Quay lại

Quyết định 1278/QĐ-TTg giao bổ sung dự toán chi ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 (đợt 2) cho các địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1278/QĐ-TTg Hà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao bổ sung dự toán chi ngân sách trung ương, kế hoạch đầu công vốn ngân sách trung ương năm 2026 (đợt 2) cho các địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;

Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế, quản lý tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 154/NQ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 (đợt 1) và ngân sách trung ương năm 2026 (đợt 2) của các chương trình mục tiêu quốc gia;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 487/TTr-BTC ngày 08 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao bổ sung dự toán chi ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 cho Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành

phố thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030 tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Căn cứ dự toán chi ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 được giao bổ sung tại Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân tinh, thành phố chịu trách nhiệm:

a) Thực hiện việc phân bổ, giao bổ sung dự toán ngân sách nhà nước, kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026 của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030 cho các cơ quan, đơn vị, cấp trực thuộc bảo đảm tuân thủ quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công, Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, các quy định có liên quan; bố trí vốn đầu tư công cho các nhiệm vụ, dự án đủ thủ tục đầu tư; sử dụng ngân sách tiết kiệm, hiệu quả, không trùng lặp với các chương trình, dự án khác hoặc trùng lặp nội dung sử dụng kinh phí thường xuyên và vốn đầu tư công trong cùng chương trình; triệt để tiết kiệm chi thường xuyên, đặc biệt là chi hội nghị, hội thảo, đi công tác trong và ngoài nước theo đúng chủ trương tại Kết luận số 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Ban Chấp hành Trung ương về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 5 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng "2 con số".

b) Bố trí ngân sách địa phương đối ứng thực hiện Chương trình theo đúng quy định tại Điều 7, Điều 8 Quyết định số 16/2026/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030.

c) Báo cáo kết quả phân bổ ngân sách trung ương, bố trí ngân sách địa phương và kết quả giải ngân vốn đầu tư công, kinh phí thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2026 của Chương trình trên Hệ thống thông tin giám sát, đánh giá các chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại Quyết định số 25/2025/QĐ- TTg ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu và chế độ báo cáo trực tuyến trên Hệ thống trong giám sát, đánh giá các chương trình mục tiêu quốc gia trước ngày 20 hằng tháng.

2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:

a) Trước ngày 25 tháng 7 năm 2026, hoàn thiện dự kiến bố trí 2.156 tỷ đồng kinh phí thường xuyên của Chương trình cho các địa phương chi tiết đến từng lĩnh vực chi; đôn đốc, hoàn thiện phương án phân bổ 644 tỷ đồng kinh phí thường xuyên cho từng bộ, cơ quan trung ương, gửi Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định.
Trường hợp không có đủ cơ sở bố trí kinh phí cho các bộ, cơ quan trung ương, tiếp tục bổ sung cho các địa phương có nhu cầu để triển khai thực hiện Chương trình: Sau ngày 30 tháng 7 năm 2026 chưa xác định được phương án phân bổ 644 tỷ đồng, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chuyển kinh phí để thực:hiện các nhiệm vụ ưu tiên khác hoặc hủy dự toán theo quy định. Các bộ, cơ quan trung ương chịu trách nhiệm thu xếp kinh phí trong dự toán chi thường xuyên đã được Thủ tướng Chính phủ giao để thực hiện các nhiệm vụ năm 2026 của Chương trình.

b) Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc sử dụng ngân sách nhà nước của 03 chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 được kéo dài sang năm 2026 theo Nghị quyết số 265/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV; tiến độ phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước, kế hoạch đầu tư công năm 2026 và tổ chức thực hiện, giải ngân đạt 100% dự toán, kế hoạch.

c) Tổng hợp tình hình thực hiện, giải ngân dự toán ngân sách nhà nước, kế hoạch đầu tư công năm 2026 của Chương trình và ngân sách nhà nước của 03 chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 kéo dài sang năm 2026 trên Hệ thống thông tin giám sát, đánh giá các chương trình mục tiêu quốc gia trước ngày 23 hằng tháng.

3. Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính và các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan thanh tra, kiểm toán, kiểm tra và cơ quan liên quan về tính chính xác của thông tin, số liệu và tổ chức thực hiện dự toán, kế hoạch năm 2026 của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030 bảo đảm tuân thủ đúng quy định của pháp luật, sử dụng ngân sách hiệu quả, không để xảy ra tình trạng trùng lặp, thất thoát, lãng phí.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố được giao bổ sung dự toán chi ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 theo Điều 1 Quyết định này và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: KT. THỦ TƯỚNG


- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH các tỉnh, PHÓ THỦ TƯỚNG thành phố nêu tại Điều 1;


- Văn phòng Trung ương các Ban của Đảng;


- Văn phòng Tổng thư;


- Văn phòng Chủ tịch nước;


- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;


- Văn phòng Quốc hội;


- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Kiểm toán nhà nước;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
các Vụ, Cục: TH, QHĐP, KGVX, QHQT, CTTCP; - Lưu: VT, KTTH (2). 49
yễn Văn Thắng

Tỉnh Tuyên Quang

Phụ lục


TOÀN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


CH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG KÊ HO


NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
620.820
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
460.640
2
Chi thường xuyên
160.180

Tỉnh Cao Bằng

Phụ lục


VN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
308.140
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
228.640
2
Chi thường xuyên
79.500

Tỉnh Lạng Sơn

Phụ lục


ÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


H ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG


NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NƠNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG VÀ


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
267.740
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
198.660
2
Chi thường xuyên
69.080

Tỉnh Lào Cai

Phụ lục


TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NỐNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BÊN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
410.030
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
304.240
2
Chi thường xuyên
105.790

Tỉnh Phú Thọ

Phụ lục


TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
477.350
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
354.190
2
Chi thường xuyên
123.160

Tỉnh Thái Nguyên

Phụ lục


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
349.940
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
259.650
2
Chi thường xuyên
90.290

Tỉnh Sơn La

Phụ lục


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2020 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
372.550
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
276.430
2
Chi thường xuyên
96.120

Tỉnh Lai Châu

Phụ lục


DU TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VỪNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
190.150
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
141.090
2
Chi thường xuyên
49.060

Tỉnh Điện Biên

Phụ lục


ÂN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
245.800
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
182.380
2
Chi thường xuyên
63.420

Tỉnh Bắc Ninh

Phụ lục


ÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỨC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
198.370
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
147.190
2
Chi thường xuyên
51.180

Tỉnh Hưng Yên

Phụ lục


DỰ OÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KHHOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
189.870
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
140.880
2
Chi thường xuyên
48.990

Tỉnh Ninh Bình

Phụ lục


ĐÁN CHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
236.420
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu công
175.420
2
Chi thường xuyên
61.000

Tỉnh Thanh Hóa

Phụ lục


TOÁN THI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KK HOẠCH ĐẦU T CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
510.260
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
378.610
2
Chi thường xuyên
131.650

Tỉnh Nghệ An

Phụ lục


DU TOÁN CHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỨC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BÊN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
446.560
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
331.340
2
Chi thường xuyên
115.220

Tỉnh Tĩnh

Phụ lục


TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 226 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
164.560
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
122.100
2
Chi thường xuyên
42.460

Tỉnh Quảng Trị

Phụ lục


ÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰ CHIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
276.360
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
205.060
2
Chi thường xuyên
71.300

Thành phố Huế

Phụ lục


TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰ CHIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NỐNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
70.020
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
51.890
2
Chi thường xuyên
18.130

Tỉnh Quảng Ngãi

Phụ lục


OÀN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
358.190
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
265.770
2
Chi thường xuyên
92.420

Tỉnh Khánh Hòa

Phụ lục


OÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NỐNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BÊN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
175.420
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
130.160
2
Chi thường xuyên
45.260

Tỉnh Gia Lai

Phụ lục


OÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


ĐẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG 0


NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NỒNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
438.390
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
325.280
2
Chi thường xuyên
113.110

Tỉnh Đắk Lắk

Phụ lục


TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NỐNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
362.730
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu công
269.140
2
Chi thường xuyên
93.590

Tỉnh Lâm Đồng

Phụ lục


TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KÊHOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BÊN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
349.290
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu công
259.170
2
Chi thường xuyên
90.120

Tỉnh Vĩnh Long

Phụ lục


OÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰ C HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NỐNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BÈN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
379.430
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
281.530
2
Chi thường xuyên
97.900

Thành phố Cần Thơ

Phụ lục


DU TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỨC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
237.160
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
175.970
2
Chi thường xuyên
61.190

Tỉnh Đồng Tháp

Phụ lục


TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


P PHOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NỐNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
206.200
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
153.000
2
Chi thường xuyên
53.200

Tỉnh An Giang

Phụ lục


TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIỀN
Tổng số
282.970
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu công
209.960
2
Chi thường xuyên
73.010

Tỉnh Mau

Phụ lục


DÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG,


KẾHOẠCH ĐẦU CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỨC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA


XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG


PHÁT TRIỂN KINH TẾ - HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN


TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,


GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030


(Kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN, KẾ HOẠCH
THÀNH TIẾN
Tổng số
231.280
1
Chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
171.610
2
Chi thường xuyên
59.670

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1278/QĐ-TTg
Ngày ban hành14/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýThủ tướng Chính phủ / Nguyễn Văn Thắng
Phạm viTrung ương, Thủ tướng Chính phủ
Trích yếuGiao bổ sung dự toán chi ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 (đợt 2) cho các địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.