Quay lại

Quyết định 1264/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Điện Biên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1264/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 09 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2016-2020, PHÂN BỔ CHI TIẾT, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 VÀ PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020, TỈNH ĐIỆN BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2016; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 1669/QĐ-TTg ngày 19/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 1706/QĐ-TTg ngày 29/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2020; Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20/4/2017 giao chi tiết Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; Quyết định số 613/QĐ-BKHĐT ngày 28/4/2017 giao chi tiết kế hoạch đầu tư vốn TPCP giai đoạn 2017-2020 và năm 2017; Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 (đợt 2) của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Quyết định số 2118/QĐ-BKHĐT ngày 31/12/2018 về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư vốn ngân sách Nhà nước năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Quyết định số 1115/QĐ-TTg ngày 30/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh và giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 và năm 2019 (đợt 3); Thông báo số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc phân bổ Kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2020.

Căn cứ Nghị quyết số 107/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV - kỳ họp thứ 9 về phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và Kế hoạch vốn ngân sách nhà nước năm 2019, tỉnh Điện Biên; Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV - kỳ họp thứ 7 về phê duyệt Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN, vốn TPCP tỉnh Điện Biên giai đoạn 2016-2020 (Điều chỉnh) và Kế hoạch đầu tư công vốn NSNN, vốn TPCP năm 2018; Nghị quyết số 130/NQ-HĐND ngày 26/8/2019 của HĐND tỉnh kỳ họp thứ 11 khóa XIV về Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn 2016-2020 và điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công năm 2019, tỉnh Điện Biên; Nghị quyết số 144/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh kỳ họp thứ 12 khóa XIV về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NSNN giai đoạn 2016-2020, phân bổ chi tiết, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2019 và phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2020, tỉnh Điện Biên;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016-2020, phân bổ chi tiết, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2019 và phân bổ Kế hoạch đầu tư công năm 2020, tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016-2020, bao gồm:

1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: Tổng Kế hoạch vốn cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 là 3.165 tỷ 992 triệu đồng, tăng 7 tỷ 889 triệu đồng so với đầu kỳ.
(Chi tiết như Biểu số 01 kèm theo)

1. 2. Vốn chương trình mục tiêu quốc gia: Tổng Kế hoạch vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 là 2.701 tỷ 704 triệu đồng, tăng 393 tỷ 863 triệu đồng so với đầu kỳ.
(Chi tiết như Biểu số 2a, 2b, 2c kèm theo)

2. Phân bổ chi tiết, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2019

2. 1. Điều chỉnh vốn cân đối ngân sách địa phương: Điều chỉnh 48 tỷ 796 triệu đồng từ việc cắt giảm vốn của 35 dự án để bổ sung vốn cho 21 dự án.
(Chi tiết như Biểu số 03 kèm theo)

2. Điều chỉnh vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: Tổng số 59 tỷ 621 triệu đồng.
(Chi tiết như Biểu số 04 kèm theo).

2. 3. Điều chỉnh vốn nước ngoài thuộc Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (vốn WB): Điều chỉnh giảm vốn 14 tiểu dự án để điều chỉnh tăng vốn cho 02 tiểu dự án thuộc Chương trình tổng số vốn ODA là 2 tỷ 230 triệu đồng (Ngân sách trung ương cấp phát 2 tỷ 013 triệu đồng, vay lại 217 triệu đồng).
(Chi tiết như Biểu số 05 kèm theo).

2. 4 Phân bổ chi tiết Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2019.
Tổng kế hoạch vốn chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2019 là 10.743 triệu đồng, trong đó: Thanh toán khối lượng trồng rừng phòng hộ năm 2018 là 3.708 triệu đồng; Chăm sóc rừng trồng 5.412 triệu đồng; Trồng rừng tập trung 1.623 triệu đồng.
(Chi tiết như Biểu số 6 kèm theo).

3. Giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách Nhà nước năm 2020: Tổng số vốn là 1.359 tỷ 533 triệu đồng, trong đó:
- Vốn cân đối ngân sách địa phương: 726 tỷ đồng;
- Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: 633 tỷ 533 triệu đồng;
(Chi tiết như Biểu số 34, 35, 35c kèm theo).

Điều 2. Căn cứ danh mục và kế hoạch vốn được giao tại Quyết định này. Các sở, ban, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này điều chỉnh, thay thế các nội dung tương ứng tại các Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 10/12/2018; Quyết định số 838/QĐ-UBND ngày 06/9/2019 của UBND tỉnh Điện Biên của UBND tỉnh Điện Biên và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.



Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Vp Chính phủ (b/c);
- Các Bộ: KH&ĐT; Tài chính (b/c);
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND;
- L/đ UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện (TX, TP);
- LĐVP + CV các khối;
- Lưu: VT, TH.







TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Mùa A Sơn


Tỉnh Điện Biên

Biểu số 1

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


(Kèm theo Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH năm 2012, 2013

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn từ năm 2016 -2020 (lần 2)

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau khi điều chỉnh

Ghi chú/Chủ đầu tư

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tăng (+)

Giảm (-)

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Thu hi các khoản ứng trước NSĐP

Thanh toán nợ XDCB

Thu hồi các khoản ứng trước NSĐP

Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

A

Tng nguồn

3.158.103

158.270

-150.381

3.330.660

3.165.992

A1

Nguồn vốn được phân bổ

2.842.293

3.165.992

3.165.992

1)

Vốn hỗ trợ CĐNSĐP theo tiêu chí

2.582.193

2.986.552

2.986.552

- Vốn theo tiêu chí 40/QĐ-CP

2.582.193

2.986.552

2.986.552

- Chênh lệch bội thu NSĐP so với số thực chi trả

2)

Vốn từ nguồn thu sử dụng đất

150.300

80.440

80.440

3)

Vốn Xổ số kiến thiết

109.800

99.000

99.000

A2

Bố trí để trả nợ vay, lãi vay

131.886

131.886

131.886

1

Bội thu ngân sách địa phương

2

Chính phủ cho vay để trả nợ gốc

3

Chênh lệch bội thu NSĐP so với số thực chi trả

A3

Dự phòng 10%

315.810

B

Phân bổ chi tiết thực hiện dự án (nguồn vn được phân b)

14.397.290

5.106.455

4.110.141

3.158.103

0

0

158.270

-150.381

3.052.795

3.184.681

0

0

Trong đó: Chi cho Giáo dục 20%

B1

Nguồn vốn theo tiêu chí 40/2015/QĐ-TTg + Nguồn thu sử dụng đt

14.194.489

4.986.094

3.955.656

3.048.303

0

0

25.731

-138.928

2.953.795

2.953.795

0

0

Vốn theo tiêu chí phân bổ

I

Thành phố Điện Biên Phủ

832.456

451.882

383.886

253.366

0

0

2.000

-4.583

250.783

250.783

0

0

1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đon 2016-2020

370.679

159.945

82.437

82.437

0

0

0

-905

81.532

81.532

0

0

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015

98.757

62.733

21.189

21.189

0

0

0

0

21.189

21.189

0

0

1

Trụ sở xã Thanh Minh

1121 ngày 30/10/2012

7.000

7.000

430

430

430

430

2

Tuyến đường nhánh Hòa Bình - Phường Tân Thanh - TP ĐBP

1117, ngày 29/10/2012

10.000

10.000

3.300

3.300

3.300

3.300

3

Các nhánh đường nội thị phường Tân Thanh và Him Lam

132/QĐ-UBND 10/2/2003 302/QĐ-UBND 26/6/2015

1.432

1.432

359

359

359

359

4

Trường mầm non Hoa Ban

805, ngày 21/8/2012

14.500

14.500

2.898

2.898

2.898

2.898

5

Trường THCS phường Nam Thanh

619, ngày 06/7/2011

15.883

15.883

2.926

2.926

2.926

2.926

Bổ sung KH 2016: 426 trđ

6

Hệ thống lọc thô đầu nguồn nhà máy nước ĐBP

132, ngày 31/10/2013

11.200

5.100

2.483

2.483

2.483

2.483

7

Đường 27m khu trung tâm III thị xã Điện Biên Phủ (nay là thành phố Điện Biên Phủ)

19

19

19

19

Công trình còn nợ sau quyết toán

8

Đường vào khu du lịch Hồ Huổi Phạ

188/QĐ-UB 21/02/2011

29.330

3.590

3.546

3.546

3.546

3.546

9

Hệ thống điện chiếu sáng đường 7/5, đoạn từ trụ sở Công ty xây dựng thủy lợi đến cổng trường Cao đẳng kinh tế - kỹ thuật tổng hợp, tỉnh Điện Biên

2013- 2014

815a/QĐ-UBND 21/9/2014

5.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

10

Trường Tiểu học HERMANN và trường Mẫu giáo SOS Điện Biên Phủ

1180/QĐ-UBND (29/11/2011)

4.412

1.228

1.228

1.228

1.228

1.228

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

271.922

97.212

61.248

61.248

0

0

0

-905

60.343

60.343

1

Đường Nội thị phường Nam Thanh - TP ĐBP

831, ngày 18/10/2013

20.340

12.000

6.031

6.031

6.031

6.031

2

Nhà đa năng, sân đường nội bộ trường THPT Phan Đình Giót

1221/QĐ-SGDĐT 21/10/2011

11.325

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

Lồng ghép vốn CTMQQG giáo dục (vốn NTM 1361 trđ)

3

Hạ tầng khu du lịch Him Lam GĐ II

1228/QĐ-UBND 01/10/2010; 709/QĐ-UB (13/9/2013); 1229/QĐ-UBND ngày 11/12/2017

74.900

26.716

18.399

18.399

18.399

18.399

4

Công trình Cải tạo, xử lý triệt để ô nhiễm bãi chôn lấp rác thải Noong Bua thành phố Điện Biên Phủ

316/QĐ-UBND 18/3/2016

40.000

20.000

18.000

18.000

-905

17.095

17.095

Hết nhu cầu

5

Bệnh viện đa khoa thành phố Điện Biên Phủ

12/QĐ-UBND 8/01/2010

105.540

12.679

5.752

5.752

5.752

5.752

6

Điều chỉnh đoạn tuyến đường Noong Bua - Pú Nhi - Na Son đoạn đi qua TT hành chính xã Tả Lèng

815/QĐ-UBND 21/10/2011

13.800

13800

1.744

1.744

1.744

1.744

7

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Điện Biên Phủ, giai đoạn 2015-2016 (DB01)

156/QĐ-UBND 14/02/2015

5.000

5.000

5.000

5.000

8

Nhà ở nội trú dân nuôi trường THPT Phan Đình Giót thành phố Điện Biên Phủ

1524/QĐ-SGDĐT 22/11/2013

6.017

6.017

322

322

322

322

2)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

461.777

291.937

301.449

170.929

0

0

2.000

-3.678

169.251

169.251

1

Nhà lớp học năng khiếu + cải tạo, sửa chữa Nhà thiếu nhi tỉnh Điện Biên

439/QĐ-UBND 30/03/2016

17.300

17.300

15.570

15.570

-580

14.990

14.990

2

Trường Mầm non 20-10

407/QĐ-UBND 20/3/2016

11.000

11.000

11.000

11.000

-191

10.809

10.809

CT đã QT tại QĐ số 1186/QĐ-UBND

3

Hệ thống nước sinh hoạt cho các hộ bị ảnh hưởng bãi rác Noong Bua

194/QĐ-UBND 17/02/2016

2.500

2.500

2.500

2.500

2.500

2.500

4

Xây dựng trường Mầm non Hoa Hồng

1271/QĐ-UBND 14/10/2016

14.950

12.400

12.400

12.400

-270

12.130

12.130

Vốn SN giáo dục 2,55 tỷ đồng

5

Xây dựng trường Mầm non Hoa Mai

1272/QĐ-UBND 14/10/2016

8.400

8.400

8.400

8.400

-1.012

7.388

7.388

6

Đường tổ dân phố 21, phường Him Lam (L=997,05m)

1397/QĐ-UBND 28/10/2016

10.170

10.170

10.170

10.170

10.170

10.170

7

Đường nội thị phường Thanh Bình (L=359m)

1341/QĐ-UBND 28/10/2016

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

3.800

8

Đầu tư bổ sung CSVC trung tâm KTTH-HN tỉnh

876/QĐ-UBND 06/7/2016

3.000

3.000

3.000

3.000

-1625

1.375

1.375

Hết nhu cầu

9

Đường vào Trường Dạy nghề tỉnh Điện Biên

775/QĐ-UBND ngày 31/8/2017

9.659

9.659

9.659

9.659

9.659

9.659

10

Hỗ trợ đối ứng Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Điện Biên Phủ, giai đoạn 2017-2020 (DB02)

5.953

5.953

5.953

5.953

11

Cầu dầm BTCT L=33 m bản Ta Pô

2018- 2019

1102/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

9.900

9.900

9.900

9.900

9.900

9.900

13

DA Cải tạo các tuyến ống mạng cấp II + III tại Thành phố Điện Điên Phủ

2018- 2020

1000/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

8.000

8.000

8.000

8.000

8.000

8.000

14

Xây dựng trường mầm non Nam Thanh

2018- 2020

772/QĐ-UBND ngày 17/9/2018

14.900

5.570

5.571

5.571

5.571

5.571

15

Cải tạo và mở rộng trụ sở Thành ủy - HĐND, UBND thành phố

2020- 2022

997/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

20.000

20.000

15.000

15.000

15.000

15.000

16

Hạ tầng kỹ thuật khung khu trụ sở cơ quan, khu công cộng, khu thương mại dịch vụ dọc trục đường 60m

2018- 2022

106/QĐ-UBND ngày 13/02/2017

279.798

121.838

161.325

30.805

30.805

30.805

Dự án sử dụng nguồn tăng thu sử dụng đất là 41.033 trđ (năm 2017 là 34.095 trđ, năm 2018 là 6.938 trđ); số vốn trong trung hạn cần 121.838- 41.033=80.805 trđ, thừa vốn trung hạn

17

Đường tổ dân phố 11 đến bản Na Púng phường Thanh Trường

2020- 2022

1089/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

18

Hỗ trợ xây dựng nhà máy xử lý rác thải tại bãi Púng Min, xã Pom Lót, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên.

15.000

15.000

5.000

5.000

5.000

5.000

Dự án cấp bách

19

Trụ sở làm việc Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điện Bên

2020- 2021

1104/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

14.500

14.500

5.313

5.313

5.313

5.313

20

Sửa chữa, cải tạo trụ sở các ban, Đảng và các hạng mục phụ trợ Thành ủy Điện Biên Phủ

2020-2022

1081/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

14.900

14.900

4.888

4.888

2.000

6.888

6.888

Chuẩn bị đầu tư

2020

92.000

92.000

1.000

1.000

1

Xây mới (Di chuyển) UBND phường Him Lam

10.000

10.000

200

200

200

200

UBND tp ĐBP

2

Nâng cấp kênh mương D3, kè bảo vệ khu dân cư tổ dân phố phường Mường Thanh

12.000

12.000

200

200

200

200

UBND tp ĐBP

3

Dự án đầu tư nâng cấp trang thiết bị Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

60.000

60.000

200

200

200

200

Ban QLDA các Công trình XD

4

Kè chống sạt lở suối Nậm Cọ, Thanh Trường

5.000

5.000

200

200

200

200

UBND tp ĐBP

5

Kênh mương thoát lũ liên phường Him Lam, Noong Bua

5.000

5.000

200

200

200

200

UBND tp ĐBP

Vốn theo tiêu chí phân bổ

II

Huyện Điện Biên

736.373

411.579

299.765

282.453

0

0

0

-3.167

279.286

279.286

1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

430.755

117.961

79.429

79.429

0

0

0

0

79.429

79.429

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015

249.355

79.053

48.631

48.631

0

0

0

0

48.631

48.631

1

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

1.363

1.363

1.363

1.363

2

Nhà lớp học, phòng công vụ giáo viên Trường mầm non xã Nà Nhạn, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

111

111

111

111

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

3

Nhà lớp học, phòng công vụ trường THCS Nà Nhạn, huyện Điện Biên

54

54

54

54

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

4

Nâng cấp đường Quốc lộ 279 - hồ Bò Hóng xã Thanh Xương, huyện Điện Biên

17

17

17

17

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

5

Các hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc các phòng ban, trụ sở HĐND-UBND trụ sở huyện ủy huyện Điện Biên

10

10

10

10

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

6

Xây dựng các điểm trường tiểu học: số 2 Thanh Yên, số 1 Noong Luống, Thanh Luông huyện Điện Biên

3683/QĐ-UBND; 25/9/2013

4.150

1.469

294

294

294

294

7

Xây dựng các điểm trường tiểu học: Thanh An, số 1 Thanh Xương, số 2 Nà Tấu huyện Điện Biên

3682/QĐ-UBND; 25/9/2013

2.100

749

145

145

145

145

8

Xây dựng nhà đa năng tại trường tiểu học số 2 Thanh Yên, 02 phòng học tại Điểm trường Púng Thanh trường tiểu học Thanh An

4950/QĐ-UBND; 20/10/2014

2.810

510

230

230

230

230

9

Đường Noong Luống - Pa Thơm

517/QĐ-UBND 18/5/2007

44.128

5.900

2.873

2.873

2.873

2.873

10

Đường nội thị huyện Điện Biên (GĐI)

930/QĐ-UBND 28/7/2010

34.620

2.108

620

620

620

620

11

Nghĩa trang C1

4390 ngày 14/12/2012

2.300

2.300

2.100

2.100

2.100

2.100

12

Đường Bản Xôm - B.mới- Mốc C5

1492/QĐ-UBND ngày 29/12/2005

49.160

6.370

2.678

2.678

2.678

2.678

13

Hệ thống đường ống dẫn nước cho khu vực bản phủ, huyện Điện Biên

131/QĐ-CT 28/10/2013

7.800

7.800

3.247

3.247

3.247

3.247

14

Nhà đa năng trường THCS Thanh Xương

1769A/QĐ-SGDĐT 29/10/2012

4.000

3.500

3.309

3.309

3.309

3.309

15

Nhà khách huyện Điện Biên

385 ngày 9/5/2012

22.652

22.652

13.464

13.464

13.464

13.464

16

Đường Tây Trang-Pa Thơm (TT xã Pa Thơm- bản Púng Bon )

967/QĐ-UBND 22/9/2011

50.000

10.000

8.742

8.742

8.742

8.742

17

Trả nợ tạm ứng Chương trình xây dựng NTM xã Thanh Chăn

Hoàn ứng theo CV 881/UBND-NN 20/6/2011 của UBND tỉnh

8.645

8-645

2.421

2.421

2.421

2.421

Hoàn ứng theo Quyết định số 1040/QĐ-UBND ngày 21/10/2015 của UBND tỉnh

4.200

4.200

4.200

4.200

4.200

4.200

18

Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Điện Biên

1418/QĐ-SGĐT 29/4/2014

12.790

2.850

2.754

2.754

2.754

2.754

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

181.400

38.908

30.798

30.798

0

0

0

0

30.798

30.798

1

Đường vào khu du lịch, tưởng niệm tri ân những người có công với đất nước, với dân tộc tỉnh Điện Biên

836/QĐ-UBND 30/10/2014

20.400

7.808

7.808

7.808

7.808

7.808

2

Kè chống sạt lở khu dân cư trung tâm xã Thanh Luông, xã Thanh Luông, huyện Điện Biên

550/QĐ-UBND ngày 14/6/2011

50.000

20.000

13.000

13.000

13.000

13.000

3

Đường Tây Trang-Bản Pa Thơm

15-19

837-30/10/2014

111.000

11.100

9.990

9.990

9.990

9.990

(2)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

305.618

293.618

220.336

203.024

0

0

0

-3.167

199.857

199.857

1

Trung tâm Hội Nghị huyện ĐB

370 ngày 7/5/2012; 1607/QĐ-UBND 29/12/2016

32.000

32.000

28.800

28.800

28.800

28.800

2

Thủy lợi xã Thanh Nưa

1375/QĐ-UBND 28/10/2016

7.920

7.920

7.920

7.920

-825

7.095

7.095

Hết nhu cầu

3

Đường QL279 - Trại 2, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên

1170/QĐ-UBND 20/09/2016

9.000

9.000

9.000

9.000

9.000

9.000

4

Trụ sở xã Thanh Xương

1251/QĐ-UBND 10/10/2016

4.630

4.630

4.630

4.630

4.630

4.630

5

Đường QL279 - đi bản Nà Pen 1,2,3 xã Nà Nhạn, huyện Điện Biên

1183/QĐ-UBND 23/09/2016

25.000

22.000

19.800

19.800

19.800

19.800

Công trình đã phê duyệt chủ trương đầu tư lồng ghép vốn CT 135: 3 tỷ đồng

6

Thủy lợi Nà Láo xã Nà Tấu

2018- 2020

193/QĐ-UBND; 17/02/2016

7.484

7.484

7.484

7.484

7.484

7.484

7

Bố trí sắp xếp ổn định dân TĐC hồ Nậm Khẩu Hu, xã Hua Thanh, huyện Điện Biên

1326/QĐ-UB 27/10/2016

14.484

5.484

14.484

5.484

5.484

5.484

- Lồng ghép vốn đóng góp của DN 9 tỷ

8

Nâng cấp đường vào điểm du lịch tâm linh Linh Sơn xã Thanh Luông, huyện Điện Biên.

1261/QĐ-UBND 12/10/2016

13.000

13.000

13.000

13.000

13.000

13.000

9

PKĐKKV Mường Nhà

1343/QĐ-UBND 28/10/2016

13.400

13.400

13.400

5.088

5.088

5.088

Bổ sung từ nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2016: 6,132 tỷ đồng; năm 2018: 2 tỷ đồng

10

Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT Thanh Nưa huyện Điện Biên

2019- 2020

465/QĐ-UBND 01/6/2018

3.300

3.300

2.180

2.180

2.180

2.180

11

Trường Mầm non Thị trấn huyện Điện Biên

2017- 2019

984/QĐ-UBND 27/10/2017

7.300

7.300

7.300

7.300

7.300

7.300

12

Nước sinh hoạt tập trung khu vực Pom Lốt huyện Điện Biên

922/QĐ-UBND ngày 09/10/2017

6.800

6.800

6.800

6.800

6.800

6.800

Đầu tư tuyến ống cấp 1 và cấp 2, tuyến cấp 3 thực hiện xã hội hóa

13

Trụ sở xã Thanh Nưa

2018- 2020

1019/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

7.000

7.000

5.000

5.000

5.000

5.000

14

Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT huyện Điện Biên

2019- 2020

502/QĐ-UBND 04/6/2019

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

15

Thủy lợi Na Men (thủy lợi Na Phay) xã Mường Nhà huyện Điện Biên

2018- 2019

1005/QĐ-UBND 30/10/2017

5.400

5.400

5.400

5.400

-342

5.058

5.058

Hết nhu cầu

16

Đường nội thị huyện Điện Biên (GĐII)

2018-2020

1012/QĐ-UBND 30/10/2017

25.000

25.000

22.500

22.500

22.500

22.500

TK 10% TMĐT

17

Đường vào nghĩa trang C1 giai đoạn II

2019

975/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

18

Xây dựng trụ sở xã Sam Mứn

2019- 2021

1013/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

7.000

7.000

3.000

3.000

3.000

3.000

19

Xây dựng trụ sở xã Mường Lới (đổi tên từ trụ sở xã Phu Luông)

2019- 2021

1068/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

7.000

7.000

3.422

3.422

3.422

3.422

20

Trung tâm khuyến nông giống cây trồng vật nuôi tỉnh Điện Điên

2019- 2021

963/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

10.000

10.000

5.000

5.000

5.000

5.000

21

Nhà Đa năng, Nhà BGH và các hạng mục phụ trợ trường THPT Mường Nhà

2017- 2019

1001/QĐ-UBND 27/10/2017

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

22

Đường dạo leo núi khu du lịch Pa Khoang (GĐ II)

2011- 2020

545/QD-UBND ngày 05/7/2018

43.900

43.900

13.000

13.000

13.000

13.000

Điều chỉnh tổng mức đầu tư

23

Nâng cấp đường nối từ đường Tè Lèng - Mường Phăng đi nhà khách UBND tỉnh (xã Pá Khoang)

2019-2021

10.000

10.000

2.000

2.000

-2.000

0

0

Đ/c giảm vốn trung hạn do chưa có thủ tục đầu tư

24

Hỗ trợ xây dựng nhà máy xử lý rác thải tại bãi Púng Min, xã Pom Lót, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên (Hỗ trợ đền bù GPMB)

15.000

15.000

10.000

10.000

10.000

10.000

Dự án Cấp bách

25

Đường QL 279 - Bản Noong Hẹt, huyện Điện Biên

2020- 2022

1085/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

9.000

9.000

1.500

1.500

1.500

1.500

Dự án đã dược phê duyệt chưa bố trí vốn

26

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngã ba Nậm Thanh - bản U Va xã Noong Luống, huyện Điện Biên

2020- 2023

1087/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

9.000

9.000

1.716

1.716

1.716

1.716

Chuẩn bị đầu tư

2020

253.000

253.000

1.400

1.400

1

Nâng cấp đường Tây Lòng Chảo huyện Điện Biên

85.000

85.000

200

200

200

200

Ban QLDA các C GT

2

Kè bảo vệ khu dân cư, đất sản xuất và công trình công cộng suối Nậm Cọ - Huyện Điện Biên

40.000

40.000

200

200

200

200

Ban QLDA các C NN

3

Nâng cấp đường Đông Điện Biên (ĐT.147)

100.000

100.000

200

200

200

200

Ban QLDA các C GT

4

Xây dựng trụ sở xã Hua Thanh huyện Điện Biên

7.000

7.000

200

200

200

200

UBND huyện ĐB

5

Xây dựng trụ sở xã Pá Khoang huyện Điện Biên

7.000

7.000

200

200

200

200

UBND huyện ĐB

6

Xây dựng trụ sở xã Hẹ Muông huyện Điện Biên

7.000

7.000

200

200

200

200

UBND huyện ĐB

7

Xây dựng trụ sở xã Na Tông huyện Điện Biên

7.000

7.000

200

200

200

200

UBND huyện ĐB

Vốn theo tiêu chí phân b

III

Huyện Tuần Giáo

375.533

215.265

177.714

163.109

0

0

0

-13.598

149.511

149.511

1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

226.753

80.844

45.678

39.868

0

0

0

0

39.868

39.868

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015

112.628

39.625

16.921

16.921

0

0

0

0

16.921

16.921

1

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

2.120

2.120

2.120

2.120

2

Trường PTCS xã Chiềng Sinh huyện Tuần Giáo

22

22

22

22

3

Xây dựng 01 nhà đa năng tại trường tiểu học số 1 Quài Nua, 02 phòng học tại điểm trường Trung tâm trường tiểu học Nà Sáy và 01 phòng học tại điểm trường trung tâm trường tiểu học Bình Minh huyện Tuần Giáo

30/QĐ-UBND ngày 18/01/2013

3.528

280

248

248

248

248

4

Đường nội cụm TTCX Phình Sáng

497

497

497

497

5

Trường THCS xã Phình Sáng

300

300

300

300

6

Đường Quốc lộ 6- Quang Vinh - Pú Nhung Tuần Giáo

121/QĐ-UBND 27/10/2011

14.900

700

496

496

496

496

7

Trụ sở HĐND - UBND huyện Tuần Giáo

1272, ngày 16/12/2011

16.000

16.000

811

811

811

811

8

Đường Rạng đống - Ta ma

1341/QĐ-UBND 5/11/2010; 774/QĐ-UBND 14/10/ 2014

51.555

5.000

4.647

4.647

4.647

4.647

9

Thủy lợi bản Ta Con xã Chiềng Sinh huyện TG

189, ngày 19/8/2011

11.650

11.650

2.359

2.359

2.359

2.359

10

Kè bảo vệ khu dân cư khối Sơn Thủy và Tần Lập, thị trấn Tuần Giáo

1277/QĐ-UBND 13/10/2010

14.995

5.995

5.421

5.421

5.421

5.421

Đã QT, KH 2017 bs QT thiếu vốn

b)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

114.125

41.219

28.757

22.947

0

0

0

0

22.947

22.947

1

Trụ sở xã Pú Nhung

59A/QĐ-UBND 12/6/2011; 39a, 18/6/2013

8.000

4.744

1.439

1.439

1.439

1.439

2

Trụ sở xã Nà Sáy

64B/QĐ-UBND 15/7/2011; 39b/18/6/2013

7.700

4.063

510

510

510

510

3

Trụ sở xã Xã Pú Xi

3.500

3.500

176

176

176

176

Lồng ghép vốn CTMTGD

4

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Phòng Giáo dục Tuần Giáo

96a/QĐ-UBND 02/8/2012

6.800

4.000

2.527

2.527

2.527

2.527

KCM 2015 (Lồng ghép vốn Sự nghiệp 2,8 tỷ đồng)

5

Trụ sở xã Quài Tở

148/QĐ-UBND 29/12/2014

7.800

4.300

2.938

2.938

2.938

2.938

Lồng ghép vốn NTM 3,5 tỷ

6

Trụ sở xã Mường Thín

149/QĐ-UBND 29/12/2014

7.800

4.400

3.360

3.360

3.360

3.360

Lồng ghép vốn NTM 3,4 tỷ

7

Trụ sở xã Quài Nưa

150/QĐ-UBND 29/12/2014

8.000

5.300

3.417

3.417

3.417

3.417

8

Nâng cấp, cải tạo Khu điều trị phong K10 Nậm Din huyện Tuần Giáo

835/QĐ-UBND 30/10/2014

9.363

3.582

3.580

3.580

3.580

3.580

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

9

Đường Nội bộ TTCX Nà Sáy

2150/QĐ-UB 07/12/2009

3.162

2.130

2.400

2.400

2.400

2.400

Dứt điểm năm 2017

10

Dự án bố trí dân cư vùng có nguy cơ sạt lở, lũ quét, đặc biệt khó khăn bản Hua Mức 1, Hua Mức 2, Pu Si 2 đến định cư tại bản Hua Mức 2, xã Mường Mùn, huyện Tuần Giáo

2011- 2015

484/QĐ-UBND 24/5/2011; 310/QĐ-UBND 20/4/2015

52.000

5.200

8.410

2.600

2.600

2.600

2)

Dự án khi công mới trong giai đoạn 2016-2020

148.780

134.421

132.037

123.242

0

0

0

-13.598

109.644

109.644

1

Trường Mầm non xã Mường Thín, huyện Tuần Giáo

178A ngày 30/10/2012; QĐ 1142 ngày 30/10/2015;

14.500

14.500

12.780

12.780

12.780

12.780

KH 2018 bố trí 700 trđ TT dứt điểm

2

Đường từ xã Pú Xi - bản Hát Lấu, xã Pú Xi, huyện Tuần Giáo

58/QĐ-UBND 14/7/2015

14.700

6.000

14.700

6.000

6.000

6.000

Vốn NTM 2 tỷ; Dân đóng góp 3,245 trđ; NS huyện 3.456 trđ

3

Trụ sở xã Chiềng Sinh huyện Tuần Giáo

1352/QĐ-UBND 28/10/2016

7.500

7.500

6.681

6.681

6.681

6.681

4

Trường THCS và THPT Quài Tở

2016- 2019

1322/QĐ-UBND 27/10/2016

4.680

4.680

4.680

4.680

4.680

4.680

5

Trường THCS xã Chiềng Đông huyện Tuần Giáo

1493/QĐ-UB 29/11/2016

21.000

21.000

18.906

18.906

-4.528

14.378

14.378

KH 2019 giải ngân 17% KH giao

6

Trụ sở xã Tỏa Tình huyện Tuần Giáo

326/QĐ-UBND 14/04/2017

7.300

7.300

7.145

7.145

7.145

7.145

7

Trụ sở xã Ta Ma huyện Tuần Giáo

1455/QĐ-UBND 17/11/2016

7.300

7.300

7.097

7.097

7.097

7.097

8

Trụ sở xã Phình Sáng huyện Tuần Giáo

1457/QĐ-UBND 17/11/2016

7.500

7.500

7.440

7.440

7.440

7.440

9

Trụ sở xã Tênh Phông huyện Tuần Giáo

1456/QĐ-UBND 17/11/2016

7.300

7.300

6.649

6.649

6.649

6.649

10

Sửa chữa đường Mường Khương - Bản Huổi Nôm

2018- 2020

986/QĐ-UBND 27/10/2017

5.000

5.000

4.769

4.769

4.769

4.769

11

Nâng cấp công trình Thủy lợi Nà Chua

976/QĐ-UBND 30/10/2018

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

12

Trường Mầm non thị trấn Tuần Giáo

983/QĐ-UBND 30/10/2017

8.000

8.000

7.711

7.711

7.711

7.711

13

Trường MN Mùn Chung xã Mùn Chung

985/QĐ-UBND 30/10/2017

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

14

Đường QL6 - Bản Kệt xã Quài Cang

2019- 2020

1088/QĐ-UBND 29/10/2019

8.000

8.000

8.000

8.000

-4.000

4.000

4.000

LG CT 135,4 tỷ đồng

15

Đường Trung tâm xã Rạng Đông - Bản Háng Á

992/QĐ-UBND 30/10/2018

12.000

6.341

5.896

5.896

-5.070

826

826

LG 135

16

Trường THCS xã Quài Cang huyện Tuần Giáo

984/QĐ-UBND 30/10/2018

6.500

6.500

6.500

6.405

6.405

6.405

17

Trường Mầm Non Mường Mùn

1072/QĐ-UBND 29/10/2019

5.000

5.000

2.283

2.283

2.283

2.283

18

Trạm y tế Phình Sáng

2019- 2021

1070/QĐ-UBND 29/10/2019

4.500

4.500

2.800

2.800

2.800

2.800

Chun bị đầu tư

2020

60.000

45.000

200

200

1

Kè chống sạt lở khu dân cư thị tứ Huổi Lóng, xã Mường Mùn

60.000

45.000

200

200

200

200

Ban QLDA các CT NN

Vốn theo tiêu chí phân bổ

IV

Huyện Điện Biên Đông

384.849

169.221

139.998

136.154

0

0

0

-600

135.554

135.554

1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

257.715

84.553

54.215

50.371

0

0

0

0

50.371

50.371

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015

121530

33368

9491

9491

0

0

0

0

9491

9491

1

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

2.126

2.126

2.126

2.126

2

Xây dựng nhà đa năng trường tiểu học thị trấn huyện Điện Biên Đông

2794/QĐ-UBND; 30/10/2014

300

110

110

110

110

110

3

Thủy lợi Huổi Tao B - xã Pú Nhi - ĐBĐ

1789/QĐ-UBND 04/10/2012

9.800

9.800

3.800

3.800

3.800

3.800

4

Thủy lợi Pá Pan - T.Ngám xã Noong U

2172, ngày 20/9/2011

14.977

14.977

656

656

656

656

5

Thủy lợi suối Na Nhưng, bản Phà Só B

1914, ngày 30/10/2012

7.500

7.500

1.843

1.843

1.843

1.843

6

Xã Pú Hồng (đường Phình Giàng - Mường Nhà)

1641/QĐ-UBND 22/12/07

45.000

522

522

522

522

522

7

Xã Noong U (đường vào xã Noong U)

1134/QĐ-UBND 18/8/08

40.000

126

101

101

101

101

8

Xây dựng các điểm trường tiểu học: thị trấn, Keo Lôm, Nậm Ngám huyện Điện Biên Đông

893a/QĐ-UBND; 14/9/2012

3.953

333

333

333

333

333

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đon 2016-2020

136.185

51.185

44.724

40.881

0

0

0

0

40.881

40.881

1

Bãi xử lý rác thải thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông

533/QĐ-UBND 15/7/2014

13.785

4.843

7.266

3.423

3.423

3.423

Năm 2017 bố trí dứt điểm vốn CĐNSĐP

2

Trụ sở xã Chiềng Sơ

2831/QĐ-UBND 04/11/2014

7.000

4.562

4.243

4.243

4.243

4.243

Lồng ghép vốn NTM (KH 2016 bổ sung 1392 trđ)

3

Trụ sở xã Mường Luân

2829/QĐ-UBND 04/11/2014

6.800

4.400

4.016

4.016

4.016

4.016

LG vốn NTM

4

Trụ sở xã Luân Giói

2830/QĐ-UBND 04/11/2014

7.000

4.500

4.165

4.165

4.165

4.165

Năm 2017 bố trí dứt điểm vốn CĐNSĐP

5

Trụ sở xã Phì Nhừ

1137/QĐ-UBND 30/10/2015

6.700

4.200

3.225

3.225

3.225

3.225

Năm 2017 bố trí dứt điểm Vốn CĐNSĐP

6

Trụ sở xã Háng Lìa

1136/QĐ-UBND 30/10/2015

7.900

5.200

2.809

2.809

2.809

2.809

Năm 2017 bố trí dứt điểm vốn CĐNSĐP

7

Đường Nậm Ngám - Pu Nhi A,B,C,D xã Pu Nhi đến bản Sư Lư 1,2,3,4,5 xã Na Son

344, ngày 19/4/2011

87.000

23.480

19.000

19.000

19.000

19.000

LG 30a

2)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

127.134

84.668

85.783

85.783

0

0

0

-600

85.183

85.183

1

Trụ sở QLTT số 7 huyện Điện Biên Đông

1369/QĐ-UBND 28/10/2016

2.800

2.800

2.554

2.554

2.554

2.554

2

Các hạng mục phụ trợ trụ sở xã Mường Luân, Luân Giói, Chiềng Sơ, Háng Lìa, Phì Nhừ huyện Điện Biên Đông

1250/QĐ-UBND 10/10/2016

6.000

6.000

6.000

6.000

-600

5.400

5.400

Hết nhu cầu

3

Xây dựng trường Mầm non Pu Nhi xã Pu Nhi

1220/QĐ-UBND 30/9/2016

4.800

4.800

4.800

4.800

4.800

4.800

4

Trụ sở thị trấn huyện Điện Biên Đông

1365/QĐ-UBND 28/10/2016

8.000

8.000

8.000

8.000

8.000

8.000

5

Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Điện Biên Đông

1639/QĐ-UBND 27/10/2016

3.500

3.500

3.104

3.104

3.104

3.104

6

Đường Pá Pao - Mường Luân xã Mường Luân

2018- 2020

985/QĐ-UBND 27/10/2017

9.500

9.500

9.500

9.500

9.500

9.500

LG 135

7

Trường THCS thị Trấn ĐBĐ

1321/QĐ-UBND ngày 27/10/2016

5.350

5.350

5.350

5.350

5.350

5.350

8

Phương án bố trí dân cư vùng có nguy cơ sạt lở, lũ quét, ĐBKK các bản Suối Lư 1, Suối Lư II, Suối Lư III, đến định cư tại khu vực Huổi Po, xã Keo Lôm, huyện Điện Biên Đông

2015- 2018

151/QĐ-UBND 14/02/2015

47.184

4.718

8.975

8.975

8.975

8.975

Dự án được duyệt 2015, do di chuyển địa điểm đầu tư nên chưa khởi công

9

Đường Mường Luân - Co Kham - Na Hát - Páo Sinh

2018- 2020

853/QĐ-UBND ngày 20/9/2017

25.000

25.000

22.500

22.500

22.500

22.500

10

Trạm y tế Phì Nhừ

1073/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

11

Dự án di chuyển tạm thời khu trung tâm xã Tia Dinh, huyện Điện Biên Đông

2019

1097/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

Dự án khẩn cấp

Chun bị đầu

2020

30.000

30.000

1.200

1.200

1

Hệ thống kênh nội đồng công trình hồ Nậm Ngám - Pú Nhi

30.000

30.000

200

200

200

200

Ban QLDA các CT NN

2

NC SC đường nội thị, thảm BT nhựa 1 số trục đường nội thị thị trấn ĐBĐ

200

200

200

200

UBND huyện ĐBĐ

3

Tôn tạo sân vận động thị trấn Điện Biên Đông

200

200

200

200

UBND huyện ĐBĐ

4

Nâng cấp, mở rộng đường Na Son - Chóp Ly

200

200

200

200

UBND huyện ĐBD

5

Đường nội thị tổ 4 - tổ 5 thị trấn Điện Biên Đông

200

200

200

200

UBND huyện ĐBĐ

6

Đường nội thị tổ 2 - tổ 5 thị trấn Điện Biên Đông

200

200

200

200

UBND huyện ĐBĐ

Vốn theo tiêu chí phân bổ

V

Huyện Mường Áng

711.326

175.113

124.757

121.466

0

0

2.377

-30.395

93.448

93.448

1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đon 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

667.913

133.073

86.115

84.197

0

0

0

-29.790

54.407

54.407

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trưc năm 2015

121.085

52.543

16.098

14.180

0

0

0

0

14.180

14.180

1

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

2.086

2.086

2.086

2.086

1

Trường THPT Mường Áng, thuộc dự án PT giáo dục THPT GĐII

26

26

26

26

2

Trụ sở xã Búng Lao

638, ngày 24/5/2013

7.200

7.200

49

49

49

49

3

Thủy lợi Thẩm Phẩng xã Nậm Lịch huyện MA

2605, ngày 22/10/12

5.387

5.387

762

762

762

762

4

PKĐK khu vực Búng Lao, M.Áng

1322/QĐ-UBND 26/10/2010

7.825

417

376

376

376

376

Lồng ghép vốn NSTW

5

Đài TT - TH huyện Mường Áng

338/QĐ-PTTH 13/12/2010

12.874

12.874

5.184

5.184

5.184

5.184

6

Trụ sở HĐND-UBND huyện Mường Áng

1252/QĐ-UBND 07/10/2010

54.649

19.649

2.946

2.946

2.946

2.946

Huyện MA đề nghị ĐC giảm do hết nhu cầu

7

Trụ sở Huyện ủy và Khối đoàn thể huyện Mường Áng

1251/QĐ-UB 07/10/2010

28.700

4.346

929

929

929

929

Huyện MA đề nghị ĐC giảm do hết nhu cầu

8

Lò đốt rác bằng khí tự nhiên xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn thị trấn Mường Áng và các xã lân cận

1962/QĐ-UBND 15/10/2014

4.450

2.670

3.740

1.822

1.822

1.822

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

546.828

80.530

70.017

70.017

0

0

0

-29.790

40.227

40.227

1

Đường nội thị giai đoạn I Trục 42m huyện Mường Áng

702/QĐ-UBND 27/7/2011

105.000

10.500

9.450

9.450

9.450

9.450

Đối ứng vốn NSTW

2

Đường nội thị giai đoạn I (Đoạn QL 279 đi trung tâm hành chính huyện)

891/QĐ-UBND 21/7/2010

39.500

2.928

2.928

2.928

2.928

2.928

Công trình hoàn thành năm 2015, bổ sung hạng mục do còn dư vốn dự phòng

3

Trường THCS Mường Lạn

925/QĐ-UBND; 29/9/2015

2.850

985

550

550

550

550

4

Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Mường Áng, tỉnh Điện Biên

496/QĐ-UBND ngày 29/4/2010

44.178

6.117

6.117

6.117

-781

5.336

5.336

Hết nhu cầu, Dự án đã phê duyệt QT

5

Hồ chúa nước Áng Cong (Dự án Nhóm B)

2009- 2015

1487QĐ-UB 17/03/2011 06/12//2007 249/QĐ-UB

355.300

60.000

50.972

50.972

-29.009

21.963

21.963

Đ/C giảm, do KH 2019 chưa giải ngân, KH 2020 giải ngân phần KH 2019

2)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

43.413

42.040

38.642

37.269

0

0

2.377

-605

39.041

39.041

1

Trụ sở làm việc Ban quản lý dự án huyện Mường Áng

1180/QĐ-UBND 21/9/2016

5.373

4.000

5.373

4.000

4.000

4.000

2

Trụ sở liên cơ trạm bảo vệ thực vật, trạm thú y, hạt kiểm lâm huyện Mường Áng

1383/QĐ-UBND 28/10/2016

8.000

8.000

7.200

7.200

7.200

7.200

3

Trụ sở QLTT số 8 huyện Mường Áng

1370/QĐ-UBND 28/10/2016

2.340

2.340

2.070

2.070

2.070

2.070

4

Trường Mầm non Sơn Ca huyện Mường Áng

1346/QĐ-UBND 28/10/2016

7.000

7.000

4.600

4.600

2.377

6.977

6.977

Đã bố trí GN 2016-2019 là 6.977 trđ

5

Trường Mầm non Áng Nua, xã Áng Nưa, huyện Mường Áng

1316/QĐ-UBND 27/10/2016

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

6

Đường tránh lũ bản Chiềng Lao - Pha Hún, xã Xuân Lao

1342/QĐ-UBND 28/10/2016

7.500

7.500

6.750

6.750

-397

6.353

6.353

Hết nhu cầu, dự án đã nộp quyết toán

7

Đường + Ngầm tràn bản Pá Nậm, xã Mường Lạn

719/QĐ-UBND ngày 18/8/2017

2.700

2.700

2.700

2.700

-208

2.492

2.492

Hết nhu cầu, Dự án đã phê duyệt QT

9

Trạm y tế TT Mường Áng

1318/QĐ-UBND 27/10/2016

4.500

4.500

3.949

3.949

3.949

3.949

Chun bị đu tư

2020

60.000

60.000

200

200

1

Thủy lợi Búng Lao

60.000

60.000

200

200

200

200

Ban QLDA các CT NN

Vốn theo tiêu chí phân bổ

VI

Huyện Mưng Nhé

861.978

419.799

180.662

166.221

0

0

0

-997

165.224

165.224

1)

Dự án chuyn tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

709.298

292.423

65.036

50.595

0

0

0

-631

49.964

49.964

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào s dụng trưc năm 2015

338.183

218.868

16.691

16.691

0

0

0

0

16.691

16.691

1

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

1.720

1.720

1.720

1.720

2

Đường Huổi Thủng - Na Cô Sa

1.000

1.000

1.000

1.000

Phần vốn giảm chuyển bố trí địa bàn Nậm Pồ

3

Đường Nà Khoa-Na Cô Sa

504/QĐ-UBND 19/7/2013

112.516

10.390

5.000

5.000

5.000

5.000

Phần vốn giảm chuyển bố trí địa bàn Nậm Pồ

4

Đường Quảng Lâm - Na Cô Sa

1367-12/11/2010; 833-7/9/2013

178.339

178.339

2.769

2.769

2.769

2.769

Kế hoạch 2017 thanh toán dứt điểm

5

Đường nội bộ TTCX Mường Toong huyện Mường Nhé

1238, ngày 05/10/2010

6.037

2.239

1.600

1.600

1.600

1.600

6

Nhà nội trú, nhà hiệu bộ trường THCS TTCX Mường Toong huyện Mường Nhé

1027, ngày 19/8/2010

7.460

3.697

670

670

670

670

7

Chợ thị trấn Mường Nhé

2587, ngày 31/10/2012

12.000

12.000

3.932

3.932

3.932

3.932

NSNN hỗ trợ 12 tỷ

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

371.115

75.555

48.345

33.904

0

0

0

-631

33.273

33.273

1

Trụ sở xã Nậm VI

2929/QĐ-UBND 31/12/2014

7.784

1.784

1.750

1.750

1.750

1.750

Lồng ghép vốn NTM 6 tỷ

2

Trụ sở xã Sen Thượng

2924/QĐ-UBND 31/12/2014

8.442

2.442

2.441

2.441

2.441

2.441

Lồng ghép vốn NTM 6 tỷ

3

Trụ sở xã Pá Mỳ

2928/QĐ-UBND 31/12/2014

8.200

2.200

2.122

2.122

2.122

2.122

Hết nhu cầu

4

Trụ sở xã Nậm Nhừ (trụ sở tạm)

4.000

4.000

40

40

40

40

5

Trụ sở xã Nậm Chua (trụ sở tạm)

3.500

3.500

40

40

40

40

6

Trụ sở xã Huổi Lếch (trụ sở tạm)

4.000

4.000

500

500

500

500

Huyện đề nghị giảm công trình khác bổ sung cho công trình này

7

Trụ sở xã Vàng Đán (trụ sở tạm)

4.000

4.000

335

335

335

335

8

Bãi xử lý rác thải trung tâm huyện lỵ và các xã vùng lân cận huyện Mường Nhé

456/QĐ-UBND 19/6/2014

14.534

7.267

4.404

4.404

4.404

4.404

KH 2017, bố trí vốn TT dứt điểm nguồn CĐNSĐP

9

Đường Sen Thượng - Lò San Chái

2128/QĐ-UB 3/12/2009

61.000

10.000

9.672

9.672

9.672

9.672

Chương trình 120

10

Thủy lợi Pờ Nhù Khò

1338/QĐ-UB 2/1/2010

13.955

5.600

5.600

5.600

-631

4.969

4.969

11

Đường Mường Toong - Huổi Lếch - Nậm Mỳ

618/QĐ-UBND 24/5/2010; 453/QĐ-UBND 4/6/2012

114.000

13.400

16.441

2.000

2.000

2.000

Lồng ghép vốn Đề án 79

12

Đường Nậm Kè-Pá Mỳ

2011- 2015

342/QĐ-UBND ngày 19/4/2011

106.600

3.500

2.000

2.000

2.000

2.000

Lồng ghép vốn NSTW

13

Kè chống sạt lở mặt bằng trung tâm huyện Mường Nhé

06/QĐ-UBND 5/01/2010

21.100

13.862

3.000

3.000

3.000

3.000

Dừng triển khai thực hiện

2)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

152.680

127.376

115.626

115.626

0

0

0

-366

115.260

115.260

1

Cầu treo bản Mường Nhé, xã Mường Nhé

921/QĐ-UBND 21/07/2016

11.000

6.600

11.000

11.000

11.000

11.000

Bổ sung vốn NSĐP, do Đ/c cơ cấu vốn

2

Sân vận động huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên

1396/QĐ-UBND 28/10/2016

17.800

17.800

16.020

16.020

16.020

16.020

3

Trường dân tộc nội trú THCS Sín Thầu

993/QĐ-UB 01/8/2016

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

4

Trường THCS Chung Chải - Mường Nhé

1164/QĐ-UBND 19/9/2016

7.000

7.000

7.000

7.000

-366

6.634

6.634

Hết nhu cầu

5

Trụ sở xã Leng Su Sìn

1082/QĐ-UBND 26/8/2016

6.700

6.700

6.700

6.700

6.700

6.700

6

Trụ sở xã Nậm Kè

723/QĐ-UBND 18/08/2017

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

7

Đường Nga Ba - Huổi Pinh xã Mường Toong, huyện Mường Nhé

887/QĐ-UBND ngày 11/07/2016

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

8

PKĐKKV Leng Su Sìn (Thành lập mới)

1348/QĐ-UBND 28/10/2016

14.000

14.000

14.000

14.000

14.000

14.000

9

Trụ sở xã Huồi Lếch

2017- 2020

712/QĐ-UBND ngày 18/8/2017

6.200

6.200

6.200

6.200

6.200

6.200

10

Trường THCS xã Huổi Lếch

2017- 2020

1018/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

14.990

14.990

14.990

14.990

14.990

14.990

11

Nhà Đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THPT huyện Mường Nhé

2018- 2020

866/QĐ-UBND 11/10/2018

6.000

6.000

3.000

3.000

3.000

3.000

GĐ 2016-2020: 3 tỷ; GĐ 2021-2025: 3 tỷ;

12

Trường bán trú THCS Mường Nhé

2019-2020

883/QĐ-UBND 18/9/2019

14.990

3.086

3.086

3.086

3.086

3.086

13

Nghĩa trang nhân dân huyện Mường Nhé

2020- 2022

15.000

6.000

4.000

4.000

4.000

4.000

14

Thủy lợi Huổi Khon xã Nậm Kè

1118/QĐ-UBND 30/10/2019

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

15

Đường quốc lộ 4h đến bản chà lọi 1 và 2

1060/QĐ-UBND 29/10/2019

14.000

14.000

4.630

4.630

4.630

4.630

Chuẩn bị đầu tư

2020

1.400

1.400

1

Cầu treo bản Tân Phong xã Mường Nhé

200

200

200

200

UBND huyện Mường Nhé

2

Cầu bê tông qua ngã ba suối dưới bản Sen Thượng xã Sen Thượng

200

200

200

200

UBND huyện Mường Nhé

3

Trường trung học cơ sở Trung tâm cụm xã Nà Hỳ

200

200

200

200

UBND huyện Mường Nhé

4

Nâng cấp trường PTDTBT TH Sen Thượng xã Sen Thượng

200

200

200

200

UBND huyện Mường Nhé

5

Nâng cấp trường PTDTBT THCS Leng Su Sìn xã Leng Su Sìn

200

200

200

200

UBND huyện Mường Nhé

6

Sân vận động huyện Mường Nhé (giai đoạn 2)

200

200

200

200

UBND huyện Mường Nhé

7

Sửa chữa trụ sở UBND xã Sín Thầu

200

200

200

200

UBND huyện Mường Nhé

Vốn theo tiêu chí phân bổ

VII

Huyện Mường Chà

381.394

231.304

159.830

159.830

0

0

0

0

159.830

159.830

1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

248.494

98.404

45.922

45.922

0

0

0

0

45.922

45.922

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào dụng trước năm 2015

108.864

58.606

18.807

18.807

0

0

0

0

18.807

18.807

1

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

349

349

349

349

2

Thủy lợi Chế Nhù xã Si Pa Phìn, M.Chà

30

30

30

30

3

Trụ sở xã Pa Ham

278

278

278

278

4

Thủy lợi Thèn Pả, xã Sa Lông

488/QĐ-UBND 14/5/2013

3.779

3.779

212

212

212

212

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

5

Đường Ma Thi Hồ - Chà Tở (thanh toán đền bù)

1496/QĐ-UBND 17/10/2008; 1640/QĐ-UBND, 11/9/2009

70.600

10.907

3.802

3.802

3.802

3.802

6

Đường Chà Tở - Mường Tùng

230/QĐ-UBND 27/2/2010; 394/QĐ-UBND 08/5/2017

372.546

20.406

9.500

9.500

9.500

9.500

7

PKĐK khu vực Si Pa Phìn, M. Chà

1344/QĐ-UBND 26/10/2010; 377/QĐ 23/5/2014

6.927

114

114

114

114

114

8

Kè bảo vệ khu dân cư Tin Tốc, xã Mường Tùng, huyện Mường Chà

280/QĐ-UBND; 30/3/2011

23.890

21.890

3.534

3.534

3.534

3.534

10

Trường PTDTBT THCS Huổi Lèng

926/QĐ-UBND; 29/9/2015

3.668

1.510

988

988

988

988

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

139.630

39.798

27.115

27.115

0

0

27.115

27.115

1

Trụ sở khối đoàn thể huyện Mường Chà

1677/QĐ 27/10/2014

7.000

7.000

4.379

4.379

4.379

4.379

2

BVĐK huyện Mường Chà

345/QĐ-UBND 18/3/2009

24.430

616

616

616

616

616

3

Đường Hừa Ngài - Pa Ham

989, ngày 31/10/2012

104.700

28.682

21.805

21.805

21.805

21.805

4

Trụ sở xã Huổi Mí (trụ sở tạm)

3.500

3.500

315

315

315

315

2)

Dự án khởi công mới trong giai đon 2016-2020

132.900

132.900

113.908

113.908

0

0

0

0

113.908

113.908

1

Trụ sở xã Mường Tùng

1446/QĐ-UBND 23/12/2015

7.800

7.800

7.110

7.110

7.110

7.110

2

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu A thị trấn Mường Chà

1338/QĐ-UBND 28/10/2016

21.000

21.000

18.900

18.900

18.900

18.900

3

Nâng cấp đường giao thông QL 12 - bản Huổi Meo

1035/QĐ-UBND 10/8/2016

20.000

20.000

18.000

18.000

18.000

18.000

4

Nâng cấp trường Mầm non Sá Tổng, xã Sá Tổng

1344/QĐ-UBND 28/10/2016

6.300

6.300

5.591

5.591

5.591

5.591

5

Trường Tiểu học Huổi Mí xã Huổi Mí

1188/QĐ-UBND 26/9/2016

11.500

11.500

11.288

11.288

11.288

11.288

6

Trường Mầm non Pa Ham xã Pa Ham

1323/QĐ-UBND 27/10/2016

4.000

4.000

3.806

3.806

3.806

3.806

7

Trường Mầm non Huổi Mí

621/QĐ-UBND 14/7/2017

6.900

6.900

6.900

6.900

6.900

6.900

8

Trường THCS Huổi Mí xã Huổi Mí

622/QĐ-UBND 14/7/2017

10.800

10.800

10.800

10.800

10.800

10.800

9

Trường mầm non Nậm Nòn, xã Nậm Nèn

2018- 2020

402/QĐ-UBND ngày 10/5/2018

5.700

5.700

5.700

5.700

5.700

5.700

10

Bãi xử lý rác thải huyện

998/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

11

Trường Mầm non Na Sang

2018- 2020

661/QĐ-UBND ngày 09/8/2018

7.900

7.900

7.900

7.900

7.900

7.900

12

Đường giao thông TT xã Hừa Ngài - bản Phua Di Tổng

2019- 2021

702/QĐ-UBND ngày 21/8/2018

12.000

12.000

10.000

10.000

10.000

10.000

13

Nâng cấp, sửa chữa đường giao thông Ma Thì Hồ - Nậm Chua, huyện Mường Chà

2020- 2022

1000/QĐ-UBND ngày 17/10/2019

14.000

14.000

2.913

2.913

2.913

2.913

Chuẩn bị đu tư

2020

55.000

55.000

1.000

1.000

1

Đường giao thông bản Lùng Tạo - bản Huổi Mí 2, xã Huồi Mí

12.000

12.000

200

200

200

200

UBND huyện MC

2

Đường giao thông Km8+150 (đường QL12- Hừa Ngài) - bản Thèn Pả (L=4,4km)

10.000

10.000

200

200

200

200

UBND huyện MC

3

Đường nội thị khu B thị trấn

7.000

7.000

200

200

200

200

UBND huyện MC

4

Trụ sở xã Huổi Mí

14.000

14.000

200

200

200

200

UBND huyện MC

5

Trụ sở xã Pa Ham

12.000

12.000

200

200

200

200

UBND huyện MC

Vốn theo tiêu chí phân b

VIII

Huyện Tủa Chùa

205.869

162.989

121.091

121.091

0

0

0

-5.011

116.080

116.080

(1)

D án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

108.091

65.211

32.134

32.134

0

0

0

-5.011

27.123

27.123

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015

21.099

14.212

8.004

8.004

0

0

0

0

8.004

8.004

1

Công trình quyết toán còn thiếu vốn và hoàn ứng ngân sách

2.087

2.087

2.087

2.087

2

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Tủa Chùa

303

303

303

303

Công trình còn nợ sau quyết toán

3

PKĐK khu vực Sàng Nhè, T.Chùa

1397/QĐ-UBND 26/10/2010; 375/QĐ 23/5/2014

7.099

212

212

212

212

212

4

Mở rộng trụ sở UBND huyện Tủa Chùa

1812, ngày 30/10/2012

14.000

14.000

5.402

5.402

5.402

5.402

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016- 2020

86.992

50.999

24.130

24.130

0

0

0

-5.011

19.119

19.119

1

Trường Mầm non, THCS xã Sín chải (gđ 1-gđII)

848, ngày 19/9/2012

47.000

47.000

20.531

20.531

-5.011

15.520

15.520

Bổ sung kết dư năm 2017 là 5 tỷ

2

Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai bán Hột, xã Mường Đun, huyện Tủa Chùa.

2015- 2018

189/QĐ-UBND 10/10/2014

39.992

3.999

3.599

3.599

3.599

3.599

2)

Dự án khởi công mới trung giai đoạn 2016-2020

97.778

97.778

88.957

88.957

0

0

0

0

88.957

68.957

1

Thủy Lợi Bản Hán, xã Mường Đun

1376/QĐ-UBND 28/10/2016

7.320

7.320

6.442

6.442

6.442

6.442

2

Nâng cấp mở rộng trụ sở Huyện ủy

368/QĐ-UBND 29/3/2016

6.728

6.728

5.985

5.985

5.985

5.985

3

Trụ sở xã Sính Phình

358/QĐ-UBND 28/3/2016

7.000

7.000

6.768

6.768

6.768

6.768

4

Trụ sở xã Mường Đun

367/QĐ-UBND 29/3/2016

6.350

6.350

6.350

6.350

6.350

6.350

5

Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Xá Nhè, huyện Tủa Chùa

1368/QĐ-UBND 28/10/2016

7.000

7.000

6.630

6.630

6.630

6.630

6

Xây dựng đường vào và các công trình phụ trợ thuộc di tích cấp Quốc gia, danh lam thắng cảnh hang động Xá Nhè và Khó Chua La, xã Xá Nhè, huyện Tủa Chùa

1385/QĐ-UBND 28/10/2016

10.000

10.000

6.635

6.635

6.635

6.635

7

Đường Cu Dì Sang (xã Tả Phìn) - Lầu Câu Phình (xã Lao Xả Phình), huyện Tủa Chùa

1237/QĐ-UB 04/10/2016

32.330

32.330

29.097

29.097

29.097

29.097

8

Trường mầm non thị trấn Tủa Chùa

2017- 2020

979/QD-UBND 27/10/2017

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

9

Trụ sở làm việc Phòng Văn hóa - Thông tin huyện

2018- 2020

1016/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

5.050

5.050

5.050

5.050

5.050

5.050

10

Trường THCS và THPT Quyết Tiến huyện Tủa Chùa

2018- 2020

905/QĐ-UBND 23/10/2018

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

Chuẩn bị đầu tư

2020

30.000

30.000

1.200

1.200

1

Kè chống sạt lở suối Huổi Luông, thôn bản Hột

30.000

30.000

200

200

200

200

Ban QLDA các CT NN

2

Nhà máy xử lý rác thải huyện Tủa Chùa

200

200

200

200

UBND huyện TC

3

Trường Mầm non Thị trấn Tủa Chùa (Giai đoạn 2)

200

200

200

200

UBND huyện TC

4

Nâng cấp các tuyến A,B,C đường nội thị thị trấn Tủa Chùa

200

200

200

200

UBND huyện TC

5

Đường trục D đường nội thị thị trấn Tủa Chùa (Từ phía sau Trạm Y tế thị trấn đi qua phía sau trụ sở HĐND và UBND huyện…, đấu nối đoạn cuối trục A giáp Hồ Tông Lệnh)

200

200

200

200

UBND huyện TC

6

Đường trục Đ đường nội thị thị trấn Tủa Chùa (Đấu nối từ cầu Dốc Vàng đi qua phía sau chợ trung tâm, đến trung tâm GDTX huyện)

200

200

200

200

UBND huyện TC

Vốn theo tiêu chí phân bổ

IX

Huyện Nậm Pồ

751.572

305.729

205.763

179.090

0

0

0

0

179.090

179.090

1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

553.180

118.929

82.023

82.023

0

0

0

0

82.023

82.022

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015

225.638

47.091

36.267

36.267

0

0

0

0

36.267

36.267

1

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

883

883

883

883

2

Khu trụ sở làm việc tạm phục vụ cho hoạt động của cấp ủy, chính quyền, MTTQ và các đoàn thể của huyện Nậm Pồ

234/QĐ-UBND 26/4/2013

92.137

32.137

23.980

23.980

23.980

23.980

KH 2016 TT dứt điểm

3

Cầu treo Huồi Hậu xã Nà Khóa, huyện Nậm Pồ

347/QĐ-UBND 5/12/2013

5.500

2.500

2.119

2.119

2.119

2.119

4

Đường Huổi Thủng - Na Cô Sa

3.000

3.000

3.000

3.000

Hoàn ứng NSĐP năm 2011

5

Đường Nà Khoa - Na Cô Sa

504/QĐ-UBND 19/7/2013

112.516

10.390

4.795

4.795

4.795

4.795

KH 2018 bố trí 1,495 tỷ

6

Trụ sở xã Sì Pa Phìn

1314/QĐ-UBND 04/3/2014

7.485

1.564

1.387

1.387

1.387

1.387

KH 2016 TT dứt điểm

7

Trụ sở xã Na Cô Sa

839/QĐ-UBND 31/10/2014

8.000

500

103

103

103

103

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016- 2020

327.542

71.838

45.756

45.756

0

0

0

0

45.756

45.756

1

Đường Chà Cang - Nà Khoa huyện Mường Nhé (nay là huyện Nậm Pồ)

1833/QĐ-UBND 8/10/2009

590/QĐ-UBND 27/6/2011

85.900

7.618

7.618

7.618

7.618

7.618

2

Đường Chà Nưa - Nậm Đích - Mốc B4 huyện Mường Chà

516/QĐ-UBND 03/6/2011

178.200

3.000

2.755

2.755

2.755

2.755

Dự án dừng triển khai, bố trí vốn TT khối lượng đến điểm dừng kỹ thuật.

3

Điểm trường Phiêng ngúa, Huổi Sang.... trường Mầm non Nà Hỳ- MN (nay là huyện NP)

1615/QĐ-UBND 04/11/2008

7.396

7.398

185

165

165

165

4

Các điểm trường TT, Ta hãm, Huối sâu, Nậm thà là trường Mầm non Pa tần

1784/QĐ-UBND 28/11/2008

7.796

7.796

813

813

813

813

5

Các điểm trường Nà Bùng, Nậm tát, Nộc cốc, Huốì khương Mầm non Nà bủng

1782/QĐ-UBND 28/11/2008

8.250

8.250

405

405

405

405

6

Đường Km45 (Na pheo- Si Pa Phìn) đi Nà Hỳ

14-17

936a/QĐ-UBND; 20/9/2011; 814/QĐ-UBND ngày 24/10/2014; 1099/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

439.300

37.778

34.000

34.000

34.000

34.000

Đối ứng vốn địa phương

2)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

198.392

186.800

123.740

97.067

0

0

0

0

97.067

97.067

1

Cải tạo, NC PKĐKKV Nà Hỳ thành cơ sở tạm TTYT và BVĐK huyện Nậm Pồ

513/QĐ-UBND 07/7/2014

12.400

12.400

12.236

12.236

12.236

12.236

2

Trụ sở liên cư trạm bảo vệ thực vật, trạm thú y, trạm khuyến nông, hạt kiểm lâm huyện Nậm Pồ

1367/QĐ-UBND 28/10/2016

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

3

Trụ sở xã Chả Nưa

1339/QĐ-UBND 28/10/2016

8.000

8.000

8.000

8.000

8.000

8.000

4

Đường dân sinh Vàng Đán Dạo - Huổi Dạo xã Vàng Đán

1373/QĐ-UBND 28/10/2016

40.000

40.000

35.200

35.200

35.200

35.200

5

Trường THPT huyện Nậm Pồ (ưu tiên thanh toán chí đền bù để lấy MB thi công DA PTTHPT gđ2 vốn vay ADB năm 2016)

951/QĐ-UBND ngày 18/10/2017

14.592

3.000

14.592

3.000

3.000

3.000

Chuẩn bị đầu tư + Thanh toán đền bù

6

Nhà Văn hóa xã Pa Tần

744/QD-UBND 25/8/2017

2.500

2.500

2.500

2.500

2.500

2.500

7

Thao trường huyện Nậm Pồ

2017- 2019

1014/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

8

PKĐKKV Ba Chà huyện Nậm Pồ

1319/QĐ-UBND 27/10/2016

13.500

13.500

13.500

1.219

1.219

1.219

Năm 2017 bổ sung 3 tỷ từ nguồn tăng thu NS tỉnh; năm 2018 b/s nguồn tăng thu xổ số: 4,281 tỷ đồng; nguồn SXKT trung hạn 5 tỷ đồng

9

Thủy lợi Nậm Pồ xã Nà Hỳ, huyện Mường Nhé

2019- 2021

877/QD-UBND ngày 17/9/2019

60.000

60.000

9.766

9.766

9.766

9.766

10

Trụ sở xã Nậm Tín

2020- 2022

1095/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

7.300

7.300

3.500

3.500

3.500

3.500

11

Trụ sở xã Vàng Đán

2020- 2022

1096/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

7.300

7.300

3.500

3.500

3.500

3.500

12

Nước sinh hoạt bản Pắc A1 xã Na Cô Sa, huyện Nậm Pồ

393/QĐ-UBND ngày 02/5/2019

2.800

2.800

3.230

430

430

430

Dự án đã QT còn thiếu vốn

13

Đường bê tông từ trung tâm xã Nậm Chua đi bàn Nậm Chua 5

2020- 2022

1113/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

10.000

10.000

2.216

2.216

2.216

2.216

14

Đường, cầu vào trường học xã Nậm Nhừ

2020- 2022

1114/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

7.000

7.000

2.500

2.500

2.500

2.500

Chuẩn bị đầu tư

2020

42.580

42.580

800

800

1

Nghĩa trang liệt sỹ huyện Nậm Pồ

5.000

5.000

200

200

200

200

UBND huyện NP

2

Sân vận động huyện Nậm Pồ

5.000

5.000

200

200

200

200

UBND huyện NP

3

Trường tiểu học trung tâm huyện Nậm Pồ

17.000

17.000

200

200

200

200

UBND huyện NP

4

Trường Trung học cơ sở huyện Nậm Pồ

15.580

15.580

200

200

200

200

UBND huyện NP

X

Thị xãng Lay

11.066

11.066

11.066

11.066

0

0

0

-8.286

2.780

2.780

(2)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

11.066

11.066

11.066

11.066

0

0

0

-8.286

2.780

2.780

1

Hệ thống lưới điện sinh hoạt bản Hô Huổi Luông (8 km)

2017-2020

1280/QĐ-UBND ngày 25/12/2017

4.500

4.500

4.500

4.500

-3.819

681

681

Vướng mắc liên quan đến đất rừng

2

Hệ thống lưới điện sinh hoạt bản Hô Nậm Cản (7 km)

2017-2020

1282/QĐ-UBND ngày 25/12/2017

3.916

3.916

3.916

3.916

-3.288

628

628

Vướng mắc liên quan đến đất rừng

3

Hệ thống lưới điện sinh hoạt bản Huổi Luân (2 km)

2017- 2020

1281/QĐ-UBND ngày 25/12/2017

1.350

1.350

1.350

1.350

-1.179

171

171

Vướng mắc liên quan đến đất rừng

4

Trụ sở làm việc Công an xã Lay Nưa và Ban CHQS cấp xã thị xã Mường Lay

2017- 2018

1328/QĐ-UBND ngày 29/12/2017

1.300

1.300

1.300

1.300

1.300

1.300

Chuẩn bị đầu tư

2020

400

400

400

400

1

Xây dựng bến cảng Đồi Cao, Mường Lay

200

200

200

200

UBND tx ML

2

Nghĩa trang nhân dân thị xã Mường lay

200

200

200

200

UBND tx ML

Vốn theo tiêu chí phân bổ

XI

Quốc phòng - An ninh

275.781

141.954

110.479

105.219

0

0

5.688

0

110.907

110.907

1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

227.358

99.291

57.784

57.784

0

0

5.688

0

63.472

63.472

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015

23.700

22.200

8.185

8.185

0

0

0

0

8.18 5

8.185

1

Sửa chữa bộ chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên

10

10

10

10

2

Trạm kiểm soát Na Cô Sa (Đồn Biên phòng 411)

2

2

2

2

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

3

Hội trường Ban chỉ huy quân sự thành phố Điện Biên

934/ngày 31/10/2014

3.700

2.200

1.305

1.305

1.305

1.305

4

Sửa chữa trụ sở bộ CHQS tỉnh (giai đoạn II)

2128, ngày 29/10/2013

8.000

8.000

4.868

4.868

4.868

4.868

5

Hỗ trợ DA Trung tâm chỉ huy CSLV khối an ninh trực thuộc CA tỉnh

12.000

12.000

2.000

2.000

2.000

2.000

b

Dự án chuyn tiếp sang giai đoạn 2016- 2020

204.158

77.091

49.599

49.599

0

0

5.688

0

55.287

55.287

1

Hỗ trợ đầu tư công trình AD 05

174/QĐ-UBND, 24/02/2006 02//QĐ-UBND, 16/02/2011

56.167

44.000

26.139

26.139

5.688

31.827

31.827

Lũy kế vốn đã bố trí đến 2015 là 24.341 trđ; Kế hoạch trung hạn 26.139 trđ; bổ sung 5.688 trđ

2

Đường ra biên giới Na Cô Sa - Mốc A6

1043/QĐ-UBND, 17/10/2011

46.351

11.351

10,000

10.000

10.000

10.000

Lồng ghép vốn NSTW

3

Đường ra biên giới Nà Hỳ - Huổi Sam Lang - Mốc 60

838/QĐ-UBND 30/10/2014

49.000

4.900

2.910

2.910

2.910

2.910

4

Dự án đường ra biên giới Nậm Nhừ - Mốc 43 xã Nà Khoa Mường Nhé

957/QĐ-UBND 22/10/2012

43.800

8.000

7.800

7.800

7.800

7.800

Lồng ghép vốn NSTW

5

Hỗ trợ thiết bị Trung tâm chỉ huy CSLV Khối An ninh - trực thuộc công an tỉnh

8.840

8.840

2.750

2.750

2.750

2.750

(2)

Dự án khởi công mi trong giai đoạn 2016-2020

47.923

42.663

52.695

47.435

0

0

0

0

47.435

47.435

1

Hạng mục phụ trợ Trường Quân sự tỉnh

1178/QĐ-UBND 30/10/2015

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2

Nhà tạm giữ xử phạt hành chính thuộc Công an huyện Nậm Pồ

1349/QĐ-UBND 28/10/2016

1.035

1.035

1.035

1.035

1.035

1.035

3

Cải tạo sửa chữa nhà tiểu đội cảnh sát bảo vệ văn phòng Tỉnh ủy

1380/QĐ-UBND 28/10/2016

2.098

2.098

2.098

2.098

2.098

2.098

4

Hỗ trợ kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc khối Cảnh sát thuộc trụ sở làm việc Công an tỉnh Điện Biên.

5.500

5.500

5.500

5.500

KH 2018 bố trí 2,8 tỷ đồng

5

Nhà tạm giữ xử phạt hành chính thuộc Công an huyện Tuần Giáo

959/QĐ-UBND 24/10/2016

1.150

1.150

1.141

1.141

1.141

1.141

6

Xây dựng hệ thống kho và cải tạo sửa chữa nhà ăn, nhà bếp, các hạng mục phụ trợ Trường quân sự địa phương

2017-2019

1015/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

7

Cấp nước cửa khẩu Huổi Puốc

2016- 2018

446/QĐ-UBND ngày 22/5/2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng

8

Trụ sở làm việc Ban CHQS xã - Công an xã (3 xã Mường Phăng, Mường Pồn, Mường Nhà) huyện Điện Biên (mỗi xã 1.300 triệu đồng)

2017- 2019

1010/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

3.900

3.900

3.900

3.900

3.900

3.900

UBND huyện Điện Biên

9

Trụ sở làm việc Ban CHQS xã - Công an xã (3 xã: xã Nậm Kè, Leng Su Sìn và Sìn Thầu) huyện Mường Nhé

2019-2020

926/QĐ-UBND ngày 27/9/2019

3.900

3.900

3.900

3.900

3.900

3.900

UBND huyện Mường Nhé

10

Trụ sở làm việc ban CHQS xã - Công an (3 xã) huyện Nậm Pồ (mỗi xã 1.300 triệu đồng)

2019- 2020

1059/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

3.900

3.900

3.900

3.900

3.900

3.900

UBND huyện Nậm Pồ

11

Trụ sở làm việc Ban CHQS xã - Công an xã (3 xã) huyện Mường Chà (mỗi xã 1,300 triệu đồng)

2018- 2020

699/QĐ-UBND ngày 21/8/2018

3.900

3.900

3.900

3.900

3.900

3.900

12

Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật tại Trụ sở làm việc Công an tỉnh Điện Biên

2018- 2019

898/QĐ-UBND ngày 23/10/2018

12.840

11.340

12.840

11.340

11.340

11.340

Bổ sung danh mục

13

Nhà ở cán bộ chiến sỹ Trạm kiểm soát Nà Bủng - Đồn Biên phòng Nà Bủng, xã Nà Bủng, huyện Nậm Pồ

2018-2019

214/QĐ-UBND ngày 19/3/2018

5.900

2.140

5.900

2.140

2.140

2.140

LG 3,76 tỷ vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư

14

Trụ sở làm việc Công an xã (2 xã Na Tông, Núa Ngam) huyện Điện Biên (mỗi xã 650 triệu đồng)

1.300

1.300

581

581

581

581

Chuẩn bị đầu tư

2020

24.100

24.100

800

800

1

Trụ sở làm việc Ban CHQS xã - Công an xã (3 xã) huyện Điện Biên Đông (mỗi xã 1.300 triệu đồng)

3.900

3.900

200

200

200

200

UBND huyện ĐBĐ

2

Trụ sở làm việc Ban CHQS xã - Công an xã (2 xã) huyện Tủa Chùa (mỗi xã 1.300 triệu đồng)

2.600

2.600

200

200

200

200

UBND huyện TC

2

Trụ sở làm việc Ban CHQS xã - Công an xã (2 xã) huyện Mường Ảng (mỗi xã 1.300 triệu đồng)

2.600

2.600

200

200

200

200

UBND huyện MA

3

Kè chống sạt doanh trại dBB1/ Bộ CHQS tỉnh Điện Biên

15.000

15.000

200

200

200

200

Bộ CH QS tỉnh

XII

Các dự án chuẩn bị đầu tư năm 2020

XIII

Khoa học và công nghệ

56.080

56.080

38.665

38.665

0

0

0

0

38.665

38.665

1)

Dự án chuyn tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

29.380

29.380

11.965

11.965

0

0

0

0

11.965

11.965

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào s dụng trước năm 2015

17.170

17.170

3.543

3.543

0

0

0

0

3.543

3.543

1

Công trình quyết toán còn nợ vốn

172

172

172

172

2

Sửa chữa nhà làm việc 3 tầng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên.

422/QĐ-UB 31/10/2014

3.300

3.300

2.192

2.192

2.192

2.192

3

Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin các sở, ngành

1070/QĐ-UBND ngày 08/9/2010

13.870

13.870

1.179

1.179

1.179

1.179

CT đã quyết toán

b

Dự án chuyn tiếp sang giai đoạn 2016- 2020

12.210

12.210

8.422

8.422

0

0

8.422

8.422

1

Nâng cao năng lực Trung tâm Thông tin và ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ tỉnh Điện Biên

833/QĐ-UB 30/10/2014

12.210

12.210

8.422

8.422

8.422

8.422

2)

Dự án khởi công mi trong giai đoạn 2016-2020

26.700

26.700

26.700

26.700

0

0

26.700

26.700

1

Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong HĐ các cơ quan Đảng Tỉnh Điện Biên

333/QĐ-UBND 23/3/2016

26.700

26.700

26.700

26.700

26.700

26.700

Chuẩn bị đầu tư

2020

32.000

32.000

600

600

Đầu tư thiết bị nâng cao năng lực Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Điện Biên

10.000

10.000

200

200

200

200

Ban QLDA các CT XD

Xây dựng trụ sở Trung Tâm Kỹ Thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

15.000

15.000

200

200

200

200

Ban QLDA các CT XD

Đầu tư thiết bị Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

7.000

7.000

200

200

200

200

Ban QLDA các CT XD

Vốn theo tiêu chí phân bổ

XIV

H trợ dân tộc đặc biệt khó khăn (Dân tộc Cổng) tỉnh ĐB (QĐ 1672/QĐ-TTg)

58.658

58.658

59.438

59.438

0

0

2.000

-2.000

59.438

59.438

1)

Công trình quyết toán còn nợ vốn

2)

Dự án khi công mới trong giai đoạn 2016-2020

58.658

58.658

59.438

53.438

0

0

2.000

-2.000

59.438

53.438

1

Đường vàn bản Nậm Kè, xã Nậm Kè huyện Mường Nhé

2016- 2018

863/QĐ-UBND ngày 11/11/2014

4.500

4.500

4.500

4.500

4.500

4.500

2

Đường giao thông Pa Thơm - Huổi Mui giai đoạn II

392/QĐ-UBND ngày 30/3/2016

13.136

13.136

13.136

13.136

13.136

13.136

3

Đường giao thông giai đoạn II vàn bản Lả Chà

2016- 2018

393/QĐ-UBND ngày 30/3/2016

12.864

12.864

12.864

12.864

12.864

12.864

4

Cầu treo bản Púng Bon xã Pa Thơm huyện Điện Biên

391/QĐ-UBND ngày 30/3/2016

4.838

4.838

4.638

4.838

4.838

4.838

5

San nền giao thông thoát nước bản si Văn, xã Pa Thơm

1122/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

6.800

6.800

6.800

6.800

6.800

6.800

6

San nền giao thông thoát nước bản Púng Bon, xã Pa Thơm

1122/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

7

Nước sinh hoạt bản Lả Chả, xã Pa Tần

2018-2020

2.200

2.200

2.200

2.200

8

Nước sinh hoạt bản púng bon, xã Pa Thơm

2018-2020

658/QĐ-UBND ngày 04/7/2019

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

9

Nước sinh hoạt bản Nậm Kè, xã Nậm Kè

2018- 2020

1112/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

2.020

2.020

2.100

2.100

2.100

2.100

10

San nền giao thông thoát nước và Nước sinh hoạt bản Huối Moi

2018-2020

2.000

2.000

-2.000

0

0

Vướng mắc liên quan đến đất rừng

11

San nền giao thông, thoát nước bản Lả Chà-Là Chà A

2018-2020

1071/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

2.500

2.500

2.000

2.000

2.000

2.000

12

Thủy lợi bản Là Chà

2018-2020

687/QĐ-UBND ngày 04/7/2019

5.000

5.000

2.000

2.000

2.000

4.000

4.000

Vốn theo tiêu chí phân bổ

XV

Các ngành Tỉnh - CT Công cộng

2.990.578

384.804

326.985

532.493

0

0

10.666

-15.300

527.865

527.865

1)

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

2.213.083

636.359

653.522

294.636

0

0

0

-9.000

285.636

285.636

a

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào s dụng trước năm 2015

642.142

293.250

135.258

94.682

0

0

0

0

94.682

94.682

1

Nhà đa năng trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh

567

567

567

567

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

1

Cải tạo nâng cấp bảo tàng chiến thắng Điện Biên Phủ (GĐ I)

7

7

7

7

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

1

Tượng đài chiến thắng Điện Biên Phủ (GĐII)

18

18

18

18

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

2

Bổ sung CSVC, thiết bị dạy học các điểm trường vùng dân tộc ít người

4/2013- 4/2014

978/QĐ-UBND 29/10/2012

592

592

6.890

592

592

592

Lồng ghép vốn CTMTGD, NTM

3

Trường phổ thông DTNT THPT huyện Mường Nhé (gđ 2)

5/2013- 11/2014

975/QĐ-UBND 29/10/2012

41.501

41.501

30.634

10.000

10.000

10.000

Bổ sung kết dư năm 2017 là 1,1 tỷ đồng

4

BVĐK huyện Điện Biên

1591/QĐ-UBND 4/9/2009

116.424

16.578

15.143

15.143

15.143

15.143

Công trình quyết toán còn thiếu vốn

5

Trường THCS Pù Hồng huyện Điện Biên Đông

1143/QĐ-UBND ngáy 16/11/2011

35.000

21.955

13.056

13.056

13.056

13.056

6

Sửa chữa trụ sở các Ban Đảng tỉnh

07/QĐ-UBKTTU, 29/10/2012

6.400

6.400

515

515

515

515

7

Trung hội nghi Văn hóa tỉnh Điện Biên

271/QĐ-UBND 8/3/2002

27.200

27.200

2.443

2.443

2.443

2.443

8

Sửa chữa NC trụ sở sở Nội vụ

127a, ngày 31/10/2012

8.200

8.200

3.138

3.138

3.138

3.138

9

Cải tạo nâng cấp nhà khách HĐND - UBND tỉnh

124, ngày 28/8/2013

8.800

8.800

2.379

2.379

2.379

2.379

10

Sửa chữa, mở rộng nhà khách Tỉnh ủy

18, ngày 09/8/2013; 02-QĐ/VPTU 04/9/2015

9.753

6.753

2.368

2.368

2.368

2.368

Kết dư năm 2016: 3.082 trđ

11

Sửa chữa trụ sở Hội chữ thập đỏ

06/QĐ-CTĐ 26/8/2014

3.000

1.500

1.000

1.000

1.000

1.000

12

Trung tâm 05-06 tỉnh (Trung tâm chữa bệnh - Giáo dục - lao động xã hội tỉnh)

1475/QĐ-UBND 17/12/2004

67.056

9.100

2.100

2.100

2.100

2.100

13

Hạ tầng giai đoạn II khu đầu mối cửa khẩu Tây Trang: Chợ và nhà nghỉ cho thuế (Khu tập kết trung chuyển HH-DV)

686/QĐ-UBND 12/10/2012

7.807

781

665

665

665

665

14

Hạ tầng giai đoạn II khu đầu mối cửa khẩu Tây Trang: San nền, quảng trường, bãi đỗ xe

739/QĐ-UBND 28/12/2012

14.700

1.470

397

397

397

397

15

Đập, kè công viên ven sông Nặm Rốm (GĐ 1)

2065/QĐ-UBND, ngày 28/12/2008

123.000

40.588

608

608

608

608

16

Nhà làm việc BGH Trường Chính trị tỉnh

529/QĐ-TCT 31/10/2012

13.000

13.000

5.284

5.284

5.284

5.284

17

Nhà bếp, nhà ăn trường chính trị Tỉnh

275, ngày 22/11/2011

14.900

14.900

730

730

730

730

18

Hạng mục phụ trợ trường CĐKTKT Đ. Biên

417/QĐ-CĐKTKT (16/8/2011)

14.700

14.700

1.000

1.000

1.000

1.000

19

Trại thí nghiệm thực hành trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Điện Biên

416/QĐ-CĐKTKT; 24/6/2014

3.400

3.400

2.200

2.200

2.200

2.200

20

Dự án Trại sản xuất con giống và chuyển giao kỹ thuật chăn nuôi tỉnh Điện Biên (giai đoạn I)

1060a ngày 24/10/2011

19.547

1.955

1.911

1.911

1.911

1.911

21

Xây dựng Sa Bân diễn biến chiến dịch Điện Biên Phủ

236/QĐ-SVH 26/02/2014

1.000

1.000

697

697

697

697

22

Chỉnh trang, tôn tạo một số hạng mục Tượng đài chiến thắng Điện Biên Phủ

1583/QĐ-SVH 16/12/2013

1.500

1.500

1.042

1042

1.042

1.042

23

Cải tạo, NC bổ sung một số hạng mục công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Sân vận động tỉnh

1580/QĐ-SVH 16/12/2013

1.500

1.500

985

985

985

985

24

Đầu tư, nâng cấp bổ sung một số hạng mục Trung tâm văn hóa Hội Cựu chiến binh tại Đồi E

1582/QĐ-SVH 16/12/2013

1.800

1.800

1300

1.300

1.300

1.300

25

Chỉnh trang, tôn tạo một số HM thuộc di tích Đường kéo pháo, trận địa pháo 105, trận địa pháo H6

1581/QĐ-UBND 16/12/2013

2.400

2.400

1.397

1.397

1.397

1.397

26

Chỉnh trang, tôn tạo di tích Khu sở chỉ huy chiến dịch Mường phăng

t579/QĐ-SVH 16/12/2013

3.200

3.200

2.253

2.253

2.253

2.253

27

Trụ sở Ban Nội chính Tỉnh ủy

06-22/10/2013

14.600

14.600

11.595

11.595

11.595

11.595

28

Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh

470/QĐ-SYT 27/6/2011

5.270

2.635

1.352

1.352

1.352

1.352

29

Bảo tồn, tôn tạo di tích Khu trung tâm đề kháng Him Lam

2007- 2011

528/QĐ-UBND 17/5/2006

48.374

23.162

7.862

7.862

7.862

7.862

Dự án chưa được điều chỉnh

30

Kinh phí Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án mở rộng trường Chính trị tỉnh Điện Biên (DA đã được b trí vn từ năm 2011 tại QB s 515/QĐ-UBND ngày 03/6/2011)

QĐ số 515/QĐ-UBND ngày 03/6/2011) QĐ số 582/QĐ-UBND ngày 26/4/2016

80.40

80.40

79

79

79

79

KP bồi thường bổ sung theo QĐ của UBND TPĐBP

31

Cải tạo, nâng cấp trường THPT chuyên Lê Quý Dôn

976/QĐ-UBND 29/10/2012

27.438

2.000

13.644

0

0

0

Bổ sung kết dư năm 2016: 2 tỷ

b

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016- 2020

1.570.941

343.109

518.264

199.954

0

0

0

-9.000

190.954

190.954

1

Cải tạo sửa, sửa chữa Trụ sở Tỉnh ủy

175-QĐ/VPTƯ 15/10/2014

18.000

12.350

10.600

10.600

10.600

10.600

Bố trí dứt điểm năm 2017 (Lồng ghép vốn sự nghiệp 5,65 tỷ)

2

Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh

551/QĐ-UBND 28/6/2012

27.770

13.823

7.566

7.566

7.566

7.566

3

Trường THPT Lương Thế Vinh

835/QĐ-UBND 10/9/2012

121.810

60.617

50.907

50.907

50.907

50.907

Sở GĐ&ĐT

4

Đường dạo leo núi khu du lịch Pa Khoang

2011-2020

301 ngày 06/4/2011; 545/QĐ-UBND ngày 05/7/2018

43.900

43.900

20.488

20.488

20.488

20.488

VP UBND tỉnh

5

Các hạng mục phụ trợ thuộc dự án hạ tầng GĐ2 khu đầu mối CK Tây Trang

683/QĐ-UBND ngày 11/9/2014

8.000

1.430

8.000

1.425

1.425

1.425

Lồng ghép vốn NSTW

6

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Điện Biên giai đoạn 2014- 2020

802/QĐ-UBND 22/10/2014

841.000

126.150

191.000

47.000

-9.000

38.000

38.000

KH 2019 chưa giải ngân

7

Bảo tàng chiến thắng Điện Biên Phủ giai đoạn II

903/QĐ-UBND 08/09/2011

211.561

30.000

125.100

21.431

21.431

21.431

Giảm vốn CĐNSĐP do không đủ KN GPMB

8

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế Dự phòng tỉnh Điện Biên

834/QĐ-UBND 30/10/2014

10.900

3.447

4.681

3.447

3.447

3.447

Lồng ghép vốn TPCP

9

Đường Nả Nhạn - Mường Phăng

838-23/10/2013; QĐ số 3980/QĐ-UBND ngày 05/8/2016

165.000

15.000

69.932

7.100

7.100

7.100

Bổ sung vốn theo QĐ số 3980/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 khu TĐC bản Nà Nhạn 2

10

XD cơ sở hạ tầng CV ven sông Nậm rốm

262/QĐ-UBND 27/12/2011 1323/QĐ-UBND 13/3/2003

37.000

2.892

490

490

490

490

Dự án dừng triển khai, bố trí vốn thanh toán khối lượng đã thực hiện (Giảm 402 trđ)

11

Kè chống sạt lở bờ sông Nậm Rốm (Giai đoạn 11)

2130/QĐ-UBND 03/12/2009; 203/QĐ-UBND 21/3/2017

86.000

33.500

29.500

29.500

29.500

29.500

Hết nhu cầu

(2)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

777.495

348.448

273.463

237.863

0

0

10.666

-6.300

242.229

242.229

1

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới tỉnh Điện Biên

1145/QĐ-UBND 30110/2015

17.000

14.000

15.189

15.189

15.189

15.189

Đ/c cơ cấu nguồn vốn giảm vốn quỹ bảo trì đường bộ, tăng vốn NSĐP

2

Nhà thư viện thuộc Dự án Nhà thí nghiệm, thư viện Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Điện Biên

983/QB-UBND 30/10/2012; 923/QĐ-UBND 22/7/2016

35.000

35.000

35.000

35.000

35.000

35.000

3

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND tỉnh

1146/QĐ-UBND 30/10/2015

20.000

20.000

7.000

7.000

1.666

8.666

8.666

Bổ sung vốn trung hạn theo Vb số 3385/UBND-TH ngày 20/11/2019, của UBND tỉnh

4

Mở rộng trụ sở làm việc của Đoàn đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh

471/QĐ-UBND 31/3/2016

14.950

14.950

14.950

14.950

14.950

14.950

5

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Điện Biên

406/QĐ-UBND 30/3/2016

62.315

18.694

18.225

18.225

18.225

18.225

Bổ sung đường ống nước sạch, đường phục vụ cho PCCC vào Kho lưu trữ chuyên dụng

6

Các dự án kiên cố hóa nhà lớp học và nhà công vụ cho giáo viên giai đoạn 2014- 2015 (19 dự án)

137.369

2.340

2.340

2.340

2.340

2.340

Chương trình KCH vốn TPCP

7

Cải tạo sửa chữa nhà đội xe Văn phòng Tỉnh ủy và Kho Lưu trữ Tỉnh ủy

1381/QĐ-UBND 28/10/2016

4.070

4.070

4.070

4.070

4.070

4.070

VP Tỉnh ủy

8

Cải tạo, sửa chữa Đài PTTH tỉnh (sửa chữa nhà làm việc khu văn phòng, tường rào bảo vệ; xây kè chắn đất...)

1384/QĐ-UBND 28/10/2016

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

9

Kè bảo vệ Trung tâm hội nghị - Văn hóa tỉnh Điện Biên

1359/QĐ-UBND 28/10/2016

11.000

11.000

11.000

11.000

11.000

11.000

VP UBND tỉnh

10

Dự án đầu tư trang thiết bị cho hệ thống quan trắc và phân tích môi trường tỉnh Điện Biên

2019- 2020

855/QĐ-UBND ngày 09/10/2018

10.000

10.000

10.000

10.000

-2.000

8.000

8.000

11

Nhà Ký túc xá học viên và Các hạng mục phụ trợ Trường Chính trị tỉnh

82/QĐ-UBND ngày 25/01/2017

13.730

13.730

13.730

13.730

13.730

13.730

12

Mở rộng, cải tạo trụ sở làm việc Đảng ủy dân chính Đảng tỉnh

2017- 2019

866/QĐ-UBND 25/9/2017

3.500

3.500

3.500

3.500

3.500

3.500

Giảm quy mô trong quá trình thẩm định

13

Sửa chữa, mở rộng trụ sở sở Nội vụ tỉnh

2017- 2019

615/QĐ-UBND 11/7/2017

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

14

Nâng cấp cải tạo Trụ sở Sở Thông tin truyền thông

1351/QĐ-UBND 28/10/2016

11.900

4.400

2.000

2.000

2.000

2.000

Bổ sung kết dư năm 2017 là 2.358 trđ

15

Cải tạo, Nâng cấp Trụ sở làm việc Trung tâm quy hoạch xây dựng đô thị và Nông thôn - Sở Xây dựng

2017-2019

867/QĐ-UBND 25/9/2017

4.600

4.600

4.600

4.600

4.600

4.600

16

Xây dựng một số biển tấm lớn tại các cửa khẩu

971/QĐ-UBND 25/10/2017

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

17

Trụ sở Ban QLDA các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Điện Biên

2018- 2020

696/QĐ-UBND ngày 21/8/2018

14.800

9.000

7.500

7.500

7.500

7.500

Ban QLDA các CTXD

18

XD Phòng học và Hội trường Trường CĐ Sư phạm

2019- 2021

911/QĐ-UBND 04/10/2017

17.000

17.000

12.000

12.000

12.000

12.000

Trường CĐSP

19

XD mới Khoa tiền lâm sàng và sửa chữa, nâng cấp một số khoa, phòng và các hạng mục phụ trợ Trường CĐ Y tế Điện Biên.

2019- 2021

1115/QĐ-UBND 30/10/2019

15.000

15.000

5.000

5.000

-1.700

3.300

3.300

GĐ1, QĐ đầu tư 3,3 tỷ đồng

20

Trường phổ thông DTNT THPT huyện Nậm Pồ (huyện/ trường mới thành lập)

46.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

21

Nhà Đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THPT Mường Áng

2018-2020

567/QĐ-UBND ngày 17/7/2018

6.000

6.000

3.000

3.000

3.000

3.000

22

Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT Thanh Nua huyện Điện Biên

2019-2020

465/QĐ-UBND 01/6/2018

3.300

3.300

1.120

1.120

1.120

1.120

23

Trụ sở làm việc Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điện Biên

2020-2021

1104/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

14.500

14.500

4.548

4.548

4.548

4.548

24

Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục Công trình Sân vận động tỉnh

2019-2020

755/QĐ-UBND ngày 07/8/2019

10.800

10.800

10.800

10.800

10.800

10.800

25

Cơ sở hạ tầng các khu bảo tồn tỉnh Điện Biên (Giai đoạn 1)

2018-2020

1003/QĐ-UBND ngày 03/8/2016; Số 37/QĐ-UBND ngày 10/01/2018

62.500

11.500

44.100

9.000

9.000

9.000

26

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật chính quyền điện tử tỉnh Điện Biên (Giai đoạn 1)

2018-2021

1405/QĐ-UBND ngày 31/10/2016; 703/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

45.000

7.000

7.000

6.500

4.000

10.500

10.500

Bổ sung thêm 4 tỷ vốn trung hạn thực hiện GĐ II

27

Trung tâm khuyến nông giống cây trồng vật nuôi tỉnh Điện Biên

2019-2021

963/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

10.000

10.000

0

0

5.000

5.000

5.000

28

Các hạng mục phụ trợ trường THCS và THPT Quái Tờ

760/QĐ-UBND 08/8/2019

6.000

6.000

2.000

2.000

2.000

2.000

29

Trụ sở làm việc Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Điện Biên

310/QĐ-UBND ngày 11/4/2019

12.000

12.000

4.630

4.630

4.630

4.630

30

Cải tạo, sửa chữa công trình Tượng đài chiến thắng Điện Biên Phủ

2019- 2021

881/QĐ-UBND 18/9/2019

14.100

5.000

3.100

3.100

3.100

3.100

31

Sửa chữa bổ sung một số điểm di tích chiến trường Điện Biên Phủ phục vụ 65 năm chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ

580/QĐ-UBND ngày 04/6/2019

5.061

5.061

5.061

5.061

5.061

5.061

32

Nâng cấp, sửa chữa CSVC, bổ sung trang thiết bị Trung tâm chữa bệnh - Giáo dục - LDDXH tỉnh

21.000

1.000

1.000

1.000

-800

200

200

Chưa đủ thủ tục để bố trí vốn 2020

33

Đền thờ tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ hy sinh tại Chiến dịch Điện Biên Phủ

115.000

40.000

2.000

2.000

-1.800

200

200

Chưa đủ thủ tục để bố trí vốn 2020

Chuẩn bị đu tư

2020

541.900

496.900

2.800

2.800

1

Sửa chữa TTYT huyện Tuần Giáo

6.000

6.000

200

200

200

200

UBND huyện TG

2

Sửa chữa TTYT huyện Tủa Chùa

6.000

6.000

200

200

200

200

UBND huyện TC

3

Sửa chữa TTYT huyện Mường Nhé

6.000

6.000

200

200

200

200

UBND huyện MN

4

Dự án đầu tư nâng cấp trang thiết bị bệnh viện Đa khoa tỉnh Điện Biên

75.000

75.000

200

200

200

200

Ban QLDA các CT XD

5

Nâng cấp, sửa chữa trạm y tế xã Nà Bủng huyện Nậm Pồ

2.000

2.000

200

200

200

200

UBND huyện NP

6

Nâng cấp, sửa chữa trạm y tế xã Quảng Lâm huyện Mường Nhé

2.000

2.000

200

200

200

200

UBND huyện MN

7

Trường phổ thông DTNT tỉnh (cơ sở 2)

100.000

55.000

200

200

200

200

Sở GĐ&ĐT

8

Trường PT DTNT THPT huyện Tuần Giáo (địa điểm mới)

100.000

100.000

200

200

200

200

Sở GĐ&ĐT

9

Sân tập giáo dục quốc phòng trường CĐSP tỉnh Điện Biên (giai đoạn 2)

10.000

10.000

200

200

200

200

10

Đầu tư trang thiết bị Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Điện Biên

14.900

14.900

200

200

200

200

Ban QLDA các CT XD

11

Xây dựng trụ sở làm việc kết hợp trung tâm kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình

100.000

100.000

200

200

200

200

Ban QLDA các CT XD

12

- Dự án: Nâng cấp, bổ sung các trang thiết bị quan trắc môi trường tỉnh Điện Biên

10.000

10.000

200

200

200

200

Sở N&MT

13

Nâng cấp, cải tạo Nhà khách Văn phòng Tỉnh ủy

55.000

55.000

200

200

200

200

VP Tỉnh ủy

14

Hỗ trợ Kinh phí thực hiện nhiệm vụ lập, thẩm định, công bố Quy hoạch tỉnh Điện Biên thời kỳ 2020 đến năm 2030

55.000

55.000

200

200

200

200

Sở KH&ĐT

XVI

Đối ứng các dự án ODA

3.336.723

251.990

314.738

148.337

0

0

3.000

0

151.337

151.337

*

Đi ng các dự án ODA

3.336.723

251.990

314.738

148.337

-

-

3.000

-

151.337

151.337

*

Các công trình quyết toán thiếu vn

A)

Các dự án ODA do địa phương quản lý

2.872.762

187.290

120.513

110.833

0

0

3.000

0

113.833

113.833

I)

Chương trình J1CA

170.271

17.921

19.867

19.867

0

0

19.867

19.867

1

Đường Ná Tấu - Pa Khoang

2056/QĐ-UBND 23/11/2009; 462/QĐ-UBND

42.250

1.500

4.105

4.105

4.105

4.105

2

Thủy lợi Huổi Un

1.005

1.005

1.005

1.005

CT quyết toán còn thiếu vốn

3

Đường Phiêng Pi - Trại Phong

1057/QĐ-UBND 31/8/2010; 05/QĐ- UBND 01/02/2013

46.300

3.829

3.500

3.500

3.500

3.500

Thanh toán dứt điểm năm 2017

4

Đường Rạng Đông - Ta Ma

1341/QĐ-UBND 5/11/2010; 774/QĐ-UBND 14/10/2014

51.155

3.025

2.800

2.800

2.800

2.800

Thanh toán dứt điểm năm 2017

5

Đường Nậm Din - Khua Trá

106/QĐ-UBND 21/2/2013

30.566

9.566

8.457

8.457

8.457

8.457

Số vốn còn lại quyết toán CT sẽ bố trí tiếp

II)

Chương trình WB

1.388.586

31.580

30.702

30.702

0

0

30.702

30.702

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2011-2015

529.605

16.651

17.623

17.623

-

-

17.623

17.623

1

Dự án giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2010-2015 tỉnh Điện Biên

562/QĐ-UBND 12/5/2010; 506/QĐ-UBND ngày 22/6/2018

505.203

14.551

17.623

17.623

17.623

17.623

Hoàn ứng vốn NSĐP

2

Tiểu dự án Hỗ trợ kỹ thuật CBDA Chương trình đô thị miền núi phía Bắc TP ĐBP

234/QĐ-UBND 10/4/2014

24.402

2.100

0

0

Hoàn thành trong năm 2015

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016- 2020

858.981

14.929

13.079

13.079

0

0

13.079

13.079

1

Dự án "Chương trình đô thị miền núi phía Bắc" vay vốn WB

852.725

11.550

8.500

8.500

8.500

8.500

1.1

Chương trình đô thị miền núi phía Bc - thành phố Điện Biên Phủ, giai đoạn 2015- 2016 (DB01)

156/QĐ-UBND 14/02/2015

172.898

2.966

0

0

0

0

Đã bố trí đủ vốn NSĐP

1.2

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành ph Điện Biên Phủ, giai đoạn 2017- 2020 (DB02)

1186/QĐ-UBND 30/10/2015

479.827

8.584

8.500

8.500

8.500

8.500

2

Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía bắc giai đoạn 2, tỉnh Điện Biên

2188/QĐ-TTg 08/12/2014; 1080/QĐ-BKHĐT ngày 07/8/2017

206.256

3.379

4.579

4.579

4.579

4.579

Bổ sung vốn NSĐP chi phí QLDA, dự kiến kéo dài đến tháng 6/2019

IV)

Chương trình ODA Kuwait

372.546

15.643

0

0

1

Đường Chà Tở - Mường Tùng

230/QĐ-UBND 27/2/2010; 394/QĐ-UBND 08/5/2017

372.546

15.643

0

0

V)

Chương trình ODA Phần Lan

274.335

3.910

3.910

3.910

-

-

3.910

3.910

1

Dự án thu gom và xử lý nước thải TP ĐBP

240/QĐ-UBND 02/3/2010

274.335

3.910

3.910

3.910

3.910

3.910

Hoàn thành trong năm 2016

VI)

Quỹ đối tác 2KR (Chính phủ Nhật Bản tài trợ)

55.631

16.931

18.568

18.568

0

0

18.568

18.568

1

Đường giao thông Trung Sua - Háng Lìa - Phì Sua, xã Kem Lôm, huyện Điện Biên Đông

1000/QĐ-UBND 29/9/2011

52.204

18.204

18.204

18.204

18.204

18.204

Vốn nước ngoài 27 tỷ

2

Thủy lợi bản Phiêng Ban xã Thanh An huyện Điện Biên

517/QĐ-UBND 30/6/2015

2.072

372

201

201

201

201

3

Sửa chữa thủy lợi Lếnh Nưa - xã Thanh Hưng - huyện Điện Biên

547/QĐ-UBND 03/7/2015

1.355

355

163

163

163

163

VII)

Dự án PT Nông thôn dựa vào kết quả (vốn JICA)

282.000

54.000

0

0

0

0

Hiệp định vay chưa được ký kết

VIII)

Vốn WB

250.592

16.766

27.466

17.786

0

0

17.766

17.766

1

Dự án mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (vốn WB)

237.441

15.489

15.489

15.489

15.489

15.489

2

Dự án Xử lý chất thải rắn BVĐK tỉnh

1577/QĐ-UBND 31/12/2015

13.151

1.277

1.277

1.277

1.277

1.277

Bổn sung dự án, bố trí vốn đối ứng DA vay WB

3

Dự án xử lý chất thải rắn Bệnh viện đa khoa huyện Tuần Giáo WB tài trợ

10.700

1.020

1.020

1.020

IX

Dự án Hỗ trợ kỹ thuật và dự án cấp điện nông thôn giai đoạn 2015-2020 sử dụng nguồn vốn ODA do Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) tài trợ và dự án, Hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng

17.000

17.000

17.000

17.000

Tiểu dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Điện Biên giai đoạn 2018-2020 do EU tài trợ

5.534

5.534

5.534

5.534

Phân bổ chi tiết bằng đúng số vốn bố trí năm 2019 tại QĐ số 163/QĐ-UBND ngày 06/3/2019

Dự án hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng

11.466

11.466

11.466

11.466

X

Dự án Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn, giai đoạn 2

42.500

16.590

3.000

3.000

0

0

3.008

0

6.000

6.000

1

Trường PTDTBT THCS Tà Phìn, huyện Tủa Chùa

2019-2020

449/QĐ-UBND ngày 04/06/2019

7.800

3.902

1.500

1.500

1.500

1.500

Sở GD&ĐT

2

Trường PTDTBT THCS Tênh Phông, huyện Tuần Giáo

2019-2020

666/QĐ-UBND ngày 09/7/2019

7.800

1.953

1.500

1.500

1.500

1.500

Sở GD&ĐT

3

Trường THCS và THPT Quyết tiến huyện Tủa Chùa

2019- 2020

1163/QĐ-UBND ngày 08/11/2019

12.000

6.750

1.500

1.500

1.500

Theo Y/c nhà tài trợ

4

Trường PTDTBT THCS Nậm Nhừ

2019- 2020

1163/QĐ-UBND ngày 08/11/2019

14.900

3.985

1.500

1.500

1.500

Theo Y/c nhà tài trợ

B)

Các dự án ODA do các bộ ngành Trung ương đầu tư trên địa bàn

463.961

64.700

194.225

37.504

0

0

37.504

37.504

I)

Chương trình ADB

114.219

18.127

9.747

9.747

0

0

9.747

9.747

1

Nâng cấp đường Mường Thín - Mường Mùn

1009/QĐ-UBND (05/11/2012)

55.878

7.132

4.542

4.542

4.542

4.542

2

Nâng cấp đường: Pú Nhung - Phình Sáng

153 (20/3/2013); 1058 (29/12/2014)

58.341

10.995

5.205

5.205

5.205

5.205

II)

Dự án Bạn hữu trẻ em

1029/QĐ-TTg (20/7/2012)

107.725

8.000

1.204

1.204

0

0

1.204

1.204

Do DA đã được bố trí đối ứng từ nguồn vn NS sự nghiệp

Trong đó: Chi phí quản lý dự án

1.204

1.204

1.204

1.204

III)

Dự án THCS vùng khó khăn nhất giai đoạn 2 vốn ADB

35.975

13.145

10.135

10.135

0

0

10.135

10.135

1

Trường THCS Na Ư

878/QĐ-UBND; 21/9/2015

2.400

801

413

413

413

413

2

Trường PTDTBT THCS So Dung

877/QĐ-UBND; 21/9/2015

8.600

2.430

1.911

1.911

1.911

1.911

3

Trường THCS Không Hin

927/QĐ-UBND; 29/9/2015

7.475

2.488

1.674

1.674

1.674

1.674

4

Trường THCS Nậm Vì

915/QĐ-UBND; 28/9/2015

5.400

1.540

1.188

1.188

1.188

1.188

7

Trường THCS Nậm Tin

1090/QĐ-UBND; 27/10/2015

12.100

6.086

4.949

4.949

4.949

4.949

IV)

Dự án phát triển GDTHPT giai đoạn 2 vốn ADB

14.950

4.307

4.303

4.303

0

0

4.303

4.303

1

Trường THPT Nặm Pồ

1044/QĐ-UBND; 22/10/2015

14.950

4.307

4.303

4.303

4.303

4.303

V)

Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng

2192/QĐ-BVHTTDL 25/6/2015

191.092

21.120

168.836

12.115

0

0

12.115

12.115

1

Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng năm 2016

1601/QĐ-BVHTTĐL 29/4/2016

7.344

1.365

1.480

1.480

1.480

1.480

2

Nâng cấp đường vào khu di tích Sở chỉ huy chiến dịch Điện Biên Phủ ở Mường Phăng

2017- 2019

1002/QĐ-UBND ngày 27/10/2017

167.356

36.168

167.356

10.635

10.635

10.635

Vốn phân bổ

XVII

Hỗ trợ Dự án trọng điểm

1.832.647

837.055

658.520

528.000

-

-

-

(20.000)

508.000

508.000

1

Hồ chứa nước Ẳng Cang (Dự án Nhóm B)

2009- 2015

1487QĐ-UB 17/03/2011 06/12//2007 249/QĐ-UB

355.300

60.000

60.000

60.000

-10.000

50.000

50.000

KH 2019 chưa giải ngân

2

Đường Km45 (Na Pheo - Si Pa Phìn) đi Nà Hỳ

14-17

936a/QĐ-UBND 20/9/2011; 1099/QĐ-UBND ngày 29/10/2015

439.300

70.000

40.000

40.000

-5.000

35.000

35.000

3

Công trình thủy lợi Nậm Khẩu Hu xã Thanh Nưa

2315/QĐ-UBND; 25/12/2009

236.032

63.000

63.000

63.000

63.000

63.000

4

Hạ tầng kỹ thuật khung khu trụ sở cơ quan, khu công cộng, khu thương mại dịch vụ dọc trục đường 60m

2018-2022

106/QĐ-UBND ngày 13/02/2017

279.798

121.838

180.520

50.000

50.000

50.000

Tạm ứng NSĐP Hoàn trả tạm ứng kho bạc NN theo Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 29/8/2017 (KH 2018 đã bố trí hoàn trả)

5

Xây dựng cơ sở hạ tầng 3 điểm TĐC dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên

462.217

462.217

300.000

300.000

300.000

300.000

Dự án trọng điểm của tỉnh

5.1

Xây dựng điểm TĐC số 1 dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên

2019-2021

1084/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

260.000

260.000

168.752

168.752

168.752

168.752

UBND TP ĐBP

5.2

Xây dựng điểm TĐC số 111 (bổ sung Điểm TĐC C13 mở rộng) dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên

2019-2021

1083/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

155.592

155.591

100.986

100.986

100.986

100.986

UBND TP ĐBP

5.3

Xây dựng điểm TĐC C13 dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên

2019- 2021

841/QĐ-UBND ngày 09/9/2019

46.625

46.625

30.262

30.262

30.262

30.262

UBND TP ĐBP

6

Thủy lợi Nậm Pồ xã Nà Hỳ, huyện Mường Nhé

2019-2021

877/QĐ-UBND ngày 17/9/2019

60.000

60.000

15.000

15.000

-5.000

10.000

10.000

XVIII

Thực hiện nhiệm vụ theo Luật QH

38.000

38.000

15.510

15.510

0

0

0

-14.810

700

700

1

Hỗ trợ Kinh phí thực hiện nhiệm vụ lập, thẩm định, công bố Quy hoạch tỉnh Điện Biên thời kỳ 2020 đến năm 2030

38.000

38.000

15.510

15.510

-14.810

700

700

Sở KH&ĐT

XIX

Các dự án còn nợ đọng XDCB

340.000

50.000

11.788

11.788

0

0

0

-11.788

0

0

Xã Chiềng Sơ (đường Sư Lư - Chiềng Sơ - Luân Giới)

288/QĐ-UBND 1/4/2011

340.000

50.000

11.788

11.788

-11.788

0

0

XX

Hỗ trợ kinh phí đầu tư ngoài hàng rào

13.607

13.607

15.000

15.000

0

0

0

-8.393

6.607

6.607

1

Dự án đường từ Hồng Sọt - Pá Sáng, xã Búng Lao

6,5km

1086/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

10.000

10.000

10.000

10.000

-7.000

3.000

3.000

UBND huyện MA

2

Dự án đường điện vào khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao

2019-2020

1082/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

3.607

3.607

5.000

5.000

-1.393

3.607

3.607

UBND huyện MA

B2

Nguồn vn Xổ số kiến thiết

202.801

120.361

154.485

109.800

0

0

653

-11.453

99.000

99.000

I

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020

145.509

75.369

68.193

36.553

0

-4.827

31.726

31.726

(1)

Dự án hoàn thành trong năm 2015

24.150

24.150

9.082

9.082

0

-4.611

4.471

4.471

1

Trạm y tế Phường Thanh Trường

14-16

563/QĐ-SYT 30/7/2014

4.750

4.750

1.488

1.488

1.488

1.488

2

Trạm y tế xã Tà Lèng

14-16

564/QĐ-SYT 30/7/2014

4.800

4.300

1.106

1.106

1.106

1.106

3

Trạm y tế xã Thanh Minh

16-17

648/QĐ-SYT 04/10/2013

5.300

5.300

3.450

3.450

-2.390

1.060

1.060

4

Trạm y tế Phường Nam Thanh

16-17

649/QĐ-SYT 04/10/2013

4.650

4.650

3.020

3.020

-2.221

799

799

5

Trạm Y tế Phường Thanh Bình.

646/QĐ-SYT 04/10/2014

646/QĐ-SYT 04/10/2014

4.650

4.650

18

18

18

18

(2)

Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016-2020

121.359

51.219

59.111

27.471

0

-216

27.255

27.255

5

Phòng khám BVSK cán bộ tỉnh (LG vốn NSTW: 13 tỷ đồng)

10-14

640/QĐ-UBND 26/05/2010; 550/QĐ-UBND 22/07/2014

22.683

9.683

5.736

5.736

-156

5.580

5.580

6

Bệnh viện YHCT giai đoạn II (LG vốn NSTW: 25,14 tỷ đồng)

10-15

1902/QĐ-UBND 27/10/2009; 1107/QĐ-UB 31/12/2014

39.676

14.536

6.375

6.375

6.375

6.375

Hết nhu cầu thanh toán

7

Trường mầm non, THCS tại xã Phình Sáng, huyện Tuần Giáo (LG số 293, NQ 37; XDCBTT; NSĐP). TMĐT 59 tỷ, trong đó GĐ 1: 37,36 tỷ.

12-17

287/QĐ-UBND 03/5/2012

59.000

27.000

47.000

15.360

-60

15.300

15.300

DA điều chỉnh (không thuộc đối tượng TK 10% theo NQ 70/CP ngày 03/8/2017)

II

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

57.292

44.992

86.292

73.247

653

-6.626

67.274

67.274

1

Trạm y tế Quài Cang - Tuần Giáo

16-20

1320/QĐ-UB 27/10/2016

4.700

4.700

4.700

4.700

-217

4.483

4.483

2

Trường THCS xã Nà Sáy

17-19

1350/QĐ-UB 28/10/2016

9.200

9.200

9.200

9.200

-654

8.546

8.546

DA không phải TK 10% TMĐT

3

Phòng khám ĐKKV Ba Chà huyện Nậm Pồ

2017-2019

1319/QĐ-UBND 27/10/2016; 998/QĐ-UBND 27/10/2017

14.300

5.000

14.300

5.000

-289

4.711

4.711

4

Trạm y tế Chiền So Điện Biên Đông

16/20

975/QĐ-UBND 26/10/2017

5.000

5.000

5.000

5.000

-40

4.960

4.960

5

Trạm y tế Háng Lìa Điện Biên Đông

16-20

973/QĐ-UBND 26/10/2017

5.000

5.000

5.000

5.000

-39

4.4961

4.961

6

Trạm y tế Mùn Chung - Tuần Giáo

16-20

974/QĐ-UBND 26/10/2017

4.500

4.500

4.500

4.500

-24

4.476

4.476

7

Trường THPT huyện Nậm Pồ

18-20

951/QĐ-UBND 18/10/2017

14.592

11.592

14.592

10.847

653

11.500

11.500

LG vốn NSĐP: tỷ (GĐ 2021-2022 bố trí nốt 745 trđ)

8

Trạm y tế Phường Tân Thanh

16-20

3.500

3.500

3.500

3.500

1162/TTr-SYT ngày 07/9/2018

10

Trạm y tế Phìng Giang Điện Biên Đông

16-20

5.000

5.000

5.000

5.000

11

Trường Mầm non xã Lao Xả Phình

16-20

13.500

13.500

-5.363

8.137

8.137

Tiếp chi gđ 2021-2025: 4.563 trđ

12

Trường Mầm non An Bình, xã Mường Mùn

16-20

7.000

7.000

7.000

7.000

A.2

Nguồn vốn không phân bổ (bố trí đ trả nợ vay, lãi vay)

131.886

131.886

131.886


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1264/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Điện Biên / Mùa A Sơn
Phạm viĐiện Biên
Trích yếu2020 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Điện Biên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.