|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1269/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA CẦU, ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 118/TTr-SXD ngày 18 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa phận tỉnh Lào Cai, như sau:
1. Các tuyến, đoạn tuyến quốc lộ, đường tỉnh đã vào cấp: Chi tiết theo Phụ lục I kèm theo.
2. Các vị trí hạn chế khổ giới hạn trên đường bộ: Chi tiết theo Phụ lục II kèm theo.
3. Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn: Chi tiết theo Phụ lục III kèm theo.
Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, cập nhật công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ khi có thay đổi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
Stt |
Tên đường |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến |
Ghi chú |
|
|
ĐB |
MN |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
A |
Quốc Lộ |
|
|
|
858.74 |
|
|
|
I |
QL.4 |
|
|
|
96.40 |
|
|
|
1 |
Km190+000-Km194+000 |
Lào Cai |
|
IV |
4.00 |
Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km190+000-Km197+170 |
Lào Cai |
|
V |
3.17 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km197+170-Km197+370 |
Lào Cai |
|
V |
0.20 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km197+370-Km204+600 |
Lào Cai |
|
V |
7.23 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km204+600-Km204+700 |
Lào Cai |
|
V |
0.10 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km204+700-Km209+100 |
Lào Cai |
|
V |
4.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km209+100-Km209+200 |
Lào Cai |
|
V |
0.10 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km209+200-Km233+200 |
Lào Cai |
|
V |
24.00 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km233+200-Km233+400 |
Lào Cai |
|
V |
0.20 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km233+400-Km250+800 |
Lào Cai |
|
V |
17.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km250+800-Km255+000 |
Lào Cai |
|
V |
4.20 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông xi măng, bề rộng mặt đường 5,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km255+000-Km258+400 |
Lào Cai |
|
V |
3.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km258+400-Km258+500 |
Lào Cai |
|
V |
0.10 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km258+500-Km272+000 |
Lào Cai |
|
V |
13.50 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m |
|
|
15 |
Km272+000-Km286+400 |
Lào Cai |
|
V |
14.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
II |
QL.4D |
|
|
|
103.10 |
|
|
|
1 |
Km89+000 - Km104+000 |
Lào Cai |
|
IV |
15.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km104+000 - Km105+000 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 12m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km105+000 - Km137+000 |
Lào Cai |
|
IV |
32.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km137+000 - Km140+893 |
Lào Cai |
|
III |
3.89 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 16m, 02 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km140+893-Km149+000 |
Lào Cai |
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 70 (Km198+050 - Km189+940) |
|
|
6 |
Km149+000 - Km200+000 |
Lào Cai |
|
V |
51.21 |
Đường Cấp V MN Mặt đường BTN, Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
III |
QL.4E |
|
|
|
116.23 |
|
|
|
1 |
Km3+00-Km3+500 |
Lào Cai |
|
IV |
0.50 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường láng nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km16+600-Km35+600 |
Lào Cai |
|
IV |
19.00 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường bê tông nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km35+600-Km36+957 |
Lào Cai |
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 70 (Km159+230 - Km160+600) |
|
|
4 |
Km36+957 - Km37+957 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km37+957 - Km46+557 |
Lào Cai |
|
IV |
8.60 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km46+557 - Km47+543 |
Lào Cai |
|
III |
0.99 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km47+543 - Km47+670 |
Lào Cai |
|
III |
0.13 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 18m, 02 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km47+670 - Km47+894 |
Lào Cai |
|
III |
0.22 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 15m, 01 làn xe mỗi chiều, |
|
|
9 |
Km47+894 - Km48+813 |
Lào Cai |
|
III |
0.92 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km48+813 - Km56+757 |
Lào Cai |
|
IV |
7.94 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km56+757 - Km58+957 |
Lào Cai |
|
IV |
2.20 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km58+957 - Km60+457 |
Lào Cai |
|
IV |
1.50 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km60+457 - Km62+294 |
Lào Cai |
|
IV |
1.84 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km62+294 - Km65+607 |
Lào Cai |
|
IV |
3.31 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
15 |
Km65+607 - Km69+663 |
Lào Cai |
|
III |
4.06 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, mặt đường 08 làn xe, bề rộng từ 28m |
|
|
16 |
Km69+663 - Km71+207 |
Lào Cai |
|
III |
1.54 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 28m, 04 làn xe mỗi chiều |
|
|
17 |
Km71+207 - Km78+857 |
Lào Cai |
|
III |
7.65 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 30m, 04 làn xe mỗi chiều |
|
|
18 |
Km78+857 - Km79+757 |
Lào Cai |
|
III |
0.90 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 15m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
19 |
Km79+757 - Km82+957 |
Lào Cai |
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 4D (Km137+190 - Km140+400) |
|
|
20 |
Km82+957 - Km83+607 |
Lào Cai |
|
III |
0.65 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10m, 01 làn xe mỗi chiều, |
|
|
21 |
Km83+607 - Km85+107 |
Lào Cai |
|
III |
1.50 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 09m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
22 |
Km85+107 - Km85+357 |
Lào Cai |
|
III |
0.25 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 14m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
23 |
Km85+357 - Km87+567 |
Lào Cai |
|
IV |
2.21 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
24 |
Km87+567 - Km88+042 |
Lào Cai |
|
IV |
0.48 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
25 |
Km88+042 - Km88+823 |
Lào Cai |
|
IV |
0.78 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
26 |
Km88+823 - Km90+007 |
Lào Cai |
|
IV |
1.18 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
27 |
Km91+727 - Km95+407 |
Lào Cai |
|
IV |
3.68 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
28 |
Km95+407 - Km96+107 |
Lào Cai |
|
IV |
0.70 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
29 |
Km96+107 - Km97+267 |
Lào Cai |
|
IV |
1.16 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
30 |
Km97+267 - Km138+607 |
Lào Cai |
|
IV |
41.34 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
IV |
QL.279 |
|
|
|
54.75 |
|
|
|
1 |
Km39+000 - Km66+500 |
Lào Cai |
|
IV |
30.50 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km66+500 - Km67+00 |
Lào Cai |
|
III |
0.50 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km67+00 - Km68+920 |
Lào Cai |
|
III |
1.92 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km68+920 - Km88+700 |
Lào Cai |
|
IV |
19.78 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km123+112 - Km125+163 |
Lào Cai |
|
IV |
2.05 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
V |
QL.37 |
|
|
|
94.10 |
|
|
|
1 |
Km238+00 - Km239+700 |
Lào Cai |
|
IV |
1.70 |
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km239+700 - Km243+500 |
Lào Cai |
|
III |
3.80 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km243+500 - Km249+850 |
Lào Cai |
|
IV |
6.35 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km249+850 - Km250+500 |
Lào Cai |
|
III |
0.65 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km271+000-Km273+700 |
Lào Cai |
|
III |
2.70 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km273+700 - Km284+600 |
Lào Cai |
|
III |
10.90 |
Đường cấp III Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, chiều Bề rộng từ 10,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km284+600-Km316+000 |
Lào Cai |
|
IV |
29.00 |
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km 316+000-Km 320+000 |
Lào Cai |
|
IV |
4.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km 320+000-Km 322+800 |
Lào Cai |
|
III |
2.80 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km 322+800- Km 329+500 |
Lào Cai |
|
IV |
6.70 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km 329+500- Km 330+000 |
Lào Cai |
|
III |
0.50 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km 330+000-Km 355+000 |
Lào Cai |
|
IV |
25.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
VI |
QL.70 |
|
|
|
174.05 |
|
|
|
1 |
Km25A+000 - Km109+000 |
Lào Cai |
|
V |
85.00 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km109+000-Km119+600 |
Lào Cai |
|
V |
10.60 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km119+600-Km123+200 |
Lào Cai |
|
V |
3.60 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km123+200-Km124+200 |
Lào Cai |
|
V |
1.00 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km124+200-Km189+000 |
Lào Cai |
|
V |
64.80 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km189+000-Km198+050 |
Lào Cai |
|
III |
9.05 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 12m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
VII |
QL.32C |
|
|
|
17.50 |
|
|
|
1 |
Km79+000-Km87+500 |
Lào Cai |
|
III |
8.50 |
Đường cấp III Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km87+500-Km96+500 |
Lào Cai |
|
IV |
9.00 |
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
VIII |
QL.2D |
|
|
|
27.60 |
|
|
|
1 |
Km90+765-Km94+400 |
Lào Cai |
|
V |
3.64 |
Đường cấp V Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km94+400-Km106+000 |
Lào Cai |
|
III |
11.20 |
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km106+000-Km118+765 |
Lào Cai |
|
V |
12.77 |
Đường cấp V Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
IX |
QL.32 |
|
|
|
175.00 |
|
|
|
1 |
Km147+000-Km162+000 |
Lào Cai |
|
IV |
15.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km162+000-Km 172+000 |
Lào Cai |
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 37 (Km330 - Km338+700) |
|
|
3 |
Km 172+000- Km 184+000 |
Lào Cai |
|
IV |
12.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km 184+000- Km 185+000 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km 185+000- Km 191+300 |
Lào Cai |
|
IV |
6.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km 191+300-Km193+500 |
Lào Cai |
|
III |
2.20 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 15,0m, 02 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km193+500-Km 197+000 |
Lào Cai |
|
IV |
3.50 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km 197+000-Km204+568 |
Lào Cai |
|
III |
7.57 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km204+568-Km 211+000 |
Lào Cai |
|
IV |
6.43 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km 211+000-Km214+00 |
Lào Cai |
|
III |
3.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km214+00-Km 234+329 |
Lào Cai |
|
IV |
20.33 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km 234+329-Km 236+143 |
Lào Cai |
|
III |
1.81 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km 236+143-Km 253+000 |
Lào Cai |
|
IV |
16.86 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km 253+000-Km 255+000 |
Lào Cai |
|
III |
2.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
15 |
Km 255+000-Km 284+600 |
Lào Cai |
|
IV |
29.60 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
16 |
Km 284+600-Km 285+800 |
Lào Cai |
|
III |
1.20 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
17 |
Km 285+800-Km 300+800 |
Lào Cai |
|
IV |
15.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
18 |
Km 300+800-Km 305+400 |
Lào Cai |
|
III |
4.60 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
19 |
Km 305+400-Km 313+000 |
Lào Cai |
|
IV |
7.60 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
20 |
Km 313+000-Km 314+000 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
21 |
Km 314+000-Km 332+000 |
Lào Cai |
|
IV |
18.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
B |
Đường tỉnh |
|
|
|
853.72 |
|
|
|
I |
ĐT.151 |
|
|
|
39.80 |
|
|
|
1 |
Km0-Km7+500 |
Lào Cai |
|
III |
7.50 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km7+500-Km7+550 |
Lào Cai |
|
IV |
0.05 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km7+550-Km9+500 |
Lào Cai |
|
IV |
1.95 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km9+500-Km9+800 |
Lào Cai |
|
IV |
0.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km9+800-Km25+650 |
Lào Cai |
|
IV |
15.80 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km25+650-Km39+800 |
Lào Cai |
|
IV |
14.20 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
II |
ĐT.151B |
|
|
|
10.80 |
|
|
|
1 |
Km0-Km10+800 |
Lào Cai |
|
V |
10.80 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
III |
ĐT.151C |
|
|
|
28.00 |
|
|
|
1 |
Km0+Km0+786 |
Lào Cai |
|
III |
0.79 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa chiều rộng từ 9m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km0+786-Km28+00 |
Lào Cai |
|
V |
27.21 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
IV |
ĐT.152 |
|
|
|
54.76 |
|
|
|
1 |
Km14+400 - Km16+185 |
Lào Cai |
|
IV |
1.79 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km16+185 - Km16+493 |
Lào Cai |
|
IV |
0.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km16+493 - Km16+879 |
Lào Cai |
|
IV |
0.39 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km16+879 - Km16+916 |
Lào Cai |
|
IV |
0.04 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km16+916 - Km17+850 |
Lào Cai |
|
IV |
0.93 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km17+850 - Km18+150 |
Lào Cai |
|
IV |
0.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km18+150 - Km18+490 |
Lào Cai |
|
IV |
0.34 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km18+490 - Km18+853 |
Lào Cai |
|
IV |
0.36 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km18+853 - Km23+543 |
Lào Cai |
|
IV |
4.69 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km23+543 - Km28+350 |
Lào Cai |
|
IV |
4.81 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km28+350 - Km30+320 |
Lào Cai |
|
V |
1.97 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km30+320 - Km30+697 |
Lào Cai |
|
V |
0.38 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km30+697 - Km31+850 |
Lào Cai |
|
V |
1.15 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km31+850 - Km33+948 |
Lào Cai |
|
V |
2.10 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
15 |
Km33+948 - Km35+390 |
Lào Cai |
|
V |
1.44 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
16 |
Km35+390 - Km35+860 |
Lào Cai |
|
V |
0.47 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
17 |
Km35+860 - Km36+250 |
Lào Cai |
|
V |
0.39 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
18 |
Km36+250 - Km36+748 |
Lào Cai |
|
V |
0.50 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
19 |
Km36+748 - Km37+570 |
Lào Cai |
|
IV |
0.82 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
20 |
Km37+570 - Km38+080 |
Lào Cai |
|
IV |
0.51 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
21 |
Km38+080 - Km38+435 |
Lào Cai |
|
IV |
0.36 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
22 |
Km38+435 - Km38+720 |
Lào Cai |
|
IV |
0.29 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
23 |
Km38+720 - Km40+720 |
Lào Cai |
|
IV |
2.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
24 |
Km40+720 - Km41+900 |
Lào Cai |
|
IV |
1.18 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
25 |
Km41+900 - Km43+862 |
Lào Cai |
|
IV |
1.96 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
26 |
Km43+862 - Km45+150 |
Lào Cai |
|
IV |
1.29 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
27 |
Km45+150 - Km45+620 |
Lào Cai |
|
IV |
0.47 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
28 |
Km45+620 - Km47+760 |
Lào Cai |
|
IV |
2.14 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
29 |
Km47+760 - Km47+830 |
Lào Cai |
|
IV |
0.07 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
30 |
Km47+830 - Km52+050 |
Lào Cai |
|
IV |
4.22 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
31 |
Km52+050 - Km52+180 |
Lào Cai |
|
IV |
0.13 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
32 |
Km52+180 - Km56+380 |
Lào Cai |
|
IV |
4.20 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
33 |
Km56+380 - Km56+430 |
Lào Cai |
|
IV |
0.05 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
34 |
Km56+430 - Km60+800 |
Lào Cai |
|
IV |
4.37 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
35 |
Km60+800 - Km62+750 |
Lào Cai |
|
III |
1.99 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
36 |
Km62+750 - Km69+050 |
Lào Cai |
|
III |
6.01 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
37 |
Km69+050 - Km69+350 |
Lào Cai |
|
III |
0.35 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
V |
ĐT.154 |
|
|
|
60.50 |
|
|
|
1 |
Km8+500-Km17+00 |
Lào Cai |
|
V |
8.50 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km17+00-Km39+300 |
Lào Cai |
|
V |
22.30 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km39+300-Km54+00 |
Lào Cai |
|
V |
14.70 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km94+00-Km109+00 |
Lào Cai |
|
VI |
15.00 |
Đường cấp VI miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m |
|
|
VI |
ĐT.155 |
|
|
|
37.20 |
|
|
|
1 |
Km15-Km43+500 |
Lào Cai |
|
V |
28.50 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m |
|
|
2 |
Km43+500 - Km47+100 |
Lào Cai |
|
IV |
|
Đi trùng với Quốc lộ 4D (Km96+300 - Km99+900) |
|
|
3 |
Km47+100 - Km55+700 |
Lào Cai |
|
IV |
8.70 |
Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
VII |
ĐT.156 |
|
|
|
30.50 |
|
|
|
3 |
Km27+500 - Km58 |
Lào Cai |
|
VI |
30.50 |
Đường Cấp VI miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m |
|
|
VIII |
ĐT.156B |
|
|
|
17.80 |
|
|
|
1 |
Km0-Km0+400 |
Lào Cai |
|
IV |
0.40 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 9m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km0+400-Km18+400 |
Lào Cai |
|
V |
17.40 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
IX |
ĐT.157 |
|
|
|
23.42 |
|
|
|
1 |
Km0-Km1+970 |
Lào Cai |
|
III |
1.97 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7-15m |
|
|
2 |
Km1+970-Km23+420 |
Lào Cai |
|
V |
21.45 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường 3,5m |
|
|
X |
ĐT.158 |
|
|
|
24.70 |
|
|
|
1 |
Km0+00-Km10+200 |
Lào Cai |
|
V |
10.20 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi làn |
|
|
2 |
Km28+00-Km41+500 |
Lào Cai |
|
IV |
14.50 |
Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi làn |
|
|
XI |
ĐT.160 |
|
|
|
18.20 |
|
|
|
1 |
Km47+00 - Km58+200 |
Lào Cai |
|
IV |
11.20 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường BTN mặt đường rộng trung bình 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km81+00- Km88+00 |
Lào Cai |
|
IV |
|
Đi trùng với Quốc lộ 279 (Km49+935 - Km57+150) |
|
|
3 |
Km99+00-Km106+00 |
Lào Cai |
|
V |
7.00 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, mặt đường rộng trung bình 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XII |
ĐT.161 |
|
|
|
57.77 |
|
|
|
1 |
Km4+000 - Km28+000 |
Lào Cai |
|
V |
24.00 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km30+189 - Km54+00 |
Lào Cai |
|
V |
23.81 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km54+00 - Km63+957,63 |
Lào Cai |
|
V |
9.96 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XIII |
ĐT.162 |
|
|
|
37.88 |
|
|
|
1 |
Km0-Km32+600 |
Lào Cai |
|
III |
31.08 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km32+600-Km33+00 |
Lào Cai |
|
IV |
|
Đi trùng với Đường tỉnh 151 (Km5+600 - Km13+300) |
|
|
3 |
Km33+00-Km39+745 |
Lào Cai |
|
IV |
6.80 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XIV |
ĐT.163 |
|
|
|
85.00 |
|
|
|
1 |
Km0-Km5+900 |
Lào Cai |
|
III |
5.90 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km5+900-Km56+800 |
Lào Cai |
|
IV |
50.90 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km56+800-Km85 |
|
|
V |
28.20 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XV |
ĐT.164 |
|
|
|
20.50 |
|
|
|
1 |
Km0+00 - Km4+300 |
Lào Cai |
|
IV |
4.30 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km4+300 - Km5+800 |
Lào Cai |
|
IV |
1.50 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km5+800 - Km7+400 |
Lào Cai |
|
IV |
1.60 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km7+400 - Km8+100 |
Lào Cai |
|
IV |
0.70 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km8+100 - Km8+600 |
Lào Cai |
|
IV |
0.50 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km8+600 - Km10+00 |
Lào Cai |
|
IV |
1.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km10+00 - Km13+300 |
Lào Cai |
|
IV |
3.30 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km13+300 - Km14+100 |
Lào Cai |
|
IV |
0.80 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km14+100 - Km15+00 |
Lào Cai |
|
IV |
0.90 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km15+00 - Km17+600 |
Lào Cai |
|
IV |
2.60 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km17+600 - Km17+900 |
Lào Cai |
|
IV |
0.30 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km17+900 - Km18+050 |
Lào Cai |
|
IV |
0.15 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km18+050 - Km18+800 |
Lào Cai |
|
IV |
0.75 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km18+800 - Km20+500 |
Lào Cai |
|
IV |
1.70 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XVI |
ĐT.165 |
|
|
|
18.00 |
|
|
|
1 |
Km0 - Km2+200 |
Lào Cai |
|
IV |
2.20 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km2+200-Km18+000 |
Lào Cai |
|
V |
15.80 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng, từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XVII |
ĐT.166 |
|
|
|
52.00 |
|
|
|
1 |
Km0+00 - Km1+900 |
Lào Cai |
|
IV |
1.90 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km1+900 - Km8+050 |
Lào Cai |
|
IV |
6.15 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km8+050 - Km52+10 |
Lào Cai |
|
IV |
43.95 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XVIII |
ĐT.170 |
|
|
|
77.40 |
|
|
|
1 |
Km0+00 - Km1+300 |
Lào Cai |
|
III |
1.30 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km1+300 - Km5+000 |
Lào Cai |
|
V |
3.70 |
Đường Cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km5+000-Km36+000 |
Lào Cai |
|
V |
31.00 |
Đường Cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km36+000-Km76+000 |
Lào Cai |
|
IV |
40.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km76+000 - Km77+400 |
Lào Cai |
|
IV |
1.40 |
Đường Cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XIX |
ĐT.171 |
|
|
|
27.00 |
|
|
|
1 |
Km0 + 00 - Km1+000 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựu, bề rộng từ 8,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km1+000-Km10+000 |
Lào Cai |
|
IV |
9.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km1+000-Km12+000 |
Lào Cai |
|
IV |
2.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km12+000-Km20+600 |
Lào Cai |
|
IV |
8.60 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km20+600-Km27+000 |
Lào Cai |
|
V |
6.40 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XX |
ĐT.172 |
|
|
|
34.00 |
|
|
|
1 |
Km0+00-Km34+200 |
Lào Cai |
|
IV |
34.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng từ 6,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XXI |
ĐT.173 |
|
|
|
26.00 |
|
|
|
1 |
Km0+000-Km8+700 |
Lào Cai |
|
IV |
8.70 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km8+700-Km18+700 |
Lào Cai |
|
IV |
10.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường BTXM, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km18+700-Km26+000 |
Lào Cai |
|
IV |
7.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XXII |
ĐT.174 |
|
|
|
33.00 |
|
|
|
1 |
Km0+000-Km3+000 |
Lào Cai |
|
III |
3.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11,0m, 02 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km3+000-Km5+630 |
Lào Cai |
|
IV |
2.63 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km5+630-Km31+370 |
Lào Cai |
|
V |
25.74 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km31+370-Km33+000 |
Lào Cai |
|
IV |
1.63 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XXIII |
ĐT.175 |
|
|
|
20.00 |
|
|
|
1 |
Km0 - Km20+000 |
Lào Cai |
|
IV |
20.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XXIV |
ĐT.175B |
|
|
|
19.50 |
|
|
|
1 |
Km0+000-Km19+500 |
Lào Cai |
|
IV |
19.50 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
PHỤ LỤC II
CÁC
VỊ TRÍ HẠN CHẾ KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai)
|
Stt |
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...) |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường |
Ghi chú |
||||
|
từ Km |
đến Km |
ĐB |
MN |
Tình trạng tải trọng (tấn) |
Chiều rộng hạn chế (biển hạn chế chiều ngang xe) |
Chiều cao hạn chế (biển hạn chế chiều cao) |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
I |
Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL.4D |
Km159+800 |
|
Lào Cai |
|
V |
KGH |
|
4,70 |
Cổng chào |
|
2 |
QL70 |
Km197+810 |
|
Lào Cai |
|
III |
KGH |
|
4,46 |
Cầu chui đường sắt |
|
3 |
QL4E |
Km53+460 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui đường sắt |
|
4 |
QL4E |
Km55+500 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui đường sắt |
|
5 |
QL4E |
Km62+380 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui đường sắt |
|
II |
Đường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT.151 |
Km9+500 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Băng tải nhà máy tuyển |
|
2 |
ĐT.152 |
Km53+998 |
|
Lào Cai |
|
III |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui cao tốc (Đoạn Cầu Mây-Phố Lu) |
|
3 |
ĐT.160 |
Km129+00 |
|
Lào Cai |
|
B-GTNT |
KGH |
|
4,00 |
Cổng chào |
|
4 |
ĐT.172 |
Km 1+980 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui cao tốc |
Ghi chú:
- KGH: Không giới hạn
PHỤ LỤC III
CÁC
CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai)
|
Stt |
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...) |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn |
Ghi chú |
|||
|
Tên cầu |
Tải trọng thiết kế |
Tình trạng tải trọng |
Tình trạng khổ giới hạn |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
I |
Quốc Lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL.4E |
Km85+377 |
Lào Cai |
Cầu O Tròn |
H30-XB80 |
10 |
|
Biển P.115 |
|
2 |
QL.4E |
Km85+667 |
Lào Cai |
Cầu Duyên Hải |
H30-XB80 |
12 |
|
Biển P.115 |
|
3 |
QL.70 |
Km52+984 |
Lào Cai |
Ngòi cát |
H30-XB80 |
25-39 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
4 |
QL.70 |
Km55+079 |
Lào Cai |
Ngòi khang |
H30-XB80 |
25-39 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
5 |
QL.70 |
Km56+632 |
Lào Cai |
Ngòi lực |
H30-XB80 |
19-35-43 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
6 |
QL.70 |
Km66+512 |
Lào Cai |
Ngòi Uông |
H30-XB80 |
21-35-40 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
7 |
QL.70 |
Km71+412 |
Lào Cai |
Ngòi Thìu |
H30-XB80 |
21-38 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
8 |
QL.70 |
Km72+479 |
Lào Cai |
Sài Lớn |
H30-XB80 |
24-42 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
9 |
QL.70 |
Km77+164 |
Lào Cai |
Ngòi Vần |
H30-XB80 |
18-31-34 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
10 |
QL.70 |
Km81+431 |
Lào Cai |
Ngòi Thuồng |
H30-XB80 |
17-27-34 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
11 |
QL.70 |
Km88+083 |
Lào Cai |
Ngòi Đương |
H30-XB80 |
17-27-34 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
12 |
QL.70 |
Km98+050 |
Lào Cai |
Tô Mậu |
H30-XB80 |
17-27-33 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
13 |
QL.70 |
Km108+941 |
Lào Cai |
Ngòi Chỉ |
H30-XB80 |
19-27-33 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
14 |
QL.70 |
Km114+390 |
Lào Cai |
Cầu Lủ |
H30-XB80 |
21-34-42 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
15 |
QL.70 |
Km118+806 |
Lào Cai |
Cầu Mác |
H30-XB80 |
32-48-45 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
16 |
QL.70 |
Km124+228 |
Lào Cai |
Phố Ràng |
H30-XB80 |
21-34-42 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
17 |
QL.70 |
Km146+450 |
Lào Cai |
Làng Phàng |
H30-XB80 |
19-30-37 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
18 |
QL.37 |
Km280+500 |
Lào Cai |
Cầu Yên Bái |
H30-XB80 |
|
2,2 |
Biển P.116; P.117 (2,2m); P.103a (xe>7 chỗ) |
|
II |
Đường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT.163 |
Km 49+550 |
Lào Cai |
Cầu Mười |
H13 |
10 |
|
Biển P.115 |
|
2 |
ĐT.163 |
Km 51+900 |
Lào Cai |
Cầu Lẫm |
H13 |
13 |
|
Biển P.115 |
|
3 |
ĐT.163 |
Km 61+360 |
Lào Cai |
Cầu Trạc |
H13 |
13 |
|
Biển P.115 |
|
4 |
ĐT.170 |
Km5+800 |
Lào Cai |
Cầu Lạnh |
H13 |
13 |
|
Biển P.115 |
|
5 |
ĐT.170 |
Km 8+350 |
Lào Cai |
Cầu Vĩnh Lạc |
H13 |
8 |
|
Biển P.115 |
Ghi chú:
1. Đơn vị tại cột tình trạng tải trong là đơn vị tấn.
2. Số hiệu thứ nhất XX là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải.
3. Số hiệu thứ hai YY là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô đầu kéo kéo sơ- mi-rơ-moóc;
4. Số hiệu thứ ba ZZ là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô kéo rơ-moóc.
Ví dụ: thông tin tại cột (7) là 19 - 35 - 43, nghĩa là xe ô tô tải được phép lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 19 tấn; xe ô tô đầu kéo kéo sơ-mi- rơ-moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 35 tấn và xe ô tô kéo rơ-moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 43 tấn.