Quay lại

Quyết định 1269/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa phận tỉnh Lào Cai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1269/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 15 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA CẦU, ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 118/TTr-SXD ngày 18 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa phận tỉnh Lào Cai, như sau:

1. Các tuyến, đoạn tuyến quốc lộ, đường tỉnh đã vào cấp: Chi tiết theo Phụ lục I kèm theo.

2. Các vị trí hạn chế khổ giới hạn trên đường bộ: Chi tiết theo Phụ lục II kèm theo.

3. Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn: Chi tiết theo Phụ lục III kèm theo.

Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, cập nhật công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ khi có thay đổi.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (B/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (B/c);
- Cục Đường bộ Việt Nam;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh(Minh);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Lưu: VT, XD(Nam, Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Trung Bá

PHỤ LỤC I


CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH ĐÃ VÀO CẤP


(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)


Stt

Tên đường
(quốc lộ, đường tỉnh,....)

Tỉnh/thành phố

Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ

Chiều dài
(Km)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến

Ghi chú

ĐB

MN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A

Quốc Lộ

858.74

I

QL.4

96.40

1

Km190+000-Km194+000

Lào Cai

IV

4.00

Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km190+000-Km197+170

Lào Cai

V

3.17

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km197+170-Km197+370

Lào Cai

V

0.20

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều

4

Km197+370-Km204+600

Lào Cai

V

7.23

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

5

Km204+600-Km204+700

Lào Cai

V

0.10

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều

6

Km204+700-Km209+100

Lào Cai

V

4.40

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

7

Km209+100-Km209+200

Lào Cai

V

0.10

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều

8

Km209+200-Km233+200

Lào Cai

V

24.00

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

9

Km233+200-Km233+400

Lào Cai

V

0.20

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều

10

Km233+400-Km250+800

Lào Cai

V

17.40

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

11

Km250+800-Km255+000

Lào Cai

V

4.20

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông xi măng, bề rộng mặt đường 5,0m, 01 làn xe mỗi chiều

12

Km255+000-Km258+400

Lào Cai

V

3.40

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

13

Km258+400-Km258+500

Lào Cai

V

0.10

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều

14

Km258+500-Km272+000

Lào Cai

V

13.50

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m

15

Km272+000-Km286+400

Lào Cai

V

14.40

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

II

QL.4D

103.10

1

Km89+000 - Km104+000

Lào Cai

IV

15.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km104+000 - Km105+000

Lào Cai

III

1.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 12m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km105+000 - Km137+000

Lào Cai

IV

32.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

4

Km137+000 - Km140+893

Lào Cai

III

3.89

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 16m, 02 làn xe mỗi chiều

5

Km140+893-Km149+000

Lào Cai

Đi trùng với Quốc lộ 70 (Km198+050 - Km189+940)

6

Km149+000 - Km200+000

Lào Cai

V

51.21

Đường Cấp V MN Mặt đường BTN, Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

III

QL.4E

116.23

1

Km3+00-Km3+500

Lào Cai

IV

0.50

Đường miền núi cấp IV mặt đường láng nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km16+600-Km35+600

Lào Cai

IV

19.00

Đường miền núi cấp IV mặt đường bê tông nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km35+600-Km36+957

Lào Cai

Đi trùng với Quốc lộ 70 (Km159+230 - Km160+600)

4

Km36+957 - Km37+957

Lào Cai

III

1.00

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

5

Km37+957 - Km46+557

Lào Cai

IV

8.60

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

6

Km46+557 - Km47+543

Lào Cai

III

0.99

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

7

Km47+543 - Km47+670

Lào Cai

III

0.13

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 18m, 02 làn xe mỗi chiều

8

Km47+670 - Km47+894

Lào Cai

III

0.22

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 15m, 01 làn xe mỗi chiều,

9

Km47+894 - Km48+813

Lào Cai

III

0.92

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

10

Km48+813 - Km56+757

Lào Cai

IV

7.94

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

11

Km56+757 - Km58+957

Lào Cai

IV

2.20

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

12

Km58+957 - Km60+457

Lào Cai

IV

1.50

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

13

Km60+457 - Km62+294

Lào Cai

IV

1.84

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

14

Km62+294 - Km65+607

Lào Cai

IV

3.31

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

15

Km65+607 - Km69+663

Lào Cai

III

4.06

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, mặt đường 08 làn xe, bề rộng từ 28m

16

Km69+663 - Km71+207

Lào Cai

III

1.54

Đường miền núi cấp III mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 28m, 04 làn xe mỗi chiều

17

Km71+207 - Km78+857

Lào Cai

III

7.65

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 30m, 04 làn xe mỗi chiều

18

Km78+857 - Km79+757

Lào Cai

III

0.90

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 15m, 01 làn xe mỗi chiều

19

Km79+757 - Km82+957

Lào Cai

Đi trùng với Quốc lộ 4D (Km137+190 - Km140+400)

20

Km82+957 - Km83+607

Lào Cai

III

0.65

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10m, 01 làn xe mỗi chiều,

21

Km83+607 - Km85+107

Lào Cai

III

1.50

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 09m, 01 làn xe mỗi chiều

22

Km85+107 - Km85+357

Lào Cai

III

0.25

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 14m, 01 làn xe mỗi chiều

23

Km85+357 - Km87+567

Lào Cai

IV

2.21

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều

24

Km87+567 - Km88+042

Lào Cai

IV

0.48

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10m, 01 làn xe mỗi chiều

25

Km88+042 - Km88+823

Lào Cai

IV

0.78

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6m, 01 làn xe mỗi chiều

26

Km88+823 - Km90+007

Lào Cai

IV

1.18

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

27

Km91+727 - Km95+407

Lào Cai

IV

3.68

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

28

Km95+407 - Km96+107

Lào Cai

IV

0.70

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6m, 01 làn xe mỗi chiều

29

Km96+107 - Km97+267

Lào Cai

IV

1.16

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

30

Km97+267 - Km138+607

Lào Cai

IV

41.34

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

IV

QL.279

54.75

1

Km39+000 - Km66+500

Lào Cai

IV

30.50

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km66+500 - Km67+00

Lào Cai

III

0.50

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km67+00 - Km68+920

Lào Cai

III

1.92

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

4

Km68+920 - Km88+700

Lào Cai

IV

19.78

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

5

Km123+112 - Km125+163

Lào Cai

IV

2.05

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

V

QL.37

94.10

1

Km238+00 - Km239+700

Lào Cai

IV

1.70

Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km239+700 - Km243+500

Lào Cai

III

3.80

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km243+500 - Km249+850

Lào Cai

IV

6.35

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

4

Km249+850 - Km250+500

Lào Cai

III

0.65

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

5

Km271+000-Km273+700

Lào Cai

III

2.70

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

6

Km273+700 - Km284+600

Lào Cai

III

10.90

Đường cấp III Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, chiều Bề rộng từ 10,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

7

Km284+600-Km316+000

Lào Cai

IV

29.00

Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

8

Km 316+000-Km 320+000

Lào Cai

IV

4.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

9

Km 320+000-Km 322+800

Lào Cai

III

2.80

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

10

Km 322+800- Km 329+500

Lào Cai

IV

6.70

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

11

Km 329+500- Km 330+000

Lào Cai

III

0.50

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

12

Km 330+000-Km 355+000

Lào Cai

IV

25.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

VI

QL.70

174.05

1

Km25A+000 - Km109+000

Lào Cai

V

85.00

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km109+000-Km119+600

Lào Cai

V

10.60

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km119+600-Km123+200

Lào Cai

V

3.60

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

4

Km123+200-Km124+200

Lào Cai

V

1.00

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

5

Km124+200-Km189+000

Lào Cai

V

64.80

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

6

Km189+000-Km198+050

Lào Cai

III

9.05

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 12m, 01 làn xe mỗi chiều

VII

QL.32C

17.50

1

Km79+000-Km87+500

Lào Cai

III

8.50

Đường cấp III Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km87+500-Km96+500

Lào Cai

IV

9.00

Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

VIII

QL.2D

27.60

1

Km90+765-Km94+400

Lào Cai

V

3.64

Đường cấp V Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km94+400-Km106+000

Lào Cai

III

11.20

Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km106+000-Km118+765

Lào Cai

V

12.77

Đường cấp V Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

IX

QL.32

175.00

1

Km147+000-Km162+000

Lào Cai

IV

15.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km162+000-Km 172+000

Lào Cai

Đi trùng với Quốc lộ 37 (Km330 - Km338+700)

3

Km 172+000- Km 184+000

Lào Cai

IV

12.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

4

Km 184+000- Km 185+000

Lào Cai

III

1.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

5

Km 185+000- Km 191+300

Lào Cai

IV

6.30

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

6

Km 191+300-Km193+500

Lào Cai

III

2.20

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 15,0m, 02 làn xe mỗi chiều

7

Km193+500-Km 197+000

Lào Cai

IV

3.50

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

8

Km 197+000-Km204+568

Lào Cai

III

7.57

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều

9

Km204+568-Km 211+000

Lào Cai

IV

6.43

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

10

Km 211+000-Km214+00

Lào Cai

III

3.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

11

Km214+00-Km 234+329

Lào Cai

IV

20.33

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

12

Km 234+329-Km 236+143

Lào Cai

III

1.81

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

13

Km 236+143-Km 253+000

Lào Cai

IV

16.86

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

14

Km 253+000-Km 255+000

Lào Cai

III

2.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

15

Km 255+000-Km 284+600

Lào Cai

IV

29.60

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

16

Km 284+600-Km 285+800

Lào Cai

III

1.20

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

17

Km 285+800-Km 300+800

Lào Cai

IV

15.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

18

Km 300+800-Km 305+400

Lào Cai

III

4.60

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

19

Km 305+400-Km 313+000

Lào Cai

IV

7.60

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

20

Km 313+000-Km 314+000

Lào Cai

III

1.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

21

Km 314+000-Km 332+000

Lào Cai

IV

18.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

B

Đường tỉnh

853.72

I

ĐT.151

39.80

1

Km0-Km7+500

Lào Cai

III

7.50

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km7+500-Km7+550

Lào Cai

IV

0.05

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km7+550-Km9+500

Lào Cai

IV

1.95

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

4

Km9+500-Km9+800

Lào Cai

IV

0.30

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

5

Km9+800-Km25+650

Lào Cai

IV

15.80

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

6

Km25+650-Km39+800

Lào Cai

IV

14.20

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

II

ĐT.151B

10.80

1

Km0-Km10+800

Lào Cai

V

10.80

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

III

ĐT.151C

28.00

1

Km0+Km0+786

Lào Cai

III

0.79

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa chiều rộng từ 9m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km0+786-Km28+00

Lào Cai

V

27.21

Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

IV

ĐT.152

54.76

1

Km14+400 - Km16+185

Lào Cai

IV

1.79

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km16+185 - Km16+493

Lào Cai

IV

0.30

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km16+493 - Km16+879

Lào Cai

IV

0.39

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

4

Km16+879 - Km16+916

Lào Cai

IV

0.04

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

5

Km16+916 - Km17+850

Lào Cai

IV

0.93

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

6

Km17+850 - Km18+150

Lào Cai

IV

0.30

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

7

Km18+150 - Km18+490

Lào Cai

IV

0.34

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

8

Km18+490 - Km18+853

Lào Cai

IV

0.36

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

9

Km18+853 - Km23+543

Lào Cai

IV

4.69

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

10

Km23+543 - Km28+350

Lào Cai

IV

4.81

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

11

Km28+350 - Km30+320

Lào Cai

V

1.97

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

12

Km30+320 - Km30+697

Lào Cai

V

0.38

Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

13

Km30+697 - Km31+850

Lào Cai

V

1.15

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

14

Km31+850 - Km33+948

Lào Cai

V

2.10

Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

15

Km33+948 - Km35+390

Lào Cai

V

1.44

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

16

Km35+390 - Km35+860

Lào Cai

V

0.47

Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

17

Km35+860 - Km36+250

Lào Cai

V

0.39

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

18

Km36+250 - Km36+748

Lào Cai

V

0.50

Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

19

Km36+748 - Km37+570

Lào Cai

IV

0.82

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

20

Km37+570 - Km38+080

Lào Cai

IV

0.51

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

21

Km38+080 - Km38+435

Lào Cai

IV

0.36

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

22

Km38+435 - Km38+720

Lào Cai

IV

0.29

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

23

Km38+720 - Km40+720

Lào Cai

IV

2.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

24

Km40+720 - Km41+900

Lào Cai

IV

1.18

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều

25

Km41+900 - Km43+862

Lào Cai

IV

1.96

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

26

Km43+862 - Km45+150

Lào Cai

IV

1.29

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

27

Km45+150 - Km45+620

Lào Cai

IV

0.47

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều

28

Km45+620 - Km47+760

Lào Cai

IV

2.14

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

29

Km47+760 - Km47+830

Lào Cai

IV

0.07

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều

30

Km47+830 - Km52+050

Lào Cai

IV

4.22

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

31

Km52+050 - Km52+180

Lào Cai

IV

0.13

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

32

Km52+180 - Km56+380

Lào Cai

IV

4.20

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

33

Km56+380 - Km56+430

Lào Cai

IV

0.05

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

34

Km56+430 - Km60+800

Lào Cai

IV

4.37

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

35

Km60+800 - Km62+750

Lào Cai

III

1.99

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

36

Km62+750 - Km69+050

Lào Cai

III

6.01

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều

37

Km69+050 - Km69+350

Lào Cai

III

0.35

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

V

ĐT.154

60.50

1

Km8+500-Km17+00

Lào Cai

V

8.50

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km17+00-Km39+300

Lào Cai

V

22.30

Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km39+300-Km54+00

Lào Cai

V

14.70

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

4

Km94+00-Km109+00

Lào Cai

VI

15.00

Đường cấp VI miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m

VI

ĐT.155

37.20

1

Km15-Km43+500

Lào Cai

V

28.50

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m

2

Km43+500 - Km47+100

Lào Cai

IV

Đi trùng với Quốc lộ 4D (Km96+300 - Km99+900)

3

Km47+100 - Km55+700

Lào Cai

IV

8.70

Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều

VII

ĐT.156

30.50

3

Km27+500 - Km58

Lào Cai

VI

30.50

Đường Cấp VI miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m

VIII

ĐT.156B

17.80

1

Km0-Km0+400

Lào Cai

IV

0.40

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 9m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km0+400-Km18+400

Lào Cai

V

17.40

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

IX

ĐT.157

23.42

1

Km0-Km1+970

Lào Cai

III

1.97

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7-15m

2

Km1+970-Km23+420

Lào Cai

V

21.45

Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường 3,5m

X

ĐT.158

24.70

1

Km0+00-Km10+200

Lào Cai

V

10.20

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi làn

2

Km28+00-Km41+500

Lào Cai

IV

14.50

Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi làn

XI

ĐT.160

18.20

1

Km47+00 - Km58+200

Lào Cai

IV

11.20

Đường cấp IV miền núi, mặt đường BTN mặt đường rộng trung bình 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km81+00- Km88+00

Lào Cai

IV

Đi trùng với Quốc lộ 279 (Km49+935 - Km57+150)

3

Km99+00-Km106+00

Lào Cai

V

7.00

Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, mặt đường rộng trung bình 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

XII

ĐT.161

57.77

1

Km4+000 - Km28+000

Lào Cai

V

24.00

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km30+189 - Km54+00

Lào Cai

V

23.81

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km54+00 - Km63+957,63

Lào Cai

V

9.96

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

XIII

ĐT.162

37.88

1

Km0-Km32+600

Lào Cai

III

31.08

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km32+600-Km33+00

Lào Cai

IV

Đi trùng với Đường tỉnh 151 (Km5+600 - Km13+300)

3

Km33+00-Km39+745

Lào Cai

IV

6.80

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

XIV

ĐT.163

85.00

1

Km0-Km5+900

Lào Cai

III

5.90

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km5+900-Km56+800

Lào Cai

IV

50.90

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km56+800-Km85

V

28.20

Đường cấp V miền núi, mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

XV

ĐT.164

20.50

1

Km0+00 - Km4+300

Lào Cai

IV

4.30

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km4+300 - Km5+800

Lào Cai

IV

1.50

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km5+800 - Km7+400

Lào Cai

IV

1.60

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

4

Km7+400 - Km8+100

Lào Cai

IV

0.70

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

5

Km8+100 - Km8+600

Lào Cai

IV

0.50

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

6

Km8+600 - Km10+00

Lào Cai

IV

1.40

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

7

Km10+00 - Km13+300

Lào Cai

IV

3.30

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

8

Km13+300 - Km14+100

Lào Cai

IV

0.80

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

9

Km14+100 - Km15+00

Lào Cai

IV

0.90

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

10

Km15+00 - Km17+600

Lào Cai

IV

2.60

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

11

Km17+600 - Km17+900

Lào Cai

IV

0.30

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

12

Km17+900 - Km18+050

Lào Cai

IV

0.15

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

13

Km18+050 - Km18+800

Lào Cai

IV

0.75

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

14

Km18+800 - Km20+500

Lào Cai

IV

1.70

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

XVI

ĐT.165

18.00

1

Km0 - Km2+200

Lào Cai

IV

2.20

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km2+200-Km18+000

Lào Cai

V

15.80

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng, từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

XVII

ĐT.166

52.00

1

Km0+00 - Km1+900

Lào Cai

IV

1.90

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 5m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km1+900 - Km8+050

Lào Cai

IV

6.15

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km8+050 - Km52+10

Lào Cai

IV

43.95

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

XVIII

ĐT.170

77.40

1

Km0+00 - Km1+300

Lào Cai

III

1.30

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km1+300 - Km5+000

Lào Cai

V

3.70

Đường Cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km5+000-Km36+000

Lào Cai

V

31.00

Đường Cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

4

Km36+000-Km76+000

Lào Cai

IV

40.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

5

Km76+000 - Km77+400

Lào Cai

IV

1.40

Đường Cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

XIX

ĐT.171

27.00

1

Km0 + 00 - Km1+000

Lào Cai

III

1.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựu, bề rộng từ 8,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km1+000-Km10+000

Lào Cai

IV

9.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km1+000-Km12+000

Lào Cai

IV

2.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

4

Km12+000-Km20+600

Lào Cai

IV

8.60

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

5

Km20+600-Km27+000

Lào Cai

V

6.40

Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

XX

ĐT.172

34.00

1

Km0+00-Km34+200

Lào Cai

IV

34.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng từ 6,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

XXI

ĐT.173

26.00

1

Km0+000-Km8+700

Lào Cai

IV

8.70

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

2

Km8+700-Km18+700

Lào Cai

IV

10.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường BTXM, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km18+700-Km26+000

Lào Cai

IV

7.30

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

XXII

ĐT.174

33.00

1

Km0+000-Km3+000

Lào Cai

III

3.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11,0m, 02 làn xe mỗi chiều

2

Km3+000-Km5+630

Lào Cai

IV

2.63

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,0m, 01 làn xe mỗi chiều

3

Km5+630-Km31+370

Lào Cai

V

25.74

Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

4

Km31+370-Km33+000

Lào Cai

IV

1.63

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

XXIII

ĐT.175

20.00

1

Km0 - Km20+000

Lào Cai

IV

20.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

XXIV

ĐT.175B

19.50

1

Km0+000-Km19+500

Lào Cai

IV

19.50

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

PHỤ LỤC II


CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)


Stt

Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...)

Lý trình

Tỉnh/thành phố

Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ

Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường

Ghi chú

từ Km

đến Km

ĐB

MN

Tình trạng tải trọng (tấn)

Chiều rộng hạn chế (biển hạn chế chiều ngang xe)

Chiều cao hạn chế (biển hạn chế chiều cao)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Quốc lộ

1

QL.4D

Km159+800

Lào Cai

V

KGH

4,70

Cổng chào

2

QL70

Km197+810

Lào Cai

III

KGH

4,46

Cầu chui đường sắt

3

QL4E

Km53+460

Lào Cai

IV

KGH

4,50

Cầu chui đường sắt

4

QL4E

Km55+500

Lào Cai

IV

KGH

4,50

Cầu chui đường sắt

5

QL4E

Km62+380

Lào Cai

IV

KGH

4,50

Cầu chui đường sắt

II

Đường tỉnh

1

ĐT.151

Km9+500

Lào Cai

IV

KGH

4,50

Băng tải nhà máy tuyển

2

ĐT.152

Km53+998

Lào Cai

III

KGH

4,50

Cầu chui cao tốc (Đoạn Cầu Mây-Phố Lu)

3

ĐT.160

Km129+00

Lào Cai

B-GTNT

KGH

4,00

Cổng chào

4

ĐT.172

Km 1+980

Lào Cai

IV

KGH

4,50

Cầu chui cao tốc


Ghi chú:


- KGH: Không giới hạn

PHỤ LỤC III


CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)


Stt

Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...)

Lý trình

Tỉnh/thành

phố

Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn

Ghi chú

Tên cầu

Tải trọng thiết kế

Tình trạng tải trọng

Tình trạng khổ giới hạn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Quốc Lộ

1

QL.4E

Km85+377

Lào Cai

Cầu O Tròn

H30-XB80

10

Biển P.115

2

QL.4E

Km85+667

Lào Cai

Cầu Duyên Hải

H30-XB80

12

Biển P.115

3

QL.70

Km52+984

Lào Cai

Ngòi cát

H30-XB80

25-39

Biển P.106a và S.505b

4

QL.70

Km55+079

Lào Cai

Ngòi khang

H30-XB80

25-39

Biển P.106a và S.505b

5

QL.70

Km56+632

Lào Cai

Ngòi lực

H30-XB80

19-35-43

Biển P.106a và S.505b

6

QL.70

Km66+512

Lào Cai

Ngòi Uông

H30-XB80

21-35-40

Biển P.106a và S.505b

7

QL.70

Km71+412

Lào Cai

Ngòi Thìu

H30-XB80

21-38

Biển P.106a và S.505b

8

QL.70

Km72+479

Lào Cai

Sài Lớn

H30-XB80

24-42

Biển P.106a và S.505b

9

QL.70

Km77+164

Lào Cai

Ngòi Vần

H30-XB80

18-31-34

Biển P.106a và S.505b

10

QL.70

Km81+431

Lào Cai

Ngòi Thuồng

H30-XB80

17-27-34

Biển P.106a và S.505b

11

QL.70

Km88+083

Lào Cai

Ngòi Đương

H30-XB80

17-27-34

Biển P.106a và S.505b

12

QL.70

Km98+050

Lào Cai

Tô Mậu

H30-XB80

17-27-33

Biển P.106a và S.505b

13

QL.70

Km108+941

Lào Cai

Ngòi Chỉ

H30-XB80

19-27-33

Biển P.106a và S.505b

14

QL.70

Km114+390

Lào Cai

Cầu Lủ

H30-XB80

21-34-42

Biển P.106a và S.505b

15

QL.70

Km118+806

Lào Cai

Cầu Mác

H30-XB80

32-48-45

Biển P.106a và S.505b

16

QL.70

Km124+228

Lào Cai

Phố Ràng

H30-XB80

21-34-42

Biển P.106a và S.505b

17

QL.70

Km146+450

Lào Cai

Làng Phàng

H30-XB80

19-30-37

Biển P.106a và S.505b

18

QL.37

Km280+500

Lào Cai

Cầu Yên Bái

H30-XB80

2,2

Biển P.116; P.117 (2,2m); P.103a (xe>7 chỗ)

II

Đường tỉnh

1

ĐT.163

Km 49+550

Lào Cai

Cầu Mười

H13

10

Biển P.115

2

ĐT.163

Km 51+900

Lào Cai

Cầu Lẫm

H13

13

Biển P.115

3

ĐT.163

Km 61+360

Lào Cai

Cầu Trạc

H13

13

Biển P.115

4

ĐT.170

Km5+800

Lào Cai

Cầu Lạnh

H13

13

Biển P.115

5

ĐT.170

Km 8+350

Lào Cai

Cầu Vĩnh Lạc

H13

8

Biển P.115


Ghi chú:


1. Đơn vị tại cột tình trạng tải trong là đơn vị tấn.


2. Số hiệu thứ nhất XX là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải.


3. Số hiệu thứ hai YY là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô đầu kéo kéo sơ- mi-rơ-moóc;


4. Số hiệu thứ ba ZZ là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô kéo rơ-moóc.


Ví dụ: thông tin tại cột (7) là 19 - 35 - 43, nghĩa là xe ô tô tải được phép lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 19 tấn; xe ô tô đầu kéo kéo sơ-mi- rơ-moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 35 tấn và xe ô tô kéo rơ-moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 43 tấn.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1269/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lào Cai / Phan Trung Bá
Phạm viLào Cai
Trích yếuNăm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa phận tỉnh Lào Cai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.