảo văn bản (Quyết định, Tờ trình…)

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

02 ngày

Dự thảo đã được xem xét, ký nháy

Bước 9

Lãnh đạo chi cục kiểm tra, xem xét dự thảo Quyết định và ký Tờ trình

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

Hoàn thiện Dự thảo QĐ và Tờ trình đã được ký duyệt, chuyển lấy số, đóng dấu, phát hành

Bước 10

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển Tờ trình đến Sở

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,5 ngày

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho Sở

Bước 11

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, xem xét dự thảo và ký ban hành văn bản thẩm định, tờ trình của Sở trình UBND tỉnh phê duyệt

Lãnh đạo Sở phụ trách

02 ngày

Văn bản thẩm định, tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường; dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh

Bước 12

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho UBND tỉnh

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,5 ngày

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho UBND tỉnh

Bước 13

Văn thư được giao: Tiếp nhận hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn phòng

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến Chánh văn phòng.

Bước 14

Phân công xử lý hồ sơ

Chánh văn phòng

0,5 ngày

Đã phân công, giao Chuyên viên xử lý.

Bước 15

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản, trình ký

Chuyên viên được giao xử lý

04 ngày

Xem xét, thẩm định

Bước 16

Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng được phân công phụ trách

0,5 ngày

Văn bản được duyệt và ký nháy, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách.

Bước 17

Xem xét, ký duyệt văn bản

Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND tỉnh

0,5 ngày

Quyết định đã được ký duyệt, hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ.

Bước 18

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,5 ngày

Quyết định đã lấy số, đóng dấu, gửi cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.

Bước 19

Nhận, trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,5 ngày

- Thông báo cho tổ chức/ công dân;

- Trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Tổng thời gian giải quyết: 42 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường


3. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ).


Mã TTHC: 1.004918


Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

3.1

Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ như quy định: Tiếp nhận hồ sơ; in giấy tiếp nhận hồ sơ gửi cho người nộp (trong đó ghi rõ thành phần, số lượng hồ sơ đã nhận và ngày trả kết quả); quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản)

- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận).

- Thu phí, lệ phí, (nếu có)

Công chức Sở Nông nghiệp&MT được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/ phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Đã chuyển cán bộ xử lý

Bước 3

Chuyên viên phòng thụ lý và thẩm định hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,75 ngày làm việc

Kết quả thẩm định

-Đủ điều kiện giải quyết;

-Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Hồ sơ đã chuyển lãnh đạo phòng

Bước 4

Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Ký nháy, chuyển lãnh đạo Chi cục

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xem xét dự thảo và ký kết quả

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp & PTNT

0,25 ngày làm việc

Kết quả TTHC đã được ký duyệt, chuyển đóng dấu, trả kết quả

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,25 ngày làm việc

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

- Thông báo cho tổ chức/ công dân;

- Trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường

3.2

Trường hợp cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ như quy định: Tiếp nhận hồ sơ; in giấy tiếp nhận hồ sơ gửi cho người nộp (trong đó ghi rõ thành phần, số lượng hồ sơ đã nhận và ngày trả kết quả); quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản)

- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận).

- Thu phí, lệ phí, (nếu có)

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/ phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Đã chuyển cán bộ xử lý

Bước 3

Chuyên viên phòng thụ lý và thẩm định hồ sơ, dự thảo CV, Quyết định đoàn kiểm tra, báo cáo Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

04 ngày làm việc

Kết quả thẩm định

-Đủ điều kiện giải quyết;

-Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Hồ sơ đã chuyển lãnh đạo phòng

Bước 4

Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Dự thảo thành phần kiểm tra được ký nháy, đã chuyển lãnh đạo Chi cục

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xem xét ký duyệt văn bản tổ chức kiểm tra

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp & PTNT

0,5 ngày làm việc

Xem xét dự thảo, ký văn bản tổ chức kiểm tra

Bước 6

Kiểm tra thực tế tại cơ sở, lập biên bản nêu rõ những nội dung đáp ứng, nội dung chưa đáp ứng, thời gian khắc phục theo quy định

Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản, Người được phân công tiến hành kiểm tra thực tế tại cơ sở

01 ngày làm việc

Biên bản kiểm tra thực tế tại cơ sở, đã chuyển chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

Bước 7

Tổng hợp, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra, dự thảo Giấy xác nhận

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

01 ngày làm việc

Dự thảo chuyển lãnh đạo phòng

Bước 8

Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ được ký nháy, đã chuyển lãnh đạo Chi cục

Bước 9

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xem xét dự thảo và ký kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp & PTNT

0,25 ngày làm việc

Kết quả TTHC đã được ký duyệt, chuyển đóng dấu, trả kết quả

Bước 10

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,25 ngày làm việc

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 11

Nhận, trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

- Thông báo cho tổ chức/ công dân;

- Trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Tổng thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường


4. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài).


Mã TTHC: 1.004915


4.1

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ như quy định: Tiếp nhận hồ sơ; in giấy tiếp nhận hồ sơ gửi cho người nộp (trong đó ghi rõ thành phần, số lượng hồ sơ đã nhận và ngày trả kết quả); quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản)

- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận).

- Thu phí, lệ phí, (nếu có)

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/ phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Đã chuyển cán bộ xử lý

Bước 3

Chuyên viên phòng thụ lý và thẩm định hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Kết quả thẩm định

-Đủ điều kiện giải quyết;

-Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Hồ sơ đã chuyển lãnh đạo phòng

Bước 4

Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Ký nháy, chuyển lãnh đạo Chi cục

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xem xét dự thảo và ký kết quả

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp & PTNT

0,25 ngày làm việc

Kết quả TTHC đã được ký duyệt, chuyển đóng dấu, trả kết quả

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,25 ngày làm việc

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

- Thông báo cho tổ chức/ công dân;

- Trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường

4.2

Trường hợp cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ như quy định: Tiếp nhận hồ sơ; in giấy tiếp nhận hồ sơ gửi cho người nộp (trong đó ghi rõ thành phần, số lượng hồ sơ đã nhận và ngày trả kết quả); quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản)

- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận).

- Thu phí, lệ phí, (nếu có)

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/ phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Đã chuyển cán bộ xử lý

Bước 3

Chuyên viên phòng thụ lý và thẩm định hồ sơ, dự thảo CV, Quyết định đoàn kiểm tra, báo cáo Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

04 ngày làm việc

Kết quả thẩm định

-Đủ điều kiện giải quyết;

-Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Hồ sơ đã chuyển lãnh đạo phòng

Bước 4

Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Dự thảo thành phần kiểm tra được ký nháy, đã chuyển lãnh đạo Chi cục

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xem xét ký duyệt văn bản tổ chức kiểm tra

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp & PTNT

0,5 ngày làm việc

Xem xét dự thảo, ký văn bản tổ chức kiểm tra

Bước 6

Kiểm tra thực tế tại cơ sở, lập biên bản nêu rõ những nội dung đáp ứng, nội dung chưa đáp ứng, thời gian khắc phục theo quy định

Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản, Người được phân công tiến hành kiểm tra thực tế tại cơ sở

01 ngày làm việc

Biên bản kiểm tra thực tế tại cơ sở, đã chuyển chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

Bước 7

Tổng hợp, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra, dự thảo Giấy xác nhận

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

01 ngày làm việc

Dự thảo chuyển lãnh đạo phòng

Bước 8

Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ được ký nháy, đã chuyển lãnh đạo Chi cục

Bước 9

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xem xét dự thảo và ký kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp & PTNT

0,25 ngày làm việc

Kết quả TTHC đã được ký duyệt, chuyển đóng dấu, trả kết quả

Bước 10

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,25 ngày làm việc

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 11

Nhận, trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

- Thông báo cho tổ chức/ công dân;

- Trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Tổng thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường


5. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu).


Mã TTHC: 1.004913


Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu).

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ như quy định: Tiếp nhận hồ sơ; in giấy tiếp nhận hồ sơ gửi cho người nộp (trong đó ghi rõ thành phần, số lượng hồ sơ đã nhận và ngày trả kết quả); quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản)

- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận).

- Thu phí, lệ phí, (nếu có)

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/ phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Đã chuyển cán bộ xử lý

Bước 3

Chuyên viên phòng thụ lý và thẩm định hồ sơ, dự thảo CV, Quyết định đoàn kiểm tra, báo cáo Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

2,25 ngày làm việc

Kết quả thẩm định

-Đủ điều kiện giải quyết;

-Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Hồ sơ đã chuyển lãnh đạo phòng

Bước 4

Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Dự thảo thành phần kiểm tra được ký nháy, đã chuyển lãnh đạo Chi cục

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xem xét ký duyệt văn bản tổ chức kiểm tra

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp & PTNT

0,5 ngày làm việc

Xem xét dự thảo, ký văn bản tổ chức kiểm tra

Bước 6

Kiểm tra thực tế tại cơ sở, lập biên bản nêu rõ những nội dung đáp ứng, nội dung chưa đáp ứng, thời gian khắc phục theo quy định

Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản, Người được phân công tiến hành kiểm tra thực tế tại cơ sở

01 ngày làm việc

Biên bản kiểm tra thực tế tại cơ sở, đã chuyển chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

Bước 7

Tổng hợp, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra, dự thảo Giấy xác nhận

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

01 ngày làm việc

Dự thảo chuyển lãnh đạo phòng

Bước 8

Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,25 ngày làm việc

Hồ sơ được ký nháy, đã chuyển lãnh đạo Chi cục

Bước 9

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xem xét dự thảo và ký kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp & PTNT

0,25 ngày làm việc

Kết quả TTHC đã được ký duyệt, chuyển đóng dấu, trả kết quả

Bước 10

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,25 ngày làm việc

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 11

Nhận, trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

- Thông báo cho tổ chức/ công dân;

- Trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường


6. Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản chủ lực.


Mã TTHC: 1.004692


Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ như quy định: Tiếp nhận hồ sơ; in giấy tiếp nhận hồ sơ gửi cho người nộp (trong đó ghi rõ thành phần, số lượng hồ sơ đã nhận và ngày trả kết quả); quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản)

- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận).

- Thu phí, lệ phí, (nếu có)

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/ phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Đã chuyển cán bộ xử lý

Bước 3

Chuyên viên phòng thụ lý và thẩm định hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

2,25 ngày làm việc

Kết quả thẩm định

-Đủ điều kiện giải quyết;

-Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Hồ sơ đã chuyển lãnh đạo phòng

Bước 4

Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Ký nháy, chuyển lãnh đạo Chi cục

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xem xét dự thảo và ký kết quả

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp & PTNT

0,5 ngày làm việc

Kết quả TTHC đã được ký duyệt, chuyển đóng dấu, trả kết quả

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,25 ngày làm việc

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

- Thông báo cho tổ chức/ công dân;

- Trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường


7. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng.


Mã TTHC: 1.004680


Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ như quy định: Tiếp nhận hồ sơ; in giấy tiếp nhận hồ sơ gửi cho người nộp (trong đó ghi rõ thành phần, số lượng hồ sơ đã nhận và ngày trả kết quả); quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản)

- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận).

- Thu phí, lệ phí, (nếu có)

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/ phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Đã chuyển cán bộ xử lý

Bước 3

Chuyên viên phòng thụ lý và thẩm định hồ sơ, dự thảo CV, Quyết định đoàn kiểm tra, báo cáo Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

01 ngày làm việc

Kết quả thẩm định

-Đủ điều kiện giải quyết;

-Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Hồ sơ đã chuyển lãnh đạo phòng

Bước 4

Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Dự thảo thành phần kiểm tra được ký nháy, đã chuyển lãnh đạo Chi cục

Bước 5

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xem xét ký duyệt văn bản tổ chức kiểm tra

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp & PTNT

0,5 ngày làm việc

Xem xét dự thảo, ký văn bản tổ chức kiểm tra

Bước 6

Kiểm tra thực tế tại cơ sở, lập biên bản nêu rõ những nội dung đáp ứng, nội dung chưa đáp ứng, thời gian khắc phục theo quy định

Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản, Người được phân công tiến hành kiểm tra thực tế tại cơ sở

01 ngày làm việc

Biên bản kiểm tra thực tế tại cơ sở, đã chuyển chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

Bước 7

Tổng hợp, dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra, dự thảo Giấy xác nhận

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

01 ngày làm việc

Dự thảo chuyển lãnh đạo phòng

Bước 8

Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ được ký nháy, đã chuyển lãnh đạo Chi cục

Bước 9

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xem xét dự thảo và ký kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp & PTNT

0,25 ngày làm việc

Kết quả TTHC đã được ký duyệt, chuyển đóng dấu, trả kết quả

Bước 10

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,25 ngày làm việc

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 11

Nhận, trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

- Thông báo cho tổ chức/ công dân;

- Trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường


8. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên.


Mã TTHC: 1.004656


Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

8.1

Đối với xác nhận nguồn gốc

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ như quy định: Tiếp nhận hồ sơ; in giấy tiếp nhận hồ sơ gửi cho người nộp (trong đó ghi rõ thành phần, số lượng hồ sơ đã nhận và ngày trả kết quả); quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản)

- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận).

- Thu phí, lệ phí, (nếu có)

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/ phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Đã chuyển cán bộ xử lý

Bước 3

Chuyên viên phòng thụ lý và thẩm định hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Kết quả thẩm định

-Đủ điều kiện giải quyết;

-Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xem xét dự thảo và ký kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp & PTNT

0,25 ngày làm việc

Kết quả TTHC đã được ký duyệt, chuyển đóng dấu, trả kết quả

Bước 5

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,25 ngày làm việc

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 6

Nhận, trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

- Thông báo cho tổ chức/ công dân;

- Trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường

8.2

Đối với xác nhận mẫu vật

Bước 1

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ như quy định: Tiếp nhận hồ sơ; in giấy tiếp nhận hồ sơ gửi cho người nộp (trong đó ghi rõ thành phần, số lượng hồ sơ đã nhận và ngày trả kết quả); quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý (Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản)

- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu không đủ điều kiện tiếp nhận).

- Thu phí, lệ phí, (nếu có)

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ/ phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

0,5 ngày làm việc

Đã chuyển cán bộ xử lý

Bước 3

Chuyên viên phòng thụ lý và thẩm định hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

03 ngày làm việc

Kết quả thẩm định

-Đủ điều kiện giải quyết;

-Không đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục kiểm tra, xem xét dự thảo và ký kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp & PTNT

0,5 ngày làm việc

Kết quả TTHC đã được ký duyệt, chuyển đóng dấu, trả kết quả

Bước 5

Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao kết quả cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư hoặc công chức được phân công

0,5 ngày làm việc

Kết quả đã lấy số, đóng dấu, gửi cho công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Bước 6

Nhận, trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường được phân công tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

0,25 ngày làm việc

- Thông báo cho tổ chức/ công dân;

- Trả kết quả cho tổ chức/ công dân

Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường

PHỤ LỤC 02


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC TTHC LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1253/QĐ-CT ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)


1. Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)


Mã TTHC: 1.004498


1.1. Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng


Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn xử lý hồ sơ (chuyển bản điện tử ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ).

Công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

0,25 ngày

- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi công dân, tổ chức.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết)

Bước 2

Duyệt hồ sơ và chuyển cho công chức thực hiện

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý. Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết tại trụ sở UBND cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện

Bước 3

Thụ lý và giải quyết hồ sơ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

03 ngày

Tổ chức thẩm định kết quả:

- Đủ điều kiện giải quyết.

- Không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Bước 4

Xét duyệt hồ sơ và trình ký duyệt

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ

Bước 5

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo UBND cấp huyện

0,25 ngày

Kết quả giải quyết TTHC đã được ký duyệt

Bước 6

Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC sang Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND huyện

Bộ phận văn thư; công chức được giao xử lý hồ sơ

0,25 ngày

Kết quả TTHC đã được lấy số, đóng dấu, ban hành và bàn giao trung tâm HCC

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

0,25 ngày

Thông báo cho công dân/ tổ chức

- Kết quả đã trả cho công dân/ tổ chức

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết: Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp & Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường.


1.2 Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.


Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn xử lý hồ sơ (chuyển bản điện tử ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ).

Công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

01 ngày

- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi công dân, tổ chức.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết)

Bước 2

Duyệt hồ sơ và chuyển cho công chức thực hiện

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

01 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý. Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết tại trụ sở UBND cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý

Bước 3

Thụ lý và giải quyết hồ sơ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

35 ngày

Tổ chức thẩm định kết quả:

- Đủ điều kiện giải quyết.

- Không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Bước 4

Xét duyệt hồ sơ và trình ký duyệt

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

02 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ

Bước 5

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo UBND cấp huyện

02 ngày

Kết quả giải quyết TTHC đã được ký duyệt

Bước 6

Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC sang Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND huyện

Bộ phận văn thư; công chức được giao xử lý hồ sơ

0,5 ngày

Kết quả TTHC đã được lấy số, đóng dấu, ban hành và bàn giao trung tâm HCC

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/ tổ chức

- Kết quả đã trả cho công dân/ tổ chức

Tổng thời gian giải quyết TTHC

42 ngày

Tổng thời gian giải quyết: Tổng thời gian giải quyết: 42 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp & Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường.


2. Thủ tục: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)


Mã TTHC: 1.003956


Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Bước 1

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn xử lý hồ sơ (chuyển bản điện tử ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ).

Công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện

01 ngày

- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, gửi công dân, tổ chức.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ).

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp giải quyết)

Bước 2

Duyệt hồ sơ và chuyển cho công chức thực hiện

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

01 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý. Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết tại trụ sở UBND cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý

Bước 3

Thụ lý và giải quyết hồ sơ

Công chức được giao xử lý hồ sơ

35 ngày

Tổ chức thẩm định kết quả:

- Đủ điều kiện giải quyết.

- Không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

Bước 4

Xét duyệt hồ sơ và trình ký duyệt

Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện

02 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ

Bước 5

Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo UBND cấp huyện

02 ngày

Kết quả giải quyết TTHC đã được ký duyệt

Bước 6

Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC sang Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND huyện

Bộ phận văn thư; công chức được giao xử lý hồ sơ

0,5 ngày

Kết quả TTHC đã được lấy số, đóng dấu, ban hành và bàn giao trung tâm HCC

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/ tổ chức

- Kết quả đã trả cho công dân/ tổ chức

Tổng thời gian giải quyết TTHC

42 ngày

Tổng thời gian giải quyết: Tổng thời gian giải quyết: 42 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo Quyết định số: 891/QĐ-CT ngày 08/05/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục TTHC lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp & Môi trường; Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp & Môi trường.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1253/QĐ-CT
Ngày ban hành18/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýỦy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc / Vũ Việt Văn
Phạm viVĩnh Phúc
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.