Quay lại

Quyết định 1256/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1256/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 17 tháng 9 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TỈNH PHÚ YÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung Luật Tổ chức Chính phủLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và truyền thông tại Tờ trình số 63/TTr-STTTT ngày 31/8/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 718 dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên; trong đó: Cấp tỉnh: 650 dịch vụ, Cấp huyện: 60 dịch vụ và Cấp xã: 08 dịch vụ (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
- Trên cơ sở danh sách dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện tái cấu trúc quy trình thực hiện các Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo đúng quy định.
- Tổ chức ứng dụng, thực hiện có hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến; hàng năm chủ động rà soát, cập nhật, bổ sung danh sách dịch vụ công trực tuyến toàn trình đủ điều kiện theo quy định và khi có sự thay đổi về thủ tục hành chính.
- Tăng cường công tác tuyên truyền, hướng dẫn cho người dân, doanh nghiệp và các đơn vị thuộc cấp quản lý về việc nộp hồ sơ trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, Cổng dịch vụ công Quốc gia; đồng thời đề ra các giải pháp đẩy mạnh việc nộp hồ sơ trực tuyến.
- Thường xuyên rà soát, điều chỉnh danh mục dịch vụ công trực tuyến gửi Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, trình UBND tỉnh phê duyệt.

2. Sở Thông tin và Truyền thông
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đôn đốc, theo dõi các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh kết quả, những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
- Hỗ trợ các cơ quan, đơn vị, địa phương hoàn thiện quy trình hoặc xây dựng lại, điều chỉnh, bổ sung quy trình trên hệ thống phần mềm để thống nhất, phù hợp, đảm bảo việc triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được thông suốt và hiệu quả;
- Phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương tích hợp và điều chỉnh các dịch vụ công trực tuyến các mức độ thành dịch vụ công trực tuyến toàn trình theo Phụ lục kèm theo Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Hỗ trợ các đơn vị thực hiện đồng bộ, liên thông các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình của các sở, ban, ngành cấp tỉnh và UBND huyện, thị xã, thành phố lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hàng năm rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung danh mục tại Điều 1 Quyết định này phù hợp với tình hình thực tế và quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 18/4/2023 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên; Quyết định số 1437/QD- UBND ngày 25/10/2023 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục sửa đổi, bổ sung dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ TTTT;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐNĐ tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Các phòng, ban, TT;
- Lưu: VT, KGVX (Dg).






KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đào Mỹ

DANH MỤC


DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TỈNH PHÚ YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1256/QĐ-UBND ngày 17/9/2024 của UBND tỉnh)


A. CẤP TỈNH


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Có nghĩa vụ tài chính (có/không)

Thanh toán trực tuyến (có/không)

Ghi chú

I.

SỞ TÀI CHÍNH

1

2.002217.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi Sở Tài chính

Quản lý Giá

Không

Không

2

2.002206.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

Tài chính ngân sách

Không

Không

II.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

3

1.005081.000.00.00.H45

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Giáo dục dân tộc

Không

Không

4

1.000718.000.00.00.H45

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Đào tạo với nước ngoài

Không

Không

5

1.001493.000.00.00.H45

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Không

Không

6

1.001495.000.00.00.H45

Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Không

Không

7

1.000939.000.00.00.H45

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Không

Không

8

1.001492.000.00.00.H45

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại

Việt Nam

Không

Không

9

1.001499.000.00.00.H45

Phê duyệt liên kết giáo dục

Không

Không

10

1.001497.000.00.00.H45

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

Không

Không

11

1.001496.000.00.00.H45

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

Không

Không

12

1.000716.000.00.00.H45

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Không

Không

13

1.005354.000.00.00.H45

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

Giáo dục nghề nghiệp

Không

Không

14

1.005062.000.00.00.H45

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục thường xuyên

Không

Không

15

1.005057.000.00.00.H45

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên

Không

Không

16

1.005057.000.00.00.H45

Sáp nhập, chia tách Trung tâm giáo dục thường xuyên

Không

Không

17

1.005065.000.00.00.H45

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên

Không

Không

18

1.005074.000.00.00.H45

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

Giáo dục Trung học

Không

Không

19

1.005067.000.00.00.H45

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

Không

Không

20

1.000270.000.00.00.H45

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

Không

Không

21

3.000181.000.00.00.H45

Tuyển sinh trung học phổ thông

Không

Không

22

1.001088.000.00.00.H45

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

Không

Không

23

2.000011.000.00.00.H45

Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Không

Không

24

1.000288.000.00.00.H45

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

Không

Không

25

2.001842.000.00.00.H45

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

Không

Không

26

1.000691.000.00.00.H45

Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia

Không

Không

27

1.002982.000.00.00.H45

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

Không

Không

28

1.000729.000.00.00.H45

Xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên

Không

Không

29

1.004435.000.00.00.H45

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh

Không

Không

30

1.002982.000.00.00.H45

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số

Không

Không

31

1.005143.000.00.00.H45

Phê duyệt dạy và học bằng tiếng nước ngoài

Không

Không

32

1.009002.000.00.00.H45

Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên

Không

Không

33

1.002407.000.00.00.H45

Xét cấp học bổng chính sách

Không

Không

34

1.001714.000.00.00.H45

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

Không

Không

35

1.005144.000.00.00.H45

Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học

Không

Không

36

1.005061.000.00.00.H45

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác

Không

Không

37

2.001985.000.00.00.H45

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

Không

Không

38

1.005017.000.00.00.H45

Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương

Không

Không

39

1.000181.000.00.00.H45

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

Không

Không

40

1.005195.000.00.00.H45

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

Không

Không

41

1.005359.000.00.00.H45

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

Không

Không

42

1.005049.000.00.00.H45

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

Không

Không

43

1.005025.000.00.00.H45

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

Không

Không

44

1.005008.000.00.00.H45

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

Không

Không

45

1.004988.000.00.00.H45

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

Không

Không

46

2.001805.000.00.00.H45

Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

Không

Không

47

1.005036.000.00.00.H45

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học)

Không

Không

48

1.004991.000.00.00.H45

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

Không

Không

49

1.005043.000.00.00.H45

Sáp nhập, chia tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

Không

Không

50

1.004999.000.00.00.H45

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

Không

Không

51

1.005466.000.00.00.H45

Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

Không

Không

52

1.005053.000.00.00.H45

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

Không

Không

53

1.004712.000.00.00.H45

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

Không

Không

54

1.001000.000.00.00.H45

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

Không

Không

55

2.002593.000.00.00.H45

Đề nghị đánh giá, công nhận đơn vị học tập cấp tỉnh

Không

Không

56

1.005092.000.00.00.H45

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

Hệ thống văn bằng, chứng chỉ

Không

Không

57

2.001914.000.00.00.H45

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

Không

Không

58

1.004889.000.00.00.H45

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

59

1.000715.000.00.00.H45

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận trường chuẩn QG

Kiểm định chất lượng giáo dục

Không

Không

60

1.000713.000.00.00.H45

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận trường chuẩn QG

Không

Không

61

1.000711.000.00.00.H45

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận trường chuẩn QG

Không

Không

62

1.000259.000.00.00.H45

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

Không

Không

63

1.005142.000.00.00.H45

Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Quy chế thi, tuyển sinh

Không

Không

64

1.001942.000.00.00.H45

Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non

Không

Không

65

2.001806.000.00.00.H45

Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển

Không

Không

66

1.005095.000.00.00.H45

Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Không

Không

67

1.005098.000.00.00.H45

Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

Không

Không

68

2.001806.000.00.00.H45

Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học

Không

Không

69

1.005090.000.00.00.H45

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

Không

Không

III.

SỞ TƯ PHÁP

70

2.000488.000.00.00.H45

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam

Lý lịch tư pháp

71

2.001417.000.00.00.H45

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam).

72

2.000505.000.00.00.H45

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

73

1.008727.000.00.00.H45

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

Không

Không

74

1.002626.000.00.00.H45

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

75

1.001633.000.00.00.H45

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

Không

Không

76

1.001600.000.00.00.H45

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.

77

1.008889.000.00.00.H45

Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạ động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Trọng tài thương mại

78

1.008906.000.00.00.H45

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác.

79

1.008914.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Hòa giải thương mại

Không

Không

80

2.000515.000.00.00.H45

Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động

Không

Không

81

1.008916.000.00.00.H45

Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Không

Không

82

1.009283.000.00.00.H45

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài.

Không

Không

83

1.008925.000.00.00.H45

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại.

Thừa phát lại

Không

Không

84

1.008926.000.00.00.H45

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại.

Không

Không

85

1.002032.000.00.00.H45

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư.

Luật sư

86

1.002079.000.00.00.H45

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

87

1.002153.000.00.00.H45

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

Không

Không

88

1.000404.000.00.00.H45

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật.

Tư vấn pháp luật

Không

Không

89

1.001071.000.00.00.H45

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

Không

Không

90

1.001446.000.00.00.H45

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Không

Không

91

1.001125.000.00.00.H45

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Không

Không

92

1.001438.000.00.00.H45

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Không

Không

93

2.002387.000.00.00.H45

Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng

Không

Không

94

1.012026.000.00.00.H45

Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng

Không

Không

95

1.001117.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

Giám định tư pháp

Không

Không

96

2.001333.000.00.00.H45

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

97

2.001258.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

98

2.000635.000.00.00.H45

Cấp bản sao trích lục hộ tịch.

Hộ tịch

99

2.002516.000.00.00.H45

Xác nhận thông tin hộ tịch.

IV.

SỞ XÂY DỰNG

100

1.009988.000.00.00.H45

Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III

Lĩnh vực hoạt động xây dựng

101

1.009989.000.00.00.H45

Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng)

102

1.009991.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

103

1.009987.000.00.00.H45

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề của cá nhân người nước ngoài hạng II, hạng III

104

1.009982.000.00.00.H45

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III

105

1.009983.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

106

1.009986.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

107

1.009984.000.00.00.H45

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng)

108

1.009985.000.00.00.H45

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin)

Không

Không

109

1.009928.000.00.00.H45

Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III

110

1.009936.000.00.00.H45

Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III

111

1.009990.000.00.00.H45

Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin)

Không

Không

112

1.011976.000.00.00.H45

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

113

1.011977.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

114

1.011708.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

Lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Không

Không

115

1.011710.000.00.00.H45

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp)

Không

Không

116

1.009974.000.00.00.H45

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Lĩnh vực hoạt động xây dựng

117

1.009975.000.00.00.H45

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

118

1.009976.000.00.00.H45

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

119

1.009977.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

120

1.009978.000.00.00.H45

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

121

1.009979.000.00.00.H45

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

122

1.008432.000.00.00.H45

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, Kiến trúc

Không

Không

123

1.008891.000.00.00.H45

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

124

1.008989.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)

125

1.008990.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề

Không

Không

126

1.008991.000.00.00.H45

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc

127

1.008992.000.00.00.H45

Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

128

1.008993.000.00.00.H45

Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

129

1.010009.000.00.00.H45

Công nhận chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại được chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư)

Lĩnh vực Nhà ở và công sở

Không

Không

130

1.007763.000.00.00.H45

Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND Tỉnh

Không

Không

131

1.007764.000.00.00.H45

Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước

Không

Không

132

1.007748.000.00.00.H45

Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

Không

Không

133

1.006871.000.00.00.H45

Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

Lĩnh vực Vật liệu xây dựng

V.

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

134

1.004153.000.00.00.H45

Cấp giấy phép hoạt động in

Xuất bản, In và Phát hành

Không

Không

135

2.001744.000.00.00.H45

Cấp lại giấy phép hoạt động in

Không

Không

136

2.001740.000.00.00.H45

Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in

Không

Không

137

2.001737.000.00.00.H45

Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

Không

Không

138

2.001594.000.00.00.H45

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Không

Không

139

2.001584.000.00.00.H45

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Không

Không

140

1.003729.000.00.00.H45

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Không

Không

141

1.003868.000.00.00.H45

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

142

2.001564.000.00.00.H45

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

Không

Không

143

1.003725.000.00.00.H45

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

144

1.003483.000.00.00.H45

Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

Không

Không

145

1.003114.000.00.00.H45

Xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Không

Không

146

1.008201.000.00.00.H45

Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Không

Không

147

1.009374.000.00.00.H45

Cấp giấy phép xuất bản bản tin

Báo chí

Không

Không

148

1.009386.000.00.00.H45

Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin

Không

Không

149

2.001171.000.00.00.H45

Cho phép họp báo (trong nước)

Không

Không

150

2.001173.000.00.00.H45

Cho phép họp báo (nước ngoài)

Không

Không

151

1.003888.000.00.00.H45

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài.

Không

Không

152

2.001098.000.00.00.H45

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Không

Không

153

2.001091.000.00.00.H45

Cấp gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử

Không

Không

154

2.001087.000.00.00.H45

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Không

Không

155

1.005452.000.00.00.H45

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Không

Không

156

2.001766.000.00.00.H45

Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Không

Không

157

2.001765.000.00.00.H45

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Không

Không

158

1.003384.000.00.00.H45

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Không

Không

159

2.001681.000.00.00.H45

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng.

Không

Không

160

1.000067.000.00.00.H45

Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Không

Không

161

1.000073.000.00.00.H45

Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt

Không

Không

162

2.001684.000.00.00.H45

Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Không

Không

163

2.001666.000.00.00.H45

Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Không

Không

164

1.003659.000.00.00.H45

Cấp giấy phép bưu chính

Bưu chính

165

1.003687.000.00.00.H45

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

166

1.003633.000.00.00.H45

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

167

1.004379.000.00.00.H45

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

168

1.004470.000.00.00.H45

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

169

1.005442.000.00.00.H45

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

170

1.010902.000.00.00.H45

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

Không

Không

VI.

SỞ CÔNG THƯƠNG

171

2000136.000.00.00.H45

Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Kinh doanh khí

Không

Không

172

2000078.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Không

Không

173

2000207.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Không

Không

174

2000201.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Không

Không

175

2000187.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Không

Không

176

2000175.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Không

Không

177

1000425.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Không

Không

178

2000180.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Không

Không

179

2000156.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Không

Không

180

2000390.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Không

Không

181

2000376.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Không

Không

182

2000371.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Không

Không

183

2000279.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Không

Không

184

1000481.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Không

Không

185

1000444.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Không

Không

186

2000211.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Không

Không

187

2001619.000.00.00.H45

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh

Lưu thông hàng hoá trong nước

188

2000636.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh

189

2000622.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

190

2000204.000.00.00.H45

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

191

2000176.000.00.00.H45

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

192

2000167.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

193

2000666.000.00.00.H45

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Không

Không

194

2000664.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Không

Không

195

2000669.000.00.00.H45

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Không

Không

196

2000672.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Không

Không

197

2000645.000.00.00.H45

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Không

Không

198

2000647.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Không

Không

199

1001005.000.00.00.H45

Tiếp nhận rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Không

Không

200

2000459.000.00.00.H45

Tiếp nhận rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Không

Không

201

2000191.000.00.00.H45

Đăng ký Hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung.

Quản lý cạnh tranh

Không

Không

202

2000255.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Thương mại quốc tế

Không

Không

203

2000370.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

Không

Không

204

2000362.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

Không

Không

205

2000351.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

Không

Không

206

2000340.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Không

Không

207

2000330.000.00.00.H45

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Không

Không

208

2000272.000.00.00.H45

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.

Không

Không

209

2000339.000.00.00.H45

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Không

Không

210

2000334.000.00.00.H45

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

Không

Không

211

2000322.000.00.00.H45

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

Không

Không

212

2002166.000.00.00.H45

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

Không

Không

213

2000665.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Không

Không

214

1001441.000.00.00.H45

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Không

Không

215

2000662.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Không

Không

216

2000063.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

217

2000450.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

218

2000347.000.00.00.H45

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

219

2000327.000.00.00.H45

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

220

2000314.000.00.00.H45

Chấm đứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Không

Không

221

2000172.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Không

Không

222

2000004.000.00.00.H45

Đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Xúc tiến thương mại

Không

Không

223

2000002.000.00.00.H45

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mãi đối với chương trình khuyến mãi mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Không

Không

224

2000033.000.00.00.H45

Thông báo hoạt động khuyến mãi

Không

Không

225

2001474.000.00.00.H45

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mãi

Không

Không

226

2000131.000.00.00.H45

Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Không

Không

227

2000001.000.00.00.H45

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

Không

Không

228

2002604.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Không

Không

229

2002605.000.00.00.H45

Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Không

Không

230

2002606.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Không

Không

231

2002607.000.00.00.H45

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Không

Không

232

2002608.000.00.00.H45

Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Không

Không

233

2000046.000.00.00.H45

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

Khoa học công nghệ

Không

Không

234

1005190.000.00.00.H45

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Giám định thương mại

235

2000110.000.00.00.H45

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

236

2000309.000.00.00.H45

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Quản lý bán hàng đa cấp

Không

Không

237

2000631.000.00.00.H45

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Không

Không

238

2000619.000.00.00.H45

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Không

Không

239

2000609.000.00.00.H45

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo

Không

Không

240

1009972.000.00.00.H45

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng /điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

Hoạt động xây dựng

241

1009973.000.00.00.H45

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

VII.

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

242

1012353.000.00.00.H45

Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

Không

Không

243

1011820.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

Không

Không

244

1011818.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Không

Không

245

1011819.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Không

Không

246

1011816.000.00.00.H45

Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

Không

Không

247

1011814.000.00.00.H45

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Không

Không

248

1011812.000.00.00.H45

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Không

Không

249

1011815.000.00.00.H45

Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến

Không

Không

250

2002548.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Không

Không

251

2002546.000.00.00.H45

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Không

Không

252

2002544.000.00.00.H45

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Không

Không

253

2002278.000.00.00.H45

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Không

Không

254

2001525.000.00.00.H45

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Không

Không

255

1001786.000.00.00.H45

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

256

1001716.000.00.00.H45

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

257

1001747.000.00.00.H45

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

258

1001677.000.00.00.H45

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

259

1001770.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

Không

Không

260

1001693.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Không

Không

261

3000259.000.00.00.H45

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

Không

Không

262

2001277.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

263

2001209.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

264

2001207.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

265

1011938.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Sở hữu trí tuệ

266

1011939.000.00.00.H45

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

Không

Không

267

1011937.000.00.00.H45

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

268

2002385.000.00.00.H45

Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

Không

Không

269

2002383.000.00.00.H45

Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

An toàn bức xạ, hạt nhân

Không

Không

270

2002384.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Không

Không

271

2002382.000.00.00.H45

Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Không

Không

272

2002379.000.00.00.H45

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).

VIII.

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

273

2.001610.000.00.00.H45

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

Thành lập và Hoat động doanh nghiệp

274

2.001583.000.00.00.H45

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

275

2.001199.000.00.00.H45

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

276

2.002043.000.00.00.H45

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

277

2.002042.000.00.00.H45

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

278

2.002041.000.00.00.H45

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

279

1.005169.000.00.00.H45

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

280

2.002011.000.00.00.H45

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

281

2.002010.000.00.00.H45

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

282

2.002009.000.00.00.H45

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

283

2.002008.000.00.00.H45

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

284

1.005114.000.00.00.H45

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

285

2.002000.000.00.00.H45

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết

286

2.001996.000.00.00.H45

Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

287

2.001954.000.00.00.H45

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế)

Không

Không

288

2.002044.000.00.00.H45

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết

289

2.001992.000.00.00.H45

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

290

2.001993.000.00.00.H45

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

291

2.002069.000.00.00.H45

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

292

2.002070.000.00.00.H45

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Không

Không

293

2.002031.000.00.00.H45

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tron trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương

294

2.002075.000.00.00.H45

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính

295

2.002072.000.00.00.H45

Thông báo lập địa điểm kinh doanh

296

2.002045.000.00.00.H45

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

297

1.005176.000.00.00.H45

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính

298

1.010026.000.00.00.H45

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền

299

2.002085.000.00.00.H4

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty

300

2.002083.000.00.00.H45

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty

301

2.002059.000.00.00.H45

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

302

2.002060.000.00.00.H45

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

303

2.002057.000.00.00.H45

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)

304

2.002034.000.00.00.H45

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

305

2.002032.000.00.00.H45

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

306

2.002033.000.00.00.H45

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

307

1.010027.000.00.00.H45

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

308

2.002018.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

309

2.002017.000.00.00.H45

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

310

2.002015.000.00.00.H45

Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

311

2.002029.000.00.00.H45

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh)

Không

Không

312

2.002023.000.00.00.H45

Giải thể doanh nghiệp

Không

Không

313

2.002022.000.00.00.H45

Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

Không

Không

314

2.002020.000.00.00.H45

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Không

Không

315

2.002016.000.00.00.H45

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

Không

Không

316

2.000368.000.00.00.H45

Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Không

Không

317

2.000416.000.00.00.H45

Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội

Không

Không

318

2.000375.000.00.00.H45

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội

Không

Không

319

1.010029.000.00.00.H45

Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Không

Không

320

1.010030.000.00.00.H45

Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

321

1.010031.000.00.00.H45

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán

322

1.010010.000.00.00.H45

Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

Không

Không

323

1.010023.000.00.00.H45

Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp

Không

Không

IX.

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

324

1.003835.000.00.00.H45

Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương

Di sản văn hóa

Không

Không

325

1.001833.000.00.00.H45

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật

Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm

Không

Không

326

1.001809.000.00.00.H45

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Không

Không

327

1.001778.000.00.00.H45

Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ

Không

Không

328

1.001755.000.00.00.H45

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Không

Không

329

1.001738.000.00.00.H45

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Không

Không

330

1.001704.000.00.00.H45

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam

Không

Không

331

1.001671.000.00.00.H45

Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm

Không

Không

332

1.001229.000.00.00.H45

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

Không

Không

333

1.001211.000.00.00.H45

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Không

Không

334

1.001191.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

Không

Không

335

1.001182.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Không

Không

336

1.001147.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

Không

Không

337

2.001496.000.00.00.H45

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh

338

1.009399.000.00.00.H45

Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu (thẩm quyền của UBND tỉnh)

Nghệ thuật, biểu diễn

Không

Không

339

1.009403.000.00.00.H45

Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu

Không

Không

340

1.003676.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh (thẩm quyền của UBND tỉnh)

Văn hóa

Không

Không

341

1.003654.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh (thẩm quyền của UBND tỉnh)

Không

Không

342

1.004650.000.00.00.H45

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

Quảng cáo

Không

Không

343

1.004645.000.00.00.H45

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

Không

Không

344

1.004639.000.00.00.H45

Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam (thẩm quyền của UBND tỉnh)

345

1.004666.000.00.00.H45

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phong đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam (thẩm quyền của UBND tỉnh)

346

1.008896.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam (thẩm quyền của UBND tỉnh)

Thư viện

Không

Không

347

1.008897.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam (thẩm quyền của UBND tỉnh)

Không

Không

348

1.003441.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

Thể dục thể thao

Không

Không

349

1.000983.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

Không

Không

350

1.002022.000.00.00.H45

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức Nam (thẩm quyền của UBND tỉnh)

Không

Không

351

1.002013.000.00.00.H45

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức (thẩm quyền của UBND tỉnh)

Không

Không

352

1.001782.000.00.00.H45

Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (thẩm quyền của UBND tỉnh)

Không

Không

353

2.001628.000.00.00.H45

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Du lịch

354

2.001616.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

355

2.001622.000.00.00.H45

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

356

2.001611.000.00.00.H45

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

Không

Không

357

2.001589.000.00.00.H45

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể

Không

Không

358

1.003742.000.00.00.H45

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

Không

Không

359

1.001837.000.00.00.H45

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

Không

Không

360

1.001440.000.00.00.H45

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

361

1.004605.000.00.00.H45

Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

Không

Không

362

1.003717.000.00.00.H45

Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

363

1.003240.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

364

1.003275.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

365

1.005161.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

366

1.003002.000.00.00.H45

Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

367

1.004628.000.00.00.H45

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

368

1.004623.000.00.00.H45

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

369

1.001432.000.00.00.H45

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

370

1.004614.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

X.

SỞ Y TẾ

371

1.003348.000.00.00.H45

Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng

372

1.003332.000.00.00.H45

Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

373

1.003108.000.00.00.H45

Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

374

1.004576.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở

Lĩnh vực Dược phẩm

Không

Không

375

1.004571.000.00.00.H45

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở

Không

Không

376

1.004532.000.00.00.H45

Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử

Không

Không

377

1.004529.000.00.00.H45

Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Không

Không

378

1.003963.000.00.00.H45

Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc

379

1.004616.000.00.00.H45

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ

380

1.004604.000.00.00.H45

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề dược

Không

Không

381

1.004599.000.00.00.H45

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)

382

1.004596.000.00.00.H45

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

383

1.004557.000.00.00.H45

Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động

Không

Không

384

1.004459.000.00.00.H45

Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

Không

Không

385

1.004449.000.00.00.H45

Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

Không

Không

386

1.004087.000.00.00.H45

Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh

Không

Không

387

1.002934.000.00.00.H45

Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT

Không

Không

388

1.002235.000.00.00.H45

Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT- BYT

Không

Không

389

1.003073.000.00.00.H45

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

Lĩnh vực Mỹ phẩm

Không

Không

390

1.002483.000.00.00.H45

Cấp giấy xác nhận nội dung Quảng cáo mỹ Phẩm

391

1.002600.000.00.00.H45

Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước

392

1.000662.000.00.00.H45

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

Không

Không

393

1.000793.000.00.00.H45

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT

Không

Không

394

1.000990.000.00.00.H45

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

Không

Không

395

1.009566.000.00.00.H45

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

396

1.002944.000.00.00.H45

Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Y tế dự phòng

397

1.002467.000.00.00.H45

Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm

398

1.003958.000.00.00.H45

Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

Không

Không

399

1.003006.000.00.00.H45

Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

Lĩnh vực Trang thiết bị và Công trình y tế

400

1.003029.000.00.00.H45

Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B

401

1.003039.000.00.00.H45

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

XI.

SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

402

1.010590.000.00.00.H45

Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập

Giáo dục nghề nghiệp

Không

Không

403

1.000167.000.00.00.H45

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp – trung tâm giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Không

Không

404

1.000154.000.00.00.H45

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

405

1.010928.000.00.00.H45

Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Không

Không

406

1.000138.000.00.00.H45

Chia tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Không

Không

407

1.000553.000.00.00.H45

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

Không

Không

408

2.000099.000.00.00.H45

Chia tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Không

Không

409

1.010591.000.00.00.H45

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập

Không

Không

410

1.000160.000.00.00.H45

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

Không

Không

411

1.000389.000.00.00.H45

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp –giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Không

Không

412

1.010593.000.00.00.H45

Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục

Không

Không

413

1.000509.000.00.00.H45

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Không

Không

414

2.001959.000.00.00.H45

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Không

Không

415

1.010595.000.00.00.H45

Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục

Không

Không

416

1.000031.000.00.00.H45

Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Không

Không

417

1.010927.000.00.00.H45

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

Không

Không

418

1.010587.000.00.00.H45

Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không

Không

419

1.010596.000.00.00.H45

Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục

Không

Không

420

1.000234.000.00.00.H45

Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Không

Không

421

2.000189.000.00.00.H45

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp –giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

Không

Không

422

1.010588.000.00.00.H45

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không

Không

423

1.010589.000.00.00.H45

Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không

Không

424

1.000243.000.00.00.H45

Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Không

Không

425

1.000482.000.00.00.H45

Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận

Không

Không

426

1.000266.000.00.00.H45

Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Không

Không

427

1.000530.000.00.00.H45

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Không

Không

428

1.010592.000.00.00.H45

Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập

Không

Không

429

1.007160.000.00.00.H45

Xác nhận người lao động nước ngoài làm việc tại các khu công nghiệp, khu kinh tế không thuộc diện cấp giấy phép lao động

Quản lý lao động ngoài nước

không

không

430

1.005219.000.00.00.H45

Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

không

không

431

2.002028.000.00.00.H45

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

không

không

432

1.000502.000.00.00.H45

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)

không

không

433

2.002105.000.00.00.H45

Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

không

không

434

1.005132.000.00.00.H45

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

không

không

435

2.002341.000.00.00.H45

Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.

An toàn vệ sinh lao động

không

không

436

2.000134.000.00.00.H45

Khai báo với Sở Lao động-Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

không

không

437

1.000464.000.00.00.H45

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

Lao động

không

không

438

1.000436.000.00.00.H45

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

không

không

439

1.000414.000.00.00.H45

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

không

không

440

2.001955.000.00.00.H45

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

không

không

441

1.000448.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

không

không

442

1.000479.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

không

không

XII.

SỞ NỘI VỤ

443

1.012672.000.00.00.H45

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Tín ngưỡng tôn giáo

Không

Không

444

1.012664.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Không

Không

445

1.012661.000.00.00.H45

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Không

Không

446

1.012651.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

Không

Không

447

1.012642.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Không

Không

448

1.012641.000.00.00.H45

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổn chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Không

Không

449

1.012635.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

Không

Không

450

1.012634.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP

Không

Không

451

1.012645.000.00.00.H45

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Không

Không

452

1.012631.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Không

Không

453

1.012630.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Không

Không

454

1.012629.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Không

Không

455

1.012628.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Không

Không

456

1.012626.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Không

Không

457

1.012625.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Không

Không

458

1.012624.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Không

Không

459

1.012621.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Không

Không

460

1.012622.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Không

Không

461

1.012620.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

Không

Không

462

1.012619.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Không

Không

463

1.012617.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Không

Không

464

1.012616.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

Không

Không

465

1.012615.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Không

Không

466

1.012613.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Không

Không

467

1.012608.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Không

Không

468

1.012607.000.00.00.H45

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Không

Không

469

1.012606.000.00.00.H45

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

Không

Không

470

1.012605.000.00.00.H45

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

Không

Không

471

1.012604.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Không

Không

472

1.003503.000.00.00.H45

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

Tổ chức Phi Chính phủ

Không

Không

473

2.001481.000.00.00.H45

Thủ tục thành lập hội

Không

Không

474

1.003960.000.00.00.H45

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội

Không

Không

475

2.001688.000.00.00.H45

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

Không

Không

476

2.001678.000.00.00.H45

Thủ tục đổi tên hội

Không

Không

477

1.003918.000.00.00.H45

Thủ tục hội tự giải thể

Không

Không

478

1.003900.000.00.00.H45

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

Không

Không

479

1.003858.000.00.00.H45

Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện

Không

Không

480

1.003822.000.00.00.H45

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Không

Không

481

2.001590.000.00.00.H45

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

Không

Không

482

2.001567.000.00.00.H45

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

Không

Không

483

1.003621.000.00.00.H45

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

Không

Không

484

1.003822.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Không

Không

485

1.003950.000.00.00.H45

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động

Không

Không

486

1.003920.000.00.00.H45

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

Không

Không

487

1.003879.000.00.00.H45

Thủ tục đổi tên quỹ

Không

Không

488

1.003866.000.00.00.H45

Thủ tục tự giải thể quỹ

Không

Không

489

2.001717.000.00.00.H45

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp

Công tác Thanh niên

Không

Không

490

1.003999.000.00.00.H45

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

Không

Không

491

2.001683.000.00.00.H45

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

Không

Không

492

1.012392.000.00.00.H45

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh (cấp tỉnh)

Không

Không

493

1.012393.000.00.00.H45

Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh (cấp tỉnh)

Không

Không

494

1.012398.000.00.00.H45

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề (cấp tỉnh)

Thi đua khen thưởng

Không

Không

495

1.012402.000.00.00.H45

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho hộ gia đình (cấp tỉnh)

Không

Không

496

1.012401.000.00.00.H45

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất (cấp tỉnh)

Không

Không

497

1.012403.000.00.00.H45

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại (cấp tỉnh)

Không

Không

498

1.012399.000.00.00.H45

Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề (cấp tỉnh)

Không

Không

499

1.012396.000.00.00.H45

Thủ tục tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” (cấp tỉnh)

Không

Không

500

1.009321.000.00.00.H45

Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập

Không

Không

501

1.009320.000.00.00.H45

Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

Không

Không

502

1.009319.000.00.00.H45

Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

Không

Không

XIII.

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

503

1.012075.000.00.00.H45

Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Trồng trọt

Không

Không

504

1.012074.000.00.00.H45

Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Không

Không

505

1.012004.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Không

Không

506

1.012003.000.00.00.H45

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Không

Không

507

1.012000.000.00.00.H45

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Không

Không

508

1.011999.000.00.00.H45

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Không

Không

509

1.008129.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Chăn nuôi

510

1.008127.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

511

1.004839.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Thú y

Không

Không

512

1.004022.000.00.00.H45

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

513

1.011479.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh)

514

1.011477.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh)

515

1.009478.000.00.00.H45

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.

Khoa học và công nghệ, Môi trường

XIV.

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

516

1.010707.000.00.00.H45

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

Đường bộ

Không

Không

517

1.010710.000.00.00.H45

Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia

Không

Không

518

1.010709.000.00.00.H45

Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Không

Không

519

1.010708.000.00.00.H45

Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Không

Không

520

2.002289.000.00.00.H45

Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)

Không

Không

521

2.002287.000.00.00.H45

Cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

Không

Không

522

2.002286.000.00.00.H45

Cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng

Không

Không

523

2.002288.000.00.00.H45

Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)

Không

Không

524

2.002285.000.00.00.H45

Đăng ký khai thác tuyến

Không

Không

525

1.002286.000.00.00.H45

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

Không

Không

526

1.002268.000.00.00.H45

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Không

Không

527

1.002063.000.00.00.H45

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

Không

Không

528

1.002046.000.00.00.H45

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

Không

Không

529

2.000847.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất

530

1.001919.000.00.00.H45

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

531

1.001826.000.00.00.H45

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

Không

Không

532

1.001737.000.00.00.H45

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

Không

Không

533

1.001577.000.00.00.H45

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

Không

Không

534

1.000703.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

Không

Không

535

2.000769.000.00.00.H45

Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

536

1.002877.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Không

Không

537

1.010711.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

Không

Không

538

2.001915.000.00.00.H45

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

Không

Không

539

1.000583.000.00.00.H45

Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ ủy thác, tỉnh lộ

Không

Không

540

1.001035.000.00.00.H45

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý

Không

Không

541

1.001046.000.00.00.H45

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ

Không

Không

542

1.001061.000.00.00.H45

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ

Không

Không

543

1.001087.000.00.00.H45

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác

Không

Không

544

1.002869.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Không

Không

545

1.002856.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

Không

Không

546

1.001023.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

Không

Không

547

1.001735.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép xe tập lái

Không

Không

548

1.001751.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép xe tập lái

Không

Không

549

1.001765.000.00.00.H45

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Không

Không

550

1.005210.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác

Không

Không

551

1.002809.000.00.00.H45

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp

552

2.001002.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép lái xe quốc tế

553

1.002300.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế

554

2.001963.000.00.00.H45

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

Không

không

555

2.001919.000.00.00.H45

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác

Không

không

556

1.004993.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe)

Không

không

557

1.002852.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

Không

không

558

1.002861.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

Không

không

559

1.002859.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

Không

không

560

1.004242.000.00.00.H45

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

Đường thuỷ nội địa

561

1.000344.000.00.00.H45

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

Không

không

562

1.009464.000.00.00.H45

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

Không

không

563

1.009460.000.00.00.H45

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

564

1.009465.000.00.00.H45

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

Không

không

565

1.009459.000.00.00.H45

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

Không

không

566

1.009442.000.00.00.H45

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

Không

không

567

1.004259.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới

Không

không

568

1.009458.000.00.00.H45

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không có nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

569

1.009461.000.00.00.H45

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng

Không

không

570

1.009443.000.00.00.H45

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

Không

không

571

1.009444.000.00.00.H45

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

Không

không

572

1.009446.000.00.00.H45

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

Không

không

573

1.009445.000.00.00.H45

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

Không

không

574

1.009447.000.00.00.H45

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

Không

không

575

1.009451.000.00.00.H45

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa

Không

không

576

2.001219.000.00.00.H45

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

Không

không

577

1.009450.000.00.00.H45

Công bố đóng khu neo đậu

Không

không

578

1.004261.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới

Không

không

579

1.001001.000.00.00.H45

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo

Đăng kiểm

580

1.005058.000.00.00.H45

Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

Đường sắt

Không

không

581

1.000294.000.00.00.H45

Bãi bỏ đường ngang

Không

không

582

1.004883.000.00.00.H45

Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)

Không

không

XV.

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

583

2.001738.000.00.00.H45

Gia hạn Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Tài nguyên nước

584

2.001738.000.00.00.H45

Điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

585

1.004253.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

586

1.011518.000.00.00.H45

Trả lại Giấy phép tài nguyên nước.

Không

Không

587

2.001770.000.00.00.H45

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành.

Không

Không

588

1.004283.000.00.00.H45

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Không

Không

589

1.011671.000.00.00.H45

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.

Đo đạc và bản đồ

590

1.004269.000.00.00.H45

Cung cấp dữ liệu đất đai.

Đất đai

XVI.

BAN QUẢN LÝ KHU NÔNG NGHIỆP VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO

591

1.009748.000.00.00.H45

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

Đầu tư

Không

Không

592

1.009756.000.00.00.H45

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

Không

Không

593

1.009757.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Không

Không

594

1.009759.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

Không

Không

595

1.009760.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

596

1.009762.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

597

1.009763.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

598

1.009764.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

599

1.009765.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

600

1.009766.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

601

1.009767.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

602

1.009768.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

Không

Không

603

1.009769.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

Không

Không

604

1.009770.000.00.00.H45

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

605

1.009771.000.00.00.H45

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

606

1.009772.000.00.00.H45

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Không

Không

607

1.009774.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Không

Không

608

1.009773.000.00.00.H45

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Không

Không

609

1.009775.000.00.00.H45

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài

Không

Không

610

1.009776.000.00.00.H45

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Không

Không

611

1.009777.000.00.00.H45

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

Không

Không

612

1.009978.000.00.00.H45

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao).

Quy hoạch và xây dựng

613

1.009979.000.00.00.H45

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/ Theo tuyến trong Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao).

614

3.000262.000.00.00.H45

Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao

Hoạt động khoa học và công nghệ

Không

Không

XVII.

BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ

615

1.009742.000.00.00.H45

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn

Đầu tư tại Việt Nam

Không

Không

616

1.009748.000.00.00.H45

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

Không

Không

617

1.009755.000.00.00.H45

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP

Không

Không

618

1.009756.000.00.00.H45

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (BQL)

Không

Không

619

1.009757.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL)

Không

Không

620

1.009759.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

Không

Không

621

1.009760.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

622

1.009762.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

623

1.009763.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

624

1.009764.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

625

1.009765.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

626

1.009766.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

627

1.009767.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

628

1.009768.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-11CP)

Không

Không

629

1.009769.000.00.00.H45

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

Không

Không

630

1.009770.000.00.00.H45

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

631

1.009771.000.00.00.H45

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

Không

Không

632

1.009772.000.00.00.H45

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

Không

Không

633

1.009773.000.00.00.H45

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)

Không

Không

634

1.009774.000.00.00.H45

Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)

Không

Không

635

1.009775.000.00.00.H45

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL)

Không

Không

636

1.009776.000.00.00.H45

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)

Không

Không

637

1.009777.000.00.00.H45

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)

Không

Không

638

2.001955.000.00.00.H45

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

Lao động

Không

Không

639

2.000063.000.00.00.H45

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Thương mại quốc tế

640

2.000450.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

641

2.000347.000.00.00.H45

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

642

2.000327.000.00.00.H45

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

643

2.000314.000.00.00.H45

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

Không

Không

644

1.009974.000.00.00.H45

Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Hoạt động xây dựng

645

1.009977.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

646

1.009978.000.00.00.H45

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

647

1.009979.000.00.00.H45

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

648

1.009975.000.00.00.H45

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

649

1.009976.000.00.00.H45

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

650

1.008432.000.00.00.H45

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Quy hoạch, Xây dựng, Kiến trúc

Không

Không


B. CẤP HUYỆN


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Có nghĩa vụ tài chính (có/không)

Thanh toán trực tuyến (có/không)

Ghi chú

I.

LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

1

1.004494.000.00.00.H45

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

Giáo dục mầm non

Không

Không

2

1.005099.000.00.00.H45

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

Giáo dục tiểu học

Không

Không

3

3.000182.000.00.00.H45

Tuyển sinh trung học cơ sở

Giáo dục trung học

Không

Không

4

2.001904.000.00.00.H45

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Không

Không

5

1.005108.000.00.00.H45

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Không

Không

6

1.004831.000.00.00.H45

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

Không

Không

7

2.002482.000.00.00.H45

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước

Không

Không

8

1.004438.000.00.00.H45

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Không

Không

9

1.004438.000.00.00.H45

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

Không

Không

10

1.002982.000.00.00.H45

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

Không

Không

11

1.001622.000.00.00.H45

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

Không

Không

12

1.008950.000.00.00.H45

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

Không

Không

13

1.008951.000.00.00.H45

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

Không

Không

14

2.002594.000.00.00.H45

Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp huyện

Không

Không

15

1.005092.000.00.00.H45

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

Văn bằng, chứng chỉ

Không

Không

II.

LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG

16

1001279.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hoá trong nước

17

2000629.000.00.00.H45

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

18

2000615.000.00.00.H45

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

19

2001240.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

20

2000162.000.00.00.H45

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

21

2000150.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

22

2001270.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí

23

2001261.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

III.

LĨNH VỰC TƯ PHÁP

24

2.000635.000.00.00.H45

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

Hộ tịch

25

2.002516.000.00.00.H45

Xác nhận thông tin hộ tịch

IV.

LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

26

1.003645.000.00.00.H45

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện

Văn hóa

Không

Không

27

1.003635.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện

Không

Không

28

1.008899.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

Thư viện

Không

Không

29

1.008900.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

Không

Không

V

LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

30

2.001885.000.00.00.H45

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Không

Không

31

2.001786.000.00.00.H45

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Không

Không

32

2.001880.000.00.00.H45

Cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Không

Không

33

2.001884.000.00.00.H45

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Không

Không

VI

LĨNH VỰC XÂY DỰNG

34

1.008455.000.00.00.H45

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

Quy hoạch xây dựng, Kiến trúc

Không

Không

35

1.009994.000.00.00.H45

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

Hoạt động xây dựng

36

1.009995.000.00.00.H45

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

37

1.009996.000.00.00.H45

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

38

1.009997.000.00.00.H45

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

39

1.009998.000.00.00.H45

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

40

1.009999.000.00.00.H45

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

41

1.002693.000.00.00.H45

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

Hạ tầng kỹ thuật

Không

Không

VII

LĨNH VỰC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ

42

1.001612.000.00.00.H45

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của Hộ kinh doanh

43

2.000720.000.00.00.H45

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

44

2.000575.000.00.00.H45

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

45

1.001570.000.00.00.H45

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

Không

Không

46

1.001266.000.00.00.H45

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Không

Không

VIII

LĨNH VỰC NỘI VỤ

47

1.012603.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2, điều 41 của Luật Tín ngưỡng tôn giáo

Tín ngưỡng Tôn giáo

Không

Không

48

1.012602.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

Không

Không

49

1.012601.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

Không

Không

50

1.012593.000.00.00.H45

thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn 1 xã những trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương của Cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Không

Không

51

1.012600.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

Không

Không

IX

LĨNH VỰC GIAO THÔNG

52

1.009455.000.00.00.H45

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Đường thuỷ nội địa

53

1.009453.000.00.00.H45

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Không

Không

54

1.009454.000.00.00.H45

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

55

1.009452.000.00.00.H45

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

56

1.003658.000.00.00.H45

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

57

2.001218. 000.00.00.H45

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Không

Không

58

2.001217. 000.00.00.H45

Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Không

Không

59

1.009444.000.00.00.H45

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

Không

Không

60

1.009447.000.00.00.H45

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

Không

Không


C. CẤP XÃ


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Có nghĩa vụ tài chính (có/không)

Thanh toán trực tuyến (có/không)

Ghi chú

I.

LĨNH VỰC TƯ PHÁP

1

2.001255.000.00.00.H45

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi

2

2.000635.000.00.00.H45

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

Hộ tịch

3

2.002516.000.00.00.H45

Xác nhận thông tin hộ tịch

II

LĨNH VỰC NỘI VỤ

4

1.012588.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Tín ngưỡng Tôn giáo

Không

Không

5

1.012586.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Không

Không

6

1.012580.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Không

Không

7

1.012579.000.00.00.H45

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Không

Không

III

LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG

8

2002620.000.00.00.H45

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Không

Không

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1256/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/09/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/09/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Đào Mỹ
Phạm viPhú Yên
Trích yếuNăm 2024 công bố Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.