Quay lại

Quyết định 1275/QĐ-UBND năm 2018 về Phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh Nam Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1275/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 19 tháng 6 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ KHOÁNG SẢN CHƯA KHAI THÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp, mức thu tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Chỉ thị số 158/CT-TTg ngày 30/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường hiệu lực thi hành chính sách, pháp luật về Khoáng sản;

Căn cứ Quyết định số 2810/QĐ-UBND ngày 07/12/2017 của UBND tỉnh Nam Định về việc giao khu vực bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn các huyện, thành phố;

Căn cứ Chỉ thị số 06/CT-UBND ngày 14/3/2018 của UBND tỉnh Nam Định về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1123/TTr-STNMT ngày 14/5/2018 về việc quyết định ban hành Phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh Nam Định,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký:

Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Phùng Hoan

Biểu 01


ST T

Số, ký hiệu văn bản

Ngày tháng năm ban hành

Tên văn bản

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

CÁC VĂN BẢN QPPL DO UBND TỈNH BAN HÀNH

1

QĐ số 09/2018/QĐ-UBND

02/05/2018

Về quy định trách nhiệm phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nam Định

2

QĐ số 21/2014/QĐ-UBND

03/10/2014

Vv giá thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh

3

QĐ số 04/2016/QĐ-UBND

18/02/2016

Vv phê duyệt bổ sung quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh đến năm 2020

4

QĐ số 30/2017/QĐ-UBND

09/10/2017

Vv giá thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh

II

VĂN BẢN CHỈ ĐẠO VÀ QUY CHẾ PHỐI HỢP DO UBND TỈNH BAN HÀNH

1

Quyết định số 927/2006/QĐ-UBND

31/03/2006

Vv ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn giấy phép khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

2

QĐ số 52/QĐ-UBND

10/01/2012

Vv phê duyệt Quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020

3

QĐ số 350/QĐ-UBND

19/03/2013

Vv đính chính trữ lượng quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020 và quy hoạch bổ sung khai thác cát trên sông đến năm 2020 thuộc địa phận xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy

4

Kế hoạch số 41/KH-UBND

05/05/2016

Về đấu giá quyền khai thác khoáng sản năm 2016

5

QĐ số 1165/QĐ-UBND

06/06/2016

Về giá khởi điểm phục vụ đấu giá khoáng sản cát

6

Văn bản 269/UBND-VP3

12/04/2017

Về việc quản lý, khai thác cát, sỏi lòng sông

7

Văn bản số 355/UBND-VP3

08/05/2017

Về việc tăng cường công tác phòng, chống vi phạm pháp luật trong hoạt động khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định

8

Kế hoạch số 91/KH-UBND

08/09/2017

Về kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản cát trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2017

9

QĐ số 2810/QĐ-UBND

07/12/2017

Về việc giao khu vực bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn các huyện, thành phố

10

Chỉ thị số 06/CT-UBND

19/03/2018

Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nam Định

BIỂU KHU VỰC ĐƯỢC CẤP PHÉP, ĐANG HOẠT ĐỘNG; KHU VỰC ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP ĐÃ HẾT HẠN HOẶC NGỪNG KHAI THÁC VÀ KHU VỰC ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ VÀ ĐANG HOẠT ĐỘNG


(Kèm theo Quyết định số: 1275/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh)

Biểu 02


I. KHU VỰC ĐƯỢC CẤP PHÉP VÀ ĐANG HOẠT ĐỘNG


STT

Vị trí khu vực khai thác

Tên đơn vị được cấp phép

Loại khoáng sản

Số giấy phép, ngày cấp

Thời hạn giấy phép

Diện tích khai thác (ha)

Ghi chú

1

Mỏ đất sét xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường

Công ty CP VLXD Xuân Châu

Đất sét

Số 185/GP-STNMT ngày 23/01/2017

Tháng 01/2023

1,72

SX gạch tuynel

2

Mỏ đất sét xã Xuân Tân, huyện Xuân Trường

Công ty CP SX VLXD Xuân Tân

Đất sét

Số 1306/QĐ-STNMT ngày 6/8/2008

Tháng 8/2018

6,2

SX gạch tuynel

3

Mỏ đất sét xã Yên Nghĩa, xã Yên Hưng, huyện Ý Yên

Công ty CP VLXD Đình Văn

Đất sét

Số 1477/QĐ-STNMT ngày 4/9/2008

Tháng 9/2022

6,82

SX gạch tuynel

4

Mỏ đất sét xã Yên Lương, huyện Ý Yên

Công ty TNHH XDTM Hà Minh Lương

Đất sét

Số 1568/QĐ-STNMT ngày 29/6/2016

Tháng 6/2019

1,86

SX gạch tuynel

5

Mỏ đất sét xã Nghĩa An, huyện Nam Trực

Công ty CP gạch Nam An

Đất sét

Số 1722/QĐ-STNMT ngày 7/12/2010

Tháng 12/2020

7,48

SX gạch tuynel

6

Mỏ đất sét xã Nam Thắng, huyện Nam Trực

Công ty CP gạch ngói Nam Ninh

Đất sét

Số 40/GP-STNMT ngày 09/01/2017

Tháng 01/2027

3,04

SX gạch tuynel

7

Mỏ đất sét xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực

Công ty TNHH MTV Tường Giang

Đất sét

Số 136/GP-STNMT ngày 17/01/2017

Tháng 01/2027

1,81

SX gạch tuynel

8

Mỏ cát Xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy

Công ty CP Thủy sản Xuân Thủy

Cát

Số 2174/GP-STNMT ngày 27/11/2013

Tháng 11/2018

50

Nuôi trồng thủy sản

9

Mỏ đất sét xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng

Công ty CP VLXD Nghĩa Hưng

Đất sét

Số 1225/QĐ-STNMT ngày 31/5/2016

Tháng 5/2022

10

SX gạch tuynel

10

Mỏ cát lô số 1B, Khu vực ven biển huyện Nghĩa Hưng

Công ty CP Sông Đà - Hà Nội

Cát

Số 3095/GP-STNMT ngày 10/11/2017

Tháng 11/2022

42,69

Khai thác cát san lấp

11

Mỏ cát lô số 1A, Khu vực ven biển huyện Nghĩa Hưng

Công ty CP Sông Đà - Hà Nội

Cát

Số 3095/GP-STNMT ngày 10/11/2017

Tháng 3/2023

47,31

Khai thác cát san lấp


II. KHU VỰC ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP ĐÃ HẾT HẠN HOẶC NGỪNG KHAI THÁC


STT

Vị trí khai thác

Tên tổ chức, cá nhân

Loại khoáng sản

Giấy phép

Diện tích (ha)

Thời hạn

Ghi chú

I

Thành phố Nam Định

1

Ngã ba Hưng Long, xã Nam Phong, thành phố Nam Định.

Công ty TNHH cơ giới Hà Thành

Cát sông

Số 119/GP-KTKS ngày 25/01/2006

12,90

Tháng 01/2007

2

Bãi Búng Sông Hồng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc, ngã ba Tam Phủ xã Nam Phong, TPNĐ

Công ty TNHH Anh Hoàng

Cát sông

Số 570/QĐ-STNMT ngày 8/6/2007

25,52

Tháng 6/2008

(x)

II

Huyện Nam Trực

1

Xã Phương Định, huyện Trực Ninh;

TT Nam Giang, xã Nghĩa An, huyện Nam Trực

Công ty CP gạch ngói Nam Ninh

Đất sét

Số 869/GP-KTKS ngày 27/7/2006

2,50

Tháng 7/2009

(x)

2

Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực, sông Đáy, xã Yên Phong, Yên Hưng, huyện Ý Yên

Công ty TNHH Cường Thịnh

Cát sông

Số 526/QĐ-STNMT ngày 01/6/2007

4,80

Tháng 6/2008

(x)

3

Sông Đào, xã Nghĩa An, huyện Nam Trực

Công ty Cổ phần Vân Cầu

Cát sông

Số 621/QĐ-STNMT ngày 22/6/2007

2,50

Tháng 6/2008

4

Bãi Gùi, sông Hồng, xã Nam Thắng, huyện Nam Trực

BQLDA đường cao tốc cầu Giẽ - Ninh Bình gói thầu số 5

Cát sông

Số 720/QĐ-STNMT ngày 19/7/2007

6,00

Tháng 7/2008

5

Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực

HTX vận tải dịch vụ Ý Yên

Cát sông

Số 844/QĐ-STNMT ngày 10/8/2007

3,00

Tháng 8/2008

6

Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc; Bãi Gùi, xã Nam Thắng, huyện Nam Trực

Công ty TNHH Khoáng sản Âu - Á

Cát sông

Số 1580/QĐ-STNMT ngày 23/11/2007

90,87

Tháng 11/2010

(x)

7

Xã Nam Thắng, huyện Nam Trực

Công ty CP VLXD Châu Thành

Đất sét

Số 337/QĐ-STNMT ngày 7/5/2007

3,27

Tháng 5/2012

8

Xã Nam Thắng, huyện Nam Trực

Công ty CP gạch ngói Nam Ninh

Đất sét

Số 724/QĐ-STNMT ngày 20/7/2007

4,09

Tháng 7/2010

9

Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực

Công ty TNHH vận tải thương mại Nam Thắng

Cát sông

Số 1254/QĐ-STNMT ngày 24/7/2008

2,50

Tháng 7/2009

10

Xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực

Công ty TNHH Ngọc Dân

Cát sông

Số 1963/QĐ-STNMT ngày 19/11/2008

3,12

Tháng 11/2009

(x)

11

Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực

Công ty TNHH TM Thuỷ Oanh

Cát sông

Số 2056/QĐ-STNMT ngày 4/12/2008

3,00

Tháng 12/2009

12

Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực

HTX Dịch vụ vận tải Ý Yên

Cát sông

Số 2084/QĐ-STNMT ngày 8/12/2008

2,50

Tháng 12/2009

13

Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực

Công ty TNHH MTV Long Hải

Cát sông

Số 98/QĐ-STNMT ngày 23/01/2009

1,50

Tháng 01/2010

14

Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực

Công ty Cổ phần Vân Cầu

Cát sông

Số 85/QĐ-STNMT ngày 8/01/2009

2,50

Tháng 01/2010

15

Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực

Công ty TNHH Vận tải thương mại Nam Thắng

Cát sông

Số 1728/QĐ-STNMT ngày 30/11/2009

2,50

Tháng 11/2010

16

TT Nam Giang, xã Nghĩa An, huyện Nam Trực

Công ty CP gạch ngói Nam Ninh

Đất sét

Số 1134/QĐ-STNMT ngày 14/8/2009

1,60

Tháng 8/2013

17

Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực

Công ty TNHH Một thành viên Long Hải

Cát sông

Số 741/QĐ-STNMT ngày 10/6/2010

1,20

Tháng 6/2011

18

Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực

HTX Dịch vụ Vận tải Ý Yên

Cát sông

Số 182/QĐ-STNMT ngày 05/02/2010

2,52

Tháng 02/2011

19

Xã Nam Thắng, huyện Nam Trực

Công ty Cổ phần gạch ngói Nam Ninh

Đất sét

Số 1025/QĐ-STNMT ngày 9/8/2010

2,62

Tháng 8/2013

20

Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực

Công ty CP Vân Cầu

Cát sông

Số 354/QĐ-STNMT ngày 27/04/2011

1,50

Tháng 04/2012

21

Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực

Công ty TNHH Vận tải thương mại Nam Thắng

Cát sông

Số 379/QĐ-STNMT ngày 04/05/2011

0,80

Tháng 05/2012

22

Xã Nghĩa An và Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực

Công ty CP gạch ngói Nam Ninh

Đất sét

609/QĐ-STNMT ngày 15/4/2014

1,15

Tháng 3/2016

III

Huyện Nghĩa Hưng

1

Mỏ cát bãi cạn sông Đào, khu vực xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng

Hộ tư nhân Trương Văn Chiến

Cát sông

Số 673/QĐ-TNKS ngày 16/6/2006

5,40

Tháng 6/2007

2

Bãi bồi ven sông Ninh Cơ, xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng

Công ty CP Đồng Bằng

Đất sét

Số 12/GP-KTKS ngày 6/1/2006

7,30

Tháng 01/2009

3

Xã Nghĩa Đồng, xã Nghĩa Thịnh, huyện Nghĩa Hưng

Công ty CP vật liệu và xây lắp Nghĩa Hưng

Đất sét

Số 1568/GP-KTKS ngày 5/12/2006

5,14

Tháng 12/2010

4

Xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng

Công ty CP TM Đức Lâm

Đất sét

Số 1712/GP-KTKS ngày 28/12/2006

7,33

Tháng 12/2016

5

Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng

Công ty CP Liên Minh

Đất sét

Số 113/GP-KTKS ngày 31/01/2007

4,91

Tháng 01/2017

6

Mỏ cát bãi cạn sông Đào, khu vực xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng

HTX vận tải cổ phần Mùa Xuân

Cát sông

Số 843/QĐ-STNMT ngày 10/8/2007

5,40

Tháng 8/2008

7

Mỏ cát bãi cạn sông Đào, khu vực xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng

HTX vận tải cổ phần Mùa Xuân

Cát sông

Số 1731/QĐ-STNMT ngày 20/10/2008

3,00

Tháng 10/2009

8

Xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng; xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực

Công ty TNHH Ngọc Dân

Cát sông

Số 1963/QĐ-STNMT ngày 19/11/2008

3,12

Tháng 11/2009

(x)

9

Xã Nghĩa Lạc, xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng

Công ty TNHH vận tải Toàn Khiêm

Cát sông

Số 2144/QĐ-STNMT ngày 4/12/2008

2,40

Tháng 12/2009

10

Xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng

Công ty TNHH MTV Long Hải

Cát sông

Số 909/QĐ-STNMT ngày 10/7/2009

4,50

Tháng 7/2010

11

Xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng

Công ty TNHH Ngọc Dân

Cát sông

Số 1782/QĐ-STNMT ngày 7/12/2009

4,80

Tháng 12/2010

12

Mỏ cát bãi cạn sông Đào, xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng

HTX vận tải cổ phần Mùa Xuân

Cát sông

Số 1781/QĐ-STNMT ngày 07/12/2009

3,00

Tháng 12/2010

13

Bãi bồi ven sông Ninh Cơ, xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng

Công ty TNHH Đồng Bằng

Đất sét

Số 465/GP-KTKS ngày 17/4/2009

4,90

Tháng 4/2012

14

Sông Đáy, xã Hoàng Nam, huyện Nghĩa Hưng

Công ty TNHH một thành viên Long Hải

Cát sông

Số 30/QĐ-STNMT ngày 08/01/2010

1,60

Tháng 01/2011

15

Sông Đáy, xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng

Công ty TNHH một thành viên Long Hải

Cát sông

Số 937/QĐ-STNMT ngày 20/7/2010

4,50

Tháng 7/2011

16

Xã Nghĩa Đồng, xã Nghĩa Thịnh, huyện Nghĩa Hưng

Công ty CP VL và XL Nghĩa Hưng

Đất sét

Số 1767/QĐ-STNMT ngày 14/12/2010

4,66

Tháng 12/2015

17

Khu vực Cồn Mờ, huyện Nghĩa Hưng

Công ty CP Đạt Thành

Sa khoáng

Số 1045/QĐ-STNMT ngày 12/8/2010

15,46

Tháng 8/2011

IV

Huyện Trực Ninh

1

Xã Phương Định, huyện Trực Ninh;

TT Nam Giang, xã Nghĩa An, huyện Nam Trực

Công ty CP gạch ngói Nam Ninh

Đất sét

Số 869/GP-KTKS ngày 27/7/2006

2,50

Tháng 7/2009

(x)

2

Bãi bồi sông Ninh Cơ, xã Trực Chính, huyện Trực Ninh

Công ty CP gạch ngói Nam Ninh

Đất sét

Số 870/GP-KTKS ngày 27/7/2006

10,00

Tháng 7/2010

3

Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh

Công ty CP VLXD Việt Hùng

Đất sét

Số 1431/QĐ-STNMT ngày 6/11/2007

3.77

Tháng 11/2017

4

Xã Trực Chính, huyện Trực Ninh

Công ty CP gạch ngói Nam Ninh

Đất sét

Số 1027/QĐ-STNMT ngày 9/8/2010

6,80

Tháng 8/2013

5

Xã Trực Nội, xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh

Công ty CP XD Minh Tiến

Đất sét

Số 639/QĐ-STNMT ngày 22/5/2009

5,52

Tháng 5/2014

V

Huyện Xuân Trường

1

Xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường

Công ty CP công nghiệp tàu thuỷ Trường Xuân

Cát sông

Số 425/GP-KTKS ngày 24/4/2006

4,42

Tháng 4/2007

2

Xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường

Công ty CP VLXD Xuân Châu

Đất sét

Số 109/QĐ-STNMT ngày 22/01/2008

5,93

Tháng 01/2010

3

Xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường

Công ty CP VL XD Xuân Châu

Đất sét

Số 1873/QĐ-STNMT ngày 28/12/2010

8,71

Tháng 12/2016

VI

Huyện Giao Thủy

1

Sông Hồng, xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy

Công ty CP VLXD Giao Thuỷ

Cát sông

Số 1318/QĐ-STNMT ngày 15/10/2007

4,50

Tháng 10/2008

2

Vùng ven bờ cửa Hà Lạn, huyện Giao Thuỷ

Tổng công ty khoáng sản Hà Nam

Sa khoáng (Titan)

Số 1764/QĐ-STNMT ngày 26/12/2007

90,00

Tháng 12/2009

3

Xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy

Công ty CP VLXD Giao Thủy

Đất sét

Số 23/QĐ-STNMT ngày 8/01/2008

3,51

Tháng 01/2013

VII

Huyện Hải Hậu

1

Mỏ sét thuộc bãi bồi ven sông Ninh Cơ, xã Hải Giang, huyện Hải Hậu

Công ty TNHH Sông Giang

Đất sét

Số 368/GP-KTKS ngày 11/4/2006

6,48

Tháng 4/2012

2

Xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu

Công ty CP SXVL&XL Hải Hậu

Đất sét

Số 872/GP-KTKS ngày 27/7/2006

3,32

Tháng 7/2009

3

Xã Hải Đông, xã Hải Lý, huyện Hải Hậu

Công ty TNHH Mai Linh C Hà Nội

Sa khoáng (Titan)

Số 150/QĐ-STNMT ngày 12/2/2007

-

Tháng 02/2009

Dọc bờ biển, phía ngoài hành lang bảo vệ đê

4

Xã Hải Triều, xã Hải Chính, huyện Hải Hậu

Công ty TNHH Hoàng Diệu

Sa khoáng (Titan)

Số 635/QĐ-STNMT ngày 27/6/2007

-

Tháng 6/2009

-nt-

5

Xã Hải Hoà, TT Thịnh Long, huyện Hải Hậu

Công ty CP Đạt Thành

Sa khoáng (Titan)

Số 1857/QĐ-STNMT ngày 6/11/2008

-

Tháng 11/2009

-nt-

6

Xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu

Công ty CP SXVL&XL Hải Hậu

Đất sét

Số 239/QĐ-STNMT ngày 11/02/2010

3,32

Tháng 02/2013

(gia hạn)

VIII

Huyện Ý Yên

1

Xã Yên Lợi, huyện Ý Yên

Công ty Cổ phần VLXD Giao Thủy

Đất sét

Số 1329/GP-KTKS ngày 16/10/2006

3,14

Tháng 10/2008

2

Xã Yên Đồng, huyện Ý Yên

Hộ tư nhân Trần Đình Thập

Đất sét

Số 1685/QĐ-STNMT ngày 14/12/2007

5,25

Tháng 12/2009

3

Xã Yên Phúc, huyện Ý Yên

Công ty TNHH Một thành viên Long Hải

Cát sông

Số 1242/QĐ-STNMT ngày 21/7/2008

3,00

Tháng 7/2009

4

Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực, sông Đáy, xã Yên Phong, Yên Hưng, huyện Ý Yên

Công ty TNHH Cường Thịnh

Cát sông

Số 526/QĐ-STNMT ngày 01/6/2007

4,80

Tháng 6/2008

(x)

5

Núi Phương Nhi, xã Yên Lợi, huyện Ý Yên

Công ty CP Trường Sinh

Đá XD

Số 375/QĐ-STNMT ngày 31/3/2009

198,051 m3

Tháng 3/2019

Dừng khai thác

6

Núi Phương Nhi, xã Yên Lợi, huyện Ý Yên

Công ty CP Khoáng sản KTV

Đá XD

Số 1239/QĐ-STNMT ngày 9/9/2010

4,20

Tháng 9/2020

Dừng khai thác

7

Xã Yên Lợi, huyện Ý Yên

Công ty CP VLXD Giao Thủy

Đất sét

Số 348/QĐ-STNMT ngày 26/4/2011

1,29

Tháng 03/2013

8

Xã Yên Lương, huyện Ý Yên

Công ty TNHH XD và TM Hà Minh Lương

Đất sét

Số 592/QĐ-STNMT ngày 9/6/2011

7,27

Tháng 6/2016

IX

Huyện Vụ Bản

1

Xã Đại Thắng, huyện Vụ Bản

Công ty TNHH Kim Thắng

Đất sét

Số 1672/GP-KTKS ngày 21/12/2006

1,62

Tháng 12/2010

2

Xã Đại Thắng, huyện Vụ Bản

Công ty CP gạch Vạn Xuân

Đất sét

330/QĐ-STNMT ngày 19/4/2011

1,62

Tháng 04/2014

X

Huyện Mỹ Lộc

1

Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc

Công ty CP Tân Mỹ

Cát sông

Số 1149/GP-KTKS ngày 13/9/2006

11,40

Tháng 9/2007

2

Bãi Búng sông Hồng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc, ngã ba Tam Phủ xã Nam Phong, TPNĐ

Công ty TNHH Anh Hoàng

Cát sông

Số 570/QĐ-STNMT ngày 8/6/2007

25,52

Tháng 6/2008

(x)

3

Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc; Bãi Gùi, xã Nam Thắng, huyện Nam Trực

Công ty TNHH Khoáng sản Âu - Á

Cát sông

Số 1580/QĐ-STNMT ngày 23/11/2007

90,87

Tháng 11/2010

(x)

4

Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc

Công ty TNHH Ngọc Dân

Cát sông

Số 866/QĐ-STNMT ngày 2/7/2009

1,60

Tháng 7/2010

5

Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc

Công ty CP Đức Giang

Cát sông

Số 906/QĐ-SNTMT ngày 10/7/2010

1,60

Tháng 7/2010

6

Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc

Công ty CP Tất Bình

Cát sông

Số 1636/QĐ-STNMT ngày 24/11/2010

1,20

Tháng 12/2011

7

Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc

Công ty TNHH Cơ giới Hà Thành

Cát sông

Số 05/QĐ-STNMT ngày 29/01/2011

1,60

Tháng 01/2012

8

Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc

Công ty CP Vân Cầu

Cát sông

Số 760/QĐ-STNMT ngày 15/7/2011

1,50

Tháng 7/2012

9

Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc

Công ty TNHH Duy Thắng

Cát sông

Số 686/QĐ-STNMT ngày 27/6/2011

1,60

Tháng 6/2012

10

Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc

Công ty CPXD Chung Đô

Cát sông

Số 753/QĐ-STNMT ngày 14/7/2011

1,45

Tháng 7/2012


III. Khu vực được cấp giấy phép thăm dò và đang hoạt động


STT

Vị trí khai thác

Tên tổ chức, cá nhân

Loại khoáng sản

Giấy phép

Diện tích (ha)

Thời hạn

Ghi chú

1

Xã Điền Xá, huyện Nam Trực

Công ty cổ phần VLXD Điền Xá

Đất sét

Số 3414/GP-STNMT ngày 08/12/2017

6,00

03 tháng

Sản xuất gạch ngói


Ghi chú: (x) khu vực khai thác nằm trên địa bàn 2 huyện

BIỂU KHU VỰC QUY HOẠCH KHAI THÁC; KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN


(Kèm theo Quyết định số: 1275/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 của UBND tỉnh)

Biểu 03


I. Khu vực mỏ đã được quy hoạch khai thác:


STT

Khu vực bảo vệ

Vị trí mô tả

Diện tích/chiều dài

Địa phương quản lý

1

Mỏ cát Bãi Búng (Sông Hồng)

Thuộc địa phận xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc

32,18 ha

Huyện Mỹ Lộc

2

Mỏ cát Bãi Gùi (Sông Hồng)

Thuộc địa phận xã Nam Thắng, huyện Nam Trực

29,26 ha

Huyện Nam Trực

3

Mỏ cát Bãi Gùi 2 (Sông Hồng)

Thuộc địa phận xã Nam Thắng, huyện Nam Trực

13,37 ha

Huyện Nam Trực

4

Mỏ cát Mom Rô (Sông Hồng)

Thuộc địa phận xã Trực Chính (huyện Trực Ninh) và xã Xuân Hồng (huyện Xuân Trường)

16.78 ha

Huyện Trực Ninh, Xuân Trường

5

Mỏ cát Mom Rô 2 (Sông Hồng)

Thuộc địa phận xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường

29,35 ha

Huyện Xuân Trường

6

Mỏ cát Sa Cao (Sông Hồng)

Thuộc địa phận xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường

2,14 ha

Huyện Xuân Trường

7

Mỏ cát Xuân Tân 1 (Sông Hồng)

Thuộc địa phận xã Xuân Tân, huyện Xuân Trường

8,98 ha

Huyện Xuân Trường

8

Mỏ cát Xuân Tân 2 (Sông Hồng)

Thuộc địa phận xã Xuân Tân, huyện Xuân Trường

6,5 ha

Huyện Xuân Trường

9

Mỏ cát Yên Phúc (Sông Đáy)

Thuộc địa phận xã Yên Phúc, huyện Ý Yên

12,98 ha

Huyện Ý Yên, Nghĩa Hưng

10

Mỏ cát Nghĩa Hồng (Sông Đáy)

Thuộc địa phận xã Nghĩa Phú, xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng

12,85 ha

Huyện Nghĩa Hưng

11

Mỏ cát Nghĩa Sơn (Sông Ninh Cơ)

Thuộc địa phận xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng

53,52 ha

Huyện Nghĩa Hưng, Hải Hậu, Trực Ninh

12

Mỏ cát Nghĩa Thắng (Sông Ninh Cơ)

Thuộc địa phận xã Nghĩa Thắng, huyện Nghĩa Hưng

12,32 ha

Huyện Nghĩa Hưng, Hải Hậu

13

Mỏ cát Giao Thiện (Sông Hồng)

Thuộc địa phận xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy

50 ha

Huyện Giao Thủy

14

Mỏ cát khu vực Cửa Đáy

Từ cống Ngọc Lâm xã Nghĩa Hải tới Lạch Đầy + 300 m

139 ha

Huyện Nghĩa Hưng

15

Khu vực ven biển huyện Nghĩa Hưng

Từ phía Bắc lạch Tiêu Đôi (cách 1km) ra đến cồn Trời thuộc vùng tạm giao quyền quản lý hành chính của UBND xã Nghĩa Hải đến xã Nghĩa Phúc, huyện Nghĩa Hưng

3.358 ha, chiều dài 17,39 km

Huyện Nghĩa Hưng

16

Khu vực ven biển huyện Giao Thủy

Bên ngoài Vườn Quốc gia Xuân Thủy từ phía bờ phải cửa Ba Lạt thuộc địa phận xã Giao Thiện về tới giữa khu vực Cồn Lu thôn Kiên Long xã Giao Long, huyện Giao Thủy

diện tích

2.224 ha, chiều dài 15,31 km

Huyện Giao Thủy


II. Khu vực cấm khai thác:


STT

Khu vực bảo vệ

Vị trí mô tả

Diện tích/ chiều dài

Địa phương quản lý

1

Khu vực Bãi Hưng Long

Gần ngã ba sông Hồng và sông Đào thuộc địa phận xã Nam Phong, thành phố Nam Định

Diện tích 16,95 ha

Thành phố Nam Định

2

Khu vực cửa Ba Lạt

Từ ngã ba với sông Vọp đến cửa biển thuộc địa phận huyện Giao Thủy

Chiều dài 6,6 km, diện tích 242 ha

Huyện Giao Thủy

4

Khu vực ven biển huyện Giao Thủy

Từ cửa Ba Lạt ven theo vùng lõi vườn Quốc gia Xuân Thủy, theo ven biển huyện Giao Thủy.

Chiều dài 30 km

Huyện Giao Thủy

5

Khu vực ven biển huyện Hải Hậu

Theo ven biển huyện Hải Hậu, từ cửa sông Sò đến cửa sông Ninh Cơ

Chiều dài 27 km

Huyện Hải Hậu

6

Khu vực ven biển huyện Nghĩa Hưng

Từ cửa sông Ninh Cơ đến cửa sông Đáy

Chiều dài 17,39 km

Huyện Nghĩa Hưng

7

Khu vực cửa Đáy

Từ cửa Lạch Đầy +300m xuống phía Lạch tiêu đôi (1km) thuộc địa phận huyện Nghĩa Hưng

1 km

Huyện Nghĩa Hưng


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1275/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/06/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/06/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Nguyễn Phùng Hoan
Phạm viNam Định
Trích yếuNăm 2018 về Phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh Nam Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.