|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1258/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được bãi bỏ trong các lĩnh vực biến đổi khí hậu, tài nguyên nước, thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. - Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện, nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công dự thảo Tờ trình và Thông báo xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện. |
Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Dự thảo văn bản không xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện, nêu rõ lý do; - Dự thảo Tờ trình và Thông báo xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.. |
|
Bước 3 |
Xét duyệt nội dung, tham mưu UBND tỉnh dự thảo văn bản hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Tờ trình đề nghị phê duyệt và dự thảo văn bản thông báo xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện hoặc Văn bản không xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện, nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Phê duyệt văn bản thông báo xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện hoặc Văn bản không xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện hoặc Văn bản không xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện. |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo xác nhận hoặc hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện hoặc Văn bản không xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC. |
||||
2. Quy trình số 02: Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. - Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không xác nhận quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công dự thảo Tờ trình và Văn bản xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon. |
Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình và dự thảo Văn bản xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon hoặc dự thảo văn bản thông báo từ chối không xác nhận quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà, tín chỉ các-bon, nêu rõ lý do; |
|
Bước 3 |
Xét duyệt nội dung, tham mưu UBND tỉnh xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
- Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Tờ trình đề nghị phê duyệt và dự thảo văn bản xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon hoặc dự thảo Văn bản thông báo từ chối không xác nhận quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon trên Hệ thống đăng ký quốc gia, nêu rõ lý do. |
|
Bước 4 |
Phê duyệt Văn bản xác nhận hoặc từ chối xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
Văn bản xác nhận chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon hoặc Văn bản thông báo từ chối không xác nhận quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà, tín chỉ các-bon trên Hệ thống đăng ký quốc gia. |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản xác nhận hoặc Văn bản thông báo từ chối không xác nhận quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon trên Hệ thống đăng ký quốc gia. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC. |
||||
3. Quy trình số 03: Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. - Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản từ chối cấp tài khoản nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo thông báo cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Dự thảo văn bản thông báo từ chối cấp tài khoản nêu rõ lý do; - Dự thảo thông báo cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
|
Bước 3 |
Xét duyệt nội dung, tham mưu UBND tỉnh văn bản cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
- Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Văn bản đề nghị UBND tỉnh ban hành dự thảo thông báo từ chối cấp tài khoản nêu rõ lý do hoặc dự thảo thông báo cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
|
Bước 4 |
Phê duyệt Văn bản thông báo cấp hoặc thông báo từ chối cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày làm việc |
Thông báo cấp tài khoản hoặc thông báo từ chối cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các- bon. |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thông báo cấp hoặc từ chối cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC. |
||||
4. Quy trình số 04: Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. - Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản từ chối việc Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công làm văn bản đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án trên trang thông tin điện tử của tỉnh để lấy ý kiến rộng rãi; Dự thảo tờ trình và Quyết định về việc phê duyệt đăng ký /điều chỉnh dự án tạo tín chỉ các-bon. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
- Thời gian thẩm định hồ sơ là 07 ngày làm việc - Thời gian lấy ý kiến rộng rãi là 47 ngày |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Dự thảo văn bản thông báo từ chối Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước nêu rõ lý do; - Dự thảo văn bản đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án trên trang thông tin điện tử của tỉnh để lấy ý kiến rộng rãi. - Dự thảo tờ trình và Quyết định về việc phê duyệt đăng ký /điều chỉnh dự án tạo tín chỉ các- bon. |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở xét duyệt nội dung kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Dự thảo văn bản thông báo từ chối Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước nêu rõ lý do; - Dự thảo văn bản đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án trên trang thông tin điện tử của tỉnh để lấy ý kiến rộng rãi. - Dự thảo Tờ trình và Quyết định về việc phê duyệt đăng ký /điều chỉnh dự án tạo tín chỉ các- bon. |
|
Bước 5 |
Xét duyệt nội dung, trình UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
- Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Dự thảo Văn bản thông báo từ chối Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước nêu rõ lý do; - Văn bản đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án trên trang thông tin điện tử của tỉnh để lấy ý kiến rộng rãi. - Tờ trình và Quyết định về việc phê duyệt đăng ký /điều chỉnh dự án tạo tín chỉ các-bon hoặc văn bản thông báo từ chối Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước nêu rõ lý do. |
|
Bước 6 |
Xét duyệt, phê duyệt kết quả TTHC |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
05 ngày làm việc |
Quyết định về việc phê duyệt đăng ký /điều chỉnh dự án tạo tín chỉ các-bon hoặc văn bản thông báo từ chối Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước. |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định về việc phê duyệt đăng ký /điều chỉnh dự án tạo tín chỉ các-bon hoặc văn bản thông báo từ chối Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 15 ngày làm việc và 47 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ (15 ngày làm việc để thẩm định hồ sơ và 47 ngày lấy ý kiến theo quy định). - Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC. |
||||
5. Quy trình số 05: Thay đổi thành phần tham gia dự án
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. - Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản từ chối chấp thuận việc thay đổi thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công làm Dự thảo tờ trình và văn bản chấp thuận việc thay đổi thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được điều chỉnh trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
4,5 ngày |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Dự thảo văn bản thông báo từ chối chấp thuận việc thay đổi thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước; - Dự thảo tờ trình và văn bản chấp thuận việc thay đổi thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được điều chỉnh trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở xét duyệt nội dung kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng chống thiên tai |
01 ngày |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Dự thảo văn bản thông báo từ chối chấp thuận việc thay đổi thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước; - Dự thảo tờ trình và văn bản chấp thuận việc thay đổi thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được điều chỉnh trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
|
Bước 5 |
Xét duyệt nội dung, trình UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
- Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Văn bản thông báo từ chối chấp thuận việc thay đổi thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước; - Tờ trình và dự thảo văn bản chấp thuận việc thay đổi thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được điều chỉnh trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon hoặc văn bản thông báo từ chối chấp thuận việc thay đổi thông tin về thành phần tham gia dự án. |
|
Bước 6 |
Xét duyệt, phê duyệt kết quả TTHC. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày |
- Văn bản chấp thuận việc thay đổi thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được điều chỉnh trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon hoặc văn bản thông báo từ chối chấp thuận việc thay đổi thông tin về thành phần tham gia dự án. - Thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được điều chỉnh trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Văn bản chấp thuận việc thay đổi thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được điều chỉnh trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. - Thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được điều chỉnh trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC. |
||||
6. Quy trình số 06: Hủy đăng ký dự án
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. - Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản từ chối chấp thuận việc hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công làm dự thảo tờ trình và văn bản chấp thuận việc hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
21,5 ngày |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Dự thảo văn bản thông báo từ chối chấp thuận việc hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon; - Dự thảo tờ trình và văn bản chấp thuận việc hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở xét duyệt nội dung kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng chống thiên tai |
01 ngày |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Dự thảo văn bản thông báo từ chối chấp thuận việc hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon; - Dự thảo tờ trình và văn bản chấp thuận việc hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
|
Bước 5 |
Xét duyệt nội dung, trình UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày |
- Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Dự thảo Văn bản thông báo từ chối chấp thuận việc hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon; - Tờ trình và dự thảo văn bản chấp thuận việc hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
|
Bước 6 |
Xét duyệt, phê duyệt kết quả TTHC. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
05 ngày |
- Văn bản chấp thuận việc hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon hoặc văn bản thông báo từ chối chấp thuận việc hủy dự án. - Thông tin về thành phần tham gia dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước được điều chỉnh trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Văn bản chấp thuận việc hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon hoặc văn bản thông báo từ chối chấp thuận việc hủy dự án. - Văn bản chấp thuận việc hủy dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong nước được thể hiện trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC. |
||||
7. Quy trình số 07: Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. - Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản từ chối việc cấp tín chỉ cho dự án, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công làm văn bản lấy ý kiến về việc cấp tín chỉ các-bon cho dự án; Dự thảo tờ trình và Quyết định cấp tín chỉ cho dự án. |
Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
- Thời gian thẩm định hồ sơ là 02 ngày làm việc - Thời gian lấy ý kiến rộng rãi là 30 ngày |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Dự thảo văn bản thông báo từ chối cấp tín chỉ cho dự án; - Dự thảo văn bản lấy ý kiến về việc cấp tín chỉ các-bon cho dự án. - Dự thảo tờ trình và Quyết định cấp tín chỉ các- bon cho dự án. |
|
Bước 3 |
Xét duyệt nội dung trình UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
- Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Dự thảo Văn bản thông báo từ chối cấp tín chỉ cho dự án; - Văn bản lấy ý kiến về việc cấp tín chỉ các-bon cho dự án. - Tờ trình và Dự thảo Quyết định cấp tín chỉ các- bon cho dự án. |
|
Bước 4 |
Xét duyệt, phê duyệt kết quả TTHC |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
Quyết định cấp tín chỉ các-bon cho dự án hoặc văn bản thông báo từ chối cấp tín chỉ cho dự án; |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Quyết định cấp tín chỉ các-bon cho dự án hoặc văn bản thông báo từ chối cấp tín chỉ cho dự án. - Thông tin về việc cấp tín chỉ cho dự án đã được đăng ký theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các- bon trong nước được công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 06 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ (06 ngày làm việc để thẩm định hồ sơ và 30 ngày lấy ý kiến theo quy định). - Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC. |
||||