|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1262/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 29 tháng 06 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/4/2018 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1739/QĐ-BVHTT&DL ngày 27/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 153/TTr-SVHTT&DL ngày 27/06/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch như sau:
1. Công bố 02 Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng và bãi bỏ 02 danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 47, 48 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Phê duyệt 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng và bãi bỏ 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 47, 48 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 22/7/2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 29/06/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’ (đối với hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) |
- Thời gian tổ chức hoạt động xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’ tại Hội đồng cấp cơ sở không quá 70 ngày; - Thời gian tổ chức hoạt động xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’ tại Hội đồng cấp tỉnh không quá 85 ngày; - Danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’được xét tặng và công bố 03 năm một lần vào dịp kỷ niệm Ngày quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Gửi trực tiếp; qua bưu chính hoặc trên môi trường điện tử |
Không |
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022; - Nghị định số 61/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’,‘’Nghệ nhân ưu tú. |
|
2 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú’’ (đối với hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) |
- Thời gian tổ chức hoạt động xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú’’ tại Hội đồng cấp cơ sở không quá 70 ngày; - Thời gian tổ chức hoạt động xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú’’ tại Hội đồng cấp tỉnh không quá 85 ngày; - Danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’được xét tặng và công bố 03 năm một lần vào dịp kỷ niệm Ngày quốc khánh nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Gửi trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc trên môi trường điện tử |
Không |
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022; - Nghị định số 61/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’,‘’ Nghệ nhân ưu tú. |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 29/06/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
1. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’
1.1. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’ (đối với hội đồng cấp cơ sở)
- Thời gian giải quyết: 70 ngày
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa |
1/2 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Văn bản trả lời |
2 ngày |
|
B3 |
Trường hợp hồ sơ cá nhân không hợp lệ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn để cá nhân hoàn thiện hồ sơ và nộp lại |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Văn bản hướng dẫn bổ sung, chỉnh sửa. |
7 ngày |
|
B4 |
Thành lập Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”cấp cơ sở |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định thành lập Hội đồng |
1/2 ngày |
|
B5 |
Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” bằng hình thức niêm yết công khai hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của đơn vị |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Văn bản thông báo công khai |
10 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân |
Hội đồng cấp cơ sở |
Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có) |
15 ngày |
|
B7 |
Xem xét, đánh giá từng hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 61/2024/NĐ-CP |
Hội đồng cấp cơ sở |
|
6 ngày |
|
B8 |
Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”. |
Hội đồng cấp cơ sở |
Văn bản thông báo công khai |
04 ngày |
|
B9 |
Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian |
Hội đồng cấp cơ sở |
Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có) |
20 ngày |
|
B10 |
Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” đạt từ 80% phiếu đồng ý của tổng số thành viên Hội đồng có mặt tại cuộc họp, gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh. |
Hội đồng cấp cơ sở |
Tờ trình của Hội đồng cấp cơ sở và Hồ sơ |
5 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
70 ngày |
1.2. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân’’ (đối với hội đồng cấp tỉnh)
- Thời gian giải quyết: 85 ngày.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ hội đồng cấp cơ sở |
Hội đồng cấp tỉnh |
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa |
1/2 ngày |
|
B2 |
Thành lập hội đồng cấp tỉnh |
UBND tỉnh |
|
1,5 ngày |
|
B3 |
Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của tỉnh hoặc Báo Sơn La |
Hội đồng cấp tỉnh |
Văn bản thông báo công khai |
10 ngày |
|
B4 |
Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân |
Hội đồng cấp tỉnh |
Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có) |
15 ngày |
|
B5 |
Cơ quan thường trực Hội đồng báo cáo xin ý kiến các thành viên Hội đồng về hồ sơ. |
Hội đồng cấp tỉnh |
Văn bản thông báo |
02 ngày |
|
B6 |
Xem xét, đánh giá từng hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” theo quy định tại Điều 7 Nghị định 61/2024/NĐ-CP |
Hội đồng cấp tỉnh |
|
10 ngày |
|
B7 |
Họp Hội đồng cấp tỉnh |
Hội đồng cấp tỉnh |
|
1 ngày |
|
B8 |
Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” của Hội đồng cấp bộ hoặc Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở. |
Cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh |
Văn bản thông báo công khai |
10 ngày |
|
B9 |
Thông báo bằng văn bản đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” |
Cơ quan thường trực Hội đồng cấp cơ sở |
Văn bản thông báo công khai |
05 ngày |
|
B10 |
Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị |
Hội đồng cấp tỉnh |
Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có) |
20 ngày |
|
B11 |
Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” hoặc “Nghệ sĩ ưu tú” đạt từ 80% phiếu đồng ý của tổng số thành viên Hội đồng có mặt tại cuộc họp, gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước. |
Hội đồng cấp tỉnh |
|
10 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
85 ngày |
2. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú’’
2.1. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú’’ (đối với hội đồng cấp cơ sở)
- Thời gian giải quyết: 70 ngày
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ) |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa |
1/2 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Văn bản trả lời |
2 ngày |
|
B3 |
Trường hợp hồ sơ cá nhân không hợp lệ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn để cá nhân hoàn thiện hồ sơ và nộp lại |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Văn bản hướng dẫn bổ sung, chỉnh sửa. |
7 ngày |
|
B4 |
Thành lập Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”cấp cơ sở |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định thành lập Hội đồng |
1 ngày |
|
B5 |
Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” bằng hình thức niêm yết công khai hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của đơn vị |
Hội đồng cấp cơ sở |
Văn bản thông báo công khai |
10 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân |
Hội đồng cấp cơ sở |
Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có) |
15 ngày |
|
B7 |
Xem xét, đánh giá từng hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 61/2024/NĐ-CP |
Hội đồng cấp cơ sở |
|
6 ngày |
|
B8 |
Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”. |
Hội đồng cấp cơ sở |
Văn bản thông báo công khai |
4 ngày |
|
B9 |
Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian |
Hội đồng cấp cơ sở |
Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có) |
20 ngày |
|
B10 |
Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” đạt từ 80% phiếu đồng ý của tổng số thành viên Hội đồng có mặt tại cuộc họp, gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh. |
Hội đồng cấp cơ sở |
Tờ trình của Hội đồng cấp cơ sở và Hồ sơ |
4 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
70 ngày |
2.1. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú’’ (đối với hội đồng cấp tỉnh)
- Thời gian giải quyết: 85 ngày
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ hội đồng cấp cơ sở |
Hội đồng cấp tỉnh |
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử. Số hóa thành phần hồ sơ bắt buộc số hóa |
1/2 ngày |
|
B2 |
Thành lập hội đồng cấp tỉnh |
UBND tỉnh |
|
1,5 ngày |
|
B3 |
Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của tỉnh hoặc Báo Sơn La |
Hội đồng cấp tỉnh |
Văn bản thông báo công khai |
10 ngày |
|
B4 |
Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân |
Hội đồng cấp tỉnh |
Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có) |
15 ngày |
|
B5 |
Cơ quan thường trực Hội đồng báo cáo xin ý kiến các thành viên Hội đồng về hồ sơ. |
Hội đồng cấp tỉnh |
Văn bản thông báo |
02 ngày |
|
B6 |
Xem xét, đánh giá từng hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” theo quy định tại Điều 7 Nghị định 61/2024/NĐ-CP |
Hội đồng cấp tỉnh |
|
10 ngày |
|
B7 |
Họp Hội đồng cấp tỉnh |
Hội đồng cấp tỉnh |
|
01 ngày |
|
B8 |
Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” của Hội đồng cấp bộ hoặc Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở. |
Cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh |
Văn bản thông báo công khai |
10 ngày |
|
B9 |
Thông báo bằng văn bản đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” |
Cơ quan thường trực Hội đồng cấp cơ sở |
Văn bản thông báo công khai |
05 ngày |
|
B10 |
Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị |
Hội đồng cấp tỉnh |
Văn bản trả lời kiến nghị của Nhân dân (nếu có) |
20 ngày |
|
B11 |
Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” hoặc “Nghệ sĩ ưu tú” đạt từ 80% phiếu đồng ý của tổng số thành viên Hội đồng có mặt tại cuộc họp, gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước. |
Hội đồng cấp tỉnh |
|
10 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
|
|
85 ngày |