|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1270/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 20 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 23/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1079/QĐ-BTP ngày 11/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 764/TTr-STP ngày 17/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 32 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch (trong đó: 15 thủ tục hành chính cấp huyện, 16 thủ tục hành chính cấp xã và 01 thủ tục hành chính thực hiện tại cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sở Tư pháp có, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP HUYỆN
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính (TTHC) |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Lệ phí |
Phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
||||||||
|
1 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài (Số Hồ sơ TTHC: 2.000528) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 75.000 đồng - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi. |
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. |
x |
|
TTHC có số thứ tự 1, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND tỉnh |
|
2 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài (Số Hồ sơ TTHC: 2.000806) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 1.500.000 đồng - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi |
Không |
x |
|
TTHC có số thứ tự 2, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
3 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài (Số Hồ sơ TTHC: 1.001766) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 75.000 đồng - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi.
|
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. |
x |
|
TTHC có số thứ tự 3, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
4 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (Số Hồ sơ TTHC: 2.000779)
|
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 1.500.000 đồng - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi.
|
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch. |
x |
|
TTHC có số thứ tự 4, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
5 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (Số Hồ sơ TTHC: 1.001695) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
Lệ phí: : + Đăng ký khai sinh: 75.000 đồng + Nhận cha, mẹ con: 1.500.000 đồng - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi. |
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh, bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. |
x |
|
TTHC có số thứ tự 5, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND |
|
6 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài (Số Hồ sơ TTHC: 1.001669) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP . |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 50.000 đồng; -Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi.
|
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. |
x |
|
TTHC có số thứ tự 5, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
7
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài (Số Hồ sơ TTHC: 2.000756) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 50.000 đồng; -Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi.
|
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. |
x |
|
TTHC có số thứ tự 6, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
8 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (Số Hồ sơ TTHC: 2.000748) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 25.000 đồng; -Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi.
|
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 7, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
9 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Số Hồ sơ TTHC: 2.002189) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 50.000 đồng; -Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi |
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú kết hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 8, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
10 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Số Hồ sơ TTHC: 2.000554) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 50.000 đồng; - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi.
|
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú ly hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 9, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
11 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) (Số Hồ sơ TTHC: 2.000547) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 50.000 đồng; - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi |
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/ Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 10, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
12 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài (Số Hồ sơ TTHC: 2.000522) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 75.000 đồng; -Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi |
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 11, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
13 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (Số Hồ sơ TTHC: 1.000893) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 75.000 đồng; -Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi |
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 12, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
14 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài (Số Hồ sơ TTHC: 2.000513) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP . |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 1.500.000 đồng; - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi |
Không |
x |
|
TTHC có số thứ tự 13, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
15 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài (Số Hồ sơ TTHC: 2.000497) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện |
- Lệ phí: 50.000 đồng; - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi |
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 14, Phần A Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính (TTHC) |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Lệ phí |
Phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
||||||||
|
1 |
Đăng ký khai sinh (Số Hồ sơ TTHC: 1.001193) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
- Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi - Đăng ký khai sinh không đúng hạn (áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai sinh sau 60 ngày kể từ ngày trẻ em được sinh ra): 5.000 đồng |
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
x |
|
TTHC có số thứ tự 1, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
2 |
Đăng ký kết hôn (Số Hồ sơ TTHC: 1.000894) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
Miễn lệ phí |
- Phí cấp bản sao Trích lục kết hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 2, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
3 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con (Số Hồ sơ TTHC: 1.001022) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
- Lệ phí: 15.000 đồng - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi.
|
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 3, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
4 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con (Số Hồ sơ TTHC: 1.000689)
|
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
- Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi; - Đăng ký khai sinh không đúng hạn (Áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai sinh sau 60 ngày kể từ ngày trẻ em được sinh ra): 5.000 đồng - Đăng ký nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng; |
-Phí cấp bản sao Giấy khai sinh, bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 4, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND |
|
5 |
Đăng ký khai tử (Số Hồ sơ TTHC: 1.000656) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
- Đăng ký khai tử không đúng hạn (Áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai tử sau 15 ngày kể từ ngày có người chết): 5.000 đồng - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi |
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 4, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
6 |
Đăng ký khai sinh lưu động (Số Hồ sơ TTHC: 1.003583) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
- Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi; - Đăng ký khai sinh không đúng hạn (Áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai sinh sau 60 ngày kể từ ngày trẻ em được sinh ra): 5.000 đồng. |
|
x |
|
TTHC có số thứ tự 6, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND |
|
7
|
Đăng ký kết hôn lưu động (Số Hồ sơ TTHC: 1.000593) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
Miễn lệ phí |
Không |
x |
|
TTHC có số thứ tự 7, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND |
|
8 |
Đăng ký khai tử lưu động (Số Hồ sơ TTHC: 1.000419) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
- Đăng ký khai tử không đúng hạn (Áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai tử sau 15 ngày kể từ ngày có người chết): 5.000 đồng; - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi. |
Không |
x |
|
TTHC có số thứ tự 8, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1143/QĐ-UBND |
|
9 |
Đăng ký giám hộ (Số Hồ sơ TTHC: 1.004837) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
Miễn lệ phí |
Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 5, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
10 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ (Số Hồ sơ TTHC: 1.004845) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
Miễn lệ phí |
Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 6, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
11 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch (Số Hồ sơ TTHC: 1.004859) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
- Lệ phí: 15.000 đồng; - Miễn lệ phí đối với trường người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi |
Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 7, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
12 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (Số Hồ sơ TTHC: 1.004873) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
- Lệ phí: 15.000 đồng/bản; - Miễn lệ phí đối với trường người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi |
Không |
x |
|
TTHC có số thứ tự 8, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
13 |
Đăng ký lại khai sinh (Số Hồ sơ TTHC: 1.004884) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
- Lệ phí: 5.000 đồng; - Miễn lệ phí đối với trường người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi |
Không |
x |
|
TTHC có số thứ tự 9, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
14 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (Số Hồ sơ TTHC: 1.004772) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
- Lệ phí: 5.000 đồng; - Miễn lệ phí đối với trường người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi |
Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 10, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
15 |
Đăng ký lại kết hôn (Số Hồ sơ TTHC: 1.004746) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
- Lệ phí: 30.000 đồng; - Miễn lệ phí đối với trường người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi |
Không |
x |
|
TTHC có số thứ tự 11, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
|
16 |
Đăng ký lại khai tử (Số Hồ sơ TTHC: 1.005461) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã |
- Lệ phí: 5.000 đồng; - Miễn lệ phí đối với trường người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi |
Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
x |
|
TTHC có số thứ tự 12, Phần B Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ
|
1 |
Cấp bản sao trích lục hộ tịch (Số Hồ sơ TTHC: 2.000635) |
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai. - Căn cứ pháp lý. |
Thông tư số 04/2024/TT-BTP |
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện - Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Nộp hồ sơ: điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Tư pháp + Nhận kết quả: điểm trả kết quả tập trung |
Không |
8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
|
|
x |
TTHC có số thứ tự 1, Phần C Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND |