|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1275/QĐ-UBND |
Nam Định, ngày 19 tháng 6 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ KHOÁNG SẢN CHƯA KHAI THÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp, mức thu tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Chỉ thị số 158/CT-TTg ngày 30/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường hiệu lực thi hành chính sách, pháp luật về Khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số 2810/QĐ-UBND ngày 07/12/2017 của UBND tỉnh Nam Định về việc giao khu vực bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn các huyện, thành phố;
Căn cứ Chỉ thị số 06/CT-UBND ngày 14/3/2018 của UBND tỉnh Nam Định về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1123/TTr-STNMT ngày 14/5/2018 về việc quyết định ban hành Phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh Nam Định,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký:
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Phùng Hoan |
Biểu 01
|
ST T |
Số, ký hiệu văn bản |
Ngày tháng năm ban hành |
Tên văn bản |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
I |
CÁC VĂN BẢN QPPL DO UBND TỈNH BAN HÀNH |
|||
|
1 |
QĐ số 09/2018/QĐ-UBND |
02/05/2018 |
Về quy định trách nhiệm phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nam Định |
|
|
2 |
QĐ số 21/2014/QĐ-UBND |
03/10/2014 |
Vv giá thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh |
|
|
3 |
QĐ số 04/2016/QĐ-UBND |
18/02/2016 |
Vv phê duyệt bổ sung quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 |
|
|
4 |
QĐ số 30/2017/QĐ-UBND |
09/10/2017 |
Vv giá thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh |
|
|
II |
VĂN BẢN CHỈ ĐẠO VÀ QUY CHẾ PHỐI HỢP DO UBND TỈNH BAN HÀNH |
|||
|
1 |
Quyết định số 927/2006/QĐ-UBND |
31/03/2006 |
Vv ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn giấy phép khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
|
|
2 |
QĐ số 52/QĐ-UBND |
10/01/2012 |
Vv phê duyệt Quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020 |
|
|
3 |
QĐ số 350/QĐ-UBND |
19/03/2013 |
Vv đính chính trữ lượng quy hoạch khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định đến năm 2020 và quy hoạch bổ sung khai thác cát trên sông đến năm 2020 thuộc địa phận xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy |
|
|
4 |
Kế hoạch số 41/KH-UBND |
05/05/2016 |
Về đấu giá quyền khai thác khoáng sản năm 2016 |
|
|
5 |
QĐ số 1165/QĐ-UBND |
06/06/2016 |
Về giá khởi điểm phục vụ đấu giá khoáng sản cát |
|
|
6 |
Văn bản 269/UBND-VP3 |
12/04/2017 |
Về việc quản lý, khai thác cát, sỏi lòng sông |
|
|
7 |
Văn bản số 355/UBND-VP3 |
08/05/2017 |
Về việc tăng cường công tác phòng, chống vi phạm pháp luật trong hoạt động khai thác cát sông trên địa bàn tỉnh Nam Định |
|
|
8 |
Kế hoạch số 91/KH-UBND |
08/09/2017 |
Về kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản cát trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2017 |
|
|
9 |
QĐ số 2810/QĐ-UBND |
07/12/2017 |
Về việc giao khu vực bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn các huyện, thành phố |
|
|
10 |
Chỉ thị số 06/CT-UBND |
19/03/2018 |
Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nam Định |
|
BIỂU KHU VỰC ĐƯỢC CẤP PHÉP, ĐANG HOẠT ĐỘNG; KHU VỰC ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP ĐÃ HẾT HẠN HOẶC NGỪNG KHAI THÁC VÀ KHU VỰC ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ VÀ ĐANG HOẠT ĐỘNG
(Kèm theo Quyết định số: 1275/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh)
Biểu 02
I. KHU VỰC ĐƯỢC CẤP PHÉP VÀ ĐANG HOẠT ĐỘNG
|
STT |
Vị trí khu vực khai thác |
Tên đơn vị được cấp phép |
Loại khoáng sản |
Số giấy phép, ngày cấp |
Thời hạn giấy phép |
Diện tích khai thác (ha) |
Ghi chú |
|
1 |
Mỏ đất sét xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường |
Công ty CP VLXD Xuân Châu |
Đất sét |
Số 185/GP-STNMT ngày 23/01/2017 |
Tháng 01/2023 |
1,72 |
SX gạch tuynel |
|
2 |
Mỏ đất sét xã Xuân Tân, huyện Xuân Trường |
Công ty CP SX VLXD Xuân Tân |
Đất sét |
Số 1306/QĐ-STNMT ngày 6/8/2008 |
Tháng 8/2018 |
6,2 |
SX gạch tuynel |
|
3 |
Mỏ đất sét xã Yên Nghĩa, xã Yên Hưng, huyện Ý Yên |
Công ty CP VLXD Đình Văn |
Đất sét |
Số 1477/QĐ-STNMT ngày 4/9/2008 |
Tháng 9/2022 |
6,82 |
SX gạch tuynel |
|
4 |
Mỏ đất sét xã Yên Lương, huyện Ý Yên |
Công ty TNHH XDTM Hà Minh Lương |
Đất sét |
Số 1568/QĐ-STNMT ngày 29/6/2016 |
Tháng 6/2019 |
1,86 |
SX gạch tuynel |
|
5 |
Mỏ đất sét xã Nghĩa An, huyện Nam Trực |
Công ty CP gạch Nam An |
Đất sét |
Số 1722/QĐ-STNMT ngày 7/12/2010 |
Tháng 12/2020 |
7,48 |
SX gạch tuynel |
|
6 |
Mỏ đất sét xã Nam Thắng, huyện Nam Trực |
Công ty CP gạch ngói Nam Ninh |
Đất sét |
Số 40/GP-STNMT ngày 09/01/2017 |
Tháng 01/2027 |
3,04 |
SX gạch tuynel |
|
7 |
Mỏ đất sét xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực |
Công ty TNHH MTV Tường Giang |
Đất sét |
Số 136/GP-STNMT ngày 17/01/2017 |
Tháng 01/2027 |
1,81 |
SX gạch tuynel |
|
8 |
Mỏ cát Xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy |
Công ty CP Thủy sản Xuân Thủy |
Cát |
Số 2174/GP-STNMT ngày 27/11/2013 |
Tháng 11/2018 |
50 |
Nuôi trồng thủy sản |
|
9 |
Mỏ đất sét xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng |
Công ty CP VLXD Nghĩa Hưng |
Đất sét |
Số 1225/QĐ-STNMT ngày 31/5/2016 |
Tháng 5/2022 |
10 |
SX gạch tuynel |
|
10 |
Mỏ cát lô số 1B, Khu vực ven biển huyện Nghĩa Hưng |
Công ty CP Sông Đà - Hà Nội |
Cát |
Số 3095/GP-STNMT ngày 10/11/2017 |
Tháng 11/2022 |
42,69 |
Khai thác cát san lấp |
|
11 |
Mỏ cát lô số 1A, Khu vực ven biển huyện Nghĩa Hưng |
Công ty CP Sông Đà - Hà Nội |
Cát |
Số 3095/GP-STNMT ngày 10/11/2017 |
Tháng 3/2023 |
47,31 |
Khai thác cát san lấp |
II. KHU VỰC ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP ĐÃ HẾT HẠN HOẶC NGỪNG KHAI THÁC
|
STT |
Vị trí khai thác |
Tên tổ chức, cá nhân |
Loại khoáng sản |
Giấy phép |
Diện tích (ha) |
Thời hạn |
Ghi chú |
|
I |
Thành phố Nam Định |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngã ba Hưng Long, xã Nam Phong, thành phố Nam Định. |
Công ty TNHH cơ giới Hà Thành |
Cát sông |
Số 119/GP-KTKS ngày 25/01/2006 |
12,90 |
Tháng 01/2007 |
|
|
2 |
Bãi Búng Sông Hồng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc, ngã ba Tam Phủ xã Nam Phong, TPNĐ |
Công ty TNHH Anh Hoàng |
Cát sông |
Số 570/QĐ-STNMT ngày 8/6/2007 |
25,52 |
Tháng 6/2008 |
(x) |
|
II |
Huyện Nam Trực |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Phương Định, huyện Trực Ninh; TT Nam Giang, xã Nghĩa An, huyện Nam Trực |
Công ty CP gạch ngói Nam Ninh |
Đất sét |
Số 869/GP-KTKS ngày 27/7/2006 |
2,50 |
Tháng 7/2009 |
(x) |
|
2 |
Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực, sông Đáy, xã Yên Phong, Yên Hưng, huyện Ý Yên |
Công ty TNHH Cường Thịnh |
Cát sông |
Số 526/QĐ-STNMT ngày 01/6/2007 |
4,80 |
Tháng 6/2008 |
(x) |
|
3 |
Sông Đào, xã Nghĩa An, huyện Nam Trực |
Công ty Cổ phần Vân Cầu |
Cát sông |
Số 621/QĐ-STNMT ngày 22/6/2007 |
2,50 |
Tháng 6/2008 |
|
|
4 |
Bãi Gùi, sông Hồng, xã Nam Thắng, huyện Nam Trực |
BQLDA đường cao tốc cầu Giẽ - Ninh Bình gói thầu số 5 |
Cát sông |
Số 720/QĐ-STNMT ngày 19/7/2007 |
6,00 |
Tháng 7/2008 |
|
|
5 |
Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực |
HTX vận tải dịch vụ Ý Yên |
Cát sông |
Số 844/QĐ-STNMT ngày 10/8/2007 |
3,00 |
Tháng 8/2008 |
|
|
6 |
Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc; Bãi Gùi, xã Nam Thắng, huyện Nam Trực |
Công ty TNHH Khoáng sản Âu - Á |
Cát sông |
Số 1580/QĐ-STNMT ngày 23/11/2007 |
90,87 |
Tháng 11/2010 |
(x) |
|
7 |
Xã Nam Thắng, huyện Nam Trực |
Công ty CP VLXD Châu Thành |
Đất sét |
Số 337/QĐ-STNMT ngày 7/5/2007 |
3,27 |
Tháng 5/2012 |
|
|
8 |
Xã Nam Thắng, huyện Nam Trực |
Công ty CP gạch ngói Nam Ninh |
Đất sét |
Số 724/QĐ-STNMT ngày 20/7/2007 |
4,09 |
Tháng 7/2010 |
|
|
9 |
Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực |
Công ty TNHH vận tải thương mại Nam Thắng |
Cát sông |
Số 1254/QĐ-STNMT ngày 24/7/2008 |
2,50 |
Tháng 7/2009 |
|
|
10 |
Xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực |
Công ty TNHH Ngọc Dân |
Cát sông |
Số 1963/QĐ-STNMT ngày 19/11/2008 |
3,12 |
Tháng 11/2009 |
(x) |
|
11 |
Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực |
Công ty TNHH TM Thuỷ Oanh |
Cát sông |
Số 2056/QĐ-STNMT ngày 4/12/2008 |
3,00 |
Tháng 12/2009 |
|
|
12 |
Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực |
HTX Dịch vụ vận tải Ý Yên |
Cát sông |
Số 2084/QĐ-STNMT ngày 8/12/2008 |
2,50 |
Tháng 12/2009 |
|
|
13 |
Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực |
Công ty TNHH MTV Long Hải |
Cát sông |
Số 98/QĐ-STNMT ngày 23/01/2009 |
1,50 |
Tháng 01/2010 |
|
|
14 |
Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực |
Công ty Cổ phần Vân Cầu |
Cát sông |
Số 85/QĐ-STNMT ngày 8/01/2009 |
2,50 |
Tháng 01/2010 |
|
|
15 |
Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực |
Công ty TNHH Vận tải thương mại Nam Thắng |
Cát sông |
Số 1728/QĐ-STNMT ngày 30/11/2009 |
2,50 |
Tháng 11/2010 |
|
|
16 |
TT Nam Giang, xã Nghĩa An, huyện Nam Trực |
Công ty CP gạch ngói Nam Ninh |
Đất sét |
Số 1134/QĐ-STNMT ngày 14/8/2009 |
1,60 |
Tháng 8/2013 |
|
|
17 |
Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực |
Công ty TNHH Một thành viên Long Hải |
Cát sông |
Số 741/QĐ-STNMT ngày 10/6/2010 |
1,20 |
Tháng 6/2011 |
|
|
18 |
Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực |
HTX Dịch vụ Vận tải Ý Yên |
Cát sông |
Số 182/QĐ-STNMT ngày 05/02/2010 |
2,52 |
Tháng 02/2011 |
|
|
19 |
Xã Nam Thắng, huyện Nam Trực |
Công ty Cổ phần gạch ngói Nam Ninh |
Đất sét |
Số 1025/QĐ-STNMT ngày 9/8/2010 |
2,62 |
Tháng 8/2013 |
|
|
20 |
Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực |
Công ty CP Vân Cầu |
Cát sông |
Số 354/QĐ-STNMT ngày 27/04/2011 |
1,50 |
Tháng 04/2012 |
|
|
21 |
Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực |
Công ty TNHH Vận tải thương mại Nam Thắng |
Cát sông |
Số 379/QĐ-STNMT ngày 04/05/2011 |
0,80 |
Tháng 05/2012 |
|
|
22 |
Xã Nghĩa An và Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực |
Công ty CP gạch ngói Nam Ninh |
Đất sét |
609/QĐ-STNMT ngày 15/4/2014 |
1,15 |
Tháng 3/2016 |
|
|
III |
Huyện Nghĩa Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mỏ cát bãi cạn sông Đào, khu vực xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng |
Hộ tư nhân Trương Văn Chiến |
Cát sông |
Số 673/QĐ-TNKS ngày 16/6/2006 |
5,40 |
Tháng 6/2007 |
|
|
2 |
Bãi bồi ven sông Ninh Cơ, xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng |
Công ty CP Đồng Bằng |
Đất sét |
Số 12/GP-KTKS ngày 6/1/2006 |
7,30 |
Tháng 01/2009 |
|
|
3 |
Xã Nghĩa Đồng, xã Nghĩa Thịnh, huyện Nghĩa Hưng |
Công ty CP vật liệu và xây lắp Nghĩa Hưng |
Đất sét |
Số 1568/GP-KTKS ngày 5/12/2006 |
5,14 |
Tháng 12/2010 |
|
|
4 |
Xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng |
Công ty CP TM Đức Lâm |
Đất sét |
Số 1712/GP-KTKS ngày 28/12/2006 |
7,33 |
Tháng 12/2016 |
|
|
5 |
Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng |
Công ty CP Liên Minh |
Đất sét |
Số 113/GP-KTKS ngày 31/01/2007 |
4,91 |
Tháng 01/2017 |
|
|
6 |
Mỏ cát bãi cạn sông Đào, khu vực xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng |
HTX vận tải cổ phần Mùa Xuân |
Cát sông |
Số 843/QĐ-STNMT ngày 10/8/2007 |
5,40 |
Tháng 8/2008 |
|
|
7 |
Mỏ cát bãi cạn sông Đào, khu vực xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng |
HTX vận tải cổ phần Mùa Xuân |
Cát sông |
Số 1731/QĐ-STNMT ngày 20/10/2008 |
3,00 |
Tháng 10/2009 |
|
|
8 |
Xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng; xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực |
Công ty TNHH Ngọc Dân |
Cát sông |
Số 1963/QĐ-STNMT ngày 19/11/2008 |
3,12 |
Tháng 11/2009 |
(x) |
|
9 |
Xã Nghĩa Lạc, xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng |
Công ty TNHH vận tải Toàn Khiêm |
Cát sông |
Số 2144/QĐ-STNMT ngày 4/12/2008 |
2,40 |
Tháng 12/2009 |
|
|
10 |
Xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng |
Công ty TNHH MTV Long Hải |
Cát sông |
Số 909/QĐ-STNMT ngày 10/7/2009 |
4,50 |
Tháng 7/2010 |
|
|
11 |
Xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng |
Công ty TNHH Ngọc Dân |
Cát sông |
Số 1782/QĐ-STNMT ngày 7/12/2009 |
4,80 |
Tháng 12/2010 |
|
|
12 |
Mỏ cát bãi cạn sông Đào, xã Nghĩa Đồng, huyện Nghĩa Hưng |
HTX vận tải cổ phần Mùa Xuân |
Cát sông |
Số 1781/QĐ-STNMT ngày 07/12/2009 |
3,00 |
Tháng 12/2010 |
|
|
13 |
Bãi bồi ven sông Ninh Cơ, xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng |
Công ty TNHH Đồng Bằng |
Đất sét |
Số 465/GP-KTKS ngày 17/4/2009 |
4,90 |
Tháng 4/2012 |
|
|
14 |
Sông Đáy, xã Hoàng Nam, huyện Nghĩa Hưng |
Công ty TNHH một thành viên Long Hải |
Cát sông |
Số 30/QĐ-STNMT ngày 08/01/2010 |
1,60 |
Tháng 01/2011 |
|
|
15 |
Sông Đáy, xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng |
Công ty TNHH một thành viên Long Hải |
Cát sông |
Số 937/QĐ-STNMT ngày 20/7/2010 |
4,50 |
Tháng 7/2011 |
|
|
16 |
Xã Nghĩa Đồng, xã Nghĩa Thịnh, huyện Nghĩa Hưng |
Công ty CP VL và XL Nghĩa Hưng |
Đất sét |
Số 1767/QĐ-STNMT ngày 14/12/2010 |
4,66 |
Tháng 12/2015 |
|
|
17 |
Khu vực Cồn Mờ, huyện Nghĩa Hưng |
Công ty CP Đạt Thành |
Sa khoáng |
Số 1045/QĐ-STNMT ngày 12/8/2010 |
15,46 |
Tháng 8/2011 |
|
|
IV |
Huyện Trực Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Phương Định, huyện Trực Ninh; TT Nam Giang, xã Nghĩa An, huyện Nam Trực |
Công ty CP gạch ngói Nam Ninh |
Đất sét |
Số 869/GP-KTKS ngày 27/7/2006 |
2,50 |
Tháng 7/2009 |
(x) |
|
2 |
Bãi bồi sông Ninh Cơ, xã Trực Chính, huyện Trực Ninh |
Công ty CP gạch ngói Nam Ninh |
Đất sét |
Số 870/GP-KTKS ngày 27/7/2006 |
10,00 |
Tháng 7/2010 |
|
|
3 |
Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh |
Công ty CP VLXD Việt Hùng |
Đất sét |
Số 1431/QĐ-STNMT ngày 6/11/2007 |
3.77 |
Tháng 11/2017 |
|
|
4 |
Xã Trực Chính, huyện Trực Ninh |
Công ty CP gạch ngói Nam Ninh |
Đất sét |
Số 1027/QĐ-STNMT ngày 9/8/2010 |
6,80 |
Tháng 8/2013 |
|
|
5 |
Xã Trực Nội, xã Trực Thanh, huyện Trực Ninh |
Công ty CP XD Minh Tiến |
Đất sét |
Số 639/QĐ-STNMT ngày 22/5/2009 |
5,52 |
Tháng 5/2014 |
|
|
V |
Huyện Xuân Trường |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường |
Công ty CP công nghiệp tàu thuỷ Trường Xuân |
Cát sông |
Số 425/GP-KTKS ngày 24/4/2006 |
4,42 |
Tháng 4/2007 |
|
|
2 |
Xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường |
Công ty CP VLXD Xuân Châu |
Đất sét |
Số 109/QĐ-STNMT ngày 22/01/2008 |
5,93 |
Tháng 01/2010 |
|
|
3 |
Xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường |
Công ty CP VL XD Xuân Châu |
Đất sét |
Số 1873/QĐ-STNMT ngày 28/12/2010 |
8,71 |
Tháng 12/2016 |
|
|
VI |
Huyện Giao Thủy |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sông Hồng, xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy |
Công ty CP VLXD Giao Thuỷ |
Cát sông |
Số 1318/QĐ-STNMT ngày 15/10/2007 |
4,50 |
Tháng 10/2008 |
|
|
2 |
Vùng ven bờ cửa Hà Lạn, huyện Giao Thuỷ |
Tổng công ty khoáng sản Hà Nam |
Sa khoáng (Titan) |
Số 1764/QĐ-STNMT ngày 26/12/2007 |
90,00 |
Tháng 12/2009 |
|
|
3 |
Xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy |
Công ty CP VLXD Giao Thủy |
Đất sét |
Số 23/QĐ-STNMT ngày 8/01/2008 |
3,51 |
Tháng 01/2013 |
|
|
VII |
Huyện Hải Hậu |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mỏ sét thuộc bãi bồi ven sông Ninh Cơ, xã Hải Giang, huyện Hải Hậu |
Công ty TNHH Sông Giang |
Đất sét |
Số 368/GP-KTKS ngày 11/4/2006 |
6,48 |
Tháng 4/2012 |
|
|
2 |
Xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu |
Công ty CP SXVL&XL Hải Hậu |
Đất sét |
Số 872/GP-KTKS ngày 27/7/2006 |
3,32 |
Tháng 7/2009 |
|
|
3 |
Xã Hải Đông, xã Hải Lý, huyện Hải Hậu |
Công ty TNHH Mai Linh C Hà Nội |
Sa khoáng (Titan) |
Số 150/QĐ-STNMT ngày 12/2/2007 |
- |
Tháng 02/2009 |
Dọc bờ biển, phía ngoài hành lang bảo vệ đê |
|
4 |
Xã Hải Triều, xã Hải Chính, huyện Hải Hậu |
Công ty TNHH Hoàng Diệu |
Sa khoáng (Titan) |
Số 635/QĐ-STNMT ngày 27/6/2007 |
- |
Tháng 6/2009 |
-nt- |
|
5 |
Xã Hải Hoà, TT Thịnh Long, huyện Hải Hậu |
Công ty CP Đạt Thành |
Sa khoáng (Titan) |
Số 1857/QĐ-STNMT ngày 6/11/2008 |
- |
Tháng 11/2009 |
-nt- |
|
6 |
Xã Hải Ninh, huyện Hải Hậu |
Công ty CP SXVL&XL Hải Hậu |
Đất sét |
Số 239/QĐ-STNMT ngày 11/02/2010 |
3,32 |
Tháng 02/2013 |
(gia hạn) |
|
VIII |
Huyện Ý Yên |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Yên Lợi, huyện Ý Yên |
Công ty Cổ phần VLXD Giao Thủy |
Đất sét |
Số 1329/GP-KTKS ngày 16/10/2006 |
3,14 |
Tháng 10/2008 |
|
|
2 |
Xã Yên Đồng, huyện Ý Yên |
Hộ tư nhân Trần Đình Thập |
Đất sét |
Số 1685/QĐ-STNMT ngày 14/12/2007 |
5,25 |
Tháng 12/2009 |
|
|
3 |
Xã Yên Phúc, huyện Ý Yên |
Công ty TNHH Một thành viên Long Hải |
Cát sông |
Số 1242/QĐ-STNMT ngày 21/7/2008 |
3,00 |
Tháng 7/2009 |
|
|
4 |
Sông Đào, xã Đồng Sơn, huyện Nam Trực, sông Đáy, xã Yên Phong, Yên Hưng, huyện Ý Yên |
Công ty TNHH Cường Thịnh |
Cát sông |
Số 526/QĐ-STNMT ngày 01/6/2007 |
4,80 |
Tháng 6/2008 |
(x) |
|
5 |
Núi Phương Nhi, xã Yên Lợi, huyện Ý Yên |
Công ty CP Trường Sinh |
Đá XD |
Số 375/QĐ-STNMT ngày 31/3/2009 |
198,051 m3 |
Tháng 3/2019 |
Dừng khai thác |
|
6 |
Núi Phương Nhi, xã Yên Lợi, huyện Ý Yên |
Công ty CP Khoáng sản KTV |
Đá XD |
Số 1239/QĐ-STNMT ngày 9/9/2010 |
4,20 |
Tháng 9/2020 |
Dừng khai thác |
|
7 |
Xã Yên Lợi, huyện Ý Yên |
Công ty CP VLXD Giao Thủy |
Đất sét |
Số 348/QĐ-STNMT ngày 26/4/2011 |
1,29 |
Tháng 03/2013 |
|
|
8 |
Xã Yên Lương, huyện Ý Yên |
Công ty TNHH XD và TM Hà Minh Lương |
Đất sét |
Số 592/QĐ-STNMT ngày 9/6/2011 |
7,27 |
Tháng 6/2016 |
|
|
IX |
Huyện Vụ Bản |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Đại Thắng, huyện Vụ Bản |
Công ty TNHH Kim Thắng |
Đất sét |
Số 1672/GP-KTKS ngày 21/12/2006 |
1,62 |
Tháng 12/2010 |
|
|
2 |
Xã Đại Thắng, huyện Vụ Bản |
Công ty CP gạch Vạn Xuân |
Đất sét |
330/QĐ-STNMT ngày 19/4/2011 |
1,62 |
Tháng 04/2014 |
|
|
X |
Huyện Mỹ Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc |
Công ty CP Tân Mỹ |
Cát sông |
Số 1149/GP-KTKS ngày 13/9/2006 |
11,40 |
Tháng 9/2007 |
|
|
2 |
Bãi Búng sông Hồng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc, ngã ba Tam Phủ xã Nam Phong, TPNĐ |
Công ty TNHH Anh Hoàng |
Cát sông |
Số 570/QĐ-STNMT ngày 8/6/2007 |
25,52 |
Tháng 6/2008 |
(x) |
|
3 |
Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc; Bãi Gùi, xã Nam Thắng, huyện Nam Trực |
Công ty TNHH Khoáng sản Âu - Á |
Cát sông |
Số 1580/QĐ-STNMT ngày 23/11/2007 |
90,87 |
Tháng 11/2010 |
(x) |
|
4 |
Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc |
Công ty TNHH Ngọc Dân |
Cát sông |
Số 866/QĐ-STNMT ngày 2/7/2009 |
1,60 |
Tháng 7/2010 |
|
|
5 |
Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc |
Công ty CP Đức Giang |
Cát sông |
Số 906/QĐ-SNTMT ngày 10/7/2010 |
1,60 |
Tháng 7/2010 |
|
|
6 |
Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc |
Công ty CP Tất Bình |
Cát sông |
Số 1636/QĐ-STNMT ngày 24/11/2010 |
1,20 |
Tháng 12/2011 |
|
|
7 |
Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc |
Công ty TNHH Cơ giới Hà Thành |
Cát sông |
Số 05/QĐ-STNMT ngày 29/01/2011 |
1,60 |
Tháng 01/2012 |
|
|
8 |
Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc |
Công ty CP Vân Cầu |
Cát sông |
Số 760/QĐ-STNMT ngày 15/7/2011 |
1,50 |
Tháng 7/2012 |
|
|
9 |
Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc |
Công ty TNHH Duy Thắng |
Cát sông |
Số 686/QĐ-STNMT ngày 27/6/2011 |
1,60 |
Tháng 6/2012 |
|
|
10 |
Bãi Búng, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc |
Công ty CPXD Chung Đô |
Cát sông |
Số 753/QĐ-STNMT ngày 14/7/2011 |
1,45 |
Tháng 7/2012 |
|
III. Khu vực được cấp giấy phép thăm dò và đang hoạt động
|
STT |
Vị trí khai thác |
Tên tổ chức, cá nhân |
Loại khoáng sản |
Giấy phép |
Diện tích (ha) |
Thời hạn |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Điền Xá, huyện Nam Trực |
Công ty cổ phần VLXD Điền Xá |
Đất sét |
Số 3414/GP-STNMT ngày 08/12/2017 |
6,00 |
03 tháng |
Sản xuất gạch ngói |
Ghi chú: (x) khu vực khai thác nằm trên địa bàn 2 huyện
BIỂU KHU VỰC QUY HOẠCH KHAI THÁC; KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số: 1275/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 của UBND tỉnh)
Biểu 03
I. Khu vực mỏ đã được quy hoạch khai thác:
|
STT |
Khu vực bảo vệ |
Vị trí mô tả |
Diện tích/chiều dài |
Địa phương quản lý |
|
1 |
Mỏ cát Bãi Búng (Sông Hồng) |
Thuộc địa phận xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc |
32,18 ha |
Huyện Mỹ Lộc |
|
2 |
Mỏ cát Bãi Gùi (Sông Hồng) |
Thuộc địa phận xã Nam Thắng, huyện Nam Trực |
29,26 ha |
Huyện Nam Trực |
|
3 |
Mỏ cát Bãi Gùi 2 (Sông Hồng) |
Thuộc địa phận xã Nam Thắng, huyện Nam Trực |
13,37 ha |
Huyện Nam Trực |
|
4 |
Mỏ cát Mom Rô (Sông Hồng) |
Thuộc địa phận xã Trực Chính (huyện Trực Ninh) và xã Xuân Hồng (huyện Xuân Trường) |
16.78 ha |
Huyện Trực Ninh, Xuân Trường |
|
5 |
Mỏ cát Mom Rô 2 (Sông Hồng) |
Thuộc địa phận xã Xuân Hồng, huyện Xuân Trường |
29,35 ha |
Huyện Xuân Trường |
|
6 |
Mỏ cát Sa Cao (Sông Hồng) |
Thuộc địa phận xã Xuân Châu, huyện Xuân Trường |
2,14 ha |
Huyện Xuân Trường |
|
7 |
Mỏ cát Xuân Tân 1 (Sông Hồng) |
Thuộc địa phận xã Xuân Tân, huyện Xuân Trường |
8,98 ha |
Huyện Xuân Trường |
|
8 |
Mỏ cát Xuân Tân 2 (Sông Hồng) |
Thuộc địa phận xã Xuân Tân, huyện Xuân Trường |
6,5 ha |
Huyện Xuân Trường |
|
9 |
Mỏ cát Yên Phúc (Sông Đáy) |
Thuộc địa phận xã Yên Phúc, huyện Ý Yên |
12,98 ha |
Huyện Ý Yên, Nghĩa Hưng |
|
10 |
Mỏ cát Nghĩa Hồng (Sông Đáy) |
Thuộc địa phận xã Nghĩa Phú, xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Hưng |
12,85 ha |
Huyện Nghĩa Hưng |
|
11 |
Mỏ cát Nghĩa Sơn (Sông Ninh Cơ) |
Thuộc địa phận xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Hưng |
53,52 ha |
Huyện Nghĩa Hưng, Hải Hậu, Trực Ninh |
|
12 |
Mỏ cát Nghĩa Thắng (Sông Ninh Cơ) |
Thuộc địa phận xã Nghĩa Thắng, huyện Nghĩa Hưng |
12,32 ha |
Huyện Nghĩa Hưng, Hải Hậu |
|
13 |
Mỏ cát Giao Thiện (Sông Hồng) |
Thuộc địa phận xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy |
50 ha |
Huyện Giao Thủy |
|
14 |
Mỏ cát khu vực Cửa Đáy |
Từ cống Ngọc Lâm xã Nghĩa Hải tới Lạch Đầy + 300 m |
139 ha |
Huyện Nghĩa Hưng |
|
15 |
Khu vực ven biển huyện Nghĩa Hưng |
Từ phía Bắc lạch Tiêu Đôi (cách 1km) ra đến cồn Trời thuộc vùng tạm giao quyền quản lý hành chính của UBND xã Nghĩa Hải đến xã Nghĩa Phúc, huyện Nghĩa Hưng |
3.358 ha, chiều dài 17,39 km |
Huyện Nghĩa Hưng |
|
16 |
Khu vực ven biển huyện Giao Thủy |
Bên ngoài Vườn Quốc gia Xuân Thủy từ phía bờ phải cửa Ba Lạt thuộc địa phận xã Giao Thiện về tới giữa khu vực Cồn Lu thôn Kiên Long xã Giao Long, huyện Giao Thủy |
diện tích 2.224 ha, chiều dài 15,31 km |
Huyện Giao Thủy |
II. Khu vực cấm khai thác:
|
STT |
Khu vực bảo vệ |
Vị trí mô tả |
Diện tích/ chiều dài |
Địa phương quản lý |
|
1 |
Khu vực Bãi Hưng Long |
Gần ngã ba sông Hồng và sông Đào thuộc địa phận xã Nam Phong, thành phố Nam Định |
Diện tích 16,95 ha |
Thành phố Nam Định |
|
2 |
Khu vực cửa Ba Lạt |
Từ ngã ba với sông Vọp đến cửa biển thuộc địa phận huyện Giao Thủy |
Chiều dài 6,6 km, diện tích 242 ha |
Huyện Giao Thủy |
|
4 |
Khu vực ven biển huyện Giao Thủy |
Từ cửa Ba Lạt ven theo vùng lõi vườn Quốc gia Xuân Thủy, theo ven biển huyện Giao Thủy. |
Chiều dài 30 km |
Huyện Giao Thủy |
|
5 |
Khu vực ven biển huyện Hải Hậu |
Theo ven biển huyện Hải Hậu, từ cửa sông Sò đến cửa sông Ninh Cơ |
Chiều dài 27 km |
Huyện Hải Hậu |
|
6 |
Khu vực ven biển huyện Nghĩa Hưng |
Từ cửa sông Ninh Cơ đến cửa sông Đáy |
Chiều dài 17,39 km |
Huyện Nghĩa Hưng |
|
7 |
Khu vực cửa Đáy |
Từ cửa Lạch Đầy +300m xuống phía Lạch tiêu đôi (1km) thuộc địa phận huyện Nghĩa Hưng |
1 km |
Huyện Nghĩa Hưng |