|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
HẬU
GIANG
Số:1254 /QĐ-UBND
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hậu
Giang,
ngày 02
tháng
7
năm
2021
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 6 năm 2021 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Lưu: VT, NC.TK
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
Hồ
Thu
Ánh
|
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
1
|
Tuyển sinh trung học phổ thông
|
Chưa có quy định cụ thể
|
Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục
|
Trực tiếp, qua đường bưu điện hoặc trực tuyến
|
Thực hiện theo: Nghị quyết số 04/2020/NQ- HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang và Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2020 của UBND tỉnh Hậu Giang. Cụ thể:
a) Thí sinh đăng ký dự thi vào các trường trung học phổ thông: 100.000đ/ 01 thí sinh;
b) Thí sinh đăng ký dự thi vào trường trung học phổ thông chuyên: 150.000đ/ 01 thí sinh;
c) Thí sinh đăng ký phúc khảo các môn chung: 30.000đ/môn.
|
a) Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông;
b) Thông tư số 18/2014/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bổ sung vào điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
c) Thông tư số 05/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2, khoản 2 Điều 4, điểm d khoản 1 và đoạn đầu khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT- BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
d) Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND
ngày
07
tháng
7
năm 2020
của
Hội đồng nhân
dân
tỉnh Hậu Giang
về
việc Thông qua cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh
lớp
10
trung
học
phổ
thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
e)
Quyết
định số
33/2020/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 10
năm
2020
của
UBND
tỉnh Hậu Giang về việc
quy
định
cơ
chế thu và sử
dụng
mức
thu
dịch vụ
tuyển
sinh lớp 10 trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
1
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
|
kế Theo hoạch và thông báo tuyển sinh hàng năm
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục
|
Trực tiếp Trực tuyến Qua dịch bưu vụ chính
|
Không
|
a) Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông;
b) Thông tư số 18/2014/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bổ sung vào điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
c) Thông tư số 05/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2, khoản 2 Điều 4, điểm d khoản 1 và đoạn đầu khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 11/2014/TT- BGDĐT ngày 18 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|